You are on page 1of 18

Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường

sdđ: 0122.5515.272

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ I.Bài toán về bán kính nguyên tử. Bài 1. Cho biết 1u = 1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg. Bài 2. Cho biết khối lượng nguyên tử của C gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử của hiđro. Hãy tính nguyên tử khối hiđro ra u và gam. Biết rằng nguyên tử khối của C bằng 12. Bài 3. Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử hơi H2O có 88,809% O và 11,191% H theo khối lượng. Biết nguyên tử khối của O là 15,999. Hãy xác định nguyên tử khối của hiđro. Bài 4. Trong 1,5 kg đồng có bao nhiêu gam electron ? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng có khối lượng bằng 63,546 gam, một nguyên tử đồng có 29 electron. Bài 5. Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 65u. 4 a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm. Biết Vhình cầu = .  r3. 3 b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m. Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm. Bài 6. Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43 A và nguyên tử khối là 27. Hãy xác định khối lượng riêng khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ? Bài 7. Tính bán kính gần đúng của nguyên tử canxi, biết thể tích của 1 mol canxi bằng 25,87cm3 . Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử canxi bằng 74% thể tích. Bài 8. Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu , sắp xếp đặt khít bên cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể. Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 1,55g/cm3; 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của canxi là 40,08u, của đồng là 63,546u. Hãy tính bán kính nguyên tử Ca và nguyên tử Cu. Bài 9. Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ như sau:R =1,5.10-13. 3 A Hãy tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử. Bài 10. Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Hạt nhân nguyên tử hiđro có bán kính gần đúng bằng 10-6 nm, bán kính nguyên tử hiđro bằng 0,056 nm. a) Hãy tính và so sánh thể tích nguyên tử hiđro với thể tích của hạt nhân nguyên tử hiđro. b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hiđro. Bài 11. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của vàng là 19,32g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Bài 12. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Fe ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85. Bài 13. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Ca biết V của một nguyên tử gam Ca bằng 25,87 cm3. Biết trong tinh thể các nguyên tử Ca chiếm 74% thể tích, còn lại là khe rỗng. II. Toán về các loại hạt. 81 39 40 Br ; 19 K ; 18 Ar . Bài 1. Cho các nguyên tử có kí hiệu : 35 Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng. Bài 2. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố. b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của các ion tạo thành từ X. Bài 3. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần. Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X. Bài 4. Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Vậy nguyên tử kim loại M có kí hiệu nào sau đây? 54 54 54 54 26 Fe , 27 Co . 24 Cr , 25 Mn , Bài 5. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13, ZCa=20, ZK=19).
0

1

trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Bài 12. Gọi tên X? Tính C% của dd A? Bài 20. Cho các nguyên tố X. Tổng số proton trong NX2 là 58. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt bằng 34.n. Bài 9. n.Hiệu số của X và Y bằng 8 hạt. e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106.5515. gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X. A thuộc chu kì 3 của bảng HTTH.63% số khối. Tổng số proton. Y.nhiều hơn trong ion M3+ là 16. Bài 21. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. n’. Xác định số khối của A. Nguyên tử Y có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng 52. Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử. Tổng số hạt p. p. Xác định M? b.Tổng 3 loại hạt trên trong ion X. Cho biết tổng số electron trong ion AB 3 là 42. nguyên tử khối và xác định X. Hãy xác định nguyên tố M. B. Hãy xác định số khối nguyên tử của nguyên tố X. Nguyên tử khối của X kém hơn của M là 8. nơtron.67% về khối lượng. .67% về khối lượng. Có hợp chất MX3 . n.p = 4. p. Xác định hợp chất Y Bài 22. của oxi trong 2 oxit là 1: 1. . 2 . Xác định tên gọi của A.125 số hạt mang điện và tổng hạt là 49. tạo thành dung dịch A.Tổng số hạt p của hợp chất bằng 32. n. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Tổng số proton. trong đó n. Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối là 1: 1. Xác định vị trí của X trong bảng HTTH? b.Tổng số hạt p. electron bằng 54. . a) Tìm AM và AX. Bài 8. Hợp chất có dạng AB3. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Bài 10. Cho 20. Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53. n. Tổng số proton. Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố.35. trong thành phần hạt nhân A cũng như B đều có số hạt p bằng số hạt n. Trong các hạt nhân của A cũng như B số proton bằng số nơtron. của X có n’ = p. 2 Bài 13.94% về khối lượng trong oxit cao nhất của nó. hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. nơtron. Xác định nguyên tử khối của M. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23.. 78.4g oxit của M tan hoàn toàn trong 246.5x. Tìm số p. Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R. Bài 11. Trong đó. X là phi kim ở chu kì 3. e trong các nguyên tử lần lượt là 16. a. M là kim loại. electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34. Trong hạt nhân M có n.272 Bài 6. b) Xác định công thức phân tử của MX2. e là 196. M là kim loại tạo ra 2 muối MClx.86% của hợp chất với hidro và phi kim X thuộc nhóm VIIA. tổng số hạt p trong phân tử là 40. X ? Bài 15. Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Bài 14. Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton. nơtron. Biết -Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt -Ion M3+ có số e bằng số e của ion X4-Tổng số hạt p. Y và suy ra hợp chất XY2? Bài 19. a. Y? Bài 16. Biết số khối của A gấp đôi của B.172. Tổng số hạt (p. Bài 7. Viết công thức phân tử của hợp chất M2X. Cho hợp chất XY2 thỏa mãn: . electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. M2Oy. là số nơtron và số proton.6 gam dung dịch 17. MCly và 2 oxit MO0. B? Bài 17. Viết pư điều chế trực tiếp X? Bài 18. electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21.Hợp chất A có công thức là MXa trong đó M chiếm 46. Xác định nguyên tố X.X và Y đều có số p = số n trong nguyên tử. số hạt proton gần bằng số hạt nơtron . Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46. Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R. Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị. n. Cho biết : . Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p. Hợp chất Y có công thức M4X3. Z. nơtron. e) là 140 hạt . Một nguyên tố kim loại M chiếm 52. . 58.

tổng số khối giữa b và c gấp 27 lần số khối của a. Tính M CO2.là 21 hạt. B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là 90 ( X có điện tích hạt nhân nhỏ nhất ) a. X trong bảng tuần hoàn. gọi tên các nguyên tố đó. Số khối của M nhiều hơn số khối của 2 X là 23. 8 O . e trong ion M+ nhiều hơn trong ion X 2 là 7 hạt a. Bài 23 : Hîp chÊt Z ®-îc t¹o bëi hai nguyªn tè M. Hãy viết cấu hình e của M và X từ đó xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH.Trong phân tử M2X có tổng số hạt là 140 hạt. Viết cấu hình e của X2-. Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong phân tử X là 82. trong ®ã n. Số khối của ion M+ nhiều hơn ion X2. Bài 33: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. e trong X 2. R cã c«ng thøc MaRb trong ®ã R chiÕm 6. Trong nguyªn tö X vµ Y cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lÇn l-ît lµ 14 vµ 16. n. e trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. Xác định các nguyên tố M. BiÕt r»ng tæng sè h¹t proton trong ph©n tö Z b»ng 84 vµ a+b =4. Xác định các loại phân tử CO2 8 O . Bai 27. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho 3 . X. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Y-. n. p . e trong phân tử MX3 là 196. 2 Bài 30. R. Viết cấu hình e của X2. So sánh bán kính của chúng. còn trong hạt nhân của X số nơtron bằng số proton. Trong phân tử M2X2 có tổng số hạt p. R.là 23. M và X tạo thành hợp chất MXa. n. Xác định công thức của MX2. Tổng số hạt p. A.và M+ b. Z của kim loại và phi kim trên. n. Bài 26. A.nhiều hơn trong M3+ là 16. . trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. e bằng 164. Xác định vị trí của M. trong hạy nhân của M số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Cho hợp chất M2X2 tác dụng với nước. Xác định tên. R. Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X-. X và công thức phân tử M2X2 b. p. Số proton trong hạt nhân của M nhiều hơn số proton trong hạt nhân của X là 10 hạt. Tổng số p. Bài 25. hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a. Bài 28. Tìm CTPT đúng của X . Khối lượng nguyên tử X nhiều hơn M là 9.. Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và X 2 .là 31 a. Tổng số hạt không mang điện là 110. Bài 34: Tổng số hạt p. Bài 35: Nguyên tử nguyên tố X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số hạt cơ bản là 52.Oxi có 3 đồng vị là 16 C và 13C. 8 O . Bài 24. Tổng số hạt trong phân tử B là 290. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36.5515. số TT của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn. Bài 3. e trong M2+ nhiều hơn trong X. n và suy ra X? III. n. Xác định M và X. số khối của M. n. B2+. Tổng số hạt p. A+. e trong phân tử MX2 là 186 hạt. Xác định số điện tích hạt nhân của X. Bài 29. Toán về đồng vị 17 18 12 Bài 1. trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 44 hạt. Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH. b. CTPT của MXa. Tìm A.nhiều hơn trong M+ là 17 hạt. Y. Tổng số hạt p. e trong X . B. n.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122.667% khèi l-îng .Phân tử X có công thức abc. n. Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại hóa trị 2 và một phi kim hóa trị 1. T×m c«ng thøc ph©n tö cña Z. e trong phân tử MX2 là 178 hạt. Xác định số khối của M và X. cßn trong h¹t nh©n cña R cã n . Trong h¹t nh©n nguyªn tö M cã n=p + 4. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. lµ sè n¬tron vµ proton t-¬ng øng cña M vµ R.Hidro có nguyên tử khối là 1.272 Tổng số proton trong MXa là 58. Bai 31: X vµ Y lµ 2 phi kim. trong phân tử của hợp chất đó tổng số proton của các nguyên tử bằng 77. Tổng số hạt p. Cacbon có 2 đồng vị là có thể tạo thành. = p .0486 % vÒ khèi l-îng + Tæng sè proton lµ 100 + Tæng sè n¬tron lµ 106 Bài 32:Cho tổng số hạt p.là 27 hạt. Viết cấu hình e của X. Viết phương trình phản ứng xảy ra và trình bày phương pháp hóa học để nhận biết sản phẩm. n. hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại trong B là 70. Y. n.008. Hîp chÊt Z cã c«ng thøc lµ XYncã ®Æc ®iÓm lµ: + X chiÕm 15. Số khối của ion M 2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X. Tìm số p. Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2-. Tổng số gạt p. Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim trong B là 2: 7.

2. 27 . Bài 8. e và số khối của R? 3. Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là bao nhiêu ( biết M Cl = 35.Trong tự nhiên nguyên tố Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25%.228% khối lượng.Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37 Cl có trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H. Bài 15. Bài 7. Có 3 đồng vị của nguyên tố X. thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao nhiêu. trong đó số hạt không mang điện bằng 0. 8O17. 2%. Trong X. 10 11 Bài 16.23% . Mg có 3 đồng vị : 24Mg ( 78. cho M H O = 18. Đồng có hai đồng vị bền 29 Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị. oxi là đồng vị 16O). Bo trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 10 5 B và 5 B . X2 và X3 . biết đồng vị 35 Hãy xác định nguyên tử khối của đồng vị 2. Số nơtron trong nguyên tử đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 hạt. khối lượng riêng của nước là 1g/ml Bài 4. Nguyên tử khối trung bình của X là 28. Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình là 35. Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24. số p bằng số n.91. b) Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton. Trong 23 nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron.08.5. a) Hãy tìm X1 . 8O18 víi tØ lÖ % t-¬ng øng lµ: 97. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63. Brom có hai đồng vị. Có bao nhiêu phần trăm đồng vị 11B trong axit boric H3BO3.10%. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 95. Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35.81. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị Bài 17.67% và X3 chiếm 3. Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượng. Bài 14. Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 4 .81.54. X2 chiếm 4.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường 2 sdđ: 0122. Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl.01%).3%. Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B. Hỗn hợp hai đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40. 0. Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 là 1 hạt.7%.5) Bài 10. Xác định số khối của mỗi đồng vị? 2. còn lại là % các nguyên tử có số khối lớn hơn. 65 63 Cu và 29 Cu . Trong đồng vị 1. Đồng vị có số khối nhỏ hơn chiếm 96%.1%. n.5% .5515. B gồm 2 đồng vị 10B và 11B. Xác định nguyên tử khối trung bình của X. mà tổng số hạt trong 3 nguyên tử đồng vị là 75. Xác định đồng vị thứ 2 của Cu. 25Mg (10%). Xác định số khối của mỗi đồng vị? b.5833 số hạt mang điện. 26Mg( 11. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 35 nguyên tử.65g HCl.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23.3% O cã 3 ®ång vÞ 8O16. tinh m 79 81 Br chiếm 50.99%).% số nguyên tử clo.92. Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92.5 Bài 5. Nguyên tử khối của B là 10. Cã bao nhiªu ph©n tö H2O ®-îc t¹o thµnh tõ c¸c ®ång vÞ trªn? NÕu cho mét mol ph©n tö H2O hÊp thô vµo b×nh P2O5 thÊy khèi l-îng b×nh t¨ng m gam. Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối trung bình là 79. 79 Br chiếm 54. 1H3 víi tØ lÖ % t-¬ng øng lµ:99. Cho MNa=23 Bài 9. Bài 18.272 rằng trong nước chỉ có đồng vị 1H và 2H. 0. Đồng vị A có 35p và 44n. Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. 1H2. Tìm khối lượng mol trung bình của X? Bài 11.Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu .69% số nguyên tử và 35 Br chiếm 49. 3 lần lượt theo tỉ lệ 115:3:2.0855. Bài 12: Cho H cã 3 ®ång vÞ 1H1. Tính nguyên tử khối trung bình. a. Tổng số khối của 3 đồng vị là 87. Biết AB = 10. a. đồng vị 2 có số n kém thua đồng vị 3 là 1.23. Tìm số hạt p. số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất. 1. Tính nguyên tử khối trung bình của X. 0. trong 3. Bài 6. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79. Mỗi khi có 760 nguyên tử 5 B thì có bao nhiêu nguyên tử đồng vị 11 5 B .31% số Bài 13. Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron.54. b. hai đồng vị này có số n hơn kém nhau là 2. Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47.6%. Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiêu.

16 1 O ). Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 1 2 H )? rằng trong nước chỉ có đồng vị 11 H và 1 ( Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml) Bài 27. Clo có hai đồng vị là 17 Bài 30. Trong XY2. 2 D .5515.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122.51%.. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99. Bài 22. Tính thành phần phần trăm về khối lượng 35 17 Cl có trong HClO4 và phần trăm về khối lượng 1 Cl có trong KClO3 (với H là đồng vị 1 H . Z ? Bài 23. 8 O . 35 37 2 3 Cl và 17 Cl . Tìm số khối của mỗi đồng vị. Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron. Cr (Z=24) . Cho biết các nguyên tử 16 Na+. 2 H (kí hiệu là D). Đồng vị Z có số proton bằng số nơtron. Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử và số khối của 3 đồng vị X. Trong tự nhiên bo(B) có hai đồng vị: 10 5 B và 5 B . 6 C . Y. Có hai đồng vị 11 H (kí hiệu là H) và 1 a) Viết các loại công thức phân tử hiđro có thể có. b) X có hai đồng vị.Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên ? Viết công thức phân tử và tính phân tử khối của chúng. Một nguyên tố R có 3 đồng vị X. b) Tính phần trăm khối lượng 11 5 B trong axit boric H3BO3 ( Biết H là đồng vị 1 H . CẤU HÌNH ELECTRON Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau : Sr (Z = 21) . Y. Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau : Phần 1: trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Rb và Rb+ . Ni (Z=28) . Y. lấy sản phẩm hoà tan vào nước được dung dịch A. b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử. S . a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị. Z . Mn (Z=25) .008. Nguyên tử khối trung bình của bo 10.008 và oxi là 16. Tính thể tích của 15 g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn. Trong tự nhiên đồng vị 37 17 16 8 37 17 Cl chiếm 24. Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị . O là đồng vị 39 O . Ti (Z=22) .. cacbon có hai đồng vị 6 C . Fe2+ . K là đồng vị 19 K ) ? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35. IV. ZS = 16 . 11 Bài 20. 1 phân tử hiđro clorua tạo thành từ các đồng vị khác nhau và tính phân tử khối của mỗi phân tử. 2 H trong 1 ml nước ( cho Bài 26. 17 18 1 2 Bài 31.19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20. 11 Na . 8 O và hiđro có ba đồng vị bền là : 1 H . Y có hai đồng vị : 79Y chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị 81Y . 2 H ) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0. Hiđro có nguyên tử khối là 1. Clo trong tự nhiên gồm hai đồng vị 17 clorua SiCl4 gồm có bao nhiêu loại phân tử có thành phần đồng vị khác nhau. O là đồng vị 8 Bài 21. Cho một dung dịch chứa 8. phần trăm khối lượng của X là bằng 28. Hãy cho biết có bao nhiêu H và 1 H . Bài 33. Fe3+ . biết tổng số hạt của 3 đồng vị bằng 129. S2. Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X. ZRb = 37 ) 5 . Bài 2. Hỏi trong Bài 28.57 gam kết tủa . Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước. Hãy viết cấu hình electron : Fe .23% số nguyên tử. Bài 25. Hiđro có ba đồng vị 11 H . Tính thành phần phần trăm khối c) 1 lít hiđro giầu đơteri ( 1 lượng từng đồng vị của hiđro. hiđro đó gồm hai loại đồng vị 11 H và 1 2 100 g nước nói trên có bao nhiêu đồng vị 1 D ? Biết rằng nguyên tử khối của hiđro là 1.337% 36 Ar . 8 O . Hãy xác định số hạt electron và tổng số các hạt có trong ion S 2. Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành và phân tử khối của mỗi loại là bao nhiêu? 32 23 S .88M . Silic gồm hai đồng vị 14 Si và 14 Si . Y.6% 40 Ar . 0. giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16 8 O .81. Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : 16 8 O . Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 31. số nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt.09 gam kết tủa . a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X. Tính nguyên tử khối trung bình của X. 0.272 Bài 19. Một loại khí clo có chứa hai đồng vị và clo tácdụng với H2.5. 8 O . Co (Z=27) . V (Z=23) . 1 H và 3 1 H . 17 18 12 13 Bài 29. Bài 32.1 gam. Hợp chất silic Bài 24.063% 38 Ar . (Biết số hiệu : ZFe = 26 . 35 37 38 39 Cl và 17 Cl .

Bài 13. Br_ (z=35). 8 O . Viết cấu hình e nguyên tử của R và phản ứng giữa R với X? Bài 16: Một số nguyên tố có cấu hình e như sau: a. O2-. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X. Tìm số điện tích hạt nhân. 1s22s22p6 c. Bài 5. Nguyên tử X . 83 và cho biết vị trí của chúng trong bảng HTTH? Tính kim loại. F-. b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử . 4s . a. 35 Br. Nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm? Bài 17: Viết cấu hình e các nguyên tố có số thứ tự: 19. a. e của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X2. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7. tỉ số giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện là 0. Bài 10. Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là 84. Bài 12: Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt: Rb + (z=37). Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s. nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao? . ? b. Viết cấu hình electron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R. d . 1s22s22p63s23p63d104s2 e.Cho biết nguyến tố nào là kim loại .. 1s22s22p1 b. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8. Bài 11: Các nguyên tố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1. Y+ đều là 4s24p6. b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Tính khối lượng nguyên tử? b. Cho các nguyên tố có kí hiệu sau : 20 10 Ne . 18 Ar . 17 Cl . nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p. B lần lượt là 3p. Tìm vị trí các nguyên tố trong bảng HTTH. Viết cấu hình e của M2+. a) Nguyên tố nào là kim loại . n. Viết cấu hình e? 6 .đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. 32 Ge . Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y. a) Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B. 20 Ca . Hãy viết cấu hình electron và vẽ cấu tạo nguyên tử . số khối của X? b. Y3+( z=36). 15 P . ion nào ? Bài 14: Hợp chất ion được tạo bởi các ion M2+ và X2-.lớn hơn số khối của M2+ là 8.6429. ion Y2+ và ion B. Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim. 19 K .Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s . Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần bán kính hạt. 1s22s22p63s23p5 d. Xác định số khối của A và B. f ? Vì sao? 39 35 Bài 4: . Mg2+. Bài 9. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Khi cho R tác dụng với X thì thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã phản ứng.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. kim loại hay lưỡng tính ? Vì sao ? Bài 8. Tổng số electron của hai phân lớp này là 5. Số khối của X2. 24. b) Số nơtron của nguyên tử B lớn hơn số nơtron trong nguyên tử A là 4 hạt và tổng số khối của A và B là 71. Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH? Bài 15: Nguyên tử nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p5. Na+. .143% số p của X. a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B . Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A. Mg. Al3+. 30 Zn . Bài 7. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A. p . B. X2-. là phi kim ? b) Xác định cấu hình electron của A và B. 12 Mg . Se2. Số n và số p trong hạt nhân nguyên tử M và X bằng nhau. 35. 29 Cu . nguyên tố nào là phi kim.a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 . hiệu số electron của hai phân lớp này là 3. phi kim của mỗi nguyên tố? Bài 18: Tổng số hạt p. a. Nguyên tử nguyên tố R có số notron bằng 57. 52. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R. 1s22s22p63s23p63d104s24p1 Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH. Bài 6. Sr2+(z=38) -Cho các hạt vi mô: Na. X. Al.(z=34). B. Xác định A. Nguyên tố A không phải là khí hiếm .5515.272 Bài 3: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 6 C .

biết ZN = 7.2. hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử dưới dạng ô lượng tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 . NH  4 . Viết cấu hình e và xác định vị trí của A. Tổng số hạt không mang điện là 110. B và các ion mà A.18% R về khối lượng.8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp chất B2A. Bài 6: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức H2R. electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34. Tổng số hạt proton . XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ THUỘC 2 CHU KÌ. trong hợp chất của R với hidro chứa 5. Câu 2: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH. nơtron . Bài 21. Hợp chất X của A với H chứa 11. Hãy viết cấu hình e của A. Hãy xác định : . B bằng 32. b)Hợp chất Y có công thức AD2 trong đó 2 nguyên tố A và D đều đạt cơ cấu bền của khí hiếm. Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại hóa trị II và một phi kim hóa trị I. Tìm nguyên tố R và suy công thức Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro ? Bài 7:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H là RH3. VI. Bài 23. Tổng số hạt trong phân tử B là 290. A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì. Tính C% của dd muối sau phản ứng. nguyên tử B có số nơtron bằng 1.5515. A. Z của kim loại và phi kim trên? V.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là 70. B có thể tạo thành. a)Nguyên tố A có 6e ở lớp ngoài cùng. Oxit cao nhất của R chứa 43. Xác định tên của D. số khối của A. Xác định nguyên tố R. Ở trạng thái đơn chất . HSO 4 . 16 .28). Bài 3: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO3.88% hiđro về khối lượng. A và B phản ứng với nhau. Tỉ lệ số hạt mang diện của kim loại so với phi kim trong B là 2/7. Xác định nguyên tố R. ZO = 8 . D có tỉ lệ khối lượng mA: mB: mD = 1: 1: 2. B thuộc nhóm VA. Xác định công thức phân tử của Z. Xác định vị trí của A. Xác định phân tử lượng của X suy ra A. Câu 3: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH. Bài 4: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO2. Câu 4: : Hai nguyên tố A và B ở cùng phân nhóm chính trong HTTH và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong HTTH. Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 91.272   Bài 19: Cho các ion : NO 3 . Bài 2: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O5. Câu 5.Viết cấu hình e của A.25 lần số nơtron của A. Xác định nguyên tử khối của R.Tổng số hạt proton . Hỗn hợp gồm 2 lit hơi của Y và một lit hơi của Z có d/H2 = 51. B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn. ZS = 16. Xác định số thứ tự . oxit cao nhất của nó chứa 60% khối lượng oxi. HỢP CHÁT KHÍ VỚI HIĐRO Bài 1: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O7.74% hiđro về khối lượng. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A. b. A và B không phản ứng với nhau. A thuộc nhóm VIA. B. Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. trong hợp chất của R với hidro chứa 75% cacbon về khối lượng. B trong bảng HTTH? Câu 6. Ở trạng thái đơn chất . B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH có tổng số điện tích hạt nhân là 25.5. Tổng số p trong hai hạt nhân là 49. Hai nguyên tố A. Tìm nguyên tố đó. Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 25. a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học). B và D là hai nguyên tố kế cận nhau trong cùng một chu kì.Viết cấu hình e của A và B. B b. Bài 5: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức HR. B và các hóa chất cần thiết. oxit cao nhất của nó chứa 58. Xác định nguyên tử khối của R.Từ các đơn chất A. ZH = 1 .4g oxit trên hòa tan vào 80 ml dd NaOH 25% ( d=1. Cho 28. Bài 22. c)Hợp chất Z gồm 3 nguyên tố B.66% khối lượng của R a. Tìm A. Bài 20: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 . Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn. b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó. Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 23. electron có trong các ion đó . 2 NHÓM LIÊN TIẾP TRONG BẢNG HTTH Câu 1: A. Khi cho 7. hãy viết các PTPU điều chế 2 axit trong đó A và B có số oxi hóa dương cao nhất. XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CT OXIT CAO NHẤT. B trong bảng HTTH? 7 .Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó. .1% H. B. Xác định nguyên tử khối của R. 14 . a. Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2.92 % khối lượng của nguyên tố R.

Tính thể tích khí B ở đktc? b. Hòa tan 28.2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra khí B. Khi cho 3. Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 10% thu được dd muối có nồng độ 15. a. B thuộc hai chu kì liên tiếp vào dd HCl dư thu được 15. Xác định A. Đem m gam hh hai kim loại kiềm tác dụng với HCl dư thu được 2.4g Nước thu được 4.36 lít khí ở đktc. Tìm công thức của oxit kim loại đó? 8 . B ở dưới A.48g hiđro thoát ra. Xác định tên hai kim loại đó? Câu 9.68 lít kí ở đktc. Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hh đầu? Câu 2. Viết cấu hình e của X. Xác định tên 2 kim loại kiềm và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh? Câu 10.8 lít khí H2 thoát ra ở đktc. a. Hòa tan 2.4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 6. Cho 8gam B tan hoàn toàn trong 242. Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng? Câu 13.272 Câu 7.Hòa tan hoàn toàn 17 gam hh hai kim loại kiềm A. Tính m? b.1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước. Xác định 2 muối cacbonat và tính thành phần % của chúng? Câu 4. Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15. Gọi tên kim loại đó? Câu 8.24 lít khí thoát ra ở đktc.6 gam một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với nước thì có 0. A và B là nguyên tố ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng 1 phân nhóm chính.83gam một hh X gồm 2 hai kim loại kiềm A. B liên tiếp nhau trong nhóm IIA bằng lượng vừa đủ dd H2SO4.33 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0. Y? VII. Tính khối lượng muối có trong dd A? b. a. Hòa tan hoàn toàn 20 gam hh hai kim loại kiềm thổ A.5g kết tủa. B và viết cấu hình e của hai nguyên tử? b. Xác định tên hai kim loại? Câu 6. Sau pư thu được 3.17%.48 lít khí H2 ở đktc và dd M.17g muối khan.36 lít khí H2 ở đktc.l của mỗi muối trong hh? Câu 12. Cho 3. XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ QUA PHẢN ỨNG HÓA HỌC Câu 1. B và số mol của cacbonat trong hh X biết rằng khi cho X tác dụng với H2SO4 dư và cho khí CO2 tạo ra pư hết với nước vôi trong dư ta thu được 3. X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH.12 lít khí ở đktc.2g hai muối cacbonat của hai kim loại A. Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh? Câu 5. Xác định Y? Câu 15. Tính C% của dd M? Câu 14. B trong C? Câu 17.72 lít khí ở đktc. Cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc phân nhóm chính nhóm IIA của bảng HTTH. Biết rằng 4.9 gam. Xác định tên hai kim loại kiềm và khối lượng từng kim loại.85 gam muối khan. B thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau vào nước được 6. Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30. B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng HTTH được 1 lít dd C và 2. Cho 0.5515.7 gam muối khan. Xác định hai kim loại. biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II? c.336 lít khí hidro thoát ra ở đktc.72 lít khí ở đktc và dd A. Cho 2 gam hh hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng hết với dd H2SO4 10% rồi cô cạn thu được 8.345 gam một kim loại có hóa trị không đổi tác dụng với nước thu được 168ml khí H 2 ở đktc.72 gam hh 2 muối khan. Hòa tan 7. Một hh X gồm 2 muối cacbonat kim loại kiềm A.76g kết tủa. Tìm tên kim loại đó và vị trí của nó trong bảng HTTH? Câu 18. Y là hidroxit của nguyên tố M thuộc nhóm IA hoặc IIA hoặc IIIA. Hòa tan hoàn toàn 14. a.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. Hãy cho biết tên kim loại kiềm đó? Câu 7. Xác định CTPT của hai muối và % về k. Cô cạn sản phẩm thu được 11. biết chúng ở cách nhau 1 chu kì trong bảng HTTH? Câu 3.84gam hh hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí B. ta thu được 1. B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH có tổng khối lượng là 41. Khi cho 0. Cô cạn dd A thu được 3. Xác định A. Cho 80g dd 50% của Y pư hết với dd HCl rồi cô cạn thu được 5. Xác định tên hai kim loại kiềm thổ và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh? Câu 11.4gam hh hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3. Cho 7. Câu 16. B và số mol A. a. Xác định 2 kim loại? b. Xác định A.

1s22s22p63s23p1 Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. số electron D. proton B. 1s22s22p63s23p6 B. 8+ Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố. electron và nơtron C. 3B. 6 D. 28 39 Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử 19 K là A. 58 Câu 7: Nguyên tử photpho có 16n. 1 B. 3 D. 2C. Câu 18: Ở trạng thái cơ bản.LIÊN KẾT HOÁ HỌC Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ? A. 6 D. 6 C. số proton D. 14 Câu 24: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ? A. số nơtron Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. 4 C. 1 B. số p và n. electron B. 2+ C. điện tích hạt nhân C. 19 D. có số p bằng nhau nhưng khác nhau số A. 10 C. 5 B. proton C. nơtron C. proton D. 1s22s22p63s23p3 D. tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là A. halogen. 14n và 10e. 1 D. C. loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ? A. 8 Câu 25: Các ion 8O2-. 2 C. 2 C. Ion này có điện tích là A.5515. nơtron và electron Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton. 4 C. 1 B. Số khối của nguyên tử flo là A. Số hiệu nguyên tử của photpho là A. số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là A. 13Al3+ bằng nhau về A. 1s22s22p63s2 C. số khối B.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. 10 C. 1s2s2s2p63s23p5 C. 4n và 2e. số khối B. 0 D. proton và nơtron Câu 4: Trong nguyên tử. nơtron D. electron B. 15p và 15e. electron B. 6 D. B. số p và e C. 2B. 39 D. 3+ B. 3+ C. 19 B. 1s22s22p63s23p34s2 Câu 21: Chọn cấu hình e không đúng. A.272 CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ. 1s22s22p63s23d5 2 2 6 2 5 C. 16 C. khí hiếm. 12Mg2+. 1+ Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p. 2 B. 7 Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là A. 1s22s22p63s23p34s2 Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là A. 15 B. kim loại kiềm. hạt mang điện là A. 8n và 10e. 9 electron và 10 nơtron. 1s22s22p63s23p5 D. 4 Câu 19: Ở trạng thái cơ bản. 4 Câu 2: Trong nguyên tử. 9 Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. Ion này có điện tích là A. proton và nơtron D. B. 1Câu 10: Một ion có 13p. [Ar]3d64s2 D. proton và electron Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là: A. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố A. Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là A. 1s22s22p5 B. cấu hình e của nguyên tử M là 9 . nơtron C. kim loại kiềm thổ. 1+ D. 2 B. 4 B. 1D. 9 B. 3 D. 20 C. D. [Ar]3d54s2 B. số điện tích hạt nhân. 1s 2s 2p 3s 3p D. số n. 2 1 H vaø 2 He 1 H vaø 2 He 1 H vaø 2 He 1H vaø 2 He Câu 9: Một ion có 3p. electron D. [Ar]3d8 Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là A. 31 Câu 8: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ? 4 3 3 3 A. tổng số proton và nơtron Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ? A. obitan Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng A. e và p D. [Ar]4s23d6 C. 1s22s22p63s23p44s1 B. 3 C. số electron C. 5 D. 30 D. Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 7 là A.BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.

số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ? 81 A. D. 40 và 52 Câu 44: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Mg (Z=12) C. NO2 C. O (Z=8) B. Số hạt mang điện gấp 1. 64 Câu 45: Nguyên tố X có hai đồng vị. ô số 16. 14 và 8 Câu 43: Tổng số p. 34X B. chu kì 3 và nhóm VIIA. Nguyên tố A là A. Ni Câu 49: Tổng số e trong ion AB2 là 34. 46 D. Clo có 2 đồng vị Cl và Cl. Chọn công thức đúng A. 2n2 Câu 34: Nguyên tử có số hiệu 13. nhóm IVB. điện tích hạt nhân là A. Al (Z=13) D. 9 C. B. Công thức của hợp chất trên là A. N (Z=7) D. 63. trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. số e là 28 C. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. e. cùng số nơtron.5515. 37X C. Trong bảng HTTH. Nguyên tử khối trung bình của Cu là A. Nguyên tử khối trung bình của X là 35. 1s22s22p6 B. Na B. 56 D. C.có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. 137 C. C.7 40 40 Câu 28: Kí hiệu 18 X vaø 20Y dùng để chỉ 2 nguyên tử: A. FeCl3 B.10 Câu 47: Ion M2+ có số e là 18. chu kì 2 và nhóm VIIIA. n trong nguyên tử nguyên tố X là 10.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. 1s22s22p63s1 C. D. 1 B. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. chu kì 3.38X 24 25 26 35 37 Câu 46: Mg có 3 đồng vị Mg. đồng khối. đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. nhóm VIA. 1 B. Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p. 18 B. 18+ D. điện tích hạt nhân 24 D. có A.54 C. n + 1 C. 56 R R R R 56 81 81 Câu 30: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu 7 là A. 4 B. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là A. 9 C. 20+ x+ Câu 48: Ion M có tổng số hạt là 57. số khối 52 B. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. 1s22s22p4 Câu 27: Anion Y2. Mg C. Na (Z=11) B. 2 C. Nguyên tố B là A. 6 B.5. số hiệu nguyên tử Y là A. chu kì 2 và nhóm VA. Ar (Z=18) D. Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Đồng vị thứ hai là A. chu kỉ 3 và nhóm VA. Số hiệu nguyên tử của A và B là A. 64. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? A. Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17. D. e. 8 B. 16 và 8 D. K C. 63. AlO 2 B. n2 D. ô số 16. e. CrO 2 10 . chu kì 3. Trong hợp chất. FeF3 D. Nguyên tố M là A. chu kì 3 nhóm IVA. Ca D. 10 D. 43 và 49 D. số p 28 Câu 32: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ? A. số nơtron 28. 137 B. Nguyên tố X là A. K (Z=19) Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. 20 C.45 B. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là A. ClO2 D. 6 D. 2n B. F (Z=9) C. 20 và 26 C. C. 6 và 8 B. n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 . nhóm VIB. đồng vị. n trong hai nguyên tử A và B là 142. AlBr3 2Câu 42:Tổng số hạt mang điện trong ion AB3 bằng 82. 2 C. Mg và Mg. X ở A. Li (Z=3) B. Câu 38:Tổng số p. B. Al D. 3 D. 4 Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là A.272 A. 3 Câu 31: Nguyên tử có số hiệu 24. Be (Z=4) C.8333 lần số hạt không mang điện. 12 D. Cl (Z=17) Câu 40: Tổng số hạt p. Ne (Z=10) Câu 41: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. 36X D. 5 C. 64. 1s22s22p63s2 D. AlCl3 C. có khuynh hướng mất bao nhiêu e ? A. cùng điện tích hạt nhân. 3 D. 10n và 10e. K Câu 36: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. B. 4 Câu 35: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? A. ô số 16 chu kì 3. Na B. ô số 16. 17 và 29 B. 13 và 9 C.

X2O5 Câu 67: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n. Câu 59: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. hạt nhân có 10n. (1). B.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. 32 D. Chọn câu sai. Chúng có số nơtron lần lượt: 12. Phân nhóm chính nhóm I (IA). nguyên tố d D. (6) nguyên tử khối A. phi kim. O B. biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử. D. Phân nhóm chính nhóm II (IIA). Các nguyên tử trên là những đồng vị. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào? A. XO3 C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. 52 Câu 68: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. B. 13. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau. nguyên tố p C. CO2 D. B. số khối = số p + số n. B. D. nguyên tố f Câu 60: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng A. Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA). kim loại kiềm thổ C. Mg (Z=12) Câu 58: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần A. [Ar]3d94p2 D. số khối lần lượt là 24. Ne (Z=10) C.có A. H2X. B. C. (4). Trong hợp chất với hiđro của Y. D. 14 B. C. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau. 4 và 3 D. SO2 C. 3 và 6 Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là A. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56. 3 và 3 B. [Ar]3d104s1 C. C. số e – số n = 2 D. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố. Se Câu 69: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây. Số thứ tự là 24. 19 B. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất có dạng A. bán kính nguyên tử. số e = số p. Na (Z=11) D. H3X. P C. (2). (4).34%. 32 D. XO2 D. 25. (4) D. 25. SiO2 Câu 51: Ion X2. khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì A. (3). (2). D. khối lượng nguyên tử. halogen D. B. số điện tích hạt nhân Câu 61: Chọn phát biểu không đúng. số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là A. Nguyên tử khối của X là A. NO2 B. C. Câu 63: Trong bảng HTTH hiện nay. C. A. B. (5) B. 3 và 4 C. Câu 71: Trong cùng một phân nhóm chính. (3). D. X2O7 B. [Ar]4s23d9 Câu 54: Chọn phát biểu sai. (3) tính kim loại. (4) tính phí kim. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e. 14. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau. Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro) A. Số khối của X là A. nguyên tử khối giảm dần. (1). C. kim loại chuyển tiếp. năng lượng ion hóa giảm dần. Câu 62: Có 3 nguyên tử số p đều là 12. nguyên tố tương ứng là A. AB2 là A.5515. kim loại kiềm B. (2) tổng số e. B. số p. Câu 72: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử 11 . C. 20 C. (3). XH4. nguyên tố s B. số e hóa trị. 26. D. HX. Y là nguyên tố A.88% về khối lượng. số e – số p = 2 C. 18 B. 21 2+ 9 Câu 53: Ion A có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d . số p = số điện tích hạt nhân. A. D.272 Câu 50: Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32. tính kim loại giảm dần. A. hiđro chiếm 5. số lớp e. 18 D. N (Z=7) B. (5) Câu 70: Trong chu kì. số hiệu nguyên tử. D. (5) độ âm điện. bán kính nguyên tử giảm dần. [Ar]3d94s2 B. khí hiếm Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. 31 C. số n < số p. 26 trong bảng HTTH. C. Câu 57: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ? A. 28 C.có 10e. Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e. Phân nhóm chính nhóm III (IIIA). C. S D. kim loại. số p – số e = 2 B. nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ? A. độ âm điện của nguyên tử. B. Cấu hình e của nguyên tử A là A. số e –(số p + số n)= 2 Câu 52: Ion X. (6) C. kim loại hoặc phi kim. Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n. D. 24 Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là A.

13 nơtron C. N và P C. lớp L C. HNO3. Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần. Ca D. Li< Na< K< Cs< Rb Câu 79: Xếp Al. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. Ca2+. F. 21. 11 nơtron Câu 89: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Fe (z = 26) D. Mg(OH)2 D. độ âm điện B. HNO3 B. A và B là A. các oxit có A. đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học. phía trên bên trái C. Al. C và Si B. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là A. HAlO2 D. H3AsO4. lớp K B. L. 24 proton B. H3AsO4 C. D. H2SiO3. O. HNO3 Câu 86: Trong các hidroxit sau. BaO D. Ar.272 A. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết. Br Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì A. iot Câu 74: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ? A. H3PO4. Ar. hút e khi tạo liên kết hóa học. O. Ca2+ đều có 18e. kim loại điển hình B. Li< Na< K< Rb< Cs B. Mg. Cr (z = 24) n6 Câu 94: Một cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p . phía dưới bên phải Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là A.26. Câu 73: Halogen có độ âm điện lớn nhất là A. clo C. Ca2+. H3SbO4 D. Ca2+. K. brom D. lớp M D. HAlO2. H2SiO3. nguyên tố f Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất? A.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí A. Câu 75: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất A. 8 C. 3p3 C. M). CO2 C. H2SiO3 C. tính kim loại C. tính phi kim D. Ar 2+ C. HClO4. Al2O3. Mg. H3AsO4. 78. A. tính bazơ tăng dần. 13 proton. Al D. phi kim D.10-24 g C. 10 D. HClO4. Si. Li< K< Na< Rb< Cs D. H3PO4. B. B. Câu 77: Các ion A2. B. H3SbO4. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là: A. K. N. ClB. 2 Câu 93: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6. phía trên bên phải D. 3p4 hoặc 3p5 D.5515. HAlO2. Cl C. O. F. HNO3. SiO2. Na. K Câu 80: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-.71. P2O5. C. H3SbO4. Na. Ba(OH)2 C. Cs< Rb< K< Na< Li C. F. C đều đúng Câu 95: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82. D. Si. P. H2SO4. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là: A. tính cộng hóa trị giảm dần.đều có cấu hình bền của khí hiếm. 6 B. lưu huỳnh (z = 16) C. P. thuộc 2 chu kì liên tiếp. Na. Ar. Na. H3PO4. Ar.1023 g B. H3PO4. N. P. B. Cl2O7. Điện tích hạt nhân của R là: 12 . nguyên tố s B. ClCâu 81: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ? A. tính axit tăng dần. Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần. 3p2 B. Be(OH)2 B. oxi(Z = 8) B. K C. Si. Al2O3 Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O. H2SO4. nguyên tố p C. Al. H2SO4. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Cl-. Ca(OH)2 Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ? A. Nguyên tố X là: A. 11 số nơtron D. MgO. H2SiO3. A. H3PO4. I B. Si B. Theo trật tự trên. Mg. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A. HClO4. Si. H3PO4. D. tham gia các phản ứng hóa học. % khối lượng oxi giảm dần. kim loại C. N. C. O. HAlO2 Câu 88: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. 27 g Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. số oxi hóa trong oxit Câu 83: Trong bảng HTTH. 11 proton. K. Al. cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A. S và Se D. H2SO4.và B2. H3PO4. C. SO3. H3AsO4. 11 proton. phi kim điển hình Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là A. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K. H3SbO4. F D. O và S Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm A. A. BeO B. lớp N Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị. flo B. N. HClO4 B. phía dưới bên trái B. F. Na. nguyên tố d D. P. H3PO4. 27 đvC D. Cl . Mg.

nhiều hơn trong M+ là 16. 24 D. Phần trăm về khối 37 1 Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1 H . 3s2 B.ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.là 50. A. Z . Z là số electron ở lớp vỏ.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2. O2 và O 3 D. T223+ + C. B. SiO 32  B. 4 electron Câu 113:Phát biểu nào sau đây là sai: A. Z là số proton trong nguyên tử X.89% tổng số hạt. Z . 35 D. 12 C. A. Số hiệu nguyên tử và số khối. B. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. CrCl3 B. B đều đúng. 1 H . Công thức của MX3 là : A. Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi? A. Y2+. 22 C. X .5. C và O B. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. T B. 8T: 1s 2s 2p . X . 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 9. C đều đúng 16 11 18 12 13 Câu 104: Oxi có 3 đồng vị 18 O . Nguyên tố X là nguyên tố nào? A. 26 Câu 96: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. 18 O . 14 16 17 18 1 2 3 Câu 105: Hiđro có 3 đồng vị 1 H . ZnO32  Câu 103:Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. D. 18 O . Tổng số proton trong X+ bằng 11. 20 Câu 106: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35. kim cương và than chì 18 Ar Câu 109:Kí hiệu nguyên tử ZA X cho biết những điều gì về nguyên tố X? A. Công thức phân tử của M là: A.5515. 13 . Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. 20 B. A X Câu 111:Trong kí hiệu Z thì: A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. X+. 18 O . C. A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X. 18 C. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là A. còn tổng số electron trong Y2. brom D. D. 2 electron C. B. Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani. 13Z: 1s 2s 2p 3s 3p . C. Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton. Cả A. X và Y là nguyên tố nào sau đây? A. C và S Câu 99: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton. Câu 112: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa: A. 11 B. 1s22s22p63s23p64s13d10 Câu 101:Cấu hình electron của 4 nguyên tố: 2 2 5 2 2 6 1 2 2 6 2 1 2 2 4 9X: 1s 2s 2p . T2 Câu 102: Tổng số electron trong anion AB3 là 40. C đều đúng. Y . 9. 1s22s22p63s23p63d94s2 2 2 6 2 6 10 1 C. 35 B. C. 3 electron D. 1 electron B. Z3+. 9.67% D. Số khối của nguyên tử. Cacbon có hai đồng vị là: 6 C . 17 C. 16 B. 3s1 D. SnCl3 Câu 100:Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là: A. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl . nơtron và electron bằng 196. CO3 C. e) bằng 180. AlCl3 D. flo B. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử. X . iot 2 Câu 98:Trong anion XY3 có 30 proton.40% B. Si và O D. nhận xét nào sau đây là đúng? A. (NH4)2SO4 B. (NH4)2SO3 Câu 108:Trong những hợp chất sau đây. SO32  D. Tổng số hạt trong X. 13 D. Hai nguyên tử khác nhau về số electron. Z+. Y . B. 8. 35 C. D. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi? A.20% Câu 107:Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2-. 11Y: 1s 2s 2p 3s . oxi là đồng vị 16 lượng của 17 8 O ) là giá trị nào sau đây? A. Anion AB32  là: 2 A.272 A. 115 35 X Câu 97: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p. n. Kí hiệu nguyên tử của X là: 80 90 45 X X X A. Ion của 4 nguyên tố trên là: + + + 2+ + A. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s D. FeCl3 C. 1 H và oxi có đồng vị 18 O .Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. B. 6 C . 19 B. (NH4)3PO4 D. 18 D. S và O C. 3p1 C. clo C. T D. 234 235 Câu 110:Ta có 2 kí hiệu 92 U và 92 U . NH4HCO3 C. Số hiệu nguyên tử.95% C. 18 O . cặp chất nào là đồng vị của nhau: 40 16 17 K và 40 O và 18 O A. Y .

Li. C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.0079 D. C.01 vµ 1. 1s2 2s2 2 p x 2py 2 p1 2 p1 z y 1 2 C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử. X. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton.10-8 cm B. Vậy nguyên tử đó là: A.85 ë 200C khèi l-îng riªng cña Fe lµ 7.5515. X: Phi kim. C. 4. H+ . Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi Câu 116: Gi¶ thiÕt trong tinh thÓ c¸c nguyªn tö s¾t lµ nh÷ng h×nh cÇu chiÕm 75% thÓ tÝch tinh thÓ.9672 vµ 1. D. C. Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron. D. cÊu h×nh nµo viÕt sai? 2 2 2 A. HCO3. 31. phÇn cßn l¹i lµ c¸c khe rçng 4 gi÷a c¸c qu¶ cÇu. Nguyªn tö khèi trung b×nh cña nguyªn tè R lµ bao nhiªu? A.5 Câu 119: CÊu h×nh nµo sau ®©y vi ph¹m nguyªn lÝ pauli: A. KÕt qu¶ kh¸c. X: Khí hieám.           Câu 122: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.01 B. 48 14 . K.theo thöù töï laø: A. Na. Y: Khí hieám. X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè: A.97. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.2 B.78g/cm3.           B. D.ñeàu coù caáu hình e laø 1s22s22p6. Z laø kim loaïi. + Câu 127: Soá electron trong caùc ion sau: NO3 . C. Z: Phi kim.9059 lÇn khèi l-îng cña nguyªn tö Hi®ro. ®ång vÞ thø 2 cã sè khèi nhiÒu h¬n ®ång vÞ thø nhÊt lµ 2. Cho Vh/c = 3 r3. Al C.9672 vµ 1. H cã nguyªn tö khèi lµ: A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất. cho KLNT cña Fe lµ 55. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc. Nguyên tử magiê có 3 lớp electron. Câu 125: Hai nguyên tố A. 1. 32.0079 C. B. 1s2 B. 1s2 2s2 2 p 1 x 2 p y 2 pz Câu 118: Mét nguyªn tè R cã 2 ®ång vÞ cã tØ lÖ sè nguyªn tö lµ 27/23.. 50 B. 1. A. Y. Câu 123: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30. Y: Phi kim.B¸n kÝnh nguyªn tö gÇn ®óng cña Fe lµ: A. D. 16 vµ 1. Y: Kim loaïi. Câu 115: Obitan nguyên tử là A. X: Khí hieám.11. 1s22s2 2p3 C. B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Z: Kim loaïi .0081 Câu 121: N. Z: Kim loaïi. 1s2 2s2 2 p x 2 p1 y 2 pz 1 1 D. 80. Mg vµ Cl D. B. 5. K Câu 126: Nguyeân töû X. NH4 .10-8 cm D. phi kim hay khí hieám? A. Câu 114: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. B. 1s2 2s2 2p4 Câu 120: BiÕt r»ng khèi l-îng cña 1 nguyªn tö oxi nÆng gÊp 15. 79. 6.tử M có cấu hình electron 1s22s22p4. 79. 32. 79. 2. D. Be B. 12. Z: Kim loaïi . D. Câu 117: Trong c¸c cÊu h×nh electron sau. Cl Câu 124: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7. B là A. Al vµ Br B. 15. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 1 eletron độc thân A. 7. 1.4. H¹t nh©n cña R cã 35 h¹t proton. Nguyªn tö cña nguyªn tè Y cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹t mang ®iÖn cña X lµ 8. Al vµ Cl C. Mg. NÕu chän 12 khèi l-îng cña mét nguyªn tö ®ång vÞ cacbon 12 lµm ®¬n vÞ th× O. SO42. X: Khí hieám. Ar B. ion Y2+ vaø ion Z.. Ca D.10-8 cm C. C.8 C.272 B. K C. 1. Si vµ Br. §ång vÞ thø nhÊt cã 44 h¹t n¬tron.29. 16.92 D. phân bố electron trên các obitan là: A. B.10-19 culông. Ca D. 15.44.842 lÇn vµ khèi l-îng cña nguyªn tö cacbon nÆng gÊp 1 11. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 31. Y: Phi kim. 1s2 2s2 2 p x B.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122.

2 C. KCl.2. NaCl. O B. 32. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. 2 và 1. FeS2 B.54 coù 2 ñoàng vò X vaø Y. Toång soá proton trong phaân töû MX2 laø 58. Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn.< R < X2+. 3 D.272 Câu 128: Nguyeân toá Cu coù nguyeân töû khoái trung bình laø 63. D. D. kim loại và phi kim. H2S. 1s22s22p63s23p63d104s24p3. 2 ion dương và âm. X2+ < Y2-< R. C. (3). SO2. Ar > Ca2+ > K+ C. 32 B. kim loại điển hình và phi kim điển hình. 32.67% veà khoái löôïng. Hai nguyên tố X. 3 C. Haït nhaân cuûa nguyeân töû coù khoái löôïng laø 58. 15 . NO2 C. CH4. Trong nhaân X soá nôtron baèng soá proton. N. CTPT cuûa MX2 laø A. B. sdđ: 0122. Soá khoái cuûa M. C. Nguyên tử nào có nhiều electron độc thân nhất: A. Mg v à Ca B. các hạt mang điện trái dấu. B. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2 eletron độc thân A. 1s22s22p63s23p64s23d3 2 2 6 2 6 5 2 C.n. D. 2 C. B. S Câu 138: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. R < X2+ < Y2-. Coù bao nhieâu nhaän ñònh khoâng ñuùng trong caùc nhaän ñònh cho ôû treân: A. SO2 D. C. C. Khoái löôïng nguyeân töû cuûa X lôùn hôn M laø 9. 1 B. Toång soá haït trong X2. 6 D. B. Câu 146: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là A. Ion X2+. (2).e baèng 18 vaø soá haït khoâng mang ñieän baèng trung bình coäng cuûa toång soá haït mang ñieän. 2 B.5515. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. O v à S C.Trong ñoù M chieám 46. Z =25 D. 5 B. electron hóa trị là các electron A. +2 và -1. Câu 132: Hôïp chaát coù coâng thöùc phaân töû la øM2X vôùi :Toång soá haït cô baûn trong moät phaân töû laø 116. 16 Câu 133: Cho nguyên töû R. Ca2+> K+> Ar. 3 D. Z =22 B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ. D. tan trong nước thành dung dịch không điện li. X coù 1 electron ñoäc thaân. Ar> K+> Ca2+ D. Vaäy soá nôtron cuûa ñoàng vò Y ít hôn soá nôtron cuûa ñoàng vò X laø: A. X thuộc nhóm V. (4). 4. kim loại điển hình. Câu 135: Nguyeân toá X thuoäc loại nguyeân toá d. 22.coù soá electron ôû lôùp voû baèng nhau. vaø ion Y2. Ion töông öùng cuûa X seõ coù caáu truùc laø: 1s22s22p63s23p6. X coù toång soá obitan chöùa e laø: 10. 4 C. B. tham gia tạo liên kết hóa học. 3. B. 50. 34 D. O D.10-19 Culoâng. Câu 145: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ? A. 1 B. phi kim điển hình. C. bieát toång soá khoái laø 128. trong ñoù soá haït mang ñieän nhieàu hôn soá haït khoâng mang ñieän laø 36. X2+ < R < Y2C. 10. ở obitan ngoài cùng. Câu 140: Trong nguyên tử. Cho caùc nhaän ñònh sau veà X: (1).nhieàu hôn trong M+ laø 17. 4 Câu 131: Daõy naøo sau ñaây ñöôïc saép xeáp theo thöù töï giaûm daàn cuûa baùn kính nguyeân töû vaø ion? Choïn ñaùp aùn ñuùng: A . 5. B. S C. B. C. X laàn löôït laø : A. Y là A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s D. độc thân. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. CaO. 1 B. 1 Câu 142: Số e hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là A. 2. 39. Z =26. Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. 32. K+ > Ca2+ > Ar B. 4 Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa A. Na2O. 2+ và 2Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion A. Haït nhaân M coù soá nôtron nhieàu hôn soá proton laø 4 haït. Söï saép xeáp baùn kính nguyên töû naøo sau ñaây laø ñuùng. Câu 136: Moät nguyeân töû X cuûa moät nguyeân toá coù ñieän tích cuûa haït nhaân laø 27. C v à Si Câu 139: Trong c ác nguy ên t ố có Z = 1 đến Z = 20. Caáu hình electron cuûa X laø: A. Hai nguyên tố đó là A. 23.Vaäy soá electron ñoäc thaân cuûa nguyeân töû R laø A. N v à Si D. Y2. 10. 7 C. A. X laø moät kim loại. 2 ion. ở phân lớp ngoài cùng. P. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. D. 0.37 soá nguyeân töû ñoàng vò Y. Soá nguyeân töû ñoàng vò X = 0. 23. D. D. 6 D. 4 Câu 137: Hai nguyên tố X. 6. 46 D.10-27 kg. CO2 Câu 130: Nguyeân töû cuûa nguyeân toá R coù toång soá haït p. 1 Câu 129: Trong phaân töû MX2 . C. Câu 134: Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30. 1s22s22p63s23p63d34s2 B.45.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường C. Z =24 C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện. 2+ và 1-. nhân và các e hóa trị. N. 3 D. P. nguyeân töû X coù 5 electron hoaù trị vaø lôùp electron ngoaøi cuøng thuoäc lôùp N. 30 C. D. 32. CO2. Câu 141: Số e hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là A.

SO3. 16 . NH3 C. Al2O3. nước đá. Trong tinh thể nguyên tử. B. NH3 D. H2S. NaCl. B. cùng một phi kim điển hình. SiO2. D. 4 và 1. Al2O3. Al2O3. Liên kết tinh thể.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị. được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.0). 4 và 3 Câu 156: Cho các phân tử sau: LiCl. khác nhau. C. S (2. Liên kết cộng hoá trị có cực. D. BeCl2. phi kim khác nhau.2). iot. CO2 Câu 163: Cho các oxit: Na2O. C. cho – nhận. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị. C.5). D. A.1). B. RbCl Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là A. D. SO3. iot. B. P2O5. cộng hóa trị có cực. D. KCl D. RbCl. C. H (2. Cl (3. than chì. Chất nào sau đây có liên kết ion ? A. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là: A.0). Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử. Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ? A.5). BeS. 2 và 7. biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận. D. được tạo thành do sự góp chung e. P2O5.5). NaCl. D. Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử A. CO2.5). naphtalen. phi kim. SO3 D. C.5515. D. SiO2. các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị. nước đá. KCl. kim cương. cộng hóa trị không cực. Cl2O7 B. có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ. ion Câu 154: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7. Liên kết ion. Câu 158: Chọn câu sai: A. có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy. Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ? A.272 Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1. Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền. Cl2 C. NH4NO3. Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử. SiO2. P2O5. 1 và 2. N (3. C. góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung. B. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh. CsCl B. C. NCl3 D. kim loại và kim loại. B. C. Na2O. B. Na2O. NaCl. SO2. CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là: A. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. Cl2O7. NH3. C. A. Al2O3. HCl. C. Al2O3 C. Điện hóa trị có trong hợp chất ion. O (3. theo thứ tự là A. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị. B. HNO3. D. CaO. silic. P2O5. Al2O3 Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3. HCl. iot. B. Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết A. Al (1. oxit có liên kết ion là A. D. C. Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. B. Mg (1. LiCl và NaCl C. C. kali clorua. kim cương. MgCl2. khi hòa tan trong nước thành dd điện li. Cl2O7. AlCl3. Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận A. SiO2. SO3. P2O5. H2O B. Al2O3. CO2. D. góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung. H2S. MgO. B. Liên kết cộng hoá trị không cực. D. MgCl2. mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+. Câu 188: Chọn chất có dạng tinh thể ion. 7 và 2. Câu 155: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4+ (theo thứ tự) là A. 5 và 4. nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-. Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử A. D. HCl. C. B. D. 3 và 4. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây? A. naphtalen. SO3. H2O Câu 162: Liên kết nào phân cực nhất ? A. C. Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20. SiO2. phi kim mạnh và kim loại mạnh. B. được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e. B. A. với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp. được tạo thành do sự góp chung e. D. SO3. B. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp. SiO2. khi tạo thành liên kết hóa học sẽ A. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung. Cl2O7. Na2O. MgCl2. Cl2O D. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung. MgO. Câu 166: Chọn câu sai. MgO. C. MgO. SiO2. HCl B. 4 và 4. C. B. KCl.

2. NH3 có kiểu lai hóa: 17 . Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hidro của X là: A. D. H2SO4.272 A. HCl. B. 7. B. H2. N2. liên kết ion C. C2H2. SO3. Na. C. CO2 9. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA Câu 182: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p4. B. XO3 và XH2 C. C. Mg. tính phi kim tăng . D. muối ăn. B. D. liên kết pi Câu 177: Trong các chất sau đây. Cl2. Câu 171: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ? A. D. sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn. Cl2. độ âm điện giảm C. 1. sp2 B. Câu 174: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là A. CH4 D. 3 C. Câu 184: D·y c¸c nguyªn tè nµo sau ®©y ®­îc xÕp theo chiÒu tÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn: A. lực liên kết giữa các phân tử yếu. giữa các phân tử nước có liên kết hidro. 8. NO2 Câu 179: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện. sp3 C. độ âm điện giảm B. sp2 C. đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyên tử. N trong hợp chất PH3. đều có những cặp e dùng chung. KHSO4. không lai hóa. HI. C. B. tính phi kim tăng . 5. liên kết cộng hóa trị có cực B. K. Al. Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là A. 1. B. B. liên kết tự do . 1s22s22p63s23p64s1. CO2. K . bán kính nguyên tử tăng Câu 180: Có 2 nguyên tố X (Z = 19). 8 4.phụ thuộc D. X2O7 và XH Câu 183: Nguyên tử C trong hợp chất CH4 có kiểu lai hóa: A. D. X2Y . NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực. chất nào có liên kết cộng hoá trị? 1. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao. đều có sự góp chung các e hóa trị. C. D. 1s22s1. C. nước đá. XO2 và XH4 B. X2O5 và XH3 D. XY. Câu 185: Nguyên tử O trong hợp chất H2O có kiểu lai hóa: A. Y < Z < X. liên kết ion B. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng A. B. liên kết cọng hóa trị có cực Câu 181: Ion có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. O2. 5 Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử A. sp3 B. HCl C. HBr 7. K. B. 8. Na. XY. Z lần lượt là: 1s22s22p63s1. liên kết cọng hóa trị có cực X2D. đều có sự cho và nhận các e hóa trị. X=Y=Z. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. SO2.Al. CH4. Câu 175: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là A. HNO3. XY2. độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. 4. CO2. CaO 5. 9 C. Mg. 9 D. H2S 2. NH3 có phản ứng một phần với nước. Câu 186: Các nguyên tử P. K2S B. 9 Câu 178: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực? A. đều là những liên kết tương đối kém bền. iot. H2SO4 8. C. ô thứ 8 . NH3 Câu 172: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do A. Cl2. 5. HCl. ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA D. D. NH3 tạo được liên kết hiđro với nước. 2. N2. Al. Z < Y < X. không lai hóa. các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định. Z < X < Y. NaCl A. C. H2S. F2 Câu 180: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X. 7. C. H2. N2. NH3.5515. than chì. D. 1. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA B. chu kì 2 nhóm VIA C. 5. D. NH3 6. 6. trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn. D. SiH4. H2S . phân tử khối của H2O nhỏ hơn. 6. HF B. PH3. Na. Câu 173: So với N2. C. 4. Cl2. sp D. N2. Y. I1 tăng D. Câu 179: Trong các nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A. H3PO4. khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì A. Na. liên kết cho nhận C. Mg. Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị. 7.CH4. Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là A. K. NO. N2. tính kim loại tăng . 2 B. 4 D. 3. C. SO2 3. Câu 176: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là: A. sp D. Nguyên tố X có vị trí A. 8. ở vị trí nút mạng là các phân tử. Al. KCl. tính kim loại tăng . Mg. H2O. B. 3.

RÊt cøng. gấp khúc. C. không lai hóa. khã nãng ch¶y. sp3 B.. Mg:1. boflorua. sp2 C. Câu 189: Nguyên tử B trong hợp chất BF3 có kiểu lai hóa: A. sp3 B. Câu 193: Cho c¸c chÊt NaCl. 4. Al: 1. Giảm. Câu 200: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ? A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. Sè chÊt cã liªn kÕt ion lµ (§é ©m ®iÖn cña K: 0. tứ diện. gấp khúc. D. B. Chu kì 4. D. n¬tron cña nguyªn tö cña mét nguyªn tè thuéc nhãm IIIA lµ 40. CH4. electron. chóp. Cl. B. D. 13. sp2 C. K2S. 1. 14. sp D. dÉn ®iÖn. Al2O3. HF < HI < HBr < HF. Câu 195: Tæng sè h¹t proton. D.thẳng. sp D. tứ diện. Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ? A. dÔ bay h¬i. nhiÖt ®é s«i kh¸ cao C. sp2 C. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. thẳng. chóp. C. HCl < HF < HBr < HI. Phi kim mạnh nhất là oxi. sp D. chóp tứ diện. C. Câu 199: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH. D. I) tăng dần theo dãy nào sau đây? A. sp3 B.16 vµ O: 3. Câu 196: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ? A. nhiÖt ®é nãng ch¶y. nước. C. B. tứ diện. nhóm VIA. tam giác. nhóm VIB. B. Câu 190: Nguyên tử Be trong hợp chất BeH2 có kiểu lai hóa: A.31. 18 . dÔ nãng ch¶y. khã bay h¬i. Kim loại mạnh nhất là Li. B. Không thay đổi. C. C.. Chu kì 4.Sưu tầm và biên soạn: Lê Đình Cường sdđ: 0122. 12. Câu 187: Nguyên tử C trong hợp chất C2H2 có kiểu lai hóa: A. HF < HCl < HBr < HI. MgCl2. Chu kì 4. sp D. thẳng. Câu 188: Nguyên tử C trong hợp chất C2H4 có kiểu lai hóa: A. sp2 C. Câu 192: Hình dạng của các phân tử metan. D. B. D. Phi kim mạnh nhất là flo. Cl: 3. BÒn v÷ng. sp2 C. HI < HBr < HCl < HF. không lai hóa. không lai hóa. S: 2.20.5515.272 A. nhóm IA. B. DÎo. C. thẳng. berihiđrua.Sè hiÖu nguyªn tö cña nguyªn tè ®ã lµ A. B. sp3 B. Câu 197: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì A. Br.82. C:2. cã ¸nh kim. sp2 C. Câu 198: Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F. Phi kim mạnh nhất là iot. Tăng.55) A. MÒm. không lai hóa. gấp khúc. B.58. Câu 194: TÝnh chÊt chung cña tinh thÓ ph©n tö lµ A. 3. Vừa giảm vừa tăng. không lai hóa. gấp khúc. sp3 B. sp D. Mg(OH)2. không lai hóa. H:2. D. C. dÉn nhiÖt. amoniac tương ứng là A. tam giác.44. sp3 B. Câu 191: Nguyên tử C trong tinh thể kim cương có kiểu lai hóa: A. D. tam giác.61. chóp. nhóm IB. 11. sp D.Chu kì 4. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng. 2. tam giác.