1.

Size ký hiệu là M

Size

Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)

Mới sinh Đến 55

Đến 3,6

3M

55 - 61

3,6 - 5,7

6M

61 - 67

5,7 - 7,5

9M

67 - 72

7,5 - 9,3

12M

72 - 78

9,3 - 11,1

18M

78 - 83

11,1 - 12,5

24M

83 - 86

12,5 - 13,6

36M

88 - 92

13,5 - 14,9

48M

93 - 101

15,1 - 16,7

2. Size ký hiệu là T

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
2T

88 - 93

13,2 - 14,1

3T

93 - 98

14,1 - 15,4

4T

98 - 105

15,4 - 17,2

5T

105 - 111

17,2 - 19,1

3. Size ký hiệu là số

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
4

102 - 108

16,8 - 17,7

5

108 - 114

17,7 - 20

6

114 - 122

20 - 22,2

6X

122 - 128

22,2 - 25

7

122 - 128

22,2 - 25

8

128 - 135

25 - 28

10

135 - 140

28,1 - 33,6

12

140 - 147

33,6 - 39

4. Size ký hiệu là chữ cái

Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)

Size

XS (2T/3T) 88 - 98

13,2 - 15,4

S (4/5)

102 - 114

16,8 - 20

M (6/7)

114 - 128

20 - 25

L (8/10)

128 - 140

25 - 33

XL (12/14) 140 - 155

33,6 - 45,4

5. Size quần bò chuẩn (ký hiệu: R)

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
4R

104 - 109

14,8 - 16,6

5R

109 - 114

16,6 - 19,3

6R

114 - 119

19,3 - 22,0

6XR 119 - 124

22,0 - 24,8

7R

124 - 132

24,8 - 28,8

8R

132 - 137

28,8 - 31,6

10R 137 - 142

31,6 - 35,2

12R 142 - 147

35,2 - 39,8

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful