BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trần Văn Toàn,
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh,
Biên Hoà, Đồng Nai.
Ngày 29 tháng 1 năm 2009

Tóm tắt nội dung
Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối được học trong chương trình Toán Trung
học phổ thông. Tuy nhiên, trong chương trình hiện hành, cũng chỉ đưa ra một vài bài toán
nhỏ mà phương pháp giải chủ yếu là dùng định nghĩa về giá trị tuyệt đối, tức là xét dấu của
biểu thức bên trong dấu giá trị tuyệt đối để sao cho bất phương trình đang xét không còn
chứa dấu giá trị tuyệt đối nữa. Lấy ý tưởng chính từ một bài viết trong [1], tôi viết đề tài
này với mục đích là đưa thêm một cách giải nữa, chủ yếu là tránh việc xét dấu biểu thức
bên trong dấu giá trị tuyệt đối, mà công việc xét dấu này đôi khi thật sự không đơn giản.

1 Các bất phương trình cơ bản
1.1 Vài kết quả lí thuyết
Sách Giáo viên Đại số lớp 10 (bộ hai) của Nhà xuất bản Giáo dục, xuất bản năm 2006, trang
107 có chứng minh rằng nếu a là một số thực bất kì thì ta có
1. |f (x)| 6 a ⇔ −a 6 f (x) 6 a.
"
f (x) > a
2. |f (x)| > a ⇔
f (x) 6 −a
1. Thật vậy, xét bất phương trình |f (x)| 6 a.
• Nếu a > 0, ta có |f (x)| 6 a ⇔ −a 6 f (x) 6 a.
• Nếu a < 0, các bất phương trình |f (x)| 6 a và −a 6 f (x) 6 a đều vô nghiệm.
• Trường hợp bất phương trình |f (x)| > a chứng minh tương tự.
2. Bây giờ, ta xét bất phương trình |f (x)| 6 g(x) và hệ bất phương trình −g(x) 6 f (x) 6 g(x).
Gọi D là tập xác định của bất phương trình |f (x)| 6 g(x) (Khi đó, D cũng là tập xác định
của bất phương trình −g(x) 6 f (x) 6 g(x)).
1

Giả sử có số x0 ∈ D thoả bất phương trình |f (x)| 6 g(x), tức là
|f (x0 )| 6 g(x0 ).

(1.1.1)

Ta chỉ xét trường hợp g(x0 ) > 0.
• Nếu f (x0 ) > 0, thì |f (x0 )| = f (x0 ) và bất phương trình (1.1.1) trở thành
f (x0 ) 6 g(x0 ).

(1.1.2)

Mặt khác, vì f (x0 ) > 0 và g(x0 ) > 0, nên
f (x0 ) > −g(x0 ).

(1.1.3)

Từ (1.1.2) và (1.1.3) suy ra
−g(x0 ) 6 f (x0 ) 6 g(x0 ).
Hay x0 cũng thoả
−g(x) 6 f (x) 6 g(x).
• Trường hợp f (x0 ) < 0.
Khi đó, |f (x0 )| = −f (x0 ) và (1.1.1) trở thành −f (x0 ) 6 g(x0 ). Do vậy, ta có (1.1.3).
Mặt khác, vì f (x0 ) < 0 và g(x0 ) > 0, nên có (1.1.2). Do đó, ta cũng có
−g(x0 ) 6 f (x0 ) 6 g(x0 ).
(Cũng có thể nhận xét rằng, nếu |f (x0 )| 6 g(x0 ), g(x0 > 0, thì −g(x0 ) 6 f (x0 ) 6
g(x0 ).)
• Trái lại, nếu có x0 thoả −g(x0 ) 6 f (x0 ) 6 g(x0 ), ta cũng có |f (x0 )| < g(x0 ).
Vậy ta có
|f (x)| 6 g(x) ⇔ −g(x) 6 f (x) 6 g(x).
"
3. Xét bất phương trình |f (x)| > g(x) và tuyển bất phương trình

f (x) > g(x),
f (x) < −g(x).

• Gọi D là tập xác định của bất phương trình |f (x)| > g(x). Giả sử có số x0 ∈ D thoả
|f (x)| > g(x), tức là |f (x0 )| > g(x0 ).
– Nếu f (x0 ) > 0, từ |f (x0 )| > g(x0 ) suy ra f (x0 ) > g(x0 ).
– Nếu f (x0 ) < 0, từ |f (x0 )| > g(x0 ) suy ra −f (x0 ) > g(x0 ) hay f (x0 ) < −g(x0 ).
Do đó, ta có f (x0 ) > g(x0 ) hoặc f (x0 ) < −g(x0 ). Tức x0 cũng thoả một trong hai bất
phương trình f (x) > g(x) hoặc f (x) < −g(x).
• Trái lại, giả sử có số x0 thoả f (x0 ) > g(x0 ) hoặc f (x0 ) < −g(x0 ).
– Nếu g(x0 ) < 0, hiển nhiên |f (x0 )| > g(x0 ).
2

– Nếu g(x0 ) = 0, ta có f (x0 ) > 0 hoặc f (x0 ) < 0. Hay f (x0 ) 6= 0. Tức x0 cũng thoả
|f (x0 )| > 0.
– Nếu g(x0 ) > 0. Do f (x0 ) > g(x0 ), nên |f (x0 )| > g(x0 ).
Từ ba trường hợp, ta thấy, nếu x0 thoả f (x0 ) > g(x0 ) hoặc f (x0 ) < −g(x0 ), thì x0 cũng
thoả |f (x0 )| > g(x0 ).
Vậy ta có
"

f (x) > g(x),
f (x) < −g(x).

|f (x)| > g(x) ⇔
Chứng minh tương tự, ta có các kết quả như sau:
1. |f (x)| < g(x) ⇔ −g(x) < f (x) < g(x).
"
f (x) > g(x),
2. |f (x)| > g(x) ⇔
f (x) 6 −g(x).
Cũng từ các kết quả trên, ta có
"
f (x) 6 |g(x)| 6 h(x) ⇔

f (x) 6 g(x) 6 h(x),
f (x) 6 −g(x) 6 h(x).

Ta có thể viết các bất phương trình dạng trên dưới dạng sau:

"
f < g,
f > g,
3. |f | > g ⇔
1. |f | < g ⇔
−f > g;
−f < g;

f 6 g,
2. |f | 6 g ⇔
−f 6 g;

"
4. |f | > g ⇔

Xin đưa ra một số các kết quả sau:


f1 (x) < 0,




f (x) < 0,
2
1.
⇔ max{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} < 0.


.
.
.
.
.
.
.
.
.




fn (x) < 0

2.



f1 (x) 6 0,




f (x) 6 0,
2



.........




fn (x) 6 0

3.



f1 (x) > 0,




f (x) > 0,
2



.........




fn (x) > 0

⇔ max{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} 6 0.

⇔ min{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} > 0.

3

f > g,
−f > g.

4.



f1 (x) > 0,




f (x) > 0,
2



.........




fn (x) > 0

⇔ min{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} > 0.

f1 (x) < 0,
 f (x) < 0,
 2
5. 
⇔ min{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} < 0.
 .........
fn (x) < 0

f1 (x) 6 0,
 f (x) 6 0,
 2
6. 
⇔ min{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} 6 0.
 .........
fn (x) 6 0

f1 (x) > 0,
 f (x) > 0,
 2
7. 
⇔ max{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} > 0.
 .........
fn (x) > 0

f1 (x) > 0,
 f (x) > 0,
 2
⇔ max{f1 (x), f2 (x), . . . , fn (x)} > 0.
8. 
 .........
fn (x) > 0

1.2 Ví dụ và bài tập

1

|x|
> .
Ví dụ 1.2.1. Giải bất phương trình 1 −
1 + |x| 2
Lời giải. Ta có


1
1
|x|
|x|
"

>
6
1−

|x| 6 1
|x|
1
1
+
|x|
2
1
+
|x|
2
1 −
> ⇔
⇔



|x|
1
|x|
3
1 + |x|
2
3 + |x| 6 0
−1 +
>
>
1 + |x|
2
1 + |x|
2
⇔ −1 6 x 6 1.

o

Ví dụ 1.2.2. Giải bất phương trình 

x2 − 4|x|
log5 log1/2
6 0.
(1.2.1)
|x| − 7

 2
 2 
2 

x

4|x|
x

4|x|
1
2x − 9|x| + 7






6 1,
> ,
> 0,
log1/2


|x| − 7 
|x| − 7
2
|x| − 7 

Lời giải. (1.2.1) ⇔


x2 − 4|x|
x2 − 4|x|
x2 − 5|x| + 7






>0
<1
<0
log1/2


|x| − 7
|x| − 7
|x| − 7



7
|x| − 7 < 0,
|x| < 7,
7
 − 2 6 x 6 −1,


⇔ 1 6 |x| 6 ⇔ 
o
7
2x2 − 9|x| + 7 6 0
1 6 |x| 6 7
2
16x6 .
2
2 

4

Ví dụ 1.2.3. Giải bất phương trình
|x − 6| < x2 − 5x + 9.
Lờigiải. Bất phuong trình (1.2.2) 
tương đương với hệ
x − 6 < x2 − 5x + 9,
x2 − 6x + 15 > 0,

−(x − 6) < x2 − 5x + 9
x2 − 4x + 3 > 0

(1.2.2)

"

x < 1,
x > 3.
o

Ví dụ 1.2.4. Giải bất phương trình
|x2 − 2x − 8| > 2x.

(1.2.3)

Lời giải.
"
(1.2.3)⇔

x2 − 2x − 8 > 2x,

x2 − 2x − 8 < −2x

"

x2 − 4x − 8 > 0,

x2 − 8 < 0

"


x < 2 2,

x > 2 + 2 3.

o

Ví dụ 1.2.5. Giải bất phương trình |x3 − 7x − 3| < x3 + x2 + 3.
Lời giải. Bất phương trình đã cho tương đương với


x3 − 7x − 3 < x3 + x2 + 3
x2 + 7x + 6 > 0

−(x3 − 7x − 3) < x3 + x2 + 3
2x3 + x2 − 7x > 0


⇔

−1 < x < 0

−1 + 57
.
x>
4
o

3

3

2

Ở ví dụ trên, việc xét dấu của các biểu thức x − 7x − 3 và x + x + 3 là rất khó.
Ví dụ 1.2.6. Giải bất phương trình |x3 − x2 + 4| + x3 − x2 − 2x − 2 6 0.
3
2
3
2
Lời
" giải. Đưa bất phương trình đã cho về dạng |x − x + 4| 6 −x + x + 2x + 2, ta được
−3 6 x 6 −1,
o
x = 1.
Chú ý rằng, việc xét dấu các biểu thức x3 − x2 + 4 và −x3 + x2 + 2x + 2 là không đơn giản.

Ví dụ 1.2.7. Giải bất phương trình ||x| − 1| < 1 − x.
Lời giải. Ta có
||x| − 1| < 1 − x ⇔


|x| − 1 < 1 − x

−|x| + 1 < 1 − x


|x| < 2 − x
x < |x|





x < 2 − x
⇔ −x < 2 − x



x < 0.

⇔ x < 0. o

Ví dụ 1.2.8. Tìm tập giá trị của biểu thức x + a, biết rằng
|2x + 4 − 2a| + |x − 2 + a| 6 3.

(1.2.4)

Lời giải. Đặt y = |x + a|, bất phương trình (1.2.4) cho trở thành
|y − 2| + 2|y − 2a + 2| 6 3.
5

(1.2.5)

Bất phương trình (1.2.5) tương đương với

y − 2 6 3 − 2|y − 2a + 2|
y − 2 > −3 + 2|y − 2a + 2|
hay
−1 + 2|y − 2a + 2| 6 y 6 5 − 2|y − 2a + 2|.

(1.2.6)

Từ (1.2.6) suy ra y ∈ [−1; 5].
1
• y = −1 khi và chỉ khi −1 − 2a + 2 = 0 ⇔ a = .
2
7
• y = 5 khi và chỉ khi 5 − 2a + 2 = 0 ⇔ a = .
2
o

Vậy tập giá trị của x + a là đoạn [−1; 5].
Ví dụ 1.2.9. Giải bất phương trình
||x2 − 3x − 7| + 2x − 1| < x2 − 8x − 5.

(1.2.7)

Lời giải.
(1.2.7) ⇔


|x2 − 3x − 7| + 2x − 1 < x2 − 8x − 5


|x2 − 3x − 7| < x2 − 10x − 4


|x2 − 3x − 7| + 2x − 1 > −x2 + 8x + 5
|x2 − 3x − 7| > −x2 + 6x + 6



x2 − 3x − 7 < x2 − 10x − 4

7x > 3










−x2 + 3x + 7 < x2 − 10x − 4
2x2 − 13x − 11 > 0


⇔ 


2
2
2


 x − 3x − 7 > −x + 6x + 6
 2x − 9x − 13 > 0






 −x2 + 3x + 7 > −x2 + 6x + 6
 3x − 1 < 0

3




x
>



 7





13

257



x<



4√






13
+
257



 x >
13

257
√4
⇔ 
⇔x<
.

9 − 85
4



 x<

4√





9
+
85


 x>




4



1

 x<
3

o

Ví dụ 1.2.10. Giải bất phương trình |x2 − |x2 − 3x − 5| − 5| < x + 1.


1 + 19
2 + 16
Giải tương tự, nghiệm bất phương trình trên là
<x<
.
2
2
Ví dụ 1.2.11. Giải bất phương trình
|x − 1| + |x − 2| > 3 + x.
6

(1.2.8)

"
Lời giải. Ta có |x − 1| + |x − 2| > 3 + x ⇔ |x − 1| > 3 + x − |x − 2| ⇔

"


|x − 2| > 4,


⇔

|x − 2| > 2x + 2

x − 1 > 3 + x − |x − 2|,
−x + 1 > 3 + x − |x − 2|


x > 6,
x − 2 > 4,
"
 x < −2,

x > 6,
−x + 2 > 4,
⇔
4 ⇔

x < 0.
x − 2 > 2x + 2,
 x < −3
−x + 2 > 2x + 2
x<0
o
2

Ví dụ 1.2.12. Giải bất phương trình log3

|x − 4x| + 3
> 0.
x2 + |x − 5|

Lời giải. Ta có
|x2 − 4x| + 3
|x2 − 4x| + 3
>0⇔ 2
> 1 ⇔ |x2 − 4x| > x2 − 3 + |x − 5|
log3 2
x + |x − 5|"
" x + |x − 5|
2
2
x − 4x > x − 3 + |x − 5|,
|x − 5| 6 3 − 4x,


2
2
−x + 4x > x − 3 + |x − 5|
|x − 5| 6 −2x2 + 4x + 3

x − 5 6 3 − 4x,


2

,
x
6

 −x + 5 6 3 − 4x

3

⇔

1

 x − 5 6 −2x2 + 4x + 3,
6 x 6 2.

2
−x + 5 6 −2x2 + 4x + 3

o

Ví dụ 1.2.13. Giải bất phương trình
||3x + 4x − 9| − 8| 6 3x − 4x − 1.
(1.2.9)


|3x + 4x − 9| − 8 6 3x − 4x − 1,
|3x + 4x − 9| 6 3x − 4x + 7,
Lời giải. (1.2.9) ⇔

−|3x + 4x − 9| + 8 6 3x − 4x − 1
|3x + 4x − 9| > −3x + 4x + 9









x
x



 3 + 4x − 9 6 3 − 4x + 7
 x62
 x62









−3x − 4x + 9 6 3x − 4x + 7
3x > 1
x > 0




⇔ 
⇔ 0 6 x 6 2.



x
x
x



3 + 4x − 9 > −3 + 4x + 9
3 >9
x>2















 −3x − 4x + 9 > −3x + 4x + 9
 x60
 x60
o
Ví dụ 1.2.14. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f | + |g| < h.
Lời giải.


f < h − |g|,
|g| < h − f,
(1.2.10) ⇔ |f | < h − |g| ⇔

−f < h − |g|
|g| < h + f,




g
<
h

f,
f + g < h,








−g < h − f,
f − g < h,






g < h + f,
−f + g < h,








−g < h + f
−f − g < h.
7

(1.2.10)

o
Chú ý, trong bất phương trình (1.2.10) có chứa hai dấu giá trị tuyệt đối và ta có thể đưa
(1.2.10) về dạng |f1 | 6 f2 . Ta thấy, ứng mỗi dấu giá trị tuyệt đối, thì dấu biểu thức bên trong của
nó có hai trường hợp là (+) và (−) (ta không xét biểu thức bên trong dấu giá trị tuyện đối luôn
dương hoặc luôn âm). Do đó, với bất phương trình dạng (1.2.10), để thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối,
ta xét các khả năng sau: (+ +), (+ −), (− +) và (− −). Ở đây, kí hiệu (+ +) để chỉ dấu của f
và g đều dương.
Ví dụ 1.2.15. Giải bất phương trình
|3x + 2| + |2x − 3| < 11.
Lời giải. Để ý bất phương trình có dạng |f | < g. 

12



x< ,
(3x + 2) + (2x − 3) < 11,




5




(3x + 2) − (2x − 3) < 11,

x < 6,
(1.2.11) ⇔





−(3x
+
2)
+
(2x

3)
<
11,
x > −16,








x > −2
−(3x + 2) − (2x − 3) < 11

(1.2.11)

⇔ −2 < x <

12
.
5

o
Ví dụ 1.2.16. Tìm quan hệ giữa f, g, h, k biết |f | + |g| + |h| < k


f + g < k − |h|,




f − g < k − |h|,
Lời giải. Ta có |f | + |g| + |h| < k ⇔ |f | + |g| < k − |h| ⇔


−f + g < k − |h|,




−f − g < k − |h|






h < k − f − g,
f + g + h < k,








−h
<
k

f

g,
f + g − h < k,














f − g + h < k,
|h| < k − f − g,
h < k − f + g,












|h| < k − f + g,
−h < k − f + g,
f − g − h < k,









|h| < k + f − g,
h < k + f − g,
−f + g + h < k,














|h| < k + f + g


−h < k + f − g,
−f + g − h < k,








h
<
k
+
f
+
g,
−f − g + h < k,








−h < k + f + g
−f − g − h < k
o
Bằng quy nạp, ta chứng minh được rằng, bất phương trình có dạng
|f1 | + |f2 | + |f3 | + · · · + |fn | < f
tương đương với hệ gồm 2n bất phương trình.
Ví dụ 1.2.17. Giải bất phương trình
|x2 − 3x − 7| + |2x2 − x − 9| + |3x2 − 7x − 5| < x + 15.
8

(1.2.12)

Lời giải. Ta có (1.2.12) ⇔



(x2 − 3x − 7) + (2x2 − x − 9) + (3x2 − 7x − 5) < x + 15,






x2 − 3x − 7 + 2x2 − x − 9 − (3x2 − 7x − 5) < x + 15,






x2 − 3x − 7 − (2x2 − x − 9) + 3x2 − 7x − 5 < x + 15,




x2 − 3x − 7 − (2x2 − x − 9) − 3x2 − 7x − 5 < x + 15,


−(x2 − 3x − 7) + (2x2 − x − 9) + (3x2 − 7x − 5) < x + 15,





−(x2 − 3x − 7) + (2x2 − x − 9) − (3x2 − 7x − 5) < x + 15,






−(x2 − 3x − 7) − (2x2 − x − 9) + (3x2 − 7x − 5) < x + 15,




−(x2 − 3x − 7) − (2x2 − x − 9) − (3x2 − 7x − 5) < x + 15,



6x2 − 12x − 36 < 0,






2x − 26 < 0,






2x2 − 10x − 18 < 0,





2


4x + 10x + 18 > 0,

4x2 − 4x − 8 < 0,




4x2 − 6x − 22 < 0,






−2x2 − 8x − 12 < 0,






−4x − 4 < 0,




−6x2 − 4x − 4 < 0

Từ đó, ta có nghiệm của bất phương trình đã cho là



5 − 61
5 + 61
97 + 3
<x<
hoặc − 1 < x <
.
6
4
6
o
Ví dụ 1.2.18. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f | + |g| > h.

(1.2.13)

Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:

f + g > h,
 f − g > h,

|f | + |g| > h ⇔ 
 −f + g > h,
−f − g > h.
Ví dụ 1.2.19. Giải phương trình |x − 1| + |2 − x| > 3 + x.
Lời giải.

x − 1 + 2 − x > 3 + x,
"
 x − 1 − (2 − x) > 3 + x,
x < 0,

|x − 1| + |2 − x| > 3 + x ⇔ 

 −(x − 1) + 2 − x > 3 + x,
x > 6.
−(x − 1) − (2 − x) > 3 + x
o
9

Ví dụ 1.2.20. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f | − |g| < h.

(1.2.14)

Lời giải. Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:
 "

f − g < h,





 f + g < h,
|f | − |g| < h ⇔
"



−f − g < h,




−f + g < h.
o
Ví dụ 1.2.21. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f | − |g| > h.

(1.2.15)

Lời giải. Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:
 (
f − g > h,


f + g > h,
(
|f | − |g| > h ⇔ 

−f − g > h,

−f + g > h.
o
Ví dụ 1.2.22. Giải bất phương trình
|x2 − 3x − 17| − |x2 − 5x − 7| > 3.

(1.2.16)

Lời giải.
 (

2

2

x − 3x − 17 + x − 5x − 7 > 3,
x2 − 3x − 17 − x2 + 5x + 7 > 3;

 (

2x2 − 8x − 27 > 0,
2x > 13;






 (
(
(1.2.16) ⇔ 


2
2
−x
+
3x
+
17
+
x

5x

7
>
3,
−2x > −7,


−x2 + 3x + 17 − x2 + 5x + 7 > 3
−2x2 + 8x + 21 > 0
  


4 − 70

  x<
 
2√
 
 

4
+
70



x>
4

58
7
 
2

 
<x<


13

2
2
⇔
⇔
  x>
13
2
 
x>
 
7
2
  x<

2




 4 − 58 < x < 4 + 58
2
2
o
Ví dụ 1.2.23. Tìm m để bất phương trình x2 + |x + m| < 2 có ít nhất một nghiệm âm.
10

Lời giải. Ta có x2 + |x + m| < 2 ⇔


x 2 + x + m − 2 < 0
x 2 − x − m − 2 < 0

⇔ x2 − x − 2 < m < −x2 − x + 2.

9
Bằng đồ thị, ta tìm được − < m < 2.
4

o

Ví dụ 1.2.24. [1] Giải và biện luận bất phương trình sau theo tham số p:
3|x − p| + 5|x − 3p| + 4x + 6p + 12 6 0.

Lời giải. (1.2.17) ⇔

(1.2.17)



3(x − p) + 5(x − 3p) + 4x + 6p + 12 6 0,




3(x − p) − 5(x − 3p) + 4x + 6p + 12 6 0,



−3(x − p) + 5(x − 3p) + 4x + 6p + 12 6 0,




−3(x − p) − 5(x − 3p) + 4x + 6p + 12 6 0





12x

12p
+
12
6
0,
x 6 p − 1,






x 6 p − 2,




2x + 18p + 12 6 0,
x 6 −9p − 6,



⇔ x 6 −9p − 6,




x 6 p − 2,

6x − 6p + 12 6 0,





6p + 3 6 x




−4x + 24p + 12 6 0
6p + 3 6 x


p 6 −1,
p > −1,

hoặc
6p + 3 6 x 6 p − 2
x ∈ ∅,


6p + 3 6 x 6 p − 2,
p 6 −1,
⇔ p 6 −1 ⇒ p − 2 < −9p − 6
Ta có

6p + 3 6 −9p − 6
p 6 − 9
15
Kết luận
• Nếu p 6 −1, thì bất phương trình (1.2.17) có nghiệm là 6p + 3 6 x 6 p − 2;
• Nếu p > −1 bất phương trình (1.2.17) vô nghiệm.
o
Ví dụ 1.2.25. Giải và biện luận bất phương trình theo tham số
|2x + 21p| − 2.|2x − 21p| < x − 21p.
Lời giải. Bất phương trình (1.2.18) tương đương với hệ



(2x + 21p) − 2(2x − 21p) < x − 21p





 (2x + 21p) + 2(2x − 21p) < x − 21p



−(2x + 21p) − 2(2x − 21p) < x − 21p





 −(2x + 21p) + 2(2x − 21p) < x − 21p
• Nếu p < 0, thì 42p < 28p < 6p < 0;
• Nếu p = 0, thì 0 = 6p = 28p = 42p;
11




x > 28p





 x<0
⇔ 


x > 6p





 x < 42p

(1.2.18)

• Nếu p > 0, thì 0 < 6p < 28p < 42p.
Kết luận
• Nếu p < 0, thì x ∈ (−∞; 42p) ∪ (6p; +∞);
• Nếu p = 0, x ∈ (−∞; 0) ∪ (0; +∞);
• Nếu p > 0, thì x ∈ (−∞; 0) ∪ (28p; +∞).
o
Ví dụ 1.2.26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho bất phương trình
x2 − |x − a| − |x − 1| + 3 > 0

(1.2.19)

đúng với mọi x ∈ R.
Lời giải. Bất phương trình (1.2.19) có dạng |f | 6 g.

(1.2.19) ⇔



x2 − (x − a) − (x − 1) + 3 > 0,




x2 − (x − a) + (x − 1) + 3 > 0,


x2 + (x − a) − (x − 1) + 3 > 0,



 2
x + (x − a) + (x − 1) + 3 > 0



x2 − 2x + a + 4 > 0,




x2 + a + 2 > 0,


x2 − a + 4 > 0,



 2
x + 2x − a + 2 > 0,

Bất phương trình (1.2.19) đúng với mọi x ∈ R khi và chỉ khi mỗi bất phương trình của hệ trên
đúng với mọi x ∈ R. Điều này xảy ra khi và chỉ khi


12 − (a + 4) 6 0,




−(a + 2) 6 0,
⇔ −2 6 a 6 1.


−(−a + 4) 6 0,



 2
1 − (−a + 2) 6 0
o
Ví dụ 1.2.27. Tìm m để bất phương trình
−2x2 + |x − m| + |x2 − mx + 1| < 0, ∀x ∈ R.
(1.2.20)




−2x2 + x − m + x2 − mx + 1 < 0,
x2 + (m − 1)x + m − 1 > 0,








3x2 − (m + 1)x + m + 1 > 0,
−2x2 + x − m − (x2 − mx + 1) < 0,

Lời giải. (1.2.20) ⇔




x2 + (m + 1)x − m − 1 > 0,
−2x2 − (x − m) + x2 − mx + 1 < 0,






 2

3x − (m − 1)x − m + 1 > 0.
−2x2 − (x − m) − (x2 − mx + 1) < 0
Bất phương trình (1.2.20) đúng với mọi x thuộc R khi và chỉ khi mỗi bất phương trình của hệ
trên đúng với mọi x thuộc R. Điều này xảy ra khi và chỉ khi


2


(m

1)

4(m

1)
<
0,


1 < m < 5,





(m + 1)2 − 12(m + 1) < 0,
−1 < m < 11,





−5 < m < −1,
(m + 1)2 + 4(m + 1) < 0,








(m − 1)2 + 12(m − 1) < 0
−11 < m < 1.
Hệ bất phương trình trên vô nghiệm. Vậy không có giá trị của m thoả yêu cầu đề bài.
12

o

Ví dụ 1.2.28. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x2 + 2x − 1 + |x − a|

(1.2.21)

lớn hơn 2.
Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm a để x2 + 2x − 1 + |x − a| > 2, ∀x ∈ R.
Ta có
"
"
2
x
+
2x

1
+
x

a
>
2,
x2 + 3x − 3 > a,
x2 + 2x − 1 + |x − a| > 2 ⇔

x2 + 2x − 1 − x + a > 2
−x2 − x + 3 < a.
Do đó, ta cần tìm a thoả

21
a<− ,

4
 R
⇔
13
max(−x2 − x + 3) < a
a> .
R
4

2

min(x + 3x − 3) > a,

o
Ví dụ 1.2.29. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x2 + |x − a| + |x − 1|

(1.2.22)

lớn hơn 2.
Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm a để y = x2 + |x − a| + |x − 1| > 2, ∀x ∈ R.
Ta có

 2
a < x2 + 2x − 3,
x + (x + a) + (x − 1) > 2,
 a > −x2 + 3,
 x2 − (x + a) + (x − 1) > 2,


⇔
y = x2 + |x − a| + |x − 1| > 2 ⇔  2
 x + (x + a) − (x − 1) > 2,
 a < x2 − 1,
a < −x2 + 2x + 1
x2 − (x + a) − (x − 1) > 2
Yêu cầu bài toán thoả mãn khi và chỉ khi
n
o
"
"
2
2
a < max min(x + 2x − 3); min(x − 1) ,
a
<
max{−4;
−1},
a < −1,
R

n R
o ⇔

2
2
a > min{3; 2}
a > 2.
a > min max(−x + 3); max(−x + 2x + 1)

R

R

o
Ví dụ 1.2.30. Tìm a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ax + |x2 − 4x + 3| lớn hơn 1.
Lời giải. Ta cần tìm a sao cho ax + |x2 − 4x + 3| > 1, ∀x ∈ R hay |x2 − 4x + 3| > 1 − ax, ∀x ∈ R.
Điều này cũng tương đương với việc tìm a sao cho đồ thị của hàm số |x2 − 4x + 3| luôn luôn

ở phía trên của đường thẳng y = 1 − ax. Từ đó ta có đáp số 1 < a < 4 + 2 2.
o
Ví dụ 1.2.31. Với giá trị nào của m thì giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 4x − x2 + |x − m|
nhỏ hơn 4?
13

Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm m để f (x) = 4x − x2 + |x − m| < 4, ∀x ∈ R.
Bất phương trình trên có dạng |f | < g, ta tìm m để


x2 − 5x + 4 + m > 0, ∀x ∈ R
m > 9
4

x2 − 5x + 4 − m > 0, ∀x ∈ R
m < 7
4

o

Hệ trên vô nghiệm. Vậy không tồn tại m thoả yêu cầu đề bài.
. 1.2.1. Giải bất phương trình |x2 + x − 2| + |x + 4| > x2 + 2x + 6.

Đáp số. S = [−6; −1] ∪ [0; +∞).
. 1.2.2. Giải bất phương trình ||x2 − 8x + 2| − x2 | > 2x + 2.
Đáp số. S = (−∞; 0] ∪ [1; 2] ∪ [5; +∞).

2
x − 2x + 3 − |6 − 2x| − 5

4
6 0.
. 1.2.3. Giải bất phương trình r
13
13 3
x − 2x2 − 2x +
2
2 

Đáp số. S = 

7
−1; .
2

. 1.2.4. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x2 + 2x − 1 + |x − a|
lớn hơn 2.
Đáp số. a < −

13
21
hoặc a > .
4
4

. 1.2.5. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 3|x − a| + |x2 + x − 2|
nhỏ hơn 2.
Hướng dẫn. Ta chỉ cần giải bài toán tìm a sao cho bất phương trình
3|x − a| + |x2 + x − 2| < 2
có ít nhất một nghiệm.
8
5
Đáp số − < a < −1 hay 0 < a < .
3
3
. 1.2.6. Tìm m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |x2 − 4x + 3| + mx nhỏ hơn 2.
Đáp số. m > 5.
. 1.2.7. Tìm m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |x2 − 5x + 4| + mx lớn hơn 1.

Đáp số. 1 < m < 5 + 2 3.
14

. 1.2.8. Tìm m sao cho với mọi x ∈ R, ta có x2 − 2mx + 2|x − m| + 2 > 0.


Đáp số. − 2 < m < 2.
. 1.2.9. Tìm m sao cho với mọi x ∈ R, ta có x2 + (m + 1)2 + 2|x − m + 1| 6 3.

Đáp số. −1 6 m 6

2
.
2

. 1.2.10. Tìm tham số m để f (x) = (x − 2)2 + 2|x − m| > 3 với mọi x ∈ R.
Đáp số. m 6 0 hoặc m > 4.

2 Giải bất phương trình bằng cách đưa về phương pháp khoảng
Xét bất phương trình dạng loga f (x) > loga g(x). Ta có,

loga f (x) > loga g(x) ⇔



a > 0,




f (x) > 0,


g(x) > 0,




(a − 1)[f (x) − g(x)] > 0.

Như vậy, với các điều kiện a > 0, f (x) > 0, g(x) > 0, thì dấu của hiệu loga f (x) − loga g(x) là dấu
của tích (a − 1)[f (x) − g(x)].
Để chỉ dấu của loga f (x) − loga g(x) là dấu của tích (a − 1)[f (x) − g(x)], tôi kí hiệu
loga f (x) − loga g(x) ↔ (a − 1)[f (x) − g(x)].
Ta có các kết quả sau:
1. u − v ↔ u2 − v 2 ,

6. au − 1 ↔ u(a − 1),

u, v > 0;

7. au − b ↔ (a − 1)(u − loga b),

2. |u| − |v| ↔ u2 − v 2 ;
3.

u−

4. |u| −


v ↔ u2 − v 2 ,

v ↔ u2 − v 2 ,

(a > 0);
(a > 0);

(u, v > 0);

8. loga u − loga v ↔ (a − 1)(u − v),
(a, u, v > 0);

(v > 0);

9. loga u ↔ (a − 1)(u − 1),

5. au − av ↔ (a − 1)(u − v),

(a, u > 0);

10. loga u − v ↔ (a − 1)(u − av ),

(a > 0);

(a, u > 0).

2.1 Bất phương trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ứng dụng của phương pháp khoảng trong mục này phần lớn để giải các bất phương trình mũ
và bất phương trình logarit mà ta có thể đưa về dạng tích hoặc thương. Các phép thế tương đương
như: loga f (x) ↔ (a − 1)(f (x) − 1), loga f (x) − loga g(x) ↔ (a − 1)[f (x) − g(x)], af (x) − ag(x) ↔
(a − 1)[f (x) − g(x)] thường xuyên được sử dụng trong mục này.

15

Ví dụ 2.1.1. Giải bất phương trình
log1/2 x. log2 (x2 − 3x + 3). log3 (x2 + x) > 0.

(2.1.1)

Lời giải. 

• Với điều kiện x > 0, ta có log1/2 x ↔ 

1
1
− 1 (x − 1) = − (x − 1);
2
2

• Với điều kiện x2 −3x+3 > 0, ta có log2 (x2 −3x+3) ↔ (2−1)[(x2 −3x+3)−1] = x2 −3x+2;
• Với điều kiện x2 + x > 0, ta có log3 (x2 + x) ↔ (3 − 1)[(x2 + x) − 1] = 2(x2 + x − 1).



x > 0,







x2 − 3x + 3 > 0,
 −1 + 5 < x < 2,
(2.1.1) ⇔

2


x2 + x > 0,

x 6= 1.




− 1 (x − 1)(x2 − 3x + 2)2(x2 + x − 1) > 0
2

o

Ví dụ 2.1.2. Giải bất phương trình
[log3x−1 (2x) − 1][logx (3 − x) − 1] > 0.

(2.1.2)

1

< x < 3,


3
Lời giải. Điều kiện x 6= 2 ,

3



x 6= 1.
Để ý:
• log3x−1 (2x)−1 = log3x−1 (2x)−log3x−1 (3x−1) ↔ [(3x−1)−1][2x−(3x−1)] = (3x−2)(1−x);
• logx (3 − x) − 1 = logx (3 − x) − x ↔ (x − 1)[(3 − x) − x] = (x − 1)(3 − 2x).


(x − 1)2 (3x − 2)(2x − 3)(x − 1) > 0,
(1 − x)(3x − 2)(3 − 2x)(x − 1) > 0,
⇔ 1
(2.1.2) ⇔ 1
 < x < 3, x 6= 2 , x 6= 1
 < x < 3, x 6= 2 , x 6= 1
3
3
3
3

1
2

 <x< ,
3
⇔ 33

 < x < 3.
2

o

Ví dụ 2.1.3. (Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, 1998) Giải bất phương trình
log1/3

1
1
>
.
log1/3 (x + 1)
2x2 − 3x + 1

(2.1.3)


1
log3 (x + 1) − log3 2x2 − 3x + 1


Lời giải. (2.1.3) ⇔
<

<0
log
log3 2x2 − 3x + 1
log3 2x2 − 3x + 1. log3 (x + 1)

 3 (x + 1)



x + 1 > 0,


x + 1 > 0,


0 < x < 1,


 2


3
2
⇔ 2x − 3x +√1 > 0,
⇔ 2x − 3x + 1 > 0,
⇔
1<x< ,



2


(x + 1)2 − (2x2 − 3x + 1)
(x + 1) − 2x2 − 3x + 1





<
0
<
0
x
>
5.


(2x2 − 3x).(2x2 − 3x + 2)x
( 2x2 − 3x + 1 − 1).x
o
1

16

Ví dụ 2.1.4. Giải bất phương trình
1
1
<
.
x+1
log4 (x + 3)
log4
x+2



x + 3 > 0,



x+1

x+1


log4 (x + 3) − log4
 x + 2 > 0,
x+2 <0 ⇔
Lời giải. (2.1.4) ⇔
(x + 3)(x + 2)
x+1

log4

log4
log4 (x + 3)

x+1


x+2
<0


x
+
1

 log4
log4 (x + 3)
x+2



x + 3 > 0,






x > −3,



x
+
1
x
+
3
>
0,










 x < −2
x + 1
 x + 2 > 0,
(x + 3)(x + 2)
⇔ 
⇔ x + 2 > 0,





1



x > −1
2



x
+
4x
+
5
x +1


 

<
0



>
0


x > −1

x+1
x+1


− 1 [(x + 3) − 1]
x+2

(2.1.4)

⇔ x > −1

o
Ví dụ 2.1.5. Giải bất phương trình
log29

x>

log23

r
x
1− .
4

(2.1.5)


x > 0,
Lời giải. Điều kiện
⇔ 0 < x < 4.
1 − x > 0
4 
r
x
1
4−x
x
= log9
.
Ta có log3 1 − = log3 1 −
4
2
4

 4


0 < x < 4,
0 < x < 4,    

(2.1.5) ⇔

4

x
4

x
2
2
2
2


>0
log9 x > log9
log9 x − log9
4
4


0 < x < 4, 
    


4−x
4−x

log9 x − log9
>0
 log9 x + log9
4
4



0 < x < 4,
0 < x < 4,   



x(4 − x)
4x
 log x(4 − x) log 4x > 0

−1
−1 >0

9
9
4
4−x
4
4−x



0 < x < 4,
x = 2,  




4
5x − 4

0<x6 .
>0
(−x2 + 4x − 4)
5
4−x
o
Ví dụ 2.1.6. Giải bất phương trình
logx log2 (4x − 12) 6 1.

17

(2.1.6)

Lời giải. (2.1.6) ⇔



(log2 (4x − 12) − x)(x − 1) 6 0,




log (4x − 12) > 0,
2



x > 0,




x 6= 1



x > 0,




x 6= 1


(22x − 2x − 12)(x − 1) 6 0,

x > log 13
4

(2x − 22 )(x − 1) 6 0,

x > log 13
4



(4x − 12 − 2x )(x − 1) 6 0,




4x − 12 − 1 > 0,


(2x + 3)(2x − 4)(x − 1) 6 0,

x > log 13
4

(x − 2)(x − 1) 6 0,
x > log 13
4

⇔ log4 13 < x 6 2.

Ví dụ 2.1.7. Giải và biện luận bất phương trình 

a
logax
loga2 −2 (a − 1) < 0.
2

o

(2.1.7)

Lời giải.



ax > 0,



a


 > 0,


2
2
(2.1.7) ⇔ a − 2 > 0,




a − 1 > 0,

  



a


− 1 (a2 − 3)(a − 2) < 0
(ax − 1)(
2




a
>
2,






ax >√0,
⇔ a > 2,



(ax − 1)(a2 − 3)(a − 2)2 < 0

x > 0,



(ax − 1)(a2 − 3)(a − 2)2 < 0

Xét bất phương trình
(ax − 1)(a2 − 3)(a − 2)2 < 0

Ta có (a − 2)2 > 0 và a2 − 3 = 0 ⇔ a = ± 3.

(2.1.8)


1
• Nếu a ∈ ( 3; 2) ∪ (2; +∞), thì (a2 − 3)(a − 2)2 > 0. Do đó (2.1.8) ⇔ ax − 1 < 0 ⇔ x < .
a
1
Lại vì x > 0, do đó 0 < x < .
a
√ √
1
• Nếu a ∈ ( 2; 3), thì (a2 − 3)(a − 2)2 < 0. Do đó (2.1.8) ⇔ ax − 1 > 0 ⇔ x > . Để ý
a
√ √
1
1
a ∈ ( 2; 3), nên x > > √ .
a
3
Kết luận

• Nếu a ∈ ( 3; 2) ∪ (2; +∞), tập nghiệm của (2.1.7) là S =
√ √
• Nếu a ∈ ( 2; 3), tập nghiệm của (2.1.7) là S =
• Nếu a 6   

1
0;
;
a 

1
; +∞ ;
a



2 hoặc a = 3 hoặc a = 2, tập nghiệm của (2.1.7) là S = ∅.
18

o
Sau đây là một số bài tập.
Giải các bất phương trình sau:  

x2 + x
< 0.
. 2.1.1. (B, 2008) log0,7 log6
x+4
Đáp số. S = (−4; −3) ∪ (8; +∞).
x2 − 3x + 2
. 2.1.2. (D, 2008) log 1
> 0.
2
x
Đáp số. S = [2 −

2; 1) ∪ (2; 2 +

2].    

1
1

. 2.1.3. logx x +
6 log 2x+3 x +
3
3 

Đáp số. S = 

2
; 1 ∪ [3; +∞).
3

2.2 Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 2.2.1. Giải bất phương trình
√ 

(|x − 2| − 4 − x2 ) |x + 4| − x2 − x − 2
> 0.
(|1 − x| − 4) (|3 + x| − |x − 5|)

(2.2.1)

Lời giải. Bất phương trình (2.2.1) tương đương với
√ 
2  

x2 − x − 2
|x − 2|2 − (4 + x2 )2 |x + 4|2 −  

>0
|1 − x|2 − 42 |3 + x|2 − |x − 5|2

2
2 2
2
2

 ((x − 2) − (4 + x ) ) ((x + 4) − (x − x − 2)) > 0
((1 − x)2 − 42 ) ((3 + x)2 − (x − 5)2 )


x 2 − x − 2 > 0

2
2

 9(−x + x − 6)(x + x + 2)(x + 2) > 0
16(−x − 3)(5 − x)(x − 1)


x 6 −1 hoặc x > 2
"
−3 < x < −2

2 6 x < 5.
o
Ví dụ 2.2.2. Giải bất phương trình

x2 − 3x − 4 − |2x − 1|

6 1.
x + 7 − |2x − 1|

19

(2.2.2)

 2
(x − 3x − 4) − (x + 7)



60

 x + 7 − (2x − 1)2



x2 − 3x − 4 − x + 7

Lời giải. (2.2.2) ⇔
6 0 ⇔ x2 − 3x − 4 > 0

x + 7 − |2x − 1|



x + 7 > 0
"

−7 6 x 6 2 − 15


x 6 2 + 15

o
Ví dụ 2.2.3. Giải bất phương trình

−x2 + 7x − 6
6 0.
|x2 − 6x + 5| − |x2 − 2x − 3|

(2.2.3)

Lời giải. Ta có

−x2 + 7x − 6
60
(x2 − 6x + 5)2 − (x2 − 2x − 3)2

−x2 + 7x − 6

60
(2x2 − 8x + 2)(8 − 4x)

−x2 + 7x − 6 = 0

 2
 (2x − 8x + 2)(8 − 4x) 6= 0

⇔
 2
 −x + 7x − 6 > 0

2x2 − 8x + 2)(8 − 4x) < 0
"

2+ 3<x66

16x<2

(2.2.3) ⇔

o
Ví dụ 2.2.4. Giải bất phương trình

2 − x + 4x − 3
> 2.
x

(2.2.4)

Lời giải. Bất phương trình xác định khi x 6 2 và x 6= 0.
Bất phương trình (2.2.4) tương đương với

2 − x + 2x − 3
> 0.
(2.2.5)
x
3
• Nếu 6 x 6 2, (2.2.5) luôn thoả.
2
3
• Nếu 0 6= x < , ta có 2x − 3 = −|3 − 2x|. Khi đó, (2.2.5) được viết lại
2

2 − x − |3 − 2x|
>0
(2.2.6)
x

Nhân hai vế bất phương trình (2.2.6) với 2 − x + |3 − 2x|, ta được bất phương trình tương
đương

2
2
x < 0,
2 − x − (3 − 2x)
4x − 11x + 7
>0⇔
60⇔
7
x
x
16x6 .
4
20

x < 0,
3
Do 0 6= x < , nên 
3
2
16x< .
2
Từ hai trường hợp, nghiệm của bất phương trình (2.2.4) là x < 0, 1 6 x 6 2.

o

Ví dụ 2.2.5. Giải bất phương trình

x2 − 5 − 3
> 1.
|x + 4| − 7

Lời giải. Điều kiện để (2.2.7) có nghĩa là


x2 − 5 > 0,
|x + 4| − 7 6= 0

(2.2.7)




|x|
>
5,


⇔ x 6= 3,



x 6= −11.



x2 − 5 + 4 − |x + 4|
( x + 5 + 4)2 − |x + 4|2
Ta có (2.2.7) ⇔
>0⇔
>0
|x + 4| − 7
|x + 4|2 − 49

x2 − 5 + 8 x2 − 5 + 16 − x2 − 8x − 16

> 0.
(x − 3)(x + 11)
Từ đó


8 x2 − 5 − (8x + 5)
>0
(2.2.8)
(x − 3)(x + 11)


• Nếu x 6 − 5 và x 6= −11, thì 8x + 5 < 0, suy ra 8 x2 − 5 − (8x + 5) > 0. Do đó, (2.2.8)

xảy ra khi và chỉ khi (x − 3)(x + 11) > 0 hay x < −11 hoặc x > 3. Do đang xét với x 6 − 5
và x 6= −11, nên ta có x < −11.


• Nếu x > 5 và x 6= 3, 8x+ 5 > 0. Nhân (2.2.8) với 8 x2 − 5 + (8x + 5), ta được
"
x < −11

x < −11
−80x − 345
> 0. Dẫn tới  69
Do điều kiện x > 5, ta được √
(x − 3)(x + 11)
5 6 x < 3.
− 6 x < 3.
16

Từ hai trường hợp trên, ta có nghiệm của bất phương trình đã cho là x ∈ (−∞; −11) ∪ [ 5; 3).
o
Ví dụ 2.2.6. Giải bất phương trình log−4x2 +12x−8 |4x − 5| > 0.
Lờigiải. Bất phương trình đã cho tương đương
 với


2
1 < x < 2,




−4x + 12x − 8 > 0,

5
⇔ x 6= ,
|4x − 5| > 0,


4




(−4x2 + 12x − 9)(|4x − 5| − 1) > 0
(−4x2 + 12x − 9)(|4x − 5|2 − 1) > 0



1 < x < 2,

5


5
1 < x < 4,
⇔ x 6= ,
⇔ 5
3

4

<x< .

(2x − 3)2 (4x − 6)(4x − 4) < 0
4
2  

 

5
5 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = 1;

;
.
4
4 2
o
21

4x − 5
1
> .
|x − 2|
2



x2 > 0,



x 6= 2,
2
x
=
6
1,
Lời giải. Điều kiện xác định của bất phương trình là


x > 5 .

4x

5


4
>0
|x − 2|
4x − 5
4x − 5
1
Khi đó, logx2
> ⇔ logx2
> logx2 |x|
|x − 2|
2
|x − 2|
5
4x − 5
Vì x > , nên bất phương trình tương đương với
− |x| > 0
4
|x − 2|
⇔ (4x − 5)2 ) − (|x(x − 2|)2 > 0
2
⇔ (x
+ 2x − 5)(x2 − 6x + 5) > 0
" √
− 6 − 1 6 x 6 1,
⇔ √
6 − 1 6 x 6 5.

Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = [ 6 − 1; 2) ∪ (2; 5]. o
Ví dụ 2.2.7. Giải bất phương trình logx2

Ví dụ 2.2.8. Giải bất phương trình |x2 − 1|log2 |x

2 −3x+1|

> 1.

Lời giải. Nhận xét x = ±1 không lànghiệm của bất phương trình.
|x2 − 1| > 0,
2
Ta có |x2 − 1|log2 |x −3x+1| > 1 ⇔
(|x2 − 1| − 1). log |x2 − 3x + 1| > 0

 2


2
2




|x − 1| > 0,
x − 1 6= 0,

⇔ x2 − 3x + 1 6= 0,
|x2 − 3x + 1| > 0,






(|x2 − 1| − 1).(|x2 − 3x + 1| − 1) > 0
(|x2 − 1|2 − 1).(|x2 − 3x + 1|2 − 1) > 0






x 6= ±1; x 6= 3 ± 5 ,
x 6= ±1; x 6= 3 ± 5 ,


2
2


x2 (x2 − 2)(x2 − 3x + 2)(x2 − 3x) > 0.
(|x2 − 1|2 − 1).(|x2 − 3x + 1|2 − 1) > 0

Giải hệ trên, ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là
√  
√  



3− 5
3− 5
S = (−∞; − 2) ∪ 0;
; 1 ∪ ( 2; 2) ∪ (3; +∞).

2
2
o
Ví dụ 2.2.9. Giải bất phương trình

log|x| x +

1

x +
6
log
|2x+3|
3

1
.
3

1
Lời giải. Điều kiện để (2.2.9) xác định là x 6= 0, x 6= 1, x 6= −1, x 6= −2, x 6= − .
3
1
2
Khi đó, (2.2.9) ⇔
6
log|x+1/3| |x|
log|x+1/3| |2x + 3|
log|x+1/3| |2x + 3| − log|x+1/3| |x|2

60
log|x+1/3| |x|. log|x+1/3| |2x + 3|
(|x + 1/3| − 1)(|2x + 3| − x2 )

6 0.
(|x + 1/3| − 1)2 .(|x| − 1)(|2x + 3| − 1)
22

(2.2.9)   

2
x−
(−x2 + 2x + 3)(x2 + 2x + 3)
3

6 0.
(x + 1)(x − 1)(2x + 4)(2x + 2)
Giải hệ trên ta được tập nghiệm của bất phương trình (2.2.9) là 
 
  

1
2
4 1
∪ − ; −1 ∪ ; 1 ∪ [3; +∞).
S = (−∞; −2) ∪ − ; −
3 3
3
3
4
x+
3

o
Ví dụ 2.2.10. Giải bất phương trình
logx+2 (2 − x) >


x + 2 > 0,






x + 2 6= 1,
Lời giải. Điều kiện 2 − x > 0,




2x + 3 > 0,





log5 (x + 2) 6= 0
Khi đó, (2.2.10) tương đương với

|log5 (2x + 3) − 1|
.
log5 (x + 2)

(2.2.10)


− 3 < x < 2,
2

x 6= −1.  

2x
+
3

logx+2 (2 − x). log5 (x + 2) − log5

5
log5 (x + 2)

>0

(2.2.11)

hay  

2x + 3

log5 (2 − x) − log5

5
log5 (x + 2)

>0

(2.2.12)

• Nếu log5 (2 − x) > 0 ⇔ x < 1, (2.2.12) tương đương với  

2 2x + 3
2

log5 (2 − x) − log5

5
> 0.
log5 (x + 2)
Hay  

log5 (2 − x) + log5 

  

2x + 3
2x + 3
log5 (2 − x) − log5
5
5
> 0.
log5 (x + 2)

Do đó, ta có    

2x + 3
5(2 − x)
. log5
log5 (2 − x)
5
2x + 3
> 0.
log5 (x + 2)
Sử dụng tính chất loga u ↔ (a − 1)(u − 1), (a, u > 0), bất phương trình trên tương đương
với    

5(2 − x) − 1
2x + 3
(2 − x)
− 1 . 2x + 3
> 0.
5
x+1
23

Hay
(−2x2 + x + 1)(−7x + 7)
> 0.
x+1

3
3
 − 2 < x < −1
Giải bất phương trình trên cùng với điều kiện − < x < −1, ta được  1
2
− < x < 1.
2
• Nếu log5 (2 − x) < 0 ⇔ x > 1. Khi đó,  

2x
+
3

log5 (2 − x) − log5

5
log5 (x + 2)

<0

• Mặt khác, x = 1 là nghiệm của (2.2.12). 
  

1
3
Vậy tập nghiệm của (2.2.10) là S = − ; −1 ∪ − ; 1 .
2
2

o

Ví dụ 2.2.11. Giải bất phương trình
2 log1−3|x| (42x2 − 14|x| + 1)
6 1.  

2
5
log1−3|x| x −
6
log1−3|x| (42x2 − 14|x| + 1)

Lời giải. (2.2.13) ⇔
61

5

log1−3|x| x −
6

5
2

log1−3|x| (42x − 14|x| + 1) − log1−3|x| x −
6

60

5

log1−3|x| x −
6


1 − 3|x| > 0,






42x2 − 14|x| + 1 > 0,



 x − 5 > 0,

6


2


−3|x| 42x − 14|x| + 1 − x −



  


5



−3|x| x − − 1
6 

5
6

(2.2.13)

(2.2.14)
60

1
1
5
Từ điều kiện 1 − 3|x| > 0, ta có − < x < . Suy ra x < . Do đó x −
3
3
6

5
1
2
42x − 14|x| + 1 − x − = 42x2 + x + − 14|x|.
6
6  

5
5
=− x−

6
6

1
> 0 với mọi x, nên
6  

2   

1
1
1
1
2
2
2
2
2
42x + x + − 14|x| ↔ 42x + x +
− (14|x|) = 42x + 15x +
42x − 13x +
6
6
6
6

Để ý 42x2 + x +

24

Hệ (2.2.14) tương đương với

1
1


− <x< ,


3

√3



7

7
+
7
7



|x| <
hoặc |x| >
,


42
42

x 6= 0,   



1
1

2
2


42x + 15x +
42x − 13x +


6
6


60


1


−x −
6

(2.2.15)

Giải hệ (2.2.15), ta được tập nghiệm của (2.2.13) là
!
# "
!
√ ! "√


197 − 15
13 − 141
13 + 141 1
1 −7 − 7

; 0 ∪ 0;

;
.
S= − ;
3
42
84
84
84
3
o
Ví dụ sau là một ví dụ trong [3].
Ví dụ 2.2.12. Giải bất phương trình


(8 − x3 )(2x − 1)( x + 20 − 2x + 30)(|x − 2| − 4 − x2 ) 

< 0.
|x|2x−1 − |x|5−x (logx+20 (12 − |x|) − logx+20 (20 − |x|)). log35 x2

(2.2.16)

−8 < x < −1,

Đáp số.  −1 < x < 0,
8 < x < 10.
Sau đây là một số bài tập.
Giải các bất phương trình sau:

16 − 3x + x2 − 3x − 4
. 2.2.1.
> 1.
6−x
Đáp số. S = (−∞; −1] ∪ [4; 6) ∪ [8; +∞).
. 2.2.2.

1
1
<
.
log3 (x + 1)
log3 |x + 3|
Đáp số. S = (−1; 0).

log1−4x2 (|x| − 4)2
. 2.2.3.
6 2.
log1−4x2 (10x2 + 5x + 1/2)
√ !
1 −5 − 5
Đáp số. S = − ;

2
20
. 2.2.4.

!

−5 − 5
;0 ∪
20

!
√ ! "

−3 − 44 1
−5 − 45
0;

;
.
20
10
2

logx+3 (|x − 1| − 2)
6 1.
logx+3 (4 − |x|)    

5
7
Đáp số. S = − ; −2 ∪ (−2; −1) ∪ ; 4 .
2
2
. 2.2.5. |x − 1|log2 (4−x) > |x − 1|log2 (1+x) .
25

Đáp số. S = (−1; 0) ∪ (3/2; 2).

. 2.2.6. log|x| ( 9 − x2 − x − 1) > 1.
√ 


−2 + 2 11 
Đáp số. S = (−2 2; −1) ∪
;1 .
5 

2

. 2.2.7. log3 (x − 2) < log3 

3
|x| − 1 .
2


Đáp số. S = (−2; − 2) ∪ ( 2; 2).

2

. 2.2.8. log 2 |x−2| 21−x > 0.
3    

1
7
Đáp số. S = −1;
∪ [1; 2) ∪ 2;
.
2
2
. 2.2.9. log|x| (x + 2) < 2.
Đáp số. S = (−2; −1) ∪ (−1; 0) ∪ (0; 1) ∪ (2; +∞).
. 2.2.10. log|x|−2 |x − 3| 6 0.
Đáp số. S = (−3; 2) ∪ (3; 4].
. 2.2.11. 3 < 3|x

2 −x−4|

< 9.

Đáp số. S =

. 2.2.12.

−2;

1−

√ !
21

2

1−

!

13
; −1 ∪
2

2;

1+

√ !
13

2

1+


2

21

!
;3 .

log0,3 |x − 2|
>0
x2 − 4x

Đáp số. S = (−∞; 0) ∪ (1; 2) ∪ (2; 3) ∪ (4; +∞).

1 + log√2 x + 4 + log1/2 (13 − x)
> 0.
. 2.2.13.
|x2 + 2x − 3| − |2x2 − 10x + 8|  

5
Đáp số. S = (−4; 11)\ 1;
.
3  

8
log 2x−3 (x2 − 4x + 4) > 9 log 2x−3 (x2 − 4x + 4).
. 2.2.14. x +
2
2
x  

5
Đáp số. S =
; 3 ∪ (8; +∞).
2
. 2.2.15. log4|x|+1 (6x + 2) − log6x+2 (4|x| + 1) < 0.  

 

1 1
1 1
Đáp số. S = − ;
∪ − ;
.
2 4
6 10
. 2.2.16. log22 |2x| − 5 log2 |2x| + 2x log2 |2x| − 4|x| + 6 > 0.
Đáp số. S = (−∞; −2] ∪ [−1; 0) ∪ (0; 1).

17
x + 1
< .
. 2.2.17. logx+1 2 + log2
+
log
(4x
+
4)
+
log
2
2
x+1
4
2  


15 1
4
Đáp số. S = − ; √

1

(
2 − 1; 15).
16 4 2
26

Tài liệu
[1] urnal “Kvant”, Neravenstva s modulem, 4(2005), 35 − 39.
[2] urnal “Kvant”, Rexenie neraveistv s modulem,
[3] urnal “Kvant”, Metod zameny mnoitele,

2(1979), 48 − 51.

4(2006), 43 − 46.

[4] Zadaqi po Matematike Uravneni i neravenstva, Moskva “Nauka”, 1987.

27

Mục lục
1 Các bất phương trình cơ bản
1.1 Vài kết quả lí thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1.2 Ví dụ và bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

1
1
4

2 Giải bất phương trình bằng cách đưa về phương pháp khoảng
2.1 Bất phương trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2.2 Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

15
15
19

Tài liệu

27

28

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful