ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.

HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
___________________

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________

ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC

1.

Tên môn học : Tin học đại cƣơng

2.

Số tín chỉ : 4

3.

Trình độ : sinh viên năm 1

4.

Tóm tắt môn học

Về lý thuyết, cung cấp một số kiến thức đại cương và các nguyên lý Tin học cơ
bản, hệ điều hành Windows cùng một số tiện ích, các khái niệm và phương pháp, kỹ năng
lập trình có cấu trúc trên máy vi tính bằng một ngôn ngữ cấp cao (ngôn ngữ lập trình C).
Về thực hành, trang bị kiến thức sử dụng Windows và một số tiện ích (Norton
Antivirus, Outlook Express, Internet Explorer…), kiến thức sử dụng mạng của trường,
các kỹ năng lập trình để giải quyết một số bài toán.
5.

Các môn học trƣớc : không

6.

Nội dung môn học

Phần I.

ĐẠI CƢƠNG VỀ TIN HỌC

Chƣơng 1.

Các khái niệm cơ bản

1.1

Vài nét lịch sử

1.2

Khái niệm: phần cứng, phần mềm

1.3

Phân loại: mainframe & super computer, minicomputer, micro computer

1.4

Sự truyền thông dữ liệu – mạng máy tính

1.5

Các bước điện toán hóa

Chƣơng 2.

Những nguyên lý cơ bản và cấu trúc tổng quát của máy tính điện tử

2 Hệ mã EBCDIC 3.3 Hệ mã ASCII Phần II.3.4 Sự tương quan giũa các hệ đếm 3.3 Các thiết bị nhập/xuất 2.3.1 Khái niệm về Thông tin 2.1.3 Hệ thập lục phân (cơ số 16) 3.1 Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT Hệ thống số đếm 3.2. HỆ ĐIỀU HÀNH .2 Hệ bát phân (cơ số 8) 3.3.2.1. 3.1.1 Sơ đồ tổng quát một quá trình xử lý thông tin 2.2 Bộ xử lý trung ương (CPU) 2.2.3 Biểu diễn thông tin chữ số 3.1 Hệ nhị phân (cơ số 2) 3.1.1.2.1.1 Bộ nhớ chính 2.2 Cấu trúc tổ chức của Hệ thống Máy tính Điện tử (MTĐT) 2.1 Đơn vị đo thông tin 2.2.1 Hệ mã BCD 3.3.2 Mã hóa thông tin rời rạc 2.3.1 Số nguyên có dấu (Số dấu chấm cố định: Fix point) 3.2 Số thực (số dấu chấm di động: Floating point) 3.2.2 Biểu diễn thông tin số 3.3 Xử lý thông tin 2.2 Xử lý thông tin bằng máy tính điện tử (MTĐT) Chƣơng 3.

4 Toán tử sizeof 7. Các bước tiến hành Chƣơng 7. KỸ THUẬT LẬP TRÌNH Chƣơng 5.5 main 7. Hệ điều hành 4.1.1 Mở đầu 4.3 Lệnh typedef 7.6 printf 7.1. 7. Biểu diễn thuật giải 5.1.1.1.1.1.7 Toán tử số học 7.1 Lệnh #include 7.5 Giới thiệu một số tiện ích trên Windows Phần III.Chƣơng 4.1.1.2.3.2 Chức năng của một hệ điều hành tổng quát 4. Mở đầu 6.8 Chuyển đổi kiểu .4 Giới thiệu tổng quan về Windows 4.2 Lệnh #define 7. lưu trữ các tập tin trên đĩa 4. Phƣơng pháp tiến hành tin học hóa một bài toán 6. Giải thuật là gì? 5.1 Ngôn ngữ lập trình C Tổng quan về ngôn ngữ C 7.2. Các đặc điểm của giải thuật Chƣơng 6.1. Các khái niệm cơ bản về thuật toán 5.3 Tổ chức và quản lý.

3 Lệnh điều kiện 7.4 Tham chiếu 7.3.5. Cú pháp con trỏ 7.2.3.3 Sắp xếp mảng 7.1 Cấu trúc hàm 7.5 Lệnh switch 7.4 Con trỏ 7.5.1 Khái niệm cơ bản về mảng 7.1 Toán tử so sánh 7.4.2.3.2 Lập trình đơn thể 7.5.2 Lệnh tạo quyết định 7.5 Mảng 7.3.2.10 scanf 7.4 Các tính chất của hàm 7.4 Lệnh lặp 7.7.3 Thông số hàm 7.3 Hàm 7. Biến con trỏ 7.3.5 Con trỏ hàm 7.4.1. Tốn tử địa chỉ 7.2.5.2.1.2.9 Toán tử trên bit 7.1.4 Mảng nhiều chiều .4.4.2 Toán tử logic 7.4.2 Truyền thông số mảng 7.

6.3 Tập tin nhị phân 7.2 Mảng cấu trúc 7. Tài liệu tham khảo 1. GS. Quách Tuấn Ngọc.6.7 Cấu trúc 7.9.2 Khi niệm cơ bản về đệ qui 7.8.9 Tập tin 7. Tin học Đại cương nâng cao.6. NXB Giáo dục.9.6 Ký tự và chuỗi ký tự 7. 1998. Con trỏ và chuỗi ký tự 7.1 Nhập xuất trên tập tin 7. Mảng chuỗi ký tự 7.2 Tập tin văn bản 7.1 Kiểu ký tự 7.7.8.4.6. TSKH Hoàng Kiếm.3 Một vài ứng dụng của đệ qui 7.7.1 Chứng minh bằng phương pháp qui nạp 7.8 Đệ qui 7. NXB Giáo dục 1996.7.5.6.3 Con trỏ trỏ đến cấu trúc 7. Ngôn ngữ lập trình Pascal.2 Hàm xử lý ký tự 7.6.5 Cấp phát mảng động 7. .8.3 Chuỗi ký tự 7.9. ĐHBK Hà nội.1 Cú pháp của cấu trúc 7. Thao tác trên chuỗi ký tự 7.7.6. 2.5.

NXB Giáo dục 1999. Giáo trình Tin học Đại cương. Hoàng Kiếm. Nguyễn Đức Thắng. Đinh Nguyễn Anh Dũng.3. .

[4] Giáo trình Tin Học Đại Cương I.HCM . Tiêu chuẩn và đánh giá sinh viên: .Hoàn thành các bài thực hành 9.Kiểm tra giữa học kỳ: 20% . 1997 . Tài liệu học tập: . Thang điểm:10 1.[3] Bài Giảng Tin học Đại Cương A1 – GV.[5] 3-MSDN CDROM (Visual studio 6) 10. 6. Trình độ: Cho sinh viên năm thứ 1 Phân bổ thời gian: Lên lớp: 45 tiết. 5. 3. tiếp cận phương pháp giải bài toán trên máy tính điện tử . 4. Nội dung chi tiết học phần: .II – Hoàng Kiếm – NXB Giáo Dục. Thực hành 30 tiết. ĐH Cần Thơ . - 12. 2.HCM . công nghệ thông tin . Mô tả vắn tắt nội dung học phần: gồm 3 nội dung chính .Phần 2: Dữ liệu và giải thuật – cách biểu diễn dữ liệu trên máy tính điện tử.[1] Giáo trình Tin học Đại Cương A – Th.1).TIN HỌC ĐẠI CƢƠNG MS: TH101 Ngành học: Công nghệ Thông Tin – Toán Tin Ứng Dụng Số đơn vị học trình: 4(2.[2] Bài Giảng Tin học Đại Cương – Khoa CNTT – ĐH Bách Khoa Tp. hướng dẫn cách tiếp cận giải bài toán bằng máy tính cũng như cách sử dụng môi trường lập trình giao diện.Kiểm tra trên lớp:10% .Lên lớp 100% .Phần 1: Đại cương về tin học – giới thiệu chung về tin học.Phần 3: Lập trình giao diện VB – sử dụng môi trường lập trình giao diện Visual Basic 8. Mục tiêu học phần: Cung cấp kiến thức chung về tin học.Thi cuối học kỳ: 70% 11. 7. Nguyễn Đức Thắng – ĐHQG Tp.S Lê Anh Tuấn.1. Điều kiện tiên quyết: Không. Nhiệm vụ của sinh viên: .

Thông tin và xử lý thông tin 1. Phép toán trên hệ nhị phân. object. Xử lý thông tin 3.2 [3].0.Chương 2. 4.7. Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử 1. Chương trình và giải thuật 1. Kiểu dữ liệu và biến 2.Chương 1. 7. Khái niệm thuật toán 2. Dự án và ứng dụng 2. Các phương pháp biểu diễn thuật toán 3. Thông tin 2. Khái niệm ngôn ngữ lập trình 24(12. Lập trình giao diện VB 1. Các hệ đếm – Chuyển đổi các hệ đếm 2. Ngôn ngữ lập trình VB 1. Máy tính điện tử 1. Thiết kế form. Môi trường lập trình giao diện trực quan VB 1.2. phép toán luận lý 3.2.1.0) 5(3.3.Bài 3 15(6.Bài 2 chương [1]. Những nguyên lý máy tính cơ bản 2.3.6. toolbar a.6) 2(6.NỘI DUNG Phần 1: Đại cƣơng về Tin học I.0) Phần 3: Lập trình giao diện Visual Basic I. Thiết kế trực quan các đối tượng II. Tạo giao diện SDI.24) 10(3.12) [2] Chương 3.2 ôn tập cuối [3].3. 6. Cấp phê duyệt: PHÓ TRƢỞNG KHOA Câu hỏi ôn tập cuối chương Thực hành phòng máy . 5. Ngày phê duyệt: 20/10/2006 14. MDI 33(12.0) 3(3.6) Câu hỏi [1]. menu. Biểu diễn dữ liệu II.3 [2].6) 9(6.6) 13.3. 8 [5] 12(3.0) Phần 2: Dữ liệu và giải thuật I. Cấu trúc tổng quát máy tính điện tử SỐ TIẾT THAM KHẢO LÝ THUYẾT BÀI TẬP 8(6. Các cấu trúc điều khiển cơ bản III. Biểu thức tính toán 3. Sự kiện và xử lý sự kiện 2. Tin học II.Chương 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful