BẢNG DANH TỪ TIẾNG NHẬT

1.Các
danh từ “đơn * " :
1.
*Để cho dễ phân biệt nên tạm gọi là danh từ đơn – là các âm KUN của các kanji đứng một mình .
あい
くらい
ころも

しるし
はね
くも
その
しお
けむり
おう
よこ
おく
はて
かわ
かわ
くつ
はい
みな
がい
かど
つの
かく
ひたい
がく
くだ
あせ
いわ
きし
まれ
はた
わざ
たま
たま
すみ
すみ
むれ
vutruong.hbvn@gmail.com














果て






















Tình yêu
Khoảng chừng
Trang phục
Dạ dày
Dấu hiệu ,dấu vết
Lông vũ ,lông chim
Đám mây
Vườn ,công viên
Muối
Làn khói ,hơi khói ,hơi bốc
Nhà vua ,người có quyền lớn
Bề ngang / Bên cạnh
Phần bên trong,phía trong
Sau cùng ,cuối cùng
Sông,dòng song
Da thuộc
Đôi giày
Tro tàn
Tất cả
Sự có hại,sự độc hại
Góc
Sừng
Địa vị,cấp bậc,tầng lớp
Cái trán
Số tiền,khoản tiền
Ống,ống quản
Mồ hôi
Đá,núi đá
Bờ sông ,bờ biển,bờ
Sự hiếm ,sự ít có ( adj,adv )
Máy dệt
Kĩ năng,kĩ thuật
Quả bong
Hạt ,hột,giọt
Góc (nhà ),xó xỉnh
Than (chì )
Nhóm,đàn
Trang 1/18

のき はら みずうみ むこう さち みなと べに くれない かおり たに ほね ね ね すな まつり きわ つま つみ ふだ さら ゆび えだ あぶら てら もり たね ゆか とこ なさけ しろ ほし まつりごと いし あと いずみ ふた にくしみ いき かわ、がわ たば vutruong.bờ .giá cả Cát.nhánh Mỡ Chùa Bảo mẫu.địa chỉ…) Đĩa Ngón tay Cành cây.sự chăm sóc Hạt giống / Nguồn gốc Sàn nhà Cái giường Sự thông cảm.cánh đồng Hồ nước.đối diện Sự may mắn.son Màu đỏ Mùi hương Thung lũng Xương / Sự khó khăn Rễ cây / Căn nguyên Giá.kép Sự ghét .hạnh phúc Cảng.ven Vợ Tội lỗi Thẻ ( ghi tên.hbvn@gmail.búi.sỏi Dấu vết Con suối.căm hờn Hơi thở Mặt .com 軒 原 湖 向こう 幸 港 紅 紅 香り 谷 骨 根 値 砂 祭り 際 妻 罪 札 皿 指 枝 油 寺 守 種 床 床 情け 城 星 政 石 跡 泉 双 憎しみ 息 側 束 Mái chìa Đồng bằng.đất Lễ hội Rìa.lòng từ bi Tòa lâu đài Ngôi sao Sự thống trị.cai trị Đá.chùm Trang 2/18 .suối nước Đôi.bên Bó.cái hồ Mặt khác.bến tàu Đỏ thẫm .

mục tiêu / Trọng tâm.cung điện Ngài.cháu gái :めい} Dây lưng Cái túi.bề ngang Đức phật Bột.núi Tấm ván.sương) Lâu đài.nước đá Băng Con mèo Chồng Vải.mức độ Bùn Mục đích.chén Lúa mì Hộp Ruộng nương Da dẻ .hbvn@gmail.vườn Đáy .đối tượng Giọt ( nước.khoảng chừng Trang 3/18 .まご おび ふくろ はじ たけ はしら なか にわ そこ ほど どろ まと しずく との どの みやこ わらべ なみ さかずき むぎ はこ はたけ はだ かみ さか いた はな ふで かならず こおり ひ ねこ おっと ぬの ふう はら はば ほとけ こな あたり vutruong.ngoại…){cháu trai : おい.com 孫 帯 袋 恥 竹 柱 仲 庭 底 程 泥 的 滴 殿 殿 都 童 波 杯 麦 箱 畑 肌 髪 坂 板 鼻 筆 必ず 氷 氷 猫 夫 布 封 腹 幅 仏 粉 辺り Cháu (nội.bà.miếng vải Dấu niêm phong Bụng Bề rộng.ông Thủ đô Đứa trẻ.cái bao Sự xấu hổ Cây tre Cái cột Mối quan hệ Sân.bảng Mũi Bút lông Chắc chắn Đá(ăn ).đế Khoảng.nhi đồng Sóng biển Cốc .thuốc bột Vùng lân cận.khí chất Tóc Con dốc.gần .

hông Đất liền Hạt .hoài bão Sinh mệnh.kính gửi Ngoài khơi.song phương 2.biển khơi Ngoài trời Ma quỷ 思い出 親指 書き留め 書留 書き取り Sự hồi tưởng.sợi bong Lý do .cọc Dân Giấc mơ.hồi ức Ngón cái Sự điền vào.việc đi và đến Ngọn đồi Cúi chào.đề cương Doanh số bán ra Sự sắp xếp.bề ngoài Bề mặt / Bộ mặt Bông .của cải Cái gậy.ghi vào Gửi đảm bảo Sự viết chính tả Trang 4/18 .cúi đầu Sự ăn mặc bảnh bao.nguyên nhân Eo.chải chuốt Kính thưa.sông Nụ cười Bữa tiệc Cuộc đi chơi xa Khứ hồi.com Bảng tóm tắt.Các danh từ “ghép ” ( được ghép bởi 2 hay nhiều chữ kanji .宝 棒 民 夢 命 面 面 綿 由 腰 陸 粒 輪 涙 恋 互い たから ぼう たみ ゆめ いのち おも つら わた よし こし りく つぶ わ なみだ こい たがい Châu báu.kẹo ngậm 売り上げ 打ち合わせ 運河 笑顔 宴会 遠足 往復 丘 お辞儀 お洒落 御中 沖 屋外 おに おもいで おやゆび かきとめ かきとめ かきとり vutruong.hột Bánh xe Nước mắt Tình yêu Cả 2 bên.ở đây chỉ liệt kê những dt sau khi ghép có ngh ĩ a hơi khác so với ngh ĩ a Hán Việt gốc của các chữ kanji và 1 số dt có chữ kanji ko thuộc giới hạn 2 kyu ) : あらすじ 粗筋 あめ うりあげ うちあわせ うんが えがお えんかい えんそく おうふく おか おじぎ おしゃれ おんちゅう おき おくがい Kẹo.ước mơ.sắp đặt Kênh .hbvn@gmail.sự sống Mặt.

tảng 片道 恐縮 霧 筋肉 きんゆう くしん くすりゆび くみ くみ くみあい くみあわせ 機嫌 苦情 苦心 薬指 組 苦味 組合 組み合わせ 口紅 句読点 敬意 Ngón đeo nhẫn Tổ .giám sát かんむり Vương miện かご かしつ Cái rổ 過失 かたまり かたみち きょうしゅく きり きんにく Cục.bài luyện tập Đèn huỳnh quang けいこうとう vutruong.com Nỗi khó nhọc.nỗ lực Quân đội けいこ けいぞく Lời than phiền.địa điểm.tâm trạng.liên kết Son môi Dấu chấm.かきね かこう Hàng rào 下降 Rơi xuống.quản đốc.lưu thông tiền tệ ききん きげん Điều sai.chuỗi くしゃみ けいい Bắp thịt.cơ sở くぎ くちべに Sự lấy làm tiếc.chỉ đạo.điểm Thanh kiếm.phẩy Sự tôn kính.hbvn@gmail.tụt xuống.sự liên kết Sự kết hợp.nơi.lầm lỗi 掲示 継続 Yết thị.năm mất mùa きばん くじょう Vé 1 chiều Tài chính .xích.bộ Vị đắng Tổ hợp.khối .hạ xuống かしや Nhà cho thuê かしま Phòng cho thuê かしょ 箇所 かたな から Chỗ.cơ bắp Đinh くさり くとうてん Sương mù Nền móng.thông báo Sự kế tục Trang 5/18 .phối hợp.kính trọng Bài học.lớp bao ngoài かんとく Giám đốc.sự mang ơn Nạn đói.đao 殻 Vỏ ngoài.sự than phiền Cái hắt hơi ぐんたい けいじ Sắc mặt.tính khí Dây.

ước chừng Thảo luận.phối hợp Công bố .thỏa thuận けいやく けいゆ けいようし 経由 形容詞 けしょう げすい Hệ thống Sự thông qua (đường .tình cờ biết Tinh tường.nhắc đến sau Công chúng.quê hương こくせき Quốc tịch こくふく 克服 こくもつ こころあたり こころえる vutruong.com Khắc phục Ngũ cốc 心当たり 心得る Sự biết chút ít .chỉ trích Có hiếu.linh cảm Tiền kim loại Sự làm ô uế.cắt nhau Công trình Chính thức.bàn luận Kính hiển vi 硬貨 公害 工芸 攻撃 孝行 交差 工事 公式 口実 校舎 後者 こうしゅう ごうどう Sự cảm giác.nước bẩn けた Chữ số.bản hợp đồng.kí tự げた Guốc Nhược điểm ( giốngけってん) けっかん けっさく けはい Kiệt tác 気配 げんこう けんとう けんとう Bản thảo.thủ tục ) Hình dung từ Hóa trang 下水 Nước thải .quy cách Lời xin lỗi.điều khoản Lá đỏ こうりょ Sự xem xét.am hiểu Trang 6/18 .tuyên bố Sự ứng cử Hạng mục .suy tính こきょう Cố hương.quần chúng 合同 公表 候補 項目 紅葉 Kết hợp.bản gốc 見当 検討 けんびきょう こうか こうがい こうげい こうげき こうこう こうさ こうじ こうしき こうじつ こうしゃ こうしゃ こうひょう こうほ こうもく こうよう Sự đoán.công thức.ô nhiễm Nghề thủ công.けいとう 系統 Khế ước.hbvn@gmail.mỹ nghệ Công kích.lời bào chữa Ngôi trường Cái sau.biết vâng lời Sự giao nhau .

cân đối Việc chụp ảnh さつえい 作曲 さばく Tác phẩm âm nhạc Sa mạc さび ざぶとん Ngược .khu đất しきち じさん Chủ trì.để ngồi さる Con khỉ さんせい Tính axit さんそ しかい しんさつ しんらい じかんわり Oxy 司会 診察 信頼 時間割 持参 vutruong.chấm bài さいばん Xét xử さいほう Khâu vá.sắt từ じしゃく ししゃごにゅう Sự khám bệnh Đất xây dựng .chương trình làm việc さいそく Sự thúc giục さいてん 採点 Chấm điểm .sự đảo lộn Cái thìa ざしき さっきょく Ngược.hbvn@gmail.こづかい Tiền tiêu vặt ことばづかい Cách ăn nói ごぶさた Việc lâu ko liên lạc với nhau こゆび Ngón út ごらく Trò vui .đem theo Đá nam châm.com Tin cậy.giải trí こんだて Bảng thực đơn.công việc khâu vá ざいもく さかい さかさ さかさま さかば 材木 境 逆さ 逆様 酒場 さくいん さくもつ 作成 作物 Quán rượu Soạn ra.tín nhiệm Thời gian biểu Mang theo .giới hạn Thời kì đẹp nhất さかり さくせい Gỗ Gỉ xét ( sắt.chủ tịch 四捨五入 Làm tròn số ( số thập phân ) Trang 7/18 .sự đảo lộn Mục lục さじ さしひき Ranh giới .kim loại …) 座布団 Tấm nệm.thảo ra Cây trồng.hoa màu Phòng khách ( có trải chiếuたたみ) 差し引き Sự giảm trừ .

sửa chữa じゅくご しゅっきん Súng Thu hoạch しゅうきょう しょうきん Bức vẽ phác .hơi ẩm Vở diễn.tham dự Nhân vật chính .vai chính Trang 8/18 .đồ án Theo như / Bởi vì .ngoại ô Người mang trọng trách (giám đốc …) Thành ngữ .thi hành Thành tích thực tế Đường sắt tư doanh Từ điển Tiền giấy ( giốngさつ) Sọc .hbvn@gmail.do đó したがって したまち Tốc độ tính theo giờ ( Thán từ )Chết rồi ! Thôi rồi 下 霜 ( Tiền tố ) Phần dưới.chấp bút しっぽ してつ Bản phác thảo .thu nhỏ 出勤 出場 主役 Sự đi làm Sự ra mắt.nguy kịch Sự kẹt xe.じそく したかき 時速 下書き じっかん しっけ(しっき) じっし じっせき 下町 実感 湿気 実施 実績 しっぴつ しへい 私鉄 字引 紙幣 Thực thi .đóng kịch しま しも Cảm thấy được.cụm từ しゅくしょう しゅつじょう Sự thu tiền.tắc nghẽn giao thông Vùng lân cận .hiểu rõ Cái đuôi しばい じびき Khu vực thấp của thành phố Viết văn.thấp hơn Sương giá じゃぐち Cái vòi nước しゃしょう Người bán vé しゃせい 写生 しゃっくり Nấc じゃんけん じゅう Trò oẳn tù tì 銃 しゅうがく じゅうし Tôn giáo 償金 重視 しゅうぜん じゅうたい じゅうたい しゅうへん じゅうやく 重体 渋滞 周辺 重役 しゅやく vutruong.quyên tiền Sự chỉnh lý .phác họa Co nhỏ.thấy rõ .com Sự coi trọng Sự ốm nặng.nén lại.kịch / Giả vờ .vằn しまった しも Không khí ẩm .

nhu yếu 受話器 じゅんかん Tuần hoàn じゅんさ Tuần tra じゅんじょ Tuần tự.com 親類 巣 酢 炊事 Bà con thân thuộc.ruột しんこう しんせい Tóc bạc Nghiệp dư しん しんしん Sách (trang trọng ) Tín ngưỡng 心身 申請 Tâm hồn và thể chất Sự yêu cầu しんにゅう Xâm nhập .tổ chim Giấm Việc bếp núc Trang 9/18 .cuốn sách しょめい Chữ kí しょもつ しらが しる 書物 白髪 汁 しろうと Nước ép hoa quả Lõi.tinh tế Tịnh (trọng lượng ) Bàn ăn しょくたく しょくにん Sự biến mất 職人 食物 食糧 Người lao động Thực phẩm.xâm lược しんばん Thẩm phán しんるい す す すいじ vutruong.lên tàu Triệu chứng bệnh 少数 上達 Số thập phân Sự tiến triển しょうてん Tiêu điểm しょうとつ Xung đột じょうはつ じょうひん しょうみ 蒸発 上品 正味 しょくもつ しょくりょう Lịch sự .họ hang Hang ổ.じゅよう じゅわき Nhu cầu.cửa sổ kéo Việc lên xe.đồ ăn Lương thực しょさい Thư phòng しょせき Thư tịch.thứ tự しょうがくきん Học bổng しょうぎ しょうじ じょうしゃ Cờ của Nhật 障子 乗車 しょうじょう しょうすう じょうたつ Ống nghe điện thoại Vách ngăn .hbvn@gmail.

tiến cử すいそ すいとう Tiêu chuẩn.kích thước 性別 清書 整数 清掃 石炭 Sự phân biệt giới tính Sự sao chép sạch sẽ Số nguyên Sự dọn dẹp Than đá ぜつめつ Tuyệt diệt.cốt truyện すず Cái chuông すまい Địa chỉ nhà すまない Xin lỗi すり Kẻ móc túi すんぽう せいべつ せいしょ せいすう せいそう せきたん Kích cỡ.suy đoán すいてい 水筒 ずいひつ すいへんせん すいみん すき すきま ずけい Bình tông đựng nước Tùy bút 水平線 睡眠 隙 Đường chân trời Giấc ngủ Cơ hội.tiếng động そうおん ぞうきん Bột giặt Quạt giấy せんたん せんでん Nút chai 雑巾 Khăn lau .điểm mút 宣伝 全般 線路 相違 そうしき vutruong.mức độ 好き好き 隙間 図形 Sở thích.com Tuyên truyền Sự tổng quát.kẽ hở Hình dáng.すいじゅん すいじょうき 水準 水蒸気 すいせん Hidro Sự ước tính.hbvn@gmail.ý thích Khe hở.toàn bộ Đường ray Sự khác nhau Tiếng ồn.dáng vẻ すじ Gân.kẽ hở Cây tuyết tùng ở Nhật すぎ すきずき Hơi nước Sự giới thiệu.diệt trừ せともの Đồ sứ せん せんざい 栓 洗剤 せんす ぜんぱん せんろ そうい Mũi nhọn.giẻ lau Đám tang Trang 10/18 .

tóm だえん だっせん Khí trời.ở lại たいほ たうえ Nhiệt độ cơ thể .hbvn@gmail.com 団地 短編 知事 知能 地平線 抽象 注目 彫刻 調子 頂上 長方形 Khu chung cư Truyện ngắn Người đứng đầu 1 tỉnh .cách thức.giá Sự bắt giữ.không khí Sự lưu loát.そうぞく そうべつ 相続 送別 ぞうり そうりょう そくてい 送料 測定 だいきん だいく たいけい 損得 体温 大気 代金 大工 体系 大半 代理 田植え Hệ thống.kiểu Đỉnh Hình chữ nhật Trang 11/18 .thân nhiệt Cái trống たいざい だいり Sự lỗ lãi Ruộng nương たいこ たいはん Đo lường Bàn tính たんぼ たいき Cước Tay áo そろばん たいおん Lời chào tạm biệt.người được ủy nhiệm Việc trồng cấy lúa Thác nước 脱線 足袋 ためいき たんご Thợ mộc Hình bầu dục たき たび Chi phí.tổ chức Quá nửa Người đại diện.thừa kế Chệch đường.thị trưởng Trí thông minh Đường chân trời Trừu tượng Chú ý Điêu khắc Trạng thái.tiễn đưa Dép cỏ そで そんとく Sự kế tiếp.lệch chủ đề Loại tất có ngón của Nhật Tiếng thở dài 単語 Từ vựng たんこう Mỏ than たんすい Nước ngọt だんち たんぺん ちじ ちのう ちへいせん ちゅうしょう ちゅうもく ちょうこく ちょうし ちょうじょう ちょうほうけい vutruong.

hbvn@gmail.nhà văn Góc vuông Đường kính Giấy vải mỏng.công sức Sự kiện Tiểu sử.ちょくつう ちょくりゅう ちょしゃ ちょっかく ちょっけい 直通 直流 著者 直角 直径 ちりがみ ついか つうきん つうがく つきあい つきあたり Dòng điện một chiều Tác giả.chính xác Vé tháng Ngày nghỉ thường kì Bến đỗ xe buýt Sự sửa sang .quân địch Thích đáng.liên lạc thẳng Sự thêm vào Dịp .chăm sóc.khăn tay てま できごと でんき でんきゅう vutruong.giấy vệ sinh 追加 ついで つうか Sự đi thẳng.phố) Cánh つめ Móng.móng vuốt つや Độ láng .bong つゆ Mùa mưa つれ ていいん ていか てきかく てきかく ていきけん ていきゅうび ていりゅうじょ ていれ てき てきせつ てくび てじな 連れ 定員 低下 的確 適確 定期券 定休日 停留所 手入れ 敵 適切 手首 手品 Sự bầu bạn Sức chứa Sự giảm.com 手間 出来事 伝記 電球 Thời gian.chính xác Thích hợp.lý lịch Bóng đèn Trang 12/18 .suy giảm Rõ ràng.cơ hội 通貨 通勤 通学 付き合い 突き当たり つばさ Tiền tệ Sự đi làm Sự đi học Mối quan hệ Cuối (đường.chỉnh lý Địch.phù hợp Cổ tay Trò ảo thuật てつがく Triết học てってい Sự triệt để てっぽう Khẩu sung てつや Sự thức trắng đêm てぬぐい Khăn tắm.kém đi.

thấu đáo Hàng cây なわ Dây thừng.hbvn@gmail.điều bí ẩn なぞなぞ なっとく なみき 納得 並木 Sự hiểu biết.nội dung Sự thân tình.bầu cử Phần bằng nhau.sự chia đều Dầu hỏa Đặc trưng とくちょう とくちょう Sóng điện Con đèo とうげ とうしょ Cột điện 特長 特売 床の間 年月 図書 戸棚 途端 Đặc điểm nổi bật .vừa lúc とら Con hổ とん 1 tấn どんぶり なかなおり なかみ なかよし 丼 仲直り 中身 仲良し Bát sứ.lòng nhiệt huyết Quần áo ngủ Trang 13/18 .lượt ( làm việc ) Sự bỏ phiếu.giá đựng bát đĩa Ngay khi.tô lớn Sự hòa giải Bên trong.dây.trả lời câu hỏi Thư góp ý Sự xuất hiện (trên màn ảnh ).com 乳房 熱中 寝間着 Vú Sự nhiệt tình.ra (sân khấu ) Đèn biển Sự đến nơi Đạo đức Phiên.でんちゅう でんぽ といあわせ とうあん 電柱 電波 問い合わせ 答案 とうじょう とうだい とうちゃく どうとく とうばん とうひょう とうぶん とうゆ 投書 登場 灯台 到着 道徳 当番 投票 等分 灯油 とくばい とこのま としつき としょ とだな とたん Nơi hướng dẫn Giấy thi .ưu điểm.quá trình.chu trình Điều bí ẩn なぞ Câu đố .dây gai にじ Cầu vồng にゅうぼう ねっちゅう ねまき vutruong.sở trường Sự bán rẻ Tủ tường Nhiều năm lâu nay Sách Tủ bếp .quan hệ tốt ながめ Tầm nhìn ながれ Dòng chảy.

sau.phông.mộ はかせ Tiến sĩ はきけ 吐き気 はくしゅ はくぶつかん はぐるま Sự vỗ tay 博物館 歯車 はしご Lá cờ はだか Trần trụi.cảnh tượng Bán kính ひかげ ひざし Sự sáng tạo Cô dâu ばね はんじ Bánh răng Thang.chuyển cho.bắn Mảnh vụn.ねらい のぞみ 狙い 望み のこぎり のち のりこし はだぎ はっしゃ はっしゃ はへん はりがね はんせい ばんち ばいう はいく はいたつ はいゆう Mục đích Sự trông mong.số nhà Mùa mưa Bài cú .ngang điểm ひきわけ ひじ Cảnh.mảnh vỡ Dây kim loại Kiểm tra lại mình.cầu thang はた ばめん Viện bảo tàng Đầu mút .com Thẩm phán.rìa はし はっそう Sự buồn nôn 日差し Ánh mặt trời Khuỷu tay Trang 14/18 .sự đàn hồi 場面 はんけい ひあたり ひがえり 判事 日当たり 日帰り vutruong.nguyện vọng Cưa 後 乗り越し 肌着 発車 発射 破片 針金 反省 番地 梅雨 俳句 配達 俳優 Chậm trễ.suy nghĩ lại Địa chỉ nhà.bài thơ Đưa cho.bộ máy tư pháp Nơi có ánh mặt trời chiếu Hành trình trong ngày Bóng râm Hòa.hbvn@gmail.đồ chứa 発想 はなよめ Lò xo.trong tương lai Sự ( vô tình ) lỡ bến Quần áo lót Xe khởi hành Sự phóng ( tên …).phân phát Diễn viên はか Bia .lõa thể はち Chậu hoa.

sáo ふすま ふぞく Nghỉ một lát Đồ văn phòng phẩm.giấy bọc ngoài Sự đánh dấu.lề.biển báo Diện mạo.phổ thông Nói một mình びんせん びんづめ Đám đông Con ngươi ひとりごと ひのいり Sự ghi ngày tháng Phụ thuộc Mép.giấy viết thư ふえ ふくしゃ Thông thường.hbvn@gmail.chi tiết máy Bão tuyết Nơi chắn tàu ふもと Chân núi ふろしき Áo choàng tắm ふんいき Bầu không khí xung quanh.viền 部品 吹雪 ふみきり Linh kiện.bình minh Từ điển bách khoa Bìa.bộc lộ tình cảm Vẻ đẹp.tấm cửa kéo 付属 ふち ぶひん Mặt trời lặn.tâm trạng ふんか Phun lửa ( núi lửa ) ふんすい Vùi nước ぶんみゃく Văn cảnh.dung nhan Sự đóng dấu Khí cầu Bản sao Khớp Màn kéo.com Lĩnh vực Quân sĩ 平野 別荘 Đồng bằng Biệt thự Cái chổi Trang 15/18 .xế chiều Cái còi.vách へいたい へいや べっそう ほうき vutruong.bối cảnh ぶんや 分野 へい Tường.ひづけ 日付 ひつじゅひん ひとごみ ひとどおり Mặt hàng nhu yếu 人込み 人通り ひとみ ひとやすみ ひので ひゃっかじてん ひょうし ひょうしき ひょうじょう びよう 一休み ふうせん 日の入り 日の出 百科辞典 表紙 標識 表情 美容 ふし 瓶詰め 風船 複写 節 ふぶき Mặt trời mọc.

ko đủ Tương lai Sự phớt lờ.loan truyền Bãi chăn thả Sự chăn nuôi Niềm tự hào.điểm ko hoàn hảo ぼん ぼんち ほんにん ほんもの まいご 盆 盆地 本人 本物 迷子 まく まさつ 摩擦 まんてん 窓口 みかづき Vật thật.cửa nhỏ Mí mắt 満員 満点 みかけ みかた Bản thân Cây thông まぶた まんいん Chỗ trũng.quyến rũ みさき Mũi đất みずぎ みだし みちじゅん みまん みらい むし 水着 見出し 道順 未満 未来 無視 むじゅん Đường dẫn đến….áo bơi Cháu gái 名作 Tác phẩm nổi tiếng Trang 16/18 .cu tí ( gọi con trai người khác ) Ngọn lửa ほり Kênh đào ぼろ Áo rách.hbvn@gmail.lòng chảo Cái màn .luật Băng bó ( vết thương ) Con dao 牧場 牧畜 ほこり ぼっちゃん Sự phát thanh.kiêu hãnh 坊ちゃん 炎 Bé.người ủng hộ Trăng non みごと Vẻ đẹp.com Đầu đề Mâu thuẫn め めいさく Đồ tắm.ほうそう ほうそう ほうそく ほうたい 放送 包装 法則 包帯 ほうちょう ぼくじょう ぼくちく ほのお Sự đóng gói Định luật.ít hơn.bức màn まつ まどぐち Mâm .mầm mống めい vutruong.đồ thật Đứa trẻ bị lạc Ma sát Cửa bán vé.khay Sự đông người Điểm tối đa Vẻ bên ngoài 味方 三日月 Bạn.người đồng minh.lộ trình ( hậu tố ) dưới.xem thường Mầm .rách rưới.

buổi lễ 文句 薬缶 役 役者 役所 役人 役目 役割 矢印 宿 屋根 夕刊 友好 郵送 夕立 夕日 有料 行方 湯気 輸血 輸送 湯飲み 溶器 Phàn nàn.dấu hiệu Mục tiêu.mô hình.com Mỗi người.めいし めいしょ めいぶつ めいめい めうえ めじるし 名刺 名所 名物 銘銘 目上 目印 めまい めやす もくざい もくじ ものがたり ものさし もみじ 目安 木材 目次 物音 物語 物差 紅葉 やく やくしゃ やくしょ やくにん やくめ やくわり やじるし やど やね ゆうかん ゆうこう ゆうそう ゆうだち ゆうひ ゆうりょう ゆくえ ゆげ ゆけつ ゆそう ゆのみ ようき vutruong.vai trò Mũi tên chỉ hướng Chỗ trọ.vẻ ngoài もよおし やかん Đặc sản Bánh nếp もよう もんく Danh lam Sự chóng mặt.tạm trú Mái nhà Báo phát hành vào buổi chiều Tình bạn.hướng đi Hơi nước Truyền máu Vận chuyển .bề trên Mã hiệu.tiêu chuẩn.bất bình / Thành ngữ Ấm đun nước Vai trò .phản đối.cảm giác chóng mặt もち ものおと Danh thiếp Cuộc họp.mối giao hữu Gửi bưu điện Cơn mưa rào bất thình lình Mặt trời ban chiều Sự phải trả chi phí Tung tích.vị trí.mỗi cá thể Cấp trên .nhiệm vụ Phận sự.mục đích Vật liệu gỗ Mục lục Âm thanh Truyện Thước đo.hbvn@gmail.chức vụ Diễn viên Công sở Viên chức chính phủ Trách nhiệm .chuyên chở Chén trà Đồ đựng Trang 17/18 .thước Cây lá đỏ Mẫu.

cốt lõi Lợi ích.dự đoán.phần thừa ra らん りか Nhà trẻ.tạm thời 留守番 列島 Sự trông nom nhà cửa ( khi chủ đi vắng ) Quần đảo れんが Gạch ろうか Hành lang ろうそく Nến.phụ.đèn cày ろくおん 録音 わき わだい わふく わりびき わるくち vutruong.đèn sáp.tóm tắt.hi vọng Dư.com Sự ghi âm Nách / Bên cạnh 話題 和服 割引 悪口 Chủ đề .ようし ようじん ようちえん ようと 要旨 用心 幼稚園 用途 ようもう ようりょう よき よけい よそ よのなか よぶん 要領 予期 余計 余所 世の中 余分 りつ りょう りょうし 落第 れっとう Điểm thiết yếu .mục 利益 理科 率 寮 漁師 りんじ るすばん Sự ứng dụng Phần dư.mấu chốt Sự mong đợi.thế giới Thêm.hbvn@gmail.trường mẫu giáo Con dâu.cô dâu よゆう りえき Sự cẩn thận.lông cừu よめ らくだい Đặc điểm.lợi nhuận Khoa học tự nhiên Tỉ lệ Kí túc xá Người đánh cá Lâm thời.thừa Nơi khác Xã hội.ý chính.thận trọng Len .đầu đề câu chuyện Trang phục truyền thống Nhật Bản Sự giảm giá Sự nói xấu Trang 18/18 .phụ vào Thi trượt Cột.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful