HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website: http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn

NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: TOÁN RỜI RẠC II
Số tín chỉ : 3
SỬ DỤNG CHO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA
CHƯƠNG I: Những khái niệm cơ bản
1/ Cho đồ thị G =<V,E>, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đơn đồ thị vô hướng:
a Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
b Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
c Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
d Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
2/ Cho đồ thị G =<V,E>, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đa thị vô hướng:
a Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
b Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
c Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
d Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
3/ Cho đồ thị G =<V,E>, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đơn đồ thị có hướng:
a Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
b Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
c Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
d Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
4/ Cho đồ thị G =<V,E>, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đa đồ thị có hướng:
a Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
b Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có thể có nhiều hơn một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
c Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
d Giữa hai đỉnh bất kì i, j V có nhiều nhất một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
5/ Nếu G =<V, E> là một đơn đồ thị vô hướng thì
a G không có khuyên.
b G có khuyên.
c G có thể có cạnh bội.
d G không có cạnh bội.
6/ Nếu G =<V, E> là một đa đồ thị vô hướng thì
a G không có cạnh bội.
b G không có khuyên.
c G có khuyên.
d G có thể có cạnh bội.
7/ Nếu G =<V, E> là một đơn đồ thị có hướng thì
a G không có khuyên.
b G có thể có cung bội.
1

c
d

G có khuyên.
G không có cung bội.

8/ Nếu G =<V, E> là một đa đồ thị có hướng thì
a G có thể có cung bội.
b G không có cung bội.
c G có khuyên.
d G không có khuyên.
9/ Ta nói hai đỉnh u, v V của đồ thị G = <V, E> được gọi là kề nhau nếu:
a Có đường nối từ u đến v và từ v đến u.
b Có đường nối từ v đến u.
c Có đường nối từ u đến v.
d (u, v) là một cạnh (cung) của đồ thị.
10/ Ta gọi đỉnh v là đỉnh treo trong đồ thị vô hướng G = <V, E>
a Nếu bậc của đỉnh v là một số lẻ.
b Nếu bậc của đỉnh v là 0.
c Nếu bậc của đỉnh v là một số chẵn.
d Nếu bậc của đỉnh v là 1.
11/ Ta gọi đỉnh v là đỉnh cô lập trong đồ thị vô hướng G = <V, E>
a Nếu bậc của đỉnh v là một số chẵn.
b Nếu bậc của đỉnh v là 1.
c Nếu bậc của đỉnh v là 0.
d Nếu bậc của đỉnh v là một số lẻ.
12/ Đồ thị vô hướng G =<V, E> được gọi là liên thông nếu
a Giữa hai đỉnh bất kì u, v V của G luôn tìm được đường đi.
b Nếu u V, thì tồn tại đỉnh v≠ u sao cho v liên thông với u.
c Nếu u V, thì với mọi v≠ u đều kề với u.
d Nếu u V, thì tồn tại đỉnh v≠ u kề với u.
13/ Đồ thị có hướng G =<V, E> được gọi là liên thông mạnh nếu
a Giữa hai đỉnh bất kì u, v V của G luôn tìm được đường đi.
b Nếu u V, thì với mọi v≠ u đều kề với u.
c Nếu u V, thì tồn tại đỉnh v≠ u sao cho v liên thông với u.
d Nếu u V, thì tồn tại đỉnh v≠ u kề với u.
14/ Đỉnh u V của đồ thị G =<V, E> được gọi là cầu nếu:
a Đỉnh u luôn là đỉnh cô lập.
b Loại bỏ đỉnh u và các cạnh liên thuộc với nó làm tăng số thành phần liên thông của đồ thị.
c Đỉnh u luôn là đỉnh treo.
d Loại bỏ đỉnh u và các cạnh liên thuộc với nó không làm tăng số thành phần liên thông của đồ
thị.
15/ Cạnh (u, v) E của đồ thị G =<V, E> được gọi là cầu nếu:
a Loại bỏ đỉnh u, v làm tăng số thành phần liên thông của đồ thị.
b Loại bỏ cạnh (u,v) và các đỉnh u, v làm tăng số thành phần liên thông của đồ thị.
c Đỉnh u và v luôn là các đỉnh treo.
d Loại bỏ cạnh (u, v) làm tăng số thành phần liên thông của đồ thị.
16/ Ma trận kề của đồ thị vô hướng G =<V, E> có tính chất:
a Là ma trận đối xứng.
2

b
c
d

Là ma trận đường chéo trên.
Là ma trận đơn vị.
Là ma trận không đối xứng.

17/ Tổng các phần tử ma trận kề của đồ thị vô hướng G =<V, E> đúng bằng:
a Tổng bán đỉnh bậc ra của tất cả các đỉnh.
b Hai lần số cạnh của đồ thị.
c Số cạnh của đồ thị.
d Một nửa số cạnh của đồ thị.
18/ Đồ thị vô hướng G = <V, E> n đỉnh mỗi đỉnh có bậc là 6 thì có bao nhiêu cạnh?
a 2n cạnh
b 3n cạnh
c 6n cạnh
d n cạnh
19/ Trong đồ thị vô hướng, số đỉnh bậc lẻ là một số:
a Chính phương.
b Chia hết cho 2.
c Chia hết cho 3.
d Lẻ.
20/ Ma trận kề của đồ thị có hướng G =<V, E>
a Là ma trận đối xứng.
b Là ma trận đơn vị.
c Là ma trận không đối xứng.
d Là ma trận đường chéo trên.
21/ Tổng các phần tử ma trận kề của đồ thị có hướng G =<V, E> đúng bằng:
a Cả ba phương án trên đều sai.
b Hai lần số cung của đồ thị.
c Số cung của đồ thị.
d Một nửa số cung của đồ thị.
22/ Tổng các phần tử hàng i, cột j của ma trận kề đồ thị vô hướng G =<V, E> đúng bằng:
a Một nửa số bậc của đỉnh i, đỉnh j.
b Cả ba phương án trên đều sai.
c Hai lần số bậc của đỉnh i, đỉnh j.
d Bậc của đỉnh i, đỉnh j.
23/ Tổng các phần tử hàng i, cột j của ma trận kề đồ thị có hướng G =<V, E> đúng bằng:
a Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j.
b Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j.
c Bán đỉnh bậc vào của đỉnh i, bán đỉnh bậc ra đỉnh j.
d Bán đỉnh bậc ra của đỉnh i, bán đỉnh bậc vào đỉnh j.
24/ Cho đồ thị có hướng G =<V, E>. Khẳng định nào đúng trong những khẳng định dưới đây:
a
b
c

∑ deg

+

∑ deg

+

∑ deg

+

(v ) ≠

v∈V

(v ) ≠ E

∑ deg

(v ) ≠ E

∑ deg

(v ) = E

v∈V

(v ) =

v∈V

v∈V

∑ deg
v∈V

(v ) ≠

v∈V

3

d

∑ deg

+

(v ) =

v∈V

∑ deg

(v ) = E

v∈V

25/ Đồ thị đầy đủ Kn có bao nhiêu cạnh
a (n-1)2 cạnh.
b 2n cạnh.
c 2n-1 cạnh.
d (n (n-1))/2 cạnh.
26/ Đồ thị bánh xe Cn có bao nhiêu cạnh
a 2n-1 cạnh.
b (n-1) cạnh.
c (n (n-1))/2 cạnh.
d n cạnh.
27/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh rẽ nhánh của đồ thị

G =<V,E>
a
b
c
d

Đỉnh a
Đỉnh d
Đỉnh f
Đỉnh g

28/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Cạnh nào dưới đây là cầu:

a
b
c
d

Cạnh (e,g)
Cạnh (a,c)
Cạnh (d,e)
Cạnh (a,b)

29/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị:

Đồ thị G =<V, E>
a Đỉnh d
b Đỉnh d
c Đỉnh a
d Đỉnh f
30/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh cô lập của đồ thị:
4

Đồ thị G =<V, E>
a Đỉnh f
b Đỉnh d
c Đỉnh a
d Đỉnh d
31/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án C.

32/ Ma trận kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị trọng số đã cho trong hình vẽ:

a
b
c
d

Phương án A.
Phương án B.
Phương án C.
Phương án D.

33/ Ma trận kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị đã cho trong hình vẽ:

5

a
b
c
d

Phương án A.
Phương án C.
Phương án B.
Phương án D.

34/ Ma trận kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị trọng số đã cho trong hình vẽ:

a
b
c
d

Phương án A.
Phương án D.
Phương án C.
Phương án B.

35/ Danh sách cạnh cung nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị đã cho trong hình vẽ:

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án C.
Phương án B.
Phương án A.

36/ Danh sách cạnh nào dưới đây biểu diễn đúng đồ thị trọng số trong hình vẽ:

6

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án C.

37/ Danh sách cạnh nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị đã cho trong hình vẽ:

a
b
c
d

Phương án C.
Phương án B.
Phương án D.
Phương án A.

38/ Danh sách cạnh nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị trọng số đã cho trong hình vẽ:

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án A.
Phương án D.
Phương án C.

39/ Danh sách kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị đã cho trong hình vẽ:

7

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án B.
Phương án C.
Phương án A.

40/ Danh sách kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị đã cho trong hình vẽ:

a Phương án C.
b Phương án D.
c Phương án B.
d Phương án A.
41/ Cho ma trận kề của đồ thị. Hãy cho biết ma trận đó là biểu diễn của đồ thị nào dưới đây:

a
b
c
d

Phương án C.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án B.
8

42/ Cho đồ thị gồm 6 đỉnh. Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là biểu diễn đúng của danh sách cạnh đã
cho:

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án B.
Phương án A.
Phương án C.

43/ Cho ma trận kề của đồ thị. Hãy cho biết ma trận đó là biểu diễn của đồ thị nào dưới đây:

a
b
c
d

Phương án C.
Phương án D.
Phương án B.
Phương án A.

44/ Cho đồ thị gồm 6 đỉnh. Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là biểu diễn đúng của danh sách cạnh đã
cho:

9

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án C.

45/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là biểu diễn đúng của danh sách kề đã cho:

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án C.
Phương án A.
Phương án B.

46/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là biểu diễn đúng của danh sách kề đã cho:

a
b
c
d

Phương án C.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án B.

10

CHƯƠNG II: Các thuật toán tìm kiếm trên đồ thị
1/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Chỉ rõ đâu là một chu trình đơn độ dài 6.

a
b
c
d

a, b, c, e, d, c, a
a, b, c, d, e, g, f
a, b, c, d, e, c, a
a, b, c, e, d, f, g

2/ Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Chỉ rõ đâu là một đường đi đơn độ dài 6.

a
b
c
d

a, b, c, e, d, c, a
a, b, c, d, c, a, b
a, b, c, d, e, c, a
a, b, c, e, d, f, g

3/ Cho đồ thị vô hướng G =<V,E>. Hãy cho biết khẳng định đúng trong những khẳng định dưới đây:
a Thuật toán DFS(i) luôn tìm ra được đường đi giữa hai đỉnh bất kì của đồ thị.
b Thuật toán DFS(i) duyệt tất cả các thành phần liên thông của đồ thị.
c Thuật toán DFS(i) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần.
d Thuật toán DFS(i) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị có cùng thành phần liên thông với đỉnh i.
4/ Cho đồ thị vô hướng G =<V,E>. Hãy cho biết khẳng định đúng trong những khẳng định dưới đây:
a Thuật toán BFS(i) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị có cùng thành phần liên thông với đỉnh i.
b Thuật toán BFS(i) duyệt tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần.
c Thuật toán BFS(i) duyệt tất cả các thành phần liên thông của đồ thị.
d Thuật toán BFS(i) luôn tìm ra được đường đi giữa hai đỉnh bất kì của đồ thị.
5/ Hãy cho biết đâu là định nghĩa đúng của chu trình Euler:
a Chu trình đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị được gọi là chu trình Euler.
b Chu trình đi qua tất cả các cạnh của đồ thị được gọi là chu trình Euler.
c Chu trình đơn qua tất cả các cạnh của đồ thị mỗi cạnh đúng một lần được gọi là chu trình Euler.
d Chu trình đơn qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần rồi quay lại đỉnh ban đầu
được gọi là chu trình Euler.
6/ Hãy cho biết đâu là định nghĩa đúng của đường đi Euler:
a Đường đi đơn qua tất cả các cạnh của đồ thị mỗi cạnh đúng một lần được gọi là đường đi Euler.
b Đường đi qua tất cả các cạnh của đồ thị được gọi là đường đi Euler.
c Đường đi đơn qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần được gọi là đường đi Euler.
d Đường đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần gọi là đường đi Euler.
7/ Hãy cho biết đâu là định nghĩa đúng của chu trình Hamilton:
a Chu trình đơn qua tất cả các cạnh của đồ thị mỗi cạnh đúng một lần được gọi là chu trình
Hamilton.
11

b
c
d

Chu trình đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị được gọi là chu trình Hamilton.
Chu trình đi qua tất cả các cạnh của đồ thị được gọi là chu trình Hamilton.
Chu trình đơn qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần rồi quay lại đỉnh ban đầu
được gọi là chu trình Hamilton.

8/ Hãy cho biết đâu là định nghĩa đúng của đường đi Hamilton:
a Đường đi qua tất cả các cạnh của đồ thị được gọi là đường đi Hamilton.
b Đường đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần gọi là đường đi Hamilton.
c Đường đi đơn qua tất cả các đỉnh của đồ thị mỗi đỉnh đúng một lần được gọi là đường đi
Hamilton.
d Đường đi đơn qua tất cả các cạnh của đồ thị mỗi cạnh đúng một lần được gọi là đường đi
Hamilton.
9/ Đồ thị G =<V, E> có chu trình Euler được gọi là:
a Đồ thị nửa Hamilton.
b Đồ thị Hamilton.
c Đồ thị nửa Euler.
d Đồ thị Euler.
10/ Đồ thị G =<V, E> có đường đi Euler được gọi là:
a Đồ thị nửa Euler.
b Đồ thị Euler.
c Đồ thị Hamilton.
d Đồ thị nửa Hamilton.
11/ Đồ thị G =<V, E> có chu trình Hamilton được gọi là:
a Đồ thị nửa Hamilton.
b Đồ thị nửa Euler.
c Đồ thị Hamilton.
d Đồ thị Euler.
12/ Đồ thị G =<V, E> có đường đi Hamilton được gọi là:
a Đồ thị nửa Hamilton.
b Đồ thị Euler.
c Đồ thị Hamilton.
d Đồ thị nửa Euler.
13/ Đồ thị vô hướng liên thông G =<V, E> là đồ thị Euler khi và chỉ khi:
a Tất cả các đỉnh của nó đều có bậc chẵn.
b Nó có 0 hoặc hai đỉnh bậc chẵn.
c Nó có đúng hai đỉnh bậc chẵn.
d Tất cả các đỉnh của nó đều có bậc lẻ.
14/ Đồ thị vô hướng liên thông G =<V, E> là đồ thị nửa Euler khi và chỉ khi
a Nó có đúng hai đỉnh bậc chẵn.
b Nó có 0 hoặc 2 đỉnh bậc chẵn.
c Tất cả các đỉnh của nó đều có bậc chẵn.
d Tất cả các đỉnh của nó đều có bậc lẻ.
15/ Cho đồ thị có hướng G =<V,E>. Hãy cho biết khẳng định nào đúng trong những khẳng định dưới
đây:
a Thuật toán DFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j có liên thông mạnh với đỉnh j.
b Thuật toán DFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j mà từ i có đường đi đến j và ngược lại.
c Thuật toán DFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j có cùng thành phần liên thông với đỉnh j.
12

d

Thuật toán DFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j mà từ i có đường đi đến j.

16/ Cho đồ thị có hướng G =<V,E>. Hãy cho biết khẳng định nào đúng trong những khẳng định dưới
đây:
a Thuật toán BFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j mà từ i có đường đi đến j và ngược lại.
b Thuật toán BFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j có liên thông mạnh với đỉnh j.
c Thuật toán BFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j có cùng thành phần liên thông với đỉnh j.
d Thuật toán BFS(i) cho phép thăm tất cả các đỉnh j mà từ i có đường đi đến j.
17/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là đồ thị Euler

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án B.
Phương án C.
Phương án A.

18/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là đồ thị nửa Euler

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án D.
Phương án C.
Phương án A.

19/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là đồ thị Hamilton.

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án A.
Phương án C.
Phương án B.

20/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(1)

13

a
b
c
d

1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 5, 3, 13, 12, 10, 11.
1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 10, 11.
1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 11, 10.
1, 2, 4, 7, 3, 5, 8, 9, 6, 13, 12, 10, 11.

21/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(3)

a
b
c
d

3, 7, 4, 2, 1, 12, 10, 11, 5, 6, 8, 9, 13.
3, 7, 4, 2, 1, 10, 10, 12, 6, 5, 8, 9, 13.
3, 7, 6, 5, 8, 9, 13, 4, 2, 1, 12, 10, 11.
3, 7, 4, 2, 1, 12, 10, 11, 6, 5, 8, 9, 13.

22/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(1)

a
b
c
d

1, 2, 4, 12, 6, 7, 10, 11, 5, 13, 3, 8, 9.
1, 2, 4, 12, 6, 7, 10, 11, 13, 5, 3, 8, 9.
1, 2, 4, 12, 6, 7, 8, 11, 13, 5, 3, 10, 9.
1, 2, 4, 5, 3,12, 6, 7, 10, 11, 13, 8, 9.

23/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(3)

a
b
c
d

3, 7, 4, 6, 2, 13, 5, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
3, 4, 7, 6, 2, 5, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
3, 7, 4, 2, 5, 6, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
3, 7, 4, 6, 2, 1, 5, 13, 12, 8, 9, 10, 11.

24/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(1)

14

a
b
c
d

1, 2, 3, 7, 8, 4, 5, 6, 10, 9.
1, 2, 3, 4, 5, 10, 9, 6, 7, 8.
1, 2, 6, 7, 8, 4, 5, 3, 10, 9.
1, 2, 3, 6, 8, 4, 5, 7, 10, 9.

25/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(1)

a
b
c
d

1, 2, 3, 6, 4, 7, 5, 9, 8, 10.
1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10.
1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10.

26/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là một chu trình Euler của đồ thị:

a
b
c
d

1, 4, 5, 10, 9, 8, 7, 3, 2, 1
1, 4, 6, 9, 8, 7, 3, 2, 1.
1, 4, 6, 9, 10, 5, 9, 8, 7, 6, 3, 7, 2, 6, 5, 4, 3, 2, 1
1, 4, 3, 6, 5, 10, 9, 8, 7, 6, 2, 1

27/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là một chu trình hamilton của đồ thị:

a
b
c
d

1, 4, 3, 2, 7, 6, 5, 10, 9, 8, 7, 2, 1
1, 2, 3, 6, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 1
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 5, 4, 1
1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 5, 4, 1
15

28/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là một đường đi hamilton của đồ thị:

a
b
c
d

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
1, 2, 3, 6, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 1
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 5, 4, 1
1, 4, 3, 2, 7, 6, 5, 10, 9, 8, 7, 2, 1

29/ Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là một đường đi Euler của đồ thị

a 3, 2, 1, 4, 3, 6, 2, 7, 6, 4, 5, 6, 9, 5, 10, 9, 8, 7.
b 3, 2, 1, 4, 3, 6, 2, 7, 6, 4, 2, 6, 9, 5, 10, 9, 8, 7.
c 3, 2, 1, 4, 3, 6, 2, 7, 6, 4, 1, 5, 6, 9, 5, 10, 9, 8.
d 3, 2, 1, 4, 3, 6, 2, 7, 6, 4, 5, 6, 7, 9, 5, 10, 9, 8.
30/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị Euler trong các đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây;
0
1
A= 0
0
1

a
b
c
d

1
0
0
0
1

0
0
0
1
1

0
0
1
0
1

1
1
1
1
0

0
1
B= 0
1
1

1
0
1
0
1

0
1
0
1
1

1
0
1
0
1

1
1
1
1
0

0
1
C= 0
0
1

1
0
1
0
1

0
1
0
1
1

0
0
1
0
0

1
1
1
0
0

0
1
D=1
1
0

1
0
1
0
1

1
1
0
1
1

1
0
1
0
0

0
1
1
0
0

Phương án C.
Phương án D.
Phương án B.
Phương án A.

31/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị nửa Euler trong các đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây:
0
1
A= 0
0
1

a
b
c
d

1
0
0
0
1

0
0
0
1
1

0
0
1
0
1

1
1
1
1
0

0
1
B= 0
1
1

1
0
1
0
1

0
1
0
1
1

1
0
1
0
1

1
1
1
1
0

0
1
C= 0
0
1

1
0
1
0
1

0
1
0
1
1

0
0
1
0
0

1
1
1
0
0

0
1
D=1
1
0

1
0
1
0
1

1
1
0
1
1

1
0
1
0
0

0
1
1
0
0

Phương án D.
Phương án B.
Phương án A.
Phương án C.

32/ Hãy tìm một chu trình Euler của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây:
0
1
A= 0
0
1

1
0
0
0
1

0
0
0
1
1

0
0
1
0
1

1
1
1
1
0

16

a
b
c
d

1, 2, 5, 3, 4, 5, 1
1, 2, 5, 3, 4, 2, 1
1, 5, 2, 3, 4, 5, 1
1, 5, 2, 1, 4, 2, 1

33/ Hãy tìm một đường đi Euler của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây:
0
1
G =< V , E > 1
1
0

a
b
c
d

1
0
1
0
1

1
1
0
1
1

1
0
1
0
0

0
1
1
0
0

1, 2, 3, 1, 4, 3, 5, 2
1, 2, 3, 1, 4, 5, 3, 2
1, 2, 3, 1, 4, 3, 2, 5
1, 5, 3, 1, 4, 3, 5, 2

34/ Hãy tìm DFS(1) của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây:
0
1
A= 0
0
1

a
b
c
d

1
0
0
0
1

0
0
0
1
1

0
0
1
0
1

1
1
1
1
0

1, 2, 3, 4, 5
1, 3, 5, 4, 2
1, 2, 5, 3, 4
1, 4, 3, 5 2

35/ Hãy tìm BFS(1) của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây:
0
1
A= 0
0
1

a
b
c
d

1
0
0
0
1

0
0
0
1
1

0
0
1
0
1

1
1
1
1
0

1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 5, 3, 4
1, 4, 3, 5 2
1, 3, 5, 4, 2

36/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị Euler trong các đồ thị cho bởi danh sách cạnh dưới đây:
dau
1
1

a
b
c
d

cuoi

dau
1

cuoi
2

dau
1

cuoi
2

2
5

1
1

4
5

1
1

4
5

A= 2

5

B= 2

3

C= 2

3

3
3

4
5

2
3

5
4

2
3

5
4

4

5

3
4

5
5

3
4

5
5

dau
1

D=

cuoi
2

1
1

3
4

2

3

2
3

5
4

3

5

Phương án B.
Phương án D.
Phương án A.
Phương án C.

37/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị nửa Euler trong các đồ thị cho bởi danh sách cạnh dưới đây
17

dau
dau
1
1

a
b
c
d

cuoi
2
5

A= 2
3
3

5
4
5

4

5

cuoi

1
1

2
4

1
B= 2
2

5
3
5

3
3
4

dau

cuoi

1

2

1
1
C= 2

4
5
3

4
5

2
3
3

5
4
5

5

4

5

dau

D=

cuoi

1
1

2
3

1
2
2

4
3
5

3
3

4
5

Phương án B.
Phương án C.
Phương án D.
Phương án A.

38/ Hãy tìm một chu trình Euler của đồ thị cho bởi danh sách cạnh dưới đây:
dau
1

cuoi
2

1
G =< V , E >= 2
3
3
4

a
b
c
d

5
5
4
5
5

1, 5, 2, 3, 4, 5, 1
1, 2, 5, 3, 4, 5, 1
1, 5, 2, 1, 4, 2, 1
1, 2, 5, 3, 4, 2, 1

39/ Hãy tìm một đường đi Euler của đồ thị cho bởi danh sách cạnh dưới đây:
dau

G =< V , E >=

a
b
c
d

cuoi

1

2

1

3

1

4

2

3

2
3

5
4

3

5

1, 2, 3, 1, 4, 3, 5, 2
1, 5, 3, 1, 4, 3, 5, 2
1, 2, 3, 1, 4, 5, 3, 2
1, 2, 3, 1, 4, 3, 2, 5

40/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị Euler trong các đồ thị cho bởi danh sách kề dưới đây
⎧ List ((1) = 2,5. ⎫
⎧ List ((1) = 2,4,5. ⎫
⎧ List ((1) = 2,4,5. ⎫
⎧ List ((1) = 2,3,4. ⎫








List
List
List
((
2
)
1
,
5
.
((
2
)
1
,
3
,
5
.
((
2
)
1
,
3
,
5
.
=
=
=






⎪ List ((2) = 1,3,5. ⎪








A = ⎨ List ((3) = 4,5. ⎬ B = ⎨ List ((3) = 2,4,5. ⎬ B = ⎨ List ((3) = 2,4,5. ⎬ D = ⎨ List ((3) = 1,2,4,5.⎬
⎪ List ((4) = 3,5. ⎪
⎪ List (( 4) = 3,5. ⎪
⎪ List (( 4) = 3,4,5. ⎪
⎪ List ((4) = 3,1. ⎪








⎪⎩ List ((5) = 4,3,2,1.⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 1,2,3,4.⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 1,2,3,4.⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 3,2. ⎪⎭

a
b
c
d

Phương án D.
Phương án B.
Phương án A.
Phương án C.

41/ Hãy cho biết đồ thị nào là đồ thị nửa Euler trong các đồ thị cho bởi danh sách kề dưới đây
18

⎧ List ((1) = 2,3,4. ⎫
⎧ List ((1) = 2,4,5. ⎫
⎧ List ((1) = 2,4,5. ⎫
⎧ List ((1) = 2,5. ⎫








=
List
List
List
((
2
)
1
,
5
.
=
((
2
)
1
,
3
,
5
.
((
2
)
1
,
3
,
5
.
=
⎪ List ((2) = 1,3,5. ⎪














A = ⎨ List ((3) = 4,5. ⎬ B = ⎨ List ((3) = 2,4,5. ⎬ B = ⎨ List ((3) = 2,4,5. ⎬ D = ⎨ List ((3) = 1,2,4,5.⎬
⎪ List ((4) = 3,1. ⎪
⎪ List ((4) = 3,4,5. ⎪
⎪ List ((4) = 3,5. ⎪
⎪ List ((4) = 3,5. ⎪








⎪⎩ List ((5) = 3,2. ⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 1,2,3,4.⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 1,2,3,4.⎪⎭
⎪⎩ List ((5) = 4,3,2,1.⎪⎭

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án D.
Phương án C.
Phương án A.

42/ Hãy tìm một đường đi Euler của đồ thị cho bởi danh sách kề dưới đây:
⎧ List ((1) = 2,5. ⎫


⎪ List ((2) = 1,5. ⎪


G =< V , E >= ⎨ List ((3) = 4,5. ⎬
⎪ List ((4) = 3,5. ⎪


⎪⎩ List ((5) = 4,3,2,1.⎪⎭

a
b
c
d

1, 2, 5, 3, 4, 2, 1
1, 5, 2, 3, 4, 5, 1
1, 2, 5, 3, 4, 5, 1
1, 5, 2, 1, 4, 2, 1

43/ Hãy tìm BFS(3) của đồ thị cho bởi danh sách cạnh dưới đây:
⎧ List (1) = 2,3,4,5 ⎫


⎪ List (2) = 1,3,4 ⎪
⎪⎪ List (3) = 1,2,5 ⎪⎪


⎪ List (4) = 1,2,5,6⎪
⎪ List (5) = 1,3,4,6 ⎪


⎪⎩ List (6) = 4,5 ⎪⎭

a 3, 1, 2, 5, 4, 6.
b 3, 4, 2, 1, 5, 6.
c 3, 6, 5, 4, 2, 1.
d 3, 6, 4, 5, 2, 1.
44/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy tìm DFS(1):
0 1 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 1 0 0 1 1 0 0 0
0 1 0 1 0 1 1 0 0 0
1 0 1 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
0 1 1 1 1 0 1 0 1 0
0 1 1 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 0 0 1 1 0 1 0 1
0 0 0 0 1 0 0 0 1 0

a
b
c
d

1, 2, 4, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
1, 4, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
1, 2, 3, 4, 7, 6, 5, 8, 9, 10.
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

45/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy tìm BFS(1)

19

0 1 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 1 0 0 1 1 0 0 0
0 1 0 1 0 1 1 0 0 0
1 0 1 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
0 1 1 1 1 0 1 0 1 0
0 1 1 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 0 0 1 1 0 1 0 1
0 0 0 0 1 0 0 0 1 0

a
b
c
d

1, 2, 4, 3, 6, 7, 5, 9, 8, 10.
1, 2, 4, 3, 6, 7, 5, 9, 8, 10.
1, 2, 4, 3, 6, 7, 5, 9, 8, 10.
1, 2, 4, 3, 6, 7, 5, 9, 8, 10.

46/ Hãy duyệt các thành phần liên thông(THLT) của đồ thị G=<V,E> bằng thuật toán DFS.
0 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1
1 1 1 0
G =< V , E >=

a
b
c
d

0
0
0
0

0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0 1
1 0
1 1
1 1
0 0

0

0

0

0

0

0

0
0
0
0

0
0
0
0

0
0
0
0

1
1
0
1
0

1
1
1
0
0

0
0
0
0

0

0

0
0
0
0
0
0
0
0
0 1

1

0

TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7; TPLT3: 8, 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7,8; TPLT3: 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7, 8; TPLT3: 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3; TPLT 2: 4, 5, 6, 7,8; TPLT3: 9, 10

47/ Hãy duyệt các thành phần liên thông(THLT) của đồ thị G=<V,E> bằng thuật toán BFS
0 1
1 0
1 1
1 1
0 0
G =< V , E >=
0 0
0 0
0 0
0
0

a
b
c
d

0
0

1
1
0
1
0
0
0
0

1
1
1
0
0
0
0
0

0
0

0
0

0
0
0
0
0
1
1
1

0
0
0
0
1
0
1
1

0
0
0
0
1
1
0
1

0
0

0
0

0
0

0
0
0
0
1
1
1
0
0
0

0
0
0
0
0
0
0
0
0
1

0
0
0
0
0
0
0
0
1
0

TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7; TPLT3: 8, 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7, 8; TPLT3: 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3; TPLT 2: 4, 5, 6, 7,8; TPLT3: 9, 10
TPLT 1: 1, 2, 3, 4; TPLT 2: 5, 6, 7,8; TPLT3: 9, 10

48/ Hãy tìm đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 10 của đồ thị G=<V,E> bằng thuật toán BFS.

20

0 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1
1 1 1 0
G =< V , E >=

a
b
c
d

0
0
0
0

0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0 1
1 0
1 1
1 1
0 0

0

0

0

0

0

0

0
0
0
0

0
0
0
0

0
0
0
0

1
1
0
1
0

1
1
1
0
0

0
0
0
0

0

0

0
0
0
0
0
0
0
0
0 1

1

0

1, 8, 10.
Không có đường đi.
1, 2, 4, 5, 7, 10.
1, 5, 4, 2, 7, 10.

49/ Hãy tìm đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 10 của đồ thị G = <V, E>.
0 1 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 1 0 0 1 1 0 0 0
0 1 0 1 0 1 1 0 0 0

G =< V , E >=

1 0 1 0 1 1 0 0 0 0
0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
0 1 1 1 1 0 1 0 1 0
0 1 1 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 0 0 1 1 0 1 0 1
0 0 0 0 1 0 0 0 1 0

a
b
c
d

1, 4, 5, 10
1, 3, 7, 9, 10
1, 2, 4, 5, 10
1, 2, 7, 4, 10

50/ Hãy cho biết kết quả duyệt DFS(1):
0 1 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 1 0 0 1 0 0 0 0
0 0 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1
0 0 1 0 1 0 0 0 1 0
0 1 0 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0 0 0 0 1 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

a
b
c
d

1, 2, 3, 7, 8, 4, 5, 6, 10, 9.
1, 2, 3, 6, 8, 4, 5, 7, 10, 9.
1, 2, 3, 4, 5, 10, 9, 6, 7, 8.
1, 2, 6, 7, 8, 4, 5, 3, 10, 9.

51/ Hãy cho biết kết quả duyệt BFS(1):
0 1 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 1 0 0 1 0 0 0 0
0 0 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1
0 0 1 0 1 0 0 0 1 0
0 1 0 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0 0 0 0 1 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

21

a
b
c
d

1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10.
1, 2, 3, 6, 4, 7, 5, 9, 8, 10.
1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10.

52/ Hãy chỉ ra đâu là đường đi từ đỉnh 1 đến đỉnh 10 của đồ thị G=<V,E> dưới đây:
0 1 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 1 0 0 1 0 0 0 0
0 0 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1
0 0 1 0 1 0 0 0 1 0
0 1 0 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0 0 0 0 1 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

a
b
c
d

1, 2, 3, 4, 5 ,10
1, 3, 2, 4, 5, 10.
1, 2, 3, 6, 5, 10.
1, 4, 2, 3, 5, 10.

53/ Hãy chỉ ra đâu là một chu trình Euler của đồ thị G = <V,E> dưới đây:

G =< V , E >=

a
b
c
d

0

1

0

1

0

0

1
0

0
1

1
0

0
1

0
0

1
1

0

1
0

0 1 0 1 1 0 0 0
0 0 1 0 1 0 0 1

0
0

1
1

1
1

0
0

0
0

0
0

0
0

0 0 1 0 1 0
1 1 0 1 0 1

0

0

0

0

1

1
1

0
0
0

0
0
0

0
0
0
0
1

1 1 0 1 0 1 0
0 0 1 0 1 0 0

0

0

0

1

0

1, 6, 2, 9, 10, 5, 9, 8, 7, 6, 3, 7, 2, 6, 5, 4, 3, 2, 1
1, 2, 6, 9, 10, 5, 9, 8, 7, 6, 3, 7, 2, 6, 5, 4, 3, 2, 1
1, 6, 4, 9, 10, 5, 9, 8, 7, 6, 3, 7, 2, 6, 5, 4, 3, 2, 1
1, 4, 6, 9, 10, 5, 9, 8, 7, 6, 3, 7, 2, 6, 5, 4, 3, 2, 1

22

CHƯƠGN III: Cây bao trùm
1/ Cây là đồ thị vô hướng liên thông
a Không có đỉnh cô lập.
b Không có chu trình.
c Không có cạnh cầu.
d Không có đỉnh treo.
2/ Giả sử T =<V, E> là đồ thị n đỉnh. Khẳng định nào không tương đương với những khẳng định còn
lại:
a T có đúng một chu trình n-1 cạnh.
b T liên thông và có đúng n-1 cạnh;
c T liên thông không có chu trình.
d T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
3/ Giả sử T =<V, E> là đồ thị n đỉnh. Khẳng định nào không tương đương với những khẳng định còn
lại:
a T liên thông và có đúng n-1 cạnh;
b T liên thông không có chu trình.
c T liên thông và mỗi đỉnh của nó đều là cầu;
d T không có chu trình và có n-1 cạnh.
4/ Giả sử T =<V, E> là đồ thị n đỉnh. Khẳng định nào không tương đương với những khẳng định còn
lại:
a T liên thông và có đúng n-1 cạnh;
b T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
c T không có chu trình và có n-1 cạnh.
d Giữa hai đỉnh bất kỳ của T được nối với nhau bởi ít nhất một đường đi đơn;
5/ Giả sử T =<V, E> là đồ thị n đỉnh. Khẳng định nào không tương đương với những khẳng định còn
lại:
a T không có chu trình và có n-1 cạnh.
b T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
c T liên thông và có đúng n-1 cạnh;
d Nếu thêm vào T một cạnh thì ta có ít nhất một chu trình.
6/ Cây nhị phân tìm kiếm là cây:
a Giá trị khóa node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên trái. Giá trị
khóa node gốc bao giờ cũng nhỏ hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên phải. Hai cây con bên
trái và phải cũng hình thành nên hai cây nhị phân tìm kiếm.
b Giá trị khóa node gốc bao giờ cũng nhỏ hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên phải.
c Giá trị khóa node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên trái;
d Giá trị khóa node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên trái; Giá trị
khóa node gốc bao giờ cũng nhỏ hơn giá trị khóa của nhánh cây con bên phải.
7/ Cho dãy khóa K[ ]={ k1, k2,.., kn} được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Lấy k1 làm node gốc. Hãy
cho biết ta sẽ nhận được cây nhị phân tìm kiếm nào trong các cây nhị phân dưới đây:
a Cây nhị phân tìm kiếm lệch phải.
b Cây nhị phân tìm kiếm đầy đủ.
c Cây nhị phân tìm kiếm hoàn toàn cân bằng.
d Cây nhị phân tìm kiếm lệch trái.

23

8/ Cho dãy khóa K[ ]={ k1, k2,.., kn} được sắp xếp theo thứ tự giảm dần. Lấy k1 làm node gốc. Hãy
cho biết ta sẽ nhận được cây nhị phân tìm kiếm nào trong các cây nhị phân dưới đây:
a Cây nhị phân tìm kiếm lệch phải.
b Cây nhị phân tìm kiếm hoàn toàn cân bằng.
c Cây nhị phân tìm kiếm lệch trái.
d Cây nhị phân tìm kiếm đầy đủ.
9/ Cây quyết định là cây có gốc trong đó mỗi đỉnh tương ứng với
a Một quyết định.
b Một sự kiện.
c Một lời giải.
d Một kết cục.
10/ Cây quyết định là cây có gốc trong đó mỗi đỉnh tương ứng với một quyết định; mỗi cây con thuộc
đỉnh này tương ứng với
a Một sự kiện.
b Một quyết định
c Một lời giải.
d Một kết cục hoặc quyết định có thể có.
11/ Cây mã tiền tố có thể biểu diễn bằng cây nhị phân trong đó:
a Các kí tự là khóa của lá trên cây. Cạnh dẫn tới con bên trái được gán nhãn 0. Cạnh dẫn tới con
bên phải được gán nhãn 0.
b Các kí tự là khóa của lá trên cây. Cạnh dẫn tới con bên trái được gán nhãn 0. Cạnh dẫn tới con
bên phải được gán nhãn 1.
c Các kí tự là khóa của lá trên cây. Cạnh dẫn tới con bên trái được gán nhãn 1. Cạnh dẫn tới con
bên phải được gán nhãn 0.
d Các kí tự là khóa của lá trên cây. Cạnh dẫn tới con bên trái được gán nhãn 1. Cạnh dẫn tới con
bên phải được gán nhãn 1.
12/ Cho G =<V,E> là đồ thị vô hướng liên thông n đỉnh. T =<V, H> được gọi là cây khung của đồ thị
nếu:
a T liên thông và có đúng n-1 cạnh.
b T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
c T liên thông và không có chu trình.
d T liên thông không có chu trình và H E.
13/ Cho G =<V,E> là đồ thị vô hướng liên thông n đỉnh. T =<V, H> được gọi là cây khung của đồ thị
G nếu:
a Nếu thêm vào T một cạnh thì ta có ít nhất một chu trình.
b T có n-1 cạnh, không có chu trình và H E.
c T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
d T liên thông và có đúng n-1 cạnh.
14/ Cho G =<V,E> là đồ thị vô hướng liên thông n đỉnh. T =<V, H> được gọi là cây khung của đồ thị
G nếu:
a T liên thông, và có đúng n-1 cạnh.
b T có n-1 cạnh, không có chu trình.
c T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;
d Nếu thêm vào T một cạnh thì ta có ít nhất một chu trình và H E..
15/ Cho G =<V,E> là đồ thị vô hướng liên thông n đỉnh. T =<V, H> được gọi là cây khung của đồ thị
G nếu:
24

a
b
c
d

T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu.
Nếu thêm vào T một cạnh thì ta có ít nhất một chu trình và
T liên thông, có đúng n-1 cạnh và H E.
T có n-1 cạnh, không có chu trình.

16/ Hãy cho biết đồ thị nào dưới đây là một cây:

a
b
c
d

Phương án B.
Phương án C.
Phương án D.
Phương án A.

17/ Bài toàn xây dựng cây bao trùm của đồ thị được phát biểu trên:
a Đồ thị vô hướng có trọng số.
b Đồ thị vô hướng.
c Đồ thị vô hướng và có hướng.
d Đồ thị có hướng.
18/ Để xây dựng cây bao trùm của đồ thị, ta dùng thuật toán:
a Thuật toán Kruskal.
b Thuật toán Dijikstra.
c Tìm kiếm theo chiều sâu (DFS).
d Thuật toán Prim.
19/ Bài toàn tìm cây bao trùm nhỏ nhất của đồ thị được phát biểu trên:
a Đồ thị vô hướng có trọng số.
b Đồ thị có hướng.
c Đồ thị vô hướng và có hướng.
d Đồ thị vô hướng.
20/ Để tìm cây bao trùm nhỏ nhất của đồ thị, ta dùng thuật toán:
a Tìm kiếm theo chiều rộng (BFS).
b Thuật toán Dijikstra.
c Thuật toán Prim.
d Tìm kiếm theo chiều sâu (DFS).
21/ Cho đồ thị G = <V,E> Như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm T được xây
dựng bằng thuật toán DFS(1).

a

T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
25

b
c
d

T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }

22/ Cho đồ thị G = <V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm T được xây
dựng bằng thuật toán BFS(1).

a
b
c
d

T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }

23/ Cho đồ thị trọng số G = <V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm ngắn
nhất được xây dựng theo thuật toán Kruskal.

a
b
c
d

T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }

24/ Cho đồ thị trọng số G = <V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm ngắn
nhất được xây dựng theo thuật toán Prim.

a
b
c
d

T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }

25/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm T
được xây dựng bằng thuật toán DFS(1).

26

0 1 1 1 0 0 0
1 0 1 0 0 1 0
1 1 0 1 1 1 1
G =< V , E >= 1 0 1 0 1 0 0
0 0 1 1 0 0 1
0 1 1 0 0 0 1
0 0 1 0 1 1 0

a
b
c
d

T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }

26/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm T
được xây dựng bằng thuật toán BFS(1).
0 1 1 1 0 0 0
1 0 1 0 0 1 0
1 1 0 1 1 1 1
G =< V , E >= 1 0 1 0 1 0 0
0 0 1 1 0 0 1
0 1 1 0 0 0 1
0 0 1 0 1 1 0

a T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
b T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
c T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
d T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
27/ Có 4 đồng xu trong đó có 1 đồng xu giả nhẹ hơn đồng xu thật. Xác định số lần cân (thăng bằng)
cần thiết để xác định đồng xu giả.
a 1 lần cân.
b 4 lần cân.
c 2 lần cân.
d 3 lần cân.
28/ Có tám đồng xu trong đó có một đồng xu giả với trọng lượng nhỏ hơn so với 7 đồng xu còn lại.
Nếu sử dụng cân thăng bằng thì cần mất ít nhất bao nhiêu lần cân để xác định đồng xu giả.
a 3 lần cân.
b 2 lần cân.
c 5 lần cân.
d 4 lần cân.
29/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm
ngắn nhất được xây dựng theo thuật toán Kruskal.
0 2 3 1 ∞ ∞ ∞
2 0 2 ∞ ∞ 3 ∞
3 2 0 3 4 5 6
G =< V , E >= 1 ∞ 3 0 2 ∞ ∞
∞ ∞ 4 2 0 ∞ 7
∞ 3 5 ∞ ∞ 0 4
∞ ∞ 6 ∞ 7 4 0

a
b
c
d

T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }

30/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm
ngắn nhất được xây dựng theo thuật toán Kruskal.
27

0 2 3 1 ∞ ∞ ∞
2 0 2 ∞ ∞ 3 ∞
3 2 0 3 4 5 6
G =< V , E >= 1 ∞ 3 0 2 ∞ ∞
∞ ∞ 4 2 0 ∞ 7
∞ 3 5 ∞ ∞ 0 4
∞ ∞ 6 ∞ 7 4 0

a
b
c
d

T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }

31/ Hãy xây dựng cây bao trùm bằng thuật toán DFS(1) của đồ thị G=<V,E> cho bởi danh sách cạnh
dưới đây:
dau

a
b
c
d

cuoi

1
1

2
3

1

4

2
2

3
6

G =< V , E >= 3
3

4
5

3

6

3
4

7
5

5
6

7
7

T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }

32/ Hãy xây dựng cây bao trùm bằng thuật toán BFS(1) của đồ thị G=<V,E> cho bởi danh sách cạnh
dưới đây:
dau

a
b
c
d

cuoi

1
1

2
3

1

4

2
2

3
6

G =< V , E >= 3
3

4
5

3

6

3
4

7
5

5
6

7
7

T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }

33/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng danh sách cạnh. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm
ngắn nhất được xây dựng theo thuật toán Kruskal.

28

dau

a
b
c
d

cuoi

Trongso

1
1

2
3

2
3

1

4

1

2
2

3
6

2
3

G =< V , E >= 3
3

4
5

3
4

3

6

5

3
4

7
5

6
2

5
6

7
7

7
4

T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }

34/ Cho đồ thị G = <V,E> dưới dạng danh sách cạnh. Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm
ngắn nhất được xây dựng theo thuật toán Prim.
dau

a
b
c
d

cuoi

Trongso

1

2

2

1
1

3
4

3
1

2

3

2

2
G =< V , E >= 3

6
4

3
3

3

5

4

3
3

6
7

5
6

4

5

2

5
6

7
7

7
4

T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }

35/ Hãy xây dựng một cây bao trùm bằng thuật toán DFS(1) của đồ thị G=<V,E> cho bởi danh sách
kề dưới đây:
⎧ List (1) = 2,3,4



⎪ List (2) = 1,3,6

⎪ List (3) = 1,2,4,5,6,7 ⎪


G =< V , E >= ⎨ List (4) = 1,3,5

⎪ List (5) = 3,4,7



⎪ List (6) = 2,3,7



List
(
7
)
=
3
,
5
,
6

a
b
c
d

T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }

36/ Hãy xây dựng một cây bao trùm bằng thuật toán BFS(1) của đồ thị G=<V,E> cho bởi danh sách
kề dưới đây:

29

⎧ List (1) = 2,3,4



List
(
2
)
=
1
,
3
,
6


⎪ List (3) = 1,2,4,5,6,7 ⎪


G =< V , E >= ⎨ List (4) = 1,3,5

⎪ List (5) = 3,4,7



⎪ List (6) = 2,3,7



List
(
7
)
=
3
,
5
,
6

a
b
c
d

T = { (1,2), (1, 3), (1, 4), (2, 6), (3,5), (3, 7) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }
T = { (1,2), (2, 3), (3, 4), (4, 5), (5,7), (4, 6) }
T = { (1,2), (2, 5), (3, 4), (4, 5), (5,7), (7, 6) }

37/ Cho đồ thị G=<V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng theo thuật
toán DFS(1).

a
b
c
d

T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.

38/ Cho đồ thị G=<V,E> như hình vẽ. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng theo thuật
toán BFS(1).

a
b
c
d

T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.

39/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng theo
thuật toán DFS(1).
0 1 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 1 0 0 1 1 0 0 0
0 1 0 1 0 1 0 0 0 0
1 0 1 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
0 1 1 1 1 0 1 0 1 0
0 1 0 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 0 0 1 1 0 1 0 1
0 0 0 0 1 0 0 0 1 0

a
b
c

T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
30

d

T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.

40/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận kề. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng theo
thuật toán BFS(1).
0 1 0 1 0 0 0 0 0 0
1 0 1 0 0 1 1 0 0 0
0 1 0 1 0 1 0 0 0 0
1 0 1 0 1 1 0 0 0 0
G =< V , E >=

0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
0 1 1 1 1 0 1 0 1 0
0 1 0 0 0 1 0 1 0 0
0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 0 0 1 1 0 1 0 1
0 0 0 0 1 0 0 0 1 0

a
b
c
d

T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.

41/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng danh sách cạnh. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng
theo thuật toán DFS(1).
⎧list (1) = 2,4



=
(
2
)
1
,
3
,
6
,
7
list


⎪list (3) = 2,4,6



=
(
4
)
1
,
3
,
5
,
6
list


⎪list (5) = 4,6,9,10 ⎪


G =< V , E >= ⎨

=
(
6
)
2
,
3
,
4
,
5
,
7
,
9
list


⎪list (7) = 2,6,8



=
(
8
)
7
,
9
list


⎪list (9) = 5,6,10



⎩⎪list (10) = 5,9
⎭⎪

a
b
c
d

T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.

42/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng danh sách cạnh. Hãy cho biết đâu là cây bao trùm được xây dựng
theo thuật toán BFS(1).

⎧list (1) = 2,4



⎪list (2) = 1,3,6,7

⎪list (3) = 2,4,6



⎪list (4) = 1,3,5,6
⎪list (5) = 4,6,9,10 ⎪


G =< V , E >= ⎨

⎪list (6) = 2,3,4,5,7,9⎪

⎪list (7) = 2,6,8



⎪list (8) = 7,9

⎪list (9) = 5,6,10


⎭⎪
⎩⎪list (10) = 5,9

a
b
c
d

T = { (1, 2), (1,4), (2,5), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1, 2), (1,4), (2,3), (2,6), (2,7), (4, 5), (6,9), (7,8), (5,10) }.
T = { (1,3), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.
T = { (1,2), (2,3), (3,4), (4,5), (5,6), (6,7), (7,8), (8,9), (9,10) }.

43/ Cho đồ thị trọng số G=<V,E> như hình vẽ. Hãy tìm một cây bao trùm nhỏ nhất theo thuật toán
Kruskal.

31

a
b
c
d

T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (6,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (3,5), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,10), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }

44/ Cho đồ thị trọng số G=<V,E> như hình vẽ. Hãy tìm một cây bao trùm nhỏ nhất theo thuật toán
Prim

a
b
c
d

T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (6,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (3,5), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,10), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }

45/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy tìm một cây bao trùm nhỏ nhất theo thuật
toán Kruskal.
0 12 ∞ 12 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
12 0 6 ∞ 11 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
∞ 6 0 3 ∞ 5 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
12 ∞ 3 0 ∞ ∞ 9 ∞ ∞ ∞ ∞
∞ 11 ∞ ∞ 0 9 ∞ 10 ∞ ∞ ∞
G =< V , E >= ∞ ∞ 5 ∞ 9 0 6 ∞ 12 ∞ ∞
∞ ∞ ∞ 9 ∞ 6 0 ∞ ∞ 11 ∞
∞ ∞ ∞ ∞ 10 ∞ ∞ 0 8 ∞ 7
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 12 ∞ 8 0 9 12
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 11 ∞ 9 0 10
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 7 12 10 0

a
b
c
d

T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (6,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (3,5), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,10), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }

46/ Cho đồ thị G=<V,E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy tìm một cây bao trùm nhỏ nhất theo thuật
toán Prim.

32

0 12 ∞ 12 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
12 0 6 ∞ 11 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
∞ 6 0 3 ∞ 5 ∞ ∞ ∞ ∞ ∞
12 ∞ 3 0 ∞ ∞ 9 ∞ ∞ ∞ ∞
∞ 11 ∞ ∞ 0 9 ∞ 10 ∞ ∞ ∞
G =< V , E >= ∞ ∞ 5 ∞ 9 0 6 ∞ 12 ∞ ∞
∞ ∞ ∞ 9 ∞ 6 0 ∞ ∞ 11 ∞
∞ ∞ ∞ ∞ 10 ∞ ∞ 0 8 ∞ 7
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 12 ∞ 8 0 9 12
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 11 ∞ 9 0 10
∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ ∞ 7 12 10 0

a
b
c
d

T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,7), (5,6), (6,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (6,10), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }
T = { (3,4), (3,6), (2,3), (3,5), (5,6), (5,8), (8,11), (8,9), (9,10), (1,2) }

33

CHƯƠNG IV: Một số bài toán trên đồ thị
1/ Khẳng định nào đúng trong những khẳng định dưới đây:
a Sắc số của một đồ thị là số màu nhiều nhất cần dùng để tô trên các đỉnh của đồ thị
một màu sao cho hai đỉnh kề nhau tùy ý được tô bằn hai màu khác nhau.
b Sắc số của một đồ thị là số màu ít nhất cần dùng để tô trên các đỉnh của đồ thị mỗi
màu sao.
c Sắc số của một đồ thị là số màu ít nhất cần dùng để tô trên các đỉnh của đồ thị mỗi
màu sao cho hai đỉnh kề nhau tùy ý được tô bằn hai màu khác nhau.
d Sắc số của một đồ thị là số màu nhiều nhất cần dùng để tô trên các đỉnh của đồ thị
một màu sao.

mỗi đỉnh
đỉnh một
đỉnh một
mỗi đỉnh

2/ Khẳng định nào đúng trong những khẳng định dưới đây:
a Sắc lớp là số màu nhiều nhất cần dùng để tô trên các cạnh của đồ thị mỗi cạnh một màu sao cho
hai cạnh kề nhau tùy ý được tô bằng hai màu khác nhau.
b Sắc lớp là số màu ít nhất cần dùng để tô trên các cạnh của đồ thị mỗi cạnh một màu
c Sắc lớp là số màu nhiều nhất cần dùng để tô trên các cạnh của đồ thị mỗi cạnh một màu.
d Sắc lớp là số màu ít nhất cần dùng để tô trên các cạnh của đồ thị mỗi cạnh một màu sao cho hai
cạnh kề nhau tùy ý được tô bằng hai màu khác nhau.
3/ Một chu trình độ dài lẻ luôn có sắc số bằng:
a 3
b Nhỏ hơn 3.
c Lớn hơn 3.
d 4
4/ Đồ thị G =<U, V> với ít nhất một cạnh là đồ thị hai sắc khi và chỉ khi
a G có chu trình độ dài lẻ.
b G không có chu trình độ dài lẻ.
c G có chu trình độ dài chẵn.
d G không có chu trình độ dài chẵn.
5/ Tất cả các chu trình độ dài chẵn đều có sắc số bằng :
a 2
b Lớn hơn 2
c 4
d 3
6/ Đồ thị đầy đủ với N đỉnh luôn có sắc số bằng:
a (N-1)
b (N - 2)
c N
d N(N-1)/2
7/ Số màu của đồ thị phẳng không bao giờ
a Bằng 2
b Nhỏ hơn 4
c Bằng 4
d Lớn hơn 4
8/ Thuật toán Dijikstra được áp dụng cho:
a Đồ thị vô hướng hoặc có hướng có trọng số không âm.
b Đồ thị có hướng có trọng số không âm.
c Đồ thị vô hướng có trọng số không âm.
34

d

Đồ thị vô hướng hoặc có hướng không có chu trình âm.

9/ Thuật toán Dijikstra được dùng để:
a Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh của đồ thị.
b Tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh bất kì của đồ thị.
c Tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh đến các đỉnh còn lại của đồ thị.
d Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh bất kì của đồ thị.
10/ Thuật toán Floy được dùng để:
a Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh của đồ thị.
b Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh bất kì của đồ thị.
c Tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh bất kì của đồ thị.
d Tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh đến các đỉnh còn lại của đồ thị.
11/ Độ phức tạp tính toán của thuật toán Ford-Bellman là:
a O(n2) với n là số đỉnh của đồ thị.
b O(n2log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
c O(n3 log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
d O(n3) với n là số đỉnh của đồ thị.
12/ Độ phức tạp tính toán của thuật toán Dijkstra là:
a O(n3 log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
b O(n2) với n là số đỉnh của đồ thị.
c O(n3) với n là số đỉnh của đồ thị.
d O(n2log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
13/ Độ phức tạp tính toán của thuật toán Floy là:
a O(n2log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
b O(n3) với n là số đỉnh của đồ thị.
c O(n2) với n là số đỉnh của đồ thị.
d O(n3 log2n) với n là số đỉnh của đồ thị.
14/ Cho đồ thị G =<V, E> như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đến đỉnh 9
của đồ thị.

a
b
c
d

1
1
1
1

2
2
5
3

4
6
7
4

8
9.
9.
8

9.

9.

15/ Cho đồ thị trọng số G=<V,E> dưới dạng danh sách cạnh. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1
đến đỉnh 9 của đồ thị.

35

dau
1

a
b
c
d

cuoi trongso
2
6

1

3

5

1

5

8

2

3

4

2

6

7

3
G =< V , E >= 4
4

4
5

4
4

7

6

5

8

6

1
1
1
1

2
5
2
3

6

7

5

6
7

9
8

6
4

7

9

3

8

9

5

6
7
4
4

9.
9.
8
8

9.
9.

16/ Cho đồ thị trọng số G=<V,E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1
đến đỉnh 9 của đồ thị.

a
b
c
d

0

6

5

8

6

0

4

7

5

4

0
4

4
0


4



6



G =< V , E >= 8


7


4

0


0


5

6


6

6

5

0

4

3





6


6

4
3

0
5

5
0

1
1
1
1

5
2
3
2

7
4
4
6

9.
8
8
9.

9.
9.

17/ Cho đồ thị G =<V, E> như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đến đỉnh 9
của đồ thị.

a
b
c
d

1
1
1
1

4
2
3
2

6
5
5
4

8
7
8
8

9.
9.
9.
9.

18/ Cho đồ thị G =<V, E> dưới dạng danh sách cung. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đến đỉnh
9 của đồ thị.

36

dau

G =< V , E >=

a
b
c
d

1
1
1
1

2
4
2
3

cuoi trongso

dau

cuoi trongso

1

2

8

5

6

7

1

3

7

5

7

8

1

4

9

5

8

4

2

5

6

6

7

3

3

2

6

6

8

2
6

3

4

5

7

8

3

5

4

7

9

5

4

6

6

8

9

4

5
6
4
5

7
8
8
8

9.
9.
9.
9.

19/ Cho đồ thị G =<V, E> dưới dạng ma trận trọng số. Hãy tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đến
đỉnh 9 của đồ thị.

a
b
c
d

8

7

0


6

0 5 4 ∞ ∞ ∞ ∞
∞ 0 ∞ 6 ∞ ∞ ∞

G =< V , E >= ∞




0

7 8
0 3

0

6

5








0

4
0

1
1
1
1

4
2
2
3

6
4
5
5

8
8
7
8

9

0

4


4
2

9.
9.
9.
9.

37

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful