o Không ma sát, o Độ phân giải cao, o Điểm 0 ổn định, không bị trôi, o Đo vị trí tuyệt đối, o Bền với môi

trường, o Ít bị ảnh hưởng bởi môi trường. Nhược: o Khối lượng của lõi có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.

2.2.3) Bộ mã hóa quang (Optical encoder)

- Encoder: chuyển dịch chuyển thành chuỗi xung. - 2 loại: encoder tuyệt đối (absolute encoder), encoder gia tăng (incremental encoder) a) Incremental encoder:

20

Xác định chiều quay từ xung A/B o Cạnh lên ở A khi B ở mức cao ® chiều quay cw o Cạnh xuống ở A khi B ở mức cao ® chiều quay ccw 21 ..

b) Absolute encoder: . Xác định góc quay.44° = 54.Chuyển xung A/B sang mã nhị phân: VD: Dùng encoder với đĩa mã có 250 rãnh.44°. Góc quay: 38 ´ 1.Đĩa mã nhị phân: 22 .. Giải Mỗi xung encoder tương ứng 360°/250 = 1. Giá trị bộ đếm hiện tại là 00100110 (38dec).72°.

23 .

Đĩa mã gray: 24 .Nhận xét: 2 vị trí kề nhau có khác nhau nhiều hơn 1 bit ® chuyển mức không đồng thời sẽ sinh nhiều giá trị trung gian. .

Chuyển mã gray sang mã nhị phân: 25 . chỉ có một bit chuyển mức ® không xuất hiện những giá trị trung gian. .Nhận xét: 2 vị trí kề nhau chỉ khác nhau 1 bit ® khi chuyển vị trí.

Ngõ ra chỉ có 2 trạng thái hoặc ON (1) hoặc OFF (0) 26 . 2.4) Cảm biến tiệm cận (proximity sensors) .Encoder có ngõ ra tín hiệu vi sai ® chống nhiễu.2.Phát hiện vật thể đến gần (không tiếp xúc)..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful