You are on page 1of 3

Dành cho các lớp KT Hóa học K55 –18/02/ 2012

Bài tập Hóa lý – Phần Nhiệt động hóa học
Chương I: Cơ sở nhiệt động lực học hoá học
1.
Cho 90 gam hơi nước ngưng tụ ở 100 oC dưới áp suất 1 atm.
Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này là 539 cal/g. Tính công A,
nhiệt Q và biến thiên nội năng ∆U của quá trình.
2.
Nhiệt đốt cháy của cacbon vô định hình, của graphit và của kim
cương lần lượt bằng -409,2; -394,6 và -395,3 kJ/mol. Tính nhiệt
chuyển hóa thù hình :
a)
cacbon vô định hình thành graphit;
b)
cacbon vô định hình thành kim cương;
c)
graphit thành kim cương.
3.
Nhiệt hình thành của H2O (lỏng) và của CO2 (khí) bằng -285,8
và -393,5 kJ/mol ở 25oC, 1 atm. Cũng ở điều kiện này, nhiệt đốt cháy
của CH4 bằng -890,3 kJ/mol. Tính nhiệt hình thành của CH 4 từ các
nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích.
4.
Giá trị ∆Ho500 của các phản ứng (1): C + CO2 = 2CO và
phản ứng (2): C + H2O(h) = CO + H2 lần lượt là 41501 và 31981 calo.
Tính giá trị ∆Ho1000 của phản ứng (3): CO + H2O(h) = CO2 + H2
biết:
Cp(CO)
= 6,60 + 1,2.10-3T
cal/
(mol.K)
Cp(H2O,h) = 8,22 + 0,15.10-3T + 1,34.10-6T2
cal/
(mol.K)
Cp(CO2) = 6,25 + 2,09.10-3T - 0,459.10-6T2
cal/
(mol.K)
Cp(H2)
= 6,62 + 0,81.10-3T
cal/
(mol.K)
5.
Ở 900oC nhiệt phân ly của CaCO3 theo phản ứng CaCO3 = CaO
+ CO2 bằng 178 kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất được
cho dưới dạng các hàm phụ thuộc T như sau:
Cp (CaCO3) = 104,5 + 21,92.10-3T – 25,94.105T-2
J/mol.K
-3
5 -2
Cp (CaO) = 49,63 + 4,52.10 T – 6,95.10 T
J/mol.K
-3
5 -2
Cp (CO2) = 44,14 + 9,04.10 T – 8,53.10 T
J/mol.K
a)
Thiết lập phương trình ∆H = f(T) đối với phản ứng trên.
b)
Tính nhiệt phân ly CaCO3 đối với 1 kg ở 1000oC.
6.
Nhiệt ngưng tụ riêng của benzen ở 50 oC và 80oC bằng -414,7 và
-397,1 J/g. Trong khoảng nhiệt độ trên, nhiệt dung riêng của benzen
lỏng bằng 1,745 J/g.K. Tính nhiệt dung riêng của hơi benzen trong
khoảng nhiệt độ đã cho.
7.
Tính biến thiên entropy của quá trình xảy ra khi bỏ vách ngăn
giữa hai buồng chứa riêng biệt 28g khí nitơ và 32g khí oxy, ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất.

34 J. khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0.10 T + 1. ∆H và ∆G của quá trình kết tinh 1 mol nước lỏng chậm đông ở -5oC. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng: SO2 + 1/2O2 = SO3 ở 700oK.10-3T + 2.K -3 5 -2 Cp(HCl) = 26.504lgT – 0.767 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở 800oK.10 T J/mol.2 atm-1) 3.44.42 J Cp(H2) = 29.48 cal/g.10-3T (J/mol.01atm) + 1/2O2(0.0 và 0.10 T – 25.2 J/mol. Xác định ∆S.50 + 4.48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ thu được 0.K o Lập phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của ∆G T đối với nhiệt độ và tính ∆Go1000.6K lưu huỳnh chuyển đổi thù hình từ dạng rombic thành đơn tà với nhiệt chuyển pha là 296.09.105. Hằng số cân bằng của phản ứng 2H = H2 có thể biểu diễn bằng phương trình: lgKp(atm-1) = 22570/T – 1.836. 12.10-3T cal/mol. biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1atm. Tính ∆Go ở 1000K của quá trình thăng hoa vàng Au(rắn) → Au(khí). 10. Chương II : Cân bằng hóa học 1. nhiệt dung riêng của nước lỏng và nước đá lần lượt là 1.96 + 26.78J/mol và nhiệt dung tương ứng: Cp(Srombic) = 14. Tính ∆G298 của phản ứng H2(0.7 cal/g. biết ở 368.88 + 29.K -3 5 -2 Cp(Cl2) = 36.K. biết rằng nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0 oC là 79.08. (ĐS: 81.08.05 – 0.K) Cp(Sđơntà) = 14.10 T J/mol. .61 + 1.045.r) = 5.K.65 + 1.2.K).6 kcal) 2. Xác định ∆S của quá trình đun nóng 100g lưu huỳnh từ 300K đến 400K.402 mol Cl2. (ĐS: .K và Cp(Au. ∆Go298 = 81000 cal/mol và nhiệt dung mol của vàng rắn và vàng khí lần lượt là Cp(Au.10-6T2 J/mol. Cho phản ứng 1/2H2 + 1/2Cl2 = HCl. ∆Go298 = -95174. 9.25atm) = H2O (lỏng) biết ∆Go298 = -236964. Biết rằng quá trình này có ∆Ho298 = 90500 cal/mol.10-3T (J/mol.6. 8. Có thể điều chế clo bằng phản ứng: 4HCl(k) + O2 = 2H2O(h) + 2Cl2 Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386 oC. 11.Dành cho các lớp KT Hóa học K55 –18/02/ 2012 a) có thể tích bằng nhau b) thể tích 2 buồng hơn kém nhau 4 lần. o Biết ∆H 298 = -92223.k) = 5 cal/mol.

biết rằng phản ứng 2H2 + CH3COOH(h) = 2CH3OH(h) (2) có lgKp. nếu cho dư FeSO 4 vào 1 bình kín có chứa sẵn SO2 với áp suất đầu là 0. b) 1.2 = -3149/T + 5. hằng số cân bằng Kp = 2.9 atm.10 5 atm-1/2 và hiệu ứng nhiệt của phản ứng trong khoảng nhiệt độ từ 500 đến 700oK là ∆H = -23400cal. 5.68 Tìm phương trình biểu diễn sự phụ thuộc vào nhiệt độ của các đại lượng ∆H và ∆Cp của phản ứng. Tính ∆H của phản ứng CO + 2H2 = CH3OH(h) (1). Ở 457oK và dưới áp suất chung 1 atm.01 mol CuSO 4 trong bình thành CuSO4. 5% NO 2 bị phân huỷ theo phản ứng 2NO2 = 2NO + O2 Tính hằng số cân bằng Kp và Kc của phản ứng. .6 atm ở 929oK.102 atm-1/2) 4. 7. Ở 500oK.555.3 = -1835/T + 6. c) Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 vào 1 mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là α = 10%.08 atm) 6. 8.43 và phản ứng CH3OH(h) + CO = CH3COOH(h) (3) có lgKp.3H2O(r) = CuSO4(r) + 3H2O(h) lần lượt là 10-6 và 10-4 atm3. hằng số cân bằng của phản ứng PCl3 (k) + Cl2 = PCl5 (k) là Kp = 3 atm-1 a) Tính độ phân ly α của PCl5 ở 1 atm và ở 8 atm. a) Tính hiệu ứng nhiệt trung bình của phản ứng trong khoảng nhiệt độ trên b) Tính lượng hơi nước tối thiểu phải thêm vào một bình có thể tích 2 lít ở 25oC để chuyển hoàn toàn 0. Hằng số cân bằng Kp ở 25 và 50oC của phản ứng CuSO4.138. Ở 929oK.10-3T – 5.2025 atm2. b) Tính áp suất tổng cộng khi cân bằng. a) Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng trên ở 929 oK.32lgT + 0.Dành cho các lớp KT Hóa học K55 –18/02/ 2012 Biết rằng ở 500oK. b) Tính áp suất mà ở đó có độ phân ly α = 10% . (ĐS: a) 0. áp suất tổng cộng tạo ra do phản ứng nhiệt phân 2FeSO4(r) = Fe2O3(r) + SO2 + SO3 là 0. Hằng số cân bằng Kp của phản ứng CH 4 = C + 2H2 được biểu diễn bằng phương trình: lgKp = -3556/T + 3. (ĐS: 2.3H2O.61. 9.175.