You are on page 1of 4

9/15/13

Cách phát âm trong tiếng Anh

Cách phát âm trong tiếng Anh
Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ ) xem: 15922 Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/) xem: 4216 Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/) xem: 2593 Cách phát âm: gần giống như phát âm / ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn. Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ ) xem: 2881 Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. Bài 5 - Short vowel /ʌ/ (Nguyên âm ngắn /ʌ/) xem: 2337 Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/ Bài 6 - Long vowel /ɑ:/ (Nguyên âm dài / ɑ:/) xem: 1479 Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá Bài 23 - Consonant /t/ (Phụ âm /t/)
847 xem:

Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive) Bài 24 - Consonant /d/ (Phụ âm /d/)
762 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive) Bài 25 - Consonant /k/ (Phụ âm /k/)
727 xem:

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) Bài 26 - Consonant /g/ (Phụ âm /g/)
702 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) Bài 27 - Consonant /s/ (Phụ âm /s/)
736 xem:

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative) Bài 28 - Consonant /z/ (Phụ âm /z/)
985 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (bladeaveolar), âm xát (fricative) Bài 29 - Consonant /ʃ/ (Phụ âm /ʃ/)
824 xem:

Bài 7 - Short vowel /ɒ/ (Nguyên âm ngắn /ɒ/) xem: 1424 Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.

Bài 30 - Consonant /ʒ/ (Phụ âm /ʒ/)
lopngoaingu.com/english-GT/phatam/

xem: 909
1/4

9/15/13

Cách phát âm trong tiếng Anh

Bài 8 - Long vowel /ɔ:/ (Nguyên âm dài / ɔ:/) xem: 1318 Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng Bài 9 - Short Vowel /ʊ/ (Nguyên âm ngắn /ʊ/) xem: 1235 Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn. Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/) xem: 1130 Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/ Bài 11 - Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài / ɜ:/) xem: 1362 Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp. Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/) xem: 1059 Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên. Bài 13 - Diphthong /eɪ/ (Nguyên âm đôi /eɪ/) xem: 979 Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/. Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn và nhanh.

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palatoalveolar), âm xát (fricative)

Bài 31 - Consonant /tʃ/ (Phụ âm /tʃ/)
829

xem:

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palatoalveolar), âm tắc xát (africate) Bài 32 - Consonant /dʒ/ (Phụ âm /dʒ/) xem: 939 Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate) Bài 33 - Consonant /f/ (Phụ âm /f/)
655 xem:

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental). Đây là phụ âm xát (fricative) Bài 34 - Consonant /v/ (Phụ âm /v/)
622 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental). /v/ là phụ âm xát (fricative) Bài 35 - Consonant /w/ (Phụ âm /w/) xem: 589 Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm. Bài 36 - Consonant /j/ (Phụ âm /j/)
688 xem:

Bài 14 - Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/) xem: 869 Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần. Bài 15 - Diphthong /ɔɪ/ (Nguyên âm đôi / ɔɪ/) xem: 867 Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/
lopngoaingu.com/english-GT/phatam/

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra ở vòm miệng phía trước (frontpalatal). Bài 37 - Consonant /h/ (Phụ âm /h/)
xem: 513
2/4

9/15/13

Cách phát âm trong tiếng Anh

Bài 16 - Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/) xem: 777 Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh Bài 17 - Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi / əʊ/) xem: 710 Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh Bài 18 - Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm đôi / ɪə/) xem: 678 Cách phát âm: đặt lưỡi và môi ở vị trí phát âm /ə/ sau đó di chuyển lưỡi đi lên và hướng ra phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật ra rất ngắn.

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ âm tắc thanh hầu (glottal)

Bài 38 - Consonant /θ/ (Phụ âm /θ/)
914

xem:

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Bài 39 - Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)
833 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Bài 40 - Consonant /m/ (Phụ âm /m/) xem: 591 Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi (bilabial), âm mũi (nasal) Bài 41 - Consonant /n/ (Phụ âm /n/)
559 xem:

Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/) xem: 692 Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh. Bài 20 - Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi / ʊə/) xem: 759 Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn Bài 21 - Consonant /p/ (Phụ âm /p/)
793 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm mũi (nasal) Bài 42 - Consonant /ŋ/ (Phụ âm /ŋ/)
596 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra ở vòm mềm (backvelar), âm mũi (nasal) Bài 43 - Consonant /l/ (Phụ âm /l/)
708 xem:

Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive) Bài 22 - Consonant /b/ (Phụ âm /b/)
817 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm được tạo ra khi luồng hơi đi qua hai cạnh của lưỡi (lateral) Bài 44 - Consonant /r/ (Phụ âm /r/)
888 xem:

Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced
lopngoaingu.com/english-GT/phatam/

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra kết hợp mặt lưỡi và
3/4

9/15/13

Cách phát âm trong tiếng Anh

consonant), âm môi (bilabial) và là âm bật hơi

răng, (blade-post-alveolar).

lopngoaingu.com/english-GT/phatam/

4/4