BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

1
GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY

Bài 1. Tính các tích phân sau :
1 5
2 2
4 2
1
1
.
1
x
a dx
x x
+
+
÷ +
}
.
1
2
2
2
1
.
1
p
p
e
p
x
b dx
x
+
+
+
}

1
4
0
1
.
1
c dx
x +
}

GIẢI
1 5
2 2
4 2
1
1
.
1
x
a dx
x x
+
+
÷ +
}
.(ĐHTM-2001)
- Chia tử và mẫu cho
2
0 x = . Ta được :
2
2
2
1
1
( )
1
1
x
f x
x
x
+
=
+ ÷
. Đặt
2 2
2 2
2
1 1
1 ; 2
1
( ) ( )
1
1 5
1 0; 1
2
dt dx t x
x x dt
t x f x dx f t dt
x t
x t x t
| |
= + = + ÷
|
\ .

= ÷ ¬ · = =
+
+
= ÷ = = ÷ =

¸

- Đặt :
( )
2 2
1 4 4
2
2 2
0 0 0
;1 1 tan
os
tan ( )
4
4 os 1 tan
0 0 0; 1
4
du
dt t u
du
c u
t u f t dt du u
c u u
t u t u
t t
t
t
t

= + = +

= ¬ · = = = =
+

= ÷ = = ÷ =

¸
} } }

1
2
2
2
1
.
1
p
p
e
p
x
b dx
x
+
+
+
}
. ( ĐHTNguyên-98)
- Ta có :
2
2
2
2
( )
1
p
p
x dx
f x dx
x
+
=
| |
+
|
\ .
.
- Đặt :
2 2
1
2 2
2 1
1
2
1
1 1;
p
e p p
p
dt x dx
dt
t x x I
t
x t x e t e
+
+
+

=

= = ¬ · =

+

= ÷ = = ÷ =
¸
}

- Đặt :
( )
1 1 2
1
1 2 2
2
1 4 4
os
tan
4 os 1 tan
1 ,
4
u u
du
dt
du c u
t u I du u
c u u
t u t e u u
t t
t
t

=

= ¬ · = = = ÷
+

= ÷ = = ÷ =

¸
} }

- Từ :
1
tan artan e artan e
4
u e u u I
t
= ¬ = = · = ÷
1
4
0
1
.
1
c dx
x +
}
.
- Phân tích : ( )
2 2 2 2
4 4 4 4
1 1 1 1 1 1 1 1
( )
1 2 1 2 1 1 2
x x x x
f x J K
x x x x
| | | | + + ÷ + ÷
= = = + = +
| |
+ + + +
\ . \ .

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

2
- Tính J : Phân tích :
2
2
4
2
2
1
1
1
( )
1
1
x
x
g x
x
x
x
+
+
= =
+
+

-
2 2
3/ 2 3/ 2
2 2
2
1 1
1 1
1 ; 2
1 1 1 1
2 2 2 2 2 3
1 0; 2
2
dt dx t x
dt x x
t x J dt
x t t t
x t x t
| |
= + = + ÷
|
| |
\ .
= ÷ ¬ · = = ÷
|
÷ ÷ + \ .
= ÷ = = ÷ =

¸
} }

- Vậy :
3/ 2
1 2 1 2 1
.ln ln
1
2 2 2 2 2 2 1
t
J
t
| |
÷ ÷
= =
|
|
+ +
\ .

Tính K . Phân tích :
2
2
4
2
2
1
1
1
( )
1
1
x
x
h x
x
x
x
÷
÷
= =
+
+

-
2 2
5/ 2
2 2
2
2
1 1
1 ; 2
1
*
2
5
1 2; 2
2
dt dx t x
dt x x
t x J
x t
x t x t
| |
= ÷ = + +
|
÷
\ .
= + ¬ · = =
+

= ÷ = = ÷ =

¸
}

- Đặt :
( )
( )
2 2
1 1
2 1 2 2 2
1 2
2 2 2
2 tan 2 ;
os 2 2 os .2 1 tan
2 ; 5/ 2
u u
u u
du du
t u dt K du u u
c u c u u
t u u t u u
= ¬ = ¬ = = = ÷
+
= ÷ = = ÷ =
} }

- Với :
1 2
5 5 2 5
tan 2 art2; tanu= art art -art2
2 2 2 2
u u u u u K
| |
= ÷ = = ÷ = = · =
|
\ .

Thay hai kết quả của J và K vào ta tìm ra I
Bài 2. Tính các tích phân sau :
1 4
6
0
1
1.
1
x
dx
x
+
+
}

( )
( )
1
0
1
2. 2
1
n
x
dx n
x
÷
>
+
}

( )
1
0
1
3.
1 1
m m m
x x + +
}

GIẢI
1 4
6
0
1
1.
1
x
dx
x
+
+
}

- Phân tích :
( )
( )( )
4 2 2
4 2 2 2
6 6 2 6 2 4 2
1
1 1
( )
1 1 1 1 1 1
x x x
x x x x
f x
x x x x x x x
÷ + +
÷ +
= = + = +
+ + + + + ÷ +

- Vậy :
( )
( )
3
1 1
2 2
3
0 0
1 1 1
1 3 4 3 4 3
d x
I dx dx
x
x
t t t
= + = + =
+
} }

( )
( )
1
0
1
2. 2
1
n
x
dx n
x
÷
>
+
}

- Đặt :
2 2
1
1 1
; 1
2 1 2
1
0 1, 1 2
n n n
dx dt x t
t
t x I dt dt
x t x t t t t
÷
= = ÷ ÷ | |
= + ¬ · = = ÷
|
= ÷ = = ÷ =
\ .
¸
} }

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

3
- Vậy :
( )
2 1 2
2
1 1 1 2 1
1 1 2 2 1
n n n
n
I n
t n t n
÷ ÷ ÷
| |
÷ | |
= ÷ = +
|
|
|
÷ ÷
\ .
\ .

( )
1
0
1
3.
1 1
m m m
x x + +
}

- Đặt :
( ) ( )
( )
1 1 1
1
1
1
1
1
1 1 . 1
1
1
0 1, 1 2
m
m m m m m
m m
m m
m
m
m
t dt
t x x t dx t mt dt
m
t x
t
x t x t
÷
÷
÷
÷

= + · = ÷ ÷ = ÷ =

= + ¬
÷

= ÷ = = ÷ =
¸

- Vậy :
( )
1
1 1 1
1
2
2 1
1
1
1
( )
1
1
. 1
m
m
m
m m
m
m m
m
m
dt
dt t
f x dx
t
t t
t t
t
÷
÷ +
÷
÷
| |
÷
|
\ .
= = = =
| | ÷
÷
|
\ .

- Đặt :
1
1
1
1
1 1
1 1 ( )
1
1 0, 2
2
m
m
m
m
m
m
m
du mt dt dt
t
u t f t dt u du
t m
t u t u
÷ ÷
+
÷
÷

= =

= ÷ = ÷ ¬ · =

= ÷ = = ÷ =

¸

- Vậy :
1/ 2 1 1
1 1
0
1/ 2
1 1 1
0
2
m m
m
u du u
m m
÷ ÷
= = =
}
I
Bài 3. Tính các tích phân sau :
( )
( )
1 2001
1002
2
0
1. 2000
1
x
dx DHQG A
x
÷ ÷
+
}

2. Chứng minh rằng : ( )
2
0
sin sinx+n 0 dx
t
t =
}
. ( ĐH-Thái Nguyên KG-2001 )
GIẢI
( )
1 2001
1002
2
0
1.
1
x
dx
x +
}

- Đặt : ( )
( )
( ) ( )
2000
2
2
2000 2
2 2
1
2
1
2
2 ; 1; 1
1 ( )
2
1 1
0 1, 1 2
x xdx
dt xdx x t x t
t x f x dx
x x
x t x t

= = ÷ = ÷
= + ¬ · =

+ +
= ÷ = = ÷ =
¸

-
( )
1000 1000
1000 2
1
1 1 1 1
( ) 1 1
2 2
t dt
f x dx d
t t t t
÷
| | | |
· = = ÷ ÷
| |
\ . \ .

- Vậy :
1000 1001
2
1001
1
2
1 1 1 1 1 1 1
1 1 . 1
1 2 2 1001 2002.2
I d
t t t
| | | | | |
= ÷ ÷ = ÷ =
| | |
\ . \ . \ .
}

2. Chứng minh : ( )
2
0
sin sinx+n 0 dx
t
t =
}
.
- Đặt : 2 2 ; 0, 2 . 2 ; 0 t x x t x t x t t t t t = ÷ ¬ = ÷ ÷ = = = = . Khi đó :
BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

4
- f(x)dx= sin
( ) ( ) ( ) | | ( ) sin 2 sin sin 2 sin sinx+nx t n t dt t nt n I t t t ÷ + ÷ = ÷ + + = ÷ = ÷ (
¸ ¸

- Vậy : 2I=0 hay I=0 ( đpcm)
Bài 4 . Tính các tích phân sau :
( )
1 2
2
0
1
.
1
x
x
a e dx
x
+
+
}
. ( ĐHLâm Nghiệp - 2000)
. : ( ) ( ) 2 2cos 2 b Cho f x f x x + ÷ = + . Tính
3
2
3
2
( ) I f x dx
t
t
÷
=
}
. ( ĐHSPI-98)
GIẢI

( )
1 2
2
0
1
.
1
x
x
a e dx
x
+
+
}
.
- Đặt :
( )
2
2
1 1
2 2 2
1. 1 1
2 2 2 2
1 ( ) 1
0 1, 1 2
t t
x t dx dt t
t t
t x f x dx dt e dt e dt
x t x t t t t t
÷ ÷
= ÷ = ÷ + ÷ + | |
= + ¬ = = = + ÷
|
= ÷ = = ÷ =
\ .
¸

- Vậy : ( )
2 2 2 t
1
2
1 1 1
2 2
(*)
t
t
e e
I e dt dt dt H J K
e t t e
÷
(
= + ÷ = + ÷
(
¸ ¸
} } }

- Tính H :
1
2
. 1
1
t
H e e
÷
= = ÷
- Tính J :
( )
2 2 2 2
1 1
2
1
(1)
1 2 2
t
t t
dt e e e
J e e dt e K J K e
t t t
| | | |
= ÷ =÷ + = ÷ + + · ÷ = ÷ +
| |
\ . \ .
} }

- Vậy : I=
2
2
1 1
2
e
e e
e
| |
÷ + ÷ + =
|
\ .

b. Ta có : ( )
3 3
0 2 2
0
3 3
2 2
( ) ( ) ( ) 1 I f x dx f x dx f x dx
t t
t t
÷ ÷
= = +
} } }

- Tính :
0
3
2
( ) f x dx
t
÷
}
.
- Đặt :
( )
3 3
0 0 2 2
0 0
3 3
2 2
; ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
3 3 , 0 0
2 2
dx dt f x f t
x t f x dx f t dt f t dt f x dx
x t x t
t t
t t
t t
÷
= ÷ = ÷

= ÷ ¬ = ÷ ÷ = ÷ = ÷

= ÷ ÷ = = ÷ =
¸
} } } }

Thay vào (1) ta được :
| | ( )
3 3 3 3
2 2 2 2 2
0 0 0 0
2
( ) ( ) 2 1 os2x 2 osx 2 osx osx I f x f x dx c c dx c dx c dx
t t t t t
t
(
(
= ÷ + = + = = ÷
(
(
¸ ¸
} } } } }

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

5
Vậy :
3 / 2
2 sin sin 6
2
0
2
I x x
t t
t
(
(
= ÷ =
(
(
¸ ¸

Bài 5 . Tính các tích phân sau :
( )
1 osx
2
0
1 sinx
. ln
1 osx
c
a dx
c
t
+
(
+
(
+
(
¸ ¸
}

1
2
0
1
. ln
1
x
b x dx
x
+ | |
|
÷
\ .
}

3
2
2
. 1 c x dx ÷
}
. (ĐHYHN-2001)
GIẢI
( )
1 osx
2
0
1 sinx
. ln
1 osx
c
a dx
c
t
+
(
+
(
+
(
¸ ¸
}
; f(x)=
( )
( ) ( ) ( )
1 osx
1 sinx
ln 1 osx ln 1 sinx ln 1 osx
1 osx
c
c c
c
+
(
+
= + + ÷ + (
+
(
¸ ¸

- ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ln 1 sinx ln 1 sinx 1 sinx ln 1 osx f x d c · = + + + + ÷ +
- Vậy : ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
0 0
ln 1 sinx ln 1 osx 1 sinx ln 1 sinx sinx 2ln 2 1
2 2
0 0
I dx c dx
t t
t t
= + ÷ + + + + ÷ = ÷
} }
(1)
- Tính : ( )
2 2
0 0
x
ln 1 sinx 2ln 2 2ln os
2 4
dx c dx
t t
t ( | |
+ = + ÷
| (
\ . ¸ ¸
} }
. Sử dụng phương pháp tích phân
từng phần :
- Tương tự : ( )
2 2 2
2
0 0 0
x
ln 1 osx ln 2cos ln 2 2ln cos
2 2
x
c dx dx dx
t t t
| | | | | |
+ = = +
| | |
\ . \ . \ .
} } }


1
2
0
1
. ln
1
x
b x dx
x
+ | |
|
÷
\ .
}

( )( )
1 1 1
2 2 2 2
2 2
2 2
0 0 0
1
1 1 2 ln3 ln3 1
ln 1
2
2 1 1 8 1 8 1 1
0
x x
I x x dx dx dx
x x x x x
(
(
+ ( | | | |
= ÷ = + = + +
(
| |
(
÷ ÷ ÷ ÷ +
\ . \ .
¸ ¸
(
¸ ¸
} } }

Vậy :
1
ln3 1 1 ln3 1 1 2
ln ln
2
8 2 1 8 2 2 3
0
x
I x
x
÷ (
= + + = + +
(
+
¸ ¸
.
3
2
2
. 1 c x dx ÷
}
.
* Nhắc nhở học sinh không được áp dụng cách đặt :
1
ost
x
c
= ,vì hàm số cosx không xác
định với mọi x thuộc | | 2;3 1;1
(
e ÷
¸ ¸
.Mà phải sử dụng phương pháp tích phân từng phần .
3 3 3 3
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
3
1
1 . 5 2 1 5 2 1
2
1 1 1
x dx
I x x x dx x dx x dx
x x x
(
· = ÷ ÷ = ÷ ÷ + = ÷ ÷ ÷
(
÷ ÷ ÷
¸ ¸
} } } }

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

6
2
3
1
5 2 ln 1 2 5 2 ln(3 2 2) ln 2
2
2
I I x x I · = ÷ ÷ + ÷ ¬ = ÷ + +
( )
5 2 1
ln 2 1 ln 2
2 4
I · = ÷ + +
Bài 6. Tính các tích phân sau :
( )
( )
1 2 1
2
2
0
. , 0
1
m
m
x
a dx a b
x
+
+
>
+
}
. Áp dụng tính :
( )
1 7
5
2
0 1
x
dx
x +
}

( )
0
. 0
a
a x
b dx a
a x
÷
+
>
÷
}
. Áp dụng : tính :
0
1
1
1
x
dx
x
÷
+
÷
}

GIẢI
( )
( )
1 2 1
2
2
0
. , 0
1
m
m
x
a dx a b
x
+
+
>
+
}

- Phân tích :
( )
( )
( ) ( )
( )
2 2 2
2 2
2 2
1
( )
1 1
m m
m m
x xdx x d x
f x
x x
+ +
+
= =
+ +
. Đặt :
2 2
1 , 2 ; 1
0 1, 1 2
x t dt xdx x t
x t x t
+ = = = ÷

= ÷ = = ÷ =
¸

- Do đó :
( )
1
2 2 2
2 2
1 1 1
2 1
1 1 1 1 1 1 1 1
1 . 1 1 1
1 2 2 2 2( 1)
m m m m
m
t dt
dx
I d
t t t t t m t
+
+
÷
| | | | | | | |
= = ÷ = ÷ ÷ = ÷ =
| | | |
+
\ . \ . \ . \ .
} } }

- Vậy :
( )
( )
1 2 1
2 2
2
0
1 1
, 0 .
1 2
1
m
m m
x
dx a b
m
x
+
+ +
> =
+
+
}

-
( )
( )
1 7
5 5
2
0
1 1
. 3
4 2
1
x
dx m
x
¬ = =
+
}

( )
0
. 0
a
a x
b dx a
a x
÷
+
>
÷
}

- Đặt :
2 2
dx=-a.sintdt;a+x=2acos ; 2 sin
2 2
. ost
; 0 ;
2 2
t t
a x a
x a c
x a t x t t
t t
t t

÷ =

= ¬
(

= ÷ ÷ = = ÷ = ÷ e
(

¸ ¸ ¸

- Do đó : ( )
2
2
t t
os os
t
2 2
.sin 2 sin os
2 2
sin sin
2 2
c c
t
I a tdt a c dt
t t
t
t
t t
= =
} }
. Vì : ; ;
2 2 4 2
t
t
t t t
t
( (
e ¬ e
( (
¸ ¸ ¸ ¸

- Cho nên : ( ) ( )
( )
2
2 2
2
t
sin , os 0 2cos 1 ost sin
2 2 2 2
2
a
t t
c I a dt a c dt a t t
t t
t t
t
t
t
+
> · = = + = + =
} }

- ( )
0
1
1
1 1
1 2
x
dx a
x
t
÷
+
· = + =
÷
}


BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

7
Bài 7. Tính các tích phân sau :
/ 2 1
2 2
0
.
n
a n
n
x
a dx
a x
÷
÷
}
. Với : *; 2 n N n e > . Áp dụng tính :
1 2
6
0
4
x dx
x ÷
}

( )
( )
( )
2
2
2
0
. , 0
b
a x
b dx a b
a x
÷
>
+
}
. Áp dụng tính :
( )
( )
2
1
2
2
0
1
1
x
dx
x
÷
+
}

GIẢI
/ 2 1
2 2
0
.
n
a n
n
x
a dx
a x
÷
÷
}

Đặt :
1
2 2
1
( )
/ 2 / 2; 0 0
n
n
n
dt nx dx
dt
t x f x dx
n
x a t a x t a t
÷
=
= ÷ ¬ =

= ÷ = = ÷ = ÷
¸

- Đặt :
2 2
. osudu; a . osu
1
.sin ( )
/ 2 ; 0 0
6
dt a c t a c
t a u f t dt du
n
x a u x u
t

= ÷ =

= ÷ ¬ =

= ÷ = = ÷ =

¸

- Vậy :
6
0
1
6
6
0
I du u
n n
t
t
t
= = =
}

Do đó :
1 1 2 2
6 6
0 0
; 3, 2
12
4 4
x dx x dx
n a
x x
t
= = ¬ =
÷ ÷
} }

( )
( )
( )
2
2
2
0
. , 0
b
a x
b dx a b
a x
÷
>
+
}

- Đặt :
( )
( )
( )
2
2 2
2 2
2 2 2
1 tan
1
tan ( ) 1 tan os
os
1 tan os
0 0, tan
a t dt
adt
x a t dx f x dx t c tdt
c t a
a t c t
b
x t x b t t c
a
÷
= ÷ = ¬ = = ÷
+
= ÷ = = ÷ = · =

- Vậy :
( )
2 2
0 0
1 1 1 1
os sin os2tdt= sin 2 sin 2
0 2a 2
c c
c
I c t t dt c t c
a a a
= ÷ = =
} }

Áp dụng : a=1,b=1 suy ra : c=
4
t
. Ta có :
( )
( )
2
1
2
2
0
1
1
2
1
x
dx
x
÷
=
+
}

Bài 8 . Tính các tích phân sau .

2
3 3 1
2
0
.
.
1
x
x e dx
a
x
+
+
}

2
5 3
1
.
dx
b
x x +
}

GIẢI
2
3 3 1
2
0
.
.
1
x
x e dx
a
x
+
+
}

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

8
- Đặt :
( )
( )
2 2 2
2 2
1 1;
1 ( ) 1
0 1, 3 2
t
t
t e tdt x t xdx tdt
t x f x dx t e dt
t
x t x t
÷ = ÷ =
= + ¬ · = = ÷

= ÷ = = ÷ =
¸

- Vậy :
( ) ( )
2
2 2
1
2
1
1
t t
I t e dt e J e e = ÷ = ÷ ÷
}

- Tính :
( )
2 2 2
2 2 2 2
1 1 1
2 2 2
2 4 2 4 2
1 1 1
t t t t t t t
J t e dt t e te dt e e te e dt e e te e
| |
= = ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷
|
|
\ .
} } }

- Do đó :
2
2 J e e = ÷ . Thay vào (1) :
2
I e =
2
5 3
1
.
dx
b
x x +
}

Ta có :
( )
( ) ( ) ( )
( )
4 3 2
2 3 2 3 2 3 2
1
( )
1 1 1
A D x B E x A C x Bx C
A B C Dx E
f x
x x x x x x x x
+ + + + + + +
+
= = + + + =
+ + +

Đồng nhất hệ số hai tử số :
3 2
0 1
0 1
1 1
0 0 ( )
1
0 1
1 0
A D C
B E A
x
A C B f x
x x x
B D
C E
+ = = ¦ ¦
¦ ¦
+ = = ÷
¦ ¦
¦ ¦
+ = ¬ = · = ÷ + +
´ ´
+
¦ ¦
= =
¦ ¦
= = ¦ ¦
¹ ¹

Vậy :
( )
2
2
2
1 1 3 1 3
ln ln 1 ln 2 ln5
1 2 2 2 2 8
I x x
x
(
= ÷ ÷ + + = ÷ + +
(
¸ ¸

Chú ý : Ta có thể sử dụng kỹ thuật " Nhẩy tầng lầu " phân tích :
f(x)=
( ) ( ) ( )
6 6 4 2 3 3
2
3 2 3 2 3 2 3 2 3 2
1 1 1 1 1
1
1 1 1 1 1
x x x x x x
x t x
x x x x x x x x x x x
| | + ÷ +
= ÷ = ÷ = ÷ + ÷ = +
|
+ + + + +
\ .

Bài 9. Tính các tích phân sau .

2 3
3 2
0
.
4
x dx
a
x +
}

4 2
3 3
0
os sin
.
os sin
c x x
b dx
c x x
t
+
}

GIẢI
2 3
3 2
0
.
4
x dx
a
x +
}
.
HỌC SINH CHÚ Ý : Phải sử dụng hai lần đổi biến số .
- Đặt :
2
3
2
.
( )
0, 0. 2; 4
2 4
dt xdx
t dt
t x f x dx
x t x t
t
=
= ÷ ¬ =

= = = =
+
¸

- Đặt :
( ) ( )
3 2 4 3 2
3
3
4 .3 4 4; 3
3
4 ( )
2 2
0, 4; 4, 2
u u du u u du t u dt u du
u t f t dt
u
t u t u
÷ ÷ = ÷ =
= + ¬ = =

= = = =
¸

- Vậy :
( )
3
2 5
4 2 3
3
4
2
3 3 3 8
4 2 4 2
2 2 5 2 5
4
u
I u u du u
| |
| |
= ÷ = ÷ = ÷ +
| |
\ .
\ .
}

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

9
( )
4 2
3 3
0
os sin
. 1
os sin
c x x
b dx
c x x
t
+
}

- Đặt :
2 0, . , 0
2 2
dx dt
x t
x t x t
t
t t
= ÷

= ÷ ¬

= = = =
¸

-
( )
4
4
3 3
3 3
os sin
sin cos ( ) 2 2
( )
os sin
sin os
2 2
c t t dt
t t dt
f x dx
c t t
t c t
t t
t t
| | | |
÷ ÷ ÷
| |
÷
\ . \ .
· = =
+ | | | |
÷ + ÷
| |
\ . \ .

- Do đó : ( )
0 4 4 2
3 3 3 3
0
2
sin cos ( ) sin cos
2
sin os sin os
t t dt x xdx
I
t c t x c x
t
t
÷
= =
+ +
} }
. Cộng (1) và (2) vế với vế :
- Suy ra :
( )
3 3
4 4 2 2 2
3 3 3 3
0 0 0
sinxcosx sin os
os sin sin cos 1
2 sin 2
sin os sin os 2
x c x
c x x x x
I dx dx xdx
x c x x c x
t t t
+
+
= = =
+ +
} } }

- Vậy :
1 1
os2x
2
8 4
0
I c
t
= ÷ =
Bài 10. Tính các tích phân sau .

( )
( )
2
2
2
0
1
. tan osx
os sinx
a c dx
c
t
(
÷
(
¸ ¸
}
( )
2
0
. sinxln 1+sinx b dx
t
}

GIẢI
( )
( )
2
2
2
0
1
. tan osx
os sinx
a c dx
c
t
(
÷
(
¸ ¸
}
. Áp dụng công thức :
( ) ( )
2 2
2
2
0 0
1
1 tan ; sinx osx
os
x f dx f c dx
c x
t t
+ = =
} }
. Ta có :
( )
( )
( )
( )
1
2 2
2 2
2 2
0 0
1 1
tan osx cotan sin x
os sinx sin osx
I c dx dx
c c
t
( (
= ÷ = ÷
( (
¸ ¸ ¸ ¸
} }

Vậy :
( )
( )
( )
( )
2
2 2
2 2
0
1 1
2 cot sinx tan osx
os sinx sin osx
I an c dx
c c
t
| |
= ÷ + ÷ =
|
|
\ .
}

Ta có :
( )
( ) ( ) ( )
( )
( )
2 2 2
2 2
4cos 2 sinx
1
cot sinx 1 tan sinx cot sinx 1
os sinx sin 2 sinx
an
c
÷ = + ÷ = ÷
Tương tự :
( )
( )
( )
( )
2
2 2
4cos 2 osx
1
tan osx 1
sin osx sin 2 osx
c
c
c c
÷ = +
BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

10
( )
2
0
. sinxln 1+sinx b dx
t
}
. Sử dụng phương pháp tích phân từng phần ,ta có :
( )
2 2 2 2
0 0 0
cosx 1 sin
sinxln 1+sinx osx.ln(1+sinx) + osx. 0
2
1+sinx 1 sinx
0
x
I dx c c dx dx
t t t
t
÷
= = ÷ = +
+
} } }

Vậy : ( ) ( )
2
0
1 sinx osx 1
2
2
0
I dx x c
t
t
t
= ÷ = + = ÷
}

Bài 11. Tính các tích phân sau :
a.
( )
1
2
0
.ln 1 x x x dx + +
}
b.
( )
4
2
0
cos 2
1 sin 2
x x
dx
x
t
+
}

c. Chứng minh :
2 2
6 5
0 0
cos . os6 os sin .sin6 x c xdx c x x xdx
t t
=
} }
. Từ đó tính : J=
2
5
0
os . os7xdx c x c
t
}

Giải .
a.
( ) ( )
( )
( )
2 1 1 1
2 2 2 2
2 2
0 0 0
1 1 2 1
1 1 1 1 3
.ln 1 .ln 1 ln3
0 0 2 2 1 2 2 4 1
x x
dx
x x x dx x x x dx x x
x x x x
+
+ + = + + ÷ = ÷ ÷ ÷
+ + + +
} } }

1 1
2 2
2
0 0
3 3
ln3 ;
4 4 1
1 3
2 2
dx dx
J J
x x
x
= ÷ = =
+ +
| |
| |
+ +
|
|
\ .
\ .
} }

Đặt :
3
6
1 3 2 3 3
tan , ;
2 2 6 3 3 9
x t t J dt
t
t
t t t | |
+ = e ¬ = =
|
\ .
}
. Vậy :
3 3
ln3
4 12
I
t
= ÷
b.
( )
4 4 4
2
2
0 0 0
cos 2 1 1 1 1 1 1 1
. . .
4
2 1 sin 2 2 1 sin 2 16 2 2 1 sin 2
os x- 0
4
x x
dx x dx dx
x x
x
c
t t t
t
t
t
| |
= ÷ + = ÷ +
|
+ + | |
\ . +
|
\ .
} } }

( )
1 1 1 2 2
. tan . 0 1
4
16 2 4 16 2 2 4 16 2
0
x
t
t t t t | |
= ÷ + ÷ = ÷ + + = ÷
|
\ .

c.
2 2
6 5
0 0
cos . os6 os sin .sin6 x c xdx c x x xdx
t t
=
} }

Đặt :
6 5
2
6 5
0
os 6cos .sinxdx
1
os .sin6 os .sinx.sin6xdx
2
1
6 dv=cos6x v= sin6
0
6
u c x du x
I c x x c x
x
t
t ¦ = ÷ = ÷
¦
¬ = +
´
÷
¦
¹
}
. (đpcm)
BÀI TẬP TÍCH PHÂN HAY CẦN LƯU Ý

11
( ) ( )
2 2 2 2
5 5 6 5
0 0 0 0
os . os x+6x os os6x.cosx-sinx.sin6x os . os6xdx- os sin .sin6 0 I c x c dx c x c dx c x c c x x xdx
t t t t
= = = =
} } } }



Sign up to vote on this title
UsefulNot useful