You are on page 1of 6

Đề 21

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) Câu 1. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần của mạch là R = 50 Ω . Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thì cường độ dòng điện bằng 1A. Chỉ tăng tần số của mạch điện lên gấp đôi thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,8A. Cảm kháng của cuộn dây khi ở tần số f1 là A. 25 Ω B. 50 Ω C. 37,5 Ω D. 75 Ω Câu 2. Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm cảm thuần L, điện trở thuần R và tụ điện C. Cho biết điện áp hiệu dụng URC = 0,75URL và R2=L/C. Tính hệ số công suất của đoạn mạch AB A. 0,8 B. 0,864 C. 0,5 D. 0,867 Câu 3. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện rồi mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=120cos(100 π t) V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch RC là 60V và hai đầu cuộn dây là 60V. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch RC là A. uRC = 60cos(100 π t + π /4) V B. uRC = 60 2 cos(100 π t + π /4) V

C. uRC = 60cos(100 π t - π /4) V D. uRC = 60 2 cos(100 π t - π /4) V Câu 4. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch nhau π /4. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ điện C và khi đó công suất trên mạch là 200W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ? A. 100W B. 150W C. 75W D. 170,7W Câu 5. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với hộp kín X. Hộp kín X hoặc là tụ điện hoặc là cuộn cảm hoặc điện trở thuần. Biết biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch là u=100 2 cos100 π t V và i = 4cos(100 π t- π /4) A. Hộp kín X là A. điện trở thuần 50 Ω B. cảm thuần với cảm kháng ZL = 25 Ω C. tụ điện với dung kháng ZC = 50 Ω D. cảm thuần với cảm kháng ZL = 50 Ω Câu 6. Một biến áp có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 110V thì điện áp hiệu dụng ở cuộn 2 là U 2 = 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U 1 thì điện áp đo được ở cuộn 1 là A. 110 V B. 45 V C. 220 V D. 55 V Câu 7. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là A. T = 2 π Q0/I0 B. T = 2 π I0/Q0 C. T = 2 π LC D. T = 2 π I0Q0 Câu 8. Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 10 µF và cuộn dây có hệ số tự cảm 0,1H. Tại một thời điểm điện áp giữa hai bản tụ là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,03 A. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. 0,02 A B. 0,03 A C. 0,04 A D. 0,05 A Câu 9. Trong mạch dao động điện từ tự do LC, độ tự cảm của cuộn cảm thuần L=2,4 mH, điện dung của tụ điện C = 1,5 mF. Gọi I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện i = +I0/3 là A. 4,6712 ms B. 0,2293 ms C. 0,1477 ms D. 0,3362 ms 8 Câu 10. Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.10 m/s. Một mạch chọn sóng, khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 2 mA và điện tích cực đại trên tụ là 2nC. Bước sóng λ là A. 1600 m B. 1260 m C. 1333 m D. 1885 m

1

Lấy g = 10 m/s 2.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. A=3 2 cm và ϕ 3 = . với CR 2<2L. cùng tần số 50 Hz.5 2 rad/s Câu 13. Biên độ dao động lúc này là 2 . Lúc m qua vị trí cân bằng. 100/3 rad/s D. 4.975 mm D. cùng pha. Ba con lắc lò xo 1. 30 Ω B. 2. 60 Ω C. Khi ω = ω1 hoặc ω = 2 ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Đặt điện áp u=100cos( ωt + π /12) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0. 21 B. 3 đặt thẳng đứng cách đều nhau theo thứ tự 1. Vào thời điểm t 0. Cho L=1/(3 π ) H. 100 Ω Câu 12. 18. A=3 2 cm và ϕ 3 = π /4 rad C. Số điểm trên AB dao động với biên độ 3 mm là A. 2.5 5 cm và ϕ 3 = 1. 50 3 V C. 16. B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ.9 cm C. 5. điện áp trên MB bằng 64V thì điện áp trên AM là 36V.03 rad B. Dùng dây nối có điện trở không đáng kể để nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 1 Ω với hai bản cực của tụ điện.ω2 = 300 π rad/s thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị đều bằng I max/ 2 .5 5 cm và ϕ 3 = -2. một vật có khối lượng 800g đang chuyển động cùng vận tốc tức thời như m đến dính chặt vào nó và có cùng dao động điều hòa. đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 22 cm và có 2 nguồn sóng kết hợp cùng pha.74 J D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1.44 J C.12 rad ω thay đổi ω2 với ω Câu 18. 2. 2 cm D. Vật đạt tốc độ lớn nhất sau khi đi được quãng đường là A. Ở vị trí cân bằng ba vật có cùng độ cao.5 m/s. 10 10 rad/s C.67 mm B. 16 cm Câu 19. 4. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A.61 J Câu 17. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0. 22 D. 12. Tính R A. x2 = 1.99996 mm Câu 15. phát sóng với bước sóng 4 cm. Ở thời điểm t = 0. 10 cm Câu 20. Điện áp hiệu dụng trên AM là A. đặt vật nhỏ m 2 (có khối lượng bằng m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Tính năng lượng dao động trong mạch A.Câu 11.7 cm D. Đoạn AM gồm tụ điện có điện dung C nối tiếp với điện trở R và đoạn MB chỉ có cuộn cảm có điện trở thuần r và có độ tự cảm L. bán kính AB. Bỏ qua mọi ma sát. 5. 25 2 rad/s B.00 J B. Đặt điện áp xoay chiều có tần số ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước.6 cm B. 3. Khi thì một giá trị ω0 làm cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại I max và hai giá trị ω1 và 1 . cùng biên độ 2mm. Khi ω = 50 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. 24 Câu 16. 50V B.5cos20 π t cm và x3=A3 cos(20 πt + ϕ3 ) cm. Giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo nén 8 cm. Đặt điện áp xoay chiều u=U 0cos ωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R. A=1. Biết L=rLC. buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. 1. hai nguồn A. Chọn trục Ox có phương thẳng đứng. 40 2 V D. cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tính ω1 A. Khi dòng trong mạch đã ổn định người ta cắt nguồn ra khỏi mạch để cho mạch dao động tự do. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 10 µF. 90 Ω D.1. 30 2 V Câu 14.9675 mm C.02H và điện trở toàn mạch không đáng kể. Để ba vật dao động của ba con lắc luôn luôn nằm trên một đường thẳng thì A. điểm dao động với biên độ cực tiểu cách d9uogn72 thẳng AB một đoạn gần nhất một đoạn bằng boa nhiêu? A. 10 3 cm B. 18 C. A=1. 8 cm C. 4. gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì phương trình dao động lần lượt x1=3cos(20 πt + π / 2 ) cm. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm.π /4 rad D. 25. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định. 1. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì m 2 đi được một đoạn là A.

0. Tỉ số số vòng dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp của máy hạ thế là A. 0. 14 vạch sáng Câu 27. Đoạn AM gồm tụ điện C nối tiếp với điện trở R. Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ thế có giá trị hiệu dụng là 200V luôn cùng pha với dòng điện qua cuộn thứ cấp. đang chuyển động ngược chiều dương.10-19 (J). 0. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng.8 mm D. Điểm M trên đoạn AB dao động với biên độ 3 cm. 0. Chiếu chùm photon mà mỗi hạt có năng lượng 7. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương B.005 D. cùng tần số và cùng biên độ 4 cm. Độ sâu của giếng là A. N thì trong đoạn MN có A. O là trung điểm AB dao động với biên độ 2 cm. Bỏ thấu kính đi. chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ ta thu được hệ vân giao thoa trên màn có khoảng vân là i = 0.56 µm C.41 µm -19 Câu 29. 39. Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M. còn đoạn MB chỉ có cuộn cảm L.45 và 0. Giá trị OM nhỏ nhất là A. 1.75 C. 0.42 m B.75 B.4 mm và 1. 15 vạch sáng B. 0.6 mm. Khoảng cách MN nhỏ nhất là A. 2 mm B. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Khi ω = ω 1 thì điện áp trên AM có giá trị hiệu dụng U 1 và trể pha so với điện áp trên AB một góc α1. lấy g = 10 m/s 2. Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương. Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng. đồng thời ảnh của 2 khe trong hai trường hợp cách nhau các khoảng lần lượt là 0.125 cm D. 0.A.48 µm B. 0. Tại một thời điểm nào đó.2 m. Cho rằng năng lượng mà quang electron hấp thụ một phần dùng để giải phóng nó.5 cm D.525 µm.5 mm và i2 = 0.42 m Câu 26. 0. 0.004 C. A.75 và 0. 3 cm C. 13 vạch sáng C. 0. Người ta truyền tải điện năng từ A đến B bằng hệ thống dây dẫn từ có điện trở 40 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 50A. Hai điểm M và N trên màn mà tại các điểm đó hệ 1 cho vân sáng và hệ 2 cho vân tối.75 và 0. khoảng cách từ 2 khe đến màn là D = 1. 0. 16 vạch sáng D. dao động (1) có li độ 2 3 cm.42µm và λ2 = 0.5 cm C.72 mm. Một người thả một viên đá từ miệng giếng đến đáy giếng cạn và 3s sau thì nghe thấy tiếng động do viên đá chạm đáy giếng. còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.25 cm B. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều chỉ có tần số góc ω thay đổi được thì điện áp tức thời trên AM và trên MB luôn luôn lệch pha nhau π/ 2 . Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0. Tại B dùng máy hạ thế lí tưởng. người ta thấy có 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét cả 2 khe trên màn. Động năng đó bằng 3 .01 B. Đặt trong khoảng giữa hai khe và màn một thấu kính hội tụ sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe và cách đều 2 khe. Hai nguồn A và B trên mặt nước dao động cùng pha. tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 4 của bức xạ λ 1 .4 mm. x = 4 3 cm và chuyển động theo chiều dương D. Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm. Khi ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng trên AM là U 2 và điện áp tức thời trên AM lại trễ hơn điện áp trên AB một góc α2. 15 cm B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương C.6 mm Câu 28. và điểm N là vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2 .5 Câu 23. Một đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. 0. phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của nó. Lúc đó.1875 cm Câu 25. Biết bước sóng lan truyền là 3 cm.75U2.975.72 µm D. x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương Câu 24. 0. dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo chiều nào? A. Di chuyển thấu kính dọc theo trục chính. 0.42 m D. Khi mạch cộng hưởng thì điện áp trên AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng.96 và 0. 0. Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn.45 D. 0.95. chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ có bước sóng λ 1 =0. Giá trị λ bằng A. Tính hệ số công suất của mạch ứng với ω 1 và ω 2.2 mm C. 38. 41. 12 cm Câu 21. 1. Biết α1 + α2 = π/ 2 và U1 = 0. 40.42 m C.10 (J) vào tấm kim loại có công thoát 3.96 Câu 22. 2.

5 giờ B.563 J B.118.10-11 (J).02 (µF) C.912 J D.2. Khi mắc lần lượt điện trở thuần R. Tỉ số tốc độ của hạt nhân ôxi và tốc độ hạt α là A. 8.732 J C. tụ điện C vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u=U0cos ωt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng có giá trị 2A.10-19(J) D. Tính chu kì bán rã của đồng vị nói trên.1013 J C. tia Rơnghen bị lệch trong điện trường D. 2/9 B.01 (µF) D. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân U 235.10 -6 m chiếu vuông góc vào một diện tích 4 cm 2. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng chuyển hết thành động năng của các hạt tạo thành. mLi = 7. 3.18. 0. 2.888.10 8 m/s.1013 J D.39. 1. 2.25 giờ C.5 (m) C.0015u. Khi mắc nối tiếp cả 3 phẩn tử trên vào nguồn u=U0cos ωt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 .625.1014 J B. 2.8. 73.1013 B. 1700 Câu 33. Cho hằng số Plăng 6.15. 4. Mạch dao động cuộn dây và tụ điện phẳng không khí thì bước sóng điện từ cộng hưởng với mạch là 62 m. 2.107 m/s. 8.8.0144u. 60 (m) B. Đồng vị 11Na24 là chất phóng xạ beta trừ. 0. Khi điều chỉnh điện dung của 1 µF và bắt được sóng điện từ có tần số góc 10000 rad/s thì xoay nhanh tụ để suất điện động không đổi nhưng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống 1000 lần. 17/81 D. 167. Dùng chùm proton có động năng 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen? A. Tính tổng động năng của electron đập vào đối catốt trong một giây A. 0. 63.1. Nếu cường độ ánh sáng bằng 0. Cho biết số Avôgađrô NA = 6. 8.50 B. Hỏi điện dung tụ thay đổi một lượng bao nhiêu? A.1014 C. tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên B. 1uc2 = 931 MeV.10-31 (kg).1014 J Câu 36. 1.005 (µF) B.97.10-19(J) Câu 30.2. Nếu nhúng các bản tụ ngập chìm vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi ε = 2 thì bước sóng điện từ cộng hưởng với mạch là A.177. tổng năng lượng được bảo toàn B. năng lượng trung bình tỏa ra khi phân chia một hạt nhân là 3. Điện trở thuần của mạch là 1 (m Ω ). 6 giờ D. 3A và 1A. mp =1. số electron đập vào đối catốt trong mỗi giây là 10 15 hạt. Cho khối lượng hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối của nó. Khối lượng của electron là m e = 9. Xác định góc hợp bởi các vectơ vận tốc của hai hạt nhân X sau phản ứng.25 giờ 14 Câu 34. 1780 C. tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn C. 3.023.03 (µF) Câu 39.10-34 Js và tốc độ ánh sáng trong chân không là 2 3. Tính năng lượng tỏa ra trong quá trình phân hạch 1 (kg) hạt nhân U 235 trong lò phản ứng. 87.815 J Câu 32. Trong một ống Rơnghen.75. tốc độ của mỗi hạt đập vào đối catốt là 8.1014 Câu 31. 4/21 Câu 35.1014 D.3 (m) Câu 40. 3/4 C. Bắn hạt α vào hạt nhân 7N đứng yên ta có phản ứng: 7N14 + α  8O17 + p. 3. Sau 30 phút kể từ khi đo lần đầu người ta lại thấy trong 10 giờ đếm được 2. tia Rơnghen có tác dụng sinh lý Câu 38.8.7 (m) D.15 W/m 2 thì số photon đập lên điện tích ấy trong một đơn vị thời gian là A. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. động năng được bào toàn Câu 37. Ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0. trong 10 giờ đầu người ta đếm được 10 15 hạt beta trừ bay ra. tia Rơnghen có tác dụng mạnh lên kính ảnh. A.0073u.8 MeV bắn phá hạt nhân 3Li7 đang đứng yên tạo ra hai hạt nhân X giống nhau có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia gamma.10-19 (J) B. 8. 6. 2. 0.A. làm phát quang một số chất C.10-19(J) C. Các hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc. Trong phản ứng hạt nhân A.5. cuộn cảm thuần L. A. 1710 D. 5. Cho biết khối lượng của các hạt nhân : mX = 4. tổng số nơtron được bảo toàn D.1023 A. 5.2.10 14 hạt beta trừ bay ra.

bước sóng của ánh sáng B. gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g. Một chất điểm đang dao động điều hòa trên một đoạn thẳng xung quanh vị trí cân bằng O. 240 m/s Câu 45.2 A D. công suất của nguồn sáng Câu 49.58 cm D. T/4 kể từ khi vật ở vị trí mà tốc độ dao động triệt tiêu là A C. đầu dưới treo quả cân. 0. 10 N B. còn sóng tới bị triệt tiêu D. Theo chương trình chuẩn (10 câu. 40 m/s B. Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì A. của một nguyên tử ở trạng thái kích thích.3 s B. T/4 kể từ khi vật ở vị trí cân bằng là A B. gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. khi đó trên lò xo có một hệ sóng dừng và trên lò xo chỉ có một nhóm vòng dao động có biên độ cực đại. Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Lấy π = 10. 25 N D. 6 A B. từ câu 51 đến câu 60) 5 . nếu hấp thụ thêm một photon có cùng tần số Câu 48. Lúc đầu trong lòng cuộn cảm có lõi thép. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng D.A.4 s C. N và tốc độ tại M và N khác 0. Ứng dụng của quang phổ liên tục dùng để xác định A. 5280 m/s Câu 46. 5. tăng đột ngột rồi tắt D.2 m có đầu gắn vào một nhánh âm thoa dao động với biên độ nhỏ. 2. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên C. 0. Chọn phương án sai. Theo chương trình nâng cao (10 câu. PHÀN RIÊNG (10 câu). Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1056 m. rồi truyền cho nó vận tốc 20 π 3 cm/s hướng lên thì vật dao động 2 điều hòa. đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau D.46 cm B. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. 4. giảm xuống C.2 s D. T/4 không thể lớn hơn A b. 0.05s thì chất điểm lại đi qua các điểm M. Nếu rút lõi thép ra từ từ khỏi cuộn cảm thì độ sáng bòng đèn A. Tốc độ âm trong sắt là A. của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ có cùng tần số C. không đổi Câu 47. 20 N C. với chu kì T. Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b) a. Sự phát xạ cảm ứng là sự phát xạ A. 4. 100 m/s D. Dao động âm thoa có tần số 50Hz. ra photon bởi mộ nguyên tử B. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ nặng 1 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. T/2 là 2A D.25 N Câu 50. 120 m/s C. Gọi M. Biết cứ 0. 1336 m/s D. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) với biên độ A. 2 A II.00 cm C. 1238 m/s B.1s Câu 43. Giữ vật theo phương thẳng đứng làm lò xo dãn 3 cm. O. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian A. theo các phương trình: x1=5 2 cos10t (cm) và x1=5 2 sin10t (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 0. người thứ hai áp tai vào đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3s so với tiếng gõ nghe trong không khí. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động Câu 44. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động B. 0. tăng lên B. Gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng. t đo bằng giây và lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biên độ dao động là A.54 cm Câu 42. 1376 m/s C. 3A C. 1. Chu kì bằng A. Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp. Một lò xo ống dài 1. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. nhiệt độ của các vật sáng do bị nung nóng C. Lực cực đại mà lò xo tác dụng lên vật là A. N là hai điểm trên đường thẳng cùng cách đều O.

mỗi hađrô đều tạo bởi một số hạt quac Câu 59. v=0. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Khi chiếu một chùm sáng qua môi trường chân không lí tưởng thì cường độ chùm sáng A. 1/12 C. 576 rad Câu 54.6. 12 B. Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi và quay được 602 vòng trong một phút. 150 rad C.04 kg. không thay đổi C.2 N tiếp tuyến với vành. 16 D.m 2. quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ Câu 57. có momen quán tính 0. 750 rad D. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. tăng lên B.108 m/s D. Tính động năng của bánh xe A. 2. Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Phát biểu nào sau đây sai đối với huyển động quay đều của vật rắn quanh một trục? A. Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất? A.m 2 đối với trục của nó.108 m/s C. đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định. mỗi hạt quac đều có điện tích là phân bố của điện tích nguyên tố B.826c D. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là A.816c B. tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian B. v=0.866c 6 . có thể tăng hoặc giảm Câu 56.108 m/s Câu 60. mặt trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định C. Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là A.3 kg. nhiệt độ. 9.108 m/s B.…không đổi trong một thời gian dài B. Coi như các kim quay đều. Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12. số lượng các vạch quang phổ thay đổi D. v=0.8. sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi Câu 58. trong những khoảng thời gian bằng nhau. 1500 rad B. Bỏ qua mọi lực cản A. Ròng rọc chịu tạc dụng bởi một lực không đổi 1. Một ròng rọc có bán kính 15 cm. Trong các giả thiết sau đây. gia tốc góc của vật bằng 0 C. các vạch tối trong quang phổ hấp thụ trùng với các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó B. vật quay được những góc bằng nhau D. sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi D. 24. 99 MJ D.5. 1/24 Câu 55.818c C. 2. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16s. giảm đi một nữa D. màu sắc các quang phổ thay đổi C.10 8 m/s. 2.25 kJ Câu 53. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3. Tốc độ của hạt là A.441 kJ C.Câu 51. giả thiết nào không đúng về các hạt quac (quark)? A. phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian Câu 52.1 J B. 22. có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng D. Chọn phương án sai khi nói về các sao A. v=0. có kích thước. 2. mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố C.