BÀI GIẢNG

TOÁN CAO CẤP (A1)
Biên soạn: TS. VŨ GIA TÊ
Ths. ĐỖ PHI NGA












Chương 1: Giới hạn của dãy số
CHƯƠNG I: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
1.1. SỐ THỰC.
1.1.1. Các tính chất cơ bản của tập số thực.
A. Sự cần thiết mở rộng tập số hữu tỉ Q.
Do nhu cầu đòi hỏi của cuộc sống,tập các số tự nhiên N={0,1,2,...}, cơ sở của phép đếm đã
được mở rộng sang tập các số nguyên Z={0, ± 1, ± 2,...}. Sau đó, do trong Z không có các phần
tử mà tích với 2 hoặc 3 bằng 1, nên nguời ta đã xây dựng tập các số hữu tỉ Q, đó là tập gồm các số
được biểu diễn bởi tỉ số của hai số nguyên, tức là số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Nếu chỉ dừng lại trên tập Q thì trong toán học gặp phải nhiều điều hạn chế, đặc biệt là gặp khó
khăn trong việc giải thích các hiện tượng của cuộc sống. Chẳng hạn việc tính đường chéo của hình
vuông có kích thước đơn vị. Đường chéo đó là 2 không thể mô tả bởi số hữu tỉ. Thật vậy
nếu 2 =
n
m
∈Q trong đó ƯSCLN(m, n)=1 thì m
2
=2n
2
m=2p và 4p ⇒
2
=2n
2
⇒n=2q. Điều này vô
lí vì lúc này m, n có ước chung là 2. Chứng tỏ 2 ∉Q. Những số xuất hiện và được dùng thường
xuyên trong giải tích như e, π cũng không phải là số hữu tỉ.
B. Số vô tỉ.
Một số biểu diễn dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn,hay không thể biểu diễn
dưới dạng tỉ số của hai số nguyên được gọi là số vô tỉ.
C. Số thực.
Tất cả các số hữu tỉ và số vô tỉ tạo thành tập hợp số thực.
Kí hiệu tập số thực là R.
Vậy tập số vô tỉ là R\Q.
Người ta có thể xây dựng tập số thực R nhờ vào một hệ suy diễn hay nói cách khác nhờ vào
một hệ tiên đề.Chúng ta không trình bày ở đây mà coi rằng tập hợp số thực R là quá quen thuộc
và kiểm tra lại sự thoả mãn tiên đề đó. Chúng ta coi đó là các tính chất của tập hợp R.
Tính chất 1: Tập R là một truờng giao hoán với hai phép cộng và nhân: (R, + , .).
1. R b a R b a R b a ∈ ∈ + ∈ ∀ . , , ,
2. ) ( ) . ( ), ( ) ( , , , bc a c b a c b a c b a R c b a = + + = + + ∈ ∀
3. ba ab a b b a R b a = + = + ∈ ∀ , , ,
4. R có phần tử trung hoà đối với phép cộng là 0 và đối với phép nhân là 1
a a a R a = + = + ∈ ∀ 0 0 ,
3
Chương 1: Giới hạn của dãy số
= = 1 . a a . 1 a
5. Phân phối đối với phép cộng
ac ab c b a R c b a + = + ∈ ∀ ) ( , , ,
ca ba a c b + = + ) (
6. Tồn tại phần tử đối của phép cộng
0 ) ( ), ( , = − + − ∃ ∈ ∀ a a a R a
Tồn tại phần tủ nghịch đảo của phép nhân
1 . , }, 0 { \ ,
1 1 * *
= ∃ = ∈ ∀
− −
a a a R R R a
Tính chất 2: Tập R được xếp thứ tự toàn phần và đóng kín đối với các số thực dương.
1. hoặc hoặc b a R b a < ∈ ∀ , , b a = b a >
2.

bc ac b a R c R b a
c b c a b a R c b a
≤ ⇒ ≤ ∈ ∈ ∀
+ ≤ + ⇒ ≤ ∈ ∀
+
, , ,
, , ,

3.
+ + +
∈ ∈ + ∈ ∀ R ab R b a R b a , , ,
Tính chất 3: Tập R là đầy theo nghĩa sau đây:
Mọi tập con X không rỗng của R bị chặn trên trong R đều có một cận trên đúng thuộc R và
mọi tập con không rỗng X của R bị chặn dưới trong R đều có một cận dưới đúng thuộc R.
Cho X R và a∈R ⊂
Gọi a là cận trên của X trong R nếu X x a x ∈ ∀ ≤ , .
Gọi a là cận dưới của X trong R nếu X x a x ∈ ∀ ≥ , .
Gọi X bị chặn trên trong R(bị chặn dưới) khi và chỉ khi tồn tại ít nhất một cận trên (cận
dưới) của X trong R.
Gọi số nhỏ nhất trong các cận trên của X trong R là cận trên đúng của X trong R, kí hiệu
số đó là M
*
hay SupX (đọc là Suprémum của X).
Gọi số lớn nhất trong các cận dưới của X trong R là cận dưới đúng của X trong R, kí hiệu
số đó là m
*
hay InfX (đọc là Infimum của X).
Nếu M
*
∈X thì nói rằng M
*
là phần tử lớn nhất của X, kí hiệu M
*
=SupX=MaxX.
Nếu m
*
∈X thì nói rằng m
*
là phần tử nhỏ nhất của X, kí hiệu m
*
=InfX= MinX.
Gọi X là bị chặn trong R khi và chỉ khi X bị chặn trên và bị chặn dưới trong R.
Chú ý:
1. Tập R\Q không ổn định đối với phép cộng và phép nhân, chẳng hạn
4
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Q R \ 2 ∈ ± nhưng
Q R
Q R
\ 2 . 2
\ ) 2 ( 2

∉ − +

2. Q R y x Q y Q R x \ , , \ ∈ + ∈ ∀ ∈ ∀

Q R
x
Q R xy
\
1
\



Nếu M là cận trên của tập X thì SupX≤M và nếu m là cận dưới của tập X thì InfM≥m.
4. Nếu M
*
=SupX thì α ε α ε < − ⇒ ∈ ∃ > ∀
*
, 0 M X
Nếu m
*
=InfX thì α ε α ε > + ⇒ ∈ ∃ > ∀
*
, 0 m X
Ví dụ 1: Chứng minh Q R \ ) 6 3 2 ( ∈ + +
Giải: Giả sử q=
2 2
) 6 ( ) 3 2 ( 6 3 2 − = + ⇒ ∈ + + q Q hay 6 ) 1 ( 2 1
2
+ = + q q ,
dễ dàng chứng minh Q ∉ 6 (tưong tự như chứng minh Q ∉ 2 ). Theo chú ý trên suy ra q+1=0
và q
2
+1=0. Điều này là mâu thuẫn. Vậy q∉Q.
Ví dụ 2: Tìm các cận dưới đúng và cận trên đúng trong R nếu chúng tồn tại của tập
{ }
* *
, ,
) 1 (
2
1
N n u N n
n
X
n
n
n
∈ =








+ =
Giải:
*
N p ∈ ∀ có

2
1
8
1
2
1
1 2
1
3
1
1 2
1
2
1
4
3
0
2
1
2
1
1
1 2
1 2
1 2
1 2
2 2
2
2
− =
≤ ≤ ≤
+
− ≤ − ⇒
+
− =
= ≤ < ⇒ + =
+
+
+
+
u
u
p p
u
u u
p
u
p
p
p
p
p
p
p

suy ra có
*
N n ∈ ∀
4
3
2
1
2 1
= ≤ ≤ = − u u u
n

InfX=minX=
2
1
− , SupX=maxX=
4
3

Ví dụ 3: Cho A, B là hai tập không rỗng của R và bị chặn trên.
a. Chứng minh Sup ( B A∪ )=Max(Sup(A), Sup(B)).
b. Gọi A+B={ } b a x B A b a R x + = × ∈ ∃ ∈ , ) , ( , , chứng minh
5
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Sup(A+B) = Sup(A) + Sup(B)
Giải:
a. Kí hiệu ) , ( , , β α γ β α Max SupB SupA = = = . Vậy tập hợp các cận trên của
B A∪ chính là X= α ≥ x x, { và } β ≥ x hay X= } , { γ ≥ x x Vậy ) ( B A Sup ∪ = γ
b.

SupB b B b
SupA a A a
≤ ∈ ∀
≤ ∈ ∀
,
,
SupB SupA b a B A b a + ≤ + + ∈ + ∀ ⇒ ,
) (
*
B A Sup M + = ⇒
0 > ∀ε
2
,
2
,
ε
ε
− > ∈ ∃
− > ∈ ∃
SupB b B b
SupA a A a

) (
,
*
B A Sup SupB SupA M
SupB SupA b a B A b a
+ = + = ∃ ⇒
− + > + + ∈ + ∃ ⇒ ε

1.1.2. Tập số thực mở rộng
Người ta thêm vào tập số thực R hai phần tử kí hiệu là ∞ − và ∞ + . Tập số thực mở rộng
kí hiệu là R và { +∞ ∞ − ∪ = , R R }, các phép toán + và ., quan hệ thứ tự được định nghĩa như sau:
1. R x ∈ ∀
−∞ = + −∞ = −∞ +
+∞ = + +∞ = +∞ +
x x
x x
) ( ) (
) ( ) (

2.
−∞ = −∞ + −∞
+∞ = +∞ + +∞
) ( ) (
) ( ) (

3. { } 0 , ,
* *
> ∈ = ∈ ∀
+ +
x R x R R x

−∞ = −∞ = −∞
+∞ = +∞ = +∞
x x
x x
) ( ) (
) ( ) (

{ } 0 , ,
* *
< ∈ = ∈ ∀
− −
x R x R R x

+∞ = −∞ = −∞
−∞ = +∞ = +∞
x x
x x
) ( ) (
) ( ) (

4.

−∞ = +∞ −∞ = −∞ +∞
+∞ = −∞ −∞ = +∞ +∞
) )( ( ) )( (
) )( ( ) )( (

5. R x ∈ ∀
6
Chương 1: Giới hạn của dãy số

+∞ ≤ ∞ +
−∞ ≤ ∞ −
+∞ < < ∞ − x

1.1.3. Các khoảng số thực
Cho và . Trong R có chín loại khoảng sau đây: R b a ∈ , b a ≤
[ ] { b x a R x b a ≤ ≤ } ∈ = ; , được gọi là đoạn hay khoảng đóng bị chặn

[ ) { }
( ] { b x a R x b a
b x a R x b a
≤ < ∈ =
< ≤
}
∈ =
; ,
; ,
được gọi là khoảng nửa đóng hoặc nửa mở

[ ) { }
( ] { }
( ) {
( ) { }
( ) { a x R x a
x a R x a
b x a R x b a
a x R x a
x a R x a
< ∈ = ∞ −
< ∈ = +∞
< < ∈ =
≤ ∈ = ∞ −
≤ ∈ = +∞
; ,
; ,
; ,
; ,
; ,
}
}
được gọi là các khoảng mở
Các số thực a,b gọi là các mút của khoảng.
1.1.4. Giá trị tuyệt đối của số thực
A. Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của số thực x, kí hiệu x là một số thực không âm xác định
như sau








≤ −

=
0
0
x khi x
x khi x
x
B. Tính chất
1. ) , ( , x x Max x R x − = ∈ ∀
2. 0 0 = ⇔ = x x
3.

n
n
n
i
i
n
i
i n
x x R x
x x R x x x x N n
y x xy R y x
= ∈ ∀
= ∈ ∀ ∈ ∀
= ∈ ∀
∏ ∏
= =
,
, , , , , ,
, ,
1 1
3 2 1
*
K
7
Chương 1: Giới hạn của dãy số
4.
x x
R x
1 1
,
*
= ∈ ∀
5.

∑ ∑
= =
≤ ∈ ∀ ∈ ∀
+ ≤ + ∈ ∀
n
i
i
n
i
i n
x x R x x x N n
y x y x R y x
1 1
2 1
*
, , , , ,
, ,
K

6.

( )
( ) y x y x y x Min
y x y x y x Max R y x
− − + =
− + + = ∈ ∀
2
1
) , (
2
1
) , ( , ,

7. y x y x R y x − ≤ − ∈ ∀ , ,
1.1.5. Khoảng cách thông thường trong R
A. Định nghĩa: Khoảng cách trong R là ánh xạ
( ) y x y x
R R R d

→ ×
a ,
:

Đó là hình ảnh trực quan về khoảng cách giữa 2 điểm x và y trên đường thẳng trục số
thực R.
B. Tính chất
1. ( ) y x y x d = ⇔ = 0 ,
2. ( ) ( ) x y d y x d R y x , , , , = ∈ ∀
3. ( ) ( ) ( z y d y x d z x d R z y x , , , , , , + ≤ ∈ ∀ )
4. ( ) ( ) ( ) z y d z x d y x d R z y x , , , , , , ≤ − ∈ ∀
8
Chương 1: Giới hạn của dãy số
1.2. SỐ PHỨC
9
)
Chúng ta đã biết rằng trong trường số thực R không thể phân tích thành thừa số tam thức
bậc hai khi .Tuy nhiên sẽ rất tiện lợi nếu có thể thừa số hoá tam
thức này thành dạng
c bx ax + +
2
0 4
2
< − = Δ ac b
( )( β α − − x x a trong đó R ∉ β α, .Nhằm mục đích này thêm vào R một
phần tử mới, kí hiệu là i (gọi là đơn vị ảo) kết hợp với các cặp số thực để tạo ra các
số phức.
( )
2
, R y x ∈
1.2.1. Định nghĩa và các dạng số phức
A. Định nghĩa:
Cho , một số biểu diễn dưới dạng z=x+iy, trong đó ( )
2
, R y x ∈ 1
2
− = i
gọi là một số phức. Tập các số phức kí hiệu là C.
Gọi x là phần thực của z, kí hiệu Rez =x
y là phần ảo của z, kí hiệu là Imz =y
Gọi môđun của z,kí hiệu z xác định bởi số thực không âm
0
2 2
≥ = + = r y x z
Gọi Acgumen của z , kí hiệu Argz xác định bởi số thực
Argz=



= ∈ ∈
z
x
R R θ θ θ cos ; ; và





=
z
y
θ sin , với 0 ≠ z
Như vậy Acgumen của z sai khác nhau Z k k ∈ , 2π và Arg0 không xác định.
Vậy số phức z có các dạng viết:
1. z =x+iy gọi là dạng chính tắc hay dạng đại số của số phức z .
2. z = ( ) θ θ sin cos i r + gọi là dạng lượng giác của số phức z.
B. Biểu diễn hình học của các số phức

y

M(z)
y
r

θ
0 x x







Chương 1: Giới hạn của dãy số
Xét mặt phẳng 0xy với hệ toạ độ trực chuẩn.
Ánh xạ đặt mỗi số phức z=x+iy ứng với điểm M có toạ độ (x,y) trên mặt
phẳng 0xy.Vậy
xy C 0 : → ϕ
ϕ là song ánh.Gọi mặt phẳng 0xy là mặt phẳng phức.
( ) z C z ϕ , ∈ ∀ gọi là ảnh của z trên 0xy
(M xy M
1
, 0

∈ ∀ ϕ )gọi là toạ vị của M, đó là số phức C z ∈ . Ngoài ra cũng được gọi
là véctơ biểu diễn số phức z. Như vậy

OM
z OM = và =Argz






→ →
OM Ox,
Trên mặt phẳng phức 0xy nhận thấy:
Trục 0x biểu diễn các số thực R x z ∈ = , trục này gọi là trục thực,còn trục 0y biểu diễn các
số phức z = iy, y R ∈ gọi là các số ảo thuần tuý,người ta gọi trục 0y là trục ảo.
1.2.2. Các phép toán trên tập C
A. Phép so sánh bằng nhau
( )





=
=
⇔ + = + ∈ ∀
'
'
' ' 4 ' '
, , , ,
y y
x x
iy x iy x R y x y x
B. Phép lấy liên hợp
Cho , liên hợp của z, kí hiệu C iy x z ∈ + = z cho bởi iy x z − =
C. Phép lấy số phức đối
Cho z=x+iy∈C, số phức đối của z, kí hiệu –z (đọc là trừ z ) được xác định:
-z = -x-iy
D. Phép cộng
Cho z = x+iy, z’= x’+iy’,tổng của z và z’, kí hiệu z+z’ xác định như sau:
z+z’=(x+x’)+i(y+y’)
E. Phép nhân
Cho z=x+iy và z’=x’+iy’, tích của z và z’, kí hiệu z.z’ xác định như sau:
z.z’=(xx’-yy’) + i(xy’+x’y)
F. Phép trừ và phép chia
Là các phép tính ngược của phép cộng và phép nhân

" '. "
'
) ' ( '
z z z z
z
z
z z z z
= ⇔ =
− + = −

10
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Từ các phép toán trên, nhận được các tính chất dưới đây:
1. . , z z C z = ∈ ∀
2. ( ) ' ' , ' ,
2
z z z z C z z + = + ∈ ∀
3. ( ) ' ' . , ' ,
2
z z z z C z z = ∈ ∀

∏ ∏
∑ ∑
= =
= =
=
= ∈ ∀ ∈ ∀
n
i
i
n
i
i
n
i
i
n
i
i n
z z
z z C z z z N n
1 1
1 1
2 1
*
, , , , , , K

4. } 0 { \ , ' ,
* *
C C C z C z = ∈ ∀ ∈ ∀

' ' z
z
z
z
= ⎟






5. R z z z C z ∈ ⇔ = ∈ ∀ ,
} , { , R y iy iR iR z z z ∈ = ∈ ⇔ − =
6.
2
. z z z C z = ∈ ∀
G. Phép luỹ thừa, công thức Moavrờ ( Moivre)
Cho ( ) Z k i r z ∈ ∀ + = , sin cos θ θ
Gọi là luỹ thừa bậc k của z. Bằng qui nạp, dễ chứng minh được
k
z
(1.1) ( ) θ θ k i k r z
k k
sin cos + =
Gọi (1.1) là công thức Moivre.
H. Phép khai căn bậc n của .
*
C z ∈
Cho . Gọi là căn bậc n của z, kí hiệu ( ) θ θ sin cos ,
*
i r z N n + = ∈
*
C ∈ ς
n
z ,xác định
như sau: z
n
= ς
Nếu gọi ς ρ = và Φ = Argς thì hay là



+ = Φ
=
π θ
ρ
k n
r
n
2
n
r
1
= ρ và Φ=
n
kπ θ 2 +
với
1 ,..., 2 , 1 , 0 − = n k .
Vậy số z có đúng n căn bậc n, đó là các số phức có dạng:
1 ,..., 2 , 1 , 0
2
sin
2
cos
1
− = ⎟




⎛ +
+
+
= n k
n
k
i
n
k
r
n
π θ π θ
ς (1.2)
11
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Chú ý:
• Trong chương 4, sau khi đã có các khai triển của các hàm số sơ cấp, sẽ nhận được dạng luỹ
thừa của số phức z:

θ i
re z =
Khi đó công thức (1.1) sẽ là : Z k e r z
ik k k
∈ = ,
θ
(1.2) sẽ là : 1 ,..., 2 , 1 , 0 , ,
*
2 1
− = ∈ =
+
n k N n e r z
n
k
i
n
n
π θ

• Căn bậc n của 1.
Vì z=1 có z =1=r, Argz=0.Vậy căn bậc n của 1 là n số phức dạng:
1 ,..., 2 , 1 , 0 ,
2
− = = n k e
n
ik
k
π
ω
Vì nên các số phức 1
2
=
± i
e
π
k
ω có những tính chất sau:
a. { } . , 1 ,..., 2 , 1 , 0
k n k
n k

= − ∈ ∀ ω ω .
b. { } . , 1 ,..., 2 , 1 , 0
1
k
k
n k ω ω = − ∈ ∀
c. { } , 0
1
1
, 1 , 0 \
1
0
1
0
1
1
1
∑ ∑

=

=
=


= = ∈ ∀
n
k
n
k
n
k
k
N n
ω
ω
ω ω
d. Các số phức
k
ω biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi các đỉnh của một đa giác đều n cạnh
nội tiếp trong đường tròn lượng giác và một trong các đỉnh là điểm có toạ vị bằng 1. Đa giác này
nhận 0x làm trục đối xứng, chẳng hạn với n=2, n=3, n=4, biểu diễn hình học các số
k
ω cho trên
hình 1.2
y y y


2
3
2
1
i + −
x -1 1 x -1 -1 1 x
-1 1

2
3
2
1
i − −
n=2 n=3 n=4
h.1.2.
12
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Ví dụ 1: Hãy tìm tất cả các ánh xạ C C → : f sao cho:
z z zf z f C z + = − + ∈ ∀ 1 ) ( ) ( ,
Giải:
Nếu tồn tại f thì f(-z) – zf(z)=1-z đúng
suy ra ( )
2 2
1 ) ( 1 z z f z + = +
chứng tỏ f(z)=1 nếu i z ± ≠ .
Đặt R C i i f ∈ ∈ + = β α β α , , ) ( thì β α − + − = − i i i f 1 ) (
Kiểm tra





− = − + −
∈ =
± ≠

i z i
R i z
i z
z
C C f
khi ) 1 ( 1
, khi
khi 1
:
α β
β α α a

Sẽ thấy thoả mãn điều kiện đặt ra.
Ví dụ 2. Tính a. ) 3 )( 3 1 )( 1 ( i i i + − −
b.
i
i
+

1
3

c.
4
3 1 i + −
Giải:
a. Đặt trong đó
3 2 1
z z z z = i z − =1
1
, i z 3 1
2
− = , i z + = 3
3

Ta đi tìm môđun và acgumen của các số phức này
2 1 1
1 1
= + = = z r ,
1 1
arg z = θ trong đó



>
− =
0 cos
1
1
1
θ
θ tg
4
1
π
θ − = ⇒
Tương tự nhận được
6
, 2 ,
3
, 2
3 3 2 2
π
θ
π
θ = = − = = r r
Vậy






− + − = =

)
12
5
sin( )
12
5
cos( 2 4 . 2 4
12
5
.
π π
π
i e z
i

b. Đặt
2
1
z
z
z = trong đó i z i z + = − = 1 , 3
2 1

13
Chương 1: Giới hạn của dãy số

4
, 2
6
, 2
2 2 2 2
1 1 1 1
π
θ
π
θ
= = = =
− = = = =
Argz z r
Argz z r

Vậy
12
5
)
4 6
(
2 2
π π π
i i
e e z
− − −
= =
c. Đặt 3 , 2 , 1 , 0 ,
4
= = k z
k
ξ
Trong đó





= =
= =
⇒ + − =
3
2
2
3 1
π
ϕ Argz
z r
i z
Vậy )
3
2
sin
3
2
(cos 2
π π
i z + =

) 3 1 (
8
1
)
3
5
sin
3
5
(cos 2
) 3 (
8
1
)
6
7
sin
6
7
(cos 2
) 3 1 (
8
1
)
3
2
sin
3
2
(cos 2
) 3 (
8
1
)
6
sin
6
(cos 2
4
4
3
4
4
2
4
4
1
4
4
0
i i
i i
i i
i i
− = + =
+ − = + =
+ − = + =
+ = + =
π π
ξ
π π
ξ
π π
ξ
π π
ξ

Ví dụ 3. Tìm môđun và acgumen của số phức
200
100
) 3 (
) 1 (
i
i
z
+

=
Giải: Đặt i z i z + = − = 3 , 1
2 1

Từ đó có: . Ta có môđun và acgumen của các số phức trên là:
200
2
100
1
.

= z z z

6
, 2
4
, 2
2 2 2
1 1 1
π
θ
π
θ
= = =
− = = =
Argz z
Argz z

Vậy [ ] π π π 2 , 25 , 2
100
1
50
100
1
− = − = = Argz z
[ ] π π
π
2 ,
3
2
6
200
, 2
200
2
200
200
2
= − = =



Argz z
14
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Cuối cùng
150 200 50
2 2 . 2
− −
= = z

3
π
− = z Arg
Ví dụ 4: Chứng minh rằng C z ∈ ∀ thì
1 1
2
1
1
2
≥ +
≥ +



z
z

Giải:
Giả sử C iy x z ∈ + = ∃ sao cho





< +
< +
1 1
2
1
1
2
z
z

0
4
3
2 2
0
4
3
2 0
4
3
2
0 ) ( 2 ) (
2
2 2
2 2
2 2
2 2 2 2 2
< + + ⇒





< + + +
<






< + + +
< − + +
x x
x y x
y x
x y x
y x y x

0
2
1
2
3
1 ' < − = − = Δ
x

Chứng tỏ mâu thuẫn.
Ví dụ 5: Cho a,b,c và C ∈ c b , c a , 1 c b a ≠ ≠ = = =
Chứng minh
Arg [ ] π
a
b
Arg
a c
b c
2
1
=



Giải:
Hãy xét số phức dưới đây, để ý đến
c
c
1
, b
b
1
, a
a
1
= = =


[ ]
[ ] π
π π
a
b
Arg
a c
b c
Arg
b
a
Arg
a c
b c
Arg
k
b
a
a c
b c
Arg
b
a
a c
b c
a
b
b
a
c a
c b
b
a
a c
b c
b
a
a c
b c
2
1
0 2
0
.
1
1
1 1
1 1
2
2 2
2
2
=



= +



= = ⎟
















= ⎟







=














= ⎟








15
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Ví dụ 6: Cho hãy tính căn bậc 4 trong tập C của số phức: R a ∈
( ) i a a a a z ) 1 ( 4 1 8
2
2
2 2
+ + + − =
Giải:
Nhận xét [ ]
2
2
) 1 ( 2 i a a z − + =
Vậy [ ] i a a z ) 1 ( 2
2
− + ± =
Tiếp tục nhận xét thấy:

[ ]
[ ]
2
2
2
2
) 1 ( ) 1 (
2
1
) 1 ( 2
) 1 ( ) 1 (
2
1
) 1 ( 2






+ − − = − − −






− + + = − +
i a a i a a
i a a i a a

Suy ra các giá trị của
4
z sẽ là:
{ } { } i a a i a a ) 1 ( ) 1 (
2
2
, ) 1 ( ) 1 (
2
2
+ − − ± − + + ±
Ví dụ 7: Giải phương trình với ẩn số C z ∈ :
z z z + =
4

Giải:
Nhận xét z
1
=0 là nghiệm
Xét z≠0,đặt R , R , e z
* i
∈ ∈ =
+
θ ς ς
θ





=
=

= + ⇔ + =
0 4 sin
cos 2 4 cos
cos 2 ) 4 sin 4 (cos
3
3 4
θ
θ θ ς
θ θ θ ς i z z z


hoặc
[ ]





=
>
=

θ ς
θ
π θ
cos 2
0 cos
2 0 4
3
[ ]





− =
<
=
θ ς
θ
π π θ
cos 2
0 cos
2 4
3

Lấy
3
1
2 0 = ⇒ = ς θ
Lấy
6
1
2
4
3
= ⇒ = ς
π
θ
16
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Lấy
6
1
2
4
5
= ⇒ = ς
π
θ
Vậy các nghiệm là: 0 ≠ z

) 1 ( 2
4
5
sin
4
5
cos 2
) 1 ( 2
4
3
sin
4
3
(cos 2
2
3
1
6
1
4
3
1
6
1
3
3
1
2
i i z
i i z
z
− − = ⎟





+ =
+ − = ⎟





+ =
=


π π
π π


1.2.3
*
. Áp dụng số phức vào lượng giác
A. Khai triển θ θ θ tgn n n , sin , cos
Cho .Áp dụng công thức Moivre và công thức nhị thức Newton
*
, N n R ∈ ∈ θ
( )

=

= + = +
n
k
k k k n k
n
n
i C i n i n
0
sin . cos sin cos sin cos θ θ θ θ θ θ
Tách phần thực và phần ảo, nhận được

L
L
+ − =
+ + − =
− −

θ θ θ θ θ
θ θ θ θ
3 3 3 1 1
2 2 2
sin cos sin cos sin
sin cos cos cos
n
n
n
n
n
n
n
C C n
C n
Sau khi thay vào các công thức trên sẽ có: θ θ
2 2
cos 1 sin − =
1. θ n cos biểu diễn dưới dạng một đa thức của θ cos , gọi đó là công thức Chebyshev
loại 1.
2. θ n sin bằng tích của θ sin với một đa thức của θ cos , gọi là đa thức Chebyshev loại 2.
3.
L
L
− + −
+ −
= = =
θ θ
θ θ
θ
θ
θ
θ
θ
θ
θ
4 4 2 2
3 3 1
1
cos
cos
cos
sin
cos
sin
tg C tg C
tg C tg C
n
n
n
n
tgn
n n
n n
n
n

B. Tuyến tính hoá θ θ θ θ
q p p p
sin . cos , sin , cos
Cho







− = − =
+ = + =
⇒ = ∈ ∈
ω
ω ω ω θ
ω
ω ω ω θ
ω θ
θ
1
sin 2
1
cos 2
, ,
*
i
e N p R
i

17
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Vậy
p
p p






+ =
ω
ω θ
1
cos 2 và ( )
p
p p
i ⎟





− =
ω
ω θ
1
sin 2
Sử dụng công thức nhị thức Newton và xét các trường hợp sau đây:
a. Trường hợp
*
, 2 N m m p ∈ =
1.






− + =
+ + + − + =
+ +






+ +






+ =


=
− −



1
0
2 2
) 1 2 ( 2
2
1
2
1
2
2
2 2
2 2 1
2
2
2 2 2
) ( 2 cos
2
1
2 cos
2 cos 2 ` ) 1 ( 2 cos 2 2 cos 2
1 1
cos 2
m
k
k
m
m
m
m m
m
m
m
m m
m
m
m
m
m
m
m m m
k m C C
C C m C m
C C
θ θ
θ θ θ
ω
ω
ω
ω θ
L
L

2.
( )








− − +

− =
− + + − − =
− + + ⎟





+ − ⎟





+ = −


=
− −


1
0
2 2
) 1 2 ( 2
2
1
2
2
2 2
2 2 1
2
2
2 2 2
) ( 2 cos ) 1 (
2
) 1 (
1 2 sin
) 1 ( ) 1 ( 2 cos 2 2 cos 2
) 1 (
1 1
sin ) 1 ( 2
m
k
k
m
k m
m
m
m m m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m m m m
k m C C
C m C m
C C
θ θ
θ θ
ω
ω
ω
ω θ
L
L

b. Trường hợp N m m p ∈ + = , 1 2
1.


=
+
− +
+ +
+


+
+
+ + +
− + =
+ + − + + =






+ + +














+ +






+ =
m
k
k
m
m m
m
m m
m
m
m
m
m
m
m m m
k m C
C m C m
C C
0
1 2
2 1 2
1 2
1
1 2
1 2
1 2
1 2 1
1 2
1 2
1 2 1 2 1 2
) 2 1 2 cos( 2 cos
cos 2 ) 1 2 cos( 2 ) 1 2 cos( 2
1 1 1
cos 2
θ θ
θ θ θ
ω
ω
ω
ω
ω
ω θ
L
L

2.
( ) θ θ
θ θ θ
ω
ω
ω
ω θ
) 2 1 2 sin( ) 1 ( 1 2 sin
sin ) 1 ( 2 ) 1 2 sin( . 2 ) 1 2 sin( 2
1 1
sin ) 1 ( 2
1 2
0
2 1 2
1 2
1
1 2
1 2
2 1
1 2
1 2
1 2 1 2 1 2
k m C
C i m C i m i
C i
k
m
m
k
k m m m
m
m
m
m
m
m
m
m
m m m m
− + − − =
− + + − − + =
+ ⎟





− − ⎟





+ = −
+
=
− +
+ +

− +
+
+
+ + +

L
L

Để tuyến tính hoá θ θ
q p
sin . cos trước hết tuyến tính hoá từng thừa số ,
sau đó thực hiện phép nhân rồi cùng tuyến tính hoá các số hạng thu được.
θ θ
q p
sin , cos
Ví dụ 7: Cho R R N b a n × × ∈ ) , , ( , tính các tổng:

∑ ∑
= =
+ = + =
n
k
n
n
k
n
kb a S kb a C
0 0
) sin( ), cos(
18
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Giải:
Xét Nếu ( )
∑ ∑
= =
+
= = +
n
k
k
ib ia
n
k
kb a i
n n
e e e iS C
0 0
) (
Z b π 2 ∈
a n S a n C
n n
sin ) 1 ( , cos ) 1 ( + = + =
Nếu Z b π 2 ∉

( )
2
sin
.
2
1
sin
.
2
sin 2
2
1
sin 2
1
1
2
.
2
2
) 1 (
1
b
b
n
e
b
i e
b
n
i e
e
e
e
e iS C
nb
a i
b
i
b n
i
ia
ib
n
ib
ia
n n
+
=
+
=


= +






+
+
+


2
sin
2
1
sin
2
sin ,
2
sin
2
1
sin
2
cos
b
b
n
nb
a S
b
b
n
nb
a C
n n
+






+ =
+






+ =
Ví dụ 8: Chứng minh
1 sin 2
1
2
1
sin ,
1
*

+
≥ ∈ ∀

=
n
k N n
n
k

Giải:
Vì sin0 = 0 và 1 sin ≤ k nên

n
n n
k
n
k k k k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
k
cos .
1 sin
) 1 sin(
.
2
1
2
1
2 cos .
2
1
2
1
) 2 cos 1 ( .
2
1
sin sin sin
0
0 0
2
0 1
+

+
= −
+
=
− = ≥ =

∑ ∑ ∑ ∑
=
= = = =


1 sin
1
cos .
1 sin
) 1 sin(

+
n
n

nên
1 sin 2
1
2
1
sin
1

+


=
n
k
n
k

1.3. DÃY SỐ THỰC
Sau khi xem xét dãy số thực,chúng ta hoàn toàn có thể mở rộng cho dãy số phức vì rằng
một dãy số phức tương đương với một cặp dãy số thực.
1.3.1. Các khái niệm cơ bản của dãy số thực
A. Định nghĩa
Một dãy số thực là một ánh xạ từ N vào R, kí hiệu:
R N u → :
19
Chương 1: Giới hạn của dãy số
hay đơn giản nhất,kí hiệu (u
n
)
Với xác định, gọi là số phần tử thứ n N n n ∈ =
0
0
n
u
0
của dãy, u
n
thường là một biểu thức
phụ thuộc vào n gọi là phần tử tổng quát của dãy, chẳng hạn cho các dãy sau đây:
( )














+ ⎟






+
n
n
n n
1
1 ,
1
, ) 1 ( ), 1 (
1

B. Sự hôi tụ, sự phân kì của dãy số
1. Dãy (u
n
) hội tụ về nếu R a ∈
ε ε < − ⇒ > ∈ ∀ ∈ ∃ > ∀ a u n n N n N n
n 0 0
, , , 0
Kí hiệu , rõ ràng (u a u
n
n
=
∞ →
lim
n
-a) hội tụ về 0.
2. Dãy (u
n
) hội tụ nếu có số R a ∈ để a u
n
n
=
∞ →
lim
3. Dãy (u
n
) phân kì nếu nó không hội tụ, nghĩa là:
ε ε ≥ − > ∈ ∃ ∈ ∀ > ∃ ∈ ∀ a u n n N n N n R a
n
, , , , 0 ,
0 0

4. Dãy (u
n
) nhận +∞ làm giới hạn nếu
A u n n N n A
n
> ⇒ > ∀ ∈ ∃ > ∀
0 0
, , 0
Kí hiệu , đôi khi nói rằng (u +∞ =
∞ →
n
n
u lim
n
) tiến tới +∞
5. Dãy (u
n
) nhận -∞ làm giới hạn nếu
B u n n N n B
n
< ⇒ > ∀ ∈ ∃ < ∀
0 0
, 0 .
Kí hiệu −∞ =
∞ →
n
n
u lim
Dãy có giới hạn là +∞ hoặc -∞ cũng gọi là phân kỳ.
C. Dãy số bị chặn
1. Nói rằng (u
n
) bị chặn trên bởi số R A∈ nếu A u N n
n
≤ ∈ ∀ , .
2. Nói rằng (u
n
) bị chặn dưới bởi số R B ∈ nếu B u N n
n
≥ ∈ ∀ , .
3. Nói rằng (u
n
) là dãy bị chặn nếu tồn tại
+
∈R M sao cho M u N n
n
≤ ∈ ∀ , .
1.3.2. Tính chất của dãy hội tụ
A. Tính duy nhất của giới hạn
Định lí: Dãy (u
n
) hội tụ về a thì a là duy nhất
Chứng minh: Giả sử
2 1 2 1
, lim , lim a a a a
n n
≠ = =
∞ → ∞ →

20
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Đặt
2 1
3
1
a a − = ε

ε
ε
< − ⇒ > ∀
< − ⇒ > ∀ ∈ ∃
2 2
1 1 2 1
, ,
a u n n
a u n n N n n
n
n

Gọi sẽ có:
0 2 1 0
), , ( n n n n Max n > ∀ =

2 1 2 1 2 1
3
2
2 a a a u a u a a
n n
− = < − + − ≤ − ε mâu thuẫn.
B. Tính bị chặn
1. Dãy (u
n
) hội tụ thì bị chặn trong R.
2. Dãy (u
n
) tiến đến +∞ thì bị chặn dưới.
3. Dãy (u
n
) tiến đến -∞ thì bị chặn trên.
Chứng minh:
1. Giả sử 1 lim
0 0
< − ⇒ > ∀ ∃ ⇔ =
∞ →
a u n n n a u
n n
n

a a a u u
n n
+ < + − ≤ ⇒ 1
Đặt { } M u N n a u u Max M
n n
≤ ∈ ∀ ⇒ + = , 1 , ,...,
0
0
.
2. Giả sử 1 , lim
0 0
> ⇒ > ∀ ∃ +∞ =
∞ →
n n
n
u n n n u
Đặt m = { } m u u u Min
n n
≥ ⇒ 1 , ,...,
0
0

3. Quy về 2. bằng cách xét (-u
n
).
Chú ý:
1. Tồn tại các dãy số bị chặn nhưng không hội tụ, chẳng hạn
( ) ( )
1
) 1 (
+
− =
n
n
u .
2. Mọi dãy không bị chặn sẽ phân kỳ.
3. Một dãy tiến tới +∞ thì không bị chặn trên, điều ngược lại không đúng, chẳng hạn:
( ) ( ) n u
n
n
) 1 (− = .
C. Tính chất đại số của dãy hội tụ
1. a u a u
n
n
n
n
= ⇒ =
∞ → ∞ →
lim lim .
2. 0 lim 0 lim = ⇔ =
∞ → ∞ →
n
n
n
n
u u .
3. b a v u b v a u
n n
n
n
n
n
n
+ = + ⇒ = =
∞ → ∞ → ∞ →
) ( lim lim , lim .
21
Chương 1: Giới hạn của dãy số
4. a u a u
n
n
n
n
λ λ = ⇒ =
∞ → ∞ →
lim lim .
5. (v , 0 lim =
∞ →
n
n
u
n
) bị chặn 0 ) ( lim = ⇒
∞ →
n n
n
v u .
6. ab v u b v a u
n n
n
n
n
n
n
= ⇒ = =
∞ → ∞ → ∞ →
) ( lim lim , lim .
7.
b
a
v
u
b v a u
n
n
n
n
n
n
n
= ⇒ ≠ = =
∞ → ∞ → ∞ →
lim 0 lim , lim .
Chứng minh:
1. ε ε < − ⇒ > ∀ ∈ ∃ > ∀ a u n n N n
n 0 0
0
mà a u a u a u
n
n
n n
= ⇒ < − ≤ −
∞ →
lim ε .
2. Vì ta có 0 0 − = = −
n n n
u u u .
3.
2
: , 0
1 2 1
ε
ε < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀ a u n n n n
n
,

2
2
ε
< − ⇒ > ∀ b v n n
n
,
Đặt ε
ε ε
= + < + − + ⇒ > ∀ =
2 2
) ( ), , (
0 2 1 0
b a v u n n n n Max n
n n
.
4.
λ
ε
ε
+
< − ⇒ > ∀ ∃ > ∀
1
, 0
0 0
a u n n n
n

ε ε
λ
λ
λ λ λ <
+
≤ − = − ⇒
1
a u a u
n n

5. sao cho
+
∈ ∃ R M M v N n
n
≤ ∈ ∀ ,

ε
ε
ε
ε
<
+
< = ⇒
+
< ⇒ > ∀ ∃ > ∀
M
M
v u v u
M
u n n n
n n n n
n
1
.
1
, 0
0 0

6. Gọi a u
n n
− = α .Vậy ( )
n
α hội tụ về 0
Ta có
n n n n n n n
v av v a v u α α + = + = ) (
mà vì (v ab av
n
n
=
∞ →
lim
n
) bị chặn nên 0 lim =
∞ →
n n
n
v α .
22
Chương 1: Giới hạn của dãy số
7. Trước hết ta sẽ chỉ ra
b v
n
n
1 1
lim =
∞ →

Vì 0 lim ≠ =
∞ →
b v
n
n
nên
2 2
,
1 1
b
v
b
b v n n N n
n n
> ⇒ < − ⇒ > ∀ ∈ ∃
Ta có b v
b b v
b v
b v
n
n
n
n
− ≤

= − ≤
2
2
.
1 1
0
suy ra ε ε
2
, 0
2
2 2
b
b v n n N n
n
< − ⇒ > ∀ ∈ ∃ > ∀
Lấy n
0
= Max(n
1
,n
2
), ε < − ⇒ > ∀
b v
n n
n
1 1
0

Ta thấy
n
n
n
n
v
u
v
u 1
= ,theo 6. ta nhận được
b
a
v
u
n
n
n
=
∞ →
lim .
D. Tính chất về thứ tự và nguyên lý kẹp
1. Giả sử .Khi đó ) , ( lim b a l u
n
n
∈ =
∞ →
b u a n n n
n
< < ⇒ > ∀ ∃
0 0
,
2. Giả sử và l u
n
n
=
∞ →
lim
0 0
, , n n n > ∀ ∃ có b u a
n
≤ ≤ khi đó b l a ≤ ≤
3. Giả sử 3 dãy (u
n
), (v
n
), (w
n
) thoả mãn:

n n n
w v u n n n ≤ ≤ ⇒ > ∀ ∃
0 0
, và a w u
n
n
n
n
= =
∞ → ∞ →
lim lim
Khi đó a v
n
n
=
∞ →
lim
4. Giả sử mà và
0
n n > ∀
n n
v u ≤ +∞ =
∞ →
n
n
u lim .Khi đó +∞ =
∞ →
n
n
v lim
Chứng minh:
1.

b u l b l u n n n
u a a l l u n n n
n n
n n
< ⇒ − < − ⇒ > ∀ ∃
< ⇒ − < − ⇒ > ∀ ∃
2 2
1 1
,
,

Lấy n
0
= Max(n
1
,n
2
) có a<u
0
n n > ∀ ⇒
n
<b
2. Lập luận phản chứng và theo 1.
3. N n n ∈ ∃ > ∀
2 1
, , 0 ε

ε
ε
< − ⇒ > ∀
< − ⇒ > ∀
a w n n
a u n n
n
n
2
1

23
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Lấy n
3
=Max(n
0
,n
1
,n
2
), sẽ có:
3
n n > ∀
ε ε < − ≤ − ≤ − < − a w a v a u
n n n

Vậy . a v
n
n
=
∞ →
lim
4. Lấy A u n n n R A
n
> ⇒ > ∀ ∃ ∈
+ 1 1
*
, ,
Gọi n
2
=Max(n
0
,n
1
), A v n n
n
> ⇒ > ∀
2
Chứng tỏ . +∞ =
∞ →
n
n
v lim
Chú ý:
1. Để chứng minh dãy (u
n
) hội tụ về a, thông thường chỉ ra dãy (
n
ε ) hội tụ về 0 và thoả mãn
n n
a u ε ≤ −
2. Bằng cách chuyển qua phần tử đối, nhận được kết quả sau đây:
Nếu và
n n
v u n n n ≥ ⇒ > ∀ ∃
0 0
, −∞ =
∞ →
n
n
u lim thì −∞ =
∞ →
n
n
v lim
Ví dụ 1: Chứng minh 0
1
lim =
∞ →
n
n

Giải:
ε ε < ⇒ > ∀ ∃ > ∀
n
n n n
1
0
0 0
hay
ε
1
> n
Vậy chọn 1
1
0
+ ⎟





=
ε
E n Kí kiệu E(x) là phần nguyên của x.
Ví dụ 2: Tính

=
∞ → ∞ →

+
=
n
k
n
n
n
N n
k n
n
u
1
*
2
, lim lim
Giải:
1 lim 1 lim lim
1
1 1
,
1
2
2
2
1
2
1
2
*
= ⇒ = =
=
+
=
+

=
+
=
+

+
= ∈ ∀
∞ → ∞ → ∞ →
=
= =

∑ ∑
n
n
n
n
n
n
n
n
k
n
n
n
k
n
k
n
u w v
w
n
n
n n
n
u
v
n
n
n
n
k n
n
u N n

Ví dụ 3: Chứng minh





> ∞ +
=
<
=
∞ →
1
1 1
1 0
lim
a khi
a khi
a khi
a
n
n

24
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Giải:
Xét để a =1+h
*
, 1
+
∈ ∃ > R h a

( )
+∞ = ⇒ +∞ = + ⇒ +∞ =
+ ≥ = + =
∞ → ∞ → ∞ →
=

n
n n n
n
i
i i
n
n n
a nh nh
nh h C h a
lim ) 1 ( lim ) ( lim
1 1
0
Xét 0 lim 0 lim
1
lim 1
1
0 , 1 = ⇒ = ⇒ +∞ =








⇒ > ⇒ ≠ <
∞ → ∞ → ∞ →
n
n
n
n
n
n
a a
a a
a a
Với a=0 rõ ràng a
n
= 0, 0 lim = ⇒ ∀
∞ →
n
n
n
a n
Xét a=1 1 lim 1 = ⇒ = ⇒
∞ →
n
n
n
a a
Ví dụ 4: Tìm
*
, lim
+
∞ →
∈ R a a
n
n

Giải:
Xét a=1 rõ ràng 1 1 lim lim = =
∞ → ∞ → n
n
n
a
Xét a>1, áp dụng công thức nhị thức Newton

( ) ( ) { } ( )
( ) ( )


=
=
− + = − ≥ ⇒
− = − + = =
1
0
0
1 1 1
1 1 1
k
n
k
n k
n
n
k
k
n k
n
n
n
n
n
a n a C a
a C a a a

thì
*
N n ∈ ∀ ⇒ 1 lim
1
1 0 = ⇒ =

≤ − ≤
∞ →
n
n
n
n
a
n
a
a ε
Xét 0 < a < 1 1
1
lim 1
1
= ⇒ > ⇒
∞ →
n
n
a a


1
1









=
n
n
a
a nên 1 lim =
∞ →
n
n
a
Kết luận 1 lim ,
*
= ∈ ∀
∞ →
n
n
a R a .
Ví dụ 5: Tính
*
, 1 , lim N a
n
a
n
n
∈ >








∞ →
α
α

Giải:
Vì 1
1
>
α
a nên để
*
R h
+
∈ ∃ h a + = 1
1
α
, áp dụng công thức nhị thức Niutơn (Newton)
25
Chương 1: Giới hạn của dãy số
{ } 1 , 0 \ N n ∈ ∀

2 2
0
1
2
) 1 (
2
) 1 (
1 h
n n
h
n n
nh h C a
n
k
k k
n
n



+ + ≥ =









=
α

+∞ =




















∞ →
n
a
h
n
n
a
n
n
n
α α
1
2
1
lim
2
1

Suy ra
( )
+∞ = ⇒










=










=
∞ →
α
α
α
α
α
α
n
a
n
a
n
a
n
a
n
n
n
n n
lim
1
.
Áp dụng nguyên lí kẹp dễ dàng thấy được kết quả vẫn đúng R ∈ ∀α
Người ta nói rằng hàm mũ tăng nhanh hơn hàm luỹ thừa.
Ví dụ 6: Tinh R a
n
a
n
n

∞ →
,
!
lim
Giải:
Đặt
0 0
, 1 ) ( n n a E n > ∀ + = sẽ có:

0
!
lim
...
2
.
1
...
1
...
2
.
1 !
0 0 0
= ⇒
=

















+








=
∞ →
n
a
n
a
n
a a a
n
a
n
a
n
a a a
n
a
n
n
n
n
ε

Người ta nói rằng giai thừa tăng nhanh hơn hàm số mũ.
1.3.3. Tính đơn điệu của dãy số
A. Dãy đơn điệu
1. Dãy (u
n
) tăng nếu
1
,
+
≤ ∈ ∀
n n
u u N n ,
Dãy (u
n
) tăng ngặt nếu
1
,
+
< ∈ ∀
n n
u u N n .
2. Dãy (u
n
) giảm néu ,
1
,
+
≥ ∈ ∀
n n
u u N n
Dãy (u
n
) giảm ngặt nếu
1
,
+
> ∈ ∀
n n
u u N n .
3. Dãy (u
n
) đơn điệu nếu nó tăng hoặc giảm.
Dãy (u
n
) đơn điệu ngặt nếu nó tăng ngặt hoặc giảm ngặt
Định lí 1:
1. Mọi dãy tăng và bị chặn trên thì hội tụ.
26
Chương 1: Giới hạn của dãy số
2. Mọi dãy giảm và chặn dưới thì hội tụ.
Chứng minh:
1. (u
n
) bị chặn trên
ε
ε n u Sup l
n
∃ > ∀ ⇒ = ∃ ⇒ , 0 ) ( sao cho ε ε
ε
+ < ≤ ≤ − l l u l
n

Vì (u
n
) tăng ε ε ε
ε
< − ⇒ + < < − ⇒ > ∀ ⇒ l u l u l n n
n n
,
Vậy N n u Sup l u
n n
n
∈ = =
∞ →
), ( lim .
2. Áp dụng kết quả 1 đối với dãy (-u
n
).
Định lí 2:
1. Dãy (u
n
) tăng và không bị chặn trên thì dần đến ∞ + .
2. Dãy (u
n
) giảm và không bị chặn dưới thì dần đến ∞ − .
Chứng minh:
1. (u
n
) không bị chặn trên
0
, 0 n A ∃ > ∀ ⇔ sao cho A u
n
>
0
Vì (u
n
) tăng nên +∞ = ⇒ > ≥ ⇒ > ∀
∞ → n
n n
A u u n n lim
0
0
.
2. Áp dụng kết quả 1. với dãy (-u
n
)
Chú ý
1. Nếu (u
n
) tăng thì hoặc (u
n
) hội tụ hoặc +∞ =
∞ →
n
n
u lim .
2. Nếu (u
n
) tăng và hội tụ đến l thì ) , ( N n u Sup l
n
∈ = và l u N n
n
≤ ⇒ ∈ ∀ .
3. Nếu (u
n
) tăng thì dãy bị chặn dưới bởi u
0.
Ví dụ 7: Chứng minh rằng ( ) ⎟





+
=

=
n
k
n
k n
u
1
1
hội tụ
Giải:

*
N n ∈ ∀

1
1
1
0
) 2 2 )( 1 2 (
1
1
1
2 2
1
1 2
1
1

+

>
+ +
=
+

+
+
+
= −
+
n
n u
n n n n n
u u
n
n n

Vậy (u
n
) tăng và bị chặn trên nên nó hội tụ.
Ví dụ 8: Tìm giới hạn của dãy số cho dưới dạng ẩn sau:
5 ,
2
5
1
1
2
1
>
+
=


x
x
x
x
n
n
n

27
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Giải: Trước hết dùng qui nạp chứng minh n x
n
∀ > 0
- đúng với 5
1
> x 1 = n
Giả sử ta sẽ chứng minh 0 >
k
x 0
1
>
+ k
x
Thật vậy 0
2
5
2
1
>
+
=
+
k
k
k
x
x
x (do tử số và mẫu số đều dương)
Chứng tỏ n x
n
∀ > 0
Mặt khác, dựa vào bất đẳng thức Côsi (Cauchy) thì
n x
x
x
n
n
n
∀ ≥ + =


, 5 )
5
(
2
1
1
1

Suy ra hay 5
2

n
x
n
n
x
x
5

Cộng vào các vế với ta có:
n
x

n
n
n
x
x
x + ≥
5
2 hay
1
2 2
+

n n
x x
Chứng tỏ dãy đơn điệu giảm. ) (
n
x
Kết hợp hai kết quả trên ta có
5 lim ≥ =
∞ →
a x
n
n


1
2
1
2
5


+
=
n
n
n
x
x
x nên
1
2
1
2
5
lim lim


∞ → ∞ →
+
=
n
n
n
n
n
x
x
x
Từ đó ta có
a
a
a
2
5
2
+
= và 5 ≥ a
Giải phương trình đối với nhận được a 5 = a .

Ví dụ 9: Cho 2 dãy (u
n
),(v
n
) thoả mãn
(v , 0 lim lim = =
∞ → ∞ →
n
n
n
n
v u
n
) giảm ngặt, l
v v
u u
n n
n n
n
=


+
+
∞ →
1
1
lim
Chứng minh l
v
u
n
n
n
=
∞ →
lim
Giải:
Cho ε ε < −


⇒ > ∀ ∈ ∃ >
+
+
l
v v
u u
n n N n
n n
n n
1
1
0 0
, , 0 ,
28
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Lấy p, sao cho p >n > n N n ∈
0
sẽ có:

( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
p p p p p p
n n n n n n
v v lv u lv u
v v lv u lv u
− < − − −
− < − − −
− − −
+ + +
1 1 1
1 1 1
ε
ε
M
Cộng lại các vế với vế sẽ có:
( ) ( ) ( )
p n n n p p
v v v l u v l u − < − − − . . . ε
Cho +∞ → p và n cố định,n > n
0
từ trên nhận được

n n n
v lv u ε ≤ − . Hay ε ≤ −l
v
u
n
n

Vì (v
n
) giảm ngặt và dần về 0 nên v
n
>0 ,
1
n n > ∀ .
B. Dãy kề nhau
Hai dãy (u
n
), (v
n
) gọi là kề nhau khi và chỉ khi (u
n
) tăng (v
n
) giảm và 0 ) ( lim = −
∞ →
n n
n
u v
Định lí: Hai dãy kề nhau thì hội tụ và có chung một giới hạn l,ngoài ra

n n n n
v v l u u N n < ≤ ≤ ≤ ∈ ∀
+ + 1 1
,
Chứng minh:
gọi N n ∈ ∀ ( )
n n n n
w u v w ⇒ − = giảm vì w
n+1
-w
n
= (v
n+1
– u
n+1
) - (v
n
– u
n
)
= (v
n+1
– v
n
) - (u
n+1
– u
n
) ≤ 0
(w
n
) giảm và hội tụ về 0 ∀n hay u 0 ≥ ⇒
n
w
n
≤ v
n
.
Chứng tỏ (u
n
) tăng và bị chặn trên bởi v
0
, (v
n
) giảm và bị chặn dưới bởi u
0
Suy ra
2 1
lim , lim l v l u
n
n
n
n
= =
∞ → ∞ →
Vì l l l u v
n n
n
= = ⇒ = −
∞ →
2 1
0 ) ( lim
Theo chú ý 2 ở mục A suy ra u
n ≤
u
n+1 ≤
l

v
n+1 ≤
v
n
Ví dụ 10: Chứng minh rằng ( )
n
n
n
e ⎟





+ =
1
1 hội tụ.
Giải:
Trước hết chỉ ra (e
n
) tăng
Theo công thức nhị thức Newton sẽ có
29
Chương 1: Giới hạn của dãy số






⎛ −







− + +





⎛ −














− + +






− + + =
+ − −
+ +
− −
+

+ + =






+ =
n
n
n n n
k
n n k n
n n
n n n n
n
n n n
n
n n
n
n
n
e
n
n
n
1
1
1
1
!
1 1
1
2
1
1
1
!
1 1
1
! 2
1
1 1
1
... 2 . 1
) 1 )...( 1 ( 1
3 . 2 . 1
) 2 )( 1 ( 1
2 . 1
) 1 ( 1
1
1
1
3 2
L L L L
L

Suy ra
)
1
1 ( )
1
1
1 (
)! 1 (
1
)
1
1
1 ( )
1
1
1 (
!
1
)
1
1
1 (
! 2
1
1 1
1
1
1
1
1
+

+

+
+
+


+
− + +
+
− + + = ⎟





+
+ =
+
+
n
n
n n n
n
n n n n
e
n
n
L L L

e
n+1
nhiều hơn e
n
một số hạng dương và từ số hạng thứ 3 trở đi mọi số hạng của e
n
nhỏ hơn
số hạng tương ứng của e
n+1

1
1
1
1
1
+
− < −
n n
. Suy ra e
n+1
> e
n
.
Ngoài ra
1 2
2
1
2
1
2
1
2
!
1
! 3
1
! 2
1
2

+ + + + < + + + + <
n
n
n
e L L ,
suy ra n e
n
∀ =

+ < , 3
2
1
1
2
1
2
Gọi giới hạn của (e
n
) là số e, rõ ràng .Sau đây dùng số e làm cơ số của logarit. 0 > e
e
n
n
n
= ⎟





+
∞ →
1
1 lim .
Ví dụ 11: Chứng minh rằng (e’
n
) ⎟





=

=
n
k
k
0
!
1
hội tụ về e
Giải:
*
N n ∈ ∀ ,đặt
! .
1
'
n n
e v
n n
+ = . rõ ràng (e
n
’) tăng ngặt và ( ) 0
! .
1
lim lim
'
= = −
∞ → ∞ →
n n
e v
n
n n
n

Hơn nữa ta có:
)! 1 )( 1 (
1
! .
1
)! 1 )( 1 (
1
)! 1 (
1
! ..
1
)! 1 )( 1 (
1
' '
1 1
+ +
− = −
+ +
+
+
=

+ +
+ − = −
+ +
n n n n n n n n
n n n n
e e v v
n n n n

⇒(v
n
) giảm ngặt. Trước hết chứng minh e∉Q bằng phương pháp phản chứng:
Thật vậy, nếu

=
∞ →
=
n
k
n
k
e
0
!
1
lim mà Q e ∈ tức là
*
, , N q p
q
p
e ∈ = , ta sẽ có:
30
Chương 1: Giới hạn của dãy số

! .
1
! !
,
! !
1
! 2
1
2
!
1
'
0
* '
q q q
a
q
p
q
a
v e e
N a
q
a
q k
e
q q
q
k
q
+ < < ⇔ < <
∈ = + + + = =

=
L

Hay a < p(q-1)! < a + 1
1
+ ≤ a
q
. Điều này mâu thuẫn vì (a,p(q-1)!,a+1) . ( )
3
*
N ∈
Sau đây ta sẽ chứng minh

=
∞ →
=
n
k
n
e
k
0
!
1
lim : Rõ ràng khi k cố định và n > k thì
)
1
1 ( )
1
1 (
!
1
)
2
1 )(
1
1 (
! 3
1
)
1
1 (
! 2
1
2
n
k
n k n n n
e
n

− − + + − − + − + > L L
Cho n suy ra ∞ → '
!
1
! 3
1
! 2
1
2
k
e
k
e = + + + + ≥ L
Như vậy . Theo định lí kẹp suy ra .
n n
e e e > ≥
'
e e
n
n
⎯ ⎯ → ⎯
∞ →
'
Hệ quả: (Định lí về các đoạn lồng nhau)
Cho hai dãy (a
n
), (b
n
) thoả mãn : [ ] [
n n n n n n
b a b a b a N n , , , ,
1 1
⊂ ] ≤ ∈ ∀
+ +

0 ) ( lim = −
∞ →
n n
n
a b
Khi đó tồn tại duy nhất số sao cho l [ ] { } l b a
N n
n n
=

I
,
Chứng minh:
Vì (a
n
),(b
n
) kề nhau nên cùng hội tụ và n ∀ có a
n
< a
n+1
< l < b
n+1
< b
n.
1.3.4. Dãy con
Cho (u
n
),từ các số hạng của nó lập một dãy mới với n ) (
k
n
u
1
< n
2
< ...< n
k
< ....
Gọi là một dãy con của (u ) (
k
n
u
n
).Chẳng hạn:
(u
2n
) và (u
2n+1
) là các dãy con của (u
n
)
( )
2
n
u là các dãy con của (u
n
)
không phải là dãy con của (u ) (
2
n n
u

n
) vì số hạng u
0
xuất hiện 2 lần ứng với n=0,n=1
Định lí : Nếu (u
n
) hội tụ về R a ∈ thì mọi dãy con của nó cũng hội tụ về a
Chứng minh:
ε ε < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀ a u n n n
n 0 0
, , 0
Vì khi , nên ∞ →
k
n ∞ → k ε < − ⇒ > > ∀ ∃ a u n n k k k
k
n k 0 0 0
: , suy ra a u
k
n
k
=
∞ →
lim .
31
Chương 1: Giới hạn của dãy số
Chú ý:
• Nếu thì +∞ =
∞ → n
lim +∞ =
∞ →
k
n
k
u lim
• Từ định lí trên, chúng ta nhận được điều kiện đủ cho dãy số phân kì: Nếu tồn tại hai dãy
con hội tụ về hai số khác nhau thì dãy số phân kì. Chẳng hạn (-1)
n
phân kì vì có dãy con ((-1)
2n

)hội tụ về 1 và dãy con ( (-1)
2n+1
) hội tụ về -1
Hệ quả: Để (u
n
) hội tụ đến điều kiện cần và đủ là hai dãy con (u l
2n
) và (u
2n+1
) đều hội
đến . l
Chứng minh:
Điều kiện cần suy từ định lí 1.
Điều kiện đủ:
: ε ε < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀ l u n p n n
p 2 1 2 1
, , , 0
ε < − ⇒ > ∀
+
l u n p
p 1 2 2

Đặt n
0
=Max(2n
1
,2n
2
+1) lấy N n ∈ sao cho n=2p hoặc n=2p+1
Trường hợp n=2p ε < − = − ⇒ > ⇒ l u l u n p
p n 2 1
.
Trường hợp n=2p+1 ε < − = − ⇒ > ⇒
+
l u l u n p
p n 1 2 2
.
Trong mọi trường hợp có l u l u
n
n
n
= ⇒ < −
∞ →
lim ε .
Định lí: (Định lí Bônzanô – Vâyơxtrase), (Bolzano -Weierstrass): Từ mọi dãy (u
n
) bị chặn
đều có thể lấy ra một dãy con hội tụ
Chứng minh: Dùng phương pháp chia đôi .
Ta sẽ xây dựng bằng qui nạp hai dãy thực (a
n
), (b
n
) kề nhau và một dãy con
[ ] N k b a u
n n n
k
∈ ∀ ∈ , ,
Vì (u
n
) bị chặn nên tồn tại a
0
,b
0
sao cho N n ∈ ∀ có
0 0
b u a
n
≤ ≤ ,rõ ràng
[ ] N k b a u
k
n
∈ ∀ ∈ , ,
0 0

Cho giả sử ( ) sao cho N n ∈
2
, R b a
n n

n n
b a ≤ . Tập [ ] { } N k b a u
n n n
k
∈ ∈ , , là vô hạn và
) (
2
1
0 0
a b a b
n
n n
− = −
Xét điểm giữa
2
n n
b a +
của [ ]
n n
b a , , rõ ràng ít nhất một trong hai khoảng chứa là
k
n
u
32
Chương 1: Giới hạn của dãy số
vô hạn. Do đó tồn tại (a
n+1
,b
n+1
)
2
R ∈ sao cho
1 1 + +

n n
b a . Tập [ ] { } N k b a u
n n n
k
∈ ∈
+ +
, ,
1 1

vô hạn và ) (
2
1
) (
2
1
0 0
1
1 1
a b a b a b
n
n n n n
− = − = −
+
+ +

Rõ ràng các đoạn [a
n
,b
n
] lồng nhau. Vậy n ∀ tồn tại l sao cho
n n n
a b l u
k
− ≤ −
Vì l u a b
k
n
k
n n
n
= ⇒ = −
∞ → ∞ →
lim 0 ) ( lim
Ví dụ 12: Chứng minh rằng mọi dãy (u
n
) tuần hoàn và hội tụ là dãy dừng
Giải:
(u
n
) tuần hoàn nên
n T n
u u N n N T = ∈ ∀ ∈ ∃
+
, ,
*
Lấy có N k N n ∈ ∀ ∈ ,
0
0 0
n kT n
u u =
+

( )
kT n
u
+
0
là một dãy con và là dãy dừng nên
0 0
lim
n kT n
k
u u =
+
∞ →

Vì (u
n
) hội tụ vì n
0
lim
n n
n
u u = ⇒
∞ →
0
bất kì vậy n u u
n n
∀ = ) ( ) (
0
,đó là dãy dừng.
Ví dụ 13: Cho dãy (u
n
) thoả mãn
mn
n m
u N n m
n m
+
≤ ≤ ∈ ∀
+
0 , ,
*

Chứng minh 0 lim =
∞ →
n
n
u
Giải:
N n ∈ ∀ có

0
) 1 (
1 2
0
0
2
0
1 2
2
2

+
+
≤ ≤
→ ≤ ≤
+
n n
n
u
n
n
u
n
n
Vậy 0 lim =
∞ →
n
n
u .
33
Chương 2: Hàm số một biến số
CHƯƠNG II: HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
2.1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ
2.1.1. Các định nghĩa cơ bản
A. Định nghĩa hàm số
Cho X là tập không rỗng của R. Một ánh xạ từ X vào R gọi là một hàm số một biến số

f
) (
:
x f x
R X f
a

X gọi là tập xác định của , gọi là tập giá trị của . Đôi khi ký hiệu f ) ( X f f
X x x f y ∈ = ), ( x gọi là đối số, y gọi là hàm số.
B. Hàm chẵn, lẻ
Cho X đối xứng với 0 tức là X x X x ∈ − ∈ ∀ ,
Hàm số (x) chẵn khi và chỉ khi f ) ( ) ( x f x f − = .
Hàm số (x) lẻ khi và chỉ khi f ). ( ) ( x f x f − − =
C. Hàm số tuần hoàn
Hàm số (x) gọi là tuần hoàn trên X nếu tồn tại sao cho thì f
*
+
∈R τ X x ∈ ∀
x+τ X ∈ và (x+ f τ )= (x). f
Số T dương bé nhất trong các số τ gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn f(x).
D. Hàm số đơn điệu
Cho (x) với f . X x ∈
1. Nói rằng (x) tăng nếu f ) ( ) ( , ,
2 1 2 1 2 1
x f x f x x X x x ≤ ⇒ ≤ ∈ ∀ .
và (x) tăng ngặt nếu f ) ( ) ( , ,
2 1 2 1 2 1
x f x f x x X x x < ⇒ < ∈ ∀ .
2. Nói rằng (x) giảm nếu f ) ( ) ( , ,
2 1 2 1 2 1
x f x f x x X x x ≥ ⇒ ≤ ∈ ∀ .
và (x) giảm ngặt nếu f ) ( ) ( , ,
2 1 2 1 2 1
x f x f x x X x x > ⇒ < ∈ ∀ .
3. Nói rằng (x) đơn điệu nếu nó tăng hoặc giảm. f
Nói rằng (x) đơn điệu ngặt nếu nó tăng ngặt hoặc giảm ngặt. f
34
Chương 2: Hàm số một biến số
E. Hàm số bị chặn
1. Hàm số (x) bị chặn trên trong X nếu tồn tại số A sao cho:
.
f
A x f X x ≤ ∈ ∀ ) ( ,
2. Hàm số (x) bị chặn dưới trong X nếu tồn tại số B sao cho: f
B x f X x ≥ ∈ ∀ ) ( ,
3. Hàm số (x) bị chặn trong X nếu tồn tại các số A,B sao cho: f
A x f B X x ≤ ≤ ∈ ∀ ) ( , .
Hệ quả: Nếu A là số chặn trên của (x) trong X thì f
A X x x f Sup x f Sup
X
≤ ∈ = } ), ( { ) (
Nếu B là số chặn dưới của (x) trong X thì f
B X x x f Inf x f Inf
X
≥ ∈ = } ), ( { ) (
F. Hàm số hợp
Cho : và g: với gọi ánh xạ f R X → R Y → Y X f ⊂ ) (

)) ( (
:
0
x f g x
R X f g
a

Hay y = g( (x)) là hàm số hợp của hai hàm và g. f f
Định lí:
Nếu bị chặn trên thì + R X g f → : , f g cũng bị chặn trên và
) ( ) ( )) ( ) ( ( x g Sup x f Sup x g x f Sup
X X X
+ ≤ +
1. Nếu bị chặn trên và không âm thì . R X g f → : , f g bị chặn trên và
) ( ). ( )) ( ). ( ( x g Sup x f Sup x g x f Sup
X X X

2. Nếu bị chặn trên và R X f → :
*
R ∈ λ thì f λ bị chặn trên đồng thời
) ( ) ( . x f Sup x f Sup
X X
λ λ =
3. Để bị chặn dưới, điều kiện cần và đủ là - bị chặn trên và khi đó R X f → : f
)) ( ( ) ( x f Sup x f Inf
X X
− − =
Chứng minh:
1. Rõ ràng ) ( ) ( ) ( ) ( x g Sup x f Sup x g x f
X X
+ ≤ + chứng tò (x)+ f g (x) bị chặn trên.
35
Chương 2: Hàm số một biến số
Theo hệ quả suy ra ) ( ) ( )) ( ) ( ( x g Sup x f Sup x g x f Sup
X X X
+ ≤ +
2. ) ( ) ( 0 ), ( ) ( 0 , x g Sup x g x f Sup x f x x
X X
≤ ≤ ≤ ≤ ∈ ∀
) ( ). ( ) ( ). ( 0 , x g Sup x f Sup x g x f X x
X X
≤ ≤ ∈ ∀ ⇒
Tương tự như trên.
3. Coi λ như hàm hằng. Ap dụng 2 sẽ có ) ( . ) ( x f Sup x f Sup
X X
λ λ ≤
Với λ =0. Đẳng thức cần chứng minh là hiển nhiên
Với λ >0. áp dụng bất đẳng thức ứng với hằng số
λ
1
và hàm số ) (x f λ

) ( ) (
) ( ) (
) (
1
)) ( .
1
(
x f Sup x f
x f Sup x f Sup
x f Sup x f Sup
X X
X X
X X
λ λ
λ λ
λ
λ
λ
λ
= ⇒
≥ ⇒

Sup



4. Giả sử bị chặn dưới, đặt ) (x f . ) ( , ) ( ) ( m x f X x x f x f Inf m
X
− ≤ − ∈ ∀ ⇒ ≤ =
Vậy - bị chặn trên và rõ ràng ) (x f ). ( )) ( ( x f Inf x f Sup
X X
− ≤ −
Mặt khác
)) ( ( ) ( Inf )) ( ( ) ( )) ( ( ) (
X
x f Sup x f x f Sup x f x f Sup x f
X X X
− − ≥ ⇒ − − ≥ ⇒ − ≤
Sau khi so sánh hai bất đẳng thức suy ra )). ( ( ) ( x f Sup x f Inf
X X
− − =
Phần đảo chứng minh tương tự.
G. Hàm số ngược
Cho song ánh R Y X Y X f ⊂ → , , :
Ánh xạ ngược gọi là hàm số ngược của X Y f →

:
1
f
) (
1
y f x y

= a
Thông thường đối số kí hiệu là x, hàm số kí hiệu là y, vậy hàm ngược của ) (x f y = là
hàm số . Vì thế trên cùng mặt phẳng toạ độ 0xy, đồ thị của hai hàm số và là đối
xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ I và III.
) (
1
x f y

= f
1 −
f
Ví dụ 1: Cho thoả mãn R R g f → : , 0 )) ( ) ( ))( ( ) ( ( , , = − − ∈ ∀ y g x g y f x f R y x
Chứng minh rằng ít nhất một trong hai hàm số là hằng số.
36
Chương 2: Hàm số một biến số
Giải:
Giả sử và ta sẽ chỉ ra là hằng số. Trước hết có R b a ∈ , ) ( ) ( b f a f ≠ ) (x g




= − −
= − −
∈ ∀
0 )) ( ) ( ))( ( ) ( (
0 )) ( ) ( ))( ( ) ( (
:
x g a g x f b f
x g a g x f a f
R x
Trừ từng vế và để ý đến g(a)=g(b) suy ra:

) ( ) ( 0 )) ( ) ( ))( ( ) ( ( a g x g x g a g b f a f = ⇒ = − −
Ví dụ 2: Tìm hàm trên R sao cho ) (x f R x x x f x f x ∈ ∀ + = − + 1 ) 1 ( ) ( .
3
Giải: Giả sử tồn tại ,thay x bởi 1-x vào hệ thức đã cho: ) (x f

3 2
3 3 2 ) ( ) 1 ( ). 1 ( x x x x f x f x − + − = + − −
Suy ra
2 2 2
) 1 ( ) ( ) 1 ( + − = + − x x x f x x
1 ) (
2
+ − = ⇒ x x x f
Kiển tra thoả mãn. 1 ) (
2
+ − = x x x f
Ví dụ 3: Cho vầ x x f = ) ( x x g − = 1 ) ( trong [0,1]. Kiểm tra tính ngặt của bất đẳng thức:

[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
) ( ) ( )) ( ) ( (
) ( ) ( )) ( ) ( (
1 , 0 1 , 0 1 , 0
1 , 0 1 , 0 1 , 0
x g Sup x f Sup x g x f Sup
x g Sup x f Sup x g x f Sup
<
+ < +

Giải:
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

4
1
) x - (x Sup (f(x)g(x))
2
= = = = + = =
1 , 0 1 , 0 1 , 0 1 , 0 1 , 0 1 , 0
; 1 1 )) ( ) ( ( ; 1 ) ( ) ( Sup Sup x g x f Sup x g Sup x f Sup Chứng
tỏ tính ngặt thoả mãn (do 1
4
1
2 1 < < , )
2.1.2. Các hàm số thông dụng
A. Hàm luỹ thừa
Cho R ∈ α . Hàm luỹ thừa với số mũ α ,được kí hiệu là , là ánh xạ từ vào R, xác
định như sau
α
P
*
+
R
α
α
x x P R x = ∈ ∀
+
) ( ,
*
Nếu 0 > α , coi rằng 0 ) 0 ( =
α
P Nếu 0 = α , coi rằng 1 ) 0 (
0
= P
Đồ thị của cho bởi h.2.1 ) (x P
α
37
Chương 2: Hàm số một biến số
y
1 > α 1 = α
1 0 < < α
1
0 = α

0 < α



H.2.1
B. Hàm mũ cơ số a
Xét . Hàm mũ cơ số a, kí hiệu là , là ánh xạ từ R vào , xác định như
sau: Đồ thị của cho bởi h.2.2.
} 1 { \
*
+
∈ R a x
a
exp
*
+
R
. exp ,
x
a
a x R x = ∈ ∀
x
a y =
C. Hàm lôgarit cơ số a
Xét . Hàm lôgarit cơ số a, kí hiệu là ,là ánh xạ ngược với ánh xạ ,
như vậy
} 1 { \
*
+
∈ R a
a
log
a
exp
y
a
a x x y R R y x = ⇔ = × ∈ ∀
+
log , ) , (
*

Đồ thị của hàm số cho bởi hình h.2.3. x y
a
log =
Chú ý: Hàm luỹ thừa có thể mở rộng khi miền xác định là R.

y y
log
a
x, a>1
a
x
, a>1
1 0 1 x


a
x
, 0 < a < 1
x log
a
x, 0<a<1

H.2.2 H.2.3
Tính chất của hàm số lôgarit
1. 0 1 log =
a
38
Chương 2: Hàm số một biến số
2. , ,
*
+
∈ ∀ R y x
y x
y
x
y x xy
a a a
a a a
log g lo log
log log log
− =
+ =

x x R
a a
log log α α
α
= ∈ ∀
3. x a x R b a
a b b
log . log log , ,
*
= ∈ ∀
+

4. x x R x
a
a
log log ,
1
*
− = ∈ ∀
+

Chú ý: Sau này người ta thường lấy cơ số a là số e và gọi là lôgarit nêpe hay lôgarit tự nhiên
của x, kí hiệu y = lnx và suy ra
a
x
x
a
ln
ln
log =
D. Các hàm số lượng giác
Các hàm số lượng giác: sinx, cosx, tgx, cotgx đã được xét kỹ trong chương trình phổ thông
trung học. Dưới đây chúng ta chỉ nhắc lại một số tính chất cơ bản của chúng.
Tính chất:
1. sinx xác định trên R, là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kì T = 2π và bị chặn:
R x x ∈ ∀ ≤ ≤ − , 1 sin 1
2. cosx xác định trên R, là hàm số chẵn, tuần hoàn với chu kì T = 2π và bị chặn:
R x x ∈ ∀ ≤ ≤ − , 1 cos 1
3. tgx xác định trên R\{ Z k k ∈ + ,
2
π
π
}, là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳ π = T và nhận
giá trị trên khoảng ) , ( +∞ −∞ .
4. cotgx xác định trên R\{ Z k k ∈ , π }, là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳ π = T và nhận
giá trị trên khoảng ) , ( +∞ −∞ .
E. Các hàm số lượng giác ngược
1. Hàm arcsin là ánh xạ ngược của sin: [ ] 1 , 1
2
,
2
− →







π π

Kí hiệu là arcsin: [ ] .






− → −
2
,
2
1 , 1
π π

Vậy ta có: [ ] y x x y y x sin arcsin ,
2
,
2
, 1 , 1 = ⇔ =






− ∈ ∀ − ∈ ∀
π π

Chú ý:
• [ ] x x x = − ∈ ∀ ) sin(arcsin , 1 , 1
39
Chương 2: Hàm số một biến số
• là hàm lẻ, tuần hoàn với chu kỳ ) arcsin(sin ) ( x x f = π 2 và cho dưới dạng:














∈ −







=
π
π
π
π
,
2
2
, 0
) (
x x
x x
x f
nÕu
nÕu

Đồ thị của y=arcsinx cho trên hình 2.4












H.2.4 H.2.5
y
Arccos
π
y
2
π

1
π
2
π

x
0
2
π

Arcsin
-1
π

0
1
2
π

2
2. Hàm arccos là ánh xạ ngược của [ ] [ ] 1 , 1 , 0 : cos − → π kí hiệu:
[ ] [ ] π , 0 1 , 1 : arccos → −
[ ] [ ] y x x y y x cos arccos , , 0 , 1 , 1 = ⇔ = ∈ ∀ − ∈ ∀ π
Đồ thị hàm số y=arccosx cho trên hình 2.5
Chú ý:
• [ ] x x x = − ∈ ∀ ) cos(arccos , 1 , 1
= • g là hàm số chẵn tuần hoàn với chu kỳ ) arccos(cos ) ( x x π 2 và biểu diễn dưới dạng:
nếu x x g = ) ( [ ] π , 0 ∈ x
• Vì [ π
π
, 0 arcsin
2







− x ] và x x x = = ⎟





− ) sin(arcsin arcsin
2
cos
π
Vậy
2
arcsin arccos
π
= + x x
40
Chương 2: Hàm số một biến số
3. Hàm actang là ánh xạ ngược của ,
2
,
2
: R tg → ⎟






π π
kí hiệu:







− →
2
,
2
:
π π
R arctg
Vậy ta có tgy x arctgx y y R x = ⇔ = ⎟





− ∈ ∀ ∈ ∀
2
,
2
,
π π

Đồ thị của y=arctgx cho trên hình 2.6

Chú ý:
• x arctgx tg R x = ∈ ∀ ) (
• xác định trên ) ( ) ( tgx arctg x h =






+ Z R π
π
2
\ là hàm số lẻ tuần hoàn với chu kỳ π và






∈ =
2
, 0 , ) (
π
x x x h
4. Hàm accôtang là ánh xạ ngược của cotg R → ) , 0 ( : π kí hiệu:








2
, 0 : cot
π
R g arc
Vậy ta có gy x gx arc y y R x cot cot
2
, 0 , = ⇔ = ⎟





∈ ∀ ∈ ∀
π

Đồ thị hàm y=arccotgx cho trên hình 2.7

y
2
π
arctg
0
2
π
x
tg

H.2.6
41
Chương 2: Hàm số một biến số

2
π
2
π
π
π
y
x
0
arccotg

H.2.7
Chú ý:
• x gx arc g R x = ∈ ∀ ) cot ( cot ,
• xác định trên ) ( cot ) ( tgx g arc x k = Z R π \ ,tuần hoàn với chu kỳ π và
) , 0 ( , ) ( π ∈ = x x x k
• Vì ( π
π
, 0 ) (cot cot
2
∈ ⎟





− gx g arc ) và ) (
2
cot arctgx tg arctgx g = ⎟






π

Vậy
2
cot
π
= + gx arc arctgx
Người ta gọi hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit, các hàm số lượng giác và các
hàm số lượng giác ngược là các hàm số sơ cấp cơ bản.
F. Các hàm hypebôlic thuận
1. Hàm sinhypebôlic là ánh xạ xác định như sau: R R sh → :
) ( ,
x x
e e shx R x

− = ∈ ∀
2
1

42
Chương 2: Hàm số một biến số
2. Hàm côsinhypebôlic là ánh xạ xác định như sau: R R ch → :
) ( ,
x x
e e chx R x

+ = ∈ ∀
2
1

3. Hàm tanghypebôlic là ánh xạ xác định như sau: R R th → :

1
1
,
2
2
+

= = ∈ ∀
x
x
e
e
chx
shx
thx R x
4. Hàm cotanghypebôlic là ánh xạ xác định như sau: , : coth
*
R R →

1
1 1
coth ,
2
2
*

+
= = = ∈ ∀
x
x
e
e
thx shx
chx
x R x
Tính chất:
1. Shx,thx,cothx là các hàm số lẻ còn chx là chẵn và 0 , > ∈ ∀ chx R x
2. các hàm hypebôlic thoả mãn công thức sau đây , , , , , R q p b a x ∈ ∀
• 1 1
2
2
2
2
2 2
= − ⇒ = −
b
y
a
x
Hyperbon x sh x ch biểu diễn tham số sẽ là:




∈ =
=
R t bsht y
acht x

• cha shb chb sha b a sh shb sha chb cha b a ch . . ) ( ; . . ) ( + = + + = +
cha shb chb sha b a sh shb sha chb cha b a ch . . ) ( ; . . ) ( − = − − = −

thb tha
thb tha
b a th
thb tha
thb tha
b a th
. 1
) ( ;
. 1
) (


= −
+
+
= +
• . a sh a ch a sh a ch a ch
2 2 2 2
2 1 1 2 2 + = − = + =
. cha sha a sh . 2 2 =

a th
tha
a th
2
1
2
2
+
= .
) 1 2 (
2
1
); 1 2 (
2
1
2 2
− = + = a ch a sh a ch a ch .

2 2
2
q p
ch
q p
ch chq chp
− +
= +

2 2
2
2 2
2
2 2
2
q p
sh
q p
ch shq shp
q p
ch
q p
sh shq shp
q p
sh
q p
sh chq chp
− +
= −
− +
= +
− +
= −

43
Chương 2: Hàm số một biến số
Tính chất đã nêu lý giải tên gọi sinhypebôlic, ...
Đồ thị của các hàm shx, chx cho trên hình 2.8, còn đồ thị các hàm thx, cothx cho trên hình
2.9

y
ch y coth
sh

1
y=
x
e
2
1
th
0 x 0 x




H.2.8 H.2.9

G. Các hàm hypebôlic ngược
1. Hàm Acsinhypebôlic là ánh xạ ngược của kí hiệu: , : R R sh →
haylà R R Argsh → : shy x Argshx y R y x = ⇔ = ∈ ∀ , ) , (
2
2. Hàm Accôsinhypebôlic là ánh xạ ngược của [ ] +∞ → , 1 : R ch , kí hiệu:
tức là [ ) , , 1 :
+
→ +∞ R Argch [ ) chy x Argchx y R y x = ⇔ = ∈ ∀ +∞ ∈ ∀
+
, , , 1
3. Hàm Actanghypebôlic là ánh xạ ngược của ), 1 , 1 ( : − → R th kí hiệu:
tức là , ) 1 , 1 ( : R Argth → − thy x Argthx y R y x = ⇔ = ∈ ∀ − ∈ ∀ , ), 1 , 1 (
4. Hàm Accôtanghypebôlic là ánh xạ ngược của [ ], 1 , 1 \ : coth
*
− → R R kí hiệu:
tức là [ ] , 1 , 1 \ : coth
*
R R Arg → −
[ ] y x x Arg y R y R x coth coth , , 1 , 1 \
*
= ⇔ = ∈ ∀ − ∈ ∀
Biểu thức logarit của hàm hypebôlic ngược:
1. Trước hết thấy ngay rằng Argshx là hàm số lẻ và vì:
) (
2
1
y y
e e x shy x Argshx y

− = ⇔ = ⇔ =
44
Chương 2: Hàm số một biến số
Hay 0 1 2
2
= − −
y y
xe a và do nên 0 >
y
e
2
1 x x e
y
+ + =
Cuối cùng ) 1 ln( ,
2
x x Argshx R x + + = ∈ ∀
2. [ ) chy x Argchx y R y x = ⇔ = ∈ ∀ +∞ ∈ ∀
+
, , , 1
0 1 2 ) (
2
1
2
= + − ⇔ + = ⇔
− y y y y
xe e e e x
Vì nên lấy 1 ≥
y
e [ ) ) 1 ln( , 1 1
2 2
− + = +∞ ∈ ∀ ⇒ − + = x x Argchx x x x e
y

3.

x
x
y
x
x
e e e x
e e
e e
x
thy x Argthx y R y x
y y y
y y
y y

+
= ⇔

+
= ⇔ − = + ⇔
+

= ⇔
= ⇔ = ∈ ∀ − ∈ ∀


1
1
ln
2
1
1
1
1 ) 1 (
, ), 1 , 1 (
2 2 2


Cuối cùng
x
x
x

+
= − ∈ ∀
1
1
ln ) 1 , 1 (
2
1
Argthx
4. [ ]
1
1
ln
2
1 1
coth , 1 , 1 \

+
= = − ∈ ∀
x
x
x
Argth x Arg R x
H. Đa thức, hàm hữu tỉ.
1. Ánh xạ P: được gọi là đa thức khi và chỉ khi tồn tại R X → N n ∈ và
sao cho
1
1 0
) ,..., , (
+

n
n
R a a a

=
= ∈ ∀
n
i
i
i
x a x P X x
0
) ( ,
Nếu , gọi n là bậc của đa thức, kí hiệu degP(x)=n 0 ≠
n
a
2. Ánh xạ : được gọi là hàm hữu tỉ khi và chỉ khi tồn tại hai đa thức f R X →
P,Q: sao cho R X →
) (
) (
) ( , 0 ) ( ,
x Q
x P
x f x Q X x = ≠ ∈ ∀
Gọi
) (
) (
) (
x Q
x P
x f = là hàm hữu tỉ thực sự khi và chỉ khi: degP(x)<degQ(x)
3. Hàm hữu tỉ tối giản là các phân thức có dạng:

k
a x
A
) ( −
hoặc
k
q px x
C Bx
) (
2
+ +
+

Trong đó
*
N k ∈ , là các số thực và <0 C B A q p a , , , , , q p 4
2

Dưới đây ta đưa ra các định lí được chứng minh trong lí thuyết đại số
Định lí 1: Mọi đa thức bậc n với các hệ số thực đều có thể phân tích ra thừa số trong dạng:

m l
m m
k
l
k
n
q x p x q x p x x x a x P
β β
α α ) ...( ) ( ) ...( ) ( ) (
2
1 1
2
1
1 1
+ + + + − − =
Trong đó ) , 1 ( l i
i
= α là các nghiệm thực bội của đa thức còn
i
k R q p
j j j
∈ β , ,
45
Chương 2: Hàm số một biến số
với và m j ,..., 2 , 1 = m j q p n k
j j
m
j
j
l
i
i
, 1 ; 0 4 2
2
1 1
= < − = +
∑ ∑
= =
, β
Định lí 2: Mọi hàm hữu tỉ thực sự đều có thể phân tích thành tổng hữu hạn các hàm hữu tỉ
tối giản.
Ví dụ 4: Cho , giải phương trình { } 1 \
*
+
∈ R a
4
3
log log log
4 2
= + − x x x
a a
a

Giải:
Điều kiện
*
+
∈ R x

a x a x
a a a
x
= ⇔ = ⇔
= ⎟





+ −
ln ln
4
3
ln 4
1
ln 2
1
ln
1
ln

Ví dụ 5: Cho hãy tính R x N n ∈ ∈ , ( ) P x ch
n
k
k
= −

=0
1 2 2
Giải:

( )
1 2
1 2 2
1 2 2
1 2 2
1 2 2
1 2
1 2 2
1 2
1 2 2 1 4 1 2 2
1 1
0
2 2
+
+
=
+
+
= − =
+
+
= − ⇒
+ = − ⇒ ∀ − =
+
=
+
=
∏ ∏
chx
x ch
x ch
x ch
x ch P
cht
t ch
cht
t ch t ch t t ch t ch
n n
o k
k
k n
k
k



Ví dụ 6: Cho hãy biến đổi biểu thức ( 1 , 1 , − ∈ y x ) Argthy Argthx + .
Áp dụng hãy biến đổi
thx
thx
Argth x f
+
+
=
3
3 1
) (
Giải:

( ) ( )
( ) ( )
x thx Argth Argth
thx
thx
Argth x f
xy
y x
Argth
xy
y x
xy
y x
y x xy
y x xy
y x
y x
y
y
x
x
Argthy Argthx
2 ln
2
1
) (
3
1
3
1
1
3
1
) (
1
1
1
1
1
ln
2
1
1
1
ln
2
1
1 1
1 1
ln
2
1
1
1
ln
2
1
1
1
ln
2
1
= + =
+
+
=
+
+
=
+
+

+
+
+
=
− − +
+ + +
=
− −
+ +
=

+
+

+
= +





Ví dụ 7: Giải phương trình: arcsin(tgx)=x
46
Chương 2: Hàm số một biến số
Giải:
Điều kiện:
[ ]













− ∈ ⇒ − ∈






− ∈ + ≠
4
,
4
1 , 1
2
,
2 2
π π
π π
π
π
x tgx
x k x ,


. ,
1 cos
0 sin
0
cos
1
1 sin
sin
) arcsin(sin ) arcsin(
Z k k x
x
x
x
x
x tgx
x tgx
∈ = ⇒



=
=

= ⎟





− ⇒
= ⇒
=
π








− ∉
4
,
4
π π
π k nên phương trình vô nghiêm.
2.1.3. Hàm số sơ cấp
Định nghĩa: Hàm số sơ cấp là những hàm số được tạo thành bởi một số hữu hạn các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia và các phép lấy hàm hợp đối với các hàm số sơ cấp cơ bản và các
hằng số.
2.2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.2.1. Khái niệm về giới hạn
A. Định nghĩa giới hạn
Ta gọi − δ lân cận của điểm R a ∈ là tập ) , ( ) ( δ δ
δ
+ − = Ω a a a
Gọi A- lân cận của là tập ∞ + ) , ( ) ( +∞ = +∞ Ω A
A
với A>0 và khá lớn.
Gọi B- lân cận của là tập ∞ − ) , ( ) ( B
B
− −∞ = −∞ Ω với B>0 và khá lớn.
Cho f xác định ở lân cận điểm a (có thể không xác định tại a )
1. Nói rằng có giới hạn là f l khi x dần đến a (gọi tắt: có giới hạn là tại a) nếu l
{ } ε ε
η η
< − ⇒ Ω ∈ ∀ ⊂ Ω ∃ > ∀ l x f a a x X a ) ( \ ) ( , ) ( , 0
2. Nói rằng có giới hạn là f ∞ + tại a nếu
{ } A x f a a x X a A > ⇒ Ω ∈ ∀ ⊂ Ω ∃ > ∀ ) ( \ ) ( , ) ( , 0
η η
.
3. Nói rằng có giới hạn là f ∞ − tại a nếu f − có giới hạn là ∞ + tại a
4. Nói rằng có giới hạn là f l tại ∞ + nếu
47
Chương 2: Hàm số một biến số
ε ε < − ⇒ +∞ Ω ∈ ∀ ⊂ +∞ Ω ∃ > ∀ l x f x X
A A
) ( ) ( , ) ( , 0 .
5. Nói rằng có giới hạn là f l tại ∞ − nếu
ε ε < − ⇒ −∞ Ω ∈ ∀ ⊂ −∞ Ω ∃ > ∀ l x f x X
B B
) ( ) ( , ) ( , 0 .
6. Nói rằng có giới hạn là f ∞ + tại ∞ + nếu
A x f x X A
M M
> ⇒ +∞ Ω ∈ ∀ ⊂ +∞ Ω ∃ > ∀ ) ( ) ( , ) ( , 0 .
7. Nói rằng có giới hạn là f ∞ − tại ∞ + nếu và chỉ nếu f − có giới hạn là tại ∞ +
∞ +
8. Nói rằng có giới hạn là f ∞ + tại nếu

∞ −
A x f x X A
M M
> ⇒ −∞ Ω ∈ ∀ ⊂ −∞ Ω ∃ > ∀ ) ( ) ( , ) ( , 0 .
9. Nói rằng có giới hạn là f ∞ − tại ∞ − khi và chỉ khi f − có giới hạn là tại ∞ + ∞ −
Khi có giới hạn là tại a hoặc tại ) (x f l ∞ ± nói rằng có giới hạn hữu hạn tại a hoặc tại
. Ngược lại có giới hạn là
) (x f
∞ ± ) (x f ∞ ± , nói rằng nó có giới hạn vô hạn.
B. Định nghĩa giới hạn một phía.
1. Nói rằng có giới hạn trái tại a là nếu f
1
l
. ) ( 0 , ), ) ( ( 0 , 0
1
ε η η ε
η
< − ⇒ < − < ∀ ⊂ Ω ∃ > ∃ > ∀ l x f x a x X a
2. Nói rằng có giới hạn phải tại a là nếu f
2
l
. ) ( 0 , , 0 , 0
2
ε η η ε < − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀ l x f a x x
Kí hiệu có giới hạn là tại a thường là: f l
hoặc l x f
a x
=

) ( lim l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯

) (
Tương tự có các kí hiệu:
−∞ +∞ = −∞ +∞ =
±∞ → →
, , lim ; , ) ( lim l x f
x a x

Kí hiệu có giới hạn trái tại a là , thường dùng f
1
l ( )
1
) ( lim l a f x f
a x
= =




Tương tự ( )
2
) ( lim l a f x f
a x
= =
+

+

Hệ quả: Điều kiện cần và đủ để l x f
a x
=

) ( lim là . ) ( ) ( l a f a f = =
+ −
48
Chương 2: Hàm số một biến số
2.2.2. Tính chất của hàm có giới hạn.
A. Sự liên hệ với dãy số
Định lí: Để có giới hạn là tại a điều kiện cần và đủ là mọi dãy ( trong ) (x f l )
n
u
X hội tụ về a thì l u f
n
n
=
∞ →
) ( lim
Chứng minh:
Cho l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯

) ( và . Khi đó a u
n

ε η η ε < − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀ l x f a x x ) ( 0 , , 0 , 0
Vì η η < − ⇒ > ∀ ∃ ⇒ =
∞ →
a u n n n a u
n n
n
0 0
), ( lim
Như vậy ε ε < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀ l u f n n n
n
) ( , , 0
0 0
nghĩa là . l u f
n
n
=
∞ →
) ( lim
Ngược lại, cho mà a u
n
→ ) ( l u f
n
n
=
∞ →
) ( lim sẽ có l x f
a n
=

) ( lim
Nếu không, tức là x ∃ > ∀ > ∃ , 0 , 0 η ε để η < − a x và ε ≥ − l x f ) ( , tức

*
N n ∈ ∀ lấy
n
u
n
∃ = ,
1
η để
n
a u
n
1
< − và ε ≥ − l u f
n
) ( . Rõ ràng nhưng
vô lý. Chứng tỏ phải xảy ra
a u
n
n
=
∞ →
lim
l u f
n
x

∞ →
) ( lim l x f
a x
=

) ( lim
B.Tính duy nhất của giới hạn
Định lí: Nếu thì là duy nhất. l x f
a x
=

) ( lim l
Chứng minh:
Là hệ quả của định lí về tính duy nhất của giới hạn của dãy số và định lí vừa phát biểu
ở trên.
C.Tính bị chặn
Định lí: Nếu thì bị chặn trong một lân cận của a. l x f
a x
=

) ( lim ) (x f
Chứng minh:
Lấy , 1 = ε { } . 1 ) ( \ ) ( , 0 < − ⇒ Ω ∈ ∀ > ∃ l x f a a x
η
η
Hay l l l x f l l x f x f + ≤ + − ≤ + − = 1 ) ( ) ( ) (
Chú ý:
• Trường hợp cũng chứng minh tương tự. −∞ = +∞ = a a ,
49
Chương 2: Hàm số một biến số
• Định lí đảo: Hàm không bị chặn trong lân cận của a thì không có giới hạn hữu hạn
tại a.
) (x f
Chẳng hạn
x x
x f
1
sin
1
) ( = không có giới hạn hữu hạn tại 0.
D.Tính chất thứ tự của giới hạn và nguyên lí kẹp.
Định lí 1: Cho . Khi đó: l x f
a x
=

) ( lim
1. Nếu l c < thì trong lân cận đủ bé của ) ( : x f c a <
2. Nếu d l < thì trong lân cận đủ bé của d x f a < ) ( :
3. Nếu d l c < < thì trong lân cận đủ bé của d x f a < < ) ( : c
Chứng minh:
1. { } ) ( ) ( \ ) ( , , 0
1
1
x f c c l l x f a a x c l < ⇒ − < − ⇒ Ω ∈ ∀ ∃ > − =
η
η ε
2. { } d x f l d l x f a a x l d < ⇒ − < − ⇒ Ω ∈ ∀ ∃ − = ) ( ) ( \ ) ( , ,
2
2 η
η ε
3. { } d x f c a a x Min < < ⇒ Ω ∈ ∀ = ∃ ) ( \ ) ( ), (
2 , 1 η
η η η
Chú ý: Định lí trên không còn đúng khi thay các bất đẳng thức ngặt bằng các bất đẳng thức
không ngặt.
Định lí 2: Cho khi đó , ) ( lim l x f
a x
=

1. Nếu trong lân cận của a thì ) (x f c ≤ l c ≤
2. Nếu d x f ≤ ) ( trong lân cận của a thì d l ≤
3. Nếu trong lân cận của a thì d x f c ≤ ≤ ) ( d l c ≤ ≤
Nhờ vào lập luận phản chứng, chúng ta thấy định lí trên thực chất là hệ quả của định lí 1.
Định lí 3: Nguyên lí kẹp:
Cho ba hàm số thoả mãn: h g f , , ) ( ) ( ) ( x h x g x f ≤ ≤ trên X; l x h x f
a x a x
= =
→ →
) ( lim ) ( lim
Khi đó l x g
a x
=

) ( lim
Chứng minh: ε η η η ε < − ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀ l x f a x x ) ( 0 : , , , 0
1 2 1

ε η < − ⇒ < − < l x h a x ) ( 0
2

Lấy ) , (
2 1
η η η Min = thì





< −
< −
⇒ < − < ∈ ∀
ε
ε
η
l x h
l x f
a x X x
) (
) (
0 :
. ) ( ) ( ) ( ε ε < − ≤ − ≤ − < − ⇒ l x h l x g l x f Tức là l x g
a x
=

) ( lim
50
Chương 2: Hàm số một biến số
Chú ý: Định lí đúng với các trường hợp −∞ = +∞ = a a ,
Định lí 4: Nếu trong lân cận của a có ) ( ) ( x g x f ≤ và +∞ =

) ( lim x f
a x
thì:
+∞ =

) ( lim x g
a x

Chứng minh:
A x f a x x A > ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀ ) ( 0 : , , 0
1 1
η η
Mặt khác ) ( ) ( 0 : ,
2 2
x g x f a x x ≤ ⇒ < − < ∀ ∃ η η
Lấy A x g a x x Min > ⇒ < − < ∀ = ) ( 0 : ), , (
2 1
η η η η chứng tỏ −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x g ) (
Chú ý:
• Định lí đúng với trường hợp −∞ = +∞ = a a ,
• Tương tự có định lí khi −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) (
E. Các phép tính đại số của hàm số có giới hạn
Định lí 1 (Trường hợp giới hạn hữu hạn):
1. l x f l x f
a x a x
⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →
) ( ) (
2. 0 ) ( 0 ) ( ⎯ ⎯ → ⎯ ⇔ ⎯ ⎯ → ⎯
→ → a x a x
x f x f
3.
1
) ( l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯


2 1 2
) ( ) ( ) ( l l x g x f l x g
a x a x
+ ⎯ ⎯ → ⎯ + ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →

4. R ∈ ⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →
λ λ λ , ) ( . ) ( l x f l x f
a x a x

5. 0 ) ( ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f và bị chặn trong lân cận của ) (x g 0 ) ( ). ( ⎯ ⎯ → ⎯ ⇒
→a x
x g x f a
6.
1
) ( l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯


2 1 2
. ) ( ). ( ) ( l l x g x f l x g
a x a x
⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →

7.
1
) ( l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯


2
1
2
) (
) (
0 ) (
l
l
x g
x f
l x g
a x a x
⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ ≠ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →

Chứng minh:
1. ε η η ε < − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀ l x f a x x ) ( 0 : , 0 , 0
Mà l x f l x f l x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ < − ≤ −

) ( ) ( ) ( ε
2. Hiển nhiên vì 0 ) ( ) ( 0 ) ( − = = − x f x f x f
3.
2
) ( 0 : , 0 , 0
1 1 1
ε
η η ε < − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀ l x f a x x
51
Chương 2: Hàm số một biến số

2
) ( 0 : , 0
2 2 2
ε
η η < − ⇒ < − < ∀ > ∃ l x g a x x
Gọi η η η η < − < ∀ = a x x Min 0 : ), , (
2 1
sẽ có:
ε
ε ε
= + < − + − ≤ + − +
2 2
) ( ) ( ) ( ) ( ) (
2 1 2 1
l x g l x f l l x g x f
Chứng tỏ
2 1
) ( ) ( l l x g x f
a x
+ ⎯ ⎯ → ⎯ +


4.
λ
ε
η η ε
+
< − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀
1
) ( 0 : , 0 , 0 l x f a x x với R ∈ λ
Suy ra ε
λ
ε λ
λ λ η <
+
≤ − ⇒ < − < ∀
1
) ( 0 : l x f a x x
Chứng tỏ l x f
a x
λ λ ⎯ ⎯ → ⎯

) (
5.
M
x f a x x
+
< ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀
1
) ( 0 : , , 0
1 1
ε
η η ε
Trong đó bị chặn bởi số M trong lân cận ) (x g ) (
2
a
η
Ω . Tức là
M x g M x ≤ ⇒ < < ∃ ∃ ∀ ) ( a - x 0 : , ,
2 2
η η
Đặt ) , (
2 1
η η η Min = thì
( ) ( ) 0 ) ( ). (
1
) ( . ) ( . 0 : ⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ <
+
< = ⇒ < − < ∀
→a x
x g x f
M
M
x g x f x g x f a x x ε
ε
η
6. Đặt ) ( ). ( ) ( . ) ( ). ( 0 ) ( ) ( ) (
1 1
x g x h x g l x g x f x h l x f x h
a x
+ = ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ − =



2
) ( l x g
a x
⎯ ⎯ → ⎯

nên bị chặn trong lân cận của a.
Theo 4. thì , . ) ( .
2 1 1
l l x g l
a x
⎯ ⎯ → ⎯

theo 5. thì 0 ) ( ). ( → x g x h
Vậy
2 1
. ) ( ). ( l l x g x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯


7. Trước hết ta chỉ ra
2
1
) (
1
l x g
a x
⎯ ⎯ → ⎯


Vì 0 ) ( 0 ) (
2 2
> ⎯ ⎯ → ⎯ ⇒ ≠ ⎯ ⎯ → ⎯
→ →
l x g l x g
a x a x
. Theo định lí 1 về tính thứ tự của giới
hạn thì
2
) ( 0 : , 0
2
1 1
l
x g a x x > ⇒ < − < ∀ > ∃ η η

2
2
2
2
2
2
1
) ( 2
. ) (
) (
1
) (
1
0 0 :
l
l x g
l x g
l x g
l x g
a x x



= − < ⇒ < − < ∀ η
52
Chương 2: Hàm số một biến số
Vì 0 ) (
2
⎯ ⎯ → ⎯ −
→a x
l x g . Vậy .
1
) (
1
2
l x g
a x
⎯ ⎯ → ⎯


Áp dụng 6. với
g
f
g
f 1
. =
Định lí 2 (Trường hợp giới hạn vô hạn):
1. Nếu +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) ( và trong lân cận của a thì m x g ≥ ) ( +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +
→a x
x g x f ) ( ) (
2. Nếu +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) ( và trong lân cận của a thì 0 ) ( > ≥ m x g +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x g x f ) ( ). (
Chứng minh:
1. m A x f a x x A − > ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀ ) ( 0 : , , 0 η η
. Tức là A x g x f > + ⇒ ) ( ) ( +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +
→a x
x g x f ) ( ) (
2.
m
A
x f a x x A > ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀ ) ( 0 : , , 0 η η
A m
m
A
x g x f = > ⇒ . ) ( ). ( . Tức là +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x g x f ) ( ). (
Chú ý: - Định lí trên đúng cho trường hợp −∞ = +∞ = a a ,
- Có sự tương tự cho định lí 2 khi −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) (
F. Giới hạn của hàm hợp
Cho và R Y g R X f → → : , : Y X f ⊂ ) (
Định lí: Nếu b x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯

) ( và l y g
b y
⎯ ⎯ → ⎯

) ( thì l x f g
a x
⎯ ⎯ → ⎯

)) ( (
Chứng minh:


) ( 0 : ,
) ( 0 : , , 0
η δ δ
ε η η ε
η η
< − ⇒ < − < ∀ ∃
< − ⇒ < − < ∀ ∃ > ∀
b x f a x x
l y g b y y

Chứng tỏ: ε δ
η
< − ⇒ < − < ∀ l x f g a x x )) ( ( 0 : .
Vậy l x f g
a x
⎯ ⎯ → ⎯

)) ( (
G. Giới hạn của hàm đơn điệu
Định lí 1: Cho R b a R b a f ∈ → , , ) , ( : hoặc R b a ∈ , và là hàm tăng.
1. Nếu bị chặn trên thì f ) ( ) ( lim
) , (
x f Sup x f
b a
b x
=



53
Chương 2: Hàm số một biến số
2. Nếu không bị chặn trên thì f +∞ =


) ( lim x f
b x

Chứng minh:
1. Gọi ) , ( , 0 ). (
) , (
b a x f Sup l
b a
∈ ∃ > ∀ = ξ ε để l f l ≤ < − ) (ξ ε
Do tăng nên: ) (x f
ε ε ε ξ ξ + < < − ⇒ ≤ < − ⇒ ≤ ⇒ ≤ ∈ ∀ l x f l l x f l x f f x b a x ) ( ) ( ) ( ) ( : ) , (
Hay ε < − l x f ) (
Giả sử . Đặt R b ∈ ε η ξ η < − ⇒ < − < ∀ > − > l x f x b x b ) ( 0 : , 0
Chứng tỏ l x f
b x
⎯ ⎯ → ⎯

) (
Giả sử . Lấy +∞ = b ε ξ ξ < − ⇒ > > ∀ > l x f A x A ) ( , . Chứng tỏ l x f
x
⎯ ⎯ → ⎯
∞ →
) (
2. A f b a R A > ⇒ ∈ ∃ ∈ ∀ ) ( ) , ( , ξ ξ .
Vậy sao cho ) , ( b a x ∈ ∀ A f x f x > ≥ ⇒ ≥ ) ( ) ( ξ ξ .
A x f > ) ( chứng tỏ +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→b x
x f ) (
Với , xét tương tự như trên +∞ = b
Chú ý:
• Nếu b hữu hạn, định lí trên nói về giới hạn trái tại b.
• Từ định lí suy ra: mọi hàm tăng trên (a,b) luôn có giới hạn hữu hạn hoặc vô hạn tại b.
• Định lí 1 có thể suy diễn cho trường hợp giảm trên (a,b). Kết quả trong các trường
hợp được mô tả trên hình 2.10.
) (x f
54
Chương 2: Hàm số một biến số
Kết luận Đồ thị R b a f → ) , ( :

Tăng và bị ) (
) , (
) ( x f
b a
Sup
a x
x f ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯


chặn trên

Giảm và bị
chặn dưới ) ( ) (
) , (
x f Inf x f
b a
b x
⎯ ⎯→ ⎯


Giảm và bị
chặn trên ) ( ) (
) , (
x f Sup x f
b a
a x
⎯ ⎯→ ⎯



Tăng và bị Inff x f
a x
⎯ ⎯ → ⎯

) (
chặn dưới

Tăng và không
bị chặn trên +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→b x
x f ) (

Giảm và không
bị chặn dưới −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→b x
x f ) (

Giảm và không +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) (
bị chặn trên

Tăng và không −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x f ) (
bị chặn dưới
H.2.10
Định lí 2: Nếu xác định tại a và tăng ở lân cận của a thì luôn tồn tại một giới hạn trái
và một giới hạn phải hữu hạn tại a và: lim f(x) ≤ f(a) ≤ lim f(x)
) (x f
x → a x → a
+
55
Chương 2: Hàm số một biến số
Chứng minh:
Rõ ràng: tăng và bị chặn trên bởi ở lân cận bên trái của a. ) (x f ) (a f
tăng và bị chặn dưới bởi ở lân cận bên phải của a. ) (x f ) (a f
Theo định lí 1, chúng ta nhận được kết quả cần chứng minh. Ta có kết quả
tương tự khi giảm. Hình 2.11. mô tả định lí 2. f
y


) (
+
a f
) (a f
) (

a f


0 a x
H.2.11
2.2.3. Các giới hạn đáng nhớ
A. 1
sin
lim
sin
lim
0 0
= =
→ →
x
x
x
x
x x
(2.1)
Chứng minh: Dễ dàng thấy được { } 0 \
2
,
2






− ∈
π π
x
thì có bất đẳng thức kép: 1
sin
cos < <
x
x
x .
Dùng định nghĩa chứng minh được 1 cos lim
0
=

x
x
. Vậy suy ra công thức (2.1)
B. e
x x
x
x
x
x
= ⎟





+ = ⎟





+
−∞ → +∞ →
1
1 lim
1
1 lim (2.2)
Chứng minh:
sao cho { }
* *
, 1 , 0 \ N n R x ∈ ∃ ∈ ∀
+
n x n
n x n
1 1
1
1
1 ≤ ≤
+
⇒ + ≤ ≤
Suy ra
1
1
1
1
1
1
1
1
+






+ ≤ ⎟





+ ≤ ⎟





+
+
n x n
n x n
.
56
Chương 2: Hàm số một biến số
Theo ví dụ 10. ở chương 1 và tính chất đại số của dãy hội tụ thì:
e
n n n
n n
→ ⎟





+
+ ⎟





+
+ = ⎟





+
+
− + 1 1
1
1
1 .
1
1
1
1
1
1
e
n n n
n n
→ ⎟





+ ⎟





+ = ⎟





+
+
1
1 .
1
1
1
1
1

Suy ra e
x
x
x
⎯ ⎯ → ⎯ ⎟





+
+∞ →
1
1 . Thực hiện phép biến đổi y x − =
e
y y x
y
y
y
y
x
x
=









+ =









+ = ⎟





+
+∞ →

+∞ → −∞ →
1
1
1 lim
1
1 lim
1
1 lim
Tổng quát nếu 0 ) ( ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x u thì ( ) e x u
a x
x u ⎯ ⎯ → ⎯ +

) (
1
) ( 1 và 1
) (
) ( sin

x u
x u

C. −∞ = +∞ =
+
→ +∞ →
x x
x x
ln lim , ln lim
0
(2.3)
Chứng minh: Vì lnx tăng trên nên tại
*
+
R ∞ + hàm số có giới hạn hữu hạn hoặc là ∞ + .
Giả sử có giới hạn hữu hạn l thì . 2 ln lim ln lim x l x
x x ∞ → +∞ →
= =
Tuy nhiên 2 ln 2 ln 2 ln + = → + = l l x x vô lý.
Vậy −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ − = ∈ ∀ +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
+

+
+∞ → 0
*
1
ln ln , . ln
x x
x
x R x x
Ví dụ 1: Chứng minh: 0
1
lim , 0 sin lim
0
= =
±∞ → →
+
x
x
x x

Giải:
0 > ∀ε ( ε bé) { } 0 \ ) 0 (
ε
Ω ∈ ∀x có x x < sin .
Lấy ε ε ε η < ⇒ < < ∀ = x x x sin 0 : ,
0 > ∀ε để A x
x
= > ⇔ <
ε
ε
1 1

Vậy .
1
: ,
*
ε < ⇒ > ∀ ∈ ∃
+
x
A x x R A Chứng tỏ 0
1
⎯ ⎯ → ⎯
±∞ → x
x

Ví dụ 2: Tính ( ) 1 1 lim ,
2 2
3 1 2
lim
2 2
4
− − +
− +
− +
∞ → →
x x
x
x
x x

57
Chương 2: Hàm số một biến số
Giải:

0
1 1
2
1 1
2 .
3
2
3 . 2
2 2 . 2
) 3 1 2 ).( 4 (
) 2 2 ).( 4 ( 2
2 2
3 1 2
2
2 2
4
⎯ ⎯ → ⎯
+ + +
= − − +
= ⎯ ⎯ → ⎯
+ + −
+ − −
=
− −
− +
∞ →

x
x
x x
x x
x x
x x
x
x

Ví dụ 3: Tính
2
0
3 cos cos
lim
x
x x
x



Giải:

2
2 2
2 2
2
3
sin 2
2
sin 2
) 3 cos 1 ( ) 1 (cos 3 cos cos
x
x x
x
x x
x
x x
+ −
=
− + −
=


4
2
9
2
1
2
3
2
3
sin
2
9
2
2
sin
2
1
0 2
2
2
2
= + − ⎯ ⎯ → ⎯






+






− =
→ x
x
x
x
x

Ví dụ 4: Tính ( )x
x
x
x
x
x
x
1
0
2
sin 1 lim ,
1
1
lim
2
+








+

→ ∞ →

Giải:
e
1
2
1
1
1
2 -
x
1
2
.
2
1
2 2
2
2
2 2
2
⎯ ⎯ → ⎯ ⎟





+
− =








+

∞ →








+









+

x
x x
x
x x
x

( ) ( ) e x x
x
x
x
x x ⎯ ⎯ → ⎯ + = +
→0
sin
.
sin
1 1
sin 1 sin 1
D. Sự tồn tại giới hạn của các hàm sơ cấp
Định lí: Hàm số sơ cấp xác định tại thì
0
x ) ( ) ( lim
0
0
x f x f
x x
=


2.3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ (VCB) VÀ ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG LỚN (VCL)
2.3.1. Đại lượng VCB
A. Định nghĩa:
Ánh xạ R X → : α , gọi là đại lượng VCB tại a nếu như 0 ) ( ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x α , a có thể là ∞ +
hoặc - ∞
Hệ quả: Để tồn tại l x f
a x
=

) ( lim điều kiện cần và đủ là hàm số l x f x − = ) ( ) ( α là VCB
tại a.
58
Chương 2: Hàm số một biến số
B. Tính chất đại số của VCB
Dựa vào tính chất đại số của hàm có giới hạn, nhận được tính chất đại số của các VCB
sau đây:
1. Nếu n i x
i
,..., 2 , 1 ), ( = α là các VCB tại thì tổng

, tích cũng là
VCB tại a
a
=
n
i
i
x
1
) ( α

=
n
i
i
x
1
) ( α
2. Nếu ) (x α là VCB tại a, bị chặn trong lân cận của a thì ) (x f ) ( ). ( x f x α là VCB tại a.
C. So sánh các VCB
Cho ) ( ), ( x x β α là các VCB tại a.
1. Nếu 0 ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
β
α
thì nói rằng α là VCB cấp cao hơn β tại a, kí hiệu ) (β α o = tại a,
cũng nói rằng β là VCB cấp thấp hơn α tại a.
2. Nếu 0 ≠ ⎯ ⎯ → ⎯

c
a x
β
α
thì nói rằng β α, là các VCB ngang cấp tại a.
Đặc biệt thì nói rằng 1 = c β α, là các VCB tương đương tại a. Khi đó kí hiệu β α ~ tại a.
Rõ ràng nếu β α, ngang cấp tại a thì β α c ~ tại a.
3. Nếu thì nói rằng ) (
k
o α γ = γ là VCB có cấp cao hơn k so với VCB α tại a
4. Nếu thì nói rằng 0) (c ~ ≠
k
cα γ γ là VCB có cấp k so với VCB α tại a
Hệ quả 1: Nếu
1 1
~ , ~ β β α γ tại a thì
1
1
lim lim
β
α
β
α
a x a x → →
=
Hệ quả 2: Nếu ) (β α o = tại a thì β β α ~ + tại a .
Hệ quả 3: Qui tắc ngắt bỏ VCB cấp cao:
Nếu là VCB cấp thấp nhất trong số các VCB
*
α ( ) m i
i
, 1 , = α
và là VCB cấp thấp nhất trong số các VCB
*
β ( ) n i
i
, 1 , = β tại a . Khi đó:

*
*
1
1
lim lim
β
α
β
α
a x
n
j
j
m
i
i
a x →
=
=

=



Chú ý: Các VCB đáng nhớ là:
1. 0 , 0
0
> ⎯ ⎯ → ⎯

α
α
x
x
59
Chương 2: Hàm số một biến số
2. ( ) ( ) 1 0 , 0 a 1 , 0
x
< < ⎯ ⎯ → ⎯ > ⎯ ⎯ → ⎯
+∞ → −∞ →
a a a
x x
x

3. 0 , 0 , 0
0 0 0
⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯
→ → → x x x
Argthx thx shx
4. 0 arcsin , 0 , 0
0 0 0
⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯
→ → → x x x
x tgx Sinx
5. 0
0
⎯ ⎯ → ⎯
→ x
arctg
2.3.2. Đại lượng VCL
A. Định nghĩa
Ánh xạ A: gọi là đại lượngVCL tại a nếu như R X → +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x A ) ( hoặc ∞ −
(a có thể là ∞ + hoặc ). ∞ −
Hệ quả: Để là VCL tại a thì cần và đủ là ) (x A
) (
1
) (
x A
x = α là VCB tại a.
B. Tính chất của VCL
1. Nếu là các VCL cùng dấu n i x A
i
,..., 2 , 1 ), ( = ( ) ∞ + hay ( tại a thì tổng
là VCL mang dấu đó tại a.
) ∞ −

=
n
i
i
x A
1
) (
Nếu là các VCL tại a thì tích

là VCL tại a n i x B
i
,..., 2 , 1 ), ( =
=
n
i
i
x B
1
) (
2. Nếu là VCL tại a và giữ nguyên dấu tại a và lân cận của nó thì
là VCL tại a.
) (x A ) (x f ) ( ). ( x f x A
C. So sánh các VCL
Cho là các VCL tại a ) ( ), ( x B x A
1. Nếu ∞ ⎯ ⎯ → ⎯
→a x
x B
x A
) (
) (
thì nói rằng là VCL cấp cao hơn tại a, hay ) (x A ) (x B B là
VCL có cấp thấp hơn A tại a
2. Nếu 0
) (
) (
≠ ⎯ ⎯ → ⎯

c
x B
x A
a x
thì nói rằng là VCL ngang cấp tại a. B A,
Đặc biệt thì nói rằng là các VCL tương đương tại a, kí hiệu 1 = c B A, B A ~ tại a.
Hệ quả 1: Nếu tại a thì
1 1
~ , ~ B B A A
) (
) (
lim
) (
) (
lim
1
1
x B
x A
x B
x A
a x a x → →
=
Hệ quả 2: Nếu làVCL cấp cao hơn tại a thì ) (x A ) (x B A B A ~ + .
Hệ quả 3: Qui tắc ngắt bỏ cácVCL cấp thấp:
60
Chương 2: Hàm số một biến số
Nếu là các CVL cấp cao nhất trong số các VCL
*
A m i x A
i
,..., 2 , 1 ), ( = và
*
B là VCL cấp
cao nhất trong số các VCL n j x B
j
,..., 2 , 1 ), ( = tại a thì ta có

) (
) (
lim
) (
) (
lim
*
*
1
1
x B
x A
x B
x A
a x
n
j
j
m
i
i
a x →
=
=

=



Chú ý: Các VCL sau đây thường hay dùng:
1. ( ) 0 , > +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
+∞ →
α
α
x
x
2. ( ) ( ) 1 0 , 1 , < < +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ > +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
−∞ → +∞ →
a a a a
x
x
x
x

3. ( ) ( ) 1 0 , log 1 , log
0
< < +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ > +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
+
→ +∞ →
a x a x
x
a x a

4. ( ) ( ) 1 0 , log 1 , log
0
< < −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ > −∞ ⎯ ⎯ → ⎯
+∞ → →
+
a x a x
x a
x
a

5. −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
−∞ → +∞ → ±∞ → x x
shx chx , shx ,
x

6. −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
− +
→ → 0 0
coth , coth
x x
x x
Ví dụ 1: Tính
x
x
x
x
x x
sin
lim
1
cos . sin lim
0 ∞ → →






,
Giải:
0
sin
lim 1 sin , 0
1
0
1
cos . sin lim 1
1
cos , 0
0
0
= ⇒ ≤ ⎯ ⎯ → ⎯
= ⇒ ≤ ⎯ ⎯ → ⎯
∞ →
∞ →


x
x
x
x
x
x
x
Sinx
x
x
x
x

Ví dụ 2: Tính
x
x x tg
x
x
x x
2
3 2
0 0
sin
lim ,
4 sin
2 sin
lim

→ →

Giải:
1 lim
sin
lim ~ sin , ~
2
1
4
2
lim
4 sin
2 sin
lim
4 ~ 4 sin
2 ~ 2 sin
2
2
0
2
3 2
0
2 2 2 2
0 0
= =


= = ⇒



→ →
→ →
x
x
x
x x tg
x x x x tg
x
x
x
x
x x
x x
x x
x x

Ví dụ 3: Tìm
1
1
lim ,
2
1
lim ,
2 2
1
lim
2
2
3
2
2
2

+
+
+ +

− +
∞ → ∞ → ∞ →
x
x
x
x x
x
x x
x x x

Giải:
2
1
2
lim
2 2
1
lim
2
2
2
2
= =

− +
∞ → ∞ →
x
x
x
x x
x x

61
Chương 2: Hàm số một biến số
0
1
lim lim
2
1
lim
3
2
3
2
= = =
+
+ +
∞ → ∞ → ∞ →
x x
x
x
x x
x x x

1 lim
1
1
lim
2
2
2
2
= =

+
∞ → ∞ →
x
x
x
x
x x

2.4. SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
2.4.1. Các khái niệm cơ bản
A. Hàm liên tục tại một điểm
Cho và . Nói rằng liên tục tại a nếu R X f → : X a ∈ ) (x f
) ( ) ( lim a f x f
a x
=

hay ) lim ( ) ( lim x f x f
a x a x → →
=
Tức là ε η η ε < − ⇒ < − ∀ > ∃ > ∀ ) ( ) ( : , 0 , 0 a f x f a x x
B. Hàm liên tục một phía tại a
Cho Nói rằng hàm liên tục bên trái tại a nếu . , : X a R X f ∈ → f
) ( ) ( ) ( lim a f a f x f
a x
= =



Hàm liên tục bên phải tại a nếu f
) ( ) ( ) ( lim a f a f x f
a x
= =
+

+
Hệ quả: Để hàm liên tục tại a điều kiện cần và đủ là: ) (x f
) ( ) ( ) ( a f a f a f = =
+ −
C. Hàm liên tục trên một khoảng
1. Hàm liên tục tại mọi điểm ) (x f X x ∈ thì nói rằng nó liên tục trên tập X .
2. Hàm liên tục trên khoảng mở (a,b) và liên tục trái tại b,liên tục phải tại a nói rằng
nó liên tục trên [a,b]
) (x f
D. Hàm liên tục từng khúc
Hàm [ ] . , , , : R b a R b a f ∈ →
Nói rằng hàm liên tục từng khúc trên f [ ] b a, khi và chỉ khi và
sao cho
*
N n ∈ ∃
( ) [ ]
1
1 0
, ,..., ,
+

n
n
b a a a a b a a a a
n
= < < < = ...
1 0
và liên tục trên tất cả các khoảng
mở và có giới hạn phải hữu hạn tại , có giới hạn trái hữu hạn tại
f
( ) 1 ,..., 1 , 0 , ,
1
− =
+
n i a a
i i i
a
1 + i
a
E. Điểm gián đoạn của hàm số
1. Nếu không liên tục tại a, nói rằng có điểm gián đoạn tại ) (x f ) (x f a x = .
62
Chương 2: Hàm số một biến số
2. Nếu a là điểm gián đoạn và là các số hữu hạn thì gọi ) ( ), (
+ −
a f a f a x = là điểm gián
đoạn loại 1 của hàm số và gọi là bước nhảy của tại a. ) ( ) ( ) (
− +
− = a f a f a h
f
) (x f
Hệ quả: Nếu tăng (giảm) ở lân cận điểm a khi đó liên tục tại a khi và chỉ khi
. Điều này suy ra từ định lí 2 của hàm số đơn điệu.
) (x f ) (x f
0 ) ( = a h
f
3. Nếu a là điểm gián đoạn của và không phải là điểm gián đoạn loại 1 thì nói rằng
có điểm gián đoạn loại 2 tại
) (x f
) (x f a x = .
Các định nghĩa trên được mô tả trên hình 2.12.

y y ∞







b
1
a
2
a
3
a
4
a a
1
a
2
a
3
a
loại 1 loại 2 liên tục từng khúc
H.2.12

2.4.2. Các phép toán đại số của hàm liên tục
Định lí 1: Cho R X a R X g f ∈ ∈ → λ , , : ,
1. Nếu liên tục tại a thì ) (x f ) (x f liên tục tại a.
2. Nếu cùng liên tục tại a thì ) ( ), ( x g x f ) ( ) ( x g x f + liên tục tại a.
3. Nếu liên tục tại a thì ) (x f ) (x f λ liên tục tại a.
4. Nếu liên tục tại a thì liên tục tại a. ) ( ), ( x g x f ) ( ). ( x g x f
5. Nếu liên tục tại a và ) ( ), ( x g x f 0 ) ( ≠ x g thì
) (
) (
x g
x f
liên tục tại a.
Chú ý:
• Định lí trên được phát biểu tương tự cho các hàm liên tục trên cùng khoảng X
63
Chương 2: Hàm số một biến số
• Nếu và liên tục tại a thì và cũng liên tục tại a. ) (x f ) (x g ) , ( g f Sup ) , ( g f Inf
Với R X g f Sup → : ) , ( R X g f Inf → : ) , (
)) ( ), ( ( x g x f Sup x a )) ( ), ( ( x g x f Inf x a
Thật vậy ) (
2
1
) , ( g f g f g f Sup + + + =
) (
2
1
) , ( g f g f g f Inf + − + =
Chứng minh định lí 1 tương tự như chứng minh định lí về các phép toán đại số của hàm có
giới hạn hữu hạn.
Định lí 2: Cho R Y g X a R X f → ∈ → : , ; : và
Nếu liên tục tại a và liên tục tại
. ) ( Y X f ⊂
) (x f ) ( y g ) (a f b = thì hàm hợp liên tục tại a. )) ( ( x f g
Chứng minh tương tự như chứng minh định lí về giới hạn của hàm hợp.
Chú ý:
• Định lí 2 cũng được phát biểu tương tự cho liên tục trên X và f g liên tục trên Y.
• Sử dụng định lí 2, nhận được các giới hạn quan trọng dưới đây:
Vì khi thỏa mãn định lí 2 thì )) ( lim ( )) ( ( lim x f g x f g
a x a x → →
= do đó:
e
x
x
a
a
x
log
) 1 ( log
lim
0
=
+

(2.4)
Đặc biệt 1
) 1 ln(
lim
0
=
+

x
x
x
(2.5)
) 1 0 ( , ln
1
lim
0
≠ < =


a a
x
a
x
x
(2.6)
Thật vậy gọi . Theo (2.4) sẽ có: ) 1 ( log 1 + = ⇒ − = y x a y
a
x
a
e y
y
x
a
a a
y
x
x
ln
log
1
) 1 ( log
lim
1
lim
0 0
= =
+
=

→ →


( )
α =
− +
α

x
x
x
1 1
lim
0
(2.7)
Gọi ( ) ) 1 ln( ) 1 ln( 1 1 y x x y + = + α ⇒ − + =
α

( )
α =







⎛ + α
+
= =
− +
→ →
α

x
x
y
y
x
x y
x
x
x x x
) 1 ln(
) 1 ln(
lim
) (
lim
1 1
lim
0 0 0

Từ trên dễ dàng nhận được định lý sau:
64
Chương 2: Hàm số một biến số
Định lý 3: Mọi hàm số sơ cấp xác định tại a x = thì liên tục tại a.
2.4.3 Tính chất của hàm số liên tục trên một đoạn
Cho [ ] R b a f → , : là liên tục, b a < .
A. Tính trù mật của hàm số liên tục
Định lí 1: Nếu liên tục trên ) (x f [ ] b a, và 0 ) ( ). ( < b f a f thì tồn tại ( ) b a c , ∈ để
0 ) ( = c f
Chứng minh: Thực hiện phương pháp chia đôi đoạn [ ] b a, . Nếu trong quá trình chia đôi
tìm được điểm c sẽ dừng lại. Nếu không tìm được c thì nhận được dãy các đoạn lồng nhau
trong đó và [ (
n n
b a , ]) 0 ) ( , 0 ) ( > <
n n
b f a f
n
n n
a b
a b
2

= − .
Suy ra 0 ) ( ) lim ( ) ( lim ≤ = =
∞ → ∞ →
c f a f a f
n
n
n
n
và 0 ) ( ) lim ( ) ( lim ≥ = =
∞ → ∞ →
c f b f b f
n
n
n
n

trong đó . Vậy ) , ( b a c ∈ 0 ) ( = c f .
Định lí 2: Nếu liên tục trên ) (x f [ ] b a, khi đó nhận giá trị trung gian ) (x f
giữa và nghĩa là: ) (a f ) (b f
[ ] [ ] γ γ = ∈ ∃ ∈ ∀ ) ( , , , ) ( ), ( c f b a c b f a f
Chứng minh :
Định lí là đúng với hoặc ) (a f = γ ) (b f = γ .
Giả sử ) ( ) ( b f a f < và xét ). ( ) ( b f a f < γ < Đặt γ − = ) ( ) ( x f x g liên tục trên [ ] b a, và
. Theo định lí 1 thì tồn tại 0 ) ( , 0 ) ( > < b g a g ) , ( b a c ∈ để 0 ) ( = c g hay γ = ) (c f .
B. Tính bị chặn của hàm số liên tục
Định lí 3: Hàm số liên tục trên ) (x f [ ] b a, thì đạt được giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên
nghĩa là: [ b a, ]
[ ] [ ] b a x b a x x
M m
, , ,
,
∈ ∀ ∈ ∃ có ) ( ) ( ) (
M m
x f x f x f ≤ ≤
Chứng minh :
Trước hết chứng minh bị chặn trong ) (x f [ ] b a, . Giả sử không bị chặn, tức là: ) (x f
[ ] n x f b a x N n
n n
≥ ⇒ ∈ ∃ ∈ ∀ ) ( , ,
bị chặn nên theo định lí Bolzano-Weierstrass tồn tại dãy con của nó ) (
n
x
( ) [ ] ( ) . ,
0 k n n
n x f b a x x
k k
≥ ⇒ ∈ →
Chuyển qua giới hạn sẽ có +∞ = ) (
0
x f . Vô lí vì liên tục tại . ) (x f
0
x
Gọi và .
[ ]
) (
,
x f Inf m
b a
=
[ ]
) (
,
x f Sup M
b a
=
65
Chương 2: Hàm số một biến số
Lấy [ ] 0 ) (
1
, , ,
1
*
≥ − > ⇒ ∈ ∃ ∈ = ε m x f
n
b a x N n
n
n n
.Theo định lí Bolzano-Weierstrass
( )
k
n
x ∃ là dãy con của ( và )
n
x
[ ]





≥ − >
∈ →
0 ) (
1
,
m x f
n
b a x x
k
k
n
k
m n

Qua giới hạn sẽ có m x f x f
m n
k
k
= =
∞ →
) ( ) ( lim
Tương tự để
M
x ∃
[ ]
M x f Sup x f
b a
M
= = ) ( ) (
,

Hệ quả: Nếu liên tục thì [ ] R b a f → , : [ ] ( ) [ ] R M m b a f ⊂ = , ,
Trong đó
[ ] [ ]
) ( ), (
, ,
x f Sup M x f Inf m
b a b a
= =
2.4.4 Tính liên tục đều
A. Định nghĩa: Cho . Nói rằng liên tục đều trên R X f → : f X nếu
( ) ε η η ε < − ⇒ < − ∈ ∀ > ∃ > ∀ ) " ( ) ' ( " ' : " , ' , 0 , 0
2
x f x f x x X x x
Chú ý rằng trong định nghĩa này số R ∈ η không phụ thuộc vào và , nó khác với tính
liên tục của hàm tại a, ở đó
' x " x
f η có thể phụ thuộc vào a.
Hệ quả: Nếu liên tục đều trên ) (x f X thì liên tục trên X .
Điều này là hiển nhiên, vì lấy ' x a = bất kì thì điều kiện liên tục tại a là thoả mãn.Tuy
nhiên, một hàm số liên tục trên
) (x f
) (x f X có thể không liên tục đều trên X
chẳng hạn xét hàm số cho bởi . Thật vậy R R f → :
2
) ( x x f =
sao cho ( )
2
" , ' , 0 , 0 R x x ∈ ∃ > ∀ > ∃ η ε η < − " ' x x và ε ≥ −
2 2
" ' x x
Lấy η
2
1
" ' , " + = ∈
+
x x R x khi đó η
2
1
" ' = −x x và ε η η ≥ + = −
2 2 2
4
1
" " ' x x x
nếu lấy
η
ε
= " x . Cụ thể chọn
η
ε
2
1
" ,
2
1
= = x và η
η 2
1
2
1
' + = x
Định lí Hâyne (Heine)
Nếu liên tục trên đoạn đóng ) (x f [ ] b a, , R b a ∈ , thì liên tục đều trên [ ]. b a,
Chứng minh :
Chúng ta lập luận phản chứng như sau: Giả sử không liên tục đều , tức là ) (x f
( ) [ ]
2
, " , ' , 0 , 0 b a x x ∈ ∃ > ∀ > ∃ η ε để có η < − " ' x x và ε ≥ − ) " ( ) ' ( x f x f
lấy ,
*
N n ∈ ∀ ( ) [ ]
2
, " , ' ,
1
b a x x
n
n n
∈ ∃ = η
66
Chương 2: Hàm số một biến số
sao cho
n
x x
n n
1
" ' < − và ε ≥ − ) " ( ) ' (
n n
x f x f
Vì bị chặn nên tồn tại dãy con (
n
x' ) ( )
k
n
x' hội tụ về [ ] b a c , ∈ , có tương ứng dãy con
( )
k
n
x" đương nhiên bị chặn.
Vậy tồn tại một dãy con của nó ( )
j
k
n
x" hội tụ về [ ] b a c , ∈ .
Rõ ràng
n
x x
j
k
j
k
n n
1
" ' < − và qua giới hạn suy ra c=d đồng thời:
ε ≥ − ) " ( ) ' (
j
k
j
k
n n
x f x f .Qua giới hạn, do tính liên tục suy ra
ε ≥ − ) ( ) ( c f c f . Vô lý.
Ví dụ 1: Chứng minh rằng x x f = ) ( liên tục đều trên khoảng [ ) +∞ , 0
Giải:
Lấy , hàm số liên tục đều trên 0
0
> x [ ]
0
, 0 x
Lấy tuỳ ý trên [
2 1
, x x )
2 1 0
, , x x x < +∞
Ta có ε <

<
+

= −
0
1 2
1 2
1 2
1 2
2 x
x x
x x
x x
x x

2 1 0
, , 2 , 0 x x x ∀ = ∃ > ∀ ε δ ε sao cho ε δ < − ⇒ < − ) ( ) (
2 1 2 1
x f x f x x
Vậy liên tục đều trên [ ) +∞ ,
0
x .
Hợp hai khoảng lại ta nhận được x x f = ) ( liên tục đều trên [ ) +∞ , 0
Ví dụ 2: Chứng minh rằng không liên tục đều trên x x f
2
cos ) ( = [ ) +∞ , 0
Giải: Ta phải chỉ ra

2 1
, , , 0 x x ∃ ∀ > ∃ δ ε sao cho δ < −
2 1
x x mà ε ≥ − ) ( ) (
2 1
x f x f
Thật vậy: R k x k x k
k k
∈ + = = ∃ > ∀ π π δ
δ
) 1 2 ( , 2 , , 0
2 1

δ
π
π
π π
π
π π < <
+ +
= − + = −
k k k
k k x x
k k
2 2 ) 1 2 (
2 ) 1 2 (
1 2

(Lấy
2

π
> k ) 2 cos cos
2
1
2
2
= − ⇒
k k
x x ( lấy 2 = ε ).
67
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
CHƯƠNG III: PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

3.1. ĐẠO HÀM
Từ nay về sau (đến hết mục 3.8) luôn kí hiệu φ ≠ → X R X f , : và X không thu về
một điểm, tức là X là khoảng nào đó trên R , và
X
R là tập các ánh xạ đã nói ở trên, còn là
đồ thị của hàm số .
f
C
f
3.1.1. Đạo hàm tại một điểm
3.1.1.1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
Cho . Nói rằng khả vi tại a nếu tồn tại giới hạn hữu hạn
X
R f X h a X a ∈ ∈ + ∈ , , f

h
a f h a f
h
) ( ) (
lim
0
− +


Giới hạn này thường kí hiệu hay ) ( ' a f ) (a
dx
df
gọi là đạo hàm của tại a. f
Tỉ số
x
a f
h
a f h a f
Δ
Δ ) ( ) ( ) (
=
− +
gọi là tỉ số của các số gia hàm số và số gia đối số.
3.1.1.2. Định nghĩa đạo hàm một phía
1. Cho X h a X a ∈ + ∈ , . Nói rằng khả vi phải tại a nếu tồn tại giới hạn hữu hạn f

h
a f h a f
h
) ( ) (
lim
0
− +
+


Giới hạn này kí hiệu là , gọi là đạo hàm phải của tại a. ) ( ' a f
p
f
2. Cho . Nói rằng khả vi trái tại a nếu tồn tại giới hạn hữu hạn X h a X a ∈ + ∈ , f

h
a f h a f
h
) ( ) (
lim
0
− +



Giới hạn này kí hiệu là , gọi là đạo hàm trái của tại a. ) ( ' a f
t
f
Hệ quả 1: Để khả vi tại a điều kiện cần và đủ là khả vi trái và phải tại a đồng thời

f f
) ( ' ) ( ' ) ( ' a f a f a f
p t
= =
Hệ quả 2: (điều kiện cần của hàm khả vi)
Nếu khả vi tại a thì liên tục tại a f f
68
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chứng minh: Lấy để
*
R h ∈ X h a ∈ +
rõ ràng
h
a f h a f
h a f h a f
) ( ) (
. ) ( ) (
− +
+ = +
mà ) ( ) ( ) ( '
) ( ) (
0 0
a f h a f a f
h
a f h a f
h h
⎯ ⎯ → ⎯ + ⇒ ⎯ ⎯ → ⎯
− +
→ →

chứng tỏ liên tục tại a. f
Chú ý:
1. có thể liên tục tại a nhưng không khả vi tại a chẳng hạn các hàm dưới đây và đồ thị của
chúng trên hình 3.1. mô tả điều đó
f
• cho bởi
R
R f ∈ x x f = ) ( . liên tục tại 0 nhưng không khả vi tại 0 vì
h
h
không có giới
hạn khi , ở đây ta thấy 0 → h ) 0 ( ' 1 1 ) 0 ( '
p t
f f = ≠ − =
• cho bởi
+

R
R f x x f = ) ( liên tục tại 0 nhưng không khả vi tại 0 vì với
*
+
∈R h
+∞ ⎯ ⎯ → ⎯ =
+
→0
1
h
h h
h

• cho bởi
R
R f ∈





=

=
0 0
0 ,
1
sin .
) (
x
x
x
x
x f



liên tục tại 0 vì ) 0 ( 0 ) (
0
f x x f
x
= ⎯ ⎯→ ⎯ ≤

nhưng không khả vi vì

h h
h
h
1
sin
1
sin .
= không có giới hạn khi 0 → h
y y
h
x
x f(x)
1

-1 0 1 x 0 x



H.3.1
69
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
2. Nếu khả vi phải (hoặc trái) tại a thì liên tục phải (hoặc trái) tại a. f f
3. Nếu khả vi phải và trái tại a thì liên tục tại a. f f
3.1.1.3. Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Nếu khả vi tại a thì tồn tại tiếp tuyến của đồ thị tại điểm . Tiếp tuyến này
không song song với trục 0y và có hệ số góc là .
f
f
C )) ( , ( a f a A
) ( ' a f
Trường hợp không khả vi tại a mà tồn tại và . Lúc đó gọi điểm
là điểm góc của ,và hai bán tiếp tuyến tại A không song song với nhau.
f ) ( ' a f
t
) ( ' a f
p
f
C a f a A ∈ )) ( , (
f
C
Trường hợp không khả vi tại a nhưng có f
∞ − +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
− +
+

hoÆc
0
) ( ) (
h
h
a f h a f

hoặc ∞ − +∞ ⎯ ⎯ → ⎯
− +


hoÆc
0
) ( ) (
h
h
a f h a f

thì tại đường cong có một bán tiếp tuyến song song với 0y. )) ( , ( a f a A
f
C
Hình 3.2. mô tả các nội dung trên.

y y



f
C

f
C
) (a f ) (a f

0 a x 0 a x

H.3.2

3.1.1.4. Ý nghĩa cơ học của đạo hàm
Cho chất điểm chuyển động tại thời điểm t được định vị bởi véc tơ bán kính ) (t r (Xem
hình 3.3.)


70
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
z


) (t r


0 y




x
H.3.3

Gọi ) (t r r = là phương trình chuyển động của chất điểm.
Giả sử tại thời điểm véc tơ bán kính của chất điểm là
2 1
,t t ) ( ), (
2 1
t r t r
Gọi
1 2
1 2
1 2
) ( ) (
t t
t r t r
t t
r
v
TB


=

=
Δ
là vận tốc trung bình từ thời điểm đến
1
t
2
t
Vận tốc tức thời ) (
1
t v của chất điểm tại thời điểm sẽ là giới hạn của tỉ số trên khi

1
t
0
1 2
→ −t t
) (
) ( ) (
lim ) (
1
.
1 2
1 2
1
1 2
t r
t t
t r t r
t v
t t
=


=


Vậy vận tốc tức thời của chất điểm chính bằng đạo hàm của véc tơ bán kính theo thời gian t.
3.1.2. Các phép tính đại số của các hàm khả vi tại một điểm
Định lí 1: Cho và khả vi tại a khi đó f g
1. khả vi tại a và g f + ) ( ' ) ( ' ) ( )' ( a g a f a g f + = +
2. f R λ λ , ∈ ∀ khả vi tại a và ) ( ' . ) ( )' ( a f a f λ λ =
3. khả vi tại a và g f . ) ( ' ). ( ) ( ). ( ' ) ( )' . ( a g a f a g a f a g f + =
4. Nếu 0 ) ( ≠ a g thì
g
f
khả vi tại a và
) (
) ( ' ). ( ) ( ). ( '
) (
2
'
a g
a g a f a g a f
a
g
f −
=









71
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chứng minh :
1.
( ) ( ) ( ) ) ( ' ) ( ' ) ( ) (
1
) ( ) (
1
) )( ( ) )( (
1

0
a g a f a g h a g
h
a f h a f
h
a g f h a g f
h
h
+ ⎯ ⎯ → ⎯ − + + − + = + − + +

2. ( ) ( ) ) ( ' ) ( ) (
1
) )( ( ) )( (
1
0
a f a f h a f
h
a f h a f
h
h
λ λ λ λ ⎯ ⎯ → ⎯ − + = − +


3. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( . ) ( ) (
1
) )( ( ) )( (
1
a g h a g a f h a g a f h a f
h
a fg h a fg
h
− + + + − + = − + )

( ) ( ) ) ( ' ). ( ) ( ). ( ' ) ( ) (
1
) ( ) ( . ) ( ) (
1
0
a g a f a g a f a g h a g
h
a f h a g a f h a f
h
h
+ ⎯ ⎯ → ⎯ ⎟





− + + + ⎟





− + =


do ) ( ) (
0
a g h a g
h
⎯ ⎯ → ⎯ +

vì g khả vi tại a.
4. Trước hết chứng minh
) (
) ( '
) (
1
2
'
a g
a g
a
g
− =









) (x g liên tục tại a và 0 ) ( ≠ a g vậy g khác không trong một lân cận của a, do đó tồn tại
hàm
g
1
xác định ở lân cận của a, với h đủ bé thì

) ( ) (
) ( ) ( 1
) (
1
) (
1 1
) (
1
) (
1 1
a g h a g
a g h a g
h a g h a g h
a
g
h a
g h +
− +
− =









+
=
















− +









( )
) (
1
). ( '
) ( ) (
1
. ) ( ) (
1
2
a g
a g
a g h a g
a g h a g
h
− →
+
− + − =
suy ra
) (
) ( ' ) ( ) ( ) ( '
) (
) ( '
). (
) (
1
). ( ' ) (
1
) (
2 2
' '
a g
a g a f a g a f
a g
a g
a f
a g
a f a
g
f a
g
f −
=

+ =








=








.
Định lí 2: (Đạo hàm của hàm hợp).
Cho với . Nếu khả vi tại a và g khả vi tại
thì hàm hợp khả vi tại a và
R Y g R X f X a → → ∈ : , : , Y X f ⊂ ) ( f
) (a f gof
( ) ). ( ' . ) ( ' ) ( )' ( a f a f g a gof = (3.1)
Chứng minh:
Lấy tuỳ ý sao cho R h ∈ X h a ∈ + . Đặt
72
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số






=
≠ −
− +
=
0 0
0 ) ( '
) ( ) (
) (
1
h
h a f
h
a f h a f
h
u nÕ
nÕu
ε
suy ra ) ( ) ( ' ) ( ) (
1
h h a hf a f h a f ε + + = +
0 ) (
0
1
⎯ ⎯ → ⎯
→ h
h ε
Lấy tuỳ ý sao cho R k ∈ Y k a f ∈ + ) ( . Đặt

( ) ( )
( )





=
≠ −
− +
=
0 0
0 ) ( '
) ( ) (
) (
2
k
k a f g
k
a f g k a f g
k
nÕu
nÕu
ε
suy ra ( ) ( ) ( ) ) ( ) ( ' ) ( ) (
2
k k a f kg a f g k a f g ε + + = +
0 ) (
0
2
⎯ ⎯ → ⎯
→ k
k ε
R h ∈ ∀ sao cho sẽ có X h a ∈ +
( ) ( ) ( ) ) ( ) ( ' ) ( ) ( ) (
1
h h a hf a f g h a f g h a gof ε + + = + = +

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ) ( ) ( ' . ) ( ) ( ' ) ( ' ) ( ) ( ' ) (
1 2 1 1
h h a hf h h a hf a f g h h a hf a f g ε ε ε ε + + + + + =
( ) ( ) ) ( ) ( ' ) ( ' ) ( h h a f g a hf a f g ε + + =
trong đó ( ) ( ) ( ) ) ( ) ( ' . ) ( ) ( ' ) ( ' ) ( ) (
1 2 1 1
h h a hf h a f a f g h h ε ε ε ε ε + + + =
vì 0 ) ( , 0 ) (
0
2
0
1
⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯
→ → k h
k h ε ε suy ra 0 ) (
0
⎯ ⎯ → ⎯
→ h
h ε . Dẫn đến

( ) ( )
( ) ) ( ' ). ( '
) ( ) (
0
a f g a f
h
a gof h a gof
h
⎯ ⎯ → ⎯
− +


Định lí 3: (Đạo hàm của hàm ngược).
Giả sử đơn điệu ngặt và liên tục trên X khả vi tại và R X f → : X a ∈ 0 ) ( ' ≠ a f
Khi đó hàm ngược của là khả vi tại và f R X f f →

) ( :
1
) (a f
( ) ( )
) ( '
1
) (
'
1
a f
a f f =

(3.2)
Chứng minh: Theo giả thiết tồn tại song ánh vậy tồn tại hàm ngược liên tục trên
.
f
1 −
f
) ( X f
{ } ) ( \ ) ( a f X f y ∈ ∀ chúng ta xét
73
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số

( )
) ( '
1
) (
) (
1
) (
) ( ) (
1
1 1
a f
a y f
a f y
a f y
a f f y f



=



− −

nếu 0 ) ( ' ≠ a f
Chứng tỏ khả vi tại và
1 −
f ) (a f ( )( ) ( )( ) 1 ) ( ' . ) (
) ( '
1
) (
'
1
'
1
= ⇒ =
− −
a f a f f
a f
a f f
Nếu gọi là đồ thị của hàm thì các tiếp tuyến tại
1 −
f
C
1 −
f ( )
f
C a f a A ∈ ) ( , và
đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ I và III ( )
1
), ( '


f
C a a f A
Hình 3.4. mô tả điều đó

y

1 −
f
C


f
C
a a
0 ) ( ' ≠ a f
) (a f ) (a f 0 ) ( ' = a f

0 a x 0 a x ) (a f ) (a f

H.3.4

3.1.3. Đạo hàm trên một khoảng (ánh xạ đạo hàm)
A. Định nghĩa: Cho khả vi tại mỗi điểm
X
R f ∈ R b a x ⊆ ∈ ) , (
Kí hiệu ánh xạ R b a f → ) , ( : '
) ( ' x f x a
là ánh xạ đạo hàm hay đạo hàm của trên (a,b) thường kí hiệu hay ) (x f ) ( ' x f
) , ( ), ( b a x x
dx
df
∈ ∀ . Cũng nói rằng khả vi trên ) (x f X b a ⊆ ) , (
B. Các tính chất
Các định lí dưới đây suy ra một cách dễ dàng từ các định lí ở mục 3.12.
74
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Định lí 1: Cho khả vi trên R X g f → : , X , (tức là X b a = ) , ( ) khi đó.
1. khả vi trên g f + X và ' ' )' ( g f g f + = +
2. f R λ λ , ∈ ∀ khả vi trên X và ' )' ( f f λ λ =
3. khả vi trên g f . X và ' ' )' . ( fg g f g f + =
4. trên 0 ) ( ≠ x g X thì
g
f
khả vi trên X và
2
'
' '
g
fg g f
g
f −
=









Bằng một phép qui nạp đơn giản, nhận được:
Nếu và khả vi trên
*
N n ∈
n
f f f ,..., ,
2 1
X thì
khả vi trên

=
n
i
i
f
1
X và
∑ ∑
= =
= ⎟





n
i
i
n
i
i
f f
1
'
1
'
khả vi trên

=
n
i
i
f
1
X và
∑ ∏
=
+ −
=
=








n
k
n k k k
n
i
i
f f f f f f
1
1
'
1 1
'
1
... ...
Định lí 2: Cho và . Nếu khả vi trên
X
R f ∈
Y
R g ∈ f X và g khả vi trên thì
khả vi trên
) ( X f gof
X và
' ) ' ( )' ( f of g gof =
Mở rộng ' ) ' )( ' ( )' ( f of g ogof h hogof =
Định lí 3: Cho đơn điệu ngặt trên
X
R f ∈ X , khả vi trên X và trên 0 ) ( ' ≠ x f X khi đó
khả vi trên và
1 −
f ) ( X f

'
1
)' (
1
f
f =


3.1.4. Đạo hàm của các hàm số thông thường
A. Hàm số mũ
Cho R R f a x f
x
→ = : , ) (
a a
h
a
a
h
a a
h
x f h x f
x
h
x
x h x
ln
1 ) ( ' ) (


=

=
− +
+
(nhờ vào công thức (2.6))
Vậy hàm mũ khả vi trên R . Đặc biệt
x x
e e = )' (
B. Hàm số lôgarit
Cho . Hàm ngược
*
, log ) (
+
∈ = =
R
a
R f y x x f
y
a x =
a x a a
y a a x
y
y
ln
1
ln
1
' ln ' = = ⇒ =
75
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Đặc biệt thì x y ln =
x
y
1
' =
C. Hàm luỹ thừa
Cho lấy logarit cả 2 vế sẽ có
*
, , ) (
+
∈ ∈ = =
R
R f R y x x f α
α
x y ln ln α =
Sử dụng đạo hàm của hàm hợp ta có

1
'
1 '

= ⇒ =
α
α α x y
x y
y

Trường hợp 0 ≤ x tuỳ theo α để biểu thức xác định thì ta vẫn có
1 − α
x
1
'

=
α
αx y
D. Hàm lượng giác
Cho [ ]
R
f x x f 1 , 1 , sin ) ( − ∈ =

h
x
h
x
h
x h x sinh
cos
1 cosh
sin
sin ) sin(
+

=
− +


h
x
h
h
x
sinh
cos
2
sin 2
sin
2
+ =
Theo công thức (2.1) suy ra 0
2
sin 2
, 1
sinh
0
2
0
⎯ ⎯ → ⎯ ⎯ ⎯ → ⎯
→ → h h
h
h
h

Vậy R x x x ∈ ∀ = , cos )' (sin
Tương tự có thể chỉ ra x x f cos ) ( = cũng khả vi trên R
và x x x x x sin
2
cos )' (cos
2
sin cos − = ⎟





+ = ⇒ ⎟





+ =
π π

suy ra tgx khả vi trên






∈ + Z k k R ,
2
\ π
π

x tg
x x
x x
x
x
tgx
2
2 2
2 2
'
1
cos
1
cos
sin cos
cos
sin
)' ( + = =
+
= ⎟





=
cotgx khả vi trên { } Z k k R ∈ , \ π và
) cot 1 (
sin
1
)' (cot
2
2
x g
x
gx + − = − = .
E. Hàm lượng giác ngược
Cho [ ]
[ ] 1 , 1
, 0 , arccos ) (

∈ = = π f y x x f ta sẽ chứng minh khả vi trên . ) (x f ) 1 , 1 (−
76
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Thật vậy hàm ngược của nó y y x y x
2
cos 1 sin ' cos − − = − = = . vì ) , 0 ( π ∈ y
Vậy
2 2
1
1
cos 1
1
)' (arccos
x y
x

− =

− =
Tương tự
2
1
1
)' (arcsin
x
x

=

2
1
1
)' (
x
arctgx
+
=

2
1
1
)' cot (
x
gx arc
+
− =
F. Hàm cho theo tham số
Cho dưới dạng tham số
X
R f ∈
R y X x → → ) , ( : , ) , ( : β α β α
Cụ thể



= ∈ =
=
T t t y
t x
) , ( ) (
) (
β α ψ
ϕ
víi
Nếu y x, khả vi trên T, tồn tại hàm ngược khả vi và ) (
1
x t

= ϕ ) ( ' t ϕ khác không trên T,
thì theo công thức tính đạo hàm của hàm số ngược và hàm số hợp sẽ nhận được

) ( '
) ( '
t
t
dx
dy
ϕ
ψ
= (3.3)
G. Đạo hàm lôgarit
Nếu có dạng tích của các nhân tử với số mũ cố định hoặc ,
thì ta có thể xét đạo hàm logarit của tương tự như hàm luỹ thừa trong mục C hoặc hàm số mũ
trong mục A Sau đó sử dụng định lí đạo hàm của hàm hợp.
f ) ( , 0 ) ( , x v v x u u u f
v
= > = =
f
Thật vậy trong đó
γ β α
ω v u x f = ) ( R ∈ γ β α , , còn các hàm ) ( ), ( ), ( x x v x u ω khả vi trên
X và luôn dương trên X . Khi đó.
ω γ β α ln ln ln ) ( ln + + = v u x f

ω
ω
γ β α
' ' ' '
+ + =
v
v
u
u
f
f
.
) (
' ' '
) ( ' x f
v
v
u
u
x f ⎟





+ + = ⇒
ω
ω
γ β α
Hoặc có thể biểu diễn

w v u
e x f
ln ln ln
) (
γ β α + +
=
Các cách tính đạo hàm thông qua công thức đạo hàm của hàm lôgarit gọi là đạo hàm lôga.
77
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
H. Bảng các đạo hàm của các hàm số thông dụng
R x y R x const C y ∈ ∀ = ∈ ∀ = = 0 '
X X x x y X x R x y ⊂ ∈ ∀ = ∈ ∀ ∈ =

1
1
' ,
α α
α α
R x x y R x x y ∈ ∀ = ∈ ∀ = cos ' sin
R x x y R x x y ∈ ∀ − = ∈ ∀ = sin ' cos






∈ + ∈ ∀ + = =






∈ + ∈ ∀ = Z k k R x x tg
x
y Z k k R x tgx y ,
2
\ 1
cos
1
' ,
2
\
2
2
π
π
π
π

{ } { } Z k k R x x g
x
y Z k k R x gx y ∈ ∈ ∀ + − = − = ∈ ∈ ∀ = , \ ) cot 1 (
sin
1
' , \ cot
2
2
π π
R x a a y R x a y
x x
∈ ∀ = ∈ ∀ = ln '

* *
ln
1
' log
+ +
∈ ∀ = ∈ ∀ = R x
a x
y R x x y
a

[ ] ) 1 , 1 (
1
1
' 1 , 1 arcsin
2
− ∈ ∀

= − ∈ ∀ = x
x
y x x y
[ ] ) 1 , 1 (
1
1
' 1 , 1 arccos
2
− ∈ ∀

− = − ∈ ∀ = x
x
y x x y
R x
x
y R x arctgx y ∈ ∀
+
= ∈ ∀ =
2
1
1
'
R x
x
y R x gx arc y ∈ ∀
+
− = ∈ ∀ =
2
1
1
' cot
R x chx y R x shx y ∈ ∀ = ∈ ∀ = '
R x shx y R x chx y ∈ ∀ = ∈ ∀ = '
R x x th
x ch
y R x thx y ∈ ∀ − = = ∈ ∀ =
2
2
1
1
'
{ } { } 0 \ coth 1
1
' 0 \ coth
2
2
R x x
x sh
y R x x y ∈ ∀ − = − = ∈ ∀ =
Ví dụ 1: Hãy tính đạo hàm tại 0 của các hàm số sau (nếu có)
1.





=

=
0 0
0
1
sin
) (
2
1
x
x
x
x
x f



2.
3
1
2
) ( x x f =
3.
3
2
3
) ( x x f =
Giải:
78
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
1. ) 0 ( ' 0
1
sin
1
sin
) 0 ( ) (
0
2
1 1
f
h
h
h
h
h
h
f h f
h
= ⎯ ⎯ → ⎯ = =



2. +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ = =

→0
3
2
3
1
2 2
1 ) 0 ( ) (
h
h
h
h
h
f h f
, không khả vi tại 0 ) (
2
x f
3. +∞ ⎯ ⎯ → ⎯ = =

+
→0
3
1
3
2
3 3
1 ) 0 ( ) (
h
h
h
h
h
f h f

−∞ ⎯ ⎯ → ⎯

→0 h
, không khả vi tại 0 ) (
3
x f
Ví dụ 2: Cho khả vi tại
X
R f ∈ X a ∈ . Hãy tìm

h
h a f h a f
h
) ( ) (
lim
2
0
+ − +


Giải:
) ( '
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
2
2 2
a f
h
a f h a f
h
a f h a f
h
h
h a f h a f
− →
− +

− +
=
+ − +

Ví dụ 3: Chứng tỏ rằng cho bởi biểu thức dưới đây không khả vi tại mọi
R
R f ∈ R x∈




∈ −
∈ +
=
Q R x x
Q x x
x f
\ 3
1
) (
nÕu
nÕu
Giải: Nhận thấy tập Q và R\Q đều trù mật lấy R x ∈
0


0
\
0
3 ) ( lim 1 ) ( lim
0 0
x x f x x f
Q R x
x x
Q x
x x
− = + =




,
Để liên tục tại thì
0
x 1 3 1
0 0 0
= ⇔ − = + x x x
Vậy hàm không khả vi tại 1 ≠ x
Xét 1
) 1 ( ) 1 (
1
0
⎯ ⎯ → ⎯ =
− +
∈ +


Q h
h
h
h
h
f h f
Q h ,
Xét 1
) 1 ( ) 1 (
\ 1
\
0
− ⎯ ⎯ → ⎯ − =
− +
∈ +


Q R h
h
h
h
h
f h f
Q R h ,
Vậy không tồn tại ) 1 ( ' f
Ví dụ 4: Cho và f g khả vi tại a tính

a x
x g a f a g x f
a x



) ( ) ( ) ( ) (
lim
Giải:
79
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Lập hàm số ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( x g a f a g x f x h − = khả vi tại a và 0 ) ( = a h
) ( '
) ( ) (
lim
) ( ) ( ) ( ) (
lim a h
a x
a h x h
a x
x g a f a g x f
a x a x
=


=


→ →

) ( ) ( ' ) ( ) ( ' a f a g a g a f − =
Ví dụ 5: Vẽ đồ thị của hàm số và đạo hàm của hàm số sau đây.
1. x x y =
2. x y ln =
Giải:
Trước hết ta hãy tính ) ( ' x y
1.






≤ −
= =
0
0
2
2
x x
x x
x x y






>
< −
= ⇒
0 2
0 2
'
x x
x x
y


x y y y y
x
x
y
p t p
x
t
2 ' 0 ) 0 ( ' ) 0 ( ' 0 ) 0 ( ' 0 lim ) 0 ( '
2
0
= ⇒ = = = =

=


. , trên R
2.



>
< −
= =
0 ln
0 ) ln(
ln
x x
x x
x y










>
< −

= ⇒
0
1
0 ) 1 (
1
'
x
x
x
x
y



x
y
1
' = ⇒ với
*
R x ∈
Hình 3.5. mô tả các đồ thị của y và y’

y y


y’ 2 2
1
-1 -2 -1
0 1 x 0 1 2 x
-1 -1
y -2




H.3.5
80
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Ví dụ 6 : Tính đạo hàm ' của hàm số
x
y




− =
+ =
arctgt t y
t x ) 1 ln(
2
Giải:
2
1
2
1
1
1
) 1 ln(
) (
'
2
2
2
t
t
t
t
t d
arctgt t d
dx
dy
y
x
=
+
+

=
+

= =
3.2. VI PHÂN CỦA HÀM SỐ
3.2.1. Định nghĩa vi phân tại một điểm
Cho khả vi tại f R f
X
, ∈ X a ∈ . Vi phân của tại a kí hiệu xác định bởi
công thức
f ) (a df
với h a f a df ). ( ' ) ( = R h ∈
Vậy là một hàm tuyến tính của h ) (a df
Xét hàm số trên x x f = ) ( R , R x x f ∈ ∀ = , 1 ) ( ' vậy h dx . 1 =
Từ đó cũng thường kí hiệu dx a f a df ). ( ' ) ( =
Hệ quả: Để khả vi tại a điều kiện cần và đủ là tồn tại hằng số ) (x f R ∈ λ và một
VCB ) (h α tại 0 sao cho
) ( ) ( ) ( h h h a f h a f α λ + = − + đồng thời ) ( ' a f = λ .
Thật vậy khả vi tại a khi và chỉ khi tồn tại ) (x f ) ( ' a f
Nghĩa là ) ( '
) ( ) (
lim
0
a f
h
a f h a f
h
=
− +


Hay là 0 ) ( ) ( '
) ( ) (
0
⎯ ⎯ → ⎯ = −
− +
→ h
h a f
h
a f h a f
α
) ( ). ( ' ) ( ) ( h h h a f a f h a f α + = − +
Vậy λ = ) ( ' a f
Tương tự như đạo hàm tại một điểm, ta nhận được tính chất đại số của vi phân.
Định lí : Nếu và khả vi tại
X
R g f ∈ , X a ∈ thì
1. ) ( ) ( ) )( ( a dg a df a g f d + = +
2. ) ( ) )( ( a df a f d λ λ = với R ∈ λ
81
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
3. ) ( ) ( ) ( ) ( ) )( . ( a df a g a dg a f a g f d + =
4. ( ) ) ( ) ( ) ( ) (
) (
1
) (
2
a dg a f a df a g
a g
a
g
f
d − =








khi 0 ) ( ≠ a g
Chú ý:
• ) ( ) ( ) ( a f a f h a f Δ = − + là số gia của hàm số ứng với số gia đối số h x = Δ . Vậy nếu
khả vi tại a thì với h khá bé sẽ có công thức tính gần đúng số gia của hàm số ) (x f
) ( ) ( a df a f ≈ Δ .
• Xét hàm hợp . Nếu khả vi tại a và g khả vi tại theo định lí 2 thì khả vi
tại a. Tức là
gof f ) (a f gof
( ) ( ) ( ) ( ) ) ( . ) ( ' ). ( ' . ) ( ' ). ( ' ) ( a df a f g h a f a f g h a gof a gof d = = = .
Như vậy dù x là biến độc lập hay biến phụ thuộc thì dạng vi phân đều giống nhau. Người
ta nói vi phân cấp 1 có tính bất biến.
3.2.2. Vi phân trên một khoảng
Cho khả vi trên . Vi phân của hàm số trên được xác định theo
công thức
X
R f ∈ X b a ⊆ ) , ( ) , ( b a
với h x f x df ). ( ' ) ( = ) , ( b a x ∈ .
Tương tự như định lí trên, ta nhận được định lí sau đây.
Định lí: Nếu khả vi trên thì trên khoảng đó cũng thoả mãn các hê thức sau. g f , ) , ( b a
1. ) ( ) ( ) )( ( x dg x df x g f d + = +
2. ) ( ) )( ( x df x f d λ λ =
3. ) ( ) ( ) ( ) ( ) )( . ( x df x g x dg x f x g f d + =
4. ( ) ) ( ) ( ) ( ) (
) (
1
) (
2
x dg x f x df x g
x g
x
g
f
d − =








khi 0 ) ( ≠ x g
Ví dụ 1: Tính gần đúng ' 40 60 sin
o
Giải:
Đặt , ta có x x f sin ) ( = x x f cos ) ( ' =
Chọn
3
60
π
= =
o
o
x , khi đó
270 180 . 60
. 40
' 40
π π
= = = h
82
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Theo công thức xấp xỉ ta có:

. 872 , 0 006 , 0 866 , 0
270 2
1
2
3
270
. 60 cos 60 sin ' 40 60 sin
= + = + ≈
+ ≈
π
π
o o o

Ví dụ 2: Một hình cầu bằng kim loại bán kính R , khi nóng lên bán kính nở thêm một đoạn
R Δ . Tính thể tích mới của hình cầu một cách chính xác và gần đúng.
Áp dụng bằng số cm R cm R 1 , 0 , 5 = Δ =
Giải:
Công thức tính thể tích V của hình cầu là:

3
3
4
R V π =
Sau khi giãn nở, bán kính hình cầu là R R Δ + , thể tích mới của hình cầu tính chính xác là:

3 3 3
868 , 176 ) 1 , 0 5 (
3
4
) (
3
4
cm R R V V π π π = + = Δ + = Δ +
Nếu tính gần đúng, ta xem: dV V ≈ Δ ( Số gia của thể tích gần bằng vi phân) và khi đó thể
tích
3
3
4
R V
π
= xem như hàm số của đối số R . Vậy:

3 2
2
10 1 , 0 . 5 . 4
. 4 '.
cm
R R R V dV
R
π π
π
= =
Δ = Δ =
Thể tích ban đầu của hình cầu:

3 3 3
666 , 166 5
3
4
3
4
cm R V π π π = = =
Vậy thể tích mới của hình cầu tính gần đúng là:

3
666 , 176 cm dV V V V π = + ≈ Δ +
Sai số tuyệt đối trong bài toán này là:

3 3 3
202 , 0 666 , 176 868 , 176 cm cm cm π π π = −
Như vậy sai số tương đối là:
0011 , 0
868 , 176
202 , 0
= =
π
π
δ
83
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
3.3. ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CẤP CAO
3.3.1. Đạo hàm cấp cao
A. Định nghĩa
1. Cho khả vi trên f X , nếu khả vi tại ) ( ' x f X a ∈ thì nói rằng có đạo hàm cấp 2 tại a
và kí hiệu đạo hàm đó là . Tương tự đạo hàm cấp n của tại a, kí hiệu là
chính là đạo hàm của hàm tại a.
f
) ( " a f ) (x f ) (
) (
a f
n
) (
) 1 (
x f
n−
2. Nói rằng khả vi đến cấp n (hay n lần) trên ) (x f X khi và chỉ khi tồn tại trên ) (
) (
x f
n
X , trong đó là đạo hàm của
*
N n ∈ ) (
) (
x f
n
) (
) 1 (
x f
n−
3. Nói rằng khả vi vô hạn lần trên ) (x f X khi và chỉ khi khả vi n lần trên ) (x f X ,
. Sau đây thường kí hiệu N n ∈ ∀ ) ( ) (
) 0 (
x f x f =
Chú ý:
• Nếu khả vi n lần trên f X thì N q p ∈ ∀ , sao cho n q p ≤ + ta có
( )
) (
) (
) ( q p
q
p
f f
+
=
• Tập xác định của thường chứa trong tập xác định của
) (n
f
) 1 ( − n
f
B. Định lí
Cho khả vi n lần trên
X
R g f N n R ∈ ∈ ∈ , , ,
*
λ X , khi đó trên X có các hệ thức sau đây:
( )
) ( ) ( ) ( n n n
g f g f + = +
1. ( )
) ( ) ( n n
f f λ λ =
2. gọi là công thức Leibnitz ( )

=

=
n
k
k n k k
n
n
g f C fg
0
) ( ) ( ) (
3. trên 0 ) ( ≠ x g X thì
g
f
khả vi n lần trên X
Chứng minh:
1. và 2. được chứng minh dễ dàng bằng qui nạp
3. chứng minh qui nạp theo n như sau:
Với n =1, công thức đúng theo định lí 2 trong 3.1.3.
Giả sử khả vi (n+1) lần trên g f , X và công thức Leibnitz đã đúng với n tức là:
đó là tổng của những khả vi trên ( )

=

=
n
k
k n k k
n
n
g f C g f
0
) ( ) ( ) (
.
) ( ) ( k n k
g f

X nên tồn
tại ( ) và
) 1 (
.
+ n
g f
84
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
( )
∑ ∑ ∑ ∑
=
− +
+
=
− + −
=
+ −
=
− + +
+ = + =
n
k
k n k k
n
n
l
l n l l
n
n
k
k n k k
n
n
k
k n k k
n
n
g f C g f C g f C g f C g f
0
) 1 ( ) (
1
1
) 1 ( ) ( 1
0
) 1 ( ) (
0
) ( ) 1 ( ) 1 (
.
(vì và )
∑ ∑
+
=
− +
+
=
− + −
+ =
1
0
) 1 ( ) (
1
0
) 1 ( ) ( 1
n
k
k n k k
n
n
l
l n l l
n
g f C g f C 0
1
=

n
C 0
1
=
+ n
n
C
( )
∑ ∑
+
=
− +
+
+
=
− + −
= + =
1
0
) 1 ( ) (
1
1
0
) 1 ( ) ( 1
.
n
k
k n k k
n
n
k
k n k k
n
k
n
g f C g f C C
4. Qui nạp theo n.
Với n =1 ta có công thức
2
'
' '
g
fg g f
g
f −
=








chứng tỏ rằng








g
f
khả vi
Giả sử rằng khả vi (n+1) lần và tính chất đã đúng với n. Vì khả vi n lần
trên
g f , ' , , , ' g f g f
X nên và khả vi n lần trên ' ' fg g f −
2
g X . Theo giả thiết qui nạp
2
' '
g
fg g f −
khả vi n
lần trên X như vậy
g
f
khả vi (n+1) lần trên X .
3.3.2. Vi phân cấp cao
A. Định nghĩa
1. Nếu khả vi đến cấp n tại f X a ∈ thì biểu thức gọi là vi phân cấp n tại a kí
hiệu là . Vậy là hay
n n
h a f ). (
) (
) (a f d
n n n n
h a f a f d ) ( ) (
) (
=
n n n
dx a f a f d ) ( ) (
) (
=
2. Nếu khả vi đến cấp n trên f X thì vi phân cấp n của trên f X được kí hiệu là
và xác định theo công thức sau X x x f d
n
∈ ), (

n n n n n
dx x f h x f x f d X x ) ( ) ( ) ( ,
) ( ) (
= = ∈ ∀
B. Công thức tính vi phân cấp cao
Từ định lí về đạo hàm cấp cao, trực tiếp nhận được các công thức tính vi phân cấp cao dưới
đây
Định lí: Nếu khả vi đến cấp n trên g f , X thì khi đó
1. g d f d g f d
n n n
+ = + ) (
2. Với f d f d R
n n
λ λ λ = ∈ ) ( ,
3.

=

=
n
k
k n k k
n
n
g d f d C g f d
0
. ) . (
4. Nếu 0 ) ( ≠ x g thì
g
f
có vi phân đến cấp n.
85
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chú ý:
• Không có công thức đơn giản cho
) (n
g
f








cũng như
g
f
d
n
.
• Tính bất biến của vi phân bị phá vỡ khi lấy vi phân cấp cao (từ 2 trở lên), Ví dụ sau sẽ
chứng tỏ điều đó. Cho hàm hợp , trong đó gof
( )
6 2 3
) ( ) ( , ) ( x x f g f f g x x f = ⇒ = =

2 4 2 5
30 ) ( 6 ) ( dx x x g d dx x x dg = ⇒ = ⇒
Mặt khác
2 2
) ( 2 ) ( 2 ) ( df f g d fdf f dg = ⇒ =

2 4 2 4 2 2
30 18 ) ( 3 dx x dx x f g d dx x df ≠ = ⇒ =
3.3.3. Lớp của một hàm
A. Định nghĩa
1. Cho , Ta nói thuộc lớp (kí hiệu ) trên N n ∈ f
n
C
n
C f ∈ X nếu khả vi n lần trên f
X và liên tục trên
) (n
f X .
2. Nói rằng trên

∈C f X nếu khả vi vô hạn lần trên f X .
3. Nói rằng trên
0
C f ∈ X nếu liên tục trên f X .
Chú ý: Như vậy, một hàm có thể khả vi n lần trên X nhưng chưa chắc đã thuộc .
n
C
Chẳng hạn






=

=
0 0
0 ,
1
sin
) (
2
x
x
x
x
x f
,

khả vi trên R nhưng không thuộc lớp trên
1
C R
Thật vậy






=
≠ −
=
0 0
0 ,
1
cos
1
sin 2
) ( '
x
x
x x
x
x f
,

không có ) ( ' lim
0
x f
x→
4. Nói rằng từng khúc trên
n
C f ∈ [ ] b a, khi và chỉ khi tồn tại để
trên [ ]
R a a N p
p
∈ ∈ ,..., ,
0
*

n
C f ∈ ) 1 ,..., 0 ( ,
1
− =
+
p i a a
i i

Chẳng hạn
( ]
[ ]



− ∈

=
nÕu
nÕu
0 , 1 0
1 , 0
) (
2
x
x x
x f
86
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số

( ]
[ ]



− ∈

=
0 , 1 0
1 , 0 2
) ( '
x
x x
x f
nÕu
nÕu

Vậy trên [
1
) ( C x f ∈ ] 1 , 1 −

( ]
[ ]



− ∈

=
0 , 1 0
1 , 0 2
) ( "
x
x
x f
nÕu
nÕu

2
C f ∈ từng khúc trên [ ] 1 , 1 −
B. Định lí
Định lí 1: Nếu trên
n
C g f ∈ , X thì
1. trên
n
C g f ∈ + ) ( X
2. trên
n
C f ∈ λ R X ∈ λ ,
3. trên
n
C fg ∈ X
4.
n
C
g
f
∈ trên X khi X x x g ∈ ∀ ≠ 0 ) (
Định lí này thực chất là hệ quả của định lí trong mục 3.3.1.
Định lí 2: Cho và . Nếu và thuộc lớp thì
trên
X
R f ∈ Y X f R g
Y
⊂ ∈ ) ( , f g
n
C
n
C gof ∈ X
Chứng minh : Qui nạp theo n.
Với n =1 định lí đúng (theo định lí 2 trong mục 3.1.3.)
Giả sử định lí đã đúng với n, cho trên
1
,
+

n
C g f X và trên Y . Ta có
' ) ' ( )' ( f of g gof =
Vì , từ giả thiết qui nạp chứng tỏ . Hơn nữa Vậy tích
n
C g f ∈ ' ,
n
C of g ∈ '
n
C f ∈ '
, chứng tỏ
n
C f of g ∈ ' ). ' (
1 +

n
C gof
Ví dụ 1: Cho R x N m x x f
m
∈ ∈ = , , ) (
Tính với ) (
) (
x f
n
N n ∈
Giải:
... , ) 1 ( ) ( " , ) ( '
2 1

− −
− = =
m m
x m m x f mx x f

k m k
x k m m m x f

+ − − = ) 1 )...( 1 ( ) (
) (
87
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chứng tỏ






>
=
< + − −
=

m n
m n m
m n x n m m m
x f
n m
n
nÕu
nÕu
nÕu
0
!
) 1 )...( 1 (
) (
) (
Ví dụ 2: Chứng minh nếu x x f sin ) ( = thì






+ = ∈ ∀ ∈ ∀
2
sin ) ( ,
) ( *
π
n x x f N n R x
n

Giải:
Trường hợp n =1. Đúng ⎟





+ = =
2
sin cos )' (sin
π
x x x
Giả sử công thức đúng với n






+ + = ⎟





+ = ⇒ ⎟





+ =
+
2
) 1 ( sin
2
cos ) (
2
sin ) (
) 1 ( ) (
π π π
n x n x x f n x x f
n n

Tương tự cũng nhận được
N n x n x x
n
∈ ∀ ∀ ⎟





+ = , ,
2
cos ) (cos
) (

π

Ví dụ 3
*
: Cho hãy tính arctgx y = ) (
) (
x y
n
Giải:
Vì ⎟





+ = =
+
= ⇒ =
2
sin . cos cos
1
1
'
2
2
π
y y y
x
y tgy x
'
2
cos . cos
2
sin . sin " y y y y y y












+ + ⎟





+ − =
π π







+ = ⎟





+ =
2
2 sin . cos
2
2 cos . cos
2 2
π π
y y y y
Bằng qui nạp suy ra ⎟





+ − =
2
sin . cos )! 1 (
) (
π
y n y n y
n n

Ta có y
x
arctg Z − = =
2
1 π
(xét 0 ≠ x )
Vậy ) ( sin
) 1 (
1
)! 1 (
2
2
) (
Z n
x
n y
n
n

+
− = π
Hay ⎟





+
− − =

x
arctg n
x
n x y
n
n n
1
. sin
) 1 (
1
)! 1 ( ) 1 ( ) (
2
2
1 ) (

88
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Ví dụ 4: Tính đạo hàm cấp 100 của hàm số x x x f sin ) (
2
=
Giải:
Áp dụng công thức Leibnitz


=

=
100
0
) 100 ( ) ( 2
100
) 100 (
) (sin ) ( ) (
k
k k k
x x C x f

) 98 ( 2 2
100
) 99 ( 2 1
100
) 100 ( 2 0
100
) 100 (
) (sin )" ( ) (sin )' ( ) (sin ) ( x x C x x C x x C x f + + =
) 49 sin( 9900
2
99
sin 200 ) 50 sin(
2
π
π
π + + ⎟





+ + + = x x x x x
x x x x x sin 9900 cos 200 sin
2
− − =
Ví dụ 5: Cho R f → − ) 1 , 1 ( :

) 1 ( ) 1 (
3 2
) (
2
+ −
+
=
x x
x
x f hãy tính ) (
) (
x f
n
Giải: Phân tích thành các phân thức tối giản ) (x f

1
1
.
4
1
1
1
.
4
1
) 1 (
1
.
2
5
) (
2
+
+



=
x x x
x f

n
n
n
n
n
n n
x
n
x
n
x
n
x f
) 1 (
!
) 1 .(
4
1
) 1 (
!
) 1 .(
4
1
) 1 (
)! 1 (
. ) 1 .(
2
5
) (
1 2
) (
+
− +

− −

+
− =
+ +

Ví dụ 6*: Cho với ) 1 ln( ) (
1
x x x f
n
n
+ =

) , 1 ( +∞ − ∈ x .
Chứng minh khả vi n lần trên ) (x f ) , 1 ( +∞ − và trên đó có


=
+
− =
n
k
k
n
n
x
n x f
1
) (
) 1 (
1
)! 1 ( ) (
Giải:
Các hàm và
1 − n
x ) 1 ln( x + khả vi vô hạn lần trên ) , 1 ( +∞ − vậy trên
. Chứng minh qui nạp theo n.

∈C x f
n
) (
) , 1 ( +∞ −
+ n =1
x
x f
+
=
1
1
) ( '
1
đúng
+ Giả sử công thức đúng với n, theo công thức Leibnitz
{ } ) ( ) ( ) ( . ) (
) ( 1
1
) 1 (
1
1
) 1 (
1
x f C x xf x f x
dx
d
x f
n
n n
n
n n
n
n
n
n +
+
+
+
+
+
+ = =
89
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số

∑ ∑
= =
+
+
− + +
+

− =
n
k
k
n
k
k
x
n n
x
k
n x
1 1
1
) 1 (
1
)! 1 )( 1 (
) 1 (
)! 1 (


=
+






+
+
+
+
+
+

− =
n
k
k k k
x
n
x
k
x
k
n
1
1
) 1 (
1
) 1 ( ) 1 (
)! 1 (







+

+
+
− +
− =
∑ ∑
+
= =
1
2 1
) 1 (
1
) 1 (
1
)! 1 (
n
l
l
n
k
k
x
l
x
k n
n







+
+
+
+
+
− =

=
+
n
k
k n
x
n
x
n
x
n
n
2
1
) 1 ( ) 1 ( 1
)! 1 (


+
=
+
=
1
1
) 1 (
1
!
n
k
k
x
n Vậy công thức đúng với n+1.
Nếu sẽ có 0 ≠ x

( )
n
n n n
k
k
n
n
x x
x n
x
x
x
n
x
n x f
) 1 (
1 ) 1 ( )! 1 (
1
1
1
) 1 (
1
1
.
1
)! 1 (
) 1 (
1
)! 1 ( ) (
1
) (
+
− + −
=
+

+

+

=
+
− =

=

Ví dụ 7*: Cho các đa thức và hàm số trên ) ( ), ( x Q x P

∈C f R với




>

=
0 ) (
0 ) (
) (
x x Q
x x P
x f


chứng minh Q P =
Giải:
Vì có: n C f ∀ ⇒ ∈

Q P Q P f
n n n
deg deg ) 0 ( ) 0 ( ) 0 (
) ( ) ( ) (
= ⇒ = =
Giả sử với
m
m
x a x a a x P + + + = ... ) (
1 0
N n ∈

m
m
x b x b b x Q + + + = ... ) (
1 0
sẽ có m n ,..., 1 , 0 = ∀
n n
b a = thật vậy

n
n n
n
b
n
Q
n
P
a b Q a P = = = = = =
!
) 0 (
!
) 0 (
; ) 0 ( ) 0 (
) ( ) (
0 0

) ( ) ( x Q x P = ⇒
Ví dụ 8*: Cho trên
2
, C g f ∈ R và
( )



< +

=
0 ) ( ) ( ) (
0 ) ( ) (
) (
3
x g x g x f
x g x f
x h
nÕu
nÕu
90
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chứng minh trên
2
C h ∈ R
Giải:
Dễ dàng nhận được



<

=
0
0 0
) (
3
t t
t
t
nÕu
nÕu
ϕ
Thuộc lớp trên trên trên
2
C
2
C og R ∈ ⇒ϕ
2
C og f h R ∈ + = ⇒ ϕ R .
3.4. CÁC ĐỊNH LÍ VỀ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
3.4.1. Định lí Phéc ma (Fermat)
A. Điểm cực trị của hàm số
Cho . Gọi hàm số đạt cực trị địa phương tại
X
R f ∈ X a ∈ khi và chỉ khi tồn tại
X a ⊂ ) (
δ
Ω , để ) (a x
δ
Ω ∈ ∀ thoả mãn 0 ) ( ) ( ≥ − a f x f hoặc 0 ) ( ) ( ≤ − a f x f
Trường hợp thứ nhất xảy ra nói rằng đạt cực tiểu địa phương tại a, trường hợp sau nói
rằng đạt cực đại địa phương tại a.
f
f
Nếu chỉ có hoặc 0 ) ( ) ( > − a f x f 0 ) ( ) ( < − a f x f nói rằng hàm số đạt cực trị địa phương
ngặt tại a.
B. Định lí Fermat
Định lí: Nếu khả vi tại a và đạt cực trị địa phương tại a thì ) (x f 0 ) ( ' = a f
Chứng minh: Theo giả thiết tồn tại ) (a
δ
Ω sao cho ) (a x
δ
Ω ∈ ∀ ta có 0 ) ( ) ( ≤ − a f x f
(Ta đã giả thiết hàm đạt cực đại địa phương)
*
R h ∈ ∀ sao cho ) (a h a
δ
Ω ∈ + sẽ có









− +
⇒ <

− +
⇒ >
0
) ( ) (
0
0
) ( ) (
0
h
a f h a f
h
h
a f h a f
h

Chuyển qua giới hạn khi sẽ có 0 → h






0 ) ( '
0 ) ( '
a f
a f
0 ) ( ' = ⇒ a f
Hàm đạt cực tiểu địa phương cũng chứng minh tương tự
Chú ý:
• Sau này thường nói rằng hàm đạt cực trị tại a theo nghĩa là đạt cực trị địa phương tại a.
91
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
• Nếu hàm đạt cực trị tại a thì a phải là điểm trong của X . Như vậy nếu xác định
trên [a,b] thì không có khái niệm đạt cực trị tại đầu mút a và b, có chăng chỉ nói về các đạo
hàm trái tại b và phải tại a.
) (x f
• Định lí Fermat có thể phát biểu tổng quát hơn: Nếu khả vi phải và trái tại a và đạt
cực đại (cực tiểu) tại a thì
) (x f
và 0 ) ( ' ≥ a f
t
0 ) ( ' ≤ a f
p

và ) 0 ) ( ' ( ≤ a f
t
0 ) ( ' ≥ a f
p
• Hàm số có cực trị tại a chưa chắc khả vi tại a
Chẳng hạn






=

=
0 0
0
1
sin
) (
2
x
x
x
x
x f
nÕu
nÕu

có cực tiểu không chặt tại 0 vì Z k
k
f x
x
x ∈ ∀ = ⎟





≠ ∀ ≤ , 0
1
, 0 ,
1
sin 0
2
π
.
Tuy nhiên không khả vi tại 0 vì

h
h
k
h
f h f
1
sin
) 0 ( ) (
2
=

không có giới hạn khi 0 → h
• Hàm số khả vi tại a và 0 ) ( ' = a f chưa chắc đạt cực trị tại a, chẳng hạn

3
) ( x x f =
có tuy nhiên Vậy nó không có cực trị tại 0. 0 ) 0 ( ' = f





≥ ≥
≤ ≤
0 0
0 0
3
3
x x
x x
víi
víi
3.4.2. Định lí Rôn (Rolle)
Định lí: Cho thoả mãn.
[ ] b a
R f
,

1. liên tục trên [a,b] f
2. khả vi trên (a,b) f
3. khi đó tồn tại ) ( ) ( b f a f = ) , ( b a c ∈ sao cho 0 ) ( ' = c f

92
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
y




) ( ) ( b f a f =


0 a c b x


H.3.6

Chứng minh:
Theo tính chất của hàm liên tục trên [a,b] thì sẽ đạt giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất
M trên [a,b]
) (x f
;
[ ]
[ ]
) ( ) (
,
,
x f Inf x f Min m
b a
b a
= =
[ ]
[ ]
) ( ) (
,
,
x f Sup x f Max M
b a
b a
= =
Nếu m=M thì ) , ( 0 ) ( ' ) ( b a x x f const x f ∈ ∀ = ⇒ =
Nếu m<M, vì nên không có đồng thời ) ( ) ( b f a f = ) (a f M = và hoặc
và . Chứng tỏ hàm đạt giá trị nhỏ nhất m hoặc lớn nhất M tại điểm
Tức là hoặc theo định lí Fermat thì
) (b f m =
) (a f m = ) (b f M =
) , ( b a c ∈ ) ( ) ( x f c f ≤ ) ( ) ( x f c f ≥ 0 ) ( ' = c f
Chú ý:
• Định lí Rolle có thể minh hoạ hình học như sau :
Tồn tại ít nhất một điểm ( )
f
C c f c M ∈ ) ( , với ) , ( b a c ∈ tại đó tiếp tuyến của song
song với trục 0x. Xem hình 3.6.
f
C
• Điểm tương ứng số ) , ( b a c ∈ ) 1 , 0 ( ∈ θ sao cho ) ( a b a c − + = θ
3.4.3. Định lí số gia hữu hạn. (định lí Lagơrăng (Lagrange))
Định lí: Cho thoả mãn:
[ ] b a
R f
,

1. Liên tục trên [a,b]
2. Khả vi trên (a,b), khi đó tồn tại ) , ( b a c ∈ sao cho
) ( ' ) ( ) ( ) ( c f a b a f b f − = −
Chứng minh:
93
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Xét hàm xác định bởi
[ ] b a
R
,
∈ ϕ
a b
a f b f
x f x


− =
) ( ) (
) ( ) ( ϕ Rõ ràng ) (x ϕ liên tục trên
[a,b], khả vi trên (a,b) và ) ( ) ( ) ( a f b a = = ϕ ϕ . Theo định lí Rolle tồn tại sao cho ) , ( b a c ∈
0 ) ( ' = c ϕ
0
) ( ) (
) ( ' ) ( ' =


− =
a b
a f b f
c f c ϕ
Suy ra
a b
a f b f
c f


=
) ( ) (
) ( ' hay ) )( ( ' ) ( ) ( a b c f a f b f − = −
Như vậy h c f a f ). ( ' ) ( = Δ trong đó b a h = +
h a c θ θ + = ∈ ), 1 , 0 (
Chú ý:
• Định lí Lagrange có thể minh hoạ hình học như sau :
Tồn tại ít nhất một điểm ( )
f
C c f c M ∈ ) ( , với ) , ( b a c ∈ mà tiếp tuyến tại đó song song với
đường thẳng AB, trong đó ( ) ( ) ) ( , ) ( , b f b B a f a A , . Xem hình 3.7.
Hệ quả 1: (Định lí giới hạn của đạo hàm )
Cho thoả mãn
) , (
0
), , (
b a
R f b a x ∈ ∈
1. liên tục tại ) (x f
0
x
2. khả vi trên ) (x f { }
0
\ ) , ( x b a
3. l x f
x x
=

) ( ' lim
0
khi đó khả vi tại và liên tục tại f
0
x ) ( ' x f
0
x
Chứng minh:
Vì nên l x f
x x
=

) ( ' lim
0
0 , 0 > ∃ > ∀ η ε sao cho
{ } ε η < − ⇒ < − < ∈ ∀ l x f x x x b a x ) ( ' 0 : \ ) , (
0 0

Áp dụng định lí Lagrange trên [ ]
0
, x x , như vậy tồn tại ) , (
0
x x c
x
∈ sao cho
) ( ' ) ( ) ( ) (
0 0 x
c f x x x f x f − = − và đương nhiên
η < − < −
0 0
x x x c
x

Từ đó suy ra ε < − = −


l c f l
x x
x f x f
x
) ( '
) ( ) (
0
0

Điều này chứng tỏ và từ điều kiện của định lí suy ra liên tục tại . l x f = ) ( '
0
) ( ' x f
0
x
94
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số

y

B ) (b f

f
C

A
) (a f
0 a c b x


H.3.7

Chú ý:
Chúng ta nhận được định lí tương tự đối với đạo hàm trái hoặc phải
Hệ quả 2: Cho thoả mãn
[ ] b a
R f
,

1. liên tục phải tại a f
2. khả vi trên (a,b) f
3. l x f
a x
=
+

) ( ' lim khi đó có l
h
a f h a f
a f
h
p
=
− +
=
+

) ( ) (
lim ) ( '
0

Hệ quả 3: Cho thoả mãn.
) , ( b a
R f ∈
1. liên tục tại f ) , (
0
b a x ∈
2. khả vi trên f { }
0
\ ) , ( x b a
3. ) ( , ) ( ' lim
0
−∞ +∞ =

x f
x x
khi đó ) ( ,
) ( ) (
lim
0
0
0
−∞ +∞ =



x x
x f x f
x x

3.4.4. Định lí số gia hữu hạn suy rộng (Định lí Côsi(Cauchy))
Định lí: Cho thoả mãn:
[ ] b a
R g f
,
, ∈
1. liên tục trên [a,b] g f ,
2. khả vi trên (a,b) g f ,
3. ) , ( 0 ) ( ' b a x x g ∈ ∀ ≠ . Khi đó tồn tại ) , ( b a c ∈ sao cho
) ( '
) ( '
) ( ) (
) ( ) (
c g
c f
a g b g
a f b f
=



95
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Chứng minh:
Trước hết thấy ngay ) ( ) ( b g a g ≠ , vì nếu ) ( ) ( b g a g = , theo định lí Rolle suy ra tồn tại
để ) , ( b a c ∈ 0 ) ( ' = c g , vô lí theo giả thiết.
Xét hàm số cho bởi
[ ] b a
R
,
∈ ϕ
( ) ) ( ) (
) ( ) (
) ( ) (
) ( ) ( ) ( a g x g
a g b g
a f b f
a f x f x −


− − = ϕ
Hàm ϕ thoả mãn các điều kiện của định lí Rolle nên tồn tại ) , ( b a c ∈ để 0 ) ( ' = c ϕ ,
tức là 0 ) ( '
) ( ) (
) ( ) (
) ( ' =


− c g
a g b g
a f b f
c f hay
) ( '
) ( '
) ( ) (
) ( ) (
c g
c f
a g b g
a f b f
=



Chú ý:
• Thấy ngay rằng định lí Lagrange là trường hợp riêng của định lí Cauchy
(lấy trên [a,b] ) x x g = ) (
• Định lí Rolle là trường họp riêng của định lí Lagrange (cho ). ) ( ) ( b f a f =
Ví dụ 1: Cho thoả mãn
[ b a
R f
,

]
1. liên tục trên [a,b] f
2. khả vi phải và trái trên [a,b] f
3.
Chứng minh rằng để
) ( ) ( b f a f =
) , ( b a c ∈ ∃ 0 ) ( ' ) ( ' ≤ c f c f
p t

Giải:
Tương tự như chứng minh định lí Rolle
Nếu m =M thì rõ ràng const x f = ) ( trên [a,b] suy ra
) , ( b a c ∈ ∀ có 0 ) ( ' ). ( ' 0 ) ( ' ) ( ' 0 ) ( ' = ⇒ = = ⇒ = c f c f c f c f c f
p t p t

Nếu m<M. Giả sử hàm đạt Maximum tại f ) , ( b a c ∈
Vậy nếu thì 0 > h 0
) ( ) (

− +
h
c f h c f

nếu thì 0 < h 0
) ( ) (

− +
h
c f h c f

Qua giới hạn khi sẽ có 0 → h 0 ) ( ' ≤ c f
p
và 0 ) ( ' ≥ c f
t
Cuối cùng suy ra 0 ) ( ' ). ( ' ≤ c f c f
t p

96
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Ví dụ 2: Cho khả vi trên (a,b), a<b và thoả mãn f
. Chứng minh tồn tại sao cho 0 ) ( ' , 0 ) ( ' , 0 ) ( ) ( > > = = b f a f b f a f
t p
) , ( , ,
3 2 1
b a c c c ∈
0 ) ( ' ) ( ' , 0 ) ( ,
3 1 2 3 2 1
= = = < < c f c f c f c c c
Giải:
0 0 ) ( , 0 ) ( '
) ( ) (
lim > ∃ ⇒ = > =


+

α a f a f
a x
a f x f
p
a x
đủ bé để:
) , ( α + ∈ ∀ a a x có chẳng hạn 0 ) ( > x f 0
2
> ⎟





+
α
a f
tương tự 0 > ∃β đủ bé để 0
2
< ⎟






β
b f . Vì liên tục trên f






− +
2
,
2
β α
b a nên
) , (
2
,
2
2
b a b a c ⊂ ⎟





− + ∈ ∃
β α
sao cho 0 ) (
2
= c f . Áp dụng định lí Rolle cho các đoạn [ ]
2
, c a và
sẽ để [ ] b c ,
2 2 1
, c c ∃ 0 ) ( ' ) ( '
3 1
= = c f c f trong đó b c c c a < < < <
3 2 1
.
Ví dụ 3*: Cho khả vi trên tập f X . Chứng minh ảnh ( ) ) , ( ' b a f là một khoảng của R
trong đó
2
) , ( X b a ∈
Giải:
Giả sử a<b và ) ( ' ) ( ' b f a f < lấy ( ) ) ( ' ), ( ' b f a f k ∈ sẽ chứng minh tồn tại
để ) , ( b a d ∈ k d f = ) ( ' .
Kí hiệu
a b
a f b f
t


=
) ( ) (
0
, [ ] ) ( ' ,
0
a f t U = , [ ] ) ( ' ,
0
b f t V =
Xét hàm





=



=
a x a f
a x
a x
a f x f
x
nÕu
nÕu
) ( '
) ( ) (
) ( ϕ
) (x ϕ ⇒ liên tục trên [a,b] và
0
) ( ), ( ' ) ( t b a f a = = ϕ ϕ theo định lí về giá trị trung bình
chứng tỏ [ ] ( ) b a U , ϕ ⊂
Tương tự xét





=



=
b x b f
b x
b x
b f x f
x
nÕu
nÕu
) ( '
) ( ) (
) ( ψ
Suy ra ) ( ), ( ' ) ( , ) (
0
x b f b t a ψ ψ ψ = = liên tục trên [ ] [ ( ) b a V b a , , ] ψ ⊂ ⇒
97
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
mà . Do đó nếu ( ) V U b f a f ∪ ⊂ ) ( ' ), ( ' ( ) ) ( ' ), ( ' b f a f k ∈ thì tồn tại chẳng hạn ) , ( b a c ∈
) , ( ) , (
) ( ) (
) ( b a c a d k
a c
a f c f
c ⊂ ∈ ∃ ⇒ =


= ϕ để k d f = ) ( '
Ví dụ 4*: Cho liên tục trên [a,b], khả vi trên (a,b) trừ ra n điểm trên (a,b). Chứng minh
rằng tồn tại n+1 số dương
f
1 1
,...,
+ n
α α sao cho và n+1 số 1
1
1
=

+
=
n
i
i
α
) 1 ,..., 1 ( ), , ( + = ∈ n i b a c
i
sao cho b c c a
n
< < < <
+1 1
... thoả mãn
) ( ) ( ' ) ( ) (
1
1
a b c f a f b f
n
i
i i
− ⎟





= −

+
=
α
Giải:
Giả sử không khả vi tại các điểm f n i a
i
, 1 , = và b a a a a
n
< < < < < ...
2 1

Áp dụng định lí Lagrange cho n+1 khoảng ta có
) )( ( ' ) ( ) ( : ) , (
1 1 1 1 1
a a c f a f a f a a c − = − ∈ ∃
) )( ( ' ) ( ) ( : ) , (
1 2 2 1 2 2 1 2
a a c f a f a f a a c − = − ∈ ∃

. ..

) )( ( ' ) ( ) ( : ) , (
1 1 n n n n n
a b c f a f b f b a c − = − ∈ ∃
+ +

Đặt
*
1
1 2
2
1
1
,..., ,
+ +
∈ ⇒


=


=


= R
a b
a b
a b
a a
a b
a a
i
n
n
α α α α
và ( ) ( ) ) ( ) ( ' ) ( ) ( ... ) ( ) ( ) ( ) (
1
1
1
a b c f a f a f a f b f a f b f
n
i
i i n
− ⎟





= − + + − = −

+
=
α
3.5. ỨNG DỤNG CÁC ĐỊNH LÍ VỀ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH
3.5.1. Công thức Taylo (Taylor), công thức Maclôranh (McLaurin)
A. Định nghĩa
1. Cho hàm khả vi đến cấp (n+1) tại f X a ∈ tức là tại lân cận của a và có đạo
hàm cấp n+1 tại a. Gọi đa thức với
n
C f ∈
) (x P
n
n x P
n
≤ ) ( deg thoả mãn điều kiện
n k a f a P
k k
n
, 0 ) ( ) (
) ( ) (
= =
là đa thức Taylor của tại lân cận điểm a, hay là phần chính qui của khai triển hữu hạn
bậc n tại a của
) (x f
) (x f
98
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
2. Nếu a = 0 thì gọi là đa thức McLaurin của ) (x P
n
) (x f
B. Định lí
Nếu là đa thức Taylor của tại lân cận của a thì nó là duy nhất và có dạng ) (x P
n
) (x f

n
n
n
a x
n
a f
a x
a f
a f x P ) (
!
) (
... ) (
! 1
) ( '
) ( ) (
) (
− + + − + =
Chứng minh:
Giả sử tồn tại đa thức thứ hai là khi đó hiệu là đa thức có
bậc không vượt quá n và có nghiệm
) (x Q
n
) ( ) ( x Q x P
n n

a x = bội n+1 chứng tỏ ) ( ) ( x Q x P
n n
=
Đặt
n
n n
a x A a x A A x P ) ( ... ) ( ) (
1 0
− + + − + =
) ,..., 1 , 0 (
!
) (
) ( ! ) (
) (
) ( ) (
n k
k
a f
A a f A k a P
k
k
k
k
k
n
= = ⇒ = =
Chứng tỏ

=
− =
n
k
n
k
n
a x
k
a f
x P
0
) (
) (
!
) (
) (
C. Công thức Taylor
Cho là đa thức Taylor của tại lân cận của a ) (x P
n
) (x f
1. Gọi ) ( ) ( ) ( x P x f x r
n n
− = là phần dư Taylor bậc n tại a của ) (x f
Hệ quả: Phần dư có dạng: ) (x r
n

1
) 1 (
) (
)! 1 (
) (
) (
+
+

+
=
n
n
n
a x
n
c f
x r với ) , ( x a c ∈
Hay 1 0 ), ( < < − + = θ θ a x a c , gọi là phần dư trong dạng Lagrange
Chứng minh:
Rõ ràng 0 ) ( ... ) ( ' ) (
) (
= = = = a r a r a r
n
n n n
Đặt và 0 ) ( ... ) ( ) ( ) ( ) (
) ( ' 1
= = = = ⇒ − =
+
a G a G a G a x x G
n n
)! 1 ( ) (
) 1 (
+ =
+
n a G
n
Với a x ≠ và ) (a x
δ
Ω ∈ , theo định lý Cauchy sẽ có

) ( ) (
) ( ) (
) (
) (
a G x G
a r x r
x G
x r
n n n


= =
) (
) (
1
'
1
'
c G
c r
n
, ) , (
1
x a c ∈
) c (a, ,
1
∈ =


=
2
2
2
'
1
'
1
'
1
'
) ( "
) ( "
) ( ' ) ( '
) ( ) (
) (
) (
c
c G
c r
a G x G
a r c r
c G
c r
n n n n

99
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Sau (n+1) lần áp dụng định lí Cauchy, kết quả sẽ là

) (
) (
) (
) (
) 1 (
) 1 (
c G
c r
x G
x r
n
n
n n
+
+
= với ) , ( ... ) , ( ) , (
1
x a c a c a c
n n
⊂ ⊂ ⊂ ∈


mà )! 1 ( ) ( ), ( ) (
) 1 ( ) 1 ( ) 1 (
+ = =
+ + +
n c G c f c r
n n n
n
Suy ra
1
) 1 (
) (
)! 1 (
) (
) (
+
+

+
=
n
n
n
a x
n
c f
x r .
2. Gọi công thức

=
+
+

+
− +
+ − =
n
k
n
n
k
k
a x
n
a x a f
a x
k
a f
x f
0
1
) 1 ( ) (
) (
)! 1 (
)) ( (
) (
!
) (
) (
θ

công thức Taylor bậc n , hay khai triển hữu hạn bậc n hàm tại lân cận của a ) (x f
3. Gọi công thức

=
+
+
+
+ =
n
k
n
n
k
k
x
n
x f
x
k
f
x f
0
1
) 1 ( ) (
)! 1 (
) (
!
) 0 (
) (
θ
là công thức McLaurin bậc n,
hay khai triển hữu hạn bậc n của tại lân cận của 0. ) (x f
Chú ý:
• Nếu bị chặn ở lân cận của a thì rõ ràng
) 1 ( + n
f ) (
)! 1 (
) (
) (
) (
) 1 (
a x
n
c f
a x
x r
n
n
n

+
=

+
dần đến 0 khi
a x → nghĩa là ( )
n
n
a x x r ) ( 0 ) ( − =
• Với giả thiết bị chặn ở lân cận của a thì có thể lấy gần đúng ở lân cận của a
bằng đa thức với sai số là
) 1 ( + n
f ) (x f
) (x P
n
( )
n
n
a x x r ) ( 0 ) ( − = .
• Người ta đã chứng minh phần dư viết trong dạng khác, gọi là dạng Cauchy:

1
) 1 (
) 1 (
!
) (
) (
+
+
− =
n n
n
n
x
n
x f
x r θ
θ

D. Công thức McLaurin của các hàm thường dùng
1. . R x e x f
x
∈ ∀ = , ) (
Ta thấy trên

∈C f R và N k f
k
∈ ∀ = 1 ) 0 (
) (
Suy ra ) ( 0
!
0
n
n
k
k
x
x
k
x
e + =

=

2.

∈ ∈ ∀ = C f R x x x f , , sin ) (




+ = −
=
= = ⇒ ⎟





+ =
1 2 , ) 1 (
2 0
2
sin ) 0 (
2
sin ) (
) ( ) (
m k
m k
k
f k x x f
m
k k

,
π π

100
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số


=
+
+
+
+
− =
n
m
n
m
m
x
m
x
x
0
2 2
1 2
) ( 0
)! 1 2 (
) 1 ( sin
Tương tự

=
+
+ − =
n
m
n
m
m
x
m
x
x
0
1 2
2
) ( 0
)! 2 (
) 1 ( cos .
3. , X x R x x f ∈ ∈ + = , , ) 1 ( ) ( α
α
X phụ thuộc α . Với x ở lân cận của 0 thì


∈C f

k k
x k x f

+ + − − =
α
α α α ) 1 )( 1 )...( 1 ( ) (
) (
) 1 )...( 1 ( ) 0 (
) (
+ − − = k f
k
α α α
Suy ra

=
+
+ − −
+ = +
n
k
n k
x x
k
k
x
1
) ( 0
!
) 1 )...( 1 (
1 ) 1 (
α α α
α
.
Các trường hợp đặc biệt:
• Với 1 − = α
) ( 0 ) 1 ( ... 1
1
1
2 n n n
x x x x
x
+ − + − + − =
+

⇒ ) ( 0 ... 1
1
1
2 n n
x x x x
x
+ + + + + =


• Với
2
1
= α
) ( 0
8
1
2
1
1 1
2 2
x x x x + − + = +
• Với
2
1
− = α
) ( 0
8
3
2
1
1
1
1
2 2
x x x
x
+ + − =
+

4. ) 1 ln( ) ( x x f + = , ở lân cận 0 thì

∈C f
! . ) 1 ( ) 0 (
) 1 (
!
) 1 ( ) (
) 1 (
1
) 1 (
n f
x
n
x f
n n
n
n n
− = ⇒
+
− =
+
+
+

) ( 0 ) 1 ( ...
2
) 1 ln(
1
2
n
n
n
x
n
x x
x x + − + + − = +


5. R x arctgx x f ∈ ∀ = , ) (
(Xem ví dụ ở mục 3.3.3.)



+ = − −
=
= ∈


1 2 , )! 2 2 ( ) 1 (
2 0
) 0 ( ,
1
) (
m k m
m k
f C f
m
k
nÕu
nÕu

101
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Vậy ) ( 0
1 2
) 1 (
...
5 3
2 1 2
1 5 3
m m
m
x x
m
x x
x arctgx +


+ + + − =



6. ở lân cận của 0.

∈ = C f tgx x f , ) (
Ta biểu diễn ) ( 0
3
! 4 ! 2
1
! 5 ! 3
cos
sin
3
3
4 2
5 3
x
x
x
x x
x x
x
x
x
tgx + + =
+ −
+ −
= =
3.5.2. Qui tắc Lôpitan (L’Hospital)
Cho thoả mãn các điều kiện sau:
X
R g f X a ∈ ∈ , ,
1. liên tục tại a và khả vi ở lân cận { } a a \ ) (
δ
Ω
2. { } a a x x g \ ) ( 0 ) ( '
δ
Ω ∈ ∀ ≠
3. l
x g
x f
a x
=

) ( '
) ( '
lim
Khi đó l
a g x g
a f x f
a x
=



) ( ) (
) ( ) (
lim .
Chứng minh:
ε α α ε < − ⇒ < − < ∀ > ∃ > ∀ l
x g
x f
a x x
) ( '
) ( '
0 : , 0 , 0
Lấy { } a a x \ ) (
α
Ω ∈ sao cho α < − < a x 0 . Theo định lí Cauchy sẽ tồn tại
{ } a a c
x
\ ) (
α
Ω ∈ sao cho a x a c
x
− < − < 0 để có
) ( '
) ( '
) ( ) (
) ( ) (
x
x
c g
c f
a g x g
a f x f
=



Chứng tỏ ε Ω α ε
α
< −


⇒ ∈ ∀ > ∃ > ∀ l
a g x g
a f x f
a x
) ( ) (
) ( ) (
) ( , 0 , 0
nghĩa là l
a g x g
a f x f
a x
=



) ( ) (
) ( ) (
lim
Chú ý:
• Nếu thì rõ ràng qui tắc L’Hospital cho ta điều kiện đủ để tìm giới hạn
dạng
0 ) ( ) ( = = a g a f
0
0
l
x g
x f
x g
x f
a x a x
= =
→ →
) ( '
) ( '
lim
) (
) (
lim
102
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
• Nếu ∞ = =
→ →
) ( lim ) ( lim x g x f
a x a x
, thì bằng cách xét các hàm số
) (
1
x f

) (
1
x g
và như vậy
cũng nhận được điều kiện để tìm giới hạn dạng


.
• Nhận thấy rằng trong phép chứng minh qui tắc L’Hospital nếu hoặc kết quả
vẫn đúng.
∞ = a ∞ = l
• Cần lưu ý rằng qui tắc L’Hospital chỉ cho điều kiện đủ để tìm giới hạn. Bởi vì khi không
tồn tại
) ( '
) ( '
lim
x g
x f
a x→
vẫn có thể tồn tại
) (
) (
lim
x g
x f
a x→
. Chẳng hạn :

2
1
2
cos
lim =
+
∞ →
x
x x
x
. Tuy nhiên
2
sin 1
lim
)' 2 (
)' cos (
lim
x
x
x x
x x

=
+
∞ → ∞ →
không tồn tại
• Để tìm
) ( '
) ( '
lim
x g
x f
a x→
đương nhiên có thể áp dụng qui tắc L’Hospital trong đó và f g thay
bởi và ' . Như vậy, trong một bài toán tìm giới hạn , có thể lặp lại qui tắc L’Hospital một số
lần.
' f g
Ví dụ 1: Hãy phân tích đến
x
e
sin 3
x
Giải:
Vì thì nên 0 → x 0 sin → x ) (sin 0 sin
6
1
sin
2
1
sin 1
3 3 2 sin
x x x x e
x
+ + + + =
) ( 0
6
1
sin
4 3
x x x x + − =
( ) ( ) ) ( 0 ) ( 0
6
1
) ( 0
2
1
6
1
1
3 5 3 4 2 3 sin
x x x x x x x e
x
+ + + + + − + = ⇒
) ( 0
2
1
1
3 2
x x x + + + =
Ví dụ 2: Tính
) cos 1 (
sin
lim
0
x x
x x
x




Giải:
Áp dụng các công thức khai triển hữu hạn sẽ nhận được

3
1
) ( 0
2
) ( 0
6
1
lim
) cos 1 (
sin
lim
3
2
4 3
0 0
=








+
+
=


→ →
x
x
x
x x
x x
x x
x x

Ví dụ 3: Tính
x
x e
x
x
sin
cos 1 1
lim
0
− − −


+

103
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Giải:
( ) ) ( 0 ) ( 0 ) ( 0 1 1 1 x x x x x x e
x
+ = + = + − − = −


) ( 0
2
) ( 0
2
) ( 0
2
1 1 cos 1
3
2
3
2
x
x
x
x
x
x
x + = + =








+ − − = −
) ( 0 ) ( 0
6
sin
4
3
x x x
x
x x + = + − =
Vậy 1 lim
) ( 0
) ( 0
2
) ( 0
lim
sin
cos 1 1
lim
0 0 0
= =
+
− − +
=
− − −
+ + +
→ → →
x
x
x x
x
x
x x
x
x e
x x
x
x

Ví dụ 4. Tìm
a.
x
x
x
β
α ) 1 ln(
lim
0
+

,
b. , ln lim
0
x x
x
α
+

) 0 ( > α
Giải:
a. Nhận xét
x
x
x
x
x
x x x
β
α
β
α
β
α
α
β
α ) 1 ln(
lim
1
lim
)' (
))' 1 (ln(
lim
0 0 0
+
= =
+
=
+
→ → →

b. I
x
x
x x
x x
= =
+ +
→ →
α
α
1
ln
lim ln lim
0 0
, 0 lim
)'
1
(
)' (ln
lim
0 0
=

=
+ +
→ →
α
α
α
x
x
x
x x

Vậy I=0.
Ví dụ 5: Tính
a.
α
x
x
x
ln
lim
+∞ →
, ) 0 ( > α
b.
x
x
a
x
α
+∞ →
lim , ) 0 , 1 ( > > α a
Giải:
a. 0
1
1
)' (
)' (ln
1
→ = =
− α α α
α α x x
x
x
x
khi +∞ → x chứng tỏ 0
ln
lim =
+∞ →
α
x
x
x

b.
a a
x
a
x
x x
ln )' (
)' (
1 −
=
α α
α
, lấy đạo hàm hữu hạn n lần sao cho 0 ≤ − n α . Khi đó
104
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
0
ln
) 1 )...( 1 (
+∞ →


+ − −
x
n x
n
a a
x n
α
α α α
chứng tỏ 0 lim =
+∞ →
x
x
a
x
α

Vậy ta cũng so sánh được các VCL tại
x
a x x , , ln
α
∞ với nhau. Kết quả đã có trong mục
1.3.2.
Ví dụ 6: Bằng phương pháp lôga hãy tính các giới hạn sau đây

x
x
x
x
x
x
gx I
x
x
I x I
ln
1
0
3
cos 1
1
0
2
0
1
) (cot lim ,
sin
lim , lim
+ +


→ →
= ⎟





= =
Giải:
(theo ví dụ 4) 0 ln ln
0
+

→ =
x
x
x x x
1
0
1
= = ⇒ e I

x
x x
x
x
x x
x
x
cos 1
ln sin ln
sin
ln
cos 1
1 sin
ln
cos 1
1


=

=









x x
x x x
x
x x
2
sin
sin cos
)' cos 1 (
)' ln sin (ln

=




3
1
cos 2
sin
1
cos sin 2 sin
sin
)' sin (
)' sin cos (
0
2 2
− →
+

=
+

=

→ x
x
x
x
x x x x
x x
x x
x x x


3
1
2

= ⇒ e I
gx
x
gx
x
cot ln
ln
1
) ln(cot
ln
1
=
1
cos sin
1
)
sin
1
(
cot
1
)' (ln
)' cot (ln
0
2
− → − =

=
+
→ x
x x
x
x
x gx
x
gx


1
3

= ⇒ e I
3.6. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ
3.6.1. Tính đơn điệu của hàm khả vi
Định lí 1: Cho thỏa mãn:
[ ] b a
R f
,

1. f liên tục trên đoạn [a,b]
2. f khả vi trên khoảng (a,b)
105
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
3. ) , ( , 0 ) ( ' b a x x f ∈ ∀ = khi đó f(x) không đổi trên [a,b]
Chứng minh:
Lấy bất kỳ . Theo định lí Lagrange tồn tại sao cho ] , [ ,
2 1
b a x x ∈ ) , (
2 1
x x c ∈
) ( ) ( 0 ) )( ( ' ) ( ) (
2 1 1 2 1 2
x f x f x x c f x f x f = ⇒ = − = − vì tùy ý vậy f(x) không đổi trên
[a,b], tức là f(x)=const trên [a,b]
1 1
, x x
Định lí 2: Cho f liên tục trên [a,b], khả vi trên (a,b). Để f tăng trên [a,b] thì cần và đủ là
) , ( , 0 ) ( ' b a x x f ∈ ∀ ≥
Chứng minh:
* Giả sử f tăng trên [a,b]. Cho sao cho , ta có:

*
0
), , ( R h b a x ∈ ∀ ∈ ) , (
0
b a h x ∈ +
0
) ( ) (
0 0

− +
h
x f h x f

Qua giới hạn khi nhận được 0 → h 0 ) ( '
0
≥ x f
* Ngược lại, giả sử . Lấy tùy ý 0 ) ( ' ), , ( ≥ ∈ ∀ x f b a x ] , [ ,
2 1
b a x x ∈ . Áp dụng định lí
Lagrange trên sẽ có sao cho: ] , [
2 1
x x ) , (
2 1
x x c ∈
) ( ' ) ( ) ( ) (
1 2 1 2
c f x x x f x f − = −
) ( 0 )) ( ) ( )( (
1 2 1 2
x f x f x f x x ⇒ ≥ − − ⇒ tăng trên [a,b]
Thay f bởi –f sẽ nhận được định lí trong trường hợp hàm giảm.
Định lí 3: Cho f liên tục trên [a,b], khả vi trên (a,b). Để f tăng ngặt trên [a,b], điều kiện cần
và đủ là
a. ) , ( , 0 ) ( ' b a x x f ∈ ∀ ≥
b. Tập } 0 ) ( ' ), , ( { = ∈ x f b a x không chứa bất kỳ một khoảng có phần trong không
rỗng nào.
Chứng minh:
• Giả sử f tăng ngặt trên [a,b]. Theo định lí 2 ta có:
) , ( 0 ) ( ' b a x x f ∈ ∀ ≥
Nếu chứa một khoảng có phần trong không rỗng tức là tồn tại } 0 ) ( ' ), , ( { = ∈ x f b a x
0 > α đủ bé , c để f’(c)=0 sao cho } 0 ) ( ' ), , ( { ) , ( = ∈ ⊂ + − x f b a x c c α α hay là
0 ) ( ' ), , ( = + − ∈ ∀ x f c c x α α . Theo định lí 1 thì f(x)=const trên ] , [ α α + − c c , điều này mâu
thuẫn vì f(x) tăng ngặt trên [a,b]. Chứng tỏ tập các không điểm của f’(x) không chứa bất kỳ
khoảng nào có phần trong không rỗng.
106
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
• Ngược lại, giả sử ) , ( 0 ) ( ' b a x x f ∈ ∀ ≥ và tập các không điểm của f’(x) không chứa bất
kỳ khoảng nào có phần trong không rỗng. Theo định lí 2, rõ ràng f tăng trên [a,b]. Giả sử f tăng
không ngặt, tức là ) , ( ,
2 1
b a x x ∈ ∃ sao cho
2 1
x x < và ) ( ) (
2 1
x f x f = vì f tăng trên [a,b] nên
] , [
2 1
x x x ∈ ∀ ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
2 1 2 1
x f x f x f x f x f x f = = ⇒ ≤ ≤ trên . Vậy ] , [
2 1
x x
} 0 ) ( ' , { ) , (
2 1
= ⊂ x f x x x mâu thuẫn với giả thiết.Chứng tỏ f tăng ngặt trên [a,b]
3.6.2. Điều kiện hàm số đạt cực trị
Định lí 1: Cho . Nếu tồn tại lân cận
X
R f ∈ X a ⊂ Ω ) (
δ
và trên 0 ) ( ' ≥ x f ) , ( a a δ − và
trên 0 ) ( ' ≤ x f ) , ( a a δ + thì f có một cực đại tại a.
Định lí này suy trực tiếp từ định lí 2 trong mục 3.6.1 và định nghĩa cực trị của hàm số.
Định lí 2: Cho tại lân cận
n
C f ∈ ) (a
δ
Ω và thỏa mãn điều kiện:
0 ) ( , 0 ) ( ... ) ( '
) ( ) 1 (
≠ = = =

a f a f a f
n n
Khi đó:
a. Nếu n chẵn thì f(x) đạt cực trị tại a: đạt cực tiểu nếu , đạt cực đại nếu
.
0 ) (
) (
> a f
n
0 ) (
) (
< a f
n
b. Nếu n lẻ thì f(x) không đạt cực trị tại a.
Chứng minh:
Trong lân cận đủ bé của a, ta có công thức Taylor tại lân cận đó:

n
n
n
n
a x
n
f
a x
n
a f
a x
a f
a f x f ) (
) (
) (
)! 1 (
) (
... ) (
! 1
) ( '
) ( ) (
) (
1
) 1 (
− + −

+ + − + =


θ

) , ( , ) (
!
) (
) ( ) (
) (
x a a x
n
f
a f x f
n
n
∈ − + = θ
θ

a. Nếu n chẵn thì 0 ) ( ≥ −
n
a x
Giả sử f
(n)
(a)>0, do tính liên tục của f
(n)
(x) ở lân cận a nên suy ra trong
. Vậy f đạt cực tiểu tại a.
0 ) (
) (
> θ
n
f
) (a
δ
Ω
Giả sử f
(n)
(a)>0, khi đó ) ( ) ( a f x f ≤ chứng tỏ f đạt cực đại tại a.
b. Nếu n lẻ, đổi dấu ở lân cận (
n
a x − ) ) (a
δ
Ω trong khi đó . Giả sử
do tính liên tục của f
0 ) (
) (
≠ a f
n
0 ) (
0
) (
> = f a f
n (n)
(x) nên ở lân cận khá bé của a. Lúc đó
có dấu thay đổi khi x đi qua a. Vậy
0 ) (
) (
> θ
n
f
n n
a x f ) )( (
) (
− θ
) ( ) ( a f x f < nếu a x <
107
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
nếu ) ( ) ( a f x f > a x > với x khá gần a.
Suy ra f(x) không đạt cực trị tại a.
Ví dụ 1: Cho sao cho R R g R R f → →
+
: , :
( ) y x g y x y f x f R y x − − ≤ − ∈ ∀ . ) ( ) ( , , và 0 ) 0 ( =
+
g
Chứng minh f là hằng số trên R.
Giải:
Lấy x cố định tùy ý trên R
( ) y x g
y x
y f x f
x y − ≤


≠ ∀
) ( ) (
:
Qua giới hạn, vì ) ( ' 0
) ( ) (
lim 0 ) 0 ( x f
y x
y f x f
g
x y
= =


⇒ =

+

Theo định lí 1 thì f(x)=const trên R.
Ví dụ 2: Cho , f bị chặn, khả vi đến cấp 2 và . Chứng minh f là
hàm giảm.
R R f →
+
: 0 ) ( " ≥ x f
Giải:
Vì tăng. Giả sử ) ( ' 0 ) ( " x f x f ⇒ ≥ R c ∈ ∃ để f’(c)>0 thì theo định lí Lagrange đối với
f(x) trên [c,x], sao cho ) , (
1
x c c c x ∈ ∃ > ∀
) )( ( ' ) )( ( ' ) ( ) (
1
c x c f c x c f c f x f − ≥ − = −
∞ + → − + ≥
+∞ → x
c x c f c f x f ) )( ( ' ) ( ) (
Chứng tỏ f(x) không bị chặn. Vậy ) ( 0 ) ( ' x f x f ⇒ ≤ giảm trên R.
Ví dụ 3: Tìm các khoảng tăng, giảm và cực trị của hàm số:
3
2
3
2
) 1 ( − + = x x y

Giải: Hàm số xác định và khả vi trên R x∈ ∀ { } 1 ; 0 \ R










+ =
3 3
/
1
1 1
3
2
x x
y
khi 0
/
= y
3 3
1 − − = x x . Giải phương trình này nhận được
2
1
= x
108
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Từ biểu thức của ta có bảng biến thiên của hàm số:
/
y









x ∞ − 0
2
1
1 ∞ +

y’ - + 0 - +
∞ +
3
4 ∞ +

y 1 1
Vậy hàm số giảm trong các khoảng ) 1 ;
2
1
( ), 0 ; (−∞
hàm số tăng trong các khoảng ) ; 1 ( ),
2
1
; 0 ( +∞
1 ) 1 ( ) 0 (
min
= = = y y y

3
max
2 )
2
1
( = = y y
3.7. BÀI TOÁN TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ BÉ NHẤT
Bài toán: Cho hàm số xác định trên tập ) (x f X . Tìm giá trị bé nhất (GTBN) , giá trị
lớn nhất (GTLN) của hàm số trên tập đó.
Nói rằng hàm đạt GTBN là m tại ) (x f X x ∈
1
khi và chỉ khi :
X x x f x f m ∈ ∀ ≤ = ), ( ) (
1

Nói rằng hàm đạt GTLN là M tại ) (x f X x ∈
2
khi và chỉ khi :
X x x f x f M ∈ ∀ ≥ = ), ( ) (
2

3.7.1. Hàm liên tục trên đoạn kín [a,b]
Theo tính chất liên tục của hàm số trên một đoạn kín bao giờ cũng tồn tại m,M. Theo định
lý Fermat nếu hàm khả vi tại x
0
và đạt cực trị tại đó thì f’(x
0
)=0. Vì cực trị có tính địa phương nên
các điểm tại đó hàm đạt GTBN, GTLN chỉ có thể là hoặc các điểm tại đó hàm số không khả vi
hoặc các điểm làm đạo hàm triệt tiêu hoặc các điểm a,b. Từ đó các quy tắc tìm m, M tương ứng
x
1
, x
2
như sau:
a. Tìm các giá trị f(a), f(b).
b. Tìm các giá trị của hàm số tại các điểm hàm số không khả vi.
c. Tìm giá trị của hàm số tại các điểm làm triệt tiêu đạo hàm f’(x).
109
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
d. So sánh các giá trị tìm được ở trên để tìm ra giá trị bé nhất, đó là m, tìm ra giá trị lớn
nhất, đó là M.
3.7.2. Hàm liên tục trên khoảng mở, khoảng vô hạn
Trong trường hợp này, thay vì tính f(a), f(b), ta tìm giới hạn của hàm số khi x dần tới a,
dần đến b, hoặc dần đến∞. Tuy nhiên phải xem xét hàm số có đạt được giới hạn này không. Các
bước tiếp theo thực hiệm như mục trên.
Ví dụ 1: Tìm GTBN, GTLN của hàm số 3 0 ) 2 (
3
2 2
≤ ≤ − = x x x y
Giải:

3
9 ) 3 ( , 0 ) 0 ( = = y y
Hàm số khả vi trên khoảng (0,3)\{2}. 0 ) 2 ( = y .
0
) 2 (
1
3
4
'
3
=


=
x x
x
y khi 1 = x , 1 ) 1 ( = y
{ } 0 9 , 1 , 0 min
3
= = m đạt được tại 2 , 0 = = x x
{ }
3 3
9 9 , 1 , 0 max = = M đạt được tại 3 = x
Ví dụ 2: Tìm GTBN, GTLN của hàm số +∞ < ≤ = x x y
x
1 , 0 ,
Giải:
Hàm số khả vi trên khoảng ) ; 1 , 0 ( +∞ .
+∞ = = =
+∞ → +∞ →
x
x x
x y y lim lim ,
10
1
) 1 , 0 (
10

khi 0 ) 1 (ln ' = + = x x y
x 1 −
= e x

e
e e y
1
1
) (


=
Vậy
e e
e e
m
1
10
1
1
10
1
,
1
min =










= đạt được tại
1 −
= e x
Hàm số không có GTLN.
3.8*. HÀM LỒI
3.8.1. Khái niệm về hàm lồi, hàm lõm và điểm uốn
A. Định nghĩa
1. Ánh xạ được gọi là lồi nếu R X f → :
110
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
) ( ) 1 ( ) ( ) ) 1 ( ( ], 1 , 0 [ , ,
2 1 2 1 2 1
x f x f x x f X x x λ λ λ λ λ − + ≤ − + ∈ ∀ ∈ ∀
Nói rằng f là lõm khi và chỉ khi –f là lồi.
Đồ thị của hàm lồi f trên (a,b) được mô tả trên hình 3.8.
Đặt
f
C x f x M x f x M x x x )), ( , ( )), ( , ( , ) 1 (
2 2 2 1 1 1 2 1
λ λ − + = là đồ thị của hàm số f

y
x
1
x
x
2
x
1
M
2
M
0
) (x f
) (
1
x f
) (
2
x f
) ( ) 1 ( ) (
2 1
x f x f λ λ − +

H.3.8

Như vậy ánh xạ f lồi khi và chỉ khi với bất kỳ cặp điểm của , mọi điểm
có hoành độ nằm giữa các hoành độ của M
) , (
2 1
M M
f
C
f
C M ∈
1
và M
2
đều nằm phía dưới đoạn M
1
M
2
. Nói
cách khác đường cong nằm dưới mọi dây cung tương ứng
2. Cho . Giả sử mà f lồi (lõm) trên [a,b], f lõm (lồi) trên [b,c] .
Khi đó điểm U(b,f(b)) gọi là điểm uốn của đồ thị C
X
R f ∈ ] , [ ] , [ c b b a X ∪ =
f
của hàm số. Như vậy điểm uốn là điểm phân
biệt giữa các cung lồi và cung lõm của đồ thị hàm số.
B. Định lí
Định lí 1: Để f là lồi trên X điều kiện cần và đủ là X a ∈ ∀ , tỷ số gia tại a của f tăng trên
, tức là } { \ a X

a x
a f x f
x
a


=
) ( ) (
) ( τ tăng trên . } { \ a X
Chứng minh:
Lấy tùy ý sao cho a<b<c . Gọi A(a,f(a)), B(b,f(b)), C(c,f(c)) và P(AB), P(AC),
P(BC) là các hệ số góc của các đường AB, AC, BC. Như vậy
X c b a ∈ , ,
) ( ) ( ), ( ) ( AC P c AB P b
a a
= = τ τ .
111
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Như vậy định lí được chứng minh khi ta chỉ ra ) ( ) ( AC P AB P ≤ là điều kiện cần và đủ của
hàm lồi.
Đặt c a b ) 1 ( λ λ − + = , trong đó ] 1 , 0 [ ∈


=
a c
b c
λ
f lồi có nghĩa là:
) ( ) 1 ( ) ( ) ) 1 ( ( c f a f c a f λ λ λ λ − + ≤ − +

a c
a f c f
a b
a f b f
c f a b a f b c b f a c






− + − ≤ − ⇔
) ( ) ( ) ( ) (
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (

hay ) ( ) ( AC P AB P ≤
Định lí 2 : (Bất đẳng thức Jensen)
Nếu lồi , sao cho

thì sẽ

X
R f ∈ ] 1 , 0 [ ,..., , ; ,..., , ,
2 1 2 1
*
∈ ∈ ∈
n n
X x x x N n λ λ λ
=
=
n
k
k
1
1 λ
∑ ∑
= =
≤ ⎟





n
k
k k
n
k
k k
x f x f
1 1
) ( λ λ
Chứng minh: Qui nạp theo n
• Với n=1 đúng, với n =2 đúng theo định nghĩa hàm lồi.
• Giả sử tính chất trên đúng với , ta đi chứng minh tính chất đó cũng đúng với
n+1.
*
N n ∈ ∀
Cho và X x x x
n

+1 2 1
,..., , ] 1 , 0 [ ,..., ,
1 2 1

+ n
λ λ λ sao cho .

=
=
n
k
k
1
1 λ
Nếu 0 ...
2 1
= = = =
n
λ λ λ bất đẳng thức muốn có là hiển nhiên.
Giả sử ) 0 ,..., 0 , 0 ( ) ,..., , (
2 1

n
λ λ λ gọi và

=
+
> − = =
n
k
n k
1
1
0 1 λ λ μ

=
∈ =
n
k
k k
X x x
1
1
' λ
μ

vì vì f lồi, suy ra X x x x
n
∈ ,..., ,
2 1
) ( ) ' ( ) ( ) 1 ( ) ' ( ) ) 1 ( ' (
1 1 1 1
1
1
+ + + +
+
=
+ = − + ≤ − + = ⎟





∑ n n n n
n
k
k k
x f x f x f x f x x f x f λ μ μ μ μ μ λ
Theo giả thiết qui nạp:

∑ ∑ ∑
= = =
= ≤








=
n
k
n
k
k k k
k
n
k
k
k
x f x f x f x f
1 1 1
) (
1
) ( ) ' ( λ
μ μ
λ
μ
λ

112
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Do ] 1 , 0 [ ∈
μ
λ
k


=
=
n
k
k
1
1
μ
λ
suy ra
∑ ∑
+
=
+
=
≤ ⎟





1
1
1
1
) (
n
k
k k
n
k
k k
x f x f λ λ
3.8.2. Điều kiện hàm lồi
Định lí 1: Giả sử f là lồi trên X khi đó f khả vi phải và trái tại mọi điểm trong của X và
sao cho a<b<c, ta có X c b a ∈ ∀ , ,

b c
b f c f
b f b f
a b
a f b f
p t


≤ ≤ ≤

− ) ( ) (
) ( ' ) ( '
) ( ) (

Chứng minh: Theo định lí 1,
b c
b f c f
x
b


=
) ( ) (
) ( τ tăng trên } { \ b X
• Cho và ) , [ b a u ∈ ) , ( c b v ∈ ∀ sẽ có:
) ( ) ( ) ( ) ( c v u a
b b b b
τ τ τ τ ≤ ≤ ≤ . Như vậy ) (x
b
τ tăng trên [b,c) và bị chặn dưới bởi ) (u
b
τ .
Theo mục G của 2.2.2. ) (x
b
τ có giới hạn phải tại b, chính là f’(b) và
) ( ) ( ' ) ( ) ( c b f u a
b b b b
τ τ τ ≤ ≤ ≤
• Từ đó suy ra ) (x
b
τ tăng trên [a,b) và bị chặn dưới bởi . Vậy nó có giới hạn trái tại
b, giới hạn đó là và
) ( ' b f
p
) ( ' b f
t
) ( ) ( ' ) ( ' ) ( c b f b f a
b p t b
τ τ ≤ ≤ ≤
Chú ý:
• f lồi trên [a,b] thì liên tục trên (a,b) (Theo mục 3.1)
• f lồi trên [a,b] có thể gián đoạn tại a hoặc liên tục tại a hoặc không khả vi phải tại a.
Định lí 1 và các chú ý được minh họa trên hình 3.9.


y
A
C
B
t
a b c x 0
y
x 0
1



= =

=
1 , 0 , 1
) 1 , 0 ( , 0
) (
x x
x
x f


y
x 0
1
-1 1
] 1 , 1 [ 1 1 ) (
2
− ∈ − − = x x x f ,

H.3.9
113
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Định lí 2: Cho khả vi. Để f lồi trên X điều kiện cần và đủ là f’ tăng trên X
X
R f ∈
Chứng minh:
Giả sử f lồi trên X , lấy sao cho X b a ∈ , b a < . Theo định lí 1 ta có:
) ( ' ) ( '
) ( ) (
) ( ' x f b f
a b
a f b f
a f ⇒ ≤


≤ tăng trên X
Ngược lại cho f’(x) tăng trên X, cho X b a ∈ , sao cho a<b và ] 1 , 0 [ ∈ λ , đặt
b a x ) 1 ( λ λ − + = ( các trường hợp a=b hoặc 1 , 0 = = λ λ là tầm thường). Áp dụng định lí
Lagrange cho f trên [a,x], [x,b] thì tồn tại ) , ( ), , ( b x d x a c ∈ ∈ sao cho
) ( ' ) )( 1 ( ) ( ' ) ( ) ( ) ( c f a b c f a x a f x f − − = − = − λ
) ( ' ) ( ) ( ' ) ( ) ( ) ( d f a b d f x b x f b f − = − = − λ
Vì f’ tăng nên )) ( ) ( )( 1 ( )) ( ) ( ( ) ( ' ) ( ' x f b f a f x f d f c f − − ≤ − ⇒ ≤ λ λ . Nghĩa là
) ( ) 1 ( ) ( ) ( b f a f x f λ λ − + ≤
Chứng tỏ f lồi trên X.
Hệ quả 1: Cho f khả vi hai lần trên X. Để f là lồi điều kiện cần và đủ là 0 ) ( " ≥ x f
Hệ quả 2: Để u(a,f(a)) là điểm uốn của đồ thị hàm với , f khả vi hai lần
trên X , điều kiện cần và đủ là f”(a)=0 và f”(x) đổi dấu khi x đi qua điểm a.
X
R f ∈ X a ∈
Ví dụ 1: Xét tính lồi, lõm và tìm điểm uốn của đồ thị hàm số 0 , ln > = a
x
a
x
a
y
Giải:
Hàm số khả vi mọi cấp khi . 0 > x
) ln 1 ( '
2
x
a
x
a
y + − =
) ln 2 3 ( "
3
x
a
x
a
y + =
khi 0 "= y 0 ln 2 3 = +
x
a
hay
2
3
ae x =
Ta có khi 0 "< y
2
3
.e a x > và khi 0 "> y
2
3
ae x < .
Vậy hàm số lõm trong khoảng








2
3
, 0 ae , lồi trong khoảng








+∞ ,
2
3
ae và
2
3
ae x
U
= và
2
3
2
3

− = ae y
U

114
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Ví dụ 2: Cho f(x)=xlnx trên ) , 0 ( +∞
a. Chứng minh f là lồi trên ) , 0 ( +∞
b. Chứng minh ) , 0 ( , , , +∞ ∈ ∀ b a y x có
b a
y x
y x
b
y
y
a
x
x
+
+
+ ≥ + ln ) ( ln ln
Giải:
a. , 1 ln ' + = x f 0
1
" ≥ =
x
f . Vậy f lồi trên ) , 0 ( +∞
b. Lấy
b
y
x
a
x
x = =
2 1
, và
b a
a
+
= λ

b
y
b
y
b a
b
a
x
a
x
b a
a
b a
y x
b a
y x
b
y
f
b a
b
a
x
f
b a
a
b
y
b a
b
a
x
b a
a
f
ln ln ln
+
+
+

+
+
+
+






+
+ ⎟





+
≤ ⎟





+
+
+

hay
b
y
y
a
x
x
b a
y x
y x ln ln ln ) ( + ≤
+
+
+
3.9. TIỆM CẬN CỦA ĐƯỜNG CONG
3.9.1. Khái niệm chung về tiệm cận
Đường thẳng ( ) được gọi là tiệm cận của đường cong C Δ
f
nếu như khoảng cách δ từ
một điểm đến ( ) dần đến 0 khi (Tức là M chạy ra vô cùng trên
đường cong C
f
C y x M ∈ ) , ( Δ +∞ → +
2 2
y x
f
). Xem hình 3.10
u
y
y
x
x
δ
) (Δ
) , ( y x M
f
C
0
H

H. 3.10
115
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Như vậy điều kiện cần để đường cong C
f
có tiệm cận là đường cong đó có nhánh ra vô
cùng. Hơn nữa C
f
và tiệm cận của nó vẫn có thể giao nhau.
3.9.2. Phân loại và cách tìm tiệm cận
A. Tiệm cận đứng (Tiệm cận song song với trục tung)
Đường x=a

là tiệm cận đứng của đường cong ) (x f y = khi và chỉ khi
∞ =

) ( lim x f
a x

Giới hạn trên có thể bao hàm cả trường hợp , . Ứng với
từng trường hợp sẽ nhận được tiệm cận đứng ở phía trên hoặc phía dưới, bên phải hoặc bên trái
đường cong C
−∞ → → →
+ −
y a x a x , , +∞ → y
f
. Số a chính là cực điểm của hàm số.
B. Tiệm cận ngang (Tiệm cận song song với trục hoành)
Đường y=b là tiệm cận ngang của đường cong ) (x f y = khi và chỉ khi
b x f
x
=
∞ →
) ( lim
Tuỳ theo −∞ → x hay +∞ → x ta có tiệm cận ngang bên trái hay bên phải.
C. Tiệm cận xiên (Tiệm cận không song song với các trục toạ độ)
Đường β α + = x y , 0 ≠ α là tiệm cận xiên của đường cong ) (x f y = khi và chỉ khi
[ ] ⎪




= −
=
∞ →
∞ →
β α
α
x x f
x
x f
x
x
) ( lim
) (
lim

Tuỳ theo −∞ → x hay +∞ → x ta có tiệm cận xiên bên trái hay bên phải.
Rõ ràng về phía nào đó khi đã có tiệm cận ngang y=b thì không thể có tiệm cận xiên bởi vì
khi đó 0
) (
lim =
∞ →
x
x f
x
và ngược lại.
Ví dụ: Tìm các tiệm cận của đường cong cho bởi phương trình
)
1
ln(
x
e x y + =
Giải: Hàm số xác định khi 0
1
> +
x
e hay 0 ) 1 ( > + x ex . Suy ra
e
x
1
− < hoặc x>0.
Vậy tập xác định ) , 0 ( )
1
, ( +∞ ∪ − −∞ =
e
X
e
x
x
e x
e
x
1
)
1
ln( lim
1
− = ⇒ +∞ = +

− →
là tiệm cận đứng.
116
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
1 lim =
±∞ →
x
y
x


e
x
x
e
x
x
x
e
x
e x x y
x x x x
1
1
1
1
).
1
(
lim
1
1 )
1
ln(
lim 1 )
1
ln( lim ) ( lim
2
2
=

+

=
− +
=






− + = −
±∞ → ±∞ → ±∞ → ±∞ →

Vậy
e
x y
1
+ = là tiệm cận xiên cả hai phía.
3.10. BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Những kết quả trong các mục trên dẫn đến việc khảo sát đầy đủ một hàm số về phương diện
định lượng và định tính.
Sơ đồ tổng thể để khảo sát hàm số gồm các bước dưới đây
1. Tìm miền xác định f (nếu như chưa cho) và các tính chất đặc biệt của hàm số như: chẵn,
lẻ, tuần hoàn (nếu có)
2. Xét sự biến thiên của hàm số: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.
3. Tìm cực trị (nếu có)
4. Xét tính lồi, lõm của hàm số, điểm uốn (nếu có)
5. Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có)
6. Lập bảng biến thiên
7. Vẽ đồ thị
Dưới đây ta sẽ minh họa bài toán khảo sát hàm số qua một số ví dụ cụ thể.
Ví dụ 1: Khảo sát hàm số
1
) (
3

= =
x
x
x f y
Giải:
• Tập xác định : để hàm số xác định thì 0
1
3

− x
x
hay 0
1

− x
x
. Vậy ] 1 , 0 ( \ R X =
• Chiều biến thiên:
3
) 1 (
)
2
3
( '

− =
x
x
x y trên X
0 ) ( ' = x y khi
2
3
, 0 = = x x Bảng xét dấu của y’
117
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
x ∞ − 0 1
2
3
∞ +
y'
- 0 - + 0


giảm khi x < 0 hoặc y ⇒
2
1 < < x
3

• Cực trị: Từ bảng xét dấu của y’ suy ra
2
3
min
= x

2
3 3
)
2
3
(
min
= = y y
• Tính lồi, lõm: } 0 { \ , 0
) 1 (
1
4
3
"
5
X x
x x
y ∈ ∀ ≥

= chứng tỏ f(x) lồi trên X.
• Tiệm cận: +∞ =
+

) ( lim
1
x f
x
Tiệm cận đứng x = 1.

2
1
1
1
1
1
) (







+ =

=
x
x
x
x
x x f
Áp dụng công thức Taylor cho hàm
α
) 1 ( x +










+



+ =
2 2
) 1 (
1
0 .
) 1 (
8
1
) 1 ( 2
) (
x
x
x
x
x
x
x x f
Suy ra 0
2
1
) (
−∞ →







+ +
x
x x f
0
2
1
) (
+∞ →







− −
x
x x f
Vậy tiệm cận xiên
2
1
,
2
1
+ = − − = x y x y
• Bảng biến thiên
118
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
x ∞ − 0 1
2
3
∞ +
y'
- 0 - + 0
y"
+ + +
∞ +
∞ + ∞ +
0
2
3 3
y


• Đồ thị

y
x
1 0
2
3
2
3 3


Ví dụ 2: Khảo sát hàm số
2
) 1 )( 1 ( x x
x
y
+ −
=
Giải:
• Tập xác định: } 1 { \ ± = R X
• Chiều biến thiên:
3 2
2
) 1 ( ) 1 (
1 2
'
x x
x x
y
+ +
+ −
= trên X
Bảng xét dấu của y’:


x ∞ − -1 ∞ +
y' - +
1
+

119
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
Từ bảng xét dấu của y’ suy ra y giảm trên ) 1 , ( − −∞ y tăng trên ) 1 , 1 (− và ) , 1 ( +∞
Ngoài ra y không đạt cực trị
• Tính lồi lõm:

4 3
2 3
) 1 ( ) 1 (
1 5 3 3
. 2 "
x x
x x x
y
+ −
− + −
=
Nhận xét: Phương trình có duy nhất nghiệm trong 0 1 5 3 3 0 "
2 3
= − + − ⇔ = x x x y
khoảng )
2
3
, 0 ( , gọi nghiệm đó là x
0
Vậy y lõm trên ) , 1 ( ), , 1 ( ), 1 , (
0
+∞ − − −∞ x
y lồi trên (x
0
,1) và U (x
0
,y (x
0
)) là điểm uốn.
• Tiệm cận: −∞ =
+ −
− →
2
1
) 1 )( 1 (
lim
x x
x
x

−∞ =
+ −
+∞ =
+ −
+ −
→ →
2
1
2
1
) 1 )( 1 (
lim ,
) 1 )( 1 (
lim
x x
x
x x
x
x x

Nhận được các tiệm cận đứng 1 ± = x , ngoài ra 0 lim =
±∞ →
y
x
có tiệm cận ngang y=0.
• Bảng biến thiên

x ∞ − -1 1 ∞ +
y'
-
-
+
y"
+ -
∞ + ∞ + y
0
x
∞ − ∞ −
- 0
+
∞ −
U
y
0


120
Chương 3: Phép tính vi phân hàm số một biến số
• Đồ thị

y
x
-1 0 1
0
x





121
Chương 4: Phép tính tích phân
CHƯƠNG IV: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN
4.1. KHÁI NIỆM VỀ TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
4.1.1. Định nghĩa tích phân xác định
Cho [ ] b a R b a f < → , , :
1. Ta gọi một họ hữu hạn các điểm , ) (
i
x n i , 0 = sao cho
b x x x x a
n n
= < < < < =
−1 1 0
...
là một phân hoạch (hay một cách chia) đoạn [ ] b a, và gọi
i
n i
x Max Δ λ
1 0 − ≤ ≤
= , trong đó
1 , 0
1
− = − =
+
n i x x x
i i i
, Δ là bước của phân hoạch đã chọn. Tập phân hoạch là ) (
n

2. Ta gọi một cách chọn ứng với phân hoạch là một cách lấy n điểm
i
ξ , sao cho
[ ] 1 , 0 ,
1
− = ∈
+
n i x x
i i i
, ξ
3. Ta gọi số thực là tổng Riơman (Riemann) của hàm ứng với một phân
hoạch và một cách chọn.Rõ ràng với


=
=
1
0
) (
n
i
i i
x f Δ ξ σ f
[ ] b a
R f
,
∈ sẽ có dãy vô hạn tổng Riemann σ Kí hiệu là
) (
n
σ .
4. Nếu 0 → λ mà I
n
→ σ hữu hạn ( không phụ thuộc vào cách chia đoạn [a,b] và cách
chọn các điểm
i
ξ ứng với cách chia đó ) thì I gọi là tích phân xác định của trên f [ ] b a, , Kí
hiệu là , khi đó nói rằng khả tích trên

b
a
dx x f ) ( f [ ] b a, .
Như vậy (4.1)



=

=
1
0
0
) ( lim ) (
n
i
i i
b
a
x f dx x f Δ ξ
λ
Trong kí hiệu trên: là dấu lấy tích phân, là lấy tích phân từ a đến b, a là cận dưới, b là
cận trên của tích phân,
∫ ∫
b
a
x là biến lấy tích phân, là hàm dưới dấu tích phân, dx là vi phân của
biến lấy tích phân.
) (x f
Chú ý:
• Chúng ta sẽ nhận được ý nghĩa hình học của tích phân xác định như sau: Nếu
trên thì tổng Riemann chính là tổng diện tích các hình chữ nhật có kích thước tương ứng
0 ) ( ≥ x f
[ b a, ]
i
x Δ và 1 , 0 ) ( − = n i f
i
, ξ . Đó là diện tích của hình thang gần đúng diện tích của hình thang cong
122
Chương 4: Phép tính tích phân
giới hạn bởi trục Ox, đường cong của hàm số, các đường thẳng . Như vậy
chính là diện tích của hình thang cong đã mô tả ở trên, kí hiệu là hình thang
f
C b x a x = = ,

b
a
dx x f ) ( [ ]
f
C b a , , .
Xem hình 4.1.
i
ξ
i
x
1 + i
x
y
0
a
b x

H.4.1

• Nếu khả tích trên [ thì . Bởi vì tích phân ở vế phải cũng
chính là giới hạn của dãy tổng Riemann , vì cả hai đều thực hiện phân hoạch
với cùng một hàm số . Như vậy tích phân xác định không phụ thuộc vào biến lấy tích phân
) (x f ]
]
b a,
∫ ∫
=
b
a
b
a
dt t f dx x f ) ( ) (


=
=
1
0
) (
n
i
i i n
x f Δ ξ σ
[ b a, f
• Người ta định nghĩa được tính theo công thức

a
b
dx x f ) (
(4.2)
∫ ∫
− =
a
b
b
a
dx x f dx x f ) ( ) (
Đặc biệt (4.3)

=
a
a
dx x f 0 ) (
4.1.2. Điều kiện tồn tại
A. Điều kiện cần
Định lí: Nếu khả tích trên [a,b] thì bị chặn trên [a,b] f f
Chứng minh: Lý luận phản chứng:
Giả sử không bị chặn trên, khi đó lập được dãy con của f ) (
n
σ dần đến bằng cách lấy
các điểm
∞ +
i
ξ trong lân cận không bị chặn trên của . Chứng tỏ không tồn tại giới hạn hữu hạn của f
123
Chương 4: Phép tính tích phân
n
σ . Vậy bị chặn trên, tương tự cũng bị chặn dưới. Tức là tồn tại sao cho f f R M m ∈ ,
[ ] b a x M x f m , ) ( ∈ ∀ ≤ ≤ ,
B*. Các tổng Đácbu ( Darboux)
Cho và phân hoạch xác định [ ] R b a f → , : ) (
i
x ) , 0 ( n i =
Đặt
[ ] [ ]
1 , 0
1 1
, ,
− = = =
+ +
n i f Sup M f Inf m
i i i i
x x
i
x x
i
, , .
Ta gọi là các tổng Darboux dưới và trên, hay tổng tích phân
dưới và tổng tích phân trên của ứng với một phân hoạch xác định.
,
∑ ∑

=

=
= =
1
0
1
0
n
i
i i
n
i
i i
x M S x m s Δ Δ
f
Vì rằng [ ]
1
, ) (
+
∈ ∀ ≤ ≤
i i i i i i
x x M f m ξ ξ , nên S s ≤ ≤ σ .
Một phân hoạch đã định thì là hằng số, tổng Riemann phụ thuộc vào S s,
[ ] 1 , 0 ,
1
− = ∈
+
n i x x
i i i
ξ . Chứng tỏ các tổng Darboux là cận dưới đúng và cận trên đúng của σ
Hệ quả 1: Nếu thêm vào điểm chia mới thì tăng và giảm. s S
Chứng minh: Giả sử thêm vào phân hoạch điểm [ ]
1
, '
+

k k
x x x
Gọi là tổng Darboux mới, khác với tổng cũ chỉ trên . Hãy so sánh

' S S [
1
,
+ k k
x x ]
) (
1 k k k
x x M −
+
) ' ( " ) ' ( '
1
x x M x x M
k k k k
− + −
+
trong đó
[ ]
f Sup M
x x
k
k
' ,
' = và .
Đương nhiên
[ ]
f Sup M
k
x x
k
1
, '
"
+
=
k k k k
M M M M ≤ ≤ " , '
Vậy ) ( ) ' ( " ) ' ( '
1 1 k k k k k k k
x x M x x M x x M − ≤ − + −
+ +

Chứng tỏ giảm. Tương tự sẽ chứng minh được tăng. S s
Hệ quả 2: Mọi tổng Darboux dưới không vượt quá một tổng Darboux trên.
Chứng minh: Gọi ứng với
1 1
, S s
1
℘; ứng với
2 2
, S s
2
℘ . Ta sẽ chứng minh . Lập
2 1
S s ≤
3
℘ gồm họ tất cả các điểm của
1
℘và
2
℘ . Theo hệ quả 1 sẽ có

2 1 2 3 3 1
S s S S s s ≤ ⇒ ≤ ≤ ≤
Như vậy tồn tại { } S s Sup I ≤ =
*

{ } s S Inf I ≥ =
*
và .
*
*
S I I s ≤ ≤ ≤
C*. Điều kiện cần và đủ để hàm khả tích
Định lí: Để cho hàm khả tích trên [a,b] điều kiện cần và đủ là f
(4.4) 0 ) ( lim
0
= −

s S
λ
Chứng minh: Điều kiện trên có thể diễn đạt như sau
[ ] ) 1 , 0 ( , , , , 0 , 0
1
− = ∈ ∀ < − ⇒ < ∀ > ∃ > ∀
+
n i x x s S
i i i
ξ ε δ λ δ ε
124
Chương 4: Phép tính tích phân
Điều kiện cần: Giả sử hàm khả tích, tức là f
n
σ dần tới I khi 0 → λ không phụ thuộc vào
cách chia [a,b] và cách chọn các điểm [ ] 1 , 0 , ,
1
− = ∈
+
n i x x
i i i
ξ . Nói cách khác
[ ] ε σ ε ξ ε σ δ λ δ ε + < < − ⇒ ∈ ∀ < − ⇒ < ∀ > ∃ > ∀
+
I I x x I
n i i i n 1
, , 0 , 0
Vì s,S là các cận dưới đúng và cận trên đúng của
n
σ nên ta có
ε ε + ≤ ≤ ≤ − I S s I
Suy ra I S s = =
→ → 0 0
lim lim
λ λ
. Hay là 0 ) ( lim
0
= −

s S
λ

Điều kiện đủ:
Theo hệ quả 2, S I I s ≤ ≤ ≤
*
*
Nếu và I I I s S = = ⇒ = −

*
*
0
0 ) ( lim
λ
S I s ≤ ≤
Mặt khác I s S I S s
n n n
= ⇒ − ≤ − ⇒ ≤ ≤

σ σ σ
λ 0
lim
Thường kí hiệu
i i i
m M − = ω gọi là dao động của trên f [ ] 1 , 0 , ,
1
− =
+
n i x x
i i
.
Như thế


=
= −
1
0
n
i
i i
x s S Δ ω
Vậy để khả tích trên [a,b] cần và đủ là f
(4.5) 0 lim
1
0
0
=


=

n
i
i i
x Δ ω
λ
4.1.3. Lớp các hàm khả tích.
Định lí 1: Nếu liên tục trên [a,b] thì khả tích trên đoạn đó ) (x f
Chứng minh: Giả sử liên tục trên [a,b] khi đó liên tục đều trên [a,b], tức là f f
ε ω δ δ ε < ⇒ < Δ ∀ > ∃ > ∀
i i
x , 0 , 0 .
Vậy δ λ λ < ∀ , sẽ nhận được
0 lim ) (
1
0
0
1
0
1
0
= ⇒ − = <
∑ ∑ ∑

=


=

=
n
i
i i
n
i
i
n
i
i i
x a b x x Δ ω ε Δ ε Δ ω
λ
Định lí 2: Nếu đơn điệu và bị chặn trên [a,b] thì khả tích trên đoạn đó. ) (x f
Chứng minh: Giả sử đơn điệu tăng, vậy ) (x f ) ( ) (
1 i i i
x f x f − =
+
ω
( ) ε δ Δ ω δ Δ
ε
δ ε = − < ⇒ < ∀ >

= ∃ > ∀
∑ ∑

=
+

=
1
0
1
1
0
) ( ) ( , 0
) ( ) (
0
n
i
i i
n
i
i i i
x f x f x x
a f b f

0 lim
1
0
0
= ⇒


=

n
i
i i
x Δ ω
λ
125
Chương 4: Phép tính tích phân
Hệ quả: Nếu liên tục từng khúc trên [a,b] thì khả tích trên đoạn đó. Dưới đây ta
đưa ra các định lí và sẽ không chứng minh, về một lớp hàm khả tích, lớp hàm này chứa tất cả các
lớp hàm đã xét ở trên.
) (x f
Định lí 3: Nếu bị chặn trên [a,b] và chỉ có hữu hạn điểm gián đoạn thì
khả tích trên [a,b].
) (x f ) (x f
Định lí 4: Nếu khả tích trên [a,b] thì ) (x f ) ( ) ( . , ) ( const k x f k x f = cũng khả tích
trên [a,b].
Định lí 5: Nếu khả tích trên [a,b] thì tổng, hiệu, tích của chúng cũng khả tích trên
[a,b].
g f ,
Định lí 6: Nếu khả tích trên [a,b] thì khả tích trên mọi đoạn [ ] f [ b a, , ⊂ ] β α . Ngược lại
nếu [a,b] được tách ra thành một số đoạn và trên mỗi đoạn đó hàm khả tích thì khả tích trên
[a,b].
f
4.1.4. Các tính chất của tích phân xác định
A. Tính chất
Cho khả tích trên [a,b] và a<b, g f , λ là hằng số.
1. với
∫ ∫ ∫
+ =
b
c
c
a
b
a
dx x f dx x f dx x f ) ( ) ( ) ( ) , ( b a c ∈
2.
∫ ∫
=
b
a
b
a
dx x f dx x f ) ( ) ( λ λ
3. ( )
∫ ∫ ∫
+ = +
b
a
b
a
b
a
dx x g dx x f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ) (
4. Nếu trên [a,b] thì 0 ) ( ≥ x f 0 ) ( ≥

b
a
dx x f
5. Nếu thì [ b a x x g x f , ), ( ) ( ∈ ∀ ≥ ]
∫ ∫

b
a
b
a
dx x g dx x f ) ( ) (
6. Nếu trên [a,b], liên tục tại 0 ≥ f f [ ] b a x ,
0
∈ và thì 0 ) (
0
> x f

>
b
a
dx x f 0 ) (
Thật vậy ) (
0
x
δ
Ω ∃ để ) ( ), (
2
1
) (
0 0
x x x f x f
δ
Ω ∈ ∀ ≥
Xét
[ ]







=
) ( \ , 0
) ( ) (
2
1
) (
0
0 0
x b a x
x x x f
x e
δ
δ
Ω
Ω



126
Chương 4: Phép tính tích phân
Suy ra [ ] b a x x e x f , ), ( ) ( ∈ ∀ ≥ . Theo 5.
0 2 ). (
2
1
) ( ) (
0
> = ≥
∫ ∫
δ x f dx x e dx x f
b
a
b
a

7.
∫ ∫

b
a
b
a
dx x f dx x f ) ( ) (
8. Nếu [ ] b a x M x f m , , ) ( ∈ ∀ ≤ ≤ thì ) ( ) ( ) ( a b M dx x f a b m
b
a
− ≤ ≤ −

M dx x f
a b
m
b
a


≤ ⇒

) (
1
. Đặt


=
b
a
dx x f
a b
) (
1
μ
Gọi μ là giá trị trung bình của trên [a,b], khi đó ta có f
) ( ) ( a b dx x f
b
a
− =

μ
Nếu liên tục trên [a,b] theo định lí 2 của mục 2.4.3 sẽ tồn tại sao cho ) (x f [ b a c , ∈ ]
) (c f = μ .

− =
b
a
a b c f dx x f ) )( ( ) (
Như vậy trên đường cong đồ thị của hàm trên [a,b] bao giờ cũng tìm được
điểm để hình chữ nhật có kích thước b-a và có diện tích bằng diện tích của hình
thang cong
f
C 0 ) ( ≥ x f
( ) ( , c f c M ) ) (c f
[ ]
f
C b a , , . Xem hình 4.2


y
0 x
a
b
A
B
M
M1
M3
2


H.4.2

127
Chương 4: Phép tính tích phân
B. Định lí tổng quát về giá trị trung bình
Định lí: Cho khả tích trên [a,b], a<b, hoặc trên [a,b] và
. Khi đó tồn tại
g f , 0 ) ( ≥ x g 0 ) ( ≤ x g
M x f m ≤ ≤ ) ( [ ] M m, ∈ μ để cho . (4.6)
∫ ∫
=
b
a
b
a
dx x g dx x g x f ) ( ) ( ). ( μ
Nếu thêm điều kiện liên tục thì tồn tại ) (x f [ ] b a c , ∈ sao cho
(4.7)
∫ ∫
=
b
a
b
a
dx x g c f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ). (
Chứng minh: Giả sử trên [a,b], khi đó và 0 ) ( ≤ x g 0 ) ( ≤

b
a
dx x g
) ( ) ( ). ( ) ( x Mg x g x f x mg ≥ ≥

∫ ∫ ∫
≥ ≥
b
a
b
a
b
a
dx x g M dx x g x f dx x g m ) ( ) ( ). ( ) (
Nếu thì Công thức đúng 0 ) ( =

b
a
dx x g ⇒ =

0 ) ( ). (
b
a
dx x g x f μ ∀
Nếu thì 0 ) ( <

b
a
dx x g M dx x g x f
dx x g
m
b
a
b
a
≤ ≤


) ( ). ( .
) (
1

Đặt = μ
∫ ∫ ∫

= ⇒
b
a
b
a
b
a
b
a
dx x g dx x g x f dx x g x f
dx x g
) ( ) ( ). ( ) ( ). ( .
) (
1
μ
Khi liên tục trên [a,b], sẽ ) (x f [ ] b a c , ∈ ∃ để μ = ) (c f
và ta có .
∫ ∫
=
b
a
b
a
dx x g c f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ). (
Trường hợp được chứng minh tương tự. 0 ) ( ≥ x g
C. Bất đẳng thức Côsi-Svác( Cauchy-Schwarz) đối với tích phân
Định lí: Nếu liên tục từng khúc trên [a,b] thì khi đó g f ,
.
∫ ∫ ∫









b
a
b
a
b
a
dx x g dx x f dx x g x f ) ( . ) ( ) ( ). (
2 2
2
Chứng minh: R ∈ ∀λ có ( ) 0
2
≥ +

b
a
dx g f λ
128
Chương 4: Phép tính tích phân
hay 0 2
2 2 2
≥ +








+








∫ ∫ ∫
b
a
b
a
b
a
dx g fgdx dx f λ λ
Giả sử 0
2
=

b
a
dx f
Nếu thì mâu thuẫn 0 >

b
a
fgdx −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +








−∞ → ∫ ∫ d
b
a
b
a
dx g fgdx
2
2 λ
Nếu thì mâu thuẫn 0 <

b
a
fgdx −∞ ⎯ ⎯ → ⎯ +








+∞ → ∫ ∫ d
b
a
b
a
dx g fgdx
2
2 λ
Vậy , bất đẳng thức đúng. 0 . =

b
a
gdx f
Giả sử . Theo tính chất của tam thức bậc 2 suy ra 0
2
>

b
a
dx f
0 . . '
2 2
2
≤ −








=
∫ ∫ ∫
b
a
b
a
b
a
dx g dx f gdx f Δ
Từ đó nhận được bất đẳng thức cần chứng minh.
4.1.5. Công thức Niutơn-Lépnít (Newton-Leibnitz).
A. Hàm tích phân của cận trên
Cho khả tích trên [a,b]. Lấy cố định, ) (x f
0
x [ ] b a x ,
0
∈ . Cho [ b a x , ] ∈ khi đó theo định lí 6
thì hàm khả tích trên [ với ) (x f ] x x ,
0
x tuỳ ý trong [a,b]. Hàm số
(4.8)

=
x
x
dt t f x
0
) ( ) ( φ
gọi là hàm tích phân của cận trên hay tích phân của hàm theo cận trên ) (x f
Định lí 1: ) (x φ là hàm liên tục trên [a,b]
Chứng minh: Lấy và sao cho ) , ( b a x ∈
*
R h ∈ [ ] b a h x . ∈ + xét số gia hàm số tại x :
h dt t f x h x x
h x
x
μ φ φ φ Δ = = − + =

+
) ( ) ( ) ( ) (
trong đó
[ ] [ ] [ ] [ ]
f Sup f Sup f Inf f Inf
b a h x x h x x b a , , , ,
≤ ≤ ≤ ≤
+ +
μ (Theo tính chất 8.)
Từ đó 0 ) (
0
⎯ ⎯→ ⎯
→ h
x φ Δ , vậy ) (x φ liên tục tại ) , ( b a x ∈
Chú ý: Cũng tương tự như trên ta sẽ chứng minh ) (x φ liên tục phải tại a, liên tục trái tại b.
129
Chương 4: Phép tính tích phân
Định lí 2: Nếu liên tục trên [a,b] thì ) (x f ) (x φ khả vi trên [a,b] và có
[ ] b a x x f x , , ) ( ) ( ' ∈ ∀ = φ . (4.9)
Chứng minh:
Lấy ta có ) , ( b a x ∈ μ
φ φ
=
− +
h
x h x ) ( ) (
, với khá bé và h







+ +
f Sup f Inf
h x x h x x ] , [ ] , [
, μ
Vì liên tục tại ) (x f x nên khi thì và cùng dần đến , do đó 0 → h
[ ]
f Inf
h x x + , [ ]
f Sup
h x x + ,
) (x f μ
cũng dần đến .Theo định nghĩa của đạo hàm, giới hạn đó chính là ) (x f ) ( ' x φ
Vậy ) ( ) ( ' x f x = φ
Đương nhiên , ) ( ) ( ' ) ( ) ( ' b f b a f a
t p
= = φ φ
Hệ quả:
Nếu ) ( ), ( x x β α khả vi trên liên tục trên ) ( , x f X X và[ ] X x X x x ∈ ∀ ⊂ ) ( ), ( β α thì
khả vi trên

=
) (
) (
) ( ) (
x
x
dt t f x G
β
α
X và
( ) ( ) ) ( ' ) ( ) ( ' ) ( ) ( ' x x f x x f x G α α β β − = (4.10)

B. Nguyên hàm của hàm số và tích phân bất định
Cho . Gọi R X F f → : , F là một nguyên hàm của trên f X nếu F khả vi trên X và ta
có . X x x f x F ∈ ∀ = , ) ( ) (
'
Định lí: Nếu liên tục trên ) (x f X thì sẽ có nguyên hàm trên X và nếu là một
nguyên hàm thì tập hợp các nguyên hàm của là
) (x F
f { } R C C x F ∈ + , ) (
Chứng minh: Theo định lí 2, rõ ràng tồn tại nguyên hàm của là ) (x f

1
) ( ) ( ) (
0
C x dt t f x
x
x
∈ ⇒ =

φ φ
Giả sử là một nguyên hàm của trên ) (x F f X thì R C C x F ∈ ∀ + , ) ( cũng là nguyên
hàm của vì f
( ) X x x f x F C x F ∈ ∀ = = + , ) ( ) ( ) (
' '
.
Ngược lại nếu φ là một nguyên hàm nào đó của trên f X thì ) ( ) ( x x F φ − khả vi trên X ,
ngoài ra
( ) 0 ) ( ) ( ) ( ) (
'
= − = − x f x f x x F φ trên X
C x F x const x x F + = ⇒ = − ⇒ ) ( ) ( ) ( ) ( φ φ trong đó . R C ∈
Tập hợp các nguyên hàm của trên ) (x f X gọi là tích phân bất định của , ) (x f
130
Chương 4: Phép tính tích phân
Kí hiệu . Vậy

dx x f ) (
(4.11) C x F dx x f + =

) ( ) (
Trong đó là một nguyên hàm của trên ) (x F ) (x f X .

C. Công thức Newton-Leibnitz.
Định lí: Nếu liên tục trên [a,b] có một nguyên hàm là trên [a,b] thì ) (x f ) (x F
(4.12) ) ( ) ( ) ( a F b F dx x f
b
a
− =

Đại lượng được kí hiệu ) ( ) ( a F b F −
b
a
x F ) ( gọi là biến phân từ a đến b của . ) (x F
Chứng minh: Theo định lí trên, tồn tại R C ∈ sao cho
, ) ( ) ( C x x F + = φ trong đó

=
x
a
dt t f x ) ( ) ( φ

∫ ∫
+ = + = + =
b
a
b
a
C dx x f C dt t f C b b F ) ( ) ( ) ( ) ( φ
C C a a F = + = ) ( ) ( φ
Vậy .

= −
b
a
dx x f a F b F ) ( ) ( ) (
Chú ý: Công thức Newton-Leibnitz cho cách tính tích phân của các hàm liên tục bằng cách
tìm một nguyên hàm của hàm số đó rồi tính biến phân của nó từ a đến b.
Ví dụ 1: Từ định nghĩa hãy tính

b
a
xdx sin
Giải:
Hàm liên tục trên [a,b] vậy khả tích trên đó. Thực hiện một phân hoạch với x x f sin ) ( =
n
a b
x
i

= Δ và chọn ) , 1 ( . n i h i a
i
= + = ξ vậy tổng Riemann là


=
+ =
n
i
ih a h
1
) sin( . σ
Theo ví dụ 7 mục 1.2.3 nhận được













+ − ⎟





+ = h b h a
h
h
2
1
cos
2
1
cos
2
sin
2
σ
131
Chương 4: Phép tính tích phân
Cho 0 0 → ⇔ → λ h thì b a cos cos − → σ vậy
b a xdx
b
a
cos cos sin − =

Ví dụ 2*: Xuất phát từ định nghĩa, hãy tính với

b
a
dx x
μ
R a b ∈ > > μ , 0 .
Giải:
Hàm khả tích trên [a,b] vì liên tục trên [a,b]. Thực hiện một phân hoạch
μ
x
i
i i
aq x n i x = = : , 0 ) ( trong đó
n
a
b
q = , tức là:

n i
aq b aq aq a = < < < < < ... ...
khi 0 ) 1 ( ) 1 ( → − < − = q b q aq x
i
i
Δ ∞ → n
Chọn (đầu mút bên trái của với
i
i
aq = ξ ] , [
1 + i i
aq aq 1 , 0 − = n i ).Suy ra

∑ ∑

=
+ +

=
− = =
1
0
1 1
1
0
) ( ) 1 ( ) (
n
i
i
n
i
i
i
q q a x aq
μ μ μ
Δ σ
Nếu 1 − = μ sẽ có:

a
b
a
b
n q n
n
n
ln 1 ) 1 ( ⎯ ⎯ → ⎯








− = − =
∞ →
σ , Xem công thức (2.6)
Nếu 1 − ≠ μ sẽ có:
( )
1
1
1
1
) 1 (
1
1 1
1
1
1


− =

− ⎟





− =
+
+ +
+
+
+
μ
μ μ
μ
μ
μ
σ
q
q
a b
q
a
b
q a
Sử dụng qui tắc L’Hospital, dễ dàng suy ra
( )
1 1
1
1
+ +
∞ →

+
⎯ ⎯ → ⎯
μ μ
μ
σ a b
n
.
Vậy





− ≠
+

− = −
=
+ +

1
1
1 ln ln
1 1
μ
μ
μ
μ μ
μ
nÕu
nÕu
a b
a b
dx x
b
a

Ví dụ 3*: Tính giới hạn dãy số cho bởi số hạng tổng quát
a. { }

=
− −
+
+∞ ∈








+ =
n
k
n
k n k
n
u
1
1 1 1
1
1 \ ) , 0 ( ,
1
α
α
α
α
α
α
α

132
Chương 4: Phép tính tích phân
b.

=
=
n
n k
n
k
v
2
sin
π

c.

=
+
− =
n
k
k n
n
n e
1
1
ω
Giải:
a.
∑ ∑
= =






+ ⎟





=
n
k
n
k
n
n
k
n n
k
n
u
1 1
1
1 1
α
α

Đó là các tổng Riemann của hàm
α
1
x và khả tích trên
α
x [ ] 1 , 0 ứng với phân hoạch
n
x
i
1
= Δ và cách chọn n i
n
i
i
, 1 = = , ξ .
Vậy 1
1
1
1
1
1
lim
1
0
1
0
1
=
+
+
+
= + =
∫ ∫
∞ →
α
α
α
α
dx x dx x u
n
n

b. Đặt
∑ ∑ ∑
= = =
+
=
+
= =
n
l
n
k
n
n k
n
n
l
l
n l n k
v
0 0
2
1
'
π π π

2 ln ) 1 ln( '
1
0
π π = + ⎯ ⎯ → ⎯
∞ →
x v
n n



=
+

+
≤ − ∈ ∀
n
l
n n
l n l n
v v N n
0
*
sin ' ,
π π

Với khá bé, từ công thức Taylor suy ra 0 > x
6
sin
3
x
x x ≤ −
Vậy 0
6 6 ) (
1
6
'
2
3
3
3
0
3
3
⎯ ⎯ → ⎯ = ≤
+
≤ −
∞ →
=

n
n
l
n n
n n
n
l n
v v
π π π

Suy ra 2 ln π ⎯ ⎯ → ⎯
∞ → n
n
v
c. Trước hết, nhờ vào định lí 2 ở mục 3.6.1 có thể chứng minh rằng

+
∈ ∀ R x thì
2
. 1 0
2
x
e x e
x x
≤ − − ≤
∑ ∑ ∑
=
∞ →
+ +
=
+
=
⎯ ⎯ → ⎯
+

+









+
− − =
+

n
k
n
n k n n
k
k n
n
k
n
n
ne
k n
e
k n
e
k n
1
2
1
1
2
1
1
1
1
0
) 1 ( 2 ) ( 2
1
1
1
ω




=
∞ →
=
=
+
⎯ ⎯ → ⎯
+
=
+
n
k
n
n
k
x
dx
n
k
n k n
1
1
0
1
2 ln
1
1
1 1 1

133
Chương 4: Phép tính tích phân
Vậy 2 ln lim =
∞ →
n
n
ω .
Ví dụ 4: Cho liên tục, khác không và [ ] [ ] f f , 1 , 0 1 , 0 : →
. Chứng minh
∫ ∫
=
1
0
2
1
0
) ( ) ( dx x f dx x f 1 = f
Giải:
Xét ,theo giả thiết 0 . ) 1 (
1
0
2
1
0
1
0
= − = −
∫ ∫ ∫
dx f dx f dx f f 0 ) 1 ( ≥ − f f và ) 1 ( f f − liên
tục trên [0,1]. Từ tính chất 6 suy ra [ ] 1 , 0 0 ) 1 ( ∈ ∀ = − x f f . Vì 0 ≠ f suy ra
[ ] 1 , 0 1 ∈ ∀ = x f .
Ví dụ 5: Tính

+∞ →
2
2
) (ln
lim
x
x
x
t
dt

Giải:
Với x dương khá lớn sẽ có
2 2 2
) (ln ) (ln x x ≤
Theo tính chất 8 nhận được. +∞ →


∫ 2 2
2
2
) (ln ) (ln
2
x
x x
t
dt
x
x
(Dùng qui tắc L’Hospital)
Vậy +∞ =

+∞ →
2
2
) (ln
lim
x
x
x
t
dt
.
Ví dụ 6*: Cho liên tục từng khúc và thoả mãn .
Chứng minh trừ ra một số hữu hạn điểm:
[ ] f R b a f , , : → 0 ≥ f

=
b
a
dx x f 0 ) (
0 ) ( = x f
Giải:
Vì liên tục từng khúc nên tồn tại a f
0
, ... ,a
n
để liên tục trên (a f
i
, a
i+1
),
i= 1 , 0 − n .
Theo tính chất 1, sẽ có:





=
= =
+ b
a
n
i
a
a
i
i
dx x f dx x f
1
0
0 ) ( ) (
1
Do , suy ra , 0 ) ( ≥ x f

+
=
1
0 ) (
i
i
a
a
x f 1 , 0 − = n i mà liên tục trên suy ra
chứng tỏ
) (x f ) , (
1 + i i
a a
) , ( , 0 ) (
1 +
∈ ∀ =
i i
a a x x f 0 ) ( = x f có thể trừ ra các điểm a
i
, n i , 0 =
134
Chương 4: Phép tính tích phân
4.2. HAI PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN TÍNH TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
4.2.1. Phép đổi biến
Định lý 1: Nếu R → ] , [ : β α ϕ thuộc lớp C
1
trên ] , [ β α
thuộc lớp C R b a f → ] , [ :
0
trên [a,b]
và ]. , [ ]) , ([ b a ⊂ β α ϕ Khi đó:
(4.13)
∫ ∫
=
) (
) (
'
) ( ). ( )). ( (
β ϕ
α ϕ
β
α
ϕ ϕ dx x f dt t t f
Chứng minh: Theo giả thiết ∈ f C
0
suy ra tồn tại nguyên hàm của nó F(x)∈C
1
.
Theo công thức Newton - Leibnitz nhận được:


− =
) (
) (
)) ( ( )) ( ( ) (
β ϕ
α ϕ
α ϕ β ϕ F F dx x f
Theo định lý về hàm hợp ta có ∈ )) ( ( t F ϕ C
1
trên ] , [ β α và
.Chứng tỏ ) ( ). ( ) ( . ))} ( ( {
' ' ' '
t f t F t F ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ
= = )) ( ( t F ϕ là nguyên hàm của . ) ( ). (
'
t f ϕ ϕ
Vậy tích phân vế trái là )) ( ( )) ( ( α ϕ β ϕ F F − . Chứng tỏ phép biến đổi tích phân
) (t x ϕ = đã được chứng minh.
Định lý 2: Nếu R → ] , [ : β α ϕ với ϕ đơn điệu và thuộc lớp C
1
trên ] , [ β α
R b a f → ] , [ : f ∈C
0
trên [a,b]
với ) (x t ϕ = mà trên
0
, ) ( ) ( C g dt t g dx x f ∈ = )] ( ), ( [ b a ϕ ϕ . Khi đó:
(4.14)
∫ ∫
=
b
a
b
a
dt t g dx x f
) (
) (
) ( ) (
ϕ
ϕ
Định lý ở đây được chứng minh tương tự như định lý 1, ở đây đã thực hiện phép đổi
biến tích phân ) (x t ϕ = .
Chú ý: Khi thực hiện phép đổi biến, nhận được tích phân có cận mới. Tuỳ theo các hàm
dưới dấu tích phân mà chọn một trong hai cách đổi biến.
4.2.2. Phép tích phân từng phần
Định lý: Nếu và R b a v u → ] , [ : , ∈ v u, C
1
trên [a,b] thì:

∫ ∫
− =
b
a
b
a
b
a
dx x v x u x v x u dx x v x u ) ( ' ). ( ) ( ). ( ) ( ). ( ' (4.15)
135
Chương 4: Phép tính tích phân
Chứng minh: Nếu C ∈ v u,
1
, dễ dàng nhận được công thức sau:

∫ ∫
− = dx v u v u vdx u ' . . '.
Thật vậy
∫ ∫
+ = ⇒ + = dx v u vdx u v u v u v u v u ' . ' . ' . '. )' . (
Suy ra
∫ ∫
− =
b
a
b
a
b
a
dx v u v u vdx u ' . . '
Ví dụ 1: Chứng minh các công thức dưới đây:
a. Cho C ∈ f
0
trên [0, a] thì
∫ ∫
− =
a a
dx x a f dx x f
0 0
) ( ) (
b. Cho C ∈ f
0
trên [0, 1] thì:
∫ ∫
=
2
0
2
0
) (cos ) (sin
π π
dx x f dx x f

∫ ∫
=
π π
π
0 0
) (sin
2
) (sin dx x f dx x xf
c. Cho C ∈ f
0
trên [-a, a] thì


∫ − ⎪




=
a
a
a
x f dx x f
x f
dx x f
0
) ( ) ( 2
) ( 0
) (
ch½n sè lµ hµm nÕu
lÎ sè lµ hµm nÕu
d. Cho C ∈ f
0
trên ) , ( +∞ −∞ và tuần hoàn với chu kỳ T thì:

∫ ∫
+
∈ ∀ =
T a
a
T
R a dx x f dx x f
0
, ) ( ) (
Giải:
a. Đổi biến x = a – t
b. Đổi biến x = t −
2
π
và đổi biến x = t − π
c.
∫ ∫ ∫
− −
+ =
a
a
a
a
dx x f dx x f dx x f
0
0
) ( ) ( ) (
Đổi biến x = - t,
∫ ∫
− =

a
a
dx x f dx x f
0
0
) ( ) (
∫ ∫

− + = ⇒
a
a
a
dx x f x f dx x f
0
)} ( ) ( { ) (
) (x f là hàm số lẻ a] [0, x ∈ ∀ − − = ⇔ ), ( ) ( x f x f . Do đó:


=
a
a
dx x f 0 ) (
136
Chương 4: Phép tính tích phân
) (x f là hàm số chẵn a] [0, x ∈ ∀ − = ⇔ ), ( ) ( x f x f . Do đó:
∫ ∫

=
a
a
a
dx x f dx x f
0
) ( 2 ) (
d.
∫ ∫ ∫ ∫
+ +
+ + =
0
0
) ( ) ( ) ( ) (
a
T T a
a
T a
a
dx x f dx x f dx x f dx x f
Đổi biến x = t + T và nhớ rằng ) ( ) ( x f T x f = + sẽ có:

∫ ∫ ∫ ∫
− = = + =
+ a
a
a T a
T
dx x f dt t f dt T t f dx x f
0
0
0
) ( ) ( ) ( ) (
suy ra
∫ ∫
+
=
T a
a
T
dx x f dx x f
0
) ( ) (
Ví dụ 2: Tính các tích phân sau:
a.

− =
a
dx x a I
0
2 2
1

b.

+
=
2
0
2
2
cos 1
sin
π
dx
x
x
I
Giải:
a. Đổi biến [ ]






∈ ⇒ ∈ =
2
, 0 , 0 sin
π
t a x t a x ,

4
cos cos
2
0
1
π
π
a a dt t a t a I = =


b. Đổi biến [ ] 0 , 1
2
, 0 cos ∈ ⇒






∈ = t x x t
π
,

4 1
1
0
0
1
2
2
π
= =
+
− =

arctgt
t
dt
I
Ví dụ 3*: Tính

+
+
=
1
0
2
1
) 1 ln(
dx
x
x
I
Giải:
Đổi biến [ ]






∈ ⇒ ∈ =
4
, 0 1 , 0
π
ϕ ϕ x tg x ,
ϕ
ϕ
π
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
π π
d
d tg
I
∫ ∫







=
+
=
4
0
4
0
2
2
cos
4
cos 2
ln
cos
cos
1
) 1 ln(

137
Chương 4: Phép tính tích phân

∫ ∫ ∫
− ⎟





− + =
4
0
4
0
4
0
cos ln
4
cos ln 2 ln
π π π
ϕ ϕ ϕ
π
ϕ ϕ d d d
Đổi biến t − =
4
π
ϕ

∫ ∫
= ⎟






4
0
4
0
cos ln
4
cos ln
π π
ϕ
π
ϕ dt t d
2 ln
4
π
= I
Ví dụ 4: Cho , liên tục sao cho [ ] R a f R a → ∈
+
, 0 :
*
, 1 ) ( − ≠ x f và
[ ] a x x a f x f , 0 1 ) ( ). ( ∈ ∀ = − , . Tính

+
a
dx
x f
0
) ( 1
1

Giải:
Đổi biến t a x − =

∫ ∫ ∫ ∫
+
=
− +
=
− +
− =
+
a a
a
a
t f
dt
t a f
dt
t a f
dt
x f
dx
0 0
0
0
) (
1
1
) ( 1 ) ( 1 ) ( 1

a dx dx
x f
x f
x f
dx
x f
dx
dt
t f
t f
a a a a a
= =
+
+
+
=
+

+
=
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
0 0 0 0 0
) ( 1
) (
) ( 1 ) ( 1
2
) ( 1
) (



=
+
a
a
x f
dx
0
2 ) ( 1

Ví dụ 5*: Chứng minh 0 lim
1
3 2
=
+

∞ →
n
n
x n
dx

Giải:
Đổi biến
3
2
n
x
y =
∫ ∫ ∫
+
=
+
=
+
3
1
3
2
3
1
3
2
1 1
3
3
1
3 2
3
2
1
3 2
1
1
) 1 (
n
n
n
n
n
y
dy
n
y n
dy n
x n
dx

Ta có 1
1 1
1
0
1
0
3
1
1
3
3
2
= ≤
+

+
∫ ∫ ∫
dy
y
dy
y
dy
n

138
Chương 4: Phép tính tích phân
2
2
2
1
6
1
1 1
2
3
3
3
1
3
1
≤ − = ≤
+
∫ ∫

n
dy y
y
dy
n n

Vậy

⎯ ⎯ → ⎯ ≤
+
≤ ∈ ∀
∞ →
n
n
n
x n
dx
N n
1
3
1
3 2
*
0
3
0
Ví dụ 6*: (Tích phân Wallis)
a. Tính

∈ =
2
0
cos
π
N n xdx I
n
n
,
b. Với
2
0
π
< < x từ bất đẳng thức x x x
n n n 1 2 2 1 2
sin sin sin
− +
< <
Hãy chứng minh
1 2
1
.
! )! 1 2 (
! )! 2 (
lim
2
2
+







=
∞ →
n n
n
n
π

(Công thức Wallis)
Giải:
a. Đặt x v dx x x n du xdx dv x u
n n
sin sin cos ) 1 ( cos cos
2 1
= − = ⇒ = =
− −
, ,


− − + =
− −
2
0
2 2
2
0
1
) cos 1 ( cos ) 1 ( sin cos
π
π
dx x x n x x I
n n
n


2 2
1
) 1 ( ) 1 (
− −

= ⇒ − − − =
n n n n
I
n
n
I I n I n

3
2
3
2
2
.
2
1
2
1
1 cos
2
1 3 0 2
2
0
1 0
= = = = = = =

I I I I dx x I I , , ,
π π
π


2
.
! )! 2 (
! )! 1 2 (
2
.
2
1
.
4
3
...
) 2 ( 2
3 2
.
2
1 2
2
π π
m
m
m
m
m
m
I
m

=

− −
=

! )! 1 2 (
! )! 2 (
1 .
3
2
...
1 2
) 2 ( 2
.
1 2
1 2
+
=


+
=
+
m
m
m
m
m
m
I
m











=
lÎ u nÕ
ch½n nÕu
n
n
n
n
n
n
I
n
! !
! )! 1 (
2 ! !
! )! 1 ( π
gọi là tích phân Wallis
139
Chương 4: Phép tính tích phân
b. Lấy tích phân bất đẳng thức kép sẽ có

∫ ∫ ∫
− +
< <
2
0
1 2
2
0
2
2
0
1 2
sin sin sin
π π π
dx x dx x dx x
n n n

Theo tích phân Wallis nhận được

! )! 1 2 (
! )! 2 2 (
2 ! )! 2 (
! )! 1 2 (
! )! 1 2 (
! )! 2 (


<

<
+ n
n
n
n
n
n π

Hay
n n
n
n n
n
2
1
.
! )! 1 2 (
! )! 2 (
2 1 2
1
.
! )! 1 2 (
! )! 2 (
2 2







< <
+







π


n n
b a < <
2
π
.
Trong đó
n n
n
b
n n
n
a
n n
2
1
! )! 1 2 (
! )! 2 (
1 2
1
! )! 1 2 (
! )! 2 (
2 2







=
+







= ,
Từ đó suy ra:

2 2 1 2
2
2
π π π
→ ⇒ < <
+
n n
a a
n
n

Ví dụ 7*: Chứng minh: có
1
C f ∈ ∀
0 sin ) ( lim cos ) ( lim = =
∫ ∫
∞ → ∞ →
b
a
n
b
a
n
nxdx x f nxdx x f
Giải:
Xét

=
b
a
inx
n
dx e x f I ) (
Tích phân từng phần


− =
b
a
inx
b
a
inx
n
dx
in
e
x f
in
e
x f I ) ( ' ) (
( )

− − =
b
a
inx ina inb
dx e x f
in
e a f e b f
in
) ( '
1
) ( ) (
1

0 ) ( ' ) ( ) (
1
⎯ ⎯ → ⎯








+ + ≤ ⇒
∞ → ∫ n
b
a
n
dx x f a f b f
n
I
và 0 . Re 0 → ⇒ → ⇒
n n
I I 0 Im →
n
I
Mà và

=
b
a
n
nxdx x f I cos ) ( Re

=
b
a
n
nxdx x f I sin ) ( Im
140
Chương 4: Phép tính tích phân
Vậy bài toán được chứng minh.
4.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
Ta đã biết rằng trên C x F dx x f + =

) ( ) ( X Trong đó là một nguyên hàm của
trên
) (x F
) (x f X và C là hằng số tuỳ ý.
4.3.1. Bảng các nguyên hàm thông dụng
Tính chất cơ bản của tích phân bất định.
Trước hết thấy ngay rằng các tính chất sau đây của tích phân bất định là hiển nhiên.
Cho có nguyên hàm, g f , R ∈ λ
1. ( ) dx x f dx x f d x f dx x f ) ( ) ( , ) ( ) (
'
= =
∫ ∫
2. ( )
∫ ∫ ∫
+ = + dx x g dx x f dx x g x f ) ( ) ( ) ( ) (
3.
∫ ∫
= dx x f dx x f ) ( ) ( . λ λ
4. Nếu có một nguyên hàm là thì ) (x f ) (x F ( ) ) ( ' ) ( x u x u f có một nguyên hàm là
nếu , tức là ( ) (x u F )
1
C u ∈
( ) ( ) C x u F dx x u x u f C x F dx x f + = ⇒ + =
∫ ∫
) ( ) ( ' ) ( ) ( ) (
Hàm số ) (x f Nguyên hàm ) (x F Tập xác định X
{ } 1 \ , − ∈R x α
α

1
1
+
+
α
α
x


*
+
R

x
1

x ln
*
R


1 0 , ,
*
≠ < ∈ a R a
x
α
α

x
a
a
α
αln
1

R

x
e
α

x
e
α
α
1

R
x cos
x sin R
x sin x cos −
R
chx shx R
shx chx R
tgx
x cos ln −







∈ + Z k k R ,
2
\ π
π

gx cot
x sin ln { } Z k k R ∈ , \ π
thx chx ln R
141
Chương 4: Phép tính tích phân
x coth
shx ln
*
R
x tg
x
2
2
1
cos
1
+ =
tgx







∈ + Z k k R ,
2
\ π
π

x g
x
2
2
cot 1
sin
1
+ =
gx cot −
{ } Z k k R ∈ , \ π
x th
x ch
2
2
1
1
− =
thx R
1 coth
1
2
2
− = x
x sh

x coth −

*
R

*
2 2
,
1
R a
x a

+

a
x
arctg
a
1

R

2
1
1
x −

x
x

+
1
1
ln
2
1

{ } 1 , 1 \ − R

2
1
1
x +

) 1 ln(
2
x x + +
R

*
2 2
,
1
R a
x a



a
x
arcsin
{ } a a R , \ −

1
1
2
− x

1 ln
2
− + x x
[ ] 1 , 1 \ − R

4.3.2. Hai phương pháp cơ bản tính tích phân bất định
A. Phương pháp tích phân từng phần
Cho trên
1
, C v u ∈ X khi đó

∫ ∫
− = ) ( ) ( ) ( ). ( ) ( ) ( x du x v x v x u x dv x u trên X (4.16)
Chú ý:
• Phương pháp này thường áp dụng tính các tích phân các hàm số có dạng sau đây:
là đa thức ,

) ( , , ,
* *
x P R N k ∈ ∈ β α x x P e x P x x P
x k
α
α
sin ) ( ) ( ln ) ( , ,
x x arctgx x P x x P x x P β β α
α α
sin cos ) ( arcsin ) ( cos ) (
x x
e , e , , ,
• Để tính hoặc

xdx x P α cos ) (

xdx x P α sin ) ( ta có thể tính sau đó tìm
phần thực và phần ảo.

dx e x P
x iα
) (
• Để tính , ta có thể dùng phương pháp hệ số bất định.

dx e x P
x α
) (
C e x Q dx e x P
x x
+ =

α α
) ( ) (
Trong đó ) ( deg ) ( deg x Q x P =
142
Chương 4: Phép tính tích phân
• Trong quá trình tính toán có thể phải lặp lại một số hữu hạn lần phương pháp tích phân
từng phần.
B. Phương pháp đổi biến số
Đặt ) (t x ϕ = , với ϕ đơn điệu và trên
1
C ∈ ϕ Y khi đó
[ ]
) (
1
) ( ' ) ( ) (
x t
dt t t f dx x f

= ∫ ∫
=
ϕ
ϕ ϕ (4.17)
Đặt ) (x t ψ = khi đó dt t g dx x f ) ( ) ( =

) (
) ( ) (
x t
dt t g dx x f
ψ =
∫ ∫
= (4.18)
Chú ý:
Đổi biến số để tính nguyên hàm theo biến mới dễ dàng hơn. Trong kết quả phải trở về biến
lấy tích phân bất định ban đầu. Điều này khác hẳn khi tính tích phân xác định.
Ví dụ 1: Tính a.

= xdx x x I cos ) (
3
1
b. dx x e x x I
x

+ = 3 cos ) 3 ( ) (
2
Giải:
a. Đặt

= xdx x x J sin ) (
3
1
C e d cx bx ax dx e x iJ I
ix ix
+ + + + = = +

) (
2 3 3
1 1
C C d c b a , ∈ , , , là hằng số phức tuỳ ý
Lấy đạo hàm nhận được

3 2 2 3
) 2 3 ( ) ( x c bx ax d cx bx ax i R x = + + + + + + ∈ ∀ ,
C x i x ix x ix iJ I
d
i c
b
i a
c id
b ic
a ib
ia
+ + − + + − = + ⇒







− =
=
=
− =








= +
= +
= +
=
) sin ).(cos 6 6 3 (
6
6
3
0
0 2
0 3
1
2 3
1 1
So sánh phần thực với phần thực, phần ảo với phần ảo suy ra

1
2 3
1
cos ) 6 3 ( sin ) 6 ( ) ( C x x x x x x I + − + − =
R C C C x x x x x x J ∈ + − + + − =
2 1 2
2 3
1
, sin ) 6 3 ( cos ) 6 ( ) (
b. Đặt

+ = xdx e x x J
x
3 sin ) 3 ( ) (
2
C e b ax dx e x iJ I
x i x i
+ + = + = +
+ +

) 3 1 ( ) 3 1 (
2 2
) ( ) 3 (
3 ) )( 3 1 ( + = + + + ∈ ∀ ⇒ x a b ax i R x ,

50
42 19
10
3 1
3 ) 3 1 (
1 ) 3 1 (
i
b
i
a
a b i
a i

=

= ⇒



= + +
= +
,
143
Chương 4: Phép tính tích phân
( ) C x i x e
i
x
i
x I
x
+






+ ⎟




⎛ −
+

= 3 sin 3 cos
50
42 19
10
3 1
Re ) (
2

C x x x x
e
x
+












+ + ⎟





+ = 3 sin
5
42
3 3 cos
5
19
10

Ví dụ 2: Tính các tích phân sau:
a.

+
=
x x
dx
I
) 1 (
1

b.

=
3 2
3
2
sin
x
dx x
I
Giải:
a. Đặt tdt dx t t x 2 0
2
= > = , ,
C x arctg
t
dt
t t
tdt
I + =
+
=
+
=
∫ ∫
2
1
2
) 1 (
2
2 2
1

b. Đặt dt t dx t x
2 3
3 = = ,
C x tdt dt t
t
t
I + − = = =
∫ ∫
3 2
2
2
cos 3 sin 3 3 .
sin

Ví dụ 3: Tính:

+ − +
+ +
= dx
x x
x
I
1 ) 1 (
2 1
2

Giải:
Đặt tdt dx x t 2 1 = + = ,
C
t
arctg
t t
t
dt
t t
t
t
dt
t
t
I +
+

+ +

= ⎟





+ +
+


=

+
=
∫ ∫
3
1 2
3
2
1
) 1 (
ln
1
2 2
1
2
1
2
2
2
2
2 3

C
x
arctg
x x
x
+
+ +

+ + +
− +
=
3
1 1 2
3
2
2 1
) 1 1 (
ln
2

Ví dụ 4: Tính:

+
= dx I
x 1 2
3
Giải:
Đặt tdt dx t x = = + , 1 2
C
t
dt
t
tdt I
t
t
t
t
t
+ − = − = =
∫ ∫
3
) 3 (ln
1
3 ln
3 .
3
3 ln
1
3 ln
3 .
3
2

( ) C x
x
+ − + =
+
1 3 ln . 1 2
) 3 (ln
3
2
1 2

144
Chương 4: Phép tính tích phân
4.3.3. Cách tính tích phân bất định của các hàm số hữu tỉ
Nhận xét:
• Nếu hàm hữu tỉ có dạng { } 1 , 0 \ ,
) (
) (
) (
1
N n
x Q
x P
x x f
n
n
n
∈ =

, bằng cách đổi biến sẽ

n
x t =

∫ ∫
= dt
t Q
t P
n
dx x f
) (
) ( 1
) (
Như vậy ta đã hạ thấp bậc của các đa thức có mặt trong hàm f
• Mọi hàm hữu tỉ (đôi khi gọi là phân thức hữu tỉ) không thực sự đều phân tích thành tổng
của một đa thức với một phân thức hữu tỉ thực sự.
• Sử dụng định lí 2 trong mục 2.1.2 và tính chất của tích phân bất định, thấy rằng quá trình
tích phân các hàm hữu tỉ là quá trình tích phân các phân thức tối giản.
Dưới đây ta trình bày phương pháp tích phân các phân thức tối giản thực sự.
A. Tích phân các phân thức tối giản loại thứ nhất




= R a
a x
dx
I
n
,
) (

• Nếu thì 1 = n C a x
a x
dx
+ − =


ln

Với khi xét const C = a x < hoặc a x >
• Nếu thì { } 1 \
*
N n ∈ C
a x n a x
dx
n n
+
− −
− =

− ∫ 1
) (
1
.
1
1
) (


B. Tích phân các phân thức tối giản loại thứ hai


+ +
+
= R c b a dx
c bx ax
x
I
n
, ,
) (
2
, , , μ λ
μ λ

* 2
, 0 4 N n ac b ∈ < −
• Nếu 0 = λ


+ +
=
n
c bx ax
dx
I
) (
2
μ
Biến đổi ac b
b ax
a
c bx ax 4
2
1
4
2
2
2
− = Δ
















Δ −
+
+
Δ
− = + + ,
Thực hiện đổi biến
Δ −
+
=
b ax
t
2

145
Chương 4: Phép tính tích phân
Suy ra

+
Δ −






Δ
− =
n
n
t
dt
a
a
I
) 1 ( 2
4
2
μ
Dẫn đến tính

+
=
n
n
t
dt
t J
) 1 (
) (
2
bằng phương pháp truy toán.
Trước hết

+ =
+
= C arctgt
t
dt
t J
2
1
1
) (
Tích phân từng phần sẽ có

∫ +
+
+
+
=
1 2
2
2
) 1 (
2
) 1 (
) (
n n
n
t
dt t
n
t
t
t J
) ( 2
) 1 (
1
2
+
− +
+
=
n n
n
n
J J n
t
t
J

n
n n
t
t
J n nJ
) 1 (
) 1 2 ( 2
2
1
+
+ − =
+

Chú ý:
Có thể tính bằng phép đổi biến
n
J θ θ θ d tg dt arctgt ) 1 (
2
+ = ⇒ =
∫ ∫


=
+
= θ θ
θ
θ
d
tg
d
J
n
n
n

) 1 ( 2
1 2
cos
) 1 (

Tuyến tính hoá (phần B mục 1.2.3) rồi tính nguyên hàm, sau đó trở về biến t. θ
) 1 ( 2
cos
− n
• Nếu . 0 ≠ λ


+ +
+
= dx
c bx ax
a
ax
a
I
n
) (
2
2
2
2
λ
μ
λ


∫ ∫
+ +






− +
+ +
+
=
n n
c bx ax
dx
b
a
a
dx
c bx ax
b ax
a ) (
2
2 ) (
2
2
2 2
λ
μ λ λ

Tích phân thứ nhất tính được nhờ phép đổi biến c bx ax u + + =
2
C
c bx ax n u
du
dx
c bx ax
b ax
n n n
+
+ + −
= =
+ +
+
− ∫ ∫ 1 2 2
) (
1

1
1
) (
2

Tích phân thứ hai tính theo đã trình bày ở trên.
n
J
Ví dụ 5: Tính

+
=
1
3
x
dx
I và

+
=
2 3
) 1 (x
dx
J
Giải:
Phân tích
1
2
.
3
1
1
1
.
3
1
) 1 )( 1 (
1
1
1
2 2 3
+ −


+
=
+ − +
=
+ x x
x
x x x x x

146
Chương 4: Phép tính tích phân

1
2
2 2
2
3
) 1 ln(
2
1
1
3 ) 1 2 (
2
1
1
2
I x x dx
x x
x
dx
x x
x
− + − =
+ −
− −
=
+ −

∫ ∫

Trong đó C
x
arctg
x
dx
x x
dx
I +

=
+ ⎟






=
+ −
=
∫ ∫
3
1 2
3
2
4
3
2
1
1
2 2
1

Cuối cùng C
x
arctg x x x I +

+ + − − + =
3
1 2
3
1
) 1 ln(
6
1
1 ln
3
1
2

Bằng phép tích phân từng phần sẽ có
) ( 3
1 ) 1 (
3
1
3 2 3
3
3
J I
x
x
dx
x
x
x
x
I − +
+
=
+
+
+
=


Suy ra ⎟





+
+ =
1
2
3
1
) (
3
x
x
I x J
C
x
x x
arctg x x x +
+
+

+ + − − + =
) 1 ( 3 3
1 2
3 3
2
) 1 ln(
9
1
1 ln
9
2
3
2


4.3.4. Tính nguyên hàm các phân thức hữu tỉ đối với một số hàm thông dụng
A. Hàm hữu tỉ đối với sin và côsin
1. Trường hợp tổng quát.
Xét trong đó

dx x x R ) cos , (sin R là "phân thức hữu tỉ hai biến"
Thực hiện phép đổi biến:
2
x
tg t = . Khi đó
2 2
2
2
1
2
1
1
cos
1
2
sin
t
dt
dx
t
t
x
t
t
x
+
=
+

=
+
= , ,
Khi đó đưa về dạng

dt
t Q
t P
) (
) (

Tuy nhiên bậc của và thường là cao, làm cho quá trình tính toán rất nặng nhọc.
Sau đây ta xét một số trường hợp đặc biệt, với cách đổi biến thích hợp sẽ tính toán dễ dàng hơn.
) (t P ) (t Q
2. Trường hợp đặc biệt thứ nhất.
• Nếu ) cos , sin ( ) cos , (sin x x R x x R − − = thì đổi biến tgx t = hoặc gx t cot =
• Nếu ) cos , (sin ) cos , (sin x x R x x R − − = thì đổi biến x t sin =
• Nếu ) cos , sin ( ) cos , (sin x x R x x R − − = thì đổi biến x t cos =
3. Trường hợp đặc biệt thứ hai.
Khi Z n m x x x x R
n m
∈ = , cos . sin ) cos , (sin ,
147
Chương 4: Phép tính tích phân
• Nếu lẻ thì đổi biến m x t cos =
• Nếu lẻ thì đổi biến n x t sin =
• Nếu chẵn và không cùng dương thì đổi biến n m, tgx t =
• Nếu chẵn và cùng dương thì tuyến tính hoá sau đó tính nguyên hàm. n m,
Ví dụ 6: Tính 1
cos
>
+
=

a
x a
dx
I ,
Giải:
Đặt
2
x
tg t = thì

− + +
=
2
) 1 ( ) 1 (
2
t a a
dt
I
C
x
tg
a
a
arctg
a
I +








+


=
2 1
1
1
2
2

Ví dụ 7: Tính

+ +
=
5 cos sin 4 x x
dx
I
Giải:
Đổi biến
2
x
tg t =

∫ ∫ ∫
+
=
+ +
=
+
+

+
+
+
=
2 2
2
2
2
2
) 2 ( 8 8 2
2
5
1
1
. 3
1
2
. 4
1
2
t
dt
t t
dt
t
t
t
t
dt
t
I
C
x
tg
C
t
+
+
− = +
+
− =
2
2
1
2
1

Ví dụ 8: Tính các tích phân sau.
a.

= dx
x
x
I
4
3
1
sin
cos

b.

= xdx x I
2 3
2
cos sin
c. dx
x
x
I

=
6
2
3
cos
sin

d. xdx x I
4 2
4
cos sin

=
Giải:
a.

= , dx
x
x
I
4
3
1
sin
cos
đặt xdx dt x t cos sin = = ,
148
Chương 4: Phép tính tích phân

∫ ∫ ∫






− =

= = dt
t t
dt
t
t
x
xdx x
I
2 4 4
2
4
2
1
1 1 1
sin
cos cos

C
x x
C
t t
+ + − = + + − =
sin
1
sin 3
1 1
3
1
3 3

b. đặt , xdx x I
2 3
2
cos sin

= xdx dt x t sin cos − = = ,
C
x x
dt t t xdx x x I + − = − − = =
∫ ∫
3
cos
5
cos
) 1 ( sin cos sin
3 5
2 2 2 2
2

c.

= , dx
x
x
I
6
2
3
cos
sin
đặt
x
dx
dt tgx t
2
cos
= = ,

∫ ∫ ∫
+ = = = dt t t
x
dx
x x
x
dx
x
x
I ) 1 (
cos cos
1
cos
sin
cos
sin
2 2
2 2 2
2
6
2
3

C
x tg x tg
+ + =
5 3
5 3

d.
∫ ∫
+ = = dx x x xdx x I ) 2 cos 1 ( 2 sin
8
1
cos sin
2 4 2
4


∫ ∫
+ − = x xd dx x 2 sin 2 sin
16
1
) 4 cos 1 (
16
1
2

C x x x + + − = 3 sin
48
1
4 sin
64
1
16
1
3

Ví dụ 9*: Tính


+ + − +
=
1
1
1 1 2 x x
dx
I
Giải:
Đặt [ ] [ ] 0 , 1 , 1 cos π ∈ − ∈ = t x t x , ,

∫ ∫














− +
=






+ +
=
π π
π
0 0
4 2
cos 1 2
sin
2
cos
2
sin 2 2
sin
t
tdt
t t
tdt
I
















− +
− ⎟






=
π
π
π
0
2
4 2
cos 1 2
1
4 2
cos 2
dt
t
t

149
Chương 4: Phép tính tích phân
Đặt [ ]






− ∈ ∈ − =
4
,
4
, 0
4 2
π π
θ π
π
θ , , t
t


∫ ∫
+
+ −
=
+

=

4
0
2 4
4
2
) cos 1 ( 2
1 ) 1 (cos 2
4
) cos 1 ( 2
1 cos 2
2
π π
π
θ
θ
θ
θ
θ
θ
d d I

∫ ∫ ∫
+








− = + − =
4
0
2
4
0
4
0
2
4
0
2
cos
2
2
4
sin 4
2
cos 2
2 ) 1 (cos 4
π
π
π π
θ
θ
π
θ
θ
θ
θ θ
d
d
d

8
2 2 2
2
2
4 2
2
4
4
0
π
π
θ π
π
tg tg + − = +








− =
2 2 4 ) 1 2 ( 2 2 2 − − = − + − = π π (sử dụng
ϕ
ϕ
ϕ
2
1
2
2
tg
tg
tg

= )
B. Hàm hữu tỉ đối với và chx shx
Vì đạo hàm của các hàm và chx tương tự như các hàm và shx x sin x cos , mà
có phép đổi biến tương ứng là

dx x x R ) cos , (sin tgx t x t x t
x
tg t = = = = , , , sin cos
2
, cho
nên có phép đổi biến tương ứng là

dx chx shx R ) , (
thx t shx t chx t
x
th t = = = = , , ,
2

Ví dụ 10: Tính các tích phân sau
a.

+
= dx
x ch x sh chx
x sh
I
) 3 2 (
2 3
2
1

b.

+
= dx
x sh chx
x sh
I
) 2 (
2
3
2

Giải:
a. Hàm dưới dấu tích phân chẵn đối với và chx nên đặt shx
dx x th dt thx t ) 1 (
2
− = = ,

∫ ∫
+

=
+
= dx
x th
x th x th
dx
x th
x ch x ch
x sh
I
3 2
) 1 (
3 2
.
3
2 2
3
2 2
2
1

150
Chương 4: Phép tính tích phân
C x th C t dt
t
t
+ + = + + =
+
=

) 2 3 ln(
6
1
3 2 ln
6
1
3 2
3 3
3
2

b. Hàm dưới dấu tích phân lẻ đối với , ta đặt shx shx dt chx t = = ,

∫ ∫ ∫






+
+ − =
+

=
+
= dt
t
t
t
dt
t t
t
x sh chx
dx shx x sh
I
1
2 1
) 1 (
1
) 2 (
. .
2 2
2
2
2
2

C x sh chx C t t + + + − = + + + − = ) 2 ln( ln ) 1 ln( ln
2 2

Ví dụ 11: Tính các tích phân sau.

∫ ∫
− −
+ = + = xdx sh x n sh B xdx sh x n ch A
n n 1 1
. ) 1 ( . ) 1 ( ,
Giải:
( ) ( )
∫ ∫
− −
− +






− =






− = + dx e e dx e e e B A
x
n
x
n
x x x n 2
1
2
1
) 1 (
1
2
1
2
1

( )
1 1
2
1
1
2
1 1
C x sh e
n
C e
n
n nx
n
x
+ = +






− =

2
1
C x sh e
n
B A
n nx
+ = −


Suy ra C x sh shnx
n
B C x sh chnx
n
A
n n
+ = + = .
1
.
1
,
C. Hàm hữu tỉ đối với R e
x
∈ α
α
,
Xét , trong đó là hàm hữu tỉ. Thực hiện phép đổi biến
, Khi đó

= dx e f I
x
) (
α
) (x f
dx e dt e t
x x α α
α = = ,
dt
t
t f
I

=
) ( 1
α

Đó là tích phân của hàm hữu tỉ đã xem xét trong phần A.

D. Hàm hữu tỉ đối với x và
n
d cx
b ax
+
+

Xét









+
+
= dx
d cx
b ax
x R I
n
, trong đó là hàm hữu tỉ của hai biến ) , ( y x R y x,
151
Chương 4: Phép tính tích phân
Với
n
d cx
b ax
y
+
+
= thoả mãn điều kiện bc ad ≠
Thực hiện phép đổi sang biến thì y
dy
cy a
bc ad ny
y
cy a
b d y
R dx y x R
n
n
n
n
2
1
) (
) (
, ) , (












=


dy y f ) ( =
Trong đó là hàm hữu tỉ của y. ) ( y f
Ví dụ 12: Tính các tích phân bất định sau
a.


+
*
2
,
) 1 (
R
e
dx
x
α
α

b.


dx
x
x
3
) 1 (

Giải:
a. Đặt dx e dt e t
x x α α
α = = ,

∫ ∫ ∫ ⎟







+

+
− =
+
=
+
dt
t t t t t
dt
e
dx
x 2 2 2
) 1 (
1
1
1 1 1
) 1 (
1
) 1 ( α α
α

C
t
t t + ⎟





+
+ + − =
1
1
1 ln ln
1
α
C
e
e x
x
x
+ ⎟





+
+ + − =
α
α
α
α 1
1
) 1 ln(
1

b. I dx
x
x
x
dx
x
x
=
− −
=

∫ ∫
1 1
1
) 1 (
3

Đặt
2 2 2
2
) 1 (
2
1 1 t
tdt
dx
t
t
x
x
x
t
+
=
+
= ⇒

= ,
C arctgt t dt
t
dt
t
t
I + − = ⎟





+
− =
+
=
∫ ∫
) ( 2
1
1
1 2
1
2
2 2
2

C
x
x
arctg
x
x
+



=
1
2
1
2

4.4. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Chú ý: Trong mục này khi xem xét một hình phẳng hay một vật thể, chúng ta luôn để ý đến
tính chất đối xứng của hình để đơn giản quá trình tính toán hoặc để chọn một hệ qui chiếu thích
hợp để giải quyết bài toán được dễ dàng hơn.
152
Chương 4: Phép tính tích phân
4.4.1. Tính diện tích hình phẳng
A. Miền phẳng giới hạn bởi các đường cong trong toạ độ Đềcác(Descartes)

y y

1
f
d

2
g
1
g

2
f


c

0 a b x 0 x
H.4.3

Giả sử miền phẳng D giới hạn bởi các đường:
) ( ) ( ) (
2 1
x f y x f y b a b x a x = = < = = , , , , trong đó liên tục từng khúc trên
[a,b]. Gọi diện tích của miền phẳng D là S. Theo ý nghĩa hình học của tích phân xác định, nhận
được công thức tính S như sau:
2 1
, f f


− =
b
a
dx x f x f S ) ( ) (
2 1
(4.19)
Tương tự, nếu D giới hạn bởi các đường:
) ( ) ( ) (
2 1
y g x y g x d c d y c y = = < = = , , , , trong đó liên tục từng khúc trên
[c,d] thì
2 1
, g g


− =
d
c
dy y g y g S ) ( ) (
2 1
(4.20)
B. Giả sử miền phẳng D giới hạn bởi đường cong cho dưới dạng tham số:




=
=
) (
) (
t y y
t x x
1 0
t t t ≤ ≤
Khi đó

=
β
α
dt t x t y S ) ( ). (
,
(4.21)
153
Chương 4: Phép tính tích phân
C. Nếu miền phẳng D giới hạn bởi đường cong có phương trình cho dưới dạng toạ
độ cực.
β ϕ α ϕ ≤ ≤ = , ) ( r r
Liên hệ giữa toạ độ Descartes và toạ độ cực là:




=
=
ϕ ϕ
ϕ ϕ
sin ) (
cos ) (
r y
r x
Khi đó ϕ ϕ d r S

= ) (
2
1
2
(4.22)
Ví dụ 1: Tính diện tích của hình elíp có các bán trục a,b.
Giải: Hình êlíp giới hạn bởi êlíp có phương trình
1
2
2
2
2
= +
b
y
a
x

Do tính chất đối xứng của êlíp qua các trục toạ độ và do phương trình tham số
của êlíp t b y t a x sin cos = = , , π 2 0 ≤ ≤ t
nên ta có: ab dt t ab S π
π


= =
2
0
2
. sin 4
Ví dụ 2: Hãy tính diện tích của hình giới hạn bởi trục hoành và một nhịp của đường
Cycloid,cho bởi phương trình tham số:
) sin ( t t a x − =
) cos 1 ( t a y − = , π 2 0 ≤ ≤ t
Xem hình 4.4
y
2a
a


0 π a 2π a 3π a

H.4.4

Giải: ( ) ( )
∫ ∫
= + − = − =
π π
π
2
0
2 2 2
2
0
2 2
3 cos cos 2 1 cos 1 a dt t t a dt t a S
154
Chương 4: Phép tính tích phân
Ví dụ 3: Tính diện tích của hình trái tim giới hạn bởi đường Cardioid (đường trái tim),
trong hệ toạ độ cực cho bởi phương trình ) cos 1 ( ϕ + = a r , xem hình 4.5
0
a
y
x
2a

H.4.5
Giải: Do tính đối xứng của hình qua trục Ox,vậy

( ) ( )
2
0 0
2 2 2 2
2
3
2
1
cos cos 2 1 cos 1
a a
d a d a S
π π π
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ
π π
= ⎟





+ =
+ + = + =
∫ ∫
2


4.4.2. Tính độ dài đường cong phẳng
A. Phương trình cho trong hệ toạ độ Descartes vuông góc
Giả sử đường cong

AB cho bởi phương trình
( ) ( ) ) ( , ) ( , ) ( b f b B a f a A x f y , , =
Trong đó trên
1
C f ∈ [ ] ) ( , b a b a < ,
Nếu gọi l là độ dài cung

AB thì được tính theo công thức l
dx x f l
b
a

+ = ) ( ' 1
2
(4.23)
B. Phương trình cho trong dạng tham số

1 0
) (
) (
t t t
t y
t x
≤ ≤



=
=
,
ψ
ϕ
trên [ ]
1
, C ∈ ψ ϕ
1 0
,t t
dt t t l
t
t

+ =
1
0
) ( ' ) ( '
2 2
ψ ϕ (4.24)
155
Chương 4: Phép tính tích phân
C. Phương trình cho trong dạng toạ độ cực
β ϕ α ϕ ≤ ≤ = , ) ( r r


+ =
β
α
ϕ ϕ ϕ d r r l ) ( ) (
2
, 2
(4.25)
Chú ý:
• Độ dài của cung trong đó

AC ( ) ) ( , x f x C với [ ] b a x , ∈ sẽ là
( ) dx x f l dx x f x l
x
a
) ( 1 d ) ( 1
2
,
2
,
+ = ⇒ + =

(4.26)
gọi đó là công thức tính vi phân cung.
• Trong không gian đường cong

AB cho bởi phương trình tham số

1 0

) (
) (
) (
t t t
t z z
t y y
t x x
≤ ≤





=
=
=
trên [ . Khi đó công thức tính độ dài cung sẽ là
1
, , C z y x ∈ ]
1 0
,t t


+ + =
1
0
) ( ) ( ) (
2
,
2
,
2
,
t
t
dt t z t y t x l và công thức vi phân cung
dt t z t y t x dl ) ( ) ( ) (
2
,
2
,
2
,
+ + = (4.27)
Ví dụ 4: Hãy tính độ dài của một nhịp Cycloid cho trong ví dụ 2
Giải:
t a y t a t x sin ' , ) cos 1 ( ) ( ' = − =
dt t a dt t a t a l
∫ ∫
− = + − =
π π
0 0
2 2 2 2
cos 1 2 2 sin ) cos 1 ( 2
a
t
a dt
t
a 8
2
cos 8
2
sin 4
0
0
= = =

π
π

Ví dụ 5: Hãy tính độ dài của Astroid, phương trình tham số có dạng.






≤ ≤ > =
=
π 2 0 , 0 , sin
cos
3
3
t a t a y
t a x
156
Chương 4: Phép tính tích phân
hoặc trong hệ toạ độ Descartes có dạng

3
2
3
2
3
2
a y x = +
Xem hình 4.6.
y



a




-a 0 a x



-a

H.4.6

Giải:
t t a y t t a x cos sin 3 ' sin cos 3 '
2 2
= − = ,
a t a tdt a l 6 2 cos 3 2 sin 6
2
0
2
0
= − = =

π
π

4.4.3. Tính thể tích vật thể
A. Công thức tổng quát
Giả sử vật thể (V ) nằm giữa hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox, các mặt phẳng này có
phương trình là a x = và b a b x < = , . Các thiết diện của vật thể (V ) vuông góc với trục Ox
nằm trên mặt phẳng có phương trình [ ] b a x x x ,
0 0
∈ = , có diện tích tương ứng . (Xem
hình 4.7). Khi đó thể tích của vật thể (V ), kí hiệu là V, tính theo công thức
) (
0
x S

=
b
a
dx x S V ) ( (4.28)
157
Chương 4: Phép tính tích phân
z


y


) (
0
x S


a b x
0
x


H.4.7
B. Công thức tính cho vật thể tròn xoay

y ) (x f y =




a x



z
H.4.8
Vật thể (V) tròn xoay là vật thể được tạo thành do một hình thang cong giới hạn bởi các
đường: 0 ) ( = < = = y b a b x a x , , , và [ b a x x f y , 0 ) ( ] ∈ ≥ = , quay xung quanh
trục Ox (xem hình 4.8). Cụ thể hơn, phần không gian bị chiếm chỗ do hình thang cong quay xung
quanh trục Ox gọi là vật thể tròn xoay.
Như vậy các thiết diện vuông góc với trục Ox là các hình tròn. Diện tích của thiết diện nằm
trên mặt phẳng sẽ là . Từ đó nhận được công thức tính:
0
x x = ) ( .
0
2
x f π
(4.29)

=
b
a
dx x f V ) (
2
π
158
Chương 4: Phép tính tích phân
Ví dụ 6: Hãy tính thể tích của êlipxôít với các bán trục a, b, c:
1
2
2
2
2
2
2
≤ + +
c
z
b
y
a
x

Giải:
Thiết diện của elipxôit vuông góc với trục Ox là một hình elíp. Thiết diện nằm trên mặt
phẳng [ a a x x x ,
0 0
− ] ∈ = , được giới hạn bởi elip có các bán trục
2
2
0
2
2
0
1 1
a
x
c
a
x
b − − ,
phương trình là






=
− = +
0
2
2
0
2
2
2
2
1
x x
a
x
c
z
b
y

Theo ví dụ 1, diện tích thiết diện biểu diễn dưới dạng









− =
2
2
0
0
1 ) (
a
x
bc x S π
Vậy


=








− =








− =
a
a
a
abc
a
x
a bc dx
a
x
bc V π π π
3
4
3
2 1
0
2
3
2
2

Ví dụ 7: Tính thể tích vật thể do một nhịp Cycloid quay xung quanh trục Ox tạo ra. Biết
Cycloid cho bởi phương trình tham số là.




+∞ −∞ ∈ − =
− =
) , ( ) cos 1 (
) sin (
t t a y
t t a x

Giải:

∫ ∫
− = =
π π
π π
2
0
3 3
2
0
2
) cos 1 ( dt t a dx y V
a


− + − =
π
π
2
0
3 2 3
) cos cos 3 cos 3 1 ( dt t t t a











+ − + + − =
∫ ∫
π π
π
π π
2
0
2
0
2
0
3
) cos 3 3 (cos
4
1
) 2 cos 1 (
2
3
sin 3 2 tdt t dt t t a

3 2
5 a π =
4.4.4. Tính diện tích mặt tròn xoay
Mặt tròn xoay là một mặt cong được tạo thành do một cung cong B A
)
quay xung quanh trục
Ox tạo ra. Cụ thể hơn: Phần không gian bị chiếm chỗ do cung B A
)
quay xung quanh trục Ox gọi là
mặt tròn xoay. Gọi S là diện tích của mặt tròn xoay, dưới đây chúng ta sẽ đưa ra các công
thức tính.
159
Chương 4: Phép tính tích phân
A. Cung

AB cho bởi phương trình b x a x f y ≤ ≤ ≥ = , 0 ) (


+ =
b
a
dx x f x f S ) ( ' 1 ) ( 2
2
π (4.30)
B. Cung

AB cho bởi phương trình tham số
,



≥ =
=
0 ) (
) (
t y y
t x x
1 0
t t t ≤ ≤


+ =
1
0
) ( ' ) ( ' ) ( 2
2 2
t
t
dt t y t x t y S π (4.31)
C. Cung

AB cho bởi phương trình trong hệ toạ độ cực
β ϕ α ϕ ≤ ≤ = , ) ( r r


+ =
β
α
ϕ ϕ ϕ ϕ ϕ π d r r r S ) ( ' ) ( sin ) ( 2
2 2
(4.32)
Ví dụ 8: Tính diện tích của mặt tròn xoay tạo thành do một đường xích có phương trình
0 > = a
a
x
ach y , gắn ở các đầu a x
a
x
ach x B a A > ⎟





, , , ) , 0 ( quay xung quanh trục Ox
Giải:

a
x
ch
a
x
sh y
a
x
sh y = + = + =
2 2
1 ' 1 ' ,

∫ ∫






+ = =
x x
dx
a
x
ch a dx
a
x
ch a S
0 0
2
2
1 2 π π






+ =
a
x
sh
a
x a
2
2
π
Ví dụ 9: Đường cong cho bởi phương trình ) cos 1 ( ϕ + = a r quay quanh trục Ox tạo ra một
mặt tròn xoay. Tính diện tích mặt cong này.
Giải:
Đó là đường trái tim (Xem hình 4.5)

2
cos 4 ) cos 1 ( 2 ' sin ) ( '
2 2 2 2 2
ϕ
ϕ ϕ ϕ a a r r a r = + = + − = ,


+ =
π
ϕ
ϕ
ϕ ϕ π
0
2
2
cos sin ) cos 1 ( 4 d a S
160
Chương 4: Phép tính tích phân

2 0 5
2
0
4 2
5
32
2
cos
5
32
2
cos
2
sin 16 a
a
d a π
ϕ π
ϕ
ϕ ϕ
π
π
π
= = =


4.5. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
4.5.1. Tích phân suy rộng với cận vô hạn
A. Định nghĩa
1. Cho [ ) R a R a f ∈ → +∞ , , : , khả tích trên [ ] a A A a > ∀ , , .
Tích phân suy rộng của với cận f ∞ + được kí hiệu là:

+∞
a
dx x f ) (
Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ về số

+∞
a
dx x f ) ( R I ∈ nếu
kí hiệu I dx x f
A
a
A
=

+∞ →
) ( lim I dx x f
a
=

+∞
) (
Nếu I không tồn tại hoặc ∞ = I , thì nói rằng tích phân suy rộng phân kỳ.

+∞
a
dx x f ) (
2. Cho ( ] R a R a f ∈ → ∞ − , , : , khả tích trên [ ] a B a B < ∀ , ,
Tích phân suy rộng của với cận f ∞ − , kí hiệu là .

∞ −
a
dx x f ) (
Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ về số

∞ −
a
dx x f ) ( R J ∈ nếu

∫ ∫
∞ −
−∞ →
= =
a a
B
B
dx x f J dx x f ) ( ) ( lim
Nếu không tồn tại hoặc J ∞ = J , thì nói rằng tích phân suy rộng phân kỳ.

∞ −
a
dx x f ) (
3. Cho khả tích trên R R f → : [ ] R B A B A ∈ ∀ , , , . Tích phân suy rộng của với các
cận vô hạn, kí hiệu là: .
f

+∞
∞ −
dx x f ) (
Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ khi và chỉ khi các tích phân suy rộng
và cùng hội tụ,

+∞
∞ −
dx x f ) (

∞ −
a
dx x f ) (

+∞
a
dx x f ) ( R a ∈ ∀ . Trong trường hợp này kí hiệu
R a dx x f dx x f dx x f
a
a
∈ ∀ + =
∫ ∫ ∫
+∞
∞ −
+∞
∞ −
, ) ( ) ( ) (
161
Chương 4: Phép tính tích phân
Rõ ràng nếu liên tục trên tập xác định của nó, và có nguyên hàm thì có thể dùng
kí hiệu Newton-Leibnitz như sau:
f ) (x F

∞ +
+∞ →
+∞
= − =

a
A
a
x F a F A F dx x f ) ( ) ( ) ( lim ) (

a
B
a
x F B F a F dx x f
∞ −
−∞ →
∞ −
= − =

) ( ) ( lim ) ( ) (

∞ +
∞ −
−∞ → +∞ →
+∞
∞ −
= − =

) ( ) ( lim ) ( lim ) ( x F B F A F dx x f
B A

Ví dụ 1: Xét sự hội tụ, phân kỳ của các tích phân suy rộng sau:
a.

+∞
+
0
2
1 x
dx
, b.

+∞
∞ −
+
2
1 x
dx
, c. , d. R a xdx
a


+∞
, sin R
x
dx


+∞
α
α
,
1

Giải:
a.
2
0 lim
1
0
0
2
π
= − = =
+
+∞ →
∞ +
+∞

arctg arctgx arctgx
x
dx
x

Vậy tích phân suy rộng đã cho hội tụ.
b. π
π π
= + = − = =
+
−∞ → +∞ →
∞ +
∞ −
+∞
∞ −

2 2
lim lim
1
2
arctgx arctgx arctgx
x
dx
x x

Vậy tích phân suy rộng trên hội tụ.
c. x a x xdx
x
a
a
cos lim cos cos sin
+∞ →
∞ +
+∞
− = − =


Không tồn tại giới hạn của x cos khi ∞ → x , vậy tích phân suy rộng đã cho phân kỳ.
d.







=
=
∞ +

+∞
∞ +

1
1
.
1
1
1 ln
1
1
1
1 α
α
α
α
α
nÕu
nÕu
x
x
x
dx

Nhận thấy



< ∞
>
= +∞ =

+∞ → +∞ →
1
1 0
1
lim , ln lim
1
α
α
α
nÕu
nÕu
x
x
x x

Vậy tích phân hội tụ với 1 > α , khi đó
1
1
1

=

+∞
α
α
x
dx
, và phân kỳ với 1 ≤ α Chú ý: Tương
tự như ý nghĩa hình học của tích phân xác định, ở đây ta thấy:
Nếu tích phân suy rộng hội tụ và thì một miền vô hạn có diện tích hữu hạn, tính
được nhờ vào tích phân suy rộng với cận vô hạn
0 ) ( ≥ x f
162
Chương 4: Phép tính tích phân
B. Điều kiện hội tụ của tích phân suy rộng
Sau đây ta xét trường hợp tích phân suy rộng với .


a
dx x f ) ( 0 ) ( ≥ x f
Các trường hợp tích phân suy rộng khác với giữ nguyên dấu, chúng ta có thể suy diễn
tương tự để nhận được các kết quả tương ứng.
) (x f
Đặt

=
A
a
dx x f A ) ( ) ( φ
Vì trên [ , chứng tỏ 0 ) ( ≥ x f ) +∞ , a ) (A φ đơn điệu tăng trên [ ) +∞ , a . Từ định lí về giới
hạn của hàm đơn điệu (Xem mục 2.2.2) suy ra:
Định lí 1: Cho hàm số và khả tích trên 0 ) ( ≥ x f [ ] a A A a > ∀ , , để tích phân suy rộng
hội tụ, điều kiện cần và đủ là tồn tại

+∞
a
dx x f ) ( R L ∈ sao cho A L A ∀ ≤ , ) ( φ
Định lí 2: Cho các hàm số khả tích trên và ) ( ), ( x g x f [ ] a A A a > ∀ , ,
a b x x g x f > ≥ ∀ ≤ ≤ , ) ( ) ( 0 khi đó
Nếu hội tụ thì hội tụ.

+∞
a
dx x g ) (

+∞
a
dx x f ) (
Nếu phân kỳ thì phân kỳ

+∞
a
dx x f ) (

+∞
a
dx x g ) (
Chứng minh:
Ta có thể biểu diễn
∫ ∫ ∫
+∞ +∞
+ =
b
b
a a
dx x f dx x f dx x f ) ( ) ( ) (
Như vậy sự hội tụ hay phân kỳ của tích phân suy rộng là đồng thời với sự hội tụ
hay phân kỳ của tích phân suy rộng

+∞
a
dx x f ) (

+∞
b
dx x f ) (
Nếu hội tụ hội tụ, theo định lí 1 suy ra . Theo
tính chất của tích phân xác định sẽ có

+∞
a
dx x g ) (

+∞

b
dx x g ) (

∀ ≤
A
b
A L dx x g , ) (
A , ∀ ≤ ≤
∫ ∫
L dx x g dx x f
A
b
A
b
) ( ) (
Chứng tỏ hội tụ

+∞
b
dx x f ) (
Nếu phân kỳ không bị chặn

+∞
b
dx x f ) (


A
b
dx x f ) (
163
Chương 4: Phép tính tích phân
Tức là sao cho ( +∞ ∈ ∃ > ∀ , 0
0
b A M )
∫ ∫ ∫
> ≥ ⇒ >
0 0 0
) ( ) ( ) (
A
b
A
b
A
b
M dx x f dx x g M dx x f
Chứng tỏ không bị chặn theo định lí 1 suy ra phân kỳ

A
b
dx x g ) (

+∞
b
dx x g ) (
Định lí 3: Cho các hàm số không âm và khả tích trên . Khi đó: ) ( ), ( x g x f [ ] a A A a > ∀ , ,
1. Nếu
*
) (
) (
lim
+
+∞ →
∈ = R l l
x g
x f
x
, thì các tích phân suy rộng và

+∞
a
dx x f ) (
cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ.

+∞
a
dx x g ) (
2. Nếu 0
) (
) (
lim =
+∞ →
x g
x f
x
và hội tụ thì hội tụ

+∞
a
dx x g ) (

+∞
a
dx x f ) (
3. Nếu +∞ =
+∞ →
) (
) (
lim
x g
x f
x
và phân kỳ thì phân kỳ

+∞
a
dx x g ) (

+∞
a
dx x f ) (
Chứng minh:
1. ε ε ε + < < − ⇒ > ∀ > ∃ > l
x g
x f
l b x b
) (
) (
0 0 , ,
Vì ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 0 ) ( x g l x f x g l x g ε ε + < < − ⇒ ≥
Lấy ε sao cho 0 > = − c l ε . Theo định lí 2: Nếu hội tụ thì

+∞
a
dx x f ) (
hội tụ hội tụ.

+∞

a
dx x g l ) ( ) ( ε

+∞

a
dx x g ) (
Nếu hội tụ hội tụ hội tụ.

+∞
a
dx x g ) (

+∞
+ ⇒
a
dx x g l ) ( ) ( ε

+∞

a
dx x f ) (
2. Lấy ) ( ) ( ) ( 0 0 1 x g x g x f b x b = ≤ ≤ ⇒ > ∀ > ∃ = ε ε , ,
Theo định lí 2 chứng tỏ hội tụ

+∞
a
dx x f ) (
3. M
x g
x f
b x b M > ⇒ > ∀ > ∃ > ∀
) (
) (
0 0 , , , Lấy 1 = M thì . Theo định
lí 2 suy ra phân kỳ
) ( ) ( x g x f >

+∞
a
dx x f ) (
164
Chương 4: Phép tính tích phân
Hệ quả 1: Giả sử với x đủ lớn hàm số có dạng: ) (x f
0 ) ( 0
) (
) ( ≥ > = x h k
x
x h
x f
k
, , . Khi đó
Nếu và 1 > k +∞ < ≤ ≤ c h 0 thì hội tụ.

+∞
a
dx x f ) (
Nếu và thì phân kỳ 1 ≤ k 0 ) ( > ≥ c x h

+∞
a
dx x f ) (
Trong đó c là hằng số.
Hệ quả 2: Nếu và là VCB cấp k so với VCB 0 ) ( ≥ x f
x
1
tại thì hội tụ
khi và phân kỳ khi
∞ +

+∞
a
dx x f ) (
1 > k 1 ≤ k
Hệ quả 1 được suy ra trực tiếp từ định lí 2 và ví dụ 1d.
Hệ quả 2 được suy ra trực tiếp từ định lí 3 và ví dụ 1d.
Ví dụ 2: Xét sự hội tụ, phân kỳ của các tích phân sau
a.

∞ +
+
0
2
2
3
1
dx
x
x
, b.

+∞
+
1
2
1 x x
dx
, c.

+∞ −
1
2
2
dx
x
e
x

Giải:
a. 1
1
:
1
2
1 2
2
3
⎯ ⎯ → ⎯










+
+∞ → x
x
x
x
theo hệ quả 2, tích phân suy rộng phân kỳ.
b. 1
1
:
1
1
2
2
⎯ ⎯ → ⎯








+
+∞ → x
x
x x
, tích phân suy rộng hội tụ
c. 0
1
:
2 2
2
⎯ ⎯ → ⎯








+∞ →

x
x
x x
e
, theo định lí 3, tích phân suy rộng hội tụ.
Dưới đây ta sẽ đưa ra định lí tổng quát về điều kiện hội tụ của tích phân suy rộng.
Định lí 4: Để tích phân suy rộng hội tụ, điều kiện cần và đủ là:

+∞
a
dx x f ) (
ε φ φ ε < − ⇒ > ∀ > ∀ > ∃ > ∀ ) ( ) ' ( ' 0
0 0 0
A A A A A A a A , , ,
Hay ε <

'
) (
A
A
dx x f
Dựa vào tính chất của tích phân xác định

∫ ∫

' '
) ( ) (
A
A
A
A
dx x f dx x f
165
Chương 4: Phép tính tích phân
Ta nhận được hệ quả sau đây
Hệ quả 3: Nếu

+∞
a
dx x f ) ( hội tụ thì hội tụ.

+∞
a
dx x f ) (
C. Sự hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ của tích phân suy rộng
1. Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối nếu tích phân suy rộng

+∞
a
dx x f ) (

+∞
a
dx x f ) (
hội tụ.
2. Nói rằng tích phân suy rộng bán hội tụ nếu hội tụ và

+∞
a
dx x f ) (

+∞
a
dx x f ) (

+∞
a
dx x f ) (
phân kỳ.
Định lí 5: Nếu tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và hàm số bị chặn trên
thì hội tụ tuyệt đối

+∞
a
dx x f ) ( ) (x g
[ ) +∞ , a

+∞
a
dx x g x f ) ( ) (
Chứng minh:
Giả sử f M g f . . ≤ , ta có
Theo định lí 2 suy ra

+∞
a
dx x g x f ) ( ). ( hội tụ, chứng tỏ hội tụ tuyệt đối.

+∞
a
dx x g x f ) ( ). (
Ví dụ 3: Xét sự hội tụ của các tích phân suy rộng:
a.

+∞
∈ ∈
+
0
*
2 2
cos
R k R dx
x k
x
, , α
α
; b.

+∞

0
2
1
x
e
xdx
; c.

+∞

1
2
1
ln
dx
x x
x

Giải:
a. Nhận xét
2 2 2
1
~
1
1 cos
x x k
x x
+
∀ ≤ ; , α khi ∞ → x
Vậy

+∞
+
0
2 2
cos
dx
x k
x α
hội tụ tuyệt đối.
b. Vì ; 0
2
1
2
lim
1
lim
2 0 2 0
=

=

→ →
x
e
x
e
x
x x x x

0 ,
1 1 1
2
0
2
0
2
>

+

=

∫ ∫ ∫
+∞ +∞
a
e
xdx
e
xdx
e
xdx
a
x
a
x x

Tích phân thứ nhất hội tụ (đó là tích phân xác định vì hàm dưới dấu tích phân khả tích).
Lấy 1 > λ nhận được 0
1
1
:
1
2
1
2


=

+
x x
e
x
x
e
x
λ
λ
khi ∞ → x .
166
Chương 4: Phép tính tích phân


+∞
a
x
dx
λ
hội tụ, suy ra tích phân suy rộng đã cho hội tụ. 0 > a
c. 0
1
1 1
lim
1
1
lim
1
ln
lim
1 2 1 2 1
=
+

=


=

→ → →
x
x
x
x x
x
x x
x
x x x

Ta có
∫ ∫ ∫
+∞ +∞

+

=

a
a
dx
x x
x
dx
x x
x
dx
x x
x
1
ln
1
ln
1
ln
2
1
2
1
2

Tích phân thứ nhất hội tụ (tồn tại ) vì hàm dưới dấu tích phân khả tích trên
[ ] 1 , 1 > ∀a a ,
Lấy 2 1 < < λ nhận được 0
1
1
1
.
ln 1
:
1
ln
2
2
2


=


x
x
x
x
x x
x
λ λ
khi ∞ → x .


+∞
a
x
dx
λ
hội tụ, tích phân đã cho hội tụ. ⇒ > ∀ 0 a
4.5.2. Tích phân suy rộng với hàm dưới dấu tích phân có cực điểm
A. Định nghĩa
1. Cho . Nói rằng R b a f → } {x \ ) , ( :
o
) , (
0
b a x ∈ là cực điểm của nếu f ∞ =

) ( lim
0
x f
x x
.
Hàm số có cực điểm tại hoặc b nếu hoặc a ∞ =
+
) (a f ∞ =

) (b f
2. Cho , khả tích trên [ ) ∞ = →

) ( , : b f R b a f , [ ] 0 , > ∀ − ε ε , b a đủ bé. ích phân suy
rộng của trên [ , kí hiệu . Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ về f ] b a,

b
a
dx x f ) ( R I ∈ nếu
, kí hiệu I dx x f
b
a
=



ε
ε
) ( lim
0

=
b
a
dx x f I ) (
Nếu không tồn tại giới hạn hữu hạn (không có I hoặc ∞ = I ) thì nói rằng tích phân suy
rộng phân kỳ.

b
a
dx x f ) (
3. Cho khả tích trên ∞ = →
+
) ( ] , ( : a f R b a f , ] , [ b a ε +
Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ về nếu

b
a
dx x f ) ( J
(hữu hạn). J dx x f
b
a
=

+

ε
ε
) ( lim
0
Nếu không tồn tại nói rằng tích phân suy rộng phân kỳ. J
167
Chương 4: Phép tính tích phân
4. Cho , [ ] R } {x \ , :
o
→ b a f ) , ( b a x
o
∈ là cực điểm của f
Nói rằng tích phân suy rộng hội tụ khi và chỉ khi các tích phân suy rộng
và cùng hội tụ, Khi đó kí hiệu:

b
a
dx x f ) (

0
) (
x
a
dx x f

b
x
dx x f
0
) (

∫ ∫ ∫
+ =
b
x
x
a
b
a
dx x f dx x f dx x f
0
0
) ( ) ( ) (
Chú ý: Nếu hàm liên tục trên ) (x f [ ] b a, trừ ra các cực điểm của nó và có nguyên hàm là
, ta có thể dùng công thức Newton- Leibnitz và viết ) (x F
hoặc ) ( ) ( lim ) (
0
a F b F dx x f
b
a
− − =


ε
ε
) ( lim ) ( ) (
0
ε
ε
+ − =


a b F dx x f
b
a
Ví dụ 4: Xét sự tồn tại của các tích phân suy rộng sau:
a.



1
1
2
1 x
dx
; b. R
a x
dx
b
a



α
α
,
) (

Giải:
a. Hàm dưới dấu tích phân có cực điểm là 1 ±
) 1 , 1 ( ,
1 1 1
1
2
1
2
1
1
2
− ∈ ∀

+

=

∫ ∫ ∫
− −
a
x
dx
x
dx
x
dx
a
a

π = − + − =
→ − →
a x x a
x x
arcsin arcsin lim arcsin lim arcsin
1 1

b. Hàm dưới dấu tích phân có cực điểm là a








− −
= −
=


b
a
b
a
b
a
a x
a x
a x
dx
1
) (
1
.
1
1
1 ) ln(
) (
1
α
α
α
α
α
víi
víi





> ∞
<
=

−∞ = −

→ →
+ +
1
1 0
) (
1
lim , ) ln( lim
1
α
α
α
nÕu
nÕu
a x
a x
a x a x

Suy ra tích phân đã cho hội tụ với 1 < α và phân kỳ với 1 ≥ α .
B. Điều kiện hội tụ của tích phân suy rộng
Chúng ta giới hạn trường hợp giữ nguyên dấu trên . Giả sử
trên và
) (x f ) , ( b a 0 ) ( ≥ x f
[ ) b a, ∞ =

) (b f
168
Chương 4: Phép tính tích phân
Đặt


=
ε
ε φ
b
a
dx x f ) ( ) (
Rõ ràng ) (ε φ là hàm số giảm ở lân cận bên phải của điểm 0. Từ định lí về giới hạn của
hàm đơn điệu, chúng ta nhận được định lí sau đây:
Định lí: Để tich phân suy rộng hội tụ, điều kiện cần và đủ là

b
a
dx x f ) ( ) (ε φ bị chặn ở lân
cận bên phải điểm 0 = ε , tức là 0 ) ( > ∀ ≤ ε ε φ , L
Các định lí so sánh ở mục 4.5.1 hoàn toàn đúng cho các trường hợp tích phân suy rộng
với hàm dưới dấu tích phân có cực điểm. Các hệ quả tương tự với hệ quả 1,2 sẽ là:
Hệ quả 1’: Giả sử với x đủ gần và b ) ( b x < hàm số có dạng ) (x f
0 ) ( 0
) (
) (
) ( ≥ >

= x g k
x b
x g
x f
k
, , khi đó:
Nếu và 1 < k ∞ < ≤ ≤ c x g ) ( 0 thì hội tụ.

b
a
dx x f ) (
Nếu và thì phân kỳ trong đó là hằng số 1 ≥ k 0 ) ( > ≥ c x g

b
a
dx x f ) ( c
Hệ quả 2’: Nếu và là VCL cấp so với VCL 0 ) ( ≥ x f k
x b −
1
tại thì b
hội tụ khi và phân kỳ khi .

b
a
dx x f ) ( 1 < k 1 ≥ k
Ví dụ 5: Xét sự hội tụ của các tích phân suy rộng sau:
a. 1
) 1 )( 1 (
1
0
2 2 2
<
− −

k
x k x
dx
, ; b.

1
0
ln x
dx
; c.
2
0
cos cos
0
π
θ
θ ϕ
ϕ
θ
≤ <


,
d

d.



1
0
3
) (
x x
e e x
dx
e.

+∞
− −
0
1
dx e x
x p
Giải:
a. Hàm dưới dấu tích phân có một cực điểm 1 = x , là VCL cấp
2
1
so với VCL
x − 1
1
tại
. Vậy tích phân suy rộng hội tụ. 1 = x
169
Chương 4: Phép tính tích phân
b.

1
0
ln x
dx
. 0
ln
1
lim
0
=
+

x
x
, vậy hàm
x ln
1
có cực điểm tại 1 = x
1
1
1
:
ln
1
1
⎯ ⎯→ ⎯ ⎟






→ x
x x
, theo hệ quả 2’, tích phân suy rộng phân kỳ.
c. θ ϕ
π
θ
θ ϕ
ϕ
θ
= ≤ <


,
2
0 ,
cos cos
0
d
là cực điểm
Nhận xét
2
sin
2
sin 2
2
sin
2
sin 2 cos cos
ϕ θ θ ϕ θ ϕ θ ϕ
θ ϕ
− +
=
− +
− = −

θ
ϕ θ θ ϕ
ϕ θ
ϕ θ θ ϕ
θ ϕ
sin
1
2
sin
2
sin
2
1
:
cos cos
1
⎯ ⎯ → ⎯
− +

=
− −


Vậy tích phân hội tụ.
d. 0
) (
1
0
3
=



x
e e x
dx
x x
, là cực điểm.

3
2
3
3
2
. 2 ~ ) ( ) ( 2 x e e x x o x e e
x x x x − −
− ⇒ + = − khi 0 → x
Theo hệ quả 2’, tích phân suy rộng hội tụ.
e.
∫ ∫ ∫

− − − −

− −
+ =
1
1
1
0
1
0
1
dx e x dx e x dx e x
x p x p x p
Xét , Nếu ta nhận được tích phân thông thường.

− −
1
0
1
dx e x
x p
1 ≥ p
Nếu , nhận được tích phân suy rộng, hàm dưới dấu tích phân có cực điểm tại 1 < p 0 = x
Nhận thấy 1
1
:
0 1
1
⎯ ⎯ → ⎯ = ⎟








− −
x
x
p
x p
e
x
e x , theo hệ quả 2’, tích phân suy rộng hội tụ khi
hay 1 1 < − p 0 > p
Xét . Nhận thấy

+∞
− −
1
1
dx e x
x p
p e x
x
e x
x
x p x p
∀ ⎯ ⎯ → ⎯ = ⎟





+∞ →
− + − −
, 0
1
:
1
2
1

Vậy tích phân suy rộng hội tụ khi . 0 > p
Chú ý:
• Tích phân suy rộng có các tính chất tương tự như tích phân xác định
170
Chương 4: Phép tính tích phân
• Để tính tích phân suy rộng (trường hợp tích phân suy rộng hội tụ), người ta cũng thường
sử dụng hai phương pháp cơ bản: Đổi biến số và tích phân từng phần. Sau đây, ta đưa ra một số ví
dụ về tích phân suy rộng thường đề cập đến trong các lĩnh vực kỹ thuật.
Ví dụ 6*: Tích phân Euler.

=
2
0
sin ln
π
xdx E
Sự hội tụ của tích phân có thể suy ra bằng cách so sánh với 1 0
2
0
< <

α
π
α
,
x
dx

Giải:
Đặt t x 2 =

∫ ∫ ∫
+ + = =
4
0
4
0
4
0
cos ln 2 sin ln 2 2 ln
2
2 sin ln 2
π π π
π
tdt tdt tdt E
Xét

4
0
cos ln
π
tdt , đặt α
π
− =
2
t

∫ ∫
=
2
4
4
0
sin ln cos ln
π
π
π
α αd tdt
Suy ra 2 ln
2
2 2 ln
2
π π
− = ⇒ + = E E E
Ví dụ 7*: Tích phân Euler-Poisson.

+∞

=
0
2
dx e I
x
Giải:
Sự hội tụ có thể thấy được khi để ý rằng: 1 > ∀x có mà hội tụ
x x
e e
− −
<
2

+∞

0
dx e
x
Nhận thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất khi
t
e t x g

+ = ) 1 ( ) ( 0 = t
và . Vậy 1 ) 0 (
max
= = g g 0 ≠ ∀t có 1 ) 1 ( < +
−t
e t
Thay nhận được
2
x t ± =

2
2
2
2
1
1
1
1 ) 1 (
1 ) 1 ( 2
2
2
x
e x
e x
e x
x
x
x
+
< < − ⇒





< +
< −



Với 1 0 < < x có
n nx
x e ) 1 (
2
2
− >

có x ∀
n
nx
x
e
) 1 (
1
2
2
+
<


Từ đó
∫ ∫ ∫ ∫
∞ +∞
− −
+
< < < −
0
2
0
1
0
1
0
2
) 1 (
) 1 (
2 2
n
nx nx n
x
dx
dx e dx e dx x
171
Chương 4: Phép tính tích phân
Thực hiện phép đổi biến x n u =

n
I
du e
n
dx e
u nx
= =
∫ ∫




0 0
2 2 1

Thực hiện phép đổi biến t x cos =

! )! 1 2 (
! )! 2 (
sin ) 1 (
2
0
1 2
1
0
2
+
= = −
∫ ∫
+
n
n
tdt dx x
n n
π

Thực hiện phép đổi biến gt x cot = , ta có
.
2
.
! )! 2 2 (
! )! 3 2 (
sin
) 1 (
2
0
2 2
0
2
π
π


= =
+
∫ ∫


n
n
tdt
x
dx
n
n

Thay các tích phân đã tính vào bất đẳng thức trên, nhận được

2
.
! )! 2 2 (
! )! 3 2 (
! )! 1 2 (
! )! 2 ( π


< <
+ n
n
n I
n
n
n
Bình phương các vế bất đẳng thức kép trên.

4
) 1 2 .(
! )! 2 2 (
! )! 3 2 (
1 2 1 2
1
! )! 1 2 (
! )! 2 (
1 2
2
2
2
2
π










< <
+






− +
n
n
n
n
n
I
n n
n
n
n

Theo công thức Wallis (Xem ví dụ 6 mục 4.2.2)

1 2
1
.
! )! 1 2 (
! )! 2 (
lim
2
2
+







=
∞ →
n n
n
n
π

Suy ra
2 4
2
π π
= ⇒ = I I
Ví dụ 8*: Tính

+∞
+
=
0
4
1 x
dx
J
Giải:
Đặt
∫ ∫ ∫
∞ ∞ ∞
+
=
+
=
+
= ⇒ =
0
4
2
0
4
2
0
4
1 1 1
1
x
dx x
t
dt t
x
dx
J
t
x

∫ ∫
∞ ∞
+






+
= ⇒
+
+
= ⇒
0
2
2
2
0
4
2
1
1
1
2
1
1
1
2
x
x
dx
x
J dx
x
x
J
Đặt
x
x z
1
− = , nhận được

2 2 2 2 2
1
2 2
1
2
π
= =
+
=
∞ +
∞ −
+∞
∞ −

z
arctg
z
dz
J
172
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
CHƯƠNG V: LÝ THUYẾT CHUỖI

5.1. CHUỖI SỐ
5.1.1. Các khái niệm chung
A. Định nghĩa chuỗi số và sự hội tụ của chuỗi số
1. Cho dãy số thực với mọi R a a
n n
∈ , ) ( n
Gọi là một chuỗi số thực ... ...
2 1
+ + + +
n
a a a
Kí hiệu chuỗi số trên là (5.1)


=1 k
k
a
Số thực với xác định gọi là số hạng thứ của chuỗi , với không xác định gọi là số
hạng tổng quát của chuỗi .Sau đây là một vài chuỗi số dạng đặc biệt :
k
a k k k
...
1
) 1 ( ...
3
1
2
1
1
1
) 1 (
1
1
1
+ − + − + − = −


=


n n
n
n
n
có số hạng tổng quát là
n
n
1
) 1 (
1 −

... ) 1 ( ... 1 1 1 1 ) 1 (
1
1
1
+ − + + − + − = −


=


n
n
n

...
2
1
...
8
1
4
1
2
1
1
2
1
0
+ + + + + + =


=
k
k
k
gọi là chuỗi cấp số nhân có công bội là
2
1
.
...
1
...
2
1
1
1
1
+ + + + =


=
n n
n
gọi là chuỗi điều hoà .
...
1
...
3
1
2
1
1
1
1
+ + + + + =


=
α α α α
n n
n
gọi là chuỗi Riemann với tham số α .
2. Cho chuỗi số (5.1). Gọi tổng riêng thứ n của chuỗi (5.1) là
(5.2)

=
=
n
i
i n
a S
1
Nếu (hữu hạn) thì nói rằng chuỗi số (5.1) hội tụ và có tổng là S, khi đó kí hiệu S S
n
n
=
∞ →
lim
S a
i
i
=


=1
. Nếu không xảy ra điều trên nói rằng chuỗi (5.1) phân kì .
3. Nếu chuỗi (5.1) hội tụ về S thì gọi
n n
S S R − = là phần dư thứ n của chuỗi. Theo trên suy ra:
Để chuỗi (5.1) hội tụ về S thì cần và đủ là phần dư hội tụ về 0.
n
R
173
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ví dụ 1: Xét sự hội tụ của chuỗi cấp số nhân với công bội q
0 ,
0



=
a aq
k
k
Giải:
Tính tổng riêng thứ n :





=



=
1
1
1
1
.
q na
q
q
q
a
S
n
n


víi
víi

Bây giờ tìm :
n
n
S
∞ →
lim
Nếu 1 < q thì
q
a
S
n
n

=
∞ →
1
lim
Nếu 1 ≥ q thì không hội tụ. ) (
n
S
Vậy chuỗi cấp số nhân hội tụ khi và chỉ khi 1 < q .
Ví dụ 2: Xét sự hội tụ của chuỗi điều hoà


=1
1
n
n

Giải:
Tính tổng riêng thứ n :
n
S
n
1
...
2
1
1 + + + =
Tổng riêng thứ 2n :
n n
S S
n n
2
1
...
1
1
2
+ +
+
+ =
Suy ra
2
1
2 2
1
...
1
1
2
= > + +
+
= −
n
n
n n
S S
n n
Theo tính chất của dãy số hội tụ
chứng tỏ không hội tụ . Vậy chuỗi điều hoà phân kì . ) (
n
S
Ví dụ 3: Xét sự hội tụ của chuỗi


=
+
1
1
ln
n
n
n

Giải:
[ ]
∑ ∑
= =
+ − =
+
=
n
k
n
k
n
k k
k
k
S
1 1
) 1 ln( ln
1
ln
) 1 ln( ln ... 3 ln 2 ln 2 ln 1 ln + − + + − + − = n n ) 1 ln( + − = n
−∞ = + − =
∞ → ∞ →
) 1 ln( lim lim n S
n
n
n
Vậy chuỗi phân kì.
174
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ví dụ 4: Xét sự hội tụ của chuỗi số


=
+
1
) 1 (
1
n
n n

Giải:

∑ ∑
= =






+
− =
+
=
n
k
n
k
n
k k k k
S
1 1
1
1 1
) 1 (
1


1
1
1
1
1 1
...
3
1
2
1
2
1
1
+
− =
+
− + + − + − =
n n n




=
∞ → ∞ →
+
= = ⎟





+
− =
1
) 1 (
1
1
1
1
1 lim lim
n
n
n
n
n n n
S .
B. Điều kiện hội tụ của chuỗi số
Từ điều kiện Cauchy cho dãy số hội tụ suy ra.
Định lí 1: Để chuỗi số (5.1) hội tụ thì cần và đủ là

*
0 0
, , , : , 0 N p n p n n n ∈ ∀ > ∀ ∃ > ∀ε
ε < + + + ⇒
+ + p n n n
a a a ...
1

Từ định nghĩa về sự hội tụ của chuỗi số suy ra:
Định lí 2: Điều kiện cần của chuỗi số hội tụ là số hạng tổng quát dần đến 0 khi

n
a
: ∞ → n
0 lim =
∞ →
n
n
a (5.3)
Chứng minh: Cho chuỗi (5.1) hội tụ về S tức là
, ta có S S
n
n
=
∞ →
lim
1 1 + +
+ =
n n n
a S S hay
n n n
S S a − =
+ + 1 1

Vì 0 ) ( lim
1
= − = −
+
∞ →
S S S S
n n
n
,
Nên 0 lim
1
=
+
∞ →
n
n
a
Chú ý: Điều kiện (5.3) không phải là điều kiện đủ của chuỗi hội tụ, điều này nhận thấy
được qua các ví dụ 2 và ví dụ 3.
C. Tính chất của chuỗi số hội tụ
1. Tính chất hội tụ hay phân kì của chuỗi số vẫn giữ nguyên khi thay đổi hữu hạn số hạng
đầu tiên của chuỗi .
Thật vậy: Gọi tổng riêng thứ n của chuỗi ban đầu là còn tổng riêng thứ n của chuỗi khi
thay đổi k số hạng đầu tiên của chuỗi là Vậy rõ ràng
n
S
'
n
S a S S
n n
+ = ' trong đó a là hiệu số 2 tổng
k số hạng đầu tiên cũ và mới. Suy ra và cùng hội tụ hay cùng phân kì.
n
S '
n
S
175
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
2. Nếu chuỗi (5.1) hội tụ về S thì chuỗi hội tụ về


=1 i
i
a λ S λ . Thật vậy nếu gọi tổng riêng
thứ n của (5.1) là thì
n
S

n
n
i
i
n
i
i
S a a λ λ λ = =
∑ ∑
= = 1 1
S a
i
i
λ λ =


=1
3. Nếu các chuỗi

và hội tụ tương ứng về A và B thì chuỗi

=1 i
i
a


=1 i
i
b


=
+
1
) (
i
i i
b a hội tụ về A+B.
Thật vậy
∑ ∑ ∑
= = =
+ = +
n
i
n
i
i
n
i
i i i
b a b a
1 1 1
) (
Qua giới hạn sẽ có B A b a
i
i i
+ = +


=1
) (
Chú ý: Các khái niệm trên được chuyển sang cho chuỗi số phức
(5.4)
∑ ∑

=

=
+ =
1 1
) Im (Re
i
i i
i
i
z i z z
Cụ thể : Để chuỗi số phức (5.4) hội tụ cần và đủ là 2 chuỗi số thực


=1
Re
i
i
z và cùng hội tụ và ta có :


=1
Im
i
i
z

∑ ∑ ∑
∞ ∞
=

=
+ =
1 1 1
Im Re
i
i
i
i
i
z i z z
5.1.2. Chuỗi số dương
Sau đây xét chuỗi số với các kết quả sẽ được chuyển sang cho chuỗi số
với


=1 i
i
a
*
+
∈ R a
i


=1 i
i
a − ∈
*
R a
i
A. Điều kiện hội tụ của chuỗi số dương
Định lí: Chuỗi số dương hội tụ khi và chỉ khi dãy tổng riêng của nó bị chặn trên.
N n M S
n
∈ ∀ ≤ ,
Chứng minh:
176
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ta biết rằng chuỗi số hội tụ khi và chỉ khi dãy hội tụ ) (
n
S
Ta có vì . Suy ra đơn điệu tăng. Để hội tụ thì
cần và đủ là
n n n n
S a S S > + =
+ + 1 1
0
1
>
+ n
a ) (
n
S ) (
n
S
M ∃ sao cho n M S
n
∀ ≤ , (Theo tính chất hội tụ của dãy đơn điệu).
B. Các tiêu chuẩn về sự hội tụ
1. Các định lí so sánh.
Cho 2 chuỗi số dương

(a) và (b)

=1 i
i
a


=1 i
i
b
Định lí 1: Giả sử
*
0 0
, , N n n n b a
n n
∈ ≥ ∀ ≤
Khi đó: Nếu chuỗi (b) hội tụ thì chuỗi (a) hội tụ .
Nếu chuỗi (a) phân kì thì chuỗi (b) phân kì .
Chứng minh: Xét hai chuỗi mới được thành lập bằng cách thay đổi số hạng đầu tiên
của mỗi chuôi (a) , (b) để xảy ra bất đẳng thức
0
n
N n b a
n n
∈ ∀ ≤ , . Theo tính chất 1 của chuỗi
số ta chỉ việc chứng minh định lí với điều kiện
*
, N n b a
n n
∈ ∀ ≤
Các tổng riêng sẽ thoả mãn: n B b a A
n
n
k
k
n
k
k n
∀ = ≤ =
∑ ∑
= =
,
1 1
• Nếu chuỗi (b) hội tụ thì tồn tại số M sao cho n M A n M B
n n
∀ ≤ ⇒ ∀ ≤ Vậy chuỗi
(a) hội tụ .
• Nếu chuỗi (a) phân kì thì rõ ràng chuỗi (b) phân kì , nếu không sẽ mâu thuẫn với điều vừa
chứng minh trên .
Định lí 2: Giả sử k
b
a
n
n
n
=
∞ →
lim
Khi đó: Nếu +∞ < < k 0 hai chuỗi (a) và (b) cùng hội tụ hoặc cùng phân kì
Nếu và chuỗi (b) hội tụ thì chuỗi (a) hội tụ. 0 = k
Nếu và chuỗi (b) phân kì thì chuỗi (a) phân kì . ∞ = k
Chứng minh:
• Nếu +∞ < < k 0 , Lấy 0 > ε đủ bé sao cho 0 > −ε k . Theo định nghĩa giới hạn , tồn tại
sao cho
*
0
N n ∈

0
n n > ∀ ε < − k
b
a
n
n
hay
n n n
b k a k b ) ( ) ( + < < − ε ε
Theo tính chất 2 về chuỗi số hội tụ và định lí 1 suy ra hai chuỗi (a) và (b) cùng hội tụ
hoặc cùng phân kì.
177
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
• Nếu k=0, lấy 0 > ε , sẽ tồn tại để
*
0
N u ∈
0
n n > ∀ sẽ có
n n
b a ε < . Từ đó ta thấy: Khi
chuỗi (b) hội tụ thì chuỗi hội tụ , Theo định lí 1 chuỗi (a) sẽ hội tụ . Khi chuỗi (a) phân kì
thì chuỗi phân kì , Theo tính chất 1 suy ra chuỗi (b) phân kì .


=1 k
k
b ε


=1 k
k
b ε
Kết luận này đã chứng minh trường hợp ∞ = k
2. Các tiêu chuẩn hội tụ .
a. Tiêu chuẩn Đalămbe (D’Alembert).
Gọi








=
+
n
n
n
a
a
D
1
) ( là dãy D’Alembert (5.5)
Nếu tồn tại số sao cho
*
+
∈ R q 1 < ≤ q D
n
thì chuỗi hội tụ
Nếu thì chuỗi phân kì 1 ≥
n
D
Chứng minh:
• Nếu thì Chuỗi cấp số nhân hội tụ
vì . Vậy chuỗi đã cho hội tụ
1 < ≤ q D
n
n
n n n
q a q a q a a
1
2
1 1
... < ≤ ≤ ≤
− + ∑

=1
1
n
n
q a
1 0 < < q
• Nếu thì . Vậy không hội tụ về 0. Chứng tỏ
chuỗi phân kì
1 ≥
n
D 0 ...
1 1 1
> ≥ ≥ ≥ ≥
− +
a a a a
n n n
) (
n
a
Tiêu chuẩn D’Alembert ở dạng "bất đẳng thức" đã nêu ít khi được áp dụng do việc tìm số q
rất khó khăn. Thông thường dùng tiêu chuẩn D’Alembert ở dạng "giới hạn" cho bởi định lí sau.
Định lí: Giả sử khi đó: D D
n
n
=
∞ →
lim
Nếu thì chuỗi phân kì 1 > D
thì chuỗi hội tụ 1 < D
thì chưa thể kết luận được. 1 = D
Chứng minh:
• Nếu , lấy 1 > D 0 > ε sao cho 1 > −ε D Khi đó
ε ε + < < − < ⇒ > ∀ ∃ D D D n n n
n
1 :
0 0
Theo trên chứng tỏ chuỗi phân kì .
• , hoàn toàn tìm được số 1 < D 0 > ε sao cho 1 < + = ε D q Khi đó có
Theo trên chuỗi hội tụ.
0 0
: n n n > ∀ ∃
1 < < q D
n
• Nếu . thì các ví dụ 2 và ví dụ 4 đã chứng minh kết luận của định lí. 1 = D
178
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
b. Tiêu chuẩn Côsi (Cauchy).
Gọi ( )
n
n n
a C = ) ( là dãy Cauchy (5.6)
Nếu tồn tại số sao cho
*
+
∈ R q 1 < ≤ q C
n
thì chuỗi số hội tụ
Nếu thì chuỗi số phân kì . 1 ≥
n
C
Chứng minh:
• Nếu 1 < ≤ = q a C
n
n n
thì . Chuỗi cấp số nhân hội tụ vì
n
n
q a ≤


=1 n
n
q 1 0 < < q nên
chuỗi số dương đã cho hội tụ.
• Nếu thì chứng tỏ không thể hội tụ về 0, do đó chuỗi phân kì. 1 ≥
n
C 1 ≥
n
a ) (
n
a
Định lí: Giả sử khi đó C C
n
n
=
∞ →
lim
Nếu thì chuỗi phân kì 1 > C
thì chuỗi hội tụ 1 < C
thì chưa thể kết luận được. 1 = C
Chứng minh:
• Nếu , lấy 1 > C 0 > ε sao cho 1 > −ε C , khi đó
0
n ∃ để
n
C C n n < − ⇒ > ∀ ε
0
. Theo
trên suy ra chuỗi phân kì
• Nếu , lấy 1 < C 0 > ε sao cho 1 < + = ε C q khi đó
0
n ∃ để
0
n n > ∀ có 1 < < q C
n
Vậy
chuỗi hội tụ
• Nếu , các ví dụ 2 và ví dụ 4 đã chứng minh điều kết luận cuối cùng của định lí. 1 = C
c. Tiêu chuẩn tích phân Cauchy-McLaurin.
Giả sử dương và liên tục trên ) (x f [ ) +∞ , 1 thoả mãn các điều kiện.




= ∀ =
∞ →
,

,... 2 , 1 ) (
) (
n a n f
x x f
n
khi 0 vÒ m gi¶
Khi đó chuỗi hội tụ hay phân kì cùng với sự hội tụ hay phân kì của tích phân



=1 n
n
a

+∞
1
) ( dx x f
Chứng minh:
Vì đơn điệu giảm nên ) (x f [ ]
*
, , 1 N k k k x ∈ − ∈ ∀ có ) 1 ( ) ( ) ( − ≤ ≤ k f x f k f
179
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
suy ra
1
1 1 1
) 1 ( ) ( ) (

− − −
= − ≤ ≤ =
∫ ∫ ∫
k
k
k
k
k
k
k
k
a dx k f dx x f dx k f a
Sau khi lấy tổng ứng với k từ 2 đến n sẽ có
trong đó
n n
n
n
a S dx x f a S − ≤ ≤ −

1
1
) (

=
=
n
i
i n
a S
1
• Nếu hội tụ thì bị chặn trên

+∞
1
) ( dx x f

n
dx x f
1
) ( n ∀ , nghĩa là M ∃ để cho
n M dx x f
n
∀ ≤

,
1
) (
Suy ra Chứng tỏ chuỗi hội tụ . n a M S
n
∀ + ≤ ,
1
• Nếu phân kì thì không bị chặn trên mà

+∞
1
) ( dx x f

n
dx x f
1
) (


+ ≥
n
n n
dx x f a S
1
) (
Vậy không bị chặn trên do đó chuỗi phân kì
n
S
Sau đây chúng ta xét một số ví dụ về sự hội tụ hay phân kì của chuỗi số nhờ vào các định lí
so sánh và các tiêu chuẩn đã đưa ra ở trên
Ví dụ 1: ) 0 (
) (ln
1
2
>


=
p
n
n
p

Giải:
Vì ∞ →
p
n
n
) (ln
khi ∞ → n nên N n ∈ ∃
0
để
0
n n > ∀ có
n n
p
1
) (ln
1
> , mà
chuỗi điều hoà phân kì , vậy theo định lí so sánh 1 suy ra chuỗi đã cho phân kì
Ví dụ 2:


=2
ln
) (ln
1
n
n
n

Giải:

) ln(ln ) ln(ln . ln ln
1 1
) (ln
1
n n n n
n e n
= =
Vì khi ∞ → ) ln(ln n ∞ → n nên với n đủ lớn sẽ có 2 ) ln(ln > n
180
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Suy ra
2 ln
1
) (ln
1
n n
n
< mà chuỗi


=2
2
1
n
n
hội tụ (Xem ví dụ 8 dưới đây). Vậy chuỗi đã
cho hội tụ
Ví dụ 3:


=1
1
n
n
n n

Giải:
Do 1 →
n
n khi , vậy ∞ → n
n n n
n
1
~
1
khi ∞ → n , chứng tỏ chuỗi đã cho phân kì
Ví dụ 4:


=3
) ln(ln
) (ln
1
n
n
n

Giải:

( )
2
) ln(ln
) ln(ln
1
) (ln
1
n
n
e
n
= Vì ( )
2
) ln(ln ln n n >
nên
n e n
n n
1 1
) (ln
1
ln ) ln(ln
= > Vậy chuỗi đã cho phân kì.
Ví dụ 5: ) 0 (
!
1
1
> +


=
x
n
x
n
n
,
Giải:
Có 0 lim
1
=
+
=
∞ →
n
n
n
D
n
x
D , . Vậy chuỗi hội tụ với 0 > ∀x .
Ví dụ 6:


=
> ⎟





1
) 0 ( !
n
n
x
n
x
n ,
Giải:

e
x
D
n
x
D
n
n
n n
=






+
=
∞ →
lim
1
1
,
Với e x = có 1
1
1
>






+
=
n n
n
x
D bởi vì e
n
n
< ⎟





+
1
1
Vậy chuỗi hội tụ với e x < , chuỗi phân kì với e x ≥
181
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ví dụ 7: ) 0 lim 0 (
1
> = >








∞ →

=

x a a a
a
x
n
n
n
n
n
n
, , vµ
Giải:

n
n
a
x
C =
Nếu thì 0 = a ∞ =
∞ →
n
n
C lim
Nếu thì ∞ = a 0 lim =
∞ →
n
n
C
Nếu +∞ < < a 0 thì
a
x
C
n
n
=
∞ →
lim
Vậy nếu 0 = a thì chuỗi phân kì
∞ = a chuỗi hội tụ
+∞ < < a 0 , chuỗi hội tụ khi a x <
chuỗi phân kì khi a x >
chưa kết luận khi a x =
Thật vậy xét các chuỗi số sau với a=1

( )


=1
1
n
n
n
n
phân kì

( )


=1
2
1
n
n
n
n
hội tụ
Xem ví dụ 8 dưới đây
Ví dụ 8: Xét sự hội tụ của chuỗi sau theo tham số α (chuỗi Riemann)


=1
1
n
n
α

Giải:
Đặt
α
x
x f
1
) ( = . Hàm số này thoả mãn các điều kiện của tiêu chuẩn tích
phân Cauchy-McLaurin .


+∞
1
α
x
dx
hội tụ khi 1 > α , phân kì khi 1 ≤ α (Xem ví dụ 1, mục 4.5)
Vậy chuỗi Riemann hội tụ với 1 > α , phân kì với 1 ≤ α
182
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ví dụ 9: ) 0 (
ln
1
2
1
>


=
+
α
α
,
n
n n

Giải:
Đặt
x x
x f
α +
=
1
ln
1
) ( , nguyên hàm của trên ) (x f [ ) +∞ , 2 là
x
x F
α
α ln
1
) ( − =
0 ) ( lim =
+∞ →
x F
x
Vậy hội tụ , do đó chuỗi đã cho hội tụ .

+∞
2
) ( dx x f
Ví dụ 10:


=3
) ln(ln . ln
1
n
n n n

Giải:

) ln(ln . ln
1
) (
x x x
x f = có nguyên hàm là ( ) ) ln(ln ln ) ( x x F =
+∞ =
+∞ →
) ( lim x F
x
, tích phân phân kì , chứng tỏ chuỗi đã cho phân kì

+∞
3
) ( dx x f
5.1.3. Chuỗi đan dấu
A. Định nghĩa chuỗi đan dấu
Chuỗi số có dạng trong đó


=
+

1
1
) 1 (
k
k
k
a k a
k
∀ > , 0 (5.7)
hoặc trong đó


=

1
) 1 (
k
k
k
a k a
k
∀ > , 0 (5.8)
gọi là chuỗi đan dấu.
Chẳng hạn
∑ ∑

=

=

+

0 1
2
) 1 (
1
1
. ) 1 (
n n
n
n
n n
, là các chuỗi đan dấu
Sự hội tụ hay phân kì của các dạng (5.7) , (5.8) có tính chất như nhau. Dưới đây chúng ta
xét dạng (5.7).
B. Điều kiện hội tụ của chuỗi đan dấu
Định lí Leibnitz.
Cho chuỗi (5.7) nếu dãy thoả mãn các điều kiện : ) (
n
a
- Dãy đơn điệu giảm: ) (
n
a N n a a
n n
∈ ∀ >
+
,
1

- 0 lim =
∞ →
n
n
a
183
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Thì chuỗi (5.7) hội tụ về tổng S và
1
a S <
Chứng minh: Dãy tổng riêng chẵn có thể biểu diễn như sau:

=
+
− =
m
n
n
n
m
a S
2
1
1
2
) 1 (
) ( ... ) ( ) (
2 1 2 4 3 2 1 2 m m m
a a a a a a S − + + − + − =


Do , nên dãy là dương và tăng ngặt. Mặt khác. N n a a
n n
∈ ∀ >
+
,
1
) (
2m
S

m m m m
a a a a a a S
2 1 2 2 2 3 2 1 2
) ( ... ) ( − − − − − − =
− −

Suy ra , như vậy
1 2
a S
m
< S S
m
m
=
∞ →
2
lim (Theo định lí 1 mục 1.3.3.)
Dãy tổng riêng lẻ có dạng :
1 2 2 1 2 + +
+ =
m m m
a S S
Vì 0 lim
1 2
=
+
∞ →
m
m
a nên S S S
m
m
m
m
= =
∞ →
+
∞ →
2 1 2
lim lim
Vậy (Xem hệ quả mục 1.3.4). Chứng tỏ chuỗi hội tụ về S. S S
n
n
=
∞ →
lim
Mặt khác ) (
1 2 2 1 2 1 2 + − +
− − =
m m m m
a a S S suy ra dãy dương và giảm ngặt . Vì thế
nhận được bất đẳng thức
) (
1 2 + m
S

1 1 2 1 2 2
... a S S S S
m m m
< < < < <
− +

Ví dụ 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số sau :



=
+
> −
1
1
) 0 (
1
) 1 (
n
n
n
α
α
,
Giải:
Chuỗi là đan dấu thoả mãn các điều kiện của định lí Leibnitz:






α
n
1
đơn điệu giảm và 0
1
lim =
∞ →
α
n
n
vậy chuỗi hội tụ.
Ví dụ 2: Xét sự hội tụ của chuỗi số


=
− +
2
. ) 1 ( 1
n
n
n
n

Giải:
Chuỗi là đan dấu tuy nhiên phân kì vì là tổng của chuỗi điều hoà


=2
1
n
n

và chuỗi đan dấu


=

2
2
1
) 1 (
n
n
n
đã xét ở ví dụ 1 với
2
1
= α .
184
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
5.1.4. Chuỗi có số hạng mang dấu bất kì
A. Sự hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Cho chuỗi số bất kì (a) R a a
i
i
i



=
,
1
Lập chuỗi số dương


=1 i
i
a (b)
1. Nếu chuỗi (a) hội tụ và chuỗi (b) phân kì thì nói rằng chuỗi (a) bán hội tụ
2. Nếu chuỗi (a) và (b) cùng hội tụ thì nói rằng chuỗi (a) hội tụ tuyệt đối .
Định lí: Nếu chuỗi (b) hội tụ thì chuỗi (a) cũng hội tụ .
Chứng minh: Giả sử chuỗi (b) hội tụ về S’
Gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi (a) và là tổng riêng thứ n của chuỗi (b), tức là:
n
S '
n
S

n n n n
Q P a a a S − = + + + = ...
2 1


n n n n
Q P a a a S + = + + + = ... '
2 1

Trong đó là tổng các số dương trong n số hạng đầu tiên , còn
n
P
n
Q − là
tổng các số âm trong n số hạng đầu tiên. Vì chuỗi (b) hội tụ về S’ nên dãy tăng ngặt
và hội tụ về S’:
) ' (
n
S
' ' ' ' lim S S S S
n n
n
< =
∞ →

Rõ ràng các dãy tăng ngặt và thoả mãn: ) ( ) (
n n
Q P vµ
' ' S S P
n n
< ≤
n S S Q
n n
∀ < ≤ , ' '
Suy ra các dãy hội tụ : ) ( ) (
n n
Q P vµ
Q Q P P
n
n
n
n
= =
∞ → ∞ →
lim lim ,
Vậy S Q P Q P S
n n
n
n
n
= − = − =
∞ → ∞ →
) ( lim lim ,
Nghĩa là chuỗi (a) hội tụ về S.
Chú ý: Trong nhiều bài toán xét sự hội tụ của chuỗi số (a), nhờ vào định lí trên người ta đi
xét sự hội tụ của chuỗi (b). Đó là chuỗi số dương nên có thể sử dụng các tiêu chuẩn trong mục B
của 5.1.2. Trong trường hợp sử dụng tiêu chuẩn D’Alembert hoặc Cauchy mà chuỗi (b) phân kì
thì kết luận chuỗi (a) cũng phân kì vì thấy ngay được trong trường hợp này số hạng tổng quát
không dần tới không khi ∞ → n
B
*
. Một số tính chất của chuỗi bán hội tụ và hội tụ tuyệt đối
185
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
1. Nếu chuỗi đã cho là bán hội tụ thì có thể lấy số tuỳ ý (hữu hạn hoặc vô hạn) để sao cho
khi thay đổi vị trí các số hạng được chuỗi mới hội tụ về . Nói cách khác, trong trường hợp này
tính chất giao hoán, tính chất kết hợp không còn đúng đối với tổng vô hạn.
*
S
*
S
Chẳng hạn: Xét chuỗi bán hội tụ
2 ln ...
2
1
1 2
1
...
3
1
2
1
1 = + −

+ − + −
k k

có tổng riêng thứ 2n là:

=








=
n
k
n
k k
S
1
2
2
1
1 2
1

(Chuỗi hội tụ về , xem công thức 5.35) 2 ln = S
Xét chuỗi mới do thay đổi vị trí các số hạng
...
4
1
2 4
1
1 2
1
...
8
1
6
1
3
1
4
1
2
1
1 + −



+ + − − + − −
k k k

Xét các tổng riêng của chuỗi này.

n
n
k
n
k
n
S
k k k k k
S
2
1 1
*
3
2
1
2
1
1 2
1
2
1
4
1
2 4
1
1 2
1
= ⎟







= ⎟









=
∑ ∑
= =


n
S S
n n
4
1
*
3
*
1 3
+ =



2 4
1
*
1 3
*
2 3

+ =
− −
n
S S
n n

Suy ra 2 ln
2
1
lim
2
1
lim lim lim
2
*
2 3
*
1 3
*
3
= = = =
∞ →

∞ →

∞ → ∞ →
n
n
n
n
n
n
n
n
S S S S
Chứng tỏ chuỗi mới hội tụ về . 2 ln
2
1
*
= S
2. Nếu chuỗi đã cho hội tụ về S và là hội tụ tuyệt đối thì chuỗi mới nhận được bằng cách
thay đổi vị trí các số hạng hoặc bằng cách nhóm một số hữu hạn các số hạng lại cũng hội tụ về S
và cũng là hội tụ tuyệt đối. Nói cách khác trong trường hợp này tính chất giao hoán và kết hợp
được giữ nguyên đối với chuỗi vô hạn
3. Cho hai chuỗi số
∑ ∑

=

= 1 1

i
i
i
i
b a vµ
Lập bảng số ... ...
1 1 3 1 2 1 1
b a b a b a b a
k
... ...
2 2 3 2 2 2 1
b a b a b a b a
k
.........................................
... ...
j k j j j
b a b a b a b a
3 2 1
186
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Lập dãy số với ) (
n
u ...
1 2 2 1 2 1 1 1
, , b a b a u b a u + = =
với ) (
n
v ... , ,
1 2 2 2 2 1 2 1 1 1
b a b a b a v b a v + + = =
Các chuỗi gọi là chuỗi tích của hai chuỗi đã cho.
∑ ∑

=

= 1 1 n
n
n
n
v u vµ
Nếu hai chuỗi đã cho hội tụ tương ứng về và là hội tụ tuyệt đối thì các chuỗi
tích của chúng hội tụ về và là hội tụ tuyệt đối.
2 1
S S ,
2 1
. S S
5.2. CHUỖI HÀM
5.2.1. Các khái niệm chung về chuỗi hàm
A. Định nghĩa chuỗi hàm
Cho dãy hàm thực ( ) ) , ( ) ( b a x x f
n
∈ , ,
gọi (5.9)


=
= + + + +
1
2 1
) ( ... ) ( ... ) ( ) (
k
k n
x f x f x f x f
là một chuỗi hàm xác định trên (a,b).
B. Miền hội tụ của chuỗi hàm
1. Điểm là điểm hội tụ của chuỗi hàm nếu chuỗi số

hội tụ. ) , (
0
b a x ∈

=1
0
) (
n
n
x f
2. Tập X các điểm hội tụ của chuỗi hàm gọi là miền hội tụ của chuỗi hàm.
3. Hàm số gọi là tổng riêng thứ n chuỗi hàm. Chuỗi hàm
gọi là hội tụ về nếu

=
∈ =
n
k
k n
b a x x f x S
1
) , ( ) ( ) ( víi
X x x S ∈ víi ) ( X x x S x S
n
n
∈ ∀ =
∞ →
), ( ) ( lim . Trong trường hợp này kí hiệu



=
∈ =
1
) ( ) (
n
n
X x x S x f ,
4. Nếu chuỗi hàm


=1
) (
n
n
x f hội tụ trên tập X thì nói rằng chuỗi hàm hội tụ tuyệt
đối trên tập


=1
) (
n
n
x f
X .
Sau đây ta sẽ tìm miền hội tụ của một số chuỗi hàm.
Ví dụ 1:


=1
1
n
x
n

Giải:
Tập xác định : R
Đó là chuỗi Riemann với tham số là x . Vậy miền hội tụ ) , 1 ( +∞ = X
187
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Ví dụ 2:


=1
!
n
n
n
x

Giải:
Tập xác định : R
Lấy và xét chuỗi số X x ∈


=1
!
n
n
n
x
. Dùng tiêu chuẩn Cauchy ta có 0
!
lim =
∞ →
n
n
n
x
, Vậy
chuỗi hàm hội tụ tuyệt đối trên R . Đương nhiên miền hội tụ R X = .
Ví dụ 3:


=
+
1
2 2
cos
n
x n
nx

Giải:
Tập xác định: R
Lấy ta có R x ∈
2 2 2
1 cos
n x n
nx

+

Vậy chuỗi hàm hội tụ tuyệt đối trên R .
Ví dụ 4:


=








− +


+
1
2 2 2 2
) 1 ( 1
) 1 (
1
n
x n
x n
x n
nx

Giải:
Tập xác định : R
Tổng riêng thứ n :
2 2
1
) (
x n
nx
x S
n
+
=
Suy ra x
x n
nx
x S
n
n
n
∀ =
+
=
∞ → ∞ →
, 0
1
lim ) ( lim
2 2
. Vậy miền hội tụ là R .
5.2.2*. Sự hội tụ đều của chuỗi hàm
A. Định nghĩa
1. Dãy hàm được gọi là hội tụ đều về hàm trên tập X nếu như ( ) (x f
n
) ) (x f
0 > ∀ε , ) (
0
ε n ∃ , ε < − ⇒ > ∀ ) ( ) (
0
x f x f n n
n
, X x ∈ ∀
2. Chuỗi hàm (5.9) được gọi là hội tụ đều về hàm trên ) (x S X nếu dãy tổng riêng của nó
hội tụ đều về trên ) (x S X .
Nghĩa là: X x x S x S n n n
n
∈ ∀ < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀ , , , ε ε ε ) ( ) ( ) ( 0
0 0
(5.10)
Vậy nếu chuỗi hội tụ đều về thì phần dư ) (x S ) ( ) ( ) ( x S x S x R
n n
− = sẽ hội tụ đều về 0,
tức là:
188
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
X x x R n n n
n
∈ ∀ < ⇒ > ∀ ∃ > ∀ , , , ε ε ε ) ( ) ( 0
0 0
(5.11)
Trong trường hợp chuỗi hội tụ đều về hàm trên (a,b) thường kí hiệu ) (x S
) , ( ) ( ) (
1
b a x x S x f
n
n
∈ ⇒


=
,
Ví dụ 1: Chứng minh chuỗi hàm


=






− +

+
1
2 2 2 2
) 1 ( 1 1
n
x n
x
x n
x

hội tụ đều trên [ ] 1 , 0
Giải:
[ ] 1 , 0 0 ) ( lim
1
) (
2 2
∈ =
+
=
∞ →
x x S
x n
x
x S
n
n
n
, ,
ε < ≤
+
=
+
=
n n x n
nx
x n
x
x R
n
2
1
2
1
.
1
2
1
) (
2 2 2 2

Suy ra






= ∃
ε 2
1
0
n để sẽ có
0
n n > ∀ [ ] 1 , 0 ) ( ∈ ∀ < x x R
n
, ε
Ví dụ 2: Chứng tỏ rằng chuỗi hàm


=






− +


+
1
2 2 2 2
) 1 ( 1
) 1 (
1
n
x n
x n
x n
nx

không hội tụ đều trên [ ] 1 , 0
Giải:
Từ ví dụ 4 ta có phần dư thứ n của chuỗi là [ ] 1 , 0
1
) (
2 2

+
= x
x n
nx
x R
n
,
Như vậy [ ] ε ε = = ⇒ ∈ = ∃ ∀ = ∃
2
1
) ( 1 , 0
1
2
1
n n n
x R
n
x n , ,
Chứng tỏ chuỗi không hội tụ đều trên [ ] 1 , 0 .
Ví dụ 3: Chứng minh rằng các chuỗi hàm sau đây hội tụ đều trên tập R .
a.


=

+

1
2
1
) 1 (
n
n
n x
b.


=

+

1
2
2 1
) 1 (
) 1 (
n
n
n
x
x

Giải:
Với x cố định trên R ta nhận được các chuỗi số đan dấu. Theo định lí Leibnitz các
chuỗi này hội tụ .
189
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
a. , Theo định lí Leibnitz thì phần dư của chuỗi. thoả mãn R x ∈ ∀ ) (x R
n
ε < <
+
<
+ +

n n n x
x R
n
1
1
1
1
1
) (
2
. Vậy chứng tỏ chuỗi hàm hội tụ đều trên 0 ) ( ⇒ x R
n
R .
b. ε < <
+ +
< ∈ ∀
n nx
x
x R R x
n
1
... 1
) (
2
2

Vậy chứng tỏ chuỗi hàm hội tụ đều trên 0 ) ( ⇒ x R
n
R .
B. Các tiêu chuẩn về sự hội tụ đều của chuỗi hàm
1. Tiêu chuẩn Cauchy.
Định lí: Giả sử là dãy tổng riêng của chuỗi hàm. Để chuỗi hàm hội tụ đều trên tập ( ) (x S
n
)
X điều kiện cần và đủ là:
N p n n N n ∈ ∀ > ∀ ∈ ∃ > ∀ , , ,
0 0
) ( 0 ε ε
(5.12)
X x x S x S
n p n
∈ ∀ < − ⇒
+
, ε ) ( ) (
Chứng minh:
Điều kiện cần: Ta có chuỗi hội tụ đều trên X về , tức là ) (x S
X x x S x S n n N n
n
∈ ∀ < − ⇒ > ∀ ∈ ∃ > ∀ , , ,
2
) ( ) ( ) ( 0
0 0
ε
ε ε
Lấy N p n n ∈ ∀ > vµ
0
sẽ có

ε
ε ε
= + < − + − ≤
− + − = −
+
+ +
2 2
) ( ) ( ) ( ) (
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (
x S x S x S x S
x S x S x S x S x S x S
n p n
n p n n p n

Điều kiện đủ: Trước khi chứng minh điều kiện đủ chúng ta hãy công nhận nguyên lý hội tụ
sau đây của dãy số:
Để dãy số hội tụ thì điều kiện cần và đủ là ) (
n
a
ε ε < − ⇒ ∀ > ∀ ∃ > ∀
+ n p n
a a p n n n , , ,
0 0
0
Trong trường hợp này gọi là dãy Cauchy. ) (
n
a
Từ điều kiện (5.12) rõ ràng với X x ∈ nhận được ( ) ) (x S
n
là dãy Cauchy. Vậy tồn tại hàm
xác định trên ) (x S X để ) ( ) ( lim x S x S
n
n
=
∞ →
.
Từ (5.12) suy ra X x x S x S
n p n
p
∈ ∀ < −
+
∞ →
, ε ) ( ) ( lim
hay là X x x S x S
n
∈ ∀ < − , ε ) ( ) (
Vậy X x S x S
n
n trª ) ( ) ( ⇒
190
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
2. Tiêu chuẩn Weierstrass.
Định lí: Giả sử các số hạng của chuỗi hàm thoả mãn bất đẳng thức
X x a x f
n n
∈ ∀ ≤ , ) ( (5.13)
và chuỗi số hội tụ . Khi đó chuỗi hàm hội tụ tuyệt đối và đều trên tập


=1 n
n
a


=1
) (
n
n
x f X
Chứng minh: Trước hết chứng minh sự hội tụ tuyệt đối trên X .
Lấy tuỳ ý trên
0
x X có
n n
a x f ≤ ) (
0
. Theo định lí so sánh mục B, 5.1.2 thì chuỗi số


=1
0
) (
n
n
x f hội tụ tức là hội tụ tuyệt đối. Vì tuỳ ý trên


=1
0
) (
n
n
x f
0
x X chứng tỏ chuỗi hội tụ
tuyệt đối trên X .
Xét sự hội tụ đều trên X .
Vì hội tụ , nghĩa là dãy tổng riêng hội tụ. Theo nguyên lí hội tụ sẽ có :


=1 n
n
a

=
=
n
k
k n
a S
1
ε ε < ⇒ ∈ ∀ > ∀ ∃ > ∀

+
+ =
p n
n k
k
a N p n n n
1
0 0
0 , , ,
Ta có: X x a x f x S x S
p n
n k
k
p n
n k
k n p n
∈ ∀ < ≤ ≤ −
∑ ∑
+
+ =
+
+ =
+
, ε
1 1
) ( ) ( ) (
Theo tiêu chuẩn Cauchy chuỗi hàm hội tụ đều trên X .
Ví dụ 4: Xét sự hội tụ của các chuỗi hàm sau đây:

∑ ∑

=

=
+ +
1 1
2 2 2 2
sin cos
n n
x n
nx
x n
nx
;
Giải:
R x
n x n
nx
n x n
nx
∈ ∀ ≤
+

+
, ,
2 2 2 2 2 2
1 sin 1 cos

Chuỗi Riemann


=1
2
1
n
n
hội tụ vậy các chuỗi hàm đã cho hội tụ đều trên R
Từ ví dụ trên suy ra nếu các chuỗi số hội tụ tuyệt đối thì các chuỗi hàm
hội tụ đều trên
∑ ∑

=

= 1 1 i
i
i
i
b a ,
∑ ∑

=

= 1 1
sin cos
n
n
n
n
nx b nx a , R .
C. Các tính chất của chuỗi hàm hội tụ đều
Định lí 1: Cho chuỗi hàm (5.9), các hàm số ,...) 2 , 1 ( ) ( = i x f
i
, liên tục trên tập X và hội
tụ đều về trên ) (x S X thì liên tục trên ) (x S X
191
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Chứng minh: Lấy và sẽ chứng minh sự liên tục của tại điểm X x ∈ ) (x S x đó.
Lấy sao cho và gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi. R h ∈ X h x ∈ + ) (x S
n
Xét ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( x S x S x S h x S h x S h x S x S h x S
n n n n
− + − + + + − + = − +
) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( x S x S x S h x S h x S h x S
n n n n
− + − + + + − + ≤
Do tính hội tụ đều của dãy ( trên ) ) (x S
n
X nên
3
) ( ) (
3
) ( ) ( ) ( 0
0 0
ε ε
ε ε < − < + − + ⇒ > ∀ ∃ > ∀ x S x S h x S h x S n n n
n n
, , ,
Ngoài ra là tổng n hàm số liên tục tại ) ( ) (
0
n n x S
n
> , x trên X . Vậy với ε đã chọn
thì tồn tại 0 > δ để δ < h sẽ có.

3
) ( ) (
ε
< − + x S h x S
n n

Như vậy , δ ε ∃ > ∀ 0 để δ < h thì có ε < − + ) ( ) ( x S h x S
Chứng tỏ liên tục tại ) (x S X x ∈ .
Tính chất này thường dùng để chứng minh sự hội tụ không đều của chuỗi hàm trên tập X
nào đó.
Ví dụ 5: Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm trên


=

0
) 1 (
n
n
x x [ ) 2 , 0
Giải:
[ ) 2 , 0 ) 1 ( 1 ) (
1
∈ − − =
+
x x x S
n
n
,

[ ) { }




=
= =
∞ →
0 \ 2 , 0 1
0 0
) ( ) ( lim
x
x
x S x S
n
n


víi
víi
Các hàm liên tục trên
n
x x ) 1 ( − [ ) 2 , 0 tuy nhiên gián đoạn tại . Vậy chuỗi hàm
hội tụ không đều trên [ .
) (x S 0 = x
) 2 , 0
Định lí 2: Cho chuỗi hàm (5.9) hội tụ đều về trên và các hàm
liên tục trên thì
) (x S [ b a, ]
] ,...) 2 , 1 ( ) ( = i x f
i
, [ b a,
(5.14)

∫ ∫

=
=
1
) ( ) (
i
b
a
i
b
a
dx x f dx x S
Hệ thức (5.14) chứng tỏ với điều kiện nào đó có thể lấy tích phân từng từ của chuỗi hàm.
Chứng minh: Ta sẽ chứng minh



=
=
∞ →
b
a
n
i
b
a
i
n
dx x S dx x f ) ( ) ( lim
1
Tức là ε ε < − ⇒ > ∀ ∃ > ∀

∫ ∫
=
n
i
b
a
i
b
a
dx x f dx x S n n n
1
0 0
) ( ) ( : 0 ,
Các tích phân tồn tại do tính liên tục của các hàm dưới dấu tích phân.
192
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Thật vậy do chuỗi hàm hội tụ đều về nên ) (x S

a b
x S x S n n n
n

< − ⇒ > ∀ ∃ > ∀
ε
ε ) ( ) ( : 0
0 0
,

∫ ∫

∫ ∫
− = −
=
b
a
b
a
n
n
i
b
a
i
b
a
dx x S dx x S dx x f dx x S ) ( ) ( ) ( ) (
1

[ ] ε
ε
=

< − ≤ − =
∫ ∫ ∫
b
a
b
a
n
b
a
n
dx
a b
dx x S x S dx x S x S ) ( ) ( ) ( ) (
Chú ý: Sự hội tụ đều chỉ là điều kiện đủ để lấy tích phân từng từ của chuỗi, sau đây chúng
ta sẽ nêu ra một số ví dụ minh hoạ điều đó .
Ví dụ 6: Chứng minh các hệ thức sau:


∫ ∫


=

=






− +


+
=






− +


+
1
1
0
2 2 2 2
1
0
1
2 2 2 2
) 1 ( 1
) 1 (
1 ) 1 ( 1
) 1 (
1
i n
dx
x n
x n
x n
nx
dx
x n
x n
x n
nx

Giải:
Theo ví dụ 6,


=






− +


+
1
2 2 2 2
) 1 ( 1
) 1 (
1
n
x n
x n
x n
nx
không hội tụ đều trên [ ] 1 , 0
Tuy nhiên chuỗi hội tụ về hàm 0 ) ( = x S và tổng riêng thứ n của chuỗi là:

2 2
1
) (
x n
nx
x S
n
+
= ta có 0 0 ) (
1
0
1
0
= =
∫ ∫
dx dx x S
0
2
) 1 ln(
lim ) 1 ln(
2
1
lim
1
lim ) ( lim
2
1
0
2 2
1
0
2 2
1
0
=
+
= + =
+
=
∞ → ∞ → ∞ → ∞ →
∫ ∫
n
n
x n
n
dx
x n
nx
dx x S
n n n
n
n

Vậy hệ thức đúng.
Định lí 3: Nếu chuỗi hàm (5.7) hội tụ về hàm trên tập ) (x S X và các hàm thoả
mãn:
) (x f
i
+ liên tục trên ) ( ' x f
i
,... 2 , 1 = ∀i X ,
+

hội tụ đều về trên

=1
) ( '
i
i
x f ) (x R X
Khi đó (5.15) X x x f x R x S
i
i
∈ = =


=
,
1
) ( ' ) ( ) ( '
Hệ thức (5.15) chứng tỏ với các điều kiện nào đó có thể lấy vi phân từng từ
của chuỗi hàm.
Chứng minh: Lấy X x X x ∈ ∈ vµ
0
khi đó liên tục trên ) ( ' x f
i
[ ] ,... 2 , 1 ,
0
= i x x , . Theo định lí 2 ta có:


∫ ∫

=
=
1
0 0
) ( ' ) (
i
x
x
i
x
x
dx x f dx x R
193
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
... ) ( ) ( ... ) ( ) ( ) ( ) (
0 0 2 2 0 1 1
+ − + + − + − = x f x f x f x f x f x f
n n

) ( ) (
0
x S x S − =
Theo định lí 1, hàm liên tục trên ) (x R X do đó khả vi trên ) (x S X . Suy ra
) ( ' ) ( ) (
0
x S x R dx x R
dx
d
x
x
= =


Hay


=
=
1
) ( ' ) ( '
i
i
x f x S
5.3. CHUỖI LŨY THỪA
5.3.1. Các khái niệm chung về chuỗi luỹ thừa
A. Định nghĩa chuỗi luỹ thừa
Một chuỗi hàm có dạng (5.16) i R a x a
i
i
i
i
∀ ∈


=
, ,
0
hoặc là hằng số (5.17) a a x a
i
i
i
,


=

0
) (
Gọi là một chuỗi luỹ thừa. Trong chuỗi luỹ thừa trên là các hằng số gọi là
các hệ số của chuỗi luỹ thừa. Chuỗi (5.17) suy từ (5.16) bằng phép thay x bởi
i
a ,...) 2 , 1 ( = i
a x − . Do đó để
thuận tiện, dưới đây chúng ta chỉ cần xem xét chuỗi (5.16).
B. Tính chất hội tụ của chuỗi luỹ thừa
Định lí Aben (Abel)
Nếu chỗi luỹ thừa (5.16) hội tụ tại 0
0
≠ = x x thì hội tụ tuyệt đối tại mọi điểm x thoả mãn
0
x x <
Nếu chuỗi luỹ thừa (5.16) phân kì tại
1
x x = thì phân kì tại mọi điểm x thoả mãn
1
x x >
Chứng minh: Chuỗi số

hội tụ . Từ điều kiện cần của chuỗi hội tụ suy ra
. Từ điều kiện của dãy hội tụ suy ra tồn tại số

=0
0
i
i
i
x a
0 lim
0
=
∞ →
n
n
n
x a M để n M x a
n
n
∀ ≤ ,
0
. Xét
∑ ∑

=

=








=
0
0
0
0 n
n
n
n
n
n
n
x
x
x a x a
Ta có
n n
n
n
x
x
M
x
x
x a
0 0
0










Với x thoả mãn
0
x x < thì chuỗi cấp số nhân


=0
0
n
n
x
x
M hội tụ. Vậy chuỗi
194
Chương 5: Lý thuyết chuỗi


=0 n
n
n
x a hội tụ chứng tỏ chuỗi

hội tụ tuyệt đối khi

=0 n
n
n
x a
0
x x <
Phần hai của định lí là hệ quả trực tiếp từ phần một.
C. Bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
Trước hết ta thừa nhận một định lí sau:
Định lí 1: Đối với chuỗi luỹ thừa (5.16) luôn tồn tại số để chuỗi hội tụ tuyệt đối
trong khoảng , phân kì trong các khoảng
0 ≥ R
) , ( R R − ) , ( ), , ( +∞ − −∞ R R . Số R thoả mãn điều kiện
trên gọi là bán kính hội tụ của chuỗi (5.16).
Định lí 2: (Qui tắc tìm bán kính hội tụ).
Nếu ρ ρ = =
∞ →
+
∞ →
n
n
n
n
n
n
a
a
a
lim lim
1
hoÆc ,
(5.18)
thì









= ∞
∞ =
+∞ < <
=
0
0
0
1
ρ
ρ
ρ
ρ



nÕu
nÕu
nÕu
R (5.19)
0 = R nghĩa là chuỗi luỹ thừa chỉ hội tụ tại 0 = x
∞ = R nghĩa là chỗi luỹ thừa hội tụ tại mọi x
Chứng minh:
• Trường hợp +∞ < < ρ 0 . Giả sử x xác định xét chuỗi số dương


=0 n
n
n
x a . Áp dụng tiêu
chuẩn D’Alembert sẽ có
D x
x a
x a
n
n
n
n
n
= =
+
+
∞ →
ρ
1
1
lim
Khi hay 1 < D
ρ
1
< x chuỗi số hội tụ
hay 1 > D
ρ
1
> x chuỗi số phân kì
Theo định nghĩa suy ra
ρ
1
= R
195
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
• Trường hợp ∞ = ρ . Hiển nhiên chuỗi luỹ thừa hội tụ tuyệt đỗi tại Với 0 = x 0 ≠ x có
1 lim
1
1
> ∞ =
+
+
∞ →
n
n
n
n
n
x a
x a
. Vậy chuỗi luỹ thừa phân kì với 0 ≠ ∀x (Xem chú ý mục A, 5.1.4). Suy ra
. 0 = R
• Trường hợp 0 = ρ , lấy x tuỳ ý có 1 0 lim
1
1
< =
+
+
∞ →
n
n
n
n
n
x a
x a
. Chứng tỏ chuỗi luỹ thừa hội tụ
với mọi x , hay nói cách khác ∞ = R .
Chú ý: Từ định lí 2 suy ra: Để tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa trước hết ta tìm bán kính
hội tụ R của nó, sau đó xét tiếp sự hội tụ của các chuỗi số .


=
±
0
) (
i
i
i
R a
Ví dụ 1: Tìm miền hội tụ của các chuỗi luỹ thừa sau:
a.


=1 n
n
n
x
b.


=0
!
n
n
n
x
c.



=1 n
n n
x n
Giải:
a. Bán kính hội tụ: 1 1
1
lim = ⇒ = =
∞ →
R
n
n
n
ρ
Chuỗi số


=

1
) 1 (
n
n
n
hội tụ,


=1
1
n
n
phân kì. Vậy miền hội tụ là [ ) 1 , 1 − = X
b. ∞ = ⇒ =
∞ →
R
n
n
n
0
!
1
lim .
c. 0 lim = ⇒ ∞ =
∞ →
R n
n n
n
.
Ví dụ 2: Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa
...
7
16
5
8
3
4
2
20 15 10 5
+ + + + x x x x
Giải:
Chuỗi đã cho kí hiệu là


=

1
5
1 2
2
n
n
n
x
n

Đặt , nhận được chuỗi luỹ thừa theo biến X x =
5
X .


=

1
1 2
2
n
n
n
X
n

Bán kính hội tụ của chuỗi mới:
2
1
2
1 2
2
lim = ⇒ =

∞ →
R
n
n
n
n
. Chuỗi số

∑ ∑

=

=


= ⎟







1 1
1 2
) 1 (
2
1
1 2
2
n
n
n
n
n
n n
hội tụ (Theo dấu hiệu Leibnitz)
196
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Chuỗi số
∑ ∑

=

=

= ⎟






1 1
1 2
1
2
1
1 2
2
n
n
n
n
n n
phân kì (So sánh với chuỗi


=1
2
1
n
n
)
Trở về biến x :
2
1
2
1
5
< ≤ − x

5 5
2
1
2
1
< ≤ − x
Miền hội tụ: ⎟





− =
5 5
2
1
,
2
1
X
Ví dụ 3: Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa


=

1
) 1 (
n
n
n
x

Giải:
Đặt , Xét chuỗi X x = −1


=1 n
n
n
X

Bán kính hội tụ : 1 1
1
lim = ⇒ =
∞ →
R
n
n
n

Chuỗi số


=

1
) 1 (
n
n
n
hội tụ (theo dấu hiệu Leibnitz)



=1
1
n
n
phân kì .
Chuỗi đã cho hội tụ tại x thoả mãn 1 1 1 < − ≤ − x hay 2 0 < ≤ x
Miền hội tụ: [ ) 2 , 0 = X
Ví dụ 4: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
n
n
n
n
x
x
n


=






− +

0
3 1 2
) 1 (

Giải:
Đặt X
x
x
=
− 3

Xét chuỗi luỹ thừa


=
+

0
1 2
) 1 (
n
n
n n
n
X

Bán kính hội tụ : 2
2
1
1
1
2
1
lim
1 2
) 1 (
lim = ⇒ =
+
=
+

∞ → ∞ →
R
n n
n
n
n
n
n
n

Chuỗi số
∑ ∑

=

=
+
=
+
− −
0
2
1
0
) 1 (
1
1 2
) 2 ( ) 1 (
n n
n
n n
n
n
phân kì (so sánh với chuỗi


=1
1
n
n
).
Chuỗi số
∑ ∑

=

=
+

=
+

0 0
1
) 1 (
1 2
2 ) 1 (
n
n
n
n
n n
n n
hội tụ theo dấu hiệu Leibnitz.
Vậy chuỗi ban đầu hội tụ với x thoả nãn: 2
3
2 ≤

< −
x
x

197
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Hay



>











>




>
<










>


6
2
3
2
6
3
0
3
6 3
0
3
6
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
, ,
Miền hội tụ : ( ] ( ) +∞ ∪ ∞ − = , 6 2 , X .
D. Tính chất của chuỗi luỹ thừa
Giả sử chuỗi luỹ thừa (5.16) có bán kính hội tụ và 0 > R [ ] b a, là đoạn tuỳ ý chứa trong
khoảng . ) , ( R R −
Tính chất 1. Chuỗi luỹ thừa hội tụ đều trên [ ] b a, .
Chứng minh: Giả sử [ ] ) , ( ) , ( ,
0
R R x R R b a − ∈ ∃ ⇒ − ⊂ để [ ] [
0 0
, , x x b a − ⊂ ] mặt khác:
[ ]
n
n
n
n
x a x a b a x
0
, ≤ ⇒ ∈ ∀ vì ) , (
0
R R x − ∈ nên


=0
0
n
n
n
x a hội tụ, Theo tiêu chuẩn Weierstrass
suy ra chuỗi luỹ thừa hội tụ đều trên [ ] b a, .
Tính chất 2. Chuỗi luỹ thừa hội tụ đều về hàm , liên tục trên ) (x S ) , ( R R −
Chứng minh: Lấy tuỳ ý ) , ( R R x − ∈ . Xét sự liên tục của tại ) (x S x . Thật vậy tồn tại
[ ] [ b a x R R b a , ) , ( , ∈ − ⊂ v ] µ . Theo tính chất 1 và định lí 1 mục C, 5.2.2 suy ra liên tục
trên . Vậy liên tục tại
) (x S
[ b a, ] x
Tính chất 3. Bất kì trong khoảng
2 1
, x x ) , ( R R − luôn có
(5.20)





=

=
=
2
1
2
1
0 0
x
x
n
x
x
n
n
n
n
n
dx x a dx x a
Đặc biệt ) , ( R R x − ∈ ∀ thì




=
+

=
+
=
0
1
0
0
1
n
n n
x
n
n
n
x
n
a
dx x a (5.21)
Chứng minh: Vì ) , ( ,
2 1
R R x x − ∈ nên tồn tại đoạn thoả mãn:
. Theo tính chất 1 và định lí 2 mục C, 5.2.2 suy ra các công thức (5.20),
(5.21).
[ b a, ]
[ ] ) , ( , ,
2 1
R R b a x x − ⊂ ∈
Tính chất 4. ) , ( R R x − ∈ ∀ luôn có (5.22)
∑ ∑

=


=
= ⎟





1
1
'
0 n
n
n
n
n
n
x na x a
Chứng minh: Lấy tuỳ ý ) , ( R R x − ∈ sẽ chứng minh công thức (5.20) đúng tại điểm x đó.
Với sẽ tồn tại số ) , ( R R x − ∈ r sao cho R r x < < , rõ ràng chuỗi số

hội tụ suy
ra

=0 n
n
n
r a
n L r a r a
n
n
n
n
n
∀ ≤ ⇒ =
∞ →
, 0 lim trong đó L là hằng số nào đó .
198
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Xét sự hội tụ tuyệt đối của chuỗi số


=

1
1
n
n
n
x na
Ta có
1 1
1 1
.
− −

≤ =
n n
n
n
n
n
r
x
n
r
L
r r
x
r a n x a n
mà chuỗi số


=

1
1
n
n
r
x
n
r
L
hội tụ khi 1 <
r
x
(Theo tiêu chuẩn Cauchy)
Vậy chuỗi hội tụ tuyệt đối. ) , ( R R x − ∈ ∀


=

1
1
n
n
n
x na
Gọi bán kính hội tụ của chuỗi đạo hàm từng từ là ' R thì rõ ràng R R ≥ '
Theo định lí 3 mục C, 5.2.2 và tính chất 1, công thức (5.22) sẽ đúng trên [ , vậy sẽ
đúng tại
] r r + − ,
x .
Ngoài ra ta thấy: n x a n x a
n
n
n
n
∀ ≤ ,
Chứng tỏ nếu chuỗi đạo hàm từng từ hội tụ tại ) ' , ' ( R R x − ∈ thì chuỗi ban đầu cũng hội tụ
tại x , do đó suy ra ' R R ≥ . Vậy chuỗi đạo hàm từng từ cũng có bán kính hội tụ là R .
Chú ý: Dưới đây chúng ta sẽ công nhận các kết quả mở rộng như sau.
• Nếu chuỗi luỹ thừa hội tụ tại R x = thì nó sẽ hội tụ đều trên [ ] R , 0
• Nếu chuỗi luỹ thừa hội tụ tại R x = thì tổng của chuỗi sẽ liên tục bên trái tại ) (x S R x =
• Nếu chuỗi luỹ thừa hội tụ tại R x = thì công thức (5.21) vẫn đúng với R x =
• Nếu chuỗi đạo hàm từng từ hội tụ tại R x = thì công thức (5.22) vẫn đúng với R x = .
Ví dụ 1: Chứng minh rằng hàm số:


=
=
0
4
)! 4 (
n
n
n
x
y . thoả mãn phương trình vi phân
trên y y =
) 4 (
R
Giải:
Đặt , chuỗi luỹ thừa X x =
4


=0
)! 4 (
n
n
n
X
có bán kính hội tụ là ∞ vì
0
)! 4 (
1
lim =
∞ →
n
n
n
, đương nhiên hội tụ 0 ≥ ∀X suy ra chuỗi ban đầu hội tụ trên R . Theo
tính chất 4 sẽ có

∑ ∑

=
− ∞
=


=

=
1
2 4
1
1 4
)! 2 4 (
"
)! 1 4 (
'
n
n
n
n
n
x
y
n
x
y ,

∑ ∑

=
− ∞
=


=

=
1
4 4
) 4 (
1
3 4
)! 4 4 ( )! 3 4 (
' ' '
n
n
n
n
n
x
y
n
x
y ,
199
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Thay chỉ số Vậy k n = −1 y
k
x
y
k
k
= =


=0
4
) 4 (
)! 4 (

Ví dụ 2: Tính tổng của chuỗi luỹ thừa


=
+
+
+

1
1
1
) 1 (
) 1 (
n
n
n
n n
x

Giải:
Trước hết tìm bán kính hội tụ 1 1
) 1 (
) 1 (
lim
1
= ⇒ =
+

+
∞ →
R
n n
n
n
n

Các chuỗi số


=
+
+
+
±

1
1
1
) 1 (
) 1 (
) 1 (
n
n
n
n n
hội tụ tuyệt đối vì
2
1
) 1 (
1
n n n
<
+

mà chuỗi


=1
2
1
n
n
hội tụ . Vậy chuỗi luỹ thừa hội tụ trên [ ] 1 , 1 − . Gọi tổng của chuỗi là
, rõ ràng ) (x S 0 ) 0 ( = S . Theo tính chất 4 ta có



=
+

=
1 n
n
x
x S
n n 1
) 1 (
) ( ' với 1 1 ≤ < − x
0 ) 0 ( ' = S
1 1 ) 1 ( ) 1 ( ) ( "
0 1
1 1
< < − − = − =
∑ ∑

=

=
− +
x x x x S
k
k k
n
n n
,


= ⇒
+
=
x
dx x S x S
x
x S
0
) ( " ) ( '
1
1
) ( " vì 0 ) 0 ( ' = S
) 1 ln( ) 1 ln(
1
) ( '
0
0
x x
x
dx
x S
x
x
+ = + =
+
=


Như vậy 1 1
) 1 (
) 1 ln(
1
1
≤ < −

= +


=
+
x
n
x
x
n
n n
,
Từ suy ra 0 ) 0 ( = S

∫ ∫
+ = =
x x
dx x dx x S x S
0 0
) 1 ln( ) ( ' ) (


+
− + =
x
x
dx
x
x
x x x S
0
0
1
) 1 ln( ) (
) 1 ln( ) 1 ln( x x x x + + − + =
x x x − + + = ) 1 ln( ) 1 ( với 1 1 ≤ < − x
Với ta có 1 − = x


=
+
= −
1
) 1 (
1
) 1 (
n
n n
S . Ta xét tổng riêng thứ n của chuỗi này
200
Chương 5: Lý thuyết chuỗi

) 1 .(
1
...
3 . 2
1
2 . 1
1
) 1 (
1
1
+
+ + + =
+
=

=
n n k k
S
n
k
n


1
1 1
...
3
1
2
1
2
1
1
+
− + + − + − =
n n


1
1
1
+
− =
n

. Kết luận 1 lim =
∞ →
n
n
S



≤ < − − + +
− =
=
1 1 ) 1 ln( ) 1 (
1 1
) (
x x x x
x
x S


víi
víi
Ví dụ 3: Tính tổng của chuỗi hàm.


=





⎛ −
1
2 3
n
n
x
x
n
Giải:
Đặt
x
x
X
2 3 −
= . Xét chuỗi luỹ thừa


=1 n
n
nX
Bán kính hội tụ : 1 1 lim = ⇒ =
∞ →
R n
n
n

Với 1 ± = X nhận được các chuỗi số phân kì, vì số hạng tổng quát không
dần đến 0. Vậy chuỗi luỹ thừa hội tụ với


=
±
1
) 1 (
n
n
n
1 < X . Gọi tổng của chuỗi đó là . Xét chuỗi luỹ
thừa

. Chuỗi này hội tụ với
) ( X S

=1 n
n
X 1 < X
Rõ ràng 1
) 1 (
1
.
1
) (
2
' '
1
<

= ⎟






= ⎟





=


=
X
X
X
X
X
X X X X S
n
n
,
Đặt là tổng của chuỗi hàm vậy ) (x R





⎛ −
=
x
x
S x R
2 3
) ( với 1
2 3
<

x
x


2
) 1 ( 4
) 2 3 (


=
x
x x
với 1
2
1
< < x
5.3.2. Khai triển một hàm số thành chuỗi luỹ thừa
A. Khái niệm về chuỗi Taylor của hàm số ở lân cận ) (x f
0
x
• Giả sử hàm số tại lân cận điểm . Chuỗi luỹ thừa có dạng

∈C x f ) (
0
x
... ) (
!
) (
... ) (
! 1
) ( '
) (
0
0
) (
0
0
0
+ − + + − +
n
n
x x
n
x f
x x
x f
x f (5.23)
được gọi là chuỗi Taylor của ở lân cận điểm ) (x f
0
x
201
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
• Giả sử hàm số tại lân cận điểm 0. Chuõi luỹ thừa biểu diễn trong dạng

∈C x f ) (
... .
!
) 0 (
... .
! 1
) 0 ( '
) 0 (
) (
+ + + +
n
n
x
n
f
x
f
f (5.24)
được gọi là chuỗi McLaurin của hàm số . Đó chính là chuỗi Taylor của ở lân
cận của
) (x f ) (x f
0 = x
Ví dụ 1: Viết chuỗi Taylor của hàm số
x
x f
1
) ( = ở lân cận 1 = x
Giải:
Rõ ràng
x
x f
1
) ( = khả vi mọi cấp ở lân cận 1 = x
! . ) 1 ( ) 1 (
!
. ) 1 ( ) (
) (
1
) (
k f
x
k
x f
k k
k
k k
− = ⇒ − =
+

Chuỗi Taylor của hàm số đã cho có dạng



=
− − = + − − + − − + − −
0
2
) 1 ( ) 1 ( ... ) 1 ( ) 1 ( ... ) 1 ( ) 1 ( 1
k
k k k k
x x x x
Ví dụ 2: Viết chuỗi McLaurin của hàm số
x
e x f
2
) ( =
Giải:
k f e x f e x f
k k x k k x
∀ = ⇒ = ⇒ = , 2 ) 0 ( 2 ) ( ) (
) ( 2 ) ( 2
Chuỗi Maclaurin là:



=
= + + + + +
0
2 2
!
2
...
!
2
...
! 2
2
2 1
k
k k k k
k
x
k
x x
x
Ví dụ 3: Viết chuỗi McLaurin của hàm số





=

=

0 0
0
) (
2
1
x
x e
x f
x
,
,

Giải:
0 lim lim
) 0 ( ) (
lim ) 0 ( '
2
2
1
0 0
= = =

=
∞ →

→ →
α
α
α
e
x
e
x
f x f
f
x
x x

(Đặt α =
x
1
,sử dụng tính chất tăng nhanh của hàm mũ so với hàm luỹ thừa)
Tương tự như trên sẽ nhận được k f
k
∀ = , 0 ) 0 (
) (
Vậy chuỗi McLaurin của hàm đã cho là
0 ...
2
. 0
! 1
. 0 0
2
= + + +
x x
.
Định lí: Nếu biểu diễn dưới dạng chuỗi luỹ thừa ở lân cận của : ) (x f
0
x
202
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
... ) ( ... ) ( ) (
0 0 1 0
+ − + + − + =
n
n
x x a x x a a x f
Thì chuỗi đó là chuỗi Taylor của ở lân cận của . ) (x f
0
x
Chứng minh: Chúng ta sẽ chỉ ra N k
k
x f
a
k
k
∈ ∀ = ,
!
) (
0
) (
.
Thật vậy, theo tính chất 4 thì khả vi mọi cấp trong lân cận của và có ) (x f
0
x
công thức. [ ] N k x x a x x a a x f
k
n
n
k
∈ ∀ + − + + − + = ,
) (
0 0 1 0
) (
... ) ( ... ) ( ) (
... ) .( 2 ... ). 1 ( ! ) (
0 1
) (
+ − + + =
+
x x k k a k a x f
k k
k
! ) (
0
) (
k a x f
k
k
=
suy ra
!
) (
0
) (
k
x f
a
k
k
=
• Nếu hàm số biểu diễn dưới dạng chuỗi luỹ thừa ở lân cận của thì nói rằng
khai triển được thành chuỗi Taylor ở lân cận của , Tức là trong trường hợp này chuỗi Taylor
của ở lân cận của hội tụ về chính
) (x f
0
x ) (x f
0
x
) (x f
0
x ) (x f



=
− =
0
0
0
) (
) (
!
) (
) (
k
k
k
x x
k
x f
x f (5.25)
Từ ví dụ 1, cho thấy hàm
x
x f
1
) ( = khai triển được thành chuỗi Taylor ở lân cận 1 = x . Cụ
thể trong khoảng . ) 2 , 0 (
Từ ví dụ 2 cho thấy hàm số khai triển được thành chuỗi McLaurin trong khoảng

x
e x f
2
) ( =
) , ( +∞ −∞
Từ ví dụ 3 cho thấy chuỗi McLaurin của hàm hội tụ về 0, nghĩa là hàm số
không khai triển được thành chuỗi McLaurin.
) (x f ) (x f
B. Điều kiện đủ để hàm số khai triển thành chuỗi Taylor
Định lí 1: Cho ở lân cận

∈C x f ) (
0
x x = , để hàm f(x) khai triển được thành chuỗi
Taylor ở lân cận của x
0
thì cần và đủ là phần dư Taylor dần đến không khi ) (x r
n
∞ → n
Chứng minh: Theo mục C, 3.5.1 ta có ) ( ) ( ) ( x r x P x f
n n
+ =
Trong đó

=
− =
n
k
k
k
n
x x
k
x f
x P
0
0
0
) (
) (
!
) (
) (
) , 0 ( ) (
)! 1 (
) (
) (
1
0
) 1 (
x c x x
n
c f
x r
n
n
n
∈ −
+
=
+
+
,
) ( lim ) ( lim ) ( lim x P x r x f
n
n
n
n n ∞ → ∞ → ∞ →
= −
203
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
) (x P
n
chính là tổng riêng thứ 1 + n của chuỗi Taylor của . Theo định nghĩa chứng tỏ
chuỗi Taylor của hội tụ về chính trong lân cận của của cần và đủ là

) (x f
) (x f ) (x f
0
x
0 ) ( lim =
∞ →
x r
n
n
Định lí 2: Nếu ở lân cận của

∈C x f ) (
0
x x = và trong lân cận đó có
N k M x f
k
∈ ∀ ≤ , ) (
) (
thì khai triển được thành chuỗi Taylor ở lân cận . ) (x f
0
x
Chứng minh:

1
0
)! 1 (
) (
+

+

n
n
x x
n
M
x r
Chuỗi luỹ thừa


=
+
+

0
1
0
)! 1 (
) (
n
n
n
x x
hội tụ trên ) , ( +∞ −∞
Suy ra 0 ) ( lim 0
)! 1 (
) (
lim
1
0
= ⇒ =
+

∞ →
+
∞ →
x r
n
x x
n
n
n
n

Theo định lí 1, vậy hàm khai triển được thành chuỗi luỹ thừa ở lân cận của . ) (x f
0
x
C. Khai triển một số hàm thường dùng thành chuỗi McLaurin
1.
x
e x f = ) (
Hàm số khả vi mọi cấp và
x
e
. N k f e e x f
k x k x k
∈ ∀ = ⇒ = = , 1 ) 0 ( ) ( ) (
) ( ) ( ) (
Lấy số thực dương tuỳ ý h , ta có
k h h x e e x f
h x k
∀ − ∈ ∀ < = , , ) , ( ) (
) (

Suy ra hàm số khai triển được thành chuỗi McLaurin trên và có dạng
x
e x f = ) ( ) , ( +∞ −∞
R x
n
x
e
n
n
x
∈ ∀ =


=
,
0
!
(5.26)
Suy ra R x
n
x
e
n
n n
x
∈ ∀

=


=

,
0
!
) 1 (
(5.27)
Từ đó bằng cách trừ và cộng hai chuỗi trên sẽ nhận được các khai triển sau đây:
R x
k
x
shx
k
k
∈ ∀
+
=


=
+
,
0
1 2
)! 1 2 (
(5.28)
R x
k
x
chx
k
k
∈ ∀ =


=
,
0
2
)! 2 (
(5.29)
204
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
2. x x f sin ) ( =
Ta có x N k k x x f
k
∀ ∈ ∀ ⎟





+ = , ,
2
sin ) (
) (
π





+ = −
=
= =
1 2 ) 1 (
2 0
2
sin ) 0 (
) (
m k
m k
k f
m
k


víi
víi
π

Ngoài ra x k k x ∀ ∀ ≤ ⎟





+ , , 1
2
sin
π
. Vậy
R x
m
x
x
m
m m
∈ ∀
+

=


=
+
,
0
1 2
)! 1 2 (
) 1 (
sin (5.30)
Tương tự R x
m
x
x
m
m m
∈ ∀

=


=
,
0
2
)! 2 (
) 1 (
cos (5.31)
3. arctgx x f = ) (
Theo ví dụ 3 mục B,3.3.3 có
N n y n y n y
n n
∈ ∀ ⎟





+ − = ,
2
sin . cos )! 1 (
) (
π

Theo mục D, 3.5.1 nhận được chuỗi McLaurin của hàm số arctgx x f = ) ( là:
...
1 2
) 1 ( ...
5 3
1 2
1
5 3
+

− + − + −


k
x x x
x
k
k

Chuỗi này hội tụ trên [ ] 1 , 1 −
Xét
1
0 0
1
.
1
2
) 1 ( sin . cos
) (
+
+
+












+ +
=
n
n
n
x
n
y n y
x r
π
,
trong đó 1 0
0
< < = θ θ , x arctg y .
[ 1 , 1 − ∈ ∀x ] thì ∞ → → ⇒
+
≤ n x r
n
x r
n n
khi 0 ) (
1
1
) (
Vậy nhận được khai triển McLaurin của hàm số
[ ] 1 , 1 ...
1 2
) 1 ( ...
5 3
1 2
1
5 3
− ∈ ∀ +

− + − + − =


x
k
x x x
x arctgx
k
k
, (5.32)
Thay vào công thức trên chúng ta nhận được công thức khai triển của số 1 = x π
...
1 2
1
) 1 ( ...
5
1
3
1
1
4
1
+

− + − + − =

k
k
π
(5.33)
205
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
4. 1 ) 1 ln( ) ( − > + = x x x f víi
1 )! 1 ( ) 1 ( ) 0 (
) 1 (
)! 1 (
) 1 ( ) (
1 ) ( 1 ) (
≥ − − = ⇒
+

− =
− −
n n f
x
n
x f
n n
n
n n
,
Chuỗi Maclaurin có dạng
... ) 1 ( ...
3 2
1
3 2
+ − + − + −

n
x x x
x
n
n

Chuỗi này hội tụ trên ( ] 1 , 1 −
Phần dư McLaurin thứ n trong dạng Lagrange là:
1 0
) 1 (
.
1
1
. ) 1 ( ) (
1
1
< <
+ +
− =
+
+
θ
θ
,
n
n
n
n
x
x
n
x r
thì [ 1 , 0 ∈ ∀x ] 1
) 1 (
1
1

+
+
+
n
n
x
x
θ
. Vậy ∞ → →
+
≤ n
n
x r
n
khi 0
1
1
) (
Xét phần dư McLaurin trong dạng Cauchy (Xem mục C, 3.5.1 )
1 0
) 1 (
) 1 (
) 1 ( ) (
1
1
< <
+

− =
+
+
θ
θ
θ
,
n
n
n n
n
x
x x r
sẽ có ) 0 , 1 (− ∈ ∀x

n n
n
x x
x
x r ⎟





+



+
θ
θ
1
1
.
1
) (
1
vì x x θ + < − 1 1
Ngoài ra θ θ − > + 1 1 x và 0
1

+ n
x khi ∞ → n
Vậy khi 0 ) ( → x r
n
∞ → n . Theo định lí 1 sẽ có:
( ]


=
− −
− ∈ ∀ − = + − + − + − = +
1
1 1
3 2
1 , 1 , ) 1 ( ... ) 1 ( ...
3 2
) 1 ln(
n
n
n
n
n
x
n
x
n
x x x
x x (5.34)
Nói riêng, với nhận được 1 = x
...
1
) 1 ( ...
3
1
2
1
1 2 ln
1
+ − + − + − =

n
n
(5.35)
Thay x bởi x − vào (5.32) sẽ có



=
− = + − − − − − = −
1
3 2
... ...
3 2
) 1 ln(
n
n n
n
x
n
x x x
x x
Từ đó suy ra
206
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
) 1 , 1 (
1 2
. 2
1
1
ln
0
2
− ∈ ∀
+
=

+


=
x
m
x
x
x
x
m
m
, (5.36)
5. N R x x f \ ) 1 ( ) ( ∈ + = α
α
,
Theo mục D, 3.5.1 nhận được chuỗi McLaurin của như sau. ) (x f
...
!
) 1 )...( 1 (
...
! 2
) 1 (
1
2
+
+ − −
+ +

+ +
n
x
n
n
x x
α α α α α
α
Dùng công thức D’Alembert nhận được bán kính hội tụ của chuỗi trên là 1 = R . Phần dư
McLaurin trong dạng Cauchy sẽ là
1 0 , ) 1 .(
!
) 1 )( )...( 1 (
) (
1
1
< < −
+ − −
=
+
− −
θ θ
θ α α α
α
n n
n
n
x
n
x n
x r
Hay là

n
n
n
x
x x x
n
n
x r ⎟





+

+
+ − − − −
=

θ
θ
θ α
α α α
α
1
1
. ) 1 ( .
..... 2 . 1
) 1 1 )...( 2 )( 1 (
) (
1

Với thì ) 1 , 1 (− ∈ x
∞ → → ⎟





+

⇒ + < − n
x
x
n
khi 0
1
1
1 1
θ
θ
θ θ
( ) ( )
1
1
1
1 ) 1 ( 1



+ < + < −
α
α
α
α θ α α x x x x x x
Chứng tỏ luôn bị chặn không phụ thuộc vào n , cuối cùng chuỗi luỹ thừa
1
) 1 (

+
α
θ α x x



=
+ − − − −
1
!
) 1 1 )...( 2 )( 1 (
n
n
x
n
n α α α
có bán kính hội tụ là 1. Vậy số hạng tổng quát của
nó dần về 0 khi ∞ → n
Như vậy ) 1 , 1 ( , 0 ) ( lim − ∈ ∀ =
∞ →
x x r
n
n
.
Cuối cùng nhận được công thức Newton hay chuỗi nhị thức
...
..... 2 . 1
) 1 )...( 1 (
...
2 . 1
) 1 (
1 ) 1 (
2
+
+ − −
+ +

+ + = +
n
x
n
n
x x x
α α α α α
α
α

) 1 , 1 (
!
) 1 )...( 1 (
1
1
− ∈ ∀
+ − −
+ =


=
x x
n
n
n
n
,
α α α
(5.37)
Sự hội tụ của chuỗi nhị thức tại 1 ± = x phụ thuộc vào α , chúng ta không xem xét vấn đề
này. Tuy nhiên dưới đây chúng ta thay
2
1
,
2
1
, 1 − + = α sẽ nhận được lần lượt các khai triển ứng
với . 1 ± = x
207
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
) 1 , 1 ( ... ) 1 ( ... 1
1
1
2
− ∈ ∀ + − + − + − =
+
x x x x
x
n n
, (5.38)
...
! )! 2 (
! )! 3 2 (
) 1 ( ...
128
5
16
1
8
1
2
1
1 1
1 4 3 2
+

− + + − + − + = +
− n n
x
n
n
x x x x x
( ] 1 , 1 − ∈ ∀x (5.39)
( ] 1 , 1 , ...
! )! 2 (
! )! 1 2 (
) 1 ( ...
8
3
2
1
1
1
1
2
− ∈ ∀ +

− + − + − =
+
x x
n
n
x x
x
n n
(5.40)
Ví dụ 1: Khai triển hàm số
) 2 )( 1 (
) (
+ +
=
x x
x
x f thành chuỗi luỹ thừa của ) 1 ( − x
Giải:
Thực chất của bài toán là khai triển hàm số đã cho thành chuỗi Taylor ở lân cận của 1 = x

1
1
2
2
) 2 )( 1 (
) (
+

+
=
+ +
=
x x x x
x
x f
Áp dụng công thức (5.38) sẽ có
4 2
3
1
) 1 (
3
2
3
1
1
1
.
3
2
1 3
2
2
2
0
< < − ⎟




⎛ −
− =

+
=
− +
=
+


=
x
x
x
x x
n
n
n
,
3 1
2
1
) 1 (
2
1
2
1
1
1
.
2
1
1 2
1
1
1
0
< < − ⎟




⎛ −
− =

+
=
− +
=
+


=
x
x
x
x x
n
n
n
,
Cuối cùng.



=
+ +
< < − − ⎟





− − =
+ +
=
0
1 1
3 1 ) 1 (
2
1
3
2
) 1 (
) 2 )( 1 (
) (
n
n
n n
n
x x
x x
x
x f ,
Ví dụ 2: Khai triển hàm số

+
=
x
x
dx
x f
0
2
1
) ( thành chuỗi luỹ thừa của x .
Giải:

2
1
1
) ( '
x
x f
+
= . Theo công thức (5.40) sẽ có
[ ]


=
− ∈

− + =
1
2
1 , 1
! )! 2 (
! )! 1 2 (
) 1 ( 1 ) ( '
n
n n
x x
n
n
x f ,


=
x
dx x f x f
0
) ( ' ) ( 0 ) 0 ( = f
208
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
[ ]


=
+
− ∈
+

− + =
1
1 2
1 , 1 .
) 1 2 ( ! )! 2 (
! )! 1 2 (
) 1 ( ) (
n
n n
x x
n n
n
x x f ,
Ví dụ 3: Tính các hệ số trong khai triển
4 3
, a a


=
=
0
sin
n
n
n
x
x a e
Giải:
Nhớ rằng các chuỗi cho bởi công thức (5.26) , (5.30) hội tụ tuyệt đối x ∀
Vậy ta có
...
! 4
sin
! 3
sin
! 2
sin
! 1
sin
1
4 3 2
sin
+ + + + + =
x x x x
e
x

...
! 5 ! 3
sin
5 3
− + − =
x x
x x
) (
3
1
) (
! 3
sin
5 4 2
2
4
3
2
x o x x x o
x
x x + − =








+ − =
) ( sin
5 3 3
x o x x + =
) ( sin
4 4 4
x o x x + =
Do vậy ) (
24 6 6
1
2 ! 3
1
4
4 3
4
2 3
sin
x o
x x
x
x x
x e
x
+ + + − + − + =
Suy ra
8
1
24
1
6
1
0
4 3
− = + − = = a a ,
Ví dụ 4: Khai triển hàm số thành chuỗi luỹ thừa của .
x
xe x f = ) ( 1 − x
Giải:
[ ]
1 1
) 1 ( ) (
− −
+ − = =
x x x
e e x e xe x f

∑ ∑ ∑

=
+ ∞
=

=





⎡ −
+

=





⎡ −
+

− =
0
1
0 0
!
) 1 (
!
) 1 (
!
) 1 (
!
) 1 (
) 1 (
n
n n
n
n
n
n
n
x
n
x
e
n
x
n
x
x e



=

+
=
0
) 1 (
!
) 1 (
n
n
x
n
n
e
5.4. CHUỖI PHURIÊ (FOURIER)
5.4.1. Các khái niệm chung
A. Chuỗi lượng giác
Chuỗi hàm có dạng


=
+ +
1
0
sin cos
2
n
n n
nx b nx a
a
(5.41)
trong đó là các hằng số , được gọi là một chuỗi lượng giác. ,... 2 , 1
0
= n b a a
n n
, , ,
209
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
B. Điều kiện hội tụ của chuỗi lượng giác
Định lí 1: Nếu các chuỗi số hội tụ tuyệt đối thì chuỗi lượng giác (5.41) hội
tụ tuyệt đối và đều trên tập
∑ ∑

=

= 1 1 n
n
n
n
b a ,
R .
Chứng minh: luôn có R x ∈ ∀
n n n n
b a nx b nx a + ≤ + sin . cos .
Vì các chuỗi hội tụ tuyệt đối nên chuỗi số
∑ ∑

=

= 1 1 n
n
n
n
b a , (


=
+
1 n
n n
b a ) hội tụ , theo tiêu
chuẩn Weierstrass suy ra chuỗi (5.41) hội tụ tuyệt đối và đều trên tập R .
Định lí 2: Nếu các dãy số đơn điệu giảm và hội tụ về 0 khi thì chuỗi
lượng giác (5.41) hội tụ trên tập
) ( ) (
n n
b a , ∞ → n
{ } Z m m R X ∈ = , π 2 \
Chứng minh: Xét π m x 2 ≠ , Z m∈ các hàm số:
,
∑ ∑
= =
= =
n
k
k n
n
k
k n
kx b B kx a A
1 1
sin cos
Ta sẽ chứng minh sự hội tụ của các dãy hàm và ) (
n
A ) (
n
B

∑ ∑
= =












− − ⎟





+ = =
n
k
k
n
k
k n
x k x k a kx
x
a A
x
1 1
2
1
sin
2
1
sin cos
2
sin 2
2
sin 2


=







− − + − ⎟





+ =
n
k
k k n
x k a a
x
a x n a
2
1 1
2
1
sin ) (
2
sin
2
1
sin
Ta có 0
2
1
sin lim = ⎟





+
∞ →
x n a
n
n


k k k k k k
a a a a x k a a − = − < ⎟





− −
− − − 1 1 1
2
1
sin ) (
Vậy , suy ra chuỗi số

hội tụ về .
n
n
k
k k
a a a a − = −

=
− 1
2
1
) (

=


2
1
) (
k
k k
a a
1
a
Theo tiêu chuẩn Weierstrass suy ra
) (
2
1
sin ) (
1
2
1
x S x k a a
k
k k
⇒ ⎟





− −


=


Vậy
n
A
x
2
sin 2 hội tụ về ) (
2
sin
1 1
x S
x
a + −
Hay Z m m x x A
x
x S a
A
n
n
∈ ≠ ∀ = + − =
∞ →
, , π 2 ) (
2
sin 2
) (
2
lim
1 1

210
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Tương tự chứng minh được
Z m m x x B B
n
n
∈ ≠ ∀ =
∞ →
, , π 2 ) ( lim
Chứng tỏ chuỗi lượng giác (5.41) hội tụ về
Z m m x x B x A
a
∈ ≠ ∀ + + , , π 2 ) ( ) (
2
0

C. Chuỗi Fourier
Cho hàm số khả tích trên ) (x f [ ] π π, − , chuỗi lượng giác có dạng



=
+ +
1
0
sin cos
2
k
k k
kx b kx a
a
(5.42)
trong đó
∫ ∫ ∫
− − −
= = =
π
π
π
π
π
π
π π π
kxdx x f b kxdx x f a dx x f a
k k
sin ) (
1
cos ) (
1
) (
1
0
, , , (5.43) ,... 2 , 1 = k
được gọi là chuỗi Fourier của hàm số , các hằng số tính theo công thức (5.43) gọi là
các hệ số Fourier của hàm số .
) (x f
) (x f
D. Chuỗi Fourier trong dạng phức
Xuất phát từ công thức Euler

) (
2
1
sin
) (
2
1
cos
ikx ikx
ikx ikx
e e
i
kx
e e kx


− =
+ =
(5.44)
Thay (5.44) vào (5.42) sẽ nhận được chuỗi trong dạng



=
− −
− + + +
1
0
) (
2
1
) (
2
1
2
k
ikx ikx
k
ikx ikx
k
e e
i
b e e a
a




=

+ + − +
1
0
) (
2
1
) (
2
1
2
k
ikx
k k
ikx
k k
e ib a e ib a
a

Từ (5.43) suy ra

∫ ∫



= − = −
π
π
π
π
π π
dx e x f dx kx i kx x f ib a
ikx
k k
) (
1
) sin )(cos (
1


∫ ∫
− −
= + = +
π
π
π
π
π π
dx e x f dx kx i kx x f ib a
ikx
k k
) (
1
) sin )(cos (
1

Từ đó nhận thấy
k k k k
ib a ib a
− −
− = +
211
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Đặt ) (
2
1
k k k
ib a c − = thì
k k k
c ib a

= + ) (
2
1

Như vậy ,... 3 , 2 , 1 ) (
1
, ± ± ± = =



k dx e x f c
ikx
k
π
π
π
(5.45)
Ngoài ra

0
. 0 .
0
) (
1
) (
1
c dx e x f dx x f a
x i
= = =
∫ ∫



π
π
π
π
π π

Cuối cùng chuỗi Fourier đưa về dạng



=


+ +
1
0
k
ikx
k
ikx
k
e c e c c
hay (5.46)

+∞
−∞ = k
ikx
k
e c
gọi là chuỗi Fourier của hàm trong dạng phức. ) (x f
E. Hàm số khai triển thành chuỗi Fourier
Nếu trong [ ] π π, − chuỗi Fourier (5.42) hội tụ về chính hàm số thì nói rằng hàm số
khai triển được thành chuỗi Fourier trên
) (x f
) (x f [ ] π π, − .
Định lí: Nếu biểu diễn thành chuỗi lượng giác (5.42) trên ) (x f [ ] π π, − và các chuỗi số
hội tụ tuyệt đối thì chuỗi đó chính là chuỗi Fourier của .
∑ ∑

=

= 1 1 i
i
i
i
b a , ) (x f
Chứng minh: Giả sử biểu diễn dưới dạng ) (x f



=
+ + =
1
0
sin cos
2
) (
k
k k
kx b kx a
a
x f (5.47)
Ta sẽ chỉ ra ,...) 2 , 1 (
0
= k b a a
k k
, , chính là hệ số Fourier của , tức là được tính
theo công thức (5.43).
) (x f
Thật vậy, do chuỗi (5.47) hội tụ đều về trên ) (x f [ ] π π, − nên có thể thực hiện phép lấy
tích phân từng từ



∫ ∫


=
− −
+ + =
π
π
π
π
π
π
kxdx b kxdx a
a
dx x f
k
k k
sin cos
2
) (
1
0




= ⇒ =
π
π
π
π dx x f a a ) (
1
0 0

Nhân cả hai vế của (5.47) với ) 0 ( cos ≠ m mx , sau đó lấy tích phân sẽ có

∫ ∫ ∫ ∫

=
− − − −
= + + =
1
0
cos . sin cos . cos cos
2
cos ) (
k
m k k
a mxdx kx b mxdx kx a mxdx
a
mxdx x f
π
π
π
π
π
π
π
π
π
212
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Suy ra


=
π
π
π
mxdx x f a
m
cos ) (
1

Trong tính toán trên chúng ta đã sử dụng các kết quả dễ dàng nhận được dưới đây
Z k kxdx ∈ ∀ =


, 0 sin
π
π ⎩


=
≠ ∀
=


0 2
0 0
cos
k
k
kxdx


π
π
π
Z m k mxdx kx ∈ ∀ =


, 0 cos . sin ,
π
π ⎪




≠ =
= =

=


0
0 2
0
cos . cos
m k
m k
m k
mxdx kx



π
π
π
π




≠ =
= = ≠
=


0
0 0
sin . sin
m k
m k m k
mxdx kx
,
, ,
π
π
π
Tương tự nhận được



=
π
π
π
mxdx x f b
m
sin ) (
1
.
5.4.2. Điều kiện đủ để hàm số khai triển thành chuỗi Fourier
Định lí Đirichlê (Dirichlet): Nếu tuần hoàn với chu kỳ ) (x f π 2 , đơn điệu từng khúc và
bị chặn trên [ ] π π, − thì chuỗi Fourier của hàm số hội tụ về tổng trên tập ) (x f ) (x S R . Tổng
có tính chất: ) (x S
[ ] R x x f x f x S ∈ ∀ + + − = , ) 0 ( ) 0 (
2
1
) ( (5.48)
Chúng ta thừa nhận định lí này. Công thức (5.48) cho thấy nếu liên tục tại ) (x f x thì
, như vậy coi rằng hàm số thoả mãn các điều kiện của định lí Dirichlet thì khai
triển được thành chuỗi Fourier.
) ( ) ( x f x S = ) (x f
Sau đây là các chú ý rất quan trọng đến việc khai triển thành chuỗi Fourier của hàm số
thoả mãn các điều kiện của định lí Dirichlet. ) (x f
Chú ý:
1. Nếu tuần hoàn với chu kỳ ) (x f l T 2 = bằng phép đổi biến





=
=
Y y
X
l
x
π
khi đó nhận được
hàm số . Hàm số mới tuần hoàn với chu kỳ ) ( ) ( x f X F = π 2 .
Ta có:


=
+ + =
1
0
sin cos
2
) (
n
n n
nX b nX a
a
X F
Trở về hàm số ban đầu nhận được



=
+ + =
1
0
sin cos
2
) (
n
n n
l
x
n b
l
x
n a
a
x f
π π
, (5.49)
trong đó
213
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
,... 2 , 1 sin ) (
1
cos ) (
1
) (
1
0
= = = =
∫ ∫ ∫
− − −
n dx
l
x
n x f
l
b dx
l
x
n x f
l
a dx x f
l
a
l
l
n
l
l
n
l
l
, , ,
π π
(5.50)
2. Nếu tuần hoàn với chu kỳ ) (x f l T 2 = được mô tả bởi biểu thức giải tích trên
) 2 , ( l + α α thì không nên sử dụng công thức (5.50) để tính các hệ số Fourier mà dựa vào tính chất
hàm tuần hoàn (Xem ví dụ 1d mục 4.2.2) nhận được công thức sau:
∫ ∫ ∫
+ + +
= = =
l
n
l
n
l
dx
l
x
n x f
l
b dx
l
x
n x f
l
a dx x f
l
a
2 2 2
0
sin ) (
1
cos ) (
1
) (
1
α
α
α
α
α
α
π π
, , (5.51)
3. Nếu là hàm số chẵn thì ) (x f
l
x
n x f
π
cos ) ( là hàm số chẵn và
l
x
n x f
π
sin ) ( là hàm số lẻ
do đó khai triển có dạng


=
=
0
cos ) (
k
k
l
x
k a x f
π
, trong đó

= =
l
k
k dx
l
x
k x f
l
a
0
,... 2 , 1 , 0 cos ) (
2
,
π
(5.52)
Tương tự nếu là hàm số lẻ thì ) (x f


= =

=
l
k
k
k
dx
l
x
k x f
l
b
l
x
k b x f
0
1
sin ) (
2
sin ) (
π π
, (5.53)
4. Tương tự như trong phần khai triển thành chuỗi luỹ thừa, nhờ vào khai triển thành chuỗi
Fourier có thể tính được tổng một số chuỗi đặc biệt.
Ví dụ 1: Cho hàm số tuần hoàn với chu kỳ bằng 2 và có dạng ) (x f
. Hãy khai triển hàm số thành chuỗi Fourier ) 2 , 0 ( 2 ) ( ∈ − = x x x f ,
và tính tổng


=
+

=
0
1 2
) 1 (
m
m
m
S
Giải: Đồ thị của hàm số được mô tả trên hình 5.1.
Hàm số thoả mãn các điều kiện của định lí Dirichlet và có các điểm gián đoạn loại 1 tại
. Z k k x ∈ = , 2
Chúng ta tính các hệ số Fourier của hàm số
2 ) 2 (
2
1
) 2 (
0
2
2
2
0
0
= − = − =

x dx x a
y

2

214
Chương 5: Lý thuyết chuỗi



-4 -2 0 2 4 x


H.5.1


∫ ∫
+

= − =
2
0
2
0
2
0
sin
1
sin
2
cos ) 2 ( xdx k
k
x k
k
x
xdx k x a
k
π
π
π
π
π
,... 2 , 1 0 cos
1
2
0
2 2
= = − = k x k
k
, π
π


∫ ∫


= − =
2
0
2
0
2
0
cos
1
cos
2
sin ) 2 ( xdx k
k
x k
k
x
xdx k x b
k
π
π
π
π
π
,... 2 , 1
2
sin
1 2
2
0
2 2
= = − = k
k
x k
k k
,
π
π
π π

Vậy Z k k x
k
x k
x
k
∈ ≠ ∀ + = −


=
, , 2
sin 2
1 2
1
π
π




=
= −
1
2
1
k
k
x k
x
π
π

Thay
2
1
= x vào công thức trên sẽ có S
k
k
k
=
+

=


=0
1 2
) 1 (
4
π
.
Ví dụ 2: Hãy khai triển thành chuỗi Fourier hàm số tuần hoàn với chu ) (x f
kỳ π 2 và x x f = ) ( với [ ] π π, − ∈ x .
Từ đó tính tổng


=
+
=
0
2
) 1 2 (
1
m
m
S
Giải:
Đồ thị hàm số cho bởi hình 5.2

y

π


215
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
216

π 3 − π 2 − π − 0 π π 2 π 3 x

H.5.2

Hàm số đã cho là chẵn, liên tục x ∀ và thoả mãn định lí Dirichlet
π
π
π
= =

0
0
2
xdx a









− = =
∫ ∫
π
π
π
π π
0
0
0
sin
1
sin
2
cos
2
nxdx
n
nx
n
x
nxdx x a
n

( )





+ =
+

=
= − − = =
) 1 2 (
) 1 2 (
4
2 0
1 ) 1 (
2
cos
2
2
2
0
2
m n
m
m n
n
nx
n
n
,
,
π
π π
π

.... 2 1 0 , , , = m
Vậy x
m
x m
x
m

+
+
− =


=
,
0
2
) 1 2 (
) 1 2 cos( 4
2 π
π

Thay vào công thức trên nhận được 0 = x
...
7
1
5
1
3
1
1
) 1 2 (
1
8
2 2 2
0
2
2
+ + + + =
+
=


= m
m
π

Ví dụ 3: Cho hàm số tuần hoàn với chu kỳ là ) (x f π , biết
, ) , 0 ( cos ) ( π ∈ = x x x f . Hãy khai triển Fourier hàm số đã cho
Giải:
Đồ thị hàm số cho bởi hình 5.3
Hàm số là lẻ và thoả mãn định lí Dirichlet có các điểm gián đoạn Z k k x ∈ = , π
[ ]
∫ ∫
− + + = =
2
0
2
0
) 1 2 sin( ) 1 2 sin(
2
2 sin . cos
4
π π
π π
dx x n x n nxdx x b
n


0
2
) 1 2 cos(
1 2
1
) 1 2 cos(
1 2
1 2
π
π









+ +
+
= x n
n
x n
n


1 4
8
1 2
1
1 2
1 2
2

= ⎟






+
+
=
n
n
n n π π


y

1
Chương 5: Lý thuyết chuỗi


π 2 −
2

− π −
2
π
− 0
2
π
π
2

π 2 x

-1
H.5.3
Vậy ) , 0 (
1 4
2 sin
8
cos
1
2
π
π


=


=
x
n
nx n
x
n
, .
5.4.3. Khai triển thành chuỗi Fourier của một hàm số bất kỳ
Xét hàm số đơn điệu từng khúc và bị chặn trên , ) (x f ) , ( b a b a < . Bây giờ chúng ta sẽ
biểu diễn hàm số dưới dạng một chuỗi lượng giác trên . ) , ( b a
Có nhiều cách biểu diễn, tuy nhiên thường dùng phương pháp sau đây:
A. Thác triển tuần hoàn
Lập hàm số tuần hoàn với chu kì ) (x f a b T − = và ) , ( ) ( ) ( b a x x f x F ∈ ∀ = , .
Xem hình 5.4
y





) (x f


b x T a − a T b +

H.5.4

Rõ ràng khai triển được thành chuỗi Fourier , ) (x f ) , ( ) ( ) ( b a x x f x F ∈ ∀ = , .
Vậy tại các điểm liên tục của trên ta có: ) (x f ) , ( b a



=
+ + =
1
0
sin cos
2
) (
k
k k
l
x k
b
l
x k
a
a
x f
π π
(5.54)
217
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Trong đó ,

=

=
b
a
dx x f
l
a
a b
l ) (
1
2
0

,... 2 , 1 sin ) (
1
cos ) (
1
= = =
∫ ∫
k dx
l
x k
x f
l
b dx
l
x k
x f
l
a
b
a
k
b
a
k
, ,
π π
(5.55)
B. Thác triển chẵn, thác triển lẻ
Ngoài phương pháp thác triển tuần hoàn, khi hàm số cho trên khoảng ,
người ta có dùng phương pháp thác triển lẻ hoặc chẵn hàm số đã cho, cụ thể như sau:
) (x f 0 ) , 0 ( > a a ,
Lập hàm số tuần hoàn với chu kì ) (x F
l
a T 2 = và




< <
< < − − −
=
a x x f
x a x f
x F
l
0 ) (
0 ) (
) (
,
,
Xem hình 5.5

y






0 a x a 3 − a − a 3



H5.5

Trên cơ sở khai triển hàm đó là hàm số lẻ tuần hoàn với chu kì (Xem chú ý 3
mục 5.4.2 ) chúng ta nhận được công thức sau tại các điểm liên tục của trên .
) (x F
l
a 2
) (x f ) , 0 ( a
,... 2 , 1 sin ) (
2
sin ) (
0
1
= = =



=
k dx
a
x k
x f
a
b
a
x k
b x f
a
k
k
k
, ,
π π
(5.56)
Lập hàm số tuần hoàn với chu kì ) (x F
c
a T 2 =
218
Chương 5: Lý thuyết chuỗi




< <
< < − −
=
a x x f
x a x f
x F
c
0 ) (
0 ) (
) (
,
,
Xem hình 5.6
Hàm số là hàm số chẵn và thoả mãn định lí Dirichlet, khai triển được thành chuỗi
Fourier. Vậy tại các điểm liên tục của trên sẽ có:
) (x F
c
) (x f ) , 0 ( a
,... 2 , 1 , 0 cos ) (
2
cos
2
) (
0
1
0
= = + =



=
k dx
a
x k
x f
a
a
a
x k
a
a
x f
a
k
k
k
, ,
π π
(5.57)
Như vậy, nhờ vào thác triển lẻ hoặc chẵn hàm số sẽ nhận được khai triển theo hệ các hàm
sin hoặc côsin của hàm số đã cho. ) (x f
y






a x a 3 − a − a 3

H.5.6

Ví dụ 1: Cho ) 1 , 0 ( ) ( ∈ = x x x f ,
a. Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
b. Khai triển hàm số theo các hàm sin.
c. Khai triển hàm số theo các hàm côsin.
Giải:
a. Bằng cách thác triển tuần hoàn hàm số với chu kì 1 = T (Xem 5.54) nhận được:
x k b x k a
a
x
k
k
k
π π 2 sin 2 cos
2
1
0
+ + =


=

1 2
1
0
0
= =

xdx a
219
Chương 5: Lý thuyết chuỗi









− = =
∫ ∫
1
0
1
0
1
0
2 sin
2
1
2 sin
2
2 2 cos 2 xdx k
k
x k
k
x
xdx k x a
k
π
π
π
π
π
,... 2 , 1 0 2 cos
) ( 2
1
1
0
2
= = = k x k
k
, π
π










− − = =
∫ ∫
1
0
1
0
1
0
2 cos
2
1
2 cos
2
2 2 sin 2 xdx k
k
k
k
x
xdx k x b
k
π
π
π
π
π
,... 2 , 1
1
= − = k
k
,
π

) 1 , 0 (
2 sin 1
2
1
1
∈ − =


=
x
k
x k
x
k
,
π
π

b. Bằng cách thác triển lẻ hàm số (Xem 5.55 ) sẽ có:
) 1 , 0 ( sin
1
∈ =


=
x x k b x
k
k
, π









− − = =
∫ ∫
1
0
1
0
1
0
cos
1 cos
2 sin 2 xdx k
k k
x k x
xdx k x b
k
π
π π
π
π
,... 2 , 1 ) 1 (
2
sin
) (
2 cos 2
1 1
0
2
= − = − − =

k
k
x k
k k
k
k
,
π
π
π π
π




=


=
1
1
sin ) 1 ( 2
k
k
k
x k
x
π
π

Công thức này đúng trên [ ) 1 , 0
c. Bằng cách thác triển chẵn hàm số (Xem 5.52 )
) 1 , 0 ( cos
2
1
0
∈ ∀ + =


=
x x k a
a
x
k
k
, π
1 2
1
0
0
= =

xdx a









− = =
∫ ∫
1
0
1
0
1
0
sin
1 sin
2 cos 2 xdx k
k k
x k x
xdx k x a
k
π
π π
π
π
( )





+ =
+

=
= − − = =
1 2
) 1 2 (
4
2 0
1 ) 1 (
) (
2
cos
) (
2
2 2
2
1
0
2
n k
n
n k
k
x k
k
k
,
,
π
π
π
π




=
+
+
− =
0
2 2
) 1 2 (
) 1 2 cos( 4
2
1
n
n
x n
x
π
π

220
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Công thức này đúng trên [ ] 1 , 0
Thay hoặc vào công thức trên sẽ nhận được tổng của một chuỗi 0 = x 1 = x
số đặc biệt
...
5
1
3
1
1
) 1 2 (
1
8
2 2
0
2
2
+ + + =
+
=


= n
n
π

Ví dụ 2: Cho hàm số ) , 0 ( sin ) ( π ∈ = x x x f , . Hãy khai triển thành chuỗi
Fourier chỉ chứa các hàm côsin
Giải:
Thác triển chẵn hàm số đã cho sẽ có.



=
+ =
1
0
cos
2
sin
k
k
kx a
a
x ,
trong đó

π π
π
4
sin
2
0
0
= =

xdx a
[ ]
∫ ∫
− + + = =
π π
π π
0 0
) 1 sin( ) 1 sin(
1
cos sin
2
dx x k x k kxdx x a
k

Suy ra 0 2 cos
2
1
0 1
= − =
π
π
x a

π
π
0
) 1 cos(
1
1
) 1 cos(
1
1 1









− +
+
− = x k
k
x k
k
a
k

( )





=


+ =
= − − ⎟





+


=
+
n k
n
n k
k k
k
2
1 4
1
.
4
1 2 0
1 ) 1 (
1
1
1
1 1
2
1
,
,
π
π

Vậy [ ] π
π π
, 0
1 4
2 cos 4 2
sin
1
2


− =


=
x
n
nx
x
n
,
Thay vào công thức sẽ có 0 = x



=

=
1
2
1 4
1
2
1
n
n

Ví dụ 3: Chứng minh rằng
221
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
















≤ < −
=
< <
=
< ≤
= = + − + −
,
, -
,
,
3 4
,
π
π π
π π
π π
π π
π π
x
x
x
x
x
x S
x x x
x
3
2
3 2
3
2
3 4
3
2
3
0
3
3
0
3 2
) ( ...
11
11 cos
7
7 cos
5
5 cos
cos
Giải:
Nhận thấy tổng của chuỗi là hàm số xác định trên ) (x S [ ] π , 0 và các số hạng của chuỗi là
các hàm côsin, vậy chuỗi đó chính là thác triển chẵn của hàm nào đó cho trên ) (x f ) , 0 ( π . Từ
tổng , chúng ta hãy xét hàm ) (x S ) (x f










< < −
< <
< <
=
π
π
π π
π
x
x
x
x f
3
2
2
1
3
2
3
0
3
0
2
1
) (
,
,
,

Và khai triển hàm theo các hàm côsin ) (x f

3
2
,
3
) , 0 ( cos
2
) (
1
0
π π
π ≠ ∈ + =


=
x x kx a
a
x f
k
k
, ,
0
2
1
2
1 2
3
2
3
0
0
=










− =
∫ ∫
π
π
π
π
dx dx a











− =
∫ ∫
π
π
π
π
3
2
3
0
cos cos
1
kxdx kxdx a
k


6
cos
2
sin
2
3
2
sin
3
sin
1 π π
π
π π
π
k k
k
k k
k
=






+ =






+ =
+
+

=
=
1 2
6
) 1 2 (
cos
) 1 2 (
) 1 ( 2
2 0
m k
m
m
m k
m
,
,
π
π

222
Chương 5: Lý thuyết chuỗi
Tiếp tục












∈ − =
+

∈ =
+
∈ + =
=
+
*
1 2
1 3
) 1 6 (
3
3
) 1 6 (
3
1 3 0
N k k m
k
N k k m
k
N k k m
a
m
, ,
, ,
, ,
π
π

Vậy ⎟







− +
+
=
∑ ∑

=

= 1 0
1 6
) 1 6 cos(
) 1 6 cos(
1 6
1 3
) (
k k
k
x k
x k
k
x f
π

Theo định lí Dirichlet ta nhận được chính là tổng của chuỗi. ) (x S
Ví dụ 4: Cho hàm số tuần hoàn với chu kì ) (x f π 2 có các hệ số Fourier là
. Hãy tính các hệ số Fourier của hàm ,... 2 , 1
0
= k b a a
k k
, , , ) ( h x f + , . ) ( const h =
Giải:
Giả sử các hệ số Fourier của ) ( h x f + là ,... 2 , 1
0
= k B A A
k k
, , , . Khi đó.

0 0
) (
1
) (
1
a dx x f dx h x f A
h
h
= = + =
∫ ∫
+
+ − −
π
π
π
π
π π


∫ ∫
+
+ − −
− = + =
h
h
k
dx h x k x f kxdx h x f A
π
π
π
π
π π
) ( cos ) (
1
cos ) (
1


∫ ∫
+
+ −
+
+ −
+ =
h
h
h
h
kxdx x f kh kxdx x f kh
π
π
π
π
π π
sin ) (
1
. sin cos ) (
1
. cos
,... 2 , 1 sin cos = + = k kh b kh a
k k
,
Tương tự
,... 2 , 1 sin cos = − = k kh a kh b B
k k k
,
223
Tài liệu tham khảo
1. TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. G. M. FICHTENGÔN, Giáo trình phép tính vi tích phân, Tập 1,2,3. Nauka, Moskva,1969.
(tiếng Nga)
2. G. M. FICHTENGÔN, Cơ sở giải tích toán học, Tập 1,2,3. NXB Đại học và Trung học
chuyên nghiệp, Hà nội, 1977.
3. K. MAURIN, Analiza, PWN, Warszawa, 1976. . 1
, ,
c Czes
4. R. A. ADAMS, Calculus-a complete, Addison,Wesley, New York,Don Mills, 1991.
5. NGUYỄN ĐÌNH TRÍ (chủ biên), Toán học cao cấp ,Tập 1,2,3. NXB Đại học và Giáo dục
chuyên nghiệp, Hà nội, 1990.
6. JEAN-MARIE MONIER, Giáo trình toán, Tập 1,2,3,4. NXB Giáo dục, Hà nội, 1999 (dịch
từ tiếng Pháp, DUNOD, Paris,1999)


224
Môc lôc

Môc lôc

Ch−¬ng I: Giíi h¹n cña d∙y sè.................................................................................... 3
1.1. Sè thùc .................................................................................................................................... 3
1.1.1. C¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña tËp sè thùc..................................................................................... 3
1.1.2. TËp sè thùc më réng............................................................................................................. 6
1.1.3. C¸c kho¶ng sè thùc............................................................................................................... 7
1.1.4. Gi¸ trÞ tuyÖt ®èi cña sè thùc.................................................................................................. 7
1.1.5. Kho¶ng c¸ch th«ng th−êng trong R...................................................................................... 8
1.2. Sè phøc ................................................................................................................................... 9
1.2.1. §Þnh nghÜa vµ c¸c d¹ng sè phøc ........................................................................................... 9
1.2.2. C¸c phÐp to¸n trªn tËp C.......................................................................................................10
1.2.3. ¸p dông sè phøc vµo l−îng gi¸c ..........................................................................................17
1.3. D·y sè thùc.............................................................................................................................19
1.3.1. C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n cña d·y sè thùc..................................................................................19
1.3.2. TÝnh chÊt cña d·y héi tô .......................................................................................................20
1.3.3. TÝnh ®¬n ®iÖu cña d·y sè......................................................................................................26
1.3.4. D·y con.................................................................................................................................31
Ch−¬ng II: Hμm sè mét biÕn sè....................................................................................34
2.1. C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ hµm sè ..........................................................................................34
2.1.1. C¸c ®Þnh nghÜa c¬ b¶n ..........................................................................................................34
2.1.2. C¸c hµm sè th«ng dông ........................................................................................................37
2.1.3. Hµm sè s¬ cÊp.......................................................................................................................47
2.2. Giíi h¹n cña hµm sè..............................................................................................................47
2.2.1. Kh¸i niÖm vÒ giíi h¹n...........................................................................................................47
2.2.2. TÝnh chÊt cña hµm cã giíi h¹n..............................................................................................49
2.2.3. C¸c giíi h¹n ®¸ng nhí..........................................................................................................56
2.3. §¹i l−îng v« cïng bÐ (VCB) vµ ®¹i l−îng v« cïng lín (VCL)...........................................58
2.3.1. §¹i l−îng VCB.....................................................................................................................58
2.3.2. §¹i l−îng VCL.....................................................................................................................60

225
Môc lôc
2.4. Sù liªn tôc cña hµm sè...........................................................................................................62
2.4.1. C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n ...........................................................................................................62
2.4.2. C¸c phÐp to¸n ®¹i sè cña hµm liªn tôc..................................................................................63
2.4.3. TÝnh chÊt cña hµm sè liªn tôc trªn mét ®o¹n........................................................................65
2.4.4. TÝnh liªn tôc ®Òu...................................................................................................................66
Ch−¬ng III: PhÐp tÝnh vi ph©n hμm sè mét biÕn sè..........................................68
3.1. §¹o hµm .................................................................................................................................68
3.1.1. §¹o hµm t¹i mét ®iÓm..........................................................................................................68
3.1.2. C¸c phÐp tÝnh ®¹i sè cña c¸c hµm kh¶ vi t¹i mét ®iÓm.........................................................71
3.1.3. §¹o hµm trªn mét kho¶ng (¸nh x¹ ®¹o hµm) .......................................................................74
3.1.4. §¹o hµm cña c¸c hµm sè th«ng th−êng................................................................................75
3.2. Vi ph©n cña hµm sè ...............................................................................................................81
3.2.1. §Þnh nghÜa vi ph©n t¹i mét ®iÓm..........................................................................................81
3.2.2. Vi ph©n trªn mét kho¶ng......................................................................................................82
3.3. §¹o hµm vµ vi ph©n cÊp cao.................................................................................................84
3.3.1. §¹o hµm cÊp cao ..................................................................................................................84
3.3.2. Vi ph©n cÊp cao ....................................................................................................................85
3.3.3. Líp cña mét hµm..................................................................................................................86
3.4. C¸c ®Þnh lÝ vÒ gi¸ trÞ trung b×nh...........................................................................................91
3.4.1. §Þnh lÝ PhÐc ma (Fermat) .....................................................................................................91
3.4.2. §Þnh lÝ R«n (Rolle)...............................................................................................................92
3.4.3. §Þnh lÝ sè gia h¹n. (®Þnh lÝ Lag¬r¨ng (Lagrange))................................................................93
3.4.4. §Þnh lÝ sè gia h÷u h¹n suy réng (§Þnh lÝ C«si (Cauchy)).....................................................95
3.5. øng dông c¸c ®Þnh lÝ vÒ gi¸ trÞ trung b×nh ..........................................................................98
3.5.1. C«ng thøc Taylo (Taylor), c«ng thøc Macl«ranh (McLaurin)..............................................98
3.5.2. Qui t¾c L«pitan (L' Hospital)............................................................................................. 102
3.6. Sù biÕn thiªn cña hµm sè ................................................................................................... 105
3.6.1. TÝnh ®¬n ®iÖu cña hµm kh¶ vi ........................................................................................... 105
3.6.2. §iÒu kiÖn hµm sè ®¹t cùc trÞ .............................................................................................. 107
3.7. Bµi to¸n t×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ bÐ nhÊt .................................................................... 109
3.7.1. Hµm liªn tôc trªn ®o¹n kÝn [a,b]........................................................................................ 109
3.7.2. Hµm liªn tôc trªn kho¶ng më, kho¶ng v« h¹n................................................................... 110

226
Môc lôc
3.8. Hµm låi ................................................................................................................................ 110
3.8.1. Kh¸i niÖm vÒ hµm låi, hµm lâm vµ ®iÓm uèn.................................................................... 110
3.8.2. §iÒu kiÖn hµm låi .............................................................................................................. 113
3.9. TiÖm cËn cña ®−êng cong .................................................................................................. 115
3.9.1. Kh¸i niÖm chung vÒ tiÖm cËn ............................................................................................ 115
3.9.2. Ph©n lo¹i vµ c¸ch t×m tiÖm cËn .......................................................................................... 116
3.10. Bµi to¸n kh¶o s¸t hµm sè .................................................................................................... 117
Ch−¬ng IV: PhÐp tÝnh tÝch ph©n.............................................................................. 122
4.1. Kh¸i niÖm vÒ tÝch ph©n x¸c ®Þnh....................................................................................... 122
4.1.1. §Þnh nghÜa tÝch ph©n x¸c ®Þnh........................................................................................... 122
4.1.2. §iÒu kiÖn tån t¹i ................................................................................................................ 123
4.1.3. Líp c¸c hµm kh¶ tÝch......................................................................................................... 125
4.1.4. C¸c tÝnh chÊt cña tÝch ph©n x¸c ®Þnh................................................................................. 126
4.1.5. C«ng thøc Niut¬n-LÐpnÝt (Newbnitz)................................................................................ 129
4.2. Hai ph−¬ng ph¸p c¬ b¶n tÝnh tÝch ph©n x¸c ®Þnh ........................................................... 135
4.2.1. PhÐp ®æi biÕn ..................................................................................................................... 135
4.2.2. PhÐp tÝch ph©n tõng phÇn................................................................................................... 135
4.3. Ph−¬ng ph¸p tÝnh tÝch ph©n bÊt ®Þnh.............................................................................. 141
4.3.1. B¶ng c¸c nguyªn hµm th«ng dông..................................................................................... 141
4.3.2. Hai ph−¬ng ph¸p c¬ b¶n tÝnh tÝch ph©n bÊt ®Þnh ............................................................... 142
4.3.3. C¸ch tÝnh tÝch ph©n bÊt ®Þnh cña c¸c hµm sè h÷u tØ .......................................................... 145
4.3.4. TÝnh nguyªn hµm c¸c ph©n thøc h÷u tØ ®èi víi mét sè hµm th«ng dông........................... 147
4.4. Mét sè øng dông cña tÝch ph©n x¸c ®Þnh.......................................................................... 152
4.4.1. TÝnh ®iÖn tÝch h×nh ph¼ng.................................................................................................. 153
4.4.2. TÝnh ®é dµi ®−êng cong ph¼ng .......................................................................................... 155
4.4.3. TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ........................................................................................................... 157
4.4.4. TÝnh diÖn tÝch mÆt trßn xoay ............................................................................................. 159
4.5. TÝch ph©n suy réng............................................................................................................. 161
4.5.1. TÝch ph©n suy réng víi cËn v« h¹n.................................................................................... 161
4.5.2. TÝch ph©n suy réng víi hµm d−íi dÊu tÝch ph©n cã cùc ®iÓm ........................................... 167

227
Môc lôc
Ch−¬ng V: Lý thuyÕt chuçi....................................................................................... 173
5.1. Chuçi sè............................................................................................................................... 173
5.1.1. C¸c kh¸i niÖm chung ......................................................................................................... 173
5.1.2. Chuçi sè d−¬ng.................................................................................................................. 176
5.1.3. Chuçi ®an dÊu.................................................................................................................... 183
5.1.4. Chuçi cã sè h¹ng mang dÊu bÊt k×..................................................................................... 185
5.2. Chuçi hµm........................................................................................................................... 187
5.2.1. C¸c kh¸i niÖm chung vÒ chuçi hµm................................................................................... 187
5.2.2. Sù héi tô ®Òu cña chuçi hµm.............................................................................................. 188
5.3. Chuçi luü thõa .................................................................................................................... 194
5.3.1. C¸c kh¸i niÖm chung vÒ chuçi luü thõa............................................................................. 194
5.3.2. Khai triÓn mét hµm sè thµnh chuçi luü thõa ..................................................................... 201
5.4. Chuçi Phuriª (Fourier) ...................................................................................................... 209
5.4.1. C¸c kh¸i niÖm chung ......................................................................................................... 209
5.4.2. §iÒu kiÖn ®ñ ®Ó hµm sè khai triÓn thµnh chuçi Fourier .................................................... 213
5.4.3. Khai triÓn thµnh chuçi Fourier cña mét hµm sè bÊt kú ..................................................... 217
Tμi liÖu tham kh¶o........................................................................................................ 224




228