1

1
Visu
Hô Hồ ̀ Ổ Ổn n Đi Đị ̣ nh nh
Phương pháp xử lý tự nhiên: sử dụng sự cộng sinh giữa tảo và
VK.
Hồ đất có chống thấm, đất sét
Phân loại: Kị khí, hiếu khí, tùy tiện.
DK ứng dụng: nơi có diện tích lớn, lưu lượng NT không quá lớn
Công nghiệp chế biến khoai mì, cao su
Hô Hô` `ki ki? ?khi khi´ ´
Hô Hô` `tu tu` `y y tiê tiê? ?n n
Hô Hô` `hiê hiê´ ´u ukhi khi´ ´
Va`o
Ra
2
Visu
Ho Ho Iuy Iuy I|en I|en
Hồ tuỳ tiện có độ sâu từ 1.2 - 2.5 m, thời gian lưu = 5 - 30 ngày.
Lên men kị khí xảy ra ở lớp đáy và ổn định hiếu khí ở lớp trên.
Oxi được sinh ra do quang hợp của tảo và làm thoáng bề mặt.
Oxi được sử dụng bởi vi khuẩn hiếu khí trong việc ổn định chất
hữu cơ ở lớp trên.
Tảo sản sinh oxi, nhưng sự hiện diện của tảo trong đầu ra sau là
vấn đề đối với hồ tuỳ tiện.
2
3
Visu
CO CO
2 2
CO CO
2 2
O O
2 2
O O
2 2
NH3, PO43-, etc.
H
2
O H
2
O
H
2
S+2O
2
H
2
SO
4
H
2
S+2O
2
H
2
SO
4
NH3, PO43-, etc.
1e boc mc| 1e boc mc|
Xoc VK Xoc VK
NTha? i
SS
Bu`n da´ y
H2
S
CO
2
O2
(bannga` y)
O
2
Gio´(khuâ´ ytrô? nva`ta´ i thoa´ ng
khi´ )
Nê´u oxykhông hiê? ndiê? n o?
lo´ p trên ma?t khi´H2Sthoa´t lên
Con Hcc Con Hcc
Ac|d Hcc,
o|cchc|
Ac|d Hcc,
o|cchc|
CO
2
CO
2
NH
3
NH
3
H
2
S H
2
S CH
4
CH
4
+ + +
VU` VU`NG HI NG HIÊ´ Ê´U U
KHI´ KHI´
VU` VU`NG T NG TU` U`Y Y
TI TIÊ? Ê?N N
VU` VU`NG K NG KI?KHI´ I?KHI´
1e boc mc| 1e boc mc|
1oc 1oc
V| khuon V| khuon
Tê´ba`o chê´ t
4
Visu
Ho Ho |o |o m Ihoo m Ihoo ng ng
Hồ làm thoáng: oxi được cung cấp chủ yếu thông qua thiết bị
khuếch tán (khuấy trộn bề mặt).
Hồ làm thoáng có độ sâu từ 2 đến 6 m, với thời gian lưu từ 3
đến 10 ngày.
Thuận lợi chủ yếu của hồ làm thoáng là nhu cầu diện tích đất
nhỏ.
Hồ làm thoáng có thể được thiết kế như bể phản ứng khuấy trộn
hoàn toàn hoặc bể phản ứng khuấy trộn từng phần.
Năng lượng phải đủ để duy trì sinh khối lơ lửng.
3
5
Visu
Ho Ho h|e h|e u kh u kh| |
Hồ hiếu khí (cũng được gọi là hồ hiếu khí tốc độ cao), duy trì oxi
hoà tan trên toàn bộ độ sâu của chúng.
Hồ sâu từ 30 đến 45cm, cho phép ánh sáng mặt trời xuyên qua
toàn bộ độ sâu.
Việc khuấy trộn được cung cấp để tảo tiếp xúc với ánh sáng mặt
trời và ngăn chặn sự lắng đọng, tranh điều kiện kị khí xảy ra.
Oxi cung cấp bởi sự quang hợp và sự làm thoáng bề mặt, và vi
khuẩn hiếu khí ổn định chất thải.
Thời gian lưu ngắn thường 3 đến 5 ngày.
6
Visu
Ho Ho k| kh k| kh| |
Hồ kị khí chịu được tải lượng hữu cơ cao, không có vùng hiếu khí.
Hồ sâu từ 2.5 đến 5m và có thời gian lưu từ 20 đến 50 ngày.
Phản ứng sinh học chủ yếu xảy ra là sự hình thành acid và lên men
mêtan.
Hồ kị khí thường được ứng dụng cho xử lí chất thải công nghiệp
và nông nghiệp, hoặc xử lý sơ bộ nước thải công nghiệp trước khi
phân phối đến hệ thống đô thị.
Hồ không được ứng dụng rộng cho xử lý nước thải đô thị.
4
7
Visu
Ih|e Ih|e I ke I ke ho ho
Tỉ số chiều dài trên chiều rộng là 3:1 hoặc 4:1.
<30
<30
BOD
TSS
<30 <1.5 30-50 ấm bậc 2 Hồ lục bình
10-30
10-40
BOD
TSS
3-5 100-200 Không
cần
bậc 2,
chứa,
bậc cao
30-40
30-60
BOD
TSS
50-200 2-6 7-20 Không
cần
bậc 2, xử
lí bậc
cao
Hồ làm
thoáng
30-40
40-100
BOD
TSS
22-67 1.5-2.5 25-180 Không
cần
Bầc 2 Hồ tùy nghi
20-40
80-140
BOD
TSS
40-120 1-1.5 10-40 ấm bậc 2 Hồ oxi hoá
Tải lượng
hữu cơ,
kg/(ha.ngày)
Độ sâu,
m
Thời
gian lưu,
ngày
Nhu cầu
khí hậu
Mức độ
xử lí
Tính chất đầu ra,
mg/L
Tiêu chuẩn đặc trưng
8
Visu
Vu Vu ng ng d do o I ngo I ngo p n p nu uo o c c
Đất ngập nước là vùng đất ở đó bề mặt nước xấp xĩ ngang với
mặt đất, duy trì đất luôn bảo hoà nước cùng với thực vật liên
quan (lau sậy, lúa, cỏ lác,..)
Phân loại:
9 Đầm lầy tự nhiên: được sử dụng để xử lý NT bậc cao;
9 Đầm lầy nhân tạo: (constructed wetland): bao gồm (i) các
hồ/mương có lót chống thấm; (ii) đất hoặc vật liệu thích hợp
(đá, cát,..) để trồng thực vật chìm (lau sậy,..) và (iii) lớp nước
cạn (< 0.5 m) hoặc lớp nước xấp xỉ mặt đất.
™ Tải trọng hữu cơ < 110 kg BOD/ha.ngày
™ L/W > 10:1
™ Chiều sâu lớp nước < 0.5 m
5
9
Visu
Vu Vu ng ng d do o I ngo I ngo p n p nu uo o c c
5-10
5-15
5-10
BOD
TSS
TN
200 0.1-
0.3
7 Không
cần
bậc 2, hoặc
AWT
Đất ngập
nước xây
dựng
5-10
5-15
5-10
BOD
TSS
TN
100 0.2-1 10 ấm xử lí bổ sung,
AWT với nguồn
vào bậc 2
Đầm lầy tự
nhiên
tải lượng
thuỷ lực,
m/(ha. Ngày)
Độ
sâu,
m
thời gian
lưu, ngày
Nhu cầu
khí hậu
Điểm xử lí Tính chất đầu
ra, mg/L
Tiêu chuẩn đặc trưng Loai
10
Visu
H HỆ Ệ TH THỐ ỐNG X NG XỬ LÝ Ử LÝ B BẰ ẰNG NG ĐẤ ĐẤT T
Quá trình xử lý đất bao gồm:
– Tốc độ chậm
– Dòng tràn (Cánh đồng tưới)
– Thấm nhanh (cánh đồng lọc)
T Tố ốc đ c độ ộ ch chậ ậm m:
NT được tưới phục vụ cho cây trồng nông nghiệp Î tải trọng áp
dụng cho TDC này phụ thuộc vào cây trồng.
Thường được áp dụng xử lý bậc cao (sau khi xử lý bậc II bằng
hồ sinh học) nhằm sử dụng lại nước thải.
Tải trọng thuỷ lực và tải trọng Nitơ là thông số thiết kế chính
cho TDC.
6
11
Visu
H HỆ Ệ TH THỐ ỐNG X NG XỬ LÝ Ử LÝ B BẰ ẰNG NG ĐẤ ĐẤT T
Dò Dòng tr ng trà àn n:
™ NT được phun ở đỉnh triền dốc, chảy xuống triền dốc qua lớp
đất mặt có trồng cỏ, và được thu lại ở cuối triền dốc.
™ Ở đây độ thấm vào đất phải được hạn chế (tạo lớp không thấm
bên dưới lớp đất mặt)
™ Chiều dài triền dốc : 30-60m
™ Độ dốc: 2-8%
12
Visu
H HỆ Ệ TH THỐ ỐNG X NG XỬ LÝ Ử LÝ B BẰ ẰNG NG ĐẤ ĐẤT T
10
10
<10
<6
BOD
TSS
TN
TP
3-20 6-40 Có ấm bậc 2, khử nitơ Dòng tràn
5
2
10
<1
10
BOD
FSS
TN
TP
FC**
6-125 3-23
Không
Không
cần
bậc 2, hoặc
AWT, hoặc trở
lại nước ngầm
Dòng thấm
nhanh
<2
<1
<3
<0.1
0
BOD
TSS
TN
TP
FC
0.5-6 23-280 có ấm bậc 2 hoặc AWT Tốc độ chậm
tải lượng
thủy lực
diện
tích,
ha *
thực
vật
Nhu
cầu khí
hậu
Điểm xử lí
Tính chất
đầu ra,
mg/L
Tiêu chuẩn đặc trưng
7
13
Visu
H HỆ Ệ TH THỐ ỐNG X NG XỬ LÝ Ử LÝ B BẰ ẰNG NG ĐẤ ĐẤT T
Th Thấ ấm nhanh m nhanh:
™ NT xuyên qua lớp đất thấm được. Quá trình hoá lý và sinh học
diển ra khi NT đi qua bề mặt đất và chảy qua lớp đất này.
™ Có thể có hoặc không có trồng thực vật. Thực vật giữ vai trò thứ
yếu trong trường hợp này.
™ Việc xác định chiều sâu thấm để không ảnh hưởng đến tầng
nước ngầm là rất quan trọng trong thiết kế.