You are on page 1of 44

Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

PHẦN MỞ ĐẦU
Trang 1
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Có thể nói trong chương trình toán ở bậc trung học phổ thông thì phần kiến
thức về bất đẳng thức là khá khó. Nói về bất đẳng thức thì có rất nhiều bất đẳng
thức được các nhà Toán học nổi tiếng tìm ra và chứng minh. Đối với phần kiến thức
này thì có hai dạng bài tập là chứng minh bất đẳng thức và vận dụng bất đẳng thức
để giải các bài toán có liên quan.
Là một sinh viên ngành toán tôi không phủ nhận cái khó của bất đẳng thức và
muốn tìm hiểu thêm về các úng dụng của bất đẳng thức để phục vụ cho việc giảng
dạy toán sau này. Do đó tôi chọn đề tài “Vận dụng bất đẳng thức để tìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất và giải phương trình” để tìm hiểu thêm. Khi vận dụng bất đẳng
thức để giải các bài toán dạng này thì có rất nhiều bất đẳng thức để chúng ta vận
dụng. Ở đây tôi chỉ giới hạn trong ba bất đẳng thức là bất đẳng thức Côsi,
Bunhiacopski và bất đẳng thức vectơ. Trong đề tài này tôi trình bày cách vận dụng
ba bất đẳng thức trên để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và giải phương trình để
rèn luyện khả năng vận dụng bất đẳng thức để giải toán và qua đó có thể tích lũy
được kinh nghiệm trong giải toán để giảng dạy sau này.
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Mục tiêu chính của đề tài này là tổng hợp các bài toán tìm giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất và giải phương trình bằng bất đẳng thức chủ yếu vận dụng ba bất đẳng
thức nói trên. Qua đây tôi hi vọng sẽ đưa ra đầy đủ các dạng vận của các bất đẳng
thức nói trên.
III. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Đối tượng của đề tài là ba bất đẳng thức Côsi, Bunhiacopski và bất đẳng thức
vectơ cùng với các bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và các phương trình. Đề
tài này chủ yếu xoay quanh ba đối tượng trên bên cạnh đó tôi cũng giới thiệu và
chứng minh một số bất đẳng thức thông dụng khác.
IV. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Phạm vi của đề tài này chỉ xoay chủ yếu vào ba bất đẳng thức đã nêu trên để
giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giải phương trình.
VI. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Tìm và tham khảo tài liệu, sưu tầm phân tích và bài tập giải minh họa, tham
khảo ý kiến của cán bộ hướng dẫn
Trang 2
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
PHẦN NỘI DUNG
Trang 3
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Phần 1: SƠ LƯỢC VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
1.1. Định nghĩa bất đẳng thức
Cho hai số thực
b a,
bất kỳ, ta định nghĩa:
0 > − ⇔ > b a b a
1.2. Tính chất cơ bản của bất đẳng thức
• c b c a b a t > t ⇔ >
• b a c b c a > ⇔ + > +
• b c a c b a > − ⇔ + >
• b a >
d c >
f d b e c a + + > + + ⇒
f e >
• b a > và mb ma m > ⇒ > 0
• b a > và mb ma m < ⇒ < 0
• 0 > > b a
0 > > d c
bd ac > ⇒
• 0 > > b a
n n
b a > ⇒ Ν ∈ ∀n
b a > ⇒
1.3. Một số bất đẳng thức cơ bản
1.3.1. Bất đẳng thức chứa trị tuyệt đối
b a b a + ≤ +
dấu “=” xảy ra 0 ≥ ⇔ ab
b a b a − ≤ −
n n
a a a a a a + + + ≤ + + + ... ...
2 1 2 1
1.3.2. Bất đẳng thức Côsi
Cho hai số dương a, b ta có:
ab b a 2 ≥ +
Dấu “=” xảy ra b a · ⇔
Tổng quát: cho n số không âm ( )
1 2
, ,..., 2
n
a a a n ≥
, ta luôn có:

1 2
1 2
...
. ...
n
n
n
a a a
n a a a
n
+ + +

Dấu “=” xảy ra
1 2
...
n
a a a ⇔ · · ·
Mở rộng: Cho n số dương ( )
1 2
, ,..., 2
n
a a a n ≥
và n số
1 2
, ,....,
n
α α α
dương
có:
1 2
... 1
n
α α α + + + ·
. Thì:
1 2
1 2 1 1 2 2
. ... ...
n
n n n
a a a a a a
α α α
α α α ≤ + + +
Dấu “=” xảy ra
1 2
...
n
a a a ⇔ · · ·
1.3.3. Bất đẳng thức Bunhiacopski
Bất đẳng thức Bunhiacopski:
Trang 4
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Cho hai bộ số a, b và c, d ta có:
( ) ( )( )
2 2 2 2 2
d c b a bd ac + + ≤ +
Dấu “=” xảy ra
d
b
c
a
· ⇔
Tổng quát: Cho n số
1 2 1 2
, ,..., và , ,..,
n n
a a a b b b
tùy ý ta có:
( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
... ... ...
n n n n
a b a b a b a a a b b b + + + ≤ + + + + + +
Dấu “=” xảy ra
1 2
1 2
...
n
n
a a a
b b b
⇔ · · ·
Mở rộng:
Cho m bộ số, mỗi bộ gồm n số không âm: ( ) ( ) , ,... 1, 2,...,
i i i
a b c i m ·
Khi đó ta có:
( )
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 2
1 1 1 2 2 2
... ... ...
... ... ... ...
m
m m m
m m m m m m m m m
m m m
a a a bb b c c c
a b c a b c a b c
+ + ≤
≤ + + + + + + + + +
Dấu “=” xảy ra
1 1 1 2 2 2
: : ... : : : ... : ... : : ... :
n n n
a b c a b c a b c ⇔ · · ·
1.3.4. Bất đẳng thức Bernuolli
Cho 1 − > a và N ∈ r :
• Nếu 1 ≥ n thì ( ) na a
n
+ ≥ + 1 1 dấu “=” xảy ra 0 · ⇔ a hoặc 1 · n
• Nếu 1 < < n a thì ( ) na a
n
+ < + 1 1
1.3.5. Bất đẳng thức vectơ

v u v u . . ≤

v u v u + ≤ +

v u v u − ≥ −

w v u w v u w v u + + ≥ + + ≥ + +
Phần 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA HÀM SỐ HOẶC BIỂU THỨC
Trang 5
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
2.1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2.1.1. Định nghĩa
Cho biểu thức
1 2
P( , ,..., )
n
x x x
( hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x
), xác định trên D
- Nếu
1 2
P( , ,..., ) M
n
x x x ≤
(hoặc
1 2
( , ,..., ) M
n
f x x x ≤
)
1 2
( , ,..., ) D
n
x x x ∀ ∈

1 2
( , ,..., ) D
n
x x x ∃ ∈
sao cho:
1 2
P( , ,..., ) M
n
x x x ·

thì M gọi là giá trị lớn nhất của
1 2
P( , ,..., )
n
x x x
(hoặc
1 2
( , ,..., )
n
f x x x
). Kí hiệu là maxP hoặc P
max
(
1 2
max ( , ,..., )
n
f x x x
hoặc
1 2 max
( , ,..., )
n
f x x x
).
- Nếu
1 2
P( , ,..., ) m
n
x x x ≥
( hoặc
1 2
( , ,..., ) m
n
f x x x ≥
) thì m gọi là giá trị nhỏ
nhất của
1 2
P( , ,..., )
n
x x x
( hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x
). Kí hiệu là minP hoặc P
min
(min
1 2
( , ,..., )
n
f x x x
hoặc
1 2 min
( , ,..., )
n
f x x x
).
2.1.2. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức (hàm số) bằng
phương pháp vận dụng bất đẳng thức
Đối với việc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (hàm số) thì
có thể kể đến các phương pháp sau: phương pháp khảo sát, phương pháp đánh giá
thông thường và phương pháp sử dụng bất đẳng thức. Trong các phương pháp nêu
trên thì phương pháp sử dụng các bất đẳng thức có thể coi là một trong những
phương pháp thông dụng và hiệu quả nhất để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
biểu thức và hàm số. Đối với phương pháp này, ta sử dụng các bất đẳng thức thông
dụng như: bất đẳng thức Côsi, Bunhiacopski, Schwartz, Bernouli, bất đẳng thức
vectơ… để đánh giá biểu thức P (hoặc hàm số
1 2
( , ,..., )
n
f x x x
), từ đó suy ra giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất cần tìm.
Phương pháp này, như tên gọi của nó, dựa trực tiếp vào định nghĩa của giá trị
lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức và hàm số. Lược đồ chung của phương pháp này
có thể miêu tả như sau:
- Trước hết chứng minh một bất đẳng thức có dạng
1 2
P ( , ,..., ) D
n
x x x α ≥ ∀ ∈

với bài toán tìm giá trị nhỏ nhất (hoặc
1 2
P ( , ,..., ) D
n
x x x α ≤ ∀ ∈
đối với bài toán tìm
giá trị lớn nhất), ở đây P là biểu thức hoặc hàm số xác định trên D.
- Sau đó chỉ ra một phần tử
01 02 0
( , ,..., ) D
n
x x x ∈
sao cho
01 02 0
P( , ,..., )
n
x x x α ·
.
Tùy theo dạng của bài toán cụ thể mà ta chọn một bất đẳng thức thích hợp để áp
dụng vào việc tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất.
Do phạm vi của đề tài, ở đây chỉ giới thiệu phương pháp sử dụng ba bất đẳng
thức là: Côsi, Bunhiacopski và phương pháp bất đẳng thức vectơ.
Ví dụ : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
3
2
( ) f x x
x
· +
( 0 x > )
Giải:
Ta có:
3
2 2 2 2
5
3 3 6
5
1 1 1 1 1 1 1 5
( ) 5
3 3 3 3 27
f x x x x x
x x x
¸ _
· + + + + ≥ ·
÷
¸ ,
( BĐT Côsi)
Dấu “ =” xảy ra
2 5 5
3
1 1
3 3
3
x x x
x
⇔ · ⇔ · ⇔ ·
Vậy Min ( ) f x
=
5
5
27
tại
5
3 x ·
Trang 6
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
2.2. BÀI TẬP
2.2.1. Sử dụng bất đẳng thức Côsi
Lưu ý: Để biết được bài toán nào sử dụng bất đẳng Côsi ta cần chú ý đến các
thành phần của hàm số hoặc biểu thức. Nếu nó có dạng tích hoặc là tổng của hai
phần không âm và đặc biệt sau khi vận dụng bất đẳng thức Côsi thì xuất hiện biểu
thức của giả thiết ban đầu và đưa được về hằng số thì ta có thể sử dụng bất đẳng
thức Côsi để đánh giá để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.
Bài 1: Cho ba số thực dương
c b a , ,
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸
+ + + ·
a
c
c
b
b
a
1 1 1 P
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

b
a
b
a
2 1 ≥ +
c
b
c
b
2 1 ≥ +
a
c
a
c
2 1 ≥ +
Suy ra 8 8 1 1 1 · ≥ + + +
,
_

¸
¸

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸
abc
abc
a
c
c
b
b
a
Hay 8 P ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1 · · · c b a
Vậy
8 P
min
·
Bài 2: Cho ba số thực
0 , , ≥ c b a
thỏa
2
1
1
1
1
1
1

+
+
+
+
+ c b a
.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M abc ·
Giải:
Ta có:
2
1
1
1
1
1
1

+
+
+
+
+ c b a c b a +

+
− ≥
+

1
1
1
1
2
1
1

c
c
b
b
a c b a +
+
+

+

+
− +
+
− ≥
+


,
_

¸
¸

,
_

¸
¸
1 1 1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
( )( ) c b
bc
c
c
b
b
+ +

+
+
+ 1 1
2
1 1
( ) ( )
1
2
1 1 1
bc
a b c
⇒ ≥
+ + +
(1)
Tương tự, ta có:
Trang 7
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( )( ) c a
ac
b + +

+ 1 1
2
1
1
(2)
( )( ) b a
ab
c + +

+ 1 1
2
1
1
(3)
Từ (1) , (2) và (3) nhân vế với vế ta được:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
1 1 1
8
1 1 1
1 1 1
a b c
a b c
a b c
¸ _¸ _¸ _
÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ ,

+ + +
+ + +
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
8
1 1 1 1 1 1
abc
a b c a b c
⇔ ≥
+ + + + + +
Suy ra:
1
8
M abc · ≤
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1 1 1 1
1 1 1 2
a b c
a b c
· · ⇔ · · ·
+ + +
(thỏa điều kiện ban đầu)
Vậy
1
8
M
max
·
tại
1
2
a b c · · ·
Cách khác:
Từ giả thiết ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 b c a c a b a b c + + + + + + + + ≥ + + +
( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 2 1 1 1 a b c ab bc ac a b c ⇔ + + + + + + ≥ + + +
1 2abc ab bc ac ⇔ ≥ + + + (1)
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
3 3 3 4
2 4 2 abc ab bc ac a b c + + + ≥
(2)
Từ (1) và (2) ta được:
3 3 3 4
1 4 2 1 8 a b c abc ≥ ⇒ ≥
hay
1
M
8
abc · ≤

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1
2
2
abc ab bc ac a b c · · · ⇔ · · ·
Vậy M
max
=
1
8
tại
1
2
a b c · · ·
Bài toán tổng quát:
Cho
1 2
, ,..., 0
n
a a a >
thỏa mãn :
1
1
1
1
n
i
i
n
a ·
≥ −

+
Trang 8
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2
M . ....
n
a a a ·
Lập luận như trên ta được M
max

2
n
·
tại
1 2
1
...
1
n
a a a
n
· · · ·

Bài 3: Cho hàm số
2 4 4 4
( ) 1 1 1 f x x x x · − + − + +
xác định trên { } D R: 1 1 x x · ∈ − ≤ ≤
. Tìm giá trị lớn nhất của
( ) f x
trên D.
Giải:
Áp dụng bất thức Côsi ta có:
2 4 4 4

1 1
1 1 . 1
2
x x
x x x
− + +
− · − + ≤ (1)
4 4

1 1
1 1 .1
2
x
x x
− +
− · − ≤ (2)
4 4

1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ +
+ · + ≤ (3)
Từ (1), (2), (3) cộng vế theo vế ta được:
D ( ) 1 1 1 x f x x x ∀ ∈ ≤ + + + − (4)
Nhận thấy (4) xảy ra khi và chỉ khi (1), (2) và (3) đồng thời xảy ra khi và chỉ
khi 0 x · .
Lại áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:

( )

1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ +
+ · + ≤
(5)
( )

1 1
1 1 .1
2
x
x x
+ −
− · − ≤ (6)
Từ (5), (6) đưa đến: 1 1 2 1 1 1 3 x x x x + + − ≤ ⇔ + + + − ≤ (7)
Dấu “=” ở (7) xảy ra khi và chỉ khi ở (5) và (6) đồng thời xảy ra khi và chỉ
khi 0 x · .
Từ (4) và (7) suy ra
( ) 3 D f x x ≤ ∀ ∈
.
Ta lại có
à 0 D (0) 3, v f ∈ ·
. Do đó: max
( ) f x
= 3.
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số thực sau:
Trang 9
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
1 1
( )
1
f x
x x
· +

với 0 1 x < <
Giải:
Ta có:
1 1 1 1 1 1
( )
1 1 1 1
x x x x
f x
x x x x x x x x
¸ _ ¸ _
÷ ÷
¸ , ¸ ,
− −
· + · + + − + −
− − − −

1
2
1
x x
x x

· + +

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
2
1 1
( ) 2 . 2 4
1 1
x x x x
f x
x x x x
+
− −
· + ≥ + ·
− −
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1 1
1 2
x x
x
x x

· ⇔ ·

Vậy
min ( ) 4 f x ·
tại
1
2
x ·
Bài 5: Cho ba số thực dương
, , a b c
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
a b c
b c c a a b
· + +
+ + +
Giải:
Đặt:
, , x b c y c a z a b · + · + · +

( )
1
2
a b c x y z ⇒ + + · + +

, ,
2 2 2
y z x z x y x y z
a b c
+ − + − + −
· · ·
(*)
Từ đó ta có:
1
P 3
2 2 2 2
y z x z x y x y z y z z x x y
x y z x y z
¸ _
÷
¸ ,
+ − + − + − + + +
· + + · + + −

1
3
2
y x z x z y
x y x z y z
1
¸ _ ¸ _
¸ _
1 ÷ ÷ ÷
¸ ,
¸ , ¸ ,
¸ ]
· + + + + + −

[ ]
3
2
1
2 2 2 3
2
· ≥ + + −
( Bất đẳng thức Côsi)
Trang10
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Dấu “=” xảy ra
y x
x y
z x
x y z
x z
z y
y z
¹
·
¹
¹
¹
⇔ · ⇔ · ·
'
¹
¹
·
¹
¹
Từ (*) ta có a b c · ·
Vậy
min
3
P
2
·
với mọi số thực dương
, , a b c
thỏa a b c · · .
Bài 6: Cho ba số thực dương
, , a b c
thỏa: 1 a b c + + · . Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức ( ) ( ) ( ) S abc a b b c c a · + + +
Giải:
Áp dụng BĐT Côsi cho ba số dương, ta có:
3 3
3 1 3 a b c abc abc + + ≥ ⇔ ≥ (1)
Và ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3
3 a b b c c a a b b c c a + + + + + ≥ + + +
( ) ( ) ( )
3
2 3 a b b c c a ⇔ ≥ + + + (2)
Từ (1) và (2) nhân vế với vế ta được:
( ) ( ) ( )
3
3
2 9 9 S abc a b b c c a ≥ + + + ·
3
8 9 S
8
S
729
⇔ ≥ ⇔ ≤
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1
3
a b c · · ·
Vậy
ax
8
S
729
m
·
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
( ) 1 2
2
x
f x x x · + − −
trên miền
1
D R : 1
2
x x
¹ ¹
· ∈ − ≤ ≤
' )
¹ ¹
.
Giải:
Nhận thấy D là miền xác định của
( ) f x
.
Trang11
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
( )
( )
2
2 2
1 1 2
1 2 1. 1 2 D
2
x x
x x x x x
+ − −
− − · − − ≤ ∀ ∈
Do đó:
( )
2
1 1 2
( )
2 2
x x
x
f x
+ − −
≤ +

2
( ) 1 f x x ⇔ ≤ −
Từ đó suy ra:
( ) 1 D f x x ≤ ∀ ∈
Mặt khác để dấu “=” xảy ra thì
2
2
1 1 2
1 1 0 D
1
1
2
x x
x x
x
¹
¹ · − −
¹
− · ⇔ · ∈
'
¹
¹− ≤ ≤
¹
Ta lại có:
(0) 1 f ·
Vậy
D
max ( ) 1
x
f x

·
Bài 8: Cho hàm số ( )
2
2
1 2
( ) 1 1 f x x
x x
¸ _
· + + +
÷
¸ ,
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của
( ) f x
với 0 x >
Giải:
Ta có:
( ) ( )
2
2
2
1 2 1
( ) 1 1 1 1 f x x x
x x x
1
¸ _ ¸ _
· + + + · + +
÷ ÷ 1
¸ , ¸ ,
¸ ]
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
2
1
( ) 2 .2 16 f x x
x
¸ _
≥ ·
÷
¸ ,
Dấu “=” xảy ra 1 x ⇔ · > 0.
Vậy
0
min ( ) 16
x
f x
>
·
tại 1 x ·
Bài 9: Cho ba số thức dương
, , a b c
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Trang12
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( ) ( )
1 1 1
A 1
a b c
abc a b c
a b c b c a
¸ _
· + + + + + + − + +
÷
¸ ,
Giải:
Ta viết biểu thức A lại dưới dạng sau:
( )
1 1 1
A
a b c
ab bc ac a b c
b c a a b c
¸ _ ¸ _ ¸ _
· + + + + + + + + − + +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
2 , 2 , 2
a b c
ab a bc b ac c
b c a
+ ≥ + ≥ + ≥
Từ đó suy ra: ( )
1 1 1
A 2 2 2 a b c a b c
a b c
≥ + + + + + − + +

1 1 1 1 1 1
A a b c a b c
a b c a b c
¸ _ ¸ _ ¸ _
⇔ ≥ + + + + + · + + + + +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
1 1 1
2 . 2 . 2 . 6 A a b c
a b c
⇔ ≥ + + · (BĐT Côsi)
Dấu “=” xảy ra 1 a b c ⇔ · · ·
Vậy MinA = 6 tại 1 a b c · · ·
Bài toán tổng quát:
Cho ( )
1 2
1 2
1 1 1
P . ... 1 ...
n
n
a a a
a a a
¸ _
· − + + + +
÷
¸ ,

( )
1 2
1 2
2 3 1 3 1 2 1
... ...
. ... . ... . ...
n
n
n n n
a a a
a a a
a a a a a a a a a

+ + + + − + + +
với 0 1,
i
a i n > ∀ ·
Thì MinP = 2n tại
1 2
... 1
n
a a a · · · ·
Bài 10: Cho biểu thức sau: ( )
2 2 2
3 3 3
3 3 3
1 1 1
P
ab bc ca
a b c
c a b
¸ _ + + +
· + + + +
÷
¸ ,
Tìm giá trị nhỏ nhất của P với
0, 0, 0 a b c > > >
và 1 abc ·
Giải:
Ta có:
3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3
P 3
a a b b c c
b c c a a b
¸ _
· + + + + + + +
÷
¸ ,
Trang13
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( )
4 2 5 4 2 5 5 2 4
2 2 2
3 3 3 3 3 3
a b ab b c bc a c a c
ab bc ca
c c a a b b
¸ _
+ + + + + + + + +
÷
¸ ,
(1)
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6 . . . . . 6
a a b b c c a a b b c c
b c c a a b b c c a a b
+ + + + + ≥ · (2)

4 2 5 4 2 5 5 2 4 4 2 5 4 2 5 5 2 4
6
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
6 . . . . .
a b ab b c bc a c a c a b ab b c bc a c a c
c c a a b b c c a a b b
+ + + + + ≥
4 2 5 4 2 5 5 2 4
3 3 3 3 3 3
6 6
a b ab b c bc a c a c
abc
c c a a b b
⇔ + + + + + ≥ · (3)
2 2 2 2 2 2 3
3 . . 3 3 ab bc ca ab bc ca abc + + ≥ · ·
(4)
Từ (1), (2), (3) và (4) ta có:
P 3 6 6 3 18 ≥ + + + ·
Dấu “=” xảy ra 1 a b c ⇔ · · ·
Vậy P
min
= 18 tại 1 a b c · · ·
Bài 11: Cho n số dương ( )
1 2 3
, , ,..., 2
n
x x x x n ≥
thỏa mãn
1 2
... 1
n
x x x + + + ·
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2
1 2
S . ...
n
a a a
n
x x x · ,
Trong đó:
1 2 3
, , ,...,
n
a a a a
là n số dương cho trước.
Giải:
Đặt
1 2
...
n
a a a a · + + +
, ( ) 1, 2,..,
i
i
a
b i n
a
· ·
thì
0
i
b >

1 2
... 1
n
b b b + + + ·
. Áp dụng bất đẳng thức Côsi mở rộng ta có:
1 2
1 2 1 2
1 2
1 2 1 2
. ... ...
n
b b b
n n
n
n n
x b x x b b
x x x
a a a a a a
¸ _ ¸ _ ¸ _
≤ + + +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
( )
1 2
1 1
..
n
x x x
a a
≤ + + + ·

1 2 1 2
1 2 1 2
1
S . ... . ...
n n
a a a a a a
n n a
x x x a a a
a
⇒ · ≤
Dấu “=” xảy ra
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
...
... ...
...
n n n
n n n
x x x x x x x x x
a a a a a a a a a
+ + +
⇔ · · · ⇔ · · · ·
+ + +

( )
1 2
1 2
1
... 1, 2,...,
n i
i
n
x a x x
x i n
a a a a a
⇔ · · · · ⇔ · ·
Vậy
1 2
max 1 2
1
S . ...
n
a a a
n a
a a a
a
·
Trang14
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
2.2.2. Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski
Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Bunhiacopski thì hàm số hoặc biểu
thức hoặc các biểu thức giả thiết phải có dạng tích của hai biểu thức hoặc tổng của
các biểu thức mà chúng là tích của hai thừa số. Và sau khi áp dụng bất đẳng thức
Bunhiacopski thì phải có phần đưa về biểu thức giả thiết ban đầu và đưa được về
hằng số.
Bài 1: Cho
3
, ,
4
a b c ≥ − và 3 a b c + + · . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
P 4 3 4 3 4 3 a b c · + + + + + .
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( )
( ) ( )
2
1. 4 3 1. 4 3 1. 4 3 1 1 1 4 3 3 3 a b c a ab ac + + + + + ≤ + + + + + + +
( ) ( )
3 4 9 a b c ≤ + + +
( ) 3 4.3 9 63 ≤ + ·
P 4 3 4 3 4 3 3 7 a b c ⇒ · + + + + + ≤
Dấu “=” xảy ra
4 3 4 3 4 3
1 1 1
1 1
3
, ,
4
a b c
a b c a b c
a b c
¹
+ + +
· ·
¹
¹
¹
⇔ + + · ⇔ · · ·
'
¹
¹ ≥ −
¹
¹
Vậy MinP = 3 7 tại 1 a b c · · · .
Bài 2: Cho các hằng số dương
, , a b c
và các số dương
, , x y z
thay đổi sao cho
1
a b c
x y z
+ + ·
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A x y z · + +
.
Giải:
Ta có:
a b c
a b c x y z
x y z
+ + · + +
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( )
( )
2
2
a b c a b c
a b c x y z x y z
x y z x y z
¸ _
¸ _
+ + · + + ≤ + + + +
÷
÷
¸ ,
¸ ,
( )
2
a b c x y z ⇒ + + ≤ + +
Dấu “=” xảy ra
b
a c
y a b c
x z
x y z x y z
⇔ · · ⇔ · ·
(1)
Trang15
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Mặt khác:
1
a b c
x y z
+ + ·
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: ( )
x a a b c · + +
( )
y b a b c · + +
( )
z c a b c · + +
Vậy maxA =
( )
2
a b c + +
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 4 4
( , , ) f x y z x y z · + + ,
trên miền ( ) { }
D , , : , , 0 và 1 x y z x y z xy yz zx · > + + ·
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta dược:
( ) ( )
2
2 2 2 4 4 4
1. 1. 1. 3 x y z x y z + + ≤ + + (1)
Lại áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
xy yz zx x y z x y z x y z + + ≤ + + + + · + +

1 xy yz zx + + ·
nên:
( )
2
2 2 2
1 x y z + + ≥ (2)
Từ (1) và (2) ta có: ( )
4 4 4
3 1 x y z + + ≥

1
( , , )
3
f x y z ⇔ ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời xảy ra
2 2 2
x y z
x y z
y z x
¹ · ·
¹

'
· ·
¹
¹
kết hợp với điều kiện
1 xy yz zx + + ·
Ta được:
3
3
x y z · · ·
Vậy
( , , ) D
1
Max ( , , )
3
x y z
f x y z

·
Bài 4: Cho các số dương
, , a b c
thỏa
2 2 2
1 a b c + + · . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
3 3 3
P
2 3 2 3 2 3
a b c
a b c b c a c a b
· + +
+ + + + + +
Giải:
Ta có:
Trang16
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
4 4 4
2 2 2
P
2 3 2 3 2 3
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb
· + +
+ + + + + +
(1)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai dãy số sau:
2 2 2
2 3 , 2 3 , 2 3 a ab ac b bc ba c ca cb + + + + + +

2 2 2
2 2 2
, ,
2 3 2 3 2 3
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb + + + + + +
ta có:

( )
( )
4 4 4
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
.
2 3 2 3 2 3
. 2 3 2 3 2 3
a b c
a b c
a ab ac b bc ba c ca cb
a ab ac b bc ba c ca cb
¸ _
+ + ≤ + +
÷
+ + + + + +
¸ ,
+ + + + + + + +
( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2
P 5 a b c a b c ab bc ca 1 ⇔ + + ≤ + + + + +
¸ ]
(2)

2 2 2
1 a b c + + · , từ (2) suy ra
( )
1
P
1 5 ab bc ca

+ + +
(3)
Mặt khác theo bất đẳng thức Côsi ta có:

2 2
2 2 2 2 2
2 2
2
2 1
2
a b ab
b c bc ab bc ca a b c
c a ca
¹ + ≥
¹
+ ≥ ⇒ + + ≤ + + ·
)
¹
+ ≥
¹
Từ (3) ta có:
( )
1 1 1
P
1 5 1 5.1 6 ab bc ca
≥ ≥ ·
+ + + +
Dấu “=” xảy ra
3
3
a b c ⇔ · · ·
Vậy MinP =
1
6
Bài 5: Cho hai số dương
, a b
thỏa
0 1, 0 1 a b < < < <
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
2 2
1
M
1 1
a b
a b
a b a b
· + + + +
− − +
Giải:
Ta có:
Trang17
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
2 2
2 2 2 2
1
M 1 1 2
1 1
1 1 1
2
1 1
1 1 1
2
1 1
a b
a b
a b a b
a a b b
a b a b
a b a b
· + + + + + + −
− − +
+ − + −
· + + −
− − +
· + + −
− − +
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( ) ( ) ( )
2
1 1 1
1 1
1 1
1 1 1
1 1
1 1
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
¸ _
− + − + + ≤
÷
− − +
¸ ,
1
≤ + + − + − + + 1
¸ ] 1
− − +
¸ ]
1 1 1 9 9 5
M 2
1 1 2 2 2 a b a b
⇔ + + ≥ ⇔ ≥ − ·
− − +
Dấu “=” xảy ra
1 1
1
1
1 1 3
1
a a b
a b
b a b
¹
·
¹
¹ − +
⇔ ⇔ · ·
'
¹
·
¹
− + ¹
Vậy minM =
5
2
Bài toán tổng quát:
Cho
2 2 2
1 2
1 2 1 2
1
P ...
1 1 1 ...
n
n n
a a a
a a a a a a
· + + + +
− − − + + +
với 0 1 1,
i
a i n < < ∀ ·
Thì minP
2 1 n
n
+
·
Bài 6: Cho hàm số thực
( )
2
( ) 2007 2009 f x x x · + −
. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của
( ) f x
trên miền xác định của nó.
Giải:
Ta có miền xác định của
( ) : D 2009; 2009 f x
1
· −
¸ ]
Mặt khác:
( )
2
( ) 2007 2009 ( ) f x x x f x − · − + − · − ( ) là hàm f x ⇒
lẻ

( ) 0, D 0; 2009 f x x
+
1
≥ ∀ ∈ ·
¸ ]
Do đó:
D D
max ( ) max ( )
x x
f x f x
+
∈ ∈
·

D
D
min ( ) max ( )
x
x
f x f x
+


· −
Với D x
+
∈ , ta có:
( )
2
( ) 2007. 2007 1. 2009 f x x x · + −
Theo bất đẳng thức Bunhiacopski thì:
Trang18
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

( )
( )
2 2
2
2007. 2007 1. 2009 2008 2007 2009
2008 4016
x x
x
+ − ≤ + −
≤ −
Suy ra:
( ) ( )
2 2 2
( ) 2008 4016 2008. 4016 f x x x x x ≤ − · −
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
2 2
4016
( ) 2008. 2008.2008
2
x x
f x
+ −
≤ ·
Dấu “=” xảy ra
2
2 2
2007
1 2009
2008
2007
4016
x
x
x x
¹
· · −
¹
⇔ ⇔ ·
'
¹
· −
¹
Vậy
D
max ( ) 2008 2008
x
f x

·
tại 2008 x ·

D
min ( ) 2008 2008
x
f x

· −
tại 2008 x · −
Bài 7: Cho
, , 0 x y z >
thỏa mãn 1 xy yz zx + + · . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
2 2 2
T
x y z
x y y z z x
· + +
+ + +
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
1 x y y z z x x y z y z x x y z · + + ≤ + + + + · + +
( )
( ) ( )
2
2
2 2 2
2T
x y z
x y z x y y z z x
x y y z z x
x y z
x y y z z x x y z
x y y z z x
¸ _
+ + · + + + + + ≤
÷
÷
+ + +
¸ ,
¸ _
≤ + + + + + + + · + +
÷
+ + +
¸ ,
( )
1 1
T
2 2
x y z ⇒ ≥ + + ≥
Dấu “=” xảy ra
1
3
x y z ⇔ · · ·
Vậy minT =
1
2
tại
1
3
x y z · · · .
Bài 8: Cho ba số dương
, , a b c
thỏa mãn: 1 a b c + + · . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
2 2 2
1 1 1 1
P
a b c ab bc ca
· + + +
+ +
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta được:
Trang19
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( )
( ) ( ) ( )
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
1 1 1 1
100 3 3 3
1 1 1 1
9 9 9
P 7 P 1 7
a b c ab bc ca
ab bc ca
a b c
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca ab bc ca
¸ _
· + + + + + ≤
÷
+ +
¸ ,
¸ _
≤ + + + + + + + +
÷
+ +
¸ ,
1
≤ + + + + + · + + + 1
¸ ]
¸ ]
Mà ta lại có:
( )
2 1
3
a b c ab bc ca + + ≥ + +
Thật vậy, từ trên ta có:
( ) ( )
2
3 a b c ab bc ca + + ≥ + +
2 2 2
a b c ab bc ca ⇔ + + ≥ + + (suy ra từ bất đẳng thức Cosi)
Do đó:
( )
2 7 10
100 P 1 P
3 3
P 30
a b c
1
≤ + + + ·
1
¸ ]
⇔ ≥
Dấu “=” xảy ra
1
3
a b c ⇔ · · ·
Vậy minP = 30 tại
1
3
a b c · · ·
Bài toán tổng quát:
Cho n số dương ( )
1 2 1 2
, ,..., 2 và ... 1
n n
a a a n a a a ≥ + + + ·
.
Đặt
1 2 1 2 2 3 1 1
1 1 1 1 1
P = ...
...
n n n n
a a a a a a a a a a a

+ + + + +
+ + +
Thì
( )
3 2
2
min P
2
n n n − +
·
khi
1 2
1
...
n
a a a
n
· · · ·
2.3. Sử dụng bất đẳng thức vectơ
Lưu ý: Để sử dụng bất đẳng thức vectơ thì biểu thức giả thiết hoặc biểu thức
cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất có dạng tổng bình phương của các số hạng hoặc
căn bậc hai của tổng bình phương hoặc là tổng của các tích của các thừa số.
Bài 1: Cho hai số thực
y x,
thỏa mãn
1 3 2 · + y x
. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng
2 2
2 3 S y x + ·
Giải:
Ta có ( ) ( )
2 2
2 2
2 3 2 3 S y x y x + · + ·
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn
6
35
2
9
3
4
2
3
,
3
2
· + · ⇒
,
_

¸
¸
· u u
Trang20
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( )
35
6
2 3 2 3 .
6
35
. 1 3 2 .
2 3 2 , 3
2 2 2 2
2 2
≥ + ⇔ + · ≤ · + ·
+ · ⇒ ·
y x y x v u y x v u
y x v y x v
Dấu “=” xảy ra
x y
y x
9 4
2
3
3
2
· ⇔ · ⇔
Kết hợp với điều kiện ban đầu ta được:
35
9
,
35
4
· · y x
Vậy minS =
35
6
tại
35
9
,
35
4
· · y x
Bài 2: Cho
1 x y z + + ·
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
P x y z · + +
Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( )
2 2 2
, , z y x u z y x u + + · ⇒ ·
( )
2 2 2
, , z y x v y x z v + + · ⇒ ·
Ta có:
2 2 2
. . z y x yz xy xz v u v u + + ≤ + + ⇒ ≤
( )
( )
( ) ( )
3
1
1 3
2 2 2 3
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2
≥ + + ⇔
· + + ≥ + + ⇔
+ + + + + ≥ + + ⇔
+ + ≥ + + ⇔
z y x
z y x z y x
yz xy xz z y x z y x
yz xy xz z y x
Dấu “=” xảy ra
3
1
· · · ⇔ · · ⇔ z y x
y
z
x
y
z
x
Vậy minP =
3
1
khi
3
1
· · · z y x
Bài 3: Cho 1
2 2
· +b a . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b b a + + + · 1 1 A
Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( )
( ) 2 1 , 1
1 ,
2 2
+ + · ⇒ + + ·
· + · ⇒ ·
b a v a b v
b a u b a u
Theo bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: ( ) 2 2 . 1 . 1
2 2
· + ≤ + b a b a
Do đó:
2 2 + ≤ v
2 2 2 . 1 1 . A + ≤ + + · ≤ + + + · · y x v u a b b a v u
Dấu “=” xảy ra
a
b
b
a
+
·
+

1 1

Kết hợp với điều kiện ban đầu 1
2 2
· +b a
Suy ra:
2
2
· ·b a
Vậy 2 2 A
max
+ · khi
2
2
· ·b a
Bài 4: Cho ba số dương
z y x , ,

1 · + + z y x
.
Trang21
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
2
2
2
2
2
2
1 1 1
P
z
z
y
y
x
x + + + + + ·
Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta chọn:
2
2
1 1
,
x
x u
x
x u + · ⇒

,
_

¸
¸
·
2
2
1 1
,
y
y v
y
y v + · ⇒

,
_

¸
¸
·
2
2
1 1
,
z
z w
x
z w + · ⇒

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸
+ + + + · + + ⇒
z y x
z y x w v u
1 1 1
,
Áp dụng bất đẳng thức
w v u w v u + + ≥ + +
ta có:
( )
2
2
2
2
2
2
2
2
1 1 1 1 1 1

,
_

¸
¸
+ + + + + ≥ + + + + +
z y x
z y x
z
z
y
y
x
x (1)
Nhận thấy:
( ) ( ) ( ) + + + − + + ·

,
_

¸
¸
+ + + + +
2 2
2
2
80 81
1 1 1
z y x z y x
z y x
z y x

2
1 1 1

,
_

¸
¸
+ + +
z y x
(2)
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta được:
( ) ( ) ≥

,
_

¸
¸
+ + + + ≥

,
_

¸
¸
+ + + + +
z y x
z y x
z y x
z y x
1 1 1
9 . 2
1 1 1
81
2
2

81 . 2
1
3 . 3 . 9 . 2 3
3
· ≥
xyz
xyz
(3)
Từ (2) và (3) ta có:
( ) 82 80 81 . 2
1 1 1
2
2
· − ≥

,
_

¸
¸
+ + + + +
z y x
z y x
Và do (1) nên:
82
1 1 1
P
2
2
2
2
2
2
≥ + + + + + ·
z
z
y
y
x
x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
3
1
· · · z y x
Vậy
82 P
min
·
khi
3
1
· · · z y x
.
Bài 5: Cho 2 · + + c b a và
6 · + + cz by ax
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
16 16 16 P cz c by b ax a + + + + + ·
Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ta chọn:
Trang22
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) 10 6 , 8 , 4
16 , 4
16 , 4
16 , 4
2 2
2 2
2 2
· + + ⇒ · + + + + · + +
+ · ⇒ ·
+ · ⇒ ·
+ · ⇒ ·
w v u cz by ax c b a w v u
cz c w cz c w
by b v by b v
ax a u ax a u
Ta có:
w v u w v u + + ≥ + +
( ) ( ) ( ) 10 16 16 16a P
2 2 2 2 2 2
≥ + + + + + · ⇒ cz c by b ax
Giá trị nhỏ nhất của P: P
min
= 10
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
a. Có hai trong ba vectơ bằng vectơ 0
b. Có một trong ba vectơ bằng vectơ 0
Giả sử 0 · u thì v k w ·
( ) 0 > k

c. Không có vectơ nào bằng vectơ 0
¹
¹
¹
'
¹
>
· + +
· · ·

¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· + +
· + +
>
·
·
·

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
> · ·
> · ·
0 , ,
2
3
0
2
0 ,
0
0
c b a
c b a
z y x
cz by ax
c b a
m k
mcz by
kby ax
kb a
m
cz
by
c
b
k
by
ax
b
a
Bài 6: Cho các số dương
z y x , ,
thỏa
4 · + + zx yz xy
. Tìm giá trị bé nhất của biểu
thức
4 4 4
F z y x + + ·
Giải:
Trong không gian Oxyz chọn:
( )
( ) 3 1 , 1 , 1
, ,
4 4 4 2 2 2
· ⇒ ·
+ + · ⇒ ·
v v
z y x u z y x u
Ta có:
2 2 2
. z y x v u + + ·
Mà:
( )
2 2 2
. . v u v u ≤
( ) ( )
2
2 2 2 4 4 4
3 z y x z y x + + ≥ + + ⇒
Mặt khác ta có:
zx x z
yz z y
xy y x
2
2
2
2 2
2 2
2 2
≥ +
≥ +
≥ +

( ) ( ) zx yz xy z y x zx yz xy z y x + + ≥ + + ⇒ + + ≥ + + ⇒
2 2 2 2 2 2
2 2 = 4
Từ đó ta có:
( )
3
16
16 4 3
4 4 4 2 4 4 4
≥ + + ⇒ · ≥ + + z y x z y x
Trang23
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Vậy: minF = 16 khi
13
2
t · · · z y x
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
10 6 4 2 8 4 A
2 2 2 2
+ − + + + + + + − · b b b ab a a a
Giải:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( )
( ) ( )
( )
( ) 2 5 5 , 5
10 6 1 , 3
4 2 ,
8 4 2 , 2
2
2
2
· + + ⇒ − · + +
+ − · ⇒ − ·
+ + · ⇒ − − ·
+ − · ⇒ − ·
w v u w v u
b b w b w
b a v b a v
a a u a u
Ta có:
w v u w v u + + ≤ + +
2 5 10 6 4 2 8 4
2 2 2 2
≥ + − + + + + + + − ⇒ b b b ab a a a
Dấu “=” xảy ra 2 , 0
1
2
2
3
2
· · ⇔
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
− −

·


⇔ b a
b a
a
b
a
Vậy
2 5 A
min
·
tại
2 , 0 · · b a
Bài 8: Cho R ∈ a . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
5 2 13 4 M
2 2
+ + + + − · a a a a
Giải:
Ta có: ( ) ( ) 4 1 9 2 M
2 2
+ + + + − · a a
Trong mặt phẳng tọ độ Oxy chọn:
( ) ( )
( ) ( )
( ) 34 5 , 3
4 1 2 , 1
9 2 3 , 2
2
2
· + ⇒ · + ⇒
+ + · ⇒ + ·
+ − · ⇒ + − ·
v u v u
a v a v
a u a u
Mà:
( ) ( ) 34 4 1 9 2
2 2
≥ + + + + − ⇒ + ≥ + a a v u v u
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
5
1
· a
Vậy:
34 M
min
·
khi
5
1
· a
Bài 9: Cho ba số dương
c b a , ,
thỏa: abc ca bc ab · + + . Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
ca
c a
bc
b c
ab
a b
2 2 2 2 2 2
2 2 2
B
+
+
+
+
+
·
Giải:
Trang24
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Ta có:
2 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1
B
a c c b b a
+ + + + + ·
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
2 2
2 2
2 2
2 1 2
,
1
2 1 2
,
1
2 1 2
,
1
a c
w
a c
w
c b
v
c b
v
b a
u
b a
u
+ · ⇒

,
_

¸
¸
·
+ · ⇒

,
_

¸
¸
·
+ · ⇒

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸

,
_

¸
¸
+ + + + · + +
c b a c b a
w v u
1 1 1
2 ,
1 1 1
Mặt khác:
1
1 1 1
· + + ⇔ · + +
c b a
abc ca bc ab
Do đó:
( ) 3 2 , 1 · + + ⇒ · + + w v u w v u
Mà:
w v u w v u + + ≥ + +
3
2 1 2 1 2 1
B
2 2 2 2 2 2
≥ + + + + + · ⇒
a c c b b a
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3 · · · c b a
Vậy
3 B
min
·
khi 3 · · · c b a
2.4. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1: Tìm GTNN của biểu thức sau:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3 3 3
M
1 1 1 1 1 1
a b c
b c a c a b
· + +
+ + + + + +
Với
0, 0, 0 và 1 b b c abc > > > ·
Bài 2: Tìm GTLN của hàm số
1 1 1
( , , ) 2 2 2 f x y z
x y z
¸ _
¸ _ ¸ _
· + + +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ ,
¸ ,

trên miền ( ) { }
D , , : 0, 0, 0 và 1 x y z x y z x y z · > > > + + ·
Bai 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 2 ab bc ca · + + với
, , a b c
là các số thực
thỏa
2 2 2
1 a b c + + ·
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P abc ·
Trong đó
, , a b c
là các số thực thỏa
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 3 9 a b a c b c a b c + + + + ·
Bài 5: Cho 1
2 2
· +y x . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
2 2
5 2 5 M y xy x − + ·
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 2
3 1 2
1 2 3 4 5
2 3 4 3 4 5 4 5 1
( , , , , )
x x x
f x x x x x
x x x x x x x x x
· + +
+ + + + + +
2 2
5 4
5 3 2 1 2 3
x x
x x x x x x
+ +
+ + + +
Trên miền ( ) { }
2 2 2 2 2
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
D , , , , : 1 x x x x x x x x x x · + + + + ≥
Trang25
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Bài 7: Cho
R , ∈ y x
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
2 2 2 2 2 2 2 2
4 4 9 9 A y x y x y x y x + + + + + + + ·
Bài 8: Cho biết
2 2 2
27 x y z + + ≤ . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số
( , , ) f x y z x y z xy yz zx · + + + + +
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
100 10
P 10 10 a a · − +
Bài 10: Cho
z y x , ,
thỏa mãn hệ sau:
¹
'
¹
· + +
· + +
16
3
2 2
2 2
z yz y
y xy x
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
zx yz xy + + · P
Bài 11: Cho
, , 0
1
a b c
a b c
> ¹
'
+ + ·
¹
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
1 1 1
P a b c
a b c
¸ _ ¸ _ ¸ _
· + + + + +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
Bài 12: Cho 1 a b c + + · và
, , 0 a b c ≥
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
F a b b c b c · + + + + +
Bài 13: Cho
[ ] 1 , 0 , ∈ b a
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
( )( ) ( )( ) y x y x − − + + + · 1 1 1 1 P
Bài 14: Cho ba1 số thực a, b, c bất kỳ.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 1 a c b a c b − + − + − + +
Hướng dẫn: Trong mặt phẳng Oxy chọn
( ) a c b u − − · , 1 , ( ) c a b v − − − · , 1
Áp dụng bất đẳng thức vectơ:
v u v u + ≥ +
Bài 15: Cho x > 0, y > 0, z > 0 và x + y + z = 1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M =
1 1 1 +
+
+
+
+ z
z
y
y
x
x
Hướng dẫn:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai dãy:
z y x + + + 1
1
,
1
1
,
1
1

z y x + + + 1 , 1 , 1
Trang26
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Phần 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP
SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC
Nói về phương trình thì có rất nhiều loại phương trình như phương rình bậc
hai, bậc ba…,phương trình vô tỉ, phương trình mũ, phương trình logarit….Mỗi
phương trình có thể có nhiều phương pháp giải khác nhau mẫu mực hay không mẫu
mực. Trong số các phương pháp giải của các phương trình thì phương pháp sử dụng
bất đẳng thức có thể coi là phương pháp độc đáo và sáng tạo đòi hỏi người giải toán
phải linh hoạt. Sử dụng phương pháp này ta có thể sử dụng nhiều bất đẳng thức
khác nhau, có thể vận dụng riêng lẻ hoặc kết hợp nhiều bất đẳng thức. Sau đây là
một số bài toán giải phương trình bằng phương pháp vận dụng bất đẳng thức mà bất
đẳng thức được sử dụng chủ yếu là bất đẳng thức Côsi, Bunhiacopski và bất đẳng
thức vectơ.
3.1. Vận dụng bất đẳng thức Côsi
Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Côsi để giải thì: một trong hai vế của
phương trình sau khi áp dụng bất đẳng thức Côsi phải lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn
hoặc bằng) vế còn lại, hoặc sau khi áp dụng bất đẳng thức thì được một đẳng thức
ước lượng được nhỏ hơn (lớn hơn) hoặc bằng vế còn lại để áp dụng được điều kiện
xảy ra của bất đẳng thức Côsi.
Bài 1: Giải phương trình:
8
3
2
8 2
+ · x x
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm, ta có:
8
1
. 2 2
8
1
2
8 8
x x ≥ +
4 8
8
1
2 x x ≥ + ⇔
(1)

2 4 4 4
4
1
4
1
. 2
4
1
x x x x ≥ + ⇔ ≥ +
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
2 8 2 4 4 8
8
3
2
8
3
2 x x x x x x ≥ + ⇔ + ≥ + +
Trang27
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Ta có dấu “=” xảy ra, do đó
2
2
4
1
8
1
2
4
8
t · ⇔
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
·
x
x
x

Vậy nghiệm của phương trình là
2
2
t · x
Bài 2: Giải phương trình: 18 8 5 3
2
+ − · − + − x x x x
Giải:
Điều kiện: 5 3 ≤ ≤ x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm, ta có:
( ) ( )
2
2
1 5
2
1 3
1 . 5 1 . 3 5 3
·
+ −
+
+ −

− + − · − + −
x x
x x x x
Mặt khác: ( ) 2 2 4 2 16 8 18 8
2 2 2
≥ + − · + + − · + − x x x x x
Do đó: 18 8 5 3
2
+ − · − + − x x x x 2 · ( ) 2 2 4
2
· + − ⇔ x
( ) 4 0 4
2
· ⇔ · − ⇔ x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 4 · x
Bài 3: Giải các phương trình sau:
. a
3 2 2 5 4
2
+ · + + x x x
. b
1
3
1
1
3
·
+
+
+
x
x
Giải:
. a
3 2 2 5 4
2
+ · + + x x x
Điều kiện:
2
3
0 3 2 − ≥ ⇔ ≥ + x x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm: 3 2 + x và 1, ta có:
( )
( ) 1 0 1
0 1 2 5 4 4 2
5 4 3 2 2 1 3 2
2
2 2
2
− · ⇒ ≤ + ⇒
≤ + + ⇒ + + ≥ + ⇒
+ + · + ≥ + +
x x
x x x x x
x x x x
Thử lại 1 − · x là nghiệm của phương trình đã cho.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 1 − · x
. b
1
3
1
1
3
·
+
+
+
x
x
(Đk: 1 − ≠ x )
Áp dụng bất đẳng thức Côsi , ta được:
2
3
1
.
1
3
2
3
1
1
3
·
+
+

+
+
+
x
x
x
x
(1)
Dấu đẳng thức xảy ra trong (1) khi và chỉ khi:
Trang28
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình

¸

− ·
·
⇔ · − + ⇔ · + + ⇔
+
·
+ 4
2
0 8 2 9 1 2
3
1
1
3
2 2
x
x
x x x x
x
x
Thử lại 2 · x và 4 · x là nghiệm của phương trình
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 2 · x và 4 · x
Bài 4: Giải phương trình sau:
2
5 1
8
2
· +
x
x
Giải:
Điều kiện: 0 > x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được:
x x x x
x
x
x
1
4
1 1
4
1 1
4
1 1
4
1
8
1
8
2 2
+ + + + · +
2
5 1
.
2
2
. 5
1
.
1
.
1
.
1
.
4
1
. 8 5
5
2
2
8
3
5
4
2
· · ≥
x
x
x x x x
x
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
4
1
4
1
0
1
. 32
0
1
4
1
8
0
5
5 4 2
2
· ⇔
¹
¹
¹
'
¹
·
>

¹
¹
¹
'
¹
·
>

¹
¹
¹
'
¹
·
>
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Thử lại: 4 · x thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là 4 · x
Bài 5: Giải phương trình sau:
x x
x x
1
1
1
− + − ·
Giải:
Trang29
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Điều kiện: 1
0
0
1
1
0
1
0
≥ ⇔
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹

≥ −
≥ −

x
x
x
x
x
x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm, ta có:
( )
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x x
x
·

,
_

¸
¸
+ − +

,
_

¸
¸
+ − ≤
≤ − +

,
_

¸
¸
− · − + −
1
1
2
1
1
1
2
1

1
. 1 1 .
1 1
1
1
Dấu “=” xảy ra, ta có: x x
x
x
x
x
· − ⇔
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· −
· −
1
1
1
1
1
2
2
5 1
0 1
2
t
· ⇔
· − − ⇔
x
x x
Kết hợp với điều kiện ban đầu ta có:
2
5 1+
· x
Vậy nghiệm của phương trình là
2
5 1+
· x
Bài 6: Giải phương trình sau: 6 9 4 9 4
2 2
· + + + + − x x x x
Giải:
Điều kiện:
( )
( )
R x
x
x
x x
x x
∈ ⇔
¹
¹
¹
'
¹
≥ + +
≥ + −

¹
'
¹
≥ + +
≥ + −
0 5 2
0 5 2
0 9 4
0 9 4
2
2
2
2
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương, ta có:
( ) ( ) 6 3 . 2 81 2 81 2 2 4 9 2
9 4 . 9 4 2 9 4 9 4
2 4 2 2
2 2 2 2
· · ≥ + + · − + ·
+ + + − ≥ + + + + −
x x x x
x x x x x x x x
Trang30
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Dấu “=” xảy ra, do đó: 0
0 2
0
2
4
· ⇔
¹
'
¹
·
·
x
x
x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: 0 · x
Bài 7: Giải phương trình sau: 3 2 3 3 3 9
2
+ · − + + + − x x x
Giải:
Điều kiện: 3 3
0 3
0 3
0 9
2
≤ ≤ − ⇔
¹
¹
¹
'
¹
≥ −
≥ +
≥ −
x
x
x
x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm, ta có:

( )( ) ( ) ( )
3 2 3
2
3 3
.
3
1
2
3 3
.
3
1
2
3 3
3 . 3
3
1
3 . 3
3
1
3 3 3 3 9
2
+ ·
+ −
+
+ +
+
− + +

− + + + − + · − + + + −
x x x x
x x x x x x x
Do vậy: 3 2 3 3 3 9
2
+ · − + + + − x x x
¹
¹
¹
'
¹
· −
· +
− · +

3 3
3 3
3 3
x
x
x x
0 · ⇔ x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 0 · ⇔ x
Bài 8: Giải phương trình sau:
( )
x
x x x
3
4 9 2 25
3
2
+ · +
Giải:
Điều kiện: 0 ≠ x
Ta có:
( )
x
x x x
3
4 9 2 25
3
2
+ · +
( )
( ) 9 2 5 5 9 2 25 . 3
3 4 9 2 25
2 2 2
3
2 4
2
3
2 4
+ + + · + ⇔
+ · + ⇔
x x x x x
x x x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương:
9 2 ; 5 ; 5
2 2 2
+ x x x
có:
( ) ( )
3
2 4 2 2 2
9 2 25 . 3 9 2 5 5 + ≥ + + + x x x x x (*)
Dấu “=” đẳng thức (*) xảy ra khi và chỉ khi:
3 3 9 3 9 2 5
2 2 2 2
t · ⇔ · ⇔ · ⇔ + · x x x x x
Thử lại: 3 t · x là nghiệm của phương trình đã cho
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 3 t · x
Bài 9: Giải phương trình 1 6 12 25 11 7 2
2 2 3
− + · − + − x x x x x
Trang31
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Giải:
Ta có: 1 6 12 25 11 7 2
2 2 3
− + · − + − x x x x x
( )( ) 1 6 3 4 7 2
2 2
− + · + − − ⇔ x x x x x
Điều kiện: ( )( ) 0 3 4 7
2
≥ + − − x x x
0 4 7 ≥ − ⇔ x (vì
0
4
11
2
1
3
2
2
> +

,
_

¸
¸
− · + − x x x

7
4
≥ ⇔x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm:
3 ; 4 7
2
+ − − x x x
có:
( ) ( ) ( )( ) 3 4 7 2 3 4 7
2 2
+ − − ≥ + − + − x x x x x x
12 25 11 7 2 1 6
2 3 2
− + − ≥ − + ⇒ x x x x x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 3 4 7
2
+ − · − x x x
0 7 8
2
· + − ⇔ x x

¸

·
·

7
1
x
x
(thỏa điều kiện)
Thử lại:
7 ; 1 · · x x
là nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
7 ; 1 · · x x
3.2. Vận dụng bất đẳng thức Bunhiacopski
Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức Bunhiacopski thì phương trình phải có
dạng tích của hai biểu thức hoặc tổng của các biểu thức mà chúng là tích của hai
thừa số. Và sau khi áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski thì phải có phần đưa về
biểu thức giả thiết ban đầu và đưa được về hằng số. Sau đó vận dụng điều kiện bằng
nhau của bất đẳng thức Bunhiacopski đưa ra nghiệm của phương trình.
Bài 1: Giải phương trình:
9
1
2 2
+ · +
+
x x
x
Giải:
Điều kiện: 0 ≥ x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai cặp số:
; 2 2
1 + x và
;
1
1
+ x

1 + x
x
có:
2 2
1
. 1
1
1
. 2 2
1
2 2

,
_

¸
¸
+
+ +
+
·

,
_

¸
¸
+
+ x
x
x
x
x
x
( ) ( ) 9
1 1
1
. 1 8 + ·

,
_

¸
¸
+
+
+
+ + ≤ x
x
x
x
x
(1)
Dấu “=” trong (1) xảy ra khi và chỉ khi:
Trang32
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
x x x
x
x x
x
x
x
x
1
1
2 2 1
.
1
1
1
2 2
1
1
1
1
2 2
·
+

+
+
·
+

+
+
·
+

7
1
1 7 1 8
1
1
8
· ⇔ · ⇔ + · ⇔ ·
+
⇔ x x x x
x x
(thỏa điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm là
7
1
· x
Bài 2: Giải phương trình: ( ) ( ) ( ) ( )
2
2
2
2
2
2
33 12 5 7 2 6 3 13 + − · + − + + − x x x x x x
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho các cặp số sau:

3 ; 2

7 2 ; 6 3
2 2
+ − + − x x x x
ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
2
2
2 2
2
2
2
2 2 2
33 12 5 7 2 3 6 3 2
7 2 6 3 3 2
+ − · + − + + − ≥
+ − + + − +
x x x x x x
x x x x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
( ) ( ) 7 2 2 6 3 3
2 2
+ − · + − x x x x

¸

·
·

· + − ⇔
4
1
0 4 5
2
x
x
x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
4 ; 1 · · x x
Bài 3: Giải phương trình sau trên tập số N:
( ) ( ) 49 14 17 28 4
2 4 4
2
2 2
+ + + · + + y y x y x
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 49 14 17 7 4 1
7 4 . 1 28 4
2 4 4
2
2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
+ + + · + + + ≤
+ + · + +
y y x y x
y x y x
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :
( ) ( ) 7 2 2 7 4
2 2
· − + ⇔ + · y x y x y x

∈ y x,
N nên
0 2 ≥ − y x
Ta có:
¹
'
¹
·
·

¹
'
¹
· −
· +
3
2
1 2
7 2
y
x
y x
y x
Trang33
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là
( ) ( ) 3 ; 2 , · y x
Bài 4: Giải phương trình sau: 1 4 3 1 2 2
2 2
+ + · − + + x x x x x
Giải:
Điều kiện:
2
1
0 1 4 3
0 1 2
0 2
2
2
≥ ⇔
¹
¹
¹
'
¹
≥ + +
≥ −
≥ +
x
x x
x
x x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 2 2 1 1 2 . 1 2 . − + + + ≤ − + + x x x x x x
( )( ) ( )( ) 1 4 3 1 3 1 1 2 2 1
2
+ + · + + · − + + + · x x x x x x x (1)
Dấu đẳng thức trong (1) xảy ra khi và chỉ khi:
0 1 2 2 1 2 . 1 2 .
2 2
· − − ⇔ + · − ⇔ − · + x x x x x x x x

¸


·
+
·

2
5 1
2
5 1
x
x
Kết hợp điều kiện ban đầu ta có nghiệm là
2
5 1+
· x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
2
5 1+
· x
Bài 5: Giải phương trình 4 5 3 2 4 5
2
− + · + − x x x
Giải:
Điều kiện: 5 1 0 4 5
2
≤ ≤ − ⇔ ≥ + − x x x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( )( ) ( )
( ) ( )
4 5 3 2 4 5
5 3 1 4 5 4 4 . 1 4 1
4 5 . 1 2 2 1
2
2 2
2
− + ≤ + − ⇒
+ − · + − + + − + + − ≤
+ − + − − + −
x x x
x x x x
x x x
Dấu đẳng thức xảy ra trong (2) ( ) 2 4 5 2
2
− · + − − ⇔ x x x
Trang34
(2)
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
5
5 6
2
0 16 20 5
0 2
2
+ · ⇔
¹
'
¹
· − −
≥ −
⇔ x
x x
x
Bài 6: Giải phương trình sau: x x x 16 1 9 1 13 · + + −
Giải:
Điều kiện: 1 ≥ x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
( )( )
( ) ( ) 10 16 10 2 10 16 40
3 3 13 13 27 13
3 3 . 27 13 13 . 13 1 9 1 13
− · − ·
+ + − + ≤
+ + − · + + −
x x
x x
x x x x
x x 16 10 16 10 · − + ≤ (Bất đẳng thức Côsi)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
4
5
10 16 10
3 3 . 13 13 13 . 27
· ⇔
¹
'
¹
− ·
+ · +
x
x
x x
(thỏa điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
4
5
· x
Bài 7: Giải phương trình sau:
4 4 4
8 2 1 1 + · − + + − + x x x x
Giải:
Điều kiện:
1 0
0 1
0
≤ ≤ ⇔
¹
'
¹
≥ −

x
x
x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski và Bunhiacopski mở rộng ta có:
( )( )
( )( )( )( )
4
4
4 4
8 1 1 1 1 1 1 1 1 . 1 . 1
2 1 1 1 1 . 1 . 1
· − + + + + ≤ − +
· − + + ≤ − +
x x x x
x x x x

4 4 4
8 2 1 1 + ≤ − + + − + x x x x
Dấu “=” trong đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
2
1
1
1
4 4
· ⇔
¹
'
¹
− ·
− ·
x
x x
x x
(thỏa điều kiện)
Trang35
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
2
1
· x
Bài 8: Giải phương trình sau:
( ) 4 7
2 2
1
1 1 3
2 2 2 2
+ − · + − − + − x x x x x x x
Giải:
Điều kiện:

¸





¹
'
¹
≥ −
≥ −
3
3
1
0
0 1 3
2
2
x
x
x x
x
(*)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski mở rộng ta có:
( )( ) 1 1 3 1 1
1 . 1 1 3 . 1
2 2 2 2
2 2 2
+ + − + − + + ≤
+ − − + −
x x x x x
x x x x x
( )( ) x x x x x x x x − + ≤ + − − + − ⇒
2 2 2 2 2
5 2 1 1 3
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ
1
1
1
2
1
1
1 3
1
1 3
2
2
2 2
− · ⇔
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹

¸

·
− ·

¸

·
− ·

¹
¹
¹
'
¹
− ·

+
− · −
x
x
x
x
x
x
x
x
x x x
(1)
Do (*) nên 0 5
2
> − x x
Áp dụng bất thức Côsi ta có:
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) 2 2 . 5 4 7
2 2
1
2 2 . 5 . 2 .
2 2
1
2 2 5
2 2
1
4 7
2 2
1
2 2 2
2 2
2 2 2
+ − ≥ + − ⇒
+ − ≥
+ + − · + −
x x x x x
x x x
x x x x x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
( ) 0 4 3 2 2 5
2 2 2
· − − ⇔ + · − x x x x x

¸

·
− ·

3
4
1
x
x
(2)
Từ (1) và (2) ta có nghiệm của phương trình là: 1 − · x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 1 − · x
Trang36
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
3.3. Vận dụng bất đẳng thức vectơ
Lưu ý: Để áp dụng được bất đẳng thức vectơ vào việc giải phương trình đòi
hỏi phương trình đó có chứa căn bậc hai của hai tổng bình phương để ta phân tích
thành độ lớn vectơ, hoặc chứa tổng của hai tích cho thấy được sự phân tích của tích
vô hướng của hai vectơ. Từ đó ta áp dụng các bất đẳng thức vectơ đã biết để ước
lượng và vận dụng điều kiện xảy ra của dấu “=” để tìm nghiệm của phương trình.
Bài 1: Giải phương trình sau:
5 10 6 5 2
2 2
· + − − + − x x x x
Giải:
Điều kiện: R ∈ x
Ta viết lại phương trình: ( ) ( ) 5 1 3 4 1
2 2
· + − − + − x x (*)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau:
( ) ( ) 1 , 3 ; 2 , 1 − · − · x v x u
( ) 5 1 , 2 · ⇒ · − · w v u w
( ) ( ) 1 3 4 1
2 2
+ − − + − · − x x v u
Do (*) nên:
v u v u − · −
, dấu “=” xảy ra v k u · ⇔ với k >0
Nên:
2
3
1
·


x
x
(điều kiện: 0 ≠ x )
5 6 2 1 · ⇔ − · − ⇔ x x x (thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là 5 · x
Bài 2: Giải phương trình sau: 41 13 6 10 2
2 2
· + − + + + x x x x
Giải:
Điều kiện: R ∈ x
Ta viết lại phương trình: ( ) ( ) 41 4 3 9 1
2 2
· + − + + + x x (*)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau:
( ) ( )
( ) ( ) 4 3 2 , 3
9 1 3 , 1
2
2
+ − · ⇒ − ·
+ + · ⇒ + ·
x v x v
x u x u
( ) 41 5 , 4 · + ⇒ · + v u v u
Kết hợp với (*) nên:
v k u v u v u · ⇔ + · +
Do đó:
5
7
3 9 2 2
2
3
3
1
· ⇔ − · + ⇔ ·

+
x x x
x
x
Vậy nghiệm của phương trình là
5
7
· x
Bài 3: Giải phương trình:
( )
3 2
10 34 40 2 5 1 3 x x x x x x − + − · − + − − (1)
Giải:
Điều kiện:
2
5
1 ≤ ≤ x
( ) ( ) ( )( ) x x x x x − + − · − + − − ⇔ 4 4 3 2 5 1 3 ) 1 (
2
(2)
Trang37
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn các vectơ có tọa độ sau:
( ) ( )
( ) x v x x v
x u x u
− · ⇒ − − ·
+ − · ⇒ − ·
4 2 5 , 1
1 3 1 , 3
2
( ) x x x v u 2 5 1 3 . − + − − ·
( )
3 2 2
10 34 40 4 . 1 3 . x x x x x v u − + − · − + − ·
Vì (2) nên:
v u v u . . ·
v k u · ⇔ (k>0)
Do đó:
x x
x
2 5
1
1
3

·


(điều kiện:
1 ;
2
5
≠ ≠ x x
)
2 0 46 49 17 2
2 3
· ⇔ · − + − ⇔ x x x x (thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
Bài 4: Giải phương trình sau: 2003 267 10 816 8
2 2
· + + + + − x x x x
Giải:
Điều kiện: R ∈ x
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn
( )
( )
( ) 2003 31 . 2 81 2 31 , 9
267 10 2 11 , 5
816 8 2 20 , 4
2
2
2
· + · + ⇒ · +
+ + · ⇒ + ·
+ − · ⇒ − ·
v u v u
x x v x v
x x u x u
Theo đề bài ta có:
v u v u + · +
Dấu “=” xảy ra
x x
x
x
20 100 11 44
2 11
2 20
5
4
+ · − ⇔ ·
+



31
56
56 31

· ⇔ − · ⇔ x x
Vậy nghiệm của phương trình là:
31
56 −
· x
Bài 5: Giải phương trình sau: 11 6 4 2
2
+ − · − + − x x x x
Giải:
Điều kiện: 4 2 ≤ ≤ x
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( )
( ) 2 4 , 2
2 1 , 1
· ⇒ − − ·
· ⇒ ·
v x x v
u u
x x v u v u − + − · · ⇒ 4 2 . , 2 .
2 4 2 ≤ − + − ⇒ x x dấu “=” xảy ra
x x −
·


4
1
2
1
Nhận thấy: ( ) 2 2 3 11 6
2 2
≥ + − · + − x x x
Do đó dấu “=” xảy ra 3
4 2
3
· ⇔
¹
'
¹
− · −
·
⇔ x
x x
x
Vậy nghiệm của phương trình là: 3 · x
Trang38
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Bài 6: Giải phương trình sau:
x
x
x
x
x x
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1

+
+
+

· + + −
Giải:
Diều kiện:
2
1
2
1
< < − x
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( ) 2 1 , 1 · ⇒ · u u
( ) 2 2 1 , 2 1 · ⇒ + − · v x x v
2 .
2 1 2 1 .
·
+ + − · ⇒
v u
x x v u
Mà:
2 2 1 2 1 . . ≤ + + − ⇔ ≤ x x v u v u
Nhận thấy: 2
2 1
2 1
.
2 1
2 1
2
2 1
2 1
2 1
2 1
·

+
+



+
+
+

x
x
x
x
x
x
x
x
(BĐT Côsi)
Dấu “=” xảy ra 0 2 1 2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1
· ⇔ + · − ⇔
¹
¹
¹
'
¹

+
·
+

+ · −
⇔ x x x
x
x
x
x
x x
Vậy nghiệm của phương trình là: x = 0
Bài 7: Giải phương trình sau: 1 4 4 3 4 2 · − − + − − − x x x x
Giải:
Điều kiện: 4 ≥ x
Ta viết lại phương trình dưới dạng sau:
( )
2
1 4 − − x + ( )
2
4 2 − − x = 1 (*)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( ) ( )
( ) ( )
( ) 1 0 , 1
4 2 0 , 4 2
1 4 0 , 1 4
2
2
· + ⇒ · +
− − · ⇒ − − ·
− − · ⇒ − − ·
v u v u
x v x v
x u x u
Mà:
v u v u + ≥ +
Theo (*) dấu “=” xảy ra
0
4 2
1 4
> ·
− −
− −
⇔ λ
x
x
R ∈ λ

( )
( )
2
2
1
2 1
4
1
2 1
4
1
2 1
4
2 1 4 1
4 2 1 4

,
_

¸
¸
+
+
+ · ⇔

,
_

¸
¸
+
+
· − ⇔
+
+
· − ⇔
+ · − + ⇔
− − · − − ⇔
λ
λ
λ
λ
λ
λ
λ λ
λ
x
x
x
x
x x
Trang39
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
Vậy nghiệm của phương trình là:
2
1
2 1
4

,
_

¸
¸
+
+
+ ·
λ
λ
x
với
+
∈R λ
Bài 8: Giải phương trình sau: ( ) ( ) 1 2 3 2 3 1
2
− + − · − + − x x x x
Giải:
Điều kiện: 1 ≥ x
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy chọn:
( ) ( )
( )
( ) ( ) 1 2 3 2 .
3 1 .
2 1 , 1
3 1 3 , 1
2
2
− + − ·
− + − ·
· ⇒ ·
− + − · ⇒ − − ·
x x v u
x x v u
v v
x x u x x u
Ta có:
v u v u . . ≤
Dấu “=” xảy ra
1
3
1
1 −
·


x x

( )
¹
¹
¹
'
¹

¸

·
·


¹
'
¹
· + −


¹
'
¹
+ − · −


¹
'
¹
− · −


5
2
3
0 10 7
3
9 6 1
3
3 1
3
2
2
2
x
x
x
x x
x
x x x
x
x x
x
5 · ⇔ x
Vậy nghiệm của phương trình là x = 5
3.4. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Giải các phương trình sau:
1)
x x 2
8
3
4
+ ·
2) 1 1 6 8 1 4 3 · − − − + − − + x x x x
3) 4 2 4 2 4
4 4 4
− + + · + x x x
4) x x x x 4 3 4 2
3 2
+ · + +
5) 6
2
9 4 9 4
3
2 2
+ · + + + + −
x
x x x x
6)
4 2 3
4 4 8 40 8 3 + · + − − x x x x
Trang40
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
7) 12 3 50 3 2 1 · − + − + − x x x
8) 2 2 2 2 2 2
2 2
· + − + + + x x x x
9) 1 2 3 1
2
+ · + + x x x x
10) 29 10 2 5 2
2 2
· + + + + − x x x x
KẾT LUẬN
Các dạng toán liên quan đến bất đẳng thức thường không dễ nên các dạng
toán này thường chỉ sử dụng để tuyển chọn các học sinh giỏi. Ban đầu, nó chỉ biết
dưới dạng chứng minh các bất đẳng thức trên cơ sở các bất đẳng thức thông dụng,
nhưng sau đó các dạng toán đã ra đời trên cơ sở các bất đẳng thức thông dụng đã
biết như: tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giải phương trình, hệ phương trình,
bất phương trình và hệ bất phương trình.
Trong đề tài này tôi chỉ nghiên cứu hai dạng toán là tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất và giải phương trình dựa trên ba bất đẳng thức là: Côsi, Bunhiacopski
và bất đẳng thức vectơ. Qua quá trình thực hiện tôi đã rút ra được các điều sau:
- Đế áp dụng được các bất đẳng thức để giải toán đòi hỏi kỹ năng nhận xét của
người giải phải nhạy bén, và kỹ năng biến đổi tương đương các biểu thức phải linh
hoạt để đưa về đúng dạng của bất đẳng thức cần áp dụng.
- Mặc dù các dạng toán về bất đẳng thức rất khó, khó nhất là đưa về đúng dạng bất
đẳng thức cần vận dụng nhưng khi ta biết sử dụng thành thạo các bất đẳng thức và
tuân thủ các nguyên tắc biến đổi đẳng thức nhận xét nhạy bén để đưa về dạng của
bất đẳng thức cần ứng dụng thì bài toán sẽ trở nên không khó.
Qua đề tài tôi đã học được rất nhiều kinh nghiệm trong giải toán bất đẳng
thức và thấy được mối liên hệ của các bất đẳng thức với nhau.
Trang41
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) Phan Huy Khải, Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán THCS: Giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của hàm số, NXB Giáo Dục, năm 2008.
2) Tủ sách Toán học & tuổi trẻ, Các bài thi Olympic Toán THPT (1990 –
2000).
3) Võ Giang Giai, Chuyên đề Bất Đẳng Thức, NXB ĐHQG Hà Nội, năm 2002.
4) Nguyễn Thế Hùng, Bất đẳng thức và bất phương trình đại số, NXB ĐHQG
T.P Hồ Chí Minh, năm 2003.
5) Hà Văn Chương, Tuyển tập 700 bài toán bất đẳng thức luyện thi vào các
trường ĐH – CĐ bồi dưỡng học sinh giỏi PTTH, NXB Trẻ, năm 1993.
6) Nguyễn Đức Tuấn, Nguyễn Anh Hoàng, Trần Văn Hạnh, Nguyễn Đoàn Vũ,
Giải phương trình – bất phương trình – hệ phương trình – hệ bất phương
trình bằng bất đẳng thức, NXB ĐHQG T.P Hồ Chí Minh, năm 2006.
7) Trần Đình Thì, Dùng hình học giải tích để giải phương trình – bất phương
trình – hệ phương trình – bất đẳng thức....,NXB ĐHQG Hà Nội, năm 2008.
8) Trần Văn Kỷ, Chọn lọc 394 bài toán bất đẳng thức giá trị lớn nhất – giá trị
nhỏ nhất, NXB T.P Hồ Chí Minh, năm 2002.
Trang42
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
PHỤ LỤC
Các bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trong các đề thi đại học gần
đây.
1. (Khối A năm 2006)
Cho hai số thực
0 , 0 ≠ ≠ y x
thay đổi và thoả mãn điều kiện:
( ) xy y x xy y x − + · +
2 2
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
3 3
1 1
y x
+ ·
2. (Khối B năm 2006)
Cho
y x,
là các số thực thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A
( ) ( ) 2 1 1
2 2 2 2
− + + + + + − · y y x y x
3. (Khối A năm 2007)
Cho
z y x , ,
là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện:
1 · xyz
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
( ) ( ) ( )
y y x x
y x z
x x z z
x z y
z z y y
z y x
2 2 2
2 2 2
+
+
+
+
+
+
+
+
4. (Khối B năm 2007)
Cho
z y x , ,
là các số thực dương thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P

,
_

¸
¸
+ +

,
_

¸
¸
+ +

,
_

¸
¸
+ ·
xy
z
z
zx
y
y
yz
x
x
1
2
1
2
1
2
5. (Khối B năm 2008)
Cho hai số thực
y x,
thay đổi thoả mãn hệ thức
1
2 2
· + y x
. Tìm giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
( )
2
2
2 2 1
6 2
y xy
xy x
+ +
+
·
6. (Khối D năm 2008)
Cho
y x,
là hai số thực không âm thay đổi. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P
( )( )
( ) ( )
2 2
1 1
1
y x
xy y x
+ +
− −
·
Trang43
Vận dụng bất đẳng thức tìm GTLN - GTNN và giải phương trình
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU....................................................................................................................1
I.LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI...................................................................................................2
II.MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU..........................................................................................2
III. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU .....................................................................................2
IV. PHẠM VI NGHIÊN CỨU...........................................................................................2
VI. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU................................................................................2
PHẦN NỘI DUNG................................................................................................................3
Phần 1: SƠ LƯỢC VỀ BẤT ĐẲNG THỨC......................................................................4
1.1.Định nghĩa bất đẳng thức.........................................................................................4
1.2. Tính chất cơ bản của bất đẳng thức........................................................................4
1.3. Một số bất đẳng thức cơ bản...................................................................................4
Phần 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT......................................5
CỦA HÀM SỐ HOẶC BIỂU THỨC................................................................................5
2.1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ.........................................................................................6
2.1.1. Định nghĩa........................................................................................................6
2.1.2. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức (hàm số) bằng phương
pháp vận dụng bất đẳng thức......................................................................................6
2.2. BÀI TẬP.................................................................................................................7
2.2.1. Sử dụng bất đẳng thức Côsi.............................................................................7
2.2.2. Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski.............................................................15
2.3. Sử dụng bất đẳng thức vectơ.................................................................................20
2.4. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ..............................................................................................25
Phần 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP............................................27
SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC.....................................................................................27
3.1. Vận dụng bất đẳng thức Côsi................................................................................27
3.2. Vận dụng bất đẳng thức Bunhiacopski.................................................................32
3.3. Vận dụng bất đẳng thức vectơ...............................................................................37
3.4. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ..............................................................................................40
KẾT LUẬN......................................................................................................................41
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................42
PHỤ LỤC.........................................................................................................................43
MỤC LỤC........................................................................................................................44
Trang44