P. 1
16 Chuyen de on Thi

16 Chuyen de on Thi

|Views: 48|Likes:
Published by Chu Anh Vân
bo ich
bo ich

More info:

Published by: Chu Anh Vân on May 25, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/01/2013

pdf

text

original

Chu Anh Tuấn

-

- 0935166002

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

Löu haønh noäi boä Thaùng 1 naêm 2013

16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013

Trang 1

Chu Anh Tuấn -

- 0935166002

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

Chuyên đề 1:

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là 2 2 6 2 1 2 2 6 2 2 2 6 1 2 2 6 A. 1s 2s 2p 3s 3p . B. 1s 2s 2p 3s . C. 1s 2s 2p 3s . D. 1s 2s 2p . Câu 2. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là 2 2 2 1 2 1 A. ns np . B. ns np . C. ns . D. ns . Câu 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là 2 1 1 2 2 3 2 2 B. 3s 3p . C. 3s 3p . D. 3s 3p . A. 3s 3p . Câu 4.Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là A. RO2. B. R2O3. C. R2O. D. RO. Câu 5.Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là A. RO2. B. R2O3. C. R2O. D. RO. Câu 6.Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là A. RO. B. R2O3. C. R2O. D. RO2. Câu 7.Dãy các hiñroxit ñược xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. A. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. C. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. D. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. Câu 8.Hai kim loại ñều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Be, Al. C. Ca, Ba. D. Na, Ba. 2 2 6 1 Câu 9.Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s là A. Li (Z = 3). B. Mg (Z = 12). C. Na (Z = 11). D. K (Z = 19). Câu 10.Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 11.Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12.Tính bazơ của các hiñroxit ñược xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. Câu 13.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm A. IVA. B. IIIA. C. IA. D. IIA. Câu 14. Cho các hiñroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiñroxit có tính bazơ mạnh nhất là A. Al(OH)3. B. Fe(OH)3. C. NaOH. D. Mg(OH)2. Câu 15.Dãy các kim loại ñược xếp theo chiều giảm dần tính khử là: A. K, Zn, Cu. B. Cu, K, Zn. C. K, Cu, Zn. D. Zn, Cu, K. 3+ Câu 16.Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe là 6 1 4 2 3 5 A. [Ar]3d . B. [Ar]4s 3d . C. [Ar]4s 3d . D. [Ar]3d . Câu 17.Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). ðộ âm ñiện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. Y < M < X < R. B. M < X < Y < R. C. R < M < X < Y. D. M < X < R < Y. Câu 18.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là B. X3Y2. C. X2Y5. D. X2Y3. A. X5Y2. 2 2 6 2 6 1 Câu 19.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 4s , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu 2 2 5 hình electron 1s 2s 2p . Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị. B. ion. C. cho nhận. D. kim loại. Câu 20. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: B. HF, Cl2, H2O. C. O2, H2O, NH3. D. H2O, HF, H2S. A. HCl, O3, H2S. Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là A. phi kim và kim loại. B. kim loại và kim loại. C. khí hiếm và kim loại. D. kim loại và khí hiếm. Câu 22. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị phân cực. B. ion. C. cộng hoá trị không phân cực. D. hiñro.
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 2

Chu Anh Tuấn -

- 0935166002
2

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành
2 6 1 2 2 6 2

Câu 23.Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s 2s 2p 3s ; 1s 2s 2p 3s ; 2 2 6 2 1 1s 2s 2p 3s 3p . Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là: A. Z, X, Y. B. Y, Z, X. C. Z, Y, X. D. X, Y, Z. 2+ 2 6 Câu 24.Anion X và cation Y ñều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). B. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). + 2 2 6 Câu 25. Dãy gồm các ion X , Y và nguyên tử Z ñều có cấu hình electron 1s 2s 2p là: + + + + A. Na , Cl , Ar. B. Na , F , Ne. C. Li , F , Ne. D. K , Cl , Ar. Câu 26.Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính kim loại tăng dần, ñộ âm ñiện tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. C. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. D. ñộ âm ñiện giảm dần, tính phi kim tăng dần. Câu 27. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:3Li, 8O, 9F, 11Na ñược xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, Na, O, Li. B. F, Li, O, Na. C. F, O, Li, Na. D. Li, Na, O, F. Câu 28. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. NH4Cl. B. H2O. C. HCl. D. NH3. Câu 29. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, O, F. D. N, P, F, O. 2+ 2 2 6 2 6 6 Câu 30. Cấu hình electron của ion X là 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 4, nhóm VIIIB. D. chu kì 3, nhóm VIB. Câu 31.Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố ñược sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. K, Mg, Si, N. B. N, Si, Mg, K. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N. Câu 32.Phát biểu nào sau ñây là ñúng? A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. B. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. C. Nước ñá thuộc loại tinh thể phân tử. D. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. Câu 33.Các nguyên tố từ Li ñến F, theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân thì A. bán kính nguyên tử và ñộ âm ñiện ñều tăng. B. bán kính nguyên tử tăng, ñộ âm ñiện giảm. C. bán kính nguyên tử và ñộ âm ñiện ñều giảm. D. bán kính nguyên tử giảm, ñộ âm ñiện tăng. 26 26 Câu 34.Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng khi nói về 3 nguyên tử: 13X,5526Y, 12Z? A. X và Y có cùng số nơtron. B. X, Z là 2 ñồng vị của cùng một nguyên tố hoá học. C. X và Z có cùng số khối. D. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. Câu 35.Các chất mà phân tử không phân cực là: B. Cl2, CO2, C2H2. C. HCl, C2H2, Br2. D. NH3, Br2, C2H4. A. HBr, CO2, CH4. 2+ 3+ Câu 36.Cấu hình electron của ion Cu và Cr lần lượt là 7 2 1 2 9 3 A. [Ar]3d 4s và [Ar]3d 4s . B. [Ar]3d và [Ar]3d . 7 2 3 9 1 2 C. [Ar]3d 4s và [Ar]3d . D. [Ar]3d và [Ar]3d 4s . Câu 37. Phát biểu nào sau ñây là sai? A. Tinh thể nước ñá, tinh thể iot ñều thuộc loại tinh thể phân tử. B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị. C. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion ñều có 6 ion ngược dấu gần nhất. D. Tất cả các tinh thể phân tử ñều khó nóng chảy và khó bay hơi. Câu 38.Cấu hình electron ñúng của nguyên tố Cu (Z = 29) là: 2 2 6 2 6 10 1 2 2 6 2 6 9 2 A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s B. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 2 2 6 2 6 1 10 2 2 6 2 6 2 9 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d D. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d Câu 39.Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion ñó là:
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 3

Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu ñược là B. [Ar] 4s13d5. F > F-. Kết luận ñúng là A.2013 Trang 4 . XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B.B D. Na > Na+. HF B. Na < Na+. D.Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Na >Mg >Al >Na >Mg >Al >O >F D. Câu 50. C. D.12% khối lượng.Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố M. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiñro là RH3. 1s2 2s2 2p5. Mg. [Ar] 3d6. [Ar]3d 4s . 1s22s22p63s23p63d54s1 2Câu 45.X2Y A. X và Y ñều có 2e ở lớp ngoài cùng D. NaCl.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Câu 40. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 4 D. Z: 1s22s22p63s23p1. [Ar]3d 4s . 1 B. F < F-.Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là ? D. Na < Na+. nơtron. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH Câu 41. C. B. As. H2O . Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. Fe và Cl. cao ñẳng 2012 . NH3 . F < F-. bán kính nguyên tử của X > Y 63 65 Câu 53. CH4 . Mg2+. Trong oxit mà Rcó hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74.X là nguyên tố có 12 proton. Công thức XY là A. HF.54.Vậy cấu hình electron của nguyên tử X là 2 2 6 2 A. Y là nguyên tố có 17 electron. B. số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Chu kỳ 4.Trong 20 nguyên tố ñầu tiên của bảng tuần hoàn. [Ar] 3d5 Câu 48. O2-. D. nơtron. Cl = 17.07% về khối lượng. 1s22s22p63s23p5 D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. HF tăng dần từ trái sang phải theo trật tự nào sau ñây A.ðộ phân cực liên kết trong các chất CH4 .XY B. N. Số hạt mang ñiện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ñiện của một nguyên tử X là 8 hạt. 50%. 1s22s22p63s23p64s13d5 C. Chu kỳ 3. Hiñroxit của X. H2O . Chu kỳ 3. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH C. 1s22s22p63s23p6 C. Một ion M có tổng số hạt proton. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns np . 2+ 2 2 6 2 6 4 Câu 44. Câu 55. 2 B. trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 19. LiF. LiCl. [Ar] 3d6 C. Câu 54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của ñồng vị 63Cu là A.Trong tự nhiên. [Ar]3d 4s . Cấu hình electron của nguyên tử M là 6 1 3 2 5 1 6 2 A. Al = 13. F-. Al và P. Câu 57. CH4 . Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. 23. C. Al và Cl. 27%. Y: 1s22s22p63s2 . nhóm VIII. nguyên tố ñồng có hai ñồng vị là Cu và Cu. Mg >Al >Na >O >F >Mg >Al >Na C. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D. P = 15. 6. [Ar] 3d54s1 D. X chiếm 94.Cho cấu hình e của ion X2+ là:[Ar] 3d4 cấu hình của nguyên tử X là: A. Chu kỳ 4.XY2 C. 2 4 Câu 58. AlN. [Ar]3d 4s . [Ar] 3d44s2 A.Cho các nguyên tử và ion sau: Na. 15. NH3 . Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là: A. Y là phi kim). 1s2 2s2 2p6 3s1. 73%. B. P. D.X và Y là 2 kim loại thuộc nhóm A. HF . Biết ZX + ZY = 32 và ZX < ZY. 3 C. 60. có bao nhiêu nguyên tố có 2 electron ñộc thân ở trạng thái cơ bản A. 2 Câu 42. D. B. Na > Na+. 1s 2s 2p 3s 3p4 B. C. 1s22s22p63s23p64s23d6 B. năng lượng ion hóa I1 của X < Y C. Fe = 26) A. Tất cả ñều có thể ñúng. Câu 49. C.00%. Al. Cho ion X (Z=16) .B Câu 51. Thứ tự giảm dần theo bán kính nguyên tử là: 2+ 2+ + 3+ 2+ 23+ 2+ + 3+ 2+ + 3+ 22- A. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại.B B.27%. 5 D. [Ar] 3d54s1. electron là 52 và có số khối là 35. HF . 4 C. 1s2 2s2 2p4. Na và Cl. 18. D. 27. D. Câu 56. Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là: A.Chu Anh Tuấn - . B. MgO. Na >Mg >Al >O >F >Na >Mg >Al B. HF C. Na >Mg >Al >O > F >Na > Mg >Al Câu 43. B. B. CH4 . C. nhóm VII. NH3 . 17. F > F-. 50.00%. B.Cho các chất sau: HCl. H2O Câu 47.00%. nhóm VIII. Al3+. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11. 1s22s22p63s23p63d44s2 D. NH4Cl. electron là 79. C. C. S. Y.X2Y3 Câu 52. H2O . D.Cho cấu hình e của ion X là:1s 2s 2p 3s 3p 3d cấu hình của nguyên tử X là: A. 3+ Câu 59. C. 40. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. B. CH4 D. phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là 3d7. NH3 . Biết trong mọi hợp chất. C. B. Nguyên tử khối trung bình của ñồng là 63.B C. 1s22s22p63s23p2 Câu 46. H2O . 54%. Số chất mà phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là: A.Cho ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s22s22p63s1 . nhóm VII. [Ar] 3d44s2 D. Nguyên tố R là A. NaF. Na+.Kết luận nào biểu thị ñúng về kích thước của nguyên tử và ion? A. NH3 . tính kim loại của X > Y B. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiñro. D.

Biết MCl = 35. D. + Cu.79%. 1s22s22p63s23p64s23d4 Câu 66. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên. 4.23% tổng số nguyên tử. Zn + CuSO4 → ZnSO4 C. 27. electron. 17. 72 B.Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm A liên tiếp có tổng số hạt proton là 25. nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3→ e) CH3CHO + H2 → f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2→ 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.có số hạt mang ñiện gấp 2. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. 37 B. S có 1 ñồng vị. Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. còn lại là Cl37. 16. Trong phản ứng trên xảy ra 2+ A.155 nm. Câu 2. 17. 378 D. 79. C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu .125 lần số hạt không mang ñiện. Câu 4. 1s22s22p63s23p63d44s2 C. Câu 6. b. Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (ñặc. 8. D.64% B. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. Câu 1. Thành phần % về khối lượng của 29Cu63 trong CuCl2 là A. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl. B. phần còn lại là khe rỗng. nhóm IIA và IIIA. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là A. D.92 D. 18 B. C. ñồng vị II có nhiều hơn ñồng vị I là 2 nơtron. Trong tự nhiên clo có hai ñồng vị bền: Cl35 chiếm 24. B. B. chu kỳ 3. chu kỳ 2.185 nm. 16 C. 23. kết quả khác Câu 63.92%. 16 D. C. sự khử Fe và sự khử Cu . nhóm VIA và VIIA.2013 Trang 5 . Số hiệu nguyên tử R là: A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. Tổng số hạt proton. 16. +6. Hạt nhân của X có 35 proton. 0. 5. 80.00% D. Câu 64. B.55 g/cm . 0. 16.Trong tự nhiên Cu có 2 ñồng vị 29Cu65 và 29Cu63.khử là A. Số phân tử H2SO4 có thể có là: A. 78. 0. Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1. d.5. 27. +4.Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p. C. 38 C. C. nóng) → b) FeS + H2SO4 (ñặc. 8. n. ðồng vị I có 44 nơtron. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là: A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là: A. 3. O có 3 ñồng vị. 2+ 2+ 2+ C. +2. Các hệ số a.56%. 31.Nguyên tố X có hai ñồng vị. 8. 47. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG Phần 1. nhóm VIIA và VIIIA. nhóm IIIA và IVA.54. nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (ñặc. D. Câu 61.Chu Anh Tuấn - . Câu 62.77% C. 26. 8. Câu 5. CaO + CO2→ CaCO3. Câu 3. B. nơtron trong nguyên tử R và X lần lượt là 122 và 24. Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A. B. cao ñẳng 2012 . có tỷ lệ số nguyên tử của ñồng vị I và II là 27/23. B.Giả sử H có 3 ñồng vị. 40 D.KHỬ. B.43%.9 C. Thành phần % theo khối lượng của Cl37 trong HClO4 là A. Số hạt proton. 79.2 B. chu kỳ 3.5 Câu 65. e) là 76. Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. 34.0935166002 3 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 60. C.196 nm. 6.18% Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXIHÓA-KHỬ CÂN BẰNG. c. D. 42 Câu 67.Phân tử RnX có 82 hạt proton. Tổng (a+b) bằng A. 17. 17 Câu 68. D. Vậy vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. 12. electron trong X là A. ñơn giản nhất. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu. chu kỳ 3.168 nm.là 50 và trong X2. e là những số nguyên. 16. 0. trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể. trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 20 hạt. +3. Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . D. 16. notron.Tổng số hạt cơ bản trong ion X2. 90 C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. tối giản) trong phương trình phản ứng là A. Giả thiết rằng. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. LÝ THUYẾT PHẢN ỨNG OXIHOÁ . 1s22s22p63s23p64s13d5 D.

6. Cl . 3. Fe. B. Chất nào sau ñây chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng oxi hóa . d.khử là A. TỐC ðỘ PHẢN ỨNG. e. C. Cu + dung dịch H2SO4 ñặc nóng Phản ứng oxi hóa khử là : A. c. Fe2(SO4)3. HCl (ñặc). 5. Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O. HCl + NaOH 3.1. Sắt từ oxit + dung dịch HNO3 2.Cl2 D. Fe . 6. B. 4. F2. 3. d. C. Fe .khử ? A. Câu 8. Na . D. 8.1. B. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF. 6. Al . C. Cl2. 4KClO3  t → KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O Số phản ứng oxi hoá khử là A. Khi tăng nồng ñộ của hiñro lên 2 lần. 2. Câu 7. b. h. Fe3O4. FeSO4. Fe . (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. MgSO4. B. 5. Phản ứng phân hủy Câu 18. Fe(OH)2.Cho các cân bằng hoá học: (1)N2(k) + 3H2(k) ↽ ⇀ 2NH3(k) (3)2SO2 (k) + O2 (k) ↽ ⇀ 2SO3 (k) 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. S. B. H2S.4 D.khử là A. a. 4. Trong phản ứng ñốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO.4. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A.khử là: A. nóng. 2. a.2013 (2)H2(k) + I2(k) ↽ ⇀ 2HI (k) (4)2NO2 (k) ↽ ⇀ N2O4 (k) Trang 6 Khi thay ñổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: . xt p D. FeO.khử xảy ra là A. 6. D. Phản ứng thủy phân B.O3 Câu 16. Ca . Ca. B. HCl. nóng.4 C. C. D. D. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4ñặc. a. Câu 14. Fe(NO3)3. b. Mn . b. Cho từng chất: Fe.1. D. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . tốc ñộ phản ứng thuận A.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Dãy gồm các phản ứng ñều thuộc loại phản ứng oxi hóa . D. N2. 3. B. Sắt (TTT) oxit + dung dịch HNO3 5. 1.3. + 2+ 2+ 3+ 2+ 2Câu 11.H2S B. FeO. phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là: A. 3.Chu Anh Tuấn - . f. Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá . b. a. D. giảm ñi 2 lần. 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. Câu 19. F2. 7.HNO3 C. C. Câu 2. KMnO4. B. CÂN BẰNG HOÁ HỌC. Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. SO2. nhận 12 electron. Sắt(TT) oxit + dung dịch HNO3 1. Chọn phương án ñúng. d. S. SO2. SO2. B. cao ñẳng 2012 . Câu 15. S. D. C. g. 5. Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) ↽ t o . Thực hiện các thí nghiệm sau: (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. SO2. Cl . (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl ñặc. nhường 12 electron. tăng lên 8 lần. e. 5. B. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. nhận 13 electron. e. Cho các phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O . Cho dãy các chất và ion: Cl2.4. D. nhường 13 electron. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. 4. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc.6 Câu 17. S. Số chất và ion trong dãy ñều có tính oxi hoá và tính khử là A. h. Câu 9. d.3. Fe(NO3)2. Cu . Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá . f. c. 4. 5. Số phản ứng trong ñó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. ⇀ 2NH3 (k) D. 4. SO2. Fe2O3. tăng lên 6 lần. Phản ứng kết hợp D.5. Phần 2.6 B. Cho dãy các chất và ion: Zn.3. FeSO4. 5. Câu 10. Mg( kim loại ) + HCl 6. Fe . 2+ Câu 12. nóng. tăng lên 2 lần. C. C. CuSO4. 4. C.2. 3. Fe . C. S . vừa có tính oxi hoá: o 3+ 2+ 2+ 2+ A. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. Phản ứng thế C. C. 6. Mỗi chất và ion trong dãy sau vừa có tính khử. e. Câu 13. Fe(OH)3. 7.3. B. g. Cho các phản ứng sau : 4.

Chu Anh Tuấn -

- 0935166002

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). Câu 3. Hằng số cân bằng của phản ứng xác ñịnh chỉ phụ thuộc vào A. áp suất. B. nồng ñộ. C. chất xúc tác. Câu 4. Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(k) + O2(k) ↽ ⇀ 2SO3(k)

D. (1), (2), (3). D. nhiệt ñộ.

(2) N2(k) + 3H2(k) ↽ ⇀ 2NH3(k)

(4) 2HI (k) ↽ ⇀ H2 (k) + I2(k) (3) CO2 (k) + H2 (k) ↽ ⇀ CO (k) + H2O (k) Khi thay ñổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học ñều không bị chuyển dịch là A. (2) và (4). B. (3) và (4). C. (1) và (3). D. (1) và (2). Câu 5. Cho các cân bằng sau: (1) H2(k) + I2(k) ↽ ⇀ 2HI (k) (3) HI(k) ↽ ⇀ 1/2H2(k) + 1/2I2(k) (2) 1/2H2(k) + 1/2I2(k) ↽ ⇀ HI(k) (4) 2HI(k) ↽ ⇀ H2(k) + I2(k)

(5) H2(k) + I2(r) ↽ ⇀ 2HI(k) Ở nhiệt ñộ xác ñịnh, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng A. (3). B. (2). C. (4). D. (5). Câu 6. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ↽ ⇀ CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt ñộ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố ñều làm thay ñổi cân bằng của hệ là: A. (1), (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4). ⇌ Cho cân bằng hoá học: PCl (k) PCl (k) + Cl (k); ∆Η>0 Câu 7. 5 3 2 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi A. tăng nhiệt ñộ của hệ phản ứng. B. thêm Cl2 vào hệ phản ứng. C. tăng áp suất của hệ phản ứng. D. thêm PCl3 vào hệ phản ứng. Câu 8. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng ñộ ban ñầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng ñộ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc ñộ trung bình của phản -5 ứng trên tính theo Br2 là 4.10 mol/(l.s). Giá trị của a là A. 0,014. B. 0,016. C. 0,018. D. 0,012. Câu 9. Cho cân bằng hóa học: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). ∆H < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A. tăng nhiệt ñộ của hệ phản ứng. B. tăng áp suất của hệ phản ứng. C. giảm áp suất của hệ phản ứng. D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng. Câu 10. Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)⇌ 2HI (k) Ở nhiệt ñộ 430°C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. ðun nóng một bình kín dung tích không ñổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng ñạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng ñộ của HI là A. 0,151M. B. 0,225M. C. 0,275M. D. 0,320M. Câu 11. Cho cân bằng hoá học: 2SO2(k) + O2(k) ↽ ⇀ 2SO3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu ñúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng ñộ SO3. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng ñộ O2. Câu 12. Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) ↽ ⇀ 2NH3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. thay ñổi áp suất của hệ. B. thay ñổi nhiệt ñộ. C. thêm chất xúc tác Fe.

D. thay ñổi nồng ñộ N2.

Câu 13. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) ↽ ⇀ N2O4(k). (màu nâu ñỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt ñộ của bình thì màu nâu ñỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt. B. ∆ H < 0, phản ứng tỏa nhiệt. C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt. D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt. Câu 14. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu ñược 33,6 ml khí O2 (ở ñktc). Tốc ñộ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là A. 2,5.10-4 mol/(l.s). B. 1, 0.10-3 mol/(l.s). C. 5, 0.10-5 mol/(l.s). D. 5, 0.10-4 mol/(l.s). Câu 15. Cho cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k). Khi tăng nhiệt ñộ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 7

Chu Anh Tuấn -

- 0935166002

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

ñi. Phát biểu ñúng khi nói về cân bằng này là: A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt ñộ. B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt ñộ. C. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ. D. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ. Câu 16. Xét cân bằng: N2O4(k) ⇄ 2NO2(k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng ñộ của N2O4tăng lên 9 lần thì nồng ñộ của NO2 A. giảm 3 lần. B. tăng 9 lần. C. tăng 3 lần. D. tăng 4,5 lần. Câu 17. Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H2(k) + I2(k); (II) CaCO3(r) ⇄ CaO (r) + CO2(k); (IV) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k). (III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 18. Cho cân bằng hoá học: H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI (k); ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi A. tăng nhiệt ñộ của hệ. B. tăng nồng ñộ H2. C. giảm nồng ñộ HI. D. giảm áp suất chung của hệ. Câu 19. Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không ñổi 10 lít. Nung nóng bình một thời o gian ở 830 C ñể hệ ñạt ñến trạng thái cân bằng: CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2(k) + H2(k). (hằng số cân bằng KC = 1). Nồng ñộ cân bằng của CO, H2O lần lượt là A. 0,008M và 0,018M. B. 0,018M và 0,008M. C. 0,012M và 0,024M. D. 0,08M và 0,18M. Câu 20. Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt ñộ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt ñộ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng ñộ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (4), (5). Câu 21. Cho các cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (1) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k) (4) 2CO(k) + O2 (k)⇄ 2CO2 (k) (3) Khi thay ñổi áp suất những cân bằng hoá học không bị chuyển dịch là: A. (2) B. (1), (3), (4). C. (1), (2). D. (2), (3), (4) Câu 22. Cho cân bằng hóa học: aA + bB ⇌ cC + dD Ở 1050C số mol chất D là x mol còn ở 1800C số mol chất D là y mol. Biết x > y và (a + b) > (c + d). Các chất trong cân bằng ñều ở pha khí. Kết luận ñúng là A. Phản ứng thuận thu nhiệt và làm giảm áp suất B. phản ứng thuận tỏa nhiệt và làm tăng áp suất C. phản ứng thuận thu nhiệt và làm tăng áp suất D. phản ứng thuận tỏa nhiệt và làm giảm áp suất Câu 23. Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) + Q. Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo thêm NH3 bằng cách: A. Hạ bớt nhiệt ñộ xuống B. Thêm chất xúc tác C. Hạ bớt áp suất xuống D. Hạ bớt nồng ñộ N2 và H2 xuống Câu 24. Cho cân bằng sau thực hiện trong bình kín: CO(k) + H2O(k)⇄CO2(k) + H2(k) H<0. Khi tăng áp suất thì cân bằng sẽ: A. chuyển dịch theo chiều nghịch B. không chuyển dịch C. chuyển dịch theo chiều thuận D. dừng lại ngay Câu 25. Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xảy ra các phản ứng sau: 2. CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O K2CO3 + H2O 1. CO2 + 2KOH → 3. CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2 4. CO2 + K2CO3 + H2O → 2KHCO3 Thứ tự các phản ứng xảy ra là: A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 3. C. 2,1,4,3. D. 2, 1, 3, 4. Câu 26. Cho phản ứng sau: H2O (k) + CO (k) ⇌ H2 (k) + CO2(k) o Ở 700 C hằng số cân bằng là K = 1,873. Biết rằng hỗn hợp ñầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700oC. Nồng ñộ của H2O và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là: A. 0,01267M B. 0,01733M C. 0,1267M D. 0,1733M Câu 27. Cho phương trình X + Y ⇌ Z + T . Người ta trộn 4 chất X, Y, Z, T mỗi chất 1 mol vào bình kín thì khi cân bằng ñược thiết lập, luợng chất T là 1,5 mol.Hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu trong các số dưới ñây: A.8 B.9 C.10 D.7
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 8
o

Chu Anh Tuấn -

- 0935166002

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành

Câu 28. Hiện nay, khi giá nhiên liệu từ dầu mỏ tăng cao thì việc sử dụng các nhiên liệu thay thế là rất cần thiết. Trong công nghiệp, ñể ñiều chế khí than ướt, một loại nhiên liệu khí, người ta thổi hơi nước qua than ñá ñang nóng ñỏ. Phản ứng hoá học xảy ra như sau: C (r) + H2O (k) ⇌ CO(k) + H2 (k) ∆H = 131kJ. ðiều khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng? A. Tăng nồng ñộ hiñro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận. B. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay ñổi. C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận. D. Tăng nhiệt ñộ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận. Câu 29. Khi hòa tan SO2 vào H2O có cân bằng sau: SO2 + HOH

↽ ⇀ H2SO3 (1);

H2SO3 ↽ ⇀ H+ +HSO3- (2);

HSO3- ↽ ⇀ H+ + SO32- (3); nồng ñộ SO2 thay ñổi thế nào khi: Thêm dung dịch NaOH và thêm dung dịch HCl; A. [SO2] ñều tăng B. [SO2] ñều giảm C. [SO2] không thay ñổi D. [SO2] giảm; [SO2] tăng ⇌ 2NH3(k) có ứng dụng quan trọng trong công Câu 30. Phản ứng tổng hợp amoniac 2N2(k) + 3H2(k) nghiệp hoá chất. Từ amoniac, người ta sản xuất phân ñạm, axit nitric, thuốc nổ… Hỏi tốc ñộ của phản ứng tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng nồng ñộ hiñro lên 2 lần khi nhiệt ñộ của phản ứng ñược giữ nguyên ? A. 8 lần. B. 4 lần. C. 16 lần. D. 2 lần. Câu 31. Phản ứng tổng hợp amoniac 2N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp hoá chất. Từ amoniac, người ta sản xuất phân ñạm, axit nitric, thuốc nổ… Hỏi tốc ñộ của phản ứng tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng áp suất lên 2 lần khi nhiệt ñộ của phản ứng ñược giữ nguyên? A. 8 lần. B. 36 lần. C. 32 lần. D. 16 lần. Câu 32. Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xẩy ra là: CO + H2O ⇌ CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là KC = 1 ( K =

[CO 2 ][ H 2 ] ) . Số mol của [CO ][H 2O ]

CO và H2O khi ñạt ñến cân bằng hóa học lần lượt là A. 0,2 và 0,3. B. 0,08 và 0,2. C. 0,12 và 0,12. D. 0,08 và 0,18. Câu 33. Trong các phản ứng dưới ñây phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt ñộ hoặc tăng áp suất. A. COCl2 (k) ⇌ CO (k) + Cl2 (k);∆H = +113 KJ B. CO (k) + H2O (k) ⇌ = CO2 (k) + H2 (k) ∆H = - 41,8 kJ C. 2SO3 (k) ⇌ 2SO2 (k) + O2 (k); ∆H = +192 kJ D. 4HCl (k) + O2 (k) ⇌ 2H2O (k) + 2Cl2 (k)∆H = -112,8 kJ Câu 34. Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng ñộ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng ñộ của NO2 A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần. Câu 35. Khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng ? A. Khi tăng nồng ñộ chất phản ứng, tốc ñộ phản ứng tăng. B. Khi tăng bề mặt chất phản ứng, tốc ñộ phản ứng tăng. C. Khi tăng áp suất, tốc ñộ phản ứng tăng. D. Khi có mặt chất xúc tác, tốc ñộ phản ứng tăng. Câu 36. Yếu tố không ảnh hưởng ñến sự chuyển dịch cân bằng : CaCO3 (r) ⇌ CaO (r)+CO2(k) , ∆H>0. A. nồng ñộ CaCO3. B. áp suất. C. nhiệt ñộ. D. nồng ñộ CO2. Câu 37. Yếu tố nào sau ñây không ảnh hưởng ñến sự chuyển dịch cân bằng : A. Nhiệt ñộ. B. Xúc tác. C. áp suất. D. Nồng ñộ. Câu 38. Cho phản ứng : 2NO + O2 ⇌ 2NO2.Khi tăng nồng ñộ các chất lên 3 lần thì tốc ñộ phản ứng thuận và tốc ñộ phản nghịch tăng lên bao nhiêu lần. A. 9 lần và 3 lần. B. 36 lần và 12 lần. C. 27 lần và 9 lần. D. 18 lần và 6 lần. Câu 39. Cân bằng hoá học là 1 cân bằng ñộng vì : A. ở trạng thái cân bằng phản ứng thuận vẫn xảy ra. B. ở trạng thái cân bằng vẫn xảy ra phản ứng. C. ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại mà phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra, nhưng với tốc ñộ bằng nhau. D. ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra. Câu 40. Tốc ñộ phản ứng A (k) + B(k) → C (k) tăng lên bao nhiêu lần, nếu giữ nồng ñộ các chất phản ứng không ñổi khi tăng nhiệt ñộ phản ứng từ 398oC lên 448oC, biết tốc ñộ phản ứng tăng lên 2 lần khi nhiệt ñộ tăng lên 10oC. A. 32 lần. B. 64 lần. C. 16 lần. D. 10 lần. Câu 41. ðể tăng tốc ñộ phản ứng thuận của pứ : 2NO + O2 ⇌ 2NO2. Ta cần phải :
16 chuyên ñề ôn thi ñại học, cao ñẳng 2012 - 2013 Trang 9

33. hỗn hợp giữ nguyên màu không ñổi. Câu 52. cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía: A. nếu giữ nồng ñộ các chất phản ứng không ñổi trong các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Thực hiện phản ứng trên ở 398oC phản ứng dừng lại ở giây thứ 96. D.2 mol/l.CD . D. xây lò kín ñể tránh gió. Nồng ñộ của SO2 và O2 trong hệ 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2 SO3 (k) tương ứng là 4 mol/l và 2 mol/l . Sự chuyển dịch cân bằng phản ứng phụ thuộc vào : A. B. A.33% CO2 và 66. 4 lần. v = k. Lưu huỳnh xuất hiện ở 2 cốc bằng nhau. B. C. Bọt khí xuất hiện ở cốc 1 sớm hơn. ∆H <0. ∆H < 0. v = k. ðể thu ñược nhiều SO3 ta cần: A. Câu 58. Chất xúc tác sẽ không còn khi phản ứng kết thúc. D. C. Thay bằng dung dịch H2SO4 2M B. Cốc 1 ở nhiệt ñộ thường. D. Tốc ñộ phản ứng tăng 32 lần. B. C. D.3atm. B. tốc ñộ phản ứng tăng: A. 16lần. B.5 mol/l và 1 mol/l . D. C. Cho nhiều tảng ñá to vào lò. 0. C D . Cho phản ứng A (K) + B(K) → C(K). C.25% CO2 và 93. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là : A. Câu 56. ở nhiệt ñộ không ñổi. C.034. 10. C. C. 1. 1. 30. màu nâu ñậm dần. ðể tăng tốc ñộ của phản ứng nung vôi người ta dùng biện pháp. B. B. B.2atm. Khi tăng nhiệt ñộ lên 10oC. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi. Cho ñá mịn như bột vào lò.5 atm thì áp suất lúc cân bằng là: A. Cho phản ứng : H2 + I2 (hơi) ⇌ 2 HI (k). Câu 49. Chất xúc tác là chất làm thay ñổi tốc ñộ phản ứng. hàm lượng chất xúc tác. Khi cân bằng khí SO2 còn lại bằng 20% lượng ban ñầu. D. nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc. Tốc ñộ tức thời của phản ứng trên ñược tính theo biểu thức: d c c b a d a b A.2 gam sắt tác dụng H2SO4 (4M) ở nhiệt ñộ thường. 4 lần. Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa. B. D. Câu 42. O2 và SO3 lần lượt là: 0. thể tích bình phản ứng. 1. D. C. C A . D. 25. Câu 53.4atm. tốc ñộ phản ứng tăng: A. D. 2 lần. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là : A. Cho phản ứng : A (k) + B(k) → C (k). Tăng nhiệt ñộ phản ứng (nung ở t cao). nhiệt ñộ của phản ứng. Lưu huỳnh xuất hiện ở cốc 2 sớm hơn.7% CO. C. Cho phản ứng 2A (k) + B2 (K) → 2AB (k). B. Nhúng bình ñựng hỗn hợp gồm 2 khí trên vào nước ñá thì : A. màu nâu nhạt dần. thêm H2SO4 loãng.Chu Anh Tuấn - . Chất xúc tác là chất làm tăng tốc ñộ phản ứng. D. C. B. v = k. Hiện tượng thu ñược là : A. Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp ñôi. Xét cân bằng sau trong một bình kín ở nhiệt ñộ cao và không ñổi: C(r) + CO2 (k) ⇌ 2CO (k) . Nồng ñộ của H2 và hơi Br2 trong hệ H2 (k) + Br2 (k) ⇌ 2 HBr (k) tương ứng là 1. Câu 51. Câu 44. 1. Khi ñạt ñến trạng thái cân bằng có tới 80% SO2 ñã phản ứng. khi tăng áp suất lên 2 lần thì tốc ñộ phản ứng thay ñổi như thế nào? A. Chất xúc tác là chất làm tăng hoặc làm giảm tốc ñộ phản ứng.1 mol/l. 40. hỗn hợp có màu khác. Không ảnh hưởng ñến cân bằng hoá học. B. D. o A. A. Cho 11. Tốc ñộ phản ứng giảm Câu 54. Khi hoà tan SO2 và nước ta có cân bằng : SO2 + H2O ⇌ HSO3. D. CC .8 mol/l. Câu 43. Giảm nồng ñộ NO. Tăng áp suất. Giảm nồng ñộ của O2. Thực hiện phản ứng H2SO4 + Na2S3O3 → S↓+ SO2↑+ H2O + Na2SO4 ở 2 nhiệt ñộ khác nhau. D. Chiều nghịch. B. 0. D. Câu 45.CB . C. C. 3 lần.CC . thêm xúc tác. Phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng là ( biết rằng chúng có tỉ khối so với không khí bằng 1). 900. Xét phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2 SO3 (k) . C. C. Câu 48. cho 256g khí SO2 và 64g khí O2. Câu 47.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Tốc ñộ phản ứng tăng 16 lần. 6. Xét phản ứng 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3 ở trạng thái cân bằng nồng ñộ của SO2. Câu 55.1atm. B. Chọn phát biểu ñúng.75% CO. 5 lần. 8 lần. ∆H < 0.2013 Trang 10 . thêm Br2. A. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. D. C. Tốc ñộ phản ứng tăng 8 lần. 54. 50% CO2 và 50% CO. 75% CO2 và 25% CO. D. Lưu huỳnh xuất hiện ở côc 1 sớm hơn. tăng nhiệt ñộ. Câu 45. Tăng nồng ñộ của NO2. Thí nghiệm 2: Thực hiện phản ứng trên ở 448oC phản ứng dừng lại ở giây thứ 3. Xét phản ứng : a A + b B → c C + d D. Khi ñạt ñến trạng thái cân bằng có tới 90% Br2 ñã phản ứng. v = k. thêm NaOH. thêm HCl. ðược thực hiện ở bình kín. cốc 2 ở 50oC.CB . áp suất của hệ. C A . Nếu áp suất ban ñầu là 1. Không xác ñịnh ñược. cao ñẳng 2012 . Khi tăng áp suất lên 2 lần. Cho cân bằng : 2NO2 ⇌ N2O4 . Câu 50. 2 lần. giảm nhiệt ñộ. giảm áp xuất. Câu 57. Tăng nhiệt ñộ phản ứng. 1. Trong 1 bình kín. C. B. B. Chiều thuận B. muốn tốc ñộ phản ứng tăng lên cần: A. Khi nén thể tích hỗn hợp giảm xuống 3 lần. C.+ H+. 32.

60ml.2013 Trang 11 . Câu 8. Câu 5. D.1. 2. Hòa tan 6. 0. B. Cho 8. 0. thì thể tích khí hiñro sinh ra chưa ñến 1. C.0. Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu ở nhiệt ñộ thường.6. dịch HCl. Câu 3.4 gam và 6. Cr = 52) A.5 gam hỗn hợp các kim loại Al.672 lít khí H2(ở ñktc). thu ñược dung dịch Y. K = 39. D. 3. thu ñược dung dịch X và 7.48 lít. Câu 9. 5. Mg = 24. 45. Cl = 35. 15.27. B.6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu ñược thể tích khí H2 (ở ñktc) là (Cho H = 1.24%. 5. 47.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 59. Fe = 56.22 gam hỗn hợp X gồm Fe. Các chất ñốt rắn (than. củi) có kích thước nhỏ sẽ dễ cháy hơn. C. C. Nhịêt ñộ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí. 28.24 lít khí hiñro (ở ñktc). Cr.76%. 3. cao ñẳng 2012 .72 lít. Giá trị của m là (Cho H = 1. Fe = 56) A.125. C.12 lít.1 gam.48 lít. 2. B. Cho 1. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong ñiều kiện không có không khí). Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng ñể oxi hoá hết 0. 48. 1.2. 0.2 mol khí H2.4 gam.2 gam và 7. TÍNH AXIT CỦA CÁC DUNG DỊCH Câu 1.6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16. Cl = 35. D. 8.7M.76%.24 lít. B. B. C.4. 6.500. 1.96 gam. B. 27. 29.4 gam. Cu = 64) A. 0. Giá trị của V là (Cho H = 1. 3. chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng ñộ tương ứng là 0.25. Nồng ñộ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15. Mg = 24.02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở ñktc) là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. Câu 2. Ca. D. 2.5.Cô cạn dung dịch X (trong ñiều kiện không có không khí) ñược m gam muối khan. Hòa tan hoàn toàn 3. 14. 13. Hoà tan 5. 0. 4. C. Khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng ? A. 10.4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư).5. H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu ñược. 0. dung dịch X và m gam chất rắn không tan. 3.8. 6. 11.72 lít.36 lít. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư). Khối lượng của Mg và Zn trong 8. C. HNO3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl 20%.Chu Anh Tuấn - . 24. Sau phản ứng thu ñược dung dịch X và V lít khí hiñro (ở ñktc).9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Câu 14. Câu 6.8.3M và o 0. thu ñược 4. Nồng ñộ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1. Giá trị của m là (Cho H = 1. D.2 gam. D. 1. 20. 30ml.2 gam. Fe = 56) A. D. 11. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.8 gam và 7. D.5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư. 150ml. Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hoà dung dịch X là A.672 lít. O = 16. khi cho 1. Zn = 65.2. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D. Mg. D. Giá trị của m là A. Câu 12. C. Ba.84 lít khí H2 (ở ñktc). Cho 13. Câu 11. 75ml. thu ñược 0. B. C. Sau phản ứng thu ñược 2. B.98. Câu 4.6. sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu ñược là (Cho H = 1. H = 1. Cl = 35.609. 8. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 ñạt trạng thái cân bằng ở t C. B.9 gam.5. 24. B. 2. B.48 lít khí H2 (ở ñktc). 6. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).36 lít H2 (ở ñktc).52. Al = 27) A. S = 32.344 lít hiñro (ở ñktc) và dung dịch chứa m gam muối. 6. 2.79%. X là kim loại thuộc nhóm IIA. B. sau khi phản ứng kết thúc thu ñược 4.224 lít.448 lít. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. Giá trị của m là A. 59. D.7 gam. C.48 lít khí H2 (ñktc) và m gam kim loại không tan. D.7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung Câu 13. sinh ra 0. 2.4 gam. C.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).6 gam. C.5) A. Cho 5. 2. 7. B. Fe = 56.4. thu ñược 1. C. 29. Sr. B. 4.336 lít.4 gam C. Chuyên đề 3: BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN DUNG DỊCH AXIT HCl. o Hằng số cân bằng KC ở t C của phản ứng có giá trị là A.3 gam. 4. Một bình phản ứng có dung tích không ñổi.21%. Nấu thực phẩm trên núi cao ( áp suất thấp ) thực phẩm nhanh chín hơn.24 lít.7 gam.12 lít (ở ñktc). Câu 7.6 gam và 5. H2SO4 Phần 1.6 gam. Cho 0.5) A. D. Mặt khác. B. Mg và Zn bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 loãng. Kim loại X là A. Câu 60. 9.6 gam Câu 10. D. C.5 gam. C. 42.500. thu ñược dung dịch X và 3. Zn = 65) A. D. D. B.

Na. Zn.86%. D. cao ñẳng 2012 . Cu vào dung dịch HCl dư thoát ra 448 ml khí (ñkc). Cho 3. nung trong oxi thu ñược 2. ðể ñốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa ñủ V lít khí O2 (ở ñktc).71.80. Biết lượng axit ñã lấy dư 20% so với lượng cần thiết ñể phản ứng. C.35 L D. ðể hoà tan hoàn toàn 6. Fe3O4 vào một lượng vừa ñủ dung dịch HCl 2M.53 gam hỗn hợp Mg.65%.24 lít khí SO2(ñkc). CuO. Ag. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược là: A.2 gam chất rắn X.792 lít H2 (ñkc).0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 15. Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0. Cu. 38. 23. Giá trị của V là A.2 ≤ m ≤ 27. Cu.97%. thu ñược hỗn hợp rắn M. D. Mg. Tính m ?( S = 32 . Chia Y thành hai phần bằng nhau.51. D. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. H = 1 ) .24 g D.75. Câu 21.5 gam muối sunfat trung hoà.15M. Cho 0. Cô cạn dung dịch X thu ñược lượng muối khan là A.2 gam B. Câu 22. C. 0.4 gam một oxít kim loại cần 0. Câu 23.74 gam hỗn hợp bột Mg.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong ñiều kiện không có không khí). Câu 31. 160 ml.36. ðem oxi hóa hoàn toàn 11.015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu ñược 200 ml dung dịch X. C. Fe. Cho 8. Công thức của muối hiñrocacbonat là A. 0.83 g Câu 25. D.95 C. Trộn 5. 1. 0.16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl ñặc (dư). K. 80 ml. 400 ml.2 Câu 30. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối khan. 32. Na.Cs. C. B.7 gam D.00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. Fe2O3. Cl = 35. 200 ml. 1. NaHCO3.16. C. Câu 19. Câu 17. Giá trị của m là: A. 103. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m2 gam muối khan.4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần vừa ñủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Fe3O4. Ag. B.48.K. Câu 18. FeO B.86 gam. 2. Ca(HCO3)2. B.Na. D. 600 ml.2 B. C.95 gam.02. 240 ml.8 gam hỗn hợp gồm Au. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Cho 1. 0. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO. B. B.6 gam bột sắt với 2. Cô cạn phần một thu ñược m1 gam muối khan.95 D. 2. Công thức oxit kim loại ñó là: A. Câu 26. 35.5 L C. O = 16 . Zn với một lượng dư khí O2. Nung nóng 16. thu ñược 23. Ba(HCO3)2. thu ñược dung dịch chứa 7. Ca.2 ≤ m ≤ 25. ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không tìm ñược Câu 29. 0. Cho 11. 1. D.94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. Cho 6. Cho 40g hỗn hợp gồm Au. Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu ñược 0. C.5 gam Câu 27. 3. C. B. thu ñược dung 2+ 3+ dịch Y có tỉ lệ số mol Fe và Fe là 1 : 2.05. Câu 25. 3.2013 Trang 12 . sinh ra 0. D.92gam.5) A.Chu Anh Tuấn - . Phần 2. C. ðể trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0. O = 16 .4g hỗn hợp chất rắn X. Mg(HCO3)2.95%. 2.125 gam muối hiñrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư).12 gam C. 3. 2.4 gam D.75M thu ñược khí H2 và dung dịch X.1 gam C. B.672 lít khí thoát ra ở ñiều kiện tiêu chuẩn.736 lít khí H2 (ở ñktc). 0. 800 ml. Tính nồng ñộ % của dung dịch A ( cho S =32 . Biết m2 m1 = 0. 320 ml. Al2O3. 25. Cho 2O gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch H2SO4 và HCl ( số mol HCl gấp 3 lần số mol H2SO4 ) thì thu ñược 11.84 gam hỗn hợp oxit. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không ñổi làm 2 phần bằng nhau. Câu 20. ðể khử hoàn toàn 6.04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0.8 L Câu 28.71.28M thu ñược dung dịch X và 8. D. Lọc lấy phần dung dịch rồi ñem cô cạn thu ñược m gam muối khan . Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban ñầu là: A.672 lít H2 (ñkc). Hoà tan hết 7. 0. B. Câu 16. 37. 25.95 g B. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu ñược một chất rắn có kl là: A. 22.95 g C. 2. FexOy là: A.08. 2. C.4 L B. Fe2O3 D. 0.2 lít H2 (ñkc) và vẫn còn dư 3.2 lít SO2 (ñkc) rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm vào 21O g dung dịch H2SO4 1O% thu ñược dung dịch A .10. Hai kim loại ñó là: A. Fe3O4 C.1 gam B. 3. Fe. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa ñủ ñể phản ứng với chất rắn X là A. B. 4.12 mol khí H2. D.93 gam. 3. B. Thể tích dung dịch HCl ñã dùng là A. 22. B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là A.68gam. Sục khí clo (dư) vào phần hai. Fe2O3. Kim loại R là A.56 gam Câu 24.46gam. 0. Cs.4 gam kim loại . C. Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu phản ứng vừa ñủ với X là A.Cho 1. Ba. D. Li. 77.85 gam.08gam. Cho 9.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu ñược 2. 22. Be. Zn tác dụng với O2 dư nung nóng thu ñược 46.57. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là A.08 mol H2.8M. D. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.

D. Fe2O3. Cho 7.04 mol. S = 32. 0.2(a . 75 ml. D. D. 1. 4.020. B. Cho 2.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 10%. 0. B. cần dùng vừa ñủ V lít dung dịch HCl 1M. 28% C. C. C. O = 16. Câu 42. Câu 43. V = 22. Câu 33. Be và Mg. sau phản ứng thu ñược số mol CO2là A. 0. thu ñược dung dịch X.80. Giá trị của m là A. sinh ra 0. thu ñược chất rắn Z là A.98 gam muối khan. D. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Cô cạn dung dịch X.030.2013 Trang 13 . Câu 39. Cr. 60. Câu 45. Na. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) ñể tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (ñktc) phản ứng là A. K.6 gam hỗn hợp X là A.24% D. Hai kim loại ñó là (cho Be = 9. Hoà tan hoàn toàn 14. Câu 36.008 lít. kali và bari. Kim loại M là A.25M. Fe2O3. ñược dung dịch Y.1M (vừa ñủ). B. C.67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư).32% B. Ba = 137) A. 8. B. 2. D.015 mol và 0. Mg = 24. 1. 6.1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư Câu 46. kali và canxi. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Nung Y trong không khí ñến khối lượng không ñổi.2M và NaHCO3 0.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). nóng thu ñược dung dịch Y và khí H2. D.6 lít khí (ñktc). thoát ra 0. MgO.20 gam. B. 101.24 lít khí H2 (ở ñktc).672 lít.01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH. D. Câu 37. D. Câu 38. Cho 9. hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. Zn = 65) A. V = 11. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0.015. Câu 34.81 gam. thu ñược hỗn hợp gồm các chất là A. ðể oxi hóa hoàn toàn 0. thu ñược dung dịch X. 3. Mg và Ca. C. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa ñủ ñể phản ứng hết với Y là A. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. D. Câu 44. D. Hai kim loại trong X là A. B. Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. thu ñược V lít khí (ở ñktc) và dung dịch X. D.448 lít khí (ở ñktc). 0. Giá trị của V là A. lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. Mg = 24. Câu 35. liti và beri. 7. Li. thu ñược 5. thu ñược dung dịch X. Câu 47. Câu 48. 9. C.5M.80 gam. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn. B. B.010.b). dung dịch HCl loãng. 2. B. D. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng. B. Cô cạn dung dịch Y thu ñược 8.08. Câu 40. 0. D. KH2PO4 và K3PO4. 0. Cho 1.33 gam. 16% Câu 32. 0. ðể hoà tan hoàn toàn 2.344 lít.81 gam. D. Hòa tan hoàn toàn 2.12 gam hỗn hợp gồm FeO.9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiñrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư). Nhỏ từ từ từng giọt ñến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0. 0. thu ñược 2. 80. 0.08 mol. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.48 lít. natri và magie.68 lít. thu ñược kết tủa Y. 40.015 mol và 0. Cho 1. 5. Be và Ca. Cho 100 ml dung dịch KOH 1.6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư).13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg. 1. thu ñược 5. B. Fe = 56.2M. C. C. 101. 4. V = 11. 20.48 gam. D. V = 22. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 ñồng thời khuấy ñều.23.03 mol và 0.4(a . Khối lượng dung dịch thu ñược sau phản ứng là A. Hoà tan hoàn toàn 2. B.75. D.81 gam.b). 3. K3PO4và KOH. Fe3O4 và Fe2O3 (trong ñó số mol FeO bằng số mol Fe2O3). 90 ml. C. B.6 lít khí H2 (ở ñktc). B. 0.50.81 gam.16.016 lít.68 gam. thu ñược dung dịch Y chứa các chất tan có nồng ñộ mol bằng nhau.672 lít khí H2 (ở ñktc).5M. KH2PO4và H3PO4. Sr và Ba. R Câu 41.92 lít. C. Dung dịch X phản ứng vừa ñủ với V ml dung dịch KMnO4 0. C. C. 0. Kim loại X. B. C.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu ñược hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3. Y là A. Sau phản ứng. Be và Mg.04 mol. C. KH2PO4 và K2HPO4. 50 ml. 57 ml.45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1. 6. Cho 3.18. 97. C. b là: A.Chu Anh Tuấn - . C. B. 88. D. 0. Ca = 40.62 gam FeCl2 và m gam FeCl3.5M vào 200 ml dung dịch H3PO40. Hoà tan 5. Mg và Ca. Ca và Sr. cô cạn Y thu ñược 7.08 mol.2(a + b). B. C. 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.4(a + b). cao ñẳng 2012 .75. Sr = 87. C. Thể tích khí O2 (ở ñktc) cần ñể phản ứng hoàn toàn với 14.32 gam hỗn hợp gồm FeO.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X. Mg và Sr. Biểu thức liên hệ giữa V với a.80 lít.03 mol và 0. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.

3. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. Mg hoặc Mg. MgSO4 và FeSO4. 21. Giá trị của V là: A. Hòa tan hết 26.O8 gam B. Fe3O4. Mg. Kim loại M. B.Y là kim loại gì ?( Cu = 64 . Si D. rất dư). C. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dư. Ca. TÍNH OXIHOÁ CỦA CÁC DUNG DỊCH AXIT HNO3.48 g Câu 60.0 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng. 8. Câu 51. 3. ðốt m gam bột sắt trong khí oxi thu ñược 7. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu ñược 2.6 gam O . Be.6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy. Hoà tan 22. Giá trị của m là A. Mg B. khí sinh ra ñược hấp thụ hoàn toàn bởi 3 lít dd Ca(OH) 0. Câu 53. Câu 50. Hoà tan hoàn toàn 9. 2. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.24 lít khí H2 (ñkc) và dung dịch B. H2SO4. Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4.2 gam chất rắn.7 gam Câu 52. O = 16 . B ñó là: A. 8. Sau phản ứng thu ñược 336 ml H2 (ñkc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1. D. Cu và Fe B.5.43 gam hỗn hợp bột gồm Mg.6 gam Cu không tan. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.18% .6. 0. Mg = 24 . D.8 g C. Hòa tan hoàn toàn 3.36. lọc lấy kết tủa.36 gam chất rắn X gồm Fe . thu ñược dung dịch Y và một phần Fe không tan. phản ứng xong thu ñược dung dịch X và chất rắn Y. B.Fe2O3. Hòa tan hoàn toàn 3. Hai kim loại A. Khối lượng chất rắn Y bằng A. C.6 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung hòa (của 2 kim loại A. ở ñktc).48. Mg B. 0. 6. Lọc kết tủa. B.2013 Trang 14 . Al.32g D. Cu = 64. Thể tích khí A thu ñược ở ñiều kiện tiêu chuẩn là: A. Cu. 2. 6. 11. Al2O3 trong 200 ml HNO3 aM (vừa ñủ) sau phản ứng.8 gam.1 gam muối khan.015M thì 2 thu ñược 4 gam kết tủa. Mg. MgSO4.5M và H2SO4 0.24. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Câu 63.58 gam D. Biết khối lượng của M trong hỗn hợp X bằng 0. Giá trị của a là : A. 5.68 lít C. Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0.2. 10. Khối lượng Fe3O4 trong X là A. X tan vừa ñủ trong 0. B.1M.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 49.24.6 gam B.96.92 gam B.6 gam D.4 gam. tạo thành O. 2.1M B.25M Câu 55. Zn và Mg Phần 2. MgSO4 và Fe2(SO4)3. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4ñặc. Giá trị của a là: A. 2 gam Ca và 2.4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). dư thu ñược khí A và dung dịch B. 7.04 lít Câu 58.7. Al và Fe C.2 gam Mg và 2 gam MgO B. Fe = 56 ) A.6 gam D. Kim loại M là: A. khối lượng M và MO trong X là: A. Giá trị của V là A. Zn = 65 . sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu ñược dung dịch X. 95.4 g B. 86.18 gam C.8 gam CaO C.64. B.3M D. 17. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3.368 lít khí H2 (ở ñktc).34 gam hỗn hợp muối nitrat.2 gam Cu và 4 gam CuO Câu 61. Tính m: ( Fe = 56 . Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy. 5. 1. nóng ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 64. cao ñẳng 2012 . Hỏi X. ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 16. dư) thu ñược kết tủa A. 13. Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Dung dịch thu ñươc ñem cô cạn ñược 5. D. Ca D. 100.8% thì thu ñược dung dịch muối sunfat có nồng ñộ 14. 16.64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng. S = 32 . H = 1 ) A. 0.96.5M cho ra 1. 3. ( Fe = 56. Cu(OH)2 và Zn(OH)2.12 lít B. Ca C. D. MgO.65 gam BaO D. MgSO4. 1. Dung dịch X làm mất màu vừa ñủ 100ml dung dịch KMnO4 0.1 C. 88. ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu ñược dung dịch Y và phần không tan Z. Cô cạn dung dịch X thu ñược khối lượng muối khan là A. 3. 1.36 lít Câu 57.2M C. Mg.24 lít D.0 gam. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B sao cho kết tủa ñạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại. Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1.FeO. Ba. Fe(OH)3. Sau phản ứng thu ñược dung dịch X và 4.224 lít khí H2 ở ñktc.25p gam oxit . Fe Câu 62. Be.6 gam C.4 lít D. 23. Hoà tan 36 gam hỗn hợp ñồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư.2 lít dung dịch H2SO4 0. 1. C. Hòa tan muối cacbonat của kim loại Y bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 9.12 lít H2 (ñkc). 12. 0. C. 0.2 lít B. Ba Câu 56. 0. 3. O = 16 ). Fe2(SO4)3 và FeSO4. nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược 24 gam chất rắn. Ca hoặc Sr.08 lít C. C.26 gam hỗn hợp gồm Na2O. Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M'CO3 bằng dung dịch HCl dư thầy thoát ra V lít khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn. Oxi hóa hoàn toàn p gam Kim loại X thì thu 1. 29. 4.85 gam Ba và 7.2 gam.52 gam Câu 54. D. B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II) bằng dd HCl. Al C.75M (vừa ñủ). Chất tan có trong dung dịch Y là A. ðể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 12O ml dung dịch H2SO4 1M.6 gam Câu 59. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 nặng 9 gam. Fe(OH)2. Cu và Zn D. thu ñược 4.Chu Anh Tuấn - .68% so với ban ñầu. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng.

Câu 68. FeO.0. Cô cạn dung dịch A thu ñược m gam muối khan. 2. phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 gam Câu 80. 0. 1. 4 B. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban ñầu là A.4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.5M (loãng) thu ñược V lít khí NO duy nhất (ñkc). Cho 2. 28.90 gam.32a lít.1M B. Cu.128 C. Câu 69.5M C. Giá trị của a là A.04 mol NO2.112 D. D.2 lít D. Cho 13.5 gam Câu 72. Tính V? A. Mg.862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng.5 g nhôm tác dụng vừa ñủ với 2.12 B. 17. 0. N2.92 gam Cu và 100 ml dd chứa ñồng thời KNO3 0. Cho 2. Giá trị của m và a là: 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.3 lit.224 lit Câu 71. B.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 65. cao ñẳng 2012 .5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml HNO3 loãng.84 lít B. Thể tích (lít) dd NaOH 0. 5 gam C. 6.80 gam. B.0 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu ñược 0. 10. Cho hỗn hợp gồm 6. 11. S.01 mol một trong các chất: Fe.86 M D. Giá trị của V là: A. 0.6.00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. 5. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X ñược dung dịch Y. Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0.896 lít B. dung dịch D và còn lại 1. FeS. 2. Cho 1. Hoà tan hoàn toàn 8. 18.46 gam D. C.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa ñủ.2 gam chất rắn. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và ñun nóng.7 gam Al tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu ñược V lít khí (ñkc). 19. D.4. Nồng ñộ của dung dịch HNO3 là: A.2M D. 3 Câu 70. NO.24 gam C. thu ñược 0. 37.096 Câu 73. B.35 gam. dư thu ñược dung dịch X và 0. Giá trị của m là: A. Ag tác dụng với dung dịch H2SO4 ñặc.72 gam Mg và 0.15 mol CuFeS2 và 0. 4.92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). ñun nóng. 21.46 gam kim loại. B.72 lít Câu 78. 5 D. Nếu V = 0. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch: A. 5. 0. Cho 18.53%. 0. 11. Sau khi các Câu 67. D.8 gam chất rắn không tan.18 gam. D. 11. 0.2013 Trang 15 .448 lít khí NO duy nhất và dung dịch X. 39. sinh ra khí NO và dd A.28g Cu vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0. 6 gam D. B. Al tác dụng hết với dung dịch HNO thu ñược hỗn hợp khí gồm 0. 18. Cho 5. NO2. 0. 6 C.4 gam.Chu Anh Tuấn - . Khối lượng muối khan thu ñược sau khi cô cạn dung dịch X là: A. nóng dư thấy thoát ra V lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở ñktc). 24. Khí X là A. N2O.16 M và H2SO4 0. Fe3O4. 0.01 3 mol NO và 0. trong ñó có một khí hóa nâu trong không khí.15M và H2SO4 0. 11. 12. Sau khi phản ứng thu ñược 2. Kết quả khác. 5.6M Câu 75. Mặt khác. dung dịch Y này hòa tan ñược tối ña m gam Cu.2 gam C.112 lit D.2.69 gam B.112 thì số chất phù hợp là A. 14.25%.80%.5 M tối thiểu ñể kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dd A là: A.8 gam B.48 lít D. Cho 20 gam Fe tác dụng với HNO3 ñủ. không có khí mùi khai thoát ra. Cho 8.02a lít. 3. thu ñược V lít khí NO duy nhất (ñkc) và 3. 16 gam Câu 79. Cho 1. 14. nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X. C.933a lít. lấy kết tủa nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược a gam chất rắn. thu ñược dung dịch X và 3.1 gam D.68 M B.52%. C. Cho 0. thu ñược hỗn hợp khí chứa CO2. 8. 0.448 lít khí N2 (ñktc). 5. 3. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. Giá trị của V là: A. 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho hỗn hợp gồm 0. Làm bay hơi dung dịch Y thu ñược 46 gam muối khan.6 gam B.05 M C.9 M Câu 74. C. 11.2 lít dd HNO3 thu ñược hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19.4 M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược khí NO duy nhất có thể tích (ñkc) là A.2.0 gam Fe và 3.336 lit C.8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3.35g hỗn hợp gồm Cu. Khối lượng muối trong dung dịch X là A.4 lít Câu 77. 0. Nồng ñộ mol của dd axit ban ñầu là A. 22. C. 5. Giá trị của m là: A.09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu ñược dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2.80 gam.24 lít C. Khối lượng của Y là 5. Câu 81. 0. 18 gam C. 9. Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu ñược m gam kết tủa.68 lít C. 15. dung dịch A và còn lại 2. NO và dung dịch X.896 lít một khí X (ñktc) và dung dịch Y. D. 6.136 lít (ở ñktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu. kết quả khác Câu 76. Hoà tan hoàn toàn 13.2M.8M và Cu(NO3)2 1M. 0. Cho 1. thu ñược 0. B. Câu 66.4 gam D. B. 0. 12.24 lít NO duy nhất (ñkc). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược khí NO.

5V1. Giá trị của m là A.4 mol Câu 89.44g C. (m+32)gam C. D. 0.56 gam muối và khí SO2. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất).32. thu ñược dung dịch chỉ chứa 28.344lít. 336ml. 49.84g và 167. 5. B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.44g D.896 lít khí NO (ở ñktc) và dung dịch X. Câu 91. Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với NaOH dư sinh ra a mol khí H .32 gam.48. D.4 gam B. 0. Fe2O3) thí cần 0. thu ñược V lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư).84g và 157. Tỉ khối của X ñối với H2 bằng 19. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi ñược các oxit CuO. V2 = 1. C. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64) A.52 gam Câu 84.2 gam D. B.746. thu ñược 63. các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện.36 gam hỗn hợp gồm Fe. 0.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.448. Câu 88. Quan hệ giữa a và b là: A. Fe = 56) A. 0. Fe3O4.6 mol D. còn nếu cho cũng lượng Al này vào 2 dd HNO3 loãng dư thì thu ñược b mol khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). 2) Cho 3. Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. Câu 95.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). D. B. Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.3 mol SO2.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. Cho m gam hỗn hợp Cu. 0. 0. 0.12 mol FeSO4.36.50. Câu 94. thu ñược (cho Fe = 56) A.04. Câu 85. C.62. Cho 11.1.672lít. D. Giá trị của V là A.5 mol C. Câu 87. sau khi kết thúc phản ứng sinh 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Giá trị của a là A. B. FeO. D. Fe O .72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. C.84g và 167. Cho 3. 448ml. (m+4)gam D. Giá trị của V là (cho H = 1. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0. nóng thu ñược dung dịch Y và khí H2. D.00lít. 0.60.5V1. 70. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. C. 8. 2. D. 0. thu ñược 3 gam hỗn hợp chất rắn X. 2.98 gam muối khan. B. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.5 M thoát ra V2 lít NO.44g B. 67. Câu 97. a = 2.12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa ñủ). 0. B. C. 0. Câu 92. B. thoát ra 0.016lít. Giá trị của m là (cho O = 16. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. 34.92 gam. Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối khan. ở ñktc) và dung dịch X. B.2M. ðem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 ñậm ñặc. Cho 6. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) ñể tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (ñkc) phản ứng là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 0. 38.44 tấn. thì thu ñược 0. C. 111. ðể khử hoàn toàn 3.44 tấn B. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư). 111. ðem nung hỗn hợp A. (m+48)gam B. C. V2 = 2V1. 68.52 gam.88 gam. 0. ở ñktc). Cu vào dung dịch HCl (dư). 23. 2. Fe. C.36. 7. N = 14. 13. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 ñặc thì thu ñược thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở ñiều kiện tiêu chuẩn là: A. Cr. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% và hiệu suất ñiều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là : A.Chu Anh Tuấn - . Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Cho 2. thu ñược 1. 0. cao ñẳng 2012 . C.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Giá trị m là: A. V2 = V1. Khối lượng muối khan thu ñược khi làm bay hơi dung dịch X là A. B.2013 Trang 16 . 13. 2. 3.05 mol Fe2(SO4)3 và 0.3 mol H2SO4ñặc. Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu ñược (m+31)g muối nitrat.44 tấn D. Cô cạn dung dịch Y thu ñược 8.2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0. Câu 93.075. 1. nguội).52. 112.06 mol FeSO4. Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2.672. D.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. a = 2b B. Cu = 64) A. 0. 35. 6. C. 8.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. 112. Trị số của x là: A. Câu 90.44 tấn C. a = B Câu 83. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.12. Nung m gam bột sắt trong oxi.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.42 mol H2SO4 ñặc nóng.22. 4.08 mol FeSO4. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3. V2 = 2. (m+16)gam Câu 86.02 mol Fe dư.7 mol B.06. thu ñược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. 2. Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng.2 gam hỗn hợp B.15 mol Cu.84g và 157. Al O thì khối lượng 2 3 2 3 oxit là: A.8M và H2SO4 0. D.84 gam C.792.36 lít khí (ở ñktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (ñặc.05 mol H2.56 lít (ở ñktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).1.09. a = 5b C. Câu 96.72.44g Câu 82. O = 16. 0. B. Fe = 56. D.5b D. 224ml.24. 0. 11. trong không khí một thời gian. 69. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 112ml.

02. thu ñược 3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO). 8. Cho 3. Câu 103. D.5.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 1M. D.88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 ñặc. 17.16.1M. D. D.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. B.44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe O và Cu bằng dung dịch H2SO4ñặc nóng (dư). D. 21. Câu 101.8 và 4. Cho 0.34.504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất.34%.01.3.6 gam hỗn hợp muối sunfat.87 gam hỗn hợp gồm Fe. 1.425 gam NaNO3. Cho 61. 34. 0. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là A. 0.8 và 2.38. x y phản ứng thu ñược 0. thu ñược 0. 12.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. Mg trong oxi. B.02. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng ñể hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. ở ñktc). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 10. 4. thu ñược 940. 10. Cho 6. C.98. 11. C. 0. Câu 107. thu ñược m gam chất rắn khan. C. B.05% và 0. C. 400. 15.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. B.750 gam. 17. cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu ñược là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 3x. 13. Cô cạn dung dịch X. 78.224 lít và 3. Hòa tan hoàn toàn 1.95% và 2. C. cao ñẳng 2012 . 65. C. 39.2M và H2SO4 0.2.72. 48.1. thu ñược m gam muối khan.03 và 0.5M và NaNO3 0. 6. B. Câu 105. Câu 112.18.Chu Anh Tuấn - . ở ñktc) có tỉ khối ñối với H2 bằng 22.24.78. 151.25.0. 137. 106. ở ñktc) và dung dịch chứa 6. Hoà tan hoàn toàn 12.25M.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). ở ñktc) và dung dịch Y. Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5). 38. 54. D. C. thu ñược khí NO Câu 100. 0. N2O và Fe. B. 0. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư). nóng thu ñược 1. D. 3 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Giá trị của m là A. nóng thu ñược dung dịch X và 3.11%.4.14. Câu 102. Al. Giá trị tối thiểu của V là A. Giá trị của m là A. Giá trị của V là A. 360. ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 58. Hòa tan hoàn toàn 20.024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng.6 lít. Giá trị của m là A. B.48.68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. B.6. B. 3. B.8 và 2. 26. Câu 113. 1. 2x.71 gam hỗn hợp Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.0 lít.865 gam. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam kết tủa. D. Giá trị của m là A.2M. Cho 7. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. thu ñược dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).5. C. NO và Mg. ở ñktc). D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.8 lít.92.672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.112 lít và 3. Khí NxOy và kim loại M là A.2 lít. B.4 gam kim loại.03 và 0. Giá trị của m và V lần lượt là A. NO2 và Al. C.224 lít và 3. Câu 104.0.78. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3loãng. thu ñược dung dịch X và 1.06 và 0. thu ñược m gam muối sunfat khan. ñun nóng và khuấy ñều. 52. Cô cạn dung dịch X.20. 21.112 lít và 3. D. Số mol HNO3ñã phản ứng là A. Cho 0.25. B.12.64. 0. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu ñược là lớn nhất. 0.6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Dung dịch X có thể hoà tan tối ña m gam Cu.24. Hoà tan hoàn toàn 2.344 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. ở ñktc). 3. Nung 2. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. C. 78. Câu 111. C. D. C. 0. 1.3 mol bột Cu và 0. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y.96. khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (ñktc. Khi hoà tan hoàn toàn 0. ở ñktc).23%. 97.8 và 4.08.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3ñặc. Câu 98. 10. 240.08. C. 108. N2O và Al. C.05% và 2. B.5. 120. Câu 108. Zn. ở ñktc). Câu 106. thu ñược một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. 0. 10.84.12 gam Fe và 1.48. B.Thêm tiếp vào bình 0. 0. sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A.23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe. Cho hỗn hợp gồm 1. thu ñược 0.5M. 0.72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. Câu 109. dung dịch Y và còn lại 2. Câu 99.9. 97. y.15 mol Fe và 0. 0. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0.48.750 gam. thu ñược 0. D. Sau Câu 110. Cô cạn dung dịch Y. Cu và Al vào bình ñựng 300 ml dung dịch H2SO4 0.6M và H2SO4 0. thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. sau một thời gian thu ñược 2.01. Giá trị của m là A. 0. 2y.57%.6 mol Fe(NO3)2vào dung dịch chứa 0. D.5.06 và 0. D.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất. B.95% và 0.9 mol H2SO4 (loãng). C.865 gam. D. B. D.32 gam chất rắn và có 448 ml khí (ñktc) thoát ra.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành ra 6. ở ñktc). 0.2013 Trang 17 .

C. Fe2O3. Có 4. D. ðem cô cạn dung dịch X.20 gam. B. 15. 33.02 mol Fe(NO3)3 và 0. Giá trị của m là: A.6 g chất rắn X gồm Fe.1 gam. 39. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ñược 142.58 gam KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 . Dd X phản ứng vừa ñủ với V ml dd KMnO4 0. 60 Câu 121.04 C.7 gam C.1 mol O2 thu ñược hỗn hợp khí Y. Giá trị của m là A. D.95% và 2.76gam. 62% Câu 119. 33. S = 32 .3 mol HCl) có khả năng hoà tan ñược Cu với khối lượng tối ña là: A. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. Hoà tan hoàn toàn 6.4g. 7. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 ñặc . 51.64 gam D. K = 39 . D.76% B. Hòa tan hoàn toàn 25. 2. C. B. 78. Giá trị của V là A. Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A.58 Câu 127. Thêm H2SO4 loãng dư vào X thì dung dịch thu ñược có thể hòa tan tối ña số gam Cu là A.72 lít (ñkc) hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có khối lượng 12. Câu 114. Câu 123. Giá trị m là: A.6 gam B.8.7g. 77.6 lít hỗn hợp khí (ñktc) gồm NO và +5 NO2 (không có sản phẩm khử khác của N ).Chu Anh Tuấn - . 20 D. FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. Hoà tan 45. 5. 1. cao ñẳng 2012 . 24% C.32 gam C.95% và 0. D. Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu ñược 126.25 g kết tủa.2 gam.2 gam. 35.2 gam muối khan.72 gam chất rắn khan. 6. 43. kết thúc thí nghiệm thu ñược 6. 40.48 lít khí NO2 (ñkc). 20. 19. Hòa tan 1O gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 .92 B. 44. Giá trị của m là: A.78. 55. Fe C. 38% D. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. Thể tích của dung dịch HNO3 ban ñầu là A.6g Fe bằng dd H2SO4 loãng dư thu ñược dd X.4.4 ml dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1.16 gam. Hòa tan hết 17.8g. 46.56 gam. Giá trị của V là A. 3. 3.76 gam.7g.2 Câu 118.84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ñược 145.05% và 2. B. 19.032 lít khí NO duy nhất thoát ra (ñkc) và còn lại dung dịch X.115 gam/ml) vừa ñủ. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd HNO3 ñặc nóng thì thu ñược 22.6.9 gam C. Hòa tan 5.75m gam chất rắn. D. 60. Dung dịch A chứa (0. ñktc) và dung dịch Y.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 ñặc. bạc và ñồng bằng 203. nóng thu ñược 1. Al D.2 lit B. Hòa tan hoàn toàn 1.5M và HNO3 2M. Cho 1. 32 D. Dung dịch thu ñược phản ứng hoàn toàn với 1. thu ñược 150 ml dung dịch có pH = z.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 21. 2. Câu 116. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam kết tủa. Fe3O4 bằng HNO3 ñặc nóng thu ñược 4. C.6 gam B.05% và 0. 1. C. B.25 D. dung dịch X và 5. 22.5.82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0.8 gam D. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư. 1. 6.4 lit 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.48 gam Al vào V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thì thu ñược 1.4 gam.4 gam Câu 126. Trộn a mol NO trên với 0.1 Câu 128. Câu 117. 11. 1.64 D. Mn = 55 . thu ñược a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất +5 của N ). ở ñktc) và dung dịch Y. D. 30. Kim loại M là: A. 78. 45. 15. 80 B. 21.0 gam D.9 B.9 mol NO. ðun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3.5M.568 lít khí X duy nhất ở ñktc và dung dịch Y.78. Hòa tan 0. thu ñược 0.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Thành phần % theo khối lượng của Fe2(SO4)3 trong hõn hợp ban ñầu ? (Fe = 56 . Biết lượng HNO3 ñã phản ứng là 44.48 lít khí NO2 (ñkc).1 mol FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng (vừa ñủ) thu ñược dung dịch X và hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất). 27. O = 16 . Khi các phản ứng kết thúc.4 B. 40 C.6 lit D. 9.25. 0.2 gam muối khan. B. Nếu thay HNO3 bằng dd H2SO4 ñặc nóng thì thể tích khí SO2 là: A. H = 1) A. 19. B.25. C. 35. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu ñược 52.3 mol N2O và 0. C.9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu ñược hỗn hợp khí gồm 0. Zn Câu 120. Giá trị của z là A.28 gam B. 25.6gam.7 gam Câu 124. 77.27 gam Câu 122. 22. 17. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. nóng thu ñược 4.24 lit C. 50. Câu 115. 54. 46.2013 Trang 18 .4 lít khí màu nâu. Mg B.125 C. 24. Câu 125. 4. thu ñược m gam hỗn hợp chỉ gồm ba muối khan. FeS. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.6 C.

15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. Chuyên đề 4: ĐIỆN LI – pH CỦA DUNG DỊCH BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN BAZƠ Câu 1. 17. 2. Giá trị của m là: A. Pb(OH)2.06 và 0. NO và SO2 Câu 136. 3. CO2 C.58 gam B. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới ñây ñều có tính lưỡng tính? A. Mg(OH)2. H2SO4 thu ñược dung dịch Y chứa 7. T = 1. Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong H2SO4 ñặc. H2SO4.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 129. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Ag.60 D.32 C. Nếu cũng hòa tan hết hỗn hợp kim loại nói trên trong dung dịch A. 2.03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6. Pb(OH)2.48 lít Câu 132. 6.00 gam C.64 Câu 138.36 gam Câu 133. 4. pH của chúng tăng theo thứ tự: A. N2O B. ðể trung hòa hoàn toàn 24.32 gam Câu 140. Cr(OH)3. 50ml.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. Hỗn hợp X gồm (Fe. dd thu ñược sau phản ứng tác dụng với dd Ba(OH) dư ñược kết tủa X. Fe2O3. 9.04 mol Al và 0.80 B. CO2. H2SO4. Na2SO4. D. Fe3O4. 60 ml C. C. B. D. 9.05 mol NO2 và 0.01.01. Ba dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: H2SO4. thu ñược 6.5 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp khí X (gồm 0.44 gam D. 0. CO2 1 2 D. B. Khi hoà tan hoàn toàn 0. 14.2013 Trang 19 . NO2 và H2S D.72 lít C. Câu 139. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ tương ứng là 4:7 về khối lượng.06 và 0. Giá trị của m là: A. NaOH.03 và 0.24 gam B.02.06 mol Mg.04 mol FeCO3 và 0. 1. X. thu ñược dung dịch Y. C.02. Mg(OH)2. NO.75 gam C. Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra (ở ñktc) là: A. B. Zn(OH)2. NaHSO4. C.2 lít. Na2SO4.06 gam muối và hỗn hợp khí Z chứa 0.03 và 0. CO2 2 4 Câu 131. D. X và Y lần lượt là A.64 gam X cần dùng tối thiểu V lit dung dịch HNO3 nồng ñộ a1 M (nếu sản phẩm khử chỉ có NO2) và cũng cần V lit dung dịch HNO3 a2 M (nếu sản phẩm khử chỉ có NO). 1. Ki ñó tỉ lệ T = a1 : a2 là: A. Hoà tan hỗn hợp Fe.5. Câu 141.85. 0. 8. NaHSO4. 500ml. B. 30 ml B. Cr(OH)3.5 ≤ T ≤ 2.12 lít D. Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO. Câu 137. 0. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). 4. 1.42 gam kết tủa màu nâu ñỏ. NaHSO4 D. NaHSO4.15 mol Fe và 0.05 mol NO và 0.24 lít. cao ñẳng 2012 . Na2SO4 Câu 2. T = 2. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn A gồm Ag. Y lần lượt là: A. Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này trong HNO3 thu ñược 0. Cu trong dung dịch chứa hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 thu ñược dung dịch B chứa 19. N2. C. 22. 0. FeO) với số mol mỗi chất là 0. Fe(OH)2.Chu Anh Tuấn - .4 lít. 50ml.4 Câu 130. C.03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5.01 mol SO2. 3. NO2 và SO2 C.8 lít.12 lít. Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO.6 lít. nóng cũng thu ñược 0. D. 0.0 lít. NaHSO4. 4. Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0. Zn(OH)2. Giá trị của m là: A. Na2CO3. NO2. 3. 1. Na2SO4 C. D. hoà tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu ñược dung dịch Z. 4.24 lít B. Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu ñược dung dịch X và 3. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng ñể hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. B. H2SO4 B.12 lít. Na2SO4.8 B. Mg(OH)2. 9.5. 1. Câu 3. NH4NO3 và H2S B.12 C.01 mol SO2). 1.1 M. 50 ml D. lấy X ñem nung ñến khối lượng không ñổi ñược m 2 gam chất rắn Y. H2SO4. Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng ñộ mol/l: NaHCO3.46 D. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại M (hóa trị II) và M (hóa trị III) trong dung dịch H SO HNO3 loãng thì thể tích khí NO (ñkc) thu ñược là: ñậm ñặc nóng thu ñược 6. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch chứa 2 axit HNO3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0.02 mol FeS2 bằng dd HNO3 ñặc.1 mol.06 gam D. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư). Cr(OH)3. Fe3O4.72 lít khí SO2 (ñkc). Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là: A. 2. 300 ml Câu 134. 1. 1 ≤ T ≤ 1. nóng. 0. Giá trị của m là: A.36 lit H2 (ñkc). 2. Hỗn hợp A gồm 0. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO bằng dd HNO ñược hỗn hợp khí E gồm 2 khí X và Y có tỷ 3 3 khối so với hidro bằng 22. 15. Cr(OH)3. 25 ml. Fe2O3. pH của chúng tăng theo thứ tự: 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.

(6). (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (2) CuSO4+ Ba(NO3)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ (4) H2SO4 + BaSO3 → Các phản ứng ñều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. 2. NaHCO3.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. NH4Cl. Câu 7. (3). H2SO4(2). Zn(OH)2. (1). B. C. (3). Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) . Cho dãy các chất: NaOH. X1. (4). D. KOH. B. (2). 2. 5. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. B. C. NH4Cl. 4. Zn(OH)2. CuSO4. HCl (3). B. 2. B. NaCl. (2). 4. AgF. (3). 3. B. C2H5OH. Số chất ñều phản ứng ñược với dung dịch HCl. Câu 12. Câu 13. (3). D. NaHS. (1). 1. D. NaHCO3. Al2O3. CH3COOH. Chất trong dãy phản ứng ñược với dung dịch BaCl2 là A. NaHCO3 Câu 4. D. MgO. Na2CO3. ZnSO4. (3). (1). dung dịch NaOH là A. C. 1. Na2SO3. (4). Al(OH)3. (1). (4). C. D. (NH4)2CO3 (X3) . 5. C.8 D. C. NaOH ñặc. (1). NH3. CuSO4 (X2) . NH3. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B. (6). KCl (X6). 9 B. (2). (2). X6 C. 3. Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là: A. Câu 18. D. NH4Cl. Câu 15. Cl2. NaHCO3. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2. 1. (4). C. 9. (2). (3). (2). D. (2). Số dung dịch phản ứng ñược với Cu(OH)2 là A. (3). X5 B. 5. BaCl2và CuSO4. (2). NaOH D. (3). Ca(OH)2. NaNO3. X1. K2SO3. 4. NaNO3. D. 4. Cr(OH)3. (6). Câu 5. Al(OH)3. Cho các chất: NaHCO3. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. D. NaOH. Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. C. B.bazơ là (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4→ Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 . (4). (NH4)2CO3. (2). Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. B. Al2(SO4)3. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng ñược với dung dịch HCl. Cho các cặp chất sau ñây tác dụng với nhau: Cặp chất không xảy ra phản ứng là (1) Cl2 + O2 (2) H2S + O2 (3) H2S + Pb(NO3)2 (4) Cl2 + NaOH (5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3 (6) dung dịch Br2 + FeSO4 (7) dung dịch KI + FeCl3 (8) dung dịch NaAlO2 + dung dịch AlCl3 (9) CuS + HCl ñặc (10) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2 A. X3. BaCl2. X1. Giá trị pH của các dung dịch ñược sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. (1). C. C. 2. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. 1. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (3) CH3CH2NH2. D. 6. CO. (3). C. Zn(OH)2. Cho ba dung dịch có cùng nồng ñộ mol: (1) H2NCH2COOH. (NH4)2CO3. C.2013 Trang 20 . D. Câu 16. C. 3. 4. Pb(OH)2. vừa tác dụng ñược với dung dịch NaOH? A. 4. Fe(OH)3. Cho dãy các chất: Cr(OH)3. (5). HF. A. (2). NaNO3 (X4) . 3. (5). Cho dãy các chất sau: Al. Na2SO4. K2CO3. Al2O3. Chất không tác dụng ñược với cả 4 dung dịch trên là A. D. C12H22O11 (saccarozơ). D. 3. AgNO3. Na2SO4. B. X4. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. (6). (2) CH3COOH. 4. 2. 2. B. 3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. (1). (1). B. B. (3). (4). CrO3. MgCl2 (X5) . Cho dãy các chất: KOH. Câu 17. C. Ba và NaHCO3. (3). Số chất tác dụng ñược với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt ñộ thường là A. (1). Cho các dung dịch: HCl. CH3COONH4. 6 C. Câu 21. Cho dãy các chất: NaOH. SO3. Ca(NO3)2. (NH4)2CO3. Sn(OH)2. Cho các chất: Al. Câu 20. Số chất ñiện li là A. Al2(SO4)3. (2). (1). 4. 3. 2. NaOH. 1. (3). Câu 8. 5. Cho bốn hỗn hợp. 5. KCl. D. X4. 4. (4). 3. C. NaCl. KNO3(4). Na2CO3 B. (4). cao ñẳng 2012 . D.Chu Anh Tuấn - . Câu 6. 6. (2). X4. Cho 4 phản ứng: Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit . NaNO3. Cho các dung dịch có cùng nồng ñộ: Na2CO3 (1). Câu 11. NaOH. B. B. Na2CO3. X6. X6 D. Zn. 7. C. Cho các phản ứng hóa học sau: Câu 14. K2SO4. B. Cu và FeCl3. 5. K2SO4. 4. Câu 19. 9 Câu 9. (3). 6. NaOH. Câu 10. (2).12H2O. (3). (1). 3. Na2CO3. Al(OH)3. 6. NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. NaHCO3 C. 2. Mg(OH)2. D. 2.

giấy quỳ tím.1M và CH3COONa 0.88. Na2CO3.. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4ñặc. Câu 33. 2. C. HI.. Mg(OH)2. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. ZnCl2. Ag+ . Ca(HCO3)2. KOH. B. 3.Chu Anh Tuấn - . H+ . vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. NaHCO3. nguội. Mg Câu 28.00. Na2SO4. 1. C. D. kết tủa trắng xuất hiện. Al. HI.SO42. số ống nghiệm có kết tủa là A. Câu 34. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl loãng là: A. nguội. Câu 27. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. B. Dãy gồm các ion (không kể ñến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. B. HCOONa. Câu 30. 7. H3PO4. NaOH. 4. CaCl2.. 4. Câu 37. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. Biết ở 25oC.C. chất không tan BaSO4. AgCl. B. ZnCl2. KNO3. NaHSO4 (3) . H2O Câu 26. CuO D. D. HCl. 2. C. B. 2. Na2CO3.OH. HCl. NaHCO3. 3. Câu 25. H2S. (NH4)2SO4. CH3COOH. Mg2+ . 3. FeCl2. CuSO4. 5 có pH < 7 D. có bọt khí thoát ra. Fe3+ . Biết rằng: . Câu 24. Ka của CH3COOH là 1. ZnCl2. PO43Câu 39. CaCO3. khí CO2. B. AgNO3. K+ .2013 Trang 21 .0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 22. MgO. Có 4 ống nghiệm ñược ñánh số theo thứ tự 1. Ca(HCO3)2. Dãy gồm các chất ñiện li yếu là A. C. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. C. phần dung dịch có chứa KHCO3 và H2O C. phản ứng xong thu ñược hỗn hợp rắn E. 4. MgCl2. D. 2.. H2SO4. Al(NO3)3. Na+ . Cu B. Zn. Na2CO3. K2CO3. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy A. D. Câu 38. C. C. chất không tan BaSO4. C. NaOH. AgNO3. Na2CO3. B. D. HI. Ca(HCO3)2. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu ñược là A. 6. khí CO2. Mg(HCO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc. CH3COOH. CuO. Cho khí CO dư ñi qua X nung nóng. Cho dãy các chất: NH4Cl. Cu. phần dung dịch có K2SO4 và H2O B. AlCl3. CuS. Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0. bọt khí bay ra. BaSO4. bọt khí và kết tủa trắng. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.. B. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2 phản ứng tạo ra: A. Cr(NO3)3.1M. B. MgCl2) thu kết tủa nung ñến khối lượng không ñổi ñược hỗn hợp rắn X. NO3. Na2CO3.Cl. CuCl2. 3. Na2CO3.. 5. 5.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng ñược với nhau. có kết tủa trắng và bọt khí. D. 1. 5 có pH >7 Câu 35. Fe(OH)3. 1. HI. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. B.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng ñược với nhau sinh ra chất khí. B. FeCl2. 5 có pH >7 C. 3. BaCO3. 4. MgO. Mg. 4 lần lượt là: A. có kết tủa trắng. AlCl3. 4. B. Câu 31. Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. D. ZnO. B. Al3+ . Ba(CH3COO)2 (5) A. H2S.2 có pH = 7 B. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. BaSO4. NaCl. Có năm dung dịch ñựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. tạo hai chất không tan BaSO4. 4. C. 2. BaCO3. 4. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. không có phản ứng hóa học xảy ra D. ZnCl2. Câu 23. AlCl3. Câu 36. C. ZnCl2. NaHCO3.75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. 2. D. NaCl. C. ZnCl2. Cu C. CaCO3. CH3-NH2 (4) . Al. Ca(NO3)2. 1. HI. (NH4)2CO3. Các chất trong E là: A. D. Na2SO3. Câu 29. 5. FeCl3. D. Cho dung dịch Ba(OH)2 ñến dư vào năm dung dịch trên. Al2O3. NaOH. NH4+ . AgNO3. kết tủa trắng sau ñó kết tủa tan dần. Ca(OH)2. KHSO4. C. 1. HCl. ðánh giá ñúng giá trị pH của các dung dịch muối sau: Ba(NO3)2 (1) . Na2CO3 (2) .76. Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (NaCl. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. Cu(OH)2. cao ñẳng 2012 . Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. 3. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3. D. 2. phần dung dịch chứa KHCO3. 1. AgNO3. FeS. D. 3. .SO42. 4. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc ñựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. Br-. không có hiện tượng gì. D. C. Câu 32. B. D. 4. Mg(OH)2. Mg. AgNO3. Al2O3. NO3.24.

HCO -. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. dung dịch K2CO3 ñủ B. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O. dung dịch Na2CO3 ñủ 2+ 2+ 2Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca . AlCl3 (3). bọt khí bay ra. PO43-.2 không ñổi mầu B. BaCl2. Trong các dung dịch: HCl. NH Cl. thu ñược dung dịch X và chất rắn Y. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion 2+ 2+ 2+ 2+ A. K . Ion CO32. B. Mg (0. HCO -. KNO3. Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. H2O. Một cốc nước có chứa các ion: Na (0. CaO B. C. B. NH4NO3. Hoà tan 5 muối: NaCl (1). D. CO32-. thu ñược kết tủa xanh. K . Na . Na2CO3. Câu 57. B. NaCl Câu 46. Al . Nhận biết 5 lọ mất nhãn: KNO3. Sục khí CO2 ñến dư vào dung dịch X. NaCl. D. B.4 quì tím hoá xanh Câu 45.29%. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư ) ñun nóng. NaCl. Kết luận nào sau ñây không ñúng? A. Cd . NaNO3 B. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. NaOH. HCl. NaNO3 . NH4NO3 . Ba(NO3)2 Câu 51. Cho X 2 4 3 2 vào nước lấy dư. Al3+ D. NH4Cl. BaO. dd Na2SO4. NaCl Câu 50. vừa có tính bazơ A.02 mol). người ta lấy một ít nước. Na2S (4). cứng trên là A. cô ñặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Dung dịch nào sau ñây phản ứng ñược với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa? A.01 mol). K2CO3. HCO3-. 3+ C. Mg2+. B.02 mol). 2. AlCl3. NaOH B. Na+. Ca (0. NH4Cl có số mol bằng nhau vào H2O rồi ñun nhẹ. bọt khí và kết tủa trắng. CH COO-. Cl . NaCl. NaHCO và BaCl với số mol mỗi chất ñều bằng nhau. sau ñó cho vào mỗi dung dịch một mẩu giấy quì tím. Al O . kết tủa trắng xuất hiện. AgNO3 C. NaHCO3 . C6H5ONa (5) vào nước thành 5 dung dịch. ðộ ñiện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. D. KNO3. D. C. Chất ñó là: A. Câu 42. NaOH D. CaCl2. Zn Câu 48. Cl-. dung dịch H2S có pH lớn nhất. Ca . Al. BaCO3. Cu . C. NaOH. Chất ñược dùng ñể làm mềm mẫu nước Câu 56. HCO3-.007M có pH = 3. Câu 58. Al(OH)3. Câu 53.3 quì tím hoá ñỏ C. HCO3 . cao ñẳng 2012 . dung dịch thu ñược có chứa : A. D.0935166002 2+ + 2+ 2+ + Trường THPT số 1 Nghĩa Hành + + A. Fe(OH)3. Muốn tách ñược nhiều cation mà không ñưa ion lạ vào dung dịch. Al .10 mol) và SO42− (0. H2SO4. NaOH C.5 quì tím hoá xanh D. Na. Cu2+. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu ñược dung dịch có pH = 4. NaNO3. HCO3-. Ba(NO3)2 C. Câu 43. dd NaCl. Zn2+. C. Sau khi kết thúc phản ứng thu ñược dung dịch chứa một chất tan. D. C. dung dịch NaOH ñủ D. Ba . NaNO3. NaOH C. Mg2+. NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất ñều bằng nhau. D. Dung dịch nào sau ñây có pH > 7? A. H O. AlCl3. C. ðể ñánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược kết tủa là A. B. C. H2SO4 D. BaCl2 B. ðun sôi cốc nước trên cho ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. kết tủa trắng sau ñó kết tủa tan dần. Al2O3. Fe . ZnO.Chu Anh Tuấn 3+ . là nước mềm. dd NH4Cl. Hỗn hợp nào sau ñây với số mol thích hợp không thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư ? A. Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit. Cu(NO3)2. 4 2 3 3 2 4 3 3 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. ðộ ñiện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. NH4+. Fe3O4 vào nước (dư). HSO4A. C. dd AgNO3. KCl. Hỗn hợp X chứa Na2O. Ba2+. NH4Cl chỉ bằng A. Khi pha loãng dung dịch trên thì ñộ ñiện li của axit fomic tăng. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. BaCl2 D. có tính cứng tạm thời. K+ Câu 52. NaNO3. Câu 40. Ba . ZnO. HCO3− (0. Na . 3. Cl− (0.cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: B. SO4 . 1. Câu 47.01M. C. D. 1. C. NH4Cl B. HSO -. H2S có cùng nồng ñộ 0. ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau ñây: A. Al2O3. dung dịch Na2SO4 ñủ C. OH-. dd NaOH. B. NaHCO3. OH-. Cu. NH +. Hiện tượng xảy ra là: A. thu ñược kết tủa trắng. Một dung dịch chứa các ion sau: Na+. Phát biểu nào sau ñây không ñúng? A. D. NaCl. ñun nóng. C.02 mol). H+. Ca2+. Pb . Fe2+.2013 Trang 22 . NH4Cl (2). Cl-. Al3+ C. K2S. Cl-. có tính cứng vĩnh cửu. Al2O3. Fe3+. B. NaHCO3. BaO. Cl-. dd Al2(SO4)3. Câu 44. dd CH3COONa. có tính cứng toàn phần. B. Câu 55. FeCl3. B. dd HCl. Al. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. Dung dịch thu ñược chứa A. D. Dung dịch axit fomic 0. NaHCO3. H2SO4. Mg . D. Hỗn hợp rắn X chứa các chất Na O. Câu 41. B. D. + 2+ 2+ Câu 54. BaCl2 D.04 mol).

Cho dung dịch NH3ñến dư vào dung dịch AlCl3. Thủy phân hoàn toàn 13. 0. Câu 74. KCl.2013 Trang 23 .5 B. NH4Cl.10 C. 1.42. Biết ở 25 C.77. 1. Ca(OH)2. 4. Trung hòa X cần thể tích dung dịch NaOH 0. D. Trong số các dung dịch: Na2CO3. Câu 62. Câu 73. NaOH. 1. D. D. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử ñiện li) A.78.3% D. KHSO4.00. dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. C. HNO3. B. Na2SO4. CH3COONa. 3.0375M và HCl 0. Dung dịch axit fomic 0. C. Giá trị của a là A. Câu 70. 4. 18.8. B. 10.0125M).10 và bỏ qua sự phân li của nước. 6. CH3COONa. D. Thổi CO2ñến dư vào dung dịch Ca(OH)2.75g hợp chất PCl3 thu ñược dung dịch X gồm 2 axit. Biết hằng số -5 ñiện li của CH3COOH là Ka = 1.1M.10-5 ) và HCl 0. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.525gam chất tan. Dung dịch X có giá trị pH là: A. C. C. KHSO4. thu ñược 5.5. C6H5ONa. Quan hệ giữ x và y là A. Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10 ml dung dịch axit 0. Câu 64. o Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH COOH 0. Dung dịch NH3 và dung dịch NaOH có cùng nồng ñộ mol. C. 1% B. NaHSO4. 1 Câu 75. 18. y = 100x.10 B. Ca(OH)2. Câu 61. Câu 60. 2. AgNO3. 10% Câu 69.32 lít H2 (ở ñktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không ñổi). B. D.5M. D. Dung dịch Y có pH là A.74 D. Na2SO4. 3 L C. Na2SO4.5M. C6H5ONa. CH3COONa.46% ( D = 1g /ml) có pH = 3. Trường hợp nào sau ñây không xảy ra phản ứng hoá học? A.88. C. Ca(OH)2.42. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.3M (cho biết ñộ ñiện li của HCOOH trong dung dịch là 2%) là: 23 23 20 20 A. Mg(NO3)2. C. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0.1 mol CH3COONa vào 1.10 Câu 77. y = 2x C. D.01M với V ml dung dịch HCl 0. 5 L Câu 76.26 C.1M và NaOH 0. pH của 2 dung dịch tương ứng là x và y.2. 2. Câu 65. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 C là A.5 D.1 M có ñộ ñiện li bằng 1%.10 .43. Giá trị pH của dung dịch X là A. 2. NaHSO4.24. Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12.13. NaCl. Câu 67. Dung dịch Y có pH là A. 6.80. B.0 Câu 71. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0. 1. 4.0 thu ñược dung dịch Y có pH =11. 7. 1.33.1M là A.Chu Anh Tuấn - . 3 3 -5 o CH3COOH là 1.75M.6% C. thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể. Cl = 35. C. B. KHSO4. D.1M và CH COONa 0.1M thu ñược dung dịch X. 13 B. Cho dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.10 D.02.001M. K = 39) A. C.76. 12. D. C. Na2CO3. B. 18. Dung dịch X gồm CH3COOH 1M (Ka= 1. Thí nghiệm nào sau ñây có kết tủa sau phản ứng? A. 4 L B. C6H5ONa. NH4Cl. B. 11. ðộ ñiện li của axit fomic bằng A. 0. Na2SO4. y = x + 2. 1M. B. C. Ca(OH)2. Nồng ñộ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch ñã dùng là (Cho H = 1. y = 100x Câu 72. O = 16. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. Trong các dung dịch: HNO3. KCl. C. NaCl. D. 1. NaCl. 2. Thêm 0. Dung dịch NH3 0. cao ñẳng 2012 . Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng ñộ a (mol/l) thu 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. NaHS. pH của dung dịch NH3 bằng: A. 2. pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. 2.03 M ñược 2V ml dung dịch Y.0 lít dung dịch CH3COOH 0.1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0. 0. 9. Cho dung dịch HCl ñến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). những dung dịch có pH > 7 là A. Câu 78.75. KCl. D.0 C. 7. NH4Cl.75.0 vào 8. 1. Pb(NO3)2.25M.0. Cho m gam hỗn hợp Mg. 2. B. y = 2x. B.06. 0. Mg(NO3)2. D. HNO3. nguội. Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng ñộ mol/l. B. 4.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. y = x + 2 D.12. C. Kacủa Câu 66. D. y = x . thu ñược dung dịch X. 0. Na2CO3. B. Giả thiết cứ 100 phân tử NH3 thì có 1 phân tử ñiện li. Giá trị pH của dung dịch X là A. 6.55.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 59. CH3COONa. Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2. Câu 63. B. 4. Phương pháp ñể loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch A. 1.60. y = x – 2 B. 6 L D. HNO3. Câu 68. Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu ñược dung dịch có chứa 6.

7 D.04 và 4. B. x = (a+b)/2 D. V = 11. 2. B.01 mol KCl và 0. 0. ñược 0. C. Dung dịch X chứa các ion: Fe . 5.007 mol Na . 0.222. Cl = 35. 19.4(a .4. Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO nồng ñộ a mol/l. Câu 79. ðể tác dụng hết với dung dịch chứa 0. 0. 0. B. Mặt khác. Câu 87. ñược 500ml dung dịch có pH = 12.là 0. CO 2. Giá trị của a và m lần lượt là A.pH=2. x = a + b Câu 91.01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l. 39. B. t là: A. + 2+ Câu 85.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. Có 5OO ml dung dịch X chứa Na . Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M). z.0 gam kết tủa.1 B.pH=3 D. Na = 23. CO3 và SO4 .5 Câu 89.2M và Ba(OH)2 0. 0. Câu 90. sau khi kết thúc các phản ứng thu ñược 7.t = 100 xy C.21.86. V = 22. A. Lấy 1OO ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HCl thu 2. trong ñó số mol của ion Cl. 40 ml. Ba = 137. 9. O = 16.82 gam kết tủa. B.08M và H2SO4 0. 12.t = 150 xy B.015 và 0. B. m tương ứng là A. 3.30.14M D.35g.120. HCO và Cl-.1. D. C. C. SO42-.5M thu ñược 5OO ml dung dịch X . 0. 0. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần (I) tác dụng với dung dịch NaOH dư. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư). NH4 .003 mol Ca .1 gam O .pH=2 Câu 83.2(a . 0.0.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34.06 và 0. Mối liên hệ giữa x.02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là A. D. 15. thu ñược dung dịch X. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.12M C.055g. C. Biểu thức tính x theo a và b: A. 0. D. Cho dung dịch chứa 0. 0.2 C.444. 8. 1. thu ñược 2 lít dung dịch X.2013 Trang 24 . nếu ñun sôi ñến cạn dung dịch X thì thu ñược m gam chất rắn khan. Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l. 10 ml. thu ñược V lít khí (ñkc) và dd X. Lấy 1 lít Câu 86. 3+ 2Câu 94. B.2 gam Ba(OH)2. 0. z. 13.43.4. 0.180. Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 ñồng thời khuấy ñều.5825 B.001 mol 2+ NO3-. thu ñược 3 gam kết tủa.t = 300 y D. O = 16 . S =32 . Cl .t = 300 xy Câu 84.08 và 4. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0. C.4(a + b).2. 9.0 và 1.1 M. V = 22.165g.672 lit khí (ñkc). 0. 0.(c mol).8 gam B. z. Giá trị của a là A.5) A.08M và H2SO4 0.05M và HCl 0. 0.495 C.03. Giá trị của m là A.0 2+ + Dung dịch X chứa các ion: Ca .5 C.(b mol). 3 X phản ứng với dung dịch NaOH (dư).07 và 3. Giá trị của a là A. C. Sau phản ứng thu ñược m gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch Câu 93. người ta phải cho dung dịch A tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 nồng ñộ x mol/l. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24.0 và 0. V = 11.66 gam kết tủa. 0.pH=1 B. 1.14 và 2. Dung dịch E chứa các ion Mg2+. + + 22Câu 88. 1. C.7.13M Câu 82. N = 14 .47.5825 Câu 81. Phần (II) tác dụng với dung dịch BaCl2 dư.b). z. z. 0. thu ñược m gam kết tủa và một dung dịch có pH = 12.06 và 3. Tính tổng khối lượng muối có trong 5OO ml dung dịch X: ( Na = 23 . ñược 4. HCO .5 B.006 mol Cl-.12. D. 30 ml.b). x = (a+b)/0. 0.5. ðể tạo kết tủa lớn 3 3 4 nhất.1M. SO4 . ðể trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0. x = (a+b)/0. Cho dung dịch X gồm: 0. 9. cao ñẳng 2012 . B.5 C. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0.015 và 3. Tính pH của dung dịch X ? A. 0. Cl-. C =12 .8.2 gam D. 0.và 0. Lấy 1OO ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4. Ba = 137 ).0 và 1. SO 2-(d mol). Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2. Dung dịch A chứa các ion Na+ (a mol). Giá trị của a.495 D. 0. C.1.8. thu ñược 2 gam kết tủa.0.119 gam C. B. Lấy 1OO ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa .Chu Anh Tuấn - .H = 1. cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi ñun nóng. Thêm từ từ dung dịch HCl z (M) vào dung dịch trên ñến khi bắt ñầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t (ml). 0. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H ][OH ] = 10 ) A.10M B. ( Ag = 108.26.24 lít khí (ñkc) . D.79. 3 dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu ñược 11.5 ). Giá trị của a. Câu 92. b là A. NH4+. ðể loại bỏ hết Ca trong X cần một lượng vừa ñủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. 1.0935166002 + - Trường THPT số 1 Nghĩa Hành -14 ñược 200 ml dung dịch có pH = 12. C.2.87 gam kết tủa. y. D. 0. Câu 80. Giá trị của m là A.15.48 lít khí NH3 ( ñktc).2(a + b). Dung dịch X có pH là A.11g. b lần lượt là: A. Biểu thức liên hệ giữa V với a. 7. D. 0. NH4+.006 mol HCO3. 20 ml. Cl = 35. 17.58 gam kết tủa và 0.5M với 1OO ml dung dịch KOH 1. S = 32.01M dung dịch với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M . D. Mặt khác.8. D. Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa. 6.5 và 1. Na . ñun nóng. Trộn 4OO ml dung dịch HCl O.

46 gam.4g. Câu 99. C. lượng kết tủa thu ñược là 15.448 lít khí CO2 (ở ñktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. C.4 gam và 5.03 mol K . 0. Fe2+ C. D. C.và NO3. NO3-: 0. 1. 30. 0. D. Câu 100.0. C. Tổng khối lượng các muối khan thu ñược khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. D. D.01 và 0. Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu ñược dung dịch C.05.1 mol H .2. 13. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu ñược V lít CO2 (ñkc) và dung dịch E.12 lít.1 mol. 28. D. 4. C. Câu 105. Cho từ từ dung dịch HCl 0. Cl 0.7.970.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. Dung dịch Y chứa Ca 0. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.02.02 mol SO42. K+: 0. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5.và y mol H+. Giá trị của z. D.70 gam. D. ðể thu ñược lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. thu ñược dung dịch Y và 4. C. B. Câu 108. 1.1M vào X.120.010. B. 0. Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+: 0. K và Ba vào nước.020 và 0. B. 2+ 2+ Câu 98. B.8. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự ñiện li của H2O) là A. 1. Mg 0.2M.012 và 0.9 gam chất rắn khan. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y.6 gam.672 lít khí (ở ñktc) và 1. C. 0.5M và KHCO3 1M.36. . thu ñược 3. 0.8.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành .Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Câu 106.2 mol và 2 anion là Cl-: x mol và SO42-: y mol.4. Al3+ Câu 104. B. Fe3+ B.364.24 lít.03. cao ñẳng 2012 . z mol Al .2. Trộn X và Y ñược 100ml dung dịch Z.8g.5g.940.52 gam.5M và Ba(OH)2 0.là 0. 2+ + Câu 101. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu ñược m gam kết tủa. thu ñược dung dịch X. 0.05 và 0. D.875 gam chất rắn khan. Nhỏ từ từ từng giọt cho ñến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. C. B.66 gam kết tủa. D.04 gam. sau phản ứng thu ñược số mol CO2 là A.5M. 0. tổng khối lượng các muối ñược tạo ra là A. 0.35 mol và Cl-: 0.3 mol. 37.3 D. 1.02 và 0.015.25 mol. 2. Hoà tan hoàn toàn 24.06M và Ba(OH)2 0. D.2013 Trang 25 . 0. + 3+ Câu 97.03 và 0. S = 32.01. C.688 lít khí H2 (ñktc). 12. Dung dịch Y có chứa ClO4-.2M và Al2(SO4)3 0. sau phản ứng hoàn toàn thu ñược dung dịch X.012. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16. C.3 mol. 70ml. 43 gam và 2. Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu ñược 46. 0. 0.1 mol và Al3+: 0. O = 16. + Câu 96. 2. thu ñược m gam kết tủa.73 gam. 7. B. Câu 102. Câu 95.2M vào Y.48.182. 13. Giá trị của x là A. Giá trị của x là: A.46 gam. Tổng số mol ClO4.02 mol SO2-4.78 gam. Dung dịch X gồm 0. 1.5. ñun nóng thu ñược 0.9. 0.07 mol Na . 1. thu ñược dung dịch X và 2.4 C. 110ml. Cho 0. 57.02 mol Cu .020 và 0. B.8. 3. C. Câu 107. Cl = 35. Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.34 gam kết tủa. x mol Cl. B. thu ñược 2. 0. D. Câu 109. 0. 0. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1.2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng ñộ x mol/l.15M thì khối lượng kết tủa thu ñược là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Giá trị của m và V lần lượt là A.và x mol OH-. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X.435 gam. 80ml. NO3. 3.04.020.62 gam.68 gam kết tủa.1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0. 12. Cu = 64) A. Câu 110.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.2.120 và 0.5M vào dung dịch X thu ñược kết tủa. 0. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1.4 gam và 2.6 lít. 2. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu ñược muối khan có khối lượng là A. 0.2M và NaHCO3 0.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. 1. Ion Ma+ là: A. B. B. C. Cho 0. 2.096. D. 4. Một dung dịch chứa 0.732 gam kết tủa.030.Chu Anh Tuấn - . B. 82. D. sau khi các phản ứng kết thúc. Al = 27) A.24 lít. 0. 3. 7.12M.4. thu ñược 4. 25. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4.và y mol SO42-. 1. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. 90ml.2M và Ba(OH)2 0. C. Một dung dịch có chứa 4 ion gồm Ma+: 0. t mol NO-3 và 0.94 gam hỗn hợp gồm Na.5 B. thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1.2 Câu 103. 0.4g. 49. 0. Loại bỏ kết tủa. 18.12. Dung dịch X có chứa: 0.3 gam và 1. Giá trị của m là A.4 mol . B. 2. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Hoà tan hoàn toàn 8. Giá trị của m là A. Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu ñược 47.07 gam kết tủa.4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư). sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. sinh ra V lít khí (ở ñktc). C. HCO3 y mol. K = 39. Giá trị của V là A. Mg2+ D. t lần lượt là A. 3. 3. Nhỏ từ từ từng giọt ñến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0.020. B. 10.24.1 mol . D. 14. Cho 150 ml dung dịch KOH 1. 68.5M là A.

0. Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M. 20.5 M và 7. 10. Hấp thụ hoàn toàn 3. 5. 2. 0.15. Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch 200 ml dung dịch AlCl3 2M.8.048.10 g Câu 126. thu ñược a gam kết tủa.04M vào dung dịch gồm 0.04 mol H2SO4 thu ñược m gam kết tủa. C. Nồng ñộ mol/lít của dung dịch NaOH là: A.064. 1. Nung kết tủa thu ñược ñến khối lượng không ñổi ta ñược chất rắn nặng 0. 3 : 4. 11. khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu ñược 33. Hấp thụ hoàn toàn 2. 2. thu ñược 15. 24.5 M B. thu ñược một kết tủa. 8.4 gam phèn chua KAl(SO4)2.1 mol Al2(SO4)3 và 0.Hoà tan hoàn toàn 47.5 lít Câu 119. 4.2M. 1/3 B.552 gam kết tủa. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu ñược 2a gam kết tủa.688 lít khí CO2 (ở ñktc) vào 2.8. 0.375. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu ñược a gam kết tủa.04.59. B.2013 Trang 26 . B.4. Mặt khác. 7 : 4. 17. sau phản ứng thu ñược m gam kết tủa.70.1M thu ñược kết tủa Y.5 M D. Al = 27. Câu 121.2M D.5M. Giá trị lớn nhất của V ñể thu ñược lượng kết tủa trên là A.2 g B. Na = 23. 17. Tỉ số a/b ñể sau phản ứng có kết tủa là: A. D. C.2 và 7. Nhỏ từ từ 0.2M. Câu 123.1M 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Ba = 137) A. D. 17. 0. D. Hấp thụ hoàn toàn 4.2M C. Câu 124. 1. Tỉ lệ x : y là A. 8. B. 0.71. O = 16. Câu 125. Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. 1/4 C. D.51 gam.Chu Anh Tuấn - . Coi thể tích dung dịch không thay ñổi.05.8 gam kết tủa. thu ñược dung dịch X. a : b = 1 : 4. 0. khuấy ñều tới kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 1O. Giá trị của m là A.1 M cho ñến khi kết tủa tan trở lại một phần. Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu ñươc kết tủa E. 0. C.85.1 gam chất rắn. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu ñược 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng ñộ 0.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng ñộ a mol/l.1M và NaOH 0.73. C. ( Al = 27.36 lít khí CO2 (ñktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. a : b < 1 : 4. khuấy ñều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc có 7. C. thu ñược 7. Giá trị của m là A. 11.76 gam kết tủa. 0. 5.710.4M.71. 6. 20. cao ñẳng 2012 . Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X. Lọc tách kết tủa E ñem nung tới khối lượng không ñổi ta thu ñược chất rắn có kl là: A. D. C. 4. K = 39. a : b > 1 : 4. a : b = 1 : 5.5 lít dung dịch H2SO4 0.2g Câu 111. 32.424 gam kết tủa.1 lít B. B.540.48 lít khí CO2 (ở ñktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.92 gam kết tủa Nồng ñộ CM của dung dịch X bằng A. Thêm 15O ml dung dịch Y vào cốc chứa 1OOml dung dịch X .9.17. B. 7g C. Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước ñược dung dịch X. 22. B. Câu 118.82. 3 : 2.568. Thêm V lít dung dịch NaOH 0.3 và 3. Giá trị của m và a lần lượt là A. D. sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược 8.3 và 7. Giá trị của m là A. Giá trị của m là A. Y là dung dịch NaOH 2M . Hoà tan 0. 1.2.25 lít dung dịch NaOH 1. Câu 122. B. Câu 117. Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước ñược dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Thêm tiếp 1OO ml dung dịch Y .8.8 gam kết tủa .6M B. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu ñược 3a gam kết tủa.12H2O vào nước. ðể thu ñược lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là (Cho H = 1. nồng ñộ mol của chất tan trong dung dịch X là A.25. 1.1 mol H2SO4 ñến khi phản ứng hoàn toàn.6M. C.06. Giá trị của a là (cho C = 12. 13. 1. Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0.6.55 g D.560. 62. 54. < 1/4 Câu 114.1M thu ñược dung dịch A.3. C.128.66g D. 12. C. D. 19. B.95.5 M và 3M C. 1M và 1. 2M và 4M Câu 112. 0.125.4 g C. nung kết tủa ñến khối lượng không ñổi ñược 5. Câu 115. 7. C. B. X là dung dịch AlCl3 . Câu 120. 0.2.3 và 7.032.024 mol FeCl3. thu ñược dung dịch X. Câu 113. 62. Na = 23. Mặt khác. D. 0. 4 : 3. 16.20. D. O = 16. Câu 116. B.1M. C. Mặt khác.45. 0. > 1/4 D. B.8 lít C. Ba = 137) A. B. O = 16.10.1M thu ñược dung dịch X.016 mol Al2(SO4)3 và 0. ðể thu ñược kết tủa thì cần có tỉ lệ A. 1. D. 1. Câu 127. S = 32. Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH.1Mvà Ba(OH)2 0. sinh ra m gam kết tủa. C.22g B. 0. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu ñược a gam kết tủa. 1.54 gam Al trong 0. D. H = 1) V có giá trị là: A. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0. 1.35. 9. D. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH.2 lít D. 1. Giá trị của m là A. 46. S = 32. 0.1.

Ag. cặp Fe /Fe ñứng trước cặp + Ag /Ag): 3+ + 2+ 2+ 3+ 2+ + 2+ + 3+ 2+ 2+ + 2+ 3+ 2+ A. Cu . Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Al. D. Cu . Fe. C.Chu Anh Tuấn - . Cu . C. Na. người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Câu 3. K . Câu 16. Fe . Mg. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ Câu 13. . Ag .Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. quấn dây Zn lên thanh Fe và ñể ngoài không khí ẩm D. Fe. C. Fe . kim loại có tính khử mạnh nhất là A. B. Cu /Cu. Cu + dung dịch FeCl3. Fe . HCl. Câu 11. D. Fe + dung dịch HCl. Mg. CuSO4. 1. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. Cr . Zn . Cu. Ba. B. kim loại Ag. B. Ag . Sn > Ni > Zn > Pb > Fe . số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. B. Cu + dung dịch FeCl2. D. B.2013 Trang 27 . + C. C. Al . dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. Zn > Sn > Ni > Fe > Pb . K. Sn . Câu 4. B. Fe . Fe. D. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: . Mg. ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. Fe và Zn. H . Mg. H . Fe . Cho dãy các kim loại: Mg. D. Ag . K . ðể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn. B. C. kim loại Ba. kẽm ñóng vai trò anot và bị oxi hoá. quấn dây Zn lên thanh Fe và ñể ngoài không khí khô C. B.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Chuyên đề 5: BÀI TẬP ĐIỆN HÓA. C. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Ag . D. Fe và Sn. Pb > Sn > Fe > Ni > Zn . Ag . D. C. Câu 7. Fe + dung dịch FeCl3. Thứ tự một số cặp oxi hoá . Ag. kim loại Cu. D. Cho các kim loại: Ni. 4. Cu . ðể khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Ag . PIN ĐIỆN Câu 1. Câu 15. B. cao ñẳng 2012 . Mn . Fe. C. 1. AlCl3. 2+ Câu 9. số cặp kim loại trong ñó Fe bị phá huỷ trước là A. Fe . Fe . Cu . Fe. Dãy gồm các kim loại ñược xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Ag . Zn. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ A. Cr . Cu . D. Mg. Fe . Câu 2. Fe . Ag . B. Pb. sắt ñóng vai trò catot và ion H bị oxi hóa. Câu 19. 3+ 2+ Câu 17. quấn dây Cu lên thanh Fe và ñể ngoài không khí ẩm. kẽm ñóng vai trò catot và bị oxi hóa. Fe. Al .Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. ðể khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. ñể thanh Fe ngoài không khí ẩm B. B. Cu. Câu 8. C. Câu 6. Cho các kim loại: Na. Fe . Cu . C. Al. C.Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. Fe. Ag. C. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb. . Cu . Dãy gồm các ion ñều oxi hóa ñược kim loại Fe là 2+ 2+ + 3+ 2+ + 2+ 3+ 3+ 2+ 2+ + A. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu. Pb . 3. Fe. Mn . Fe . Fe. H . Câu 12. Cho các phản ứng xảy ra sau ñây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ Dãy các ion ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là + 2+ + 3+ 2+ + + 3+ + 3+ + 2+ 2+ + 3+ + A. Câu 18. Ag . Ag . Cu . D. sắt ñóng vai trò anot và bị oxi hoá. Cu. D. Mg. Dãy gồm các ion ñược sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là: 3+ 2+ + + 3+ 2+ 2+ 3+ + + 2+ 3+ A. Au . C. Mn . Al . Fe và Ni. Ag . D. . D. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy ñiện hóa. B. AgNO3. Cho các ion kim loại: Zn . B. Al. Pb > Sn > Ni > Fe > Zn . ðể bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép. H . 2.khử trong dãy ñiện hoá như sau: 2+ 2+ 3+ 2+ Fe /Fe. D. Câu 14. Fe. Fe . 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. Fe và dung dịch FeCl3. Al . Fe .Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. B. D. Ni . B. K . Mg. Fe /Fe . Cu . Al. K . D. Al. Na. D. kim loại Mg. 3. Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn ñiện hoá thì trong quá trình ăn mòn A. B. Trường hợp nào dưới ñây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn ? A. 2. C. Mn . 4. Câu 5. Al. B. Cu và dung dịch FeCl3. C. Fe . Cu . Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Fe và dung dịch CuCl2. 3+ 2+ Câu 10. Zn. Fe .

ăn mòn hoá học. Hiện tượng xảy ra là: A. E 0 = −0. ñể trong không khí ẩm bị ăn mòn ñiện hoá thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước. 3. Câu 21. Trong dung dịch X chứa B. (2). Al3+. Do kim loại làm mối hàn không chắc bằng kim loại ñược hàn C. Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r). Cu có tính khử yếu hơn Zn Câu 26. B. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+. chỉ có Sn bị ăn mòn ñiện hoá. Lượng bọt khí bay ra ít hơn D. mau hư) hơn so với kim loại không hàn. Fe . S và Cr3+. Fe . Chiều phản ứng: Zn + Cu Cu +Zn . một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng ñặt trong ñiều kiện không khí ẩm như nhau. Sn-Fe (IV). D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Al3+. Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn D. khí hiñro thoát ra tăng B. C. Có hai thìa sắt như nhau. C. MnO4-. SO2. Do kim loại nơi mối hàn dễ bị ăn mòn hóa học hơn D. Cu(NO3)2. nguyên nhân chính là: A. khí hiñro thoát ra giảm Câu 28. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt ñộ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. thêm vào cốc vài giọt dung dịch CuSO4. (2) Fe2O3 + CO (k). (3). Một thanh Zn ñang tác dụng với HCl nếu thêm vài giọt CuSO4 thì: A. Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn Câu 29. NO2. Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là: A. khí hiñro thoát ra giảm C. Fe(NO3)3. Ag . Một miếng vỏ ñồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong.2013 Trang 28 . Ag . Ag . Fe(NO3)3. CO2. II và IV. Các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt ñộ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. Cu(NO3)2. Zn(NO3)2. (1). Fe2+. II. . cả Pb và Sn ñều bị ăn mòn ñiện hoá. Cho các giá trị thế ñiện cực chuẩn: 0 E Cu 2+ / Cu = 0. AgNO3 A. ăn mòn hoá học. Cr3+ 2+ 3+ C. (4). (5). Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hóa. D. SO2. Fe . Kết luận nào sau ñây không ñúng? A. SO2. I. Cr3+ . H2O2. I. Fe2+. III và IV. NaOH Câu 32. Áp tấm kẽm vào mạn tàu thuỷ làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thuỷ ñược bảo vệ. B. Lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn B. Cả 2 chiếc thìa ñều bị ăn mòn với tốc ñộ như nhau C. (6). MnO4B. S. NO2. Cu(NO3)2 Câu 27. Do ở mối hàn kim loại bị ñã bị oxi hóa vì bị ñốt nóng. Al . Người ta nhận thấy nơi các mối hàn kim loại dễ bị rỉ (gỉ. Cả 2 chiếc thìa ñều không bị ăn mòn B. II và III. ăn mòn ñiện hoá. Không có bọt khí bay ra Câu 33. SO2. Cl2. Fe. III và IV. ñể tách ñược kim loại Fe ra khỏi hỗn hợp.34. Nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ ñược bảo vệ. Câu 30. Fe . CuSO4 B. khí hiñro thoát ra tăng D. Fe.Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. (2). NaOH C. 4. D. FeCl3. NO2. Ag . D. Cl2. Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 dư thu ñược dung dịch X. Câu 34. ðồ hộp làm bằng sắt tây(sắt tráng thiếc) bị xây xát. Fe . Fe-C (III).Chu Anh Tuấn - . CO2 D. (6) Al + NaCl (r). Lượng bọt khí H2 bay ra không ñổi C. D. C. D. Kết luận nào sau ñây không ñúng? A. (5). D. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+. Bản chất và hiện tượng sau khi thêm dung dịch CuSO4 là: A. Fe . Cl-. (6). 2+ 2+ C. (4). 2+ Câu 23.Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Fe . S. Một hỗn hợp X gồm Mg và Fe. cả Pb và Sn ñều không bị ăn mòn ñiện hoá. 2. FeCl2. Zn-Fe (II). ðể ñồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì ñồ vật ñó bị ăn mòn ñiện hoá. C. Fe(NO3)2. I. Fe2+. chỉ có Pb bị ăn mòn ñiện hoá. B. H2O2. 78 Zn 2+ / Zn A. ăn mòn ñiện hoá.Kết luận nào sau ñây không ñúng: Câu 25. FeCl2 D. (5) Cu + KNO3(r). Fe . Cu(NO3)2 D. H2O2. Cho một mẩu Zn vào cốc ñựng dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí hiñro thoát ra. C. 1. (4) Cu + Cu(NO3)2(r). Câu 31. HCl. B. Fe . (3). bằng cách cho hỗn hợp X tác dụng lần lượt với các dung dịch: A. B. MnO4-. Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa ñược Sn. (1). Cl . Câu 20. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn ñược nối với nhau bằng dây dẫn ñiện vào một dung dịch chất ñiện li thì A. Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là: + 2+ 3+ + 3+ 2+ 2+ 3+ + 2+ + 3+ A. ñể trong không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước. cao ñẳng 2012 . Tiến hành bốn thí nghiệm sau: . Fe(NO3)2. Câu 22. Do nơi mối hàn thường là hai kim loại khác nhau nên có sự ăn mòn ñiện hóa học B. ðể ñồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì ñồ vật sẽ bị ăn mòn ñiện hóa. C. C. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). Cl-. AgNO3 C. vừa có tính khử là A. (3) Au + O2(k). CO2. D. B. B. Khi tiếp xúc với dung dịch chất ñiện li thì các hợp kim mà trong ñó Fe ñều bị ăn mòn trước là: A. Câu 24. B. Cho cac chất và ion sau: Cl2.

Phản ứng ở cực dương ñều là sự oxi hoá Cl-. Cu + 2e → Cu. D. 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ Câu 37. quá trình khử trong pin là B. Câu 36. Thế ñiện cực chuẩn E Zn2+/Zn và E Cu2+/ Cu có giá trị lần lượt là A. +1. khối lượng của ñiện cực Zn tăng. Fe /Fe .Cu thì 2+ A.76V và Y2+/Y = +0.khử trong dãy ñiện hoá như sau: Mg /Mg. B.Phản ứng nào sau ñây xảy ra? 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ A. quá trình khử trong pin là 2+ 2+ 2+ 2+ A. Cu. Fe + Cu → Fe + Cu D. D.Cu là A. Y. X. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng ñiện. Cu → Cu + 2e. ECu 2+ = +0. -1. Cu. B. C. 0. Z. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. D. B.2013 Trang 29 Zn 0 = −0. C. D. Trong pin ñiện hóa Zn-Cu. pin nào có suất ñiện ñộng chuẩn lớn nhất? A. Ag . 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.44 V. Câu 35. C.56V và +0.Cu là: 2+ 2+ 0 2+ 0 2+ Fe + Cu → Fe + Cu . Zn. Pin Pb . -0. C. E (Z-Cu) = 0. D.34. Zn /Zn và Pb /Pb. 2+ C. Pin Zn .47V (X.khử trong dãy ñiện hoá (dãy thế ñiện cực chuẩn) như 2+ 2+ 2+ 3+ 2+ + sau: Zn /Zn. Pin Al .76.63V thì E0 của pin Z -Ybằng.Cu.64V. Y.8V. Câu 45.1V.37V .khử: 2+ 2+ 2+ 2+ Cặp oxi hóa/khử E° (V)M /M = -2. Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá . Y. 2+ Các kim loại và ion ñều phản ứng ñược với ion Fe trong dung dịch là: 2+ + 2+ 3+ A.76V.Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.Cu. Cu-Ag là 0. Fe2+ + 2H+ → Fe3+ + H2 2+ 2+ C. cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều giảm. B.10 V.34V. Câu 40. Biết thế ñiện cực chuẩn o o o E Ag+/ Ag = +0. C. khối lượng của ñiện cực Cu giảm. Cho 3 kim loại X. Câu 46. Z + Y → Z + Y. 2+ + Câu 48. Trong quá trình hoạt ñộng của pin ñiện hoá Zn . . Ag . C. Zn →Zn2+ + 2e. 4. Y. C. Trong các pin sau ñây. Z + M → Z + M. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 0 Câu 49.61V ñược cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá . cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều tăng. Một pin ñiện hoá có ñiện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và ñiện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSOSau một thời gian pin ñó phóng ñiện thì khối lượng A. Mg.66 V. B. Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng. Mg /Mg và Zn /Zn. Cho giá trị thế ñiện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa . Cu /Cu. D. Fe .0. B. ðều sinh ra Cu ở cực âm. Trong pin ñiện hóa Zn-Cu. E (Cu /Cu) = + 0. Biết thứ tự dãy ñiện hóa: Fe /Fe < 2H /H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+.64V. Cho biết: Pin ñiện hoá có suất ñiện ñộng chuẩn bằng 1.Pb. EoZn2+/Zn = -0. Cu .92 V. Zn /Zn và Cu /Cu. Câu 42.Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Z. Cu /Cu. C. Z. Fe . B. Zn → Zn + 2e. Pb /Pb và Cu /Cu. ñiện cực Zn tăng còn khối lượng ñiện cực Cu giảm.34V. Cu. Thứ tự một số cặp oxi hoá . nồng ñộ của ion Zn trong dung dịch tăng. Câu 38. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là A.13.56V và +0. Cu. D. Cho biết phản ứng oxi hoá . C. EoCu2+/Cu = 0. C. Câu 41. Cho suất ñiện ñộng chuẩn của các pin ñiện hoá: Zn-Cu là 1. D. Mg. Y. X. D. Ag. Cu . 1. 1. Cho suất ñiện ñộng chuẩn E của các pin ñiện hoá: E (Cu-X) = 0. E° (V)Y /Y = -0. Câu 44.Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau ñây ? A.78 V. Suất ñiện ñộng chuẩn của pin ñiện hoá Fe . 0. Ag. EoPb2+/Pb = -0.Chu Anh Tuấn - .76V và +0. A. Pin Zn . Zn + 2e → Zn. C. D. Cu →Cu2+ + 2e. D. E (Y-Cu) = 1. Cho các thế ñiện cực chuẩn: EoAl3+/Al = -1. + 3+ Ag /Ag. E° (V)Z /Z = + 0. B. Fe /Fe. Z. D. nồng ñộ của ion Cu trong dung dịch tăng. Dãy chỉ gồm các chất. Cu2+ + 2e →Cu. B. B. 76V . Biết E0 của pin X – Z = +0. 3. Mg. 0. D. 0 EMg 2+ Mg 0 = −2. Y. EPb 2+ Pb 0 = −0. C. ion tác dụng ñược với ion Fe trong dung dịch là: + 2+ 2+ A.Zn. Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ B. Z biết E của 2 cặp oxihoá -khử X2+/X = -0. X + M → X + M. Cu. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại. ñiện cực Zn giảm còn khối lượng ñiện cực Cu tăng. X. o o o o Câu 43.13V .46V. E° (V)X /X = -0. Fe. Fe. X. B. Cu.13V.34V . B. Cu.khử xảy ra trong pin ñiện hoá Fe . Zn. Fe /Fe .34V. Ag. B. Cu .37. Ag /Ag.66V. E (Fe /Fe) = . Phản ứng ñiện phân dung dịch CuCl2 (với ñiện cực trơ) và phản ứng ăn mòn ñiện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có ñặc ñiểm là: A.34V.34 V. Z là ba kim loại). Câu 47.1V. Cu . X + Z → X + Z. Zn2+ + 2e →Zn. D. EZn 2+ Câu 39. Fe /Fe. -1.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành . 2.khử 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ A. C. cao ñẳng 2012 .46V và -0.46V.

Cu. C. Z. Câu 62. Giá trị của m là A. 48.48%. thu ñược m gam hỗn hợp các kim loại. Lọc tách X. cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều tăng. Z là ba kim loại).5M. 5. D. Câu 64.04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0. B.10 và 5. Zn. Cho suất ñiện ñộng chuẩn Eo của các pin ñiện hoá: Eo(Cu-X) = 0. 1.2M. Cu. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.56 gam C. B. C.8M.48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0. Trong các giá trị sau ñây.5M. 2.37%.75. 6. 1. ñiện cực Zn giảm còn khối lượng ñiện cực Cu tăng. Một pin ñiện hoá có ñiện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và ñiện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4.72 gam. 12. D. Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0. Giá trị của m là A.3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0. Cu.2M và AgNO3 0. khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu ñược là A. C. 1. 16. +1.3M. 82. Cho 0.04. Câu 65. 90.07 mol AgNO3. 51. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A.1V. Giá trị của m là A. Fe. D. C. Câu 55. AgNO3 và Zn(NO3)2.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt). Sau khi kết thúc phản ứng. Mg. C. thu ñược dung dịch X và 30. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là A.08 và 5. 1. +0. Eo(Z-Cu) = 0. B. rửa sạch làm khô cân ñược 101. 29. C. Cu = 64.3M và AgNO3 0. Câu 63.85%. 56. B.4 gam hỗn hợp kim loại. 2. B. Cho 29.58%. C. Z. Câu 52. Z.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu và 1 mol Ag ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 37. 4. 12. Fe(NO3)2 và AgNO3.28 gam và dung dịch thu ñược chỉ chứa một muối duy nhất. cả hai ñiện cực Zn và Cu ñều giảm.6 gam so với khối lượng dung dịch ban ñầu.43.2.7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Giá trị của m là A. 3. Trị số của m là: 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B.76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. 5.50. D. thu ñược dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Cho 2.00. 8.20%. rồi thêm 5.30%. Cu. 2. D. 58.08 và 5.40 gam C. 20. dư).25.40. 0.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0. X.16. B.84 gam Câu 66. Câu 60.Chu Anh Tuấn - . C.88. D.47V C. Cho hỗn hợp gồm 1. 48.84 gam. X. Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 56.08. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra. B. C. 2.73V B.64 gam D. B. 0. C. D.62%.53. D. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.43.80. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 10. C.53 gam chất rắn Z.16. Câu 61. khối lượng dung dịch tăng thêm 9. Giá trị của m là A.80. D. 1. Cho 19.12 mol FeCl3. 1.1M và Cu(NO3)2 0.84 gam chất rắn Z.85 gam bột Zn vào Y. thu ñược dung dịch X và m gam chất rắn Y.49V D. Sau một thời gian pin ñó phóng ñiện thì khối lượng A. D.16. Y. Sau khi kết thúc các phản ứng. Y. Z. Câu 59.47V (X.32.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. 7.36 gam chất rắn. B.84. ñiện cực Zn tăng còn khối lượng ñiện cực Cu giảm. cao ñẳng 2012 . thu ñược dung dịch Y và 2. 43.24M. X.52%.64. 41.16 gam. X.76. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 2. Câu 58.16. Câu 51. thu ñược m gam kim loại. Zn = 65) A.336 lít khí (ở ñktc). B. D. D. D. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban ñầu là (cho Fe = 56. Lọc dung dịch.15%. Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0. 64. Eo(Y-Cu) = 1. D. C. 32. 4.49 gam B. Cu. 12.8. 7. 85. +2. 1.27%. Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0. +0. Y.2M. B. B.0.2013 Trang 30 . 8. Khối lượng sắt ñã phản ứng là A.67%.5. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 3. Sau một thời gian. Kim loại M là A. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu ñược 0.42%. thu ñược một dung dịch chứa ba ion kim loại. 5.54 và 5. C. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.21V Câu 50. 8. 2+ + Câu 57. B. sau một thời gian phản ứng thu ñược 7. lọc bỏ phần dung dịch thu ñược m gam bột rắn. Y. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. Y.8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0. Cho 6. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược m2 gam chất rắn X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.8 gam muối khan.40.2 mol Fe2(SO4)3.80.12. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0. 2.46V. sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0. D. Câu 53. giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A. 2. C. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng. 0. ñem cô cạn thu ñược 18. B. 6. Câu 54.

Fe. D. dd muối ñồng.25g Câu 77. B.4.4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư).16gam C. 28.35g D. 21. Ag. Muốn mạ ñồng lên một vật bằng sắt bằng phương pháp ñiện hóa thì phải tiến hành ñiện phân với ñiện cực gì và dung dịch nào sau ñây? A. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion ClD. A. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra. 64. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban ñầu là 0.06gam B. 54. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu ñược 13.3 M. Một hỗn hợp X gồm 6. + C.2 M C. Mg. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl . Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 10g trong dung dịch AgNO3. y < 2z + 3x – t Câu 73. 15. có thể do mất nguồn ñiện C. Câu 75.16 gam. thu ñược dung dịch X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 17.67%. 12.3M B.30%. cực âm là Fe. 3. 50% D.5 gam B. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion ClB.10. khuấy ñều ñến khi phản ứng hoàn toàn thu ñược m gam chất rắn.21 M phản ứng hoàn toàn thu ñược 15. A. Câu 4.8.16. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 2. y < 2z – 3x + 2t D. 3. cao ñẳng 2012 . Tổng khối lượng các muối trong X là A. C. ðiện phân dung dịch CuSO4 với ñiện cực dương bằng ñồng.12 gam và 0. 10. D. lọc bỏ phần dung dịch thu ñược m gam bột rắn.Chu Anh Tuấn - . 43.12 D. Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng ñộ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng ñộ của Cu2+ ban ñầu và thu ñược một chất rắn A có khối lượng bằng m+0.72 gam. 82. Giá trị cuả m là A. Zn. Al) vào 1 lít dung dịch CuSO4 0. 1.40 gam. Al.84 gam. Lượng ion Cu2+ bị oxi hoá tạo Cu bám vào catot bằng với lượng Cu của anot bị khử D.4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M ñến phản ứng hoàn toàn. cực dương là Fe.16 gam. Cu.2 gam C. 0. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0. Dãy nào sau ñây gồm tất cả các kim loại ñều có thể ñiều chế bằng cách ñiện phân dung dịch? A.1 M. Na. Sự ñiện phân thực tế không xảy ra. dd muối sắt. Fe.. y < z – 3x + t C. Khối lượng chất rắn thu ñược là: A. y < z -1. cực dương là Cu. cực dương bằng than chì. 10.0 gam D. B.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt). % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là: A.8 gam Mg cho vào 2OO ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 O. cực âm là ñồng.7.67g C.2M và AgNO3 0. C. 1.5Mvà AgNO3 O. C. A.4 M D.3M thu ñược chất rắn A . Ba. Hoà tan 0.76g B. 10. Câu 71. Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. 85.24 gam và 0. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X. Câu 70. cực âm là Cu. 35. Thực chất là ñiện phân nước của dung dịch nên màu dung dịch không thay ñổi B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl. C. Tính khối lượng chất rắn A ? A.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A.12 gam và 0. Cr. có màng ngăn xốp) thì + A. C.01 mol AgNO3 tham gia phản ứng. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban ñầu là (cho Fe = 56.24 gam và 0.5 gam. Cho 8.5 gam Zn và 4.5x + t B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt. B. Giá trị của m là B.5 gam. 2.1 gam Câu 76. dd muối ñồng. Câu 72. 1.8 C.4 gam C.68g chất rắn B gồm 2 kim loại.6 gam muối khan. Cho hỗn hợp rắn A gồm 5.2 gam Câu 67. 11. D. B.30% Câu 68. 14. cực dương là Cu.53% B.15 M và Fe(NO3)3 0. Ion Cu2+ của dung dịch bị ñiện phân bằng với lượng ion Cu2+ do anot tan tạo ra Câu 3.1 gam. 16. 13.2013 Trang 31 . 4.8 gam Câu 69. Ca. 26. dd muối sắt. Zn = 65) B. Cho biết 2t < 3x. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Ag. D.0 gam. Khi lấy vật ra thì ñã có 0. Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe2+ và t mol Cu2+.2 gam D. D. 10. Khối lượng Fe và nồng ñộ (mol/l) ban ñầu của Cu(NO3)2 : A.20%. Cu.1 gam. 57.52 B.36 Câu 74.4 gam B. C.72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0. ðiều này chứng tỏ A. Chuyên đề 6: BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN Câu 1. rửa sạch làm khô cân ñược 101. 1.27%. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Pb. Al. 20.2M.2.68.32% C. Cu = 64. 1. 32. cực dương là Fe. 2. D. 19. 14.1 gam D. 90. 53. Câu 2. ðiều kiện ñể dung dịch thu ñược 3 loại ion kim loại là (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Khối lượng sắt ñã phản ứng là A. Hoà tan hoàn toàn 24.trong suốt quá trình ñiện phân thấy màu xanh lam của dung dịch không ñổi.3gam hỗn hợp (Fe. 32. Sau khi kết thúc các phản ứng. Khối lượng của vật sau khi lấy ra khỏi dung dịch là A.6 gam Fe và 6. cực âm là Fe. Ni.

ðiện phân dung dịch gồm 7.39 gam Câu 18.2013 Trang 32 . 3. Câu 7.8 gam D. ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH + H2 + 2+ C.1M và CuSO4 0. ðiện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl với cường ñộ dòng ñiện I = 4A cho ñến khi nước ở cả 2 ñiện cực cũng bị ñiện phân thì dừng lại. ðiện phân dung dịch BaCl2 với ñiện cực trơ.8g C.2 mol CuSO4 và 0.24 gam D. 0.2 gam Al2O3.224 lít C. cường ñộ dòng ñiện không ñổi) trong thời gian t giây. D.28 lít khí (ñkc). Cl = 35.84 lít C. 0.10 hoặc 70. ðiện phân (ñiện cực trơ) dung dịch X chứa 0. KNO3 và KOH.10 hoặc 74. ðiện phân dung dịch NaCl ñến hết (có màng ngăn.10 hoặc 89. B.2g Cu thì thể tích khí (ñkc) thoát ra ở anốt là A. 0. 3. HNO3 và Cu(NO3)2.28 lít khí O2 (ñkc) C.56 lít B. màng ngăn xốp.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay ñổi).912 lít. 5. Hiện tượng xảy ra ở catôt là: A. C.0 gam B.672 lít D. 5.50 hoặc 89. B. ở catot xảy ra sự khử: Cu + 2e → Cu.97g B. Dung dịch sau ñiện phân hòa tan vừa ñủ 1. ðể dung 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.50 D. 0. 0. B. Hoà tan 13.112 lít B. 0. 67.920.1245 mol. thu ñược 500 ml dung dịch có pH = 12. KNO3.61A thì hết 60 phút. thì thể tích khí thu ñược ở anôt (ñkc) là: A.425 gam Ba bám vào ñiện cực B.55 B. 35% D. C. Thể tích khí (ñkc) thoát ra ở anot sau 9650 giây ñiện phân là A.95g D. 0. D.240 lít. Cho Na = 23. 4. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt ñộ thường). C.6g CuO.4 gam kim loại. Fe (56) B. nồng ñộ NaOH còn lại là 0. ñiện cực trơ).0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 5. Tất cả các chất tan trong dung dịch sau ñiện phân là A.1 mol HCl (ñiện cực trơ. B.448 lit Câu 13. thấy ở catot tách ra 5. C. D. 1. Giá trị của m là A. 6. màng ngăn xốp).15M. D. 0. Câu 11. có màng ngăn xốp). 4. sự khử ion Cl . màng ngăn xốp) ñến khi khối lượng dung dịch giảm ñi 10. 7. ðiện phân dung dịch CuCl2 với ñiện cực trơ.72 lit khí (ñkc). Câu 21.1 mol FeCl3.5. sự oxi hoá ion Na . C. 0.32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. 67. 2. 1. dung dịch sau ñiện phân có thể hòa tan tối ña 10. Tiến hành ñiện phân (ñiện cực trơ.788. sau một thời gian thu ñược 0.344 lít.17 gam NaCl vào nước rồi ñem ñiện phân có màng ngăn. Khi ñiện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần Câu 6.480. Giá trị của y là A. có màng ngăn) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho ñến khi nước bắt ñầu bị ñiện phân ở cả hai ñiện cực thì dừng lại. 45% Câu 19.2 gam Cu(NO3)2 (ñiện cực trơ.2M. ở anot thoát ra 0. sự khử ion Na . sự oxi hoá ion Cl . có 3. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu ñược có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với nước không ñáng kể. ðiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng ñồng (anot tan) và ñiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (ñiện cực trơ) ñều có ñặc ñiểm chung là 2+ A. ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu + 2e. 15% B. Pb (207) Câu 17. 0. Khi ở katốt có 3. KNO3.45 gam KCl và 28. Tại thời ñiểm này khối lượng catot ñã tăng: A. 5. 0. ðiện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với ñiện cực trơ. Lúc ñó ở anot thu ñược 6.68 gam muối MSO4 vào nước ñược dung dịch X. KNO3 và Cu(NO3)2. B. Khi ñiện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần B.56 lít (ñkc) một chất khí. Khi ñó ở anot có 448 ml khí thoát ra (ñkc). Còn nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu ñược ở cả hai ñiện cực là 0. giải phóng 0. sau một thời gian thấy ở anôt thoát ra 0. tại catôt xảy ra + + A. 12. D. ðiện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) với ñiện cực trơ.1. Cu (64) C.12 mol NaCl bằng dòng ñiện có cường ñộ 2A. ðiện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị.12lít Câu 12.5M bằng ñiện cực trơ. Câu 8. 2. 74. 4. Phát biểu nào là ñúng trong các phát biểu sau? A.875g Câu 15. Hiệu suất ñiện phân là: A. ðiện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0. 25% C.792 lít. 0.55 C. giải phóng 0. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H + 4e. Ag (108) D. Khi ở catot bắt ñầu sủi bọt khí thì dừng ñiện phân. D. Thêm 0. Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không ñổi D. ñược y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0. ðiện phân X (với ñiện cực trơ.4 gam C. Câu 10. Khi ñiện phân NaCl nóng chảy (ñiện cực trơ).6 gam Câu 16. 0.2 mol CuCl2 và 0. cường ñộ dòng ñịên 1. giải phóng 0. 4.50 Câu 20. 1.05M. 18. Giá trị của m là: A. Nồng ñộ ban ñầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64) A. ðiện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0.680.75 gam thì ngừng ñiện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không ñáng kể).56 lít khí O2 (ñkc) Câu 14. Sau phản ứng. KCl và KOH. Hòa tan 1. Câu 9.26 gam B. cao ñẳng 2012 .035 mol khí ở anot.04 mol H2SO4 vào dung dịch sau ñiện phân thì thu ñược muối với khối lượng: A.56 lít khí H2 (ñkc) D.20 gam C.336 lít D. thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể).Chu Anh Tuấn - . 4. Kim loại R là: A. B. Khi ñiện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần C. 67.1M.

714 lít D.6.08 g và 0. D.25. NiSO4 D. Giá trị lớn nhất của m là A. Câu 26. C. B. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.6. 4. B. C. Hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu ñược 8.912 lít.9.792 lít Câu 37.4g và 0. A.Cs C. Lấy 2. ðiện phân dung dịch muối sunfat của kim loại M hoá trị II. Fe C. Câu 23. C. Bình 1 ñựng 100 ml dung dịch AgNO3 0. Kim loại hoá trị (I) là A.Li D. Ca B.792 lít. ðiện phân một dung dịch muối MCln với ñiện cực trơ.4925 g một hỗn hợp gồm muối clorua và hiñroxit của kim loại kiềm.35. Natri D. Khi catot thu ñược 16 gam kim loại M thì ở anot thu ñược 5.1. có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban ñầu.448 lit khí (ñkc) thì thấy khối lượng catot tăng 2.896 lít D. 2.88g D. khí H2 và O2. D. ðiện phân dung dịch A ñến khi nồng ñộ CuSO4 trong dung dịch thu ñược giảm ñi và bằng phân nửa so với trước phản ứng thì dừng lại. Kim loại M có thể là.2 ml khí Cl2 ở 2730C và 1 atm.2 3 m (ở ñktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiñro bằng 16.92g C. b > 2a. Kali B.1M và NaCl 0. A. Khi thể tích các khí thoát ra ở cả 2 ñiện cực ñều bằng 1. 1. 2. Câu 25.02 g và 0. B. D. ðiện phân (với ñiện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng ñộ x mol/l. b < 2a.50.65A. 3. Câu 22.04 lít Câu 35.70. Trong 500ml dung dịch A có chứa 0.36 l khí (ñktc) ở anot và 16.344 lít. 1. Khối lượng kim loại bám trên catot và thể tích khí thoát ra ở anot (ñkc) lần lượt là A. D. B. Giá trị của x là A.0. 2.40. Khối lượng kim loại bám vào catot là A.05. ZnSO4 B. ðiện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0. Liti C. 2.Tổng thể tích khí thoát ra ở anot (ñkc) là A.2g C. C. Al Câu 28. Tên kim loại kiềm là A.8g và 1.2M. biết rằng số mol muối kim loại (I) clorua gấp 4 lần số mol BaCl2.6. Xác ñịnh công thức hóa học của muối sunfat trên. Câu 24.3g Cau 34. Hoà tan hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước pha loãng thành 200ml dung dịchA. Công thức của muối là A. ñến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng ñiện phân. 108. Khi ở anot thu ñược 0. Giá trị của m là A.814 lít Câu 36.1.15M. 1.448 lít hỗn hợp khí B (ñkc) có tỉ khối so với H2 bằng 25.5. D.12 lít (ñkc) thì ngừng ñiện phân.6.2 mol CuSO4 và 0.368 gam. 2.Chu Anh Tuấn - .5M (ñiện cực trơ. thu ñược 12.84g hỗn hợp 1 muối kim loại (I) clorua và BaCl2 thành 2 phần bằng nhau. Kết quả khác Câu 32.12. ðiện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất ñiện phân 100%) thu ñược m kg Al ở catot và 67.4g B.34 A trong thời gian 4 giờ.6.0.3. ðiện phân 200ml dung dịch CuSO4 với các ñiện cực trơ bằng dòng ñiện có I = 9.12g và 1. cao ñẳng 2012 . B. 2. FeSO4 C.6g D. Cho 250 g dung dịch CuSO4 8% (dung dịchA). Khối lượng kim loại thu ñược ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (ñkc) lần lượt là A.4g và 1. Kim loại sinh ra ở catot có khối lượng bằng A.24 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu ñược 2 gam kết tủa. CuSO4 Câu 29.3. Câu 27.1M và BaCl2 0.5.2M ta thu ñược dung dịch A. 5. D. Cho hiệu suất phản ứng 100%.25.36 lít B. MgSO4 D. Trong cả quá trình ñiện phân trên.61g kết tủA. ở anot thu ñược 0.75. C. 67. Xexi Câu 31. NiSO4 B.793 lít B.896 lít C. Tiến hành ñiện 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. ðo pH của dung dịch là 12 và khi ñiện phân 1/10 dung dịch A cho ñến khi hết Cl2 thì thu ñược 11. Dung dịch thu ñược sau ñiện phân có khả năng hoà tan m gam Al. sau một thời gian thu ñược dung dịch Y vẫn còn màu xanh. C. biết hiệu suất ñiện phân là 100%. Cho 16.07g và 0. Hoà tan 50g tinh thể CuSO4. chỉ có khí Cl2. hiệu suất ñiện phân 100%) với cường ñộ dòng ñiện 5A trong 3860 giây. ðiện phân dung dịchA một thời gian.25. khí Cl2 và O2.CaSO4 C.6g và 0.Tiến hành ñiện phân với dòng ñiện có cường ñộ 1.240 lít.8 g kim loại ở catot.12 mol NaCl bằng dòng ñiện có cường ñộ 2A.kết quả khác Câu 33. b = 2a. ðiện phân dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu ñựoc 3. 4. Thể tích khí (ñktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây ñiện phân là A. B. 1. ðiện phân (ñiện cực trơ) dung dịch X chứa 0. khí Cl2 và H2.5H2O vào 600 ml dung dịch HCl 0. 54.62 lít C.7. Cho 2 bình ñiện phân giống nhau có ñiện cực trơ.8 gam bột sắt vào Y. Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp A gồm CuCl2 0.82g B.K B. Chia 8.9.071 lít C.Na Câu 30. 1. sản phẩm thu ñược ở anot là A. ðiện phân dung dịchA có màng ngăn ở ñiện cực ñến khi thu ñược dung dịch có pH=13 (coi như thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể).72 lít D.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành 2- dịch sau ñiện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì ñiều kiện của a và b là (biết ion SO4 không bị ñiện phân trong dung dịch) A. Cu D. 2b = a. ðiện phân (với ñiện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol.4 gam kim loại. 75. bình 2 ñựng 100ml dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị (II) ñứng sau Al trong dãy ñiện hóa. ðem ñiện phân nóng chảy phần thứ 2 thì thu ñược V lít khí A bay ra ở anot.6 lít khí (ñktc).6.2013 Trang 33 .357 lít B.5.

ðiện phân dung dịch A ñến khi ở catot có 8.77g và 2. Nồng ñộ mol của các chất trong dung dịch sau khi ñiện phân là A. Magie Câu 38. Khi cho 34. 0. 2M C.Chu Anh Tuấn - . 44.25M D.8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì ñược 15. ðiện phân 200ml dung dịch CuSO4 với dòng ñiện có I = 1A. làm khô cân lại thấy khối lượng tăng lên 3.24.6 g KCl.552% Câu 43.15 M với cường ñộ dòng diện 0.542% B.37% và 50. ðiện phân (với ñiện cực Pt) 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 ñến khi bắt ñầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại.63% C. 0.05% C.085%. Mg D.375M B. Nồng ñộ dung dịch Cu(NO3)2 là A. Kết thúc ñiện phân khi ở catot bắt ñầu có bọt khí thoát ra.2M D. MgSO4 C.5M.31g và 8.227M D.2 gam. 24. Sau 1 thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 34. Phần trăm khối lượng KCl ñã bị ñiện phân là A. Cho 200 g dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 4.648 g kim loại bám vào thì ở catot bình 2 bắt ñầu có khí thoát ra và khối lượng của kim loại bám vào là 0.192 gam. 1.317% và HNO3 6. lọc lấy toàn bộ chất rắn thu ñược sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu ñược V lít khí NO2 (ñkc).ðiện phân dung dịch A ñến khi ở catot bắt ñầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại.8 g muối khan. Nồng ñộ phần trăm của các chất trong dung dịch B là A. ðiện phân dung dịch có chứa 37.4 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al. Khối lượng muối KCl và NaCl lần lượt là A.24%. 0.55M Câu 44.1135M B.672 lít H2 (ñkc) và dung dịch A. cân lại thấy khồi lượng tăng 3. Dung dịch X chứa hỗn hợp KCl và NaCl.49.3 gam so với ban ñầu.25M.44 lít D.8 lít Câu 49.622% và HNO3 2. Cu(NO3)2 5. KNO3 0. Công thức muối là A. Kết quả khác Câu 46. Kim loại M là A. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là A.15M C. ðiện phân có màng ngăn ñiện cực trơ 200 g dung dịch X ñến khi tỉ khối của khí ở cực dương bắt ñầu giảm thì dừng lại.6 lít khí (ñkc). 44.625M.545% và HNO3 4.0375M B.32% B. 53. 13. 0. CaSO4 B. ðiện phân 120 gam dung dịch A chứa KOH 2. 0. ðể trung hoà dung dịch sau khi kết thúc ñiện phân ñã dùng vừa ñủ 50ml dung dịch NaOH 0. ðồng C. Al2O3. Kết quả khác Câu 45. KNO3 0. 26. Hoà tan 1.có màng ngăn. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 44%. KCl 0.25M C.375M. khối lượng catot tăng 3.4% (dung dịch A). KOH 0.44 lít khí (ñkc). thu ñược dung dịch B. 0.454M C.CuSO4.270% C. ðiện phân 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HgCl2 0. Fe. 11.95% thì dừng lại. KNO3 0. Hòa tan hoàn toàn 17. 0. ðể trung hoà dung dịch sau ñiện phân cần 200 ml dung dịch H2SO4 0. 30. thể tích dung dịch là 0. CuO trong dung dịch HCl vừa ñủ. 0.2 g so với lúc chưa ñiện phân. KOH 0. Khi ở catot bình 1 có 0.835% D.Lấy catot rửa sạch.375M. Cu C.54%. Ca B.112 lít khí thoát ra (ñkc) và dung dịch B. Cu(NO3)2 2.05M D. ðiện phân có màng ngăn ñiện cực trơ 100 ml dung dịch MgCl2 0. 25. KCl 0.2 M và CuCl2 0. ðiện phân dung dịch muối MCln với ñiện cực trơ. KCl 0.05% D.25M Câu 41. ðiện phân 200g dung dịch muối MSO4 4% ñến khi ở 2 cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại.08%.025M C.68% và 75.2 gam kim loại bám vào thì dừng lại.2M. 7.29% B.813% D.76 lít C. Hoà tan 6.1A trong thời gian 9650 giây (biết rằng thể tích dung dịch không thay ñổi trong quá trình ñiện phân).45% D.775 g C.6 g Cu(NO3)2 và 59.25M Câu 50. ðể yên dung dịch cho ñến khi khối lượng catot không ñổi. Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13.31.ñiện cực trơ. 0.63g hỗn hợp X gồm Mg.8 lít. Canxi B. Nồng ñộ mol của dung dịch CuSO4 là A.17%.88 lít B. KOH 0. 3.075M Câu 48.925 g B.Lấy catot rửa sạch. thu ñược 0.20% B.5M D.29% và HNO3 4. 22. 0.5M. Nồng ñộ mol của ion Mg2+trong dung dịch sau ñiện phân là A.32 g hỗn hợp Ag2SO4 và CuSO4 vào nước ñược dung dịch A. Thể tích khí NO2 thu ñược là A. 70. thấy ở anot có 0.25% Câu 42. 0.2013 Trang 34 . 75.45g và 5. Nồng ñộ mol của chất còn lại trong dung dịch sau ñiện phân là A. 0.25M.55% và 29. Nếu ñiện phân dung dịch A ñến khi khối lượng catot không ñổi thì dừng lại.98%(có màng ngăn ñiện cực) một thời gian ñến khi nồng ñộ KOH trong dung dịch thu ñược bằng 3.32% C. Biết hiệu suất ñiện phân là 100%. Kết quả khác Câu 40. làm khô.25% và Cu(NO3)2 9. Phần trăm khối lượng 2 muối trong hỗn hợp ñầu là A. 0.8% và KCl 2.3M Câu 47. Cu(NO3)2 8.44 gam. 50.28. 49. KCl 0. Sắt D. 1M B. Khi ở catot thu ñược 16g kim loại M thì ở anot thu ñược 5. Na Câu 39.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành phân 2 bình với cường ñộ dòng ñiện và thời gian như nhau. Cu(NO3)2 7. Kim loại M là A. cao ñẳng 2012 .4 M với các ñiện cực than chì bằng dòng ñiện 10A trong thời gian 1 giờ. CdSO4 D.1M B.85 g D.

Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. B. tăng B. Zn. 10. C. Cu. 0. Fe. 40% và 60% B. Câu 17.57%. Sau khi ozon hóa 100 ml khí oxi. sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH ñã phản ứng là A. MgO nung ở nhiệt ñộ cao. thu ñược 2.4% khối lượng của hỗn hợp A. C. X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho khí này sục vào Vml dung dịch NaOH 25%(d=1. thu ñược hỗn hợp X. Câu 15. 14. ZnO. 75%. C. C. thu ñược 0. 42.896 lít hỗn hợp khí Y (ñktc) có tỉ khối so với H2 là 16.4 gam. Mg. 0. thu ñược dung dịch Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. không ñổi D. 5.016 lít H2 (ñktc). 0. thu ñược O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4. D.31%.64%. 95. D. Giá trị của V là A. Câu 14. thu ñược hỗn hợp chất rắn Y. 0. 26.2 gam. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở ñktc) ñi qua một ống sứ ñựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. Cho hơi nước ñi qua than nóng ñỏ. 0. KNO3.120. D. FeO. thu ñược 15. C. Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (ñặc. ZnO. thu ñược hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0. 75ml. D. Giá trị tối thiểu của V là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là A. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng ñỏ. 100ml. D.112. B.92%.15%. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng. C. 28. Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. ZnO. CO2 và H2. C. B. 50ml.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Chuyên đề 7: BÀI TẬP NHIỆT HÓA Câu 1. 14% SO2.8gam FeS và 12 gam FeS2 thu ñược khí. B. Giá trị của V là A.560. Fe. B. 4. 74. 0.83%. MgO. 1.96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất. B. Nhiệt phân một lượng AgNO3 ñược chất rắn X và hỗn hợp khí Y.31%.68%.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng ñến khi phản ứng hoàn 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Cu. 18. C. 60%. 10% D. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược chất rắn Y. B. Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO (xúc tác MnO ).00%. D. khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0. Câu 5. 57. sau ñó ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu thì áp suất trong bình so với trước khi ñốt sẽ: A. 25%.02 mol FeS2 và 0. giảm C. 0.69%. Giá trị của V là A. 30% và 70% C. Phần trăm thể tích khí CO trong X là A.448.32 gam. C. C. D. có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc lượng C.08 mol. Khối lượng kim loại trong Y là A. 27.01 mol FeS rồi cho khí thu ñược hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa ñủ. 20. MnO2 và KCl. Câu 3. 25% và 75% D.8% N2.53% Câu 10. D. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là A.8 gam Al và 16. B. 11. 20% và 80% Câu 9. 15. 70%. MgO. ðốt cháy hoàn toàn 8. 59. Fe. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 12. sau khi phản ứng kết thúc.42%. C. KClO3. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. Câu 7. Fe2O3 (ở nhiệt ñộ cao). Cu.14 mol. 64. 6. Câu 16. ðốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không ñáng kể) trong bình kín ñựng oxi dư. Nhiệt phân 4. nóng). Cho V lít hỗn hợp khí (ở ñktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. cao ñẳng 2012 .6 gam.56 gam Cr2O3 (trong ñiều kiện không có O2).224. còn lại là O2. thu ñược khí X. Nung hỗn hợp gồm 10. C. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4. B. D. 3 2 4. Thành phần % thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là: A. Cho luồng khí CO (dư) ñi qua 9.385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4.448. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là: A. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. thu ñược một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84. 2. Fe2O3. 0. KMnO4. ñưa về trạng thái ban ñầu thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban ñầu. 19. thu ñược V lít dung dịch có pH = 2 (bỏ qua sự thuỷ phân của muối). Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O. B. B. 62.896. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng.76%.16 mol. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. C. MgO.3% B.06%. dư) ñược 8.95m gam. Cho toàn bộ X vào Z. Câu 6.28%. D. B. 0. 16. Câu 11.2013 Trang 35 .06 mol. Câu 4. 72. Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. 22. 0. S Câu 8.6 gam.28g/ml) ñược muối trung hòa.0 gam Fe2O3 (trong ñiều kiện không có không khí).68 lít hỗn hợp khí X (ñktc) gồm CO. 74. AgNO3. Cu. 25. Câu 13. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng. KNO3 và AgNO3 . sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 120ml.3% C.46%. 0. ở ñktc). nóng). 8 B. Phần trăm khối lượng PbS ñã bị ñốt cháy là A. Phần trăm khối lượng của X ñã phản ứng là A. Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn ñược chất rắn B có khối lượng bằng 50.94%.224. Zn. KMnO Câu 2.Chu Anh Tuấn - . D.

Cho 4. MgO. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Fe3O4. 19 C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1.0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt ñộ cao.752 lít khí H2 (ñktc).8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong ñiều kiện không có không khí.48 g Al với 16 g Fe O rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thì thu ñược chất rắn A. Công thức oxit kim loại ñó là: A. thu ñược hỗn hợp rắn Y.92 lít khí CO (ñktc). Giá trị của m là A. Fe = 56) A. Khi cho 41. Hòa tan A trong dung dịch HNO3 thu ñược 0. 100. sinh ra 0. B. C. 4.67%.0 gam. D. C. cao ñẳng 2012 . 75% C. thấy còn lại phần không tan Z.16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. C. phải dùng 10. CuO. Fe = 56) A. D. D.8 gam Al. 75%. ðể khử hoàn toàn 41. Fe2O3.70 gam. D. thu ñược hỗn hợp rắn X. 7.Chu Anh Tuấn - . ở ñktc). Fe2O3.36 lít khí H2 (ở ñktc).08. Trộn 10. D.8 gam bột Al với 34. thu ñược 8. Mg. Cr2O3. Khí thu ñược sau phản ứng có tỉ khối so với hiñro bằng 20. Câu 21. C. D. Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Y. 22. Cu. Fe2O3) thí cần 0. thu ñược hỗn hợp rắn X. Giá trị của V là A. 57. Al = 27.344 lít khí ở ñktc. Sau khi phản ứng hoàn toàn. thu ñược a gam kim loại M. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . Nung hỗn hợp bột gồm 15. 21. 90%.3. 200. 70%. FeO.448. CrO. Trộn 0. Câu 31. D. Câu 24.33% D. chất rắn Z và 3. Tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là: A. O = 16. 45. 112ml. Fe. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban ñầu là A. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong ñiều kiện không có không khí. Mg. C.05 mol H2. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%. Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt ñộ cao cần vừa ñủ V lít khí CO (ở ñktc). B. 3. rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở ñiều kiện không có không khí. Fe3O4.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). B. C. 8. Fe3O4. Câu 19. thu ñược 10.10 gam.84 lít khí H2 (ở ñktc). trong ñiều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A.35 gam. FeO.448. 50.67%.40. 60%. O = 16.0. Fe3O4. Câu 25.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Cu. 10. Cho khí CO (dư) ñi vào ống sứ nung nóng ñựng hỗn hợp X gồm Al2O3. 100% B. 23 Câu 27. 224ml. ðể khử hoàn toàn 8. 448ml. . Al.84 gam Fe và 0. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu ñược dung dịch Y. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. 75%. B. Câu 29. Fe3O4 và 0.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành toàn. B.224. D.4 gam hỗn hợp X gồm Fe O .40 gam. 300. D. C = 12.48. B. 17 B.4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm. B. 336ml. sau Câu 20. 2. C. 2. Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa ñủ 17. 80% Câu 28. Câu 18. B.36 lít H2 (ở ñktc). B. C. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. cho A tác dụng 2 3 với dd NaOH dư thì ñược 1.54 gam bột Al với Fe2O3 và CuO. 36. B.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 ñặc thì thu ñược thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở ñiều kiện tiêu chuẩn là: A. ðể khử hoàn toàn 3. thu ñược 39 gam kết tủa. Câu 32. Fe. sau phản ứng thu ñược 0.3 gam hỗn hợp rắn X. B. Phần không tan Z gồm A.0 gam. 29. Giảsử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 5. C. CuO thu ñược chất rắn Y.36. 0. Câu 22. thu ñược 20. D.02 mol khí CO2. Fe2O3.3 gam. FeO và 0. C.48 lít khí CO (ở ñktc) từ từ ñi qua ống sứ nung nóng ñựng 8 gam một oxit sắt ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. MgO. khuấy kĩ. thu ñược 23. C. Fe3O4 và 0. B. 2 3 2 3 2 3 phản ứng thu ñược chất rắn có khối lượng 16 gam. C. 80%. Fe2O3 và 0.43.6. Cu.75 C. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1.71%.4 gam một oxít kim loại cần 0.896 lít (ñkc) hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO. Cr O và Al O tác dụng với dung dịch NaOH ñặc (dư). 29. B. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 ñặc nóng (dư).33%. C. 4.224. Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu ñược 0. Fe3O4. Cu. Câu 30.40.2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt ñộ cao. 21 D. D.8 gam. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư). 8. sinh ra 3. Fe3O4. 20. Cho X tác dụng vừa ñủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở ñktc).3 gam chất rắn. 65%.08 lít khí H2 (ở ñktc). B. Fe. Oxit MxOy là A. Al2O3.2013 Trang 36 . ðể khử hoàn toàn 6. 75%. Câu 23. Giá trị của V là A. MgO. thu ñược hỗn hợp chất rắn A. 66.7. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. 150. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm: A. ðốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong ñiều kiện không có không khí) ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO. Câu 26. D. Cr = 52. 83.84.08 mol H2. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư). D. Trộn 6. Giá trị của m là A.12 mol khí H2. 48. 36.

ankin. D. 9. 75% . 26. 55% B. C2H6.1g D. C. 6. 6. 54.08 gam B.5 gam.67%. D. thu ñược 23. C.389 C. cumen. Nung hỗn hợp X ñồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bình kín chứa không khí với lượng gấp ñôi lượng cần thiết ñể phản ứng hết với X.05g C. Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH ñặc (dư).8 gam Al.36.2-ñicloetan. Quan hệ giữa chúng là A. FeO. CH3-CH=C(CH3)2.Trong các chất trên. Câu 5. Chất X là A. 20% C. But-2-en. 5.92 gam hỗn hợp X gồm Fe. C.0 gam. CH3−CH2−CH=C(CH3)2. p1 = 2p2. 81.5 mol CO. Giá trị của V là A. Hiñrocacbon ñó thuộc dãy ñồng ñẳng của A. propan-2-ol. Trong công nghiệp. Chất X tác dụng với benzen (xt. CH3−CH=CH−COOH. 6. Số liên kết δ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen. 9. ankañien. xiclopropan và xiclopentan. Câu 40. C. 4. 40. Cho các chất: axetilen. Câu 9. Fe3O4 và Fe2O3.4g Câu 38. B. 4. Câu 3. Fe. C. Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2. C. B. Nung hỗn hợp bột gồm 15. Hòa tan hoàn toàn X trong dd HNO3 ñặc. 2. 3.4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm. Hoà tan hết X bằng HNO3 ñặc nóng ñược 5. axetilen. But-2-in. Chuyên đề 8: BÀI TẬP HIĐRÔCACBON Câu 1. D. C. Câu 7. N2 với tỉ lệ thể tích 1:4).2013 Trang 37 . Chất nào sau ñây có ñồng phân hình học? A.824 lít NO2 (ñkc). B. 1. 7. Câu 39. 45. buta-1. Giá trị của V là (cho O = 16. 18. cumen. Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu ñược khí B và chất rắn D. 3. anken. Sau khi phản ứng hoàn toàn. FeO. B. benzyl bromua. 3. Câu 6. Chất nào sau ñây có ñồng phân hình học? A. o-bromtoluen và m-bromtoluen. Al2O3 và Al dư. Số chất có ñồng phân hình học là A. ankan.08%. stiren.71%.4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3. B. p2. 8.72 lít khí NO (ñkc). 11. p1 = p2. D. 5. Trộn m gam bột Al với Fe2O3 rồi nung nóng trong ñiều kiện không có không khí một thời gian thì ñược hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3. Giá trị của m là: A.33% Câu 37.48. sau phản ứng thu ñược chất rắn có khối lượng 16 gam. 5. 4. C.3 gam hỗn hợp rắn X. C2H2. Câu 2. 3. 36. B.Công thức ñơn giản nhất của một hiñrocacbon là CnH2n+1. C. Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban ñầu lần lượt là. 4.64 g hỗn hợp Fe. 3. Câu 4.Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu ñược khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là A. Al = 27. C2H4. CH3−CH=CH−CH=CH2. D. D. 2-clopropen. CH4. Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt ñộ cao. CH3-CH=CH-CH=CH2. Giá trị của m là: 2 A. 2. D. FeO.688 B. số chất phản ứng ñược với dung dịch brom là A. D. 66. cao ñẳng 2012 .7g B. 16. 33.67%. B. 3. phải dùng 10.0 gam C. 2. A. ðể khử hoàn toàn 8. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là: (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%) A. C. B. propan-1-ol.3-ñien lần lượt là: A. Áp suất trong bình trước và sau phản ứng là p1. o-bromtoluen và p-bromtoluen.0 gam. 9.84 gam D. 2.18 mol khí SO2 và 24 gam muối. 3. nóng thì ñược 6. 4. D. ñktc). Fe2O3 và Fe3O4 cần 0. B. CH2=CH-CH=CH2. 2. CH2=CH-CH2-CH3.67% . axeton ñược ñiều chế từ A.0 gam. D. ðể khử hoàn toàn 41. Fe3O4. Câu 36. B. B.316 Câu 35. Sau một thời gian thu ñược 13. 10. B. ðể ñiều chế ñược 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là A. 50. xiclopropan. B. t°) tạo thành etylbenzen. 80%. Hoà tan D bằng H2SO4 ñặc nóng dư thấy tạo ra 0. 5. Khi cho 41.76 gam Câu 34.Chu Anh Tuấn - .0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 33. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở ñktc). Cr = 52) A. p2 > p1. C. xiclohexan.704 D. Cho một luồng CO ñi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. 45% . CH3−CH=CH2. D. Sau khi nung ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu (không khí chứa O2. Mặt khác hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu ñược V lít NO (sản phẩm khử duy nhất. p-bromtoluen và m-bromtoluen.84. 4. 25% D. vinylaxetilen. 4. 1. p1 > p2.08. 66. C. D. C. D. Câu 8.

Thể tích không khí (ở ñktc) nhỏ nhất cần dùng ñể ñốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H = 1. Câu 14. 70.0935166002 + Cl2 (1:1) Trường THPT số 1 Nghĩa Hành + NaOH + HCl . C. 2-etylpent-2-en. 3. D. 1-brom-2-phenyletan và stiren. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). B. nếu thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken. (g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử. B. Y. C. 78.06 gam hỗn hợp Z sau ñó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. Tên của X là A. Tổng hệ số (nguyên. 3-etylpent-1-en. Câu 17. Cho các phản ứng: to C2H4 + Br2→ HBr + C2H5OH  → askt (1:1mol) C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 → Số phản ứng tạo ra C2H5Br là A. C = 12. Cho sơ ñồ: C6H6 (benzen)  → X → to . Câu 20. thu ñược 7. 3. Cho các phát biểu sau: (a) Khi ñốt cháy hoàn toàn một hiñrocacbon X bất kì. D. etan. hợp Z gồm hai ancol X và Y. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1. C. B. Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. B. Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4→ C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O. C6H5OH. 3. D. 1. Tên của X là (Cho H = 1. B. Fe Y  → Z. (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon. Câu 23. C4H9OH và C5H11OH. C6H5Cl. Câu 11.Số ñồng phân hiñrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là A.1M thu ñược dung dịch T trong ñó nồng ñộ của NaOH bằng 0. C2H5OH và C4H9OH. D.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. xiclopropan. Cho hỗn hợp hai anken ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4làm xúc tác) thu ñược hỗn Câu 24. 3-etylpent-3-en. Câu 12.72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong ñiều kiện chiếu sáng) chỉ thu ñược 2 dẫn xuất monoclo ñồng phân của nhau.0 lít. 31. + Br2 .as + KOH / C2 H 5OH 2 4 → X  → Y  → Z (trong ñó X. 24. Tỉ khối của X so với khí hiñro là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 3-metylpentan. Câu 13. Giá trị của m là A.3. Câu 21. D.0 lít. B. C6H4(OH)2. 6. Z lần lượt là A.2013 Trang 38 . D. D. C2H5OH và C3H7OH. Z là Câu 18. Hỗn hợp khí X gồm etilen.39. Cho buta-1. Câu 10.05M. ðốt cháy hoàn toàn 0. thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể) A. tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là A. C6H6Cl6. số sản phẩm monoclo tối ña thu ñược là A. xiclohexan. D. C6H5OH. C. C.t o to +C H sản phẩm chính). Số phát biểu ñúng là A.3-ñien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. (d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là ñồng phân của nhau. Hai anken ñó là A. Câu 16. (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất ñịnh. C.0 lít. 2. 5. C. thu ñược 24. 2. C = 12. 5. 2-metylpropen và but-1-en . B. propan bằng oxi không khí (trong không khí. 34. 3-etylpent-2-en.85.05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. etilen. C. 1. 3. C6H5ONa. 4.9 gam nước. Tên gọi của X là A. Số dẫn xuất ñibrom (ñồng phân cấu tạo và ñồng phân hình học) thu ñược là A. 2-brom-1-phenylbenzen và stiren. Câu 19. B. C = 12. D. butan. Hiñrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). O = 16) A. C. D. stiren. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83. D.0 ml CO2 (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất). CH4. 4. 5. C. Cl = 35. C. 5. 56. propen và but-2-en . 4. C. 3. 27. D. eten và but-2-en . Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1. C. D. C6H6(OH)6. 2.4 lít. ðốt cháy hoàn toàn 1. 2-metylpropan.5) A. Câu 22. D. Z lần lượt là: A.6. C6H4Cl2.84 lít khí CO2 (ở ñktc) và 9. 84. B. ðốt cháy hoàn toàn 20. metan. 7. Câu 25. 2. B. 4. ðốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan.3-ñimetylbutan. 2. 2. cao ñẳng 2012 . p Hai chất hữu cơ Y. Tên gọi của Y. B.Chu Anh Tuấn - . O = 16. B. Cho dãy chuyển hoá sau: Benzen  1:1 xt . oxi chiếm 20% thể tích). C. Câu 15. (c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị. eten và but-1-en . B. C. benzylbromua và toluen. B. 4. 1-brom-1-phenyletan và stiren. B. Hiñrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt ñộ thường. D. 3. C3H7OH và C4H9OH. propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17.

but-1-en. thu ñược số gam kết tủa là (cho H = 1. 2-metylpropen và cis-but-2-en. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là A. D. B. 2-metylpropen. Câu 42.5M. C. Cho các chất: xiclobutan. C. C3H4. B. O = 16) A. stiren. Số lượng ñồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O. Thuốc thử ñể phân biệt 3 chất lỏng trên là A. etan.9. D. B. 20. 2. 4. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y. D. Hỗn hợp gồm hiñrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. anilin. D. xiclobutan. C4H6.2013 Trang 39 . C. B. C3H6. C2H6. số mol Br2 giảm ñi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6. D. D.2. Hiệu suất của phản ứng hiñro hoá là A. Z kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. 30. Giá trị của m là A. ðốt cháy 0.4 lítdung dịch Br2 0. C = 12.7 gam. D. CuCl2). C2H2.2-ñimetylpropan. Có 3 chất lỏng benzen. không tác dụng ñược với NaOH.48 lít C2H4 (ở ñktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2. 11. C3H6. Tên của ankan ñó là (cho H = 1.1.3-ñimetylhecxan. C2H2 và C3H8. Dãy gồm các chất sau o khi phản ứng với H2 (dư. C. Câu 26. 32.0. Câu 34. C4H8. C5H8. 20%. N = 14. B. Câu 37. 40%. giấy quì tím. 25. thu ñược hỗn hợp Y chỉ có hai hiñrocacbon. Dẫn X qua Ni nung nóng.12 gam ankin X phản ứng với 0. 4. C = 12. 2-Metylbutan. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Câu 39. C2H4. Câu 31.223%. B. 3.2. 75% và 25%. B. O = 16.1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3. C. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). cis-but-2-en và but-1-en. o Câu 32. D. but-1-en. B. C3H4. C = 12. D. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.72 lít (ñktc) hỗn hợp gồm hai hiñrocacbon X và Y (MY > MX).5) A. C2H2 và C4H8. C3H4 và C4H8. Câu 36. Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là (cho H = 1. 1. B. CH4. C = 12. Y. 60%. C = 12. C. Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu ñược ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất). B. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Hỗn hợp khí X gồm 0. 50% và 50%. 2-metylbut-2-en. 3. 8 10 ñược sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. 25%. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. 1. dung dịch phenolphtalein. ðể khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0. C. C6H14. Câu 27. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. Câu 35.5. Cho Y qua dung dịch H2SO4 ñặc. 10.Chu Anh Tuấn - .1 mol chất Y. 70%. C. C = 12) A. Câu 41.2-ðimetylpropan. thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. C3H4. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu ñược hỗn hợp khí Y. nước brom. D. D. C. isopentan. ðốt cháy hoàn toàn 6. D. 16. dung dịch NaOH. xúc tác Ni. 20% và 80%. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. C3H8. Câu 29. Tên gọi của X là A. Ca = 40) A. 35% và 65%. O = 16) A. D. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. ñựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn.688. 50%. C. C. Cho 4. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì ñược 7. 2-metylbut-2-en và but-1-en. Giá trị tối thiểu của V là A. Cl = 35. 2. cis-but-2-en và xiclobutan.0. C. Các ñồng phân ứng với công thức phân tử C H O (ñều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu Câu 38. 12. Cho 3.2M tạo thành chất rắn màu nâu ñen cần V lít khí C2H4 (ở ñktc). 22. Công thức phân tử của X là A.2.75. C. thoả mãn tính chất trên là A. Câu 28. xiclobutan. C2H2. C. thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O. cho cùng một sản phẩm là: A.8 gam H2O. B. C3H8. 2. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. thu ñược chất X ñơn chức.344. 40. Công thức của X là A. B.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A.1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiñrin). C. thu ñược hỗn hợp khí Z có tỉ khối ñối với hiñro bằng 19. B. Câu 30. Câu 40. trong ñó khối lượng phân tử Z gấp ñôi khối lượng phân tử X. cis-but-2-en.3-trimetylpentan.132 mol H2O. Công thức phân tử của 2 hiñrocacbon là (cho H = 1. thu ñược 11. B. Br = 80) A. Khi brom hóa một ankan chỉ thu ñược một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi ñối với hiñro là 75. C2H4. C4H8. Câu 33.0.1 mol vinylaxetilen. C. C2H2 và C4H6. B. 2-metylpropen. t ).Oxi hoá 4. D. C4H10. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu ñược một sản phẩm hữu cơ duy nhất. D. 2.8. Công thức phân tử của X là A. C. D. Một hiñrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. 50%. B.240. Ba hiñrocacbon X. B. 8.11 mol CO2 và 0. C.480. C5H12.2 lít khí CO2 (ñktc) và 10. 3. B. 2. t ).3 mol H2 và 0. D. D. 2-Metylpropan.48 lít hỗn hợp X (ở ñktc) gồm 2 hiñrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1. cao ñẳng 2012 . 2. ðốt cháy hoàn toàn một hiñrocacbon X thu ñược 0. 80%.

8 lít. CH≡C-CH3. C. Câu 44. propyl clorua. số mol H2 thu ñược bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng ñược với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. C4H8. Oxi hoá ancol ñơn chức X bằng CuO (ñun nóng).60 mol. CH4 và C3H6.24 mol. ở 140 C) thì số ete thu ñược tối ña là A. 0. CH≡C-CH3. D. 44. propyl clorua. CH4 và C2H4. propyl clorua. D. 26. X. C. phenyl clorua. C6H5CH(OH)2. CH2=CH-C≡CH. Z là ñồng ñẳng kế tiếp. (CH3CO)2O. C. anlyl clorua. B. Câu 50.8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3-CHOH-CH2OH (T). Na2CO3. B. HOCH2CHOH-CH2OH (Z). Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. CH2=C=CH2. Câu 49. D. HOCH2CH2OH. thu ñược hỗn hợp Y gồm C2H4. D. Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm -OH của các chất ñược xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: A. C3H8. anken. ðốt cháy hoàn toàn 4. HOC6H4CH2OH. anilin. Dãy gồm các chất ñều tác dụng với ancol etylic là: o A. B. D. Số chất trong dãy phản ứng ñược với NaOH (trong dung dịch) là A.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 43.48 lít X. Z thuộc dãy ñồng ñẳng A.4 lít. Câu 48. CH2=C=C=CH2. B. C. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10. MgO. C2H4. CH2=C=CH2. thì khối lượng kết tủa thu ñược lớn hơn 4 gam. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2.CH3COOH(xúc tác). Công thức phân tử của X là A. Chuyên đề 9: BÀI TẬP DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL . ankin. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư.72 lít CO2 (các thể tích khí ño ở ñktc). D. CH2=CH-C≡CH.09 mol CO2.Chu Anh Tuấn - . B. C2H6. Y. C. X. CH4. B. Câu 45. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng. T. D. R. T. CuO(t ). 1. ankañien. C. Nếu cho 0. thu ñược 45. tác dụng ñược với Na và Câu 2. Câu 6. C.12 lít khí.88 lít. Dẫn 1. K. Z. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B.8 gam và thoát ra 4. anlyl clorua. D. C4H6 và H2. T. HCOOH (xúc tác). sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiñro bằng 29). ðốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiñrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ.PHENOL Câu 1. B. B. 0. C. HBr (t ). Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2. C6H5OH (phenol).25.6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối ña phản ứng là A. CH3-CO-CH3. C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu ñược 0. cao ñẳng 2012 . Câu 5.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiñrocacbon vào bình ñựng dung dịch brom (dư). CH3COOH (xúc tác). Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là: A. Ba hiñrocacbon X.48 lít hỗn hợp khí (ñktc) có tỉ khối so với H2 là 8.4. Z. NaOH. natri phenolat. Các chất X.2013 Trang 40 . propyl clorua. D. 1. 3. 33. D. Câu 7. CuO (t ). Na. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Y. anlyl clorua. phenyl clorua.Thể tích O2 (ñktc) cần ñể ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là A. C2H2 và H2.6 lít. 4. T. Y. phenyl clorua. CH4 và C3H6. Câu 3. C. B. CH3-CH2-CHOH-CH3. C. D. C. CH3-CHOH-CH3. CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R). anlyl clorua. D. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X). o Câu 4. B. etanol.9 gam kết tủa. CH4 và C3H4. Công thức phân tử của hai hiñrocacbon là (biết các thể tích khí ñều ño ở ñktc) A. áp suất).8 lít khí CO2. CH4 và C2H4. D. CuO (t ). 4. Nếu ñốt cháy hoàn toàn 1. CH3-CH2-CH2-OH. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. R. 6. o o o C. với NaOH. thu ñược 6.48 mol.36 mol. 22. B. Z. Công thức của ankan và anken lần lượt là A. C. 0. X có bao nhiêu ñồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên? A. Khi ñun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4ñặc. C. 4. phenylamoni clorua.68 lít X thì sinh ra 2. Câu 46. CH3C6H3(OH)2. 0. CH4 và C4H8. Cho 13. Cho dãy các chất: phenol. CH3OC6H4OH. Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt ñộ cao) thu ñược hỗn hợp X gồm C4H10. Y. Những chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. có 4 gam brom ñã phản ứng và còn lại 1. B. C2H6. Công thức cấu tạo của X là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. C2H6 và C2H4. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11. 2. phenyl clorua. Tỉ khối của X so với butan là 0. HOCH2-CH2-CH2OH (Y). 3. C2H6 và C3H6. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Ca. 2. 5. Câu 47. D. ankan. 2. CH2=C=C=CH2. X. B. B.

Câu 23. Y trong sơ ñồ trên lần lượt là: A. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol). C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. (2). dung dịch phenol không làm ñổi màu quỳ tím. benzyl bromua và o-bromtoluen. Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng. propanal. Thuỷ phân benzyl clorua thu ñược phenol. B. D. (d). propin. (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. Phenol phản ứng ñược với nước brom. Câu 21. thu ñược chất hữu cơ X. Phát biểu ñúng là: A. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH. B. C. Câu 12. Câu 17. D. anñehit axetic. B. Hợp chất hữu cơ X tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. nước brom. Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH là A. B. (f) CH3-O-CH2CH3. C. tác dụng ñược với Na. (a). (CH3)3COH. Câu 24. (CH3)2CH-CH2-MgBr. t . anhiñrit axetic. B. dung dịch NaOH. 3. 4. Câu 20. Cho sơ ñồ chuyển hoá sau: Toluen  →Z → X  → Y  Trong ñó X. Dãy gồm các chất ñều phản ứng với phenol là: A. D. 1. nước brom. Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là ñồng phân của nhau (tính cả ñồng phân hình học). natri phenolat. Câu 11. (3) Phenol dùng ñể sản xuất keo dán. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. metyl axetat. C. Tên gọi của X là A. (4). (c). CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr. nước Br2. Câu 15. C. Câu 16.Chu Anh Tuấn - . kim loại Na. Na kim loại. 2. Câu 22. anhiñrit axetic. Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol → Phenyl axetat Y (hợp chất thơm) Hai chất X. C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. (c). (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. anhiñrit axetic. 2-metylbut-2-en. (f). C. (b). D. B. (e). (4). D. B. 2-metylbut-3-en. tác dụng với CuO ñun nóng sinh ra xeton là A. D. Tên gọi của X là A. dung dịch NaOH. Cho hỗn hợp X gồm hai ancol ña chức. B. C. Z là sản phẩm chính. 7. (2). C. t + NaOH ( du ). anilin. kali hiñroxit và etanol thu ñược sản phẩm hữu cơ là A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. o o + HCl ( du ) + Br (1:1 mol ). D. B. Các phát biểu ñúng là: A. o-bromtoluen và p-bromtoluen. Z ñều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. B. (1). axit axetic. thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. o-metylphenol và p-metylphenol. D. (1). propen. p 2 Câu 18. cao ñẳng 2012 . D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 5. (3).2013 Trang 41 H 2 SO4 . phenol. (3). D. chất diệt nấm mốc. B. D. B. dung dịch NaOH. 4. 5. Z có thành phần chính gồm A. propan. Hai ancol ñó là A. Câu 13. D. Fe . C. C. etekhan . (e) CH3-CH2OH. (c). ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X.t o + HBr + Mg .0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 8. phenol. (1). C. C. Câu 9. Số ancol ñồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O. (d). D. metyl phenyl xeton. dung dịch NaOH. CH3OCH2CH2CH3. propan-2-ol. Cho sơ ñồ chuyển hoá: Butan-2-ol  Trong ñó X. Công thức của Z là A. Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH. CH3CH(CH3)CH2OH. metyl vinyl xeton. (a). Vinyl axetat t/d với dd NaOH tạo ancol etylic. axit axetic. +X + NaOHdu  → → X (anken)  → Y  → Z. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. (b) HOCH2-CH2-CH2OH. Cu(OH)2 là: A. Câu 10. (c). 3-metylbut-2-en. C. (2) Phenol có tính axit. Ảnh hưởng của nhóm -OH ñến gốc C6H5. (4). m-metylphenol và o-metylphenol. (CH3)3C-MgBr. mạch hở. B. H2 (Ni. 3. 2. D. Y. Số hợp chất ñồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. (d). Y. Các chất ñều tác dụng ñược với Na. thuộc cùng dãy ñồng ñẳng. (2). phenol. D. nước brom. ðun sôi hỗn hợp gồm propyl bromua. (3). D. không tác dụng ñược với NaOH là A. dung dịch NaOH. ñimetyl xeton. C. 4. nung nóng). C2H5OH và C4H9OH. Phenol phản ứng ñược với dung dịch NaHCO3. dung dịch NaCl. axit acrylic. Câu 14. to Câu 19. C. natri phenolat. B. 6. CH3CH(OH)CH2CH3. B. 3-metylbut-1-en. B. C. B. sản phẩm chính thu ñược là A. axit axetic. trong phân tử có vòng benzen. C.

5. Câu 28. (2). Câu 36. 21. phenylamoni clorua. m-BrC6H4CH2COOH. anilin. C3H4O. Y là: A. natri phenolat. D. B. H . Câu 41. C. Khi thực hiện phản ứng tách nước ñối với ancol X. Tên gọi của Y là A. B. Câu 30. ðốt cháy hoàn toàn một ancol X thu ñược CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4.60 gam. (2) cumen. thu ñược chưa ñến 0. 6. anlyl clorua. B. C. Chất X có tên thay thế là A. axit clohiñric. 3. C. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng. Công thức phân tử của X là A. cao ñẳng 2012 . Cho sơ ñồ chuyển hoá: C3H6 → X → Y  Biết E là este ña chức. C. 4. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư). Câu 32. (6). (5). D.6 lít CO2 (ở ñktc) và 5. C3H8O2. Y. benzyl clorua. C2H6O. C2H5Br. B. C2H5I có nhiệt ñộ sôi tăng dần từ trái sang phải. C.3-ñiol. (5) 4metylphenol.15 gam. Câu 37.56 lít khí CO2 (ở ñktc). B. Giá trị của m là A. B. C4H10O2. (5). propan-1. O = 16) A. o Câu 39. Cho dãy các chất: phenylamoni clorua. propan-1. C = 12. D. C2H6O2. (3). D. B.24 lít khí H2 (ñktc). C3H8O3. C. C. metyl isopropyl xeton.425 mol H2O. Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch NaOH loãng. C. C. Có bao nhiêu ancol bậc 2. C6H5CH2CH2OH. C6H5CH2CH2OH. chỉ thu ñược một anken duy nhất. no. axit clohiñric. thu ñược 0. Z ñều là các sản phẩm chính.90 gam H2O. t )? A.18%? (Cho H = 1. 4. 3. Khối lượng etanol ñã bị oxi hoá tạo ra axit là A. nước và etanol dư. 2. B.4 gam nước. Công thức của X. ðun ancol etylic ở 140 C (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược ñimetyl ete. Cho sơ ñồ phản ứng: Stiren X Y Z. ðốt cháy hoàn toàn một ancol ña chức. C. C2H6O. 0. 10. B. O = 16) A. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu ñược 5. Y. C2H6O. (1). C6H5COCH2Br. thu ñược 2. cho 0.0. C3H8O. 14.3 mol CO2 và 0. 4. B.15 mol H2. 3. D. 5. Công thức phân tử của X. D. 5. D. ancol benzylic. axit axetic.896. Oxi hoá m gam etanol thu ñược hỗn hợp X gồm axetanñehit. natri phenolat. xt → Z  → T  →E Câu 25. phenylamoni clorua.0. (4) 1. xt Trường THPT số 1 Nghĩa Hành CH 3OH . 3. 2. natri phenolat. Câu 33. B. thu ñược 0. (4). C3H8O. ðốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy ñồng ñẳng thu ñược 6. Cho các chất: (1) axit picric. 3-metylbutan-2-on. D. D.256. Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng ñể ñiều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc o tác Ni. C6H5CH2CHO. thu ñược H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46 phản ứng hết với kim loại Na (dư). 1. C. D. isopropyl clorua. (1). CH4O. C6H5CHOHCH3. Z lần lượt là: A. (4). B. C.8 g/ml. Câu 38. Hiñro hoá chất hữu cơ X thu ñược (CH3)2CHCH(OH)CH3. Các chất thuộc loại phenol là: A.360. (5). (1). C2H6O2. C. Câu 31. C6H5CH2CHO. 3-metylbutan-2-ol. C.72 lít khí CO2 (ñktc) và 9. mạch hở là ñồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. Y. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A. D. (1). Z lần lượt là: A. C3H8O2. D. C6H5CH2COOH. C3H6O. B. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). C. (6). glixerol. m-BrC6H4COCH3. ñể phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. 2. (6) α-naphtol. Nếu ñun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 ñặc ở nhiệt ñộ thích hợp ñể chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu ñược là + H 2O  + o→ + CuO  → + Br2  → 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. D.2-ñihiñroxi-4-metylbenzen. C3H8O2. natri hiñroxit. B. D. propan-2-ol. Câu 35. axit clohiñric. phenol. (3) xiclohexanol.75 gam. Các chất X. Mặt khác.2-ñiol.30 gam. ñun nóng là A. phenol. Mặt khác. B. C6H5COCH3. Giá trị của V là A. 4. (6). 4.0935166002 + dd Br2 + NaOH CuO.128. mạch hở X.t o . 2-metylbutan-3-on. Dãy các chất: C2H5Cl. 2. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0. Khi ñun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu ñược etilen.25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). (2). D. Công thức phân tử của X là A.Chu Anh Tuấn - . C6H5COCH3.0. Câu 26. m-crezol. o C. Câu 27. C6H5CHOHCH3. 2. Câu 40.5. C = 12.t o O 2 . Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1. Thể tích khí oxi cần dùng ñể ñốt cháy X bằng 1. rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu ñược chất Z (làm vẩn ñục dung dịch). 5. 3. (4). thu ñược V lít khí H2 (ñktc).2013 Trang 42 . Hoà tan chất X vào nước thu ñược dung dịch trong suốt. Câu 34. ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là ñồng ñẳng kế tiếp của nhau. 4. B.t to +H + Câu 29. 7. anilin. ñơn chức. C4H8O. Trong ñó X. 5.5 lần thể tích khí CO2 thu ñược (ở cùng ñiều kiện). D.

B. B.8 và propan-1. nếu ñun nóng m gam X với H2SO4ñặc thì tổng khối lượng ete tối ña thu ñược là A. N2 và H2. C2H5OH và CH3OH. m = a . 0.92 lít khí O2 (ở ñktc). thuộc cùng dãy ñồng ñẳng). tỉ khối hơi của X so với Y là 1.625 lần khối lượng oxi. nếu cho 0.Mặt khác. Câu 44. 0.4a lít khí H2 (ở ñktc).9 và glixerol. D. HOCH2C6H4COOH.7 gam H2O. a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. ñơn chức X và axit cacboxylic ñơn chức Y. B.42. C. 4.2 mol một ancol X no. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.6 lít khí CO2 (ñktc) và 25. Giá trị của m là A. Hợp chất X có công thức ñơn giản nhất trùng với công thức phân tử. m = 2a -V/22.2 gam một trong các ete ñó ñem ñốt cháy hoàn toàn. Giá trị của V là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 3.2-ñiol. D. ñều mạch hở và có cùng số nguyên tử C. mạch hở cần vừa ñủ 17.74 gam 2. Câu 49. Giá trị của x là A. có cùng số nhóm -OH) cần vừa ñủ V lít khí O2. C. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng với o H2SO4ñặc ở 140 C. D. D. Khi ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no. C2H5OH và C3H7OH. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. m = a + V/5.2 gam Na.4 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12. thu ñược x mol hỗn hợp khí gồm: CO2.60. CH4O.20. mạch hở thu ñược V lít khí CO2 (ở ñktc) và a gam H2O.96 lít khí CO2 (ở ñktc) và 7. Câu 55. X là một ancol (rượu) no.V/5. cao ñẳng 2012 . C = 12. O = 16) A. Câu 47.50 gam. HO-C6H4-COOCH3. B.2 lít khí CO2 và 12.54. Hai ancol ñó là A.9 và propan-1. C3H6(OH)2. D. C2H5OH và C3H7OH. 0. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng hết với 9.808 lít khí CO2 (ñktc) và 5.6.2-ñiol. HO-CH2-C6H4-OH. D. C2H5C6H4OH. B. C2H4(OH)2. D. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0.24.46. 0. Câu 45. B. C3H8O. mạch hở. ñơn chức X qua bình ñựng CuO (dư). D. 34. O = 16) A. Nếu ñốt cháy hoàn toàn M thì thu ñược 33. 6.72. 3.05 mol X cần 5. Câu 50.6 gam CO2. tổng số mol của hai chất là 0. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (ñơn chức. 2 1 mol X chỉ tác dụng ñược với 1 mol NaOH. C. 4. ðốt cháy hoàn toàn 0. CH3OH và C3H7OH. CO. Câu 54.2 gam H2O. Cho 13. B. C. Câu 57. B. C. Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) ñơn chức X thì thu ñược kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiñro gấp 3. HO-C6H4-COOH. B. D. C. thu ñược 11. C6H4(OH)2. 0. B. ña chức. C3H5OH và C4H7OH. C3H7OH và C4H9OH. 5. C.8 gam nước.1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen). Số ñồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. D. 18. Hỗn hợp hơi thu ñược có tỉ khối ñối với hiñro là 15. C3H7OH và C4H9OH.46 gam. ðốt cháy hoàn toàn 0. C4H8O.1 mol X tác dụng vừa ñủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 5. Câu 48. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A.6. Mặt khác.40 gam.4.4. Khi ñốt 0. Câu 53. Cho m gam một ancol (rượu) no. Công thức của X là (cho C = 12. Hỗn hợp M gồm ancol no. Số ñồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là A. thuộc cùng dãy ñồng ñẳng. C. a và V là: A. B. thu ñược 8. ðun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) ñơn chức.2 gam. Công thức phân tử của X là A. ðốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (ñều no. Câu 51. ðun nóng một ancol ñơn chức X với dung dịch H2SO4 ñặc trong ñiều kiện nhiệt ñộ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y. 6. Cho 15. khối lượng CO thu ñược nhỏ hơn 35. CH3OH và C2H5OH. Biểu thức liên hệ giữa m. 27. thu ñược 8. Sau khi các phản ứng kết thúc. Câu 58.60 gam. nếu ñun nóng M với H2SO4 ñặc ñể thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu ñược là A. 7.72.40 gam. 6. C. nung nóng. thu ñược hơi nước và 6. C.6 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức. 4.32. C. HOC6H4CH2OH. Câu 43. H. 5.92.6 gam H2O (các thể tích khí ño ở ñktc). Giá trị của m là (cho H = 1.20 gam.9 và propan-1. Hai ancol ñó là (cho H = 1.96 lít khí CO2 (ñktc) và 11. 4. Cho X là hợp chất thơm. Biết rằng. 0. mạch hở với H2SO4ñặc. D. m = 2a . D. O = 16) A.64.36. 7. 4. B. mạch hở. Câu 46. C3H5(OH)3. B. D.85 gam. 5. 4.5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Mặt khác. 0.45 gam. D.6428. Na = 23) A. D.Chu Anh Tuấn - .V/11. C3H7OH. C. C.45. Câu 52. O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. Câu 42. C. 0. B. 1. ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol ñơn chức. ñơn chức. 7. 22. Lấy 7.2013 Trang 43 . Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C. 4. D. CH3-C6H3(OH)2. ðun nóng hỗn hợp hai ancol ñơn chức. D. B.42. mạch hở. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. 7. thu ñược 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1.5. C. thu ñược hỗn hợp gồm các ete. thu ñược 3. O = 16.5 gam chất rắn. C3H5OH và C4H7OH. C =12.6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt ñộ cao. nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu ñược 22. B.2 gam H2O.2. thu ñược 24.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. C.80.3-ñiol. 2. Câu 56. 5. 9. CH3OH và C2H5OH.36. B. Mặt khác.6 gam oxi. C2H6O.32 gam. Sau khi phản ứng hoàn toàn. C.

vừa thể hiện tính khử. 2. Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. áp suất). 405. Cho các chất: HCN. (2). B. Câu 9. Trong X. 10. Phát biểu nào sau ñây về anñehit và xeton là sai? A. 4. t ) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. (4). C. C.2013 Trang 44 . C2H5CHO. chỉ thể hiện tính khử. 10. C2H3O. Anñehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền. Z ñều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay ñổi nhóm chức.Tên của X là: A. D.Chu Anh Tuấn - . 1. C. tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1). Câu 7.68. cao ñẳng 2012 . C2H2. C2H2. D. C4H6O2. ñun nóng.t ñồ chuyển hoá sau: X Y Este có mùi chuối chín. D. 297. C2H4. Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X. D. 64. B. Câu 10. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. pentanal. C6H9O3. C. C. (3). Số ñồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 3. (2). 4. CH2=CH-CH2OH. Axeton không phản ứng ñược với nước brom.25 gam hỗn hợp ba ete. (4). 324. CH3COOC2H5. (CH3)2CH-CHO (3). o t ) sinh ra ancol? A.XÊTON Câu 1. thu ñược 330 gam kết tủa và dung dịch X. C8H12O4. Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu ñược số mol khí hiñro bằng số mol của X ñã phản ứng. Câu 61.56. H2O. D. C. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. 6. vừa thể hiện tính oxi hoá. C. (1). C.42 gam N2 (trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ. D. (2). Ở ñiều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anñehit axetic. H2. X. (4). B. 486. Y. D. H2O. (CH3)2CO. Câu 4. 40% và 20%. 9. 11. 14. Z lần lượt là: A.6 lít CO2 (ñktc) và 6. H2O. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C2H2. Z lần lượt là: A. (1). Dãy gồm các chất ñều ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anñehit axetic là: A. 5. B. Y. Câu 11. Cho hỗn hợp gồm 0. 15. B. B. CH2=CH-CH2OH. O2. 43.2-ñimetylpropanal. Câu 60. Y lần lượt là A. Câu 2. 2-metylbutanal. 20% và 40%. Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản nhất. Biết khối lượng X giảm ñi so với khối lượng nước vôi trong ban ñầu là 132 gam. CO. C. Anñehit no mạch hở X có công thức ñơn giản nhất C2H3O. Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni. C2H4. C2H4. Y. Các chất X. (CH3)2CO. Ancol etylic ñược ñiều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%.1 mol HCHO và 0. Chia hỗn hợp gồm hai ancol ñơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là ñồng ñẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: . 2. chỉ thể hiện tính oxi hoá. o Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni. B. chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic.48. C. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên. B. Công thức phân tử của X là A. C. Ba chất hữu cơ mạch hở X. 3-metylbutanal.1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3. C2H2. HCOOC2H3. 21. O2. Y. chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH.2 gam. CH3COOH. Chất X không phản ứng với Na. C. dung dịch KMnO4. Câu 6. B. C2H5OH. (CH3)2CO. D. 3. C2H5CHO. C2H2. (3).20. X có bao nhiêu ñồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên? A. B. B. dac Ni . Axetanñehit phản ứng ñược với nước brom. CH3COOH. (CH3)2CO. D. D. thoả mãn sơ H 2 SO4 . Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong. D. 1. C2H5CHO. D. o . C. B. Hiệu suất phản ứng tạo ete của X. 7. CH2=CH-O-CH3. H2O.3 gam H2O. Câu 59. 3. (3). D. C. C2H5CHO. C.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A.6 gam. C. Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. B. (1). Câu 8. + H2  o→ + CH 3COOH   → 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.ðun nóng phần 2 với H2SO4 ñặc ở 140 C tạo thành 1.2. CH2=CH-CH2-OH (4). D.8 gam.ðốt cháy hoàn toàn phần 1 thu ñược 5. 3. C2H2. Số chất phản ứng ñược với (CH3)2CO là A. thu ñược thể tích hơi bằng thể tích của 0. dung dịch Br2. Z ñều phản ứng với nước brom. Các chất X. Giá trị của m là A. 25% và 35%. Câu 5. 30% và 30%.8 gam. D. B. Chuyên đề 10: ANĐÊHIT . Câu 3. B. C2H5OH. C2H4. CH2=CH-CHO (2). 4. khối lượng Ag tạo thành là A. 4. H2. B. CH2=CH-CH2OH. Câu 12.

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. không no có một nối ñôi. Câu 21. Y3 lần lượt là A. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là A. Hai anñehit trong X là A. D. C. 21. anñehit propionic. C.2 gam hỗn hợp X gồm anñehit.6 gam một anñehit X ñơn chức. (g) Trong công nghiệp. thu ñược ancol bậc một. HCHO và CH3CHO. ðốt cháy hoàn toàn M thu ñược 30. B. Trong phản ứng tráng gương. Hiñro hoá X thu ñược Y. C. biết 0. 3. CH2=CH-CHO. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng. axit 3-hiñroxipropanoic và ancol propylic. 10. Hiñro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anñehit X và Y no. 9. CH3CHO. D.t o (1) X + O2  → axit cacboxylic Y1. D. ñun nóng thu ñược 32. thoát ra 2. thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O. axit axetic và ancol propylic. thu ñược m gam Ag.2.1 mol Y phản ứng vừa ñủ với 4. D.6 gam Ag. C2H3CHO và C3H5CHO. Cho 0.16%. D. CH3CHO và 49. Giá trị của m là A. Hai chất X2. ñơn chức. B. HCHO. D.6 gam một ancol no. CH3CH2CHO. (CHO)2. X thuộc dãy ñồng ñẳng anñehit A. B. C. 43. Câu 22. (3) Y1 + Y2 ↽t ⇀ Y3 + H2O. Y1. HCHO. C. CH3-CH2-CHO. ñơn chức. CH2=CH-CH2-OH. B. (2) X + H2  → ancol Y2. Cho 0. Cho các phát biểu sau: (a) Anñehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Z không tác dụng ñược với Na và không có phản ứng tráng bạc.25 mol Ag. CH3CH(OH)CHO.4 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anñehit là (Cho H = 1. CH3CHO và C2H5CHO. Câu 16. ðốt cháy hoàn toàn a mol một anñehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).44%. CH3-CH2-CHO. C. HCHO.9 gam một anñehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu ñược 21. B. CH3-CO-CH3. axit 2-hiñroxipropanoic và axit propanoic. Ag = 108) A. hai chức.t o +H O Mg + CO2 HCl → Y1  (2) C2H5Br  → Y2  +   → Y3 .44%. D. Câu 17. (1) CH3CHO  → X1  + H + . D. B. 4. một phân tử X chỉ cho 2 electron.6MX. B. Câu 14. anñehit axetic. O = 16) A. (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá ñỏ. HCHO và 50. B. HCHO và C2H5CHO. Cho 2. C.10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu ñược 0. 16.2013 Trang 45 o . 2. HCHO và 32. ño ở ñktc). C. CH2=CH-CH2-OH.8 gam CO2. Cho 6. Nếu cho X tác dụng với lượng dư hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3. ðốt cháy hỗn hợp G thu ñược CO2 và H2O có số mol bằng nhau. B. 10. Cho 0.t o xt . Câu 18. D. OHC-CHO. Câu 25. ðốt cháy hoàn toàn một anñehit X. ñun nóng thu ñược 43. C = 12. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. no.1 mol anñehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3. Y. CH3CHO.1 mol hỗn hợp X gồm hai anñehit no. O = 16. Y. Cho sơ ñồ phản ứng: 2 + HCN → X2. CH3-CO-CH3. C. B. ñun nóng.6 gam Na. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 7. Hiñro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền. CH3CHO. C. CH3-CO-CH3. Z lần lượt là: A. C = 12. CH2=CH-CH2-OH. bền có cùng công thức phân tử C3H6O. sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X ñã phản ứng.2 gam Ag. 6. X2. X. không no có hai nối ñôi. C. D. Y3 là các sản phẩm chính. axeton ñược sản xuất từ cumen. cao ñẳng 2012 . ete Các chất hữu cơ X1. ñơn chức phản ứng với CuO nung nóng. Y không tác dụng ñược với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. C. mạch hở.8. (c) Anñehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni ñun nóng. thu ñược hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. B. Ag = 108) A. CH3CHO. Tên gọi của X là A. ñơn chức. anñehit metacrylic. Số phát biểu ñúng là A.24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. anñehit acrylic. trong ñó MX < MY < 1. Công thức của X là A. nước và ancol dư. Câu 24. thu ñược 6. C2H5CHO. Câu 13. CH3-CH2-CHO. ñơn chức. Câu 15. OHC-CHO. Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2.6.56%. D. C. B. Z là các hợp chất mạch hở. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng (MX < MY).Chu Anh Tuấn - . Câu 19. axit axetic và axit propanoic. CH3CHO và 67. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành D. CH2= CHCHO. Câu 20. Cho 4. Hỗn hợp G gồm hai anñehit X và Y. CH3-CO-CH3. mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. X tác dụng ñược với Na và không có phản ứng tráng bạc. CH2=CH-CH2-OH. HCHO. Câu 23. B.2. Y2. ñơn chức. ñun nóng. mạch hở. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. D. 5. no. CH3-CH2-CHO. Cho sơ ñồ phản ứng: xt . D. Các chất X. (d) Dung dịch axit axetic tác dụng ñược với Cu(OH)2.

Câu 39. 10. áp suất).4%. C2H3CHO. thu ñược 0. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. CH4. B.6%. C.7 gam H2O và 7.4368 lít khí CO2 (ở ñktc).25 mol một anñehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.5. t ) thì 0. 7. O=CH-CH=O. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A. Công thức của X là A. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3CHO.24%. 7. C2H5CH2OH.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt ñộ thích hợp. D. B. Câu 37.9. thu ñược 4 mol CO2. C2H5CH2OH. thu ñược 8.2.8. C. no. C2H5CHO. 2 dịch NH3ñun nóng. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). CH3OH. C. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 ñi qua ống sứ ñựng bột Ni nung nóng. HO-CH2-CH2-CH2-CHO. mạch hở. C. D. B. O = 16) A.8. ñơn chức. CnH2n+1CHO (n ≥0). Y lần lượt là 53. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng. mạch hở. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). Cho toàn bộ lượng anñehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. ðốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X.6 gam anñehit ñơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag O (hoặc AgNO3) trong dung Câu 28. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no. 8. ñơn chức. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). B. ðốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X. D. HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO. Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi ñun nóng. C. B. 24. thu ñược 23. Câu 31. D. Câu 38. B. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 ñặc.2013 Trang 46 . D. HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO. 9. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C3H7CHO. cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z ñã phản ứng. ñược 12. no. hai chức.5. Hiñro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anñehit no. thu ñược hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Hai ancol là: A. HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3.2 gam. HCHO. C. thu ñược m gam Ag. B. C2H4. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng.15%. ñều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. 13.84 lít khí CO2(ở ñktc). B. C. thu ñược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước.2 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức thành anñehit cần vừa ñủ 4. 8. Chất X là A.3. Công thức cấu tạo của X là A. không no (chứa một nối ñôi C=C).2 gam một anñehit ñơn chức thu ñược 3 gam axit tương ứng. 15.00%. 17. Chất X tác dụng ñược với Na. khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni. 46. Giá trị của m là A. Giá trị của m là A. CH3COCH3. thu ñược 54 o gam Ag. 9. C2H2.8. HOOC-CH=CH-COOH.5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là A. có tổng số mol là 0. B.8. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X. HO-CH2-CH=CH-CHO. Tỉ khối hơi của X so với hiñro bằng 23. D. ñơn chức. tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. CH3OH. sinh ra 2.24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất.5%. Ngưng tụ Y thu ñược chất Z.85%. thu ñược 43. Câu 27.96 gam Ag. Oxi hoá hoàn toàn 0. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng thu ñược (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol.2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng. 76. Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 65. 8. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. Câu 29. C2H5CHO.8 gam Ag. B. D.96 lít khí CO2 (ñktc) và 7. C2H5OH.351 gam H2O và 0. HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO. Oxi hoá hết 2. Mặt khác. Mặt khác. C. không no (chứa một nối ñôi C=C). C.125 mol X phản ứng hết với 0. Giá trị của m là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.92 lít khí O2 (ở ñktc). Câu 40. 80. hai chức. Giá trị của m là A. D. Câu 33.2.8 gam CuO.3. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. thu ñược hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. D. 10. D. 35.5. Cho 3. HCHO.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 26. B. C.2 (số mol của X nhỏ hơn của Y).2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. C.6 gam Ag. C. 70. H2O và CH3OH dư).00%.76 gam Ag. D. ñơn chức. ñơn chức. C2H5OH. D. 65. Câu 41.0%. sinh ra 64. ðốt cháy hoàn toàn M. C. 53. C4H9CHO.5. Câu 36.1. ðun nóng V lít hơi anñehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu ñược một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ. Oxi hoá 1. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3ñun nóng. khối lượng ống sứ giảm 3. Cho m gam X ñi qua ống sứ ñựng CuO (dư) nung nóng.8.Chu Anh Tuấn - . ở ñktc). CH2=CH-CH2-OH. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3. C3H6. Cho 0.2 gam H2O. thu ñược một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13. B. tạo ra 48. Cho hỗn hợp M gồm anñehit X (no. D. 8. 10.33% và 43. Hỗn hợp X gồm hai ancol no. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. Khi oxi hóa hoàn toàn 2. Câu 32. D. sau một thời gian thu ñược hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO. B. cao ñẳng 2012 . C. Hiñrocacbon Y là A. Câu 35. C3H7CH2OH. Câu 34. mạch hở) và hiñrocacbon Y. C2H5CHO. C2H5OH. ðốt cháy hết Y thì thu ñược 11. Công thức của anñehit là (cho H = 1.75).4. khi ñốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa ñủ 17. B. C. Câu 30. C = 12. thu ñược 54 gam Ag. Chất X là anñehit A. 14.25 mol H2. D. ñơn chức. Hai hợp chất hữu cơ X và Y là ñồng ñẳng kế tiếp.

OHC-CH2-CHO và OHC-CHO. HOCH2CHO. (X). (Y). C. có tỉ khối so với heli là 4. D. mạch hở. Cho sơ ñồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. B. + H O + .7. (Z). anñehit butiric.9%. CH3COOH. CH3CHO và CH3CH2OH. C6H12O6 (glucozơ). Phần trăm số mol của anñehit trong hỗn hợp M là A. CH3COOH. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư). Chất T trong sơ ñồ trên là A. thu ñược 0. CH3OH. C2H5OH. HCOOCH3. cần 1. ðốt cháy hoàn toàn anñehit X.89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. o o C. C2H4. Chất Y phản ứng ñược với kim loại Na và hoà tan ñược CaCO3. Câu 7. D. CH3COOH. Câu 4. CH3COOH. (T). Câu 5. CH3CH2CN và CH3CH2OH. mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). anñehit no. Cho sơ ñồ phản ứng: CH4  (X. 83. (Z). CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. 65. CH3COOH (Z). Cho các chất sau: phenol.44. C. xúc tác).t o → Y  → T  → CH3COOH Câu 9. D.2013 Trang 47 + X . CH3CH2CN và CH3CH2COOH. xúc tác HgSO4). B. 1. CH3OH. B. C. CH2=CH2 + H2O (t . C2H5OH. axit axetic. Số cặp chất tác dụng ñược với nhau là A. 50%. D. 2. B.784 lít CO2 (ñktc). CH3OH. CH3CHO. CH3CHO. 4. B. CH3COONa. CH3COOH. Z.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Câu 6. Khi cho 0.04 mol Ag. anñehit propionic. ñược V lít H2 (ñktc). ñơn chức. C2H5OH. B. D. Giá trị lớn nhất của V là A. Z trong sơ ñồ trên lần lượt là: A. Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A. D. Cho sơ ñồ chuyển hóa: CH3CH2Cl  Trong sơ ñồ trên. Cho các chất HCl (X). CH3CH2OH và CH3CHO. Dãy gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. 48.64 gam. Câu 44. Y lần lượt là A. B. Công thức cấu tạo của hai anñehit trong X là A. (T).36 gam Ag và dung dịch E. hai chức. (Z). CH3CHO. xt . C2H5OH. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Chất X phản ứng ñược với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Hỗn hợp X gồm hai anñehit ñơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). (T). CH3COOH. B. C. 11. (X). B. CH3CH2OH. Cho sơ ñồ chuyển hoá: Glucozơ → X →Y →CH3COOH. 3. Công thức của X. C. D. CH3OH. Câu 46. 40%.2. X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anñehit (no. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. 16. CH3−CH2OH + CuO (t ). 5. (X). C2H5OH.8x mol H2O.6. CH3CH2COOH. HOCH2CHO. áp suất). natri hiñroxit. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư). Hỗn hợp M gồm một anñehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). X là A. ðốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO. C. CH3COOH. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. anñehit acrylic. mạch hở. Câu 2. HOCH2CHO. D. CH3COOH. (Y). khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu ñược 8. X và Y lần lượt là A. (Y). C. D. C. Chuyên đề 11: BÀI TẬP AXIT CACBOXYLIC Câu 1. HCOOCH3. C2H5COOCH3. natri phenolat. D. B. Mặt khác. anñehit axetic. CH3CHO. CH3CH2OH và CH2=CH2. HCOOH. D. C. sau khi các phản ứng kết thúc. B. Câu 10. Quá trình nào sau ñây không tạo ra anñehit axetic? o o A. anñehit fomic. B. xt . C. C. B. xt . CH3COOH. C. Câu 45. M là các chất vô cơ.4. CH3CHO. Câu 42. 22. D. CH3OH. (X).t o + Z . thu ñược thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ. Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A.01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu ñược 0.64 gam Ag. B. ñược hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9. anñehit không no. anñehit axetic. + KCN 3 → X  → Y.Chu Anh Tuấn - . C2H5OH (Y). thu ñược 3x mol CO2 và 1. (Z).t o + M . B. Cho 1.3%. Tên của Z là A. Câu 43. H-CHO và OHC-CH2-CHO. etanol. 30%. D.2%. 13. C6H5OH (phenol) (T). mạch hở. phân tử ñều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4). ðể hiñro hoá hoàn toàn 0. Hai chất X.12 lít H2(ñktc). D.025 mol hỗn hợp X gồm hai anñehit có khối lượng 1. 20%. CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t ). (Y). hai chức. CH3CH2CN và CH3CH2CHO. C.t o . cao ñẳng 2012 . Câu 3. Các chất Y.4. C2H4(OH)2. Y lần lượt là: A.7%. B. ðun nóng 2 mol X (xúc tác Ni). D. (T). Câu 8. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH. C6H5OH. C. thu ñược 18. CH2=CH2 + O2 (t .

là: A. etilen. B. CH3COOH.1 gam hỗn hợp chất rắn khan. 1. CH3-CH2-COOH. axit 3-hiñroxipropanoic. CH3COOH.76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH. Cho 5. Câu 20.50%. C2H5OH. Cho sơ ñồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z ñều có phản ứng tráng gương. thu ñược 41. Z.00%. CH3CHO.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành C. Cả X và Y ñều tác dụng với Na. B. CH3OC2H5.2013 Trang 48 . HCOOH. 1. 448. axit añipic. Câu 26. CH3-COOH. Trung hoà 8. C. ðốt cháy hoàn toàn 2. CH3CHO. B. H. propin.6 gam Ag. thu ñược dung dịch Y. axit propanoic. X. X tác dụng ñược với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.76 gam X phản ứng vừa ñủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M. CH3COOH. Câu 23. X. D. Chất X là A. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược anilin. CH3CHO. Nếu cho 8. C. anñehit fomic. HCOOH. T. B. 1. C. axetilen. C2H5OH. axit etanoic. Cả X và Y ñều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và ñều phản ứng ñược với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2.61. axit acrylic. C3H5COOH.28 gam muối của axit hữu cơ. D. CH2=CH-COOH. mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu ñược 7. ñun nóng thì thu ñược 21. D. B. D. Công thức của 2 axit trong X là A. D. C3H4O2 và C4H6O2. Cho 16.5M. C. Y.688 lít CO2 (ñktc) và 1. D. C. C. C2H3CH2OH.D. Câu 15. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. Dãy gồm các chất ñều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. O (MX < MY < 82). O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì ñều sinh ra a mol khí. HCHO. axit axetic (Y). axetilen. HOOC-CH2-CH2-COOH. HCOOH. C2H4O2 và C3H6O2. B. Câu 18. B. C = 12. CH3CHO. C2H5OH. o Câu 17. anñehit axetic. 1. C. lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược natri phenolat.Chu Anh Tuấn - . axit fomic. 40. Y. CH3COCH3. Tên gọi của X là A. O = 16. B. HCOOH. CH3CHO. thu ñược V ml khí CO2 (ñktc). Z. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 ñặc). CH3COOH. C2H5COOH. Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C. D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. HCHO. Hai hợp chất hữu cơ X. 224. Phát biểu không ñúng là: A.47. ancol (rượu) etylic (Z) và ñimetyl ete (T). Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng ñộ 0. CH3COOH.1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư). CH3COOH. X. C. Y có thành phần phân tử gồm C. D. butin-2. Mặt khác. C. B. D. 31. C2H4O2 và C3H4O2. 50. CH3CHO. C2H5COOH và HCOOC2H5. C2H3CH2OH. ñể trung hòa a mol Y cần vừa ñủ 2a mol NaOH. Hai chất Y. tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là: A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH. CxHyCOOCH3. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là A.91. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. t ). Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Z. HCOOH. D. C2H3CHO. HCOOH. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ñược phenol. Y. Mặt khác. Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi từ trái sang phải là: A. HCOOH. T. Axit cacboxylic X có công thức ñơn giản nhất là C3H5O2. CH3COOH. Câu 12. (CH3)2CHCOOH. thu ñược 31. Anilin phản ứng với dung dịch HCl. Công thức của CxHyCOOH là A.2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. D. 336. CH3CHO. Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi là A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. Cho các chất: axit propionic (X). Z. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH. anñehit axetic. C2H3COOH. CH3COOH. CHCl2COOH. C3H6O2 và C4H8O2. Cô cạn dung dịch Y. lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu ñược axit axetic. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A.00%. ñun nóng. Câu 13.57. C. Câu 14. D.4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là ñồng ñẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M. etylen glicol. X. CH3CHO. T. C. CH2ClCOOH. D. H. 62. CH3COOH. Câu 19. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A.8 gam H2O. Y. Ca = 40) A. vinylaxetilen. B. C. HC≡C-COOH. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2. ancol o-hiñroxibenzylic. Câu 24. Z tương ứng là: A. C. D.2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit ñơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1. cho 2. CH3CHO. Dãy gồm các chất ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni. B. B. thu ñược 0. C2H3COOH.96 gam CH3OH. Câu 16. C2H5OH. Hai chất hữu cơ X.76 gam axit hữu cơ X ñơn chức.25 gam etyl axetat. B. B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. CH3OH thu ñược 2. butin-1. Câu 11. B. 112. etilen.25%. cao ñẳng 2012 . B. C. Giá trị của V là A. CH3COOC2H3. ðốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y ñược 2a mol CO2. axit metacrylic. D. Câu 22. C. Câu 21. C2H3COOH. C6H5COOH. T. Câu 25. HCOONa.

48. Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no. V = 28 95 ( x + 62 y ) .48. axit oxalic. Câu 40. 1.90%. D. 11. ðể trung hòa 6. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x. 2. Câu 34. C6H8O6. Câu 29. thu ñược dung dịch chứa 11.4 gam muối và 8. C3H7COOH và C4H9COOH.84 gam. Câu 33.12.10%. HCOOH. Na = 23) A. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). B. ðốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức. C. CH3COOH và C2H5OH. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Mặt khác. HCOOH. 6. Câu 39. HOOC-COOH và 60. 6. C2H5COOH.3 mol hỗn hợp X. Cho một lượng M tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0. 8. D. B. C3H5COOH và 54. axit añipic. thu ñược hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A. HOOC-COOH. D. thu ñược y mol CO2 và z mol H2O (với z =y. ñơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0. CH3COOH. Lấy 5. D. Câu 27.04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH. C2H5COOH và C3H7COOH.64 gam. C9H12O9.05 gam ancol. C.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành C. axit etanoic. Công thức của Y là (cho H = 1. HCOOH và CH3OH.56 gam.3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. thu ñược 11. Hỗn hợp X gồm axit Y ñơn chức và axit Z hai chức (Y. Hỗn hợp gồm 0. Câu 30. 10. 0. Công thức của X và Y là A. C12H16O12.4 gam CO2.75 M. CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa ñủ với dung dịch chứa 6. axit metanoic.48 lít khí H2 (ở ñktc).2. CH3COOH và CH3OH.88 gam. C. C2H5COOH. ðốt cháy hoàn toàn 0. B.1 mol một axit cacboxylic ñơn chức.04 mol X cần dùng vừa ñủ 40 ml dung dịch NaOH 0.D. CH3COOH. C = 12. 8. Cho phần một tác dụng hết với Na. phenol và axit benzoic. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.12M và NaOH 0. sinh ra 26. B.1M. HOOC-CH2-COOH. ancol Y (ñều ñơn chức. B. HOOC-CH2-COOH và 54. nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. cần vừa ñủ V lít O2 (ở ñktc). axit fomic. C3H4O3.3 mol CO2 và 0.72 gam một axit cacboxylic Y (no.24%.6 gam axit cacboxylic no. HCOOH và 45. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. C. B. Z có cùng số nguyên tử cacbon). Tên của E là A.2013 Trang 49 . C2H5COOH. 4. Câu 31. D. HCOOH. thu ñược 0. axit propanoic. giải phóng ra 6. tạo ra 16. C. D.80 gam. C3H7COOH. Câu 38. cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0. D. thu ñược 21. Câu 35.90 gam. D. C. ðốt cháy hoàn toàn 0. Nếu ñun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa ñủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá ñạt hiệu suất 100%).86%. HCOOH và CH3COOH. Nếu trung hòa 0. C. mạch hở và ñều có một liên kết ñôi C=C trong phân tử. C. số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z ñược tạo ra từ X và Y. B. Hai axit trong hỗn hợp X là A. O = 16) A. CH3COOH và C2H5COOH.3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5. Câu 48. 6. 4.ðốt cháy hoàn toàn phần hai.2 gam.72 gam. C.72 lít khí H2 (ñktc). 0.28 gam hỗn hợp chất rắn khan.96. C. Câu 28. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là A.8 gam. C2H5COOH và 56. Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu ñược y mol CO2.00%.4 gam brom.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4ñặc) thu ñược m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá ñều bằng 80%). axit butanoic. D. C = 12.48 gam hỗn hợp gồm axit axetic. HCOOH. D. 8. Câu 36.5 gam muối. Câu 32. V = 28 55 ( x + 30 y ) . Axit cacboxylic no. CH3COOH. Cho Z tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH. axit acrylic.x). HCOOH và C3H7OH. HCOOH. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2. Cho 3. O = 16.12%. HOOC-COOH và 42.2 mol NaOH. Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic ñơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8. C2H5-COOH. B.6 gam Ag. Tên của axit trên là A. B. ðốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E.20. D. Hai axit ñó là: A.87%.2 mol H2O. Chia X thành hai phần bằng nhau.12M. D. C. C3H7COOH. 6.10. C.Chu Anh Tuấn - . D. sinh ra 4. C2H3COOH và 43. ñơn chức. cao ñẳng 2012 . vậy công thức phân tử của X là A. ñể trung hoà 0.88%. V = 28 55 ( x − 30 y ) .44 gam. B.1 mol muối của axit ñó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15. Trung hoà 5. V = 28 95 ( x − 62 y ) . HOOC-COOH. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X. Công thức phân tử của X là A. C. B. B. mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. Cho 0. 16. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no. Mặt khác. B. HOOC-CH2-COOH và 70. B.2 lít khí CO2 (ở ñktc). Giá trị của V là A. D. ñơn chức). Giá trị của m là (cho H = 1. D.1 mol một axit cacboxylic ñơn chức và 0. mạch không phân nhánh.72. HCOOH. Cô cạn dung dịch thu ñược 8. C. thu ñược V lít khí CO2 (ñktc) và y mol H2O.88%. B. y và V là A. Câu 37. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng) tác dụng hết với Na. C.

etyl axetat. C. C2H5OH.88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no. số phản ứng xảy ra là A.2 gam muối khan. B. Phát biểu nào sau ñây sai? A. 4. CH3COO-CH=CH2. Câu 5. 6. B. CH3OH. 3. rượu etylic. Chất X là A. Câu 8.2 gam CO2 và y mol H2O. CH3COOCH(Cl)CH3. Nếu ñốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu ñược 10.6. thì thu ñược 1. D. 2. H-COOH và HOOC-COOH. Câu 4.48 lít. Câu 11. B. axit fomic và axit oxalic. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. C. HCOOH. 4. 3. Câu 10. 3. 46. D. Câu 2. Nhiệt ñộ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. 5.6a mol CO2. Mặt khác.68 lít khí CO2 (ñktc). C. nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3. 6. Số hợp chất là ñồng phân cấu tạo. ñơn chức. CH3-COOH và HOOC-CH2 -COOH. 0. NaOH. Giá trị của y là A. Số phản ứng xảy ra là A. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit). Trung hoà 3. Công thức cấu tạo của X. Câu 42.96 lít khí O2 (ñktc). C. mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). 2. thu ñược sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. ðốt cháy hoàn toàn a mol X. thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 5. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu ñược 15.752 lít CO2 (ñktc). thu ñược 35. CH3-COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH. B. Câu 43. D.41%. 2. tác dụng ñược với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng ñược với Na là A. Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư). C. Công thức của triolein là A. có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na. Trong ñiều kiện thích hợp. B. Cho dãy các chất: HCHO. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu ñược axetanñehit. D. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na. B. ñốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8. 5. Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y. B. HCOO-C(CH3)=CH2. 74. Một este có công thức phân tử là C4H6O2. NaHCO3. Câu 9. 1. D. mạch hở bằng dung dịch NaOH. dung dịch NaOH. Vậy chất X là A. 40.6 gam N2 (ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ. D. 4. CH3COOH.LIPIT Câu 1. CH3COOC2H5.12 lít. mạch hở. 4. 25. D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng ñược với dung dịch Br2. Chuyên đề 12: BÀI TẬP ESTE . C. B. 2. D. ClCH2COOC2H5.Chu Anh Tuấn - . Nếu ñốt cháy hoàn toàn 3. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 41. Công thức cấu tạo thu gọn của 13te ñó là A. sau phản ứng thu ñược a mol H2O. Y lần lượt là A. Câu 7. 3. axit fomic. B. C. C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 0. rượu metylic. 4. ñun nóng. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy ñồng ñẳng với CH2=CHCOOCH3. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. D. C. Cho tất cả các ñồng phân ñơn chức. C. HCOOCH3. 0. CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH. C. Khi thủy phân chất béo luôn thu ñược C2H4(OH)2. 5. áp suất).3. Câu 44. D. Câu 3. thu ñược 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH.67%. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược anñehit và muối. B. 1. B. B. có cùng công thức phân tử C4H8O2. Số nguyên tử hiñro trong phân tử este ñơn và ña chức luôn là một số chẵn.36 lít. C. Cu(OH)2. D. Câu 12. Hỗn hợp X gồm axit axetic. Câu 6. D. C.52 gam hỗn hợp gồm một axit no ñơn chức X và một axit no ña chức Y (số mol X lớn hơn số mol Y). số loại trieste ñược tạo ra tối ña là A.00%.88 gam X thì thể tích oxi (ñktc) cần dùng là A. dung dịch Br2. D. 3. Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no. 5. Hoá hơi 15. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. 3. cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu ñược 5. B. CH3COOCH2CH2Cl. B.2013 Trang 50 . Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là A. C. C.2. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. 0. CH2=CH-COO-CH3. D. 4. cao ñẳng 2012 .8. Phát biểu ñúng là: A. D. CH3COOCH2CH3.59%. HCOO-CH=CH-CH3. Mệnh ñề không ñúng là: A.24 lít. Mặt khác. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư). Thuỷ phân X tạo ra hai ancol ñơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp ñôi nhau.t  → Pd . 5. Y.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành B. C. C. phản ứng ñược với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A. benzen. mạch hở. ðể phân biệt benzen. 4. ñun nóng).8. D.5. 6. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Tổng số chất hữu cơ mạch hở. + C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). Cho chất X tác dụng với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH. p Cao su buna-N. B. buta-1. 4. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau ñây? A. CH3CH2COOH. D. D. CH3CH2CN. D. axit linoleic. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH. O = 16) 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng. 2. ñun nóng sinh ra ancol là A. C = 12.t o + H 2 . Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1. HCOOCH=CH2.125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anñehit và một muối của axit hữu cơ. amoniac. B. B. vinylaxetilen. B. Câu 13. →X Câu 18. axetanñehit. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở ñiều kiện thích hợp). C2H5OCO-COOCH3. Câu 16. tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín. tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. 3. Y lần lượt là: A.t + HCl 2 → X  → Y  → Z. 3. du ( Ni . 4.3-ñien. B. mạch hở. B. Các chất X. sau ñó cô cạn dung dịch thu ñược chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Z lần lượt là: A. Công thức của X là A.0. HCOOCH3. D. ðun 12 gam axit axetic với 13. anlyl axetat. Trong dung dịch. toluen và stiren (ở ñiều kiện thường) bằng phương pháp hoá học. buta-1. C. C. H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N -CH2-COO . + Công thức cấu tạo của X. stiren. Câu 20. CH3CH2CN.8 gam etanol (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) ñến khi phản ứng ñạt tới trạng thái cân bằng.2013 Trang 51 xt . kết tinh. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược chất Y.t o ) B. cao ñẳng 2012 . ancol etylic. 5. Câu 23. D. B. Cho sơ ñồ chuyển hóa: CH3CH2Cl  Y.CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 C. etyl fomat. 5. D. buta-1. Cho sơ ñồ chuyển hoá: Triolein  Tên của Z là A. axit oleic. CH3CH2COOH. D. B. ñun nóng). H2 (xúc tác Ni. axit stearic. CH3OCO-COOC3H7. acrilonitrin. Câu 17. H2O tạo nên từ − OH trong nhóm − COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol. C. phân tử chứa ñồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. B. Câu 21. có cùng công thức phân tử C5H10O2. C. ñơn chức. 6. Aminoaxit là những chất rắn. 9. Câu 27. 8. Số ñồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. D. mỹ phẩm. 5. xiclohexan. 4. Câu 24. B. B. CH3CH2COONH4. + H . B. CH3CH2CHO. C. Tổng số hợp chất hữu cơ no. xt . 3. 2. CH3OCO-CH2-COOC2 H5. axit panmitic. Câu 14. C. thu ñược 11 gam este. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. Phát biểu không ñúng là: A. Cho sơ ñồ chuyển hoá sau: C2H2  Y t . CH3COOCH=CH-CH3. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. O =16) A. ðể trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. B. metyl axetat. có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu ñược sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol).1M. Chất X có thể là A. D. Câu 26. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4ñặc là phản ứng một chiều. CH3CH2NH2. Este X không no. Câu 25. 5. 1. tripanmitin.3-ñien. D. ñược dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. vinylaxetilen. C = 12. D. 2. C. CH3CH2CN. không ñộc. PdCO3 o +Z  → o . 4.Chu Anh Tuấn - . C. 4. Câu 22. Dung dịch NaOH (ñun nóng). 2. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1. có cùng công thức phân tử C2H4O2 là A. D. C. o + NaOHdu . K = 39) A.2. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A. Tất cả các este ñều tan tốt trong nước. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. O = 16. Cho dãy các chất: phenyl axetat. + H 3O + KCN → → X  to Câu 15. CH3COOCH=CH2. D. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu ñược chất hữu cơ T. chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom. Câu 19.C.3-ñien. Cu(OH)2 (ở ñiều kiện thường). 7.

6. B. ðốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu ñược 4. C. Hỗn hợp X gồm A. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH Câu 30. D.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (ñun nóng).6 lít khí CO2 (ñktc) và 4. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. thu ñược 5. CH2=CHCOOC2H5. hai axit. C. Công thức cấu tạo của X1. Câu 35. một este và một axit. CH3COOC2H5. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 24. một este và một rượu. B. thu ñược 4. X1 có khả năng phản ứng với: Na. 0. ðốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6. O =16. mạch hở tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 11. T là các hợp chất hữu cơ). 4. CH3-CH2-COO-CH=CH2. B. CH3COOCH3 và 6. B.0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác. C2H5COOCH=CH2.16 lít khí O2 (ñktc). Câu 29. Câu 33.48 lít CO2 (ñktc) và 5. C. Na = 23) A. C. ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH là A. C. C. CH2=CHCH2COOCH3. ðể oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa ñủ 2a mol CuO (ñun nóng).25. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng (MX < MY). 75%. 55%. C2H5COOC2H5.5%. B.6 gam muối của một axit hữu cơ và 3.4 gam chất hữu cơ X ñơn chức thu ñược sản phẩm cháy chỉ gồm 4. C. cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH.Chu Anh Tuấn - . H-COO-CH3.2 gam. D. 200 ml. 3. etyl propionat. ñồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2. 150 ml. 400 ml.075. ðể phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ ñơn chức X và Y (MX < MY) cần vừa ñủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Câu 37. sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y. 4.6 gam nước.2013 Trang 52 . Công thức cấu tạo của X là A. một axit và một este. B. Câu 34. 44 ñvC. 58 ñvC. D. D. Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ ñơn chức. Câu 28. D. Công thức của Y là A. Công thức của hai este là A. isopropyl axetat. D. 82 ñvC. Câu 42. Este ñơn chức X có tỉ khối hơi so với CH là 6. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là A. 6. thu ñược muối của một axit cacboxylic và một ancol X. D. CH3COOC2H5. ñơn chức. mạch hở là ñồng phân của nhau cần vừa ñủ 600 ml dung dịch KOH 1M. một este và một ancol. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ ñơn chức. C. Khối lượng phân tử của T là A. B.280. B. CH3COOCH=CHCH3. Câu 40. C. Cho m gam chất hữu cơ ñơn chức X tác dụng vừa ñủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%. CH3 -COO-CH=CH-CH3. C.0 gam. CH2=CHCOOCH3. H-COO-CH3. Cho X phản ứng vừa ñủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. D. Công thức cấu tạo của X là A. D. Hai chất hữu cơ X1 và X2 ñều có khối lượng phân tử bằng 60 ñvC. sinh ra 3. C. CH3COOCH3. sau khi phản ứng hoàn toàn thu ñược 9. hai este. CH2=CH-CH2-COO-CH3. Số hợp chất ñơn chức. cao ñẳng 2012 . 8.2 gam chất rắn khan. ðun nóng 6. C. 50%. thu ñược hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol). D. 300 ml. B. H-COO-CH3. B. 0. B. Khi ñốt cháy hoàn toàn 4. Z. 62. Cho toàn bộ lượng rượu thu ñược ở trên tác dụng với Na (dư).200. Câu 38. C2H5COOCH3.0 gam CH3COOH với 6.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. Na2CO3.7. D. 5. 0. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 ñvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. C. Câu 31. 5. Khối lượng este tạo thành là A. 6.4 gam.5 gam H2O. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7. CH2=CH-COO-CH2-CH3. 0. B. Câu 36. X2 phản ứng với NaOH (ñun nóng) nhưng không phản ứng Na.8 gam hỗn hợp hai este no. C = 12. cô cạn dung dịch thu ñược 23.4 gam H2O. CH2=CHCOOCH3. B.2 gam một ancol.48 lít CO2 (ở ñktc) và 3. CH3COOCH=CH2.5. CH3-COOH.150. Tên của X là (Cho H = 1. CH3-COOH. etyl axetat. B. Sau phản ứng. B. C2H5COOC2H5và C3H7COOCH3. metyl propionat. một axit và một rượu. CH3-COO-CH3.7. D.2 gam KOH.36 lít H2 (ở ñktc). Câu 39. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Câu 41. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7. Câu 32. ðể trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7.36 lít khí H2 (ở ñktc). B. ðể xà phòng hoá hoàn toàn 52. C. (CH3)2CH-OH. HCOOC2H5 và 9.8 gam.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ ñến khi phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng. 118 ñvC. NaOH. D. Hai chất hữu cơ ñó là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 28 gam chất rắn khan.6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. D. CH3-COOH. Công thức của X là A. hai este. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. X2 lần lượt là: A. Nếu cho 4. 4 1M (ñun nóng). (HCOO)2C2H4và 6. D. C. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (ñun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y. D. Biết cả hai este này ñều không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu ñược 3. C. Giá trị của a là A. HCOOCH3 và 6.

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. C17H33COOH và C15H31COOH. 3. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu ñược 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5. C. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2.05 gam muối.8 gam hỗn hợp muối. C17H33COOH và C17H35COOH. không có phản ứng tráng bạc.9 C. C = 12. X có khả năng tham gia phản ứng với Na. CH3OOC-CH2-COO-C3H7. C. Nếu ñem ñun 2. C.33%. . ñơn chức.Chu Anh Tuấn - . C17H31COOH và C17H33COOH.24%.1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. 8. C. Cho 0.28 gam. O = 16) A. Công thức cấu tạo của X có thể là A. HCOOCH2CH=CHCH3. 18.06 mol NaOH. thu ñược thể tích hơi ñúng bằng thể tích của 0. Hai este ñơn chức X và Y là ñồng phân của nhau. Câu 53.412. D. CH3COOC(CH3)=CH2. 0. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. 2. 37. Công thức của X là A. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH. cô cạn dung dịch thu ñược chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.80 gam. mạch hở. B. Số chất tác dụng ñược với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A.85 gam X. C4H8O2. O = 16.95 atm.21%. C. C3H6O2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược khối lượng xà phòng là A. HCOOCH(CH3)2. C2H4. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. 10. D. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là A. D. B.1 mol X tác dụng vừa ñủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu ñược chất hữu cơ Y và 17. 8. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.Thuỷ phân X trong môi trường axit ñược chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Este X no. Câu 51. metyl fomiat. C3H4O2 (mạch hở. CH3COOCH2CH2OH. CH2O2. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. Câu 50. ðốt cháy 0. thu ñược 2. 43. HCOOCH=CHCH2CH3. D. 2. CH3COOC2H5. lượng este lớn nhất thu ñược là 2/3 mol. ðốt cháy hoàn toàn X sau ñó ñưa về nhiệt ñộ ban ñầu. Câu 52.56 gam. 18. B. Câu 46.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 43. cao ñẳng 2012 . 53. B.22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu ñược kết tủa. O = 16) A. B. HCOOCH CH CH OH. C = 12. C. C2H4O2.38 gam. B. áp suất trong bình lúc này là 0. B. HCOOCH2CH(OH)CH3. Câu 55.68 gam. B. Câu 44. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. áp suất trong bình là 0. 0. 3. O = 16. Câu 49. X là một este no ñơn chức. HCOOCH2CH2CH3. 16. Hợp chất hữu cơ no. Phát biểu không ñúng là: A. o B. Este X có các ñặc ñiểm sau: . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. metyl axetat. ñơn chức). Na = 23) A. ðốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. N = 14. B. ðun Z với dung dịch H2SO4ñặc ở 170 C thu ñược anken. C15H31COOH và C17H35COOH. Khi hoá hơi 1.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). B.C =12. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. 2.342. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. C. 2 2 2 Câu 45. C.ðốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.24 gam chất béo cần vừa ñủ 0.4 gam một muối. Na = 23) A. C. B. D. CH3COO-(CH2)2-COOC2H5. ñơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 ñã phản ứng. ðể ñạt hiệu suất cực ñại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt ñộ) A.24 gam. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. Khi ñốt cháy hoàn toàn một este no. Câu 48.5. có tỉ khối hơi ñối với CH4 là 5.36%. CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5. D. etyl axetat. D. D. Câu 47. 36. n-propyl axetat.2M. C. D. D.456. ñơn chức. Xà phòng hóa 8. 4. Chất Y tan vô hạn trong nước. 5. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp ñôi số mol o cần cho phản ứng cháy) ở 139.4 gam.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. CH2O. B. Câu 56. CH2O2 (mạch hở). với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc.925. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.7 gam N2 (ño ở cùng ñiều kiện). C. Hai loại axit béo ñó là (cho H = 1. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu ñược 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. HCOOC(CH3)=CHCH3. C. C = 12. X có công thức phân tử là A. D. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2. D. C2H5COOCH3. Tên gọi của este là A. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (cho H = 1. D. thu ñược một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3. C. Câu 54.8 atm. ña chức X có công thức phân tử C7H12O4. D.2013 Trang 53 . Chất X thuộc loại este no.2 gam. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. 17. CH3CH(OH)CH(OH)CHO.

Giá trị của V là A. B. ðể trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. thu ñược dung dịch Y.Chu Anh Tuấn - . 4. HCOOH và CH3COOH. C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam nước. C. 0. C. Câu 64.72. B. Thủy phân este Z trong môi trường axit thu ñược hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). 0. C. D.66. metyl propionat. B. Câu 61. Thuỷ phân hoàn toàn 0. Hỗn hợp X gồm hai este no. Công thức của hai este ñó là A.6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3bằng dung dịch NaOH. thu ñược một muối và 336 ml hơi một ancol (ở ñktc). 5. mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3).70 gam.5. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no. C3H6O2 và C4H8O2. Công thức của ba muối ñó là: A. Hai axit ñó là A.99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu ñược 2.2013 Trang 54 . HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. o thu ñược hỗn hợp X gồm hai ancol.75. Nếu ñốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y.4M. Hỗn hợp X gồm axit panmitic. Mặt khác. HCOOC2H5.232 lít khí CO2 (ñktc) và 11.42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic. ðể phản ứng hoàn toàn với 43. HCOOCH3 và HCOOC2H5. metyl axetat. số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. axit stearic và axit linoleic. 0. O=CH-CH2-CH2OH.00. Este X ñược tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic ñơn chức.Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0. Tăng 2. HCOONa và CH≡C-COONa. C. ðốt cháy hoàn toàn 0.82 gam. Trong phân tử este.88 gam chất rắn khan. thu ñược thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 ñã phản ứng (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện). etyl axetat. 18. Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 ñvC) ñược ñiều chế từ một ancol ñơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. metyl acrylat và axit oleic. 8. HCOOH và HCOOC2H5. B. 6. D.25.11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic ñơn chức và một ancol ñơn chức) thu ñược 0. CH2=CH-COONa.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 57. Cho axit salixylic (axit o-hiñroxibenzoic) phản ứng với anhiñrit axetic. 10. CH3COOH và CH3COOC2H5. CH3-CH2-COONa và HCOONa. Giá trị của m là A. 2.56. 0. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.96. B. D. 4. C. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH ñã phản ứng là 10 gam. nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu ñược 15. Chất Z không thể là A. Số este ñồng phân của X là A. Xà phòng hóa hoàn toàn 66. C. Câu 71. 17. cao ñẳng 2012 . C.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1. Xà phòng hoá hoàn toàn 1. C2H5COOH và C2H5COOCH3. Giá trị của m là A. CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.020. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu ñã thay ñổi như thế nào? A. D. D.48. Câu 66. ñơn chức tác dụng vừa ñủ với 100 ml dung dịch KOH 0. C. C. Giảm 7. ðốt cháy hoàn toàn một este ñơn chức. Công thức phân tử của hai este trong X là A. HCOONa. D. 14. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. 16. CH2=CH-COONa. HOOC-CHO. thu ñược axit axetylsalixylic (oCH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A.015. Sau phản ứng thu ñược 18 gam kết tủa và dung dịch X. Thể tích của 3.92 gam. Câu 67.05.7 lít (ở ñktc). D. thu ñược glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có ñồng phân hình học). Khi ñốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu ñược vượt quá 0. B. 24. Câu 68.22 gam CO2 và 0. D. ñơn chức.10. Hợp chất hữu cơ X tác dụng ñược với dung dịch NaOH ñun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. 7. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là A. 26.88.5.05 gam muối của một axit cacboxylic và 0.09 gam H2O. D.75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M. X tác dụng với dung dịch NaOH. 0.75. thu ñược một ancol và 43. C2H4O2 và C5H10O2. Câu 58. C. Mặt khác.976 lít khí O2 (ở ñktc). Câu 60. ðốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa ñủ 3.5.38 gam. CH3COOH và C2H5COOH. thu ñược 6. D. Câu 63. 8. D. Giá trị m là A. ðốt cháy hoàn toàn 3.005.7M thu ñược dung dịch Y. 15. 0.20. 0.010. HCOOH và HCOOC3H7. C3H4O2 và C4H6O2. sau ñó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình ñựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6. C. D. Câu 65. B. D. 0. HCOOH và C2H5COOH.20. Câu 69.7 gam H2O.2 gam axit axetylsalixylic cần vừa ñủ V lít dung dịch KOH 1M. B. Công thức cấu tạo của X là A. Tăng 7. Cô cạn Y thu ñược m gam chất rắn. Câu 59. Giá trị của m là A.5. B.6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic ñơn chức. C2H5COOH và C3H7COOH.38 gam CO2. Cho 25. B. Giảm 7. C2H4O2 và C3H6O2. C.2 mol một este E cần dùng vừa ñủ 100 gam dung dịch NaOH 24%. vinyl axetat. Cô cạn Y thu ñược 12. 16. B. vinyl axetat. D. C. C.6 gam khí O2(cùng ñiều kiện về nhiệt ñộ và áp suất). ðun nóng hỗn hợp X với H2SO4 ñặc ở 140 C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. D.94 gam hỗn hợp hai ancol là ñồng ñẳng kế tiếp nhau. 6. CH3-COONa. 27. B. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư). 29. B. B. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. Câu 62. thu ñược một muối và hai ancol là ñồng ñẳng kế tiếp.24.25. rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).74 gam. Câu 70. mạch hở.

30 gam.Cho các phát biểu sau về cacbohiñrat: (a) Glucozơ và saccarozơ ñều là chất rắn có vị ngọt. D. 25%.Chất nào sau ñây không cho kết tủa trắng bạc khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ? A.Chu Anh Tuấn - . phân tử glucozơ có nhóm xeton Câu 4.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 72. 4. 3. Chuyên đề 13: BÀI TẬP CACBONHIĐRAT Câu 1. Câu 8. Câu 73. vinyl axetat D. B. Số ñồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là A.08 gam X. glucozơ và saccarozơ ñều hoà tan Cu(OH)2. (c) Trong dung dịch. ancol. 27.08%. 2. D. Câu 74. Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa ñủ với một lượng NaOH. (1) và (2) B.(2) và (4) Câu 11. D. xenlulozơ.55 gam hỗn hợp muối khan. fructozơ và khí cacbonic. B. 5. Số chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 Câu 6. (g) Glucozơ và saccarozơ ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni. Câu 9. C. tinh bột. xt Ni . phân tử có liên kết glicozit. C. 4. B. C. C. (2) và (3) C. Saccarozơ và xenlulozơ.Cacbohiñrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. mantozo B. số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở ñiều kiện thường là A. B. nóng (4). Khối lượng NaOH ñã tham gia phản ứng là A.45 gam. axit fomic và anñehit axetic.2013 Trang 55 . Trong các chất trên. fructozo C. (b) Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit. dung dịch T2 . glucozơ và ancol etylic. 3. 4. cao ñẳng 2012 . Câu 7. B. ñimetyl ete và axit fomic. xenlulozơ. C. C.Hỗn hợp X gồm vinyl axetat. B. glucozơ. glixerin . sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu ñược là 29. thu ñược 2. Quì tím . saccarozơ. (3) và (4) D. etyl fomat.Cho các chuyển hoá sau: t o . D.7 gam. 31. phenol . benzen. H2SO4 loãng. andehit axetic . 4. mantozơ. 2. C.Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom ñể phân biệt glucozơ và fructozơ. dung dịch AgNO3/NH3 (2) . o 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B. D. C. metyl axetat và etyl fomat.15 mol este ñơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư). as t . glucozơ. 1. tinh bột. Cho các chất: ancol etylic. phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh D. 6. Cu(OH)2. làm mất màu nước brom. Y và Z lần lượt là: A. tinh bột. 31 gam. 2. B.92%. fructozơ. to (3) . xt Y   Z + H2O  →X + G →E+Z X. (1). Câu 2. Glucozơ và fructozơ. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit. thu ñược 207. Chất X là A. có vị ngọt. ðốt cháy hoàn toàn 3. phân tử glucozơ có 4 nhóm OH C.Cặp chất nào sau ñây không phải là ñồng phân của nhau? A. B. xeton.36 gam. D. chỉ thu ñược một loại monosaccarit duy nhất.Cho các hoá chất: Cu(OH)2 (1) . Khi cho 0. H2/Ni.Thuốc thử dùng ñể nhận biết dung dịch là ? B.16 gam H2O. axetilen Câu 5.t o X + H2O  Y + H2  → Y → Sobitol t . Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất: A. hoà tan Cu(OH)2ở nhiệt ñộ thường. 5.Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ. Số phát biểu ñúng là A. anñehit. D. glixerol. D.Chất X có các ñặc ñiểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH.Cho các chất: saccarozơ. nước brom Câu 10. Cu(OH)2 C. D. Câu 12. C. 75%. AgNO3/NH3 A. 72. B. C. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 3. là A. amin. Na. Quì tím . nước brom D. (e) Khi ñun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu ñược Ag. ñun nóng) tạo sobitol. phân tử glucozơ có một nhóm anñehit B. Quì tím . glucozơ và khí cacbon oxit. xenlulozơ.Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là: A. dễ tan trong nước. Ancol etylic và ñimetyl ete. Câu 3. xt Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 o diepluc . 5. glucozơ và khí cacbonic. D. 32. tạo phức màu xanh lam. Na. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol. Na. glucozơ. 6.

H2/Ni. saccarozơ và mantozơ. D. Cu(OH)2/NaOH D. D. Câu 15. glixerol. Cu(OH)2 trong NaOH. 6. C12H22O11 (mantozơ). Câu 26. fructozơ D.Fructozơ không phản ứng với chất nào sau ñây ? A. Số chất trong dãy tham gia ñược phản ứng tráng gương là A.Phát biểu nào sau ñây không ñúng? A. (5) và (6). Glucozơ. (e) Trong dung dịch. Số phát biểu ñúng là A. kim loại Na. Câu 17. saccarozơ A. CH3CHO. axit fomic.Số nhóm chức -OH B.Dãy gồm các dung dịch ñều tham gia phản ứng tráng bạc là: A.ðể chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiñroxyl. Câu 19. axit fomic. Ở dạng mạch hở. D. (4) và (6). một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. tan trong nước (2). glucozơ và mantozơ.Có một số nhận xét về cacbohiñrat như sau: (1) Saccarozơ. ancol etylic. fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. C. Dung dịch fructozơ hoà tan ñược Cu(OH)2. cao ñẳng 2012 . t0C C. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi ñun nóng cho kết tủa Cu2O. B. D. Cu(OH)2ở nhiệt ñộ thường. tinh bột. (3). 5. anñehit axetic. 5. glucozơ C.ðường không có tính khử là ñường: B. glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. D. B. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. Câu 20. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. tham gia phản ứng tráng bạc (5). 2. 2. D. Câu 27. (CH3)2CO. 5. C. Na và dung dịch Br2 Câu 21. D. B. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH ñều tạo ete với CH3OH. anñehit axetic. C. HCHO. glucozơ và xenlulozơ. Dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2 C. C. (4) Phân tử xenlulozơ ñược cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành (b) Trong môi trường axit. Các tính chất của xenlulozơ là: A. ñun nóng. C.ðặc ñiểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là : A. HCOOH. Câu 14. 4.Phát biểu nào sau ñây là ñúng? 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.2013 Trang 56 . Na và dung dịch AgNO3 / NH3 B. Câu 24. Glucozơ. tan trong nước Svayde (3). một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ. glixerol. phản ứng với axit nitric ñặc (xúc tác axit sunfuric ñặc) (4). (2). (2) Glucozơ. C. Glucozơ tác dụng ñược với nước brom. D. xenlulozơ. mantozơ. B. Câu 28. t ) có thể tham gia phản ứng tráng gương. fructozơ. mantozơ. fructozơ. mantozơ Câu 22. 3. (2). D. C. saccarozơ.Thành phần nguyên tố D. t ) saccarozơ cũng như mantozơ ñều cho cùng một monosaccarit.Một phân tử saccarozơ có A. Câu 16.Nhóm các chất ñều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là A.Cho dãy các chất: glucozơ. xenlulozơ. 3. glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. B. mantozơ.Gluxit (cacbohiñrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. B. 4. Câu 13. Thủy phân (xúc tác H . 4. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. D.Chu Anh Tuấn - . D. C. 4. AgNO3 trong dung dịch NH3. B. (3). mantozơ. glucozơ và fructozơ ñều hoà tan Cu(OH)2ở nhiệt ñộ thường cho dung dịch màu xanh lam. C. B. dung dịch glucozơ và anilin ? A. saccarozơ. saccarozơ ñều tác dụng ñược với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 25.Phát biểu không ñúng là + o A. (d) Trong dung dịch. B. mantozơ. 3. hai gốc α-glucozơ. (3) Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau. 5. (4) và (5). D. 2. B. (1). Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H .Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố C. glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). bị thuỷ phân trong dung dịch axit ñun nóng (6). B.Cho dãy các chất: C2H2.Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). (g) Trong dung dịch. saccarozơ. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ. mantozơ. Fructozơ. Trong các nhận xét trên. C. (3). + o C. (1). tinh bột và xenlulozơ ñều có thể bị thuỷ phân. dd AgNO3 / NH3 Câu 23. (4). dd Br2 B.Dùng những hóa chất nào sau ñây có thể nhận biết ñược bốn chất lỏng không màu là glixerol. B. C. glucozơ và saccarozơ. ñun nóng. số nhận xét ñúng là A. Glucozơ. (3) và (4). Dung dịch Br2 và Cu(OH)2 D. tinh bột. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.Vị trí nhóm cacbonyl Câu 18.

D. B.16 gam bạc kết tủa. C. thu ñược chất hữu cơ Y.0. Câu 44. C. Ca = 40) A. C.25 gam. B.5. C.82 gam.Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Phần thứ hai ñun hồi lâu trong môi trường axit (HCl loãng) thu ñược dung dịch Y.Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ : A. 58. tham gia phản ứng hiñro hoá . 30.02M. Giá trị của m là A.Thuốc thử tối thiểu có thể dùng ñể nhận biết hexan. 810. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. Những tính chất nào ñúng? A. O = 16. Giả thiết các phản ứng ñều xảy ra hoàn toàn. Câu 46.4 kg. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra ñược hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2.20M. 68. 3. 40%.5% C.80 gam. B. C. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là: A. thu ñược 10. Câu 42.2. C = 12.Lượng glucozơ cần dùng ñể tạo ra 1. 80%.Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. 2.Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng ñộ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3thu ñược 2.10M. D. C.Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Phần trăm số mol của glucozơ trong hỗn hợp là A. không màu. B. 750. 6. D. Về cấu trúc mạch phân tử Câu 32.3.2 gam D. andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cho X phản ứng o với khí H2 (xúc tác Ni. cao ñẳng 2012 .0.Tinh bột. 205.5.Chu Anh Tuấn - .Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng. O = 16. Câu 30. axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. D. 25% B. dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1. 1. 62. chất rắn kết tinh. D.Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu ñược 92 gam ancol etylic. xenlulozơ. 0. thu ñược chất hữu cơ X. sobitol. Chia X thành hai phần bằng nhau. 60. Câu 40. Y lần lượt là: A. 1.48 g Ag. D. Phần thứ nhất tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. hoà tan Cu(OH)2. 550.8 gam kết tủa. 5.0 kg. 54%.20g Br2 trong dung dịch.6 gam C. Giá trị của m là (cho H = 1. Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 40 gam Br2 trong dung dịch. saccarozơ. C. Câu 43. glucozơ. B. 40% Câu 39. B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 60%. 12. D. glucozơ. 50% C. C. Các chất X. etanol. D. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A.Trong công nghiệp ñể sán xuất gương soi và ruột phích người ta sử dụng: A. B.5. C. 136.Người ta ñiều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất của các quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men ñể tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0.3. Saccarozơ làm mất màu nước brom. 30.4 gam B. C. 4.Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/ NH3 tạo ra 6. Câu 35. 80% Câu 37. thu ñược 550 gam kết tủa và dung dịch X. 5. 3.8 gam Câu 41. B. 273. Câu 38.Hòa tan m gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ vào nước thu ñược dung dịch X.2. 650.0. D. fructozơ. Nồng ñộ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ ñã dùng là (Cho H = 1. 4.44 gam. Câu 45.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành A.0 kg. glucozơ. phản ứng với ñồng(II) hiñroxit.4. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này ñược hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. 13. tráng gương. D. 20. Câu 31. 0. glixerin và dung dịch glucozơ là: A. 1. dung dịch sacarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 B.5% D. 0. Na B. 1. 48. ðặc trưng của phản ứng thủy phân D. Ag = 108) A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu ñược 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Cu(OH)2.Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancoletylic).Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể ñiều chế ñược : A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 34. mantozơ ñều có khả năng tham gia phản ứng A. Câu 29. ddAgNO3/NH3 C. C. 15.3. thủy phân.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban ñầu. 2. 2.2013 Trang 57 .Tính chất ñặc trưng của saccarozơ là: 1.8 g/ml) A. 75% D. B. 50% B. 0.5. ðộ tan trong nước C. C3H7OH C.82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. C = 12. CH3-CH(OH)-COOH B. trùng ngưng. saccarozơ. Dung dịch HCl D. HCOOH D. B. ðun kỹ dung dịch X thu thêm ñược 100 gam kết tủa. 1. t ). tham gia phản ứng tráng gương. 5.01M. CH3COOH Câu 36.5 kg. Về thành phần nguyên tố B. thu ñược 10 gam kết tủa. C. khi thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ. Khối lượng m bằng: A. B. glucozơ. D. Câu 33.4.

C. N = 14. O = 16) A.516 tấn 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.29 lít.02 mol saccarozơ và 0. Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu ñược là A.60.2013 Trang 58 . Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 80%. 3200kg. B. thu ñược m gam Ag. Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%. Xenlulozơ trinitrat ñược ñiều chế từ xenlulozơ và axit nitric ñặc có xúc tác axit sunfuric ñặc. ðể trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0.Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1.52 lít D.4 g/ml) cần vừa ñủ ñể sản xuất ñược 59. C. C.97 tấn. H = 1) : A. 1. 26. thu ñược hỗn hợp X. người ta ñiều chế ñược ancol etylic với hiệu suất 81%. ðể có 29.8g/ml). Câu 54.Chu Anh Tuấn - . Giá trị của m là A. 430 g B. 4000kg. C. 42 kg. Thể tích dung dịch HNO 96% (D=1. 0.67% có d = 1. 0.7 kg xenlulozơ trinitrat. B.5% (khối lượng riêng là 1. 3.57 lít. 11. 100% D.1 tấn C.Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ. 32. 42.4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất ñạt 90% là ( C = 12.095 mol. 81 lít.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành ñược từ 32. 25. Hiệu suất của quá trình sản xuât là A. Câu 48.4 gam C. 90%.1023.00. 143.Thể tích dung dịch HNO3 67. N = 14.1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) A. 49 lít. 129.1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm. 10 kg.17 ml B. 21 kg.52 lít C. D.5 lít B.67 tấn. 3. 26. ñược ñiều chế từ xenlulozơ và axit nitric.52g/ml cần ñể sản xuất 59. bằng phương pháp lên men rượu.5 g/ml) cần dùng ñể tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89.5 tấn ancol etylic ( biết hiệu suất cả quá trình là ñạt 7O% ) giá trị của x là ?( C=12. 4. 70 lít. 78. 150 ml C. 2. Câu 52. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng ñạt 90%).Trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có bao nhiêu mắt xích? A. H= 1. ñun nóng.12 mol. 33. 55 lít. O = 16. 2. 810g Câu 53. 43.34 lít. 0.Từ 180 gam glucozơ.04 gam Câu 47. D. D.01 mol mantozơ một thời gian thu ñược dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất ñều là 75%). thu ñược dung dịch X. Câu 51. 420 lít C. B. 20%. sản xuất ñược 100 lít ancol etylic nguyên chất có d = 0. C = 12. B. 0. A. C.73. Giá trị của m là (cho H = 1. 42. D.20 tấn.Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0. 3115kg.214 tấn D.4 gam xenlulozơ là (H = 1. C =12.32.6O7 tấn B.4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A.1021.24 lít D. B. 27. Câu 58. C.86 lít. Không xác ñịnh ñược Câu 55. khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0.1021. D.04 gam D.52 g/ml) cần dùng ñể tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam Câu 49. D. 3 xenlulozơ trinitrat là: A. 70. nóng.Từ 16. O = 16) A. D.72 lít B. Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat ñiều chế ñược là A. B.125 lít Câu 56. 43. biết hiệu suất của quá trình ñiều chế là 70%.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh. 2.8 g/ml. Thể tích axit nitric 99.90 ml D.Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột.06 mol.Từ x tấn mùn cưa chứa 5O% xenlulozơ sản xuất ñược O. 3810kg. C.3. 57. 11. Câu 57.Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể ñiều chế ñược bao nhiêu lít ancol nguyên chất (d=0.2% C.Xenlulozơ trinitrat ñược ñiều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ).10 tấn. 41.2M. 43.090 mol. 426 lít D. 3.67 gam B. B.4% B. D. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 456 lít Câu 63. 29. 4.42 gam saccarozơ trong môi trường axit. 21.1 . 53.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất ñược m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). O =16) A. B.Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ ñược dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic.46. Tính khối lượng gỗ cần thiết ñể ñiều chế ñược 1000 lít cồn 92˚ (biết ancol nguyên chất có D = 0.8 g/ml. cao ñẳng 2012 .8g/ml). 30. D.52 ml Câu 50. 30 kg. B.70. Câu 60. 42.20. C. 34.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng ñể khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu ñược 460 ml ancol 50o (khối lượng riêng của etylic 0. Câu 59. 520g.80g/ml). Câu 61. 12.1024. 3. Giá trị của m là A. A. A. thu ñược a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). 760g D.2 lít Câu 62. 10%.Thuỷ phân hoàn toàn 3.16. D.421 lít C. C. A. C. 18. B. Oxi hoá 0. Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể ñiều chế ñược bao nhiêu lít ancol 700. 450 lít B.2. C.

Dãy gồm các loại hợp chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl là A. 3. 4. C. ñipeptit mạch hở tác dụng ñược với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. C. 3. Z. Trong môi trường kiềm. Dung dịch nào sau ñây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Y. 4. Câu 9. este của aminoaxit (T). 3. HCOOH. 5. D. D. C. D. B. 3. C2H5OH. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu ñược tối ña bao nhiêu ñipeptit khác nhau? A. 2. Y. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. anñehit axetic.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Chuyên đề 14: BÀI TẬP AMIN . H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. Câu 6.AMINOAXIT Câu 1. C2H5OH và H2NCH2COOH. glixerol. D. B. Câu 7. 3. 2. B. muối amoni của axit cacboxylic (Y). glucozơ. Cho từng chất H2N−CH2−COOH.2013 Trang 59 . Phenylamoni clorua. D. C. CH3NH3Cl và CH3NH2. ancol etylic. Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. glixerol. Số chất trong dãy tác dụng ñược với dung dịch HCl là A. amin (Z). Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. protit luôn là chất hữu cơ no. Câu 2. CH3OH. CH3OH. 4. ancol etylic. 5. C. B. B. mantozơ. B. HCHO. D. D. Số phản ứng xảy ra là A. C. glixerol. Số ñồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. lòng trắng trứng. anñehit axetic. cao ñẳng 2012 . C. Glyxin. 5. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. T. Một trong những ñiểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. fructozơ. metyl aminoaxetat. Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol). X. D. Câu 10. T. D. 4. amoni acrylat. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính. C. 3. D. 3. T. Câu 13. D. CH3CH2CH2NH2. CH3CHO. C. C. + CH I 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. C. CH3NH2 và H2NCH2COOH. 5. B. C. vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl? A. D. axit β-aminopropionic. Câu 5. D. Cho sơ ñồ phản ứng: + CuO 3 + HNO3 → X  → Z. Y. Câu 15. B. glixerol. glucozơ. Câu 3. axit α-aminopropionic. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. Câu 16. Y. B. 4. B. C. B. Z. Câu 11. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). X. o Câu 4. saccarozơ. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là A. số dung dịch có thể làm ñổi màu phenolphtalein là A. HCHO. Anilin. CH3CH2COOH. Etylamin. 5. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt ñược tất cả các dung dịch riêng biệt sau: A.Chu Anh Tuấn - . Câu 14. B. Z. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. B. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. Hai chất nào sau ñây ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH loãng? A. B. D. C. Câu 8. Câu 12. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t ) o và với dung dịch HCl (t ). Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH. Trong các dung dịch trên. 2. NaOH. D. Biết: X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl. NH3  → Y  1:1 to Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. B. 4. 6. 2. 1. protit luôn chứa nitơ. C6H5NH2 (anilin). CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. 2. CH3NH2. C. H2NCH2COOH. lòng trắng trứng. X. Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. C. C2H5OH. glucozơ. protit luôn chứa chức hiñroxyl. CH3−COOH. 2. 1. 4. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin). D. Tên gọi của X là A.

D. H2N-CH -COONa. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. Dung dịch alanin. dung dịch HCl. Số ñồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là A. ClH3N-CH -COOH. thu ñược 2 mol glyxin (Gly). 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Khi phản ứng với dung dịch NaOH. B. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic. Câu 18. 4. Thủy phân hoàn toàn protein ñơn giản thu ñược các α-amino axit. C. B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. H3N -CH(CH3)-COOHCl . H3N -CH2-COOHCl . Câu 27. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn ñến vài triệu. phát biểu nào sau ñây là sai? A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. CH3OH và CH3NH2. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). D. alanin và phenylalanin? A. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3NH2. Thuốc thử ñược dùng ñể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. C. CH3COOCH3. ðipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. C. 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Câu 21. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH. 2. D. C. Dung dịch lysin. thu ñược muối ñiazoni. Dung dịch valin. CH3OH. Câu 24. dung dịch NaOH. C. Tất cả các protein ñều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. C. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. 4. Khi nói về peptit và protein. 2. CH3NH2 và NH3. HOOC-CH -CH -CH(NH2)-COOH. Câu 19. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ. vinylamoni fomat và amoni acrylat. Gly-Ala-Val-Val-Phe. B. Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 32.2013 Trang 60 . H2N-CH2-COOH. C. Câu 29.Chu Anh Tuấn - . Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai ñơn vị α-amino axit ñược gọi là liên kết peptit. Câu 25. Câu 31. Dung dịch nào sau ñây làm quỳ tím ñổi thành màu xanh? A. H2N-CH(CH3)-COOH. D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. dung dịch NaCl. H2N-CH2-COOH. H2N-CH2-CH2-COOH. D. D. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. B. 1. C. Câu 30. B. 4. C. D. Phát biểu nào sau ñây là ñúng? A.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 17. B. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. ñều là chất rắn ở ñiều kiện thường. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. 6. D. sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược sản phẩm là: + + A. B. CH3OH và NH3. 3. Khi thủy phân ñến cùng các protein ñơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit. Phát biểu không ñúng là: A. Phát biểu ñúng là: A. 9. cao ñẳng 2012 . B. B. Dung dịch glyxin. Câu 20. 1 mol alanin (Ala). Câu 23. H2N-CH -CH -CH(NH )-COOH. B. Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. 2. Các chất X và Y lần lượt là A. 5. Số ñipeptit tối ña có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. ðun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). D. C2H5OH và N2. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn ñều thu ñược 3 aminoaxit: glyxin. giải phóng khí. B. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. 4 C. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Câu 22. 3. CH3COOH. 1. D. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. D. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường. Chất X có công thức là A. B. Cho hai hợp chất hữu cơ X. + + C. Câu 26. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh ñậm. 3. D. D. Thủy phân không hoàn toàn X thu ñược ñipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-AlaVal nhưng không thu ñược ñipeptit Gly-Gly. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi ñun nóng. B. D. C. C. 3. H3N -CH2-CH2-COOHCl . C. B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. sinh ra bọt khí. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ. Câu 28. B. H3N -CH2-COOHCl . Ancol và amin nào sau ñây cùng bậc? A. B. D. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z.

55 gam muối khan. B.2013 Trang 61 . Na = 23) A.15 gam muối. HCOONH2(CH3)2.1 mol và 0. D. C. Cho 10. Cho 5. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch Y. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.5 gam. C. C3H9N. ñun nóng thu ñược khí Y và dung dịch Z. Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X. H2NCH2COOH.4 lít khí CO2. C3H5N. Câu 35. C3H7NH2 và C4H9NH2. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là A. CH3NH2 và (CH3)3N. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Trong phân tử X có một liên kết π. B. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 19.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). C2H7N. kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư). H2NC2H4COOH.1 mol và 0. C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ. 0. Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu ñược ancol Y.2 mol. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH và ñun nóng. phenylalanin. N = 14) A. ðể trung hòa 25 gam dung dịch của một amin ñơn chức X nồng ñộ 12.4 lít khí N2 (các thể tích khí ño ở ñktc) và 10.75.45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH (ñun nóng) thu ñược 4. B.15 gam H2O. C2H5NH2 và C3H7NH2. H. H2NCOO-CH2CH3. O = 16. O = 16. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. N = 14. D.125 gam H2O. ñơn chức. O = 16) A. Trong phân tử X. Câu 43. D. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa ñủ là A. D. Trong phân tử X.82 gam hợp chất hữu cơ ñơn chức. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. Tỉ khối hơi của Z ñối với H2 bằng 13. N lần lượt bằng 40. B. Làm bay hơi dung dịch Y ñược 9. 2. nitơ chiếm 19. + Câu 45.64 gam muối khan. H2NC4H8COOH.1 mol. 0.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành C. C = 12. Phát biểu nào sau ñây ñúng? A.865% và 15. ðể ñiều chế ñược 14. D. thu ñược 8.9 gam amin ñơn chức X tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl. Khi cho 4. C. Câu 41. 7. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1. vừa tác dụng ñược với axit vừa tác dụng ñược với kiềm trong ñiều kiện thích hợp.1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no. B. Công thức của X là A. ðốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu ñược 3. Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là A.1 mol và 0. Na = 23) A. CH5N.7 gam.4 mol.5) A.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Câu 40.3 mol.36 lít khí CO2. O =16. 5. B. H2NCH2CH2COOH. 4. 0. D. thu ñược 13. alanin. CH3COONH3CH3. Tên thay thế của Y là propan-2-ol. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.05 gam C6H5N2 Cl (với hiệu suất 100%). D.1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu ñược dung dịch chứa 11. 16. C. Câu 38. 1.3 gam. thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C. CH3NH2 và C2H5NH2. C. B. N = 14. D.18% về khối lượng. valin. B. B. CH2=CHCOONH4.9 gam. α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. CH3CH2COONH4. thu ñược dung dịch Y và 4. CH3CH(NH2)COOH. B. H2N-CH2-COO-C3H7. CH3CH2CH(NH2)COOH. C = 12. glyxin. H2N-CH2-COO-C2H5. D. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường tạo ra etanol. D. Câu 33. B. Câu 37. B. C3H7N. C. 14. Cho 15. Câu 44.48 lít hỗn hợp Z (ở ñktc) gồm hai khí (ñều làm xanh giấy quỳ ẩm). 3. C2H7N. cao ñẳng 2012 .56 lít khí N2 (các khí ño ở ñktc) và 3. Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiñrocacbon).0 gam X tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch Y thu ñược khối lượng muối khan là (cho H = 1. C = 12.4 gam muối khan. C. thu ñược 3. O = 16) A. Cho 0. mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH. C. C4H9N.85 gam muối khan. C.Cho 2.73%.Chu Anh Tuấn - . Muối C6H5N2 Cl (phenylñiazoni clorua) ñược sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong + o dung dịch HCl ở nhiệt ñộ thấp (0-5 C). Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản nhất. Câu 39. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu ñược xeton Z. H2N-CH2-COO-CH3. Cho 1. Cl = 35.449%. C = 12. H2N-CH2-CH2-COOH. Tên gọi của X là A. C3H7N Câu 34. Cô cạn Z thu ñược 1.95 gam muối khan. N = 14. 8. C = 12. H2NC3H6COOH. D.925 gam hỗn hợp muối. D. Câu 42. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. C. D. còn lại là oxi. 0. H2NCH2COOH. H2NC2H4COOH. H2NCH2COO-CH3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1. 0. HCOONH3CH2CH3. Câu 36. C. 15. C. Tách nước Y chỉ thu ñược một anken duy nhất.1 mol và 0. B.

67 gam muối khan. Câu 49.3. ðốt cháy hoàn toàn 0. B. B.1 mol Y. C4H8O4N2. (H2N)2C3H5COOH.4. C. Cho 4. 0. 9.1M thu ñược 3. 8 và 1. 85. tạo ra m gam kết tủa. B. 68. D.Chu Anh Tuấn - . B. C. C.2 mol X. C. mạch hở. 0. thu ñược m2 gam muối Z. B. C. Công thức phân tử của X là A. 0. CH2=CHCOONH4. mạch hở và 1 mol amin no. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). tạo ra 17. ðốt cháy hoàn toàn 0. 93. H2NCH2CH2NH2. CH2=CH-CH2-NH2.0 gam.0. CH3-CH2-CH2-NH2. dac to Câu 51. Khối lượng phân tử (theo ñvC) của Y là A. Các giá trị x. 30. 112. Cô cạn dung dịch Z thu ñược m gam muối khan. thu ñược 0. D. thu ñược dung dịch Y chứa (m+30. thu ñược m1gam muối Y.8. thu ñược 15 gam muối. Câu 59.02 mol X tác dụng vừa ñủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. mạch hở. Chất X là A. 45.73%.6. Số ñồng phân cấu tạo của X là A. D. Số ñồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.88 gam một amin (bậc một. D.5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. ðốt cháy hoàn toàn X thu ñược 6 mol CO2. Giá trị của m là A.1 mol một amin no. mạch hở X bằng oxi vừa ñủ.15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M.02 mol amino axit X tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch HCl 0. Câu 48. Câu 50.9 gam. 0.ðốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa ñủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 46.Cho 0. Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường. cô cạn dung dịch thu ñược 11. C.8 gam. C.50.5M. khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi ñều ño ở cùng ñiều kiện). 120. D. D. C. 46. D. Câu 53. 0.7 gam chất rắn. HCOOH3NCH=CH2. cao ñẳng 2012 . C. C. B. Trung hoà hoàn toàn 8. Câu 56. 9. CH2=CH-NH-CH3. + H 2 SO4 . C5H9O4N. Cho 0. 0. Mặt khác. Câu 57. H2NCH2CH2COOH. Biết m2 . 2. D. 123. trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Câu 54. 7 và 1. 171. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. B. Khối lượng anilin thu ñược khi ñiều chế từ 156 gam benzen là A. X có khả năng phản ứng tối ña với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Giá trị của m là A. 3. Cho 10 gam amin ñơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). B. D. 186.6 gam. thu ñược dung dịch Z chứa (m+36. D. ðốt cháy hoàn toàn 0. B. thu ñược chất hữu cơ ñơn chức Y và các chất vô cơ. 111. Khí Y nặng hơn không khí. Câu 55. 0. 7.2. nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl.0 gam. C.5. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.0. H2N-(CH2)4-NH2. Người ta ñiều chế anilin bằng sơ ñồ sau: Benzen Nitro benzen Anilin. H2NC3H5(COOH)2. Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23. D. số mol NaOH ñã phản ứng là A.5.2. H2NC2H3(COOH)2. 4. Cho 8.65. 8.8. Cho 10.70. y tương ứng là A.0. 45. sản phẩm thu ñược cho lội từ từ qua nước vôi trong dư. C. thu ñược dung dịch X. C. 5. Mặt khác 0.6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư). dac → Fe+HCl  → 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B. Biết hiệu suất giai ñoạn tạo thành nitrobenzen ñạt 60% và hiệu suất giai ñoạn tạo thành anilin ñạt 50%. 8. C4H10O2N2. + HNO3 .5. mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl. C5H11O2N. 165. giải phóng khí nitơ. H2NCH2COOCH3.2. ðipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y ñều ñược tạo nên từ một aminoaxit (no. B.5) gam muối. 7 và 1. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). 8 và 1. 55. D. Cho NaOH dư vào dung dịch X. CH3-CH2-NH-CH3.2013 Trang 62 . Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no. C. B. Câu 58. x mol H2O và y mol N2. D. 1.9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1.6. B. CH3CH2CH2NH2. Giá trị của m là A.4. Câu 47. H2NCH2CH2CH2NH2. D.8) gam muối.1. 4. thu ñược tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54. Amin có công thức là A. 60. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 10. H2NC3H6COOH.m1 = 7. Câu 52. 0. D. B. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH. số mol HCl phản ứng là A. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư).55. Câu 60.3 gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z.64 gam muối. Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Công thức của X là A. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic.

(1). 3. CH2=CH-CH=CH2. CH3-CH=CH2. (6). Chuyên đề 15: BÀI TẬP POLIME Câu 1. B. D. A. C. D. C. but-1-en. ancol etylic (4).6. C6H5CH=CH2. polietilen.6. 6-4-2-5-3-1 C.] là poliamit.96 gam Ag kết tủa. Hợp chất ñầu và các hợp chất trung gian trong quá trình ñiều chế ra cao su buna (1) là: etilen (2). nhựa bakelit D. Cho các polime: (1) polietilen. C. poli(vinyl axetat). tơ tằm. (5).CO .6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). propilen. etilen. người ta không thể dùng A. vinylbenzen. (1). 4. Tơ nilon-6.15 gam. tơ xenlulozơ axetat. (2).6. D. Phản ứng trùng hợp. D.56.1. tơ capron D. Sợi bông. Câu 5. D. C. B.2. Y và Z lần lượt dùng ñể chế tạo vật liệu polime nào sau ñây? A.3-ñien. tơ capron. Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu ñược hỗn hợp gồm 28. 2. 66. Câu 11. (3). 2-6-3-4-5-1 D. B. 3. tơ nitron.6 và cao su cloropren. tơ capron. B. 90. 7. D. Giá trị của m là A. Số tơ tổng hợp là A. (5). nhựa PE C. Sợi bông. Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư). trans-but-2-en. tơ nitron.54.NH . Câu 62. len. C. Dãy gồm các chất ñều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A.Khi ñun nóng phenol với fomanñehit lấy dư tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian. Tơ capron và cao su buna. ñivinyl (5). → dongtrunghop X + CH2=CH-CH=CH2  → polime Z. nilon-6. Câu 8. 7.Chu Anh Tuấn - . B. CH2=CH-CH=CH2.2-ñiclopropan. C. (6).72 gam Ala-Ala-Ala.82 gam. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat. Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai ñipeptit thu ñược 63. vinyl clorua. 16. các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. từ poliamit này người ta sản xuất ra tơ poliamit nào sau ñây: A. B. 1. tơ tằm. nilon-6. B. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. polistiren.2013 Trang 63 . Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH. 81. Các chất ñều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là: A. Phản ứng trùng ngưng. 2.(CH2)4 .(CH2)6 .NH . thu ñược 12.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 61. tơ nilon-6. tơ visco. Trong các polime trên. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R. tơ capron C. polistiren. isopren. 3-6-2-4-5-1 B. Cho các loại tơ: bông. cao su buna. Câu 6. Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Phản ứng xà phòng hóa. Tơ axetat.48 gam Ala. cumen. 8. C. buta-1. C6H5CH=CH2. (4) polistiren. Tơ tằm. tơ visco.09 gam. axetilen (6).45. D. Câu 10. Cho sơ ñồ phản ứng: + HCN CH ≡ CH  → X. 5. stiren. D. C. vinylaxetilen. D. tơ visco Câu 7.6 B. C. polietilen. 4. tơ visco C. 32 gam Ala-Ala và 27. stiren. nilon-6. toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (ñun nóng) ñược anñehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anñehit). Cho polime [. toluen. 2. clobenzen. phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15. Giá trị của m là A. sợi bông. R' là các gốc hiñrocacbon).30 gam. cao ñẳng 2012 . (2).67. (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6. 1. nhựa PVC B. Câu 63.6.6. cô cạn cẩn thận dung dịch. 5. thì lượng muối khan thu ñược là A. Phản ứng ñồng trùng hợp. tơ enang D. D. tơ visco Câu 3. tơ capron.2-tetrafloeten. (2) poli(metyl metacrylat). Tơ nitron và cao su buna-S. C. metan (3). ðể tổng hợp polime. B. t / hop X  polimeY. B. 4. lưu huỳnh. Câu 2. 1. cao su buna. poli(etylen-terephtalat). D. polietilen. Câu 9.44. B. Dãy gồm các chất ñược dùng ñể tổng hợp cao su Buna-S là: A.6.CO . 4-6-3-2-5-1 Câu 12. CH2=CH-CH=CH2. (3) polibutañien. (5). thuỷ tinh hữu cơ 16 chuyên ñề ôn thi ñại học.74. tơ nilon B. 111. Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ A. tơ nilon – 6. 3.73%. Hãy sắp xếp các chất theo ñúng thứ tự xảy ra trong quá trình ñiều chế. C. loại polime này là thành phần chính của: A.34. CH2=C(CH3)-CH=CH2. Tơ olon và cao su buna-N. B. Câu 4. (4). (2).

poliacrilonitrin. D. Poli vinyl clorua C.Polime nào sau ñây ñược tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. Trùng hợp stiren thu ñược poli(phenol-fomanñehit). D.6 ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng A.Polime nào sau ñây có tên gọi Tơ nitron hay Olon ñược dùng ñể dệt may áo ấm? A. poli este. Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch brom. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. Tiến hành trùng hợp Buta-1. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. phương án khác Câu 26. Câu 21. nhựa bakelit. B. C. Polime dùng ñể chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp A. (5). ðiều chế xà phòng bằng phản ứng giữa chất béo với NaOH ñun nóng. Câu 22. tơ nilon-6. Câu 30. bông.3 . D.terephtalat). Câu 15. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C.3 là A. Poli(etylen terephtalat) ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D.6. B. tơ visco. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. 4 Câu 28. C. (1). Trùng hợp vinyl xianua. Tơ visco và tơ axetat. Poli Phenolfomanñehit Câu 23. C. Không tồn tại este HCOOCH=CH2 vì ancol CH2=CH-OH không tồn tại B. tơ capron. tơ axetat. (6). Phenol không phải là nguyên liệu ñể ñiều chế A. Tơ tằm. Câu 25. PE. PVC. thủy tinh hữu cơ Câu 19. ðể thu ñược polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. -(CH2-CH=CH-CH2)nC. B. D. tơ poliamit. các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. Trùng ngưng buta-1. C. Câu 17. Tơ visco là tơ tổng hợp. axit picric C. Tơ tằm và tơ enang. Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng ? A. C. (2). 2. B. Câu 18. (2) polistiren.4-D và 2. (1). HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. Câu 31. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 ñược tạo thành từ các monome tương ứng là A. H2N-(CH2)5-COOH. 1 B. poli(metyl metacrylat). C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. B. nhựa bakelit B.6. (3). HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. D. Câu 29.3-ñien với acrilonitrin có xúc tác Na ñược cao su buna-N. Poli acrilonitrin D. Phát biểu ñúng là: A. C2H5COO-CH=CH2. Các chất etilen. (1). (3). CH2=C(CH3)COOCH3. C. (4) poli(etylen. D. Câu 27. poli(etylen terephtalat). (6) poli(vinyl axetat). C6H5CH=CH2. B. 2 C. (3).6. cao ñẳng 2012 .2013 Trang 64 . Tơ nilon-6.Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp A. –(CH2-CH(CH=CH2)n B. B. Trong số các polime tổng hợp sau ñây: nhựa PVC (1). Tơ nilon . Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. 3 D. CH3COOCH=CH2. Phát biểu nào sau ñây là ñúng? A. Câu 20. D. thuỷ tinh hữu 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. B. (4). Trùng ngưng hexametylenñiamin với axit añipic.1. D. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol). C.Chu Anh Tuấn - . B. Câu 24. amilopectin. B. CH3COO-CH=CH2. tơ enang.6 là một loại A. Trùng hợp metyl metacrylat.-(CH2-CH-CH-CH2-)nD. C. D.3-ñien có thể thu ñược tối ña bao nhiêu polime? A. tơ visco. (3) nilon-7. Phát biểu nào sau ñây không ñúng? A. CH2=CH-COO-CH3.6 và tơ capron. Câu 14.6. C2H5Cl là dẫn xuất halogen chứ không phải este C. B. D. (5) nilon-6. CH2=CH-COO-C2H5. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Polimetacrylat B. ðiều chế cao su buna-S bằng phản ứng ñun nóng Buta .0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 13. Tơ visco và tơ nilon-6. Câu 16. Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic D. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat). B. (5). CH2 =CHCOOCH3. nhựa bakelit (3). C. toluen và stiren ñều tham gia phản ứng trùng hợp. caosu isopren (2). Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. D. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau ñây không dùng ñể chế tạo tơ tổng hợp? A. polistiren. len là polime thiên nhiên. C. những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A.4. tơ axetat. C. D.ñien với lưu huỳnh.5-T D. (3). Nilon-6. Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butañien-1.

192kg. D.3  → Cao su Buna. nguội. BaCl2. NHẬN BIẾT C. X không tác dụng với dung dịch Na2CO3 nhưng phản ứng ñược với dung dịch NaOH. 286.4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A. 25 C.3-ñien→ cao su buna. Người ta sản xuất cao su Buna từ gỗ theo sơ ñồ sau: → glucôzơ  → ancol etylic  → Butañien-1. C = 12. 3000 lít D. H2SO4 loãng. 113 và 114. (HO)2C6H3CH2CHO C. (1) và (2) C. 121 và 114. MgO. D.4-D và axit picric. ngoài nhựa phenol-fomandehit người ta còn thu ñược sản phẩm phụ X có CTPT C8H10O3. dd HNO3 B. Thuỷ phân 1250 gam protein X thu ñược 425 gam alanin. Câu 38. NaOH.0.6 (5). tơ nilon 6. 63.FeO và Fe3O4 mà khối lượng Al không thay ñổi? A. 73. 4. dd HCl. 35% 80% 60% 100% Chuyên đề 16: A.4-D và thuốc nổ TNT. Câu 32. 1. Trung bình cứ 3 mắt xích PVC phản ứng với 1 phân tử clo. B. 52 B. B.4-D. Na2S. nhựa novolac và chất diệt cỏ 2. H2SO4ñặc. 72kg. Giá trị của k là (cho H = 1. 18. Trong thực tế. D. phenol ñược dùng ñể sản xuất A.2% D. C. B.714 tấn B. Từ glucozơ ñiều chế cao su buna theo sơ ñồ sau ñây: glucozơ → ancol etylic → buta-1. 8.D. 448.81% A. C. B. D. 56. ðể tổng hợp 250 kg PVC theo sơ ñồ trên thì cần 3 V m khí thiên nhiên (ở ñktc). 328. Câu 1: Dùng hóa chất nào sau ñây ñể nhận 4 dd:NaAlO2.6%Clo theo khối lượng.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành cơ (4).96% Câu 36. NaNO3? Câu 2: Chỉ dùng duy nhất một dd nào sau ñây ñể tách riêng lấy Al ra khỏi hh Al. D. nhựa rezol. Số lượng mắt xích trong ñoạn mạch nilon-6. 3143 dm3 Câu 44. Cl = 35. nhựa rezit. 2. Clo hoá PVC thu ñược một polime chứa 63. 121 và 152. Cho PVC phản ứng với clo tạo thành tơ clorin. 113 và 152. Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm: A. cao ñẳng 2012 .71% lưu huỳnh. C.Chu Anh Tuấn - . (3) và (4) D. AgNO3. Hiệu suất của quá trình ñiều chế là 75%. Một loại cao su lưu hoá chứa 3% lưu hunh (về khối lượng) . 46 D. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Số mắt xích trung bình của PVC tác dụng với một phân tử clo là: A. 46 D . 62 B . 288kg. 30 C . B. 453. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối ñisunfua –S-S-? A. Câu 35. (HO)2C6H2CH3(CH2OH) B. B. 66. CTCT thu gọn của X là A.5) A. giả thiết rằng S ñã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su? A . Câu 41. HNO3 loãng. Thể tích khí metan (ñkc) cần ñể ñiều chế 1 tấn PVC. nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666. B. nếu hiệu suất toàn bộ quá trình ñiều chế là 20%: B.7% C. 17.6 và capron nêu trên lần lượt là A. CO2 và nước. 3.9285 tấn D. 2897 lít C.6 là 27346 ñvC và của một ñoạn mạch tơ capron là 17176 ñvC.4.1 mol X tác dụng với Na giải phóng ra lượng H2 bằng lượng H2 sinh ra khi ñiện phân hoàn toàn dung dịch chứa 17. 35. D.5. chất diệt cỏ 2. 64 Câu 42. (3) và (5). 6. 3584 m3 A.0. 224. 5. % khối lượng của clo trong tơ clorin thu ñược là B. Cao su thiên nhiên ñược lưu hóa chứa 1. poli(phenol-fomanñehit).000 ñvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. 144kg D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Gỗ  Tính lượng gỗ cần thiết ñể sản xuất ñược 1 tấn cao su. Câu 39. C. muốn thu ñược 32. 479. Trang 65 . D. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A.55g NaCl. CuO. Câu 37. B. 382. C. nhựa poli(vinyl clorua).2013 C. 54 Câu 34.365 tấn C. Khi clo hoá PVC thu ñược một loại tơ clorin chứa 66. HOC6H3(CH2OH)2 Câu 40. Hỏi trung bình cứ bao nhiêu mắt xích Isopren có một cầu nối ñisunfua -S-S-. Nếu phân tử khối của X bằng 100. (HO)2C6H5COCH3 D. Cho sơ ñồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 → C2H3Cl → PVC. Khi cho 0. C.5. 2. giả sử trong gỗ chứa 50% xenlulozơ? A. (1) và (5). Câu 33.96% clo về khối lượng. 358. chất diệt cỏ 2. Khối lượng của một ñoạn mạch tơ nilon-6. C.7. Khi cho phenol tác dụng với HCHO.857 tấn Câu 43. 3. B.

0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành Câu 3: Dùng thuốc thử nào sau ñây ñể nhận ra 3 gói bột riêng biệt: Al. Na2O. etylfomat. KNO3? A. khí (2) là Cl2. C. Al O . glyxerol. NaOH. ta dùng: A. (NH ) SO . dd NaOH. B. Khí (1) là O2. CaO. NH Cl. dd BaCl2. KCl. FeCl2. D. Người ta phân biệt 4 lọ khí riêng biệt:O2. quỳ tím. C. 3 D. nước. H2O. Câu 10: Có thể dùng H SO ñặc ñể làm khô các chất: 2 4 D. 4 D. Cr.Nhận 3 chất trên chỉ dùng 1 thuốc thử: 2 3 A. Câu 5: Có 3 chất bột: Al. NaCl. FeCl2. Na. HNO3. H SO loãng. dd Ba(OH) . D. C. dd HNO3 ñặc. Câu 7: Dùng 2 hóa chất nào sau ñây ñể nhận 4 dd: HCl. 3 2 2 Câu 21: Cho 5dd: FeCl3. NH4NO3. khí (3) là Cl . B. Anilin và phenol. glucozơ. Câu 20: Chỉ có giấy màu ẩm. ñồng sunfat khan. nung sắt với lưu huỳnh thu ñược chất y. Al. CO2. dd Br2 Câu 16: Chỉ dùng nước brom không thể phân biệt ñược 2 chất nào sau ñây? A. 4 4 3 C. Câu 18: ðể loại ñược H2SO4 ra khỏi hỗn hợp với HNO3. dd AgNO3. CH4. dd Ba(OH)2. B. dd AgNO3 vừa ñủ. dd HCl. dd AgNO . D. B. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. dd HNO3. H2. K SO . 2 3 B. KOH. H2. D. N2. dd Ba(OH)2 vừa ñủ. 3 D. Mg. NH3. C. BaCl2. lửa. AgNO3. dd BaCl . C. D. C. Cl2. B. dd AgNO . dd H2SO4. Dùng thuốc thử nào sau ñây ñể nhận 5 dd trên? A. dd AgNO3/NH3 D. khí (2) là Cl . D. O2. Ba(OH)2. 5 B. quỳ tím. 2 Câu 6: Có thể dùng 1 thuốc thử ñể nhận biết 3 dd: natri sunfat. NO2. 4 2 4 Câu 19: Chỉ dùng nước có thể phân biệt ñược các chất trong dãy: A. B. X là muối CuSO4. 2 4 B. HNO loãng. Cu có trong mẫu Ag. C. (NH4)2SO4. dd H2SO4. 2 C. C. Câu 11: ðể nhận 4 dd: NH NO . Câu 14: Có các dd : glucozơ. dd HCl Câu 15: Có 3 dd: saccarozơ. dd H2SO4 . B. CH4. dd NaOH. Có thể dùng thuốc thử nào sau ñây ñể nhận ñược cả 4 dd trên? A. dd HCl. NH4NO3. ðể xác ñịnh thành phần phân tử và hóa trị của các ng.Kết luận sai là: A. vôi sống. A. HCl. X là muối Pb(NO ) . (NH4)2SO4. I2 B. kẽm sunfat. D. B. A. Na. etanol. quỳ tím. BaCl2. dd FeCl2. 2 4 3 3 3 Câu 9: Dùng 1 thuốc thử ñể phân biệt 4 chất rắn: NaOH. dd HCl. X là muối CuSO . H SO ñặc. H2. H2S và Cl2 do có hiện tượng: khí(1) làm tàn lửa cháy bùng lên. quỳ tím. B. Al2O3 là: A. HNO . NH3 . B. P2O5. CH4. dd phenolphtalein. C. NH3. dd anilin và dd amoniac. 4 Câu 22: ðốt cháy sắt trong clo dư ñược chất X. C. nhôm sunfat? A. D. hỗn hợp NaNO3 và KHSO4. CO2. HCl. Khí (1) là O2. Cu(OH)2 D. Al2O3 A. NH4Cl. kali sunfit. C.tố trong X. Na2CO3? Câu 13: ðể làm khô khí H2S có thể dùng: B. 3 Câu 8: ðể loại bỏ tạp chất Fe. và giấy tẩm dd muối X. (NH ) SO . D. O2. Ba. người ta ngâm mẫu bạc này vào dd dư dd(mà không làm tăng lượng Ag). dd NaOH C. D. NH Cl. dd BaCl2. Câu 17: Thuốc thử ñơn giản ñể nhận 3 dd kali clorua. C. C. NaOH. CO2. Fe. Câu 4: Có 5 dd riêng biệt: FeCl3. C. hồ tinh bột. khí (2) làm màu của giấy màu bị nhạt. Y có thể dùng hóa chất nào sau ñây? A. 2 4 Câu 12: Có thể dùng thuốc thử nào sau ñây nhận biết 4 dd riêng biệt: NH4Cl. chỉ cần dùng dd: A. khí (3) làm giấy tẩm dd X có màu ñen. NaCl. Na. Ca(OH)2.Dùng thuốc thử nào sau ñây ñể nhận 3 dd trên? A. A. Anilin và xiclohexylamin. B. cao ñẳng 2012 . D. 4 3 4 2 4 2 4 B. B. FeCl . D. Cu(OH)2 B. dd Ba(OH)2. B. K. NH NO . nguội. 4 2 D. SO2. H2. dd HCl. AlCl3. dd KOH.2013 Trang 66 . AgNO . C. dd AgNO3:NH3 C. Số dd hòa tan ñược Cu kim loại là: A.Chu Anh Tuấn - . dd HCl. quỳ tím. quỳ tím. H SO . dd CaSO4 vừa ñủ. dd Ca(NO3)2 vừa ñủ. kali sunfit là: A. Ba. A. N2. Na. AgNO3 . Anilin và benzen. K. NaOH.

N2. H2SO4 chỉ dùng: C. D. 3 3 2 2 4 D. B. P2O5. NaOH. O2. ta có thể dẫn không khí qua:(1)dd AgNO .dd NaOH. dd HCl. 2 trong 4 dd. Ba(OH)2. O2. B. (3). B. Na C. D. N2. Câu 33: Có các dd AgNO3. CuSO4. cả 4 dd. etyl fomiat. (3)bông tẩm dd HCl ñặc. B. D. Na2CO3. (2). Câu 28: ðể làm khô khí amoniac người ta dùng: A. axit axetic. O2 không nhãn.Fe(NO3)2. (1). 3 3 B. 2 D. Cl2. Zn. (3). Câu 27: Chỉ dùng Na CO có thể nhận ñược từng dd trong dãy nào sau ñây? 2 3 D. Phương pháp ñúng là: 3 A. người ta dùng: Câu 37: Thuốc thử duy nhất ñể nhận các dd: NH4NO3. Cu(NO3)2 là: A. CO2. Na2CO3. CO2. quỳ tím. dd HCl. dd Br2 Câu 24: Nhận biết 4 dd(khoảng 0. (5).2013 Trang 67 . (NH4)2SO4. C. A. Ca(NO3)2. quỳ tím. axit sunfuric. dd Ca(OH) . dd CH3COONa.1 M)Na2SO4. C. NaOH. B. oxy. C. MgSO4. Al(NO3)3. B. C.(3).Chu Anh Tuấn - . NaAlO2. nóng. cao ñẳng 2012 . H2.Fe(NO3)3. C. ðể xác ñịnh bình NH Cần dùng:(1)giấy quỳ ẩm. HNO3ñặc. dd BaCl . D. CO2. (1). caccarozơ. C. (1). dd HCl. ðể phân biệt 2 kim loại:Al và Ag hoặc Zn và Ag cần phải dùng: A. SO2. D. Al(NO3)3. ñồng sunfat khan. O không nhãn. dd Na2CO3 B. D. A. Cách làm ñúng là: A. N2. LiNO3 chỉ cần dùng: A. ddH2SO4loãng. NO2. bari hydroxyt. Mg(NO ) . CO . C. (1). (1). Fe(NO3)3.dd NaOH loãng. C.(3). nguội.dd NaOH C. B. NaCl. (3)nước cất có và giọt quỳ tím. Fe(NO3)2. Dùng thuốc thử ñúng nhất: A. nguội. KNO3. D. NaOH. 3 Câu 26: Có các bình khí: N NH . MgCl2. A. Al(NO3)3. quỳ tím.(2)dd NaOH. B. NaCl. (2)bông tẩm nước. Câu 36: ðể làm sạch quặng boxit có lẫn Fe2O3. Cu(NO3)2 là: A. quỳ tím. (1). CH4. (2). (1). quỳ tím. Mg(NO3)2. C. Cl2. NH3. dd NaOH. BaCl2. Câu 31: Thuốc thử ñể phân biệt 4 dd Al(NO ) . NaNO3. ddHCl. Câu 32: ðể nhận biết trong thành phần không khí có nhiễm tạp chất hydro clorua. CO2. 2 Câu 29: Có các bình khí: N2 NH3. Cl2. B. SiO2 dùng cho sản xuất nhôm. CO2. dd BaCl2. B. dd AgNO3:NH3 Câu 23: ðể phân biệt 3 dd: glucozơ. NaNO3. dd NaOH loãng. D. (4)Cu(OH)2. D. dd H2SO4 và dd AgNO3 . quỳ tím. Na B. D. 16 chuyên ñề ôn thi ñại học. Cl . 3 trong 4 dd. H2.dd HNO3ñặc. BaCO3. Cu(OH)2 B. NH3. H SO là: B. HCl. Câu 35: Phân biệt 4 chất riêng biệt: axit fomic. CO. ðể xác ñịnh bình NH3 và Cl2 chỉ cần dùng: Câu 30: Phân biệt 3 dd NaOH. AgNO3. dd NaOH ñặc. phenolphtalein. MgCl2. Ag2 O/ddNH3 A. Câu 25: Thuốc thử ñể nhận các dd: NH4NO3. dd HCl. A. CaCl2. metyl axetat. (1). dd HCl. C. người ta dùng dư dd: A. MgCl2. giấy quỳ tím ẩm. (4)nước vôi trong. 2 3 2 2 2 C. nóng. H2. (2). Câu 38: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) ñể làm khô các chất khí A. C. (4). Mg(NO3)2. axit sunfuric khan. quỳ tím. Fe(NO3)3. (5)AgCl.0935166002 Trường THPT số 1 Nghĩa Hành C. BaCl2. AgNO3. D. (3). (3). FeCl3. Câu 34: ðể thu ñược Ag tinh khiết từ hỗn hợp bột Ag-Fe. D. D. (2). vôi sống. Na2CO3. andehytaxetic có thể dùng: A. (3). 1 trong 4 dd. NaNO . Fe(NO3)2. B. CH4. D. (4). dd NaOH ñặc. C.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->