1.

Sơ đồ tính toán
a. Tải tính toán:
STT

Ntt (KN)

Điểm đặt

Htt (KN)

1A

258

57

78

2B

689

103

109

3C
4D
5E

947
861
431
3186

114
91
-68
486

140
156
-94
390

Tổng
b. Tải tiêu chuẩn
STT

Ntc (KN)

Điểm đặt
1A
2
3
4
5

Tổng
c. Vật liệu
Bê tông
Rb

Mtt (KNm)

B
C
D
E

Mtc (KNm)

Htc (KN)

224.61

49.57

67.83

598.96
823.57
748.70
374.35
2770.17

89.22
99.13
79.30
-59.48
422.45

94.96
122.09
135.65
-81.39
339.13

B20
11.5MPa
0.9MPa

Rbt

11500
900

γb

0.9
6

E
Thép
Rs

30x10
AII

280MPa

280000

Rsc

225MPa
2

225000

Chiều sâu đặt móng
Đặc trưng lớp 2b
Lớp

Gs

W(%)

γtc

γ'

2a

2.7

25.1

18.22

17.97

2

2.7

27

18.85

8.99

A
0.3081

B
2.2325

D
4.7657

Tra bảng ta được
14.5

2. Xác định sơ bộ kích thước móng
Chiều dài L
15.2
Bề rộng B
1
Ptc =

226.248

kb

1.257

RII

178.129

Diện tích móng
Bề rộng B

20.653
1.359

Lớp 3
Lớp 4

MNN

1.5

chọn

1.5

3. Kiểm tra

min
0.49

Độ lệch tâm e
ptbtc
pmin

0.153 m
ptbtc ˂ RII

165.499

tc

158.185

pmaxtc

172.813

RII

181.323

pmaxtc ˂ 1.2RII
p

tc
min

>0

4. Kiểm tra lún

Mẫu
2-1(2.3-2.8m)
2-3 (3.5-4m)
1-5 (5.5-6m)

0.674
0.684

0.656
0.669

0.631
0.644

0.6
0.612

0.695

0.671

0.636

STT

z(m)

z/b

k0

0

0

0.000

1

1

0.4

0.267

0.952

2

0.8

0.533

0.797

3

1.2

0.800

0.642

4

1.6

1.067

0.524

5

2

1.333

0.438

6

2.4

1.600

0.374

7

2.8

1.867

0.326

8

3.2

2.133

0.288

9

3.6

2.400

0.258

10

4

2.667

0.233

11

4.4

2.933

0.213

0.707

pgl

121.499
6

Chiều sâu nén lún
Chia mỗi lớp hi

Lớp
1

Hệ số rỗng e ứng với từng cấp tải trọng
50
100
200

25

0.4

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

12
12

4.8

3.200

0.196

13

5.2

3.467

0.181

13

5. Chiều cao móng h
Hd
bd
hb
bb
KT điều kiện xuyên thủng
h0

MIN
0.6
0.40
0.40

0.49

0.35
183.157

Pxt

36.631

KL
6. Tính toán nội lực và bố trí cốt thép
a. Tính cốt thép cho bản
Pnet
M

0.61

1.5

Pnet
Pcx

MAX

236.250
Móng không bị xuyên thủng

139.724
21.133
0.017 <αR = 0,418
0.017
2
2.175 (cm )

α
ξ
As

μ

0.06

Chọn d12; As =

1.1304
Số thép trong 1m dài
1.924
Khoảng cách a
519.789
Chọn theo cấu tạo a
150
b. Tính cốt thép cho dầm
FTính nội lực
Chia móng băng thành 230 đoạn, mỗi đoạn dài 0,1m, liên kết lò xo với đất
Nc
Nq
φ

10.707
3.76
1.12
14.5
Hệ số nền k
10200.788
Hệ số nền tại 2 điểm
765.059
ở 2 biên móng
Hệ số nền tại các
1530.118
vị trí khác
Quy đổi moment quán tính tiết diện móng băng về tiết diện chữ nhật

Kết quả
Lún lệch

Cột
S(m)
Độ dài
i(%)

A
0.0193

B
0.0164

B
0.0164

2.2
0.132

●Thép giữa nhịp chịu moment căng thớ trên
a
h0

6.3
0.005

0.075
0.525

Mc

2018.25
Trục trung hòa đi qua cánh, tiết diện cần tính là hình chữ nhật 1.6x0.7
b
1.6
Mặt cắt

M(kNm)

α

ξ

2-2
4-4
6-6
8-8

0.00
221.00
250.00
0.00

0.000
0.048
0.055
0.000

0.00
0.05
0.06
0.00

As (cm2)
0.00
18.84
21.39
0.00

●Thép tại gối chịu moment căng thớ dưới
Cánh nằm trong vùng chịu kéo, tiết diện cần tính là hình chữ nhật 0.4x0.6
a
0.075
h0
0.525
b

0.4
Mặt cắt

M(kNm)

α

ξ

1-1
3-3
5-5
7-7
9-9

91
283
402
352
136

0.080
0.248
0.352
0.308
0.119

0.083
0.290
0.456
0.381
0.127

As (cm2)
4.145
14.449
22.737
18.982
6.340

1-1
124

3-3
444

5-5
495

7-7
450

FThép cốt đai
Mặt cắt
Q

s≤

ℎ/3
500

Chọn đai 2 nhánh, d8
Qmin=0,6γRbtbh0

sct = 230
As=1cm2
102.06

Qmax=0,3φw1(1-0,01γRb)Rbbh0
φw1
Qmin < Q < Qmax

Phải đặt cốt đai
691.6123958 kN

1.064814815
 Dầm không bị phá hoại bởi ứng suất chính

●Bố trí cốt đai ở 1/4 đầu dầm
sct

230

Mặt cắt

1-1

3-3

5-5

7-7

stt

1161.58

124.57

100.23

121.28

smax

1200.30

335.22

300.68

330.75

Chọn

s=150

s=100

s=100

s=100

●Bố trí cốt đai ở giữa dầm 𝑠𝑐𝑡

3ℎ/4
500

s = 400

No

861

Mo

114

Ho
L1
L2
L3
L4

156
1.7
4.6
4.9
2.8

La

0.5

Lb

0.7

L

15.2

ctc

cIItt

φtc

φIItt

11

11

12

12

15.1

9.1

13

13

9.96
9.74

132.4615
218.6667
199.3895
223.6364
410

52.9846154
87.4666667
79.7557895
89.4545455
164

STT
1
2
3
4
5

N
258
689
947
861
431

S
2.025
4.725
7.125
5.775
3.15

max
0.6125

Nền còn làm việc trong giai đoạn đàn hồi

Aùp suaát
Heä soá roång

g cấp tải trọng
400

800

0.564
0.579

0.524
0.54

0.599

0.558

σz (kPa)

σbt(kPa)

121.499

31.825

115.71841

39.365

96.8490606

43.349

77.9702645

47.333

63.6303407

51.229

53.1800679

55.125

45.448659

59.021

39.5745563

62.917

34.9917508

66.813

31.3310153

70.709

28.3467073

74.605

25.8710687

78.501

P (kN/m2)
25
50
100
200
400
800

e
0.746
0.725
0.7
0.67
0.633
0.588

p1i(kPa)

p2i(kPa)

e1i

e2i

si(m)

35.595

154.204

0.678

0.627

0.0122

41.357

147.641

0.674

0.629

0.0109

45.341

132.751

0.672

0.634

0.0092

49.281

120.081

0.669

0.638

0.0076

53.177

111.582

0.667

0.640

0.0065

57.073

106.387

0.665

0.642

0.0056

60.969

103.481

0.664

0.643

0.0050

64.865

102.148

0.662

0.643

0.0044

68.761

101.922

0.660

0.643

0.0039

72.657

102.496

0.658

0.643

0.0035

76.553

103.662

0.656

0.643

0.0031

80.449

105.278

0.654

0.642

0.0028

23.7864622

80.449

105.278

0.654

0.642

0.0028

84.345

107.242

0.652

0.642

0.0025

82.397

22.0083377

86.293

Tổng độ lún

0
5
10
15
20

φ
0
5
10

5.14
6.49
8.34
10.97
14.83

φ

Nc
5.14
6.49
8.34

0.0771

0
5
10
15
20

φ

Nq
0
5
10

1
1.6
2.5
3.9
6.4

1
1.6
2.5

0
5
10

15
20

10.97
14.83

C
0.0161

C
0.0161

6.3
0.005

15
20

D
0.0190

D
0.0190

4.4
0.066

3.9
6.4

15
20

E
0.0192

3.1
0.006

μ

Chọn

As chọn

0.00
0.90
1.02
0.00

3d20
3d20+3d20
3d20+3d22
3d20

5.09
12.72
12.72
5.09

μ

Chọn

As chọn

0.197
0.688
1.083
0.904
0.302

3d18
3d18+3d18
3d18+3d25
3d18+3d22
3d18

15.71
15.71
15.71
13.57
13.57

9-9
240
3.801

b

2.5

h

0.55
M(kNm)

α

ξ

1
2
3

14

4

1.54

As (cm )

5

3.08

2

2.545

330.21 0.04218757

0.04311711

0.002727

6

4.62

253.58 0.03239733

0.03293985

0.002083

7

6.15

8

7.69
9.23

9-9

10.77

426.36

μ

620.16

0.19833871
0.00013178

s=150

12.31

Chọn

P
183.2
164.2
141.9
160.0
109.1

Pnet

183.2

25
50
100
200
400
800

0.746
0.725
0.7
0.67
0.633
0.588

25
50
100
200
400

0.684
0.669
0.644
0.612
0.579

25
50
100
200
400

0.695
0.671
0.636
0.599
0.558


0
0.1
0.4

1.2
2.9

18

20

22

2.54

3.14

3.80

5.09

6.28

7.60

7.63

9.42

11.40

10.17

12.56

15.20

12.72

15.70

19.00

15.26

18.84

22.80

17.80

21.98

26.60

20.35

25.12

30.40

As chọn

Sai lệch (%)

1. Dữ liệu tính toán
a.Tải trọng
Tính toán
N
M

H

Tiêu chuẩn
M
H

N

3444
342
312 2994.783
297.391
271.304
b.Vật liệu làm móng
Bê tông B20
Thép AII
Rb
Rbt
Rs
Rsw
E
E
11500
900 27000000
280000
225000 210000000
2.Chọn sơ bộ số liệu tính toán
Lớp
1
2
3a
3b
4
5a
5b

γ (kN/m3)
γtc
18.99
20.03
19.81
19.44
19.4
18.51
19.24

Df
Kích thước cọc
Chiều dài cọc
Đập đầu cọc
Đoạn ngàm
Chiều dài làm việc
MNN
3. Sức chịu tải của cọc
a. Theo vật liệu
As
Ap

ν
λd
φ
Qa

tt

γI
18.32
20.03
19.81
19.3
19.15
18.43
19.18

γsub
8.89
4.92
19.81
19.36
19.24]
18.47
19.2

2.5
0.4x0.4
0.4
25.5 ( 3 cọc 9m )
0.6
0.1
24.8
0.5

0.001256
0.158744
0.7
43.4
0.904313
1968.904

b. Theo điều kiện đất nền
Chỉ tiêu cơ học
●Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc Qs

c (kN/m2)
ctc
9.5
18.3
22.9
14.2
7.3
2.7
2.9

tt

cI
6.9
16
20.5
12.5
3.8
0
1.3

tt

c II
[8.1-11]
[17.0-20.0]
[21.4-24.4]
[13.2-15.3]
[5.2-9.4]
[1.2-4.3]
[1.9-3.9]

φ
tan φtc
0.213
0.275
0.261
0.251
0.246
0.506
0.568

Lớp
1
1a
1c
TK
2b

L
10.9
1.9
3.7
2
4.8

c
7.5
14.53
23.9
8.3
14.9

● Sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc QP
Nc
Nq
φ
12.8
11.268
3.558
FSs

FSp

2
Theo chỉ tiêu vật lý
●Thành phần ma sát
Lớp
Độ sâu
2.5
4
4
6
6
8
8
10
10
12
2
12
14
14
16
16
18
18
20
20
20.6
20.6
3
22.2
22.2
4

fs
σ'v
48.59
9.37
83.39
27.41
109.28
44.98
136.723
35.20
167.767
44.57
Tổng Qs

tanφ
0.040164
0.189856
0.256756
0.264211
0.227194

φ
2.30
10.75
14.40
14.80
12.8

Ks
0.96
0.81
0.75
0.74
0.7784515


1.923

c
14.9

γ'
9.54

γDf
189.27

qP
891.69

mf

fsi

mflifsi

Qs
QP
Qa
3 1468.007
142.670
781.560

z

li

IL

3.25

1.5

1

5

7.50

5

2

1

6

12.00

7

2

1

6

12.00

9

1.5

1

6

9.00

11

2

1

6

12.00

1.3
13

2

1

6

12.00

15

2

1

6

12.00

17

2

1

6

12.00

19

2

1

6

12.00

20.3

0.6

1

6

3.60

21.4

1.6

1

6

9.60

23.2

2

0.9

51.4

92.52

Cát mịn

0.35

4

5b

24.2
24.2
26.2
26.2
21

23.2

2

0.9

51.4

92.52

0.9

54.5

98.10

0.9

59.6

-278.93

0.35
25.2

2

23.6

-5.2

Cát vừa
đến mịn

Tổng

25.4

●Sức kháng mũi cọc
Lớp
5b

IL

Mịn
Qtc
676.6
Theo thí nghiệm SPT
Lớp
Độ sâu
2
2-20.6
3b
20.6-22.2
4
22.2-24.2
5b
24.2-28.3

1.1

Độ sâu cọc qP(kN/m2)
25.8
3700
Qa
436.51097

L
10.9
1.9
3.7
2

Tính chất
Sét pha cát
Sét lẫn cát
Sét pha cát
Cát pha sét

mR

Sức chịu tải của cọc
436.511
4.Chọn số lượng cọc và bố trí cọc
Ntt
3444
β
1.5
Qa
681.600
n
7.579
Chọn
12
Kích thước đài
b
l
Kích thước cột Fc
0.359374
Chọn bc
0.6
Chọn hc
0.7
Chọn chiều cao đài ban đầu
h0
1.2
5. Sức chịu tải của cọc và nhóm cọc
FCọc đơn
N
4218.4
Pmax
411.2333333 <Qa
Pmin
Ptb
FNhóm cọc

291.8333333 >0
351.5333333

Qp
651.2

Nc

Ns
1
7
12
8

0.15NcLc

0.43NsLs
4.687
5.719
19.092
6.88

Tên
1
2

x
-1.8
-0.6

xi2
3.24
0.36

sumxi2

3
4
5

0.6
1.8
-1.8

0.36
3.24
3.24

3.2
4.4

1

21.6

Hệ số nhóm η
Qnh

0.709819
5805.7552

6
7

-0.6
0.6

0.36
0.36

4218.4

8

1.8

3.24

9
10
11
12

-1.8
-0.6
0.6
1.8

3.24
0.36
0.36
3.24

Ptt+ Qd

Qnh > Ptt+Qd Thỏa
6. Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc
Móng khối quy ước
α
3.002
Lqu
6.60
Bqu
5.40
Fqu

35.65

Df'

21
12.8

A
B
D

γDf'

21.6

0.7796
4.1187
6.6753
189.271

RII

779.5504677
Ndat
Ncọc
N
2994.783 6747.378474
1190.4
σtb
350.669735 <RII
σmax
503.5244269 <1.2RII
tc

Nd.cọc
Mtc
W
1568.569 5994.7826 39.218833

12501.130

σmin

197.8150431 >0
7. Kiểm tra độ lún móng cọc
Hệ số rỗng ứng với từng cấp áp lực (kPa)
Lớp
25
50
100
200
400
6b
0.796
0.776
0.753
0.726
0.696
Mẫu 2-29
pgl
161.398735

Lớp

Điểm

z

z/b

0

0

σz

ko
0.00

1.00

800
0.653

σbt
161.4

p1i
189.3

1

194.0
1

1

0.19

0.98

158.4

198.8

2

104.2
2

2

0.37

0.90

145.0

208.4

3

108.9
3

3

0.56

0.78

126.4

217.9

4

113.7
4

4

0.74

0.67

108.7

227.4

5

118.5
5

5

0.93

0.58

93.8

237.0

5

5

0.93

0.58

93.8

237.0

6

123.3
6

6

1.11

0.51

81.9

246.5

7

128.0
7

7

1.30

0.45

72.3

256.1

8

132.8
8

8

1.48

0.40

64.6

265.6

9

137.6
9

9

1.67

0.36

58.2

275.1

10

142.3
10

8. Tính cọc chịu tải ngang
Hệ số nền quy ước Ko
Bề rộng quy ước bc
Eb
I
αbd
le
Ao
Bo
Co
Các chuyển vị
δHH
δMH= δHM
δMM
H0

Momen Mz
z
0
0.16
0.32
0.48

10

0.33

53.0

284.7

B3
0
0
0
-0.001

C3
1
1
1
1

D3
0
0.1
0.2
0.3

Mz
0.000
4.159
8.216
12.138

5000
1.1
27000000
0.002133
0.625155
15.50386
2.441
1.621
1.751
0.00017
0.00007
0.00005
26

M0

0

y0

0.00451

ψ0

0.00187

Δn
ψ

0.00451
0.00187
ze
0
0.1
0.2
0.3

1.85

A3
0
0
-0.001
-0.004

0
-0.16
-0.32
-0.48

0.64
0.80
0.96
1.12
1.28
1.44
1.60
1.76
1.92
2.08
2.24
2.40
2.56
2.72
2.88
3.04
3.20
3.36
3.52
3.68
3.84
4.00
4.16
4.32
4.48
4.64
4.80
4.96
5.12
5.28
5.44
5.60
5.76
5.92
6.08
6.24
6.40

0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
3
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
3.8
3.9
4

-0.011
-0.021
-0.036
-0.057
-0.085
-0.121
-0.167
-0.222
-0.287
-0.365
-0.455
-0.559
-0.676
-0.808
-0.956
-1.118
-1.295
-1.487
-1.693
-1.912
-2.141
-2.379
-2.621
-2.865
-3.103
-3.331
-3.54
-3.722
-3.864
-3.955
-3.979
-3.919
-3.757
-3.471
-3.036
-2.427
-1.614

-0.002
-0.005
-0.011
-0.02
-0.034
-0.055
-0.083
-0.122
-0.173
-0.238
-0.319
-0.42
-0.543
-0.691
-0.867
-1.074
-1.314
-1.59
-1.906
-2.263
-2.663
-3.109
-3.6
-4.137
-4.718
-5.34
-6
-6.69
-7.403
-8.127
-8.847
-9.544
-10.196
-10.776
-11.252
-11.585
-11.731

1
0.999
0.998
0.996
0.992
0.985
0.975
0.96
0.938
0.907
0.866
0.811
0.739
0.646
0.53
0.385
0.207
-0.01
-0.271
-0.582
-0.949
-1.379
-1.877
-2.452
-3.108
-3.852
-4.688
-5.621
-6.653
-7.785
-9.016
-10.34
-11.751
-13.235
-14.774
-16.346
-17.919

0.4
0.5
0.6
0.699
0.799
0.897
0.994
1.09
1.183
1.273
1.358
1.437
1.507
1.566
1.612
1.64
1.646
1.627
1.575
1.486
1.352
1.165
0.917
0.598
0.197
-0.295
-0.891
-1.603
-2.443
-3.424
-4.557
-5.854
-7.325
-8.979
-10.821
-12.854
-15.075

15.654
19.000
22.041
24.633
26.893
28.730
29.982
31.020
31.727
31.934
31.793
31.330
30.655
29.686
28.439
27.113
25.573
23.898
22.126
20.260
18.405
16.534
14.753
12.918
11.248
9.573
8.063
6.492
5.209
3.981
2.963
2.102
1.326
0.673
0.317
0.041
0.049

-0.64
-0.80
-0.96
-1.12
-1.28
-1.44
-1.60
-1.76
-1.92
-2.08
-2.24
-2.40
-2.56
-2.72
-2.88
-3.04
-3.20
-3.36
-3.52
-3.68
-3.84
-4.00
-4.16
-4.32
-4.48
-4.64
-4.80
-4.96
-5.12
-5.28
-5.44
-5.60
-5.76
-5.92
-6.08
-6.24
-6.40

Lực cắt Qz
z
0
0.16
0.32
0.48
0.64
0.80
0.96
1.12
1.28
1.44
1.60
1.76
1.92
2.08
2.24
2.40
2.56
2.72
2.88
3.04
3.20
3.36
3.52
3.68
3.84
4.00
4.16
4.32
4.48
4.64
4.80
4.96
5.12
5.28
5.44
5.60
5.76

ze

A4
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
3
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6

B4
0
-0.005
-0.02
-0.045
-0.08
-0.125
-0.18
-0.245
-0.32
-0.404
-0.499
-0.603
-0.716
-0.838
-0.967
-1.105
-1.248
-1.396
-1.547
-1.699
-1.848
-1.992
-2.125
-2.243
-2.339
-2.407
-2.437
-2.42
-2.346
-2.2
-1.969
-1.638
-1.187
-0.599
0.147
1.074
2.205

C4
0
0
-0.003
-0.009
-0.021
-0.042
-0.072
-0.114
-0.171
-0.243
-0.333
-0.443
-0.575
-0.73
-0.91
-1.116
-1.35
-1.613
-1.906
-2.227
-2.578
-2.956
-3.36
-3.785
-4.228
-4.683
-5.14
-5.591
-6.023
-6.42
-6.765
-7.034
-7.204
-7.243
-7.118
-6.789
-6.212

Qz

D4
0
0
0
-0.001
-0.003
-0.008
-0.016
-0.03
-0.051
-0.082
-0.125
-0.183
-0.259
-0.356
-0.479
-0.63
-0.815
-1.036
-1.299
-1.608
-1.966
-2.379
-2.849
-3.379
-3.973
-4.632
-5.355
-6.143
-6.99
-7.892
-8.84
-9.822
-10.822
-11.819
-12.787
-13.692
-14.496

1
1
1
1
1
0.999
0.997
0.994
0.989
0.98
0.967
0.946
0.917
0.876
0.821
0.747
0.652
0.529
0.374
0.181
-0.057
-0.345
-0.692
-1.104
-1.592
-2.161
-2.821
-3.58
-4.445
-5.423
-6.52
-7.739
-9.082
-10.549
-12.133
-13.826
-15.613

26.000
25.683
24.857
23.523
21.808
19.811
17.533
15.099
12.612
10.081
7.507
4.997
2.634
0.358
-1.673
-3.673
-5.356
-6.863
-8.128
-9.264
-10.115
-10.811
-11.247
-11.536
-11.646
-11.579
-11.382
-11.029
-10.616
-10.046
-9.367
-8.716
-7.846
-7.027
-6.133
-5.184
-4.185

0
-0.16
-0.32
-0.48
-0.64
-0.80
-0.96
-1.12
-1.28
-1.44
-1.60
-1.76
-1.92
-2.08
-2.24
-2.40
-2.56
-2.72
-2.88
-3.04
-3.20
-3.36
-3.52
-3.68
-3.84
-4.00
-4.16
-4.32
-4.48
-4.64
-4.80
-4.96
-5.12
-5.28
-5.44
-5.60
-5.76

5.92
6.08
6.24
6.40

3.7
3.8
3.9
4

3.563
5.173
7.059
9.244

Ứng suất σz theo phương ngang
ze
z
A1
0
1
0
0.16
1
0.1
0.32
1
0.2
0.48
1
0.3
0.64
1
0.4
0.80
1
0.5
0.96
0.999
0.6
1.12
0.999
0.7
1.28
0.997
0.8
1.44
0.995
0.9
1.60
0.992
1
1.76
0.987
1.1
1.92
0.979
1.2
2.08
0.969
1.3
2.24
0.955
1.4
2.40
0.937
1.5
2.56
0.913
1.6
2.72
0.882
1.7
2.88
0.843
1.8
3.04
0.795
1.9
3.20
0.735
2
3.36
0.662
2.1
3.52
0.575
2.2
3.68
0.47
2.3
3.84
0.347
2.4
4.00
0.202
2.5
4.16
0.033
2.6
4.32
-0.162
2.7
4.48
-0.385
2.8
4.64
-0.64
2.9
4.80
-0.928
3
4.96
-1.251
3.1
5.12
-1.612
3.2

-5.338
-4.111
-2.473
-0.358

B1
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.799
0.899
0.997
1.095
1.192
1.287
1.379
1.468
1.553
1.633
1.706
1.77
1.823
1.863
1.887
1.892
1.874
1.83
1.755
1.643
1.49
1.29
1.037
0.723
0.343

-15.151
-15.601
-15.779
-15.61

C1
0
0.005
0.02
0.045
0.08
0.125
0.18
0.245
0.32
0.405
0.499
0.604
0.718
0.841
0.974
1.115
1.264
1.421
1.584
1.752
1.924
2.098
2.272
2.443
2.609
2.765
2.907
3.03
3.128
3.196
3.225
3.207
3.132

-17.472
-19.374
-21.279
-23.14

D1
0
0
0.001
0.004
0.011
0.021
0.036
0.057
0.085
0.121
0.167
0.222
0.288
0.365
0.456
0.56
0.678
0.812
0.961
1.126
1.308
1.506
1.72
1.95
2.195
2.454
2.724
3.003
3.288
3.574
3.858
4.133
4.392

-3.167
-2.152
-1.020
0.128

σz
0.000
3.367
6.259
8.683
10.660
12.202
13.316
14.076
14.463
14.529
14.368
13.918
13.219
12.373
11.415
10.364
9.202
7.985
6.738
5.543
4.346
3.166
2.105
1.031
0.152
-0.715
-1.548
-2.224
-2.775
-3.399
-3.911
-4.245
-4.676

-5.92
-6.08
-6.24
-6.40

0
-0.16
-0.32
-0.48
-0.64
-0.80
-0.96
-1.12
-1.28
-1.44
-1.60
-1.76
-1.92
-2.08
-2.24
-2.40
-2.56
-2.72
-2.88
-3.04
-3.20
-3.36
-3.52
-3.68
-3.84
-4.00
-4.16
-4.32
-4.48
-4.64
-4.80
-4.96
-5.12

5.28
5.44
5.60
5.76
5.92
6.08
6.24
6.40

3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
3.8
3.9
4

-2.011
-2.45
-2.928
-3.445
-4
-4.59
-5.21
-5.854

-0.112
-0.648
-1.272
-1.991
-2.813
-3.742
-4.784
-5.941

2.991
2.772
2.463
2.05
1.52
0.857
0.047
-0.927

4.626
4.826
4.98
5.075
5.097
5.029
4.853
4.548

-4.940
-5.227
-5.448
-5.683
-5.857
-6.143
-6.324
-6.576

-5.28
-5.44
-5.60
-5.76
-5.92
-6.08
-6.24
-6.40

●Kiểm tra ổn định nền quanh cọc
σz max
14.529
z
1.44
σ'v
28.8638
cI
7.5
φI
ξ

2.30
0.6

η1
η2
[σz]

1
0.8 Giả sử MP = 2MV
18.12432893 > σzmax

9. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài
Pcx
4819.5
Rxt = 2Pmax
1406.13 <Pcx
10. Xác định nội lực và bố trí cốt thép
●Tính thép cho đài
h0
α
Mặt cắt
M
b
ξ
1-1
2067.4
3.2
1.05
0.057
0.058
2-2
1265.5
4.4
1.05
0.035
0.035
●Tính toán móc cẩu
Chọn φ
Pcọc
Rs
lneo
FS
φ
41.6
2
280000
0.019
18 1.6356059
●Kiểm tra điều kiện cọc khi vận chuyển và cẩu lắp
Chọn thép cho cọc 4φ20
h0
As
a = a'
[M]
0.035
q
6.00
●Bố trí cốt đai

0.365
L
8.5

0.000628
Mvc

64.1816
Mcl

9.2769

23.10555

Mmax
23.10555 <[M]

As
72.4
43.8

μ
0.22
0.09

Qzmax

26.000

Khả năng chịu cắt của bê tông
68.985 >Qzmax
Đặt cốt đai theo cấu tạo, chọn đai φ6, 2 nhánh

s≤


2

= 150
150

Chọn s=100

tan φttI
0.181
0.266
0.249
0.238
0.23
0.491
0.56

No

861

Mo

114

Ho

156

tan φttII
[0.195-0.230]
[0.270-0.281]
[0.254-0.269]
[0.243-0.258]
[0.236-0.256]
[0.498-0.513]
[0.563-0.572]

Qsi
263.47
183.32
366.28
212.63
442.31
1468.01

QP
142.67

0
1.2
13.4
15.3
19
21
25.8

4.92
8.4
9.68
9.54
8.96

5
10

0.5
1.2

15
30

2.5
19.7

5
6
8

56
58
62

10
15
20
25
30

46
51
56
61
66

8

P
291.83
331.63
371.43
411.23
291.83

Wp-s

Qa

79.3

504.7

331.63
371.43
411.23
291.83
331.63
371.43
411.23

p2i

e1i

e2i

si

353.9

0.728

0.703

0.0071

176.7

0.752

0.732

0.0056

172.1

0.751

0.734

0.0049

168.0

0.749

0.735

0.0042

165.4

0.748

0.735

0.0036

25
50
100

200
164.2

0.747

0.736

0.0032

164.2

0.745

0.736

0.0028

165.1

0.744

0.735

0.0025

166.7

0.743

0.735

0.0023

168.8

0.742

0.734
Tổng

400
800

0.0021
0.0381979 <[S]gh = 0.08

Mz
0

Mz
0
0
-1
-2
-3
-4
-5
-6
-7

5

10

15

20

25

30

Qz
0
-20

-10

0
-1
-2
-3
-4
-5
-6
-7

10

20

30

ỨNG SUẤT
0
-10

-5

-1
-2
-3
-4
-5
-6
-7

0

5

10

15

Chọn
29φ18
22φ16

Sai lệch
29.77256979
12.93273579

50.868
38.151

36.043608
21.804263

2.0096

2.5434

3.14

0.796
0.776
0.753

0.726
0.696
0.653

30

35

30

20

4
4.5
5
6
7
8
9

0
72.5
67.31
66.12
62.03
57.41
53.02
49.4

0.25
72.5
64.44
58
50.48
48.93
46.52
43.92

0.5
72.5
64.44
58
48.33
41.43
36.25
34.04

#VALUE! =noisuy2($C$3:$F$10,5.5,0.3)

Lớp

W(%)

WL(%)

WP(%)

Gs

2a
2b
3
4
5
6a
6b
7

28.5
20.8
23.7
24.2
23
24.5
21.4
20.5

36.3
30.4
39.6
32.4
24.9
56.7

19.7
18.4
20.3
19.2
17.8
24.6

2.677
2.685
2.68
2.676
2.672
2.666
2.662
2.684

Lớp
2a
2b
3
4
5
6a
6b
7

ctc
9.5
18.3
22.9
14.2
7.3
2.7
2.9
40

γtc
18.99
20.03
19.81
19.44
19.4
18.51
19.24
20.22

γttI
γttII
18.99
18.99
20.03
20.03
19.81
19.81
[19.30-19.58]
[19.36-19.52]
[19.15-19.65]
[19.24-19.55]
[18.43-18.58]
[18.47-18.55]
[19.18-19.30]
[19.20-19.28]
[20.19-20.24]
[20.20-20.24]

φ

c (kN/m2)
tt

γ (kN/m3)

tt

cI
c II
[6.9-12.2] [8.1-11]
[16.0-20.0][17.0-20.0]
[20.5-25.3][21.4-24.4]
[12.5-16.0][13.2-15.3]
[3.8-10.8] [5.2-9.4]
[0.0-5.8] [1.2-4.3]
[1.3-4.5] [1.9-3.9]
[36.0-44.0][38.0-42.0]

tan φttI tan φttII
tan φtc
0.213 [0.181-0.244]
[0.195-0.230]
0.275 [0.266-0.285]
[0.270-0.281]
0.261 [0.249-0.274]
[0.254-0.269]
0.251 [0.238-0.263]
[0.243-0.258]
0.246 [0.230-0.262]
[0.236-0.256]
0.506 [0.491-0.520]
[0.498-0.513]
0.568 [0.560-0.575]
[0.563-0.572]
0.296 [0.278-0.314]
[0.285-0.307]

[19.36-19.52]
[19.24-19.55]
[18.47-18.55]
[19.20-19.28]
[20.20-20.24]

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful