: DC/AC/Universal motor maintenance method and

applications
:
:
2012

10

20

:PEP-121020-01-V
FHS STEEL CORP
2012.10.20

:R0

1

Mục lục
1. Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện.P3
2. Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản……………….P14
3. Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha…………………...P20
4 .Kiểm toán động cơ điện……………………………….…P26
5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện………....P34
6. Các biện pháp tối ưu hệ thống cấp nguồn cho động cơ….P49
7. Khởi động động cơ không đồng bộ……………………….P52
8.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện……………..P60
9.Các hạng mục chủ yếu kiểm tra động cơ……………..P71
FHS STEEL CORP
2012.10.20

2

1.Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại
động cơ điện-1
.

FHS STEEL CORP
2012.10.20

3

Ảnh minh họa máy phát điệ xoay chiều 1 pha FHS STEEL CORP 2012.20 .10.

1.20 5 . FHS STEEL CORP 2012.Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-2 .10.

1. FHS STEEL CORP 2012.20 6 .Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-3 .10.

20 7 .10. FHS STEEL CORP 2012.1.Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-4 .

Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-5 .1. FHS STEEL CORP 2012.20 8 .10.

20 9 .1. FHS STEEL CORP 2012.10.Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-6 .

Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-7 .1.10.20 10 . FHS STEEL CORP 2012.

FHS STEEL CORP 2012.10.1.20 11 .Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-8 .

20 12 .10.1.Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-9 . FHS STEEL CORP 2012.

Định nghĩa nguyên lý hoạt động và phân loại động cơ điện-10 .20 13 .10. FHS STEEL CORP 2012.1.

20 14 .10.Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-1 FHS STEEL CORP 2012.2.

Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-2 . FHS STEEL CORP 2012.10.2.20 15 .

2.10.20 16 .Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-3 . FHS STEEL CORP 2012.

10.Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-3 .2. FHS STEEL CORP 2012.20 17 .

20 18 .2.Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-5 . FHS STEEL CORP 2012.10.

FHS STEEL CORP 2012.2.Mác nhãn động cơ và các thông số cơ bản-6 .10.20 19 .

10.20 20 . FHS STEEL CORP 2012.3.Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-1 .

10.3.Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-2 FHS STEEL CORP 2012.20 21 .

Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-3 .10. FHS STEEL CORP 2012.20 22 .3.

FHS STEEL CORP 2012.20 23 .3.10.Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-4 .

20 24 .10.Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-5 FHS STEEL CORP 2012.3.

3. FHS STEEL CORP 2012.20 25 .10.Tổn thất trên động cơ đồng bộ ba pha-6 .

20 26 .10.1 Xác định tải thực cho động cơ FHS STEEL CORP 2012.Kiểm toán động cơ điện-1 4.4.

20 27 .10.4.Kiểm toán động cơ điện-2 . FHS STEEL CORP 2012.

FHS STEEL CORP 2012.10.Kiểm toán động cơ điện-3 .20 28 .4.

Kiểm toán động cơ điện-4 FHS STEEL CORP 2012.20 29 .4.10.

Kiểm toán động cơ điện-5 FHS STEEL CORP 2012.4.10.20 30 .

Kiểm toán động cơ điện-6 FHS STEEL CORP 2012.4.20 31 .10.

Kiểm toán động cơ điện-7 FHS STEEL CORP 2012.20 32 .10.4.

4.Kiểm toán động cơ điện-8 FHS STEEL CORP 2012.10.20 33 .

5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ
điện-1

FHS STEEL CORP
2012.10.20

34

5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ
điện-2

FHS STEEL CORP
2012.10.20

35

5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ
điện-3

FHS STEEL CORP
2012.10.20

36

5.10.20 37 . Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-4 FHS STEEL CORP 2012.

20 38 . Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-5 FHS STEEL CORP 2012.10.5.

5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-6 FHS STEEL CORP 2012.20 39 .10.

10.20 40 . Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-7 FHS STEEL CORP 2012.5.

Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-8 FHS STEEL CORP 2012.20 41 .10.5.

20 42 .10. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-9 FHS STEEL CORP 2012.5.

5.10. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-10 FHS STEEL CORP 2012.20 43 .

Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-11 FHS STEEL CORP 2012.5.20 44 .10.

5. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-12 FHS STEEL CORP 2012.20 45 .10.

20 46 .10. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-13 FHS STEEL CORP 2012.5.

10. Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-14 FHS STEEL CORP 2012.5.20 47 .

5.10.20 48 . Các giải pháp tối ưu việc sử dụng động cơ điện-15 FHS STEEL CORP 2012.

6.20 49 . Các biện pháp tối ưu hệ thống cấp nguồn cho động cơ-1 FHS STEEL CORP 2012.10.

6. Các biện pháp tối ưu hệ thống cấp nguồn cho động cơ-2 FHS STEEL CORP 2012.20 50 .10.

Các biện pháp tối ưu hệ thống cấp nguồn cho động cơ-3 FHS STEEL CORP 2012.6.10.20 51 .

10.20 52 .7. Khởi động động cơ không đồng bộ-1 Các yêu cầu khởi động động cơ FHS STEEL CORP 2012.

10. Khởi động động cơ không đồng bộ-2 7.1 Khởi động trực tiếp FHS STEEL CORP 2012.7.20 53 .

20 54 .1 Khởi động dùng cuộn kháng mắc nối tiếp vào mạch stator FHS STEEL CORP 2012.10.7.2. Khởi động động cơ không đồng bộ-3 7.2 Khởi động bằng cách giảm điện áp đặt vào dây quấn stator 7.

2 Khởi động dùng máy biến áp tự ngẫu FHS STEEL CORP 2012. Khởi động động cơ không đồng bộ-4 7.7.10.2.20 55 .

7.2 Khởi động dùng máy biến áp tự ngẫu FHS STEEL CORP 2012. Khởi động động cơ không đồng bộ-5 7.10.20 56 .2.

10. sau khi tốc độ dần ổn định quây về nối tam giác để làm việc FHS STEEL CORP 2012.20 57 . Khởi động động cơ không đồng bộ-6 7.7. khi khởi động nối sao.3 Khởi động bằng cách nối sao –tam giác Phương pháp này dùng cho việc động cơ bình thường làm việc bình thường nối tam giác .2.

3 Khởi động bằng cách thêm điện trở Rp vào mạch rô to dây quấn FHS STEEL CORP 2012.10.7.20 58 . Khởi động động cơ không đồng bộ-7 7.

Khởi động động cơ không đồng bộ-8 7.3 Khởi động bằng cách thêm điện trở Rp vào mạch rô to dây quấn FHS STEEL CORP 2012.10.20 59 .7.

10.8.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-1 Lò sấy cuộn dây Cuộn dây sau ki qua lo sấy được tháo ra dễ dàng FHS STEEL CORP 2012.20 60 .

10.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-2 Máy quấn dây Dây quấn sau khi qua máy quấn dây dược vào rãnh stator FHS STEEL CORP 2012.20 61 .8.

8.10.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-3 Máy tạo hình dây quấn Dây quấn dẹt sau khi qua máy tạo hình FHS STEEL CORP 2012.20 62 .

10.20 63 .8.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-4 Lò thẩm thấu chân không Dđộng cơ sau khi thẩm thấu Thùng thẩm thấu chân không Bảng điều khiển FHS STEEL CORP 2012.

8.10.20 64 .Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-5 Lò sấy khô FHS STEEL CORP 2012.

20 65 .Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-6 Làm sạch stator Vào lò 12h trở lên ở nhiệt độ ổn định 120 độ C Quét bổ sung sơn ban đầu FHS STEEL CORP 2012.10.8.

20 bằng mắt thường Kiểm tra đường kính trục Kiểm tra bằng mắt thường2() 66 .10.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-7 Kiểm tra mặt ngoài vòng bi FHS STEEL CORP Kiểm tra2012.8.

8.10.20 Nhập lò sấy Làm sạch sau khi sấy 67 .Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-8 Xịt nước áp suất cao FHS STEEL CORP ban đầu Quét lại sơn 2012.

20 Quạt làm mát KT cân bằng 68 .8.10.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-9 Kiểm tra cân bằng FHS STEEL CORP 2012.

20 69 .Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-10 Máy kiểm tra các chức năng động cơ FHS STEEL CORP 2012.8.10.

8.Các thiết bị chủ yếu sửa chữa động cơ điện-11 KT chấn động FHS STEEL CORP 2012.20 KT chiều quay Kt độ tăng nhiệt độ KT đặc tính DC 70 .10.

Các hạng mục chủ yếu kiểm tra động cơ-1 TT Hạn mục kiểm tra 1 Nội dung kiểm tra PI Test) kiểm tra độ phân cực Kết quả hợp lí PI=1.9.10.20 A Hz 5 W kiểm tra theo name plate 71 .5 (3~6KV) Kiểm tra độ ẩm và mức độ bám bẩn của stator 2 Surge Test) Kiểm tra tình trạng cách điện của cuộn dây Song xung kích tiêu chuẩn=√2×(2E+1000)V máy cũ 1.Hipot Test) Kiểm tra khả năng chịu đựng của đọng cơ Kiểm tra điện áp chịu đựng quấn lại 2E+1000 4 sai lệch±15% Kiểm tra điện trở Kiểm tra cuộn dây động cơ 5 kiểm tra cách điện và muwacs chịu đựng nội Thử nghiệm về nhiệt độ cần Ω bộ 6 kiểm tra nhiệt độ cuộn dây và Kiểm tra nhiệt độ động cơ mức thiệt hại V 7 Kiểm tra không tải Kiểm tra khi động cơ được lắp cố định trên frame và nối điện áp định mức FHS STEEL CORP 2012.5E 3 DC.5~2.

20 Khi động cơ hoạt động kiểm tra tiếng ồn Không dược có âm thanh lạ 72 .10.Các hạng mục chủ yếu kiểm tra động cơ-2 TT 8 9 Hạng mục kiểm tra 姦 Nội dung kiểm tra kiểm tra độ rung Kiểm tra chấn động của trục Độ tăng nhiệt độ vòng bi Kiểm tra độ tăng nhiệt độ vòng bi Kết quả hợp lí Tốc độ chấn động ≦m/sec Trong vòng 1 giờ nhiệt độ tăng nhỏ hơn 60độ c 10 Kiểm tra độ ồn FHS STEEL CORP 2012.9.

20 sốlượng phần trăm 2515 826 85 68% 31% 1% 73 .giai đoạn 1 SL động cơ 7445 cái công suất(KW) M 130 130 M 1492 M 1492 FHS STEEL CORP 2012.Phân bố động cơ trong nhà máy Bố trí động cơ trong toàn dự án.10.

10.Thanks for your attention ! FHS STEEL CORP 2012.20 74 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful