You are on page 1of 7

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG

FFF

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC BƠI LỘI
Bậc đào tạo Loại hình đào tạo Ngành Mã số môn học ĐỐI TƯỢNG : : : : : ĐẠI HỌC CHÍNH QUI GIÁO DỤC THỂ CHẤT TTDN 43113 SINH VIÊN NĂM THỨ 2

BỘ MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC NĂM 2010

1

2 .

.Nắm được kiến thức của môn học và kỹ năng cơ bản của môn học. với 2 học phần tương ứng với 05 đơn vị học trình. người cán bộ TDTT. 5. Về kiến thức: . Về thái độ: . Luôn học tập và làm theo tấm gương Chủ tịch Hồ Chí Minh. luôn yêu thích môn học. phương pháp huấn luyện. 3 .1. Mục tiêu: Môn học bơi lội trang bị kiến thức cho sinh viên trở thành những cán bộ. Xây dựng và phát triển phong trào TDTT quần chúng của người cán bộ.Biết kính trọng. Mã số: TTDN 43113 2. vệ sinh Thể dục thể thao 7.Bồi dưỡng phương pháp giảng dạy.Có khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giảng dạy. huấn luyện trong các trường học thuộc hệ thống giáo dục. . biết vận dụng phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài.Có phẩm chất của người giáo viên. 5. yêu quý giúp đỡ đồng nghiệp.CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC BƠI LỘI 1.2. Về kỹ năng: . Điều kiện tiên quyết: Học xong môn Giải phẫu. người giáo viên Giáo dục thể chất. Đáp ứng được nguồn nhân lực của xã hội. biết giảng dạy. Thời lượng: 05 ĐVHT 3. trong các hoạt động thể thao quần chúng. . Đối tượng: Dùng cho sinh viên năm thứ 2 hệ Đại học chính quy. Có khả năng làm việc làm việc độc lập. 6.Biết sử dụng các trang thiết bị phục vụ trong giảng dạy và thi đấu. sáng tạo và giải quyết những vấn đề về chuyên ngành. ngành học của mình. Cấu trúc môn học: Chương trình môn học bao gồm 75 giờ. Tên môn học: Bơi lội (Swimming). Loại môn học: Kiến thức chung của ngành 4.3. 5. Biết thực hành kỹ thuật động tác. 5. giáo viên bơi lội. phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài.

. được tổ chức giảng dạy thông qua các hình thức: .Luật bơi 2005.Thực hiện nghiêm túc quy định của bể bơi và của nhà trường. các buổi lên lớp theo quy định 9. Phạm Văn Ngũ . Nhiệm vụ của sinh viên: . Hướng dẫn kiểm tra. đánh giá kết quả học tập 11.2.Nguyễn Thị Hiền 2003. Nxb TDTT Hà Nội.Giáo trình bơi lội. NXB Đà Nẵng.đánh giá quá trình (có trọng số : 30% tổng điểm) .Hình thức thi: Tự luận và thực hành. 10. phương pháp trực quan. Mạnh Tuấn 2006. * Tài liệu tham khảo -Bơi lội Nguyễn Văn Trạch (dịch). Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10 10. Phương tiện: Sử dụng các phương tiện chuyên môn cơ bản của môn bơi và các phương tiện phục vụ dạy và học hiện có của nhà trường. -Tham gia các buổi thảo luận. Kiểm tra – đánh giá cuối kỳ (có trọng số: 70%) . Trong đó tự luận có trọng lượng 20%. Phương pháp: Sử dụng phương pháp truyền thống như phương pháp sử dụng lời nói. 11.2.Lên lớp lý thuyết .Nội dung chương trình gồm cả lý thuyết và thực hành.Điểm thi giữa kỳ 20% tổng điểm 11.Thời lượng thi: Tự luận: 90’ (Sinh viên không tham khảo tài liệu khi thi) 4 .1. . NXB TDTT. Kiểm tra . . phương pháp sử dụng bài tập và các phương pháp hiện đại đã được ứng dụng trong giáo dục nói chung và trong giáo dục thể chất nói riêng. thực hành 50%.Điểm chuyên cần 10% tổng điểm . . Phương pháp và phương tiện dạy học 10. NXB TDTT.Kỹ xảo bơi lội.1.Lên lớp thực hành 8.

Thời gian và hình thức giảng dạy TT Nội dung Lý thuyết (giờ) 06 06 12 Thảo luận (giờ) 0 0 0 Thực hành (giờ) 35 20 55 Phương pháp (giờ) 0 0 0 Kiểm tra. diễn giải. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC PHẦN I 1.Trang bị kiến thức cơ bản môn bơi.Lý thuyết: Phương pháp trình bày. 2. kỹ thuật xuất phát và kỹ thuật quay vòng đơn giản.Lý thuyết: Bài 1: Nguyên lý kỹ thuật bơi. thi (giờ) 04 04 08 Tổng (giờ) 01 02 Học phần 1 Học phần 2 Tổng 45 30 75 III. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH. Nội dung chi tiết: Nội dung giảng dạy I. Mục tiêu: . Bài 2: Kỹ thuật bơi Trườn sấp Số giờ 06 02 02 . Phương pháp trực quan (trực tiếp và gián tiếp) Phương pháp bài tập (hoàn chỉnh và phân chia) 3.II.Nữ: 35m 5 . Phương pháp giảng dạy: .Thực hành: Phương pháp sử dụng lời nói. Đánh giá học phần: Điểm chuyên cần 10% Điểm kiểm tra giữa kỳ 20% Điểm lý thuyết 20% Điểm thực hành 50% ( Chấm điểm kỹ thuật bơi Trườn sấp) 4. kỹ thuật bơi Trườn sấp.Nam: 50m . .

Đánh giá học phần: Điểm chuyên cần 10% Điểm kiểm tra giữa kỳ 20% Điểm lý thuyết 20% Điểm thực hành 50% ( Chấm điểm kỹ thuật bơi Ếch) : .Nguyễn Thị Hiền.Phương pháp trực quan ( trực tiếp và gián tiếp) kết hợp dụng cụ trực quan. diễn giải. 2003.Thực hành Bài tập làm quen với nước Kỹ thuật động tác chân trườn sấp. Kỹ thuật động tác tay trườn sấp.Nam: 50m . quay vòng 02 35 02 06 06 04 04 06 04 01 02 5. Phối hợp toàn bộ kỹ thuật bơi trườn sấp. Kỹ thuật thở bơi trườn sấp. quay vòng. phương pháp dạy bơi. II. . phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài cấp cơ sở 2. NXB Đà Nẵng.Lý thuyết: Phương pháp trình bày.Phương pháp bài tập ( có thể sử dụng bài tập phân chia hoặc hoàn chỉnh) 3.Giáo trình bơi lội: Phạm Văn Ngũ. Mục tiêu: Trang bị kiến thức về bơi ếch.Thực hành: Sử dụng phương pháp sử dụng lời nói kết hợp phân tích. . diễn giải.Nữ: 35m 6 . .Bài 3: Kỹ thuật xuất. Phương pháp giảng dạy: . Hoàn thiện kỹ thuật bơi trườn sấp Kiểm tra giữa học kỳ Kỹ thuật xuất phát. Tài liệu của học phần: . Kỹ thuật phối hợp tay thở trườn sấp. HỌC PHẦN II 1.

Nội dung chi tiết: Nội dung giảng dạy I . Đà Nẵng. . ngày 19 tháng 10 năm 2010 BAN GIÁM HIỆU TRƯỞNG BỘ MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN 7 .Nguyễn Thị Hiền.4. Tài liệu của học phần: .Lý thuyết: Bài 1: Kỹ thuật bơi Ếch Bài 2 : Phương pháp giảng dạy bơi lội.Giáo trình bơi lội: Phạm Văn Ngũ. Bài 3: Tổ chức thi đấu và trọng tài bơi lội. NXB TDTT. II . Số giờ 06 02 02 02 20 04 04 02 04 04 02 5. 2003. quay vòng bơi Ếch.Thực hành: Học kỹ thuật động tác chân Ếch Học kỹ thuật động tác tay Ếch Kỹ thuật phối hợp tay thở bơi Ếch Phối hợp toàn bộ kỹ thuật bơi Ếch Hoàn thiện kỹ thuật bơi Ếch Xuất phát. NXB Đà Nẵng.Luật bơi 2005.