Bài tập HHKG BÀI TẬP ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Nguyễn Vũ Minh

Câu 1. Cho hình vuông ABCD tâm I. Các nửa đường thẳng Ax, Cy cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ở cùng phía đối với mặt phẳng đó. Trên Ax, Cy lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = m, CN = n ( m, n > 0 ), góc tạo bởi hai mặt phẳng (MBD) và (ABCD) bằng 300. Tính thể tích của khối chóp B.AMNC. Tìm điều kiện của m theo n để góc MIN vuông. Câu 2. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mp (ABCD) và SA = a; M là trung điểm cạnh SD. a) Mặt phẳng (α) đi qua OM và vuông góc với mặt phẳng (ABCD) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện theo a. b) Gọi H là trung điểm của CM; I là điểm thay đổi trên SD. Chứng minh OH ⊥ (SCD); và hình chiếu của O trên CI thuộc đường tròn cố định. Câu 3. Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x (0 < x ≤ a). Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2a. a) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC). b) KÎ MH vu«ng gãc víi AC t¹i H . T×m vÞ trÝ cña M ®Ó thÓ tÝch khèi chãp SMCH lín nhÊt. Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a , BD = 2a và cắt

nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ
a 3 , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. 4 Câu 5. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a; cạnh bên AA’ = b. Gọi α là góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC). Tính tan α và thể tích chóp A’.BCC’B’. Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với ®¸y hình chóp. Cho AB = a, SA = a 2 . Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vu«ng gãc của A lên SB, SD. Chứng minh SC ⊥ (AHK) và tính thể tích khèi chóp OAHK. Câu 7. Cho l¨ng trô tam gi¸c ABC.A1B1C1 cã tÊt c¶ c¸c c¹nh b»ng a, gãc t¹o bëi c¹nh bªn vµ mÆt ph¼ng ®¸y b»ng 300. H×nh chiÕu H cña ®iÓm A trªn mÆt ph¼ng (A1B1C1) thuéc ®−êng th¼ng B1C1. TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®−êng th¼ng AA1 vµ B1C1 theo a. Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi. SA = x (0 < x < 3 ) các cạnh còn lại đều bằng 1. Tính thể tích của hình chóp S.ABCD theo x. Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SA=a .Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và SD; I là giao điểm của SD và mặt phẳng (AMN). Chứng minh SD vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI. Câu 10. Trong mÆt ph¼ng (P) cho ®−êng trßn (C) t©m O ®−êng kÝnh AB = 2R. Trªn ®−êng th¼ng vu«ng gãc víi (P) 2R . M lµ mét ®iÓm thuéc (C). H lµ h×nh t¹i O lÊy ®iÓm S sao cho OS = R 3 . I lµ ®iÓm thuéc ®o¹n OS víi SI = 3 chiÕu cña I trªn SM. T×m vÞ trÝ cña M trªn (C) ®Ó tø diÖn ABHM cã thÓ tÝch lín nhÊt. T×m gi¸ trÞ lín nhÊt ®ã. Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a. Cạnh SA vuông góc với a 3 , mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM = 3 mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.BCNM. Câu 12. Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng 2. Với giá trị nào của

điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng

A

EA

góc α giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh A ( A = 90o), AB=AC=a. Mặt bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt bên còn lại đều hợp với mặt đáy các góc 60o. Hãy tính thể tích của khối chóp S.ABC. Câu 14. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) a 3 trùng với tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’ và BC là . 4 5

Tài liệu ôn thi ĐH

Năm học 2010 - 2011

Bài tập HHKG

Nguyễn Vũ Minh

Câu 15. Cho tø diÖn ABCD cã ba c¹nh AB, BC, CD ®«i mét vu«ng gãc víi nhau vµ AB = BC = CD = a . Gäi C’ vµ D’ lÇn l−ît lµ h×nh chiÕu cña ®iÓm B trªn AC vµ AD. TÝnh thÓ tÝch tÝch tø diÖn ABC’D’. Câu 16. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy ABC là tam giác đều cạnh a. .A’ cách đều các điểm A,B,C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ. Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có độ dài cạnh bằng a. Trên các cạnh AB và CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho BM = CN = x. Xác định ví trí điểm M sao cho khoảng cách giữa hai dường thẳng A1C và a MN bằng . 3 Câu 18. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB = 1, CC ' = m (m > 0). Tìm m biết rằng góc giữa hai đường thẳng AB ' và BC ' bằng 600 . Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt

phẳng (SBC) và (SCD) bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

Câu 20. Khối chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a . Hãy tìm góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất . Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với

đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 60o. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =

( BCM )

a 3 . Mặt phẳng 3

cắt cạnh SD tại điểm N . Tính thể tích khối chóp S.BCNM.

Câu 22. Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng a 15 AB và A’C bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ. 5 Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a , BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt a 3 phẳng (SAB) bằng , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. 4 Câu 24. Cho hình chóp cụt tam giác đều ngoại tiếp một hình cầu bán kính r cho trước. Tính thể tích hình chóp cụt biết rằng cạnh đáy lớn gấp đôi cạnh đáy nhỏ. Câu 25. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc là 450. uuu r 1 uuur Gọi P là trung điểm BC, chân đường vuông góc hạ từ A’ xuống (ABC) là H sao cho AP = AH . gọi K là trung 2 điểm AA’, (α ) là mặt phẳng chứa HK và song song với BC cắt BB’ và CC’ tại M, N. Tính tỉ số thể tích

VABCKMN . VA ' B 'C ' KMN Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = h vuông góc mặt phẳng (ABCD), M là điểm thay đổi trên CD. Kẻ SH vuông góc BM. Xác định vị trí M để thể tích tứ diện S.ABH đạt giá trị lớn nhất. Tính giá trị lớn nhát đó. Câu 27. Cho hình choùp S.ABCD coù ñaùy ABCD laø hình thang vuoâng taïi A vaø D; AB = AD = 2a; CD = a; goùc giöõa hai maët phaúng (SBC) vaø (ABCD) baèng 600. Goïi I laø trung ñieåm cuûa caïnh AD. Bieát hai maët phaúng (SBI) vaø (SCI) cuøng vuoâng goùc vôùi maët phaúng (ABCD), tính theå tích khoái choùp S.ABCD theo a. Câu 28. Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), ngoài ra AC = AD = 4; AB = 3; BC = 5. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD). Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD. Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khỏang cách từ O đến mặt bên là d. Tính thể tích khối chóp đã cho. Câu 30. Tính thể tích hình chóp S.ABC biết SA = a,SB = b, SC = c, ASB = 600 , BSC = 900 , CSA = 1200 . ∧ Câu 31. Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 = 2a 5 và BAC = 120 o . Gọi M là trung điểm của cạnh CC1. Chứng minh MB ⊥ MA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM).

Tài liệu ôn thi ĐH

6

Năm học 2010 - 2011

2011 . Câu 44. Cho hình chóp S. b) T×m t©m vµ b¸n kÝnh mÆt cÇu ngo¹i tiÕp h×nh chãp S. AB = a. c¹nh bªn t¹o víi mÆt ®¸y mét gãc 600. Cho tứ diện OABC có OA = 4.ABCD. Tính thể tích khối chóp A.Gäi M.ABCD. BA lÇn l−ît t¹i D. OB = 5. TÝnh gãc gi÷a SI vµ h×nh chiÕu cña nã trªn mÆt ph¼ng (ABC) và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC theo a. Câu 33. SA vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABCD). 2 Câu 38. Cho hình chóp S. Cho ΔABC vu«ng gãc t¹i A . Tính thể tích của khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C. M lµ mét ®iÓm thuéc (C). BiÕt gãc gi÷a hai mÆt ph¼ng (SAB) vµ (ABCD) b»ng 600. Trªn ®−êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng ( ABC ) t¹i B ta lÊy mét ®iÓm S sao cho SB = BA = AC = 1 . h×nh chiÕu cña A’ trªn mÆt ph¼ng (ABC) lµ träng t©m tam gi¸c ABC. TÝnh thÓ tÝch cña khèi l¨ng trô ®ã. Trong mÆt ph¼ng (P) cho ®−êng trßn (C) t©m O ®−êng kÝnh AB = 2R. F .ABC có AB = AC = a. Cho h×nh chãp S. I lµ giao ®iÓm cña BM vµ AC. Biết rằng tam giác SAB là tam giác đều có cạnh với độ dài bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. biÕt r»ng MN = . a) TÝnh theo a kho¶ng c¸ch tõ ®iÓm S ®Õn ®−êng th¼ng BE. ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. (ACB)) =600. ABCD cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt. AD = a 2 . Mặt phẳng (AB’D’ ) cắt SC tại C’. Trªn ®−êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABC) lÊy ®iÓm S sao cho SA = a 3. BC = a 2 . Cho hình chóp S . Góc giữa AA’ và BC’ bằng 300 và khoảng cách giữa chúng là a. E . Cho lăng trụ đứng ABC.Bài tập HHKG Nguyễn Vũ Minh Câu 32. Cho h×nh chãp S. BC = a . ( P ) lµ mÆt ph¼ng song song víi c¸c c¹nh SB vµ AC c¾t c¸c c¹nh SA. SAB = SAC = 30 0 .ABCD cã ®¸y ABCD lµ h×nh vu«ng c¹nh a. Cho h×nh chãp S. BC . SA vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABCD) vµ SA=2a. SC. H lµ h×nh t¹i O lÊy ®iÓm S sao cho OS = R 3 . Cho SA= a. Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng của hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA = 2a. Câu 47. Gọi M. Gọi M là trung điểm của AA’. Tính thể tích khối chóp 2 S. Gọi M là trung điểm của AA’. Gọi B’.ABC. Câu 42. Gäi I lµ trung ®iÓm ®o¹n BC. D’ là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD. Câu 34. H . Cho h×nh l¨ng trô tam gi¸c ABC. TÝnh thÓ tÝch khèi chãp vµ kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®−êng th¼ng CD vµ SB. Câu 39.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a. SO ⊥ (ABCD). Tính thể tích tứ diện MA’BC’. C¸c mÆt ph¼ng (SAC) vµ (SBD) cïng vu«ng gãc víi mÆt ®¸y (ABCD).BCNM theo a. Chøng minh r»ng mÆt ph¼ng (SBM) vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (SAC) vµ tÝnh thÓ tÝch cña tø diÖn ABIN. Câu 41. ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với BC là đáy nhỏ. Gäi M. I lµ ®iÓm thuéc ®o¹n OS víi SI = 3 chiÕu cña I trªn SM. AD = 2a. a) Chøng minh r»ng: DEFH lµ h×nh ch÷ nhËt. gãc BAC =1200. Gäi E lµ trung ®iÓm cña c¹nh CD. SA = a 3 . Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).A’B’C’ cã ®¸y ABC lµ tam gi¸c vu«ng c©n t¹i A. T×m vÞ trÝ cña M trªn (C) ®Ó tø diÖn ABHM cã thÓ tÝch lín nhÊt. N lÇn l−ît lµ trung ®iÓm cña SA vµ BC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vu«ng c©n đỉnh lµ A . T×m gi¸ trÞ lín nhÊt ®ã. Câu 35. Câu 46. Hãy tính thể tích khối chóp theo a. Cho lăng trụ đứng ABC. Cho h×nh chãp SABCD cã ®¸y ABCD lµ h×nh thang vu«ng t¹i A vµ B víi AB = BC = a. N lÇn l−ît lµ trung ®iÓm cña AD vµ SC. Câu 36. SC .ABCD. Câu 45. cã ®¸y ABCD lµ h×nh vu«ng t©m O c¹nh b»ng a. Cho hình chóp S. Trªn ®−êng th¼ng vu«ng gãc víi (P) 2R . SA ⊥ ( ABC ) và SA = 3a. Tính thể tích khối đa diện ABCDD’ C’ B’.ABC có góc ((SBC). Cho tam gi¸c ABC c©n néi tiÕp ®−êng trßn t©m J b¸n kÝnh R=2a (a>0). Câu 43. 0 Câu 40. TÝnh gãc gi÷a ®−êng th¼ng MN vµ mÆt ph¼ng (ABCD) vµ thÓ tÝch khèi chãp a 10 M. b) X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña mÆt ph¼ng ( P ) sao cho diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt ®ã lín nhÊt. Tài liệu ôn thi ĐH 7 Năm học 2010 . Câu 37. N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SB. SC = a 5 và khoảng cách từ D tới mặt phẳng ( SHC ) bằng 2a 2 (ở đây H là trung điểm AB ). Tính thể tích tứ diện OABC. OC = 6 và AOB = BOC = COA = 60 .

BC = a 3 . Góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy bằng 600. Câu 53. b) Xác định vị trí của M và N sao cho tứ diện ABMN có thể tích lớn nhất. B cố định. Trong không gian cho hai điểm A. a) Chứng minh rằng: SE ⊥ EB và CH ⊥ SB .ABC có mặt SBC vuông góc với đáy. Tính thể tích hình chóp S . Tính tỉ số thể tích giữa hai phần của hình chóp do mặt phẳng (α) tạo ra khi cắt hình chóp. SB = phẳng ( SAC ) . 2 Câu 55. Câu 52. đáy ABCD là hình chữ nhật có độ dài AB = a 2 . đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Câu 58. ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC). Tài liệu ôn thi ĐH 8 Năm học 2010 . SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Câu 51. Một mặt phẳng (α) đi qua BD và vuông góc với cạnh SC. các cạnh SB = SC = 1 và các góc ASB = BSC = CSA = 600 . Cho hình chóp S. Câu 56.ABC. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt a phẳng (A’BC) bằng . Cho hình chóp S.Bài tập HHKG Nguyễn Vũ Minh Câu 48. Tính thể tích khối tứ diện SBCD theo a. Gọi M là trung điểm đoạn CD. Cho hình chóp tứ giác S. hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm I của đoạn thẳng OA. Câu 54. Cạnh bên SA vuông góc với đáy.BCNM. G là trọng tâm tam giác ABC . Trên Ax và By lấy hai điểm M và N sao cho MN = b (với b là một số cho trước và b > a). Tính thể tích lăng trụ đều đó. Cho lăng trụ đều ABCA’B’C’ có các cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng 2 SI . Đáy là tam giác ABC cân BAC = 1200 . Câu 49. Ax và By là hai nửa đường thẳng vuông góc với nhau và cùng vuông góc với AB.ABC. a) Chứng minh rằng mặt phẳng (SBM) vuông góc với mặt phẳng (SAC). Gọi P. b) Tính thể tích khối chóp C. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C cạnh huyền bằng 3a . b) Tính thể tích tứ diện SABM theo a. cạnh BC=2a. Câu 50. 6 Câu 59.ABCD.2011 .ABC.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với A = 1200 . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC). Q lần lượt là trung điểm của AB và CD R là một điểm trên cạnh BC sao cho BR = 2RC . Gọi H là giao điểm của FC và EB. Cho hình chóp S. SA = 2a. Cho hình chóp S. BC = a. N lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC.SEB. Cho hình chóp S. SA=2a. SA vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (ABC). BC = a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a . Cho hình chóp S . Gọi E. Tính thể tích của hình chóp S.BCNM. Gọi M là trung điểm của SA. Cho h×nh chãp S. F lần lượt là trung điểm của AD và AB. N lÇn l−ît lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña ®iÓm A trªn c¸c c¹nh SB vµ SC. TÝnh thÓ tÝch cña khèi chãp A. a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN. Mặt phẳng ( PQR) cắt AD tại S . Góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBM) là α = 600. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. mặt bên SAD là tam giác đều và SB = a 2 . đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gäi M. Gọi M. Tính thể tích của khối chóp S. độ dài đoạn AB = a > 0.ABC.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ACB) bằng 600.ABC có SA = SB = SC = a 2 . BD = a >0. Cho hình chóp S. ®¸y ABC lµ tam gi¸c vu«ng t¹i B cã AB = a. (SAB) bằng Câu 57. a 14 . Tính thể tích của khối chóp A. ABC và khoảng cách từ B đến mặt 2 Câu 60. SG ⊥ ( ABC ) .ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và AB = 4a. Cho hình chóp S.

Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3 .(ABCD)) = ∠MIA = 300. ΔAMC : OH / / AM . K cố định. Câu 2. do đó ABD = 600 Hay tam giác ABD đều. hay OI là khoảng cách từ O đến mặt 1 1 1 a = + ⇒ SO = phẳng (SAB).sin 45o = Ta cã AH = AM . Tam giác SOK vuông tại O.Bài tập HHKG HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ÔN TẬP HHKG Câu 1. Từ giả thiết AC = 2a 3 .S ΔMCH = 2a (a 2 − ) 2 2 2 3 6 2 2 2 x x +a 2− 2 2 2 x 2 Tõ biÓu thøc trªn ta cã: 1 a3 x x 2 VSMCH ≤ a [ = ⇔ =a 2− ⇔ x = a ⇔ M trïng víi D. K là trung điểm của HB ta có DH ⊥ AB và DH = a 3 . Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB.n)2 = 13m2 -2mn + n2 MI2 = x2/2 + m2.cos 450 = ⇒ SΔMHC x x ⇒ HC = AC − AH = a 2 − 2 2 1 1 x x 1 1 x x = MH . 1 a 3 DH = ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK) 2 2 Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK. AM ⊥ CD ⇒ AM ⊥ ( SCD) ⇒ OH ⊥ ( SCD) Gọi K là hình chiếu của O trên CI A ⇒ OK ⊥ CI . MI vuông góc AC nên ((MBD). BD = 2a và AC . ] 3 6 2 2 Câu 4.tan300 = MA AI = 2 m+n ⇒ x = 6m ⇒ S ACNM = AC = m 3(m + n) . AM ⊥ SD. AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) . Đặt AB = x ta có x Trong tam giác MAI có AI. NI2 = x2/2 + n2 góc MIN vuông khi và chỉ khi MN2 = MI2 + NI2 hay n = 3m. 2 Vậy VBACNM = m 2 (m + n) (đvtt) * Ta có MN2 = AC2 + (m . SAC ) = MH = AM . a. OH ⊥ CI ⇒ CI ⊥ (OKH ) ⇒ CI ⊥ HK Trong mp(SCD) : H. OI là đường cao ⇒ 2 2 2 OI OK SO 2 OK // DH và OK = Tài liệu ôn thi ĐH 9 Năm học 2010 .BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi đường chéo. B Câu 3. Kẻ MQ//SA => MQ ⊥ ( ABCD) ⇒ (α ) ≡ ( MQO) S Thiết diện là hình thang vuông MNPQ (MN//PQ) ( MN + PQ).MQ 3a 2 Std = = (đvdt) 2 8 b. BO = a .2011 .MC = (a 2 − ) ⇒ VSMCH = SA. ⎧ SA ⊥ ( ABCD) Do ⎨ ⇒ ( SAC ) ⊥ ( ABCD) ⎩ SA ⊂ ( SAC ) M Nguyễn Vũ Minh N A D I B C M I N QI H D O P C Lại cã MH ⊥ AC = ( SAC ) ∩ ( ABCD) ⇒ MH ⊥ ( SAC ) ⇒ d ( M . Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD). BD vuông góc AC. góc HKC vuông => K thuộc đường tròn đg kính HC.

gãc A B K C A1 H B1 C a 3 .OB = 2 3a 2 . theo gi¶ thiÕt th× gãc ∠AA1 H b»ng 300. Gọi AM là đường cao của tam giác cân AHK ta có AM 2 = AH 2 − HM2 = 9 3 1 1a 1 a3 2 VOAHK = OE. SB2 = AB2 + SA 2 = 3a2 ⇒ SB = a 3 . AH. 2 a 3 nªn A1H vu«ng gãc víi B1C1. BCC ' B ' = VABC . 3 32 2 27 Câu 7. Từ (1) và (2) ⇒ SC vuông góc với (AHK ). MÆt kh¸c H thuéc B1C1 vµ A1 H = 2 AH ⊥ B1C1 nªn B1C1 ⊥ ( AA1 H ) KÎ ®−êng cao HK cña tam gi¸c AA1H th× HK chÝnh lµ kho¶ng c¸ch gi÷a AA1 vµ B1C1 A H . đường cao của hình chóp SO = Thể tích khối chóp S. BC vuông góc với (SAB) ⇒ BC vuông góc với AH mà AH vuông với SB ⇒ AH vuông góc với (SBC) ⇒ AH vuông góc SC (1). Gọi O là tâm đáy suy ra A ' O ⊥ ( ABC ) và góc 1 S ABC D . 4a2 2a ⇒ AM= .HK = A1H.ABCD: VS . BCC ' B ' 1 VA '. 3 2 2 3 2 2 2 3a a B H K A C' B' 3b − a 6 2 A O I B 2 C ( dvtt ) Câu 6. AH a 3 Ta cã AA1.SB = SA. Do AH ⊥ ( A1 B1C1 ) nªn gãc ∠AA1 H lµ gãc gi÷a AA1 vµ (A1B1C1).a = = . ABC D = a .2011 . ABC = A ' O.Bài tập HHKG Diện tích đáy S ABC D = 4S ΔABO = 2. BD SB 3 KÎ OE// SC ⇒ OE ⊥ ( AHK )(doSC ⊥ ( AHK )) suy ra OE lµ ®−êng cao cña h×nh chãp OAHK vµ OE =1/2IC =1/4SC = a/2. Tương tự AK vuông góc SC (2). .OA. XÐt tam gi¸c vu«ng AHA1 cã AA1 = a.AM = (®vtt). 2 S Nguyễn Vũ Minh Câu 5. 3 α = AIA ' D O C A' *)Tính tan α I A 'O 1 1a 3 a 3 = với OI = AI = OI 3 3 2 6 2 2 2 a 3b − a A ' O 2 = A ' A2 − AO 2 = b 2 − = 3 3 2 3b 2 − a 2 ⇒ tan α = a *)Tính VA '.SAHK = . Do tam gi¸c A1B1C1 lµ tam gi¸c ®Òu c¹nh a. A ' B 'C ' − VA '.S ABC − A ' O.AH ⇒ HK = 1 = 4 AA1 ∠AA1 H =300 ⇒ A1 H = Tài liệu ôn thi ĐH 10 Năm học 2010 .AB ⇒ AH= a 6 2a 3 2a 3 ⇒ SH= ⇒ SK= (do 2 tam giác SAB và SAD bằng nhau và cùng vuông tại A) 3 3 3 Ta có HK song song với BD nên HK SH 2a 2 = ⇒ HK = . HK.SO = 3 3a 3 .S ABC 3 tan α = 2 3b − a 1 a 3 a .

= = = = = ⇒ IH = BC = a 2 2 2 2 2 BC SC SC SA + AC a + 2a 4 3 3 3 2 3 1a a a Vậy VABMI = = . Tài liệu ôn thi ĐH 11 Năm học 2010 .SM = SI.c. 6 Câu 11. a có ΔSBD = ΔDCB (c. 2R Tø gi¸c IHMO néi tiÕp nªn SH.2011 . (kh«ng ®æi) 2 2 Gäi K lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña H lªn mp(MAB) th× HK = ⇒ VBAHM lín nhÊt khi dt( Δ MAB) lín nhÊt ⇒ M lµ ®iÓm gi÷a cña cung AB 3 3 Khi ®ã VBAHM= R (®vtt). Vậy SH ⊥ ( BCNM) ⇒ SH là đường cao của khối chóp SBCNM . Tính thể tích hình chóp SBCMN ( BCM)// AD nên mặt phẳng này cắt mp( SAD) theo giao tuyến MN // AD ⎧ BC ⊥ AB Ta có : ⎨ ⇒ BC ⊥ BM .IH 3 a2 IH SI SI . BM = ⎜ = ⎟ 3 2 2 3 3 3 3 ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ Hạ AH ⊥ BM .Bài tập HHKG Câu 8. SI = . BM = . ( BC ⊥ SA. Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đường cao ⎩ BC ⊥ SA Ta có SA = AB tan600 = a 3 . mà = + ⇒ SH = H SH 2 SC 2 SA2 1 + x2 1 B Vậy V = x 3 − x 2 (dvtt) . Từ (1) và (2) suy ra AI ⊥ SC . BC ⊥ AB) Ta có ⎨ ⇒ AM ⊥ SC (1) ⎩ AM ⊥ SB. MN SM MN = ⇔ = AD SA 2a a 3− a 3 3 =2 3 a 3 4a ⎞ ⎛ a 2 + ⎜ ⎟ 2 a 10 a 2 4a 2a BC + MN 3 Suy ra MN = . 3 D O A SM = SO 2 + OM 2 = 2 R ⇒ SH = R hay H lµ trung ®iÓm cña SM 1 3 SO= R . Vẽ IH song song với BC cắt SB tại H. ( SA = AB) Tương tự ta có AN ⊥ SC (2).c) ⇒ SO = CO 2 Nguyễn Vũ Minh S Tương tự ta có SO = OA vậy tam giác SCA vuông tại S ⇒ CA = 1 + x Mặt khác ta có AC 2 + BD 2 = AB 2 + BC 2 + CD 2 + AD 2 1 1 + x2 3 − x2 ⇒ BD = 3 − x 2 (do 0 < x < 3) ⇒ S ABCD = 4 Gọi H là hình chiếu của S xuống (CAB) Vì SB = SD nên HB = HD C 1 1 1 x ⇒ H ∈ CO. Diện tích hình thang BCMN là : S = . 6 Câu 9. 3 4 3 36 Câu 10. Ta có SH ⊥ BM và BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ SH .SO mµ OS = R 3 .SC SA2 a2 1 1 1 Ta có S ABM = . ⎧ AM ⊥ BC . Khi đó IH vuông góc với (AMB) 1 Suy ra VABMI = S ABM .

dt ( ABC ) = (đvtt) 3 12 B Câu 14. 4 A A' O HM = Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH.tan α = = sin α cosα 1 4 1 4 ⇒ VSABCD = ⋅ 2 ⋅ = 3 sin α cosα 3.) BC ⊥ ( A' AM ) ⎫ Do ⎬ ⇒ HM ⊥ BC . do đó d ( AA' . (do ∠A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’. Kẻ SH vuông góc với BC.cosα sin 2 α + sin 2 α + 2cos 2α 2 2 2 2 sin α. Gọi M. gọi H là hình chiếu vuông góc từ N xuống SM. BC) = HM = a . N là trung điểm BC.sin 2 α. SB MS 2 0 Vậy BM là phân giác của góc SBA ⇒ SBH = 30 ⇒ SH = SB.cosα max ⇔ sin 2 α = 2cos 2 α ⇔ cosα = 1 3 S H D N I A B M C Câu 13. Nguyễn Vũ Minh AB AM 1 = = . ta có: AH AO O AO.2011 .HM a 3 a 3 4 a ⇔ suy ra A' O = = = AH 3 4 3a 3 B C J A C’ B’ C M Tài liệu ôn thi ĐH 12 Năm học 2010 . Suy ra SH ⊥ mp (ABC) S Kẻ SI vuông góc với AB và SJ ⊥ AC ⇒góc SIH=góc SJH = 60o ⇒ tam giác SHI = tam giác SHJ ⇒ HI = HJ ⇒ AIHJ là hình vuông ⇒ I là trung điểm AB ⇒ IH = a/2 a 3 Trong tam giác vuông SHI ta có SH = 2 H 3 a 3 1 V(SABC) = = SH .2cos α ≤ = 3 3 1 ⇒ sin 2 α.Bài tập HHKG Trong tam giác SBA ta có SB = 2a .cosα ≤ 3 2 VSABCD min ⇔ sin α.sin300 = a Gọi V là thể tích chóp SBCNM ta có V = 10 3a3 1 SH .Vậy HM là đọan vông góc chung của HM ∈ ( A' AM )⎭ H 3 AA’và BC. AD. 27 3 Câu 12. ( SBC ) ) = NH = 2 ⇒ MN = NH 2 4 = ⇒ SABCD = MN 2 = sin α sin α sin 2 α tan α 1 SI = MI. ( SBC ) ) = d ( N.(dtBCNM ) = .sin α. Ta có: SMN = α.d ( A. I AM ⊥ BC ⎫ Gọi M là trung điểm BC ta thấy: ⎬ ⇒ BC ⊥ ( A' AM ) A' O ⊥ BC ⎭ A’ Kẻ MH ⊥ AA' .

AC '.a = .a.( A1 BC ) ) Gọi H = A1 B ∩ AB1 và MK / / HA.AD'. BC ') = 600 ⇒ ∠DBC ' = 600 hoÆc ∠DBC ' = 1200. 3 3 a 3 . Vậy A’G = a 3 a 3 .K ∈ A1 B ⇒ MK = x 2 . NÕu ∠DBC ' = 600 . Khi đó NÕu ∠DBC ' = 1200 . A1C ) Nên MK = Câu 18.. VËy m = 2. vËy AD' = 3 Ta cã dt ( AC ' D' ) = VËy V = 2 1 ˆ D = 1 AC '. 3 = a.( A1 BC ) ) = d ( MN . CD = 1 a 2 a 3 ⋅ 1 = a 2 . 3 12 2 36 C' Câu 16.Bài tập HHKG Thể tích khối lăng trụ: V = A' O.S ABC = 1 1aa 3 a3 3 A' O. Câu 19. ⇒ A' AG = 60 . V× CD ⊥ BC .AD = AB 2 . . ¸p dông ®Þnh lý cosin cho ΔBDC ' suy ra m = 0 (lo¹i). m 2 + 1 = 3 ⇔ m = 2. 2 23 2 12 Nguyễn Vũ Minh Câu 15. BC ') = ( BD. CD ⊥ AB nªn CD ⊥ mp( ABC ) vµ do ®ã mp( ABC ) ⊥ mp( ACD) . .AD' sin CA AD 2 2 3 12 2 2 3 A' 1 a 2 2 a 2 a3 = . V× tam gi¸c ABC vu«ng c©n nªn AC ' = CC ' = BC ' = 2 Ta cã AD 2 = AB 2 + BD 2 = AB 2 + BC 2 + CD 2 = 3a 2 nªn AD = a 3 .BC = a= . 3 2 3 3 3 ⇒ ( AB '. 3 M B S Vậy Thể tích khối lăng trụ đã cho là V = Câu 17. 3 a 2 . Gọi M là hình chiếu vuông góc của B lên SC. Từ giả thiết ta được chop A’. Chứng minh 2 được góc DMB = 1200 và Δ DMB cân tại M . …. Vậy M thỏa mãn BM = . ¸p dông ®Þnh lý Pitago vµ ®Þnh lý cosin ta cã BD = BC ' = m 2 + 1 vµ DC ' = 3. a .ABC cũng là đường cao của lăng trụ . KÕt hîp ∠DBC ' = 600 ta suy ra ΔBDC ' ®Òu. KÎ BD / / AB ' ( D ∈ A ' B ') a x 2 a a 2 a 2 ⇒ = ⇒x= .AM.ABC là chop tam giác đều .V× BC ' ⊥ AC nªn BC ⊥ mp( ACD) . D C Từ đó suy ra MK ⊥ ( A1 BC ) ⇒ MK = d ( MN . 2 Vì A1 B ⊥ AB1 ⇒ MK ⊥ A1 B và CB ⊥ ( ABB1 A1 ) ⇒ CB ⊥ MK . Tính được: DM2 = a2 3 Tài liệu ôn thi ĐH 13 Năm học 2010 . V× l¨ng trô ®Òu nªn BB ' ⊥ ( A ' B ' C ') . V× BD’ lµ ®−êng cao cña tam gi¸c vu«ng ABD nªn AD'. 2 2 4 M A B Ta có MN / / BC ⇒ MN / / ( A1 BC ) ⇒ d ( MN . A' AG là góc giữa cạnh bên và đáy .BC ' . 1 Suy ra nÕu V lµ thÓ tÝch tø diÖn ABC’D’ th× V = dt ( AC ' D' ). AG = 0 B' A G N C Đường cao A’G của chóp A’. A1C ) = d ( MN .2011 .tan600 = . 1 a 3 a3 3 .

cos 2 ϕ = a 3 sin ϕ (1 − sin 2 ϕ ) 3 6 6 6 3 Xét hàm số : f(x) = x – x trên khoảng ( 0. BC = AC = a. S Ta cã ( SAB) ⊥ ( BCNM) vµ ( SAB ) ∩ ( BCNM ) = BM . Trong ®ã : BC = 2a .SA = a 3 sin ϕ. Hạ MH ⊥ M’C AB // (A’B’C) ==> d(AB. 3 Câu 20.AC.sin ϕ 1 1 1 1 Vậy VSABC = .tan600 = a 3 . H Tõ S h¹ SH vu«ng gãc víi ®−êng th¼ng BM th× SH ⊥ (BCNM) hay SH lµ ®−êng cao cña h×nh chãp SBCNM. M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’.BC. f ' ( x ) = 0 ⇔ x = ± 3 Từ đó ta thấy trên khoảng (0. cực đại.SA = . mµ BC // (SAD) nªn NM // AD vµ MN // BC A MN SM 2 4a Do ®ã : = = ⇒ MN = AD SA 3 3 B V× AD ⊥ (SAB) nªn MN ⊥ (SAB) . nên tại đó hàm số đạt GTLN hay Max f ( x ) = f ⎜ = ⎟ x∈( 0.2011 . 1). Tam giác ASD vuông tại A suy ra SA = a.a. suy ra : 2a 3 .A’C) = MH N D C Tài liệu ôn thi ĐH 14 Năm học 2010 . MM = 2 3 3 ⎛ 4a ⎞ ⎜ 3 + 2a ⎟ 2a 3 10a 2 3 1 VËy SBCNM = ⎜ . 1 Ta có : f’(x) = 1 – 3x2 . Δ SCD vuông tại D và DM là đường cao nên Nguyễn Vũ Minh Ta có : ϕ = SCA . 1 MÆt kh¸c : SA = AB. Khi ®ã : VSBCNM = SH. = .AB = ⇒ SH = = 3 =a AB BM MB 2a 3 3 2 1 10a 3 10a 3 3 VËy : VSBCNM = . SBCNM = ⎟ 3 9 ⎜ 2 ⎟ 3 ⎝ ⎠ TÝnh SH : Ta cã ∆MAB ∆ MHS .a SH MS MS.1) ⎝ 3⎠ 3 3 3 S A B ϕ C Vậy MaxVSABC = a 1 1 π hay ϕ = arc sin . 3 9 27 Câu 22. Gọi M.ABCD bằng a3. Suy ra : MA = SA M 3 L¹i cã : MN lµ giao tuyÕn cña cña mp(BCM) víi mp(SAD). suy ra MN ⊥ BM vµ BC ⊥ BM VËy thiÕt diÖn cña mp(BCM) víi h×nh chãp SABCD lµ h×nh thang vu«ng BCNM .1) hàm số f(x) liên tục và có một điểm cực trị là điểm 2 ⎛ 1 ⎞ . đạt được khi sin ϕ = ( với 0 < ϕ < ) 2 9 3 3 3 Câu 21.SABC .Bài tập HHKG 1 1 1 = + 2 2 DM DS DC2 Suy ra DS = a 2 . 1 4a 2a 3 vµ BM = AB 2 + AM 2 = Ta cã : SBCNM = ( MN + BC ) BM . 1 Vậy thể tích S. Gọi ϕ là góc giữa hai mp (SCB) và (ABC) .cos ϕ . SA = a.

= (đvdt) ⇒ V ABCA'B 'C ' = a 3. theo giả thiết 2x là cạnh đáy lớn.ABCD: 3 O 1 3a 3 VS . Từ giả thiết AC = 2a 3 . hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB). OK // DH và OK = DH = 2 2 SK ta có OI ⊥ SK. H’ và tiếp xúc với mặt bên (ABB’A’) tại điểm K ∈ II ' . BO = a . do đó ABD = 600 nên tam giác ABD đều.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3 . 6 3 h Thể tích hình chóp cụt tính bởi: V = B + B '+ B. B ' = x 3 = 3r 3 . I’ là trung điểm của AB. 2 1 a 3 a2 3 a 2 3 3a 3 Ta có S ABC = a.B ' 3 ( ) 2 2 2 Trong đó: B = 4x 3 = x 2 3 = 6r 2 3. BD = 2a và AC . Gọi I. Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB. M’C = . K là trung điểm của HB ta có DH ⊥ AB 1 a 3 ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK). A’B’.BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi đường chéo.IK = OK 2 ⇒ = r 2 ⇒ x 2 = 6r 2 . a đường cao của hình chóp SO = . h = 2r .OA. H’ là tâm của các tam giác đều ABC. 2r ⎛ 2 3r 2 3 3r 2 3 ⎞ 21r 3 . IK = IH = IC = 3 6 3 3 x 3 x 3 Tam giác IOI’ vuông ở O nên: I ' K .OB = 2 3a 2 .Bài tập HHKG HC = Nguyễn Vũ Minh a 15 a 15 . BB’. = (đvtt) 2 2 4 4 4 Vì Δ' AHA' vuông cân ⇒ HK ⊥ AA' ⇒ HK ⊥ (BB' C ' C ) Gọi E = MN ∩ KH ⇒ BM = PE = CN (2) (1) Tài liệu ôn thi ĐH 15 Năm học 2010 . Gọi x là cạnh đáy nhỏ. ABCD = S ABCD . B Gọi H.SO = H 3 3 a K C Câu 24. J lần lượt là trung điểm B’C’. 4 Câu 23. I. CC’ ta có: AP = Vậy A' H = a 3 ⇒ V ABCA'B 'C ' = S ABC . AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) . 3⎜ 2 2 ⎟ 3 ⎝ ⎠ Gọi Q. A’B’C’. MM’ = a 3 10 2 3 Vậy V = a 3 .2011 . Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD). . Tam giác SOK 1 1 1 a vuông tại O. A' H a 3 ⇒ AH = a 3 (vì Δ ' AHA' vuông cân tại H). Ta có: 1 x 3 1 x 3 I ' K = I ' H ' = I 'C ' = . OI là đường cao ⇒ = + ⇒ SO = S 2 2 2 OI OK SO 2 Diện tích đáy S ABCD = 4S ΔABO = 2. ⎧ AB ⊥ IC ⇒ AB ⊥ ( CHH ') ⇒ ( ABB ' A ') ⊥ ( CII ' C ' ) Ta có: ⎨ ⎩ AB ⊥ HH ' Suy ra hình cầu nội tiếp hình chóp cụt này tiếp xúc với hai đáy tại H. I 2 D A Thể tích khối chóp S. 4 4 2 Từ đó. 3 ⎜ 6r 3 + ⎟= + 6r 2 3. Gọi I là hình chiếu của O lên và DH = a 3 . ta có: V = Câu 25.

CA ⇒ AM = 5 1 1 AH .MNJI là: 1 1 1 a 6 V = S MNJI .4 6 34 DA. goïi J laø trung ñieåm cuûa BC. E laø hình chieáu cuûa I xuoáng BC. BC. 3a a 2 + 8 8 B H Câu 26. AB. Töø giaû thieát baøi toaùn ta suy ra SI thaúng goùc vôùi maët phaúng ABCD. 2a + a 3a IJ × CH 1 3a 3a 2 BC a 5 N IJ = = = a= = SCIJ = . CJ= A B 2 2 2 2 2 4 2 2 ⇒ SCIJ 3a 2 1 1 3a 2 3a 6a 3a 3 = = IE × CJ ⇒ IE = = ⇒ SE = .SI = .BH = AH .BH H a2 C 2 B khi AH = BH khi H là ⇒ a ≥ 2 AH . Tài liệu ôn thi ĐH 16 Năm học 2010 . = (dvdt ) 4 4 ⇒ VKMNJI = V 1a 6 a 6 a = (dvtt ) ⇒ ABCKMN 3 4 4 8 VA ' B 'C ' KMN 2 3 Q B' K J I A 45 M E N C P 3a 3 a 3 − 1 = 8 2 83 = . AB. AB.BH M ⇒ AH 2 + BH 2 ≥ 2 AH . tâm của hình vuông .BH .SDBC= DA. 6 6 D A VSABH lớn nhất khi AH.3.Bài tập HHKG mà AA’ = ⇒ AK = A' H 2 + AH 2 = 3a 2 + 3a 2 = a 6 A' Nguyễn Vũ Minh C' a 6 a 6 ⇒ BM = PE = CN = 2 4 Ta có thể tích K. 4 2 CJ 2 5 5 5 I H E J 3 1⎛1 ⎞ 3a 3 3a 15 V = ⎜ [ a + 2a ] 2a ⎟ = 3⎝ 2 5 ⎠ 5 Câu 28. 17 BC. S SH ⊥ BM và SA ⊥ BM suy ra AH ⊥ BM 1 h h VSABH = SA. AC (1) 2 12 từ (1) có Mà AM.BH . AB.BH lớn nhất khi AH. AC từ đó AH = = = . AC 3 3 3 2 1 Vậy AH. vậy AH.DM 144 5 16 + 25 D D C H C M B A Câu 29. Ta có: AH + BH ≥ 2 AH . AH .S DBC = DA. AC 2 2 4.MI = a.BC = BA.BH lớn nhất.S DBC = DA.BH = 2 2 a h .KE.DM = DA. 1 1 1 1 Ta có VABCD = AH . khi M ≡ D . Khi đó VSABH = 12 Câu 27. KE = KH = AA ' = 3 2 4 4 2 a 6 a 6 S MNJI = MN .2011 .

2011 . S MBA1 = MB. 12 VS .SO mµ OS = R 3 . Theo đlý cosin ta có: BC = a 7 Theo Pitago ta được: MB = 2 3a .MA1 = 3a 2 3 ⇒ d = 2 3 Câu 32.x ⇒ x = ⇒ CD = d 6 . SM = x 3 SO = SM 2 − x 2 = 3 x 2 − x 2 = x 2 Ta có: SM. ( ABA1 )). AC’ = a 3 . AA1 = a 2 5 2 1 a 5 . ABC abc bc 2 = 3 = 2 ⇒ VS.d = x 2 .ABC = abc .SO = 6d 2 . thì tam giác SHB’ vuông tại H Vậy SH là đường cao của hình chop S. SM = SO 2 + OM 2 = 2 R ⇒ SH = R hay H lµ trung ®iÓm cña SM. SO = d 3 2 B A S Nguyễn Vũ Minh H d O C M x D 1 1 V = CD 2 .AB’C’ = . ( ABA1 )) = d (C . AB ' C ' a a Câu 31. ⎧( P ) ∩ ( SAB ) = DH ⎪ ⇒ DH / / SB (1) a) ⎨ P / / SB ( ) ⎪ ⎩ S M D E C A F H Tài liệu ôn thi ĐH 17 B Năm học 2010 . 12 VS .Bài tập HHKG Gọi M là trung điểm CD Kẻ đường cao OH của tam giác SOM ⇒ OH ⊥ ( SCD ) ⇒ OH = d Gọi CM = x.SM = SI. vậy tam giác AB’C’ vuông tại B’ Gọi H là trung điểm của AC’. MA1= 3a 2 2 Vậy MB 2 + MA1 = BA1 = 21a 2 ⇒ MA1 ⊥ MB 1 1 Ta lại có: VABA1M = d ( M . SC lấy các điểm B’. C’ sao cho SB’ = SC’ = a Ta có AB’ = a. 3 A1 B1 C1 M A B S C H I Gäi K lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña H lªn mp(MAB) th× HK = 1 3 SO= R..d 3 = 2d 3 3 3 3 Câu 30. ( ABA1 )) = a 3 1 S ABA1 = AB.AB’C’ a3 2 Vậy: VS. Tø gi¸c IHMO néi tiÕp nªn SH. Trên SB.OH = SO. Khi đó: OM = x . B’C’ = a 2 . 2R SI = . 2 2 O A B (kh«ng ®æi) ⇒ VBAHM lín nhÊt khi dt( Δ MAB) lín nhÊt ⇒ M lµ ®iÓm gi÷a cña cung AB 3 3 Khi ®ã VBAHM= R (®vtt) 6 Câu 33.S ABA1 = d .S MBA1 3 3 d ( M .OM hay d 6 x 3.

H lÇn l−ît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh SA. (4) suy ra tø gi¸c DEFH lµ h×nh b×nh hµnh (5) ⎧ ⎪ SB ⊥ ( ABC ) ⇒ SB ⊥ HF MÆt kh¸c: ⎨ ⇒ DH ⊥ HF SB / / DH ⎪ ⎩ (6) VËy: Tø (5) vµ (6) suy ra DEFH lµ h×nh ch÷ nhËt. AB . (2).2011 . Dễ có: BC ⊥ SA. CD ⊥ AD ) ⇒ SO = OD (2) Vì ΔSBC vuông góc B ( BC ⊥ BA.Bài tập HHKG ⎧ ⎪( P ) ∩ ( SBC ) = EF ⇒ EF / / SB ⎨ ⎪ ⎩( P ) / / SB ⎧ ⎪( P ) ∩ ( SAC ) = DE ⇒ DE / / AC ⎨ P / / AC ( ) ⎪ ⎩ ⎧ ⎪( P ) ∩ ( ABC ) = HF ⇒ HF / / AC ⎨ P / / AC ( ) ⎪ ⎩ (2) Nguyễn Vũ Minh (3) (4) Tõ (1). (3). Từ đó có AB ' ⊥ ( SAC ) ⇒ AB ' ⊥ SC (1) . Từ đó suy ra: SC ' ⊥ ( AB ' C ' D ') C ' B ' A O B D ' D + Ta có: 1 1 1 2 5a = 2+ ⇒ AB ' = 2 2 AB ' SA BA 5 C Tài liệu ôn thi ĐH 18 Năm học 2010 . BC ⊥ SA ) ⇒ SO = OB (3) Từ (1). Tương tự ta có: AD ' ⊥ SC (2) . a) Gọi F là trung điểm của BC Vì ΔAIB ΔABF AI AB AB 2 ⇔ = ⇔ AI = = AB AF AF S => AF ⊥ BE a2 a2 a2 + 4 = 2a 2 2a = 5a 5 O A D Vì AI ⊥ BE ⎫ ⇒ ⎬ ⇒ SI ⊥ BE SA ⊥ BE ⎭ E I F C B 4a 2 2 6 a = 5 5 b) Gọi O là trung điểm của SC ⇒ SO = AO = CO(1) Vì ΔSDC vuông góc D ( CD ⊥ SD. b) H×nh ch÷ nhËt DEFH sÏ cã diÖn tÝch lín nhÊt ⇔ ( P ) ®i qua bèn ®iÓm D. Trong tam giác SAD hạ AD ' ⊥ SD . + Trong tam giác SAB hạ AB ' ⊥ SC . E . (2). (3) ⇒ SO=AO=BO=CO=DO => O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình ⇒ SI = SA2 + AI 2 = 4a 2 + A D E chóp => R = SO = 2 AC 2 + SA2 2a 2 + 4a 2 a 6 = = 2 2 2 S I B F C Câu 35. SC . mà AB ' ⊥ SB . Từ (1) và (2) suy ra: SC ⊥ ( AB ' D ') ⇒ B ' D ' ⊥ SC . BC ⊥ BA ⇒ BC ⊥ ( SAB) Suy ra: AB ' ⊥ BC . BC . Câu 34. F .

.CN . 4 2 8 HN MH lµ chiÒu cao cña khèi chãp M. 3 3 2 45 1 2 VS . CN = . 45 Câu 36. ABCD = S ABCD .2011 . H thuéc AC. Nguyễn Vũ Minh B ' D ' SB ' 4 4 2a = = ⇒ B'D' = . Mặt khác O cách đều A. Trong tam gi¸c HMN cã tan 60 0 = ⇒ MH = HN .SC ' = . B. Vậy bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng bán kính đường tròn ngoại E tiếp tam giác ABC. ABCD − VS . Suy ra: SB 5 Lại có B’D’ // BD (cùng thuộc mp(SBD) và cùng vuông góc với SC) nên B ' D ' ⊥ AC ' (vì dễ có BD ⊥ ( SAC ) nên BD ⊥ AC ' ). Suy ra HN = 4 a 10 2 4 MN N a B DÉn ®Õn α = 60 0. +Gọi D là trung điểm BC ⇒ AD ⊥ BC (Vì ABC cân tại A) ⇒ AD ⊥ (SBC) +Gọi E trung điểm SB ⇒ AE ⊥ SB (Vì SAB đều) ⇒ DE ⊥ SB (Định lý 3 đường vuông góc) +SC//DE (DE đường trung bình tam giác) ⇒ SC ⊥ SB Vậy tam giác SBC vuông tại S +AD là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC nên tâm O mặt cầu ngoại tiếp SABC thuộc AD. Ta cÇn gi÷a ®−êng th¼ng MN víi mp(ABCD) chÝnh lµ gãc MN tÝnh α . BD SB 5 5 1 1 1 2 3a 2 6 Ta có: a = 2+ ⇒ AC ' = ⇒ SC ' = SA2 − AC '2 = 2 2 AC ' SA AC 3 3 1 1 1 16 + Ta có: VS .ABCD. cos 45 0 Hay HN 2 = A S M D A H a 10 2 9a 2 a 2 3a 2 + − 8 4 4 C O α a 10 1 HN a 10 2 . khi ®ã MH ⊥ (ABCD). SB = SA2 + AB 2 = 5a .Bài tập HHKG 4 4 5 ⇒ SB ' = SA2 − AB '2 = 4a 2 − a 2 = a . 3 3a 2 a XÐt tam gi¸c CNH cã : HC = . B ' D '. AB 'C ' D ' = a 3 . C nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 5 5 SB ' 4 = . Xét hai tam giác đồng dạng SB’D’ và SBD suy ra: +BC = a 2 + b 2 ⇒ cosC= DC a 2 + b2 3a 2 − b 2 = ⇒ sin C = AC 2a 2a B S D C AB a2 +R= = 2sin C 3a 2 − b 2 Câu 37. MH a 10 3 a 30 . Dùng MH//SO.SC ' = a 3 . 4 4 2 HN 2 = HC 2 + CN 2 − 2 HC. Tài liệu ôn thi ĐH 19 Năm học 2010 . AC = .ABCD. AC '. AB 'C ' D ' = S AB 'C ' D ' . VËy cos α = = = . SO ⊥ (ABCD). 3 3 14 Suy ra thể tích đa diện cần tìm là: V = VS . ThÓ tÝch khèi chãp M. suy ra gãc ˆ H = α . tan 60 0 = = .SA = a 3 . VËy gãc gi÷a ®−êng th¼ng MN vµ mÆt ph¼ng (ABCD) b»ng 600.

ABC 1 a 2 Gäi M lµ trung ®iÓm cña BC ⇒ AM = BC = 2 2 A 2 a 2 Do G lµ träng t©m ΔABC ⇒ AG = AM = 3 3 XÐt ΔA'AG ta cã: A'G a 2 a 6 tan 600 = ⇒ A ' G = AG.BC = (®vdt) 2 2 Ta cã A'G ⊥ (ABC) => A'G lµ ®−êng cao cña khèi l¨ng trô A'B'C'. B ' C ⊥ BC ' ⇒ B ' C ⊥ MB. C’ trên OC sao cho OA = OB ' = OC ' = 4 Lấy M là trung điểm của B’C’ ⇒ ( OAM ) ⊥ ( OB ' C ') . ( BB ' C ) ) = AH = S ΔBB ' C = a 3 . V(S. = AG 3 3 2 3 a a 6 a 6 ⇒ VABC . ta có B ' C ⊥ MI . A ' G = . BAC) = SO = 3a 3 ⇒ V(S. Lấy B’ trên OB. Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM.SO = a 3 3 16 2 ⇒ dt(SAC) = a 13 3 16 Câu 39.SΔBB ' C = BB '. 3 3 8 24 Câu 38.sin BOC = 2 2 1 Vậy VOABC = AH .ABC) = 1 dt ( ABC ).OC. AMS = 600 và SO ⊥ mp(ABC) 2 4 Mặt khác. Suy ra: SM =AM = a 3 .tan 600 = 3. A ' B 'C ' = S ΔABC . 2 3 4 6 ⇒ AH = 3 3 A' C' Do ΔABC vu«ng c©n t¹i A mµ BC = a 2 => AB = BC = a 1 a2 S ΔABC = AB.BC = 2 2 3 12 Gọi I là tâm hình vuông BCC’B’ . Ta có AM = OM = 2 3 ⇒ MH = 1 15 3 SOBC = OB. = (®vdt) 2 3 6 Câu 42.Bài tập HHKG VËy thÓ tÝch cña khèi chãp nµy lµ: Nguyễn Vũ Minh V = a 30 a 3 30 1 1 S ABCD . Vậy d(B. Kẻ AH ⊥ OM ⇒ AH ⊥ ( OB ' C ' ) .ABC) = 1 dt ( SAC ). SAC ) 3 ΔSAC cân tại C có CS = CA =a.MH = a 2 . Câu 40. 2 1 a2 1 a3 3 ⇒ VMBB ' C = AH . 1 +) Gäi H = AC ∩ BD => SH ⊥ (ABCD) & BH = BD 3 B' 60 0 a C a B G M Tài liệu ôn thi ĐH 20 Năm học 2010 . = . SAC) = = dt ( SAC ) 13 ⇒ d(S. 3 Câu 41.SOBC = 10 2 .d ( B.2011 . SA = a 3 2 3 V 3 a . Gọi H là trung điểm của BC ⇒ d ( M .

AM. (SBO)). 5 Câu 43. TÝnh chÊt träng t©m tam gi¸c BCO => IH = 1 IC = a 2 => VSABCD = 3 6 => IS = IH 2 + HS 2 = 5a 2 6 KÎ CK ⊥ SI mµ CK ⊥ BO => CK ⊥ (SBO) => d(C. suy ra NH = . c/m ®−îc NH lµ ®−êng cao cña tø diÖn ABNI. )= 32 2 3 3 36 Câu 44.BC = 3 2 3 B Tài liệu ôn thi ĐH 21 Năm học 2010 .SB) = 2a 3 .2011 . A EA B / N C M A H Vậy VMA/BC/ = Câu 45. 1 Tính VMA/BC/: do BA⊥ (ACC/A/)⇒ VMA/BC/ = SMA/C/. (SBO)) = d(C . SB) = d(CD . .SΔABI 3 a 3 a 6 (tam gi¸c ABI vu«ng t¹i I) Trong tam gi¸c vu«ng ABM tÝnh ®−îc AI = → BI = 2 3 1 a 1 a 3 a 6 a3 2 (®vtt) . AB 3 Trong Δ vuông AHB ta có AB= a 2.Bài tập HHKG KÎ HE ⊥ AB => AB ⊥ (SHE) => g((SAB).IC = 1 SI.(SBO)) = CK Trong tam gi¸c SIC cã : SSIC= 1 SH. Mµ HE = Nguyễn Vũ Minh 1 2a 2a 3 AD = => SH = 3 3 3 1 a3 3 . VËy (SBM) vu«ng gãc víi (SAC). MN // AH ⇒ MN ⊥ AA/ .tan600 = 2a 3 . H là hình chiếu của N trên (ABC) ⇒ H là trung điểm của BC ⇒ AMNH là h. XÐt hai tam gi¸c vu«ng ABM vµ ABC cã : AM 1 BA = = → ΔBAM ∼ΔCBA → ABM = BCA → ABM + BAI = BCA+ BAI = 900 → AIB = 900 →MB ⊥ AC (1) AB 2 BC L¹i cã: SA ⊥ (ABCD) →SA ⊥ BM (2) Tõ (1) vµ (2) →BM ⊥ (SAC) .(ABCD)) = SHE = 600. a Gäi H lµ trung ®iÓm AC.SH. . Ta có BB/ // AA/⇒ góc giữa AA/ và BC/ bằng góc giữa BC/ và BB/ C’ A/ ⇒ B / BC / = 300 ⇒ CBC / = 600 Gọi N là trung điểm của BC/ . => d(CD .( .AC/.c.n ⇒ MN =AH Do AH ⊥ BC . BH = a ⇒ BC= 2a Trong Δ vuông BCC/ : CC/ = BC.IC = 2a 3 2 2 SI 5 VËy d(CD. a3 3 1 1 . MN⊥ BC/ ⇒MN là khoảng cách giữa AA/ và BC/ ⇒MN = a ⇒ AH = a. 2 1 → V = NH. AH ⊥ CC/ ⇒ AH ⊥ (BCC/) ⇒ AH ⊥ BC/ từ giả thiết suy ra AH vuông góc với AA/ Theo trên .SABCD = 3 3 +) Gäi O lµ trung ®iÓm AD=>ABCO lµ hv c¹nh a 1 =>ΔACD cã trung tuyÕn SO = AD 2 => CD ⊥ AC => CD ⊥ (SAC) vµ BO // CD hay CD // (SBO) & BO ⊥ (SAC).CK => CK = SH . VËy → V = .

( BC + DA) ⋅ AB = 4a 2 (đ. 3 2 6 4 2 16 Câu 48.S MBC + SA. MC ⊥ SA.3a. 1 1 1 Ta có VS . ABC = .ABC = SA. Tương tự ta cũng có SC = a.v.AB. M Tương tự ta cũng có MN ⊥ SA.SN = VS . ABC − VS . ABCD = ⋅ SH ⋅ S ABCD = 3 2 3 S B a C 2a 2a A a H a D B a a 5 D a 45° H a E 45° A a 4a 2a 2 C C'≡C Câu 47.). 2 2 a 3⎞ ⎛a⎞ ⎛ ⎟ = 3a ⇒ MN = a 3 . 100 4 19 3a 3 ⇒ VA. MN.2011 .SC S Nguyễn Vũ Minh 1 a2 3 3a 3 Trong đó VS . Do đó tam giác HBC vuông cân tại B và BC = a .a 3.t.t. MN = AN − AM = AB − BN − AM = a − ⎜ ⎟ − ⎜ ⎟ 16 4 A ⎝4⎠ ⎜ ⎝ 2 ⎠ 2 2 2 2 2 2 2 2 C N B 1 1 1 a 3 a a Do đó VS . AMN = 400 Câu 46. 3 3 3 Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau. AMN SM . Vậy VS . Gọi M là trung điểm của SA. Gọi N là trung điểm của BC suy ra MN ⊥ BC. 3 Tài liệu ôn thi ĐH 22 Năm học 2010 . .ABC = VS . Suy ra SA ⊥ (MBC).S MBC = SA. Gọi E = HC ∩ AD thế thì tam giác HAE cũng vuông cân và do đó suy ra DE = 2a 2 ⋅ 2 = 4a ⇒ AD = 3a.v. Suy ra S ABCD = 1 1 4a 3 (đ. S Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M. AMN = . = . MBC = MA.t.). Theo định lí côsin ta có: SB 2 = SA 2 + AB 2 − 2SA.cos SAB = 3a 2 + a 2 − 2.Bài tập HHKG Ta có VS .d. HC ) = d ( D.S MBC .cos30 0 = a 2 Suy ra SB = a . ABC SB.a. = = SB SC SB SC SB 2 100 81 3a 3 M/ k: ⇒ VS . ( SHC ) ) . do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên MB ⊥ SA.MBC + VA. = 3 4 4 SM SN SM SN SM 2 81 = ⇒ . Suy ra CE = 2a 2 = d ( D.BC = a 3 . BCNM = VS . N M A C B Từ giả thiết suy ra SH ⊥ ( ABCD ) và SH = 2a 3 =a 3 2 Theo định lý Pythagoras ta có CH = SC 2 − SH 2 = a 2 .

S .2011 . K.BCNM. AH = . = 13 .BCD và phần còn lại của hình chóp S. Gọi N là trung điểm AC suy ra HN vuông góc AC và: 2a a 2a a 6 1 a3 2 ⇒V = . Góc IAC = 600.S ΔABC = .AMN. 13 Câu 52. và V2 là thể tích của hình chóp S. suy ra CH ⊥ ( SEB) => CH ⊥ SB 1 b) Ta có VC .SE.ABC. 1 1 1 2a 1 a 3 a 5 a 3 3 = CH .HK HK V V V V +V Ta được: = 1 2 = 1 + 2 = 13 ⇔ 2 = 12 . (1) V SB SC SB 2 V 2 V 3 3 2 4a SM 4 AM = a. V2=VA. Suy ra AI = Nguyễn Vũ Minh a2 a . d (M . a 3 a) Vì tam giác SAD đều cạnh a ⇒ SE = 2 AC = 5a 2 ⎛a⎞ 2 Xét tam giác vuông AEB có: EB = EA + AB = ⎜ ⎟ + a = 4 ⎝2⎠ 2 2 2 2 ⎛ a 3 ⎞ 5a 2 2 2 Xét tam giác SEB có: SE + EB = ⎜ ⎜ 2 ⎟ ⎟ + 4 = 2a = SB ⎝ ⎠ suy ra tam giác SEB vuông tại E hay SE ⊥ EB 2 2 2 Ta có: AEB = BFC(c-c) suy ra AEB = BFC mà AEB + FBE = 900 ⇒ BFC + FBE = 900 ⇒ FHB = 900 hay CH ⊥ EB MÆt kh¸c CH ⊥ SE (do SE ⊥ ( ABCD) ). SAC) = 3a . (SBC )) = .SA SA = = 2.d ( B. 3 3 Kẻ SH vuông góc (ABC) suy ra HA = HB = HC Suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tgABC Suy ra H thuộc AI. V1 V1 V1 V1 Tài liệu ôn thi ĐH 23 Năm học 2010 .MBC = ⇒V S . 3 V = SΔABC .. 3 a3 .ABCD.MBC = . AN = . S SAC = 3 16 ⇒ d(B.ABC 2 Câu 49. = . Gọi V.SΔSBC = a 2 . . .SEB Câu 50. SM= ⇒ = ⇒ 1 = ⇒ 2 = ⇒ V2 = V (2) SB 5 V 5 V 5 5 5 5 .ABCD: V S ABCD . V=VS. Suy ra S ΔABC = . 1 a3 . .SΔSEB 3 a2 1 1 1 1 1 4 1 5 2 = + = + = + = BH = Xét FBC có: suy ra BH 2 BF 2 BC 2 ⎛ a ⎞ 2 a 2 a 2 a 2 a 2 5 ⎜ ⎟ ⎝2⎠ a 2 4a 2 2a 2 2 2 2 Xét BHC có: CH = BC − BH = a − = ⇒ CH = 5 5 5 Nên VC . SM SN SM 1 .Bài tập HHKG Gọi I là trung điểm BC.EB = . SAC ) . V1.SH . V1 S BCD .SA = ⇒ V2 = 3 3 5 Câu 51. = 18 18 a 2 18 V S . VS. SH = 3 3 9 3 3 3 V 1 a3 2 a3 2 1 a 2 SI=a.CH .ABC = 1 S SAC .SO = a 3 3 3 16 = 1 a 2 13 3 S SAC . . = (đvtt) 3 2 3 5 2 2 2 12 V1 = Đặt V1=VS.SEB = .

BCNM. S = = ⇒ = = ⇒ AI = = ΔABM 3 3 BM 3 Câu 54.a. 2 A SI SI IH 2 H 3 1 1 16a 2 Lại có thể tích khối chóp S. Nguyễn Vũ Minh S a) Ta có MC CB ⎛ 1 ⎞ = = ⎟ ⇒ ΔMCB đồng dạng ΔCBA BC BA ⎜ 2⎠ ⎝ ⇒ CAB = MBC ⇒ CAB + IBA = 900 ⇒ AI ⊥ BI Mặt khác BI ⊥ SA nên α = AIS = 600 và BI ⊥ ( SAC ) Do đó ( SBM ) ⊥ ( SAC ) . 2 b) S ΔAMB = S ABCD − ( S ΔADM + S ΔBCM ) = 2.( SAB ) ) = (Do tam giác SIH vuông tại I đường cao IK) K D I O B C 2 1 1 Từ (1) và (2) => − 2 = => SI = IH = a .S ABCD = SI . . (1) Ta cã 1 = V SB SC SB 2 TÝnh ®−îc AM = SM 4 = . AB = (đvtt) 3 3 3 Câu 55. a3 .SA = . 2 Tài liệu ôn thi ĐH . Hay AB ⊥ (SHI) .a 2 − 2. S N §Æt V1=VS. Do BC ⊥ AB => IH ⊥ AB Mà SI ⊥ ( ABCD ) => SI ⊥ AB . Ta cã AC = 2a. BN ⊥ AM ⇒ BN ⊥ BM do đó tam giác BMN vuông tại B suy ra BI = tương tự AI = MN . Ta có BN ⊥ AB. V=VS. 3 Ta cã V = SΔABC .ABCD là V = SI . 2 24 Năm học 2010 . . SB 5 5 5 V 2 V 3 3 Thay vào (1) suy ra 1 = ⇒ 2 = ⇒ V2 = V (2) V 5 V 5 5 3 1 a. 0 SA AI .tan 60 2 a V SA . SM= 4a ⇒ M C A B Thay vào (2) ®−îc V2 = Câu 56.2011 MN . V SM SN SM 1 = . 1 a 2 a2 . 3 (®vtt) 5 a) Gọi I là trung điểm của MN. 3 3 2 a. 2 BC IH AI 1 1 1 1 Ta có = a .ABC. = 2 2 2 1 a3 2 2 S ΔABM 2a .Bài tập HHKG Câu 53. mà = = => IH = + = 2 (2) 2 2 4 BC AC 4 IS IH IK ⇒ IK = d ( I .. Trong mp(ABCD) từ điểm I kẻ IH song song BC với H thuộc AB .AMN. V2=VA. Từ I trong mặt phẳng (SHI) kẻ IK ⊥ SH tại K A α I D M a 2 B a C S 2 SI (1).

2 Vậy AI = BI = MI = NI = A A P I A S R Q D K A B A’ Tâm mặt cầu ngoại tiếp là I. Gọi M là trung điểm của BC.Bài tập HHKG Nguyễn Vũ Minh MN b = .2011 . K ∈ AC . Ta có : AM ⊥ BC . 2 2 b . Từ đó suy ra S là trọng tâm tam giác ABK ⇒ AS 2 = . đường cao BN. bán kính R = b) Đặt AM = x > 0. a = a (đvtt) 4 4 16 Câu 59.A ‘B’C’ = . b −a . AD 3 a3 3 a3 3 mà VABCD = ⇒ VSBCD = 12 36 C H B M C ⇒ x= 6 a 4 A O V 1 AS 2 = ⇒ VSBCD = VABCD Ta có ABSC = 3 VABCD AD 3 Câu 58. 2 2 2 RQ cắt BD tại K. Tứ diện ABMN có đáy là ABM. BN = y > 0 Tam giác ABN vuông tại B nên AN2 = AB2 + BN2 Tam giác AMN vuông tại A nên MN2 = AM2 + AN2 Suy ra b2 = MN2 = AM2 + AB2 + BN2 = x2 + a2 + y2 Do đó x2 + y2 = b2 – a2 không đổi. gọi I là trung điểm của BR =>DI//RQ => ID là đường trung bình của tam giác BRK =>D là trung điểm của BK.(GK / / BC ) ⇒ SK ⊥ BC SG = SB 2 − BG 2 = A I B G K C M GC a a2 a 3 3a 2 2 2 GK = = ⇒ SK = SG + GK = a + = . CI = 3a a ⇒ IG = 2 2 10a 2 2 2 2 Tam giác vuông BIG ⇒ BG = BI + IG = 4 14a 2 10a 2 − =a 4 4 1 11 3a 3a 3 VSABC = S ABC . 12 12 B C A Thể tích tứ diện ABMN lớn nhất khi AM = BN = Câu 57. H là hình chiếu của O lên A’M.SG = 3a. AC = 2 2 2 2 2 2 1 3 3a 3a 3 ⇒ S SAC = a . Thể tích V = axy ≤ 1 6 1 1 a( x 2 + y 2 ) = a(b 2 − a 2 ) .a = 3 32 2 4 Kẻ GK ⊥ AC . S Gọi I là trung điểm AB . .(A’BC)) 6 OH MO a a 3 Đặt AA’= x và có OMH = ⇒ = M AA ' nên AA ' MA ' 6x 3 6 x2 + a2 a 2 a 3 6 3 2 3 Vậy VABC. AA’ ⊥ BC ⇒ BC ⊥ (A’AM) BC ⊥ OH ⇒ OH ⊥ (A’BC) a ⇒ OH = = d(O. = 2 2 2 4 Tài liệu ôn thi ĐH 25 Năm học 2010 .

SC. Đặt SA = x. 3 8 3 2 B H C A 3 1 3 + ⇔x= 4 4 2 Tài liệu ôn thi ĐH 26 Năm học 2010 .BC = 2 2 4 1 2 = S ABC . Δ SBC đều cạnh 1 ⇒ SH = ΔSAB = ΔSAC ⇒ AB = AC ⇒ AH ⊥ BC . ΔAHC vuông ⇒ AC 2 = AH 2 + HC 2 ⇔ x 2 + 1 − x = x 2 − ⇒ AH = VSABC 6 1 6 ⇒ S ABC = AH .Bài tập HHKG Gọi h là khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SAC ) ⇒ h = Nguyễn Vũ Minh 3VSABC = a 3.cos600 = x 2 + 1 − x . S SAC S Gọi H là trung điểm BC ⇒ SH ⊥ BC ( SBC ) ⊥ ( ABC ) ⇒ SH ⊥ ( ABC ) Câu 60. x > 0 3 AH 2 = SA2 − SH 2 = x 2 − .SH = .2011 . 4 2 2 2 AC = SA + SC − 2 SA.