BÀI TẬP TOÁN KINH

TẾ
CHƢƠNG I: QUY HOẠCH TUYẾN
TÍNH
I.
Lập mô hình toán học cho các bài toán dƣới đây
1.Một xí nghiệp có 4 máy A, B,C, D dùng để sản xuất ra 6 loại sản phẩm định mức
thời gian cho mỗi sản phẩm đối với từng máy, quỹ thời gian của từng máy được cho trong
bảng sau:
SP
Định mức thời gian cho sản phẩm ( giờ)
MÁY
SP1
SP2
SP3
SP4
SP5
SP6
A: 132
1
2
1
3
1
0
B: 120
2
1
1
2
3
2
C: 100
1
2
0
2
1
3
D: 144
2
2
2
1
4
2
Giá 1 SP 40
30
35
75
65
60
(1000 đ)
Hãy lập phương án sản xuất sao cho tổng thu nhập là lớn nhất (Max) mà vẫn đảm bảo an
toàn cho máy.
2. Một phân xưởng có nhiệm vụ sản xuất ra 3 loại sản phẩm cần sử dụng 2 loại
nguyên liệu A và B. Hao phí nguyên liệu, dự trù nguyên liệu cho trong bảng dưới đây.
Hãy lập kế hoạch sao cho tổng chi phí nhỏ nhất với điều kiện không được sử dụng quá số
nguyên liệu, tổng số sản phẩm cả 3 loại không ít hơn 350 số sản phẩm 1, không ít hơn
25% tổng số sản phẩm.
Nguyên liệu
Sản phẩm
Dự tính nguyên liệu
(kg)
I
II
III
A
2
1
3
1500
B
1
2
2
650
Chi phí/ SP
8
5
10
(1000đ)
3. Hai địa phương Ninh Bình và Hưng Yên cung cấp Khoai với khối lượng 200 tấn
và 300 tấn cho 3 địa phương tiêu thụ Khoai là Hải Phòng, Nghệ An và Nam Định với yêu
cầu tương ứng là 170 tấn, 200 tấn và 130tấn cước phí (nghìn/ tấn) cho trong bảng dưới
đây. Hãy lập kế hoạch sao cho tổng chi phí nhỏ nhất.
Nơi tiêu thụ
Hải Phòng
Ngệ An
Nam Định
Ninh Bình
20
12
25
Hưng Yên
12
24
14

Bộ môn Toán - Bài tập Toán Kinh Tế

-

Dùng cho SV các lớp tín chỉ!

1

Nguyên liệu và lao động cung cấp cho việc sản xuất.Giải các bài toán sau bằng phƣơng pháp hình học 2 x1 + x2 ≥ 8  2 x1 + x2 ≥ 10  1.5 Yêu cầu số 21000 20000 lượng SP II. Nguyên liệu dự trù: 400 tấn và giừo lao động là 200000 giờ XN Định mức hao phí LN(kg/SP).2 3 9 4.4. 6x1 f(X)= + 5x2 → M ax Bộ môn Toán . x2 ≥ 0 Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 2 . khoai và sắn. 5.2 sản phẩm A và 1.8 Sp B. Diẹn tích(ha) Ngô Khoai Sắn KI:30 150 80 80 KII:50 120 75 90 KIII:27 140 70 70 Yêu cầu 1000 1200 1500 Hãy phân bố cây trồng cho hết đất đai sao cho đảm bảo yêu cầu về số lượng và tổng chi phí là nhỏ nhất. Năng suất và chi phí trên 1ha với mỗi loại cây ở từng khu đất và năng suất (tạ) chi phí 1000đ/ha.Bài tập Toán Kinh Tế -  x1 + x2 ≥ 2  3x − 2 x ≤ 6 1 2 − thỏa mãn  x1 x2 ≤ 2 + x2 ≥ 0  2x −  1 x1 . x2 ≥ 0 2. f ( X ) = x1 + x2 → thỏa mãn  x1 − x2 ≤ 4 Min  2 x + x2 ≤ 4  1 x1 .Hãy tìm phương án đầu tư sao cho tổng số vốn bỏ ra ít nhất. định mức nguyên liệu lao động và dự trù nguyên liệu cho trong bảng dưới đây. Ba khu đất người ta dự tính trồng 3 lạo cây lương thực: Ngô.8 sản phẩm B còn đầu tư 1000đ vào xí nghiệp II làm được 1. lao động(giờ/SP) A B NL LĐ NL LĐ I 4 2 10 4 II 4.8 SP A và 0. Biết rằng đầu tư 1000đ vào xí nghiệp I trong 1 đơn vị thời gian làm được 1. Có 2 xí nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm.

 2 x1 − 3x2 ≥ − 6  −2 x1 + x2 ≥ 6  3. Min ( 4x1 + x2 ) III.x2 ) thỏa mãn  x1 − 2 x2 ≤ 1 x + x ≤ 5 2  1 x1 . x2 ≥ 0 4. ∀j =1. ∀j =1. 6  Bài 2. f ( X ) = 5x1 + 2x2 + 4x3 + x4 + 5x5 + 3x6 → Min 2x1 + x2 + 4x3 = 152 + 3x5  + 2x3 + x4 + 3x5 = 60 4x1  + x5 + x6 = 36 3x 1  x j ≥ 0. thỏa mãn  x1 − 2 x2 ≤ 0  x1 + 2 x2 ≥ 6   3x1 + x2 ≥ 6  −2 x + x ≤ 4 1 2   x1 . 6  Bài 3. f ( X ) = 4x2 − 2x3 −13x4 + 7 x5 + 10x6 → Min  x1 − 3x2 + 2x3 + 13x4 − 7 x5 − 12x6   − x2 + x3 + 4x4 − x5 − 4x6  2x2 + x3 − 2x4 + 2x5 − 4x6   x j ≥ 0. f ( X ) = x1 + x2 − x3 → M ax = −9 = −3 =9 . 6  Bài 4. Bài 1. x2 ≥ 0 Giải các bài toán sau bằng phƣơng pháp đơn hình f ( X ) = x1 − x2 + x3 + x4 + x5 − x6 → Min  x1 + x4 + 6x6 = 9 3x + x − 4x + 2x6 = 2 3  1 2 x + x5 + 2x6 = 2 + 2x3  1  x j ≥ 0 . ∀j =1. Max ( x1 .

Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 3 .Bộ môn Toán .

3 j Bài 8. 5 f ( X ) = 2x1 + x2 + 5x3 + 3x4 → Min  x1 + 2x2 + 3x3 = 15  = 20 2x1 + x2 + 5x3  x + 2x2 + x3 + x4 = 10  1  x j ≥ 0 ∀j =1. 5  . =1 + 2x3 + x4 + x5 x2 + x3 + 2x4 + x5 =1 =1 x j ≥ 0 ∀j =1. 5  Bài 5. 4 j Bài 9. 4  Bài 7. =1 f ( X ) = 3x1 + 2x2 + 14x3 + 13x4 + 4x5 → M ax x 1     Bài 6. f ( X ) = 3x1 + 7x2 + 6x3 + 5x4 → M ax − x + 2x + 5x + 1 2 3 = 12 3x4 =7   4x1 + 3x2 + 2x3 − x4  x ≥ 0 ∀j =1. f ( X ) = x1 + x2 + 2x3 − 2x4 − 4x5 → Min − x + x − 3x + 2x − 2x = 8 2 3 4 5  1 − x3 + x4 − x5 ≥ −21 −2x1  + 5x3 − 3x4 + 2x5 = 25 3x1 2x + x4 + 4x5 ≤ 20  1  x j ≥ 0 ∀j =1. f ( X ) = 2x1 + 8x2 + 2x3 → M ax  4x − x + 3x 1 2 3 =7  7 x1 + 5x2 + = 19 12x3  x ≥ 0 ∀j =1.2x + x + 3x + x 1 2 3 4 x + 2x − 2x + x5  1 2 3  x j ≥ 0 ∀j =1.

Bộ môn Toán .Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 4 .

f ( X ) = 2x1 + 5x2 + x3 − 2x4 → M ax . f ( X ) = 2x1 + x2 − 3x3 + x4 → Min 2x + x + 4x 1 2 3 + x4 = 6   5x1 + 2x2 + 2x3 + = 10 x4  x ≥ 0 ∀j =1. 5  Bài 11.Bài 10. f ( X ) = 2x1 + x2 + 3x3 − x4 → Min  x1 − 2x2 + x4 = 16  x2 + x3 − 4x4 ≤ 8   x 2 + 3x3 − 2x4 ≥ −20   x j ≥ 0 ∀j =1. f ( X ) = 2x1 + 3x2 − x3 − 4x4 + 6x5 → M ax 2x + x − x = 40 2 3  1 − 2x3 + 2x4 − x5 ≤ 0 5x1  + 2x3 − 4x4 + x5 ≥ 12  x1 3x + 2x3 + x4 + 2x5 ≤ 14  1  x j ≥ 0 ∀j =1. 4 j Bài 12. 4  Bài 13. 4  Bài 15. 4  Bài 14. f ( X ) = 2x1 + 4x2 + x3 + x4 → M ax  x1 + 3x2 + x4 ≤ 1  ≤3 2x1 + x2  x2 + 4x3 + x4 ≤ 3   x j ≥ 0 ∀j =1. f ( X ) = 2x1 + 4x2 + x3 + x4 → M ax  x1 + 3x2 + x4 ≤ 1  ≤3 2x1 + x2  x2 + 4x3 + x4 ≤ 3   x j ≥ 0 ∀j =1.

Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 5 .Bộ môn Toán .

A . 4  Bài 16. ∀j =1. f ( X ) = 2x1 − 2x2 + 3x3 + x4 − 3x5 → Min 4x − 2x3 + x4 − 4x5 = 8  1 + 2x4 − x5 ≥ −20  x1  − 6x3 + x4 + 3x5 = 15  x x x + x4 − 2x5 = 14  1 + 2+ 3  x j ≥ 0 ∀j =1. b) Từ bảng đơn hình đã lập. 4  Bài 17. . Cho bài toán với tham số λ: f ( X ) = 27 f ( X ) = x1 + x3 − λ x4 → Min − x1 + x2 + − 2λ x4 + 4x5 = 9 12x3  + 8x3 + (1 − λ ) x4 + = 14  2x1 2x5  + (λ − 1) 4x =4  x1  x j ≥ 0. f ( X ) = −x1 + 5x2 − x3 → Min  x1 − x + 4x + 3 x ≥ 8 2 3 4   3x1 − 5x2 + 2 − 2 x4 ≤ 2 x3  6 x 2 − 4x3 − 5x4 ≥ −2   x j ≥ 0 ∀j =1. 5  1 2 5 a) Biết x là một phương án cực biên ứng với cơ sở A . A . b) Có thể kết luận gì trong trường hợp f ( X ) → Max c) Tìm phương án X sao cho Bài 18. Hãy lập bảng đơn hình ứng với x . 3x 1  + 2x3 −5 ≤ 23 x4 − 4x4 ≤ 36 + x3  4x1  x2 − 2x3 + 2x4 = 14   2x + x3 − 3x4 ≥ 12  1  x j ≥ 0 ∀j =1. hãy tìm tất cả các giá trị của λ sao cho x là phương án tối ưu. 5  a) Giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình. c) Giải bài toán đã cho với λ=1 và λ=3.

Cho bài toán với tham số λ: Bộ môn Toán .Bài 19.Bài tập Toán Kinh Tế - f ( X ) = x2 − 3x4 + x5 + 6x6 → Min Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 6 .

A . Viết bài toán đối ngẫu? Chỉ ra các cặp đối ngẫu của các bài toán sau: a) g(Y ) = 7 y1 + 6 y2 + 4 y3 → M ax b) M ax thoả mãn  y1 + 2 y2 + 5 y3 ≤ 2  3 y1 − y2 + y3 ≤ −3 2 y − 3 y + 2 y ≤ 4 2 3  1  −y +3y +2y ≤2 2 3  1 f ( X ) = 2x1 + x2 − 3x3 + x4 → thoả mãn 2x + x + 3x 1 2 3 + 2x4 = 2   4x1 − x2 + 2x3 − x4 = 5  x ≥ 0 ∀j =1. ∀j =1. 2) Tìm tất cả các giá trị của λ sao cho x là phương án tối ưu. A . 3) Giải bài toán đã cho với λ=1 và λ=-1. 6  1 2 3 1) Biết x là một phương án cực biên ứng với cơ sở A . 3  j d) f ( X ) = 2x1 − x2 + 3x3 − 4x4 → M ax 4x1 − x2 + 3x3 − x4 ≤ 2  2x1 + 3x2 − x3 + 2 x4 ≥ 5  x1 + x2 + 3x3 + x4 ≤ 3 thoả mãn  2 x − x + 2x − x = 6 . x1 − x2 + − 2λ x4 + 12x5 +11x6 = 9 4x3  2x2 + 2x3 + (1 − λ ) x4 + 8x5 +14 = 14  x6  + 3x6 = 4 x2 + (λ − 1) 4 x  x j ≥ 0. j c) Min 4 3x + x − 2 x ≥ 4 2 3  1 4 x1 − x2 + 3x3 ≥ 2 f ( X ) = 6x1 + 3x2 − x3 → thoả mãn 2 x1 + x2 x3 ≤ 4 −  x − 2x2 + 3x3 ≤ 5  1  x ≥ 0 ∀j =1. Hãy lập bảng đơn hình ứng với x . CHƢƠNG II: BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU Bài 1.

Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 7 . 4 Bộ môn Toán .3 4  1 2 3x1 + x2 + 4 x3 + 2 x4 ≤ 10  x j ≥ 0 ∀j =1.

b) Tìm các tập phương án tối ưu của bài toán đã cho và bài toán đối ngẫu của nó.1. 11 5 . −1) . x3 ≥ 0 Biết rằng x = (1. Hãy tìm phưong án tối ưu ) 4 4 của bài toán đối ngẫu. y = ( . j =1. 4  Chứng minh rằng x = (0. 0.1) 5 5 phương án tối ưu của bài toán đã cho và bài toán đối ngẫu của nó. Cho bài f ( X ) = 15x1 + 10x2 + 6x3 → thoả mãn toán Min 3x1 + 2 x3 ≥ 2  x1 + 2x2 + 2x3 ≥ 3 −2 x1 + x2 + x3 ≥ 2  4x1 + 2x2 − 2x3 ≥ 1 x ≥1  1 x2 ≥ 0 . Bài 3.0. 0. là phương án tối ưu của bài toán đã cho. 6. theo thứ tự là 0. . Cho bài toán f ( X ) = −x1 − 3x2 + x3 − 2x4 → Min thoả mãn 4x1 + 12 + 3x4 = 24 x2  ≥3  x1 + 3x2 − x3 4x − 18x + 2x + ≥ −33 2 3  1 3x4  x j ≥ 0 .Bài 2. Cho bài toán f ( X ) = x1 + x2 − x3 → M ax  x1 + 2 x2 + x3 ≤ 7 4 x + 3x2 − 6 x3 ≤ 9  1 2 x1 − x2 − 8x3 ≤ −6  thoả mãn  − 2 x2 + x3 ≤ 2  −2 x − x + 5x3 ≤ 1  1 2 − x1 + 3x3 ≤ 1  x3 ≤ 0  4 3 a) Chứng tỏ rằng các phương án x = (−4. 4) là phương án tối ưu của bài toán. . Bài 4.

Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 8 .Bộ môn Toán .

Bài 5. f ( X ) = 5x1 − 9x2 + 5x3 + 7x4 + 3x5 → Min Bài 7. b) Tìm lời giải cho bài toán đối ngẫu. Cho bài toán với tham số α f ( X ) = 4x1 + 10x2 + 2 x3 − 8x4 + 9x5 + α x6 − 4x7 → Min  2x1 + x3 − 2x4 + 2 x5 − 6x7 = −7  + x6 =7 −2x1 − 2x2 + 2x3 + 4x4 − 3x5  4x + 3x2 − 2x3 − + x5 + x6 − 22x7 = −20  1 2x4 . Cho bài toán M ax  3x1 − 2x2 + x3 + 2x5 = 8  + 5x3 + 3x4 − x5 =3  − x1  5x − 4x3 + x5 + x6 = −5 1  x1. Bài 8. b) Xác định phương án tối ưu của bài toán gốc. ∀j = 1. Cho bài toán f ( X ) = −x1 + x2 − 2x3 − 3x4 + 4x5 → thoả mãn Min  9 3 − x1 x5 ≤ 7 − 2x + 4  2 2  3  x1 + 4x2 + x4 − x5 ≤ 42  2   1 1 x x x =5 + − 2 3  2 2 5  x j ≥ 0 .  5 a) Chứng tỏ rằng phương án x = (0. x5 ≥ 0 a) Viết bài toán đối ngẫu. chỉ ra cặp ràng buộc đối ngẫu. 0. Tìm tập phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu. f ( X ) = −4x1 − 4x2 + 2x3 − 3x4 − 2x5 − 2x6 → thoả mãn Bài 6.5. b) Hãy tìm tất cả các phương án tối ưu của bài toán đã cho có thành phần x3 = 4 . 0) là phương án tối ưu của bài toán đã cho. x3 .1. Cho bài toán  2x1 + 6x2 − 2x3 − 2x4 + x5 ≤ −4  + 2x3 + 4x4 − x5 = 20  8x1  x −x + x − x5 ≥ −1 2 3 − 1  x j ≥ 0 ∀j = 2. 5 a) Giải bài toán bằng phương pháp đơn hình.

  x j ≥ 0 ∀j =1. .Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 9 . Bộ môn Toán . 7 11 9 3 a) Tìm giá trị của α để x = ( . có thể nói gì về bài toán đã cho và bài toán đối ngẫu của nó. ) là phương án tối ưu của bài toán đã cho. 2 2 2 b) Trong trường hợp x không là phương án tối ưu. 0. 0. 0. 0.

T P 250 790 670 340 20 50 50 20 6 4 1 2 6 5 4 3 8 6 8 7 50 90 90 70 7 2 6 8 4 4 5 5 1 3 9 2 220 320 540 650 4 7 9 7 5 5 8 6 3 4 3 6 5 9 4 2 Bài 4. T P 30 40 70 Bài 2. T P 110 110 80 Bài 3. T P 60 85 48 107 Bài 6. Bộ môn Toán . T P 50 200 100 200 150 80 180 60 80 7 7 13 14 4 15 6 22 17 10 14 17 5 11 16 16 8 30 20 35 35 75 40 70 80 7 9 8 10 10 4 7 7 1 10 5 3 9 11 6 13 12 5 8 9 Bài 5.CHƢƠNG III: BÀI TOÁN VẬN TẢI Giải các bài toán vận tải sau: Bài 1.Bài tập Toán Kinh Tế - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! 10 .

Chi tiết Máy A:1 B:1 C:1 D:1 CT1 1 63 103 720 173 Bộ môn Toán . T P 80 120 80 50 Bài 9. T P 27 32 43 28 54 37 49 120 70 4 7 9 2 5 5 7 6 3 3 M 4 2 4 2 3 7 M 5 6 14 15 6 12 5 7 3 11 6 9 25 4 16 4 10 16 3 14 7 11 17 5 16 4 9 20 23 7 13 5 6 9 17 6 9 CHƢƠNG IV: BÀI TOÁN SẢN XUẤT ĐỒNG BỘ Giải các bài toán đồng bộ sau đây: Bài 1. T P 70 30 60 40 35 15 65 25 40 20 4 10 12 13 7 5 6 5 7 2 4 11 10 3 11 6 11 8 9 7 6 9 7 5 Bài 8.T P 60 75 45 80 40 80 75 50 55 8 7 2 11 6 3 10 5 4 9 7 8 5 6 8 12 7 10 4 9 Bài 7.Bài tập Toán Kinh Tế CT2 1 240 61 360 120 - Dùng cho SV các lớp tín chỉ! CT3 1 160 200 161 240 11 .

Bài tập Toán Kinh Tế CT3 3 105 72 108 96 5 6 3 2 54 96 62 242 CT3 1 61 91 36 102 CT4 1 8 6 5 10 CT3 1 108 14 0 96 Dùng cho SV các lớp tín chỉ! CT4 3 54 15 51 192 12 .Bài 2. Chi tiết Máy A:1 B:5 C:2 D:1 CT2 1 80 100 82 120 CT1 2 76 160 180 200 CT2 1 50 34 36 32 CT1 1 3 8 6 5 CT2 1 CT3 1 CT2 1 0 32 28 128 - CT4 2 80 48 60 160 7 6 6 4 CT1 2 Bộ môn Toán . Chi tiết Máy A:1 B:1 C:1 D:1 Bài 4. Chi tiết Máy A:5 B:4 C:6 D:8 Bài 5. Chi tiết CT1 1 120 36 180 60 Máy A:1 B:1 C:1 D:1 Bài 3.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful