BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG

BÀI TẬP CHƯƠNG III.
1.Tính nhiệt đốt cháy của C2H2(k), biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của C2H2(k) , CO2(k) và
H2O(l) tương ứng là 54,3 ; -94,1 và -68,32.
2.Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 70g CO. Biết nhiệt tạo thành của CO và CO2 tương ứng là -26,42
kcal/mol và -94,05 Kcal/mol.
3.Khử 80g Fe2O3(r) bằng Al giải phóng 426,3 Kj, đốt cháy 5,4g Al giải phóng 167,3 Kj. Tính
Hott(Fe2O3 (r))?
4. Khi đốt cháy amoniac xảy ra phản ứng : 4NH3(k) + 3O2 (k)  2N2 (k) + 6 H2O(l)
2 mol
Biết rằng ở 25oC, 1atm , cứ tạo thành 4,89 lít khí N2 thì thoát ra 153,06 Kj nhiệt lượng và
Hott(H2O(l)) =
-285,84 Kj/mol.
Tính Hopứ và Hott(NH3 (k))
5. Phản ứng tổng cộng xảy ra trong lò cao là : Fe2O3 (r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2 (k).
Tính Hopứ biết Hott (298) của Fe2O3 (r) , CO(k) , CO2 (k) lần lượt là : -822,16 ; -110,55 ; -393,51
(Kj/mol).
6. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : C(r) + H2O(k)  CO(k) + H2(k)
Biết
C(r) + 1/2O2 (k)  CO (k)
H1 = -26,42 Kcal
H2(k) + 1/2O2 (k)  H2O (k)
H2 = -57,8 Kcal
7. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : 2KClO3(r)  3/2KClO4(r) + 1/2KCl(r)
Biết
2x
2KClO3(r)  2KCl (r) + 3O2 (k)
H1 = 49,4 Kj
3/2
3/2KClO4(r)  3/2KCl (r) + 3O2 (k)
H2 = 33 Kj
H = 2H1 – 3/2H2
8. Tính Go của các phản ứng :
a)
C(r) + 2H2 (k)  CH4 (k)
Biết Ho298 (Kj/mol)
-74,81
o
S 298 (J/mol.K)
5,74 130,7
186,3
b)
1/2N2(k) + 3/2H2 (k)  NH3 (k)
Biết Ho298 (Kj/mol)
-45,9
o
S 298 (J/mol.K)
191,5
130,7
192,5
c)
N2(k) + O2(k)  2NO (k)
Biết Ho298 (Kj/mol)
90,25
o
S 298 (J/mol.K)
191,5 205,0
210,7
9. Hỗn hợp H2S(k) và O2(k) ở điều kiện chuẩn có bền hay không, giả sử có phản ứng :

Cho phản ứng NH3(k) + 5/4O2 (k)  NO(k) + 3/2 H2O(l) o H tt.PV = H .74 197.52 So298 (J/mol. S không phụ thuộc nhiệt độ) C(r) + H2O(k)  CO(k) + H2(k) Hott.7 Giả sử H.09 2.nRT b) Tính nhiệt độ mà phản ứng tại đó đạt cân bằng ( xem H. 1atm).0 210.K) 213.8 -57.K) 192.2 90.82 -110. tốc độ phản ứng tăng gấp đôi khi nồng độ Cl2 tăng gấp đôi. tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần khi nồng độ NO tăng gấp đôi.63 5. Khi nồng độ Cl2 không đổi. So298 .298 (Kjl/mol) -241.9 -94. 2.6 70. b) Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào? 13.5 a) Tính Ho298. Uo298.298 (Kjl/mol) -393.56 a) Tính H. Cho phản ứng : CO2 (k) + C(gr)  2CO(k) o H tt.298 (Kjl/mol) 25.51 -110.5 205.74 188.K) 222.52 So298 (J/mol.Biết Ho298 (Kcal/mol) So298 (Cal/mol. Cho phản ứng : Cl2 (k) + 2HI(k) = I2(r) + 2HCl(k) Hott.6 So298 (J/mol.10 49. Giải thích ? 11.1 116. (XemH.13 7.s (Kcal/mol) 8. hảy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc G vào nhiệt độ T và từ đó cho biết phản ứng tạo N2O4 ưu tiên xảy ra ở nhiệt độ cao hay thấp.4 -285.72 197. Tính Go và nhận xét chiều của phản ứng ở 298 và 1000oK.7 206.Sự nghiên cứu trên phản ứng 2NO(k) + Cl2(k)  2NOCl (k) cho thấy khi nồng độ NO không đổi. H = U + PV => U = H . Viết phương trình động học của phản ứng và xác định bậc toàn phần.57 14.K) H2S(k) + O2(k)  H2O(k) + S(r) -4. S không phụ thuộc nhiệt độ) 12.62 10. S không phụ thuộc nhiệt độ).K) 5.01 45.8 49.8 So298 (J/mol. biết rằng các phản ứng xảy ra trong một giai đoạn a) I2 = 2I b) 2HI = H2 + I2 . G của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn (25oC.298 (Kjl/mol) -46. Go298 của phản ứng trên .6 186.0 Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào? Tính nhiệt độ để phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại (xem H.K) 57. S không phụ thuộc nhiệt độ. Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng và tính bậc toàn phần của các phản ứng sau.56 130. Cho cân bằng phản ứng sau : 2NO2(k)  N2O4 (k) Biết Ho298.31 o S 298 (Cal/mol.5 72. S . U. BÀI TẬP CHƯƠNG IV 1.

5. 7.02 s-1 ở 15oC và bằng 0.10-6 mol-1. Tính xem ở 200 oC và 80oC phản ứng này kết thúc trong bao lâu? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng bằng 2.c) NO + O3 = NO2 + O2 3. Tính hằng số cân bằng Kp3 của phản ứng : 2CO2(k) = 2CO(k) + O2(k) Biết CO2(k) + H2(k) = CO(k) + H2O(k) Kp1 2H2O(k) = O2(k) + 2H2(k) Kp2 3.9. nồng độ của HI là 0. 5. 8. Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu để vận tốc phản ứng tăng lên 1024 lần ? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2. BÀI TẬP CHƯƠNG V 1. Hỏi : a) Khi tăng nhiệt độ từ 50oC đến 70oC thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào? b) Cần tăng nhiệt độ từ 25oC lên bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 10 lần. Cho phản ứng : I2(k) + H2(k)  2HI (k) Nồng độ ban đầu của I2 và H2 đều bằng 0.l. Ở 150oC một phản ứng kết thúc trong 16 phút. ở 77oC hằng số tốc độ k1 = 8.s-1.s-1 và ở 127oC hằng số tốc độ k2 = 5. Phản ứng hóa học làm sữa chua có năng lượng hoạt hóa bằng 43. Một phản ứng tiến hành với vận tốc v ở 20oC. biết rằng các phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn a) 2N2O5 = 4NO2 + O2 Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : N2O5 = N2O3 + O2 (chậm) N2O3 + N2O5 = 4NO2 (nhanh) b) H2O2 + 2HI = 2H2O + I2 Phản ứng diễn ra qua hai giai đoạn nối tiếp nhau : H2O2 + HI = H2O + IOH (chậm) IOH + HI = H2O + I2 (nhanh) 4.04M. Tính năng lượng hoạt hóa Ea. Một phản ứng có hằng số tốc độ là 0.05 Kj/mol. 6.5 Kj/mol 2. Ở một nhiệt độ nào đó khi cân bằng. a) Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng b) Vận tốc phản ứng trên sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 15 oC đến 25oC. Đối với phản ứng 2NOCl(k)  2NO(k) + Cl2 (k) .38 s-1 ở 52oC. Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng : a) ½ N2 (k) + 3/2H2 (k) = NH3 (k) b) N2(k) + 3H2 (k) = 2NH3(k) c) NH3(k) = ½ N2(k) + 3/2 H2(k) Biết Gott. Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng và tính bậc toàn phần của các phản ứng phức tạp sau.l. Hãy so sánh tốc độ phản ứng này ở 30oC và 5oC.10-4 mol-1.03M.298(NH3 (k)) = -16. Một phản ứng có hệ số nhiệt độ  = 3. . a) Tính nồng độ lúc cân bằng của I2 và H2. 9.

5.K) 72. khi cân bằng áp suất trong bình là 2. 11.3M 10.5M và của Cl2 là 0. Áp suất trong bình lúc đầu là 3 atm. biết rằng nồng độ ban đầu của NO2 bằng 0. Ban đầu. biết ban đầu nồng độ CO là 1M và H 2O là 3M.06M.46 o o a) Ở 0 C và 100 C.298 (KJ/mol) H2(k) + - CO2(k) -393. Tính nồng độ các chất lúc cân bằng. KC của phản ứng biết rằng ở 25oC khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng có 20% NO đã phản ứng. Bằng thực nghiệm quang phổ xác định được nồng độ NO2 ở lúc cân bằng 0. KP của phản ứng ở nhiệt độ trên. Khi đun nóng NO2 trong một bình kín tới một nhiệt độ nào đó thì cân bằng của phản ứng : 2NO2(k) = 2NO(k) + O2(k) được thiết lập.2 atm. biết rằng tới trạng thái cân bằng chỉ có 25% CH4 tham gia phản ứng. Có phản ứng : 9. c) Tính Go của phản ứng ở 298oK. 4. Cho phản ứng : 2NO(k) + Cl2(k) = 2NOCl(k) Nồng độ ban đầu của NO là 0.509  H2O(k) -241. và Kx . KP . S không phụ thuộc nhiệt độ 8.31 8. người ta cho vào bình 8 mol SO2 và 4 mol O2 . 7. 6.298 (Kcal/mol) 2. Nồng độ lúc cân bằng của CH4 là 3M. Xác định hằng số cân bằng KC của phản ứng trên.73 57.818 + CO(k) -110.09 So298 (cal/mol. Tính KP . biết rằng nồng độ ban đầu của C2H2 và H2 bằng 0 b) Tính KC’ KP’ của phản ứng : CH4(k) = ½ C2H2(k) + 3/2H2(k). phản ứng xảy ra theo chiều nào? b) Khi tăng nhiệt độ. a) Tính KC . b) Tính KC . Nhiệt độ và áp suất có ảnh hưởng gì đến trạng thái cân bằng của các phản ứng sau : FeO(r) + CO(k) = Fe(r) + CO2(k) H > 0 N2 (k) + O2(k) = 2NO(k) H > 0 4HCl(k) + O2(k) = 2H2O(k) + 2Cl2 (k) H < 0 C(gr) + CO2 (k) = 2CO(k) H > 0 N2O4(k) = 2NO2(k) H > 0 12. áp suất màu của hệ đậm hay nhạt đi? Xem H. a) Xác định nồng độ các chất lúc cân bằng.2M. Cho phản ứng Hos. Cân bằng 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) được thực hiện trong một bình dung tích 100 lít ở nhiệt độ không đổi 25oC. Hằng số cân bằng của phản ứng : CO(k) + H2O(h) = H2(k) + CO(k) ở 858oC bằng 1.525 . Cho cân bằng phản ứng : 2CH4(k) = C2H2(k) + 3H2(k) được thực hiện ở 298oK. Tính xem có bao nhiêu % HI bị phân hủy? N2O4(k)  2NO2(k) Không màu Nâu đỏ o H tt.b) Tính hằng số cân bằng KC và KP. Khi đun nóng HI đến một nhiệt độ nào đó thì xảy ra cân bằng phản ứng: 2HI (k)  H2 (k) + I2(k) với KC = 1/64.

Tính nhiệt độ sôi.298 (KJ/mol) -296.1 -395. biết áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này là 187. So298 . KC của phản ứng ở nhiệt độ 25 C.0 205. b) Hãy nêu ảnh hưởng của nhiệt độ và áp suất đến cân bằng phản ứng trên.5mmHg. b) Phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt. KP . 6.52 . ở điều kiện chuẩn tự xảy ra theo chiều nào ? c) Nhiệt độ ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng như thế nào (xem H. S . nhiệt độ kết tinh của dung dịch đường saccaroz (C12H22O11) 5% trong nước.8 So298 (J/mol. Để trung hòa 20ml dung dịch chứa 12g kiềm trong 1 lít dung dịch phải dùng 24 ml dung dịch acid 0. Thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của NO và NO2 lần lượt là 20. KC của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn. Cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 40% (d = 1460 kg/m3) để pha thành 800ml dung dịch KOH 12% (d = 1100 kg/m3) 3. Xác định nồng độ mol/lit của dung dịch? 2. Xác định đương lượng của kiềm? 5. Ở 20oC áp suất hơi nước bão hòa là 17. Để trung hòa 20 ml dung dịch acid nồng độ 0. G .2 o S 298 (J/mol. .Cần bao nhiêu kg KOH và nước để điều chế 75 lít dung dịch KOH 12% có khối lượng riêng d = 1100kg/m3? . S không phụ thuộc vào T) d) Hằng số cân bằng KP đã cho sẽ thay đổi như thế nào khi phản ứng đã cho được viết dưới dạng 2HCl(k) + 1/2O2(k)  H2O(k) + Cl2(k) BÀI TẬP CHƯƠNG VI 1.7 223.0 a) Tính H .25N. Cho phản ứng : 4HCl(k) + O2(k)  2H2O(k) + 2Cl2(k) o Cho H s.575 213. Cho biết nước có Ks = 0.1N cần 8 ml dung dịch NaOH.K) 130. Tính áp suất hơi của dung dịch này ở nhiệt độ 65oC.5 205 256. Cần phải hòa tan bao nhiêu gam glycerin C3H5(OH)3 vào 100g nước để giảm áp suất hơi nước bão hòa 0.5mmHg.39 Kcal/mol a) Tính Go298 của phản ứng : NO + ½ O2 = NO2 b) Tính KP của phản ứng trên ở 25oC.1mmHg. KC của phản ứng ở 298oK b) Nhiệt độ và áp suất có ảnh hưởng gì đến cân bằng trên không? 14.298 (KJ/mol) -92. Kđ = 1.630 188.86.K) 187. Tính lượng NaOH có trong 1 lít dung dịch? 4.716 o a) Tính hằng số cân bằng KP .72 và 12.K) 248.0 188.565 13. Cho cân bằng phản ứng sau : 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) Hott. Cho biết đơn vị của KP nếu áp suất được biểu diễn bằng atm? 15. KP . 197.3 -241.So298 (J/mol. Go298 .2 a) Tính Ho298.

69%C . 2.Trong dung dịch nồng độ 0. 10-6M c) CH3COOH 0. 12.5M .12 độ /mol.10-3M.8.10-10 3.68 g đường C12H22O11 trong 90 gam nước ở 65oC sẽ là bao nhiêu nếu áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này bằng 187. 10-6M b) KOH 0.5 mmHg? 8. độ điện ly của acid acetic bằng 1. nếu độ điện ly biểu kiến của amoni oxalat bằng 70% và tích số hòa tan của canxi oxalat bằng 3.1M ở 25oC.68 mmHg.10-5 e) HCOOH 0. Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 9 gam glucoz (C 6H12O6) trong 100g nước. nhiệt độ đông đặc của benzen nguyên chất là 5. 10. Ở nồng độ nào của dung dịch để độ điện ly của nó bằng 90%.23%H . Áp suất hơi nước bão hòa ở 70oC bằng 233. 45.51 độ /mol . biết rằng ở nhiệt độ khảo sát Ka(HCOOH) = 1. Tính xem trong dung dịch này. 11.08%O? Biết rằng dung dịch chứa 2.24 gam lưu huỳnh vào 40 gam benzen thì nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên 0. c) Khi thêm KI vào thì độ hòa tan của PbI 2 tăng hay giảm? Vì sao? d) Muốn giảm độ hòa tan của PbI2 đi 15 lần.77.1M ở 25oC.17. Tính độ hòa tan của bạc sulfat biểu diễn bằng mol/lit và g/lít/ 5. biết rằng ở 25oC.1M .5oC và Kđ(benzen) = 5. Khi hòa tan 3. Độ hòa tan của canxi oxalat CaC2O4 trong dung dịch muối amoni oxalat (NH4)2C2O4 0. thì phải thêm bao nhiêu mol KI vào trong 1 lít dung dịch bão hòa PbI2? 4. Biết nước có Ks = 0. áp suất hơi của dung dịch chứa 12g chất hòa tan trong 270g nước bằng 230.5. Ka(HCN)= 6.Tích số hòa tan của Ag2SO4 bằng 7.10-4 f) HCN 0.13 gam chất này trong 60 gam benzen đông đặc ở 4.25 oC. biết rằng ở nhiệt độ khảo sát.8 mmHg. Độ hòa tan của PbI2 ở 18oC bằng 1.10-9 ? . Kđ = 1.trong dung dịch bão hòa PbI2 ở 18oC. biết rằng ở nhiệt độ khảo sát Ka(CH3COOH) = 1. Tính nồng độ H+ và độ pH của các dung dịch sau : a) HNO3 0. Xác định công thức phân tử của một chất chứa 50.1M. Tính : a) Nồng độ của ion Pb2+ và I. BÀI TẬP CHƯƠNG VII 1. 4.10-5.53 độ /mol.86 độ/mol.7. b) Tích số hòa tan của PbI2 ở 18oC. Xác định khối lượng phân tử chất tan? 9. acid acetic có độ điện ly  = 1. một phân tử lưu huỳnh gồm mấy nguyên tử? Biết benzen có K s = 2.76.2M ở 25oC.05M sẽ nhỏ hơn trong nước nguyên chất bao nhiêu lần.81oC.32%. Áp suất hơi của dung dịch chứa 13. Trong 1 lít dung dịch phải có bao nhiêu gam glucoz (C6H12O6) để cho áp suất thẩm thấu của nó bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 3g formaldehyd HCHO trong 1 lít dung dịch ở cùng nhiệt độ đó. Ở cùng nhiệt độ này.1M .33% d) CH3COOH 0.

10-18. Một dung dịch acid HCOOH trong nước có pH = 3.6. 8.10-5 .8. Cho biết tích số tan của BaSO4 và CaSO4 lần lượt bằng 1. Xác định nồng độ H3O+ và độ điện ly  ? 11. 7. Xác định nồng độ Ba2+ cần thiết để bắt đầu kết tủa BaSO4 khi cho muối dễ tan BaCl2 dạng tinh thể vào dung dịch Na2SO4 1. Ở một nhiệt độ T.02M và Na2SO4 0. Khi trộn hai cặp này lại với nhau.363 V o298(Au3+/Au) = + 1.408 V o + o 2+  298(Ag /Ag) = +0. Tính nồng độ OH.337 V o298(Sn4+/Sn2+) = +0.77.08.01M và CaSO4 bão hòa.10-10.36 V Eo298 2.02M Cho biết T(Ag3PO4) = 1.001M với 1 thể tích AgNO3 0. 9. 13.662 V  298(Hg /Hg) = +0.403 V.799 V  298(Pb /Pb) = -0.10-3M. Cu+/Pt c) Sn/Sn2+//2H+/H2(Pt) h) Pt/Sn2+. Cho biết ở nhiệt độ khảo sát. Hỏi có kết tủa BaSO4 không ? cho biết T(BaSO4) = 1. cực dương. pH và phần trăm ion hóa của dung dịch NH3 0.9.10-10.8. Tính và hằng số cân bằng KC của các pin : a) Mg/Mg2+//Al3+/Al f) Pb/Pb2+//Cd2+/Cd 2+ 2+ b) Mg/Mg //Fe /Fe g) Cu/Cu2+//Cu2+.126 V o298(Cl2/Cl-) = +1.1.1.10-10. T(BaSO4) = 1. K(HCOOH) = 1.10-10 và 6. Có tạo thành kết tủa Ag3PO4 hay không khi : a) Trộn lẫn 1 thể tích dung dịch Na3PO4 0. Xác định cực âm.854 V o298(Cu2+/Cu+) = + 0.1.153 V o298(Fe2+/Fe) = -0.Cr2+/Pt + 3+ d) Ag/Ag //Au /Au k) (Pt)H2/2H+//Cl-/Cl2(Pt) e) Hg/Hg2+//Cu2+/Cu i) Fe/Fe3+//Cl-/Cl2(Pt) Biết : o298(Mg2+/Mg) = -2.498 V o298(Cd2+/Cd) = -0. Cho biết ở 25 oC . Tính nồng độ CM của dung dịch HCOOH để 95% acid này không bị điện ly.403 V o 3+ o 2+  298(Al /Al) = -1.005M b) Trộn lẫn 4 thể tích dung dịch Na3PO4 0.126 V và o298(Cd2+/Cd) = -0. viết các phương trình phản ứng xảy ra ở điện cực và trong pin. 10.005M với 4 thể tích AgNO3 0. Hãy tính nồng độ mol/lít của acid biết hằng số điện ly của nó ở nhiệt độ khảo sát bằng 2. dung dịch acid HCN có nồng độ 0. Tính suất điện động Eo298 và viết kí hiệu pin tương ứng với phản ứng vừa xác định chiều. Biết rằng hằng số baz của NH3 ở 25oC là Kb = 1.10-4. 12.10-4.2M có hằng số Ka = 4.Sn4+//Cr3+.15 V o298(Sn2+/Sn) = -0.44 V o298(Cu2+/Cu) = +0. BÀI TẬP CHƯƠNG VIII 1.08. Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch BaCl2 0.036 V o298(Cr3+/Cr2+) = -0.001M. . Tính xem có kết tủa BaSO4 hay không nếu trộn lẫn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch BaCl2 0..10-5.5.2M. Cho cặp oxi hóa khử o298(Pb2+/Pb) = -0. viết phương trình phản ứng xảy ra.136 V o298(Fe3+/Fe) = -0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful