ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO THỰC HÀNH
KIỂM THỬ PHẦN MỀM
ĐỀ TÀI:
Kiểm thử phần mềm
File Slipt & Join

SVTH

:

Lê Công Minh
Đặng Quang Vũ
Nguyễn Thiện Khánh
Trần Văn Huy

Lớp

:

11TLT.CNTT

GVHD

:

Trịnh Công Duy

Đà nẵng, tháng 4/2013

.... Các nguy cơ ....................... Mô tả về dự án...........2........................................................................................................................................................................... 5 I..............................2.............1...................................1....................2....1...................................3.................................................................1............................... 6 II.........................11 SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT..................................2.....................................3.. 6 Phần II: Các yêu cầu khó khăn khi kiểm thử.........Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy MỤC LỤC CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU CHO PHẦN MỀM FILE SPLIT & JOIN.........6........ 4 I.......................................................................................... 7 2...............1......................................................2.............................5............. 4 I.....1................................................................................................ Chia file.....................................7 2...7 2.............................................................................................. 7 2.......... MD5 ...................................................................................1.................................................................... Giới thiệu........... 5 I.......... 6 CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH KIỂM THỬ.......................................................................................................................................................CNTT Trang 2 ........................................... Kiểm thử giao diện người dùng................................................................. Tính toán tập tin MD5 tiêu hóa...8 2.....4 I............1....5 I......................................................................................... Yêu cầu về tính sử dụng ..................................................1.... Yêu cầu về hệ thống............................ Nhân lực........... Quá trình làm việc....................................................2.................2........................7 2........................ Lập lịch kiểm thử..................................................... Nhập file .......... Nối file.................................. Chia file...... Đối tượng....4 I...............................................................................2...3................................................................................................ Kiểm thử các yêu cầu chức năng........................................................1.1..6 II......... Tài liệu.......4..........................10 2...........3................................................. 7 2............................2...... 4 I................................... Kiểm thử chức năng.............................................................................................................................................4 Phần I : Những yêu cầu cần kiểm thử..........................................................................1.8 2......................

................8................................................7.....................Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy 2.....................CNTT Trang 3 .............. Bảng ReqMatrix.......13 SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT....................... Công cụ kiểm thử.......................................12 2........

1.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU CHO PHẦN MỀM FILE SPLIT & JOIN Phần I : Những yêu cầu cần kiểm thử I.002. - Nối những file đã chia được mã hóa - Xóa những phần đã chia sau khi nối. SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT. . - Nối những file đã chia trong các thư mục khác nhau. Tính toán tập tin MD5 tiêu hóa - Tính toán MD5 của 1 tập tin. Nối file - Nối những file đã chia.vv từ 1 file duy nhất. I.3. - Mã hóa file khi chia với một mật khẩu. - Kiểm tra tính toàn vẹn của 1 file qua mã MD5. - Các tập tin đã chia sẽ được đặt tên như: 001. - Xóa file nguồn sau khi chia.vv từ 1 file duy nhất. I. Kiểm thử các yêu cầu chức năng. vv. Chia file - Chia file thành những phần có cùng kích thước .1.1.1. - Chia file với kích thước cụ thể.CNTT Trang 4 .002.2. __b.1. I. - Nối file __a. - Nối file 001.

001 hoặc . Kiểm thử giao diện người dùng I. Chia file - Người dùng có thể chọn một tập tin để chia.2. - Người dung có thể chọn đường dẫn để lưu file. - Người dùng có thể chọn mã hóa file khi chia với một mật khẩu I. - Người dùng có thể chọn xóa những phần đã chia sau khi nối - Người dùng có thể thể nhập mật khẩu để nối file đã chia được mã hóa SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy I.1.__a) để nối.2.2.CNTT Trang 5 . - Người dùng có thể xác định vị trí chứa file sau khi được nối. - Người dùng có thể mã hóa những file đã chia với 1 password. Ví dụ: Chia một file kích thước 2GB • Nếu chia thành 10 file cùng kích thước bằng nhau thì mỗi file sẽ có dung lượng 200MB • Nếu người dùng chọn kicks thước là 300MB để chia thì sẽ chia thành 6 file. mỗi file có 300MB và 1 file 200MB - Người dùng có thể chọn để xóa file nguồn sau khi chia. - Người dùng có thể chọn nối file đã chia trong các thư mục khác nhau. - Người dùng có thể chọn kiểu chia tách: • Chia file có cùng kích thước: Người dùng có thể chọn số file để tiến hành chia • Chia file có kích thước cụ thể: chọn kích thước mà tập tin sẽ được chia.2. Nhập file - Người dùng có thể chọn file đầu tiên (định dạng đuôi là .

2.2. MD5 - Người dùng có thể chọn một file để tính toán tiêu hóa MD5. dễ sử dụng SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT. Yêu cầu về tính sử dụng  Phần mềm giao diện đồ họa trực quan. - Người dùng có thể copy mã MD5 Phần II: Các yêu cầu khó khăn khi kiểm thử II.1.3. Yêu cầu về hệ thống  Các phiên bản khác nhau có thể chạy trên mọi hệ điều hành  Phần cứng  Bộ nhớ Ram 64 MB  Không gian đĩa cứng tối thiểu: 10MB II.CNTT Trang 6 .Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy I.

Mô tả về dự án File Split and Join là 1 phần mềm miễn phí bao gồm các chức năng chính: - Chia file - Nối file - Mã hóa MD5 2. Giới thiệu 2.3.2. Đối tượng Đối tượng kiểm thử là phần mềm cắt và nối file “Sprit and join” .1. Quá trình làm việc Dự án này sẽ sử dụng sự phát triển phần mềm và quá trình quản lí như một hướng dẫn.CNTT Trang 7 .2. Tuy nhiên chúng ta không phải là những người tham gia dự án phát triển phần mềm này nên ta sẽ kiểm tra phần mềm này thông qua việc thực hiện chức năng đã có. 2.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy CHƯƠNG 2: KẾ HOẠCH KIỂM THỬ 2. 2.1.1.1. Tài liệu - Requirement: Tài liệu được giao cùng sản phẩm - Requirement Matrix: được phân tích từ Requirement SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.1.

Lập lịch kiểm thử ID Nhiệm vụ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Người thực hiện 1 Kiểm thử chức năng 15/4/2013 27/4/2013 I-A Kiểm thử chức năng chia file 15/4/2013 19/4/2013 Minh 1-A-a Chia file thành những phần có cùng kích thước 15/4/2013 15/4/2013 Minh 1-A-b Chia file với kích thước cụ thể. 18/4/2013 18/4/2013 Minh 1-A-e Các tập tin đã chia sẽ được đặt tên như: 001. Nhân lực Quản lý kiểm thử Lê Công Minh Quản lý họat động kiểm thử Nhiệm vụ: Nhân viên kiểm thử - Phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm - Giám sát tiến độ công việc - Thẩm định lập báo cáo kiểm thử Nguyễn Thiện Khánh Thực hiện việc kiểm thử Trần Văn Huy Nhiệm vụ: Đặng Quang Vũ - Thiết kế ca kiểm thử Lê Công Minh - Kiểm thử viên 2. . vv. ID SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT. 20/4/2013 20/4/2013 Vũ 002.CNTT Trang 8 . 19/4/2013 19/4/2013 Minh Nhiệm vụ Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Người thực hiện 1-B Kiểm thử chức năng nối file 20/4/2013 25/4/2013 Vũ 1-B-a Nối những file đã chia. 17/4/2013 17/4/2013 Minh 1-A-d Xóa file nguồn sau khi chia.3.4.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy 2. 16/4/2013 16/4/2013 Minh 1-A-c Mã hóa file khi chia với một mật khẩu.

21/4/2013 21/4/2013 Vũ 1-B-c Nối file __a. Ví dụ: Chia một file kích thước 2GB 2-A-d-3 Nếu chia thành 10 file cùng kích thước bằng SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.002. 1-B-e Nối những file đã chia được mã hóa 24/4/2013 24/4/2013 Vũ 1-B-f Xóa những phần đã chia sau khi nối. 2-A-c Người dùng có thể tùy chọn thư mục để lưu trữ các file đã được chia ID 2-A-d Nhiệm vụ Người dùng có thể chọn lựa các cách chia khác nhau 2-A-d-1 Chia file có cùng kích thước: Người dùng có thể chọn số file để tiến hành chia 2-A-d-2 Chia file có kích thước cụ thể: chọn kích thước mà tập tin sẽ được chia.vv từ 1 file duy nhất. 25/4/2013 25/4/2013 Vũ 1-C Kiểm thử tính mã MD5 cho file 26/4/2013 27/4/2013 Khánh 1-C-a Tính toán MD5 tiêu hóa của tập tin. __b. 26/4/2013 26/4/2013 Khánh 1-C-b Kiểm tra tính toàn vẹn của 1 file qua mã MD5 27/4/2013 27/4/2013 Khánh 2 Kiểm thử giao diện người dùng 28/4/2013 11/5/2013 2-A Kiểm thử giao diện chia file 28/4/2013 6/5/2013 Huy 2-A-a Người dùng có thể chọn 1 file để chia 28/4/2013 28/4/2013 Huy 2-A-b Người dùng có thể mã hóa những file đã chia 29/4/2013 29/4/2013 Huy 30/4/2013 30/4/2013 Huy Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Người thực hiện 1/5/2013 1/5/2013 Huy 2/5/2013 2/5/2013 Huy 3/5/2013 3/5/2013 Huy với 1 password.CNTT Trang 9 . 22/4/2013 22/4/2013 Vũ 1-B-d Nối những file đã chia trong các thư mục khác 23/4/2013 23/4/2013 Vũ nhau.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy 1-B-b Nối file 001.vv từ 1 file duy nhất.

001 hoặc . mỗi file có 300MB 4/5/2013 4/5/2013 Huy 5/5/2013 5/5/2013 Huy 6/5/2013 6/5/2013 Huy 7/5/2013 11/5/2013 Khánh 7/5/2013 7/5/2013 Khánh Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Người thực hiện 8/5/2013 8/5/2013 Khánh 9/5/2013 9/5/2013 Khánh 10/5/2013 10/5/2013 Khánh 11/5/2013 11/5/2013 Khánh và 1 file 200MB 2-A-e Người dùng có thể chọn chức năng xóa file nguồn sau khi đã chia 2-A-f Người dùng có thể chọn mã hóa file khi chia với một mật khẩu 2-B Kiểm thử giao diện nối file 2-B-a Người dùng có thể chọn những file đầu tiên (có dạng .Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy nhau thì mỗi file sẽ có dung lượng 200MB 2-A-d-4 Nếu người dùng chọn kicks thước là 300MB để chia thì sẽ chia thành 6 file.5. Các nguy cơ Stt Mạo hiểm Phương án khắc phục & phòng Mức độ ảnh hưởng ngừa (MD) SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.__a) để nối file ID 2-B-b Nhiệm vụ Người dùng có thể chọn lựa thư mục để lưu trữ file khi nối xong 2-B-c Người dùng có thể chọn các file cần nối ở các thư mục khác nhau để nối file 2-B-d Người dùng có thể chọn lựa chức năng xóa các file cần nối sau khi đã nối xong 2-B-e Người dùng có thể thể nhập mật khẩu để nối file đã chia được mã hóa 2.CNTT Trang 10 .

đảm bảo được tiến độ công việc 2 Thành viên trong Phân công lại công việc của thành nhóm bị đau ốm viên bị đau đó cho thành viên khác Cao trong nhóm làm. - Chia file theo số lượng : + Chia nhỏ file với số lượng file nhỏ hơn hoặc bằng 0. dữ liệu đầu vào.6. + Chia nhỏ file với số lượng file lớn hơn mặc định ( > 8). Kiểm thử chức năng 2.exe) bất kì.CNTT Trang 11 . - Chia file theo size : + Chia nhỏ file với mỗi file có size nhỏ hơn hoặc bằng 0. Kiểm thử chức năng chia file: - Chia nhỏ 1 file cài đặt (. Bao gồm định hướng. xử lý và dữ liệu nhận được của từng chức năng trên. gộp file.1.2 Cách thực hiện Sử dụng dữ liệu hợp lệ và không hợp lệ để kiểm tra: 1. ko viên. Giám sát tiến độ công việc. 3 Bị cúp điện / máy tính Tìm nơi khác có điện để làm việc / bị hư hỏng mượn máy tính. SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.6. 2.Thực hành kiểm thử phần mềm 1 Thiếu nguồn nhân lực GVHD: Trịnh Công Duy Phân công công việc cho từng thành Cao test có kinh nghiệm. Thấp 2.6. mã hóa MD5.1 Mục đích Đảm bảo mục tiêu test đúng đắn của từng chức năng : chia file.

rồi gộp file. - Thay đổi lại số thứ tự (trật tự) ở đuôi của mỗi file (.3 Điều kiện dừng - Toàn bộ kế hoạch test đã được thực hiện. - Xóa đi 1 file bất kì trong số lượng file đã được chia.002…) sau đó thực hiện gộp file.7. - Thay đổi tên của 1 file bất kì sao cho khác với tên của của các file còn lại.6. 2.CNTT Phiên bản 3. Toàn bộ các lỗi phát hiện ra đã được ghi nhận.001.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy + Chia nhỏ file với size lớn hơn size của file gốc. Kiểm thử chức năng gộp file: - Thực hiện gộp file như đã chia. - Thay đổi chuỗi MD5 (chữ hoa thành chữ thường).0.001. nối Nhà cung cấp/Tự xây dựng Giảng Viên SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.3.002…) sau đó thực hiện gộp file. - Xóa đi 1 file bất kì trong số lượng file đã được chia. 2.0 Trang 12 .3.Chạy trên win xp hoặc win 7 . . rồi thực hiện gộp file. Kiểm thử chức năng mã hóa MD5: - Nhập vào chuỗi bất kì. Công cụ . 1. 1. Công cụ kiểm thử Mục đích Chạy phần mềm “File Split & Join”.Các file hệ thống để chia.2. . rồi thay đổi lại số thứ tự ở đuôi của mỗi file (.

B. I.B. 1-C-b Kiểm tra tính toàn vẹn của 1 file qua mã MD5 I.2 TC-1-A-b 1-A-c Mã hóa file khi chia với một mật khẩu. I.3 TC-1-B-c 1-B-d Nối những file đã chia trong các thư mục khác I. __b.A. 1-B-e Nối những file đã chia được mã hóa I. .C.4 TC-1-B-d nhau.vv từ 1 file duy nhất.2 TC-1-C-b 2 Giao diện người dùng SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT. Bảng ReqMatrix Requirement Requirement description number Relevant Test case section(s) of SRS 1 Chức năng 1-A Chia file 1-A-a Chia file thành những phần có cùng kích thước I.1 TC-1-B-a 1-B-b Nối file 001.CNTT TC-1-C Trang 13 .1 TC-1-A-a 1-A-b Chia file với kích thước cụ thể. I.vv từ 1 file duy nhất. I. I.5 TC-1-B-e 1-B-f Xóa những phần đã chia sau khi nối.1 TC-1-C-a.Thực hành kiểm thử phần mềm GVHD: Trịnh Công Duy 2.B.B.4 TC-1-A-d 1-A-e Các tập tin đã chia sẽ được đặt tên như: 001. I.A.002.5 TC-1-A-e TC-1-A vv.A.3 TC-1-A-c 1-A-d Xóa file nguồn sau khi chia. I.B.B.C.8.2 TC-1-B-b 1-B-c Nối file __a.A.6 TC-1-B-f 1-C Tính mã MD5 cho file 1-C-a Tính mã MD5 của 1 file I. 1-B Nối file TC-1-B 1-B-a Nối những file đã chia. I.002.A.

1 TC-2-B-a Trang 14 .3.A.3.A.Thực hành kiểm thử phần mềm Requirement Requirement description number GVHD: Trịnh Công Duy Relevant Test case section(s) of SRS 2-A Chia file TC-2-A 2-A-a Người dùng có thể chọn 1 file để chia II.3.4 TC-2-A-d II.A.3.A.d TC-2-A-c-4 II.b TC-2-A-c-2 II. mỗi file này có dung lượng 300MB và 1 file khác có dung lượng 200MB 2-A-d Người dùng có thể chọn chức năng xóa file nguồn sau khi đã chia 2-A-e Người dùng có thể chọn chức năng mã hóa các file đã được chia bằng cách nhập mật khẩu 2-B Nối file 2-B-a Người dùng có thể chọn những file đầu tiên (có SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT. 2-A-c-2 Chia thành file có kích thước cụ thể: Người dùng nhập kích thước nào đó để chia.A.A.c TC-2-A-c-3 II.B.a TC-2-A-c-1 II.5 TC-2-A-c dùng nhập n để tiến hành chia.1 TC-2-A-a 2-A-b Người dùng có thể tùy chọn thư mục để lưu trữ II. Ví dụ với 1 file dung lượng 2GB 2-A-c-3 Nếu chia thành 10 file có kích thước bằng nhau thì mỗi file sẽ có dung lượng 200MB 2-A-c-4 Nếu người chọn kích thước là 300MB để chia thì phần mềm sẽ chia thành 6 file.CNTT TC-2-B II.A.2 TC-2-A-b các file đã được chia 2-A-c Người dùng có thể chọn lựa các cách chia khác TC-2-A-c nhau 2-A-c-1 Chia thành n file có cùng kích thước: Người II.A.

B.001 hoặc .2 TC-2-B-b II.4 TC-2-B-d file khi nối xong 2-B-c Người dùng có thể chọn các file cần nối ở các thư mục khác nhau để nối file 2-B-d Người dùng có thể chọn lựa chức năng xóa các file cần nối sau khi đã nối xong SVTH: Công Minh – Quang Vũ – Thiện Khánh – Văn Huy – 11TLT.Thực hành kiểm thử phần mềm Requirement Requirement description number GVHD: Trịnh Công Duy Relevant Test case section(s) of SRS dạng .B.B.3 TC-2-B-c II.CNTT Trang 15 .__a) để nối file 2-B-b Người dùng có thể chọn lựa thư mục để lưu trữ II.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful