You are on page 1of 13

HẢI PHÒNG -VÒNG 2

Bài 1.
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
Bài 2.
Cho 3 số thực dương x,y,z thoả mãn . Chứng minh rằng:

Bài 3.
Cho hàm số thoả mãn:
Hỏi có thể tồn tại để được không?
Bài 4.
Cho tam giác ABC với O, I theo thứu tự là tâm của đường tròn ngoại, nội tiếp tam
giác. Chứng minh rằng khi và chỉ khi
Bài 5.

Cho dãy thoả mãn: , hãy tính

Đề cũ quá. Dù gì thì cũng không xứng đề thi chọn đội tuyển QG


Trích dẫn(phandung @ Nov 15 2008, 09:24 PM)
Nói thế này thì ai nói làm gì nữa. Bài ni là phải dùng lượng giác mới đúng
Chia cả hai vế cho xyz ta có nên ta có thể đặt Tương tự
cho các cái khác khi đóa ta sẽ có bi h mới dùng lượng giác để giải

Ặc khỏi phải dùng lượng giác đâu em ạ


Cách đó hơi lỗi thời ,em cứ làm như anh là OK
Em cũng có thể đặt
Bài toán trở thành .CM
Và sau đó em có thể tìm thấy lời giải bài này trong phần giải bài thách đấu TTT2
số 55

Trích dẫn ra luôn Giả sử

ta có đpcm
Lời giải chỉ vẻn vẹn vài 3 dòng
P/S:Lần sau em bỏ cái kiểu nói ấy đi nhé!

bài viết được vuthanhtu_hd chỉnh sửa vào lúc Nov 16 2008, 09:26 PM
Bìa đó năm 1996 bạn ạ,cótrong STBDT
Đề vòng này dễ quá ,ko có bài nào được xem là khó cả(em nói thật lòng)

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM 2008-2009 Hà Tĩnh
VÒNG 1
Bài 1 : Giả sử đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm có
hoành độ với . Chứng minh .
Bài 2 : Giải phương trình

Bài 3: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn . Các tia đối của các tia
cùng tiếp xúc với đường tròn . Đặt . Chứng minh
rằng:

Bài 4: Tìm tất cả các hàm thoả mãn đồng thời các điều kiện sau
1) thì
2) thì
Bài 5 : Dãy số với được xác định bởi

Tìm giới hạn của dãy với


VÒNG 2
Bài 1:
1) Giải phương trình
2) Giải bất phương trình

Bài 2: Cho dãy biết với mọi


Tìm giới hạn của dãy khi
Bai 3: Cho hàm thoả mãn tính chất

Tình
Bài 4: Cho tam giác nội tiếp và ngoại tiếp . Đường thẳng cắt các
cạnh lần lượt tại
1) Chứng minh rằng đường thẳng đi qua khi và chỉ khi

2) là một điểm bất kỳ trên đường tròn ngoại tiếp tam giác , thuộc cung
không chứa điểm ( khác ). Các tia phân giác của các góc
cắt các cạnh lần lượt tại . Chứng minh rằng luôn luôn đi qua
khi thay đổi
Bài 5:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức với
Bài 6:
Cho là một số nguyên tố. Chứng minh đa thức sau bất khả quy trên

Tớ thấy đề này không khó và có nhiều bài cũ , quen thuộc , đáng ra nên có tổ hợp
và số học thêm vào
Còn bài hình ngày 1 là 1 tính chất quá quên thuộc của đg tròn ngoại tiếp tứ giác mà
>.<
Đề chọn đội tuyển toán lớp 12 năm học 2008-2009 Ba Ria Vung Tau
Câu 1. Giải hệ phương trình

Câu 2. Cho dãy số xác định bởi . Chứng minh rằng


dãy số có giới hạn hữu hạn.
Câu 3. Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Gọi I là điểm giữa của
cung BC không chứa điểm A và K là trung điểm của BC. Hai tiếp tuyến của (O) tại
B, C cắt nhau ở M; AM cắt BC tại N.
Chứng minh rằng: 1) AI là phân giác góc
2)
Câu 4. Tìm tất cả các hàm số liên tục trên R và thỏa mãn
với mọi x
Câu 5. Cho a, b, c là các số không âm phân biệt. Chứng minh rằng

Câu 6. Trên bàn cờ vua kích thước 8x8 được chia thành 64 ô vuông đơn vị, người
ta bỏ đi một ô vuông đơn vị nào đó ở vị trí hàng thứ m và cột thứ n . Gọi S(m;n) là
số hình chữ nhật được tạo bởi một hay nhiều ô vuông đơn vị của bàn cờ sao cho
không có ô nào trùng với vị trí của ô bị xóa bỏ ban đầu. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của S(m;n).
Trường Chuyên Lê Quý Đôn
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1. Giải hệ phương trình
8 2 18
x 2  y 2  z 2  yz   2zx   3xy 
x y z
1
Câu 2. Cho dãy số (xn) xác định bởi điều kiện x1  1; x n 1  2  x 2  1  2008 với n=1;
n

2; …. Chứng minh rằng dãy số này có giới hạn hữu hạn khi n  
Câu 3. Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Gọi I là điểm giữa của
cung BC không chứa điểm A và K là trung điểm của BC. Hai tiếp tuyến của (O) tại
B, C cắt nhau ở M; AM cắt BC tại N.
·
a) Chứng minh rằng AI là phân giác của góc MAK
2
NB  AB 
b) Chứng minh rằng  
NC  AC 
Câu 4. Tìm tất cả các hàm số f : R  R liên tục trên R và thỏa mãn điều kiện
f  x   2f  2x   f  4x   x 2  x , x  R
Câu 5. Cho a, b, c là các số không âm phân biệt. Chứng minh rằng
 1 1 1  11  5 5
 a 2  b 2  c2      
  a  b   b  c  c  a
2 2 2
 2

Câu 6. Trên bàn cờ vua kích thước 8x8 được chia thành 64 ô vuông đơn vị, người
ta bỏ đi một ô vuông đơn vị nào đó ở vị trí hàng thứ m và cột thứ n
 1  m  8;1  n  8 . Gọi S(m;n) là số hình chữ nhật được tạo bởi một hay nhiều ô
vuông đơn vị của bàn cờ sao cho không có ô nào trùng với vị trí của ô bị xóa bỏ
ban đầu. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của S(m;n).

Trường Chuyên Lê Quý Đôn


----------------
LỜI GIẢI ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỀN HSG NĂM HỌC 2008-2009
MÔN TOÁN LỚP 12
Câu 1. Hệ phương trình bài ra tương đương với:

 x x 2  y 2  z 2  xyz  8


 2

 y x  y  z  2xyz  2
2 2



 z x  y  z  3xyz  18
2 2 2

Cách 1. Đặt a = x2 + y2 + z 2 và b = xyz. Bình phương 2 vế của từng phương trình
trong hệ rồi cộng lại ta thu được
a 3   b  8    2b  2    3b  18   a 3  10b 2  114b  392
2 2 2
(1)
Nhân 3 phương trình bài ra theo vế được: a b   b  8   2b  2   3b  18
3
(2)
Từ (1) và (2) ta có: b  10b  114b  392    b  8  2b  2   3b  18
2
 4b3  19b 2  94b  144  0  b  2
Thay vào (1) được a3 = 216 tức là b=6.
Thay vào hệ phương trình ban đầu giải được x = 1, y = -1, z = 2

Cách 2. Nhân 2 vế của các phương trình ban đầu lần lượt với 7; 1; -3 rồi cộng theo
vế thu được
(7x + y – 3z) (x2 + y2 + z2) =0. Mà x, y, z không đồng thời bằng 0 nên 7x + y – 3z
=0.
Thay y = 3z + 7x vào 2 phương trình trong hệ ta thu được một hệ phương trình
đẳng cấp bậc 3 ( giải ra nghiệm duy nhất x = 1, y = -1, z = 2)

1 x 1
Câu 2. Xét hàm số f  x   2  x 2  1  2008  f '  x   x 2  1 2  f '  x   2 x  R
 
x
Xét hàm số g  x   f  x   x  g '  x   x 2  1 2  1  0 x  R
 
Nên phương trình g(x) = 0 có không quá 1 nghiệm mà g  2008   0 và g  0   0 nên
phương trình g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = c.
Áp dụng định lý Lagrange tồn tại số yn sao cho
1
x n 1  c  f  x n   f  c   x n  c f '  y n   xn  c
2
x1  c
Do đó x n  c  . Theo nguyên lý kẹp thì lim xn =c.
2n 1
Vậy dãy (xn) có giới hạn hữu hạn.
(Lưu ý: Có thể chứng minh từ n=2 trở lên thì xn<0 và do đó xét hàm f(x) như trên
với x>0, hàm số đồng biến. Dễ chứng minh được dãy số giảm khi n>2 và xn>c với
mọi n>2. Do đó dãy có giới hạn hữu hạn theo nguyên lý Weierstrass)

Câu 3.
a) Gọi E là giao điểm khác A của MA với đường tròn (O).
Ta có ME.MA M\(O)  MB2
Tam giác MBO vuông tại B có đường
cao BK nên A
MB2  MK.MO  MK.MO  ME.MA
Do đó tứ giác AOKE nội tiếp được
·
 EAK ·
 EOK ·
 2EAI
Nên AI là phân giác góc MAK · .
b) Do AI là phân giác chung của các
·
góc BAC ·
, NAK , nên ta có N
B K C
·
BAN ·
 KAC ·
, BAK ·
 NAC . Áp dụng
công thức tính diện tích E I
NB SANB ·
ABsin BAN
  (1)
NC SANC ·
AC sin CAN M
KB SAKB ABsin KAB · ·
ABsin NAC ·
sin NAB AB
1      (2)
KC SAKC AC sin KAC · ·
ACsin NAB ·
sin NAC AC
NB AB2
Thay (2) vào (1) ta thu được  (đpcm)
NC AC 2
Câu 4. Xét hàm số g(x) = f(x) + ax2 + bx với a, b là các hằng số.
Khi đó g(x) là hàm số liên tục trên R và f(x) = g(x) – ax2 –bx. Thay vào điều kiện
bài ra thu được
g  4x   2g  2x   g  x   f  4x   2f  2x   f  x   7ax 2  bx   1  7a  x 2   b  1 x x  R
1
Ta chọn a  , b  1 . Thì g  4x   2g  2x   g  x   0 x  R
7
Xét hàm số h(x) = g(2x) –g(x) thì h(x) là hàm số liên tục trên R và h(2x) = h(x) với
mọi số thực x. Tuy nhiên h(0) = g(0) – g(0) =0.
xn
Lấy a bất kì, lập dãy cấp số nhân x1  a , x n 1  . Rõ ràng lim xn =0 và dãy h(xn) là
2
dãy hằng số.
Do hàm h(x) liên tục trên R nên
h(a) = lim h(xn) = h (limxn) = h(0) =0 do đó h(x) =0 với mọi x.
Do đó g(2x) = g(x) với mọi x. Lập luận như trên do hàm g(x) liên tục ta suy ra g(x)
= g(0) = c (const)
x2
Từ đó suy ra f  x    x  c với c là hằng số bất kì. Thử lại thấy đúng.
7
(Lưu ý: + Bài toán vẫn đúng nếu chỉ cho giả thiết hàm f(x) liên tục tại x = 0.
+ Hs không giải thích tính liên tục của hàm mà dùng lim h(xn) = h (limxn) thì
không cho điểm.)
Câu 5. Không giảm tính tổng quát ta giả sử a<b<c. Đặt x = b – a , y = c – b. Khi đó
 1 1 1   1 1 1 
a 2

 b 2  c2      a2   a  x    a  x  y   2  2 

2 2

  a  b   b  c   c  a      x y  x  y 2 
2 2 2
 
 1 1 1  x  xy  y
2 2
 
  x2   x  y   2  2 

2

  x y  x  y  2 
  2x 2  2xy  y 2 2 2
x y  x  y
2 
 

Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi a = 0.


2

 x
2
x    x
2
x 
 2    2  1      1
Xét biểu thức f  x, y    2x  2xy  y
x 2
 xy  y 2    y y    y y 
2 2
 x 2 y2  x  y 
2
 2
 
2

 x  x 
 y   y  1
   

Đặt t     , t  0 ta xét hàm số g  t   


2t  1  t  1
2 2
 x x
, t   0;  
 y y t2
11  5 5
Tính đạo hàm, lập BBT tìm ra g  t   Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi
2
1 5
t , từ đó giải ra x/y và tính được tỉ lệ các bộ (a, b, c)
2

Bài này thì là bài đếm cơ bản thôi.

Đầu tiên là ta dựa vào kết quả một hình chữ nhật kích thước bất kì thì có
hình chữ nhật con trong nó

Gọi ô xóa đi có vị trí là với

Khi đó hình vuông sẽ bị phân thành các hình chữ nhật lớn sau
và có hình chữ nhật là giao của các hình chữ nhật
lớn này là

Số hình chữ nhật cần tìm chính là

Đến đây ta có thể chứng minh như sau, khỏi mất công tính ra .

Do tính đối xứng của nên ta có thể giả sử và bằng cách xét hiệu ta

Vì vai trò như nhau nên cũng có và như thế ta sẽ có


giá trị lớn nhất và bé nhất của là và

Mặc dù là bài tóan đếm cơ bản nhưng anh Tân làm khủng quá!

S(n,m) =
S_min = hoặc . Va hoặc
KÌ THI CHỌN HỌC GIỎI LỚP 12 CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2008 - 2009
KHÓA NGÀY 06-11-2008
____________________________________________
MÔN THI : TOÁN ( VÒNG 1 )
Buổi thi : Sáng ngày 06-11-2008
Thời gian làm bài : 180 phút , không kể thời gian giao đề

Bài 1 ( 2.5 điểm )


Giải Phương Trình sau trên R :
Bài 2 ( 2.5 điểm )
Giải Hệ Phương trình sau trên R :
Bài 3 ( 3 điểm )
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC , có AB = a , AC = b , , điểm M
nằm trên cạnh BC của tam giác sao cho . Tính độ dài AM theo a,b .
Bài 4 ( 3 điểm )
Trong không gian cho hình chóp S.ABC , trọng tâm tam giác ABC là G , trung
điểm SG là I. Mặt phẳng qua I cắt các tia SA , SB , SC lần lượt tại M , N , P
( không trùng với S ) . Xác định vị trí mặt phẳng để thể tích khối chóp S.MNP
là nhỏ nhất .
Bài 5 ( 3 điểm )
Trong không gian cho hình chóp S.ABC , T là điểm thay đổi trong mặt phẳng
ABC/
Đường thằng qua T . song song với đường thẳng SA cắt mặt phẳng (SBC) tại A' .
Đường thằng qua T . song song với đường thẳng SB cắt mặt phẳng (SBC) tại B' .
Đường thằng qua T . song song với đường thẳng SC cắt mặt phẳng (SBC) tại C' .
Mặt phẳng (A'B'C') cắt đường thẳng ST tại điểm I .
Chứng minh tỷ số không thay đổi khi điểm T thay đổi trong mặt đáy ABC trong
mặt đáy ABC của hình chóp S.ABC
Bài 6 ( 3 điểm )
Cho đa thức với hệ số thực , biết rằng phương trình
P(x) = 0 không có nghiệm thực . Chứng minh
với mọi số thực x .
Bài 7 ( 3 điểm )
Cho n số thực khác 0 , đôi một phân biệt . Chứng minh phương trình
không có quá hai nghiệm thực phân biệt .

-------------------HẾT----------------------
KÌ THI CHỌN HỌC GIỎI LỚP 12 CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2008 - 2009
KHÓA NGÀY 06-11-2008
____________________________________________
MÔN THI : TOÁN ( VÒNG 2 )
Buổi thi : Sáng ngày 07-11-2008
Thời gian làm bài : 180 phút , không kể thời gian giao đề
Bài 1 ( 3 điểm )
Tìm tất cả các nghiệm thực của phương trình :

Bài 2 ( 3 điểm )
Cho các số thực dương a , b , c . Chứng minh bất đẳng thức :
Bài 3 ( 3 điểm )
Trong mặt phẳng cho tam giác đều AEF và hình chữ nhật ABCD . Các đỉnh E , F
của tam giác đều lần lượt nằm trên các cạnh BC , CD của hình chữ nhật ABCD .
Chứng minh rằng tổng diện tích của hai tam giác ABE và ADF bằng diện tích tam
giác CEF.
Bài 4 ( 4 điểm )
Cho hàm số . Chứng minh rằng với mọi số thực m
, hệ phương trình sau luôn có nghiệm thực :

Bài 5 ( 3 điểm )Cho dãy số thực được xác định bởi công thức truy hồi

Chứng minh với mọi số nguyên dương n .


Bài 6 ( 4 điểm )
Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn :
-------------------------HẾT---------------------------
Đề thi chọn đội tuyển thi QG tỉnh Nghệ an 2008-2009
Ngày 1 :7/11/2008 Thời gian 180 phút
VÒNG I

1.Giải hệ
2.Cho a nguyên,cm pt ko có quá 1 nghiệm nguyên
3.cho a,b,c nguyên thỏa mãn và } đều nguyên
Cm
4.Cho 9 điểm nguyên trên mặt phẳng tọa độ,ko có 3 điểm thẳng hàng.Cm ta luôn
chọn được 3điểm thỏa mãn diện tích của tam giác tạo bởi chúng là số chẵn
5.Cho (O)và (O’)tiếp xúc trong tại K,(O’) nằm trong.A thuộc (O) ,AO’ ko là đường
kính,Tiếp tuyến AD,AE của (O’) cắt (O) tại B,C,AO' cắt lại (O) tại F.CM
BC,KF,DE đồng quy
6.Cho tập A={1,2,…n}.Tập con khác rỗng của A là tập tốt nếu trung b“nh cộng các
phần tử của nó nguyên.Gọi T_n là số tập tốt của A,CM T_n �“n là chẵn
7.Cho

T“m công thức của

bài viết được Allnames chỉnh sửa vào lúc Nov 24 2008, 03:16 PM
Vòng 1 (180')
Câu 1 (2đ): Giải hệ phương trình:

Câu 2 (3đ)
Cho số nguyên a.CMR phương trình ko thể có
nhiều hơn 1 nghiệm nguyên
Câu 3 (3đ)
Cho dãy số thực đc xác định bởi:

Ta xác định dãy bởi công thức .Tìm CTTQ của dãy

Câu 4 (3đ)
Cho các số nguyên a,b,c khác 0 thoả mãn:
.
CMR:
Câu 5 (3đ)
Trong mp toạ độ Oxy cho 9 điểm có toạ độ là các số nguyên,trong đó ko có 3 điểm
nào thẳng hàng.CMR tồn tại ít nhất 1 tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 9 điểm trên có
diện tích là 1 số chẵn
Câu 6 (3đ)
Cho 2 đường tròn và tiếp xúc trong tại điểm ,( nằm trong ).
Điểm nằm trên sao cho 3 điểm ko thẳng hàng.Các tiếp tuyến và
của cắt lần lượt tại và ( là các tiếp điểm).Đường thẳng
cắt tại .Chứng minh rằng các đường thẳng đồng quy
Câu 7 (3đ)
Cho .Kí hiệu .Tập con B của tập A đc gọi là 1 tập "tốt"
nếu B khác rỗng và trung bình cộng của các phần tử của B là 1 số nguyên.Gọi
là số các tập tốt của tập A.CMR là 1 số chẵn
==============
Vòng 2 (180')
Câu 1 (2đ)
Giải phương trình:
Câu 2 (3đ)
Tìm tất cả các số nguyên thoả mãn điều kiện và chia hết cho

Câu 3 (3đ)
Cho là các số thực thay đổi thoả mãn .Tìm GTNN
của biểu thức:

Câu 4 (3đ)
Tìm tất cả các hàm sao cho:

Câu 5 (3đ)
Cho tam giác thay đổi.Gọi là trực tâm, là tâm đường tròn ngoại tiếp và
là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác .Xác định GTNN của số
sao cho
Câu 6 (3đ)
Cho là tứ giác nội tiếp. và là các điểm lần lượt thay đổi trên các
cạnh và sao cho .Điểm thay đổi trên đoạn thẳng sao cho
.CMR tỷ số diện tích của 2 tam giác và ko phụ thuộc vào vị
trí của và
Câu 7 (3đ)
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương đồng thời thoả mãn 2 điều kiện sau:
1.Tồn tại 2 phần tử sao cho
2.Với bất kỳ thì
Gọi là tập hợp tất cả các số nguyên dương ko thuộc .CMR số phần tử của là
hữu hạn và ko nhỏ hơn ,trong đó là tổng các phần tử của tập (nếu
thì )

KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 12 THPT TỈNH


THANH HOÁ
Năm học: 2008-2009
Môn thi: Toán
Ngày thi: 28/11/2008
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (5 điểm)
a) Giải bất phương trình:

b) Xác định tất cả các hàm số thoả mãn:

Câu 2: (4 điểm)
Cho A là một tập hợp gồm 8 phần tử. Tìm số lớn nhất các tập con gồm 3 phần tử
của A sao cho giao của 2 tập bất kì trong các tập con này không phải là một tập hợp
gồm 2 phần tử.
Câu 3: (5 điểm)
Cho hàm số: với . Chứng minh rằng
không thể phân tích thành tích của 2 đa thức hệ số nguyên có bậc lớn hơn hoặc
bằng 1.
Câu 4: (6 điểm)
Cho tam giác là một điểm bất k“ trên tia đối của tia . Đường tròn nội
tiếp các tam giác và cắt nhau tại và . Chứng minh rằng đường
thằng luôn đi qua một điểm cố định khi thay đổi.

Nguồn: http://maths4vn.net
Xem thêm tại: http://maths4vn.net/forum/showthread.php?p=1565#post1565
Tải thêm file
Ngay1.pdf ( 150.12k ) Số lần tải về: 56
Đề thi ngày 27/11/2008 TP HCM
Bài 1: Giài hệ phương trình:
Bài 2: Cho 3 số thực dương a,b,c thỏa :
c/m:
Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A. Dlà điểm di động trên cạnh AC. Đường tròn
(O) đường kính BDcắt BC tại điểm thứ hai là P. Đường cao vẽ từ A cùa tam giác
ABD cắt (O) tại điểm thứ hai là E. Gọi F là giao điểm của CE và DP. I là giao điểm
của AF và DE. Đường thẳng qua I song song DP cắt đường trung trực AI tại M.
C/m M di động trên 1 đường cố định khi D di động trên AC.
Bài 4:
Cho tứ diện ABCD nội tiếp mặt cầu tâm O. MẶt phẳng (Q) vuộng góc OA, cắt
AB,AC,AD tại M,N,P. c/m B,C,D,M,N,P cùng thuộc 1 mặt cầu.
Bài 5:T“m tất cả các hàm f: R-> R thoả:
f(x-f(y)) = f(f(y)) + xf(y) + f(x) -1 , với mọi x,y thuộc R
BÀi 6: Cho số thực x,y,z thỏa :

T“m giá trị lớn nhất P(x,y,z)=


Bài 7: Cho đa thức , k nguyên dương

c/m: