Phiếu bảo dưỡng trạm BTS

PHIẾU BẢO DƯỠNG TRẠM BTS
TÊN TRẠM:…………………………………………………………………………
ĐỊA CHỈ:…………………………………………………………………………….
LOẠI THIẾT BỊ BTS:……………………………………………………………….
CẤU HÌNH:…………………………………………………………………………
NGÀY THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG……………………………………………….
NHÂN LỰC THỰC HIỆN:
1/ ………………………………….. (Phụ trách chung) Ký tên……………..
2/ …………………………………..
3/…………………………………..
4/……………………………………
5/……………………………………

Trung tâm VNP3

Trang 1

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS

I. KẾT QUẢ KIỂM TRA PHÒNG MÁY, HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN:
1. KIỂM TRA TÌNH TRẠNG PHÒNG MÁY:
- Đơn vị quản lý nhà trạm:…………………………….
Stt

Nội dung kiểm tra
Đạt

1
2
3

Vỏ nhà trạm
Điều hòa
Điện chiếu sáng

4

Cầu cáp trong phòng máy

5

Trình trạng vệ sinh phòng
máy
Bảng nội quy phòng máy,
sổ theo dõi ra/vào trạm và
thiết bị PCCC…
Phòng máy đã được lắp
đặt hệ thống cảnh báo
ngoài

6

7

Kết quả
Không đạt

Kiến nghị

Ghi chú: Vỏ nhà trạm bao gồm: Tường, trần, sàn nhà, cửa ra vào, cửa sổ, hệ thống thoát nước trên
mái, lỗ phi đơ….
2. NGUỒN ĐIỆN AC:
2.1 Nguồn cung cấp: 3 pha: ;
1 pha: ;
Nội dung kiểm tra
Điện áp pha A
Điện áp pha B
Điện áp pha C
Điện áp trung tính- đất

Chỉ tiêu đánh
giá
220V±10%
220V±10%
220V±10%
<5V

Đạt

Kết quả
Không đạt

Kiến nghị

2.2 Máy phát điện:
Công suất:……..KVA/………pha ; Hãng sản xuất;……………..
Điện áp:……………..; Tần số…………………………………….
Tình trạng hoạt động:……………………………………………..
3. KIỂM TRA HỆ THỐNG NGUỒN ĐIỆN DC:
3.1. RECTIFIER:
- Loại thiết bị:…………………………….; Số Modul Rectifier:………………….
- Điện áp tải ……………………………..; Dòng tải:……………………………...
Stt

Nội dung kiểm tra

Chỉ tiêu đánh giá
Đạt

1

Trình trạng vệ sinh thiết bị

Trung tâm VNP3

Kết quả
Không đạt

Kiến nghị

Thiết bị phải được
Trang 2

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
2
3
4
5

Trạng thái vật lý
Điện áp nạp đệm
Điện áp nạp bù
Chia tải giữa các rectifier

6
7
8

Cảnh báo điện áp thấp (LVA)
Cảnh báo điện áp cao (HVA)
Giới hạn dòng điện

9
10

Tình trạng cảnh báo
Dãn nhãn cho các CB, cáp
nguồn

vệ sinh sạch sẽ
Kiểm tra bằng mắt
54,48V ± 0.3V
55,68V ± 0.5V
Lệch nhau không quá
15%
48,25V
57,4V

≤10% dung lượng
tổ acquy

3.2 ACQUY:
- Loại acquy:……………….;
- Số tổ Batt:………………..;
- Tổng dung lượng:…………..Ah;
Stt
1
2

3
4

Nội dung kiểm
tra
Trình trạng vệ
sinh của acquy
Các bản cực,
thanh đấu nối
Trạng thái vật lý
của tổ Acquy
Chất lượng tổ
acquy

Chỉ tiêu đánh giá

Đạt

Kết quả
Không đạt

Kiến nghị

Thiết bị phải được vệ sinh
sạch sẽ
Đúng chủng loại, đấu nối
đúng kỹ thuật, bôi mỡ
chống ăn mòn
Kiểm tra bằng mắt
Đo điện dẫn từng bình
bằng máy đo
MIDTRONICS

Yêu cầu điền đầy đủ kết quả đo điện dẫn từng bình tại phụ lục kèm theo
II. BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ BTS
1. Tình trạng hoạt động của thiết bị BTS:
Stt

Nội dung kiểm tra

1
2

Trạng thái vật lý
Lắp đặt đúng kỹ thuật, dán nhãn
phi đơ, Jumper, cáp đầy đủ
Trình trạng vệ sinh thiết bị
(Thiết bị phải được vệ sinh sạch sẽ)
Hoạt động của các card
Các đầu connector RF phải được
xiết chặt, đảm bảo tiếp xúc tốt
Khả năng thâm nhập kênh, chất
lượng thoại trên các khối vô tuyến
Các TRX được sắp xếp đúng thứ tự

3
4
5
6
7

Trung tâm VNP3

Kết quả
Đạt
Không đạt

Kiến nghị

Trang 3

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
8

trên từng Sector
Xử lý các cảnh báo liên quan đến
Hardware, Software còn tồn tại

Trung tâm VNP3

Trang 4

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
2. Phần đo công suất phát:
Sector

TRX

Kểt quả đo
Công
Công suất
suất phát phản hồi

Kết quả
Đạt
Không đạt

Kiến nghị

Chỉ tiêu đánh giá:
- Công suất phát nằm trong khoảng ±10% giá trị công suất của TRX theo thiết kế.
- Các TRX trong cùng một sector không được lệch quá 1W.
- Công suất phản hồi: ≤0.35W.
3. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ HỆ THỐNG CẢNH BÁO NGOÀI:
Stt
Loại cảnh báo
Kết quả
Đạt
Không đạt
1 Mains Fail (Opto 1)
2 Power Supply Fail (Opto 2)
3 High Temp (Opto3)
4 Intruder (Opto 4)
5 AirCon 1 (Opto 5)
6 AirCon 2 (Opto 6)
7 LVD (Opto 7)
8 HVD (Opro 8)
III. KIỂM TRA THIẾT BỊ PHỤ TRỢ:
Stt
Thiết bị
Kết quả
Đạt
Không đạt
1 Chống sét AC
2 Chống sét E1
3 Chống sét Feeder
4 Báo cháy, báo khói
5 Ổn áp
Trung tâm VNP3

Kiến nghị

Kiến nghị

Trang 5

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
6
7
8

Công tơ điện
Cầu dao, công tắc, ổ cắm…
Hộp đấu dây DDF

IV/ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC: (Xử lý chất lượng kém, cân chỉnh đường thu, cân chỉnh
GCLK, xử lý truyền dẫn kém…)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………..………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………..…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

Trung tâm VNP3

Trang 6

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
V. ĐO KIỂM TRA VÙNG PHỦ SÓNG TRƯỚC VÀ SAU KHI BẢO DUỠNG.
1/ Thiết bị đo kiểm tra vùng phủ sóng:…………………….
2/ Chất lượng dịch vụ tại các điểm quan trọng(Mỗi sector có ít nhất 5 điểm).
3/ Điều chỉnh công suất, bổ sung Neighobur cho trạm BTS.
Sector

Địa điểm đo
thực tế

Tọa độ
Long Lat

TA

Tần
số

Rx_Level
Trước
Sau
BD
BD

Rx_Quality
Trước
Sau
BD
BD

Sector 1
(Omni)

Sector 2

Sector 3

Sector 4

Trung tâm VNP3

Trang 7

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
VI. SỐ LIỆU THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG TRẠM (Ngày thực hiện bảo dưỡng .../…/…)
Stt

1
2
3
4
5

T.gian
Thông số
Call_Setup_Succ
_Rate
Call_Succ_Rate
Drop_Call_Rate
Handover_Succ_
Rate
TCH_Congestio
n_Rate

Trước BD
Sau BD
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5
../../. ../../.. ../../.. ../../.. ../../.. ../../.. ../../.. ../../.. ../../..

Thứ 6
../../..

Người cung cấp số liệu:……………………………………….
Đơn vị:………………………………….
Ký và ghi rõ họ tên

Trung tâm VNP3

Trang 8

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS
VII. CÁC TỒN TẠI, KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT:
………………………………………………………………………………………...............
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..........................
………………………………………………………………………………………..............................
..................................................................................................................................................................
Đại diện VNPT
( Ký,ghi rõ họ tên )

Trung tâm VNP3

Đại diện VNP3
( Ký,ghi rõ họ tên )

Trang 9

Phiếu bảo dưỡng trạm BTS

Trung tâm VNP3

Trang 10

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful