BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo: Đại học Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo theo chuyên ngành Tiếng Anh Thương Mại Mã ngành: 52 22 02 01 Loại hình đào tạo: Chính qui (Ban hành kèm theo quyết định số 1252/ĐHSP-ĐT, ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh) I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO Đào tạo cử nhân tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, sức khỏe để có thể làm việc hiệu quả trong các công ty nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội và hội nhập khu vực và quốc tế. I.2. Mục tiêu cụ thể I.2.1. Về phẩm chất đạo đức - Thấm nhuần thế giới quan Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, - Yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, yêu nghề, - Có ý thức trách nhiệm cao, có tinh thần tự học, tự cập nhật kiến thức, - Có lối sống lành mạnh, văn minh, phù hợp với bản sắc dân tộc, - Có ý thức làm việc độc lập, sáng tạo, - Có tinh thần đoàn kết, hợp tác. I.2.2. Về kiến thức - Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam. - Có kiến thức đại cương cơ bản khối ngành khoa học xã hội và nhân văn phục vụ chuyên ngành được đào tạo. - Có nền tảng kiến thức vững chắc về ngôn ngữ học, văn hóa, văn học Anh – Mỹ ; kiến thức về Tiếng Anh chuyên ngành thương mại. - Nắm vững kiến thức cơ bản, cơ sở lý luận cũng như kỹ thuật biên dịch tiếng Anh thương mại. I.2.3. Về kỹ năng - Phát triển các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh ở mức độ thông thạo trong các tình huống giao tiếp xã hội và chuyên môn thông thường. - Đạt được trình độ kĩ năng nghiệp vụ cơ bản trong các lĩnh vực tiếng Anh

chuyên ngành thương mại: kỹ năng soạn thảo văn bản thương mại tiếng Anh, kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong quan hệ thương mại, kỹ năng dịch thương mại … - Phát triển các kĩ năng mềm cần thiết cho công việc: kĩ năng trình bày vấn đề, kĩ năng làm việc nhóm, khả năng tư duy phản biện … - Có khả năng sử dụng một ngoại ngữ trong giao tiếp cơ bản, có thể đọc và dịch được tài liệu chuyên ngành. - Có kỹ năng tin học tương đương trình độ A, sử dụng tốt các phần mềm chuyên ngành và khai thác hiệu quả Internet phục vụ cho công việc chuyên môn. II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA Khối lượng kiến thức tối thiểu cho toàn khóa học là 135 tín chỉ bao gồm học phần bắt buộc, học phần lựa chọn bắt buộc và học phần lựa chọn tự do (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng). IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH Theo qui chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. V. QUI TRÌNH ĐÀO TẠO Theo Quy chế đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT VI. THANG ĐIỂM: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến 1 chữ số thập phân. VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Nhóm môn 1 2 3 4 5 6 7 Kiến thức cơ sở ngành Ngôn ngữ học Văn hóa - Văn học Kỹ năng Khối kiến thức giáo dục đại cương Thực tế, thực tập Khóa luận tốt nghiệp/ học phần tốt nghiệp Tổng 117 Tín chỉ bắt buộc 8 6 2 58 35 8 Chọn 6 từ 12 Chọn 18 từ 50 Tín chỉ lựa chọn bắt buộc Chọn 4 từ 14 Chọn 2 từ 4 Chọn 2 từ 8 Chọn 4 từ 8 Tổng 12 8 4 60 37 8 6 135

2

VII.Khối kiến thức giáo dục đại cương Mã học phần Tên học phần Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin Tư tưởng Hồ chí Minh Đường lối cách mạng của Đảng CSVN Phương pháp nghiên cứu khoa học Tin học căn bản Dẫn luận ngôn ngữ học Cơ sở văn hóa Việt Nam Tiếng Việt Ngôn ngữ học đối chiếu Anh – Việt Ngoại ngữ 2 HP1 Ngoại ngữ 2 HP2 Ngoại ngữ 2 HP3 Ngoại ngữ 2 HP4 Giáo dục thể chất Giáo dục quốc phòng Cộng số tín chỉ VII.2.2.2 Khối kiến thức chuyên ngành 2.1 Kỹ năng Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP bắt buộc HP lựa chọn bắt buộc 3 .1.2 Khối lượng giáo dục chuyên nghiệp VII.2. 1 Khối kiến thức cơ sở ngành Mã học phần HP bắt buộc X X X X X X X Chọn 4 từ12 HP lựa chọn bắt buộc Số tín chỉ 5 2 3 2 3 2 2 2 2 3 3 3 3 0 0 HP bắt buộc X X X X X X X X X X X X X HP lựa chọn bắt buộc 35 Tên học phần Tổng quan thương mại Quản trị học Nghiên cứu thương mại Quản trị tài chính Tiếp thị Dịch thương mại Lý thuyết dịch Cộng số tín chỉ Số tín chỉ 2 2 4 2 4 4 2 20 8 VII.

Kỹ năng nghe thương mại 1 Kỹ năng nói thương mại 1 Kỹ năng đọc thương mại 1 Kỹ năng viết thương mại 1 Kỹ năng nghe thương mại 2 Kỹ năng nói thương mại 2 Kỹ năng đọc thương mại 2 Kỹ năng viết thương mại 2 Kỹ năng nghe thương mại 3 Kỹ năng nói thương mại 3 Kỹ năng đọc thương mại 3 Kỹ năng viết thương mại 3 Kỹ năng nghe thương mại 4 Kỹ năng nói thương mại 4 Kỹ năng đọc thương mại 4 Kỹ năng viết thương mại 4 Kỹ năng nghe thương mại 5 Kỹ năng nói thương mại 5 Kỹ năng đọc thương mại 5 Kỹ năng viết thương mại 5 Kỹ năng nghe thương mại 6 Kỹ năng nói thương mại 6 Kỹ năng đọc thương mại 6 Kỹ năng viết thương mại 6 Văn phạm thương mại TOEIC Kỹ năng làm việc trong văn phòng Thuyết trình Học ngoại ngữ với sự hỗ trợ của CNTT Phát triển khả năng tự học Cộng số tín chỉ 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2 X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X Chọn 4 từ 8 58 2.2.2 Ngôn ngữ học Mã học phần Tên học phần Ngôn ngữ học 1 Ngôn ngữ học 2 Phân tích ngôn từ Ngôn ngữ xã hội học Phong cách học 4 Số tín chỉ 2 2 2 2 2 HP bắt buộc X X X HP lựa chọn bắt buộc X X .

thực tập Mã học Tên học phần phần Thực tập cuối khóa Rèn luyện nghiệp vụ Cộng số tín chỉ Số tín chỉ 2 2 2 2 2 2 2 6 Chọn 2 từ 4 HP bắt buộc X HP lựa chọn bắt buộc X X X X X X Chọn 2 từ 12 2 Số tín chỉ 6 2 HP bắt buộc X X 8 HP lựa chọn bắt buộc 0 VII.Cộng số tín chỉ 2.2.4 Luận văn tốt nghiệp hoặc học phần tốt nghiệp Mã học phần Tên học phần Luận văn tốt nghiệp Thương mại quốc tế Học phần thay Quản trị thế luận văn tốt nguồn nghiệp nhân lực Đạo đức kinh doanh Cộng số tín chỉ Số tín chỉ 6 2 HP bắt buộc HP lựa chọn bắt buộc X X X 2 2 0 X Chọn 6 từ 12 5 .3 Thực tế.3 Văn học và văn hóa Mã học phần Tên học phần Giao tiếp liên văn hóa Lịch sử văn học Anh Hoa Kỳ học Văn học Anh hiện đại 1 Văn học Anh hiện đại 2 Văn học Mỹ 1 Văn học Mỹ 2 Cộng số tín chỉ VII.

học phần 1 Tin học căn bản Giáo dục thể chất 1 Cơ sở văn hóa Việt Nam Kỹ năng nghe thương mại 1 Kỹ năng nói thương mại 1 Kỹ năng đọc thương mại 1 Kỹ năng viết thương mại 1 Văn phạm thương mại 2 2 3 2 2 2 3 3 Khoa GDCT Khoa chuyên ngữ TT Tin học Khoa GDTC Khoa Ngữ văn Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng .. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY DỰ KIẾN Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc X X X X X X X X X X X X X X X Lựa chọn bắt buộc Đơn vị quản lí chương trình Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết.VIII. Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g X X X X X 1 Những nguyên lí cơ bản của 5 chủ nghĩa Mác – Lênin Ngoại ngữ II.

Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. học phần 2 24 2 3 13 Những nguyên lí cơ bản của X chủ nghĩa Mác-Lênin Ngoại ngữ II. Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc Lựa chọn bắt buộc 0 Khoa GDCT Khoa chuyên ngữ Khoa TLGD Khoa GDTC Khoa Ngữ văn Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Anh Cộng số tín chỉ 2 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngoại ngữ II.. học phần 1 X 11 24 X X X X X X X X X X X X X Phương pháp nghiên cứu khoa 2 học Giáo dục thể chất 2 Tiếng Việt Kỹ năng nghe thương mại 2 Kỹ năng nói thương mại 2 Kỹ năng đọc thương mại 2 Kỹ năng viết thương mại 2 2 2 3 2 2 Những nguyên lí cơ bản của X chủ nghĩa Mác-Lênin Giáo dục thể chất 1 Kỹ năng nghe thương mại 1* Kỹ năng nói thương mại 1* Kỹ năng đọc thương mại 1* Kỹ năng viết thương mại 1* X X 7 .

Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc 9 18 X X X X X X X X X X X X X X X Lựa chọn bắt buộc 0 Khoa GDQP Khoa GDCT Khoa chuyên ngữ Khoa GDTC Khoa Ngữ văn Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g 9 X Tư tưởng Hồ Chí Minh Ngoại ngữ II. học trong hè năm 1) 3 Đường lối cách mạng của 3 Đảng cộng sản Việt Nam Ngoại ngữ II.. học phần 3 Giáo dục thể chất 3 Dẫn luận ngôn ngữ học Kỹ năng nghe thương mại 3 Kỹ năng nói thương mại 3 Kỹ năng đọc thương mại 3 Kỹ năng viết thương mại 3 Ngôn ngữ học 1 2 2 3 2 2 2 8 3 .Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. học phần 2* Giáo dục thể chất 2 X X X X Kỹ năng nghe thương mại 2* Kỹ năng nói thương mại 2* Kỹ năng đọc thương mại 2* Kỹ năng viết thương mại 2* Cộng số tín chỉ 18 Giáo dục Quốc phòng (165 tiết.

Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc 11 19 X X X X X X X X X X X X X X X X X Lựa chọn bắt buộc 0 Khoa chuyên ngữ Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g 8 Ngoại ngữ II.. học phần 3* Kỹ năng nói thương mại 2* Kỹ năng nghe thương mại 3* Kỹ năng nói thương mại 3* Kỹ năng đọc thương mại 3* Kỹ năng viết thương mại 3* Ngôn ngữ học 1* X Cộng số tín chỉ 4 Ngoại ngữ II.Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. học phần 4 Thuyết trình Kỹ năng nghe thương mại 4 Kỹ năng nói thương mại 4 Kỹ năng đọc thương mại 4 Kỹ năng viết thương mại 4 Ngôn ngữ học 2 Tổng quan thương mại Lịch sử Văn Học Anh 19 3 2 2 3 2 2 2 2 2 9 .

Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc X 3 19 X 18 X X X X X X X X X X X X X X X Chọn 2 từ 6 Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Lựa chọn bắt buộc Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Kỹ năng đọc thương mại 2* Quản trị học Cộng số tín chỉ 5 2 Khoa Anh Tiếng 22 Ngôn ngữ học 2* Kỹ năng nghe thương mại 4* Kỹ năng nói thương mại 4* Kỹ năng đọc thương mại 4* Kỹ năng viết thương mại 4* Kỹ năng đọc thương mại 4* Kỹ năng đọc thương mại 4*.Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. Kỹ năng viết thương mại 4* Kỹ năng đọc thương mại 4* 10 Ngôn ngữ học đối chiếu Anh2 Việt Kỹ năng nghe thương mại 5 Kỹ năng nói thương mại 5 Kỹ năng đọc thương mại 5 Kỹ năng viết thương mại 5 Lý thuyết dịch Hoa kỳ học Văn học Anh hiện đại 1 2 3 2 2 2 2 2 X ..

.Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc Lựa chọn bắt buộc Chọn 2 từ 6 TC Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh X X X Khoa Anh Khoa Anh Khoa Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Anh Cộng số tín chỉ 6 Phân tích ngôn từ 17 2 2 3 2 2 4 2 2 Văn học Anh hiện đại 1* 11 2 Ngôn ngữ học 2* Kỹ năng nghe thương mại 5* Kỹ năng nói thương mại 5* Kỹ năng đọc thương mại 5* Kỹ năng viết thương mại 5* Kỹ năng đọc thương mại 2 15 X X X X X X X X 11 X X X X X Kỹ năng nghe thương mại 6 Kỹ năng nói thương mại 6 Kỹ năng đọc thương mại 6 Kỹ năng viết thương mại 6 Tiếp thị Văn học Mỹ 1 Văn học Anh hiện đại 2 Tiếng .

Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết. Kỹ năng viết thương mại 5* Kỹ năng đọc thương mại 6* Văn học Mỹ 1 12 Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Kỹ năng làm việc trong văn 2 phòng TOEIC Văn học Mỹ 2 4 2 X X X . Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc Lựa chọn bắt buộc Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Anh Học ngoại ngữ với sự hỗ trợ của CNTT Ngôn ngữ xã hội học Giao tiếp liên văn hoá 2 2 2 Ngôn ngữ học 2* X X X X X X Khoa Anh Tiếng Khoa tiếng Anh Khoa tiếng Anh Nghiên cứu thương mại Cộng số tín chỉ Phát triển khả năng tự học 7 4 29 Kỹ năng đọc thương mại 4*. Kỹ năng viết thương mại 4* 0 X X Chọn 4 từ 12 X X X X Khoa Anh Tiếng 29 X 17 2 Kỹ năng đọc thương mại 5*..

Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc Lựa chọn bắt buộc X Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Ngôn ngữ học 2* Đơn vị quản lí chương trình Phong cách học 2 X Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Quản trị tài chính Rèn luyện nghiệp vụ Dịch thương mại Luận văn tốt nghiệp Thương quốc tế Học phần thay Quản thế luận văn nguồn tốt nghiệp lực mại 2 2 4 6 2 Quản trị học* Quản trị học* Lý thuyết dịch* Đã tích lũy từ 100 tín chỉ trở lên Đã tích lũy từ 100 tín chỉ trở lên Đã tích lũy từ 100 tín chỉ trở lên Đã tích lũy từ 100 tín chỉ trở lên 0 13 X X X X X X X 32 4 X X X X X X X Chọn 10 từ Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh Khoa Anh trị nhân 2 Đạo đức kinh 2 doanh Cộng số tín chỉ 32 .Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết..

14 . không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và các tín chỉ tự chọn tự do. lựa chọn bắt buộc 18 tín chỉ. không có tín chỉ tự chọn tự do. Thuộc khối Loại học phần kiến thức chuyên Bắt nghiệp buộc Lựa chọn bắt buộc 32 TC Đơn vị quản lí chương trình Nếu học phần chỉ yêu cầu đại học trước thì đánh dấu * cươn g Đã tích lũy từ 110 tín chỉ trở lên 0 35 8 Thực tập cuối khóa Cộng số tín chỉ Tổng cộng toàn khóa 6 6 167 X 6 134 X 6 117 0 Chọn 18 từ 54 TC Khoa Anh Tiếng Số tín chỉ sinh viên cần tích lũy để được xét tốt nghiệp là 135 tín chỉ.Học kì Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Học phần tiên quyết.. Trong đó: bắt buộc 117 tín chỉ.

MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN 1. 5. Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác . Tin học căn bản Điều kiện tiên quyết: không Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về máy tính (thông tin và xử lý thông tin. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam Điều kiện tiên quyết: Tư tưởng Hồ Chí Minh Nội dung môn học được ban hành tại Quyết định số 52/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo. phương pháp trình bày một báo cáo khoa học.IX. về bản chất của nghiên cứu khoa học cũng như cấu trúc logic của một công trình khoa học. chứng minh và trình bày các luận điểm khoa học. MS Powerpoint. Giáo dục quốc phòng Điều kiện tiên quyết: Không 165 tiết 5 đvht 3 tín chỉ 3 tín chỉ 2 tín chỉ 5 tín chỉ .Lênin Nội dung môn học bao gồm: những kiến thức cơ bản về khoa học và nghiên cứu khoa học. 4. xây dựng. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê Nin Điều kiện tiên quyết: Không Nội dung môn học được ban hành tại Quyết định số 52/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo 2. tổng quan về mạng máy tính và mạng Internet). kỹ năng sử dụng máy tính và khai thác một số phần mềm phục vụ học tập và nghiên cứu như sử dụng hệ điều hành Windows. Tư tưởng Hồ Chí Minh Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê Nin Nội dung môn học được ban hành tại Quyết định số 52/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo 3. các thao tác nghiên cứu khoa học. sử dụng phần mềm MS Word. Giáo dục thể chất Điều kiện tiên quyết: Không Nội dung môn học được ban hành tại Quyết định số 3244/2002/ GD-ĐT và Quyết định số 1262/GD-ĐT ngày 12/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo. viết được một công trình khoa học và bước đầu biết vận dụng kỹ năng nghiên cứu khoa học vào việc học tập ở đại học. 7. đại cương về máy tính điện tử. sử dụng Internet ở mức độ cơ bản. ngôn ngữ của máy tính và hệ điều hành. 6.

Cơ sở văn hóa Việt Nam Điều kiện tiên quyết: không Cung cấp những khái niệm chung về văn hóa học và văn hóa Việt Nam. bản thể của ngôn ngữ. Kỹ năng nghe thương mại 1 Điều kiện tiên quyết: Không. kỹ năng tổng thuật qua nghe hoặc đọc văn bản …) Học phần cũng cung cấp những tri thức cơ bản và hiện đại về tiếng Việt làm cơ sở để đối chiếu ngôn ngữ. kỹ năng tóm tắt. 8. 10. một số vấn đề về ngữ dụng. các kỹ năng giao tiếp thông dụng cùng với vốn từ vựng cần thiết cho giao tiếp. 3 tín chỉ 2 tín chỉ 12 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 16 . về hệ thống và các cấp độ. Kỹ năng nói thương mại 1 Điều kiện tiên quyết: Không. 12. từ vựng. ngữ nghĩa và trong một chừng mực nhất định. đơn vị của ngôn ngữ. Ngoại ngữ 2 (4 HP) Điều kiện tiên quyết: Không Đây là môn học nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của một ngoại ngữ thứ 2 về ngữ pháp. Dẫn luận ngôn ngữ học Điều kiện tiên quyết: không Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về bản chất. Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên một số từ vựng và kiến thức căn bản để làm quen với tiếng Anh Thương mại ở trình độ tiền trung cấp. chức năng. 14. Tiếng Việt Điều kiện tiên quyết: không Học phần góp phần củng cố và phát triển các kỹ năng thực hành tiếng Việt ở mức độ cao (kỹ năng ghi chép bài giảng. Tiếng Việt. bài nói. 13. 11. về hệ thống các thành tố văn hóa Việt Nam và những đặc trưng của chúng. những kiến thức mở đầu về ngữ âm. ngữ pháp. 9. Ngôn ngữ học đối chiếu Anh-Việt 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Đã học xong các học phần Dẫn luận ngôn ngữ. Học phần cũng trang bị cho sinh viên những kỹ năng. Học xong học phần này sinh viên có khả năng so sánh đối chiếu tiếng Việt với tiếng Anh nhằm hiểu sâu hơn cả hai ngôn ngữ.Nội dung môn học được ban hành tại Quyết định số 12/2000/QĐ-BGDĐT ngày 09/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo. và các học phần Ngôn ngữ học 1 và 2 và Tiếng Anh thương mại 2 để đối chiếu ngôn ngữ. phương pháp tiếp cận tìm hiểu và nghiên cứu những vấn đề của văn hóa Việt Nam.

Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên một số từ vựng. bằng tiếng Anh. phỏng vấn.v. thương thảo hợp đồng. thương thảo hợp đồng. 21. Học phần nói thương mại 1 là nền tảng cho học phần nói thương mại 2. Kỹ năng nghe thương mại 2 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nghe thương mại 1* Học phần này nhằm giúp sinh viên phát triển kĩ năng nghe và mở rộng từ vựng và kiến thức căn bản về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ trung cấp (Intermediate). Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Kỹ năng đọc thương mại 2 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 1* Học phần này nhằm giúp sinh viên mở rộng từ vựng và kiến thức căn bản về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ trung cấp (Intermediate). 22. 18. 15. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. v. phỏng vấn. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm. Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên năm thứ nhất một số từ vựng và kiến thức căn bản để làm quen với tiếng Anh Thương mại ở trình tiền trung cấp (preintermediate). Kỹ năng viết thương mại 1 Điều kiện tiên quyết: Không. Ngoài ra.Học phần nói thương mại 1 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. Kỹ năng viết thương mại 2 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng viết thương mại 1* Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ trung cấp (intermediate).. Học phần nói thương mại 2 là nền tảng cho học phần nói thương mại 3. Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Kỹ năng nghe thương mại 3 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nghe thương mại 2 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 3 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 17 . thảo luận. v. Kỹ năng đọc thương mại 1 Điều kiện tiên quyết: Không. cấu trúc và kiến thức căn bản để làm quen với kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ tiền trung cấp (pre-intermediate).v. 20. thảo luận. bằng tiếng Anh. Kỹ năng nói thương mại 2 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nói thương mại 1* Học phần nói thương mại 2 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm. 19. Ngoài ra. 16.

kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm. v. bằng tiếng Anh. Kỹ năng nói thương mại 4 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nói thương mại 3 Học phần nói thương mại 4 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. bằng tiếng Anh. thương thảo hợp đồng.v. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. phỏng vấn. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. 23. 26. 29. thảo luận. Ngoài ra. 24. 28. Kỹ năng đọc thương mại 3 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 2* Học phần này nhằm giúp sinh viên mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh thương mại để đạt trình độ trên trung cấp (Upper-intermediate). Kỹ năng nghe thương mại 4 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nghe thương mại 3* Học phần này nhằm giúp sinh viên phát triển kĩ năng nghe và mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ trên trung cấp 27. thảo luận. Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Kỹ năng viết thương mại 4 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng viết thương mại 3* 2 tín chỉ 2 tín chỉ 3 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 3 tín chỉ 18 .v. 25. Học phần này là nền tảng cho học phần nói thương mại 5. thương thảo hợp đồng. Kỹ năng nói thương mại 3 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nói thương mại 2* Học phần nói thương mại 3 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. Ngoài ra. v. Kỹ năng đọc thương mại 4 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 3* Học phần này nhằm giúp sinh viên tiếp tục mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh thương mại để đạt trình độ trên trung cấp (Upper-intermediate).Học phần này nhằm giúp sinh viên phát triển kĩ năng nghe và mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ trên trung cấp (Upperintermediate). Học phần nói thương mại 3 là nền tảng cho học phần nói thương mại 4. Kỹ năng viết thương mại 3 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng viết thương mại 2* Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ sau trung cấp (post-intermediate). phỏng vấn. kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm.

phỏng vấn. 34.v. bằng tiếng Anh.Học phần này nhằm tiếp tục cung cấp cho sinh viên nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ sau trung cấp (post-intermediate). 2 tín chỉ 3 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 3 tín chỉ 2 tín chỉ 19 . phỏng vấn. thảo luận. Kỹ năng nghe thương mại 6 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nghe thương mại 5* Học phần này nhằm giúp sinh viên tiếp tục mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ trên nâng cao 35.v. kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm. Kỹ năng nghe thương mại 5 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nghe thương mại 4* Học phần này nhằm giúp sinh viên phát triển kĩ năng nghe và mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh Thương mại để đạt trình độ nâng cao (Advanced) 31. 36. thương thảo hợp đồng. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. bằng tiếng Anh. Học phần nói thương mại 5 là nền tảng cho học phần nói thương mại 6. thương thảo hợp đồng. Kỹ năng viết thương mại 5 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng viết thương mại 4* Học phần này nhằm tiếp tục cung cấp cho sinh viên nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ sau trung cấp (post-intermediate). Kỹ năng đọc thương mại 5 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 4* Học phần này nhằm giúp sinh viên mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh thương mại để đạt trình độ nâng cao. v. học phần còn trang bị cho sinh viên kỹ năng thuyết trình. 33. kỹ năng tự học và kỹ năng làm việc theo nhóm. Kỹ năng đọc thương mại 6 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 5* Học phần này nhằm giúp sinh viên tiếp tục mở rộng từ vựng và kiến thức về tiếng Anh thương mại để đạt trình độ nâng cao (Advanced). v. Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Kỹ năng nói thương mại 6 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nói thương mại 5* Học phần nói thương mại 6 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. Ngoài ra. Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với việc xử lý các cuộc hội thoại. Kỹ năng nói thương mại 5 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng nói thương mại 4* Học phần nói thương mại 5 được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng nói tiếng Anh trong các tình huống thương mại. 32. 30. Ngoài ra. thảo luận.

Việt – Anh với các tài liệu thương mại khác nhau liên quan đến chủ đề.v. Lý thuyết dịch Điều kiện tiên quyết: Không Học phần này cung cấp cho người học các khái niệm và nguyên tắc cơ bản trong lĩnh vực dịch thuật (hình thức và ngữ nghĩa. 42. 40.37. 39. 43. qua đó trang bị cho sinh viên sự tự tin và những kỹ năng cần thiết để sinh viên có thể thích nghi tốt khi đi làm. Kỹ năng làm việc trong văn phòng 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 5*. Các bài học được tổ chức theo từng chủ đề. 2 tín chỉ 4 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 20 . v.). TOEIC Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 6* Học phần này luyện tập cho sinh viên các kỹ năng cần thiết của bài thi TOEIC nhằm giúp sinh viên thi và đạt tối thiểu 700/990 điểm. Kỹ năng viết thương mại 6 Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng viết thương mại 5* 2 tín chỉ Học phần này nhằm tiếp tục cung cấp cho sinh viên nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh Thương mại ở trình độ cao cấp (advance). kỹ thuật biên dịch. sinh viên làm quen với những thuật ngữ phổ biến trong chủ đề đó. Văn phạm thương mại Điều kiện tiên quyết: Không Học phần này nhằm ôn luyện cho sinh viên năm thứ nhất một số điểm ngữ pháp thường gặp trong giao dịch ngoại thương. phân loại biên dịch và phiên dịch. Thuyết trình Điều kiện tiên quyết: Không Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cần thiết khi phải thuyết trình trước công chúng. qua đó tạo thuận lợi cho sinh viên khi tìm việc làm sau khi tốt nghiệp Đại học. đồng thời giúp sinh viên tránh những bỡ ngỡ khi bước đầu làm quen với môi trường làm việc sau khi tốt nghiệp Đại học. Ngoài ra môn học còn cung cấp cho người học những kiến thức về nghề phiên dịch và kỹ thuật phiên dịch chủ đạo. phân biệt các từ/ ngữ dễ gây nhầm lẫn và thực hành dịch Anh – Việt. 41. 38. đồng thời hướng sinh viên vào việc sử dụng ngôn ngữ phù hợp nhằm giúp sinh viên làm quen với tiếng Anh thương mại. Trong mỗi chủ đề. Kỹ năng viết thương mại 5* Học phần này cung cấp cho sinh viên một số kiến thức và lời khuyên bổ ích về môi trường làm việc văn phòng. Dịch thương mại Điều kiện tiên quyết: Lý thuyết dịch* Học phần này nhằm giúp sinh viên làm quen với công tác biên dịch trong lĩnh vực thương mại. đồng thời rèn luyện để sinh viên quen với việc nói trước đám đông.

Quản Trị. Đạo đức kinh doanh Điều kiện tiên quyết: Đã tích lũy từ 100 tín chỉ trở lên 2 tín chỉ Học phần này nhằm cung cấp những kiến thức căn bản về đạo đức kinh doanh cho sinh viên ngoại ngữ hệ thương mại như các lý thuyết về đạo đức. 45. phạm vi của tiếp thị . thu thập và phân tích dữ liệu phục vụ cho quá trình nghiên cứu . nói. quản trị.44.các vấn đề liên quan đến đạo đức và chuẩn mực nghiên cứu 46. văn hóa doanh nghiệp. Đạo Đức Kinh Doanh. Nội dung môn học bao gồm các phần sau: . Tiếp thị Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 4 Học xong học phần này sinh viên có thể trình bày (viết.cách viết một bài nghiên cứu trong lĩnh vực thương mại theo mẫu và hình thức qui định . Nghiên cứu thương mại 4 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 4*. công cụ và trọng tâm quản lý thương mại trong môi trường cạnh tranh mang tính toàn cầu ngày nay. học phần còn trang bị cho sinh viên cái nhìn tổng quan về các quá trình tổ chức cũng như cách thức đưa việc quản lý hoạt động và sản xuất thương mại vào chiến lươc chung của tổ chức. Ngoài ra. ý nghĩa và giá trị của công việc.các phương pháp nghiên cứu trong thương mại . Đây là học phần giúp sinh viên làm quen với các khái niệm và phương pháp hỗ trợ quản lý thương mại trong cả lĩnh vực sản xuất sản phẩm và dịch vụ. Tổng quan thương mại Điều kiện tiên quyết: Không 2 tín chỉ Học phần tổng quan thương mại đươc thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên một sự hiểu biết về các khái niệm. Thương hiệu và Gíá cả. Học phần tổng quan thương mại là nền tảng cho các học phần chuyên sâu vào nội dung thương mại về sau như Tiếp Thị. 48. chiến lược và kế hoạch tiếp thị. trách nhiệm của doanh nghiệp đối với môi trường và thương mại quốc tế và toàn cầu hóa. Quản trị học 2 tín chỉ 21 . đạo đức tiếp thị. thuyết trình) các khái niệm cơ bản của môn tiếp thị như Tiếp thị. Kỹ năng viết thương mại 4* Học phần này nhằm giúp sinh viên làm quen với việc phân tích các vấn đề trong thương mại và tiến hành nghiên cứu khoa học để giải quyết vấn đề.cách chọn mẫu. trách nhiệm của nhân viên. 4 tín chỉ 47. và lãnh đạo có đạo đức. trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

về các loại mênh đề. kiến thức và kỹ năng cơ bản về khoa học quản trị nguồn nhân lực. động viên. các kỹ năng cần thiết của một nhà quản trị như thiết lập mục tiêu. đầu tư nước ngoài trực tiếp. trả công lao động. nguyên âm. Ngôn ngữ học 2 Điều kiện tiên quyết: Ngôn ngữ học 1* Cung cấp kiến thức cơ bản về cấu trúc. hình vị. về cách phân tích các cụm từ và câu. phân tích công việc. phụ âm tiếng Anh. Thương mại quốc tế Điều kiện tiên quyết: Không Cung cấp ngôn ngữ và các kiến thức cơ bản về thương mại quốc tế. Các bảng báo cáo tài chính cho sinh viên ngoại ngữ hệ thương mại . lãnh đạo. về các loại mẫu câu tiếng Anh. nhịp điệu. Nhập môn về ngữ âm học.. 52. các qui định về xuất nhập khẩu … cũng như cơ cấu hoạt động. doanh nghiệp. Ngôn ngữ học 1 Điều kiện tiên quyết: Không. các thành tố của câu . đánh giá nhân viên. hoạch định nguồn nhân lực. tuyển dụng. cơ cấu hoạt động trong một tổ chức. bao gồm các kiến thức về chức năng của quản trị nguồn nhân lực. âm vị và biến thể âm vị trong tiếng Anh. Quản trị Tài chính 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Quản trị học* Học phần Quản trị tài chính nhằm cung cấp những kiến thức căn bản về quản trị tài chính như Tầm quan trọng của quản trị tài chính. 50. 53. về cách thể hiện các cụm từ và câu dưới dạng hình cây trong tiếnh Anh. quan hệ nghĩa giữa các từ. ngữ điệu. trọng âm. chiến lược cạnh tranh toàn cầu. các đánh giá thị trường và thậm nhập thị trường quốc tế của các doanh nghiệp hoạt động thương mại quốc tế. quan hệ nghĩa giữa các câu trong tiếng Anh 54. Quản trị nguồn nhân lực Điều kiện tiên quyết: Quản trị học* Cung cấp ngôn ngữ. đào tạo và phát triển nhân viên. Cung cấp kiến thức cơ bản về các loại nghĩa của từ và câu. biểu thức qui chiếu. bao gồm các khái niệm về thương mại. âm đôi. hệ thống tiền tệ và các định chế tài chính. tổ chức. các cách thành lập từ. âm vị học. các định chế ảnh hưởng đến đầu tư và kinh doanh quốc tế. Giá trị thời gian của tiền tệ.Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng Đọc thương mại 2* Cung cấp ngôn ngữ và các kiến thức cơ bản về khoa học quản trị như các kiến thức về chức năng của quản trị. Phân tích ngôn từ 22 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ . về chức năng của cụm từ tiếng Anh. quy trình ra quyết định. giới thiệu về hình thái học. 49.sở chỉ. 51. các phương pháp trong tổ chức và quản trị. truyền thông.

văn chương thời hoàng kim thế kỷ 16. dân tộc ngôn ngữ học. Halliday để phân tích các loại văn bản tiếng Anh. văn hóa-xã hội và chính trị Hoa kỳ. thành kiến và ngộ nhận trong giao tiếp phi ngôn ngữ cũng được đề cập trong khóa học nhằm giúp sinh viên biết thích nghi và vượt qua những rào cản văn hóa. Hoa kỳ học Điều kiện tiên quyết: Không Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản và cập nhật nhất về lịch sử. Giao tiếp liên văn hóa Điều kiện tiên quyết: Không Giới thiệu một số khái niệm và lý thuyết nền tảng về giao tiếp xuyên văn hóa. văn chương thời hiện đại thế kỷ 19 và 20. 58. sự liên kết trong văn bản. ngữ dụng học và hội thoại. Về mặt kỹ năng. giúp cho sinh viên hiểu sâu hơn tầm quan trọng của các yếu tố phi ngôn ngữ. phân tích thể loại văn bản. 56. tập quán. 57. 6 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 2 tín chỉ 23 . về biến thể ngôn ngữ trong tiếng Anh. 55. Thông qua những tình huống minh họa về sự khác biệt văn hóa.K. 59.Điều kiện tiên quyết: Ngôn ngữ học 2* Học phần Phân tích ngôn từ nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức về các vấn đề quan trọng trong giao tiếp. Lịch sử văn học Anh Điều kiện tiên quyết: Không Văn chương thời lập quốc Anh. Ngôn ngữ xã hội học Điều kiện tiên quyết: Ngôn ngữ học 2* Cung cấp cho người học những kiến thức căn bản về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và xã hội. Những khái niệm về bản sắc. học phần chú trọng rèn luyện kỹ năng tự học-tự nghiên cứu và thuyết trình với sự trợ giúp của công nghệ. những mô hình giao tiếp điển hình trên thế giới.A. sinh viên sẽ tiếp cận và nhận biết được những giá trị. Phong cách học Điều kiện tiên quyết: Ngôn ngữ học 2* Cung cấp cho sinh viên kiến thức căn bản về phong cách học tiếng Anh dựa vào tư tưởng chủ đạo trong ngữ pháp chức năng của M. phân tích hội thoại. về cộng đồng ngôn ngữ. giao tiếp thành công và hiệu quả ở nhiều ngữ cảnh văn hóa khác nhau. thuyết hành động lời nói. Thực tập cuối khóa Điều kiện tiên quyết: Đã tích lũy từ 110 tín chỉ trở lên Thực tập dài hạn từ 8 đến 12 tuần. tín ngưỡng và quan niệm về cuộc sống của các nước. 60. Nội dung chính bao gồm: phân tích ngôn từ nhập môn.

Sinh viên phân tích. Kỹ năng viết thương mại 4* Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về phương cách tiếp cận một tác phẩm văn học. Sinh viên áp dụng những kiến thức đã học ở học phần trước đề tìm hiểu. những chủ đề và văn phong tiêu biểu. Văn học Mỹ 1 2 tín chỉ 2 tín chỉ 6 tín chỉ 6 tín chỉ 2 tín chỉ 24 . Văn học Anh hiện đại 1 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Kỹ năng đọc thương mại 4*. thuyết trình. bối cảnh xã hội của phong trào văn học này. 61. Khóa luận tốt nghiệp Điều kiện tiên quyết: Đã hoàn tất 110 tín chỉ.Sau thời gian thực tập sinh viên phải hoàn thành báo cáo thực tập và nộp cho tổ bộ môn. và viết cảm nghĩ vể một tác phẩm văn học. Khóa luận tốt nghiệp được thực hiện dưới dạng đồ án cá nhân dưới sự hướng dẫn của một giảng viên. chủ đề. Học phần cũng nhấn mạnh việc kết hợp học ngôn ngữ với văn học và phát triển kỹ năng thảo luận. Rèn luyện nghiệp vụ Điều kiện tiên quyết: Quản trị học* Sinh viên tự liên hệ và làm việc với các công ty. nhân vật. kịch và thơ.Thương mại quốc tế (2 tín chỉ) . một số tác giả đoạt giải Nobel Văn Học của thế kỷ 21. Giới thiệu những tác giả đại diện cho trong phong trào văn học Mới (Modernism). góc nhìn. phân tích cảm thụ những tác phẩm văn học Anh đương đại và vàn học Mỹ sau này. bối cảnh. những thể loại khác ngoài truyện ngắn như nghị luận. Học phần cũng trang bị cho sinh viên những hiểu biết về ngôn ngữ hỉnh ảnh.Quản trị nguồn nhân lực (2 tín chỉ) . 62. phân tích. tổ chức và doanh nghiệp để tìm hiểu tình hình thực tế. Văn học Anh hiện đại 2 Điều kiện tiên quyết: Văn học Anh hiện đại 1* Học phần này giới thiệu các tác giả đại biểu trong phong trào Văn Học Mới và Hậu Văn Học Mới. .Đạo đức kinh doanh (2 tín chỉ) 63. cảm thụ tác phẩm áp dụng kiến thức về phê bình lý luận trong phần 1. Khóa luận tốt nghiệp được sinh viên bảo vệ trước Hội đồng giám khảo Học phần thay thế luận văn tốt nghiệp Điều kiện tiên quyết: Đã hoàn tất 110 tín chỉ. chuẩn bị cho kỳ thực tập chính cuối khóa. đánh giá cái đẹp của tác phẩm về nội dung và ngôn ngữ. 64. những thủ pháp văn học chuẩn bị cho việc nghiên cứu. 65. các loại tu từ. những yếu tố cấu thành như cốt truyện.

67. truyện ngắn. và thi ca. Kỹ năng đọc thương mại 4*. Dreamweaver. Học phần cũng trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về lịch sử văn học Mỹ. sử dụng các phần mềm ED Quiz. trích giảng và phân tích phê bình những tác phẩm nổi bật bao gồm các thể loại tiểu thuyết. thiết kế Web. và các cách thức để nâng cao khả năng tự học. chuyên khảo. Phát triển khả năng tự học Điều kiện tiện quyết: Không Cung cấp kiến thức cơ bản về đặc điểm lứa tuổi. nghị luận. Văn học Mỹ 2 2 tín chỉ Điều kiện tiên quyết: Văn học Mỹ 1. nối kết kiến thức văn học và kỹ năng thực hành ngôn ngữ để tạo bước chuẩn bị tốt cho công tác giảng dạy 66. nâng cao khả năng phê bình lý luận và cảm thụ văn học. 7. nối kết kiến thức văn học và kỹ năng thực hành ngôn ngữ để tạo bước chuẩn bị tốt cho công tác giảng dạy tiếng Anh ở cấp ba. 5. thực hành và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học như thiết kế hồ sơ bài dạy có sử dụng CNTT. 8. 2. Hot Potatoes. Một phần lớn thời gian của môn học sẽ được dành để giúp sinh viên thảo luận. Học phần cũng trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về lịch sử văn học Mỹ. các yếu tố ảnh hưởng trong việc học ngoại ngữ. Học Ngoại ngữ với sự hỗ trợ của CNTT Điều kiện tiện quyết: Không Bộ môn này giúp sinh viên làm quen với các cơ sở lí thuyết cho việc tích hợp CNTT vào việc học tập và giảng dạy ngoại ngữ. DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TT 1. Sound Forge và Windows Movie Maker. nghị luận.Điều kiện tiên quyết: Không Giới thiệu các tác giả tiêu biểu trong nền văn học Mỹ thế kỷ 20 và đương đại. Kỹ năng viết thương mại 4* Giới thiệu các tác giả tiêu biểu trong nền văn học Mỹ thế kỷ 20 và đương đại. 68. và thi ca. 4. tạo các công cụ đánh giá. Họ và tên GV Nguyễn Huỳnh Ngọc Bích Nguyễn Thanh Bình Trần Xuân Bình Nguyễn Hồ Phương Chi Nguyễn Huy Cường Trần Văn Đức Vũ Lộc Hà Trương Thị Thanh Hoa Mã cán bộ Học hàm GV GV GVC GV GV GV GV GV Học vị ThS ThS ThS ThS ThS ThS ThS ThS 2 tín chỉ 2 tín chỉ 25 . IX. ED Toefl iBT. trích giảng và phân tích phê bình những tác phẩm nổi bật bao gồm các thể loại tiểu thuyết. chuyên khảo. 6. nâng cao khả năng phê bình lý luận và cảm thụ văn học. truyện ngắn. 3.

giáo viên và sinh viên. 20. 22. 30. 25. trường Đại học Sư Phạm Tp. 14. đủ phục vụ cho công tác học tập. Hiện nay lượng sách báo khoa học cũng như số lượng sách chuyên ngành đã tăng đáng kể. Họ và tên GV Phạm Nguyễn Huy Hoàng Trần Phương Hồng Lê Huy Lâm Nguyễn Hoà Nhã Lan Bùi Nguyên Khánh Bùi Trí Vũ Nam Đinh Trần Hạnh Nguyên Nguyễn Tấn Phúc Khấu Hữu Phước Mai Hồng Quân Võ Hương Quỳnh Tạ Tú Quỳnh Vũ Quốc Anh Trường Sơn Phạm Tấn Đào Xuân Phương Trang Nguyễn Thanh Tùng Lê Đình Tưởng Ngô Thị Thanh Vân Nguyễn Ngọc Vũ Nguyễn Thanh Yến Nguyễn Thị Ngân Hà Võ Hồ Minh Trinh Mã cán bộ Học hàm GV GV GV GV GV GV GV GVC GV GV GV GV GV GVC GV GVC GV GVC GV GVC GV GV Học vị ThS ThS ThS ThS CN CN ThS ThS ThS CN ThS ThS ThS ThS ThS TS ThS TS TS ThS ThS ThS X. 23.TT 9.HCM hiện có 1 phòng máy tính hiện đại với tốc độ xử lý cao và 2 phòng máy trang bị từ năm 2004 và 2007. 28. Thư viện - XI. 15. 13. Thư viện trường Đại học Sư Phạm Tp. 12. 10. 29.HCM đã được đầu tư nâng cấp. 16. nghiên cứu khoa học của cán bộ. 18. 19. 11. 17. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ GIẢNG DẠY – HỌC TẬP Phòng máy tính và các thiết bị dạy học Khoa Anh. Khoa cũng có một phòng đọc chuyên đề để phục vụ công tác giảng dạy. 26. Các phòng máy đều được nối mạng Internet. 27. các hướng dẫn về việc xây dựng chương trình đào tạo theo hệ 26 . 21. 24. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Đây là chương trình khung Tiếng Anh Thương Mại trình độ đại học dùng cho hệ chính quy tập trung đào tạo theo hệ thống tín chỉ. Chương trình được xây dựng dựa theo quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007.

ngày tháng năm 2011 HIỆU TRƯỞNG - - TS. Bạch Văn Hợp 27 . 18 tín chỉ cho các học phần tự chọn bắt buộc. Văn học . Khối các học phần tự chọn bắt buộc được thiết kế theo hướng chuyên ngành gồm bốn khối kiến thức chính: Kỹ năng ngôn ngữ.Đất nước học. Sau khi tích lũy được tối thiểu 100 tín chỉ. trong đó có 117 tín chỉ cho các học phần bắt buộc.HCM. Thành phố Hồ Chí Minh. 18 tín chỉ cho các học phần tự chọn bắt buộc. chương trình khung giáo dục đại học của trường ĐHSP TP.HCM. Ngôn ngữ học. Chương trình khung bao gồm 135 tín chỉ. các sinh viên đạt loại khá. Mỗi sinh viên sẽ được thực tập tại các công ty.thống tín chỉ của trường ĐHSP TP. Các sinh viên không được giao làm khóa luận tốt nghiệp sẽ học 3 học phần thay thế luận văn tốt nghiệp (6 tín chỉ). Mỗi sinh viên tốt nghiệp phải tích lũy đủ 135 tín chỉ. Chương trình bao gồm hai khối kiến thức: khối kiến thức giáo dục đại cương và khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp. trong đó có 117 tín chỉ cho các học phần bắt buộc. giỏi sẽ được đăng ký làm khóa luận tốt nghiệp (6 tín chỉ) nếu thỏa một số điều kiện mà Hội đồng khoa học của khoa Tiếng Anh đề ra trong từng năm học. Chương trình khung xác định rõ mục tiêu đào tạo và đáp ứng với chuẩn đầu ra. Thương Mại. cơ quan và tổ chức với những nội dung công việc được đào tạo tại trường (6 tín chỉ).

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful