Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.

edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
--------------  --------------




ĐÀO THỊ THANH THUỶ






LÝ THUYẾT NEVANLINNA VÀ
ỨNG DỤNG





LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC TOÁN HỌC








THÁI NGUYÊN - 2007


































Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
--------------  --------------




ĐÀO THỊ THANH THUỶ





LÝ THUYẾT NEVANLINNA VÀ
ỨNG DỤNG


Chuyên ngành : GIẢI TÍCH
Mã số : 60.46.01



LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC TOÁN HỌC





Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : GS.TSKH.HÀ HUY KHOÁI





THÁI NGUYÊN - 2007








































Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
1


MỤC LỤC
trang
Mở đầu ............................................................................................................1
Chương 1 . Kiến thức cơ sở ............................................................................3
1.1 . Trường định chuẩn không Acsimet ................................................3
1.2 . Trường số p - adic ..........................................................................4
1.3. Hàm chỉnh hình trên trường không Acsimet ...................................7
Chương 2 . Lý thuyết Nevanlinna trên trƣờng p - adic …………..……...14
2.1 . Các hàm đặc trưng Nevanlinna ..................................................14
2.2 . Các định lý cơ bản về phân phối giá trị hàm phân hình ..............20
2.3 . Tập xác định duy nhất các hàm phân hình ..................................25
Chương 3 . Phƣơng trình hàm P(f) = Q(g) trong trƣờng p - adic.............30
Kết luận .......................................................................................................54
Tài liệu tham khảo ......................................................................................55

















Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
2


MỞ ĐẦU

Luận văn trình bày một số kết quả cơ bản của Lý thuyết Nevanlinna và
ứng dụng của nó đối với phương trình hàm P( f ) = Q( g ) trong trường p -
adic .
Nội dung luận văn gồm ba chương .
Chương 1: Trình bày một số kiến thức cơ bản về trường định chuẩn
không Acsimet , trường số p - adic , và một số tính chất đặc biệt về hàm phân
hình trên trường không Acsimet áp dụng cho chương sau .
Chương 2: Nêu định nghĩa , một số tính chất về các hàm đặc trưng
Nevanlinna , hai định lý cơ bản của lý thuyết Nevanlinna và một số kết quả về
bài toán xác định tập duy nhất của hàm phân hình trên trường p - adic .
Chương 3: Trình bày một số kết quả về phương trình hàm P( f ) = Q( g )
trong trường p - adic .
Kết quả của luận văn :
Cho P , Q là các đa thức thuộc K[x] với 0
' '
= Q P . Xét hai hàm phân biệt
f , g giải tích hoặc phân hình trong đĩa r a x < ÷ ( tương ứng trong K ), thoả
mãn P( f ) = Q( g ) . Sử dụng lý thuyết phân phối giá trị hàm phân hình
Nevanlinna , đưa ra các điều kiện đủ về các không điểm của
' '
Q , P để f và g bị
chặn trong đĩa r a x < ÷ ( hoặc tương ứng là hằng số ) .
Trường hợp đặc biệt khi degP = 4, xét trường hợp riêng
) ( K P Q e = ì ì và đưa ra một số điều kiện đặc trưng cho sự tồn tại của hai hàm
phân biệt khác hằng f , g phân hình trong K thoả mãn ) ( ) ( g P f P ì = .
Luận văn được hoàn thành dưới sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình của
GS . TSKH Hà Huy Khoái . Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và thành kính
nhất đến Thầy , Thầy không chỉ hướng dẫn tôi nghiên cứu khoa học mà Thầy
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
3


còn thông cảm tạo mọi điều kiện động viên tôi trong suốt quá trình làm luận
văn .
Tôi xin chân thành cảm ơn khoa Toán , khoa sau Đại học trường đại học
sư phạm Thái Nguyên , Viện toán học Việt Nam đã giúp đỡ và tạo điều kiện
để tôi hoàn thành luận văn này .
Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn ban giám hiệu trường CĐCN Việt
Đức , đặc biệt là các đồng nghiệp trong khoa KHCB , gia đình và bạn bè tôi đã
hết sức quan tâm và giúp đỡ tôi trong thời gian học và hoàn thành luận văn .
Trong quá trình viết luận văn cũng như trong việc xử lý văn bản chắc
chắn không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót . Rất mong nhận được sự
góp ý của các thầy cô, các bạn đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn.

Thái Nguyên , tháng 8 năm 2007
Học viên
Đào Thị Thanh Thuỷ











Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
4


Chƣơng 1
Kiến thức cơ sở
1.1.Trƣờng định chuẩn không Acsimet.
Định nghĩa 1.1.1. Giả sử K là trường , chuẩn trên K là hàm
. : K ÷ R
+
thoả mãn :
i) x = 0 ·x = 0,
ii) xy = x y , ¬ x, y e K,
iii) y x + s x + y , ¬x, y e K.
Chuẩn . được gọi là chuẩn không Acsimet nếu thoả mãn điều kiện
iv) y x + s max { x , y }, ¬x, y e K.
Một chuẩn . trên K cảm sinh một hàm khoảng cách d được định
nghĩa bởi
d(x,y) = y x ÷ , ¬x, y e K.
Nếu chuẩn . là không Acsimet thì mêtric cảm sinh d thoả mãn:
d(x,y) s max {d(x,z) , d(z,y)}, ¬x, y ,z e K.
mêtric ứng với chuẩn không Acsimet được gọi là siêu mêtric.
Ví dụ 1.1.2. Xét hàm
. : K ÷ R
+

x  x =
¦
¹
¦
´
¦
=
=
0.
0
x nÕu 0
x nÕu 1

Khi đó , . là một chuẩn không Acsimet trên K và mêtric cảm sinh
d : K×K ÷ R
+

(x,y)  d(x,y) =
¦
¹
¦
´
¦
=
=
y. x nÕu
x nÕu
0
y 1

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
5


là một siêu mêtric. Mêtric này được gọi là mêtric tầm thưòng .
Ta xét một số đặc trưng của tôpô sinh bởi chuẩn không Acsimet thông
qua các hình cầu như sau:
Với r eR
+
ta định nghĩa hình cầu mở , đóng tâm a , bán kính r là :
K(a;r) = { x e K d(x,a) < r }
K [a;r] = { x e K d(x,a) s r }
Mênh đề 1.1.3. Giả sủ K là trường định chuẩn không Acsimet . Ta có :
i ) Nếu b e K(a;r) thì K(a;r) = K(b;r)
ii ) Hình cầu K(a;r) là tập mở và cũng là tập đóng.
iii ) Hai hình cầu mở (hình cầu đóng) hoặc rời nhau hoặc chứa nhau.
Trƣờng số p - adic1. 2.
Với p e Z , p là số nguyên tố thì mọi số nguyên a = 0 có thể biểu diễn
duy nhất dưới dạng:
a = p
v
a

, với p không chia hết a

, a

e Z \ { 0 } .

Kí hiệu : v = v
p
(a) . Vậy ta có hàm :
v
p
: Z \ { 0 }  N
a  v
p
(a).
Ta mở rộng hàm v với x =
b
a
e Q như sau . Đặt :
v
p
(x) =
¹
´
¦
= · +
= ÷
0
0
x nÕu ,
x nÕu ), ( ) ( b a
p p
v v

Với mỗi số nguyên p , xét
v
p
: Q  R +{ } ·
x 
p
x =
v
p
1
, với v = v
p
(x).
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
6


Khi đó , .
p
là một chuẩn không Acsimet trên Q và được gọi là chuẩn
p - adic.
Mệnh đề 1.2.1(Ostrowski). Mọi chuẩn không tầm thường trên Q đều
tương đương với một trong hai chuẩn sau :
1) Chuẩn p - adic , với p là số nguyên tố;
2) Giá trị tuyệt đối thông thường.
Như vậy ta có hai hướng làm đầy trường các số hữu tỷ Q.
+ Làm đầy theo giá trị tuyệt đối thông thường ta thu được trường các số
thực R
+ Làm đầy theo chuẩn p - adic ta thu được trường các số p - adic.
Cụ thể là , chúng ta có thể xây dựng Q
p
đầy đủ hoá của Q theo chuẩn
.
p
như sau .
Dãy { }
n
x được gọi là dãy Cauchy theo .
p
nếu 0 > ¬c , - n
0
e N sao
cho ¬m , n > n
0
thì c < ÷
p
n m
x x . Hai dãy Cauchy { }
n
x , { }
n
y được gọi là
tương đương nếu 0 ÷ ÷
p
n n
y x . Với { }
n
x là dãy Cauchy theo .
p

, ta kí hiệu
{ }
n
x là tập các dãy Cauchy tương đương với { }
n
x . Đặt Q
p
là tập tất cả các lớp
tương đương theo chuẩn .
p
.
Trên Q
p
trang bị các phép toán như sau.
Với { }
n
x , { }
n
y e Q
p
, ta định nghĩa:
{ }
n
x + { }
n
y = { }
n n
y x + ; { }
n
x .{ }
n
y = { }
n n
y x . .
Ta thấy định nghĩa trên không phụ thuộc vào phần tử đại diện của lớp
tương đương . Khi đó , Q
p
là một trường và là trường định chuẩn với chuẩn .
p
.
Định nghĩa 1.2.2. Với e ì Q
p
và { }
n
x e Q

sao cho { }
n
x = ì thì ta xác
định :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
7



p
ì =
· ÷ n
lim
p
n
x .
Chú ý rằng định nghĩa trên xác định theo tính chất sau của chuẩn p -
adic.
Mệnh đề 1.2.3. Q
p
là đầy đủ hoá của Q theo chuẩn .
p
và tập giá trị
của Q và Q
p
theo .
p
là trùng nhau , đó là tập { } { } 0 ,  Z n p
n
e .
Tương tự như quá trình đầy đủ hoá Q theo .
·
, ta nhận được một
trường Q
p
đầy đủ nhưng không đóng đại số . Người ta đã giải quyết vấn đề
này bằng một mở rộng trường như sau
Xét mở rộng chuẩn tắc Q
p
c K và nhóm Galois G(K/ Q
p
) . Đặt:

p
Q K
N
/
: K ÷ Q
p

o 
p
Q K
N
/
(
o
) =
I
e ) / (
) (
P
Q K G o
o o ,
với o là tự đẳng cấu trên K giữ nguyên các phần tử của Q
p
. Chú ý rằng nếu
bậc của mở rộng trường [K : Q
p
] = n thì
p
Q K
N
/
(
o
) =
n
o , e ¬o Q
p
.
Mệnh đề 1.2.4. Giả sử K/ Q
p
là mở rộng chuẩn tắc bậc n . Khi đó tồn
tại duy nhất một chuẩn không Acsimet . trên K mở rộng chuẩn p - adic
trên và được xác định như sau :

n
p
Q K
x N x
p
) (
/
= ,
và trường K đầy đủ với chuẩn . .
Đặt
p
Q là trường đóng đại số của Q
p
. Trên
p
Q ta trang bị một chuẩn
không Acsimet như sau :
Với mọi x e
p
Q , tồn tại một mở rộng chuẩn tắc bậc n sao cho x e K, khi
đó :

n
p
Q K
x N x
p
) (
/
= .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
8


và chuẩn x không phụ thuộc vào sự tồn tại của K .
Ta có kết quả sau :
Mệnh đề 1.2.5. Hàm . :
p
Q ÷ R
+
xác định như trên là chuẩn
không Acsimet duy nhất mở rộng chuẩn p - adic trên Q
p
. Tuy nhiên,
p
Q
không đầy đủ theo chuẩn . .
Ta đầy đủ hoá
p
Q theo mệnh đề sau.
Mệnh đề 1.2.6. Tồn tại một trường
p
C với chuẩn không Acsimet .
sao cho:
i)
p
Q trù mật trong
p
C và chuẩn không Acsimet . là mở rộng của
chuẩn trên
p
Q ban đầu;
ii)
p
C đầy đủ với chuẩn . và
p
C là một trường đóng đại số.
1.3 Hàm chỉnh hình trên trƣờng không Acsimet.
Ta kí hiệu K là trường đóng đại số , đầy đủ với chuẩn không Acsimet
. và có đặc số 0.
Các khái niệm về dãy , về chuỗi và sự hội tụ của dãy, của chuỗi giống
như trong trường định chuẩn Acsimet. Tuy nhiên với chuẩn không Acsimet
ta có một số tính chất đặc biệt sau.
Bổ đề 1.3.1 Giả sử { }
n
x là một dãy trong K . Dãy { }
n
x là dãy Cauchy
nếu và chỉ nếu
n n
n
x x ÷
+
· ÷
1
lim = 0 .
Chứng minh
Điều kiện đủ hiển nhiên theo định nghĩa dãy Cauchy.
Ta chứng minh điều kiện cần với mọi n , p eN ta có :

n p n
x x ÷
+
=
n n p n p n p n p n
x x x x x x ÷ + + ÷ + ÷
+ ÷ + ÷ + ÷ + + 1 2 1 1
...
s max { }
n n p n p n p n p n
x x x x x x ÷ ÷ ÷
+ ÷ + ÷ + ÷ + + 1 2 1 1
,..., ,
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
9



· ÷ n
lim
n n
x x ÷
+1
= 0 nên suy ra điều phải chứng minh.
Từ các tính chất trên và theo định nghĩa sự hội tụ của chuỗi số , chuỗi
luỹ thừa , ta có các tính chất sau:
Mệnh đề 1.3.2. Chuỗi
¯
·
=0 n
n
a , a
n
e K hội tụ khi và chỉ khi
· ÷ n
lima
n
= 0 .
Khi đó ta có:

n
n
n
n
a a max
0
s
¯
·
=

Chuỗi luỹ thừa f(z) =
¯
·
=0 n
n
n
z a , a
n
e K hội tụ tại z khi và chỉ khi
· ÷ n
lim
n
n
z a =0 .
Mệnh đề 1.3.3. Đặt p =
n
n
a sup lim
1
, khi đó ta có :
i) Nếu p = 0 thì f (z) chỉ hội tụ tại z = 0 .
ii) Nếu p = · + thì f (z) hội tụ với mọi z e K.
iii) Nếu 0 < p < · + và
n
n
a p ÷ 0 thì f (z) hội tụ khi và chỉ khi p s z .
iv) Nếu 0 < p < · + và
n
n
a p 0 thì f (z) hội tụ khi và chỉ khi p < z .
Khi đó , p được gọi là bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa f (z) .
Tập các chuỗi luỹ thừa f (z) =
¯
·
=0 n
n
n
z a , an e K thoả mãn với cấu trúc
cộng và nhân hai luỹ thừa là một vành , kí hiệu là ) (K A
r
.
Đặt A(K) = ) (K A
·
- tập các hàm nguyên trên K , và
) (K A
r
= { f (z) | bán kính hội tụ p s r }.
Ta có :
) (K A
r
=
r ss
· ) (K A
s
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
10


Định nghĩa 1.3.4. Với f (z) =
¯
·
=0 n
n
n
z a e ) (K A
p
và 0 < r s p , ta
định nghĩa số hạng lớn nhất : ) , ( f r u =
n
n
n
r a
0
max
>

và ) , ( f r u = max { } ) , ( | f r r a n
n
n
u = là chỉ số ứng với
số hạng lớn nhất ) , ( f r u .
Với r = 0 , ta định nghĩa :
) , 0 ( f u =
+
÷0
lim
r
) , ( f r u ; ) , 0 ( f u =
+
÷0
lim
r
) , ( f r u .
Từ định nghĩa của số hạng lớn nhất , ta có kết quả sau.
Mệnh đề 1.3.5. Với r > 0 , hàm ,.) (r u : ) (K A
r
÷ R
+
thoả mãn :
i) ) , ( f r u > 0 ; ) , ( f r u = 0 khi và chỉ khi f = 0 ;
ii) ) , ( fg r u = ) , ( f r u ) , ( g r u , do đó ) , ( f r ì u = ì ) , ( f r u , với ì e K;
iii) ) , ( g f r + u s max { ) , ( f r u ; ) , ( g r u };
Khi đó , ,.) (r u là một chuẩn không Acsimet trên ) (K A
r

iv) ) (K A
r
đầy đủ với chuẩn ,.) (r u ;
v) Vành đa thức K[z] trù mật trong ) (K A
r
theo ,.) (r u .
Định lí 1.3.6 (Định lí Weierstrass). Với f e ) (K A
r
\ { } 0 , r > 0 , tồn
tại một đa thức :
g (z) = b
0
+ b
1
z + . . . +
u
u
z b e K [z] với u = ) , ( f r u
và một chuỗi luỹ thừa :
h [z] = 1 +
¯
·
=1 n
n
n
z c , cn e K .
thoả mãn :
i) f (z) = h(z) g(z),
ii) ) , ( g r u =
u
u
r b ,
iii) h e ) (K A
r
,
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
11


iv) ) 1 , ( ÷ h r u < 1 và ) , ( g f r ÷ u < ) , ( f r u .
Định nghĩa 1.3.7. Với U c K là tập mở , hàm f : U ÷ K được gọi là
khả vi tại z
0
e U nếu tồn tại :
) ( :
) ( ) (
lim
0
'
0 0
0
z f
h
z f h z f
h
=
÷ +
÷

Hàm f được gọi là khả vi trên U nếu f khả vi tại mọi z e U .
Ta có mối liên hệ giữa hàm f và đạo hàm


'
f như sau:
Mệnh đề 1.3.8. Giả sử chuỗi f (z)=
¯
·
=0 n
n
n
z a có bán kính hội tụ p = 0 và
ze K. Nếuf (z) hội tụ thì
'
f (z) tồn tại và :

¯
>
÷
=
1
1 '
) (
n
n
n
z na z f .
Hơn nữa f và
'
f có cùng bán kính hội tụ p và thoả mãn :
p u u < < ¬ s r f r
r
f r 0 , ) , (
1
) , (
'
.
Mệnh đề 1.3.9. Với dãy { }
*
K z
n
c : · ÷
n
z thì tích vô hạn
f (z) =
I
·
=
÷
1
) 1 (
n n
z
z

là một hàm nguyên.
Ngược lại , giả sử f là một hàm nguyên khác đa thức thì f có thể biểu
diễn dạng :
f (z) = az
m
I
·
=
÷
1
) 1 (
n n
z
z

với m > 0 , a eK , z
n
= 0 , · ÷
n
z và f (z
n
) = 0.
Hệ quả 1.3.10. Nếu f là hàm nguyên khác đa thức thì f có vô số không
điểm ;
Nếu f là hàm nguyên không có không điểm thì f là hàm hằng;
Tồn tại ước chung lớn nhất của một họ hữu hạn các hàm nguyên.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
12


Hệ quả 1.3.11. Giả sử f , g e { } 0 \ ) (K A . Nếu f g là hàm hằng thì f và g
là những hàm hằng.
Giả sử f, g { } 0 \ )) , ( ( r a d A e . Nếu f g bị chặn thì f và g là những hàm bị chặn.
Định nghĩa 1.3.12. Giả sử D là tập vô hạn trong K , R(D) là tập các hàm
hữu tỉ h không có cực điểm trong D . Khi đó , với mọi h eR(D) đặt :
) ( sup z h h
D z
D
e
=
Kí hiệu , H (D)là đầy đủ hoá của R(D) theo tô pô sinh bởi chuẩn hội tụ
đều trên D.
Mỗi phần tử của H (D)được gọi là một hàm giải tích trên D
Khi đó , H (D)là một K - không gian véc tơ và mỗi hàm giải tích trên D
là giới hạn đều của một dãy các hàm hữu tỉ e R(D).
Mệnh đề 1.3.13. Với r e R
+
, ta có H (K [0;r]) = ) (K A
r
.

Chứng minh
Vì vành các đa thức K [z] trù mật trong ) (K A
r
nên ta suy ra :
) (K A
r
c H (K [0;r] ) (*)
Ngược lại , với ¬ a e K \ K [0;r] , k e Z
+
ta có:

k n
n
k
a
z
a a z
) ) (
1
( )
1
(
0
¯
·
=
÷ =
÷
.
=
n
n
n
k
a
z
b
a
) ( )
1
(
0
¯
·
=
÷ e ) (K A
r
, với bn e Z
+
.
Vì a > r nên suy ra:
0 ÷ s
n n
n
n
a
r
r
a
b
) ( .
Do đó:
k
a z
)
1
(
÷
e ) (K A
r
hay R (K [0;r]) c ) (K A
r
. (**)
Mặt khác , vì ) , ( f r u liên tục tại r nên ta suy ra:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
13


=
s
) ( sup z f
r z
) , ( f r u ,với 0 p s s r .
Do đó ta có:
=
] , 0 [ r K
f ) , ( f r u , f e ) (K A
r
.
Vì ) (K A
r
đầy đủ với chuẩn ,.) (r u nên ) (K A
r
cũng đầy đủ với chuẩn
] ; 0 [ r K
. Do đó từ (**) ta suy ra ) (K A
r
H (K [0;r] ) . Kết hợp với (*) ta
được điều phải chứng minh.
Định nghĩa 1.3.14. Giả sử D c K không có điểm cô lập .
Hàm f : D ÷ K được gọi là giải tích địa phương nếu với mỗi a eD,
- r eR
+
, { }
n
a c K sao cho : f (z) = | | r a K D z a z a
n
n
n
; , ) (
0
· e ¬ ÷
¯
·
=
.
Mệnh đề 1.3.15. Nếu hàm f giải tích địa phương trên tập mở D thì nó
có đạo hàm mọi cấp trên D . Điểm z
0
e D là nghiệm bội q của f nếu và chỉ
nếu : f
(n)
(z
0
) = 0 , ¬n < q và f
(q)
(z
0
) = 0 .
Định nghĩa 1.3.16. Với tập D c K không có điểm cô lập .
Hàm f : D ÷ K { } · được gọi là hàm phân hình trên D nếu tồn tại một
tập đếm được S c D , S không có điểm giới hạn trong D sao cho f là hàm
chỉnh hình trên D \ S .
Kí hiệu M (D) là tập các hàm phân hình trên D .
Định nghĩa 1.3.17. Với tập D c K không có điểm cô lập .
Hàm f : D ÷ K { } · được gọi là hàm phân hình địa phương trên D nếu
với ¬ a e D , r e R
+
, q e Z
+
và an eK sao cho:
f(z) = ] ; [ , ) ( r a K D z a z a
q n
n
n
· e ¬ ÷
¯
·
÷ =
.
Vậy mỗi hàm phân hình là một hàm phân hình địa phương.
Đặt M
( p
(K) = M(K(0 ; p )) . Ta có kết quả sau :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
14


Mệnh đề 1.3.18. Giả sử f e M
( p
(K) , khi đó tồn tại g , h e A
( p
(K)
sao cho
h
g
f = và :
p
u
u
u < s = r
h r
g r
f r 0 ,
) , (
) , (
) , ( .
Đặc biệt :

) , (
1
)
1
, (
f r f
r
u
u = .
Mệnh đề 1.3.19. Với 0 < r <p , hàm ) . , (r u : M
( p
(K) ÷R
+
thoả mãn :
i) ) , ( f r u = 0 khi và chỉ khi f = 0 .
ii) s + ) , (
2 1
f f r u max { ) , (
1
f r u , ) , (
2
f r u }.
iii) ) . , (
2 1
f f r u = ) , (
1
f r u . ) , (
2
f r u .



















Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
15


Chƣơng 2
LÝ THUYẾT NEVANLINNA TRÊN TRƢỜNG
P - ADIC

Trong chương này , ta xét K là trường đóng đại số , đầy đủ với chuẩn
không Acsimet có đặc số 0.
2.1 Các hàm đặc trƣng Nevanlinna .
Định nghĩa 2.1.1. Giả sử f · s < e p
p
0 , ) (
(
K A và f (z) =
¯
·
=m n
n
n
z a ,
( m >0 , am

= 0

) , a e K . Ta định nghĩa :
+ n { } 0 ) ( : ] ; 0 [ : )
1
, ( = ÷ e =
÷
a z f r K z
a f
r là hàm đếm số không điểm
(kể cả bội ) của f - a trong đĩa K[0;r] .
+ )
1
, (
a f
r n
÷
là hàm đếm số không điểm phân biệt của f - a trong đĩa
K[0;r].
+ Với p p < <
0
0 , hàm :
N dt
t
a f
t n
a f
r
r
í
÷
=
÷
0
)
1
, (
: )
1
, (
p
, ( p p < < r
0
)
được gọi là hàm giá trị của f - a trên đĩa K [0;r] .
Mệnh đề 2.1.2. Với f (z) =
¯
·
=m n
n
n
z a e ) (K A
r
, ) , ( f r u là chỉ số ứng với số
hạng lớn nhất ) , ( f r u , ta có :
)
1
, (
f
r n = ) , ( f r u .
Chứng minh
Theo định lí 1.3.6 (định lí Weierstrass) tồn tại một đa thức
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
16


g (z) = b
0
+ b
1
z + . . . +
u
u
z b e K [z] với u = ) , ( f r u
và một chuỗi luỹ thừa
h [z] = 1 +
¯
·
=1 n
n
n
z c , cn e K .
thoả mãn :
i) f (z) = h (z) g (z) ,
ii) ) , ( g r u =
u
u
r b ,
iii) h e ) (K A
r
,
iv) ) 1 , ( ÷ h r u < 1 .
Để chứng minh )
1
, (
f
r n = ) , ( f r u , ta chứng minh với e o K : g(o ) = 0
thì r s o và nếu tồn tại K e | : h( | ) = 0 thì r > | .
Giả sử e o K : g(o ) = 0 , khi đó tồn tại i s v sao cho

u
u
o o u o b g b
i
i
> = ) , (
Suy ra nếu r > o thì :

i
i
i
r b b b
÷
÷
> >
u
u
u
u
o ,
Tức là :

u
u
u
u
r b r r b r b
i i i
i
= >
÷
(mâu thuẫn với ii) .
Vậy r s o (1)
Mặt khác , giả sử tồn tại K e | : h( | ) = 0 . Khi đó , tồn tại n > 0 sao cho
1 =
n
n
c | . Do đó nếu r s | thì
n n
n
r
c
1 1
> =
|
.
Từ đó suy ra:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
17


1
1
= >
n
n
n
n
r
r
r c ,
điều này mâu thuẫn với ) 1 , ( ÷ h r u < 1 . Vậy 0 - điểm của hàm h không thuộc
đĩa K[0;r]. (2)
Từ (1), (2) ta suy ra )
1
, (
f
r n = ) , ( f r u .
Mệnh đề 2.1.3. Giả sử f e ) (K A
r
có k 0 - điểm (kể cả bội ) trong K[0;r],
k >1 . Khi đó với b e f (K [0;r]) thì f - b cũng có k 0 - điểm (kể cả bội) trong
K[0;r].
Chứng minh
Giả sử f (z) =
¯
·
=m n
n
n
z a . Theo định lí 1.3.6 ta có :
k = ) , ( f r u và k n r a r a
k
k
n
n
s ¬ s , ; k n r a r a
k
k
n
n
> ¬ < , .
Với b e f (K [0;r]) , ta có :

k
k
r a b z f r b f b a = ÷ s ÷ = ÷ ) ) ( , ( ) 0 (
0
u .
Do đó: ) , ( b f r ÷ u = k = ) , ( f r u .Theo định lí 1.3.6, thì f - b có k 0 - điểm
trong đĩa K [0;r] .
Từ mệnh đề 2.1.3 , ta suy ra một số tính chất về hàm giá trị của hàm
phân hình như sau:
Hệ quả 2.1.4. Giả sử f e ) 0 ( ), (
(
· s < p
p
K A không bị chặn và b e K ,
ta có:
) ( ), 1 ( )
1
, ( )
1
, ( p ÷ + =
÷
r O
f
r N
b f
r N .
Hệ quả 2.1.5. Giả sử f là hàm nguyên khác hằng và b e K , ta có:
) ( ), 1 ( )
1
, ( )
1
, ( p ÷ + =
÷
r O
f
r N
b f
r N .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
18


Ta xây dựng các hàm đặc trưng cho hàm phân hình
Cố định r , 0 < r < · s p và f e M
( p
(K). Khi đó , tồn tại f
0
, f
1
e ) (K A
r
,
với f
0
, f
1
không có nhân tử chung trong vành ) (K A
r
sao cho f =
1
0
f
f
.
Định nghĩa 2.1.6. Với a e K { } · , ta định nghĩa :
+ Hàm đếm số 0 - điểm (kể cả bội) của f - a trong đĩa K [0;r] được xác
định bởi :
)
1
, (
a f
r n
÷
=
0
1 0
1
( ) ( , ) ,
1
( , ) ,
¦
= = ·
¦
¦
´
¦
= ·
¦
÷
¹
n r , f n r nÕu a
f
n r nÕu a
f af

+ Hàm giá trị của f - a trên đĩa K [0;r] được xác định bởi :
)
1
, (
a f
r N
÷
=
0
1 0
1
( ) ( , ) ,
1
( , ) ,
¦
= = ·
¦
¦
´
¦
= ·
¦
÷
¹
N r , f N r nÕu a
f
N r nÕu a
f af

Mệnh đề 2.1.7. Với f e M
( p
(K) , ta có :
)
1
, (
f
r N - ) , ( f r N = ) , ( log ) , ( log
0
f f r p u u ÷ , với 0 <
0
p < r p s .
(Công thức Jensen)
Chứng minh
Với f e A
( p
(K ) , ta kí hiệu:
) , ( a f r N = =
í
÷
+
÷
÷
÷
r
r
a f
n dt
t
a f
n
a f
t n
0
log )
1
, 0 (
)
1
, 0 ( )
1
, (
, với 0 < r < p .
Khi đó ta có:
) , ( a f r N = - ) , (
0
a f N = p = )
1
, (
a f
r N
÷
> 0 .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
19


Theo mệnh đề 2.1.2 , ta có:
) 0 , ( = f r N =
í
+
÷
r
r
f
n dt
t
f
n
f
t n
0
log )
1
, 0 (
)
1
, 0 ( )
1
, (

=
í
+
÷
r
r f dt
t
f f t
0
log ) , 0 (
) , 0 ( ) , (
u
u u

= ) 0 ( log ) , ( log
*
f f r ÷ u .
Suy ra :
)
1
, (
f
r N = ) 0 , ( = f r N - ) 0 , (
0
= f N p
= ) , ( log ) , ( log
0
f f r p u u ÷ .
Giả sử f =
0
1
f
f
e M
( p
(K) , với f
1
, f
0
e A
( p
(K ) ta kí hiệu :
) , ( a f r N = =
¦
¹
¦
´
¦
· = ÷
· = =
a nÕu , ) af f (r, N
a nÕu , 0) f (r, N
0 1
0

Khi đó ta có :
) 0 , ( = f r N - ) , ( · = f r N = ) 0 , (
1
= f r N - ) 0 , (
0
= f r N
= ) 0 ( log ) , ( log
*
1 1
f f r ÷ u - ) , ( log
0
f r u + ) 0 ( log
*
0
f
=
) , (
) , (
log
0
1
f r
f r
u
u
-
) 0 (
) 0 (
log
*
0
1
*
f
f

= ) 0 ( log ) , ( log
*
f f r ÷ u
Từ đó suy ra :
)
1
, (
f
r N - ) , ( f r N = ) , ( log ) , ( log
0
f f r p u u ÷ , với 0 <
0
p < r p s .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
20



Định nghĩa 2.1 8. Giả sử f e M
( p
(K) , với r p s ta định nghĩa :
+ Hàm xấp xỉ của hàm f trên đĩa K [0;r] được xác định bởi :
m ( r, f ) =
) , ( f r u
+
log
= max { } ) , ( log , 0 f r u .
+ Hàm đặc trưng :
T ( r, f ) = m ( r, f ) + N (r, f ) .
Chú ý :
Ta có : log ) , ( f r u =
) , ( f r log u
+
-
) , (
1
f r u
+
log

= m ( r, f ) - )
1
, (
f
r m .
Do đó công thức Jensen có thể viết lại như sau:
) , ( log ) , ( )
1
, (
0
f f r T
f
r T p u ÷ = .
Hay
) 1 ( ) , ( )
1
, ( O f r T
f
r T + = .
Từ định nghĩa của các hàm đặc trưng , ta có một số tính chất sau .
Mệnh đề 2.1.9. Với fi e M
( p
(K) , i = 1 , . . . ,k và r > 0 ,ta có :
) , ( ) , (
1 1
¯ ¯
= =
s
k
i
i
k
i
i
f r N f r N , ) , ( ) , (
1 1
¯ I
= =
s
k
i
i
k
i
i
f r N f r N ;
) , ( max ) , (
1
1
i
k i
k
i
i
f r m f r m
s s
=
s
¯
, ) , ( ) , (
1 1
¯ I
= =
s
k
i
i
k
i
i
f r m f r m ;
) , ( ) , (
1 1
¯ ¯
= =
s
k
i
i
k
i
i
f r T f r T , ) , ( ) , (
1 1
¯ I
= =
s
k
i
i
k
i
i
f r T f r T .

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
21



Mệnh đề 2.1.10. Giả sử f là hàm phân hình trên đĩa d(0,r) sao cho
f (0) = 0 , · . Khi đó , f bị chặn trên đĩa d(0,r) khi và chỉ khi T( p , f ) bị chặn
trên [0;r) .
Mệnh đề 2.1.11. Giả sử f là hàm phân hình trên đĩa d(0, r), P là đa
thức bậc n trên K . Khi đó:
) 1 ( ) , ( )) ( , ( O f nT f P T + = p p
Hệ quả 2.1.12. Giả sử f là hàm phân hình trên đĩa d(0, r), P là đa thức
trên K . Khi đó , f bị chặn trên d(0, r) khi và chỉ khi P( f ) bị chặn trên d(0, r).
Hệ quả 2.1.13. Giả sử P , Q là đa thức trên K , f và g là các hàm phân
hình trên d(0, r) thoả mãn P( f ) = Q( g ) . Khi đó , f bị chặn trên d(0, r) khi
và chỉ khi g bị chặn trên d(0, r) .
2.2 Các định lí cơ bản về phân phối giá trị hàm phân hình .
Định lí 2.2.1 (Định lí cơ bản thứ nhất).
Giả sử f là hàm phân hình khác hằng trên K(0, p ) . Khi đó , với mọi
a eK ta có :
ρ) (r , ÷ + =
÷
+
÷
) 1 ( ) , ( )
1
, ( )
1
, ( O f r T
a f
r N
a f
r m
Chứng minh
Theo định nghĩa hàm đặc trưng và áp dụng công thức Jensen ta có:
) , ( )
1
, ( )
1
, (
a - f
1
r T
a f
r N
a f
r m =
÷
+
÷

= ) 1 ( ) , ( O a f r T + ÷ .
Mặt khác , vì :
) , ( ) , ( ) , ( a r T f r T a f r T ÷ + s ÷
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
22


= ) , ( ) , ( ) , ( a r N a r m f r T ÷ + ÷ +
= a f r T
+
+ log ) , ( , (vì N(r, -a) = 0 ).
Hay:
) , ( a f r T ÷ s ) , ( f r T + ) 1 ( O khi p ÷ r
Tương tự ta cũng có :
) , ( f r T s ) , ( a f r T ÷ + ) 1 ( O khi p ÷ r
Do đó :
) , ( a f r T ÷ = ) , ( f r T + ) 1 ( O khi p ÷ r
Vậy:
)
1
, ( )
1
, (
a f
r N
a f
r m
÷
+
÷
= ) , ( a f r T ÷ + ) 1 ( O
= ) , ( f r T + ) 1 ( O khi p ÷ r .
Định lí 2.2.2 (Định lí cơ bản thứ hai).
Giả sử f là hàm phân hình khác hằng trên K(0, p ) ; và a
1
, . . . , a
q
là các
điểm phân biệt thuộc K . Định nghĩa:
{ }
j i
a a , ÷ =
=
1
j i
min o , A = { }
i
i
a , 1 max .
Khi đó với 0 < r < p ta có :
(q-1) T(r, f )
¯
=
+ ÷ ÷ + ÷
÷
s
q
j
f
j
S r
f
r N f r N f r N
a f
r N
1
'
'
log )
1
, ( ) , ( ) , ( )
1
, (

f
j
q
j
S r
a f
r N f r N + ÷
÷
+ s
¯
=
log )
1
, ( ) , (
1
,
với
o
p u p u
A
q f a f S
q
j
j f ¯
=
÷ + ÷ ÷ =
1
'
0 0
log ) 1 ( ) , ( log ) , ( log .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
23


Chứng minh
Giả sử r

:
0
p < r

< p ,
0
1
f
f
f = với ) ( ,
'
0 1
K A f f
r
e và f
1
,

f
0
không có
nhân tử chung . Đặt F
0
= f
0
, Fi = f
1
- ai f
0
, với i = 1 , 2, . . . , q .
Khi đó: f
1
= Fi + ai

f
0
với mọi i = q , 1 .
Do đó: { }
0
1
1
, max f a F f
i i
q is
s


{ }
0
1
, max . F F A
i
q is
s


Suy ra:
{ }
0
1
, max . F F A f
i
q i
k
s s
s , với k = 0 ,1 .
Kí hiệu W = W( f
0
,

f
1
) là định thức Wronskia của f
0


f
1
. Khi đó ta có:
Wi = W(F
0
,

F
1
) = W.
Vì f là hàm phân hình khác hằng nên tồn tại z eK [0 ; r

] \ K [0 ; 0 p ] sao
cho:
W(z) , f
1
(z) , Fi (z) = 0 , i = 0 , 1, . . . , q .
Chọn j = { } q , . . . , 2 , 1 sao cho:
) ( min ) (
1
z F z F
i
q i
j
s s
= .
Ta có:
) z ( F
1
a a
) z ( F ) z ( F
) z ( f i
j i
j i
0
o
s
÷
÷
= , với i = j .
Không mất tính chất tổng quát, ta giả sử:

{ }
· < s s s s
s s <
+ ÷
) ( . . . ) ( ) ( . . .
. . . ) ( ) ( , ) ( max 0
1 1
1 0
z F z F z F
z F z F z f
q j j
j
o

Do đó , với k = 0 ; 1 ta có :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
24


{ } ) ( ) ( , ) ( max ) (
0
z F
A
z F z f
A
z f
t j k
o
o
o
s s , với j i q t = = ¬ , , 1 ,
Suy ra : ) ( ) ( max ) (
1 , 0
z F
A
z f z f
t k
k
o
s =
=
, với j i q t = = ¬ , , 1 ,
với f = ( f
0
,

f
1
) : K ÷ K
2
là một biểu diễn của hàm f .
Vì Wj = W nên ta có :
) ( log ) ( log
) (
) ( . . . ) (
log
, , 1
0
z D z F
z W
z F z F
j
j t q t
t
q
÷ =
I
= =

với
0
'
0
'
0
) (
F
F
F
F
F F
W
z D
j
j
j
j
j
÷ = = . Do đó:
) ( log
) (
) ( . . . ) (
log ) ( log
0
, , 1
z D
z W
z F z F
z F
j
q
j i q t
t
+ =
I
= =
.
Suy ra :

I
= =
+ ÷ s ÷
j i q t
t
z F
A
q z f q
, , 1
) ( log log ) 1 ( ) ( log ) 1 (
o


o
A
q ) 1 ( ÷ s + ) ( log
) (
) ( . . . ) (
log
0
z D
z W
z F z F
j
q
+ .
Đặt r = z , theo mệnh đề 1.3.8 ta có :

r z F
z F
z F
z F
z D
j
j
j
1
) (
) (
,
) (
) (
max ) (
0
'
0
'
s
¦
)
¦
`
¹
¦
¹
¦
´
¦
s .
Hay:
r z D
j
log ) ( log ÷ s .
áp dụng công thức Jensen , ta có :
) , ( log ) , ( log ) ( log
0 0 0
f r F r z F u u = =
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
25


= ) , ( log )
1
, (
0 0
0
f
f
r N p u +
= ) , ( log ) , (
0 0
f f r N p u + ,
) , ( log ) , ( log ) ( log
'
0 1
1
'
0
f f f f r W r z W ÷ = = u u
= ) , ( log )
1
, (
0
W
W
r N p u +
= ) , ( log 2 ) , ( log )
1
, (
0 0
'
0
f f
W
r N p u p u + + .
) , ( log ) , ( log ) ( log
0 1
f a f r F r z F
i i i
÷ = = u u
= ) , ( log ) , ( log )
1
, (
0 0 0
f a f
a f
r N
i
i
p u p u + ÷ +
÷

( vì q i
f a f
r N
a f
r N
i i
, 1 , )
1
, ( )
1
, (
0 1
= ¬
÷
=
÷
) .
Mặt khác , do:
) , ( log ) , ( ) , ( log ) ( log
0 0
f f r T f r z f p u u + = = ,
nên suy ra :

f
q
j j
S r
W
N
a f
r N f r N f r T q + ÷ ÷
÷
+ s ÷
¯
=
log )
1
, 1 ( )
1
, ( ) , ( ) , ( ) 1 (
1
,
với
o
p u p u
A
q f a f S
q
j
j f ¯
=
÷ + ÷ ÷ =
1
'
0 0
log ) 1 ( ) , ( log ) , ( log .

'
1
2
0 1
'
0
'
1 0
f f f f f f f W = ÷ + = nên :
)
1
, (
W
r n = 2 )
1
, (
0
f
r n + )
1
, (
'
f
r n - ) , (
'
f r n
= 2 ) , ( f r n + )
1
, (
'
f
r n - ) , (
'
f r n , suy ra :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
26


)
1
, (
W
r N = 2 ) , ( f r N + )
1
, (
'
f
r N - ) , (
'
f r N .
Suy ra :
)
1
, ( ) , ( )
1
, ( )
1
, ( ) , (
1 1 j
q
j
q
j j
a f
r n f r n
W
r n
a f
r n f r n
÷
+ s ÷
÷
+
¯ ¯
= =
.
Do đó ta có :

f
q
j j
S r f r N
f
N f r N
a f
r N f r T q + ÷ + ÷ ÷
÷
s ÷
¯
=
log ) , ( )
1
, 1 ( ) , ( )
1
, ( ) , ( ) 1 (
'
'
1
.

¯
=
+ ÷
÷
+ s
q
j
f
j
S r
a f
r N f r N
1
log )
1
, ( ) , ( ,
với
o
p u p u
A
q f a f S
q
j
j f ¯
=
÷ + ÷ ÷ =
1
'
0 0
log ) 1 ( ) , ( log ) , ( log .
2.3 Tập xác định duy nhất các hàm phân hình .
Giả sử K là trường đóng đại số, đặc số 0, đầy đủ với chuẩn không
Acsimet. Với f là hàm phân hình khác hằng trên K, { } · eK a , { } · c K S .
Ta định nghĩa:
Định nghĩa 2.3.1. Đại lượng ) (z
a
f
u là giá trị bội của f - a tại, tức là :
· = m z
a
f
) (
0
u
¦
¹
¦
´
¦
· =
÷
÷
· = ÷ +
=
a nÕu ,
a nÕu ,
m
0
0
m
0
0
) z z (
) z z ( h
) z ( h ) z z ( a
) z ( f
với 0 ) (
0
= z h .
{ } K z z z S E
a
f
S a
f
e =
e
| ) ), ( ( ) ( u  .
{ } 0 ) ( | ) ( > e =
e
z K z S E
a
f
S a
f u  .
Hàm f và g được gọi là chung giá trị kể cả bội (không kể bội) nếu:
- .) . t , ) ( ) ( ( ) ( ) ( a E a E a E a E g f
g f
= = .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
27


Nếu f và g có chung giá trị kể cả bội (không kể bội) , ta viết f và ga - CM
( f và ga - IM , tương ứng).
Tập { } · c K S được gọi là tập xác định duy nhất các hàm phân hình
(URSM) nếu với bất kì f , g là hai hàm phân hình khác hằng trên K thoả mãn
) ( ) ( S E S E
g f
= kéo theo f ÷ g .
Tập { } · c K S được gọi là tập xác định duy nhất các hàm nguyên
(URSE) nếu với bất kì f , g là hai hàm nguyên khác hằng trên K thoả mãn
) ( ) ( S E S E
g f
= kéo theo f ÷ g .
Vào những năm 1920 , như là một ứng dụng của Lý thuyết Nevanlinna ,
chính Nevanlinna đă chứng minh rằng một hàm phân hình khác hằng trên mặt
phẳng phức xác định duy nhất bởi nghịch ảnh của 5 giá trị phân biệt kể cả bội,
nghĩa là với f , g là hai hàm phân hình khác hằng trên C thoả mãn :
¬ = , ) ( ) (
j
g
j
f a E a E j = 1 , 2 , . . . , 5.
thì f ÷ g .
Khi xét trên trường p - adic , bài toán xác định tập duy nhất của hàm phân
hình , hàm nguyên đã được nhiều tác giả quan tâm . Adams - Straus đã chứng
minh được kết quả sau :
Định lí 2.3.2. Giả sử f , g là hai hàm phân hình khác hằng trên K và a
1
,
a
2
, a
3
, a
4
phân biêt thuộc K { } ·  sao cho:
¬ = , ) ( ) (
j
g
j
f a E a E j = 1 , 2 , . . . 4.
Khi đó f ÷ g .
Chứng minh
Giả sử f không trùng với g theo định lí cơ bản thứ hai ta có :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
28



¯
=
+
÷
+ s +
4
1
) 1 ( )
1
, ( ) , ( log ) , ( 3
j j
O
a f
r N f r N r f r T .
Vì ) , ( ) , ( ) , ( f r N f r N f r T > > nên suy ra :

¯
=
+
÷
s +
4
1
) 1 ( )
1
, ( log ) , ( 2
j j
O
a f
r N r f r T .
Mặt khác , do ¬ = , ) ( ) (
j
g
j
f a E a E j = 1 , 2 , . . . 4 nên suy ra :
r t
g t
t n
a f
t n
j j
s ¬
÷
s
÷
¯
=
, )
1
, ( )
1
, (
4
1

Hay:

¯
=
÷
s
÷
4
1
)
1
(, )
1
, (
j j
g t
N
a f
r N .
Do đó ta có :
) 1 ( )
1
, ( log ) , ( 2 O
g f
r N r f r T +
÷
s +
) 1 ( )
1
, ( O
g f
r T +
÷
s
) 1 ( ) , ( O f r T + =
) 1 ( ) , ( ) , ( O g r T f r T + + s .
Tương tự , ta cũng có :
) 1 ( ) , ( ) , ( log ) , ( 2 O g r T f r T r g r T + + s + .
Suy ra : 2log r ) 1 ( O s , điều này mâu thuẫn khi · ÷ r .
Vậy f ÷ g .
Từ phép chứng minh trên , ta suy ra rằng nếu hai hàm nguyên trên K
chung nhau 3 giá trị phân biệt không kể bội thì chúng trùng nhau . Tuy nhiên,
Adams - Straus đã chứng minh được một kết quả mạnh hơn như sau.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
29


Định lí 2.3.3. Giả sử f , g là hai hàm nguyên khác hằng trên K và a
1
, a
2

là hai điểm phân biệt trên K sao cho :
¬ = , ) ( ) (
j
g
j
f a E a E j = 1 , 2 .
Khi đó f ÷ g.
Chứng minh
Không mất tính chất tổng quát , chọn { } · ÷ = c
n n n
z r K z : sao cho
) ( ) (
n n
z g z f > và { } . 1 , , max ) (
2 1
> ¬ > n a a z f
n

Đặt :

) )( (
) (
2 1
'
a f a f
g f f
÷ ÷
÷
= v .
Vì ¬ = , ) ( ) (
j
g
j
f a E a E j = 1 , 2 nên mọi 0 - điểm kể cả bội của
( f - a
1
)( f-a
2
) đều là 0 - điểm của ) (
'
g f f ÷ , do đó v không có cực điểm . Vậy
v là hàm nguyên . Nhưng do :
, 0
1
) (
) (
) ( ) (
) ( ) ( ) (
) (
'
2 1
'
÷ s s
÷ ÷
÷
=
n n
n
n n
n n n
n
r z f
z f
a z f a z f
z g z f z f
z v
nên suy ra 0 ÷ v hay g f ÷ .
Mệnh đề 2.3.4. Giả sử f , g là hai hàm phân hình khác hằng trên K và
tồn tại ba điểm phân biệt a
1
, a
2
, a
3
thuộc K { } ·  sao cho :
¬ = , ) ( ) (
j g j f
a E a E j = 1 , 2 và = · ) ( ) (
3 3
a E a E g f C
Khi đó f ÷ g .
Chứng minh
Giả sử a
1
, a
2
e K , đặt
2
1
a f
a f
F
÷
÷
= ,
2
1
a g
a g
G
÷
÷
= . Xét :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
30



2
2
1
1
.
a f
a g
a g
a f
G
F
÷
÷
÷
÷
= .
Vì , ) ( ) (
j g j f
a E a E = j = 1 , 2 nên
G
F
không có cực điểm và cũng
không có 0 - điểm . Vậy
G
F
là hàm hằng. Do đó , tồn tại c
*
K e :
G
F
= c
hay :
2
1
2
1
) (
) (
.
) (
) (
a z g
a z g
c
a z f
a z f
÷
÷
=
÷
÷
(*)
Vì = · ) ( ) (
3 3
a E a E g f C nên chọn được e
0
z ) ( ) (
3 3
a E a E g f · .
Khi đó:
3 0
) ( a z f = và
3 0
) ( a z g = . Từ (*) và
0
z z = ta suy ra c = 1 .
Vậy f ÷ g .
Nếu a
1
hoặc a
2
bằng ·, giả sử a
2
= · . Khi đó
1
1
a g
a f
÷
÷
là hàm nguyên trên
K và không có 0 - điểm.Tương tự như trên ta suy ra f ÷ g.
Hệ quả 2.3.5. Giả sử f , g là hai hàm nguyên khác hằng trên K và a
1
,
a
2
là hai điểm phân biệt thuộc K thoả mãn :
, ) ( ) (
1 1
a E a E
g f
= = · ) ( ) (
2 2
a E a E g f C
Khi đó f ÷ g .












Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
31


Chƣơng 3
PHƢƠNG TRÌNH HÀM P( f ) = Q( g )
TRONG TRƢỜNG P - ADIC

Ta xét K là trường đóng đại số đầy đủ có đặc số 0 . Cho a e K và r > 0 ,
kí hiệu M( K ) (tương ứng M( Kr

)) là trường các hàm phân hình trong K
(tương ứng trong K(a ; r)) và A( K ) (tương ứng A( K
r
)) là vành các hàm giải
tích trong K (tương ứng trong K(a ; r)) . Trong A( K
r
) , ta kí hiệu A
b
( K
r
) là
vành con các hàm f e A( K
r
) bị chặn trong K(a ; r) ; A
u
( K
r
) = A( K
r
) \ A
b
( K
r
)
Tương tự, trong M( K
r
) ta kí hiệu M
b
( K
r
) là trường con các hàm f e M(K
r
)
có dạng
v
o
với v o , e A
b
( K
r
) ; M
u
( K
r
) = M( K
r
) \ M
b
( K
r
) .
Định lí 3.1. Cho P , Q e K [x] với deg P = deg Q = 2 . Giả sử a là một
không điểm của
'
P và b là một không điểm của
'
Q .
Khi đó , ba mệnh đề sau là tương đương :
i) Tồn tại f , g e A(K) \ K thoả mãn P( f ) = Q( g ).
ii) Tồn tại f , g e Au( Kr

) \ K thoả mãn P( f ) = Q( g ).
iii) P( a ) = Q( b ).
Chứng minh
Vì deg P = deg Q = 2 và a là một không điểm của
'
P , b là một không
điểm của
'
Q , nên ta có thể viết :
, ) ( ) ( ) (
2 2
a P a x x P + ÷ = o
, ) ( ) ( ) (
2 2
b Q b x x Q + ÷ = | { } 0 \ , K e | o .
(i) ·(iii) : Ta giả sử P( a ) = Q( b ) và cho f e A(K) \ K . Đặt :
b a f g + ÷ = ) (
|
o

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
32


suy ra g e A(K) \ K và :
) ( ) ( ) (
2 2
b Q b g g Q + ÷ = |
= ) ( ) (
2
2
2
b Q a f + ÷
|
o
|
= ) ( ) ( ) (
2 2
f P f P a f = + ÷ o .
Ngược lại , giả sử P(a) = Q(b) và giả sử tồn tại f , g e A(K) \ K thoả mãn:
P( f ) = Q( g ) . Cho e ì K thoả mãn
2
ì = Q( b ) - P( a ) và đặt :
) ( a f ÷ =
ì
o
o , ) ( b g ÷ =
ì
|
v .
suy ra v o, e A(K) \ K và ta có :

2
2
2
2
2
2
2 2
) ( ) ( b g a f ÷ ÷ ÷ = ÷
ì
|
ì
o
v o
= ] ) ( ) ( [
1
2 2 2 2
2
b g a f ÷ ÷ ÷ | o
ì

= ))] ( ) ( ( ) ( ) ( [
1
2
b Q g Q a P f P ÷ ÷ ÷
ì

= )] ( ) ( [
1
2
a P b Q ÷
ì
= 1 .
suy ra ) )( ( v o v o + ÷ = 1 nên ) ( ) ( v o v o + ÷ vµ là hằng số . Vậy v o, là hằng số
tức là f , g là hằng số , mâu thuẫn với giả thiết f , g e A(K) \ K .
Vậy P( a ) = Q( b ).
(ii) · (iii) Tương tự như trên , ta giả sử P( a ) = Q( b ) và lấy f e
Au(Kr) Đặt :
b a f g + ÷ = ) (
|
o

suy ra g e Au(Kr) và P( f ) = Q( g ) .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
33


Ngược lại , giả sử P( a ) = Q( b ) và giả sử tồn tại f , g e Au(Kr) thoả
mãn
P( f ) = Q( g ) . Cho e ì K thoả mãn
2
ì = Q( b ) - P( a ) và đặt :
) ( a f ÷ =
ì
o
o , ) ( b g ÷ =
ì
|
v .
suy ra v o, e Au(Kr) và ta có : 1
2 2
= ÷v o · 1 ) )( ( = + ÷ v o v o . Vậy
) ( ) ( v o v o + ÷ vµ bị chặn trong Kr , do đó cả v o vµ đều bị chặn trong Kr


mâu thuẫn với giả thiết v o, e Au(Kr) .
Vậy P( a ) = Q( b ).
Định nghĩa 3.2. Một đa thức P e K[x] được gọi là thoả mãn Điều kiện
( F ) nếu với bất kì hai không điểm phân biệt a , b của
'
P , ta có P( a ) = P( b )
(tức là hạn chế của P trên tập các không điểm của
'
P là đơn ánh ) .
Bổ đề 3.3. Cho P e K[x] với deg P = 4 và giả sử nó không thoả mãn
Điều kiện (F) .
Khi đó,
'
P có ba không điểm phân biệt .
Chứng minh
Vì P không thoả mãn Điều kiện (F) nên
'
P không thể có không điểm bội
ba duy nhất . Giả sử ,
'
P chỉ có hai không điểm phân biệt.
Bằng phép đổi biến,
'
P có dạng:
K b b x x e ÷ , , ) (
2
ì ì .
Suy ra 0 và b là hai không điểm phân biệt của
'
P . (*)
Khi đó P có dạng :
K d d
x
b
x
e + ÷ , )
3 4
(
3 4
ì
Vì P không thoả mãn Điều kiện (F) nên :
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
34


) ( ) 0 ( b P P = · = d d
b b
+ ÷ )
3 4
(
4 4
ì
suy ra b = 0 , mâu thuẫn với (*) .
Vậy
'
P có ba không điểm phân biệt .
Bổ đề 3.4. Cho P e K[x] với deg P = 4 và hệ số cao nhất là 1 .
Khi đó , hai mệnh đề sau là tương đương :
(i) P không thoả mãn Điều kiện (F) .
(ii) P có dạng [(x - a + l ) (x - a - l )]
2
+ A với A e K , l e
*
K .
Chứng minh
(i) ¬ (ii) : Giả sử (i) được thoả mãn , tức là P không thoả mãn Điều kiện
(F) . Theo bổ đề 3.3 thì
'
P có ba không điểm phân biệt c
1
, c
2
, c
3
.
Trước hết , ta giả sử P(c
1
) = P(c
2
) = P(c
3
) . Vậy P - P(c
1
) có ba không
điểm là c
1
, c
2
, c
3
cấp > 2 , mâu thuẫn với giả thiết deg P = 4 . Do đó , ta có
thể giả sử : P(c
1
) = P(c
2
) = P(c
3
) .
Suy ra :
P - P(c
1
) = ) 2 , 0 ) ( ( , ) ( ) (
1 1 1 1 1
1
> = ÷ s c R x R c x
s

= ) 2 , 0 ) ( ( , ) ( ) ( ) (
2 2 2 2 2 1
2 1
> = ÷ ÷ s c R x R c x c x
s s
.
Vì deg P = 4 , hệ số cao nhất của P là 1 nên s
1
= s
2
= 2 , R
2
(x) = 1 .
Đặt :
l a c l a c
c c
a c P A ÷ = + =
+
= =
2 1
2 1
1
, ,
2
, ) ( .
Suy ra :
P = A l a x l a x c P c x c x + ÷ ÷ + ÷ = + ÷ ÷
2
1
2
2
2
1
)] )( [( ) ( ) ( ) ( .
Hơn nữa , vì
'
P có ba không điểm phân biệt nên l = 0 , tức là (ii) được
chứng minh.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
35



(ii) ¬ (i) : Dùng phép đổi biến ta có thể đưa P về dạng :
P = x
4
+ bx
2
+ c .
Vì l e K
*
nên b = 0 . Ta có :

'
P = 4x
3
+ 2bx = 2x( 2x
2
+ b ) .
Nếu b < 0 ,
'
P có hai không điểm phân biệt là
2
b ÷
± , nhưng
P(
2
b ÷
)=P(
2
b ÷
÷ ), tức là P không thoả mãn Điều kiện (F) .
Nếu b > 0 , tương tự như trên ,
'
P có hai không điểm phân biệt là
2
b i
± ,
nhưng P(
2
b i
)=P(
2
b i
÷ ), tức là P không thoả mãn Điều kiện (F) .
Vậy (i) được chứng minh.
Mệnh đề 3.5. Cho f , g e M(K
r
) và P , Q e K[x] và giả sử f và g thoả
mãn :
P( f ) =Q( g )
Khi đó , f bị chặn trong K khi và chỉ khi g bị chặn trong K .
Chứng minh
Vì f bị chặn , nên theo mệnh đề 2.1.10 ) , ( f T p bị chặn . Đặt p = deg P .
Nếu p = 0 thì P là hằng số nên P( f ) bị chặn .
Nếu p > 0 theo mệnh đề 2.1.11 ta có :
) 1 ( ) , ( )) ( , ( O f pT f P T + = p p .
Vì ) , ( f T p bị chặn , suy ra )) ( , ( f P T p bị chặn . Do đó P( f ) bị chặn hay
Q( g ) bị chặn , tức là g bị chặn.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
36


Mệnh đề 3.6. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và cho p = deg P , q = deg
Q, thoả mãn ) , min( 2 q p s . Giả sử tồn tại các không điểm phân biệt c
1
, c
2
, . .
c
k
của
'
P sao cho j i c P c P
j i
= ¬ = , ) ( ) ( và k i d Q c P
i
,..., 1 , ) ( ) ( = ¬ = với mọi
không điểm d của
'
Q .
Giả sử tồn tại hai hàm phân hình f, g e M
u
(K
r
) thoả mãn P( f ) = Q( g ).
Khi đó , ta có :
) 1 ( ) , ( ) , ( O f T
q
p kq
f N +
÷
> p p .
Hơn nữa , giả sử q
p
<
3
2
thì 2 s k . Thêm nữa , nếu p = q thì k = 1 , c
1

một không điểm đơn của
'
P và hoặc q < p , hoặc (q, p) = q - p .
Chứng minh
Đặt w = (p , q) và p w p = , q w q = . Không mất tính tổng quát , ta có thể
giả sử 0
' '
= g f .Mặt khác , có thể giả sử a = 0 và không hàm phân hình đựơc
xét nào đạt 0 hoặc · tại 0. Kí hiệu I (tương ứng J ) là khoảng có dạng [l ; · + )
(tương ứng [l ; log r) ) và biểu diễn hai hàm t u , xác định trong I ( tương
ứng trong J ) : ) 1 ( O + =t u nếu t u ÷ là bị chặn trong I ( tương ứng trong J ) .
Theo mệnh đề 2.1.10 ta có :
) 1 ( ) , ( )) ( , ( O f pT f P T + = p p ,
) 1 ( ) , ( )) ( , ( O g qT g Q T + = p p .
Vì P( f ) = Q( g ) nên : )) ( , ( )) ( , ( g Q T f P T p p = . Do đó:
) 1 ( ) , ( ) , ( O g qT f pT + = p p
¬ ) 1 ( ) , ( ) , ( O g T q f T p + = p p (1)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
37


Cho b là cực điểm cấp k của f . Vậy b là cực điểm cấp l của g thoả mãn :
q l p k = .
Vì 1 ) , ( = q p nên q chia hết cho k , nghĩa là mỗi cực điểm bội của f đều
là cực điểm bội ít nhất là q . Do đó:
) , ( ) , ( f N q f N p p > (2)
Vì ci là một không điểm của
'
P ( với i = 1, . . . , k ) nên ta có :
) ( ) ( ) ( x R c x c P P
i
s
i i
i
÷ = ÷
với si 0 ) ( , deg , ] [ , 2 = ÷ = e >
i i i i i
c R s p R x K R .
Do đó:
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
i i i
s
i
c P g Q c P f P f R c f
i
÷ = ÷ = ÷ , ( i = 1, . . . , k ) (3)
Đặt :

¯
=
÷ =
k
i
i
s S
1
) 1 ( ,
vì k i s
i
,..., 1 , 2 = ¬ > , nên k S > .
Theo giả thiết , vì ) (
i
c P Q ÷ không triệt tiêu tại mọi không điểm của
'
Q
nên nó không có không điểm bội và do đó có thể phân tích nó dưới dạng :

I
=
÷
q
j
j i
b x
1
,
) ( , ( i = 1, . . . , k )
với
j i
b
,
là các điểm khác biệt với mỗi i cố định . Suy ra :
)
1
, ( )
) (
1
, (
1 ,
¯
=
÷
=
÷
q
j j i i
b x
N
c P Q
N p p , ( i = 1, . . . , k ) (4)
Mặt khác , chú ý rằng
j i
b
,
=
n m
b
,
với (i, j ) = ( m,n ) . Thật vậy , giả sử
j i
b
,
=
n m
b
,
với (i,j) = (m,n) nào đó . Vậy m i = , do đó ) ( ) (
m i
c P c P = , nên
)) ( ( )) ( (
m i
c P Q c P Q ÷ ÷ ÷ là một hằng số khác 0 . Nhưng vì
j i
b
,
=
n m
b
,
nên:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
38


)) ( ) ( ( )) ( ) ( (
, , m j i i j i
c P b Q c P b Q ÷ ÷ ÷ = )) ( ) ( ( )) ( ) ( (
, , m n m i j i
c P b Q c P b Q ÷ ÷ ÷ = 0 ,
suy ra
j i
b
,
là một không điểm của )) ( ( )) ( (
m i
c P Q c P Q ÷ ÷ ÷ , mâu thuẫn . Do đó,
tất cả các điểm
j i
b
,
là phân biệt (i = 1 , . . . , k ; j = 1, . . . , q) .
áp dụng định lí cơ bản thứ hai của Nevanlinna cho g tại các điểm
j i
b
,
với mọi
i = 1 , . . . , k và j = 1, . . . , q ta được :

¯¯
= =
+ ÷ +
÷
s ÷
k
i
q
j j i
O r g N
b g
N g T kq
1 1 ,
) 1 ( log ) , ( )
1
, ( ) , ( ) 1 ( p p p (5)
Do đó , theo (4) ta có :
) 1 ( log ) , ( )
) ( ) (
1
, ( ) , ( ) 1 (
1
O r g N
c P g Q
N g T kq
k
i i
+ ÷ +
÷
s ÷
¯
=
p p p (6)
Nhưng từ (3) và (6) ta có :
)
) ( ) (
1
, ( )
) ( ) (
1
, (
f R c f
N
c P g Q
N
i
s
i i
i
÷
=
÷
p p
) 1 ( )
) (
1
, ( )
1
, ( O
f R
N
c f
N
i i
+ +
÷
s p p .

i i
s p R ÷ = deg ta có :
) 1 ( ) , ( ) ( )) ( , ( )
) (
1
, ( O f T s p f R T
f R
N
i i
i
+ ÷ = s p p p .
áp dụng định lí cơ bản thứ hai của Nevanlinna cho hàm phân hình f ta được :
) 1 ( ) , ( )
1
, ( )
1
, ( O f T
c f
T
c f
N
i i
+ =
÷
s
÷
p p p .
Từ đó suy ra:
) 1 ( ) , ( ) 1 ( )
) ( ) (
1
, ( O f T s p
c P g Q
N
i
i
+ + ÷ s
÷
p p , (i = 1 , . . . , k )
) 1 ( ) , ( ) 1 ( O f T p + ÷ s p (7)
Mặt khác ) , ( ) , ( g N f N p p = . Do đó , từ (2) ta có:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
39


) , ( ) , ( g N f N p p = ) , (
1
) , (
1
f T
q
f N
q
p p s s .
Từ (5) và (7) ta có :
¯
=
+ + +
÷
÷ ÷ >
k
i i i
O
f R
N
c f
N g T kq f N
1
) 1 ( log )]
) (
1
, ( )
1
, ( [ ) , ( ) 1 ( ) , ( p p p p p
) 1 ( log ) 1 ( ) , ( ) , ( ) 1 (
1
O s p f T g T kq
k
i
i
+ + + ÷ ÷ ÷ >
¯
=
p p p
) 1 ( log ) )( , ( ) , ( ) 1 ( O S kp f T g T kq + + ÷ ÷ ÷ > p p p
) 1 ( log ) )( , ( ) , ( ) 1 ( O S kp f T f T
q
p
kq + + ÷ ÷ ÷ > p p p ,
do đó :
) 1 ( log ) , ( ) , ( O f T
q
p Sq
f N + +
÷
> p p p . (8)
Vì S k s , nên bất đẳng thức ) 1 ( ) , ( ) , ( O f T
q
p kq
f N +
÷
> p p được chứng
minh .
Từ (1) ta có thể viết :
) 1 ( ) , (
1
) , ( ) 1 ( O f pT
q
kq
g T kq +
÷
= ÷ p p ,
do đó , từ (2) , (5) , (6) và (7) ta thu được :
) 1 ( ) , ( ) 1 ( ) , (
1
O g T kq f pT
q
kq
+ ÷ =
÷
p p
) 1 ( log ) , ( )
) ( ) (
1
, (
1
O g N
c P g Q
N
k
i i
+ ÷ +
÷
s
¯
=
p p p

¯
=
+ ÷ + + ÷ s
k
i
i
O f N f T s p
1
) 1 ( log ) , ( ) , ( ) 1 ( p p p

¯
=
+ ÷ + + ÷ s
k
i
i
O f N
q
f T s p
1
) 1 ( log ) , (
1
) , ( ) 1 ( p p p
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
40


suy ra :
) , (
1
f pT
q
kq
p
÷
¯
=
+ ÷ + + ÷ s
k
i
i
O f T
q
s p
1
) 1 ( log ) , ( )
1
) 1 ( ( p p

¯
=
+ + + ÷ s
k
i
i
O f T
q
s p
1
) 1 ( ) , ( )
1
) 1 ( ( p (9)
Khi đó , vì ) (
r u
K M f e nên theo mệnh đề 2.1.9 , ) , ( f T p là không bị chặn
trong Kr .
Chia cả hai vế của (9) cho ) , ( f T p ta được :
w qk s q qkp p kq
k
i
i
+ + ÷ s ÷
¯
=1
) 1 ( . (10)
Suy ra :
1 ) 1 (
1
+ + ÷ s ÷
¯
=
k q s q kp q p kq
k
i
i
.
Nhưng vì p q p q = , nên 1 ) 1 (
1
+ s ÷
¯
=
p q s
k
i
i
.
Suy ra:
1 + s p q S . (11)
Do đó , ta thấy hoặc p q s , hoặc 1 + = p q , suy ra p q q p ÷ = ) , ( và
k S = =1 .
Thật vậy, nếu q > p, thì p q > ¬ 1 + s < p S q S p S 1 ) 1 ( < ÷ ¬ p S , vậy S = 1
và 1 + s < p q p , nghĩa là 1 + = p q .
Bây giờ giả sử
2
3q
p < thì
2
3q
p < . Do đó từ (11) ta có :
1
3
2
+ < p p S (12)
nên 2 s S .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
41


Giả sử S = 2 , theo (12) ta có 1 = p hoặc 2 = p . Nếu 2 = p , vì 1 + < p q S
và ) , ( p q = 1 1 = ¬q , mâu thuẫn với giả thiết
2
3q
p < . Suy ra 1 = p , do đó p = q .
Vì vậy , nếu p = q thì S = 1 nên k = 1 , s
1
= 2 , c
1
là một không điểm đơn
của
'
P .
Hệ quả 3.7. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và thoả mãn deg P = deg Q .
Giả sử tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2
của
'
P thoả mãn ) ( ) (
2 1
c P c P =
và ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó , nếu hai hàm f , g ) (
r
K A e thoả mãn P ( f )= Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K A e .
Chứng minh
Đặt q = deg P = deg Q , giả sử kết luận trên là sai . Theo mệnh đề 3.5 cả
f và g đều không bị chặn . Theo mệnh đề 3.6 ta có :
) 1 ( ) , ( ) 1 ( ) , (
2
) , ( O f T O f T
q
p q
f N + = +
÷
> p p p .
Vì f không bị chặn nên ) , ( f T p không bị chặn . Do đó :
+· = + >
+· ÷ +· ÷
) 1 ( ) , ( lim ) , ( lim O f T f N p p
p p
.
Nhưng vì f ) (
r
K A e nên ) , ( f N p = 0, suy ra điều trên là vô lý.
Hệ quả 3.8. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = deg Q = 3 . Giả sử
tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2
của
'
P thoả mãn ) ( ) (
2 1
c P c P = và
) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q . Khi đó , nếu hai hàm
f , g ) (
r
K A e thoả mãn P ( f )= Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K A e .
Chứng minh
Giả sử P(c
1
) = P( c
2
) .Vậy P - P(c
1
) có hai không điểm c
1
, c
2
là cấp
>2, mâu thuẫn với giả thiết deg P = 3 . Suy ra ) ( ) (
2 1
c P c P = .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
42


Giả sử kết luận trên là sai , tức là hoặc f hoặc g không bị chặn trong Kr .
Theo mệnh đề 3.5, cả f và g đều không bị chặn trong Kr . Theo mệnh đề 3.6,
ta có :
) 1 ( ) , ( ) 1 ( ) , (
3
3 3 . 2
) , ( O f T O f T f N + = +
÷
> p p p .
Vì f không bị chặn nên ) , ( f T p không bị chặn . Do đó :
+· = + >
+· ÷ +· ÷
) 1 ( ) , ( lim ) , ( lim O f T f N p p
p p
.
Nhưng vì f ) (
r
K A e nên ) , ( f N p = 0, suy ra điều trên là vô lý .
Hệ quả 3.9. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = deg Q = 4 . Giả
sử P thoả mãn Điều kiện (F) và tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2
của
'
P thoả mãn ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó , nếu hai hàm f , g ) (
r
K A e thoả mãn P ( f )= Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K A e .
Chứng minh
Vì P thoả mãn Điều kiện (F) và vì c
1
, c
2
là hai không điểm phân biệt
của
'
P nên ) ( ) (
2 1
c P c P = .
Lập luận tương tự hệ quả 3.7 ta có điều phải chứng minh.
Hệ quả 3.10. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P < deg Q . Giả sử
tồn tại một không điểm c của
'
P sao cho ) ( ) ( d Q c P = với mọi không điểm d
của
'
Q . Khi đó , nếu hai hàm f , g ) (
r
K A e thoả mãn P ( f )= Q ( g ) thì f , g
) (
r b
K A e .
Chứng minh
Đặt p = deg P , q = deg Q và giả sử f hoặc g không bị chặn . Theo mệnh
đề 3.5 cả f và g đều không bị chặn . Theo mệnh đề 3.6 ta có:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
43


) 1 ( ) , ( ) , ( O f T
q
p q
f N +
÷
> p p .
Do p < q suy ra q - p > 0 nên :
+· = +
÷
>
+· ÷ +· ÷
) 1 ( ) , ( lim ) , ( lim O f T
q
p q
f N p p
p p
.
Nhưng vì f ) (
r
K A e nên ) , ( f N p = 0, suy ra điều trên là vô lý .
Hệ quả 3.11. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và p = deg P , q = deg Q
thoả mãn q p = và 2p < 3q . Giả sử tồn tại hai không điểm c
1
và c
2
của
'
P sao
cho ) ( ) (
2 1
c P c P = và ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f ) = Q( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Đặt k là số không điểm ci của
'
P sao cho j i c P c P
j i
= ¬ = ) ( ) ( và
) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q . Vậy k >2 . Theo mệnh
đề 3.5, nếu một trong hai hàm f và g ) (
r u
K M e thì cả hai hàm đều ) (
r u
K M e .
Vì vậy , nếu f và g ) (
r u
K M e thì theo mệnh đề 3.6 và giả thiết 2p < 3q , ta có
k = 1 , mâu thuẫn .
Vậy f , g ) (
r b
K M e .
Hệ quả 3.12. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = 3 , deg Q > 3 .
Giả sử tồn tại hai không điểm c
1
và c
2
của
'
P sao cho ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2)
với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f )= Q( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Giả sử P(c
1
) = P( c
2
).Vậy P - P(c
1
) có hai không điểm c
1
, c
2
là cấp >2,
mâu thuẫn với giả thiết deg P = 3 . Suy ra ) ( ) (
2 1
c P c P = .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
44


Đặt q = deg Q và giả sử f hoặc g không bị chặn trong Kr

.Theo hệ quả 3.5
cả f và g đều không bị chặn trong Kr . Theo mệnh đề 3.6 , ta có :
) 1 ( ) , ( )
3
2 ( ) 1 ( ) , (
3 2
) , ( O f T
q
O f T
q
q
f N + ÷ = +
÷
> p p p .
Vì q > 3 , nên ) 1 ( ) , ( ) , ( O f T f N + > p p ,suy ra điều trên là vô lý .
Hệ quả 3.13. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = 4 , 4 = deg Q > 3 .
Giả sử P thoả mãn Điều kiện (F) và tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2

của
'
P thoả mãn ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f ) = Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Đặt k là số không điểm ci của
'
P sao cho ) ( ) (
j i
c P c P = , j i = ¬ . Vì
2 1
c c =
và P thoả mãn Điều kiện (F) nên ) ( ) (
2 1
c P c P = , do đó 2 > k .
Giả sử f hoặc g không bị chặn .Theo mệnh đề 3.5, cả f và g đều không bị
chặn. Đặt q = deg Q , và deg P = 4 , deg Q >3 nên 2p < 3q , theo mệnh đề 3.6
ta có k s 2 . Vậy k = 2.
Vì q = 4 nên theo mệnh đề 3.6 suy ra k = 1, mâu thuẫn, tức là điều giả
sử trên là vô lý.
Hệ quả 3.14. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và p = deg P , q = deg Q
thoả mãn ) , ( q p p q = ÷ và p < q . Giả sử tồn tại hai không điểm c
1
và c
2
của
'
P sao cho ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f )= Q( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Giả sử f hoặc g không bị chặn. Theo mệnh đề 3.5, cả f và g đều không bị
chặn .Vì p < q nên 2p < 3q , theo mệnh đề 3.6 ta có hoặc q < p hoặc
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
45


(p , q) = q - p , cả hai trường hợp này đều mâu thuẫn với giả thiết , nên điều
giả sử trên là vô lý .
Hệ quả 3.15. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = deg Q > 4 . Giả
sử tồn tại ba không điểm phân biệt c
1
, c
2
, c
3
của
'
P thoả mãn
) ( ) (
j i
c P c P =
,
j i = ¬ và ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2 , 3) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f )= Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Đặt q = deg P = deg Q , giả sử kết luận trên là sai , tức là hoặc f hoặc g
không bị chặn trong K
r
. Theo mệnh đề 3.5, cả f và g đều không bị chặn trong
K
r
. Theo mệnh đề 3.6 , ta có :
) 1 ( ) , ( 2 ) 1 ( ) , (
3
) , ( O f T O f T
q
q q
f N + = +
÷
> p p p ,
Do đó :
+· = + > ÷
+· ÷ +· ÷
) 1 ( ) , ( lim ) , ( ) , ( lim O f T f T f N p p p
p p
.
vô lý vì ) , ( ) , ( f N f T p p > nên điều giả sử trên là vô lý .
Hệ quả 3.16. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = deg Q = 4 . Giả
sử P thoả mãn Điều kiện (F) và tồn tại ba không điểm phân biệt c
1
, c
2
, c
3
của
'
P thoả mãn ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2 , 3) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f )= Q ( g ) thì f , g ) (
r b
K M e .
Chứng minh
Vì P thoả mãn Điều kiện (F) và c
1
, c
2
, c
3
là ba không điểm phân biệt
của
'
P nên ) ( ) (
j i
c P c P = , j i = ¬ .
Lập luận tương tự hệ quả 3.15 ta được điều phải chứng minh.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
46


Mệnh đề 3.17. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và cho p = deg P , q = deg Q
với 2 = (p , q) . Giả sử tồn tại các không điểm phân biệt c
1
, c
2
, . . . , ck của
'
P thoả mãn ) ( ) (
j i
c P c P = , j i = ¬ và ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2 , . . . , k) với mọi
không điểm d của
'
Q .
Giả sử tồn tại hai hàm khác hằng f , g ) (K M e thoả mãn P( f )= Q ( g ) .
Khi đó , ta có p q s và ) 1 ( log ) , ( (
) (
) , ( O f T
q
p kq
f N + +
÷
> p p p . Hơn nữa
nếu q
p
<
2
thì k = 1 và c
1
là một không điểm đơn của
'
P .
Chứng minh
Tương tự mệnh đề 3.6 ta có : ) 1 ( log ) , (
) (
) , ( O f T
q
p kq
f N + +
÷
> p p p .
Hơn nữa , vì +· ÷ +· ÷ p p khi log nên :
w qk s q qkp p kq
k
i
i
+ + ÷ < ÷
¯
=1
) 1 (
do đó 1 + < p q S , tức là : p q S s (*)
Vì 1 > S nên q p >
Giả sử q
p
<
2
, từ (*) suy ra bất đẳng thức 2 > S là không thể xảy ra , do
đó: S = k = 1 và c
1
là một không điểm đơn của
'
P .
Hệ quả 3.18. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và thoả mãn deg P s deg Q
Giả sử tồn tại một không điểm c của
'
P thoả mãn ) ( ) ( d Q c P = với mọi không
điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (K A e thoả mãn P ( f ) = Q ( g ) thì f và g là hằng số .
Chứng minh
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
47


Đặt p = deg P , q = deg Q vì 0
'
= P và vì tồn tại một không điểm c
của
'
P nên 2 > p . Giả sử f và g khác hằng số .

Theo mệnh đề 3.17 ta có :
) 1 ( log ) , ( ) , ( O f T
q
p q
f N + +
÷
> p p p .
Vì p q > , ta có :
+· = + >
+· ÷ +· ÷
)] 1 ( [log lim ) , ( lim O f N p p
p p
,
mâu thuẫn với f ) (K A e nên f và g là hằng số .
Hệ quả 3.19. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và thoả mãn deg P < 2deg Q.
Giả sử tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2
của
'
P thoả mãn ) ( ) (
2 1
c P c P =
và ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó , nếu hai hàm f , g ) (K M e thoả mãn P ( f )= Q ( g ) thì f và g là hằng số .
Chứng minh
Đặt p = deg P , q = deg Q . Vì 0
'
= P và vì tồn tại hai không điểm phân
biêt c
1
, c
2
của
'
P , nên 3 > p . Theo giả thiết :

2
3
2
deg
deg > >
P
Q ,
suy ra 2 > q . Giả sử f và g khác hằng số .Theo mệnh đề 3.17 ta có k =1 ,
mâu thuẫn .Vậy f và g là hằng số.
Hệ quả 3.20. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = 3 , deg Q > 2 .
Giả sử tồn tại hai không điểm c
1
và c
2
của
'
P sao cho ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2)
với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó, nếu hai hàm f , g ) (K M e thoả mãn P( f )= Q( g ) thì f và g là hằng số .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
48


Chứng minh
Giả sử P(c
1
) = P( c
2
) . Vậy P - P(c
1
) có hai không điểm c
1
, c
2
là cấp
>2 mâu thuẫn với giả thiết deg P = 3 . Suy ra ) ( ) (
2 1
c P c P = .
Giả sử f và g khác hằng số . Đặt p = deg P , q = deg Q , ta có 3 = p < 4 s 2q
nên theo mệnh đề 3.17 ta có k =1 , mâu thuẫn .Vậy f và g là hằng số .
Hệ quả 3.21. Cho P , Q e K[x] với 0
' '
= Q P và deg P = 4 , deg Q > 3 .
Giả sử P thoả mãn Điều kiện (F) và tồn tại hai không điểm phân biệt c
1
, c
2
của
'
P thoả mãn ) ( ) ( d Q c P
i
= (i = 1 , 2 ) với mọi không điểm d của
'
Q .
Khi đó , nếu hai hàm f , g ) (
r
K M e thoả mãn P( f )= Q ( g ) thì f và g là hằng số .
Chứng minh
Vì P thoả mãn Điều kiện (F) nên P(c
1
) = P( c
2
) .
Giả sử f và g khác hằng số. Đặt p = deg P , q = deg Q , ta có 4 = p < 6 s 2q
nên theo mệnh đề 3.17 ta có k =1 , mâu thuẫn .
Vậy f và g là hằng số.
Định nghĩa 3.22. Một tập con S của K được gọi là tập cứng afin nếu
không tồn tại một phép biến đổi afin (tức là phép biến đổi có dạng
b ax x + = ) ( m ) nào khác ngoài phép đồng nhất thoả mãn S S = ) ( m .
Bổ đề 3.23. Cho S là một tập con gồm bốn phần tử của K .
Khi đó , hai điều kiện sau là tương đương :
i ) S không là tập cứng afin ,
ii ) Hoặc S có dạng { } u w a wu a u a a
2
, , , + + + , với 0 1
2
= + + w w , hoặc là S
có dạng { } k a k a h a h a + ÷ + ÷ , , , , với
*
, K k h e .
Chứng minh
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
49


(i) ¬ (ii) Giả sử S không là tập cứng afin . Khi đó , tồn tại phép biến đổi
afin khác phép đồng nhất n mx x + = ) ( m thoả mãn S S = ) ( m .
Vì S gồm bốn phần tử nên ta có thể đặt :
S = { }
2 1
, , , u a d u a c u a b a + = + = + = .
Do S S = ) ( m nên ta chia làm hai trường hợp :
Trường hợp 1 : Tồn tại x e S sao cho x x = ) ( m . Giả sử a a = ) ( m , không
thể tồn tại y e S , y = a thoả mãn y y = ) ( m . Thật vậy , nếu :

¹
´
¦
=
=
¬
¹
´
¦
= +
= +
¬
¹
´
¦
=
=
0
1
) (
) (
n
m
b n mb
a n ma
b b
a a
m
m

suy ra m là phép đồng nhất , mâu thuẫn . Do đó , không mất tính tổng quát , ta
có thể giả sử c b = ) ( m , d c = ) ( m , b d = ) ( m . Ta có :

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
+ = + +
+ = + +
+ = + +
= +
·
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
=
=
=
u a n u a m
u a n u a m
u a n u a m
a n ma
b d
d c
c b
a a
) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
2
2 1
1
m
m
m
m

¦
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
¦
´
¦
+ = + +
|
.
|

\
|
÷ + ÷ ÷ + + =
=
÷ = ÷ =
·
u a n ) u a ( m
u
u
) a 1 (
u
u
a
u
u
) a 1 (
u
u
) u a ( u
u
u
m
a )
u
u
1 ( a ) m 1 ( n
2
1 1 1 1
1 2
1
1

¦
¦
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
¦
¦
´
¦
+ = ÷ +
|
|
.
|

\
|
+
=
=
÷ =
·
u a
u
u
) a 1 (
u
u
a
u
u
u
u
u
u
u
m
a )
u
u
1 ( n
1
2
1 1
2
1
2
1
1

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
50


Đặt w
u
u
=
1
. Suy ra u w u wu u
2
2 1
, = = . Ta có :

u a w u w
u a w a u w a w
+ = + ·
+ = ÷ + +
3
2
) 1 ( ) (

Vì ) 1 ( a w wa a ÷ + = , suy ra w a = . Do đó :
0 ) 1 (
3
= ÷ u w .
Do S gồm bốn phần tử phân biệt nên 0 , 1 = = u w . Suy ra :
0 1
2
= + + w w
Trường hợp 2 : Không tồn tại x e S thoả mãn x x = ) ( m . Giả sử
b a = ) ( m , c b = ) ( m , d c = ) ( m , a d = ) ( m .
Tức là :

¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
= +
= +
= +
= +
) 4 (
) 3 (
) 2 (
) 1 (
a n md
d n mc
c n mb
b n ma

Lấy (1) trừ (2) , (1) trừ (3) , (1) trừ (4) ta được :

¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
÷ = ÷
÷
÷
÷ = ÷
÷
÷
÷
÷
=
¬
¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
÷ = ÷
÷ = ÷
÷ = ÷
= +
a b d a
b a
c b
d b c a
b a
c b
b a
c b
m
a b d a m
d b c a m
c b b a m
b n ma
) (
) (
) 6 ( ) (
) (
) 5 ( ) (


¦
¹
¦
´
¦
= + ÷ + ÷ ÷
= + ÷ + ÷ ÷
¬
¦
¹
¦
´
¦
÷ ÷ = ÷ ÷
÷ ÷ = ÷ ÷
¬
) 8 ( 0
) 7 ( 0
) 6 ( ) )( ( ) )( (
) 5 ( ) )( ( ) )( (
2 2
2 2
a bd cd ac ad b
c bd ad ac bc b
b a a b d a c b
b a d b c a c b

Lấy (7) trừ (8) ta được :

0 ) )( (
0
2 2
= ÷ ÷ + ÷ ¬
= ÷ + ÷ + ÷
c a d b c a
a c cd ad bc ab

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
51


Vì c a = suy ra d a c b ÷ = ÷ . Từ (6) ta có :
0 ) ( ) ( ) )( ( ) )( (
2 2
= ÷ + ÷ ¬ ÷ ÷ = ÷ ÷ b a d a b a a b d a c b .
Suy ra d b a = = , mâu thuẫn với giả thiết S gồm bốn phần tử .
Vì vậy ta xét: b a = ) ( m , a b = ) ( m , d c = ) ( m , c d = ) ( m . Tức là :

¦
¦
¦
¹
¦
¦
¦
´
¦
= +
= +
= +
= +
) 12 (
) 11 (
) 10 (
) 9 (
c n md
d n mc
a n mb
b n ma

Lấy (9) trừ (10) ta được 1 ÷ = m
Lấy (9) cộng (10) được b a n + = . Đặt k t c h t b h t a + = ÷ = + = , , . Từ
(11) suy ra k t h t h t k t d ÷ = ÷ + + + + ÷ = ) ( ) ( ) ( .
Vậy { } k t k t h t h t S ÷ = + ÷ + = , , , . Vì S gồm bốn phần tử nên
*
, K k h e .
(ii) ¬ (i) Nếu S có dạng { } u w a wu a u a a
2
, , , + + + , với 0 1
2
= + + w w , đặt :
a w wx x ) 1 ( ) ( ÷ + = m .
Khi đó , ta có :
a a = ) ( m
wu a a w u a w u a + = ÷ + + = + ) 1 ( ) ( )¨ ( m
u w a a w wu a w wu a
2
) 1 ( ) ( ) ( + = ÷ + + = + m

u a wa a u w w wa
w u w a w a w u w a w u w a
+ = ÷ + + ÷ =
÷ + + ÷ = ÷ + + = +
) (
) 1 ( ) ) 1 ( ( ) 1 ( ) ( ) (
2
2 2
m

Nếu S có dạng { } k a k a h a h a + ÷ + ÷ , , , , với
*
, K k h e , đặt :
a x x 2 ) ( + ÷ = m .
Khi đó , ta có :
a h a a h h a ÷ = + ÷ = ÷ 2 ) ( m
h a a h a h a ÷ = + ÷ ÷ = + 2 ) ( m
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
52


k a a a k k a + = + ÷ = ÷ 2 ) ( m
k a a k a k a ÷ = + ÷ ÷ = + 2 ) ( m .
Vậy S không là tập cứng afin .
Ta xét trường hợp riêng ) ( K P Q e = ì ì .
Định lý 3.24. Cho ] [x K Pe , n P = deg , không có không điểm bội và
thoả mãn Điều kiện ( F ) . Cho j i c c c x b x P
j i
l
j
m
j
j
= ¬ = ÷ =
I
=
víi , ) ( ) (
1
'
, và cho S
là tập các không điểm của P .
Khi đó , không tồn tại K e ì và các hàm phân biệt khác hằng ) ( , K M g f e
thoả mãn ) ( ) ( g P f P ì = nếu và chỉ nếu S là tập cứng afin và :
hoặc là 2 = l và 2 ) , min(
2 1
> m m ,
hoặc là 3 > l và P không thoả mãn :
w
c P
c P
c P
c P
c P
c P
m m m n = = = = = = =
) (
) (
) (
) (
) (
) (
, 1 , 4
1
3
3
2
2
1
3 2 1
, với 0 1
2
= + + w w .
Khi 1 = ì không tồn tại các hàm phân biệt khác hằng ) ( , K M g f e thoả
mãn ) ( ) ( g P f P = nếu và chỉ nếu :

¯
=
÷ > ÷ ÷
l
j
j j
m m n n
1
) 1 ( ) 3 )( 2 ( .
Xét trường hợp đặc biệt khi n = 4 .
Định lý 3.25. Cho ] [x K Pe , 4 deg = P với bốn không điểm phân biệt và
cho S là tập các không điểm của nó .
Khi đó , không tồn tại K e ì và các hàm phân biệt khác hằng ) ( , K M g f e
thoả mãn ) ( ) ( g P f P ì = nếu và chỉ nếu P thoả mãn ba điều kiện :
+ S là tập cứng afin ,
+
'
P có ba không điểm c
1
, c
2
, c
3
,
+P không thoả mãn đẳng thức ì = = =
) (
) (
) (
) (
) (
) (
1
3
3
2
2
1
c P
c P
c P
c P
c P
c P
,
với 0 1
2
= + +ì ì .
Chứng minh
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử P có hệ số cao nhất bằng 1 . Vì
n = 4 nên điều kiện l = 2 và 2 ) , min(
2 1
> m m trong định lý 3.24 không thể xảy
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
53


ra. Theo định lý 3.14 ta chỉ cần chứng minh , nếu S là tập cứng afin và
'
P có
ba không điểm phân biệt không thoả mãn ) ( ) (
1 2
c P c P ì = , ) ( ) (
2 3
c P c P ì = ,
) ( ) (
3 1
c P c P ì = , với 0 1
2
= + +ì ì thì không tồn tại các hàm phân biệt khác
hằng ) ( , K M g f e thoả mãn ) ( ) ( g P f P ì = .
Theo định lý 3.24 , Điều kiện (F) chính là hệ quả của giả thiết “S là tập
cứng afin” .Thật vậy , theo bổ đề 3.23, S không có dạng { } k a k a h a h a + ÷ + ÷ , , , ,
với
*
, K k h e . Vì vậy P không có dạng ) )( )( )( ( k a x k a x h a x h a x + ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ ,
tức là P không có dạng A l a x P + ÷ ÷ = ) ) ((
2 2
.
Do đó theo bổ đề 3.4, P thoả mãn Điều kiện (F).
Định lý 3.26. Cho ] [x K Pe , 4 deg = P với bốn không điểm phân biệt và
cho S là tập các không điểm của nó .
Khi đó , không tồn tại K e ì và các hàm phân biệt khác hằng ) ( , K M g f e
thoả mãn ) ( ) ( g P f P ì = nếu và chỉ nếu P thoả mãn ba điều kiện :
+ P thoả mãn Điều kiện (F) ,
+
'
P có ba không điểm c
1
, c
2
, c
3
,
+ P không thoả mãn đẳng thức ì = = =
) (
) (
) (
) (
) (
) (
1
3
3
2
2
1
c P
c P
c P
c P
c P
c P
, với
0 1
2
= + +ì ì .
Chứng minh
Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử P có hệ số cao nhất bằng 1 .
Theo định lý 3.25 ta cần chứng minh P thoả mãn Điều kiện (F) ,
'
P có ba
không điểm c
1
, c
2
, c
3
,P không thoả mãn đẳng thức ì = = =
) (
) (
) (
) (
) (
) (
1
3
3
2
2
1
c P
c P
c P
c P
c P
c P
,
với 0 1
2
= + +ì ì , thì S là tập cứng afin .
Giả sử S không là tập cứng afin, theo bổ đề 3.23, hoặc S có dạng
{ } u a u a u a a
2
, , , ì ì + + + với 0 1
2
= + +ì ì , hoặc là S có dạng { } k a k a h a h a + ÷ + ÷ , , ,
với
*
, K k h e .
Nếu S có dạng { } k a k a h a h a + ÷ + ÷ , , , , với
*
, K k h e thì P có dạng
A l a x P + ÷ ÷ = ) ) ((
2 2
, với
*
, , K l K A a e e theo bổ đề 3.4 , P không thoả mãn
Điều kiện (F) , mâu thuẫn .
Do đó , S có dạng { } u a u a u a a
2
, , , ì ì + + + , với 0 1
2
= + +ì ì , thì P có dạng
) ( ) (
4
a x a x P ÷ ÷ ÷ = u , với K e u , suy ra u ÷ ÷ =
3 '
) ( 4 a x P .
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
54


Lấy K e u sao cho
4
3
u
u = và K e ì sao cho 0 1
2
= + +ì ì , các không điểm
của
'
P sẽ là : a c + = u
1
, a c + = ìu
2
, a c + = u ì
2
3
. Khi đó P thoả mãn đẳng
thức: ì = = =
) (
) (
) (
) (
) (
) (
1
3
3
2
2
1
c P
c P
c P
c P
c P
c P
, mâu thuẫn .
Vì vậy S là tập cứng afin .
Nhận xét 3.27. Cho A l a x P + ÷ ÷ = ) ) ((
2 2
, với
*
, , K l K A a e e .
Khi đó,
'
P nhận ba không điểm phân biệt c
1
, c
2
, c
3
sao cho P(c
1
) =
P(c
3
)
Hơn nữa, P(c
1
) = - P(c
2
) khi và chỉ khi
2
4
l
A ÷ = .
Chứng minh
Ta có : ] ) )[( ( 4 ) (
2 2 '
l a x a x x P ÷ ÷ ÷ = .
Suy ra a, l a ÷ , l a + là các không điểm phân biệt của
'
P . Có
A l a P A l a P + = = ±
4
) ( , ) ( .
Như vậy ,
2
) ( ) (
4
l
A A A l l a P a P ÷ = · ÷ = + · + ÷ = .
Nhận xét 3.28. Cho ] [x K Pe là đa thức bậc 4 , hệ số cao nhất bằng 1 và
có bốn không điểm phân biệt .
Khi đó ,
'
P chỉ có hai không điểm phân biệt khi và chỉ khi P có dạng
B a x a x + ÷ ÷ ÷
3 4
) ( ) ( u , với K B e u , .
Và có một và chỉ một không điểm khi và chỉ khi P có dạng k a x + ÷
4
) ( .
Hơn nữa , nếu
'
P nhận đúng hai không điểm phân biệt thì khi đó tồn tại
] [ , x K g f e , g f = , thoả mãn ) ( ) ( g P f P = .






Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
55


KẾT LUẬN

Luận văn trình bày cơ sở lý thuyết Nevanlinna và áp dụng lý thuyết
này để nghiên cứu tính chất nghiệm của phương trình hàm P( f ) = Q( g ) trong
trường không Acsimet có đặc số 0 .


















Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
56


TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Ha Huy Khoai. On p - adic meromorphic functions. Duke Math . J . Vol .
50, 1983, 695 - 711.
[2] Ha Huy Khoai, My Vinh Quang . On p - adic Nevanlinna Theory .
Lecture Notes in Math . 1351, 1988, 137 - 151 .
[3] Ha Huy Khoai, Ta Thi Hoai An. On uniquenes polynomials and bi -
URS for p - adic meromorphic functions . J .Number Theory 87 (2001)
211 -221 .
[4] Ha Huy Khoai, C . C .Yang . On the functional equation P( f ) = Q( g ) .
Value Distribution Theory, Marcel Dekker, NewYork, 2003, 201- 231
[5] W. K. Hayman. meromorphic functions .Oxford at the Clarendon Press,
1964 .
[6] P. C. Hu, C. C. Yang. Value Distribution Theory on Non - Archimedear
filds Kluwer 2003 .
[7] P. Li, C. C. Yang. Some further results on the functional equation
P( f ) = Q( g ). Value Distribution and Related topics 219 - 231,
Kluwer 2005 .