You are on page 1of 2

CHƯƠNG 1 : NGUYÊN TỬ

Bài 1. Cho biết 1u = 1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kg. Bài 3. Trong 1,5 kg đồng có bao nhiêu gan electron ? Cho biết 1 mol nguyên tử đồng có khối lượng bằng 63,546 gam, một nguyên tử đồng có 29 electron. Bài 4. Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu , sắp xếp đặt khít bên cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể. Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 1,55g/cm3; 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của canxi là 40,08u, của đồng là 63,546u. Hãy tính bán kính nguyên tử Ca và nguyên tử Cu. 39 81 40 Br ; 19 Ar . K ; 18 Bài 5. Cho các nguyên tử có kí hiệu : 35 a.Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng. b.Viết cấu hình e của ion Br-, K+ Bài 6. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố. b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của ion tạo thành từ X. Bài 7. Một kim loại M có tổng số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Vậy nguyên tử kim loại M có kí hiệu nào sau đây? 54 54 54 54 25 Mn , 26 Fe , 27 Co . 24 Cr , Bài 8. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13, ZCa=20, ZK=19). Bài 9. Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong NX2 là 58. a) Tìm AM và AX. b) Xác định công thức phân tử của MX2. 2− Bài 10. Cho biết tổng số electron trong ion AB 3 là 42. Trong các hạt nhân của A cũng như B số proton bằng số nơtron. Xác định số khối của A, B. Biết số khối của A gấp đôi của B. 79 81 Bài 11. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 35 Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 35 Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom. 11 10 Bài 12. Bo trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 10 5 B và 5 B . Mỗi khi có 760 nguyên tử 5 B thì có bao nhiêu 11 nguyên tử đồng vị 5 B . Biết AB = 10,81. X1 có số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị Bài 13. Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X, Y. Y có hai đồng vị : 79Y chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị 81Y . Trong XY2, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,51%. Tính nguyên tử khối trung bình của X, Y. 2 H trong 1 ml nước ( cho Bài 14. Hiđro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 1 1 2 rằng trong nước chỉ có đồng vị 1 H và 1 H ) ? ( Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml) Bài 15. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6% 40 Ar ; 0,063% 38 Ar ; 0,337% 36 Ar . Tính thể tích của 15 g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn. 1 2 H và 1 D . Hỏi Bài 16. Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, hiđro đó gồm hai loại đồng vị 1 2 trong 100 g nước nói trên có bao nhiêu đồng vị 1 D ? Biết rằng nguyên tử khối của hiđro là 1,008 và oxi là 16. 32 23 S , 11 Na . Hãy xác định số hạt electron và tổng số các hạt có trong ion Bài 17. Cho biết các nguyên tử 16 2+ S , Na và viết cấu hình e của các ion đó − − Bài 18. Cho các ion : NO 3 , NH + 4 , HSO 4 , biết ZN = 7; ZO = 8 ; ZH = 1 ; ZS = 16. Hãy xác định : - Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó .

là phi kim ? b) Xác định cấu hình electron của A và B. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau : Sr (Z = 21) . O2-. nơtron .a) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e trên lớp thứ N là 6. nguyên tố nào là phi kim. Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau : Phần 1: trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Tổng số hạt proton . Bài 22. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y. lấy sản phẩm hoà tan vào nước được dung dịch A. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A. P3-. Bài 28. nguyên tử B có số nơtron bằng 1. 35 Br. Y+ đều là 4s24p6. Co (Z=27) . a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học). b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử . Bài 23. 30 Zn . Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R. 29 Cu . Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. hiệu số electron của hai phân lớp này là 3. Xác định số thứ tự . Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s. B. b) Số nơtron của nguyên tử B lớn hơn số nơtron trong nguyên tử A là 4 hạt và tổng số khối của A và B là 71. B. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 6 C . nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao? Viết cấu hình e của C4-. Cho biết nguyến tố nào là kim loại . ion Y2+ và ion B. Mn (Z=25) . a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B . Một loại khí clo có chứa hai đồng vị và clo taácdụng với H2. Zn2+. electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34. 12 Mg .. Ti (Z=22) . Cr (Z=24) . Viết cấu hình e của X và xác định p và e của X b. V (Z=23) .Ion X3+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3d3.đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A. b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó. c) Tính tổng obitan và số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó ở trạng thái cơ bản. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8. Câu 30. Xác định A. Viết cấu hình e của Y và xác định p và e của Y Bài 24. a) Nguyên tố nào là kim loại . Bài 27. B. Bài 26. X. Bài 19. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X2.88M . 8 O . Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X. 4s . Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị . Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 . Nguyên tử X . nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p.25 lần số nơtron của A.. b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Bài 20. ion nào ? . Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim. Khi cho 7. 20 Ca .8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp chất B2A. a.Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó. B lần lượt là 3p.ion Y2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3d10. Bài 29. kim loại hay lưỡng tính ? Bài 25. Tổng số electron của hai phân lớp này là 5. Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 31. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7.57 gam kết tủa . Cu2+ Bài 21. a) Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B. Ca2+. 32 Ge . Xác định số khối của A và B. Ni (Z=28) . Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. Mg2+. 18 Ar . Nguyên tố A không phải là khí hiếm . 15 P . số khối của A.