You are on page 1of 5

Hà Phước Chín 0905.

256879
BÀI GIẢI ĐỀ DỰ BỊ 2 KHỐI B – 2008
Câu I: ( 2 điểm)
x2
(3m 2)x 1 2m
Cho hàm số y (1) , m là tham só thực .
x 2
1. Khảo sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên từng khoảng xác định .
Bài giải :
1. Học sinh tự giải
2. D = R \ {-2}
x 2 4x 8m 5
y'
(x 2)2
Đặt g(x) x 2 4x 8m 5
'g 4 8m 5 9 8m
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định g(x) ≥ 0 x m ≥ 9/8
Câu II: (2 điểm)
x
1. Giải phương trình : 3sin x cos 2x sin 2x 4sin x cos 2 .
2
x 1 y 8 x3
2. Giải hệ phương trình :
(x 1) 4 y
Bài giải :
x
1. 3sin x cos 2x sin 2x 4sin x cos 2
2
3sin x cos 2x sin 2x 2sin x(1 cos x)
3sin x 1 2sin 2 x 2sin x
2sin 2 x sin x 1 0
x k2
2
sin x 1
1 x k2 (k Z)
sin x 6
2 7
x k2
6
x 1 y 8 x3
2. Điều kiện x ≥ 1 ; y ≥ 0 . Hệ phương trình tương với
(x 1) 4 y

x 1 (x 1) 2 8 x3 x 1 x 3 (x 1) 2 8 (1)
4 4
(x 1) y y (x 1)
Xét (1) x 1 x3 (x 1)2 8
Đặt f (x) x 1 ; g(x) x 3 (x 1) 2 8 với x ≥ 1
f (2) g(2) 1
g'(x) 3x 2 2x 2 0 x 1
f (x) là hàm số đồng biến , g(x) là hàm số nghịch biến nên x = 2 là nghiệm duy nhất của (1)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x = 2 ; y =1
Hsmath.net
Hà Phước Chín 0905.256879
Câu III: (2 điểm)
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;–1) B(2;3;–1) , C(1;3;1) và
x y 1 0
đường thẳng d:
x y z 4
1. Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD
bằng 1 .
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Bài giải :
* AB (1;3;0) ; AC (0;3;2) AB,AC (6; 2;3)

Phương trình mặt phẳng (ABC): 6x – 2y + 3z – 3 = 0


1 7
Diện tích tam giác ABC : SABC AB, AC
2 2
3V 6
Gọi h là khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) : h
SABC 7
x y 1 0
Từ phương trình đường thẳng d Ta có M(0;1;3) ; N(-1;0;5) NM (1;1; 2)
x y z 4
x t
Phương trình đường thẳng d: y 1 t
z 3 2t
D d D(t ; 1+t ; 3 -2t)
6 | 4 2t | 6 t 5 D(5;6; 7)
h
7 7 7 t 1 D( 1;0;5)
Gọi H(a;b;c) là tọa độ trực tâm tam giác ABC
AH (a 1;b;c 1) ; BH (a 2;b 3;c 1) ; BC ( 1;0;2) ; AC (0;3;2)
Ta có hệ phương trình
AH.BC 0
a 2c 2 0 a 85 / 49
BH.AC 0 3b 2c 7 0 b 135 / 49
H (ABC) 6a 2b 3c 3 0 c 31/ 49

x 85 / 49 6t
Phương trình đường thẳng cấn tìm y 135 / 49 2t
z 31/ 49 3t
Câu IV: (2 điểm)
1
x3
1. Tính tích phân : I dx
2
0 4 x
2. Cho số nguyên n (n ≥ 2) và hai số thức không âm x,y . Chứng minh rằng :
n
xn yn n 1
xn 1
yn 1

Bài giải :

Hsmath.net
Hà Phước Chín 0905.256879
1 3 1 2
x x
1. I dx xdx
0 4 x2 0 4 x2
Đặt t 4 x2 x2 4 t2 xdx tdt
Khi x = 0 t = 2 ; khi x = 1 t 3 Ta có
3 2 2
4 t2 2 1 3 8 16
I ( tdt) (4 t )dt 4t t 8 4 3 3 3 3
2
t 3
3 3 3 3
n n 1 n n n 1 n 1
2. y x x y (*)
x 0
Khi Hiển nhiên (*) luôn đúng
y 0
x
Khi x,y >0 Không mất tính tổng quát . Giả sử 0 < x ≤ y . Đặt t ;t (0 ; 1]
y
tn 1 tn 1
1 ln(t n 1) ln(t n 1
1)
Ta luôn có ln(t n 1) ln(t n 1 1) ln(t n 1 1)
n n n 1
n n 1
(n 1) ln (t 1) n.ln (i 1)
xn yn xn 1
yn 1
(n 1).ln n.ln
yn yn 1

n 1 n
xn yn xn 1
yn 1
n 1 1 n
n n 1
xn yn xn 1
yn
y y
n
xn yn n 1
xn 1
yn 1
(đpcm)
Câu Va:(2 điểm)
1. Chứng minh rằng với n là số nguyên dương
2n.C0n 2n 1 C1n 20 Cnn 3n 1 1
.....
n 1 n 1 2(n 1)
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(3;0) và B(0;4) . Chứng minh
rằng đường tròn nội tiếp tam giác OAB tiếp xúc với đường tròn đi qua các trung
điểm các cạnh của tam giác OAB .
Bài giải :
1. Khai triển nhị thức Newton
(x 1)n C0n x n C1n x n 1 C2n x n 2 .... Cnn
Lấy tích phân hai vế với cận từ 0 đến 2 Ta có
2 2
n
(x 1) dx (C0n x n C1n x n 1
C 2n x n 2
.... Cnn )dx
0 0
2 2 2
(x 1) n 1
xn 1
0 xn
1 2
C n C . n .......... Cnn x 0
n 1 0
n 10 n 0
n 1 n 1 n 1
3 1 2 2 1 2 n
C0n C n ....... C n Chia hai vế cho 2 Ta được
n 1 n 1 n 1
2n.C0n 2n 1 C1n 20 Cnn 3n 1 1
..... (đpcm)
n 1 n 1 2(n 1)
2. OA = 3 ; OB = 4 ; AB = 5
Hsmath.net
Hà Phước Chín 0905.256879
P là nửa chu vi tam giác OAB . P = 6
S là diện tích tam giác OAB : S = 6
S
r là bán kính đường tròn nội tiếp r 1
p
Tam giác OAB nằm ở góc phần tư thứ nhất có 2 cạnh là 2 trục tọa độ nên tâm I của
đường tròn nội tiếp (C) có tọa độ dương cách 2 trục tọa độ 1 khoảng bằng 1 I(1;1)
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh
3 3 A
OA;OB;AB M( ;0); N(0; 2);P( ; 2)
2 2
Giả sử đường tròn (C’) qua M,N,P có phương
trình (C ') : x 2 y 2 2ax 2by c 0 . Ta có hệ a
phương trình N
a
9
3a c 0
4 a 3/ 4
a
4b c 4 0 b 1
a
25 c 0 B
C
3a 4b c 0
4
Đường tròn (C’) có tâm I’(3/4 ;1) bán kính a

5 I M
r'
4
1
Ta có II ' r ' r Vây hai đường tròn (C) và
4 D
(C’) tiép xúc trong .
Câu Vb: (1 điểm)
1. Giải bất phương trình : 32x 1 22x 1 5.6x 0
2. Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a , các mặt
ACD và BCD vuông góc với nhau . Hãy tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và
tính số đo của góc gữa hai đường thẳng AD , BC .

Bài giải :
x x
2x 1 2x 1 x x x x 9 3
1. 3 2 5.6 0 3.9 5.6 2.4 0 3. 5. 2 0
4 2
x
3
x t 0 3
Đặt t 0 Ta có 0 t 2 0 2 x log 3 2
2 3t 2 5t 2 0 2 2

Gọi M,N,I lần lượt là các trung điểm các cạnh CD,AB, BD
AB BN
AB (BCN) AB MN
AB CN
a 3
DN CN
2
(ACD) (BCD)
AM CD AM (BCD) AM BM
AM (ACD)
ACD BCD AM BM
AMB vuông cân
Hsmath.net
Hà Phước Chín 0905.256879
a
MN
2
2 2 3a 2 a2 a 2
DM ND NM
4 4 2
Diện tích tam giác NCD
1 a2 2
SNCD DC.MN DM.MN
2 4
1 1 a2 2 a3 2
Thể tích tứ diện ABCD : VABCD VANCD VBNCD AB.SNCD .a.
3 3 4 12
MIN là tam giác đều
NI / /AD
(AD, BC) (NI, IM) =600
IM / /BC

Hsmath.net