Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi

ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
2x 1
y
x 1
÷
=
÷
( ) C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C
b) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tìm điểm A thuộc đồ thị ( ) C , biết tam giác OIA có diện tích bằng
1
2
,
với O là gốc tọa độ.
Câu 2: Giải phương trình:
1 si n 2x
cotx 2sin x
sin x cos x 2
2
| t|
+ = +
|
+
\ .

Câu 3: Giải bất phương trình :
2x 3 4
8 3 6 2x 3
x 1
x 1
÷
+ > ÷ +
+
+
.
Câu 4: Tính tích phân:
e
2x
2
1
1 3l n x
I e xdx
x
| |
+
= ÷ |
|
\ .
}
.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC 2a = . Tam giác ASC vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, SA a = . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) SAB .
Câu 6: Cho các số thực không âm a,b,c thỏa a b c 1 + + = và không có hai số nào đồng thời bằng 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
( )( ) ( )( )
( )( )
1 1
P c 1 3 a b
a b b c c a a b
= + + + + +
+ + + +
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) C có phương trình: ( )
2
2
x 4 y 25 + + = , ( ) H 6; 1 ÷ ÷
là trực tâm tam giác ABC ; ( ) M 3; 2 ÷ ÷ là trung điểm cạnh BC . Xác định tọa độ các đỉnh A,B,C .
Câu 8a: Viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm nằm trên đường thẳng
y 1 x 2 z 1
d :
3 2 2
÷ ÷ ÷
= =
÷
và tiếp xúc với hai mặt phẳng
( ) P : x 2y 2z 2 0 + ÷ ÷ = và ( ) Q : x 2y 2z 4 0 + ÷ + = .
Câu 9a: Chứng minh đẳng thức sau:
2n
1 3 5 2n 1
2n 2n 2n 2n
1 1 1 1 2 1
C C C ... C
2 4 6 2n 2n 1
÷
÷
+ + + + =
+
.
( n là số nguyên dương,
k
n
C là số tổ hợp chập k của n phần tử ).
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho elip ( ) E có hai tiêu điểm
( ) ( ) 1 2
F 3;0 ;F 3;0 ÷ và đi qua điểm
1
A 3;
2
| |
|
\ .
. Lập phương
trình chính tắc của ( ) E và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:
2 2 2
1 2 1 2
P F M F M 3OM F M.F M = + ÷ ÷ .
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
y x 1 z 1
:
2 1 1
÷ +
A = =
÷
và mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 3 0 o + ÷ + = . Chứng minh
rằng A và ( ) o cắt nhau tại A. Lập phương trình mặt cầu ( ) S có tâm nằm trên A , đi qua A và ( ) S cắt mp( ) o theo một
đường tròn có bán kính bằng
2 5
3
.
Câu 9b: Tìm các số phức z,w thỏa
3 5
5
2
w z 0
w .z 1
¦
+ =
¦
´
¦ =
¹
.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi




ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số ( )
3 2
y x 3x 3m m 1 x 1 = ÷ ÷ + ÷ ( ) 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0 = ,
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số ( ) 1 có hai giá trị cực trị cùng dấu.
Câu 2: Giải phương trình :
( )( )
1 tan x 2cos 2x 1
2 2 cos 3x
si n x
4
+ ÷
=
| t |
+
|
\ .
.
Câu 3: Giải hệ phương trình:
( ) ( )
( )
( )
2 4 2 3
2 4 4
x 1 y 1 2xy y 1
xy 3xy 2 xy x 2y 1
¦
+ + = ÷
¦
´
÷ = + + ¦
¹
(với x,y e ).
Câu 4: Tính tích phân:
( ) ( ) ( )
2
e
1
x 1 si n ln x x cos l n x
I dx
x
t
÷ +
=
}
.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,
 0
BAD 60 = và SA SB SD = = . Mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp S.ABD có bán kính bằng
a 15
5
và SA a > . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
Câu 6: Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn a b c 1 + + = . Chứng minh rằng:
2ab 3bc 2ca 5
.
c ab a bc b ca 3
+ + >
+ + +

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) ( ) ( )
2 2
C : x 1 y 1 10 ÷ + ÷ = . Điểm ( ) M 0; 2 là trung
điểm cạnh BC và diện tích tam giác ABC bằng 12. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC .
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
1 2
x 1 t
y 4 x 3 z 1
y 2 t, :
2 1 3
z 1
¦ = +
÷ ÷ ÷ ¦
A = ÷ + A = =
´
¦
=
¹
và mặt phẳng
( ) : x y z 11 0 o + + ÷ = . Viết phương trình đường thẳng A cắt hai đường thẳng
1 2
, A A và mặt phẳng ( ) o lần lượt tại A,B,M
thỏa mãn AM 2MB =
 
đồng thời
1
A ± A .
Câu 9a: Gọi
1
z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
2
z 2z 5 0 ÷ + = . Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số
phức z thỏa:
1
2
1
2z z 1
1
z z 2
÷ +
=
+ +
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết ( ) M 2;1
( ) ( ) ( ) N 4; 2 ; P 2;0 ; Q 1;2 ÷ lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) A 3; 2;3 và hai đường thẳng
1
y 3 x 2 z 3
d :
1 1 2
÷ ÷ ÷
= =
÷

2
y 4 x 1 z 3
d :
1 2 1
÷ ÷ ÷
= =
÷
. Chứng minh đường thẳng
1 2
d ,d và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng. Xác định toạ độ các
đỉnh B và C của tam giác ABC biết
1
d chứa đường cao BH và
2
d chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC.
Câu 9b: Tìm m để đồ thị hàm số
2
x x 1
y
x 1
÷ +
=
÷
tiếp xúc với Parabol
2
y x m = + .




ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số ( )
4 2
y x 3m 2 x 4m = ÷ + + có đồ thị là ( )
m
C , với m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m 0 = .
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị ( )
m
C cắt Ox tại bốn điểm phân biệt A,B,C,D
( )
A B C D
x x x x < < < thỏa BC 2AB = .
Câu 2: Giải phương trình :
3x x 3
cos x 2 3cos si n cos 3x
2 2 2
+ = + .
Câu 3: Giải bất phương trình sau:
3 2
5
x x 2 x 3
2
+ + s + .
Câu 4: Tính tích phân sau:
( )
2
e
1
x l n x l n x dx
I
1 1 x ln x
+
=
+ +
}
.
Câu 5: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân
 0
AB AC a,BAC 120 = = = và AB' vuông góc với đáy
( ) A'B'C' . Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CC' và A'B' , mặt phẳng ( ) AA'C' tạo với mặt phẳng ( ) ABC một góc
0
30 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và cô sin của góc giữa hai đường thẳng AM và C'N .
Câu 6: Cho các số thực a,b,c 0;1 e (
¸ ¸
thỏa
a 1 b 1 c 1
5
8 8 8
4
÷ ÷ ÷
+ + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( )
3 3 3 a b c
P a b c 3 a.2 b.2 c.2 = + + + + + .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) M 1;0 ,N 4; 3 ÷ lần lượt là trung điểm của AB,AC ; ( ) D 2;6 là chân
đường cao hạ từ A lên BC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng
1
y 1 x 1 z 1
d :
1 2 1
+ ÷ ÷
= =
÷
,
2
y 1 x 1 z
d :
2 3 1
÷ +
= =
÷

3
y 1 x z 1
d :
2 4 2
+ +
= =
÷ ÷
.
Viết phương trình mặt phẳng ( ) o đi qua
2
d và cắt
1 3
d ,d lần lượt tại A,B sao cho AB 13 = .
Câu 9a: Tìm tất cả các số phức z thỏa điều kiện:
3
z 4z = .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm ( ) A 1; 1 ÷ và ( ) B 4;3 .Tìm toạ độ các điểm C và D sao cho ABCD là
hình vuông .
Câu 8b: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng
y x 1 z 1
:
1 2 1
÷ +
A = =
÷
và mặt phẳng ( ) : x 2y 2z 1 0 o + ÷ ÷ = .
Viết phương trình mặt phẳng ( ) | chứa A và tạo với ( ) o một góc nhỏ nhất .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 9b: Cho các số phức p,q ( ) q 0 = . Chứng minh rằng nếu các nghiệm của phương trình
2 2
x px q 0 + + = có môđun bằng
nhau thì
p
q
là số thực.











ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
3
y x 3x 1 = ÷ + ( ) 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số ( ) 1 .
b) Định m để phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt:
3
3
x 3 x m 3m ÷ = ÷
Câu 2: Giải phương trình:
2
4cos 3x cos 2x cos8x 3si n 4x 2cos 2x + = +
Câu 3: Giải hệ phương trình:
( )
5
2
2
2
2 2
6x y
x 1 3
x 2
4x 3x y 9xy
3y x
x 3y
¦
÷ + = ¦
+ ¦
´
÷ ÷ ¦
÷ =
¦
+
¹
.
Câu 4: Tính tích phân
( )
2 3
10
2
3
4 x x . x 2
I dx
x 3x 2
+ ÷ ÷
=
÷ +
}
.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BD a = . Trên cạnh AB lấy M sao cho BM 2AM = . Gọi I là
giao điểm của AC và DM, SI vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt bên ( ) SAB tạo với đáy một góc 60
0
. Tính thể tích của
khối chóp S.IMBC .
Câu 6: (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn
( )
1 1 1
a b c 16
a b c
| |
+ + + + =
|
\ .
. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
2 2
a 2b
P
ab
+
=
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn

Câu 7a: (2 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm ( ) I 2;1 và AC 2BD = . Điểm
1
M 0;
3
| |
|
\ .
thuộc
đường thẳng AB; điểm ( ) N 0;7 thuộc đường thẳng CD. Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương.
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm ( ) A 1;0; 1 ÷ ÷ và cắt đường
thẳng
y 2 x 1 z 2
d :
2 1 1
÷ ÷ +
' = =
÷
sao cho góc giữa đường thẳng d và đường thẳng
y 2 x 3 z 3
d :
1 2 2
÷ ÷ +
'' = =
÷
nhỏ nhất.
Câu 9a: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết rằng ( )
2
z 12 2i 3 z ÷ = ÷ .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Viết phương trình cạnh AB phương trình đường thẳng AB có hệ số góc dương), AD của hình vuông ABCD biết ( ) A 2; 1 ÷
và đường chéo BD có phương trình : x 2y 5 0 + ÷ = .
Câu 8b: Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) A 5; 3; 1 ,B 2;3; 4 ,C 1; 2;0 . ÷ ÷ Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều và tìm tọa độ điểm
D sao cho tứ diện ABCD là tứ diện đều.
Câu 9b: Tìm số phức z sao cho
5
z và
2
1
z
là hai số phức liên hợp của nhau.










ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số ( ) ( )
3 2
y x 3 m 1 x 3m m 2 x 12m 8 = ÷ + + + ÷ + ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0 =
b) Tìm m để đồ thị ( )
m
C có hai điểm cực trị A, B sao cho AM BM + nhỏ nhất với ( ) M 3; 3 .
Câu 2: Giải phương trình:
6 6
si n x cos x si n 2x cos 2x tan 2x 2 + = + ÷
Câu 3: Giải hệ phương trình :
( ) ( )
2
2
3
2
y 4x 1 4x 8x 1
40x x y 14x 1
¦
+ ÷ = +
¦
´
¦ + = ÷
¹
.
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = ;
( )
2
y x 2 tan x = + và x
4
t
= .
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hì nh thang vuông tại A và D, tam giác SAD đều có cạnh bằng 2a ,
BC 3a = . Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2
P 2x 2y 2x 2y 1 2x 2y 2x 2y 1 2x 2y 4x 4y 4 = + ÷ + + + + + ÷ + + + + + + .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn

Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có
( ) ( )
5 3
A 1; 3 ,B 2;0 ,C ;
8 8
| |
÷
|
\ .
. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp và tâm
đường tròn bàng tiếp góc A của tam giác ABC .
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng
1
y 1 x 1 z 1
d :
1 2 1
+ ÷ ÷
= =
÷
,
2
y 1 x 1 z
d :
2 3 1
÷ +
= =
÷

3
x 2t
d : y 1 4t
z 1 2t
¦ = ÷
¦
= ÷ ÷
´
¦
= ÷ +
¹
.
Viết phương trình mặt phẳng ( ) o đi qua
2
d và cắt
1 3
d ,d lần lượt tại A,B sao cho AB 13 = .
Câu 9a: Cho số phức z thoả mãn z 1. = Chứng minh rằng:
3 2
1 1 z 1 z z 5 s + + + + s .
B. Theo chương trình nâng cao
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi

Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( )
2 2
C : x 2 y 1 10 ÷ + ÷ = . Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông MNPQ,
biết M trùng với tâm của đường tròn ( ) C ; hai đỉnh N,Q thuộc đường tròn ( ) C ; đường thẳng PQ đi qua ( ) E 3;6 ÷ và
Q
x 0 > .
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.OABC có đáy OABC là hình thang vuông tại O và ( ) A 3; 0;0 ,
1
AB OA OC
2
= = , ( ) S 0;3; 4 và
C
y 0 > . Một mặt phẳng ( ) o đi qua O và vuông góc với SA cắt SB,SC tại M và N. Tính thể
tích khối chóp SOMN .
Câu 9b: Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z sao cho
z i
z i
+
÷
là số thực dương.









ĐỀ SỐ 6
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
( )
3 2 2
y x 3mx m 1 x m m = ÷ + ÷ ÷ + (1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi = m 1
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng = ÷
3
y 2m tại ba điểm phân biệt
A,B,C (với < <
A B C
x x x ) sao cho đoạn thẳng AC có độ dài nhỏ nhất.
Câu 2: Giải phương trình:
( )
+
+ =
+ | t | | t |
+ ÷
| |
\ . \ .
6 6
8 si n x cos x
6 3
2
tan 2x cot2x
tan x tan x
6 3

Câu 3: Giải phương trình: + + + ÷ = +
2 2
x 3x 6 2x 1 3x 1
Câu 4: Tính tích phân:
( )
e
3
1
x l n x
I dx
l n x x 1
=
+ +
}
.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A,D, = = AB AD a, = CD 2a. Cạnh bên
( )
SD ABCD ± và = SD a. Gọi E là trung điểm của DC. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.BCE.
Câu 6: Cho > x,y ,z 0 thỏa + + + =
2 2 2
x y z 2xyz 1. Chứng minh rằng:
( )
( )
+ + s + + + + + + ÷
3
3 3 3
8 x y z 10 x y z 11(1 4xyz)(x y z) 12xyz .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng ( ) Oxy cho tam giác ABC với ( ) A 2, 1 ÷ và phương trình đường phân giác trong của B và C lần
lượt là:
1
d : x 2y 1 0 ÷ + = và
2
d : x y 3 0 + + = . Viết phương trình cạnh BC .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
+ ÷ ÷
A = =
÷
1
y 1 x 1 z 2
:
1 2 1

÷
A = =
÷
2
y 1 x z
:
2 2 1
. Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng A
1
và tạo với đường thẳng A
2
một góc ¢ thỏa
¢ =
1
cos
3
.
Câu 9a: Cho số phức z thỏa điều kiện: ÷ + = z 2 3i 5. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức = ÷ + w 2z i 3 .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho cho hình thoi ABCD có
( )
A 1; 2 , phương trình BD là: ÷ ÷ = x y 1 0 .Tìm toạ độ các
đỉnh còn lại của hình thoi, biết rằng = BD 2AC và B có tung độ âm.
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho điểm
( )
A 3; 2; 3 và hai đường thẳng
÷ ÷ ÷
= =
÷
1
y 3 x 2 z 3
d :
1 1 2

÷ ÷ ÷
= =
÷
2
y 4 x 1 z 3
d :
1 2 1
. Chứng minh đường thẳng
1 2
d ,d và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng. Xác định toạ độ
các đỉnh B và C của tam giác ABC biết
1
d chứa đường cao BH và
2
d chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC .
Câu 9b: Tính giá trị biểu thức:

( )
k
0 2 2 4 2k 1004 2008 1005 2010
2010 2010 2010 2010 2010 2010
S C 3C 3 C ... 1 C ... 3 C 3 C = ÷ + + + ÷ + + ÷



ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
( )
3 2
y x 3x 3 m x 3 m = + + ÷ + ÷
( )
m
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi = m 3.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số số m để
( )
m
C cắt đường thẳng = ÷ y 14 tại ba điểm có hoành độ không nhỏ
hơn ÷9.
Câu 2: Giải phương trình:
( )( )
( )
( )
cos 2x 5cos x 3 2si n x 1
3 1 cos x 2
2cos x 1
÷ + ÷
= ÷ ÷
÷

Câu 3: Giải phương trình:
( )
+ ÷ +
÷ + + ÷ + =
÷
3 3
3 3
3x 3 x 1 2
x 1 3x 3 x 7
x 5

Câu 4: Tình tích phân:
( )
e
2
1
x 1
I dx
x x ln x
÷
=
÷
}
.
Câu 5: Cho lăng trụ ABC.A 'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A , = = AB a, AC a 3 ; = = A'A A'B A 'C . Mặt
phẳng
( )
A'AB tạo với mặt phẳng
( )
ABC một góc
0
60 . Tính thể tích khối lăng trụ và cô sin của góc giữa hai đường
thẳng AC' và A'B.
Câu 6: Cho các số thực dương x, y ,z thay đổi. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
= + +
+ + +
2 2 2
y x z
P
3x yz 3y zx 3z xy
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết
( )
A 5; 2 . Phương trình đường trung trực cạnh BC,
đường trung tuyến CC’ lần lượt là + ÷ = x y 6 0 và ÷ + = 2x y 3 0 . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
+ ÷ ÷
= =
÷
y 3 x 1 z 3
d :
1 2 1
và mặt phẳng
( )
+ ÷ + = P : 2x y 2z 9 0. Viết phương trình đường thẳng A nằm trong
( )
P cắt và vuông góc với d .
Câu 9a: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức
( )
(
= ÷ +
(
¸ ¸
n
2
1
f(x) x x
x
với n là số nguyên
dương thoả mãn
+
+ =
3 2
n n 1
C 2n A .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho tam giác ABC nhọn, viết phương trình đường thẳng AC , biết tọa độ chân các đường cao hạ từ các đỉnh
A,B,C lần lượt là
( )
÷ ÷
1
A 1; 2 ,
( ) ( )
÷
1 1
B 2;2 ,C 1; 2 .
Câu 8b: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
+ ÷
= =
÷
y 2 x 1 z
d :
1 1 2
và hai điểm
( ) ( )
÷ A 1; 2; 4 ,B 1; 2;4 .Viết phương
trình đường thẳng A đi qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến A lớn nhất.
Câu 9b: Giải hệ phương trình:
÷ +
¦
¦ + =
´
÷ =
¦
¹
2x y 1 y x
2 4
2 2 2
l og x(l og y 1) 4
.






ĐỀ SỐ 8
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số = ÷ + + ÷
4 2
y x 2(2m 1)x 5m 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi = m 0
b) Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn ÷3.
Câu 2: Giải phương trình:
( )
+ + = ÷ si n x 2 si n 2x 2 1 si n 5x 2 si n x cos 2x .
Câu 3: Giải phương trình : ÷ + = + ÷
3
2 2
1
8x 13x 7 (1 ) 3x 2
x
.
Câu 4: Tính tích phân: =
+
}
1
3
0
x
I dx
x 1
.
Câu 5: Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bằng a ,

=
0
ABC 60 . Hình chiếu của A’ lên
mặt phẳng (ABCD) là giao điểm của AC và BD. Mặt phẳng (A'B'BA) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc
0
60 . Tính thể tích
của khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A’C.
Câu 6: Cho các số thực > a,b,c 0 thỏa + + = a b c 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
= + +
+ + +
a b c
P
a bc b ca c ab
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )

A. Theo chương trình chuẩn
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi

Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, đường cao xuất phát từ A có phương trình + ÷ = x 2y 3 0 , trung điểm BC
thuộc Ox và
4
G(0; )
3
là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết
A
=
ABC
57
S
2
.
Câu 8a: Trong không gian tọa độOxyz , lập phương trình mặt phẳng
( )
o đi qua hai điểm
( )
÷ A 0; 1; 2 ,
( )
B 1;0; 3 và tiếp
xúc với mặt cầu
( )
S có phương trình:
÷ + ÷ + + =
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 1) 2 .
Câu 9a: Một hộp đựng 40 viên bi trong đó có 20 viên bi đỏ, 10 viên bi xanh, 6 viên bi vàng, 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên
2 bi, tính xác suất để 2 viên bi lấy ra có cùng màu.
B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường tròn + =
2 2
1
(C ): x y 13 và ÷ + =
2 2
2
(C ):(x 6) y 25. Gọi A là
giao điểm của (C1) và (C2) với <
A
y 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo 2 dây cung có độ dài
bằng nhau.
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;1;0), ÷ B(2;1; 1) và đường thẳng
+ ÷ ÷
= =
÷
y 1 x 1 z 3
d :
2 1 1
. Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho AABC có diện tích nhỏ nhất .
Câu 9b: Cho
÷ +
=
1 3i
z
2
. Tính giá trị của biểu thức:
| | | | | | | |
= + + + + + + +
| | | |
\ . \ . \ . \ .
3 4 5 2
2 3 4
2 3 4
1 1 1 1
P z z z z
z
z z z
.




ĐỀ SỐ 9
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số = ÷ + + +
4 2
y x 2(m 2)x m 1 (1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi = ÷ m 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.
Câu 2: Giải hệ phương trình:
¦ (
÷ + = ÷ +
¦
(
¸ ¸
´
¦
+ + = +
¹
2 2
2 3
x (x y) 1 y(8y 3xy 2)
3x 4y 2 3y(x 4)

Câu 3: Giải phương trình :
| t | | t |
+ + = +
| |
\ . \ .
si n 4x cos 3x si n x
6 3

Câu 4: Tính tích phân:
( )
t
=
+
}
2
3
0
si n x
I dx
3si n x cos x
.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a ,

=
0
ABC 60 . Hình chiếu của S lên mặt đáy
là trung điểm của OB. SC tạo với đáy một góc
0
60 . Gọi M là trung điểm cạnh CD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 6: Cho dương a,b,c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: = + +
+ + + + + +
2 2 2
2 2 2
a b c
3 3 3 P
(b c) 5bc (c a) 5ca (a b) 5ab

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và = AC 2BD. Điểm
| |
|
\ .
1
M 0;
3
thuộc
đường thẳng AB; điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD. Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương.
Câu 8a: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
( )
¦ = +
¦
= ÷ ÷
´
¦
=
¹
1
x 1 t
d : y 1 t ;
z 2
( )
+ ÷
= =
÷
2
y 2 x 1 z
d :
1 1 2
. Viết phương trình mặt
phẳng chứa
( )
1
d và song song với
( )
2
d , xác định tọa độ các điểm A,B lần lượt thuộc
( )
1
d và
( )
2
d sao cho độ dài
đoạn AB nhỏ nhất.
Câu 9a: Gọi
1 2
z ,z là hai nghiệm của phương trình ÷ + =
2
2010z 2009z 2010 0 .
Tính giá trị = ÷ ÷ ÷
2 2
1 2 1 2
M | 1 z .z | | z z | .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho el ip
( )
E có độ dài trục lớn bằng 4 2 , các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu
điểm cùng thuộc một đường tròn. Hãy lập phương trình chính tắc của
( )
E .
Câu 8b: Tìm tham số thực m sao cho đường thẳng
( )
= ÷ = + d : x 2 y 1 z 1 cắt mặt cầu
+ + + ÷ + =
2 2 2
(S):x y z 4x 6y m 0 tại 2 điểm phân biệt M,N sao cho độ dài dây cung = MN 8.
Câu 9b: (1 điểm) Giả sử a,b,c là ba số phức thay đổi thỏa mãn = = > a b c 0 và z là nghiệm của phương trình
+ + =
2
az bz c 0. Chứng minh rằng:
÷ + +
s s
1 5 1 5
z
2 2
.



ĐỀ SỐ 10
Câu 1: Cho hàm số = ÷ +
3 2 3
y x 3mx 4m có đồ thị (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi = m 1.
b) Xác định m để hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng = y x .
Câu 2: Giải phương trình:
( )
| t |
+ + = + +
|
\ .
2
2
si n x 1 1 3 si n 2x 4si n x
6
.
Câu 3: Giải hệ phương trình
¦
+ ÷ =
¦
´
(
÷ + = + ÷
¦
(
¸ ¸
¹
3 3
2 3 2
x y xy 1
15
6(y 2) x y (2y 3) 6
2
.
Câu 4: Tính tích phân:
÷
=
+ + +
}
1
2
1
dx
I
1 x 1 x

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có tâm O và = = AB a, AD a 3 ; = SO SD. Mặt phẳng
(SBD) vuông góc với mặt đáy, mặt phẳng (SAC) tạo với đáy một góc
0
60 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 6: Chứng minh rằng nếu > a,b,c 0 thì :
| |
+ + +
+ + > + + |
|
+ + +
\ .
a b b c c a c a b
2
c a b a b b c a c
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )

A. Theo chương trình chuẩn

Câu 7a: Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : + ÷ + ÷ =
2 2
x y 2x 6y 15 0. Viết PT đường
thẳng A vuông góc với đường thẳng: ÷ + = d : 4x 3y 2 0 và cắt đường tròn (C) tại A,B sao cho = AB 6.
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
÷ +
= =
÷ ÷
1
y x 2 z 1
d :
4 6 8
;
÷ ÷
= =
÷
2
y 2 x 7 z
d :
6 9 12
và hai điểm ÷ A(1; 1; 2), ÷ ÷ B(3; 4; 2). Xét vị trí tương đối của
1
d và
2
d . Tìm tọa độ điểm I trên đường thẳng
1
d sao cho + IA IB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 9a: Cho
1 2
z ,z là các nghiệm phức của phương trình ÷ + =
2
2z 4z 11 0 . Tính
+
+
2 2
1 2
2
1 2
z z
(z z )
.
B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm
( ) ( )
÷ I 1;1 ,E 2; 2 ,
( )
÷ F 2; 2 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình
vuông ABCD, biết I là tâm của hình vuông, AB đi qua E và CD đi qua F.
Câu 8b: Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
÷ +
= =
y x 1 z 2
d :
1 2 2
và mặt phẳng o ÷ ÷ = ( ): 2x y 2z 0.
Câu 9b: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau:
÷ +
÷ +
¦
÷ ÷ + + + ÷ + =
¦
´
+ ÷ +
¦
¹
2
1 x 2 y
1 x 2 y
2l og ( xy 2x y 2) l og (x 2x 1) 6
l og (y 5) l og (x 4) = 1
, e (x,y )  .




Đ ĐỀ Ề 1 11 1

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Cho hàm số
3 2
y x 3x 1, = ÷ + có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm các điểm A,B thuộc đồ thị ( ) C sao cho tiếp tuyến của ( ) C tại A,B song song với nhau và AB 4 2 = .
Câu 2: Giải phương trình:
11
5cos 2x 4si n x 9 0
6 12
| t| | t |
+ ÷ ÷ + =
| |
\ . \ .

Câu 3: Giải phương trình:
( )
2 3
2 x 2 5 x 1 + = +
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 4: Tính tích phân:
2
3
1
dx
I
x 2x
=
+
}

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, AD vuông góc với đáy, AD a 3 = . Gọi E, F lần lượt
trung điểm của các đoạn BC, DE .Tính thể tích hình chóp F.ABC . Chứng minh AF vuông góc với CD.
Câu 6: Cho số thực dương a,b thỏa mãn:
( )
( )( )
2 2
6 a b 20ab 5 a b ab 3 + + = + + . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4 3 3 2 2
4 4 3 3 2 2
a b a b a b
P 9 16 25
b a b a b a
| | | | | |
= + ÷ + + + | | |
| | |
\ . \ . \ .

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC trọng tâm
7
G ;0
3
| |
|
\ .
, trực tâm ( ) H 3; 0 và trung điểm của cạnh
BC là điểm ( ) ÷ M 2; 1 . Tìm tọa độ các đỉnh A, B,C .
Câu 8.a: Cho hình chóp S.ABCD với điểm ( ) A 4; 1; 2 , ÷ ( ) B 1;0; 1 ÷ ÷ và ( ) C 0;0; 2 , ÷ ( ) D 10; 2; 4 . ÷ Gọi M là trung điểm
của CD. Biết SM vuông góc với mặt phẳng( ) ABCD và thể tích khối chóp
S.ABCD
V 66 = (đvtt). Tìmtọa độ đỉnh S.
Câu 9.a: Tính môđun của số phức z , biết
3
z 12i z + = và z có phần thực dương.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip
( )
2 2
y x
E : 1
10 5
+ = và đường thẳng d : x y 2013 0 + + = . Lập phương trình
đường thẳng A vuông góc với d và cắt ( ) E tại hai điểm M,N sao cho
4 6
MN
3
= .
Câu 8.b Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : x 2y 2z 2 0 ÷ + + = và đường thẳng ( ) d :
y x 2 z 1
1 2 3
÷ +
= =
÷
. Mặt
cầu ( ) S có tâm I nằm trên đường thẳng ( ) d và giao với mặt phẳng ( ) P theo một đường tròn, đường tròn này với tâm I
tạo thành một hình nón có thể tích lớn nhất. Viết phương trình mặt cầu ( ) S , biết bán kính mặt cầu bằng 3 3 .
Câu 9.b: Giải hệ phương trình sau:
2
2 2 2 2
x y x y
2x 2xy 3x y 1 0
4 2 2 0
+ +
¦
+ ÷ ÷ + =
¦
´
¦
÷ ÷ =
¹





Đ ĐỀ Ề 1 12 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
4 2
y x x 1, = ÷ + có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số .
b) Tìm trên đồ thị ( ) C những điểm A sao cho tiếp tuyến tại A cắt ( ) C tại hai điểm B, C khác A và B, C nằm về 2
phía đối với A .
Câu 2: Giải phương trình:
( )
2
3 cotx 1
7
3cot x 4 2cos x 1
si n x 4
+
| t|
+ ÷ + =
|
\ .
( ) 1
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 3: Giải phương trình:
( ) ( )
2
13 4x 2x 3 4x 3 5 2x 2 8 4x 16x 15 ÷ ÷ + ÷ ÷ = + ÷ + ÷ ( ) 2
Câu 4: Tính tích phân:
1
0
dx
I
1 x x 1
=
+ + +
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB a, = BC a 3 = , SA vuông góc với mặt phẳng
( ) ABC và SA 2a = .Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC . Tính thể tích của hình chóp
A.BCNMvà cosin góc giữa MN và AB.
Câu 6: Cho + + = xyz x z y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: = ÷ +
+ + +
2 2 2
2 2 3
P
x 1 y 1 z 1
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng Oxy , Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm
| |
|
\ .
1
I ;0
2
. Phương trình đường thẳng AB ;à :
÷ + = x 2y 2 0 và = AB 2AD. Tìmtọa độ các đỉnh A,B,C,D; biết rằng A có hoành độ âm.
Câu 8.a Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( ) A 2; 3;1 , ( ) B 2; 3; 2 , ÷ ( ) C 0; 4; 3 ÷ và mặt cầu ( ) S :
( ) ( ) ( )
2 2 2
x 1 y 2 z 3 25 ÷ + ÷ + ÷ = . Gọi mặt phẳng ( ) P đi qua A và cắt ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính
nhỏ nhất. Lập phương trình đường thẳng ( ) d đi qua B nằm trong mặt phẳng ( ) P và cách C một khoảng bằng
6
2

Câu 9.a: Cho số phức
( )
( )
3
1
5
1 3i
z
16 1 i
+
=
+
. Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức
2
z , biết rằng :
2 1 1
z i z z 2 ÷ + =
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho AABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là : ÷ ÷ = 3x y 3 0, các đỉnh A
và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Tìmtọa độ trọng tâm G của AABC.
Câu 8.b Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho cho mặt phẳng ( ) P : x 2y 2z 6 0 ÷ + + = và các điểm ( ) A 1; 2; 3 , ÷
( ) B 3;0; 1 , ÷ ( ) C 1; 4;7 . Tìm điểm M thuộc ( ) P sao cho
2 2 2
MA MB MC + + nhỏ nhất.
Câu 9.b: Tìm tất cả các số thực b,c sao cho số phức
( )
( )
( )
( )
12
6
6
1 3i 2 i
1 3i 1 i
+ ÷
÷ +
là nghiệm của phương trình:
2
z 8bz 64c 0. + + =





Đ ĐỀ Ề 1 13 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
3x 1
y ,
x 1
÷
=
÷
có đồ thị là ( ) C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
b) Tìm tọa độ hai điểm B, C thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị sao cho tam giác ABC vuông cân tại ( ) A 2;1 .
Câu 2: Giải hệ phương trình:
3
2si n x cos2x si nx
0
1 cotx
+ ÷
=
+

Câu 3: Giải hệ phương trình:
2x y 5x 3y 2
2x y 5x y 8
¦
+ ÷ + = ÷
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹

Câu 4: Tính tích phân:
( )
3 2
10
2
3
1 x x x 2
I dx
x 3x 2
+ ÷ ÷
=
÷ +
}

Câu 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC 3a, = AA' a = và góc giữa A'B với mặt
phẳng trung trực đoạn BC bằng
0
30 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường
thẳng A'B với AC .
Câu 6: Cho các số x,y ,z thỏa mãn x,y ,z 1;9 e (
¸ ¸
và x y ,x z. > > Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y x z
P
x 2y y z x z
= + +
+ + +
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng Oxy , cho các đường tròn
( ) ( )
2
2
1
1
C : x 1 y
2
÷ + = và ( )
2
C : ( ) ( )
2 2
x 2 y 2 2 ÷ + ÷ = . Viết phương
trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn ( )
1
C và cắt đường tròn ( )
2
C theo dây cung có độ dài 2 2 .
Câu 8.a: Trong mặt phẳng Oxyz, cho đường thẳng ( ) d :
y 1 x 2 z 1
1 2 1
÷ ÷ ÷
= =
÷ ÷
và mặt cầu ( ) S :
( ) ( ) ( )
2 2 2
x 1 y 2 z 1 25 + + ÷ + ÷ = . Viết phương trình đường thẳng A đi qua điểm ( ) M 1; 1; 2 ÷ ÷ ÷ cắt đường thẳng ( ) d và
cắt mặt cầu ( ) S tại hai điểm A,B sao cho AB 8. =
Câu 9.a: Gọi
1 2
z ,z là 2 nghiệm phức của phương trình
2
z 2 2z 8 0 ÷ + = . Tính giá trị của biểu thức
2013 2013
1 2
z z + .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) C : ( ) ( )
2 2
x 1 y 1 9 ÷ + + = có tâm I . Viết phương trình đường thẳng A
đi qua ( ) M 6; 3 ÷ và cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 2 2 và
AB 2. >
Câu 8.b:Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) A 3; 2;3 , ÷ ( ) B 5;10; 1 ÷ ÷ và mặt phẳng ( ) P : 2x y 2z 1 0 + + ÷ = . Viết
phương trình đường thẳng A đi qua ( ) M P e cắt d và tạo với d một góc ¢ có giá trị
2 10
cos ,
9
¢ = biết d :
y 1 x z 1
2 1 2
+ ÷
= =
÷
.
Câu 9.b: Cho số phức z thoả mãn :
z 6 7i
z
1 3i 5
+
÷
+
= . Tìm phần thực của số phức
2012
z .



Đ ĐỀ Ề 1 14 4

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 1: Cho hàm số
3 2
y x 3x 2, = ÷ + có đồ thị ( ) C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) M là điểm thuộc ( ) C có hoành độ
M
x 1 = , Tiếp tuyến tại M cắt đồ thị ( ) C tại điểm thứ hai N ( khác M ) , Tiếp
tuyến tại N cắt đồ thị ( ) C tại điểm thứ hai P ( khác N ). Gọi
1
S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C và
đường thẳng MN ,
2
S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C và đường thẳng NP. Tính tỉ số
1
2
S
.
S

Câu 2: Giải phương trình: si n x 3cos x 2 2 cos 2x 3 s i n2x + + = + +
Câu 3: Giải phương trình: ( )
2
2x 4 3x 2 x 3 3x 7x 6 5x 7 ÷ ÷ + + ÷ + ÷ = ÷
Câu 4: Tính tích phân:
3 2
3
2
0
x l n x x 1
I dx
x 1
| |
+ + +
|
\ .
=
+
}

Câu 5: Tính thể tích khối chóp SABC biết AB AC a, = =
1
BC a
2
= , SA a 3 = và
  0
SAB SBC 30 = = .
Câu 6: Cho 0 a b c 1 s s s s . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
( )
( ) ( )
2 2 2
P a b b c c 1 c = ÷ ÷ + ÷
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD, có cạnh AB đi qua điểm ( ) M 3; 2 , ÷ ÷ và
A
x 0 > . Tìm tọa
độ các đỉnh của hình vuông ABCD khi đường tròn ( ) ( ) ( )
2 2
C : x 2 y 3 10 ÷ + ÷ = nội tiếp ABCD .
Câu 8.a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) Q : x 2y 2z 2 0 + ÷ + = và đường thẳng ( ) d có phương
trình
y x 2 z 2
1 1 1
÷ ÷
= =
÷
. Lập phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng ( ) d và tạo với mặt phẳng ( ) Q một góc o
với
5
si n
6
o = .
Câu 9.a: Tìm số phức z biết
( )
( )
2
2 z 1 z 1 1 i z + + ÷ = ÷ .
B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC, có ( ) A 2, 2 , ÷ ( ) B 4,0 ,
( )
C 3; 2 1 ÷ và ( ) C là đường tròn ngoại
tiếp tam giác. Đường thẳng d có phương trình 4x y 4 0 + ÷ = . Tìm trên d điểm M sao cho tiếp tuyến qua M tiếp xúc
với ( ) C tại N thỏa mãn
NAB
S đạt giá trị lớn nhất?
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) d :
y 2 x 2 z
2 1 1
+ ÷
= = và mặt phẳng ( ) P :
x 2y z 3 0 + ÷ ÷ = . Viết phương trình đường thẳng d' thuộc ( ) P ,vuông góc với d và có khoảng cách giữa d và d' bằng
2 .
Câu 9.b: Giải phương trình sau trên tập số phức C:
2
4 3
z
z z z 1 0
2
÷ + + + = .



Đ ĐỀ Ề 1 15 5
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
( )
( )
3 2 2 3
y x 3mx 3 m 1 x m m 1 = ÷ + ÷ ÷ + , m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) 1 của hàm số khi m 1 = .
b) Tìm m để hàm số ( ) 1 có cực đại, cực tiểu đồng thời thời khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị đến gốc tọa độ
O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị đến O.
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2 1 si n 2x cos 4x 3 si n 4x
2 2 si n x
4
si n 2x 3 cos 2x
+ + ÷
| t |
= +
|
÷ \ .

Câu 3: Giải hệ phương trình:
( ) ( )( )
3
2
x y 8xy 2 x y 8 xy
1 1
x y x y
¦
+ + = + +
¦
¦
´
=
¦
+ ÷
¦
¹
Câu 4: Tính tích phân:
( )( )
2 2
2 2
1
x 1
I dx
x x 1 x 3x 1
÷
=
÷ + + +
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi K là trung điểm của AB,H là giao điểm của BD
với KC. Hai mặt phẳng ( ) SKC , ( ) SBD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng ( ) SAB và mặt
phẳng ( ) ABCD bằng
0
60 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC .
Câu 6: Cho x,y ,z là các số thực dương thay đổi thỏa mãn điều kiện xyz 1 = .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )
2 2 2
x y z y z x z x y
P
y y 2z z z z 2x x x x 2y y
+ + +
= + +
+ + +

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( )
2 2
C : x 4 y 6 5. ÷ + ÷ = Điểm ( ) ( ) A 2; 5 ,B 6; 5 nằm trên ( ) C .
Đỉnh C của tam giác ABC di động trên đường tròn ( ) C . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC biết H nằm trên
đường thẳng ( ) d : x y 1 0 ÷ + = .
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có ( ) B 1; 0; 2 , ÷ ( ) C 1;1; 0 , ÷ ( ) D 2;1; 2 . ÷ Biết rằng OA

cùng
phương với ( ) u 0;0;1 =

và thể tích tứ diện ABCD bằng
5
6
. Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và lập
phương trình mặt phẳng ( ) o tiếp diện với mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD tại A.
Câu 9.a: Gọi
1 2
z ,z là nghiệm của phương trình :
2
z 2z 4 0 ÷ + = . Tính A=
2
1 2 1 2
2 2
1 2
z 2z z z
z z
+ +
+
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 đường tròn ( )
2 2
C : x y 9 + = và ( ) C' :
2 2
x y 18x 6y 65 0 + ÷ ÷ + = . Từ điểm M
thuộc ( ) C' kẻ 2 tiếp tuyến với ( ) C , gọi A,B là các tiếp điểm. Tìm tọa độ điểm M biết AB 4,8 = .
Câu 8.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ABC A vuông cân tại C với ( ) A 5; 3; 5 , ÷ ( ) B 3; 1; 1 ÷ ÷ . Lập phương trình đường
thẳng d, biết d đi qua đỉnh C của ABC A , nằm trong mặt phẳng ( ) : 2x 2y z 0 o ÷ ÷ = và tạo với mặt phẳng
( ) : 2x y 2z 5 0 | + ÷ + = góc
0
45 .
Câu 9.b: Với
*
n N e , khai triển nhị thức
n
1
x
3
| |
÷
|
\ .
theo thứ tự số mũ của x giảm dần, tìm số hạng đứng giữa của khai triển
biết hệ số của số hạng thứ ba là 5 .

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi


Đ ĐỀ Ề 1 16 6
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số: ( ) ( )
3 2
y 2 m x 6mx 9 2 m x 2, = ÷ ÷ + ÷ ÷ có đồ thị là ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m 1 = .
b) Tìm m để đường thẳng d : y 2 = ÷ cắt ( )
m
C tại ba điểm phân biệt ( ) A 0; 2 , ÷ B và C sao cho diện tích tam giác
OBC bằng 13 .
Câu 2: Giải phương trình :
2 2
2si n 2x 3cos 4x 3 4si n x
4
| t |
÷ + = ÷
|
\ .

Câu 3: Giải phương trình:
( )
2 2
1 2
2
2l og 5x 9 x 2x 25 l og x 2x 36 0
| |
÷ + ÷ + + ÷ + =
|
\ .

Câu 4: Tính tích phân:
( ) ( )
2 2x 2 x x
ln 2
2x x
0
x 2 e x 1 e e
I dx
e e 1
+ + ÷ ÷
=
÷ +
}

Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
0
60 . Gọi I , J lần lượt là
trung điểm của AB và AC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SIJ theo a .
Câu 6: Cho hai số dương x,y thỏa mãn điều kiện: x 1, y 1 > > và ( ) 3 x y 4xy + = . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
thức:
3 3
2 2
1 1
P x y 3
x y
| |
| = + + +
|
\ .
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C :
2 2 2
x y 2x 2my m 24 0 + ÷ ÷ + ÷ = có tâm I và đường thẳng
: A mx 4y 0. + = Tìm m biết đường thẳng A cắt đường tròn ( ) C tại 2 điểm phân biệt A, B thoả mãn diện tích
IAB 12 = .
Câu 8.a: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) M 1; 1; 0 ÷ và đường thẳng A :
y 1 x 2 z 1
2 1 1
+ ÷ ÷
= =
÷
và mặt phẳng ( ) P :
x y z 2 0 + + ÷ = . Tìm tọa độ điểm A thuộc mặt phẳng ( ) P biết đường thẳng AM vuông góc với A và khoảng cách từ
A đến đường thẳng A bằng
33
2
.
Câu 9.a: Cho 2 số phức
1
z và
2
z thỏa mãn:
1
z 3, =
2
z 4, =
1 2
z z 37 ÷ = . Tìm số phức
1
2
z
z
z
=
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H thuộc đường thẳng 3x y 4 0, ÷ ÷ = biết đường
tròn ngoại tiếp tam giác HBC có phương trình :
2 2
x y x 5y 4 0 , + ÷ ÷ + = trung điểm cạnh AB là ( ) M 2; 3 . Tìm tọa độ
3 đỉnh tam giác ?.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vi ết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua đường thẳng d :
y 1 x z 2
2 2 1
+ ÷
= =
÷
và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S :
2 2 2
x y z 2x 4y 4 0 + + + ÷ ÷ = .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 9.b: Tìm số phức z thỏa mãn:
3
z 18 26i = + .




Đ ĐỀ Ề 1 17 7
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
3 2
y x 3x mx 2 = + ÷ + có đồ thị là ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m 0 = .
b) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại và cực tiểu sao cho khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng nối 2
điểm cực trị của ( )
m
C đến tiếp tuyến của ( )
m
C tại điểm có hoành độ bằng 1 là lớn nhất.
Câu 2: Giải phương trình: ( ) 6 tan 2x tan x si n 4x si n 2x ÷ = +
Câu 3: Định m để phương trình:
2
2 3
14 1 1
x m 2x
3
96x x
+ + ÷ = có nghiệm duy nhất.
Câu 4: Tính tích phân:
( )
e 2
2
1
x l n x
I dx
l n x 1
=
+
}

Câu 5: Cho lăng trụABC.A'B'C' , biết A'.ABC là hình chóp đều có cạnh đáy bằng a . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) A'BC và
( ) BCC'B' bằng
0
90 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và B'C theo
a .
Câu 6: Cho a,b,c là các số thực không âm có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
( )
3 3 3
4 a b c 15abc 1 + + + > .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) A 5; 2 , ÷ ÷ ( ) B 3; 4 . ÷ ÷ Biết diện tích tam giác ABC bằng 8 và
bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 . Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương.
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho hình lập phương
ABCD.A BC D ' ' ' ' có độ dài các cạnh bằng 1 và ( ) ( ) ( ) A 0;0;0 ,B 1;0;0 ,D 0;1;0 ( ) A 0;0;1 . ' Viết phương trình mặt phẳng ( ) P
chứa CD' và tạo với mặt phẳng ( ) BBD D ' ' một góc có số đo nhỏ nhất.
Câu 9.a: Tìm số phức z biết
2
2
z 2z.z z 8 + + = và z z 2 + =
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng : x 2y 1 0, A + + = đường
cao BH có phương trình x 1 0, + = đường thẳng BC đi qua điểm ( ) M 5;1 và tiếp xúc với đường tròn ( )
2 2
C : x y 8 + = .
Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết các đỉnh B, C có tung độ âm và đoạn thẳng BC 7 2 = .
Câu 8.b:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
y 1 x z
2 1 3
÷
= =
÷ ÷
và mặt phẳng ( ) P : 7x 9y 2z 7 0 + + ÷ = cắt nhau. Viết
phương trình đường thẳng A nằm trong ( ) P , A vuông góc d và cách d một khoảng
3
42
.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 9.b: Trong tập hợp  , gọi
1 2 3
z ,z ,z lần lượt là các nghiệm của phương trình :
3
27z 8=0 + . Tính
( )
2
1 2 3
2 2 2
1 2 3
z z z 1
T
z z z
+ + +
=
+ +







Đ ĐỀ Ề 1 18 8
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
x 3
y
x 3
+
=
÷
có đồ thị là ( ) C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm trên ( ) C hai điểm A,B thuộc hai nhánh khác nhau sao cho AB ngắn nhất.
Câu 2: Tính tổng các nghiệm của phương trình:
x
1 tan
cos 2x.cos x
2
si n x
x 1 si n x
1 tan
2
+
=
÷
÷
trên đoạn 0; 38 (
¸ ¸
.
Câu 3: Giải phương trình: ( )
2 2
3x 1 9x 6x 2 x 1 4x 16x 1 + + + ÷ + = +
Câu 4: Tính tích phân:
( )
1
3 3 3
0
1
I dx
1 x . 1 x
=
+ +
}

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a, góc giữa AD và mặt phẳng ( ) ABC bằng
0
45 . Tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a và góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABD và ( ) ABC .
Câu 6: Cho các số x , y , z 1 > ÷ . Chứng minh rằng : ( ) ( ) ( ) l n x 1 ln y 1 l n z 1 x 1 y 1 z 1 + + + + + < + + + + +
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) d : x y 1 0 ÷ + = và đường tròn ( )
2 2
C : x y 2x 4y 4 0 + ÷ + ÷ = . Tìm
điểm M thuộc đường thẳng ( ) d sao cho qua M kẻ được các tiếp tuyến MA,MB đến đường tròn với A,B là các tiếp
điểm đồng thời khoảng cách từ điểm
1
N ;1
2
| |
|
\ .
đến đường thẳng đi qua AB là lớn nhất.
Câu 8.a: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1
: A
y 2 x 1 z 1
1 2 1
÷ ÷ ÷
= =
÷

2
: A
x 2 t
y 3 t
z 2
¦ = ÷
¦
= ÷
´
¦
= ÷
¹
. Viết phương trình mặt
phẳng ( ) P vuông góc với
1
A và cắt
1
, A
2
A tại M và N sao cho MN= 11 .
Câu 9.a: Tính mô đun của số phức z biết :
2
z 1 2i zi z = 11 2i. ÷ ÷ + + +
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
( ) C : ( ) ( )
2 2
x 1 y 2 16 + + ÷ = và đường thẳng A có phương trình 3x 4y 5 0. + ÷ = Viết phương trì nh đường tròn ( ) C' có bán
kính bằng 1 tiếp xúc ngoài với ( ) C sao cho khoảng cách từ tâm I của nó đến A là lớn nhất
Câu 8.b: Trong không gian Oxyz, đường thẳng A:
y 2 x z
1 2 2
÷
= = và mặt phẳng ( ) P : x y z 5 0 ÷ + ÷ = . Gọi A là giao điểm của
d và ( ) P . Viết phương trình của đường thẳng d nằm trong ( ) P , đi qua A và hợp với đường thẳng A một góc
0
45 .
Câu 9.b: Giải hệ phương trình:
( ) ( )
4 2 2 4 2 2
1 1
5 5
x 1 x y l og x y 1 x y l og y
x 2y 1 1 2x y 2
¦
÷ + = ÷ +
¦
´
¦
+ + = + ÷ +
¹





Đ ĐỀ Ề 1 19 9
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số ( )
3 2
y x 3x 3m 3 x 2 = ÷ + ÷ + có đồ thị là ( )
m
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m 1 = .
b) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu cùng với điểm ( ) I 1; 1 ÷ ÷ tạo thành tam giác vuông tại I .
Câu 2: Giải phương trình:
( )
2 2
1 3
si n x 3cos x sin 2x 2 s i n x cos x si n 2x
2 2
÷ ÷ = ÷ ÷
Câu 3: Giải hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
3 2
2
x 2 y x 2 3y x 5 y 1 0
3 y 1 3x 14x 14
¦
+ ÷ + ÷ ÷ + =
¦
´
+ = ÷ + ¦
¹

Câu 4: Tính tích phân:
( )
e 2
1
l n x 3l n x 3
I dx
x l n x 2
÷ +
=
÷
}

Câu 5: Cho tam diện Oxyz có
  
xOy yOz zOx = = = o . Trên Ox,Oy,Oz lấy các điểm A,B,C sao cho OA OB OC k 0 = = = > .
Tìm điều kiện của o để tứ diện OABC có thể tích lớn nhất.
Câu 6: Cho a,b,c 0 > thoả mãn: ( ) ( )( ) a b c b c a c a b 1 + ÷ + ÷ + ÷ = . Chứng minh rằng:
5
2 2 2
a b c a b c
3 3
| + + | + +
>
|
\ .

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) K :
2 2
x y 4 + = và hai điểm ( ) ( ) A 0; 2 , B 0; 2 . ÷ Gọi
( ) C,D C A,B = là hai điểm thuộc ( ) K và đối xứng với nhau qua trục tung. Biết rằng giao điểm E của hai đường thẳng
AC, BD nằm trên đường tròn ( )
2 2
1
K : x y 3x 4 0, + + ÷ = hãy tìm tọa độ của E.
Câu 8.a: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình thoi ABCD có đỉnh B thuộc trục Ox, đỉnh D thuộc mặt phẳng ( ) Oyz
và đường chéo AC nằm trên đường thẳng d :
y x 3 z
2 1 1
+
= =
÷
. Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D của hình thoi ABCD biết
diện tích hình thoi ABCD bằng 18 2 ( đvdt ).
Câu 9.a: Tìm số phức z thoả mãn
3 5i
z 5i 0
z
+
+ ÷ =
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
B. Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD, vuông tại A và D. Phương trình AD x y 2 0 ÷ = .
Trung điểm M của BC có tọa độ ( ) M 1;0 . Biết BC CD 2AB. = = Tìm tọa độ của điểm A .
Câu 8.b: Trong không gian toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng ( ) o đi qua điểm ( ) M 1;9;4 và cắt các trục tọa độ
tại các điểm A,B,C (khác gốc tọa độ) sao cho: 8OA 12OB 16 37OC = + = và
A C
x 0,z 0. > <
Câu 9.b: Giải phương trình sau:
( )
( )
2
1 3
3
3
1 3
l og x 2x l og x 3 l og
2 x 1
+ ÷ + =
+








Đ ĐỀ Ề 2 20 0
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
4 2
y x 2mx 1 = ÷ ÷ có đồ thị là ( )
m
C , m là tham số.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m 1 = .
b) Tìm m để hàm số có ba cực trị tạo thành một tam giác có độ dài cạnh đáy gấp đôi bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác đó.
Câu 2: Giải phương trình:
( )
2 cos x 1
tan x cot2x .
si n 4x
÷
+ =
Câu 3: Giải hệ phương trình:
( )
2 2
x y 1 2 y x 1 x
x 1 y 3 x y 2
¦
÷ + = ÷ + ÷
¦
´
¦ + + ÷ + ÷ =
¹

Câu 4: Tính tích phân:
( ) ( )
2 2 3
3
0
6 x 3 cos x.si n x 4 1 si n x
I dx
1 si n x
t
t ÷ t + t +
=
+
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD ,đáy là hình chữ nhật cóAB 3,BC 6 = = , mặt phẳng ( ) SAB vuông góc với mặt phẳng đáy,
các mặt phẳng ( ) SBC và ( ) SCD cùng tạo với mặt phẳng ( ) ABCD các góc bằng nhau. Biết khoảng cách giữa hai đường
thẳng SA và BD bằng 6 .Tính thể tích khối chóp S.ABCD và côsin góc giữa hai đường thẳng SA và BD .
Câu 6: Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3. + + = Chứng minh rằng :
3 3 3
3
3
a b c
8 abc 9
3
+ +
+ s .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A, phương trình BC : 2x y 7 0, ÷ ÷ = đường thẳng
AC đi qua điểm ( ) M 1;1 , ÷ điểm A nẳm trên đường thẳng : x 4y 6 0. A ÷ + = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết
rằng đỉnh A có hoành độ dương.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 8.a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1 2
y 1 y 1 x z x 1 z 4
d : , d :
1 2 1 1 2 3
+ + ÷ ÷
= = = =
÷
. Viết
phương trình đường thẳng A cắt cả hai đường thẳng
1 2
d ,d đồng thời vuông góc với mặt phẳng ( ) P :
x 4y 2z 5 0 + ÷ + = .
Câu 9.a: Tìm số phức z thỏa mãn: z 1 5 ÷ = và
_ _
17 z z 5z z
| |
+ = |
|
\ .

B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình là ( )
1
d : 2x 3y 3 0 ÷ ÷ = và
( )
2
d : 5x 2y 17 0 + ÷ = . Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của ( )
1
d , ( )
2
d lần lượt cắt các tia Ox, Oy tại
A và B sao cho
2
OAB
AB
S
A
| |
|
|
\ .
đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) A 3; 2; 2 ÷ ÷ và mặt phẳng ( ) P : x y z 1 0 ÷ ÷ + = . Viết phương
trình mặt phẳng ( ) Q đi qua A, vuông góc với mặt phẳng ( ) P biết rằng mặt phẳng ( ) Q cắt hai trục Oy , Oz lần lượt tại
điểm phân biệt M và N sao cho OM ON. =
Câu 9.b: Giải bất phương trình:
( )
2
3 1 1
3 3
1
l og x 5x 6 l og x 2 log x 3
2
÷ + + ÷ > +



Đ ĐỀ Ề 2 21 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số :
3 2
y x 3x mx 1 = ÷ + + có đồ thị là ( )
m
C
c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số khi m 0 = .
d) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu. Gọi ( ) A là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu.Tìm giá trị lớn nhất
khoảng cách từ điểm
1 11
I ;
2 4
| |
|
\ .
đến đường thẳng ( ) A .
Câu 2: Giải phương trình:
( )
2
si n 3x 3si n x 2 2si n x 1 cos x + 2 si n x
4
| t|
+ = + ÷
|
\ .

Câu 3: Giải phương trình: 5 2x 1 2x 10 x 3 13 + + = ÷ +
Câu 4: Tính tích phân sau:
( )
x x
1
x
0
xe e 1 1
I dx
e 1
+ +
=
+
}
.
Câu 5: Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a,

BAD = o với
3
cos ,
4
o = cạnh bên AA' 2a. = Gọi
M là điểm thỏa mãn DM k.DA =
 
và N là trung điểm của cạnh A'B'. Tính thể tích khối tứ diện C'MD'N theo a và
tìm k để C'M D'N. ±
Câu 6: Cho 3 số thực không âm a,b,c thỏa mãn a b c 3 + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 3
P a b c = + + .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A và điểm ( ) B 1;1 . Phương trình đường thẳng
AC : 4x 3y 32 0. + ÷ = Tia BC lấy M sao cho BM.BC 75. = Tìm C biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC là
5 2
2
.
Câu 8.a: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
( )
1
y 2 x 1 z
d : ,
1 2 1
+ +
= =
( )
2
y 1 x 2 z 1
d :
2 1 1
÷ ÷ ÷
= = và mặt phẳng
( ) P : x y 2z 5 0 + ÷ + = . Lập phương trình đường thẳng ( ) d song song với mặt phẳng ( ) P và cắt ( )
1
d , ( )
2
d lần lượt
tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất.
Câu 9.a: Tính môđun của số phức z, biết:
( ) ( )
2 4 7 i
z 2 i 1 i .
7 i
÷
= ÷ + + ÷
+

B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho el ip
2 2
y x
1
25 4
+ = . Giả sử
( ) d : 2x 15y 10 0 + ÷ = cắt elip tại 2 điểm phân biệt A ( )
A
x 0 > và B. Tìmtrên elip điểm C sao cho ABC A cân tại
A .
Câu 8.b: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
( )
x t
d : y 1 2t
z 3 2t
¦ = ÷
¦
= +
´
¦
= ÷ ÷
¹
và mặt cầu ( ) S :
2 2 2
x y z 2x 6y 4z 11 0 + + ÷ ÷ + ÷ =
.Viết phương trình mặt phẳng ( ) P vuông góc đường thẳng ( ) d , cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn có
bán kính r 4 = .
Câu 9.b: Tìm số phức z thỏa mãn ( ) 1 3i z ÷ là số thực và z 2 5i 1 ÷ + = .



Đ ĐỀ Ề 2 22 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số :
3
y x 3x 2 = ÷ + có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ( ) d có phương trì nh y 3x 2 = ÷ + sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ
thị ( ) C và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2 2 3
si n x cos 2x cos x tan x 1 2si n x 0 + ÷ + =
Câu 3: Giải hệ phương trình:
2 2
x 2 3 y y x 4x 6y 5
2x 3 4y 1 6
¦
÷ ÷ ÷ = ÷ + ÷ +
¦
´
+ + + =
¦
¹

Câu 4: Tính phân sau:
( )
4
0
tan x.l n cos x
I dx
cos x
t
=
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, cạnh AB a, =
 0
ABC 60 = . Hai mặt phẳng ( ) SAD và
( ) SBC là hai tam giác vuộng lần lượt tại A và C. Đồng thời các mặt phẳng này cùng hợp với mặt đáy một góc o . Tí nh
thể tích khối chóp S.ABCD theo a và o
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 6: Cho a,b,c là 3 số thực dương thỏa mãn: ( )( )
2
a c b c 4c + + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a b ab
Q
b 3c a 3c bc ca
= + +
+ + +

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
( ) C : ( ) ( )
2 2
x 1 y 2 4 ÷ + + = . M là điểm di động trên đường thẳng d : x – y 1 0 + = . Chứng minh rằng từ M kẻ được hai
tiếp tuyến
1 2
MT , MT tới ( ) C (
1 2
T , T là tiếp điểm ) và tìm toạ độ điểm M , biết đường thẳng
1 2
TT đi qua điểm ( ) A 1; 1 . ÷
Câu 8.a: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm ( ) ( ) M 0; 1; 2 , N 1;1; 3 . ÷ ÷ Viết phương trình mặt phẳng ( ) R đi qua M, N
và tạo với mặt phẳng ( ) P : 2x y 2z 2 0 ÷ ÷ ÷ = một góc nhỏ nhất.
Câu 9.a: Cho số phức
11
1 i
z
1 i
| ÷ |
=
|
+
\ .
. Tính mô đun của số phức
2010 2011 2016 2021
w z z z z = + + + .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có phương trình hai cạnh AB và AD theo thứ tự là
x 2y 2 0 + ÷ = và 2x y 1 0 + + = . Cạnh BD chứa điểm ( ) M 1;2 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi
Câu 8.b: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) S : ( ) ( ) ( )
2 2 2
x 2 y 2 z 1 1. ÷ + + + ÷ = Tì m toạ độ điểm M thuộc trục
Oz sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB, MC tới mặt cầu ( ) S và điểm ( ) D 1;2; 5 thuộc mặt phẳng ( ) ABC .
Câu 9.b: Giải hệ phương trình :
( ) ( )
2 2
2 2
l og x x 4 l og y 4 y 2
xy 4 x y 10 x 2 2y 1
¦ | | | |
+ + + + ÷ =
| |
¦
\ . \ .
´
¦
÷ + + = + ÷
¹






Đ ĐỀ Ề 2 23 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
2x 3
y
x 2
+
=
÷
có đồ thị là ( ) C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm m để đường thẳng ( ) d : y 2x m = + cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến của ( ) C tại hai
điểm đó song song với nhau.
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2 2
si n x si n 3x
tan 2x si n x si n 3x
cos x cos 3x
+ = +
Câu 3: Giải phương trình:
( )
2 3
2 x 2 5 x 1 + = + .
Câu 4: Tính tích phân:
( )
2 2
e
2 2
e
2 l nx 2 l n x
I dx
x .l n x
+ +
=
}

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông , SA vuông góc với đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của SB và AD.Tính thể tích của khối chóp M.NBCD biết đường thẳng MN tạo với mặt đáy một góc
0
30 và
MN 2a 3 = .
Câu 6: Cho a,b,c 1;3 e (
¸ ¸
. Chứng minh rằng:
a b c a c b
5 12
b c a c b a
| |
+ + > + + +
|
\ .

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng
1
d : x y 2 0, ÷ ÷ =
2
d : 2x y 5 0 + ÷ = . Viết phương trình
đường thẳng A đi qua gốc tọa độ O cắt
1
d ,
2
d lần lượt tại A , B sao cho OA.OB 10 = .
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có ( ) M 4;6 là trung điểm của AB .Giao điểm I của hai
đường chéo nằm trên đường thẳng ( ) d có phương trình 3x – 5y 6 0, + = điểm ( ) N 6; 2 thuộc cạnh CD. Hãy viết
phương trình cạnh CD biết tung độ điểm I lớn hơn 4 .
Câu 9.a: Tìm môđun của số phức z biết :
( )
3
2 1 3i
z . 1 2i
1 i
| |
+
= + |
|
+
\ .

B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) A 1; 1 , ÷ ÷ ( ) B 0;2 , ( ) C 0;1 . Viết phương trình đường thẳng A
đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C tới A là lớn nhất.
Câu 8.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
y 3 x 1 z 3
1 2 1
+ ÷ ÷
= =
÷

và mặt phẳng ( ) P :
2x y 2z 9 0. + ÷ + = Gọi A là giao điểm của d với ( ) P . Viết phương trình đường thẳng A nằm trong ( ) P biết A đi qua A
và vuông góc với d.

Câu 9.b: Giải hệ phương trình:
( ) ( )
( )
2 2 4 2
x
2y 4y 3x x x 3
2012 2y 2x 5 x 1 4024
¦
+ = +
¦
´
÷ + ÷ + = ¦
¹






Đ ĐỀ Ề 2 24 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
4 2
y x 2x 1 = ÷ + ÷ có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm điểm M nằm trên trục hoành sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị ( ) C .
Câu 2: Giải phương trình:
( )
2
si n 3x 3si n x 2 2si n x 1 cos x + 2 si n x
4
| t|
+ = + ÷
|
\ .

Câu 3: Giải hệ phương trình:
( ) ( )
3 2 2
2 2 2
x 4y 1 2 x 1 x 6
x y 2 2 4y 1 x x 1
¦
+ + + =
¦
´
| |
+ + = + + ¦
|
\ . ¹
Câu 4: Tính tích phân:
( )
t
t
+ ÷
}
2
3
4
x 2si n x 3 cos x
dx
si n x

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 5: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, đáy lớn AB bằng bốn lần đáy nhỏ CD, chiều cao của đáy bằng
a . Bốn đường cao của bốn mặt bên ứng với đỉnh S có độ dài bằng nhau và bằng b. Tính thể tích của khối chóp theo
a, b.
Câu 6: Cho a,b,c là các số thực dương. Tìm giá trị lớn nhất của:
( )( )( )
= ÷
+ + +
+ + +
2 2 2
1 1
P
a 1 b 1 c 1
2 a b c 1

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C : + ÷ + ÷ =
2 2
x y 2x 4y 20 0 và đường thẳng
( ) + ÷ = d : 3x 4y 20 0 . Chứng minh d tiếp xúc với ( ) C . Tam giác ABC có đỉnh A thuộc ( ) C , các đỉnh B và C thuộc d ,
trung điểm cạnh AB thuộc ( ) C . Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết trực tâm của tam giác ABC trùng với tâm của đường
tròn ( ) C và điểm B có hoành độ dương.
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) o + ÷ ÷ = : x y z 1 0 , đường thẳng
( )
÷
A = =
÷ ÷
y x 1 z
:
1 1 1
và đường
thẳng
( )
+
A = =
'
y x z 1
:
1 1 3
. Viết phương trình đường thẳng ( ) d nằm trong ( ) o và cắt đường thẳng
( )
A
'
, chéo với ( ) A sao
cho khoảng cách từ ( ) d tới ( ) A bằng
6
2
.
Câu 9.a: Gọi
1 2 3 4
z ,z ,z ,z là bốn nghiệm của phương trình
4 3 2
z z 2z 6z 4 0 ÷ ÷ + ÷ = trên tập số phức tính
tổng:
2 2 2 2
1 2 3 4
1 1 1 1
S
z z z z
= + + + .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có diện tích bằng 18, đáy lớn CD nằm trên
đường thẳng có phương trình: + = x – y 2 0. Biết hai đường chéo AC,BDvuông góc với nhau và cắt nhau tại điểm
( ) I 3;1 . Hãy viết phương trình đường thẳng BC biết điểm C có hoành độ âm.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P : + ÷ + = x 2y z 5 0 và đường thẳngd :
+ + ÷
= =
y 1 x 3 z 3
2 1 1
. Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( ) P và E là giao điểm của d và ( ) P .Tìm tọa
độ F thuộc ( ) P sao cho EF vuông góc với d' và = EF 5 3
Câu 9.b: Viết số phức sau dưới dạng lượng giác:
( )
÷
=
| t t |
÷
|
\ .
2011
2012
2 i 6
z .
5
si n i.si n
3 6


Đ ĐỀ Ề 2 25 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
x 1
y
2x 2
+
=
÷ +
có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Tìm m để đường thẳng : y x m A = ÷ cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho khoảng cách từ A đến trục
hoành gấp hai lần khoảng cách từ B đến trục tung.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 2: Giải phương trình:
4 4
1
si n 3x si n 3x
4 4 2
| t| | t|
+ + ÷ =
| |
\ . \ .

Câu 3: Giải bất phương trình : ÷ s + +
3 2
3 x 1 2x 3x 1 .
Câu 4: Tính tích phân:
t
=
÷
}
2
0
si n x
I dx
7 2cos 2x

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . ( ) SA ABCD ± . SC hợp với mặt phẳng ( ) ABCD góc
0
60 .
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD, AD. Tính góc giữa SM và NP. Tính khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng ( ) SMP , thể tích hình chóp S.ABCD .

Câu 6: Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn + + = a b c 3 . Tì m giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
= + + P a b c .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy , cho hình thang ( ) ABCD AB CD  . Biết hai đỉnh ( ) B 3; 3 và
( ) ÷ C 5; 3 . Giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng A : + ÷ = 2x y 3 0. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của
hình thang ABCD để = CI 2BI , tam giác ACB có diện tích bằng 12 , điểm I có hoành độ dương và điểm A có hoành
độ âm .
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho ( ) A 1; 2; 2 , ( ) B 3; 2; 2 , ÷ ÷ ( ) C 2; 2;1 ÷ ÷ . Viết phương trình mặt cầu đi qua
A, B, C tiếp xúc với mặt phẳng ( ) Oxy .
Câu 9.a: Cho số phức z thỏa mãn z 2z 3 6i ÷ = ÷ + . Tính giá trị biểu thức
2 3
z z z + +
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy , cho đường tròn ( ) C : + =
2 2
x y 4 và đường thẳng
( ) + + = d : x y 4 0 . Tìm điểm A thuộc ( ) d sao cho từ A vẽ được 2 tiếp tuyến ti ếp xúc ( ) C tại M, N thoả mãn diện tích
tam giác AMN bằng 3 3 .
Câu 8.b: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ÷ A 1; 2; 3 , B 3; 0; 1 , ( ) ÷ C 1; 2; 0 và hai đường thẳng A
1
:
+ ÷ ÷
= =
÷
y 2 x 2 z 3
,
2 1 1
A
2
:
÷ ÷ +
= =
÷
y 1 x 1 z 1
.
1 2 1
Gọi A là đường thẳng đi qua A vuông góc với A
1
cắt A
2
. Tìm
điểm M thuộc A để diện tích tam giác MBC nhỏ nhất.
Câu 9.b: Giải hệ phương trình :
( )
( )
÷ +
÷
¦
÷ ÷ =
¦
´
¦
÷ ÷ + ÷ =
¹
2 1 2 1
y x 1
1
l og x 1 l og 0
y
9 9 x y 3 .3 243 0





Đ ĐỀ Ề 2 26 6

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 1: Cho hàm số
3
1 2
y x x
3 3
= ÷ + ÷ có đồ thị là ( ) C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Gọi M là điểm thuộc đồ thị ( ) C có hoành độ x 2 = .Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với ( ) C tại M song song
với đường thẳng d :
( )
2
9m 5
y m 4 x
3
+
= ÷ +
Câu 2: Giải phương trình : + + = +
2 3
cos10x 2cos 4x 6cos 3x.cos x cos x 8cos x.cos x.
Câu 3: Giải hệ phương trình:
( ) ( ) x 3x 7y 1 2y y 1
x 2y 4x y 5
¦ ÷ + = ÷ ÷
¦
´
+ + + =
¦
¹


Câu 4: Tính tích phân:
( )
+
=
+ +
}
e 2
3
1
l n x l nx
I dx
lnx x 1

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy A'B'C'

là tamgiác vuông tại B'. Gọi K là hình chiếu vuông góc
của điểm A' lên đường thẳng AC'. Biết góc giữa đường thẳng A'K với mặt phẳng ( ) C'AB' bằng
0
30 và
A'B' a,A'C' a 5. = = Tính thể tích khối tứ diện KA'BC.
Câu 6: Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn > ÷ >
4 3
b a c b
5 5
. ìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )
÷ ÷ ÷
= + +
12 a b 12 b c 25 c a
P
c a b

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD có ( ) B 1; 5 và đường cao AH có phương trình x 2y 2 0 + ÷ = ,
với H thuộc BC, đường phân giác trong của góc

ACB có phương trình là x y 1 0 ÷ ÷ = . Tìm tọa độ đỉnh A,C,D.
Câu 8.a: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm ( ) A 3; 2;3 , ÷ ( ) B 5;10; 1 ÷ ÷ và
mặt phẳng ( ) P : 2x y 2z 1 0 + + ÷ = . Viết phương trình đường thẳng A đi qua M cắt d và tạo với d một góc ¢ có giá trị
2 10
cos ,
9
¢ = biết d :
y 1 x z 1
2 1 2
+ ÷
= =
÷
.

Câu 9.a: Cho số phức z thoả mãn i z 3 z 2 i ÷ = ÷ ÷ và z 3i 2z i + = + . Tìm môđun của số phức z .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) C :
2 2
x y 8x 2y 0 + ÷ ÷ = và điểm ( ) A 9;6 . Viết phương trình đường
thẳng qua A cắt ( ) C theo một dây cung có độ dài 4 3 .
Câu 8.b: Trong mặt phẳng Oxyz, , cho hai điểm ( ) ( ) M 1;2;1 , N 1;0; 1 . ÷ ÷ Viết phương trình mp ( ) P đi qua M, N cắt
Ox, Oy theo thứ tự tại A và B (khác O) sao cho
AM
3
BN
= .

Câu 9.b: Gọi
1
z và
2
z là hai nghiệm phức của phương trì nh : ( ) ( )
2
2 1 i z 4 2 i z 5 3i 0 + ÷ ÷ ÷ ÷ = . Tính
2 2
1 2
z z + .


Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Đ ĐỀ Ề 2 27 7

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
4 2
y x 2mx m = ÷ + có đồ thị ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )
1
C của hàm số.
b) Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số ( )
m
C
4 2
y x 2mx m = ÷ + có ba điểm cực trị tạo thành một tam
giác có bán kính vòng tròn nội tiếp lớn hơn 1.
Câu 2: Giải phương trình : = +
2 2 2
si n x cos x cos 3x
Câu 3: Tìm m để hệ:
2 2
x y 2x 1
x y m 0
¦
+ + s
¦
´
÷ + =
¦
¹
có nghiệm duy nhất.
Câu 4: Xác định a,b,c sao cho
( )
( )
= + + ÷
2
F x ax bx c 2x 4 là 1 nguyên hàm của hàmsố ( )
÷ +
=
÷
2
20x 29x 7
f x
2x 4
trong
( ) +· 2; .
Câu 5: Cho tứ diện đều SABC. Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua đường cao SO của tứ diện; mặt phẳng ( ) P cắt các mặt phẳng
( ) ( ) SBC , SCA và ( ) SAB lần lượt theo các giao tuyến SM,SN,SP. Các giao tuyến này lần lượt tạo với mặt phẳng ( ) ABC
các góc , , o | ¸ . Chứng minh:
2 2 2
tan tan tan 12 o + | + ¸ = .
Câu 6: Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn s 2a c và + =
2
ab bc 2c . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức : = + +
÷ ÷ ÷
a b c
P
a b b c c a
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( ) P :
2
y x 2x 3 = + ÷ . Xét hình bình hành ABCD ( ) ( ) A 1; 4 , B 2; 5 ÷ ÷
thuộc ( ) P và tâm I của hình bình hành thuộc cung AB của ( ) P sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất. Hãy xác
định tọa độ hai điểm C, D.

Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho 3 điểm ( ) ( ) ( ) A 1; 2; 1 ,B 2;1;1 ;C 0;1; 2 ÷ và đường thẳng ( ) d có phương trình
là:
( )
y 1 x 1 z 2
d :
2 1 2
+ ÷ +
= =
÷
. Hãy lập phương trình đường thẳng ( ) A đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt
phẳng ( ) ABC và vuông góc với đường thẳng ( ) d .
Câu 9.a: Một hộp chứa 5 bi xanh , 7 bi đỏ và 8 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 8 viên bi. Tính xác suất để lấy được 8 viên bi có
đủ cả 3 màu .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tam giác ABC cân tại A, có đỉnh B và C thuộc đường thẳng
1:
d x y 1 0 + + = .Đường cao đi qua đỉnh B là
2
d : x 2y 2 0 ÷ ÷ = , điểm ( ) M 2;1 thuộc đường cao đi qua đỉnh C. Viết
phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
Câu 8.b: Trong mặt phẳng Oxyz, cho đường thẳng
y 2 x 1 z
d :
2 1 1
÷ ÷
= = và hai điểm ( ) A 1;1;0 , ( ) B 2;1;1 . Viết phương trình
đường thẳng A đi qua A, d A ± sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng A là lớn nhất.
Câu 9.b: Tìm số phức z thỏa mãn ( ) z 2z.z 1 z 2 6i z + = + .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi



Đ ĐỀ Ề 2 28 8

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số:
3 2
y x 3mx 9x 1 = ÷ + + có đồ thị ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )
0
C của hàm số.
b) Giả sử đường thẳng ( ) d : y x 10 3m = + ÷ cắt đồ thị ( )
m
C của hàm số tại 3 điểm phân biệt A, B, C có hoành độ
lần lượt
1 2 3
x ,x ,x . Tìm m để:
2 2 2
1 2 3
x x x 11 + + s .
Câu 2: Giải phương trình : + = + +
3 3
cos x si n x cos x si n 2x si n x
Câu 3: Tìm m để hệ phương trình
2 2
2 2
3x x 1 3y y 1 m
3x x 1 3y y 1 m
¦
+ + + ÷ + =
¦
´
¦
÷ + + + + =
¹
có nghiệm thực.
Câu 4: Tìm nguyên hàm:
( )
+
=
+
}
x
x 1
J dx
x 1 xe

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B.Biết
AD 2AB 2BC 2a = = = , SA SD SC 3a. = = = Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB
và CD.
Câu 6: Cho các số thực a,b,c thỏa mãn điều kiện
1 a,b,c 4
a b 2c 8
s s ¦
´
+ + =
¹
.
Tìm gía trị lớn nhất của
3 3 3
P a b 5c = + + .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C : ( ) ( )
2 2
x 1 y 2 1 ÷ + + = và đường thẳng ( ) : 2x y 1 0 A ÷ + = .
Tìm điểm A thuộc đường thẳng ( ) A sao cho từ A kẻ được các tiếp tuyến AB, AC ( B,C là các tiếp điểm ) đến đường
tròn ( ) C đồng thời diện tích tam giác ABC bằng 2,7 .
Câu 8.a: Trong không gian tọa độ Oxyz,cho hình thoi ABCD có đỉnh B thuộc trục Ox, đỉnh D thuộc mặt phẳng ( ) Oyz và
đường chéo AC nằm trên đường thẳng d:
x 3 y z
2 1 1
+
= =
÷
. Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D của hình thoi ABCD biết diện tích
hình thoi ABCD bằng 18 2 ( đvdt ).

Câu 9.a: Cho , o | là hai số phức liên hợp thỏa
2
o
|
là số thức và 2 3 o + | = . Tính o .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C :
2 2
x y 2x 4y 4 0 + ÷ ÷ ÷ = có tâm I và điểm ( ) M 3;0 . Viết
phương trình đường thẳng A , biết A cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A ,B sao cho tứ giác ABIM là hình bình hành.

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 8.b: Trong mặt phẳng Oxyz, cho mp ( ) P : x 2y z – 3 0 + + = , đường thẳng : A
y 1 x 1 z 2
2 1 3
+ ÷ ÷
= =
÷
và điểm
( ) A 4 ;1; 3 ÷ .Viết phương trình đường thẳng d nằm trong ( ) P , biết d cắt A và khoảng cách từ A đến d bằng 2 .
Câu 9.b: Tìm c biết a , b và c là các số nguyên dương thỏa mãn ( )
3
c a bi 107i = + ÷



Đ ĐỀ Ề 2 29 9

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m m 3 x m 3m 2 1 = ÷ + ÷ + ÷ + , có đồ thị ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )
0
C của hàm số.
b) Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số ( ) 1 cắt đường thẳng y 2 = tại ba điểm phân biệt có hoành độ
lần lượt là
1 2 3
x ,x ,x và đồng thời thỏa mãn đẳng thức
2 2 2
1 2 3
x x x 18 + + =
Câu 2: Giải phương trình :
3 3
x x
3 si n cos
2 2
cos x
2 si n x
| |
÷
|
\ .
=
+

Câu 3: Giải phương trình:
2 2
x 5x 6 x 3 x 21 x 19x 42 ÷ + + ÷ + + = + ÷
Câu 4: Tìm nguyên hàm :
( )
x x x 1
J dx
1 x x
+
=
+
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thỏa mãn AB 2a, = BC a 2,BD a 6 = = . Hình chiếu
vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ( ) ABCD là trọng tâm của tam giác BCD . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD ,
biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng a .
Câu 6: Cho ba số a,b,c 0 > thỏa a b c 1,5 + + s . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
5 5 5
2 2 2
a b c c b c
P
b c a
b c c a a b
= + + + + +
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) I 2;4 và hai đường thẳng
1
d : 2x y 2 0, ÷ ÷ =
2
d : 2x y 2 0 + ÷ = . Viết
phương trình đường tròn tâm I cắt
1
d tại hai điểm A,B và cắt
2
d tại hai điểm C,D sao cho
16 5
AB CD
5
+ = .
Câu 8.a: cho hai đường thẳng
1 2
y 1 y 1 x z x 1 z 4
d : , d :
1 2 1 1 2 3
+ + ÷ ÷
= = = =
÷
. Viết phương trình đường thẳng A cắt cả hai đường thẳng
1 2
d ,d đồng thời
vuông góc với mặt phẳng ( ) P : x 4y 2z 5 0 + ÷ + = .
Câu 9.a: Tìm số phức z thỏa mãn phương trình
( )
2
z.z z z 2z 10 3i. + ÷ ÷ = +
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , lập phương trình chính tắc của elíp ( ) E biết nó có một đỉnh và 2 tiêu điểm của ( ) E
tạo thành một tam giác đều và chu vi của hình chữ nhật cơ sở của ( ) E là
( )
12 2 3 + .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 8.b: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ( )
1
: A
y x z 1
,
1 1 1
÷
= =
2
: A
y 2 x z
1 1 2
÷
= =
÷
và điểm
( ) A 1;0;1 . ÷ Tìm M thuộc ( )
1
A và N thuộc
2
A sao cho MN 2 6 = và tam giác AMN vuông tại A .
Câu 9.b: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện
25
z 8 6i
z
+ = ÷ .






Đ ĐỀ Ề 3 30 0

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số:
4 2
y x 2mx 3 = ÷ ÷ có đồ thị là ( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )
1
C
÷
của hàm số.
b) Tìm m e để bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có các đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số ( )
m
C đạt
giá trị nhỏ nhất.
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2
si n 3x cos x.cos 2x tan x tan 2x = +
Câu 3: Giải phương trình:
( )
2 2
x 3x 4 x 1 x 4x 2 ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
Câu 4: Tính tích phân:
t
| |
= +
|
÷ \ .
}
4
2 2
0
1 1
I x dx
cos x tan x 4

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều và AB BC CD a = = = . Hai mặt phẳng ( ) SAC và
( ) SBD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABCD . Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD biết rằng khoảng cách
giữa hai đường thẳng AB và SDbằng
a 3
2
.
Câu 6: Cho các số thực a,b,c thỏa mãn
( )
( )
2
2 2 2
a b c 2 a b c + + = + + . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
( )( )
abc
Q
a b c ab bc ca
=
+ + + +

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 đường tròn ( )
2 2
1
C : x y 13 + = và ( ) ( )
2
2
2
C : x 6 y 25 ÷ + = . Gọi A là giao
điểm của ( )
1
C và ( )
2
C với
A
y 0 < . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt ( )
1
C , ( )
2
C theo 2 dây cung có độ
dài bằng nhau.
Câu 8.a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) S : ( ) ( )
2 2
2
x 1 y 1 z 9 + + ÷ + = và điểm ( ) A 1;0; 2 . ÷ Viết
phương trình đường thẳng A tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại A tạo với trục Ox một góc o có
10
cos
30
o = .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 9.a: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện
( ) 2
i z 1 3i z
z
1 i
÷ +
=
+

B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD với ( ) A 1; 1 , ( ) B 4;5 .Tâm I của hình bình hành thuộc
đường thẳng ( ) d : x y 3 0 + + = . Tìm toạ độ các đỉnh C,D biết rằng diện tích hình bình hành ABCD bằng 9.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
( )
1
y 1 x 1 z
d : ,
2 1 1
+ ÷
= =
( )
2
y 2 x 1 z
d :
1 2 1
÷ ÷
= = và mặt
phẳng ( ) P có phương trình x y 2z 3 0 + ÷ + = . Viết phương trình đường thẳng A song song với ( ) P và cắt
1 2
d ,d lần
lượt tại hai điểm A,B sao cho AB 29 =
Câu 9.b: Từ các số 1,2,3,4,5 ó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, trong đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các
chữ số còn lại có mặt không quá một lần. Trong các số tự nhiên nói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được
chọn chia hết cho 3 .


Đ ĐỀ Ề 3 31 1

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số =
÷
x
y
x 1
có đồ thị là
( )
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số.
b) Tìm tất cả các giá trị tham số m để đường thẳng d: = ÷ + ÷ y x m 1 cắt đồ thị ( ) C hàm số tại hai điểm A, B sao cho
tam giác OAB nội tiếp trong đường tròn có bán kính = R 2 2 .
Câu 2: Giải phương trình : cos 3x.tan 5x sin 7x =
Câu 3: Giải hệ phương trình :
3 3
2 2
x y 5x y
x y 3
¦
+ = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

Câu 4: Tính tích phân:
e
1
J l n x x dx = ÷
}

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB a, = BC a 3 = . Mặt phẳng
( )
SAC và mặt
phẳng
( )
SBD vuông góc với đáy, I thuộc cạnh SC sao cho SI 2CI = và thoả mãn AI vuông góc với SC. Tính thể tích
của khối chóp S.ABCD theo a .
Câu 6: Cho các số thực x, y,z thỏa mãn
2 2 2
x y z 9 + + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
( )
( )
2 2
P 9 2yz y z 4yz 8 = + ÷ +
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh
( )
A 1;1 , trực tâm
( )
H 1;3 , ÷ tâm đường tròn ngoại tiếp
( )
I 3; 3 ÷ . Xác định tọa độ các đỉnh B, C, biết rằng
B C
x x . <
Câu 8.a: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm
( )
A 3;1;2 và
( )
B 1;2;0 .Lập phương trình mặt phẳng
( )
P chứa A, B và tạo
với mặt phẳng
( )
Oxy một góc ¢ sao cho
1
cos
3
¢ = .
Câu 9.a: Tìm môđun của số phức z,biết
2
z 2z 3
z
z 1
+ +
=
+

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có
( )
D 6; 6 . ÷ ÷ Đường trung trực của đoạn DC có
phương trình
( )
d : 2x 3y 17 0 + + = và đường phân giác góc BAC có phương trình
( )
d ' : 5x y 3 0 + ÷ = .Xác định toạ độ
các đỉnh còn lại của hình bình hành.
Câu 8.b: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn đường thẳng
1
y 2 x 1 z
d : ,
1 2 2
÷ ÷
= =
÷

2
y 2 x 2 z
d : ,
2 4 4
÷ ÷
= =
÷

3
y x z 1
d : ,
2 1 1
÷
= =
4
y x 2 z 1
d :
2 2 1
÷ ÷
= =
÷
. Viết phương trình đường thẳng A cắt được cả bốn đường thẳng đã cho.
Câu 9.b: Tìm m để phương trình:
x x 2 x
27 32 15.3 m 0
+
÷ + ÷ = có nghiệm 1 x 2 ÷ s s






Đ ĐỀ Ề 3 32 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
÷
=
+
x 1
y
x 1
có đồ thị là
( )
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số.
b) Gọi A, B là 2 giao điểm của đường thẳng A: =
1
y x
6
với đồ thị
( )
C .
Tìm tọa độ điểm M thuộc đường phân giác góc phần tư thứ nhất sao cho + MA MBcó giá trị nhỏ nhất.
Câu 2: Giải phương trình :
2 2
2 2si n 2x
tan x cot2x
+
= +
+

Câu 3: Giải hệ phương trình :
( )
3 3
3 3 3
3xy
x y 1
x y
x y 2x y 6x y 3x 5y 5
¦
+ + =
¦
¦
+
´
¦
+ ÷ + + = ÷ +
¦
¹
Câu 4: Tìm nguyên hàm:
( )
x x x 1
J dx
1 x x
+
=
+
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB BC a 3 = = , khoảng cách từ A đến mặt phẳng
( )
SBC bằng a 3 và
  0
SAB SCB 90 = = . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa SBvới mặt phẳng
( )
ABC .
Câu 6: Cho
(
e
(
¸ ¸
3
a,b 1;
2

(
e
(
¸ ¸
1 3
c ;
2 4
Tì m gi á trị nhỏ nhất của biểu thức:
( )
| | | |
+ + + + + +
| |
÷ ÷ \ . \ .
=
+ +
4
2 2
a 3 b 3 2 c 3 c 2 5
2 a b 2 b a
P
2 ab 2c 1

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A . Đỉnh
( )
B 1;1 , đường thẳng AC có phương trình:
4x 3y 32 0 + ÷ = , trên tia BC lấy điểm M sao cho BC.BM 75 = . Tìm đỉnh C biết bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam
giác AMC bằng
5 5
2
.
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
( )
d :
y 3 x 2 z 3
4 2 1
÷ ÷ +
= = và
( )
P : x y 2z 5 0 ÷ + + + = . Viết phương
trình đường thẳng d ' nằm trong mp
( )
P đồng thời cách d một khoảng bằng 14 .
Câu 9.a: Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức
3
1 i 3
2z i.z
1 i
| |
÷
+ = |
|
+
\ .
. Hãy tính giá trị của biểu thức A z 2i z = + .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC A . Biết tọa độ điểm
( )
A 2; 3 ÷ và
( )
B 3; 2 ÷ , diện tích tam giác ABC A là
3
2

và trọng tâm G của tam giác thuộc đường thẳng : 3x y 8 0 A ÷ ÷ = .Tìm tọa độ điểm C .
Câu 8.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x 1 3t
d : y 2 2t
z 2 2t
¦ = ÷ +
¦
= ÷
´
¦
= +
¹
và hai điểm
( )
A 1;2; 1 , ÷
( )
B 7; 2; 3 . ÷ Tìm điểm I
thuộc đường thẳng d sao cho IA IB + nhỏ nhất.
Câu 9.b: Có ba hộp đựng 5 viên bi trong đó hộp thứ nhất có 1 bi trắng, 4 bi đen; hộp thứ hai có 2 bi trắng, 3 bi đen; hộp
thứ ba có 3 bi trắng, 2 bi đen.Chọn ngẫu nhiên một hộp rồi từ hộp đó lấy ngẫu nhiên ra 3 bi. Tính xác suất được cả 3 bi
đen.


Đ ĐỀ Ề 3 33 3

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Cho hàm số
3 2
y x 3x mx 2 = ÷ ÷ + có đồ thị
( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
0
C của hàm số.
b) Xác định m để đồ thị của hàm số
( )
m
C có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.
Câu 2: Giải phương trình :
( )
4 4
si n x cos x 1
tan x cotx
si n 2x 2
+
= +
Câu 3: Giải phương trình:
x 3 1
2x 1 1 x 3 x 3
÷
=
÷ ÷ + ÷ ÷

Câu 4: Tính tích phân:
e 2
x
1
x x ln x 1
K e dx
x
+ +
=
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a ,SA SB a = = , SD a 2 = và mặt phẳng
( )
SBD
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC
và SD.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 6: Cho các số x, y,z thỏa mãn x,y ,z 1; 4 e (
¸ ¸
và x y z. > > Tìm giá trị giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y x z
P
2x 3y y z x z
= + +
+ + +
.
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác
ABC
vuông tại
A,
biết
B

C
đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
Đường phân giác trong của góc

ABC có phương trình là: x 2y 5 0. + ÷ = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết đường
thẳng
AC
đi qua điểm
( )
K 6; 2
.
Câu 8.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
A 3;0;1 , mặt phẳng
( )
P : x z 4 0 + ÷ = và đường thẳng
( )
d :
x t
y 3
z 6 t
¦ =
¦
=
´
¦
= +
¹
.
Viết phương trình đường thẳng A nằm trong mặt phẳng
( )
P , đi qua điểm A và khoảng cách giữa A và
( )
d bằng
6
3
.
Câu 9.a: Cho số phức z có phần ảo bằng 164 và với
*
n e thỏa
z
4i
z n
=
+
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại C có phương trình cạnh AB là : x 2y 0 ÷ = , điểm
( )
I 4; 2
là trung điểm của AB, điểm
9
M 4;
2
| |
|
\ .
thuộc cạnh BC , diện tích tam giác ABC bằng 10. Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC biết tung độ điểm B lớn hơn hoặc bằng 3 .
Câu 8.b: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 2), ÷ B(3; 1; 2) ÷ ÷ và đường thẳng
( )
d có
phương trình:
y 2 x 3 z 3
4 1 2
÷ + +
= = . Tìm điểm M trên
( )
d sao cho tích MA.MB
 
nhỏ nhất.
Câu 9.b: Có hai hộp I và I I mỗi hộp chứa 12 bi, trong đó hộp I gồm 8 bi đỏ, 4 bi trắng; hộp I I gồm 5 bi đỏ, 7 bi trắng.
Lấy ngẫu nhiên từ hộp I ba bi rồi bỏ sang hộp I I ; sau đó lấy ngẫu nhiên từ hộp I I bốn bi. Tính xác suất để lấy được ba bi
đỏ và một bi trắng từ hộp I I .
Đ ĐỀ Ề 3 34 4

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
2mx 5
y
x m
+
=
+
có đồ thị là
( )
m
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
1
C của hàm số.
b) Với m là tham số thực khác 0 và đường thẳng d có phương trình = ÷
1
y 2x .
2
Tìm m để d cắt
( )
m
C tại hai điểm
phân biệt A, B có hoành độ
1 2
x , x thỏa mãn ÷ =
1
2
1 2
x 9x 8x .
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2 cos x si n x
1
tan x cot2x cotx 1
÷
=
+ ÷

Câu 3: Giải phương trình:
2
3x 33 3 x 2x 7 + + = +
Câu 4: Tính tích phân:
( )
1
2
2
x 4 dx
J
x 4x 5
÷
÷
+
=
+ +
}

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a = , AC a 3 = , hình chiếu vuông góc
của A' trên mặt phẳng
( )
ABC trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA ' tạo với mặt phẳng
( )
ABC
bằng
0
60 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ B' đến mặt phẳng
( )
A’BC .
Câu 6: Cho a,b,c 0 > thỏa mãn a b c 3 + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2 2
2 2 2
ab bc ca
P a b c
a b c a b c
+ +
= + + +
+ + + + +

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A. Biết phương trình cạnh BC l à
( )
d : x 7y 31 0 + ÷ = , điểm
( )
N 7; 7 thuộc đường thẳng AC, điểm
( )
M 2; 3 ÷ thuộc AB và nằm ngoài đoạn AB. Tìm tọa
độ các đỉnh của tam giác ABC .
Câu 8.a: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( )
P : 2x y 2z 6 0 ÷ + ÷ = và hai điểm
( ) ( )
A 5; 2;6 , B 3; 2;1 ÷ ÷ . Tìm điểm M
thuộc
( )
P sao cho: MA + MB nhỏ nhất .
Câu 9.a: Tìm số phức z biết
( )
( ) ( )( )
z 1 2 3i z 1 2 3i 14 + ÷ + + + = và z 2 = .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , hãy viết phương trình hyperbol
( )
H dạng chính tắc biết rằng
( )
H tiếp xúc với đường
thẳng ÷ ÷ = d : x y 2 0 tại điểm A có hoành độ bằng 4 .
Câu 8.b: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, viết phương trình đường thẳng A đi qua điểm M(1; 1;0), ÷
cắt đường thẳng ( )
y x 2 z 2
d :
2 1 1
÷ +
= = và tạo với mặt phẳng
( )
P : 2x y z 5 0 ÷ ÷ + = một góc
0
30 .
Câu 9.b: Cho tập hợp
{ }
A 1; 2; 3;...;18 = . Có bao nhiêu cách chọn ra 5 số trong tập A sao cho hiệu của hai số bất kì trong 5
số đó không nhỏ hơn 2 .








Đ ĐỀ Ề 3 35 5

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
3 2
y 2x 3(2m 1)x 6m(m 1)x 1 = ÷ + + + + có đồ thị là
( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
0
C của hàm số.
b) Xác định m để
3
M(2m ;m) tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
( )
m
C một tam giác có diện tích nhỏ
nhất.
Câu 2: Giải phương trình
( )
2
2sin x 3.sin 2x 1 2 cos x 3.sin x + + = +
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 3: Giải hệ phương trình:
2
2 2
2
3 2 2
x
x y 9
y
xy 4y x xy
¦
+ + = ¦
¦
´
¦
+ = +
¦
¹
Câu 4: Tính tích phân:
e
1
2
K 3x ln xdx
x
| |
= ÷
|
\ .
}

Câu 5: Cho hai mặt phẳng
( )
P và
( )
Q vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường thẳng . A Trên A lấy hai điểm A và B
với AB a. = Trong
( )
P lấy điểm C, trong
( )
Q lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với A và AC BD AB. = =
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp ABCD và ( ) d A, BCD (
¸ ¸
theo a.
Câu 6: Cho a,b,c là các số dương thoả mãn
2 2 2
a b c 3 + + = . Chứng minh rằng:
( )
2
2 2 2 2 2 2
4 4 4
1 1 1 3 a b c
a b c b a c
| || || |
+ + + > + +
| | |
+ + + \ .\ .\ .

II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
( )
÷ ÷ =
1
d : 4x 3y 12 0 và
( )
+ ÷ =
2
d : 4x 3y 12 0 . Tìm toạ độ
tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên
( )
1
d ,
( )
2
d trục Oy
Câu 8.a: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng
( )
P : x y z 3 0 + + ÷ = và đường thẳng
y x 1 z
:
1 3 1
÷
A = =
÷
. Lập phương trình đường thẳng d , nằm trong mặt phẳng
( )
P , vuông góc với đường thẳng A và cách
đường thẳng A một khoảng bằng
8
66
.
Câu 9.a: Tìm tham số thực m để hệ phương trình phức có nghiệm duy nhất
z 3i 1 1
z i 1 m z
¦ ÷ ÷ =
¦
´
+ ÷ = ÷
¦
¹
(ẩn z là số phức)
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol
( )
H : ÷ =
2 2
y x
1
2 3
và điểm
( )
M 2; 1 . Viết phương trình đường thẳng
( )
d đi
qua M, biết rằng đường thẳng đó cắt
( )
H tại hai điểm A, B mà M là trung điểm của AB.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng có phương trình
1 2
y y 1 x z 3 x 2 z
: , : ,
2 1 3 1 2 3
÷ ÷ ÷
A = = A = =
÷ ÷
3
y 1 x 2 z 1
:
1 2 3
+ + ÷
A = = .Viết phương trình đường thẳng A đi qua điểm
( )
A 4; 3;2 ÷ cắt
1 2
, A A và vuông góc với đường thẳng
3
A .
Câu 9.b: Giải hệ phương trình
( )
2
2
2
2
x 2x 4.l og y x
y 2y 4.l og x y x, y
x 4, y 4
¦
÷ + =
¦
¦
÷ + = e
´
¦
< <
¦
¹


Đ ĐỀ Ề 3 36 6

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số:
( )
( )
3 2 2 2
y x 4m 5 x 3m 12 8 x 7m 8m = ÷ + + + + ÷ ÷ có đồ thị
( )
m
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
0
C của hàm số.
b) Tìm m để
( )
m
C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Câu 2: Giải phương trình :
( )
2 2 3
si n x cos 2x cos x tan x 1 2si n x 0 + ÷ + =
Câu 3: Giải phương trình:
3
3
2 2
l og x 3 2 3l og x 2 = + +
Câu 4: Tính tích phân:
2
2
1
2
x l n x
K .dx
1 x
+
=
+
}

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
( )
a, SA ABCD ± và SA h. = M thuộc cạnh AD sao
cho
( )
a AM m 0 m . = < s Tìm vị trí điểm M để
( )
d SB,CM lớn nhất. Chứng minh
MSBC
V không phụ thuộc vào vị trí M.
Câu 6: Cho x,y ,z 1; 3 . e (
¸ ¸
Chứng minh rằng :
y y x z x z 26
y z x x z y 3
+ + + + + s
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng Oxy , cho AABC có phương trình cạnh + = AB: x y – 3 0, phương trình cạnh
+ = AC : 3x y – 7 0 và trọng tâm
| |
|
\ .
1
G 2;
3
. Viết phương trình đường tròn đi qua trực tâm H và hai đỉnh B, C.
Câu 8.a: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm
( )
A 0; 2;1 , ÷
( )
B 2;0; 3 và mặt phẳng
( )
P : 2x y z 4 0 ÷ ÷ + = .Tìm toạ độ điểm M thuộc
( )
P sao cho MA MB = và
( ) ( )
ABM P ± .
Câu 9.a: Cho
1 2
z ,z e . Chứng minh rằng:
1 2 1 2
z z z .z + e
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I . Các đường
thẳng AI , BI , CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm ( )
| | | |
÷ ÷
| |
\ . \ .
7 5 13 5
M 1; 5 , N ; , P ;
2 2 2 2

(M, N, P không trùng với các đỉnh của tam giác ABC ). Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết rằng đường thẳng AB đi qua
điểm
( )
÷ Q 1; 1 và điểm A có hoành độ dương.
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
( )
M 0, 2, 1 ÷ ÷ ,
( )
N 1,0, 3 ÷ và mặt cầu
( )
S :
( ) ( ) ( )
2 2 2
x 1 y 1 z 1 9 ÷ + ÷ + ÷ = , Lập phương trình mặt phẳng
( )
P đi qua hai điểm M,N và cắt mặt cầu
( )
S tại duy nhất
một điểm.
Câu 9.b: Có 10 sinh viên đi thi, trong đó có 3 thuộc loại giỏi, 4 khá và 3 trung bình. Trong số 20 câu hỏi thi qui định thì
sinh viên loại giỏi trả lời được tất cả, sinh viên khá trả lời được 16 câu còn sinh viên trung bình được 10 câu. Gọi ngẫu
nhiên một sinh viên và phát một phiếu thi gồm 4 câu hỏi thì anh trả lời được cả 4 câu hỏi. Tính xác suất để sinh viên đó
thuộc loại khá.






Đ ĐỀ Ề 3 37 7

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số = ÷ + +
3 2
y x 2x x 4 có đồ thị
( )
C .
Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số.
b) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm
( )
÷ ÷ M 4; 24 .
Câu 2: Giải phương trình : + + + = 1 cos x cos 2x cos 3x 0

Câu 3: Giải phương trình :
2
x 4 6 x 2x 13x 17 ÷ + ÷ = ÷ +

Câu 4: Tính tích phân :
2
6
4
I dx
4si n x .cos x 1
6
t
t
=
| t |
+ +
|
\ .
}


Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy

a AS 2, B . = o Tìm o để mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp trùng nhau.

Câu 6: Cho
1
x,y ,z ;1
2
(
e
(
¸ ¸
. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức:
( )
2 1 1 1
P x y z
x y z
| |
= + + + +
|
\ .


II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )

A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy , cho đường tròn
( )
C : + + + =
2 2
x y – 6x 2y 6 0 và điểm
( )
P 1; 3 . Viết phương trình các tiếp tuyến PE, PF của đường tròn
( )
C , với E,Flà các tiếp điểm . Tính diện tích tam giác
PEF.

Câu 8.a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0),B(2; 1; 2), ÷ ÷
( )
C 1; 2; 2 và mặt cầu
2 2 2
(S): x y z 2x 4y 6z 67 0 + + ÷ ÷ ÷ ÷ = . Viết phương trình mặt phẳng
( )
P đi qua A song song với BC và tiếp xúc mặt
cầu (S).

Câu 9.a: Cho các số phức
1 2 3
z , z , z thỏa mãn
1 2 3
z z z 1 = = = . Chứng minh rằng:
1 2 2 3 3 1 1 2 3
z z z z z z z z z + + = + +
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC , có điểm
( )
A 2; 3 , trọng tâm
( )
G 2; 0 . Hai đỉnh B và C lần lượt nằm
trên hai đường thẳng + + =
1
d : x y 5 0 và + =
2
d : x 2y – 7 0 . Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với
đường thẳng BG .

Câu 8.b: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2; 0), ÷ B(1; 2; 5) ÷ và đường thẳng
( )
d
có phương trình:
y 3 x 1 z
2 2 1
÷ ÷
= =
÷
. Tìm điểm M trên
( )
d sao cho tổng MA MB + nhỏ nhất
Câu 9.b: Giải bất phương trình:
2
4
4
1 1
l og (x 3)
l og x 4x 3
<
÷
÷ +


Đ ĐỀ Ề 3 38 8

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số = ÷ + ÷
3
y x 3x 2, có đồ thị là
( )
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số.
b) Tìm tọa độ các điểm trên đường thẳng = ÷ y 4 mà từ đó có thể kẻ đến đồ thị
( )
C đúng hai tiếp tuyến.
Câu 2: Giải phương trình :
2 2 2
3
si n x sin x si n x 2 3sin x .cos x
3 3 6 2
| t | | t | | t|
+ ÷ + + = + ÷
| | |
\ . \ . \ .

Câu 3: Giải phương trình:
( )
2 5
l og x l og 2x 1 2 + + =
Câu 4: Tính tích phân :
4
8
cotx tan x
I dx
si n 2x cos 2x
4
t
t
÷
=
| t |
÷
|
\ .
}

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B'C'D' có AB 2, AD 4, AA' 6. = = = Gọi I , J là trung điểm AB, C'D'. Gọi M, N
thỏa ( ) m AM mAD, BN mBB' 0 . 1 s s = =
   
Tính khoảng cách từ A đến
( )
BDA ' . Xác định bán kính r của đường tròn
giao của mặt cầu
( )
S ngoại tiếp ABDA' và
( )
BDA ' .
Câu 6: Cho 0 c b a 1. s s s s Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) ( ) ( )
2 2 2
P a b c b c b c 1 c = ÷ + ÷ + ÷
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường tròn : ( ) + =
2 2
1
C : x y 13 và ( ) ( ) ÷ + =
2
2
2
C : x 6 y 25 cắt nhau tại
( )
A 2; 3 .Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt
( ) ( )
1 2
C , C theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.

Câu 8.a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
( ) ( )
A 3; 5; 4 , B 3;1; 4 . Hãy tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng
( )
P : ÷ ÷ ÷ = x y z 1 0 sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng 2 17 .
Câu 9.a: Tìm số phức z có mô đun bằng 1,đồng thời số phức
2
w z 2z 1 = + ÷ có môđun lớn nhất.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I và
( )
A 3; 3 . Điểm
( )
M 3; 1 ÷ nằm trên đường
tròn I và thuộc cung BC không chứa điểm A . Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các đường thẳng
BC, AC. Tìm tọa độ các đỉnh B,C biết rằng trực tâm tam giác ABC là điểm
( )
H 3;1 , đường thẳng DE có phương trình
là x 2y 3 0 + ÷ = và hoành độ của B nhỏ hơn 2 .
Câu 8.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
A 3; 2; 2 ÷ ÷ và mặt phẳng
( )
P : x y z 1 0 ÷ ÷ + = . Viết phương
trình mặt phẳng
( )
Q đi qua A , vuông góc với mặt phẳng
( )
P biết rằng mặt phẳng
( )
Q cắt hai trục Oy , Oz Oz lần lượt tại
điểm phân biệt M và N sao cho OM ON =
Câu 9.b: Cho số phức z thỏa mãn z 1 = . Tìm giá trị lớn nhất của
3
M z z 2 = ÷ + .







Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi
Đ ĐỀ Ề 3 39 9

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số
4 2
y x x 1, = ÷ + có đồ thị là
( )
C .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C của hàm số.
b) Tìm trên đồ thị
( )
C những điểm A sao cho tiếp tuyến tại A cắt
( )
C tại hai điểm B, C khác A và B, C nằm về 2
phía đối với A .
Câu 2: Giải phương trình :
si n 3x cos 3x
cos 2x si n x(1 tan x)
2si n 2x 1
÷
+ = +
÷

Câu 3: Giải phương trình :
2 2
5x 14x 9 x x 20 5 x 1 + + ÷ ÷ ÷ = +
Câu 4: Tính tích phân :
2
4 2
0
I cos x si n xdx
t
=
}

Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C'D' cạnh a. Trên cạnh AB lấy điểm M đặt
( )
a AM m 0 . m s s = Mặt phẳng
( )
A 'MC cắt C'D' tại N. Chứng minh A 'MCN là hình bình hành. Tìm vị trí M để diện tích A 'MCN nhỏ nhất, khi đó
tính góc giữa
( ) ( )
CMN , MND .
Câu 6: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x y z xyz. + + = Chứng minh rằng:
( ) ( )
2 2
4 x y z xy yz zx 1 xy yz zx + + ÷ + + + > + +
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng
1
d : 2x y 1 0, ÷ ÷ =
2
d : 2x y 3 0 + ÷ = . Gọi I là giao điểm của
1
d và
2
d , A là điểm thuộc
1
d và A có hoành độ dương khác 1
( )
A
0 x 1 < < . Lập phương trình đường thẳng A đi
qua A, cắt
2
d tại B sao cho diện tích IAB A bằng 6 và I B 3I A. =
Câu 8.a: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng
( )
P : x y z 3 0 + + ÷ = và đường thẳng
y x 1 z
:
1 3 1
÷
A = =
÷
. Lập phương trình đường thẳng d , nằm trong mặt phẳng
( )
P , vuông góc với đường thẳng A và cách
đường thẳng A một khoảng bằng
8
66
.
Câu 9.a: Tìm số phức z thỏa mãn
( ) ( )
z 1 z 2i ÷ + là số thực và z nhỏ nhất.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip
2 2
2 2
y x
1
a b
+ =
( )
a b 0 > > biết
2 2
a b 1
a
2
÷
= hình chữ nhật cơ sở cắt Ox
tại A, A’ và cắt Oy tại B, B’ .Lập phương trình El ip biết diện tích hình tròn nội tiếp hình thoi ABA’B’ có diện tích
bằng 4t .
Câu 8.b: Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A(1; 3;4),B(1; 2; 3), ÷ C(6; 1;1) ÷ và mặt phẳng ( ): x 2y 2z 1 0 o + + ÷ = .
Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng ( ) o và đi qua ba điểm A,B,C . Tìm diện tích hình chiếu của
tam giác ABC trên mặt phẳng ( ) o .
Câu 9.b: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z 1 2i 1    ,số phức z nào có môđun nhỏ nhất.


Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi

Đ ĐỀ Ề 4 40 0

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số ( ) ( )
3 2
y x 3m 1 x 2 3m 1 x 8 = ÷ + + ÷ + + có đồ thị là
( )
m
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
1
C của hm số.
b) Tìm m để
( )
m
C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt lập thành một cấp số nhân.
Câu 2: Giải phương trình ( )
2
x
2 3sin x. 1 cos x 4cos x.si n 3
2
+ ÷ =
Câu 3: Giải phương trình:
2 x 1
1 log (x 1) log 4
÷
+ ÷ =
Câu 4: Tính tích phân :
1
2
0
l n(1 x)
I dx
1 x
+
=
+
}

Câu 5: Cho hình hộp đứng ABCD.A 'B'C'D' đáy là hình thoi cạnh

2a, BAD 60 . = ° Đường chéo AC' tạo với đáy góc
( )
. o
Gọi I là giao điểm các đường chéo của hình hộp, O là tâm của ABCD. Tính thể tích hình hộp và
( )
d BD,AC' theo a và . o
Cho điểm M thỏa mãn IM d, = tính tổng T các bình phương khoảng cách từ M đến 8 đỉnh của hình hộp theo d, a và . o
Từ đó tìm vị trí M để
mi n
T .
Câu 6: Cho các số thực a,b,c 1;2 e (
¸ ¸
thỏa mãn 4a 2b c 11. + + = Chứng minh rằng:
33 1 2 3 11
10 a b c 2
s + + s .
II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a: Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng + = AB: x – 2y 1 0, phương trình đường thẳng
+ = BD: x – 7y 14 0, đường thẳng AC đi qua
( )
M 2; 1 . Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.
Câu 8.a: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ): 3x 2y z 29 0 o ÷ + ÷ = và hai điểm A(4;4;6) ,B(2;9; 3). Gọi E,Flà
hình chiếu của A và B trên ( ) o . Tính độ dài đoạn EF. Tìm phương trình đường thẳng A nằm trong mặt phẳng ( ) o
đồng thời A đi qua giao điểm của AB với ( ) o và A vuông góc với AB.
Câu 9.a: Cho số phức z 0 = thỏa mãn điều kiện
3
3
1
z 2
z
+ s . Chứng minh:
1
z 2
z
+ s
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b: Trong mặt phẳng Oxy , cho elip + ÷ =
2 2
: x 4y 4 0 .Tìm những điểm N trên elip
( )
E sao cho :

=
0
1 2
F NF 60 (F1 , F2
là hai tiêu điểm của elip
( )
E )
Câu 8.b: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( )
S :
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 17 + + ÷ + + = và mặt phẳng
( )
P : 2x 2y z 7 0. + + + = Viết phương trình đường thẳng A đi qua
( )
A 8,0,– 23 , nằm trong
( )
P và tiếp xúc với mặt cầu
( )
S .
Câu 9.b: Cho số phức z 0 = thỏa mãn z 2 > . Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức
z i
P
z
+
= .

Nguyễn Phú Khánh – Thử sức 40 đề thi Đại học trước khi thi


Sign up to vote on this title
UsefulNot useful