You are on page 1of 9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC KHOA SƯ PHẠM TIỂU HỌC Bộ môn Toán

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN 141000 - Hình cao cấp/Advanced geometry 2 TC (18, 24, 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp, Số học Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về không gian Vector, không gian Afin, không gian Ơlit và ứng dụng trong toán học và thực tế. Tài liệu chính 1. Văn Như Cương, Kiều Huy Luân, Hình học cao cấp, NXB Giáo dục, Hà Nội, 1976. 2. Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính, Đại số tuyến tính và Hình học, NXB Giáo dục, Hà Nội, (tập 2 năm 1988, tập 3 năm 1989). Tài liệu tham khảo 1. Trương Đức Hinh, Nguyễn Mộng Hy, Bài tập Hình học cao cấp, Đại học Sư phạm Vinh, 1981. 2. Nguyễn Tường Quân, Hình học (Phần I: Không gian Ơ-clit) , NXB Giáo dục, Hà Nội, 1994. 3. Nguyễn Thị Thuận, Bài giảng Hình học cao cấp, (Tài liệu lưu hành nội bộ), Thanh Hóa, 2008. 143011 - Toán học cao cấp/Advanced mathematics 3 TC (27, 36, 0) Điều kiện tiên quyết: Không Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Bao gồm kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết tập hợp (tập hợp và các phép toán trên tập hợp, quan hệ, ánh xạ); Cơ sở của logic Toán (mệnh đề và các phép logic, công thức và quy tắc suy luận, suy luận và chứng minh trong dạy học Toán ở Tiểu học); Suy luận và các phép tiền chứng minh trong dạy học Toán ở Tiểu học. Một số kiến thức về cấu trúc đại số. Tài liệu chính: 1. Đậu Thế Cấp, Lý thuyết tập hợp và logic, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2004. 2. Trần Diên Hiển- Nguyễn Văn Ngọc, Giáo trình Toán cao cấp 1, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2004. Tài liệu tham khảo 1. Phan Hữu Chân, Trần Lâm Hách. Nhập môn lý thuyết tập hợp và logic Toán (Tài liệu dùng trong các trường Cao đẳng Sư phạm và Sư phạm cấp 2), NXB Giáo dục, Hà Nội, 1977. 2. Nguyễn Thị Dung, Bài giảng Toán cao cấp (Tài liệu lưu hành nội bộ), Thanh Hóa, 2009. 3. Hoàng Xuân Sính, Đại số đại cương, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2003. 243011 - Toán học cao cấp/Advanced mathematics 2 TC (18, 24, 0) Điều kiện tiên quyết: Không Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Bao gồm kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết tập hợp (tập hợp và các phép toán trên tập hợp, quan hệ, ánh xạ); Cơ sở của logic Toán (mệnh đề và các phép logic, công thức và quy tắc suy luận, suy luận và chứng minh trong dạy học Toán ở Tiểu học); Suy luận và các phép tiền chứng minh trong dạy học Toán ở Tiểu học. Một số kiến thức về cấu trúc đại số. Tài liệu chính: 1. Đậu Thế Cấp, Lý thuyết tập hợp và logic, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2004. 2. Trần Diên Hiển- Nguyễn Văn Ngọc, Giáo trình Toán cao cấp 1, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội, 2004. Tài liệu tham khảo

1

141055. chuẩn bị và tổ chức dạy học Toán ở Tiểu học. Hà Nội. Bài giảng Số học. Hà Nội. Nguyễn Tiến Tài. bao gồm: đặc điểm tâm sinh lí của học sinh Tiểu học khi học toán. NxB Giáo dục. Dạy học yếu tố hình học. 2003. 2. 2. Số học. Nguyễn Thị Quyên. Thanh Hóa. Nguyễn Tiến Tài. NxB Giáo dục. 241001 .. Dạy học đại lượng và các yếu tố thống kê. (Tài liệu lưu hành nội bộ đã được bộ môn Toán khoa SPTH ĐH Hồng Đức thẩm định). Bài giảng Toán cao cấp (Tài liệu lưu hành nội bộ). NXB Giáo dục. 2009..PPDH Toán Tiểu học 1/Teaching method of maths 1 3 TC (27. 3.. 141025 . 2003. Hà Nội. Hà Nội. 1997. phân số. 1977. 24. Hà Nội. 2009. NxB Giáo dục. phương pháp kiểm tra đánh giá. Nguyễn Tiến Quang. Trần Diên Hiển. Nội dung và phương pháp dạy học từng mạch kiến thức trong chương trình toán Tiểu học: DH số và phép tính với các số tự nhiên. Đỗ Đình Hoan. 2003. Giáo trình lý thuyết số. số nguyên (Z). Nhập môn lý thuyết tập hợp và logic Toán (Tài liệu dùng trong các trường Cao đẳng Sư phạm và Sư phạm cấp 2). . 2009. số thực (R). 2003. NXB Giáo dục. (Tài liệu lưu hành nội bộ). Giáo dục học. Dạy học giải toán có lời văn. Bài giảng Số học. NXB Giáo dục. Tài liệu chính: 1. 2009.. NxB Giáo dục. Số học. 2009. Xác suất và thống kê toán. số hữu tỷ (Q). NXB Đại học Sư phạm. Đậu Thế Cấp. Tài liệu tham khảo: 1. Phan Hữu Chân.Số học/Arithmetics 2 TC (18. Hà Nội. số thập phân. Hà Nội. 2003. Phương pháp dạy học môn Toán ở Tiểu học. Trang bị cho sinh viên về lý thuyết chia hết trên tập số nguyên Z. Tài liệu chính 1. Tâm lí học. Nguyễn Tiến Tài. Đỗ Trung Hiệu. Nguyễn Văn Ngọc. Số học. NXB.Số học/Arithmetics 3 TC (27. 2003. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Hoàng Xuân Sính. Giáo trình lý thuyết số. 3. Phương pháp dạy học môn Toán ở Tiểu học. 1997. các phương pháp và hình thức dạy học toán ở Tiểu học. Tài liệu tham khảo 2 . Tài liệu chính: 1.1. Hà Nội. NxB Giáo dục. Nguyễn Văn Ngọc. Nguyễn Thanh Hưng. sử dụng thiết bị dạy học Toán. Nguyễn Thị Dung. NXB Đại học Sư phạm. Hà Nội. Tài liệu tham khảo 1. Giáo dục. Số học. Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Học phần giới thiệu những vấn đề chung về PPDH toán ở Tiểu học. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp Nội dung: Cung cấp cho sinh viên về phương pháp xây dựng các tập hợp số: Tự nhiên (N).. Trang bị cho sinh viên về lý thuyết chia hết trên tập số nguyên Z. Hà Nội. Đậu Thế Cấp. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về phương pháp xây dựng các tập hợp số: Tự nhiên (N). 2003. Nguyễn Tiến Tài. 3. số hữu tỷ (Q). Vũ Quốc Chung. Trần Diên Hiển. Thanh Hóa. 36. 2. Số học. NxB Giáo dục. Đại số đại cương. . số nguyên (Z). Nguyễn Hữu Hoan. Nguyễn Thị Quyên. Số học. Nguyễn Hữu Hoan. số thực (R). Số học. 2. Trần Lâm Hách. Vũ Dương Thuỵ. 2.. 36. Thanh Hóa. Hà Nội. Nguyễn Tiến Quang. Hà Nội. nội dung môn toán Tiểu học. 2.

Trần Diên Hiển. Đỗ Trung Hiệu. Tài liệu chính: 1. phương pháp kiểm tra đánh giá. Dạy học giải toán có lời văn. Hà Nội. 3. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 2. 3. 1. Nxb Giáo dục. các phương pháp và hình thức dạy học Toán ở Tiểu học. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 1 (Tài liệu lưu hành nội bộ). Phương pháp dạy học môn Toán ở Tiểu học. Các Phương pháp giải toán ở Tiểu học. Vũ Dương Thuỵ. sách giáo viên Toán 1. (Tài liệu lưu hành nội bộ đã được bộ môn Toán khoa SPTH ĐH Hồng Đức thẩm định). Nội dung và phương pháp dạy học từng mạch kiến thức trong chương trình toán Tiểu học: DH số và phép tính với các số tự nhiên. 2011. Phương pháp dạy học môn Toán ở Tiểu học. bao gồm: đặc điểm tâm sinh lí của học sinh Tiểu học khi học toán. Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Học phần giới thiệu những vấn đề chung về PPDH Toán ở Tiểu học. Giáo dục học. 4. Hà Nội. Dạy học đại lượng và các yếu tố thống kê. 3. Tài liệu tham khảo: 1. Vũ Quốc Chung. Kiều Đức Thành. Sách giáo khoa. Trần Diên Hiển. Tài liệu chính 1. phân số. Đỗ Đình Hoan. 5. số thập phân. Nguyễn Mạnh Chung. Sách giáo khoa. Tài liệu chính 1. 4. Một số PP thường dùng trong giải toán Tiểu học. số học. 2009. Đỗ Trung Hiệu. 2. 3. Tâm lí học. Phương pháp dạy học toán tập hai (phần thực hành giải toán)-Giáo trình đào tạo giáo viên Tiểu học hệ CĐSP. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Hà Nội. 5. 2. Nguyễn Mạnh Chung. Dạy học yếu tố hình học. 2. 2008. Hà Nội. NXB Đại học Sư phạm. Một số PP thường dùng trong giải toán Tiểu học. NXB Đại học Sư phạm. 3. 24. sách giáo viên Toán 1. 0) Điều kiện tiên quyết: Phương pháp dạy học toán 1 Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Nội dung: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức đại cương về giải toán Tiểu học. 3 . Thanh Hóa.1. xác suất và thống kê toán. Rèn kĩ năng giải toán Tiểu học. 5. Các PP giải các bài toán điển hình ở Tiểu học. 141026 – PPDH Toán Tiểu học 1/Teaching method of maths 1 2 TC (18. 2. 2000. Thanh Hóa. Chương trình Toán Tiểu học hiện hành (2002). Nxb Giáo dục. 24. 0) Điều kiện tiên quyết: Phương pháp dạy học toán 1 Nội dung: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức đại cương về giải toán Tiểu học. Nguyễn Thanh Hưng. 4. Hà Nội. Nguyễn Hùng Quang.PPDH Toán Tiểu học 2/Teaching method of maths 2 . 36. Nxb Giáo dục. 2010. 2009. 2010. Rèn kĩ năng giải toán Tiểu học. Đỗ Trung Hiệu. 141030. Vũ Dương Thuỵ. 141056 – PPDH Toán Tiểu học 2/ Teaching method of maths 2 2 TC (18. Sách giáo khoa. 2008. Tài liệu tham khảo 1. sử dụng thiết bị dạy học Toán. nội dung môn toán Tiểu học. 2. 3. Các PP giải các bài toán điển hình ở Tiểu học. Chương trình Toán Tiểu học hiện hành (2002). 1999. 2. 2. Hà Nội. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 1 (Tài liệu lưu hành nội bộ). Thanh Hóa. sách giáo viên Toán 1. Nxb Đại học Sư phạm.3 TC (27. Nguyễn Mạnh Chung. chuẩn bị và tổ chức dạy học Toán ở Tiểu học.

PPDH Toán Tiểu học 3/Teaching method of maths 3 2 TC (18. 4. giới thiệu một số ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở Tiểu học (chủ yếu đề cập đến việc thiết kế và trình bày bài giảng bằng Power Point. 2008 Tài liệu tham khảo: 1. 5. thể tích của một hình. Hà Nội. 2000. Tài liệu tham khảo 1. 2011. Nxb Đại học sư phạm. Hà Nội. PP bồi dưỡng HS giỏi……. sách giáo viên Toán 1. (Tài liệu lưu hành nội bộ đã được bộ môn Toán khoa SPTH ĐH Hồng Đức thẩm định). 36. Các Phương pháp giải toán ở Tiểu học. . (Tài liệu lưu hành nội bộ đã được bộ môn Toán khoa SPTH ĐH Hồng Đức thẩm định). Nguyễn Mạnh Chung. 1999. Nguyễn Mạnh Chung. 3. Trần Diên Hiển..Giáo trình đào tạo giáo viên Tiểu học hệ CĐSP. 4. Hà Nội. Thanh Hóa. Vũ Dương Thuỵ. 141020. 24. Hà Nội. các bài toán về chu vi.2. Hà Nội. PP bồi dưỡng HS giỏi……. Đỗ Trung Hiệu.Phương tiện kĩ thuật dạy học và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Toán ở Tiểu học/IT aplication in teaching maths at primary school 2 TC (10. Vũ Dương Thuỵ. diện tích. 1999. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 2 (Tài liệu lưu hành nội bộ). sách bài tập. sách bài tập. Trần Diên Hiển. 5. 2009. Kiều Đức Thành.học tiểu học và khai thác Internet. Tài liệu chính: 1. 2008 Tài liệu tham khảo: 1. các bài toán về chu vi. diện tích. 2. Tài liệu chính 4 . các bài toán về chuyển động đều…). Hà Nội. Thanh Hóa. sách giáo viên Toán 1. Rèn kĩ năng giải toán Tiểu học. Nxb Đại học Sư phạm.. 3. các bài toán cắt ghép hình. Trần Diên Hiển. Các PP khai thác và phát triển một bài toán ở tiểu học. Các PP khai thác và phát triển một bài toán ở tiểu học. các bài toán cắt ghép hình. 5.). Đỗ Trung Hiệu. 2. Phát hiện HS giỏi toán ở TH. 3. 0) Điều kiện tiên quyết: Phương pháp dạy học toán 2 Nội dung học phần: PP giải các bài toán nâng cao ở Tiểu học (Các bài toán về số và chữ số. 2. thể tích của một hình. 2. 2. Vũ Dương Thuỵ. 141040 . Giáo trình chuyên đề "Bồi dưỡng học sinh giỏi toán ở Tiểu học" . 3. Trần Diên Hiển. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 3. Các Phương pháp giải toán ở Tiểu học. Tài liệu chính: 1. Sách giáo khoa. sách giáo viên Toán 1. Nxb Đại học Sư phạm. 3. 3. Đỗ Trung Hiệu. Giáo trình chuyên đề "Bồi dưỡng học sinh giỏi toán ở Tiểu học" . Phát hiện HS giỏi toán ở TH. Các Phương pháp giải toán ở Tiểu học. 4. 22) Điều kiện tiên quyết: Tin học. 2. Hà Nội. NXB Giáo dục. NXB Giáo dục. Nguyễn Mạnh Chung. sử dụng phần mềm giáo dục để dạy . Phương pháp dạy học toán tập hai (Phần thực hành giải Toán) . Thanh Hóa. 2011. Sách giáo khoa. 2. Hà Nội. Sách giáo khoa. 10. 2009. Nxb Giáo dục. 2011. Bài giảng môn PPDH toán Tiểu học 3. Rèn kĩ năng giải toán Tiểu học. Đỗ Trung Hiệu. 141014. 0) Điều kiện tiên quyết: Phương pháp dạy học toán 2 Nội dung học phần: PP giải các bài toán nâng cao ở Tiểu học (Các bài toán về số và chữ số. 1999. 2. Phương pháp dạy học Toán 1 Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Bao gồm một số kiến thức cơ bản về sử dụng các phương tiện kỹ thuật trong dạy học ở tiểu học. các bài toán về chuyển động đều…).PPDH Toán Tiểu học 3/Teaching method of maths 3 3 TC (27. Nguyễn Hùng Quang. Nxb Đại học Sư phạm. Nxb Giáo dục.

phương trình và hệ phương trình. Lí thuyết đồng dư (Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở). Tạp chí Thiết bị giáo dục. 141016 .1. Hà Nội. Phạm Đình Thực. Đào Thái Lai (Chủ biên). Tài liệu chính 1. Tự học PowerPoint. 141022 . NXB. Hà Nội. hệ phương trình đồng dư Cung cấp cho sinh viên một số phương pháp khai thác và phát triển một bài toán ở Tiểu học để sáng tác đề toán mới. Elementary mathematics. Sử dụng Power Point soạn giáo án điện tử dạy học. NXB Giáo dục. Hà Nội. 24. Bồi dưỡng kĩ năng thực hành xây dựng bài toán mới cho sinh viên hệ Tiểu học. Hoàng Kì (Chủ biên). Hà Nội. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Bộ Giáo dục và Đào tạo. 1998. NXB Giáo dục. 2009. 2. cách tìm tòi lời giải và khai thác và phát triển một bài toán đại số sơ cấp. NXB Đại học Sư phạm. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. 2009. bất phương trình và hệ bất phương trình trên trường số thực và trường số phức . Lý Văn Thia. Nguyễn Mạnh Chung.Cung cấp cho sinh viên các khái niệm cơ bản về biểu thức đại số. 3. Nguyễn Mạnh Chung.Rosov. Hà Nội. Vũ Tuấn. 2002.Cung cấp cho sinh viên một số phương pháp giải toán đại số. Vũ Dương Thuỵ. NXB Giáo dục. NXB Giáo dục. Số học Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về lý thuyết đồng dư. 2. phương trình và hệ phương trình. Đại số sơ cấp và các hàm số lượng giác. Hà Nội. Thanh Hóa. Phạm Gia Đức. 2006. Phương pháp sáng tác đề toán ở Tiểu học. 5 . Nguyễn Hữu Hoan.Đại số sơ cấp/ Elementary algebra 2 TC (18. Lê Ngọc Hòa. Phương tiện kĩ thuật dạy học và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học. toán về biểu thức đại số. 2. Trương Ngọc Nam. 24. Tài liệu tham khảo 1. phương trình đồng dư. Mir Publisher Moscow. Hoàng Quốc Mùi. bất phương trình và hệ bất phương trình. Hà Nội. Đặng Đình Lăng. 2008.Trần Diên Hiển. Giáo trình Toán sơ cấp. Nguyễn Văn Đoành. 1962. Dự án phát triển giáo viên THCS. Hà Nội. NXB Đại học Sư phạm. Hà Nội. Giáo dục. Ngô Thúc Lanh. 1998. 1973. NXB Đại học Sư phạm.Trương Công Tuân. Tài liệu chính 1. số 71 tháng 7 năm 2011. PPDH Toán TH 1. NXB Giáo dục. Giáo trình Đại số sơ cấp và thực hành giải toán. Nguyễn Tiến Tài. Giáo trình chuyên đề "Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán ở Tiểu học" . NXB Đại học Sư phạm. Bài giảng Toán sơ cấp (Tài liệu lưu hành nội bộ). đồng dư thức. 4. Tài liệu tham khảo 1. Tài liệu tham khảo 1. Giáo trình Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Toán. 2005. Hoàng Thanh Hà.Dorofeev. 2005. 3. Lê Minh Cường.Potapov. 2009. 2. trang 17. Bài giảng Phương tiện kỹ thuật và ứng dụng CNTT trong dạy học toán tiểu học (Tài liệu lưu hành nội bộ). Thanh Hóa. Hà Nội. 2008. Hà Nội. G.Lí thuyết đồng dư-Phương pháp sáng tác bài toán ở TH/Modular arithmeticMethods of creating problems on Primary school mathematics 2 TC (18. Hoàng Ngọc Hưng. M. PPDH Toán TH 2 Mô tả tóm tắt nội dung học phần: . 2006. NXB Giáo dục. Thực hành giải toán sơ cấp. 2. 2. N.

Xác suất và thống kê toán/Theory of probability and mathematics statistics 2 TC (18. NXB Hải phòng. Cơ sở hình học và hình học sơ cấp. Nguyễn Bá Kim. NxB Giáo dục. Đinh Nho Chương. Tài liệu tham khảo 1. Hà Nội. Bộ môn toán cơ. Trần Trung Kiên. Phương pháp dạy học Toán (Phần II: Dạy học những nội dung môn Toán) . NXB Thừa Thiên Huế. Tài liệu tham khảo 1. Đại số sơ cấp và thực hành giải toán. Dương Quốc Ấn. Thanh Hóa. 2005. Hà Nội. Hình cao cấp Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên mô hình toán học hiện đại và cơ sở vật lí của các khái niệm cơ bản trong chương trình toán Tiểu học: các tập hợp số. 141045 . Qui hoạch tuyến tính. 2004. 2003. Trương Đức Hinh. Phạm Bích Hà. 6 . 4. 1995. Bài giảng Lí thuyết đồng dư – Phương pháp sáng tác đề toán ở Tiểu học (Tài liệu lưu hành nội bộ). 2011. Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội. lí thuyết đối ngẫu để giải quyết bài toán vận tải (các bài toán thực tế về phân công lao động theo sở trường. Nhập môn lý thuyết Xác suất và Thống kê . 1994. phương pháp đơn hình. 2. Nhập môn lý thuyết tập hợp và logic Toán (Tài liệu dùng trong các trường Cao đẳng Sư phạm và Sư phạm cấp 2). 2004 Tài liệu tham khảo 1. Hoàng Xuân Sính. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. 2001. Các phép biến hình. Bài giảng Qui hoạch tuyến tính. 1962. (Tài liệu lưu hành nội bộ). Tài liệu chính 1. 1995. 1995. Nguyễn Áng. Vũ Dương Thuỵ. NXB Giáo dục. 24. 8/2008 2. Ngô Thúc Lanh. NXB Đại học Sư phạm. Tài liệu chính 1. lập kế hoạch sản xuất v. Trần Lâm Hách. Lý thuyết tập hợp và logic. 5. Phí Mạnh Ban. 3. NxB Hà Nội. Nguyễn Việt Hải. Giáo dục. Đậu Thế Cấp. 2008. 1996. NXB Giáo dục. Số học. Kiến thức đại cương về thống kê toán học. Lý thuyết xác suất và thống kê toán học. Đại số sơ cấp và các hàm số lượng giác. Nguyễn Mạnh Cảng. các tính chất của bài toán qui hoạch tuyến tính. Hà Nội. 141023 . 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. 141065 .3. Thanh Hóa. Toán bồi dưỡng học sinh lớp 5. Hà Nội. Hoàng Kì (Chủ biên). NXB ĐHSP. đại lượng và đo đại lượng. Mu-sa-tov. NXB Giáo dục. NXB Hà Nội. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. 2. tìm đường đi ngắn nhất. lập kế hoạch lao động. Đào Tam. 24. Bài giảng Qui hoạch tuyến tính. Xác suất thống kê (Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học) . các yếu tố hình học. Hà Nội.v. Một số phương pháp thống kê trong nghiên cứu khoa học giáo dục. 1977.. tìm phương án tối ưu. Hà Nội. Nguyễn Trường Sinh. Phạm Văn Kiều. Phan Hữu Chân.). 2. Nguyễn Văn Thường. NXB Giáo dục. 1983.Cơ sở của lí thuyết Toán Tiểu học/Theoretical Foundations of primary school Mathematics 2 TC (18.Quy hoạch tuyến tính/Linear programming 2 TC (18. Hà Nội.. Trần Diên Hiển. 3. 2. Tài liệu chính 1. Đại số đại cương. NXB Giáo dục. 2. Phạm văn Kiều. 1998. Qui hoạch tuyến tính. Hà Nội. Học viện Tài chính Hà Nội. Trần Túc. NXB. Số học Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các khái niệm cơ bản về bài toán quy hoạch tuyến tính. 24. Hà Nội. số học Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Bao gồm các khái niệm cơ bản về xác suất.

2. Mir Publisher Moscow. cách tìm tòi lời giải và khai thác bài toán hình học. Bài giảng Xác suất (Tài liệu lưu hành nội bộ). trang 17. một số dạng toán hình học sơ cấp. NXB Đại học Sư phạm. Giáo trình chuyên đề "Bồi dưỡng học sinh giỏi toán ở Tiểu học" . Nguyễn Mạnh Chung. 2009.Dorofeev. 24. Nguyễn Trường Sinh. Tạp chí thiết bị giáo dục. Các khái niệm cơ bản về Đường. Hoàng Ngọc Hưng. Nguyễn Văn Đoành. mặt. dựng hình. Nxb Đại học sư phạm. Nguyễn Trường Sinh. 2002.Rosov. Giáo trình Hình học sơ cấp. Hà Nội.Potapov.Toán học sơ cấp/ Elementary mathematics 2 TC (18. 4. Hà Nội. Hà Nội. về PP tiên đề trong nghiên cứu hình học sơ cấp. diện tích. Hà Nội. Thực hành giải toán sơ cấp. khối trong không gian. Tài liệu chính 1. Bồi dưỡng kĩ năng thực hành xây dựng bài toán mới cho sinh viên hệ tiểu học. Vũ Tuấn. Giáo trình Hình học sơ cấp và thực hành giải toán. Văn Như Cương (chủ biên). Hoàng Kì (chủ biên). 2005. lí thuyết về độ dài. PPDH Toán TH 1. NxB Đại học sư phạm. PPDH Toán TH 2 Nội dung: Cung cấp cho sinh viên một số phương pháp khai thác và phát triển một bài toán ở Tiểu học để sáng tác đề toán mới Tài liệu chính: 1. khối trong không gian Ơclít. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. các đường. Phương pháp sáng tác đề toán ở Tiểu học. NXB Đại học Sư phạm.Hình học sơ cấp/ Elementary geometry 2 TC (18. Tài liệu tham khảo 1.3. 2008. Giáo trình Toán sơ cấp. 2011. NxB Đại học sư phạm. Giáo trình Hình học sơ cấp và thực hành giải toán. G. Vũ Tuấn. Phạm Gia Đức. PPDH Toán TH 2 Mô tả tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các khái niệm cơ bản về phương pháp tiên đề. 3. Elementary mathematics. Các khái niệm và tính chất cơ bản của bất đẳng thức. 24. Văn Như Cương (chủ biên). Giáo trình Đại số sơ cấp và thực hành giải toán. NxB Đại học sư phạm. Nguyễn Mạnh Chung. 2. Hà Nội. Tài liệu tham khảo: 1. ?????. toán quĩ tích.Trần Diên Hiển. khối trong không gian. Thanh Hóa. Thanh Hóa. Bài giảng Toán sơ cấp (Tài liệu lưu hành nội bộ). 2005. 2. thể tích các hình. M. 1973. Lê Ngọc Hòa. 2005. N. Nguyễn Văn Đoành. 2009. 24. Tài liệu chính: 1. số 71 tháng 7 năm 2011. Giáo trình Toán sơ cấp. mặt. Hà Nội. Thanh Hóa. NXB Giáo dục. NxB Đại học sư phạm. bất phương trình và hệ bất phương trình trên trường số thực và trường số phức. 2005. 2009. Đào Tam. 3. 141080 . Bài giảng Lí thuyết đồng dư – Phương pháp sáng tác đề toán ở tiểu học (Tài liệu đã được Bộ môn toán khoa SPTH-ĐH Hồng Đức thẩm định). 1998. về phương trình và hệ phương trình. Hà Nội. Hà Nội. Cung cấp cho sinh viên một số phương pháp giải toán hình học. PPDH Toán TH 1. Đặng Đình Lăng. 0) Điều kiện tiên quyết: PPDH Toán TH 1. Phạm Đình Thực. 2008. Hoàng Thanh Hà. 2. PPDH Toán TH 2 Nội dung: Cung cấp cho sinh viên các khái niệm cơ bản và phương pháp giải các bài toán về Biểu thức đại số. Vũ Dương Thuỵ. 2. Nxb Giáo dục. Hà Nội.Phương pháp sáng tác bài toán ở TH/Methods of creating problems on Primary school mathematics 2 TC (18. 141012 . 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Tài liệu tham khảo: 7 .

Đại số sơ cấp và thực hành giải toán. 1996. phương trình đồng dư. 1962.Trần Diên Hiển. Hà Nội. Hà Nội. NxB Đại học sư phạm. N. Hoàng Ngọc Hưng. 1995. Đinh Nho Chương. ?????. Hà Nội. Nxb Hải phòng. hệ phương trình đồng dư. 2. Vũ Dương Thuỵ. 2. Mir Publisher Moscow. Đào Tam. N.Potapov. Hà Nội. 3. 5. Vũ Dương Thuỵ. Mir Publisher Moscow. Nhập môn lý thuyết tập hợp và logic Toán (tài liệu dùng trong các trường Cao đẳng sư phạm và sư phạm cấp 2). Nguyễn Trường Sinh. 1994. 2005.Dorofeev. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Số học Nội dung: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về lí thuyết đồng dư: đồng dư thức. Tài liệu tham khảo: 1. Hà Nội. Nxb Đại học sư phạm. Dự án phát triển giáo viên Bộ giáo dục và đào tạo. Hà nội. Lý thuyết tập hợp và logic. Nguyễn Văn Thường. Thanh Hóa. 8 . Trương Đức Hinh. Lí thuyết đồng dư (Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở). Phạm Gia Đức. 1998. NxB Giáo dục. 2004. 1973. NxB Giáo dục. Phương pháp sáng tác đề toán ở Tiểu học. Tài liệu tham khảo: 1. Thanh Hóa. ????. Đặng Đình Lăng. Trần Lâm Hách. Tạp chí thiết bị giáo dục. Hoàng Kì (chủ biên). 2002. M. Nxb Giáo dục. 2008. đại lượng và đo đại lượng. Elêmntary mathematics. 2011. 2. Cơ sở hình học và hình học sơ cấp. Nxb Giáo dục. Thực hành giải toán sơ cấp. Nguyễn Mạnh Chung. 2003. Hoàng Xuân Sính. Hà Nội. G. Elementary mathematics. Bồi dưỡng kĩ năng thực hành xây dựng bài toán mới cho sinh viên hệ tiểu học. 2.1. Nguyễn Mạnh Cảng. Phan Hữu Chân.Lí thuyết đồng dư/Modular arithmetic 2 TC (18. 3. Nguyễn Tiến tài. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. 24. Lê Ngọc Hòa. 2009. Nguyễn Hữu Hoan. 6. ?????. Phương pháp dạy học Toán (phần II: Dạy học những nội dung môn toán) . các yếu tố hình học. Phạm Đình Thực. Hà Nội. 0) Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp. Số học. Nxb Giáo dục. Các phép biến hình. Nxb ĐHSP. Đại số đại cương. số 71 tháng 7 năm 2011. Bài giảng Toán sơ cấp (Tài liệu lưu hành nội bộ đã được Bộ môn Toán khoa SPTH-ĐH Hồng Đức thẩm định). Đại số sơ cấp và các hàm số lượng giác. Giáo trình chuyên đề "Bồi dưỡng học sinh giỏi toán ở Tiểu học" . Hà Nội. trang 17. 36. Cung cấp cho sinh viên một số phương pháp khai thác và phát triển một bài toán ở Tiểu học để sáng tác đề toán mới Tài liệu chính: 1. phương trình đồng dư. Số học Nội dung: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về lí thuyết đồng dư: đồng dư thức. 2. 36.Cơ sở của lí thuyết toán Tiểu học/Theoretical Foundations of primary school Mathematics 3 TC (27. 3. Nxb Thừa Thiên Huế. Nxb Giáo dục. G.Rosov. Nguyễn Việt Hải. hệ phương trình đồng dư. 1977.Dorofeev. 3.Lí thuyết đồng dư-Phương pháp sáng tác bài toán ở TH/Modular arithmeticMethods of creating problems on Primary school mathematics 3 TC (27. Hà Nội. Tài liệu chính: 1. 2009. Nxb Đại học sư phạm.Rosov.Potapov. Ngô Thúc Lanh. 1973. Đậu Thế Cấp. 4. Hình cao cấp Nội dung: Cung cấp cho sinh viên mô hình toán học hiện đại và cơ sở vật lí của các khái niệm cơ bản trong chương trình toán Tiểu học: các tập hợp số. Bài giảng Lí thuyết đồng dư – Phương pháp sáng tác đề toán ở tiểu học (Tài liệu đã được Bộ môn toán khoa SPTH-ĐH Hồng Đức thẩm định). Nguyễn Mạnh Chung. Nguyễn Bá Kim. M.

Thanh Hóa. 2008.Tài liệu chính: Nguyễn Tiến tài. Bài giảng Lí thuyết đồng dư – Phương pháp sáng tác đề toán ở tiểu học (Tài liệu đã được Bộ môn toán khoa SPTH-ĐH Hồng Đức thẩm định). Nguyễn Hữu Hoan. 2011. Lí thuyết đồng dư (Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở). Hà Nội. Tài liệu tham khảo Nguyễn Trường Sinh. Nxb Đại học sư phạm. TRƯỞNG KHOA SPTH TRƯỞNG BỘ MÔN TOÁN Phạm Minh Diệu Nguyễn Mạnh Chung 9 . Dự án phát triển giáo viên Bộ giáo dục và đào tạo.