TUYỂN SINH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ĐỀ CƯƠNG MÔN THI: TOÁN RỜI RẠC 1.

Tập hợp và quan hệ trên tập hợp 1.1. Khái niệm tập hợp và các phép toán trên tập hợp 1.2. Biểu diễn tập hợp trong máy tính. 1.3. Ánh xạ, hàm và quan hệ trên tập hợp 1.4. Các tính chất của quan hệ trên tập hợp 1.5. Biểu diễn quan hệ 1.6. Quan hệ tương đương 2. Quy nạp toán học 2.1. Khái niệm 2.2. Nguyên lý của quy nạp toán học 2.3. Ứng dụng quy nạp toán học 3. Các bài toán của tổ hợp 3.1. Giới thiệu các bài toán của tổ hợp 3.2. Bài toán đếm 3.3. Các bài toán tồn tại 3.4. Các bài toán liệt kê 3.5. Bài toán tối ưu tổ hợp 4. Lý thuyết đồ thị 4.1. Khái niệm đồ thị, các thuật ngữ về đồ thị 4.2. Các loại đồ thị và biểu diễn đồ thị 4.3. Tính liên thông trong đồ thị vô hướng và đồ thị có hướ ng 4.4. Các thuật toán tìm kiếm trên đồ thị 4.5. Đường đi Euler và đường đi Hamilton 5. Cây 5.1. Khái niệm cây và tính chất của cây 5.2. Cây tìm kiếm nhị phân và cây quyết định 5.3. Các phương pháp biểu diễn cây và duyệt cây 5.4. Ứng dụng cây 6. Lôgic mệnh đề 6.1. Khái niệm về lôgic mệnh đề 6.2. Cú pháp và các phép nối của lôgic mệnh đề 6.3. Khái niệm giải thích và mô hình 6.4. Tính thoả mãn và tính hợp lệ
Toán rời rạc – Trang 1

2. NXB Khoa học Kỹ thuật. 1994. Levy.1. 1999 Toán rời rạc – Trang 2 . Lôgic vị từ 7. 1996 [3] L. Symbolic logic and Mechanical Theorem Proving.L. Phép tương đương và các dạng chuẩn của lôgic mệnh đề 6. Lượng từ tồn tại và lượng từ phổ quát 7.4.T.. Heine.5. Liu. Dạng chuẩn 7. NXB Giáo dục.5. Khái niệm về lôgic vị từ 7. McGrawHill Book company.7.S. Hà Nội. bản dịch Tiếng Việt của Hoàng Kiếm. Công thức chỉnh 7. 1997 [6] K. Elements of Discrete Mathematics. Khái niệm giải thích và mô hình 7. Academic Press Inc.L. Bản dịch Tiếng Việt “Toán học rời rạc ứng dụn g trong tin h ọc” của Phạm Văn Thiều và Đặng Hữu Thịnh. Discrete Structutes of Computer Science. Cú pháp của lôgic vị từ 7. NXB Khoa học Kỹ thuật. Mc-Graw – Hill. Discrete Mathemathics.H. Toán rời rạc. Sedgewick.C.6. Liu and Lee. Luật suy diễn trong lôgic mệnh đề 7. John Willey & Sons. 1973 [2] J. Cẩm nang thuật toán. Rosen. 1995 [5] Nguyễn Đức Nghĩa và Nguyễn Tô Thành. Jones and Barlett Publisher. 1990 [4] C.6. C.1995 [8] Nguyễn Thanh Sơn. Discrete Mathemathics and its Applications. L.6. R. Luật duy diễn trong lôgic vị từ TÀI LIỆU THAM KHẢO: [1] Chang. 1997 [7] R.3. Trần Đan Thư và đồng sự. Lý thuyết tập hợp. NXB Khoa học Kỹ thuật.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful