GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN

Đềtài: Thiết kế hộp giảm tốc đồng trục 2 cấp

v

Hình 1:HGT đồng trục 2cấp

Hình 2:Sơ đồ tải

Chúthích:
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 1

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

1) Động cơ điện
2) Nối trục đàn hồi
3) HGT bánh răng trụ 2 cấp
4) Bộ truyền xích ống con lăn
5) Băng tải
Thông số đề bài
 Công suất P = 2,75 (kW)
 Số vòng quay trên trục n = 113 (vòng/phút)
 Thời gian làm việc Lh= 16000h
 Làm việc 3 ca

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 2

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Chƣơng I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1 TÍNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
1.1.1 Chọn hiệu suất của hệ thống
 Hiệu suất truyền động(công thức 2.9, trang 19, [1]):
 Với (tra bảng 2.3, trang 19, [1]
: Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 1
: Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 2
: Hiệu suất bộ truyền dai
: Hiệu suất ổ lăn
Theo sơ đồ hộp giảm tốc ta có:

1.1.2 Tính công suất cần thiết
 Công suất tính toán (công thức 2.14, trang 20, [1])

( )

( )

( )

( )

(

)

(

)

 Công suất cần thiết (công thức 2.8, trang 19, [1])

1.1.3 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ
 Số vòng quay trên trục công tác:

(vòng/phút)

 Chọn sơ bộ tỷ số của hệ thống (tra bảng 2.4, trang 21, [1])
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 3

GVHD : LÝ THANH HÙNG

Với {

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY


á

ă

 Số vòng quay sơ bộ của động cơ (công thức 2.18, trang 21, [1])
vòng/phút)
1.1.4 Chọn động cơ điện
 Động cơ điện có thông số phải thỏa mãn: {
 Tra bảng P.12 trang 235, [1] ta chọn:
 Động cơ K200L2{

1.2PHÂN BỐ TỶ SỐ TRUYỀN
 Tỷ số truyền chung của hệ chuyển động (công thức 3.23, trang 48, [1]) :

 Tỷ số truyền HGT đồng trục 2 cấp thỏa mãn đồng thời 3 ch tiêu:
-

Khối lượng nhỏ nhất.

-

Momen quán tính thu gọn nhỏ nhất.

-

Thể tích các bánh lớn nhúng trong dầu ít nhất.
(tra bảng 3.1, trang 43, [1]) ta có:

 Áp dụng công thức 3.14, trang 44, [1] ta chọn tỷ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp
đồng trục:


Với {



ủ ấ
ủa ấ

m

 Tỷ số truyền bộ truyền xích:

Chọn
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 4

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

1.3BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT
1.3.1 Phân phối công suất trên các trục ( trang 43 [1])

1.3.2 Tính toán số vòng quay trên các trục



1.3.3 Tính toán Momen xoắn trên các trục

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 5

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Bảng 1.1: Thông số kĩ thu t
Trục
Thông số
Công suất P (kW)

Động cơ

I

(vòng/phút)

III

30

2950

IV
27,5

Tỷ số truyền u
Số vòng quay n

II

2950

3,3
113

Momen xoắn T
(Nmm)

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 6

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Chƣơng II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI (XÍCH)
2.1 Chọn loại xích
 Công suất trên đĩa xích nhỏ của bộ truyền xích chính là công suất trên trục
3
 T số truyền: u = 2,4
 Số vòng quay đĩa xích nhỏ
 Vì số vòng quay thấp, tải trọng tĩnh nhẹ nên ta chọn loại ống xích con lăn.
2.2 Thông số bộ truyền
 Tra bảng 5.4, trang 80, [1], với

chọn số đĩa xích nhỏ

, do đó số

răng xích lớn:
 Hệ số sử dụng k(công thức (5.4), trang 81, [1]) :
 Với các thông số (tra bảng 5.6, trang 82, [1]) :
: Đường tâm của xích làm với phương nằm ngang một góc <
: Khoảng cách trục a = 30p
: Điều ch nh bằng 1trong các đĩa xích
: Môi trường không có bụi, chất lượng bôi trơn I (bảng 5.7, trang 81,
[1])
: Tải trọng tĩnh làm việc êm.
,45 : Làm việc 3 ca
 k=
 Công suất tính toán ( áp dụng công thức 5.3 trang 81, [1]):
 Trong đó:
,

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

với

Trang 7

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Để bước xích có kích thước nhỏ hơn ta có thể dùng xích nhiều dãy, khi đó bước
xích được chọn từ điều kiện :
Pd = Pt/kd =41,58/2,5 = 16,6W
Với : kd là hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy. Ta chọn số dãy xích là 3
nên kd = 2,5
Theo bảng 5.5, trang 81, [1] với
bước xích

,chọn bộ truyền xích 1dãy có
[ ]

thỏa mản điều kiện bền mòn

 Đồng thời theo bảng (5.8), trang 83, [1] bước xích
 Khoảng cách trục:
 Theo công thức (5.12), trang 85,[1] số mắt xích;

 Lấy số mắt xích chẵn x = 98, tính lại khoảng cách trục theo công thức (5.13),
trang 85, [1]
√(

[

[

)

(

√(

) ]

)

(

) ]

 Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượt bằng
mm do đó
 Số lần va đ p của xích : (theo công thức (5.14), trang 85, [1])
[]
2.3 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền
 Theo công thức (5.15), trang 85,[1]

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 8

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Theo bảng (5.2), trang 78, [1] thì tải trọng phá hỏng Q = 170100 N và khối lượng
1m xích là q = 7,5kg
: Tải trọng tĩnh làm việc êm.

Lực vòng:
Lực căng do lực ly tâm:
Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra: (theo công thức 5.16, trang
85, [1])

Trong đó

.khi bộ truyền nằm ngang nghiêng 1góc <

.

Áp dụng công thức 5.15, trang 85, [1] có:

 Theo bảng (5.10), trang 86, [1] với

và s >[s]=9,3 v y bộ

truyền xích đảm bảo đủ bền.
2.4 Xác định thông số đĩa xích
 Đường đĩa kính xích: (theo công thức (5.17), trang 86, [1])
( )

( )

( )

( )

[

( )]
[

*
( )]

(

)+

*

(

)+

(đường kính vòng đ nh răng)

(tra bảng (5.2), trang 78, [1])
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 9

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của xích theo công thức (5.18), trang 87, [1]
Theo công thức 5.18 trang 87,[1]:
δH = 0,47√

[δH]

= 0,47√
Trong đó : Với Z1 = 25

kr1 = 0,41;Z2 = 50

kr2 = 0,24( hệ số kể đến ảnh hưởng

của số răng đĩa xích )
lực vòng
hệ số tải trọng động
lực va đ p trên m
dãy xích

diện tích của bản lề (Theo bảng (5.12), trang 87, [1])
=>Đĩa xích 1

Đĩa xích 2

Như v y (theo bảng 5.11) đĩa bị động có Z > 30, với v n tốc xích < 5 m/s nên ta chọn v t
liệu là thép 45 tôi cải thiệnđạt độ rắn HB 170…210 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép
[

] = 500… 600 MPa, đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1 và 2:

δH1= 473,44 MPa<[

] = 500…600 MPa

δH2= 338,83MPa <[

] = 500…600 MPa

 V y bộ truyền xích đảm bảo độ bền tiếp xúc.
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 10

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

2.5. Xác định lực tác dụng lên trục :
 Theo công thức 5.20 trang88,[1] :
Trong đó :

Fr =

= 1,15.

là hệ số kể đến trọng lượng xích.

=9787,5 N

= 1,15 khi bộ truyền nằm ngang

hoặc nghiêng 1 góc nhỏ hơn 40o .
Bảng 3.1 :Thông số của xích
Thông số

Bánh dẫn

Bánh bị dẫn

Khoảng cách trục (aw)

758 mm

Bước xích (p)

25,4 mm

Số mắt xích (x)

98

Chiều dài xích (L)

L = x.p= 2489mm

Lực tác dụng lên trục ( Fr)

9787,5 N

V n tốc trung bình (v)

3,12 m/s

Số răng (z)
Đường kính đĩa xích (d)
Đường kính vòng đ nh (da)

Z1 = 25
d1 = 202 mm
da1 = 213,76 mm

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Z2 = 60
d2 = 485mm
da2 = 416,42 mm

Trang 11

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Chƣơng III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
 Các thông số kĩ thuật
Tổng thời gian làm việc

, làm việc 3ca

Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng)

Tỷ số truyền
Số vòng quay trục

)

Momen xoắn T
Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng nghiêng)

Tỷ số truyền
Số vòng quay trục

)

Momen xoắn T

3.1 CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM
3.1.1 Chọn vật liệu
 Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế,
ở đây chọn v t liệu 2cặp bánh răng như nhau.
 Theo bảng 6.1, trang 92, [1] ta chọn:
 Bánh nhỏ (bánh chủ động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285

,

, ta chọn độ rắn của bánh nhỏ là HB1

= 245HB.
 Bánh lớn (bánh bị động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192…240 có
,

, ta chọn độ rắn của bánh nhỏ là HB2 =

230HB.
3.1.2 Xác định ứng suất cho phép.
 Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở (theo công thức 6.5, trang 93, [1])

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 12

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Số chu kì làm việc trong điều kiện tải trọng thay đổi (công thức 6.7, trang 93, [1]):
∑(

)
[( )

(
(

)

)

]


∑(

)
[( )

(
(

)

)

]

Ta thấy

nên chọn

để tính toán

{
Suy ra
Ứng suất cho phép
 Theo bảng 6.2, trang 94, [1] với thép C45 được tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180 …
350 ta có (

):

Giới hạn mỏi tiếp xúc:
Bánh chủ động:
Bánh bị động:
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 13

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Giới hạn mỏi uốn:
Bánh chủ động:
Bánh bị động
Ứng suất tiếp cho phép
 Tính toán sơ bộ
[

]

[
[

(công thức 6, trang 91, [1])

]
]

[
[

]

[

]

]

Ứng suất uốn cho phép (công thức 6.2, trang 93, [1])
[

]
 Với bộ truyền quay một chiều
 Tra bảng 6.2 trang 94, [1] có
 [

]

[

]

Ứng suất quá tải cho phép
[

]

(Theo công thức 6.13, trang 95, [1])

[

]

(Theo công thức 6.14, trang 96, [1])

[

]

(Theo công thức 6.14, trang 96, [1])

3.1.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục
 Theo công thức 6.15a, trang 96, [1]

[

]

(√

)√

 Với
Hệ số phụ thuộc vào v t liệu của cặp bánh răng và loại răng (bảng 6.5,
trang 96, [1]).
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 14

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Momen xoắn trên trục bánh chủ động.
(Tra bảng 6.6, trang 97, [1])
(√

)

do đó ta chọn

(bảng

6.7, trang 98, [1])
=> Với khoảng cách

tính được ta chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn là

3.1.4 Xác định các thông số ăn khớp
 Theo bảng 6.8, trang 99, [1] chọn
 Chọn sơ bộ góc nghiêng răng
 Công thức 6.31, trang 103, [1] số bánh răng nhỏ

 Số bánh răng lớn
 Do đó tỷ số truyền thực


(√

 Góc nghiêng răng

)

3.1.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
 Công thức 6.33, trang 105, [1] ứng xuất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền:

 Trong đó

Hệ số kể đến cơ tính v t liệu của các bánh răng ăn khớp (bảng

6.5, trang 96, [1])
Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (công thức 6.34, trang 105, [1])

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 15

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Với
Góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở
[

]

[

]

 Bánh răng nghiêng không dịch ch nh
(
 Với

)

(

là góc profin răng và

)
là góc ăn khớp

Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
 Hệ số trùng khớp dọc (công thức 6.37, trang 105, [1])

 Hệ số trùng khớp ngang (công thức 6.38b, trang 105, [1])
[

(

)]

[

(

 Áp dụng công thức 6.36c, trang 105, [1]

)]

Hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc:
(công thức 6.39, trang 106, [1])

Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng (bảng 6.7, trang 98, [1])

 Áp dụng công thức 6.40, trang 106, [1] v n tốc vòng của bánh chủ động

 Với

: Đường kính vòng lăn bánh chủ động ( Theo công

thức ở bảng 6.11 trang104, [1])
theo bảng 6.13, trang 106, [1], dùng cấp chính xác 8 ta chọn
.
 Công thức 6.42, trang 107, [1], ta có
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 16

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Với
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang107,
[1])
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16,
trang107, [1])
(công thức 6.4, trang 107, [1])

 Bề rộng vành răng

 Theo công thức 6.1 với v = 4,63 m/s

Zv = 0,99 ; với cấp chính xác là 8, khi đó

cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5...1,25 m, do đó Zr = 0,95 ;với da< 700 mm,
KxH = 1. Do đó theo (6.1) và (6.1a), ta có:

[

]=[

].Zv.Zr.KxH = 495,5.0,99.0,95.1 = 466 MPa


 Như v y

[

] => cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc

3.1.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
 Điều kiện bền uốn

[

] (công thức 6.43 trang 108 [1])

 Xác định số răng tương đương: (theo công thức 6.53b trang 114 [1])

 Theo bảng 6.7, trang 98, [1]

, theo bảng 6.14, trang 107, [1] với v =4,6

m/s và cấp chính xác 8,
 Áp dụng công thức 6.47, trang 109, [1]
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 17

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Với
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang107,
[1])
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16,
trang107, [1])
(Theo công thức 6.46 trang 109,
[1])

 Hệ số dạng răng

(theo bảng 6.18, trang 109, [1])

Đối với bánh dẫn:
Đối với bánh bị dẫn:
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
hệ số kể đến độ nghiêng của răng
 Với

,

,

,

(

 Áp dụng công thức 6.2 và 6.2a, trang 91 và 93, [1]
[

]

[

]

[

]

[

]

 Độ bền uốn tại chân răng (theo công thức 6.43 và 6.44 trang 108, [1])
[
[

]

]

3.1.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
 Hệ số quá tải
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 18

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp quá tải
[

]√

[

]

 Áp dụng công thức 6.49, trang 110, [1]
[

]
[

]

Bảng 2.1 :Thông số và kích thước bộ truyền
Thông số

Giá trị

Khoảng cách trục
Modul pháp
Chiều rộng vành răng
Tỷ số truyền

Góc nghiêng răng
Số răng bánh răng
Hệ số dịch ch nh
Đường kính vòng chia
Đường kính đ nh răng

mm

Đường kính đáy răng
Góc profin răng
Góc ăn khớp

3.2 CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 19

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

3.2.1 Chọn vật liệu.
 Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế,
ở đây chọn v t liệu 2cặp bánh răng như nhau.
 Theo bảng 6.1, trang 92, [1] ta chọn
 Bánh nhỏ (bánh chủ động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có
, ta chọn độ rắn của bánh nhỏ là HB1 = 245HB

,

 Bánh lớn (bánh bị động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192…240 có
, ta chọn độ rắn của bánh nhỏ là HB2 = 230HB

,
3.2.2 Xác định ứng suất cho phép

 Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở (theo công thức 6.5, trang 93, [1])

 Số chu kì làm việc trong điều kiện tải trọng thay đổi (công thức 6.7, trang 93, [1]):
∑(

)
[( )

(
(

)

)

]


∑(

)
[( )

(
(

)

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

)
]
Trang 20

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Ta thấy

nên chọn

để tính toán

{
Suy ra
Ứng suất cho phép
 Theo bảng 6.2, trang 94, [1] với thép C45 được tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180 …
350 ta có (

):

Giới hạn mỏi tiếp xúc:
Bánh chủ động:
Bánh bị động:
Giới hạn mỏi uốn:
Bánh chủ động:
Bánh bị động
Ứng suất tiếp cho phép
 Tính toán sơ bộ
[

]

[
[

(công thức 6, trang 91, [1])

]
]

[
[

]

[

]

]

Ứng suất uốn cho phép (công thức 6.2, trang 93, [1])
[

]
 Với bộ truyền quay một chiều
 Tra bảng 6.2 trang 94, [1] có

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 21

GVHD : LÝ THANH HÙNG
 [

]

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
[

]

Ứng suất quá tải cho phép
[

]

(Theo công thức 6.13, trang 95, [1])

[

]

(Theo công thức 6.14, trang 96, [1])

[

]

(Theo công thức 6.14, trang 96, [1])

3.2.3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục
 Vì đây là HGT đồng trục 2 cấp nên

.

 Với
(√

4;

)

do đó ta chọn

(bảng 6.7, trang 98, [1]).
3.2.4 Xác định các thông số ăn khớp
 Theo bảng 6.8, trang 99, [1] chọn
 Chọn sơ bộ góc nghiêng răng
 Công thức 6.31, trang 103, [1] số bánh răng nhỏ

 Số bánh răng lớn

 Do đó tỷ số truyền thực

 Góc nghiêng răng

(√

)

3.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
 Công thức 6.33, trang 105, [1] ứng xuất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền:

 Trong đó
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 22

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hệ số kể đến cơ tính v t liệu của các bánh răng ăn khớp (bảng

6.5, trang 96, [1])
Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (công thức 6.34, trang 105, [1])


 Với

Góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở
[

]

[

]

 Bánh răng nghiêng không dịch ch nh
(
 Với

)

(

là góc profin răng và

)
là góc ăn khớp

Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
 Hệ số trùng khớp dọc (công thức 6.37, trang 105, [1])

 Hệ số trùng khớp ngang (công thức 6.38b, trang 105, [1])
[

(

)]

[

(

 Áp dụng công thức 6.36c, trang 105, [1]

)]

Hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc:
(công thức 6.39, trang 106, [1])

Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng (bảng 6.7, trang 98, [1])

 Áp dụng công thức 6.40, trang 106, [1] v n tốc vòng của bánh chủ động

 Với
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 23

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
: Đường kính vòng lăn bánh chủ động ( Theo

công thức ở bảng 6.11 trang104, [1])
theo bảng 6.13, trang 106, [1], dùng cấp chính xác 6 ta chọn
.
 Công thức 6.42, trang 107, [1], ta có

 Với
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang107,
[1])
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16,
trang107, [1])
(công thức 6.4, trang 107, [1])

 Bề rộng vành răng

 Theo công thức 6.1 với v = 14,6 m/s => Zv = 1 ; với cấp chính xác là 8, khi đó cần
gia công đạt độ nhám Ra = 1,25...0,63 m, do đó Zr = 1 ;với da< 700 mm, KxH = 1.
Do đó theo (6.1) và (6.1a), ta có:

[

]=[

].Zv.Zr.KxH = 495,5.1.1.1 = 495,5 MPa


 Như v y

[

] => cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc.

3.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
 Điều kiện bền uốn

[

] (công thức 6.43 trang 108 [1])

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 24

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Xác định số răng tương đương: (theo công thức 6.53b trang 114 [1])

 Theo bảng 6.7, trang 98, [1]

, theo bảng 6.14, trang 107, [1] với v =

14,6 m/s và cấp chính xác 7,
 Áp dụng công thức 6.47, trang 109, [1]

 Với
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang107,
[1])
Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16,
trang107, [1])
(Theo công thức 6.46 trang 109, [1])

 Hệ số dạng răng

(theo bảng 6.18, trang 109, [1])

Đối với bánh dẫn:
Đối với bánh bị dẫn:
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
hệ số kể đến độ nghiêng của răng
 Với

,

,

,

(

 Áp dụng công thức 6.2 và 6.2a, trang 91 và 93, [1]
[

]

[

]

[

]

[

]

 Độ bền uốn tại chân răng (theo công thức 6.43 và 6.44 trang 108, [1])
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 25

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
[
[

]

]

3.2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
 Hệ số quá tải
 Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp quá tải
[

]√

[

]

 Áp dụng công thức 6.49, trang 110, [1]
[

]
[

]

Bảng 2.2 :Thông số và kích thước bộ truyền
Thông số

Giá trị

Khoảng cách trục
Modul pháp
Chiều rộng vành răng
Tỷ số truyền

Góc nghiêng răng
Số răng bánh răng
Hệ số dịch ch nh
Đường kính vòng chia
Đường kính đ nh răng
Đường kính đáy răng

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 26

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Góc profin răng
Góc ăn khớp

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 27

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

CHƢƠNG IV. T NH TOÁN KIỂM NGHIỆM TRỤC CHỌN THEN VÀ Ổ LĂN.
4.1 TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM TRỤC.
4.1.1 Chọn vật iệu
Chọn v t liệu chế tạo các trục là th p 45 có ζb = 600 MPa, ứng suất xoắn cho ph p
[η] = 15…30 MPa.
4.1.2 Tính sơ bộ đƣ ng kính trục
Đường kính trục thứ k được xác định ch bằng mômen xoắn theo công thức
(10.9),tr. 188, [1]:
dk ≥ √
Trong đó:

[ ]

(mm)

Tk – mômen xoắn trên trục thứ k ( k = 1…3), Nmm
[η ]- ứng suất xoắn cho phép, MPa. Với v t liệu trục là thép 45 thì [η ] =

15...30 Mpa (lấy trị số nhỏ đối với trục vào của hộp giảm tốc, trị số lớn đối với trục ra).
Theo công thức thực nghiệm thì nếu dùng (10.9) [1] để tính đường kính đầu vào
của trục hộp giảm tốc lắp bằng khớp nối với trục động cơ thì đường kính này tối thiểu
phải lấy bằng (0,8…1,2)dđc.
Vì hộp giảm tốc ta đang thiết kế có trục I là trục đầu vào của hộp giảm tốc và nó
được nối với trục động cơ bằng khớp nối nên ta dùng công thức thực nghiệm để xác định
đường kính sơ bộ của nó.
Các đường kính tính được nên lấy tròn đến các giá trị 0 và 5 để dùng nó làm căn
cứ để chọn một số kích thước chiều dài trục.
- Đường kính sơ bộ của trục I:
d1 = (0,8…1,2)dđc
Với dđc là đường kính trục động cơ Dk.73-4, v y theo bảng phụ lục P1.6,trang
241, [1] ta có: dđc = 48 mm. V y:
d1 = (0,8…1,2).48 = (38,5…58) mm.
Chọn d1 = 45 mm.

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 28

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

- Đường kính sơ bộ của trục II ( lấy[η ] = 20MPa ), theo công thức 10.9, trang 188, [1] ta
có:
d2 ≥ √

= 41,23(mm)

Chọn d2 = 50 mm.
- Đường kính sơ bộ của trục III (lấy [η ] = 30MPa ), theo công thức 10.9, trang 188, [1] ta
có:

d3 ≥ √

= 62,32 (mm)

Chọn d3 = 65 mm.
4.1.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực phụ
thuộc vào sơ đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ, khe hở cần
thiết và các yếu tố khác.
Từ đường kính sơ bộ d của các trục, sử dụng bảng 10.2 [I], tr. 189 xác định gần
đúng chiều rộng ổ lăn bo tương ứng.
- Với trục I có d1 = 45 mm → chọn ổ lăn có bo = 25 mm.
- Với trục II có d2 = 50 mm → chọn ổ lăn có bo = 27 mm.
- Với trục III có d3 = 65 mm → chọn ổ lăn có bo = 31 mm.
Ta tính lmki, lk1, lki, lcki và bki
Trong đó:

k – Số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc (k = 1…3).
i – số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải

trọng
i = 0 và 1 : các tiết diện trục lắp ổ.
i = 2…s, với s là số các chi tiết quay (bánh răng, đĩa xích, và khớp nối)
lk1 – khoảng cách giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k
lki – khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 29

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

lmki– chiều dài mayơ của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục k
lcki – khoảng côngxôn (khoảng chìa) trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở
ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ.
lcki = 0,5(lmki + bo) + k3 + hn
Với

k3 – khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến nắp ổ (bảng 10.3 [I])
hn – chiều cao nắp ổ và đầu bulông (bảng 10.3 [I])
bki – chiều rộng vành răng thứ i trên trục thứ k.

 Chiều dài mayơ nửa khớp nối (nối trục vòng đàn hồi), công thức 10.13 trang 189 [1]:
lm12 = (1,4 ÷ 2,5)d1 = (1,4 ÷ 2,5)45 = (63 ÷ 112,5) mm
Lấy lm12 = 65 mm
 Chiều dài mayơ bánh răng trụ cấp nhanh, công thức 10.10 trang 189 [1]:
-

Chiều dài mayơ bánh răng trụ cấp nhanh lắp trên trục 1:
lm13= (1,2 ÷ 1,5)d1 = (1,2 ÷ 1,5)45 = (54 ÷ 67,5) mm
Vì bw1 = 100 nên lấy lm13 = 100mm

-

Chiều dài mayơ bánh răng trụ cấp nhanh lắp trên trục 2:
lm22 = (1,2 ÷ 1,5)d2 = (1,2 ÷ 1,5)50 = (60 ÷ 84) mm
Lấy lm22 = 95 mm

 Chiều dài mayơ bánh răng trụ cấp ch m
-

Chiều dài mayơ bánh răng trụ cấp ch m lắp trên trục 2:
lm23 = (1,2 ÷ 1,5)d2 = (1,2 ÷ 1,5)50 = (60 ÷ 84) mm
Vì bw2 =80 nên lấy lm33 =80 mm

-

Chiều dài mayơ bánh răng trụ lắp trên trục 3:
lm32 = (1,2 ÷ 1,5)d3 = (1,2 ÷ 1,5)55 = (66 ÷ 82,5) mm
Vì bw2 = 75 nên lấy lm33 = 75mm

 Chiều dài mayơ đĩa xích
lm33 = (1,2 ÷ 1,5)d3 = (1,2 ÷ 1,5)55 = (66÷ 82,5) mm
Lấy lm33 = 75 mm
Theo bảng 10.3, tr. 189,[I] ta có:

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 30

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách
giữa các chi tiết quay
k1 = 8…15 mm. Lấy k1 = 10 mm
 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
k2 = 5…15 mm. Lấy k2 = 10 mm
 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
k3 = 10…20 mm. Lấy k3 = 15 mm
 Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
hn = 15…20 mm. Lấy hn = 20 mm
 Khoảng cách côngxôn trên trục 1, tính từ chi tiết thứ 2 (khớp nối) ở ngoài hộp giảm
tốc đến gối đỡ (công thức 10.14, trang 190, [1]):
lc12 = 0,5(lm12 + bo) + k3 + hn = 0,5(65 + 25) + 15 + 20 = 80 (mm)
 Khoảng cách côngxôn trên trục 3, tính từ chi tiết thứ 3 (đĩa xích) ở ngoài hộp giảm tốc
đến gối đỡ
lc33 = 0,5(lm33 + bo) + k3 + hn = 0,5(75 + 29) + 15 + 20 = 87 (mm)
Theo bảng 10.4, tr. 191,[1] ta tính được:
- Trên trục 1: l12

- 80 mm l13 = 82,5 mm

l11 = 165 mm

- Trên trục 2: l22 = 81 mm l23 = 274 mm

l21 = 346 mm

- Trên trục 3: l32= 72 mm l31 = 144 mm

l33 = 231 mm

4.1.4 Tải trọng tác dụng n trục:
Đối với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh(công thức 10.1, trang 184,
[1]):
-

Lực vòng:

-

Lực hướng tâm:

-

Lực dọc trục :

Ft1 = Ft2 =

=

= 1922,60 (N)

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 31

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Đối với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp ch m:
-

Lực vòng:

-

Lực hướng tâm:

= Ft4 =

t3

=

= 5940,8(N)

Fr3 = Fr4= Ft3.tanαtw = 5904,8,.tan20,31o = 2185,4 (N)
-

Lực dọc trục :

 Lực tác dụng từ các bộ truyền xích và khớp nối
-

Lực tác dụng từ bộ truyền xích lên trục
Fx = kxFt = 1,15.

-

= 19350,59 (N)

Lực tác dụng từ khớp nối lên trục
Ở đây dùng khớp nối trục vòng đàn hồi vì nó có cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo, dễ

thay thế và làm việc tin c y (được dùng khá phổ biến với tải trọng trung bình).
Fkn = (0,1…0,3) t = 0,2.
Trong đó:

Tđc - mômen xoắn trên trục động cơ.
D0 - đường kính vòng vòng tròn qua tâm các chốt (được chọn theo mômen

xoắn tính toán Tt của khớp nối). Ta có mômen xoắn tính toán của khớp nối trục vòng đàn
hồi:
Tt = K.Tđc
Với: K - hệ số chế độ làm việc
Theo bảng 16-1, [2], tr. 58 do loại máy ta thiết kế là loại máy băng tải, chọn K =
1,5
Suy ra:
Tt = 1,5.

= 138369,8(Nmm) ≈ 138,369 (Nm)

Dựa vào bảng 16-10a [2], tr. 68 & 69 ta có: D0 = 90 (mm)
V y:

Fkn = 0,1.

= 205 (N)

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 32

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hình 4.1 Sợ đồ phân bố lực trên các trục
4.1.5 Xác định đƣ ng kính và chiều dài các đoạn trục
Trục I
 Tìm phản lực tại các gối đỡ (với M1 = Fa1 . dw1/2 =

.95/2 = 16924,3 N)




SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 33

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

{

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 34

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hình 4.2 Biểu đồ nội lực và đường kính trục I

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 35

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Tính đƣ ng kính trục tại các tiết diện của trục I
 Tiết diện 10
Mtđ10 = √
=√
V y

d10 =

[ ]

=

= 24,17 (mm)

[ ]

=

= 24,35 (mm)

[ ]

=

 Tiết diện 11
Mtđ11 = √
=√
V y

d11 =

 Tiết diện 12
Mtđ12 = √
=√
V y

d12 =

=

 Tiết diện 13
Mtđ13 =
V y d13= d11
Xuất phát từ yêu cầu độ bền, lắp ghép, công nghệ và kết cấu, ta chọn đường kính các
trục như sau:
d10 = 40
d11 = d13 =45 (mm)
d12= 50 (mm)
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 36

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Trục II
 Tìm phản lực tại các gối đỡ
M2 = Fa2 .dw2/2 =

.301/2 = 53623,4 N

M3 = Fa3 .dw3/2 = 3636,27.95/2 = 51984 N



{

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 37

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hình 4.3 Biểu đồ nội lực và đường kính trục II
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 38

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Tính đƣ ng kính trục tại các tiết diện của trục II
 Tiết diện 20, 23
Mtđ20 = Mtđ21 = 0
V y d20, d23, chọn tùy sao cho đảm bảo kết cấu và độ cứng vững.
 Tiết diện 21
Mtđ21 = √
=√
V y

d21 =

[ ]

=

=

[ ]

=

=

 Tiết diện 22
Mtđ22 = √
=√
V y

d22 =

Xuất phát từ yêu cầu độ bền, lắp ghép, công nghệ và kết cấu, ta chọn đường kính
các trục như sau:
d20 = d23 = 45 (mm)
d21 = d22= 55 (mm)

Trục III
 Tìm phản lực tại các gối đỡ
M4 = Fa4 .dw4/2 =

.301/2 = 164707 N

Lực bộ truyền xích:


SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 39

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY


 {

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 40

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hình 4.4 Biểu đồ nội lực và đường kính trục III
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 41

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Tính đƣ ng kính trục tại các tiết diện của trục III
 Tiết diện 30
Mtđ30 =
V y d30= d32
 Tiết diện 31
đ

V y

d31 =

[ ]

=

= 64,49 (mm)

[ ]

=

=

[ ]

=

=

 Tiết diện 32
Mtđ32 = √
=√
V y

d32 =

 Tiết diện 33
Mtđ33 = √
=√
V y

d33 =

Xuất phát từ yêu cầu độ bền, lắp ghép, công nghệ và kết cấu, ta chọn đường kính các
trục như sau:
d30 = d32 = 65 (mm)
d31= 70 (mm)
d33 = 60

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 42

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

4.1.6 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Khi xác định đường kính trục theo công thức dj =

[ ]

chưa x t đến một số

yếu tố ảnh hưởng đến độ bền mỏi của trục như đặc tính thay đổi chu kỳ ứng suất, sự t p
trung ứng suất, yếu tố kích thước, chất lượng bề mặt…Vì v y sau khi định kết cấu trục
cần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết
diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau:
sj =
Trong đó:

[s]

(công thức (10.19), tr.195,[1])

[s] – hệ số an toàn cho ph p, thông thường [s] = 1,5…2,5
sζj, sη - hệ số an toàn ch xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn ch xét

riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j.
sζj=

(công thức (10.20), tr.195, [1])

sηj=

(công thức (10.21), tr.195, [1])

ζ-1 và η-1 – giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng. Với th p 45
có ζb = 600 (MPa) thì:
ζ-1 = 0,436 ζb = 0,436.600 = 261,6 (MPa)
η-1= 0,58 ζ-1 = 0,58. 261,6 = 151,7 (MPa)
ζaj,ηaj, ζmj, ηmj – biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất
tiếp tại tiết diện j. Theo công thức (10.22), (10.23), tr.196, [1] ta có:
ζaj =

; ζmj =

Vì các trục của hộp giảm tốc quay, nên ứng suất xoắn thay dổi theo chu kỳ đối xứng, do
đó:

ζmj = 0 và ζaj = ζmaxj =

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 43

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Với Mj =√
Vì trục của hộp giảm tốc ở đây quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo
chu kỳ mạch động do đó: ηmj = ηaj =

=

Với Wj và Woj – là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục,
được xác định theo bảng 10.6,tr.196,[1].
Dựa theo kết cấu trục trên các hình 4.3, 4.4, 4.5 và các biểu đồ momen tương ứng,
có thể thấy các tiết diện sau đây là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra về độ bền mỏi:
-

Trên trục 1: tiết diện lắp bánh răng (13), ổ lăn (11) và khớp nối (10)

-

Trên trục 2: tiết diện lắp các bánh răng (21) và (22)

-

Trên trục 3: tiết diện lắp bánh răng (31), xích (33) và ổ lăn (32).
Chọn kiểu lắp ghép: Các ổ lăn lắp trên trục theo k6, lắp bánh răng, đĩa xích, nối

trục theo k6 kết hợp với lắp then.
Kích thước của then bằng được cho trong bảng 9.1a, tr.173,[1], trị số của mômen
cản uốn và mômen cản xoắn (công thức tính trong bảng 10.6, trang 196, [1]) ứng với các
tiết diện trục nguy hiểm trên được tính và ghi lại trong bảng dưới đây:

Với

Tiết diện

D

bxh

T1

W (mm3)

Wo (mm3)

10

40

12x8

5

5361

11641

12

50

14x9

5,5

10741

23006

21

55

16x10

6

14230

30556

22

55

16x10

6

14230

30556

31

70

20x12

7,5

29472

63128

33

60

18x11

7

18246

39441

b, h – kích thước tiết diện then

(mm)

t1 – chiều sâu rãnh then trên trục (mm)

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 44

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

ψζ và ψη – hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền
mỏi.
Tra bảng 10.7, trang 197, [1] do ζb = 600 (MPa) nằm trong khoảng 500

700 (MPa) nên

ψζ = 0,05 và ψη = 0
Kζdj và Kηdjxác định theo công thức (10.25), (10.26), tr.197, [1]:
Kζdj =
Trong đó:

Kηdj =

Kx – hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phương

pháp gia công và độ nhẵn bề mặt. Do các trục được gia công trên các máy tiện, tại các
tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt: Ra = 2,5…0,63 (μm), và σb = 600 (MPa) do đó theo bảng
10.8, trang 197, [1], có Kx = 1,06.
Ky – hệ số tăng bền bề mặt trục, cho trong bảng 10. ,trang 197, [1], phụ
thuộc vào phương pháp tăng bền bề mặt, cơ tính vật liệu. hông d ng các phương pháp
tăng bền bề mặt nên

y

= 1.

Kσ, Kτ – hệ số tập trung ứng suất thực tế, khi uốn và khi xoắn, trị số của
chúng phụ thuộc vào loại yếu tố gây tập trung ứng suất. Theo bảng 10.12,trang 199, [1],
khi d ng dao phay đĩa, hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σb =
600 (MPa) là Kσ = 1,55 và Kτ = 1,54.
εσ và ετ – hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục
đến giới hạn mỏi, phụ thuộc vào vật liệu trục và đường kính trục. Trị số cho trong bảng
10.10, trang 198, [1].
Từ đường kính trục của các tiết diện nguy hiểm, v t liệu các trục là thép cacbon
dựa vào bảng 10.10, [1] ta có:
D

εo

ετ

10

40

0,85

0,78

11

45

0,83

0,77

12

50

0,81

0,76

21

55

0,80

0,75

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 45

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

22

55

0,80

0,75

31

70

0,76

0,73

32

65

0,78

0,74

33

60

0,79

0,75

Từ đó ta xác định được t số Kζ/εζ và Kη/εη tại rãnh then trên các tiết diện đó. Và
theo bảng 10.11, trang 198, [I] ứng với các kiểu đã lắp đã chọn, ζh = 600 (MPa), với các
đường kính của tiết diện nguy hiểm ta tra được các t số trên do lắp căng ( lắp có độ dôi)
tại các tiết diện này. Ta có bảng:
Rãnh then

D

Kσ/εσ

Kτ/ετ

Kσ/εσ

Kτ/ετ

10

40

1,72

1,97

2,06

1,64

11

45

1,76

2,00

2,06

1,64

12

50

1,80

2,03

2,06

1,64

21

55

1,83

2,05

2,06

1,64

22

55

1,83

2,05

2,06

1,64

31

70

1,92

2,11

2,06

1,64

32

65

1,87

2,08

2,06

1,64

33

60

1,85

2,08

2,06

1,64

Như v y tại các tiết diện trên đồng thời tồn tại 2 yếu tố gây mất t p trung ứng suất,
đó là lắp có độ dôi và rãnh then. V y ta phải so sánh với các giá trị của Kζ/εζ với nhau và
lấy giá trị lớn hơn để tính. Từ các số liệu đã có ta tính được Kζdj và Kηdjtheo các công
thức (10.25) và (10.26), trang 197, [1]:
d (mm)

Kσ/εσ

Kτ/ετ

10

40

2,06

1,97

2,12

2,03

11

45

2,06

2,00

2,12

2,06

12

50

2,06

2,03

2,12

2,09

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 46

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

21

55

2,06

2,05

2,12

2,11

22

55

2,06

2,05

2,12

2,11

31

70

2,06

2,11

2,12

2,17

32

65

2,06

2,08

2,12

2,14

33

60

2,06

2,08

2,12

2,14

 X t đối với trục 1:
-

Tại tiết diện 11 có:
M11 = √

-

= 16400 (Nmm)

Tại tiết diện 12 có:
M12= √

= 158234 (Nmm)

 X t đối với trục 2:
-

Tại tiết diện 21:
M21= √

-

= 166377 (Nmm)

Tại tiết diện 22:
M22= √

= 453318 (Nmm)

 X t đối với trục 3:
-

Tại tiết diện 30:
 M31= √

-

= 453228 (Nmm)

Tại tiết diện 33:
 M32= √

=

(Nmm)

V y từ các số liệu đã có và dựa vào công thức (10.22), (10.23), trang196 [1] ta l p bảng
sau:
Tiết

d

T

M

W

Wo

diện

(mm)

(Nmm)

(Nmm)

(mm3)

(mm3)

11

40

16400

5316

12

50

158234

10741

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

σa

τa = τ m

11641

3,08

3,92

23006

14,73

1,98
Trang 47

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

21

55

166377

14230

30556

11,69

4,58

22

55

453318

14230

30556

31,8

4,58

31

70

453328

29472

63128

15,38

6,28

32

65

26947

53895

0,12

7,95

Ta có d21 = d22 = 55 (mm) và tại các tiết diện này ta chọn cùng 1 loại rãnh then nên
ta ch cần xét an toàn cho tiết diện nguy hiểm hơn đó là tiết diện 22 do có momen lớn hơn
tại tiết diện 21.
Theo các công thức (10.19), (10.20) và (10.21),trang 195 [1] với các số liệu đã
tính được ta có bảng:
Tiết diện

d (mm)

s

11

45

3,85

17,50

3,76

13

45

24,05

7,2

6,90

22

55

4,50

16,12

4,33

30

65

3,19

5,90

2,81

33

60

3,27

3,61

2,42

Bảng 4.1. ết quả tính toán hệ số an toàn đối với các tiết diện của ba trục
Vì thông thường [s] = 1,5…2,5 nên với các giá trị của hệ số an toàn tại các tiết
diện nguy hiểm trên các trục đã tính ở trên đều thõa mãn điều kiện:
s ≥ [s]
V y các trục I, II, III đều đảm bảo độ bền mỏi.
Vì hệ số an toàn là khá lớn nên có thể không cần kiểm nghiệm về độ cứng của các
trục.
4.1.7 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
Để đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc phá hỏng do quá tải đột ngột
(chẳng hạn khi mở máy) cần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh. Công thức kiểm
nghiệm có dạng (công thức 10.27 trang 200, [1]):
ζtd = √

≤ [ζ]

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 48

GVHD : LÝ THANH HÙNG
Trong đó:

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

σ=

( công thức 10.28, trang 200, [1])

τ=

(công thức 10.29, trang 200, [1])

[σ] = 0,8σch (công thức 10.30, trang 200, [1])
Với:

Mmax và Tmax – mômen uốn lớn nhất và mômen xoắn lớn nhất tại tiết

diện nguy hiểm quá tải (Nmm).
Σch – giới hạn chảy của vật liệu trục (Mpa)

Trục I
Tại tiết diện nguy hiểm nhất về uốn và xoắn là tiết diện 12 lắp bánh răng. Ta có:
Mmax = M12Kqt = 158234. 1,4 = 221527,6(Nmm)
Tmax = T12 Kqt = 184524. 1,4= 127853,3 (Nmm)

ζ=

=

= 17,72 (Mpa)

η=

=

= 5,11 (Mpa)

ζtd = √

=√

= 19,8 (Mpa)

với:

[ζ] = 0,8ζch= 0,8. 340 = 272 (Mpa)

Suy ra:

ζtd<[ζ]

V y trục I đảm bảo về độ bền tĩnh.
Trục II
Tại tiết diện nguy hiểm nhất về uốn và xoắn là tiết diện 22 lắp bánh răng trụ ta có:
Mmax = M22 Kqt= 453318. 1,4 = 634645,2 (Nmm)
Tmax = T22 Kqt= 284480. 1,4 = 392672(Nmm)

ζ=

=

=38,1 (Mpa)

η=

=

= 11,8 (Mpa)

ζtd = √

= √

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

= 43,2 (Mpa)
Trang 49

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Với

[ζ] = 0,8ζch = 0,8. 340 = 272

Nên:

ζtd<[ζ]

(Mpa)

V y trục II đảm bảo về độ bền tĩnh.
Trục III
Tại tiết diện nguy hiểm nhất về uốn và xoắn là tiết diện 31 lắp bánh răng trụ. Ta
có:
Mmax = M31Kqt = 453328 1,4 = 634659,2(Nmm)
Tmax = T31 Kqt =859629,5. 1,4 = 1203481 (Nmm)

ζ=

=

η=

=

ζtd = √

= 18,5 (Mpa)
= 17,54 (Mpa)
=√

Với

[ζ] = 0,8ζch = 0,8. 340 = 272 (Mpa)

Ta có:

ζtd< [ζ]

= 35,5 (Mpa)

V y trục III đảm bảo về độ bền tĩnh.
4.2. TÍNH TOÁN Ổ LĂN

-Thời gian làm việc: Lh = 16000 (giờ)
Trục I:
Số vòng quay n1 = 2950 (vòng/phút)
Phản lực tại các ổ:
 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:

 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:

ướ

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 50

GVHD : LÝ THANH HÙNG
Do α = 120

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

và Fa1/Fr1 = (0,35 ÷ 0,7) nên ta chọn ổ bi đỡ chặn, cỡ nhẹ hẹp.

Tra bảng P2.12 trang 263, [1] ta có bảng sau
Bảng 4.4 Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ nhẹ hẹp
Kí hiệu ổ

d (mm)

D (mm)

b (mm)

C (mm)

C0 (mm)

36209

45

85

19

32,3

25

 Hệ số e (theo bảng 11.4, trang 216, [1]

 Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra:

Tổng lực dọc trục tác động lên các ổ

 Ta có


 Tải trọng động qui ước: công thức 11.3, trang 214, [1]
Q = (XVFR + YFa)ktkd\
 Với
Vòng trong quay nên : V= 1
Tải va đ p nhẹ : kd = 1,2
Hệ số ảnh hưởng nhiệt độ (to<100 ) nên: kt = 1
Tại A :
Tại B :
 Tuổi thọ thời gian làm việc (tính bằng triệu vòng quay )
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 51

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Khả năng tải động:

nên ổ đảm bảo khả năng tải động

 Kiểm tra tãi tĩnh
Với ổ đỡ chặn α = 120 ta chọn X0 = 0,5 , Y0 = 0,47
{
 Như v y

nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

Trục II:
Số vòng quay n2 =

(vòng/phút)

Phản lực tại các ổ:
 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:

 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:


;


Do α = 120

và lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ chặn, cỡ nặng hẹp

Tra bảng P2.12 trang 264, [1] ta có bảng sau
Bảng 4.5 Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ nặng hẹp
Kí hiệu ổ

d (mm)

D (mm)

b (mm)

C (mm)

C0 (mm)

66410

50

130

31

77.6

61,2

 Hệ số e (theo bảng 11.4, trang 216, [1]

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 52

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra

Tổng lực dọc trục tác động lên các ổ

Ta có


 Tải trọng động qui ước: công thức 11.3, trang 214, [1]
Q = (XVFR + YFa)ktkd\
 Với
Vòng trong quay nên : V= 1
Tải va đ p nhẹ : kd = 1,2
Hệ số ảnh hưởng nhiệt độ (to<100 ) nên: kt = 1
Tại A :
Tại B :
 Tuổi thọ thời gian làm việc (tính bằng triệu vòng quay )

 Khả năng tải động:


nên ổ đảm bảo khả năng tải động

 Kiểm tra tãi tĩnh
Với ổ đỡ chặn α = 120 ta chọn X0 = 0,5 , Y0 = 0,47

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 53

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

{
 Như v y

N nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

Trục III:
Số vòng quay n1 =

(vòng/phút)

Phản lực tại các ổ:
 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:

 Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ B:


Do α = 120

và lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ chặn, cỡ trung hẹp

Tra bảng P2.12 trang 263, [1] ta có bảng sau:

Bảng 4.6 Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ trung hẹp
Kí hiệu ổ

d (mm)

D (mm)

b (mm)

C (mm)

C0 (mm)

46313

65

140

33

89

76,4

 Hệ số e (theo bảng 11.4, trang 216, [1]

 Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra

Tổng lực dọc trục tác động lên các ổ
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 54

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Ta có


 Tải trọng động qui ước: công thức 11.3, trang 214, [1]
Q = (XVFR + YFa)ktkd\
 Với
Vòng trong quay nên : V= 1
Tải va đ p nhẹ : kd = 1,2
Hệ số ảnh hưởng nhiệt độ (to<100 ) nên: kt = 1
Tại A :
Tại B :
 Tuổi thọ thời gian làm việc (tính bằng triệu vòng quay )

 Khả năng tải động:


nên ổ đảm bảo khả năng tải động

 Kiểm tra tãi tĩnh
Với ổ đỡ chặn α = 120 ta chọn X0 = 0,5 , Y0 = 0,47
{
 Như v y

nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 55

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Chƣơng V: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC
5.1 THIẾT KẾ VỎ HỘP
 Vỏ HGT có nhiệm vụ bảo đảm vị trí tương đối giữa các chi tiết và các bộ ph n
máy, tiếp nh n tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, chứa dầu bôi trơn và
bảo vệ các chi tiết tránh bụi.
 Ch tiêu cơ bản của HGT là khối lượng nhỏ, độ cứng cao
 V t liệu là gang xám GX 15-32.
 Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm trục để việc lắp ghép các chi tiết thu n
tiện.
 Bề mặt lắp nắp và than được cạo sạch hoặc mài, để lắp sít , khi lắp có một lớp sơn
lỏng hoặc sơn đặc biệt.
 Mặt đáy HGT nghiêng về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 1o.
 Kết cấu hộp giảm tốc đúc, với các kích thước cơ bảng như sau:
Bảng 5.1 Kích thước của các phần tử cấu tạo nên HGT
Tên gọi

Số liệu

Chiều dày:
Thân hộp

δ = 9mm

Nắp hộp

δ1 =8 mm

Gân tăng cứng:
Chiều dày

e = 8 mm

Độ dốc

Khoảng 20

Đường kính:
Bulông nền

d1 = 18 mm

Bulông cạnh ổ

d2 = 14 mm

Bu lông ghép nắp bích và thân

d3 = 12 mm

Vít ghép nắp ổ

d4 = 8 mm

Vít ghép nắp cửa thăm

d5 = 8 mm

Mặt bích ghép nắp và thân:

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 56

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Chiều dày bích thân hộp

S3 = 18 mm

Chiều dày bích nắp hộp

S4 = 18 mm

Bề rộng bích nắp và thân

K3 = 40 mm

Kích thước gối trục:
Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ

K2 = 45 mm

Tâm lỗ bulông cạnh ổ (k là khoảng cách

E2 = 22 mm , k ≥ 28 mm

từ tâm bulông đến mép lổ)

C = 55 mm
h xác định theo kết cấu, phụ

Chiều cao

thuộc vào lỗ bulông và kích
thước mặt tựa
Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có phần lồi

S1 = 26 mm

Khi có phần lồi

Dd xác định theo đường kính
dao khoét
S1 = 30 mm
S2 = 18 mm

Bề rộng mặt đế hộp

K1 = 54 mm , q1 = 74 mm

Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong võ hộp

Δ = 10 mm

Giữa đ nh bánh răng lớn với đáy hộp

Δ1 = 32 mm

Giữa mặt bên các bánh răng với nhau

Δ ≥ 10 mm

Số lượng bulông nền

6

Bảng 5.2 Kích thước gối trục : đường kính ngoài và tâm lỗ vít
Trục

D

D2

D3

I

80

100

125

II

120

140

170

III

140

160

190

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 57

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

5.2 CÁC PHỤ KIỆN KHÁC
5.2.1 Vòng móc
 Để nâng hay v n chuyển HGT người ta dùng vòng móc
 Chiều dày S = (2÷3)δ = 20 mm
 Đường kính lỗ vòng móc d = (3÷4)δ = 30 mm
5.2.2 Chốt định vị:
 Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đường tâm các trục. Để đảm
bảo vị trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp
gép ta dùng 2chốt định vị. Nhờ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến
dạng vòng ngoài của ổ, do đó loại trừ được một trong các nguyên nhân làm ổ
chóng bị hỏng.
 Ta chọn chốt định vị hình côn:

Hình 5.1 Chốt định vị
5.2.3 Cửa thăm
 Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp gh p và để đổ dầu vào,
trên đ nh hộp có làm cửa thăm. Cửa thăm được đ y bằng nắp. Trên nắp có lắm
thêm nút thông hơi. Kích thước cửa thăm được chọn theo bảng 18.5, trang 92, [2]

Hình 5.2 Cửa thăm
Bảng 5.3Kích thước nắp quan sát
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 58

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

A

B

A1

B1

C

C1

K

R

Vít

Số lượng

100

75

150

100

125

-

87

12

M8x22

4

5.2.4 Nút thông hơi
 Khi làm việc nhiệt độ hộp tăng lên. Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên
trong và bên ngoài hộp, người ta dùng nút thông hơi. Nút thông hơi thường được
lắp trên nắp cửa thăm hoặc ở vị trí cao nhất của nắp hộp

Hình 5.3 Nút thông hơi
Bảng 5.4 Kích thƣớc nút thông hơi
A

B

C

D

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

M27x2 15

30

15

45

36

32

6

4

10

8

22

6

32

18

36

32

5.2.5 Nút tháo dầu
Sau một thời gian làm việc dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn do bụi bặm , hạt mài ,…
cần phải thay lớp dầu mới . Để tháo dầu cũ , ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc đang làm việc
thì được bịt kín bởi nút tháo dầu. Các kích thước tra bảng 18.7 trang 93, [2]

Hình 5.4 Nút tháo dầu
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 59

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Bảng 5.5Kích thước nút tháo dầu trụ
d

b

m

f

L

c

q

D

S

D0

M20x2

15

9

3

28

2,5

17,8

30

22

25,4

5.2.6 Que thăm dầu
 Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu

Hình 5.5 Que thăm dầu
5.2.7 Vòng phớt
 Có tác dụng không cho dầu hoặc mỡ chảy ra ngoài hộp giảm tốc và ngăn không
cho bụi từ bên ngoài vào bên trong hộp giảm tốc. Tuổi thọ của ổ lăn phụ thuộc rất
nhiều vào vòng phớt. Vòng phớt được sử dụng rộng rãi do có kết cấu dơn giản,
thay thế dễ dàng. Nhưng cũng có nhược điểm là chóng mòn và ma sát lớn khi bề
mặt trục có độ nhám cao

Hình 5.6 Vòng phớt
5.2.8 Vòng chắn dầu
 Không cho dầu mỡ trong bộ hộp tiếp xúc với bộ ph n ổ lăn

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 60

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Hình 5.7 Vòng chắn dầu
5.3 DUNG SAI VÀ YÊU CẦU KĨ THUẬT
 Dựa vào kết cấu làm việc, chết độ tải của các chi tiết trong hộp giảm tốc mà ta
chọn các kiểu lắp ghép sau:
5.3.1 Dung sai và lắp ghép bánh răng tr n trục:
 Chịu tải vừa , thay đổi va đ p nhẹ vì thế ta chọn kiểu lắp trung gian H7/f6.
5.3.2 Dung sai lắp ghép ổ ăn:
 Khi lắp ổ lăn ta cần lưu :
 Lắp vòng trong trên trục theo hệ thống lỗ, lắp vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống
trục.
 Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ hộp khi làm việc, chọn
kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay.
 Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ hở.
 Vì v y khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép f7, còn khi lắp ổ lăn vào vỏ ta chọn
H7.
5.3.3 Dung sai lắp vòng chắn dầu trên trục:
 Chọn kiểu lắp trung gian H7/js6 để thu n tiện cho quá trình tháo lắp.
5.3.4 Dung sai lắp ghép nắp ổ và thân hộp
 Chọn kiểu lắp lỏng H7/e8 để thu n tiện cho quá trình tháo lắp và điều ch nh.
5.3.5 Dung sai lắp ghép chốt định vị
 Để đảm bảo độ đồng tâm và không bị sút, ta chọn kiểu lắm chặt P7/h6
5.3.6 Dung sai lắp ghép then lên trục:
 Theo chiều rộng ta chọn kiểu lắp trên trục là P9/h8 và kiểu lắp trên bạc là Js9/h8.
 Theo chiều cao sai lệch giới hạn kích thước then là h11
 Theo chiều cao sai lệch giới hạn kích thước then là h14
SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 61

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

 Bảng 5.6 Dung sai lắp ghép
Chi tiết

Kích thước

Mối lắp

(mm)
Bánh răng
1
Bánh răng
2
Bánh răng
3
Bánh răng
4

ES

EI

es

ei

Độ

Độ

(μm)

(μm)

(μm)

(μm)

dôi

hở

50

H7/f7

+25

0

-25

-50

-25

-25

55

H7/f7

+30

0

-30

-60

-30

-30

55

H7/f7

+30

0

-30

-60

-30

-30

70

H7/f7

+30

0

-30

-60

-30

-30

Ổ bi đỡ chặn
Ổ vòng ngoài

d
Trục I

85

H7/h6

+30

0

0

-19

0

49

Trục II

120

H7/h6

+35

0

0

-22

0

57

Trục III

140

H7/h6

+40

0

0

-25

0

65

Ổ vòng trong

d
Trục I

45

H7/f7

+25

0

-25

-50

-25

-25

Trục II

45

H7/f7

+25

0

-25

-50

-25

-25

Trục III

65

H7/f7

+30

0

-30

-60

-30

-30

bxh
Trục I

Trục II

Trục III

Then (của trục)

12x8

P9/h8

-18

-61

0

-27

61

9

14x9

P9/h8

-18

-61

0

-27

61

9

16x10

P9/h8

-18

-61

0

-27

61

9

16x10

P9/h8

-18

-61

0

-27

61

9

20x12

P9/h8

-22

-74

0

-33

74

11

18x11

P9/h8

-18

-61

0

-27

61

9

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 62

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

Then (bánh răng, bánh xích, nối trục)
Nối trục
Bánh răng
1
Bánh răng
2
Bánh răng
3
Bánh răng
4
Đĩa xích

Chốt định
vị

12x8

Js9/h8

+21

-21

0

-27

21

48

16x10

Js9/h8

+21

-21

0

-27

21

48

16x10

Js9/h8

+21

-21

0

-27

21

48

16x10

Js9/h8

+21

-21

0

-27

21

48

20x12

Js9/h8

+26

-26

0

-33

26

59

16x10

Js9/h8

+21

-21

0

-27

21

48

10

P7/h6

-9

-24

0

-9

24

0

Vòng chắn dầu
Trục I

45

H7/js6

+25

0

+8

-8

8

33

Trục II

45

H7/js6

+25

0

+8

-8

8

33

Trục III

65

H7/js6

+30

0

+9,5

-9,5

9,5

39,5

Vòng phớt
Trục I

38

H7/js6

+25

0

+8

-8

8

33

Trục III

63

H7/js6

+30

0

+9,5

-9,5

9,5

39,5

Nắp bích ổ lăn
Trục I

85

H7/h6

30

0

0

-19

0

49

Trục II

120

H7/h6

35

0

0

-22

0

57

Trục III

140

H7/h6

40

0

0

-25

0

65

150

H8/h7

+63

0

0

-40

0

103

Nắp cửa
thăm

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 63

GVHD : LÝ THANH HÙNG

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển– Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, t p 1– Nhà xuất
bản giáo dục Việt Nam
[2] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển– Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, t p 2 – Nhà xuất
bản giáo dục Việt Nam
[3] Võ Tuyển –Vẽ cơ khí– năm suất bản 1/2011
[4] Lê Hoàng Tuấn – Bùi Công Thành – Sứ bền v t lieu – Nhà suất bản đại học quốc gia
TP. HCM– năm 2004
[5] Võ Tuyển – Lý Thanh Hùng – Giáo trình Dung sai lắp ghép và kỹ thu t đo lường –
năm suất bản 2010

SVTH : TRẦN THÀNH ANH DUY – LỚP 01DHCK

Trang 64

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful