You are on page 1of 12

CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Fast Education 10.0
Phân hệ kế toán bán hàng
và công nợ phải thu
Bài tập thực hành (căn bản)

Hà Nội - Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh - 2010

................2..................................................... 11 Sổ chi tiết công nợ của một khách hàng ..........................................................................................................................................................................................3..........................1 3......................................4..................................... Ltd.........................................................................................................5.............................2 3.........................1 3..........4 Bảng kê hóa đơn bán hàng ......................4 Báo cáo bán hàng ................... 10 Báo cáo công nợ khách hàng ............. 7 4.......................2 Các danh mục và số dƣ ban đầu .............................2 Cập nhật số dƣ ban đầu ............................................................3 3.4............................5 4.................................................................. 4 3 Thông tin...................2............................5.........................2 4......................................4..............................................................................................4 4....................... 3 2 Mục tiêu của bài tập . 5 3.................... 12 Bảng tổng hợp số dƣ công nợ cuối kỳ ...1 Khai báo các danh mục ............................. 5 3................................................................................. 5 Số dƣ công nợ phải thu ban đầu ..................1 4.................. 10 Báo cáo bán hàng nhóm theo hai chỉ tiêu ................................................2............ 12 Fast Software Co..............5....................................................................................................................................... 8 4..................... 7 4.. 5 Thu tiền khách hàng ..3 4..............................................................3 Nhập liệu các phát sinh trong kỳ ...........................1 4.............................................5............Fast Education 10.................................. 6 Thực hành........................... 5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ ..........1 Về lựa chọn số liệu của bài tập .................................................................................. 8 4..........................................................................................4.........3 3................. 9 Báo cáo tổng hợp bán hàng ............................ số liệu ban đầu ............4 3..........0.........................................2 4 Danh mục khách hàng ..................................................................................................................... 5 Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho ....................................................................................................... 5 3.........................3........................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 11 Sổ đối chiếu công nợ của một khách hàng ................................................... 5 Danh mục hàng hóa ....................... 11 Bảng cân đối phát sinh công nợ của 1 tài khoản ............2 4.................................................................................................................................................................. 2/12 ......... Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu Bài tập thực hành (căn bản) Mục lục 1 Giới thiệu chung .. 5 Danh mục kho hàng ......................................................2................. 8 Nhật ký bán hàng ........................................................................................................3 4....................................................................... 7 4......................................................................................................................................................................

. bài tập tổng quát để thực hành trên chƣơng trình - Các số liệu ví dụ. Ltd. bài tập thực hành trên chƣơng trình cho từng nghiệp vụ kế toán cụ thể.Fast Education 10.0. đơn giản để làm quen với phần mềm. còn có các tài liệu sau: 1. Bƣớc đầu chúng tôi sẽ xây dựng các bài tập ở mức căn bản. Fast Software Co. Hƣớng dẫn cài đặt và sử dụng 2. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 1 Bài tập thực hành (căn bản) Giới thiệu chung Trong tài liệu này là bài tập để thực hành trên phần mềm kế toán Fast Book. đi kèm với phần mềm kế toán Fast Book. xử lý và khai thác số liệu trên chƣơng trình Fast Book - Giải thích và hƣớng dẫn cách cập nhật các thông tin vào chƣơng trình Fast Book Tài liệu “Hƣớng dẫn tác nghiệp” trình bày về các vấn đề sau: - Tổng quan về quy trình tác nghiệp các nghiệp vụ kế toán trên phần mềm Fast Book - Các lƣu ý liên quan đến xử lý từng nghiệp vụ cụ thể trên phần mềm Fast Book. Tài liệu “Bài tập thực hành” cung cấp cho ngƣời sử dụng: - Các số liệu ví dụ. Tiếp theo chúng tôi sẽ xây dựng các bài tập nâng cao ứng với các tình huống nghiệp vụ khác nhau trên thực tế. Hƣớng dẫn tác nghiệp Tài liệu “Hƣớng dẫn cài đặt và sử dụng” hỗ trợ ngƣời sử dụng các vấn đề sau: - Hƣớng dẫn cài đặt chƣơng trình Fast Book - Các thao tác sử dụng khi cập nhật. Chúng tôi hy vọng bộ tài liệu trên sẽ cung cấp cho ngƣời sử dụng các thông tin cần thiết để có thể sử dụng và khai thác phần mềm Fast Book một cách hiệu quả nhất. Ngoài “Bài tập thực hành”. 3/12 .

0. danh mục hàng hóa. Lên các báo cáo: Báo cáo bán hàng. phiếu thu tiền của khách hàng. Fast Software Co. 4/12 . giấy báo có (thu) của ngân hàng. báo cáo công nợ khách hàng. cập nhật số dƣ công nợ phải thu ban kỳ. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 2 Bài tập thực hành (căn bản) Mục tiêu của bài tập Sau khi kết thúc bài tập này ngƣời thực hành cần biết cách sử dụng các chức năng sau của chƣơng trình: Khai báo các danh mục và số dƣ công nợ phải thu ban kỳ: Danh mục kho hàng. danh mục nhà cung cấp..Fast Education 10. Ltd. Nhập các chứng từ phát sinh: Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho.

000.500.2 Danh mục kho hàng Mã kho Tên kho KHH 3.0.4 Số dư công nợ phải thu ban đầu Số dƣ c..2.600.000 .000.1 70.000 Khách hàng KHH5 20.500.000 Tổng cộng: 3.Fast Education 10.Tiền hàng H4 .000 15.3 Kho hàng hóa Danh mục hàng hóa STT Tên vật tư Mã vt Tk kho Tk gía vốn Tk doanh thu TK hàng bán bị trả lại Tính giá tồn kho ĐVT Loại vật tư 1 H4 Hàng H4 1561 6321 5111 5311 TB kg 61 2 H5 Hàng H5 1561 6321 5111 5311 TB cái 61 3.Thuế GTGT 10% Xuất bán hàng H5 5. P2.1 STT Các danh mục và số dư ban đầu Danh mục khách hàng Mã khách Địa chỉ Tên khách 1 KHH4 Khách hàng KHH4 112 Phan Đăng Lƣu.Tiền hàng H5 2.000 .500.000 13.000.000 .000.000 33311 131111 6.000. 3. số liệu ban đầu 3 3.500. P2 Q.000 82.000 33311 4.000 51111 65.2 3. Tân Bình 3.nợ phải thu của tk 131 vào đầu tháng 04-2011 Người mua hàng Dư nợ Khách hàng KHH4 50. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu Bài tập thực hành (căn bản) Thông tin.Giá Xuất bán hàng H4 Tk Số tiền 13111 28.Thuế GTGT 10% 33311 2.3. Phú Nhuận 2 KHH5 Khách hàng KHH5 4 Hồng Hà.000.000 5/12 .Tiền hàng H4 .000 131111 71.000 Xuất bán hàng H5 131111 49.000 5111 26.000 13.2.1 Về lựa chọn số liệu của bài tập Bài tập chỉ giới hạn một số nghiệp vụ đơn giản liên quan đến bán hàng và thu tiền của khách hàng.000 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho Số Seri KK/04-N KK/04-N KK/04-N KK/04-N Số HĐ Ngày Người mua 05-04 Lê Văn Bốn/ Khách hàng KHH4 105021 105022 105023 105024 Fast Software Co.Thuế GTGT 10% Xuất bán hàng H4 . Ltd.000 3.3 3. Q.2.500. 07-04 12-04 16-04 Lê Văn Năm/ Khách hàng KHH5 Lê Văn Bốn/ Khách hàng KHH4 Lê Văn Năm/ Nội dung S.600.L Đ.2.000 5111 45.

000.Thuế GTGT 10% 33311 3. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu Khách hàng KHH5 KK/04-N KK/04-N 3.Tiền hàng H5 -Tiền hàng H4 5.000 5111 30. Ltd.000 .Thuế GTGT 10% 15.000 13.500.000.000 6/12 .Fast Education 10.3.000.000 Xuất bán hàng H4 131111 42.000 30.2 Số PT 105025 27-04 105026 29-04 Lê Văn Bốn/ Khách hàng KHH4 Lê Văn Năm/ Khách hàng KHH5 .000 .900.000 30.000 3.Tiền hàng H5 5111 75.000 15.000.000. Số tiền 1.000 5111 39.000..000 .Thuế GTGT 10% 33311 7.000 Bài tập thực hành (căn bản) 2.000 33311 3.000 Xuất bán hàng H5 131111 33.000 .000.000 Thu tiền khách hàng Số BC 1 BC1 BC2 Ngày Nội dung 15/04/2011 Thu tiền ngƣời mua KHH4 30/04/2011 30/04/2011 Khách hàng KHH4 chuyển khoản trả nợ Khách hàng KHH5 chuyển khoản trả nợ Fast Software Co.000.0.900.

Phải thu ngắn hạn khách hàng: Hđ SXKD (VND) Ngày: 01/04/2011 Stt 1 Mã khách KHH4 Fast Software Co. Ấn phím F4 In số dƣ công nợ ban phải thu đầu kỳ: Vào phân hệ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo công nợ khách hàng/ Bảng tổng hợp số dư công nợ đầu kỳ BẢNG TỔNG HỢP SỐ DƢ CÔNG NỢ ĐẦU KỲ Tài khoản: 131111 ..Fast Education 10.  Khai báo hàng hóa vật tƣ: Phân hệ kế toán hàng tồn kho/ Danh mục từ điển/ Danh mục hàng hóa vật tư.000 Có 7/12 .0. Tham khảo chi tiết File “Khai báo các danh mục từ điển” 4. Ltd.  Khai báo kho hàng: Phân hệ kế toán hàng tồn kho/ Danh mục từ điển/ Danh mục kho hàng.2 Cập nhật số dư ban đầu Yêu cầu: Cập nhật số dƣ công nợ phải thu đầu kỳ In số dƣ công nợ ban đầu Thực hiện: Cập nhật số dƣ công nợ phải thu đầu kỳ: Vào phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu Cập nhật số liệu/ Vào số dƣ công nợ phải thu đầu kỳ. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu Bài tập thực hành (căn bản) Thực hành 4 4.1 Khai báo các danh mục Yêu cầu: Khai báo các danh mục  Khách hàng  Kho hàng  Hàng hóa vật tƣ Thực hiện:  Khách hàng: Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Danh mục từ điển/ Danh mục khách hàng. Tên khách hàng Khách hàng KHH4 Số dư Nợ 50.000.

0 15.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 07/04/2011 105022 Khách hàng KHH5 KHH Xuất bán hàng 131111 H5 .1 Bảng kê hóa đơn bán hàng Vào phân hệ KT bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo bán hàng/ Bảng kê hóa đơn bán hàng BẢNG KÊ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011 Chứng từ Mã bp Mã kho Diễn giải Số lượng Giá bán Ngày Số Đvt Mã nx 05/04/2011 105021 Khách hàng KHH4 KHH Xuất bán hàng 131111 H4 .000 28.000.000 49.000.000 26. Thực hiện: Bán hàng: Vào phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Cập nhật số liệu/ Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho 4.0 13.000 8/12 .000 70.Hàng H4 cái 2. Ltd.500.0.000 4.Fast Education 10.000.3.000 45.500.3 Bài tập thực hành (căn bản) 20.600. Doanh thu 26.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 12/04/2011 105023 Khách hàng KHH4 KHH Xuất bán hàng 131111 Fast Software Co.000.000.000 2.000.000. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 2 KHH5 Khách hàng KHH5 Tổng cộng: 4.000 45..Hàng H5 cái 3.600.4.4 Báo cáo bán hàng Yêu cầu: In các báo cáo sau từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011  Bảng kê hóa đơn bán hàng  Nhật ký bán hàng  Báo cáo tổng hợp bán hàng  Báo cáo bán hàng nhóm theo hai chỉ tiêu: mặt hàng và khách hàng  Báo cáo bán hàng nhóm theo hai chỉ tiêu: khách hàng và mặt hàng Thực hiện: In các báo cáo 4.000 - Nhập liệu các phát sinh trong kỳ Yêu cầu: Nhập liệu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở mục 2.000.

Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu H4 .2 cái Khách hàng KHH5 Xuất bán hàng H4 .0 Bài tập thực hành (căn bản) 13.000 75.000.000 39.000 KHH 131111 cái 5.000.000.500.000 KHH 131111 cái 3. Tk có 51111 33311 51111 33311 51111 33311 Số phát sinh 28.Hàng H5 105025 Khách hàng KHH4 Xuất bán hàng H5 .000 Nhật ký bán hàng Vào phân hệ kế toán Tổng hợp/ Sổ sách theo hình thức Nhật ký chung/ Nhật ký bán hàng NHẬT KÝ BÁN HÀNG Từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011 Chứng từ Khách hàng Diễn giải Tk nợ Ngày Số 05/04/2011 105021 Khách hàng KHH4 .000 2.KHH4 Xuất bán hàng Xuất bán hàng 131111 Xuất bán hàng 131111 Fast Software Co.000 30.000 6.000 71.000 KHH 131111 cái 2.000.600.000.000 42.Fast Education 10.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 65.000.000 71.500.000 15.500.000 4.0 3.000 15.0..000 49.000.000 9/12 .0 3.500.000 6.000 33.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 30.Hàng H5 29/04/2011 105026 4.000.4.000 26.000.000.500.500.000 65.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 39.000 45.000 13.500.900.000.000 82.000 308.0 7.500.000.000.000 65.Hàng H4 5.Hàng H4 16/04/2011 27/04/2011 105024 Khách hàng KHH5 Xuất bán hàng H5 .000 Tổng tiền hàng: Tổng tiền ck: Tổng tiền thuế GTGT: Tổng thanh toán: 280.000 Tiền hàng: Tiền ck : Thuế GTGT: Tổng cộng: 75.000.KHH4 Xuất bán hàng Xuất bán hàng 131111 Xuất bán hàng 131111 07/04/2011 105022 Khách hàng KHH5 .000.900.000 28. Ltd.000.KHH5 Xuất bán hàng Xuất bán hàng 131111 Xuất bán hàng 131111 12/04/2011 105023 Khách hàng KHH4 .000.000.000.600.000.

000 Hàng H5 8.000 30.000 3.000 33.000.000 39.000 15.000.000 165.000 132.000 Khách hàng KHH4 7.000 12.000.000 9.000 100.000 28. Chọn nhóm theo khách hàng và mặt hàng BÁO CÁO TỔNG HỢP BÁN HÀNG THEO KHÁCH HÀNG VÀ HÀNG HÓA Stt Mã vật tư 1 H4 2 H5 3 H4 4 H5 Từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011 Tên vật tư Số lượng Doanh thu Thuế GTGT KHH4.000 Tổng cộng: 280.000 308.000.900.000 10/12 .000.000.000.000 Tổng tiền 143.000 150.000 Báo cáo tổng hợp bán hàng 4.000 42.000 3.000 H5.000 Khách hàng KHH4 2.000.000 75.000 100.000.000.000 91.000 165.000 28.000.000.000 9.000.000 12.100.000 39.000 Hàng H4 3.000 33.000 91.000.000 3.000 3.900.000 Báo cáo bán hàng nhóm theo hai chỉ tiêu 4.000 308.000.Fast Education 10.100.000 132.000 Tổng tiền 133.000 13.000.900.000 3.000.KHH5 105025 Khách hàng KHH4 .000 308.000 3.100.0.500.900.000.000.000 30.000 130.000 42.000 12.4 Vào phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo bán hàng/ Báo cáo bán hành nhóm theo hai chỉ tiêu. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 16/04/2011 27/04/2011 29/04/2011 105024 Khách hàng KHH5 .4.100..000.3 Vào phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo bán hàng/ Bảng cáo tổng hợp bán hàng BÁO CÁO TỔNG HỢP BÁN HÀNG Từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011 Stt Mã vật tư Tên vật tư Đvt Số lượng Doanh thu Thuế GTGT 1 H4 Hàng H4 cái 10.000 28. Ltd.000.000 120.000.000 174.000 42.000 150.000 159.000.900.000.100.Hàng H4 10.900.000.000.000.000 Khách hàng KHH5 3.900.000 7.500.000.000.000.000.000 2 H5 Hàng H5 cái 10.000.000.000.000.000.000 Khách hàng KHH5 8.000 120. 280.900.000 15.KHH5 - Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Bài tập thực hành (căn bản) 131111 51111 131111 33311 131111 51111 131111 33311 131111 51111 131111 33311 Tổng cộng: 82.000 30.000 13.000 KHH5.KHH4 105026 Khách hàng KHH5 .000 33.000.000 15.000 39.Khách hàng KHH5 11.000 Tổng cộng: Fast Software Co.000.000 Tổng tiền 143.000.000 Hàng H4 7.Khách hàng KHH4 9.000 121.Hàng H5 10.000.000.100.000.000 BÁO CÁO TỔNG HỢP BÁN HÀNG THEO HÀNG HÓA VÀ KHÁCH HÀNG Stt Mã khách hàng 1 2 KHH4 KHH5 3 4 KHH4 KHH5 Từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011 Tên khách hàng Số lượng Doanh thu Thuế GTGT H4.000 Hàng H5 2.000.000.4.000 308.000 130.000.000 Tổng cộng: 280.

000 152.000 3.000 Ps có 26. Diễn giải Xuất bán hàng Xuất bán hàng Ps nợ 50.000.100.000.000.000 71.0.000.Phải thu khách hàng Khách hàng: Khách hàng H4 (KHH4) Từ ngày: 01/04/2011 đến ngày: 30/04/2011 Số dư nợ đầu kỳ: Chứng từ Ngày Số 05/04/2011 05/04/2011 105021 12/04/2011 12/04/2011 105023 15/04/2011 15/04/2011 PT1 Ngày ht Fast Software Co.5 Bài tập thực hành (căn bản) Báo cáo công nợ khách hàng Yêu cầu: In các báo cáo sau từ ngày 01/04/2011 đến ngày 30/04/2011  Sổ chi tiết công nợ của một khách hàng (KHH4)  Sổ đối chiếu công nợ của khách hàng (KHH4)  Bảng cân đối phát sinh công nợ của tài khoản  Bảng tổng hợp số dƣ công nợ cuối kỳ Thực hiện: In báo cáo 4.000 Tổng phát sinh nợ: Tổng phát sinh có: Số dư nợ cuối kỳ: 133.000 6.100.600.000 31.000 1.000.000 2.5.ứng 51111 33311 51111 33311 1111 51111 33311 1121 Ps nợ 50.000.000 Ps có 28.Phải thu khách hàng Khách hàng: Khách hàng H4 (KHH4) Từ ngày: 01/04/2011 đến ngày: 30/04/2011 Số dư nợ đầu kỳ: Ngày ht 05/04/2011 05/04/2011 12/04/2011 12/04/2011 15/04/2011 27/04/2011 27/04/2011 30/04/2011 Chứng từ Ngày 05/04/2011 05/04/2011 12/04/2011 12/04/2011 15/04/2011 27/04/2011 27/04/2011 30/04/2011 Diễn giải Số 105021 105021 105023 105023 PT1 105025 105025 BC1 Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Xuất bán hàng Thu tiền bán hàng Tk đ.000 65.000. Ltd.000 11/12 .000 4. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 4.600..000 1.000 30.000.000.5.1 Sổ chi tiết công nợ của một khách hàng Vào phân hệ bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo công nợ theo khách hàng/ Sổ chi tiết công nợ của một khách hàng SỔ CHI TIẾT CÔNG NỢ Tài khoản: 131 .2 Sổ đối chiếu công nợ của một khách hàng Vào phân hệ bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo công nợ theo khách hàng/ Sổ đối chiếu công nợ của một khách hàng SỔ ĐỐI CHIẾU CÔNG NỢ Tài khoản: 131 .500.Fast Education 10.500.000 30.000.

000 - Bảng tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ Vào phân hệ bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo công nợ theo khách hàng/ Bảng tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ BẢNG TỔNG HỢP SỐ DƢ CÔNG NỢ CUỐI KỲ Stt 1 2 Mã khách KHH4 KHH5 Tài khoản: 131 .000. Phân hệ kế toán bán hàng và công nợ phải thu 27/04/2011 27/04/2011 30/04/2011 30/04/2011 105025 BC1 Xuất bán hàng Thu tiền bán hàng Bài tập thực hành (căn bản) 33.000.000 30.000 152.000.000 152.4 70.000 Tổng cộng: Fast Software Co.100.Phải thu khách hàng Ngày: 30/04/2011 Số dư Tên khách hàng Nợ Khách hàng KHH4 152.100.0.900.000. 317.5.000 Tổng phát sinh nợ: Tổng phát sinh có: Số dư nợ cuối kỳ: 4. Ltd.000 Khách hàng KHH5 164.000.000 Có - 12/12 .5.000.000 31.000 133.Fast Education 10.900.000 164.000 133.900.000 61.000.100.000.000 31..100.100.000 Khách hàng KHH5 20.000 Phát sinh 308.000.3 30.Phải thu khách hàng Từ ngày: 01/04/2011 đến ngày: 30/04/2011 Mã khách Stt 1 KHH4 2 KHH5 Số dư cuối kỳ Tên khách Dư nợ đầu Dư có Phát sinh Phát sinh Dư nợ Dư có kỳ đầu kỳ nợ có cuối kỳ cuối kỳ Khách hàng KHH4 50.000 Bảng cân đối phát sinh công nợ của 1 tài khoản Vào phân hệ bán hàng và công nợ phải thu/ Báo cáo công nợ theo khách hàng/ Bảng cân đối phát sinh công nợ của 1 tài khoản BẢNG CÂN ĐỐI PHÁT SINH CÔNG NỢ Tài khoản: 131 .000.000 Số dư đầu kỳ Tổng cộng: 4.000 174.000.000 317.000.