You are on page 1of 38

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: VẬT LÍ; Khối A và Khối A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 318

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là
A. 3 m.
B. 6 m.
C. 60 m.
D. 30 m.
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật
đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
π
π
A. x = 5cos(2πt − ) (cm).
B. x = 5cos(2πt + ) (cm).
2
2
π
π
C. x = 5cos(πt + ) (cm).
D. x = 5 cos(πt − ) (cm).
2
2
Câu 3: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω , cuộn

10−3
0,8
F . Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở
H và tụ điện có điện dung

π
bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là
cảm thuần có độ tự cảm

A. 440 V.

B. 330 V.

C. 440 3 V.

D. 330 3 V.

Câu 4: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ
của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc
dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian
ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,36 s.
B. 8,12 s.
C. 0,45 s.
D. 7,20 s.
Câu 5: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu
dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 0,5 m.
B. 2 m.
C. 1 m.
D. 1,5 m.
14
Câu 7: Dùng một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng

α + 147 N → 11 p + 178 O. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. Cho
khối lượng các hạt nhân: mα = 4,0015u; mp = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17 = 16,9947u.
Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân 178 O là
A. 6,145 MeV.
B. 2,214 MeV.
C. 1,345 MeV.
D. 2,075 MeV.
Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A2 = 15 cm và lệch
π
pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 23 cm.
B. 7 cm.
C. 11 cm.
D. 17 cm.

Trang 1/6 - Mã đề thi 318

Câu 9: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V.
Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp
của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số
giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 15.
Câu 10: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
En = −

13,6
(eV) (n = 1, 2, 3,...). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước
n2

sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
B. 1,46.10–8 m.
C. 1,22.10–8 m.
D. 4,87.10–8 m.
A. 9,74.10–8 m.
Câu 11: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A. 2,65.10–32 J.
B. 26,5.10–32 J.
C. 26,5.10–19 J.
D. 2,65.10–19 J.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là
A. 12 cm.
B. 24 cm.
C. 6 cm.
D. 3 cm.
Câu 13: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng
(thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn
0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 1,2.10–3 Wb.
B. 4,8.10–3 Wb.
C. 2,4.10–3 Wb.
D. 0,6.10–3 Wb.
Câu 14: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 u(cm)
t2
trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và
N
0
x(cm)
t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét).
30
60
t1
-5
Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên dây là
A. –39,3 cm/s.
B. 65,4 cm/s.
C. – 65,4 cm/s.
D. 39,3 cm/s.
Câu 15: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục, εV là năng
lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. εV > εL > εĐ.

B. εL> εV > εĐ.

C. εL> εĐ > εV.

D. εĐ > εV > εL.

Câu 16: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi f = f1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax.
Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 85 V.
B. 145 V.
C. 57 V.
D. 173 V.
Câu 17: Đặt điện áp u = U0 cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ
điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần
lượt là 0,52 rad và 1,05 rad. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của
điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,41 rad.
B. 1,57 rad.
C. 0,83 rad.
D. 0,26 rad.
Câu 18: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω,
10−4
1
F và cuộn cảm thuần có L = H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
tụ điện có C =

π
π
π
A. i = 2, 2 cos(100πt + ) (A).
B. i = 2, 2 2 cos(100πt + ) (A).
4
4
π
π
C. i = 2, 2 cos(100πt − ) (A).
D. i = 2, 2 2 cos(100πt − ) (A).
4
4
Trang 2/6 - Mã đề thi 318

Câu 19: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 20: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10–11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 132,5.10–11 m.
B. 84,8.10–11 m.
C. 21,2.10–11 m.
D. 47,7.10–11 m.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng
đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 22: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy
thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa
nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là
A. 1 m.
B. 9 m.
C. 8 m.
D. 10 m.
Câu 23: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ).
M
N B
Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0, ω và φ không đổi) thì: A
π
L
X
C
LCω2 = 1, UAN = 25 2 V và UMB = 50 2 V, đồng thời uAN sớm pha so với uMB.
3
Giá trị của U0 là
A. 12,5 7 V.

B. 12,5 14 V.

C. 25 7 V.

D. 25 14 V.

Câu 24: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C0 thì cường
π
độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
2
π
45 V. Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu
2
dụng hai đầu cuộn dây là 135 V. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 130 V.
B. 64 V.
C. 95 V.
D. 75 V.
Câu 25: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch
dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1, 3.10 −17 , q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện
tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA, cường độ
dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 10 mA.
B. 6 mA.
C. 4 mA.
D. 8 mA.
Câu 26: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối
tiếp gồm điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF. Bỏ qua
điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều
với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,7 H.
B. 0,8 H.
C. 0,6 H.
D. 0,2 H.
Câu 27: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền
tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử
dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng
trên chính đường dây đó là
A. 87,7%.
B. 89,2%.
C. 92,8%.
D. 85,8%.
Câu 28: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là
A. ánh sáng vàng.
B. ánh sáng tím.
C. ánh sáng lam.
D. ánh sáng đỏ.
Trang 3/6 - Mã đề thi 318

B. Biết OM = 8λ. 7 cm.2 mm.75m0. C. Câu 34: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0.6 g. khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A. Lấy π2 = 10. 1. 0. D.083 s. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3. Câu 36: Gọi M. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. D.1023 mol–1. B.Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. Tia β+. D. 0. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. Coi Trái Đất như một quả cầu. lò xo giãn đều.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A.125 s. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. Theo thuyết tương đối. 6. B. Từ kinh độ 81 20’Đ đến kinh độ 81 20’T. D. 1. 9 cm. C. hằng số hấp dẫn G = 6. Câu 30: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.Mã đề thi 318 .1 cm. Trên đoạn OP. Tia γ. 2. 1. B. tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s 3 F thì ngừng tác dụng lực F. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A.5 mm.36m0.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. 1. Câu 32: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0. B.8 kg. C. 1.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. tại t = 0. o o C.m2/kg2.67.02. Trong quá trình dao động. C. 2. D. 0. Hai điểm M và N thuộc mặt nước.8 g. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. C.104 s. hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. N. D. 7. 230. D. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV. C. B.4 cm.25m0. ON = 12λ và OM vuông góc với ON.5 Hz. C. 2.2 s và cơ năng là 0. Từ kinh độ 79o20’Đ đến kinh độ 79o20’T. 4. 461. 0. C.167 s. C. 4.5 Hz.25m0.6 kg. tỉ số động năng và thế năng là A. 11 cm. D.3 mm. 461. Tia α. Câu 33: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. 0. Coi mỗi năm có 365 ngày. Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước.5 cm. I là các điểm trên một lò xo nhẹ. Câu 31: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ.10–11 N. đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. bán kính là 6370 km. được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. 5 cm. Trên đoạn MN. Câu 38: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất. B.5 cm và OQ = 8 cm. Câu 35: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. 5.9 mm. bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm. B. B. cùng biên độ. 1. nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng. 0. khối lượng là 6. Câu 37: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4 πt (t tính bằng s).7 Hz. số A-vô-ga-đrô NA = 6. 3. Tia X. 1.9 Hz. khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Tính từ t = 0. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Tại li độ 3 2 cm. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. 2. 230. lấy π2 = 10. D. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A.0 cm. B. Vật dao động với tần số là A. C. 0. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4. Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A. D. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. 0. 3. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Trang 4/6 . D. 3. B. 2.

00. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. D. D.48 MeV. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt A. 220 V.74 tỉ năm. 110 V.01. D. 2.50. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos(100πt + ) (A). Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A. 14 Câu 46: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7. 0. 16 cm. 0.0087u và 2. 2. Giá trị của U bằng B. C. 0. 32 cm. Câu 48: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. 0. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. C.Câu 40: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 238 U là 7 1000 . π ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở.50. D. A. Trang 5/6 . Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. 220 2 V.24 MeV. phát biểu nào sau đây là sai? A. D. 1. B. Biết 1u = 931. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.1019.4 µm. C.Mã đề thi 318 . B. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô. Bước sóng λ bằng A. B.01.108 năm và 4.1020.06 MeV. B. 0. 235 238 U là 3 100 ? C.1020. U và 235 238 U và 238 U. 110 2 V. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0.22 tỉ năm. tại điểm M cách vân trung tâm 4.2 mm có vân sáng bậc 5. 2. 11. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.5 MeV/c2. 8 cm. 12. 0. với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt U lần lượt là 7.10 Hz. 0.0136u.5 µm. C. hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. vạch chàm và vạch tím. B.1019. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. II. 2. Câu 44: Cho khối lượng của hạt prôtôn. 1. 0. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A. 9. D. Giữ cố định các điều kiện khác. 2.87.5.71. C.12 MeV. Câu 42: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.109 năm. 10. B. B. 1. 3. 4.6 m.6 µm. số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A.15 tỉ năm.00. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. 3.7 µm. D. ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ. C. nơtron và hạt nhân đơteri 21 D lần lượt là 1.33. D.74 tỉ năm. 0. D. Câu 43: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. 64 cm. Cách đây bao U và số hạt B. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. C. vạch lam. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A. Câu 45: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A.0073u. Trên đoạn AB. 1.33. C. Trên màn quan sát. Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm.

B. phẳng. B.6 A. C. 500 kg. D.m. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg. 56. 12 N. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A.Mã đề thi 318 . N. Chu kì dao động của con lắc là A. C. B. 15 rad/s. D. D. 3. đồng chất có momen quán tính 8 kg. 1 s. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 1 10 1 1 B. D. B.m2/s. C. Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. leptôn. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2.4 kg và 0. D. 4. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. C. 0. Sau thời gian 4T. 24 N. 2. N 0 . 2 Câu 54: Một đĩa tròn.6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0.3 m.m2/s. 150 g.m. 2 s.m. Lấy π2 = 10. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0. D. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 6/6 . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0. 0 . D. 0 . 2. 4 8 16 16 Câu 60: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. C. N0 . 8 3 Câu 55: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động.5 rad/s.8 m. C.m. N0 . B. Câu 53: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. ms. 6 3 6 2 Câu 56: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2. ms. 25 g. C. . điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA.4 m. . 0. B.m2. C. nuclôn. 112. Tần số của âm mà máy thu nhận được là f (v − u) fv f (v + u) fv A. 0. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 1 1 15 1 A.m2/s. Giá trị m2 bằng A. hipêron.5 s. N. D. 2. B.0 A. C. D. 0. 20 kg. A. Câu 52: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J. 180 kg.5 rad/s. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. C.6 m. Chiều dài của thanh là A.Câu 49: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Tốc độ góc của bánh xe là A. Câu 58: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. C. B. 2 2 2 2 Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm. . Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q0 2 q 3 q 5 q .12 kg. 0. C. 75 g.5 A. kể từ thời điểm ban đầu.m2/s. 0 . 100 g.m2. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). Câu 57: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. 30 rad/s. D. B. 27000 kg.2 s. D. .m2.5 A.m đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 3 8 A. B.5 s. mêzôn. B. N 0 . D. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg. v v−u v v+u Câu 59: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. B. A. µs. ms. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.

. B.. D... 145 V..... 64 V. B...9 mm..8 µF. điện trở R và tụ điện có điện dung C. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát... vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương.. Câu 2: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. D..2 mm.. Khi C = 3C0 thì 2 π cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V... Câu 4: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A. Cho biết: hằng số Plăng h = 6.. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A.. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút..1 Ω. 0.... 3 m.. C... khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.. 130 V. 95 V.. D.... 2 2 Câu 7: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A... Trang 1/6 . 2 Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3. Phương trình dao động của vật là π π A.10–19 C. C. bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm...... 85 V.. vị trí vân trung tâm thay đổi............ B... x = 5cos(πt + ) (cm).....625. 173 V.. 30 m..... không kể thời gian phát đề Mã đề thi 426 Họ. D.108 m/s. Tại thời điểm t = 0.. nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A.... Câu 5: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. 0. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax.. với CR2 < 2L...... 1. C.... cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176... I.... khoảng vân không thay đổi... gia tốc trọng trường g = 10 m/s2..2 H. 6 m.. 0.. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. B. Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm....s.... Khi C = C0 thì cường độ dòng điện trong π mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V. C.... B... 1... B mắc nối tiếp gồm điện trở 69....Mã đề thi 426 . khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm... chu kì 2 s..6 H. Biết rôto máy phát có hai cặp cực.8 H..... C..7 H. 2 2 π π D. khoảng vân tăng lên..... 75 V......6. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu.5 mm. x = 5cos(2πt + ) (cm).. C...BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ. D. tên thí sinh:..10–34 J... 60 m.. 0.... Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.3 mm.. Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. x = 5cos(2πt − ) (cm)...... 0. khoảng vân giảm xuống.. 57 V...... 0... Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. D..... Số báo danh:... độ lớn điện tích nguyên tố e = 1. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). C. B. B. x = 5cos(πt − ) (cm). Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.

D. Trên đoạn MN. 2 cos(100πt − ) (A). được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. C. năng lượng liên kết càng nhỏ. B. Biết OM = 8λ. 5.25m0. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. 2 m. Trong quá trình dao động. lò xo giãn đều. Lấy π2 = 10. 1. Câu 15: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A.7 Hz.5 Hz.5 m.25m0. năng lượng liên kết càng lớn. 2. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0. phát biểu nào dưới đây đúng? A. Câu 14: Gọi M. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là tụ điện có C = 2π π π π A.67. C. Câu 16: Khi nói về phôtôn. Từ kinh độ 79o20’Đ đến kinh độ 79o20’T. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. 2 2 cos(100πt − ) (A). số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A.75m0. 4 4 Câu 12: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất. C. Theo thuyết tương đối. 6. C. 10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H . 5 cm. D. Câu 11: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω. 11 cm. 6 cm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. B. 7 cm. i = 2. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. B. 1. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. 4. C.m2/kg2. Câu 17: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m. i = 2. 0. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm.10–11 N. Coi Trái Đất như một quả cầu. 2 2 cos(100πt + ) (A). C. B.36m0. D. D. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. B. 24 cm. B. 1. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T.5 m. D.Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. B. D. Trang 2/6 . tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s thì ngừng tác dụng lực F. I là các điểm trên một lò xo nhẹ.5 Hz. D. 7. 3 cm. bán kính là 6370 km.9 Hz. 3. D. C. D. 4 4 π π C. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. năng lượng liên kết riêng càng lớn. N.Mã đề thi 426 . đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. hai đầu cố định. i = 2. 2. 0. tại t = 0. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3. 12 cm. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định. D.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Vật dao động với tần số là A. i = 2. 0. đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng 3 có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. C. 9 cm. Bước sóng của sóng truyền trên dây là A. Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m F được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Câu 13: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. B. ON = 12λ và OM vuông góc với ON. 1. Câu 9: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. 1 m. B. Hai điểm M và N thuộc mặt nước. 2 cos(100πt + ) (A). khối lượng là 6. Dao động này có biên độ là A. hằng số hấp dẫn G = 6.

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. 0. C. 461. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị.10–32 J. Tia α.52 rad và 1. 6. mN14 = 13.8 kg. 6 mA..Mã đề thi 426 . Ở thời điểm t. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4. D. D. cuộn 10−3 0. 4 mA. hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. Câu 22: Dùng một hạt α có động năng 7. u(cm) Câu 27: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 trục Ox. Câu 19: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.10–8 m. cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A. tụ điện có điện dung C. Trên đoạn OP. B. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và N 0 t2 = t1 + 0. B. B. B.145 MeV.Câu 18: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω . Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2. D.4 cm/s.02. D.3 (s) (đường liền nét).9992u. 1. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Tia β+. D. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4. 2. C. t2 60 x(cm) t1 Trang 3/6 .4 cm/s. Động năng của hạt nhân 178 O là A.46. 230.26 rad. A. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. 8 mA. điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA.74. 9. 0. mp = 1.10–19 J. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây? A.345 MeV. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1. 10 mA. 0.41 rad.10–8 m. C. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. B.65. 330 V.214 MeV. B.3 cm/s.22.57 rad. B.10–8 m.75 µm. 3. B.83 rad.5.1 cm.4 cm.. 3. Coi mỗi năm có 365 ngày. 2.6 kg. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng B.075 MeV. 1. 4.87. 65. D. – 65. Tia γ. Câu 26: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En = − 13. 26. D.3 cm/s.65. vận tốc của điểm N trên dây là A. C.10–8 m. Tia X. C. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác.6 (eV) (n = 1.10 −17 . Câu 25: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A.10–19 J. 440 V. Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở H và tụ điện có điện dung 6π π bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là cảm thuần có độ tự cảm A.7 MeV bắn vào hạt nhân 147 N đang đứng yên gây ra phản ứng α + 147 N → 11 p + 178 O. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0.0073u..5 cm. 2. 330 3 V.5 cm và OQ = 8 cm. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A. D.5. 2. D. mO17 = 16.6 g. Câu 20: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW.). Câu 24: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R. Biết 1u = 931.55 eV thì bước n2 sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là B. –39. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. A.1023 mol–1.9947u. 440 3 V. D. q tính bằng C.8 F .05 rad. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. 461. số A-vô-ga-đrô NA = 6. C. 230. 2. 26. 1. C. 1.5 MeV/c2. C. 2. 1.0 cm.8 g. cùng biên độ.0015u. Câu 23: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0. C. 3. 2. 39. C.10–32 J. 30 -5 Tại thời điểm t2. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV.

2.15 tỉ năm. C. 2 Câu 29: Một khung dây dẫn phẳng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng. tím là A. UAN = 25 2 V và UMB = 50 2 V. A2 = 15 cm và lệch π pha nhau . Câu 37: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng. D.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A.6. khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). 47. C. 238 235 Câu 36: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ U và U. 10 m. D. 6. Tính từ t = 0. εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục. Câu 40: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A. B.8. D. D. 0.109 năm. ánh sáng vàng. C.5. Cách đây bao U và số hạt 238 U là 3 100 ? A. 9 m.4 T. 7 cm.22 tỉ năm.167 s.8%.125 s. ánh sáng lam. Trang 4/6 .5 7 V. 12. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. 25 14 V. B. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. 3.10–3 Wb.2. vàng. A. khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A. Tại li độ 3 2 cm.7%. C. 11 cm.00.Câu 28: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. 85. Câu 30: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%.2%. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12. ánh sáng tím. ω và φ không đổi) thì: A π L X C LCω2 = 1. 1. 8. 2. D. ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ.Mã đề thi 426 . 8.45 s. 17 cm.10–11 m. tỉ số động năng và thế năng là A. B. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng A. Sắp xếp nào sau đây đúng? A. quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0. B. Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm. C. 2. với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt 238 U là 7 1000 . B. 1. 12. B. εĐ > εV > εL. 23 cm. C. cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm. D. εV > εL > εĐ.10–11 m. C. C. B.10–3 Wb. đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc. 25 7 V. Câu 39: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần. hình chữ nhật có diện tích 60 cm . không hấp thụ và phản xạ âm. 1. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt U và 235 238 U lần lượt là 7. 21. D. Câu 34: Hai dao động điều hòa cùng phương.10 m. Câu 35: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 2. C.10–3 Wb.2. lấy π2 = 10. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng A.8. –11 Câu 31: Biết bán kính Bo là r0 = 5. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 84. B. 15. một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L.7. Câu 33: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4πt (t tính bằng s). 132. B. εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. D.2 s và cơ năng là 0.4. Bỏ qua mọi hao phí. 2. trong hai mặt phẳng song song với nhau.20 s. Câu 38: Trong chân không. 0.8%. D. εL> εĐ > εV. 0. Khoảng cách d là A. 1 m. 89. ánh sáng đỏ. D. B. 0. đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ).74 tỉ năm. B. Câu 32: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. C. D.10–3 Wb. dẹt.104 s. B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0. M N B Khi đặt vào hai đầu A.36 s. C. C. 3 Giá trị của U0 là B.10–11 m.10–11 m. 8 m. đồng thời uAN sớm pha so với uMB. C. 0.12 s. 87. D. 92. D. 0.5 V. 7. lam. 4. εL> εV > εĐ.3.5 14 V.50.108 năm và 4. 3.74 tỉ năm. B. 4.083 s. 4. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%.

nơtron và hạt nhân đơteri 21 D lần lượt là 1. B. C.71. 10. 2.33. 0. 220 2 V. 110 V. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ.5 s. Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. 1. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A. D. vạch chàm và vạch tím. 14 Câu 46: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7. C. 32 cm. C. 64 cm. 1. B. Giá trị của U bằng A. Trên đoạn AB. Trang 5/6 . Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. B.II.5 µm.00. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. 220 V.2 mm có vân sáng bậc 5. 0 . Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô. Trên màn quan sát.4 µm. Biết 1u = 931. D. phát biểu nào sau đây là sai? A.Mã đề thi 426 . PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.12 MeV. 2.1020. ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A.1019. 0.5 MeV/c2. 2. 2. 0.6 m. 0 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A. 0.10 Hz. 9. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. π Câu 47: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở. 4. B. Câu 48: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.01. 2 s. 0. Câu 45: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm. Lấy π2 = 10. B. Chu kì dao động của con lắc là A. 110 2 V.1019.01. 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q0 2 q 5 q 3 q . số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. Câu 49: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. Giữ cố định các điều kiện khác. 12. D.87. C.6 µm. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. tại điểm M cách vân trung tâm 4. D. C. 1. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0. 0.0136u. B. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. D. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W.06 MeV.24 MeV. D. D. Câu 42: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do.33.0087u và A.5. vạch lam. hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. C. 0. 8 cm.1020. B. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0. 11. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 0 cos(100πt + ) (A). D. C. B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. Câu 44: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s.48 MeV. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. B. C. D. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. 0.50. C. 2. 0 . 0.2 s.7 µm. Bước sóng λ bằng A. 16 cm. 3. D. 2 2 2 2 Câu 43: Cho khối lượng của hạt prôtôn.0073u. B. C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. 1 s.

6 A. B. Câu 53: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. D. ms. B. 2. Giá trị m2 bằng A. kể từ thời điểm ban đầu. 20 kg.12 kg. 112. 30 rad/s. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 10 1 1 1 A. 15 rad/s. 0.5 A. 4. ms.m2. Tốc độ góc của bánh xe là A. Chiều dài của thanh là A. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s.5 s.m2/s. v+u v v−u v Câu 54: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. 3 8 ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 . D. 0.5 rad/s. B. N. C.3 m. Câu 55: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. N 0 . hipêron. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg. . Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. Câu 52: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A.m2/s. 0. N 0 . 3. µs.4 kg và 0. 2 Câu 60: Một đĩa tròn. B. Câu 59: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J. D. 2. 180 kg. .m.8 m.4 m. 0.6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. D.0 A. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). C. B. đồng chất có momen quán tính 8 kg. D.m2/s.m. D. . 100 g. N0 .5 rad/s. 500 kg. B. D. D.m. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. C. B. C. .m2. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg.Mã đề thi 426 . ms. C. điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA.6 m. 75 g. N. C. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0. leptôn. 150 g. nuclôn. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 8 3 C. mêzôn. phẳng. N0 . C. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0. D.m.m đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. B. Tần số của âm mà máy thu nhận được là fv f (v + u) fv f (v − u) A. 56. B. A. C.m2. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 15 1 1 1 A. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2.5 A. Sau thời gian 4T. 16 16 4 8 Câu 58: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2. 25 g. C. 3 6 2 6 Câu 57: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. 24 N. D. B. 12 N. Câu 56: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. 27000 kg. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0.B.m2/s.

..10–3 Wb. 0...5..... 0.. ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ. Câu 7: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần.5.. 4 4 2 Câu 10: Một khung dây dẫn phẳng.65.10–3 Wb. năng lượng liên kết càng lớn..10–11 m.10–19 J.. C.167 s. C.5 14 V. C... 4 4 π π C. 132. B. Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A.... gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.. ánh sáng vàng. vàng.. lò xo giãn đều.. đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ).. 2. B. B.10–19 C. năng lượng liên kết càng nhỏ.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ.Mã đề thi 528 ..5....6.... 25 14 V..10–34 J.. 21.....10–32 J. tím là A... i = 2...75 µm... Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.. 2 cos(100πt + ) (A). hình chữ nhật có diện tích 60 cm ..083 s...625. ánh sáng tím.... D.10 m.. i = 2. D....10–11 m. C. D. 2 2 cos(100πt + ) (A). tụ 10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H .. khoảng vân giảm xuống. B.. B M N B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0.... N.7. 25 7 V. ω và φ không đổi) thì: LCω2 = 1. tên thí sinh:. C.. 3. 26... D.. 2.. 1. 2 2 cos(100πt − ) (A). khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm..s. năng lượng liên kết riêng càng lớn..10–11 m..2. Vật dao động với tần số là A. quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0... vị trí vân trung tâm thay đổi.. ánh sáng đỏ. 47.104 s.... Số báo danh:. C. A.....4. dẹt..10–32 J..8. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là điện có C = 2π π π π B. D. 2. nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A.9 Hz. A... UAN = 25 2 V A π L X C và UMB = 50 2 V. B.. 0. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng A. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0. 2 cos(100πt − ) (A)... D. không kể thời gian phát đề Mã đề thi 528 Họ... D..125 s... khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A.. Câu 2: Gọi M.8.. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. I là các điểm trên một lò xo nhẹ. lam.. D. 84. Tính từ t = 0.... 0. C.. D... 2.. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.. C... C.5 Hz.. –11 Câu 4: Biết bán kính Bo là r0 = 5.5 Hz. Lấy π2 = 10....7 Hz. I...3. Giá trị của U0 là 3 B.... Cho biết: hằng số Plăng h = 6.. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng A.... B. tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3..... 12..10–3 Wb. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3..65. Câu 9: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω.4 T.. Trang 1/6 . 1. Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút. 26. được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Câu 6: Trong chân không. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.108 m/s....10–19 J. Từ thông cực đại qua khung dây là A......2... khoảng vân không thay đổi... B.... D. 0. B.5 7 V.10–11 m..6.. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu... độ lớn điện tích nguyên tố e = 1. đồng thời uAN sớm pha so với uMB. Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4πt (t tính bằng s). khoảng vân tăng lên. 12... 4. Trong quá trình dao động. 2..... i = 2.... i = 2. ánh sáng lam.. Khi đặt vào hai đầu A.10–3 Wb.

9. 230. 130 V. C. x = 5cos(πt + ) (cm).0 cm. Câu 13: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được).Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm. 2. Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2. C. Câu 15: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. 2. 3.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV. 3. Phương trình dao động của vật là π π A.. D. x = 5cos(2πt − ) (cm). số A-vô-ga-đrô NA = 6.6 (eV) (n = 1. vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Trang 2/6 .74.6 g. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0. 2. 461.Mã đề thi 528 . 1. D. Cách đây bao U và số hạt 238 U là 3 100 ? A. 1. 0. B. với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt U lần lượt là 7. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. 8.10–8 m. C. 3. Tại li độ 3 2 cm. cùng biên độ.8 g.. 238 U.10–8 m. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện π trong mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V. 2 2 Câu 12: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A.). D. B.00.1023 mol–1. Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm. x = 5cos(2πt + ) (cm). Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4.36 s. 75 V. B. Câu 16: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En = − 13. khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. trong hai mặt phẳng song song với nhau.5 cm. Câu 17: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 238 U là 7 1000 . đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc.22 tỉ năm.15 tỉ năm. B.74 tỉ năm.45 s. 230. Trên đoạn OP. Khi C = 3C0 2 π thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn 2 dây là 135 V. C.74 tỉ năm. 1. B. C.6 kg. 7. D. 64 V.4 cm.10–8 m. 461. C. Câu 14: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. D. C.87. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. 2. D. 2. B. Tại thời điểm t = 0.5 cm và OQ = 8 cm. D. Coi mỗi năm có 365 ngày. 95 V.2 mm.5 mm.109 năm. 2. tỉ số động năng và thế năng là A. lấy π2 = 10.1 cm..2 s và cơ năng là 0.50. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A. C. 2 2 π π D.46.12 s. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng. x = 5 cos(πt − ) (cm). hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.22. 4.10–8 m. 1. 0. 1. B. chu kì 2 s. Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A. B. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch.02.8 kg.55 eV thì bước n2 sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là A. 1. 3. 2. 1. Câu 19: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW.3 mm.108 năm và 4. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt U và 235 238 235 U và D. 4.20 s. C.9 mm. B. bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm.

Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát.26 rad. Trang 3/6 . C. 4.05 rad.41 rad. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T. Dao động này có biên độ là A. C. Hai điểm M và N thuộc mặt nước.57 rad. εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. B. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. với CR2 < 2L. 0. 6. B. Câu 28: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m. C. 24 cm. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây? A. Câu 23: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. D. Sắp xếp nào sau đây đúng? A. D. B. 5 cm. Câu 27: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. D. 173 V. B.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. Câu 29: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất. D. 4 mA. Từ kinh độ 79o20’Đ đến kinh độ 79o20’T. 0.67. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1. B. điện trở R và tụ điện có điện dung C.5 m. 12 cm. 5. 23 cm. 6 cm. 145 V. 1. εL> εV > εĐ. C. tụ điện có điện dung C. 1 m. 0. 3 cm. khối lượng là 6. 11 cm. Câu 21: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. D.52 rad và 1. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng 3 có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 57 V. εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục.83 rad. C.Mã đề thi 528 . cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. D. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. D. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị.m2/kg2. F tại t = 0. 7 cm. Trên đoạn MN.10–11 N. 17 cm. B. điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA. cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm. D. B. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0.5 m. 10 mA. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng.10 −17 . 8 mA. B. D. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. 11 cm. Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. B. C. Bước sóng của sóng truyền trên dây là A. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. C. tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s thì ngừng tác dụng lực F. 1.Câu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. 7 cm. A2 = 15 cm và lệch π pha nhau . 9 cm. Câu 24: Hai dao động điều hòa cùng phương. hai đầu cố định. Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. 7. Câu 26: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. 2 m. 6 mA. Biết OM = 8λ. ON = 12λ và OM vuông góc với ON. D. 3. hằng số hấp dẫn G = 6. Coi Trái Đất như một quả cầu. C. bán kính là 6370 km. Ở thời điểm t. đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. q tính bằng C. số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A. εL> εĐ > εV. εĐ > εV > εL. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. C. cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. 85 V. Câu 25: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R. 0. C. B. εV > εL > εĐ.

D. –39.8%. B. B. mN14 = 13. 0. 85.2 H. 0. 1 m. 0. D. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. 6 m. C.8%.8 H. – 65. C. cuộn 10−3 0.075 MeV. 2. Câu 36: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. 30 m.2%.1 Ω. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 440 V. không hấp thụ và phản xạ âm. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và N 0 t2 = t1 + 0. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. B.5 MeV/c2. Câu 32: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A. 6. 440 3 V. 330 3 V. D. B.6 H. 14 Câu 40: Dùng một hạt α có động năng 7. 330 V. 6. khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). 2. mp = 1.25m0. B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. Tia β+. C. 60 m. u(cm) Câu 31: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 t2 trục Ox. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khoảng cách d là A. 15. B.75m0. Theo thuyết tương đối. D.9947u. Câu 37: Khi nói về phôtôn. Câu 35: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A.36m0. B. 9 m.145 MeV. 92. 1. một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định. Bỏ qua mọi hao phí. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.4 cm/s. B mắc nối tiếp gồm điện trở 69. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng A. 39. 1.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. B. B. C.8 F .7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng α + 147 N → 11 p + 178 O. Câu 39: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng. 10 m.4 cm/s. C. 1.Mã đề thi 528 . Câu 38: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A.345 MeV. 4. 0.3 cm/s. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4. 0.Câu 30: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. Biết 1u = 931.25m0. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở H và tụ điện có điện dung 6π π bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là cảm thuần có độ tự cảm A. B. D. C. 3 m. C. C. Câu 33: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω . C.7%.214 MeV. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%.5 V. x(cm) 60 30 t1 -5 Tại thời điểm t2. C. 8 m. 65.3 (s) (đường liền nét).0015u. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0.0073u. Câu 34: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Động năng của hạt nhân 178 O là A. 89. D. Trang 4/6 . 0. 8. Tia X. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α.7 H. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12. D. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. mO17 = 16. D. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. Tia γ. D.9992u.3 cm/s. D.8 µF. B. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A. D. phát biểu nào dưới đây đúng? A. Tia α. C. 87. vận tốc của điểm N trên dây là A.

0 . Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ. Trang 5/6 .6 µm. 11. nơtron và hạt nhân đơteri 21 D lần lượt là 1.71. B. D. 0. 1 s. 10.5 µm. D. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. 2.5. 4.33. C. D. 32 cm. B. 0. C.01. B.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q 5 q 3 q 2 q0 .24 MeV. D. 0. C. B.0073u. B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. 220 V. 2. Câu 47: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. 1. 220 2 V. B. C. Câu 44: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A.12 MeV. C. Lấy π2 = 10.1019.1020. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A.Mã đề thi 528 . B. 64 cm.5 s.1014 Hz. C. C. 3. 110 V. Giữ cố định các điều kiện khác. 0. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. 110 2 V. Trên màn quan sát.0136u.01. Câu 42: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. 0 . 16 cm. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 0 cos(100πt + ) (A). B. hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. 2 2 2 2 Câu 48: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. 1. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. 8 cm. 0 . 0. 0.II.2 s. tại điểm M cách vân trung tâm 4. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7. D. 0. 9. 2. π ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở. Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm.1020.2 mm có vân sáng bậc 5. D. vạch lam. Theo chương trình Chuẩn (10 câu.7 µm. C.87. vạch chàm và vạch tím.4 µm. D. D. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. D. Trên đoạn AB. 12.5 MeV/c2. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0. Câu 49: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. 0. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A. 0. phát biểu nào sau đây là sai? A. Giá trị của U bằng A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. Biết 1u = 931. B. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A. Câu 43: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.06 MeV. số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. B.1019.00.48 MeV. Bước sóng λ bằng A. Chu kì dao động của con lắc là A. 0.0087u và 2.33. Câu 45: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − Câu 46: Cho khối lượng của hạt prôtôn.6 m. C. 1. 2 s. A.50. D. 2.

leptôn.5 rad/s. . Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. N.4 m.5 rad/s. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 10 1 1 1 A. ms. 2. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). 27000 kg. .6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. N 0 . C. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 15 1 1 1 A. Câu 56: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg. C. B.8 m. Tần số của âm mà máy thu nhận được là fv f (v − u) f (v + u) fv A. N0 .m. 24 N. µs. 2. 3. Chiều dài của thanh là A. 3 6 6 2 Câu 52: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Câu 54: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A. điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA.Mã đề thi 528 . Sau thời gian 4T. C. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T.3 m. Câu 55: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2.0 A. 75 g. 0. B. C.m.m đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. D. 150 g. . từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. D. D.m. 20 kg. 0.m2/s. hipêron. D. C.5 s. nuclôn. kể từ thời điểm ban đầu. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 3 8 C.m.m2.6 m. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. 2 Câu 60: Một đĩa tròn. 112. ms.12 kg. 12 N. 25 g. B. 4.m2. N 0 . đồng chất có momen quán tính 8 kg.m2/s. C. 16 8 16 4 Câu 53: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s. D. B. mêzôn. B. B. 8 3 ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 . D. 100 g. 500 kg.6 A. Giá trị m2 bằng A. Câu 59: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J.B. 0. v+u v v v−u Câu 57: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. phẳng. 15 rad/s. 180 kg.4 kg và 0. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2. D. D. C. C. ms. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg.m2/s. D. B. 56.m2.5 A.m2/s. D. N. . N0 . Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. A. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0. 30 rad/s. B. Câu 58: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. B. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0. C.5 A. Tốc độ góc của bánh xe là A. B. 0. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A.

1. 1. 11 cm.. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu.. 440 3 V. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0. 30 m. 7 cm.. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng A. tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s thì 3 ngừng tác dụng lực F. B...3 mm. 6 m.. B.. 65..... C. khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm.....625. 440 V. Theo thuyết tương đối... D.25m0..Mã đề thi 681 .... 8.......... 0.... –39..10–19 C. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A. B.....6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. cuộn 10−3 0...75m0.......8 F . Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12. bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm..6....... trong hai mặt phẳng song song với nhau.. Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút. B.. độ lớn điện tích nguyên tố e = 1.. t2 60 x(cm) t1 Trang 1/6 . Số báo danh:. 0....9 mm. C. D..... Câu 7: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng....108 m/s.... D. 39....... khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. D...3 cm/s.. 9 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và N 0 t2 = t1 + 0. 1. 330 V... 7.. không kể thời gian phát đề Mã đề thi 681 Họ. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A.... C.. C.... 15.. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở H và tụ điện có điện dung 6π π bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là cảm thuần có độ tự cảm A. 0.. Câu 3: Một hạt có khối lượng nghỉ m0.. B.. D. C. 0... Bỏ qua mọi hao phí.. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2..... B... Câu 5: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.45 s... vận tốc của điểm N trên dây là A. tại t = 0... D. Câu 8: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 u(cm) trục Ox.. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. 30 -5 Tại thời điểm t2.. 1..2 mm..36m0... 8. gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng. C. I. C...25m0. tên thí sinh:.3 cm/s.... D.. C... tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10–34 J... Câu 6: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω .4 cm/s.. 3 m. B. Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m F được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát...12 s. Cho biết: hằng số Plăng h = 6..BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ. D..... 330 3 V.. 5 cm. B..... 60 m..3 (s) (đường liền nét)..s. đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc..... 0.5 mm. 4.. – 65. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V..... 6.. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Câu 2: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng.20 s.36 s.5 V...4 cm/s.

10–32 J.Mã đề thi 681 . 132. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax.5. C. 21. B. Câu 17: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. vị trí vân trung tâm thay đổi. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A. Câu 13: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0. B. C. 85 V.8%. 84. D. D. 11 cm. 145 V.75 µm. Coi mỗi năm có 365 ngày. Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A.6 kg. D. nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A.10–11 m. 47. Trên đoạn MN. Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A. 95 V. C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.65. D. 6 cm. C. 7 cm.7%.8%. 461. 2. D. Câu 11: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). 75 V. 3 cm. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định. 7. 130 V. A. C.6 g. 12 cm.2%. với CR2 < 2L. C. Hai điểm M và N thuộc mặt nước. Câu 19: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. B. B.8 kg. phát biểu nào dưới đây đúng? A. C. D. khoảng vân giảm xuống. 4. 26.10–11 m. –11 Câu 18: Biết bán kính Bo là r0 = 5.8 g. nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. A2 = 15 cm và lệch π pha nhau .7. Câu 15: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. ON = 12λ và OM vuông góc với ON. cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm.10–19 J. 461. C. 92. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. Dao động này có biên độ là A. D.1023 mol–1. B. D. 64 V.3. Trang 2/6 . A.5. khoảng vân không thay đổi. Biết OM = 8λ. 230. 57 V. D. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng B. B. 5. 17 cm. 85. số A-vô-ga-đrô NA = 6. 173 V.10–11 m. Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu 2 dụng hai đầu cuộn dây là 135 V. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. điện trở R và tụ điện có điện dung C. C. 6. Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.Câu 9: Khi nói về phôtôn. khoảng vân tăng lên. Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.10–32 J. C. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng B. Câu 10: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. 230.8.10–19 J.2. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. D. Câu 12: Hai dao động điều hòa cùng phương. 24 cm.10 m. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 26.10–11 m.65. 23 cm.5.02. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. Khi C = C0 thì cường π độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 2 π 45 V. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV. B. B. 2. 87. D. C. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. 89.

083 s.108 năm và 4. 4. C. 2. D.74 tỉ năm. N.10 −17 . A. 10 m. 0. C.9992u. D. cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 1. 3. 2. 8 m.10–3 Wb. 0. D. C. mO17 = 16. mp = 1. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. D. hình chữ nhật có diện tích 60 cm . với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt U lần lượt là 7. 6.0015u.345 MeV.104 s. C.145 MeV. q tính bằng C. 3. D.075 MeV.7 MeV bắn vào hạt nhân 147 N đang đứng yên gây ra phản ứng α + 147 N → 11 p + 178 O. 2. khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A. Cách đây bao U và số hạt 238 U là 3 100 ? A. I là các điểm trên một lò xo nhẹ. C.5 Hz. Động năng của hạt nhân 178 O là A.5 cm và OQ = 8 cm. D.10–3 Wb. B. Câu 21: Dùng một hạt α có động năng 7. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A. Trang 3/6 . D. D. 12. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ).0 cm. được treo thẳng đứng ở điểm O cố định.74 tỉ năm. Vật dao động với tần số là A. UAN = 25 2 V và UMB = 50 2 V. 0. C. hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. 6 mA.10–3 Wb. một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L. 2. 1. 1. B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0.9947u. Câu 25: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng. Trong quá trình dao động.4 cm. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. 2.5 MeV/c2. D. Ở thời điểm t. đồng thời uAN sớm pha so với uMB. C. B.Câu 20: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A. ω và φ không đổi) thì: π L X C LCω2 = 1. Trên đoạn OP. Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4 πt (t tính bằng s).9 Hz. C. B. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt U và 235 238 235 U và 238 U. không hấp thụ và phản xạ âm.0073u.5 cm.2.125 s. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4.50.00. 3 Giá trị của U0 là B. Biết 1u = 931. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4. năng lượng liên kết càng nhỏ. B. 2. cùng biên độ. 0. 1 m. 12. B. Câu 23: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 238 U là 7 1000 . 25 14 V. D. B. Câu 29: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần. 3.8. Câu 28: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước.214 MeV. 2. Tính từ t = 0.7 Hz. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. 2. Lấy π2 = 10. B. 4 mA.5 14 V. năng lượng liên kết càng lớn.109 năm. Khoảng cách d là A.4 T.6. 0.22 tỉ năm.15 tỉ năm. quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0.4. Câu 24: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.167 s. 3. 2. B.5 7 V. 1. 10 mA. B. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3. 25 7 V. C. lò xo giãn đều. Câu 26: Gọi M. điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA.5 Hz. 2 Câu 27: Một khung dây dẫn phẳng. dẹt. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB).1 cm. mN14 = 13. 1. A M N B Khi đặt vào hai đầu A. C. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1. 8 mA.10–3 Wb. 9 m. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại.Mã đề thi 681 . Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm.

9. i = 2. khối lượng là 6. Tại li độ 3 2 cm. tỉ số động năng và thế năng là A. lấy π2 = 10. Sắp xếp nào sau đây đúng? A. 4 4 π π C. 4 4 Câu 34: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R.22. ánh sáng đỏ. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Trang 4/6 . x = 5cos(2πt + ) (cm). C. εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục. 4.5 m. 0. 0.. 2 2 π π D.7 H. Phương trình dao động của vật là π π A.26 rad. hai đầu cố định. Câu 40: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A. x = 5 cos( πt − ) (cm). vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. 0. 1 m. Coi Trái Đất như một quả cầu. B. D.8 µF. C. C.55 eV thì bước n2 sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là A. B. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0. 1.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). 2 2 cos(100πt + ) (A). B. B. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị. Bước sóng của sóng truyền trên dây là A. ánh sáng vàng.). εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng.46. hằng số hấp dẫn G = 6. D.10–8 m. Câu 38: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En = − 13. 2 m. B. bán kính là 6370 km. 0. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. Câu 31: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất. Tia γ. C. 0. i = 2. εL> εĐ > εV. i = 2. B.. lam. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. B. x = 5cos(πt + ) (cm). Câu 35: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. C. 2 2 cos(100πt − ) (A). 2 2 Câu 33: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω.2 H. 4. 0. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. 0. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. B. ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. εĐ > εV > εL. D.10–11 N. 1. D. D.57 rad. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. ánh sáng lam.6 (eV) (n = 1. C. C. 3. C.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm. D. D. 1. 10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H .52 rad và 1. 2.87. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau.74. Tia β+. 2 cos(100πt − ) (A).Mã đề thi 681 . chu kì 2 s. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. 1.83 rad.Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0. D. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là tụ điện có C = 2π π π π A. B. εV > εL > εĐ. đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). 0. D. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176.1 Ω. 2.41 rad. Tia α. Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m. C. 1. 3.10–8 m. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây? A.10–8 m. Từ kinh độ 79 20’Đ đến kinh độ 79 20’T.05 rad. đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0.10–8 m. o o C.m2/kg2..67. D. ánh sáng tím. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. B. i = 2. Tia X.6 H. B mắc nối tiếp gồm điện trở 69. B. Câu 37: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Câu 39: Trong chân không. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T. tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t = 0.5 m.2 s và cơ năng là 0.8 H. Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2. εL> εV > εĐ. x = 5cos(2πt − ) (cm). tím là A. vàng. 2 cos(100πt + ) (A).

0.01. 9. tại điểm M cách vân trung tâm 4.5 MeV/c2. 1. Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm. C. phát biểu nào sau đây là sai? A. nơtron và hạt nhân đơteri 21 D lần lượt là 1. π ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở. 64 cm. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A.0136u. 11.12 MeV.Mã đề thi 681 . B. C. 0. 0 . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.33.4 µm. C. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm.7 µm.00. D. 8 cm. A. 0.48 MeV.5 µm.5 s. 2. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. C.1019. 3. 1 s. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. B. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. 0.II.71.01.1020. Câu 42: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. C. Biết 1u = 931. B. Bước sóng λ bằng A. D. 4. C. A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. Câu 46: Cho khối lượng của hạt prôtôn.10 Hz. D. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A. D.0073u.24 MeV.2 mm có vân sáng bậc 5. B. Câu 47: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − Trang 5/6 . hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. vạch chàm và vạch tím.33. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ. Chu kì dao động của con lắc là A. 0 . Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. D.06 MeV. C. Câu 44: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. 2. C. 2. 1.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q0 2 q 3 q 5 q . 0. D. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A. 0 . vạch lam. 12. 2. 220 2 V. 1. D. 220 V. B. 32 cm. 0. 110 2 V. B. 0. Trên đoạn AB. 110 V. 14 Câu 48: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.87. Trên màn quan sát. 0. Lấy π2 = 10. Câu 49: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. D. 10. B. số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. B. B. Giữ cố định các điều kiện khác.6 µm. C. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô. 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm.6 m.1020. 0. C.2 s. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. Giá trị của U bằng A.50.0087u và 2. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ.5. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A.1019. D. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos(100πt + ) (A). 0. 2 2 2 2 Câu 43: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. 2 s. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng B. D.

µs. D. N0 .Mã đề thi 681 . B. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg.m. .0 A.6 A. D. 25 g. C. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2. B. Chiều dài của thanh là A. D. D. . Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 3 8 A.5 s. 500 kg.4 kg và 0. 4. 180 kg. C.m2/s. 2. 75 g. C. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). 112.12 kg. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 . Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. D.m2/s. C. B.m. 20 kg.3 m. 150 g. N. B. điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA.m. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T.m2. Câu 55: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A.m đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. N.B. .4 m. Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. C. B.6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. D. Sau thời gian 4T. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg. Tốc độ góc của bánh xe là A. 56. 8 3 Câu 59: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2. phẳng. đồng chất có momen quán tính 8 kg. 15 rad/s.5 rad/s. 100 g. D. 0. B.5 A. B. leptôn. kể từ thời điểm ban đầu. 0. ms. Câu 56: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0.6 m.m2. Giá trị m2 bằng A. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 1 15 1 1 A. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 1 1 10 1 B. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s.m2. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. C. 2. nuclôn.8 m. 12 N. C. .m2/s. N0 . B.5 rad/s. 3.m. D. Câu 52: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. C. 0. Câu 60: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. N 0 . B. D. 30 rad/s.m2/s. ms. 4 16 8 16 Câu 53: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. C. mêzôn. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. D. Tần số của âm mà máy thu nhận được là f (v + u) fv fv f (v − u) A. N 0 . hipêron. 2 Câu 58: Một đĩa tròn. 24 N.5 A. 2 6 3 6 Câu 54: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. 27000 kg. 0. ms. v v−u v+u v Câu 57: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J. C. A.

C...... Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.... D. Trang 1/6 .. gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. B. D..5 m. 3... Bước sóng của sóng truyền trên dây là A.74 tỉ năm... εĐ > εV > εL. chu kì 2 s... εV > εL > εĐ. B.. 2. C.22 tỉ năm.....BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ.. tên thí sinh:... 230.10–19 C. D. Dao động này có biên độ là A.. năng lượng liên kết riêng càng lớn.... Sắp xếp nào sau đây đúng? A. 2 2 Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Cho biết: hằng số Plăng h = 6.. D.. 2 cos(100πt − ) (A).. B. B. 230. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW... Số báo danh:. i = 2.. 3 cm...6 g.. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là điện có C = 2π π π π B. i = 2.. đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây)....108 m/s..15 tỉ năm.. i = 2...... 2 2 cos(100πt − ) (A).. C.. x = 5 cos(πt − ) (cm). Câu 2: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A... Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm. εL> εV > εĐ..1023 mol–1. hai đầu cố định.. 2 2 cos(100πt + ) (A). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu. độ lớn điện tích nguyên tố e = 1.. εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng... 4 4 π π C.. 1.6 kg. εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục.. 4 4 Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm... tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.. I. i = 2. 24 cm. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. 0....5 m......8 g.. 1 m..10–34 J.. 461. vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương..... C. 1.. không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 794 Họ. khoảng vân tăng lên.s.02. 2 m... Tại thời điểm t = 0. 12 cm... khoảng vân giảm xuống........8 kg. năng lượng liên kết càng lớn.. A. khoảng vân không thay đổi.. với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt U lần lượt là 7. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV.. D. 461. Cách đây bao U và số hạt 238 U là 3 100 ? A... D.. D.74 tỉ năm... Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch.. tụ 10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H .... Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A.... 6 cm.625.50.00.Mã đề thi 794 ....6. Câu 8: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 238 U là 7 1000 .. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt U và 235 238 235 U và 238 U. Phương trình dao động của vật là π π B. Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút. εL> εĐ > εV. nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A. D... x = 5 cos(2πt − ) (cm)....... A.. Câu 9: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.109 năm.. B...108 năm và 4. 2... năng lượng liên kết càng nhỏ. C. 2 cos(100πt + ) (A).. B... Câu 5: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω... 2 2 π π C. x = 5cos(πt + ) (cm)........ C.. số A-vô-ga-đrô NA = 6.. vị trí vân trung tâm thay đổi. B.. Coi mỗi năm có 365 ngày.... x = 5cos(2πt + ) (cm).... D..... C. Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m..

6 (eV) (n = 1. 1.36m0.3 mm. 21. 84. ánh sáng lam. B. D.2 mm. Câu 12: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất.5 mm. 173 V. ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng B. 39. vận tốc của điểm N trên dây là A. A. 85 V.10–8 m.46. C. 3.67. hằng số hấp dẫn G = 6. Câu 17: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 u(cm) t2 trục Ox. 0. đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. B. Trang 2/6 . cuộn 10−3 0. Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu 2 dụng hai đầu cuộn dây là 135 V.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. với CR2 < 2L. D. điện trở R và tụ điện có điện dung C. C. – 65. 330 3 V. C. D. 64 V.m2/kg2.25m0. C.3 (s) (đường liền nét).3 cm/s. 132. Theo thuyết tương đối. C.3. Câu 18: Trong chân không.4 cm/s. –11 Câu 14: Biết bán kính Bo là r0 = 5. Câu 13: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A.9 mm. C. ánh sáng vàng. C..Mã đề thi 794 . D. Khi C = C0 thì cường π độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 2 π 45 V. 330 V. 0. 47. Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.8 F . A. Câu 15: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. 95 V.10–8 m. 1. 57 V. C. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. khối lượng là 6. 0. B. 0. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở H và tụ điện có điện dung 6π π bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là cảm thuần có độ tự cảm A.10–11 m.55 eV thì bước n2 sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là B. 1. 30 60 x(cm) t1 -5 Tại thời điểm t2.7. A. C. 440 3 V. bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm.10–11 m.3 cm/s. 65. bán kính là 6370 km. Câu 19: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.10–11 N.8. khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm.4 cm/s. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. Coi Trái Đất như một quả cầu. D. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0. 145 V.). –39. Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2. 4. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. 130 V. 1. D. D. lam.10–11 m. 75 V. Từ kinh độ 79o20’Đ đến kinh độ 79o20’T. B.10 m. 440 V.74.22. 9.10–8 m. C. 1. D. tím là A. B.87. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.Câu 10: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En = − 13.5.10–8 m.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. B. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và N 0 t2 = t1 + 0. D. Câu 11: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được).75m0. B..10–11 m.25m0. Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. 1. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? B. 2. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T.2.. vàng. ánh sáng đỏ. D. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. ánh sáng tím. Câu 16: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω .

125 s.26 rad. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây? A. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4. Câu 24: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. ω và φ không đổi) thì: A π L X C LCω2 = 1. D. 25 14 V. 2. hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. 3 Giá trị của U0 là B. 4.45 s. D. B. UAN = 25 2 V và UMB = 50 2 V.57 rad. đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). 1.7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng α + 147 N → 11 p + 178 O. D. Câu 26: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. B. 1. q tính bằng C. 2. Biết OM = 8λ. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị.8%. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A.1 cm. Trên đoạn OP. trong hai mặt phẳng song song với nhau. 92.345 MeV.36 s. lấy π2 = 10. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4. A.5 7 V.20 s. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1. Câu 28: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần. 10 mA. 25 7 V.075 MeV. 8. 3. 0.083 s.5 cm và OQ = 8 cm. số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A. 1. điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA. mN14 = 13. 0. Trên đoạn MN. 12. Ở thời điểm t. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). D. D. 14 Câu 25: Dùng một hạt α có động năng 7.167 s. Câu 27: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0. 0.0 cm.83 rad.10 −17 . Câu 22: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0. 3. 1. cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. Biết 1u = 931. Câu 21: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4πt (t tính bằng s). 7. 6 mA. B.9947u. Trang 3/6 . Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A.0073u. D. nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A. 2. 85. C. 0. Câu 29: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. đồng thời uAN sớm pha so với uMB.5 MeV/c2. tụ điện có điện dung C. Tại li độ 3 2 cm. 0. C. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. B. M N B Khi đặt vào hai đầu A. 0. 6.104 s.5 14 V. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Tính từ t = 0. B.9992u. 8 mA.41 rad.05 rad. 2. Câu 23: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R. D. ON = 12λ và OM vuông góc với ON. 0. C.Câu 20: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. B. B. 89. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. 4. C. Hai điểm M và N thuộc mặt nước. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. 3.0015u. 2.Mã đề thi 794 .2%. 87. C. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. tỉ số động năng và thế năng là A.7%.214 MeV. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. C. C. mp = 1.8%. D. đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc. 2. B.12 s. 4 mA. C. cùng biên độ. 7. C. 12.145 MeV. B. 5.2 s và cơ năng là 0. C. D. B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0. 6. D.52 rad và 1. 0. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.4 cm. Động năng của hạt nhân 178 O là A. mO17 = 16.5 cm.

B. C. 6. 2. A2 = 15 cm và lệch π pha nhau . Bỏ qua mọi hao phí. C. Câu 39: Khi nói về phôtôn. 3. 26. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.10–3 Wb.2.1 Ω.7 Hz. D. B.10–32 J. Câu 38: Hai dao động điều hòa cùng phương. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng A. 7 cm. Trang 4/6 .5 Hz. 17 cm. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V.8. 0. 2. D. B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định. một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L. C. Tia γ. D. 23 cm. 0.10–19 J.6. 1. được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. C. cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm. D. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát.5 V.5. 2. 3 m.10–32 J.8 µF.5.4. Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. dẹt. C. Khoảng cách d là A. Lấy π2 = 10. 10 m. Vật dao động với tần số là A. 0. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.6 H.4 T. Câu 33: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0.10–3 Wb. hình chữ nhật có diện tích 60 cm2. C. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. 9 m. Tia β+. 8 m. D.Câu 30: Một khung dây dẫn phẳng. 0. D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. 15. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3. D. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A.75 µm. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng A. khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. C. B. Câu 31: Gọi M. 2. B. B.10–19 J. D. 5 cm. Tia α. I là các điểm trên một lò xo nhẹ. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 8. 6 m. 2. 11 cm. Câu 36: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng.65. Từ thông cực đại qua khung dây là A. C. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau.10–3 Wb. 60 m. không hấp thụ và phản xạ âm. B. N. khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). B. 26. 30 m. Trong quá trình dao động. tại t = 0. C. D.2 H. D.7 H. 4. Câu 35: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V.5 Hz.9 Hz. 7 cm. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176.8 H. lò xo giãn đều. 0. B. tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s thì ngừng tác dụng lực F. 1 m. 1. 3 F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. B. 11 cm. Tia X. phát biểu nào dưới đây đúng? A. C. 9 cm.Mã đề thi 794 . B. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. D. Câu 37: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A. quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0. C. B mắc nối tiếp gồm điện trở 69. Câu 34: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A.65. 4.10–3 Wb.

π ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở.01. Chu kì dao động của con lắc là A. B. D.6 µm. 1. Trên màn quan sát. 0. D.0073u.2 mm có vân sáng bậc 5. 64 cm. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0.33. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.5 µm.II. 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q0 2 q 3 q 5 q . 0. B. 3. C.Mã đề thi 794 .6 m. 2. 8 cm. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. 11. C. 0. vạch lam. 16 cm. vạch chàm và vạch tím. C. 0. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. D. 220 2 V. 1. Trên đoạn AB. Câu 46: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. 2 2 2 2 Câu 45: Cho khối lượng của hạt prôtôn. B. 0. 1 s.5. D. C.1020. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A.50. 2 s.00.2 s. Câu 49: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.4 µm. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau. D. 0. 32 cm. 0 . B. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A.48 MeV. C.71. hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. B. 2. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. tại điểm M cách vân trung tâm 4. A. D. phát biểu nào sau đây là sai? A. nơtron và hạt nhân đơteri 21 D lần lượt là 1. Lấy π2 = 10. 0. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A. 110 2 V.7 µm. Câu 44: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. 2. 220 V. B. 2.12 MeV.5 s. C. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. 1. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A. số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. Giữ cố định các điều kiện khác.1020. D. Giá trị của U bằng B. Theo chương trình Chuẩn (10 câu.5 MeV/c2. B. Câu 42: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.06 MeV. 0. 2. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm.24 MeV. C.01. D. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A. B. D. Bước sóng λ bằng A.10 Hz. 0. 4. C. 14 Câu 43: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7. D. Câu 47: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. 0 . Biết 1u = 931. 110 V. 9. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. 12. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I 0 cos(100πt + ) (A).33. C.1019. B. Câu 50: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm. 10. C.1019.0136u. Trang 5/6 . ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ.0087u và A.87. 0 . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô.

Câu 54: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 3 8 A. phẳng. Sau thời gian 4T. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. B. C. 0. B.4 kg và 0. 56. D. D. B. C. nuclôn. 2. 3. Câu 52: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J. N0 . C.5 A. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0. ms. 25 g.6 A. D. B. . B. 4.m2/s. C. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. 20 kg. D. D. 150 g. ms.m2. D. D.m2. C. 15 rad/s.12 kg. 100 g. C. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u).5 rad/s.m đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg. ms.m. 2. C. đồng chất có momen quán tính 8 kg. 3 6 6 2 Câu 55: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Tần số của âm mà máy thu nhận được là f (v − u) f (v + u) fv fv A. .8 m.5 rad/s. 24 N. C.0 A. điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA. Giá trị m2 bằng A.m2/s. hipêron. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s. v v v−u v+u Câu 57: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. 0. µs. Tốc độ góc của bánh xe là A. Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. N 0 . 75 g. N 0 .m. 8 3 Câu 60: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2.6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. kể từ thời điểm ban đầu.m.4 m. Câu 58: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A. N. B. D. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 . N0 . 8 16 16 4 Câu 56: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. 30 rad/s. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. B. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 1 1 15 1 A. B.5 A. 112. B.m2/s. 0. N. Chiều dài của thanh là A. .Mã đề thi 794 .3 m. mêzôn. . 2 Câu 59: Một đĩa tròn. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. 12 N.m. Câu 53: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. D. 180 kg.m2/s. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2.6 m. 27000 kg.B.5 s. 0.m2. 500 kg. leptôn. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 10 1 1 1 A. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg. B. D. C. C.

.. Câu 3: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của 5 u(cm) t2 N trục Ox... Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại... C. khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB)...104 s..3 cm/s.. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện trong π mạch sớm pha hơn u là ϕ1 ( 0 < ϕ1 < ) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V..... khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.. B.. 173 V. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định..5 mm.. D....6.. khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm... C.. gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.. 64 V... Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.. 0. D. 130 V.2 mm.4 cm/s.. vị trí vân trung tâm thay đổi... Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và 0 30 60 x(cm) t2 = t1 + 0.. 1 m..125 s.. Câu 5: Đặt điện áp u = U0 cos ωt (V) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). không kể thời gian phát đề Mã đề thi 859 Họ. điện trở R và tụ điện có điện dung C.. 0. 1... khoảng vân không thay đổi. tên thí sinh:.. Khi C = 3C0 thì 2 π cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là ϕ2 = − ϕ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V. 8 m....... bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm.. Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4 πt (t tính bằng s)..10–19 C. 0. Khi f = f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên... tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.4 cm/s........ C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.. –39....... 1.. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Đặt điện áp u = 120 2cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.... Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. 75 V. khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A..... 0. C. nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A. B. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A...3 mm..083 s. 95 V. không hấp thụ và phản xạ âm. t1 -5 Tại thời điểm t2. một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L..3 (s) (đường liền nét)....... 145 V. D.... C.. D..... D..3 cm/s. 57 V.. vận tốc của điểm N trên dây là A.....s. B..625. 2 Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. D. D..... 0. 39...Mã đề thi 859 .. các phôtôn đều mang năng lượng như nhau........... Khối A và Khối A1 Thời gian làm bài: 90 phút. B. 0. Khoảng cách d là A. C.9 mm. D... PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu... Số báo danh:.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: VẬT LÍ. B.. 9 m. B........ Cho biết: hằng số Plăng h = 6. – 65.167 s. 85 V.. phát biểu nào dưới đây đúng? A. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. C.. Câu 4: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. B. 10 m..... B. Trang 1/6 .. 65... Tính từ t = 0.... khoảng vân tăng lên.. Câu 7: Khi nói về phôtôn... C. I...108 m/s. Câu 6: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng. khoảng vân giảm xuống.... Khi f = f 2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.. với CR2 < 2L...10–34 J. độ lớn điện tích nguyên tố e = 1.

Câu 12: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. B điện áp uAB = U0cos(ωt+φ) (V) (U0. Câu 17: Biết bán kính Bo là r0 = 5. 2. 84. 0. 8. Khi đặt vào hai đầu A. 4. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng A.2.4 T. D.10–11 m. 2 2 Trang 2/6 .4.7.2. B.5. Từ kinh độ 85o20’Đ đến kinh độ 85o20’T. ω và φ không đổi) thì: A π LCω2 = 1. 25 7 V. εL> εĐ > εV. Phương trình dao động của vật là π π A. D.10–19 J.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ. C.3. 2 Câu 15: Một khung dây dẫn phẳng.65.10–32 J. quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0.5 7 V. 26.5. Từ thông cực đại qua khung dây là A.8%. D. C. Coi Trái Đất như một quả cầu. B.65. M L N X B C D. Từ kinh độ 83o20’T đến kinh độ 83o20’Đ. 25 14 V. tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π s thì ngừng tác dụng lực F.75 µm. 2. B. Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. C. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12.8.10–11 m.8. C. dẹt. B. x = 5 cos(πt − ) (cm). 12. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng 3 có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. x = 5cos(πt + ) (cm). D.10–19 J. B.10–3 Wb. Câu 14: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần.6. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng. x = 5cos(2πt + ) (cm). D. B.7%. 3 Giá trị của U0 là A.2%. 89. D.67. C. 92. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V.10–11 N. 4. Sắp xếp nào sau đây đúng? A. 6. εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục. 85. khối lượng là 6. εL> εV > εĐ. C. B. F tại t = 0.10–32 J. 47. 2 2 π π C.10–3 Wb. Từ kinh độ 81o20’Đ đến kinh độ 81o20’T. Bỏ qua mọi hao phí. x = 5cos(2πt − ) (cm). bán kính là 6370 km.5. 12. đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. 26. đồng thời uAN sớm pha so với uMB. D. εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. 87. B. Từ kinh độ 79o20’Đ đến kinh độ 79o20’T. 5 cm.5 14 V.Mã đề thi 859 . B. C.10–11 m. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. C. hình chữ nhật có diện tích 60 cm . εV > εL > εĐ.10–3 Wb. Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm. 9 cm. Câu 16: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất. vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. C. Câu 11: Gọi εĐ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 7 cm. chu kì 2 s.m2/kg2. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng A. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A.8%. 1. 2.Câu 9: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0.10–11 m. D. 21. 132. D. UAN = 25 2 V và UMB = 50 2 V.10–3 Wb. 15. hằng số hấp dẫn G = 6. Tại thời điểm t = 0.5 V. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. B. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng A. đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). εĐ > εV > εL. Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. 11 cm.10–11 m.

3.12 s. 2. 23 cm. I là các điểm trên một lò xo nhẹ. 11 cm.7 Hz.0073u. 0. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được.7 H. 8 mA. khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0. B. C. B.36 s.9 Hz.9947u. 1. 7.10 −17 . Câu 21: Trong chân không. Tia β+. 0. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A. 6 mA.6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là A. B. D.57 rad. 14 Câu 22: Dùng một hạt α có động năng 7. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. Câu 24: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. 17 cm.214 MeV. Câu 28: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. A2 = 15 cm và lệch π pha nhau . Biết 1u = 931. C. ánh sáng tím. Câu 25: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A. cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm. 0. 6. 7 cm. 0. Câu 20: Gọi M. Ở thời điểm t. C. q tính bằng C.75m0. D.05 rad. mN14 = 13.20 s. Động năng của hạt nhân 178 O là A. nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. B mắc nối tiếp gồm điện trở 69.5 Hz.7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng α + 147 N → 11 p + 178 O. Câu 26: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. 1.5 MeV/c2. B. 3.Mã đề thi 859 . 0. ánh sáng lam. Trong quá trình dao động. N. B. 7. 2. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q 22 = 1. 1. C. cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A. 5. D. mO17 = 16. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Khi L = L1 và L = L2: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị. B. B. 8.6 H.83 rad.25m0. 4. 2. 2. Tia γ.41 rad. Câu 23: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A.26 rad.145 MeV. 2. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. 0. lam. điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10–9 C và 6 mA.52 rad và 1. Khi L = L0: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. 0. ON = 12λ và OM vuông góc với ON. mp = 1. Hai điểm M và N thuộc mặt nước. Tia X. Câu 27: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R. 0.45 s. B. Theo thuyết tương đối. D.Câu 19: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. C. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0. Vật dao động với tần số là A. C. B. ánh sáng đỏ. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. 0. Tia α.2 H.345 MeV. B. Lấy π2 = 10. D.1 Ω. 0. 6. Câu 29: Hai dao động điều hòa cùng phương. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây? A. D. D. tím là A. Trang 3/6 . D. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. 10 mA. vàng. B.25m0.8 H. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. Biết OM = 8λ. số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A.9992u. trong hai mặt phẳng song song với nhau. ánh sáng vàng. 4 mA. C. D. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. tụ điện có điện dung C. ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ.075 MeV. 1.5 Hz. C. được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Trên đoạn MN. lò xo giãn đều. độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. 1. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng. tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3. C. C.36m0.0015u.8 µF. D. D. C.

B. 230.74 tỉ năm. 1. B. 60 m.6 kg. 461.00. Biết chu kì bán rã của 235 nhiêu năm. với tỷ lệ số hạt 235 U và số hạt U lần lượt là 7. B. D. 2. Câu 33: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 238 U là 7 1000 . 3. 1.10–8 m. C. 1 m. 6 m.46. 3. 9. Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. 3.10–8 m. 3 cm. mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV. B. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng). lấy π2 = 10. C. hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha. Câu 36: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En = − 13. Khối lượng 235 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là A.5 cm và OQ = 8 cm. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. 4. D. Câu 37: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A. 2.1023 mol–1. Trên đoạn OP.Mã đề thi 859 . D. Trang 4/6 . 24 cm.50. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy.108 năm và 4. D.4 cm. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235 U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. C. tỉ số động năng và thế năng là A.Câu 30: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước.5 m.55 eV thì bước n2 sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là A.10–8 m. 235 D.. 238 U là 3 100 ? C. năng lượng liên kết càng nhỏ. 330 3 V.8 g.). Câu 31: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. B. 6 cm. cuộn 10−3 0. Bước sóng của sóng truyền trên dây là A.15 tỉ năm.109 năm.8 F . Cách đây bao U và số hạt B. Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2. 461. Câu 34: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0. 2. 2. D. 1. 440 3 V.22 tỉ năm. 3.6 (eV) (n = 1.8 kg. điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là A. D. C. 230. B. D.. 2 m. Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m. 330 V. Câu 35: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω . năng lượng liên kết càng lớn. Dao động này có biên độ là A. 0. 1. Dịch chuyển nguồn O2 n trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO 2 Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. C.22. C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.87. 2.5 m. 30 m. 440 V. C. 3 m. hai đầu cố định. B. Coi mỗi năm có 365 ngày.02.74. 1.2 s và cơ năng là 0.1 cm. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4.74 tỉ năm. 2. urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt A. 1. B. Tại li độ 3 2 cm.. đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). B. U và 235 238 U và 238 U.10–8 m. C. 12 cm. D. cùng biên độ.6 g. Câu 39: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A.0 cm. C.5 cm. 4. số A-vô-ga-đrô NA = 6. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở H và tụ điện có điện dung 6π π bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là cảm thuần có độ tự cảm A.

B. 0. 1. 2 2 cos(100πt + ) (A). 0. B. 2. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là tụ điện có C = 2π π π π A. 0 . Câu 49: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7. Câu 45: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước. 0. 0. hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Chu kì dao động của con lắc là A. C. B. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.0087u và 2.5 µm. B.06 MeV. i = 2. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. 1. D. Câu 43: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. 64 cm. D. Bước sóng λ bằng A. vạch chàm và vạch tím. B. C. Quãng đường vật đi được trong 4 s là A. C. 11. D. Câu 46: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A.0136u. Biết 1u = 931.71.01. Trên màn quan sát.4 µm. Trang 5/6 . i = 2.50. 8 cm. 2 2 cos(100πt − ) (A). C.00.6 µm. B.0073u. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.Mã đề thi 859 . 1. D. 2. 2. vạch lam. 2 s. 9. B.1019. 4.1020. ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ.01.5 s.24 MeV. D. Giữ cố định các điều kiện khác. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm. B. 10. i = 2. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. Hệ số công suất của đoạn 12 mạch bằng A. nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1. 2 Câu 42: Cho khối lượng của hạt prôtôn. 4 4 II. D. B. 2 cos(100πt − ) (A).12 MeV. C. 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là q 2 q 5 q 3 q A. cuộn 12 π cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos(100πt + ) (A).1020. 0. D.5. dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. 0. 0 .1014 Hz. C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D là A. Câu 47: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. 3.33.Câu 40: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω. 0 . D.48 MeV. 32 cm. 10−4 1 F và cuộn cảm thuần có L = H . π Câu 48: Đặt điện áp u = U 0 cos(100πt − ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở. C. C. D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.33.87. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B) A. 2. B.2 s. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. phát biểu nào sau đây là sai? A. tại điểm M cách vân trung tâm 4. Lấy π2 = 10. di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0. 0 . i = 2. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.1019. 0.2 mm có vân sáng bậc 5. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô. 0. 12. Trên đoạn AB. 0. 16 cm. 2 2 2 2 Câu 44: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.6 m. D.5 MeV/c2.7 µm. C. 2 cos(100πt + ) (A). 1 s. 4 4 π π C.

B. ms.5 s.5 A. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. D.m2/s. B. Tần số của âm mà máy thu nhận được là fv f (v − u) fv f (v + u) A.m.Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. Tốc độ góc của bánh xe là A. C. 75 g. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu. Câu 58: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. Sau thời gian 4T.m2 đối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. C. 110 2 V. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là 8 3 A.8 m. D.m2. N. 100 g. B. B.Mã đề thi 859 .4 kg và 0. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). 2 6 3 6 Câu 57: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. C. B.6 m. Câu 56: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. 4 16 16 8 Câu 55: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. D. nuclôn. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2. C. D. Giá trị của U bằng A.0 A. D.5 rad/s. 220 V. 12 N. 110 V.12 kg. 20 kg. 180 kg. 150 g. mêzôn. B.m. N 0 . C. 112. B. phẳng. D. N0 . B. Câu 53: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A.4 m. C. µs. điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10−6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA. ms. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J.m2/s. . N 0 . 56. hipêron. D. C. Câu 54: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. 2. C. B. 27000 kg.6 A.m2.m2/s.6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 1 15 1 1 A. 0. khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là 1 1 10 1 A. B. 3 8 Câu 60: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2.5 A. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0. 15 rad/s. C. đồng chất có momen quán tính 8 kg. 0. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0. Chiều dài của thanh là A. ms. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 6/6 . 0. 3. D. v−u v v+u v Câu 59: Một đĩa tròn. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là A. 220 2 V. 0. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg.m2/s. . B. 500 kg. N.m. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0. 30 rad/s. 24 N. D. . 2. N0 .m2. kể từ thời điểm ban đầu. Giá trị m2 bằng A.5 rad/s. leptôn. C. 4. D. . D.3 m. C.m. Câu 52: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s. 25 g.

Khối A và Khối A1 (Đáp án có 02 trang) Mã đề .BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 318 426 D D A C B A D D A A D C C D B B C A A D A A C C D C A D A C B D B A C B A C B B C A C A A B C C A C C A A C D C D B C C B C C D A A B D D D C A B D D A C D C B B B D B D A ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn thi: VẬT LÍ.Đáp án 528 681 C D A D C D A D C B D D B A B C C D D D B A A D C B B C A A C D C C D C B B B B C A B A B C A D D B A A B C A B C C C C B A C B A B D B D C A B B D B C D D A A D A D A C A 794 859 A A C A D C C A C C A B B B B B D B D B B D C B C C A B A C C B D D C D A D D A D A C D C D A D A D C B D C C C A A C C A A D B C B D A B C C B B D C B A D B D D D A B C D .

Đáp án 528 681 A C A C B D B C C A A A B A A D D D B C D A D B C D D C B D C C B D 794 859 B C D B D D A D B C C B A D B A A B A D A B A B A B C C D B A B A D .Câu 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 318 426 A B C B C B D B D D B C A B A D D D C B B A B A B B D D B D B A C A Mã đề .