P. 1
200 c Au l I ThuyEt l I 12.Thuvienvatly.com.e3162.35003

200 c Au l I ThuyEt l I 12.Thuvienvatly.com.e3162.35003

|Views: 1|Likes:
Published by Nguyen Duc Phuoc
200 c Au l I ThuyEt l I 12
200 c Au l I ThuyEt l I 12

More info:

Published by: Nguyen Duc Phuoc on Jul 24, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/22/2015

pdf

text

original

Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách,đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi

200 C ÂU L Í THUYẾT L Í 12 ÔN TẬP LẦN I
Câu 1: Điều nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của phản ứng phân hạch A. Có sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. B. Là một dạng của quá trình phóng xạ. C. Thuộc loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng. D. Có sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn? A. Khi vật nặng đi qua vị trí cần bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại. B. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại. D. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần đều. Câu 3: Cho một chùm sáng mặt trời qua một lỗ hình chữ nhật, rồi rọi qua một bản mặt song song bằng thuỷ tinh, lên một màn thì vết sáng trên màn: A. Có đủ bảy màu của cầu vồng. B. Có màu trắng, nhưng có viền màu sắc ở các mép. C. Có đủ bảy màu cầu vồng, nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh đủ dày và ánh sáng rọi xiên góc D. Hoàn toàn có màu trắng. Câu 4: Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu SAI? A. Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay…v .v.. B. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato. C. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 1200. D. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng tần số, biên độ nhưng lệch nhau về pha những góc 2π/3 (rad). Câu 5: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp. B. Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp. C. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp. D. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp. u r u r Câu 6: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn A. dao động vuông pha. B. dao động cùng pha. C. dao động cùng phương với phương truyền sóng. D. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng. Câu7: Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện. A. Tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy. B. Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn. C. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với bức xạ hồng ngoại. D. Các quang trở hoạt động được với ánh sáng nhìn thấy và có thể thay thế tế bào quang điện trong các mạch tự động. Câu 8: Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh. B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh. C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ. D. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. Câu 9: Trong chân không, theo thứ tự tần số tăng dần đó là A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, gamma, tia X. B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma. C. Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. Tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. Câu 10: Tìm phát biểu sai về máy phân tích quang phổ? A. Chùm sáng sau khi qua thấu kính của buồng ảnh là một hoặc nhiều chùm hội tụ. B. Chùm sáng ngay trước khi đến lăng kính là một chùm song song. C. Thấu kính của ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm sáng song song từ một chùm phân kỳ. D. Chùm sáng sau khi qua lăng kính là chùm phân kỳ.

thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp

D. C. B. Số bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra A. Hai điểm dao động ngược pha nhau. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính xác định. D. D. ánh sáng lục có tốc độ lớn hơn ánh sáng đỏ nhưng nhỏ hơn ánh sáng tím. C. C. C. 5λ . D. C. Biên độ dao động tại M là A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi Câu 11: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh bằng 1/ 2 . B. đều. nhanh dần đều. Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong. Đoạn mạch có tính cảm kháng hoặc có tính dung kháng. còn trong máy thu là khuếch đại âm tần. chu kỳ dao động tăng.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. D. C. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . B. Coi biên độ sóng không đổi khi lan truyền. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn dài hơn bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện. B. 2a. Câu 15: Hiệu điện thế xoay chiều được tạo ra dựa vào A. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở? A. Bước sóng trên mặt chất lỏng là λ. 2 n. bộ phận khuếch đại A. C. Câu 21: Trong dao động cưỡng bức. C. B. chu kỳ dao động tăng. B dao động theo phương đứng với phương trình lần lượt là u A = a cos ωt và u B = 2a sin ωt . Hai điểm luôn có cùng tốc độ dao động. C. nhanh dần đều. Sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô có thể giải thích bằng thuyết sóng ánh sáng. hiện tượng cảm ứng điện từ. êlectron chuyển lên quay ở quỹ đạo dừng thứ n ( n > 1). 3a. B những đoạn lần lượt là 18. 2 * Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô bán kính quỹ đạo dừng xác định theo công thức rn = n r0 ( n ∈ N ). B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. chu kỳ dao động giảm. 5a. B. biên độ của dao động cơ cưỡng bức A. Kết luận nào sau đây là Sai? A. 25λ và 9. Điểm M trên 2 mặt chất lỏng không nằm trên đường AB. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng. Câu 13: Sóng dừng trên dây có bước sóng λ . trong máy phát là khuếch đại âm tần. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của các chất khí. đều. cách nguồn A. B. Câu 19: Khi các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím truyền trong nước thì A. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn hấp thụ phôtôn. Hai điểm dao động cùng biên độ. Câu 17: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang A. trong máy phát và trong máy thu đều là khuếch đại âm tần. từ trường quay. C. D. Khi nguyên tử ở các trạng thái dừng thì không hấp thụ và bức xạ năng lượng. phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử? A. Hai điểm M. B. không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về đoạn mạch điện đó? A. B. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế bằng π / 3. D. Pha dao động của hai điểm lệch nhau π / 2 . Cn . sự quay của khung dây. không phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức. Khi bị kích thích. từ các loại sơn trên một số biển báo giao thông Câu 18: Một con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang thì khi ô tô chuyển động A. còn trong máy thu là khuếch đại cao tần. do các tinh thể phát ra khi chiếu ánh sáng kích thích thích hợp. đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng số nguyên lần tần số riêng của hệ. ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp hai lần hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở. ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất. trong máy phát và trong máy thu đều là khuếch đại cao tần. a. C. mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau do trong cùng một môi trường. D. n ( n − 1). r0 là bán kính Bo. N đối xứng nhau qua một nút sóng và cách nhau một khoảng bằng λ / 4 . D. B. Câu 16: Trong sơ đồ khối của máy phát và máy thu vô tuyến. D. D. Quang điện trở là thiết bị biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. chu kỳ dao động giảm. hiện tượng tự cảm. Câu 22: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A. B. C. D. Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo. n 2 . C. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn. B. Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh kích thích. Mạch có cảm kháng gấp đôi dung kháng. Quang điện trở thực chất là một bán dẫn có trị số điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi. trong máy phát là khuếch đại cao tần. phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.

độ giảm biên độ dao động gần bằng A. Gọi RH . RD . D. Vân trung tâm sẽ dao động A. vật phải có li độ góc α = D. C. RH = Rα < RD . x % . Câu 26: Hai bức xạ màu đỏ và màu tím khi truyền trong chân không có bước sóng lần lượt là λ1 = 760 nm và λ2 = 400nm . 1/ n1 + 1/ n2 = 2 / n0 . Khi hai bức xạ này cùng truyền trong một môi trường có chiết suất đối với từng bức xạ lần lượt là n1 = 1. Ta có hệ thức A. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm L. B. / ε . 5 A. Tần số của dòng điện trong roto của động cơ không đồng bộ bằng tần số quay của từ trường quay. 2 C. λ1 / λ2 = 19 /10 . RH = RD = Rα . x %. B. đơtêri và hạt anpha. Nhiệt độ rất cao trong phản ứng nhiệt hạch là để phá vỡ hạt nhân và biến đổi thành hạt nhân khác. có biên độ 2. D. 34 thì tỉ số năng lượng của hai photon và tỉ số bước sóng của hai bức xạ là: A. Z RC = Z . Khe S đặt trên đường trung trực của đoạn nối hai khe. Z C = 2 Z L . pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. λ1 / λ2 = 67 / 35 . phát ra ánh sáng đơn sắc. Lấy khối lượng hạt nhân đo bằng u xấp xỉ bằng số khối. D. Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng. Hiện tượng quang điện ngoài. C. ε1 / ε 2 = 10 /19.n2 = n0 . ' ' . RH < RD < Rα . E0 . Hiện tượng quang dẫn. 1/ n1 + 1/ n2 = 2 / n0 . Trong quá trình dao động. B. B. Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha được nối với mạch ngoài là mạch RLC không phân nhánh. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều là roto. Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động. E0 3 . Hiện tượng điện trở chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng chiếu vào nó gọi là hiện tượng quang dẫn. C. C. 2 x % . Câu 31: Một con lắc đơn dao động với biên độ bé trong không khí. . Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng A. Khi tốc độ quay của roto là n1 hoặc n2 thì trong mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng như nhau. . E0 2 . λ ' / λ ' = 19 /10 . Mối liên hệ giữa n0 với n1 và n2 là A. 2 / 3. C. ε1 / ε 2 = 10 /19. Từ trường do mỗi cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra là từ trường quay. Do có lực cản của không khí nên trong mỗi chu kỳ dao động năng lượng dao động của con lắc giảm đi x % ( x = 1). Ta có kết luận A. 5. . . C. khoảng cách hai khe đến màn D = 2m. . 2 Câu 33: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở (LDR) dựa vào hiện tượng nào? A.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. Khi tốc độ quay của roto là n0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. cùng pha với khe S. có biên độ 2. RH < RD = Rα . cách trung điểm một đoạn d = 80cm. Câu 30: Một con lắc đơn dao động với biên độ bé và không có lực cản. ' ' Câu 27: Có ba hạt chuyển động với động năng bằng nhau là: prôton. có biên độ A / 2. Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. n1 + n2 = 2n0 . 2 D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn. Z L = 2 Z C .đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi D. ε 1 / ε 2 = 35 / 67. = 35 / 67. B. ' ' C. ε1 2 1 2 D. C mắc nối tiếp có R thay đổi được. lực ma sát của môi trường. cùng pha với khe S. song song với hai khe. C. B. . có biên độ A / 2. λ1 / λ2 = 67 / 35 . 2E 0 . vật đang ở vị trí cân bằng. suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0.α 0 ( α 0 là biên độ góc của dao động). ngược pha với khe S. B. C. D. 3 B. 5 A. Cho khe S dao động điều hòa quanh vị trí ban đầu theo phương song song với đoạn nối hai khe với biên độ A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn. R. x / 2% . B. Phần ứng của động cơ điện không đồng bộ là stato. ngược pha với khe S. Câu 35: Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch: A. Trong mỗi chu kỳ dao động. D. n1 . 33 và n2 = 1. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi có sự hấp thụ nơtrôn chậm của hạt nhân nhẹ. Rα lần lượt là bán kính của quỹ đạo tròn của mỗi hạt. D. B. B. Z C = Z L . tốc độ của vật bằng 1/ 3 tộc độ cực đại. khi lực căng của dây treo có độ lớn bằng trọng lực vật treo thì 2 2 2 2 A. B. vật đang ở vị trí biên. Biết rằng khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng ULR không đổi. Câu 34: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi A. D. C. cùng bay vuông góc vào một từ trường đều và cùng chuyển động tròn đều trong từ trường đó. 5. Hiện tượng phát xạ nhiệt electron.

Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau tần số của sóng không thay đổi. Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ? A. D. D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch. D. C. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian. phát biểu nào sau đây sai? A. Câu 41: Một mạch điện xoay chiều gồm R. khoảng vân không thay đổi. u r u r C. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi C. khoảng vân giảm xuống. C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định. Tia X là sóng điện từ. C. quang phổ hấp thụ của lớp khí quyển Mặt Trời. B. Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R. B. Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về vị trí cân bằng . Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn. vị trí vân trung tâm thay đổi. Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Điều kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là phản ứng phải xảy ra ở nhiệt độ rất cao. bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng. ω0 = 2 1 2 (ω1 + ω2 2) 2 Câu 40: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng . Bức xạ điện từ có tần số 1017 Hz là tia X. Hệ thức liên hệ giữa ω1. D.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. ω0 = ω1ω2 D. ω0 = 1 (ω1 + ω2 ) 2 C. điện trường E và từ trường B luôn dao động vuông pha nhau. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng một giá trị. điều nào sau đây là không đúng? A. giảm Câu 42: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa. D. D. quang phổ liên tục do bề mặt Mặt Trời phát ra. Trong chân không. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau. Trong quá trình truyền sóng. C. Câu 36: Chọn câu sai. phát biểu nào sau đây sai? A. Ta đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U ocos100 π t(V). B. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau. tăng. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ trong sóng điện từ luôn vuông góc với phương truyền sóng. Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại. khoảng vân tăng lên. bị lệch khác nhau trong điện trường đều. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia γ. 1 1 1 1 = ( 2 + 2) 2 ω0 2 ω1 ω2 B. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Hiện tại dòng điện i sớm pha hơn hiệu điện thế u. B. với CR 2 < 2L. C ghép nối tiếp. D. ω2 và ω0 là A. Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần. C. quang phổ hấp thụ của lớp khí quyển Trái Đất. D. A. L. D. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ có mang theo năng lượng. Câu 44: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. C. Câu 37: Khi nói về quá trình truyền sóng điện từ. C. Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau. Câu 38: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng A. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì A. không thay đổi. B. B. D. Câu 46: Các nguyên tử đồng vị phóng xạ là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . Nếu chỉ tăng điện dung C từ từ thì hệ số công suất của mạch ban đầu sẽ A. Câu 43: Khi nói về tia X. B. quang phổ vạch phát xạ của lớp khí quyển Mặt Trời. B. giảm nhẹ rồi tăng ngay. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

B. tốc độ ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng của phôtôn giảm đi. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào Câu 57: Phát biểu nào dưới dây là sai khi nói về điện từ trường? A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. D. vàng. chàm. B. C. Sóng điện từ là sóng ngang . A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. Thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Đúng lúc lò xo giãn nhiều nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo khi đó con lắc dao động với biên độ A’. cùng chu kì bán rã C. B. C. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian. Không kể tia đơn sắc màu lam. tím. cùng số nơtron B. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy. Sự phát sáng của đèn pin là sự phát quang. B. D. Năng lượng của phôtôn không thể chia nhỏ và bằng nhau đối với mọi phôtôn. tím. L = 1 / π ( H ) và C = 100 / π ( µF ) . C. cấu tạo của ba cuộn dây là phần cảm của động cơ khác nhau. Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là chất lân quang Câu 52: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây? A. phần ứng của động cơ không phải là ba cuộn dây giống nhau như phần cảm của động cơ. Sóng điện từ truyền được trong chân không. B. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt. Là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác. lam. D. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian. D. vàng. B. Khi tần số giảm thì tổng trở của mạch điện giảm. Câu 51: Chọn phát biểu sai về hiện tượng quang phát quang. Hệ số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc bằng 1 B. B. cùng số khối Câu 47: Điều nào sau đây không phải là điều kiện để xảy phản ứng nhiệt hạch A. C. vàng. A. chàm. Người ta thay đổi giá trị của tần số f. lục. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian. tốc độ quay của rôto khác với tốc độ quay của từ trường quay. C. B. chàm. A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy. Câu 50: Chọn phát biểu đúng. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biên thiên điều hòa theo thời gian. Khi tần số thay đổi thì tổng trở của mạch điện không đổi. bước sóng ánh sáng giảm đi vì vậy năng lượng của phôtôn tương ứng sẽ tăng lên. lục. D. pha của ba dòng điện tạo ra bởi động cơ là khác nhau. Có tác dụng làm phát quang một số chất. Khi tần số thay đổi thì tổng trở của mạch điện tăng. Có khả năng đâm xuyên mạnh C. ½ C. 1 Câu 56: Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen. C. C. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . C. Câu 53: Một mạch nối tiếp gồm R = 50Ω . vàng. 2 / 2 B. cùng nguyên tử số D. Tần số của dòng điện qua mạch là f = 50 Hz. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở. Nhiệt độ phản ứng đủ cao D. D. Có tính chất lệch hướng trong điện trường. Tỉ số A’/A bằng: A. Tia ló đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). B. Mật độ hạt nhân đủ lớn C.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. tần số ánh sáng không đổi nên năng lượng của một phôtôn cũng không đổi. Câu 55: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Khi tần số tăng thì tổng trở của mạch điện giảm. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau. A. Khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt. 3 / 2 D. Câu 49: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím. các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu: A. Câu 54: Người ta gọi động cơ không đồng bộ ba pha vì A. D. Chọn kết luận đúng.

chùm sáng bị phản xạ toàn phần. Câu 68. ánh sáng thấy được. D. Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân. N đến M và bản M tích điện dương. B. Câu 70. bản tụ thứ 2 N tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ M đến N. A. Sóng dọc thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . Câu 59: Giả sử chiếu ánh sáng xuống mặt nước với góc xiên. Dưới đáy bể quan sát được dải màu liên tục từ đỏ đến tím (đỏ trong – tím ngoài). D. tia tử ngoại. C.tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng. Từ M đến N và bản M tích điện âm. Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.Trong cách mắc hình sao. điện áp dây bằng điện áp pha. B. tia tử ngoại. B. Chọn câu trả lời đúng. Chọn câu đúng: Khi ánh sáng Mặt trời chiếu qua lớp kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng tán sắc ánh sáng vì: A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ. B. tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. tia hồng ngoại.C. B.Tia hồng ngoại.các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng chất lên nhau. Động năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kỳ vận tốc. Quang phổ vạch của chất khí ở áp suất thấp có số lượng vạch và vị trí các vạch A.kính của sổ là loại thủy tinh có chiết suất như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc. Từ N đến M và bản M tich điện âm. C. Hệ thống phát thanh không có bộ phận nào sau đây? A. D. B.kính của sổ không phải là lăng kính. C.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. B. D.ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng ánh sáng không kết hợp nên chúng không bị tán sắc. B. khi t=0 bản tụ thứ nhất M tích điện dương.so với phương tia tới. tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường. Nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáy bể. D. C.so với phương tia tới. Tìm phát biểu sai về phóng xạ? A.tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.Trong cách mắc hình sao. Câu 63.Mạch biến điệu Câu 65. D. Khi nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng λ thì chuyển từ mức năng lượng L lên mức năng lượng N. điện áp dây lớn hơn điện áp pha.5π LC thì dòng điện đi qua cuộn cảm theo từ : A. tia hồng ngoại. C.Tia tử ngoại. 3/25 C. C. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng ? A. Câu 66. C. C.phụ thuộc vào cách kích thích.chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí. tia hồng ngoại.tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto. Câu 58. Dưới đáy bể chỉ có một màu nhất định. D.phụ thuộc vào áp suất Câu 64. D. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về mức N phát ra vạch có bước sóng λ 0 . 25/3 B. C.Ánh sáng thấy được. Mang tính ngẫu nhiên. B. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. tia tử ngoại. D. Không xảy ra hiện tượng gì.Trong cách mắc hình sao. Tỉ số λ / λ 0 là: A. ½ Câu 61. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau? A. điện áp dây nhỏ hơn điện áp pha. D. D. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều? A.Trong cách mắc tam giác. ánh sáng thấy được.Ánh sáng nhìn thấy. Câu 69.Ăngten phát.phụ thuộc vào nhiệt độ. Có thể xác định được hạt nhân khi nào sẽ phóng xạ. điện áp dây lớn hơn điện áp pha. Dưới đáy bể quan sát được dải màu liên tục từ đỏ đến tím (tím trong .cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng. tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. . B. Lúc t =1.Khuếch đại âm tần.tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực bắc-nam. 2 D. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A.đỏ ngoài). B. C. Từ M đến N bản M tích điện dương.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi D. Câu 67. Chọn phát biểu đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha? A.Phát dao động cao tần. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần. Câu 60. Trong mạch dao động. Câu 62.

truyền được trong chất rắn. C. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau góc π/2. gây ra hiện tượng quang điện. C. B.chỉ truyền được trong chất rắn. mức cường độ âm Câu 77:Đặc điểm nào sau đây không phải là của tia X ? A.truyền được trong chất rắn. Câu 74: Ở một nhiệt độ nhất định một chất: A. C. D. tia β + B.khi phần cảm quay thì nó được gọi là roto.Nhung. cường độ âm. cos(ω ϕ  F2 = Fo . phụ thuộc vào áp suất. mà nó có thể hấp thu hay phát ra. Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung.có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì không thể phát ra bức xạ đơn sắc đó. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn ngược pha.khi phần cảm quay thì nó được gọi là stato. D. Đặc trưng sinh lý của âm là: A. Người ta làm như vậy để làm gì ? A. C. Câu 72. Độ to của âm. phát biểu nào sau đây là sai? A. C. sau khi đi qua lăng kính. D. B. D. có thể đi qua được lớp chì dày vài cm. B. Dạng đồ thị âm. Hiện tượng cảm ứng điện từ. tần số âm. chất lỏng và chất khí. D. C. Hồng ngoại Câu 81. sẽ được đi qua ống chuẩn trực để tạo ra những chùm sáng song song. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số. khi đó biên độ dao động cưỡng bức của hệ sẽ 2  A. Câu 83: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do: A. tăng vì tần số biến thiên của lực tăng. có khả năng làm ion hoá chất khí.khi phần ứng đứng yên thì nó được gọi là roto Câu 73:Khi nói về cấu tạo của máy quang phổ. giảm vì mất cộng hưởng. Trong nguyên tử hiđrô. B. Cường độ âm. truyền được trong chân không − + Câu 79:Cho các tia phóng xạ α. khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng A. C. D.Buồng ảnh dùng để thu quang phổ. C. B. Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F 1 bằng ngoại lực cưỡng bức hoà F 1 =F o .Để giảm phản xạ âm. C.Lăng kính dùng để tán sắc chùm sáng chiếu tới nó. β . C. Trong máy phát điện xoay chiều một pha A. C. β . Câu 82: Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn không cùng pha. D. B. phụ thuộc vào nhiệt độ.Ống chuẩn trực dùng để tạo ra chùm sáng song song.Để âm được to.bức xạ đơn sắc. mà nó có thể hấp thụ hay phát ra.Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai. dạ. B. D.bức xạ đơn sắc. dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. cos 2ωt +  . D. tia α . B. B. Câu 80. D. Ánh sáng nhìn thấy C. Sóng vô tuyến B.Ánh sáng từ nguồn.không truyền được trong chất rắn. Tia không bị lệch hướng trong điện trường là A. γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức. Câu 71. đồ thị dao động âm.khi phần ứng quay thì nó được gọi là stato. C. D. Tử ngoại D. B. D. chất khí và cả trong chân không. khả năng đâm xuyên mạnh. chất lỏng.có thể hấp thụ một bức xạ đơn sắc nào thì cũng có thể phát ra bức xạ đơn sắc đó Câu 75 hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều t +ϕ ) với ω = 20π( rad / s) . B. tác dụng mạnh lên kính ảnh. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím. tia γ . giảm vì pha ban đầu của lực giảm. không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . tia β − . Tần số âm B. Hiện tượng tự cảm. không đổi vì biên độ của lực không đổi. Điện từ trường biến thiên đó có: A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. Câu 76:Âm của một cái đàn ghita và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau không thể có cùng A. Câu 78: Kết luận nào sau đây là sai? Tia tử ngoại: A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động. C.

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín. Số lượng các vạch quang phổ. Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. dao động với chu kì bằng nhau C. véc tơ điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động A. Câu 85: Máy quang phổ càng tốt. trong cùng mặt phẳng và cùng pha thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . C. biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng. Động năng lớn nhất của hệ không chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động mà còn phụ thuộc vào việc chọn trục tọa độ và gốc thời gian. B. A. phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng. Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha. nếu chiết suất của chất làm lăng kính A. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha. Trong động cơ không đồng bộ ba pha. D. D. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. D. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích D. điện trường và từ trường trong mạch biến đổi điều hòa đồng pha C. trong hai mặt phẳng vuông góc và cùng pha D. trong cùng mặt phẳng và vuông pha B. Khi vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng. C. có tốc độ luôn bằng tốc độ của sóng Câu 92: Trong mạch dao động LC lí tưởng A. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện. Câu 86: Phép phân tích quang phổ là A. nói sinh ra một từ trường xoáy. D. không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích C. Câu 88: Chọn câu sai dưới đây. Bề rộng các vạch quang phổ. Câu 84: Chọn câu không đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa. Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất. điện trường và từ trường trong mạch biến đổi điều hòa vuông pha B. B. Câu 91: Chọn câu sai Khi sóng cơ truyền trong môi trường. phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra. B. các điểm trong môi trường khi có sóng truyền qua A. B.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. Câu 89: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. B. C. C. phát biểu nào sau đây là không đúng? A. như nhau đối với mọi kim loại Câu 94: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng. C. A. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha. phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra. càng lớn. Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu. phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín. Câu 87: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha. trong hai mặt phẳng vuông góc và vuông pha C. Cả động năng và thế năng của hệ đều biến đổi tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số. biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi D. D. vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của tử trường quay. dòng điện và từ trường biến đổi điều hòa vuông pha Câu 93: Động năng ban đầu cực đại của các quang electron A. B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. Câu 90: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về: A. dao động với biên độ bằng nhau B. D. điện trường và dòng điện biến đổi điều hòa đồng pha D. D. không truyền đi theo sóng D. nó sinh ra một điện trường xoáy. C. càng nhỏ. tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích B. B. C.

C. trắng nếu chiếu xiên góc C. Trong mọi môi trường các photon đều chuyển động với tốc độ c = 3. Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây? A. Khi đó chùm tia khúc xạ: thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . C. Tia X D. một loại là các dây đàn. Câu 105: Người ta tạo ra tia X bằng cách A. từ trường. Hiện tượng quang hóa. Khi người ta thổi kèn thì cột không khí trong thân kèn chỉ dao động với một tần số âm cơ bản hình sin. C. B. D. Hiện tượng quang điện ngoài. D. có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím dù chiếu xiên hay thẳng góc Câu 97: Theo thuyết lượng tử ánh sáng A. C. Mỗi lần vật hấp thụ hay bức xạ chỉ có thể hấp thụ hay bức xạ một photon B. tìm phát biểu sai. chùm tia nào bị lệch trong điện trường. D. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài. Hiện tượng quang phát quang. những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau. u2 i2 1 + = . D. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là A. B. B. B. B. u2 i2 + =2 U2 I2 Câu 100: Chọn phương án SAI.108m Câu 98: Trong các chùm tia sau. màu chàm. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trong khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. D. Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A Câu 102: Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được hiện tượng nào sau đây? A. điện áp ở hai đầu cuộn cảm là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Kết luận nào sau đây là SAI? A. những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp nhau. Mỗi loại đàn đều có một bầu đàn có hình dạng nhất định. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc A. C. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp. U2 I2 4 C. A. U2 I2 B. Câu101: Ở một điều kiện thích hợp một đám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra ánh sáng đơn sắc B. Năng lượng của photon không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn D. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A. có biên độ không phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức B. Tia Catot Câu99: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. cho chùm phôtôn có năng lượng lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn. A. có biên độ giảm dần theo thời gian D. giao thoa ánh sáng. Các photon do cùng một vật phát ra có năng lượng như nhau C. Có hai loại nguồn nhạc âm chính có nguyên tắc phát âm khác nhau. Câu 103. có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím nếu chiếu xiên góc B. đóng vai trò của hộp cộng hưởng. A. biên độ không đổi C.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi Câu 95: Dao động cưỡng bức khi ổn định A. cho chùm phôtôn có cường độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn. loại khác là các cột khí của sáo và kèn. có biên độ tăng dần theo thời gian Câu 96: Khi chiếu một chùm sáng trắng hẹp xuống mặt nước của một bể nước thì dưới đáy bể quan sát thấy một dải sáng A. Trong miền giao thoa. cho chùm electron có tốc độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn. Tử ngoại C. Trong miền giao thoa. C. Tại thời điểm t. trắng dù chiếu xiên góc hay thẳng góc D. u2 i2 1 + = U2 I2 2 D. Câu 106: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao Câu 104: Khi nói về giao thoa ánh sáng. Hồng ngoại B. Nguồn nhạc âm là nguồn phát ra âm có tính tuần hoàn gây cảm giác dễ chịu cho người nghe. Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A. cho chùm electron có mật độ lớn đập vào miếng kim loại có nguyên tử lượng lớn. u2 i2 + = 1.

Thế năng của vật tăng khi vật chuyển động trong khoảng mà véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc. D. khác nhau về tần số B. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật. đồng thời nguyên tử phát ra một poziton . D. tia β. một proton có sẵn trong hạt nhân bị phát ra. C. Xét các điểm thuộc mặt nước có các sóng đi qua thì A. C. D. tia α. Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước hai nguồn S 1 và S2 dao động cùng pha ban đầu. D. các điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 luôn dao động cùng pha với nguồn. B. Động năng của vật giảm khi vật chuyển động trong khoảng mà véctơ vận tốc ngược chiều với véctơ gia tốc. Câu 111: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì phát biểu nào sau đây là sai? A. B. B. tia γ. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra. Động năng của vật cực đại khi qua vị trí mà tại đó véctơ gia tốc đổi chiều.5π) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. u r u r C. Câu 107: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì: u r u r A. C. B. Câu 115: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng. u r u r B. vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm u r ứng từ B . B. trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. γ. Câu 113. được hình thành do các đám hơi nung nóng. D. Đoạn mạch đó thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. β. Trong một chu kì dao động luôn có bốn thời điểm động năng bằng ba lần thế năng. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. các điểm hiệu đường đi hai sóng bằng một số bán nguyên lần bước sóng dao động biên độ cực tiểu. véctơ vận tốc luôn vuông góc với véctơ gia tốc trong quá trình dao động. Câu 116: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm. C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. một proton trong hạt nhân phóng ra một poziton và một hạt khác để chuyển thành nơtron. B. C. một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành một poziton. B. C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm. khác nhau về đồ thị dao động âm D. khi ổn định các điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu nằm trên các đường hyperbol. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng. C. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ. Câu 108: Chọn phát biểu sai. Tìm phát biểu sai : Quang phổ liên tục A.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. khi vật có động năng cực đại thì lực căng của dây treo có độ lớn cực đại. cường độ dòng điện sớm pha ϕ (với 0<ϕ<0. các điểm mà tại đó dao động của hai sóng gây nên đồng pha thì biên độ dao động cực đại. D. + Câu 110: Cơ chế phóng xạ β có thể là: A. khi vật đi qua vị trí thấp nhất thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không. vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường u r độ điện trường E . cả 3 tia lệch như nhau. C. Câu 112. D. trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. Câu 114: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn thì A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần. chỉ có lực căng của dây treo đóng vai trò là lực hướng tâm. tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là A. Câu 109: Trong ba tia phóng xạ α. D. do các vật rắn bị nung nóng phát ra. C. khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. u r u r D.

Chọn câu phát biểu sai: A. dao động ở trạng thái cộng hưởng. lục. B. ba cuộn dây của động cơ theo hình sao Câu 118. một tấm đồng tích điện âm. lam. D. Sóng dài. D.Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng ngắn hơn 0. Đỏ Câu 121: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu thêm tác dụng của một lực có độ lớn không đổi. D. B. tím. Câu 123: Pin quang điện hoạt động dựa vào A. lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta chiếu tia Rơn-ghen. D. ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. Vàng C. Câu 124: Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu ánh sáng hồ quang vào A. Câu 117. C. dao động điều hòa với biên độ mới lớn hơn biên độ dao động cũ. Kể từ thời điểm chịu lực tác dụng vật sẽ: A. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang? A. nếu vết nứt.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa giữa hai điện cực. C. có cùng hướng với gia tốc khi vật đi ra biên và ngược hướng với gia tốc khi vật từ biên về vị trí cân bằng. hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp tiếp xúc p-n. B. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện. đỏ. diệt nấm mốc. làm hại mắt. Sóng cực ngắn. vàng. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt D. nếu vết nứt. C. tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách.Tia tử ngoại có bước sóng từ 0. Sóng ngắn. D. Sóng trung. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn A. sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một sợi dây kim loại. Câu 125: Chọn phát biểu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại: A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao. D. ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. C. C. lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tử ngoại. C. Ba cuộn dây của máy phát hình sao. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. D. Để triệt tiêu dòng quang điện. B.… Câu 119. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại B.18 µ m đến 0. không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện. C. B. Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V. gồm điện trở thuần và tụ điện. phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích. lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta tử ngoại. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác . nếu vết nứt. suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V. Tia tử ngoại bị lệch trong điện từ trường C. vàng. B. người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. C.Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lý: huỷ diệt tế bào da. D. D. một tấm đồng tích điện âm được che bằng một tấm thủy tinh dày. B. Câu 122: Khi chiếu ánh sáng trắng từ thủy tinh ra không khí. Câu 127: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền đến mọi điểm trên mặt đất? A.Tia tử ngoại được ứng dụng làm ống nhòm quan sát ban đêm. B. khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tương quang điện xảy ra. một tấm kẽm tích điện âm. C. lỗ hổng của sản phẩm đúc. Tia hồng ngoại gây ra một số phản ứng quang hoá và ion hoá chất khí Câu 126: Muốn phát hiện vết nứt.4 µ m truyền qua được thạch anh. B. dễ cho hiện tượng phản xạ toàn phần là các đơn sắc A. làm da sạm nắng. vàng. lam. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . A. một tấm kẽm tích điện âm được che bằng một tấm thạch anh. D.Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra. sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại. bắt đầu dao động tắt dần. B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác . diệt khuẩn. lục. cam.38 µ m đến cỡ 10-9m. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. Da cam D. Câu 120. nếu vết nứt. người ta chiếu bức xạ. chỉ có cuộn cảm. chàm. làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt. cam. Lục B. lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tia hồng ngoại. C. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.

Vận tốc v và điện tích q. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất. D. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . giao thoa được với nhau. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên Câu 134: Chọn câu sai : Sóng điện từ A. tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện. giống tính chất của sóng cơ học. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm. Âm nghe được là các sóng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm. B. D. vẫn ở chính giữa trường giao thoa. bằng không. B. Câu 135: Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ ? A. B. B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng. C. có vận tốc 300. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. luôn cùng pha nhau. Ánh sáng từ bút thử điện. Câu 130: Chiếu tia hồng ngoại có cường độ mạnh và tia tử ngoại có cường độ yếu vào tế bào quang điện có giới hạn quang điện ứng với bước sóng của đơn sắc màu lục thì A. độ to. D. luôn ngược pha nhau. S2. Khác nhau về màu sắc các vạch. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ. B. Câu 133: Khi nói về phôtôn. phản xạ được trên các mặt kim loại. D. C. D. Câu 140: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe hẹp S 1. B. Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. B. Khác nhau về số lượng vạch. mạch II có cường độ A. Khối lượng m và độ tự cảm L. C. Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi Câu 128: Kết luận nào không đúng với âm nghe được ? A. D. B. sẽ không còn nữa vì không có giao thoa Câu 139: Trong dao động điện từ và dao động cơ học. bằng trị số. phát biểu nào dưới đây là đúng? A. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện. C. C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. B. nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ : A. tần số và các thành phần cấu tạo của âm. C. tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện. D. D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm. Câu 138: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. với cùng biên độ. Âm sắc. C. Câu 132: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ : A. cường độ và mức cường độ âm là các đặc trưng sinh lí của âm. B.000 km/h. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. C. xê dịch về phía nguồn sớm pha. cặp đại lượng cơ − điện nào sau đây có vai trò không tương đương nhau? A. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ. cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian A. tia hồng ngoại không gây ra hiện tượng quang điện. nếu ta chắn một trong hai khe bằng tấm chắn không trong suốt thì hình ảnh thu được trên màn quan sát A. C. độ cao. C. Câu 129: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. sẽ không còn các vân giao thoa. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. Câu 137: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau. C. A. D. xê dịch về phía nguồn trễ pha. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. nhỏ hơn. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không gây ra hiện tượng quang điện. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. D. Câu 131: Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm: A. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I. Độ cứng k và nghịch đảo của điện dung 1/ C. với cùng tần số. D. B. Câu 136: Mạch I : bóng đèn Đ. C. lớn hơn. tia tử ngoại không gây ra hiện tượng quang điện. B. D. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ. Lực F và hiệu điện thế u.

Tia tử ngoại. ta có biểu thức: A. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn vuông pha nhau. → v2 =α 0 2 -α 2 . Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song. gl 2 B. B. nó có vận tốc là v . Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ. D. C. Câu 150: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ: A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng. Yếu tố quyết định quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là lớp vỏ electron của nguyên tố đó B. cảm ứng từ B trong lòng ống dây đổi chiều hai lần trong mỗi chu kì của dao động điện từ trong mạch. điện trường trong tụ điện và từ trường trong ống dây đồng biến B. Cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian. D. C. ∆ d=2 a. Một con lắc đơn có chiều dài l. α2 = α0 . ba chùm tia sáng: màu vàng.x 2D Câu 146: Chọn câu sai trong các cách tạo ra dòng điện xoay chiều sau: A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường luôn là stato. Kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe s¸ng lµ a. màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là A. màu lam. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. Dao động duy trì cũng là dao động cưỡng bức vì cũng có ngoại lực tuần hoàn tác dụng. D. Câu 142: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra ? A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi B. D. không thay đổi. C. B. B. C. chỉ bị mất một nửa số vân ở phía ngược với phía khe bị chắn. bị mất một nửa số vân ở phía khe bị chắn. B. Ánh sáng nhìn thấy. HiÖu ®êng ®i tõ hai khe s¸ng ®ã ®Õn ®iÓm s¸ng ®îc x¸c ®Þnh b»ng c«ng thøc nµo? a.D D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam. D. chùm tia sáng màu vàng. Hệ thống hai vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp. Trong hiÖn tîng giao thoa ¸nh s¸ng ®¬n s¾c víi hai khe I©ng. B. D. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện. với biên độ góc rất nhỏ α 0. α0 = α2 + v2 . D. ∆ d= B. Câu 141: Khi xảy ra dao động điện từ trong mạch dao động lí tưởng thì A. Khi đó. B. điện tích trên tụ điện biến thiên điều hoà với tần số bằng một nửa tần số của dao động điện từ trong mạch. C. Tia hồng ngoại. Tia X. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực cản của môi trường mà chỉ phụ thuộc vào biên độ Câu 149: Chọn câu sai: A. Trong máy phát điện xoay chiều một pha: A. C. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ. chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng. Câu 143: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí. 2 C. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. C. ω2 2 D.x D a. x lµ täa ®é cña mét ®iÓm s¸ng trªn mµn so víi v©n s¸ng trung t©m. ∆ d= x A. Khi có cộng hưởng. Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là những chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp được kích thích phát ra thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . ∆ d= a. D. Cho từ trường quay đều quanh trục một khung dây đang đứng yên.glv2. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. Câu 147: Chọn câu sai. Câu 148: Chọn câu sai: A. C. hẹp. Câu 144. l Câu 145. α2 = α0 - v 2g . dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g.x D C. biên độ dao động cưỡng bức cực đại. Bộ phận quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato. kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn lµ D. màu lam và màu tím. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục song song với đường sức từ.

chọn dây có điện trở suất lớn. biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. Câu 158: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. C. Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”. B. điều nào sau đây là sai. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. Câu 154: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc. : A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi C. giảm tiết diện của dây. Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Quang phổ vạch phát xạ để phn tích thành phần các nguyên tố có trong nguồn phát Câu 151: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Câu 153: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. D. còn sóng tới bị triệt tiêu. C. Cộng hưởng điện từ. D. D. Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian. D.. Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”. C. Cảm ứng từ. D. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. C©u 161 Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. Câu 155: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ? A. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. B. C. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch tối trên nền quang phổ liên tục D. D. Câu 156: Nhận xét nào sau đây là không đúng ? A. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa. B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. D. C. Cảm ứng điện từ. : A. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. Pin quang điện là nguồn điện. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động . Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. Câu 152: Trong việc truyền tải điện năng đi xa. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. C.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. B. trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ năng lượng ánh sáng. D. C©u 159 Khi nói về sóng âm. D. C. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. Câu 157: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. tăng chiều dài của dây. B. hiện tượng quang điện xảy ra khi: : thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn. C©u 160 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện. B. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm. Hiện tượng từ trễ. B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc. Khi vật nặng ở vị trí biên. C. B. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

vừa khuyếch đại âm. C. D. C.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. nếu cường độ ánh sáng đủ lớn. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. Câu 169. D.Điểm P. Trong dao động điều hòa. D. B. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai? A. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo B. Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn. Câu 166. làm tăng độ cao và độ to của âm. bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở vị trí biên Câu 165: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì A. C. B. Câu 167. B. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. Trong sóng điện từ.phần ứng được gọi là bộ góp. M P Q thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp .Q có gia tốc và vận tốc ngược hướng nhau? A. Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây. có lợi vì làm tăng biên độ và có hại vì tần số thay đổi. cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do toả nhịêt. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy. chất điểm đổi chiều chuyển động khi A. B. luôn không đổi vì quĩ đạo vật nặng được coi là thẳng. điện trường và từ trường biến thiên điều hòa lệch pha nhau góc π/2. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.Sóng cơ biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T. Tại thời điểm như biểu diễn trên hình. Câu 168. Chọn câu trả lời sai? A. D. B. C. Câu 163: Trong các nhạc cụ. Câu 164: Sự cộng hưởng cơ A. cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. Điện trường biến thiên điều hoà với chu kì càng nhỏ thì sinh từ trường biến thiên điều hoà với tần số càng lớn. C.Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. được ứng dụng để chế tạo đồng hồ quả lắc B. D. theo chiều N từ trái sang phải. A. nguồn phát sóng dừng dao động. Năng lượng của phôtôn ε lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó. không ảnh hưởng gì đến tiêu hao điện năng. C. B. không phụ thuộc góc lệch của dây treo D. Câu 170. B. C.cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng. hộp đàn có tác dụng A.Điểm Q. B.phần ứng là phần tạo ra từ trường.hợp lực tác dụng bằng không. P. Năng lượng của phôtôn ε nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.Điểm M.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng C. điểm nào trong các điểm M. Câu 165: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà A. xảy ra khi vật dao động có ngoại lực tác dụng. D. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. còn sóng tới bị dừng lại D. C. Năng lượng của phôtôn ε bất kì.Điểm N.tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto. D.phần cảm là phần tạo ra dòng điện. C. C.tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng. B.hợp lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.phần cảm là phần tạo ra từ trường Câu 171. cần có trị số nhỏ để tiêu thụ điện năng lớn. N.Sóng cơ biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì là λ.tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực bắc-nam. Trong máy phát điện. D. B. D. có biên độ tăng không đáng kể khi lực ma sát quá lớn. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra. Câu 162: Chọn phát biểu đúng? Hệ số công suất của các thiết bị điện sử dụng với mạng điện xoay chiều A. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều? A.

Khi vật qua vị trí cân bằng. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về sóng âm? A. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ? A. D.là thương số giữa biên độ sóng và chu kỳ sóng. B. C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi cùng pha. khúc xạ. nó có tốc độ cực đại. gia tốc bằng 0.Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lý là đồ thị dao động âm.Sóng điện từ là sóng ngang. C.Khi vật qua vị trí cân bằng.tốc độ truyền pha dao động. Câu 176.tốc độ dao động của các phần tử vật chất.Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. D. B. Câu 183: Đại lượng nào sau đây có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ và thần kinh của người? thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . Tốc độ truyền sóng cơ là A. D. Câu 172. giao thoa. rắn. D.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là stato hoặc rôto.Siêu âm là những sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. C.Chất rắn.tần số và biên độ.Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.tần số. không nghe được sóng siêu âm.là thương số giữa bước sóng và tần số sóng. Câu 173.Khi vật qua vị trí biên.Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây? A.Lỏng và khí. C. D. Câu 182.Khi sóng truyền đi. vận tốc cực đại. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng A.Khi vật qua vị trí biên.Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato. C. C. Câu 179. Câu 175. D. phản xạ. Câu 181.Hai điểm không phải là nút đối xứng với nhau qua điểm nút dao động ngược pha nhau.Sóng điện từ có mang năng lượng. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian. B.Chất rắn và trên mặt thoáng chất lỏng.Tai con người nghe được sóng hạ âm. C. B. C.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.Sóng âm là các sóng cơ truyền trong môi trường khí.Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là nửa chu kỳ của sóng.Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai? A. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha? A. Câu 180.biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện biến đổi cùng tần số.hợp lực tác dụng đổi chiều.tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian. Dao động trong mạch LC lý tưởng có A.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi C.Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng. nó có tốc độ và gia tốc đều cực đại. C. D. lỏng và khí.năng lượng điện trường và điện áp biến đổi cùng tần số. lỏng. B. B. B. động năng bằng thế năng.Khí và rắn. D. gia tốc bằng 0. B.Vectơ cường độ điện trường và vetơ cảm ứng từ dao động cùng phương với nhau.hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. C.Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. D. C. Câu 177. Câu 174.năng lượng điện từ luôn thay đổi.Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là stato hoặc rôto.Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.Sóng cơ không truyền được trong chân không. D. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào? A. Khi nói về sóng cơ. D.Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ. B.Sóng điện từ có thể nhiễu xạ. Một vật dao động điều hòa. câu khẳng định nào sau đây đúng? A.Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc. phát biểu nào dưới đây là sai? A. Câu 178. B. D.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. B. Suất điện động cực đại của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. B. D. M2 và M4 dao động ngược pha D. 2 C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. tùy thuộc tải sử dụng. Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm. Cho các điểm M 1. C. D. B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. Vận tốc truyển sóng là 40m/s. Câu 193: Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ? A. Sóng điện từ mang năng lượng. Câu 189: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định. luôn bằng tốc độ quay của từ trường. B. C. B.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách. Biên độ của âm. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. C. Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ. Câu 191: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. B. C. Trong sóng điện từ. D. B. B. Động cơ điện biến đổi điện năng thành cơ năng. Khi sóng điện từ lan truyền. Âm sắc của âm. 25 cm. Từ trường quay được tạo ra bằng cách cho ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số chạy vào ba cuộn dây trên stato của động cơ. Câu 194: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp. điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π . Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại điểm đó khi có sóng truyền qua. B. D. M2. M2 và M3 dao động cùng pha B. Câu 186: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp? A. D. Tần số âm. M1 và M2 dao động cùng pha C. C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.M3.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi A. Động cơ không đồng bộ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng. M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm. Dao động của một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng sẽ có biên độ cực đại khi nó cùng pha dao động với nguồn. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động. D. tần số f = 80Hz. D. B. 75 cm. điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ. Trong sóng điện từ. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra. Dùng lõi sắt có nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau. Câu 192: Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người? A. D. Rôto của động cơ quay với vận tốc góc nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto. C. vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. D. Câu 184: Chọn câu đúng A. D. Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau. 50 cm. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra được từ trường quay. Câu 188: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo một trục cố định. Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB. M2 và M4 dao động cùng pha Câu 190: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? A. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường. Câu 185: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha? A. Sự truyền sóng là sự truyền pha dao động vì các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua sẽ dao động cùng pha với nguồn. C. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. C. A. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua sẽ giảm dần theo thời gian do ma sát. Câu 187: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Mức cường độ âm. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . C. Miền nghe được không phụ thuộc vào tần số của âm. Li độ của vật tỉ lệ thuận với thời gian dao động.

đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi B.27C.70B. Câu 196.57A. Khi vật nặng ở vị trí biên.37C.39A:40B. Gia tốc trọng trường g phải bằng 10 m/s2.14B.. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. Dây treo không dãn. Để con lắc đơn dao động điều hòa thì điều kiện nào sau đây là không đúng? A.54D.17B.29B.20B.34C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. C. Tìm phát biểu SAI khi nói về dao động điều hòa của một vật A. hai điểm đối xứng nhau qua một bụng sóng dao động cùng pha. lực tác dụng đổi chiều. D.4C. C.56A.7 thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . C.24B.38B. vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. Khi qua vị trí cân bằng lực kéo về có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật lớn nhất B.67A. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. Câu 200: Chọn phương án sai.18A.73B.16C.63A.71A.8C.22C. Sóng điện từ là sóng ngang. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.33C.45D.26 A.5C.53C . một quá trình truyền vật chất B. C.44D.36D.21C.19A.77B.32D.12A.48A.66B.75A. C. Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số của li độ C.69C.28 C. B. Gia tốc đổi chiều B.23C.50C. một quá trình truyền pha dao động D. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì các vectơ vận tốc và gia tốc ngược chiều Câu 198: Chọn câu sai? Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hối có hai đầu cố định thì A.76C.59B. một quá trình truyền trạng thái dao C.9B.72B.11B. D.Ma sát rất nhỏ. Quá trình truyền sóng là A.10D. bước sóng lớn nhất có thể tạo ra bằng hai lần chiều dài của dây. một quá trình truyền năng lượng 1D.43A. chất điểm đổi chiều chuyển động khi A. B.58B. Trong dao động điều hòa của chất điểm.51C. lực tác dụng bằng không.7C. D.13A.49C. Khi sóng điện từ lan truyền.74D.3C.30C.55B.31D. Câu 197. Câu 195. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng D.25C.65C.2D. tốc độ truyền sóng trên dây phụ thuộc vào biên độ của sóng Câu 199 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. D. B. tại đầu cố định sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.61D.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách.78A.47A.42C.68C.41A.35C.62A.52D.6B.15C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D.64A.46C.60B. Biên độgóc nhỏ. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

138C139B140A141C142D143B144A14 5A146D147B148D149B150C.191B.192A.109C.97C.171C.123A.133B.156C.151B.105A.158D.91D.169A. thầy trường-trần hưng đạo –tam dương -vp . 124A.87D.Hãy để mồ hôi rơi trên từng trang sách.162A.137C.106B.167D.117B.159A.164C.155B.152C.120Â.125C.163D..80D.110D.134D.128D.đừng để nước mắt rớt cuối mùa thi 9C.94C.194C.173D.81C.98D.172B.170D.198D.118B119A.161C.131D.174B.96A.101B.189D.135D.136B.199A.95B.197A.180C.92A.153A.130A.122A.132B.195D.107A.187A.127A.89B.196D.112D.176C.181D.102D.175A.86C.113D.82A.129B.160C.168A.188C.114A.178B.16 6B.193C.177A.184A.100D.103 C.200A.183A.157C.116B.165D.182A.154D.126C.84D.88D.111D.90B.85C.179B.83C.190B.186A .121C.185D.115C.99D.93C.108A.104D.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->