You are on page 1of 3

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HK2 VẬT LÍ 12 (CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO) (08-09)- Nguyễn Thị Minh Khai

1/ Hạt nhân càng bền vững khi có


A/ năng lượng liên kết riêng càng lớn. B/ năng lượng liên kết càng lớn.
C/ số nuclôn càng lớn. D/ số nuclôn càng nhỏ.
14
2/ Bằng phương pháp cacbon 14 ( chu kỳ bán rã của 6 C là 5600 năm) người ta đo được độ phóng xạ của
một đĩa gỗ của người Ai cập cổ là 0,15 Bq ; độ phóng xạ của một khúc gỗ vừa mới chặt có cùng khối lượng
là 0,25 Bq. Tuổi của đĩa cổ là
A/ 4100 năm. B/ 3700 năm. C/ 2500 năm. D/ 2100 năm.
3/ Chọn câu sai :
A/ Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng
B/ Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C/ Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D/ Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.
27 30
4/ Cho phản ứng hạt nhân α + 13 Al  15 P + n, khối lượng của các hạt nhân là m(α)=4,0015u,
m(Al)=26,97435u, m(P)=29,97005u; m(n)=1,008670u; 1u=931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra
hoặc thu vào là bao nhiêu?
A/ Tỏa ra 2,672MeV B/ Thu vào 2,672MeV
C/ Tỏa ra 3,215MeV D/ Thu vào 2,672J
5/ Một dòng chữ viết bằng phấn trắng trên nền bảng xanh, nếu quan sát dòng chữ qua kính lọc sắc màu xanh
cùng màu với bảng thì thấy:
A/ dòng chữ màu trắng. B/ dòng chữ màu đen.
C/ dòng chữ màu xanh. D/ không thấy dòngchữ.
6/ Chọn câu sai:
A/ Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B/ Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
C/ Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D/ Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µ m.
7/ Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất bằng:
A/ Màu sắc. B/ Tần số.
C/ Vận tốc truyền. D/ Chiết suất môi trường đối với ánh sáng đó.
8/ Trong quang phổ hiđrô, vạch phổ đầu tiên và vạch phổ thứ hai của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là
0,1216 µ m và 0,1026 µ m . Tìm bước sóng của vạch phổ đầu tiên của dãy Banme
A/ 0,7576 µ m B/ 0,7066 µ m C/ 0,6566 µ m D/ 0,6056 µ m
9/ Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A/ Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí
B/ Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C/ Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
D/ Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên
10/ Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A/ bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B/ bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C/ công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D/ công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
11/ Biết rằng để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu điện thế hãm 3V. Vận tốc ban đầu cực đại của
êlectron quang điện bằng
A/ 1,05.106m/s B/ 1,05.105m/s C/ 2,05.105m/s D/ 2,05.106m/s
12/ Chọn câu đúng :
A/ Cường độ dòng quang điện phụ thuộc giới hạn quang điện λ0
B/ Cường độ dòng quang điện bão hòa phụ thuộc hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
C/ Hiệu điện thế hãm phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích.
D/ Cường độ dòng quang điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa anôt và catôt
13/ Quang dẫn là hiện tượng :
A/ Tăng độ dẫn điện của bán dẫn .
B/ Giảm điện trở của vật chất khi chiếu ánh sáng vào .
C/ Tăng tính dẫn điện của kim loại khi chiếu ánh sáng vào .
D/ Giảm điện trở của bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp
14/ Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?
A/ Điện năng B/ Cơ năng C/ Quang năng D/ Nhiệt năng
15/ Nếu các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích tại mức năng lượng của quĩ đạo N thì sau đó có thể
phát ra bao nhiêu vạch quang phổ?
A/ 6 vạch B/ 3 vạch C/ 4 vạch D/ 5 vạch
16/ Cường độ của chùm ánh sáng đơn sắc truyền trong một môi trường hấp thụ ánh sáng
A/ giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi. B/ giảm theo hàm số mũ của độ dài đường đi.
C/ không phụ thuộc vào độ dài đường đi. D/ giảm tỉ lệ nghịch với bình phương độ dài đường đi.
17/ Chiếu bức xạ ánh sáng có bước sóng λ =0,546 µ m lên bề mặt kim loại dùng làm catôt của một tế bào
quang điện thu được dòng quang điện bão hoà có cường độ I0 = 2.10-3A. Công suất của ánh sáng 1,515W. Tỉ
số giữa số êletron bứt ra khỏi catôt và số phôtôn đập vào catôt trong mỗi giây (gọi là hiệu suất lượng tử) có
giá trị:
A/ H = 2. 10-4 B/ H = 3.10-4 C/ H = 3.10-3 D/ H = 5.10-3
18/ Sau quá trình phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β- thì :
A/ tổng số nuclôn giảm 4, tổng số prôtôn giảm 1.
B/ tổng số nuclôn và tổng số prôtôn không đổi.
C/ tổng số nuclôn không đổi, tổng số prôtôn tăng 1.
D/ tổng số nuclôn không đổi, tổng số prôtôn giảm 1.
19/ Hạt nơtrino xuất hiện trong sự phóng xạ
A/ anpha B/ bêta C/ gamma D/ anpha và bêta.
20/ Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi
chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang:
A/ Da cam B/ Đỏ C/ Lục D/ Vàng
23 238
21/ Biết số Avôgađrô là 6,02.10 /mol, khối lượng mol của urani 92 U là 238g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam
238
urani 92 U là
A/ 8,8.1025. B/ 1,2.1025. C/ 4,4.1025. D/ 2,2.1025.
22/ Cho phản ứng hạt nhân: 13 Al + α → n + X . Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là
27

30 31
A/ 15 P. B/ 29
14 Si. C/ 26
12 Mg. D/ 16 S.
23/ Chọn câu sai khi nói về tia α
A/ Tia α là dòng các hạt nhân 42 He
B/ Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C/ Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D/ Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
24/ Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A/ Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn .
B/ Là hạt phôtôn , gây nguy hiểm cho con người .
C/ Không bị lệch trong điện trường và từ trường.
D/ Có khả năng đâm xuyên rất lớn .
25/ Pôlôni 84 Po là chất phóng xạ α tạo thành hạt nhân chì 82 Pb. Chu kì bán rã của 84 Po là 140 ngày. Sau
210 206 210

thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3g chì. Khối lượng Pôlôni
tại t = 0 là
A/ m0Po = 24g B/ m0Po = 12g C/ m0Po = 32g D/ m0Po = 36g
26/ Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?
A/ Định luật bảo toàn khối lượng. B/ Định luật bảo toàn điện tích.
C/ Định luật bảo toàn số nuclôn . D/ Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
27/ Các tia có cùng bản chất là:
A/ Tia γ và tia tử ngoại B/ Tia α và tia hồng ngoại
C/ Tia catốt và tia X D/ Tia catốt và tia tử ngoại
28/ Phóng xạ nào sau đây có hạt nhân con tiến lên một ô so với hạt nhân mẹ
A/ Phóng xạ α B/ Phóng xạ β  C/ Phóng xạ   D/ Phóng xạ 
29/ Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng  ,với hai khe Y-âng cách nhau 3mm.Hiện tượng giao thoa
được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời màn ra xa
thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng  bằng:
A/ 0,4  m B/ 0,6  m C/ 0,75  m D/ 0,5  m
30/ Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A/ Có độ đơn sắc cao. B/ Có tính kết hợp.
C/ Có cường độ lớn. D/ Luôn gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
31/ Chọn câu sai khi nói về quang phổ liên tục:
A/ là quang phổ gồm 1 dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B/ do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C/ do các chất lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
D/ chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
32/ Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày .
sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó chỉ còn là 2,24 g. Khối lượng m0 là
A/ 5,60 g. B/ 8,96 g. C/ 35,84 g. D/ 17,92 g.
33/ Trong Hệ Mặt trời hành tinh có kích thước nhỏ nhất và lớn nhất theo thứ tự là :
A/ Kim tinh – Mộc tinh B/ Thuỷ tinh - Hoả tinh
C/ Kim tinh - Hải Vương tinh D/ Thuỷ tinh – Thổ tinh
34/ Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ Natri 24 11 Na là 12 gam, chu kì bán rã của Na là T = 15 giờ. Độ
phóng xạ ban đầu của Na:
A/ 3,86.1017BqB/ 9,65.1017Ci C/ 38,6.1017BqD/ 38,6.1017Ci
35/ Chọn câu đúng về lực hạt nhân :
A/ Là lực tĩnh điện . B/ Là lực liên kết giữa các nuclôn.
C/ Là lực liên kết giữa các prôtôn. D/ Là lực liên kết giữa các nơtrôn.
36/ Cho phản ứng hạt nhân : 0 n + 3 Li  T +  + 4,8 MeV. Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; m =
1 6

4,0015u; 1u = 931 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng
A/ 6,1139u B/ 6,0839u C/ 6,411u D/ 6,0139u
37/ Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1g He thành các prôtôn và nơtrôn tự do? Cho m He
= 4,0015u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u = 931MeV/c2 ; 1eV = 1,6.10-19 J
A/ 6,841.1011 J B/ 5,364. 1011 J C/ 7,325. 1011 J D/ 8.273.1011J
38/ Một hạt nhân 235U bị phân hạch tỏa ra 200MeV. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là 3.10 7 J/kg. Hỏi cần
bao nhiêu kg than để có năng lượng tương ứng với sự phân hoạch 1g U.
A/ 2,73.103kg B/ 7,42.104kg C/ 173kg D/ 72kg
2 3 4
39/ Xét phản ứng hạt nhân sau : 1 D + 1 T -----> 2 He + n. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân : D ; T
; He lần lượt là mD = 0,0024u ; mT = 0,0087u ; mHe = 0,0305u. Cho u = 931MeV/c2 .Năng lượng tỏa ra
trong phản ứng trên là :
A/ 18,1 MeV B/ 15,4 MeV C/ 12,7 MeV D/ 10,5 MeV
40/ Hạt nhân 92 U đứng yên phóng xạ  . Biết hạt  có động năng W = 1,5MeV. Coi như tỉ số khối lượng
238

các hạt nhân bằng tỉ số các số khối tương ứng. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng là:
A/ 1,715MeV B/ 1,526MeV C/ 2,5MeV D/ 3,225MeV

ĐÁP ÁN :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A C B D B B C D A A D D C A B C C B C

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C A C A B A A B B D D C A C B D A A A B