You are on page 1of 3

BÀI KIỂM TRA HÓA 12 Câu 1.

Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm: A. hai muối và hai ancol B. hai muối và một ancol C. một muối và hai ancolD. một muối và một ancol Câu 2. Xenlulozơ điaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là A. C3H4O2 B. C10H14O7 C. C10H12O7 D. C12H14O5 Câu 3. Hydro hóa hoàn toàn 26,58g chất béo X có CTPT: C57H106O6 cần dùng Vlít H2 (O0C, 1atm). Giá trị của V là: A.1,344 lít B.3,36 lít C.1,68 lít D.2,016 lít Câu 4. Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, saccarin (đường hóa học). A. Glucozơ < saccarozơ < fructozơ < saccarin B. Fructozơ < glucozơ < saccarozơ < saccarin C. Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ D. Saccarin < saccarozơ < fructozơ < glucozơ Câu 5. Axit aminoaxetic tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl B. Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl C. Na, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 D. Na, dung dịch HCl, dung dịch NaOH. Câu 6. Thủy phân este Y trong dung dịch KOH theo phản ứng : Y + KOH → muối axetat + xeton. Công thức cấu tạo của Y là A. CH3COOCH =CHCH3 B. CH2 =C(CH3)COOCH3 C. CH3COOC(CH3) =CH2 D. CH3COOCH2CH =CH2 Câu 7. Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1. ðem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag - Phần 2. Cho lên men thu được Vml rượu (d = 0,8 g/ml) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là A. 12,375 B. 13,375 C. 14,375 D. 24,735 Câu 8. Cho các phương trình hoá học sau : X + HCl → C6H8ONCl ; X + NaOH → C6H6ONNa + H2O X + 3Br2 → C6H4ONBr3 + 3HBr. Công thức cấu tạo của X là: A. 2-aminophenol B. 1,2-điaminophenol C. 4-aminophenol D. 3-aminophenol Câu 9. Quá trình nào không tạo ra CH3CHO ? A. Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH B. Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng C. Cho ancol etylic qua bột CuO, to D. Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH Câu 10. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 4H6O2. Cho 4,3g hợp chất X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 6,3g. Công thức phân tử của Y là A. C4H7O3Na B. C2H3O2Na C. C4H6O4Na2 D. C4H5O4Na2 Câu 11. Khi thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1axit đa chức với 1 ancol đơn chức, tiêu tốn hết 5,6g KOH. Mặt khác khi thủy phân 5,475g este đó thì tốn hết 4,2g KOH và thu được 6,225g muối. Vậy công thức cấu tạo của este là A. CH2(COOCH3)2 B. CH2(COOC2H5)2 C. (COOC2H5)2 D. CH(COOCH3)3 Câu 12. Xenluloxơ có thể tác dụng với các chất nào dưới đây ? (1) : dd H 2SO4, to; (2) : HNO3 đặc / H2SO4 đặc ; (3) : Cu(OH)2, to ; (4) Cu2+ trong NH3 dư ; (5) : AgNO3 trong NH3 ; (6) (CH3CO)2O A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 3, 5, 6 D. 1, 2, 4, 5 Câu 13. Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức phân tử C 7H6O3, biết rằng X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:3. Số lượng đồng phân của X thỏa mãn tính chất trên là : A. 1 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 14. Cho sơ đồ biến hóa : C2H2 → A → B → D → C6H5OH. Các chất A, B, D lần lượt là A. C6H12, C6H5Br, C6H5ONa B. C6H6, C6H5Cl, C6H5OH C. C6H6, C6H5Br, C6H5ONa D. C6H6, C6H5NO2, C6H5ONa Câu 15. Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng nhẹ. Hiện tuợng quan sát được. A. Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn. B. Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm. C. Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư, D. Tạo kết tủa Cu(OH)2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên. Câu 16. Cho triolein và vinyl axetat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch brôm, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng hóa học xảy ra: A. 4 C. 5 C. 6 D. 7 Câu 17. ðốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở có 2 liên kết pi trong phân tử. San phản ứng thu được a gam CO2 và b gam H2O. Nếu cho este này tác dụng với NaOH thì cần dùng vừa đủ dung dịch chứa x gam NaOH. Biểu thức nào sau đây là đúng. 3 1 5 10 a b 20 A. x = 40( a− b ) B. x= a− b C. x = − D. x= 10 a − b 11 9 11 9 44 18 11 9 Câu 18. Chọn câu sai: A. ðun nóng chất béo với NaOH dư, sản phẩm tạo ra có khả năng hòa tan được Cu(OH)2. B. ðể chuyển dầu thực vật thành bơ người ta tiến hành hiđrô hóa dầu thực vật với xúc tác Ni. C. Khi cho Glixerol đun nóng với hỗn hợp hai axit béo: stearic và axit oleic trong sản phẩm sẽ thu được 6 chất béo ở trạng thái rắn. D. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH nguời ta thu được xà phòng. Câu 19 Cho este sau đây: C6H5OOC-CH2-COOCH3. ðể phản ứng vừa đủ với 19,4 gam este này thì một dung dịch chứa nhiều nhất bao nhiêu gam KOH. A. 16,8 B. 11,2C. 12D. 8 Câu 20. ðốt cháy hoàn toàn một este đơn chức thu được 8,8 gam CO2. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn lượng este này thì cần vừa đúng: 20 gam NaOH 10%. Hiđrô hóa hoàn toàn lượng este này thì cần 2,24 lít khí H2 ( đktc). CTCT của este trên là: A. CH2 =

1 mol X thì khối lượng CO 2 thu được nhỏ hơn 39. tăng 67. HOC6H4COOCH3 B. CH3OH và C2H5OH. đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0. CH3COOC6H4CH=CH2 D. có bao nhiêu este có cùng chung một công thức phân tử. sáp. (6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B.A. ClCH2-COO-CH2-CH3 D. 1400C thu được 0. 6. 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH và khi tác dụng với Na dư thu được 22. photpholipit. (5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. CH2=CHCOOC6H5 C.32 gam. g.16 gam. Cho X tác dụng với dd NaOH dư. toàn bộ sản phẩm đem dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng thu đuợc 19. CTCT thu gọn C4H7ClO2 là : A.4g X tác dụng với Na dư thì thu được tối đa bao nhiêu lit H2 đktc. Số nhận định đúng là A. Giá trị của m ban đầu là: A. 7. C.22.4 lít H2 (đktc) . Glucozơ và saccarozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag.1g muối của một axit cacboxylic và m g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau. 2 B.45g H2O. anlyl fomat. (7) Số miligam KOH hoặc NaOH cần dùng để trung hòa hết axit béo tự do có trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit.7 gam. Xà phòng hóa hoàn toàn 3. Khi cho 0.36lit D. D. Mantozơ và amilozơ đều chỉ chứa liên kết α-1. Câu32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: a. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là: A. D. Công thức của 2 ancol là A. giảm 54. 3. vinyl axetat. C. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong NH3 thu được 43. Số phát biểu đúng là A. ….2 gam Ag. Cho các este có tên gọi sau đây: metyl acrylat.04 gam. đơn chức có cồng thức C 3H4O2. metyl metacrylat. 7.48lit Câu 31: Cho các nhận định sau: (1) Axit béo là các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh và có chẵn nguyên tử cacbon (12C-18C). Công thức của hai este đó là A.08 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8. CH3-COO-CHCl-CH3 B. C3H7OH và C4H9OH.98 g hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4. (3) Lipit gồm nhiều loại: chất béo.nếu cho 14. Mặt khác đốt cháy 0. steroit. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 0. HCOO-CH2-CHCl-CH3 Câu 25. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. 6D. d. Đun nóng nhẹ 14. Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với H 2 có xúc tác Ni nung nóng cho cùng một ancol đa chức. CH2=CH-COOCH=CH2. C2H5C6H3(OH)2 Câu 30: hỗn hợp x gồm các chất hữu cơ đơn chức mạch hở.Trong các este trên. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 C.4-glicozit trong phân tử. .1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 120 g kết tủa. D. D. CTCT của X là: A. thu được dung dịch Z. 28. ðốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng lượng oxi vừa đủ.2g C. 3C. isopropenyl fomiat.82g. C. tăng 49. HOOCCH2C6H4COOH C. D. thu được 2 muối và nước. e. (2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?A. Fructozơ và mantozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag. C2H5OH và C3H7OH.4lit B. 5. C6H5COOCH=CH2 Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2 + NaOH → muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl. CH ≡ C-COOCH3C. c.15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Thủy phân saccarozơ và mantozơ đều thu được các monome giống nhau. B.6g B. thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). 5 C.256 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp. HOCH2C6H4COOH D.4M. Cho 0. A. 4. C.CH-COOCH3. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.3. h. B. các muối đều có phân tử khối lớn hơn natri axetat. mạch hở. (4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường. 1. HCOOCH=CH2.12lit C. Cho 14. f. 4 D. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no. 5 Câu 23: Este X là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2. C2H5COOH và C2H5COOCH3 C. 14.5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được 43. CH3COOH và CH3COOC2H5 B.4 g X với dung dịch KOH đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (gỉa sử không có sản phẩm nào thoát ra sau phản ứng).2g Câu 29. 4 B. 4.2g kết tủa . sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29. Chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen. trung hòa bazơ còn dư trong Y bằng HNO3. sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6. B. 6. Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Đun nóng hoàn toàn m g hỗn hợp 2 ancol với H 2SO4 đặc. B. Giảm 67. 4. 5. Câu 21. HCOOH và HCOOC3H7 Câu 27. Tinh bột và xenlulozơ đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit. b. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. 2 Câu 26.2g D.08 gam.6g. HCOOH và HCOOC2H5 D. B. Câu 22. 56. C4H9OH và C5H11OH. X là một tri este của glixerol với axit đơn chức không no Y ( có 1 liên kết C=C) mạch hở.68 gam kết tủa và khối lượng của dung dịch tăng thêm 20 gam. HCOOC6H4CH=CH2 B. CH3-COO-CH2-CH2Cl C. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A.