You are on page 1of 9

Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014

Anken

Chuyên đề anken
1. Bài tập về đồng phân của anken
Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. isohexan B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en. Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là: A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 6: Điều kiện để anken có đồng phân hình học là: A. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ B. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau C. Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau Câu 7: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau? A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3). C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4). Câu 8: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en. C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3 – đimetylpent-2-en. Câu 9: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V). Câu 10:Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là A.8. B. 7. C. 9. D. 5. Câu 11: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3; CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3; CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3.Số chất có đồng phân hình học là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 12: Cho các anken có công thức cấu tạo dưới đây :
CH3CH CH=CHCH2CH3 CH3 CH3CH2CH=CCH3 CH3 CH3CH CH=CHCH3

(X) (Z)

CH3 CH3

(Y) (T)

CH3CH2C=CHCH3

GV: Cao Việt Chung

Email: mrcaochung@gmail.com

SĐT: 0982 917 136

Khi X tác dụng với HBr tạo ra 1 sản phẩm duy nhất Câu 15: Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây không có đồng phân cis – trans? A. mạch hở. không đổi. 1. Câu 22: Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hiđro ? A. C. CH3CH2 C=C B. biến đổi không theo quy luật. C. Câu 20: Công thức nào dưới đây là của cis–pent–2–en ? CH3CH2 C=CH CH3CH2 C=C CH3 CH3 H A. B. CnH2n–2. C. 2. 4. n ≤ 2. B. C. Hai. X. mạch hở. Câu 21: Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hiđro đều tạo thành 2– metylbutan A. D. C. B.2. Câu 13: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2. tăng dần. T. n ≤ 3. không no. 1. B. H H CH3 H CH3CH2 C=C CH3 H H C.com SĐT: 0982 917 136 . D. B. phân tử có một liên kết đôi C=C. khác nhau về độ lớn của mạch chính nhưng giống nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C. CnH2n+2. Năm. 3. C. khác nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C. mạch vòng. C. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Câu 17: Anken là những hiđrocacbon A. Ba. phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử của các đồng đẳng anken: A. n ≥ 3. pent-2-en C. nhưng A. 4. mạch hở. giảm dần. Có 3 đồng phân hình học có cùng CTPT với X D. phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C. không no. Z D. B. Câu 23: Các anken đồng phân hình học của nhau thì? GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail.CH2=CH-CH2-CH=CH2. D. B.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken Anken không có đồng phân hình học là A. Sáu. Câu 19: Đồng phân hình học là những chất có cùng công thức cấu tạo. 3. D. khác nhau về độ lớn của mạch chính. D.5. C. Số chất có đồng phân hình học là A. D. CnH2n. but-2-en Câu 16: Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử. 2-clobut-2-en B. không no. Câu 18: Công thức phân tử của các anken có dạng A. khác nhau về tính chất hoá học. D. Y. 3-metylbut-1-en D. Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với CTPT của X C. phân tử có một liên kết đôi C=C. B. D. không no. CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3. n ≥ 2. Câu 14: Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2. X có đồng phân hình học B. phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C. CnH2n. CH3-C(CH3)=CH-CH3.

metylbut–2-en. giống nhau về tính chất vật lí. B. B. khác nhau về một vài tính chất vật lí. B. hỗn hợp hai sản phẩm đồng phân cấu tạo chứa một nguyên tử brom trong phân tử. but–2–en. D. Phản ứng cộng của anken Câu 27: 4.446. B. pent–2–en. pent–3-en. C. Khi X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau. CH3 CH3CH2C=CHCH3 CH3 D.0 g. C4H8. một sản phẩm cấu tạo duy nhất chứa một nguyên tử brom trong phân tử. 2.10M ? A. 12. C3H6. 8. khác nhau về tính chất hoá học và một vài tính chất vật lí. C. C4H10.0 lít.48 lít hỗn hợp X gồm propilen và xiclopropan (đktc) có thể tác dụng hết bao nhiêu lít dung dịch brom 0. 2.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 A.0 g. Bài tập về danh pháp của anken Câu 24: Cho anken X có công thức cấu tạo sau : CH3 C=C H H CH2CH3 Tên đầy đủ của X là A. CH3 CH3CH2CH=CCH3 CH3 B. B.0 lít. C4H10. but–1–en. sản phẩm chứa hai nguyên tử brom trong phân tử. D. Câu 29: Khi but–2–en tác dụng với HBr có xúc tác axit thu được A. Công thức phân tử của Y là A.24 lít anken X (đktc) tác dụng với brom dư (trong dung dịch) thu được sản phẩm có khối lượng lớn hơn khối lượng anken là A. Anken 2.5 lít. B. cis–pent–3–en. C. pent–3–en.0 g. C. Câu 25: Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là A. cis–pent–2–en. isobuten. C. pent–1–en. C3H6. Câu 32: Anken Y tác dụng với brom tạo thành dẫn xuất đibrom trong đó phần trăm khối lượng cacbon bằng 17. B. C5H10. Câu 28: Anken X có tỉ khối so với nitơ bằng 2.0 g. 1. D. C. Y có tỉ khối so với X bằng 2. 3. B. CTPT của X là A. C. B. Câu 26: Anken 3–metylpent–2–en có công thức cấu tạo nào dưới đây ? CH3CH CH=CHCH2CH3 CH3CH CH=CHCH3 A. 1. sản phẩm thế brom. C4H8.82%. Tên gọi của X là A. trans–pent–3–en. Câu 30: Anken X tác dụng với HBr được chất Y. 10. giống nhau về tính chất hoá học và tính chất vật lí. giống nhau về tính chất hoá học.5 lít. C5H10. C. C. D.00.com SĐT: 0982 917 136 . D. D. GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail. C. trans–pent–2–en. D. 16. khác nhau về một vài tính chất hoá học. Câu 31: Cho 2. D. D.

3-etylpent-3-en. 4.2. 80% B. CTCT của X là A. C2H4. C2H4. 3-etylpent-2-en. số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6. 75%. 20%.8g.5% D. 75% C. B. 50%. but-1-en D.24lít. C. 3-metylpentan B. CH3 – CH = CH. 60% D. B. C4H8 B. a. 40%. D. Giá trị của V và tên của A là: A. C3H6 D. 3. etilen C. C2H2 và C3H8. 2. C4H8. C5H10. C. C5H10 C. CH2=CH-CH2-CH3 B. 25%. C5H10. D. C3H6.12l.12l. C = 12. C. C3H6. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.CH3 C. D. còn khi tác dụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất. C3H4 và C4H8. Câu 41: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. Câu 34: Cho V lít một anken A ở đkc qua bình đựng nước brom dư. C3H6 B. CH2 = C (CH3)2 D.5) GV: Cao Việt Chung SĐT: 0982 917 136 Email: mrcaochung@gmail. 1. Sau khi phản ứng hoàn toàn. biết X không làm mất màu dung dịch brom.C2H2 và C4H6.60 lít hỗn hợp Y gồm C2H4 và C2H6 đi vào dung dịch brom thấy dung dịch brom nhạt màu và còn 4.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken Câu 33: Dẫn từ từ 5. Mặt khác khi cho A phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm . Phần trăm thể tích của etilen trong hỗn hợp Y bằng A. C4H8 C. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 43: Cho 4. 64. C2H2 và C4H8. CH3-CH=C(CH3)2 Câu 37: Cho hỗn hợp 2 anken 4hem tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2. Hai anken đó là: A. Câu 44: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo l 45.5M. 50% Câu 38: Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng. 5. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1. đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửa. 2.48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1.4 lít dung dịch Br2 0. C6H12 Câu 36: Một anken X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. C. 25%. but-2-en Câu 35: Cho 5.3-đimetylxiclobutan D. 4. %thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp là: A.com .1g hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng 4hem tiếp qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 2. thấy có 80g Br2 phản ứng và khối lượng bình Br2 tăng 19. 20%.5% Câu 39: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H12. C5H10 D.2-đimetylxiclobutan C.6g. 3-etylpent-1en. Hai anken có công thức phân tử là: A. propen B. có 8 g Br2 đã phản ứng đồng thời khối lượng bình tăng 2. 2-etylpent-2-en. 50%. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là A. C = 12) A. X là chất nào dưới đây? Chọn một đáp án dưới đây A. Cl = 35. Tên của X là A. 70% B. B. % khối lượng của etilen trong hỗn hợp là: A. C6H12 b. xiclohexan Câu 40: Cho buta-1. D. 3.24 l.7 gam.3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. 35. 1. C4H8. 1. D.48 lít khí thoát ra.5g. 1. Câu 42: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1. B. C.223%. 2. B. 30% C. 1.

2-metylpropen. thấy khối lượng Y.com . B. 15. D.5g kết tủa. GV: Cao Việt Chung SĐT: 0982 917 136 Email: mrcaochung@gmail. CH4. Hai anken đó là A. B. Z thu được khác nhau 9.44 lít. Phản ứng cháy của aken Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 4.2g. D. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là A. C. D. Sau phản ứng thấy bình đựng dung dịch brom tăng 5hem 2. C4H8. C.12 lít một anken X (đktc) thu được 5. C3H6 và C4H8. C2H6 C. but-2-en. 2-metylpropen. Câu 50: Cho 1 lượng anken X tác dụng với H2O( có xúc tác H2SO4) được chất hưu cơ Y. C2H4 và C3H6. Cho 1680ml khí X cho qua dung dịch brom làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g brom và còn lại 1120ml khí. C3H4. Câu 49: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7. D. cis-but-2-en và but-1-en. D. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12. C5H10 D. eten và but-2-en (hoặc buten-2). C5H10. B. D.45g. Tìm CTPT. xiclopropan. 2-metylbutan-3-ol. 50%. eten và but-1-en (hoặc buten-1). Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư. 2-metylbut-2-en.896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng 5hem tiếp lội qua dung dịch brom dư. C5H10.60 lít khí CO2 (đktc). xúc tác Ni. xiclobutan. C2H4 và C4H10. propen và but-2-en (hoặc buten-2). B.48 lít. propilen. C2H4. 3-metylbutan-2-ol. D. D. Câu 46: Cho các chất: xiclobutan. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 2. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml khí X rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12. CH4. C. C. Dẫn X qua Ni nung nóng. 80%. C.0 gam. cis-but-2-en và xiclobutan. C4H8 D. giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. but-1-en. thu được chất Z. Câu 47: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. C.60 lít khí CO2 (đktc). 13. 2-metylbut-2-en và but-1-en. C4H8 C. gọi tên của X. but-1-en. Công thức phân tử của các hiđrocacbon lần lượt là: A. thấy khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4. C3H6.5. Câu 51: Cho 0. C3H6 và C5H10. B. but-1-en. B. C6H12 Câu 52: Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken. 70%. B. C. to). Công thức phân tử của 2 anken là: A. Câu 45: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). D.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken A. 60%. C3H6. 3-metylbutan-1-ol. C2H6. Nếu cho 1 lượng X như trên tác dụng với HBr. Câu 48: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ. B. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.48 lít hỗn hợp X gồm propan và xiclopropan thu được bao nhiêu lít khí CO2 (c¸c thể tích khí đo ở đktc) ? A. xiclobutan. CH4.24 lít hỗn hợp hai anken X và Y (đktc) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5. Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 1. C2H4.08% Br về khối lượng). C4H8. C3H6 B. 8. Tên gọi của X là A. C3H6 4. xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là A. 2-metylbutan-2-ol. C.C3H6. CTPT của X là A. C. cis-but-2-en.96 lít.92 lít. C4H10. B. C2H4 B. 4.5. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. C4H8. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). Công thức phân tử của X và Y là A. cho cùng một sản phẩm là: A. 2-metylpropen và cis-but-2-en.

25%. CO2. C2H4.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm anken X và hiđrocacbon Y thu được 5. Trong phân tử các anken. 75%. C2H4. Cả B và C đều đúng Câu 67: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken. 11. Z người ta thu được tỉ lệ nH2O : nCO2 lần lượt bằng 0. D. CnH2n+2. C4H8 D.5. C4H8 D. dung dịch HCl. Có ts. C3H6. dung dịch axit H2SO4. C2H2. C2H6 B. C. Đề hiđro hoá etan. Câu 56: Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO2 có thể dẫn hỗn hợp sục vào A.48 lít hỗn hợp etilen và propilen (đktc) tác dụng với oxi dư thu được 22. C. C3H6. C. Câu 59: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây ? A. C. Câu 58: Cho một thể tích khí anken X (đktc) tác dụng với nước (xúc tác axit) được 4. C2H4.5. 6. C. C5H10 Câu 63: Anken A phản ứng hoàn toàn với dung dịch KmnO4 được chất hữu cơ B có MB= 1. Phần trăm thể tích của etilen trong hỗn hợp bằng A.40 gam nước. H2. C4H8. Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2.08 lít. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4. B.81MA. 1. Số nguyên tử H trong ankan bằng số nguyên tử C trong anken.com SĐT: 0982 917 136 .60 lít khí CO2 (đktc) và 5. 8. X. D. CO2 C. C5H10 Câu 64: Hỗn hợp nào sau đây chứa các chất đều không làm mất màu dung dịch Br2? A. B. B. Đốt cháy hoàn toàn 3 hiđrocacbon X. 1. là chất kị nước B.0 gam khí CO2. giảm dần C. Cho axetilen tác dụng với hiđro có xúc tác là Pd/PbCO3. dung dịch natri hiđroxit. CH4. C2H6 D. C2H4. Y. C2H4. CnH2n–2. D. Câu 57: Cho 4. H2S Câu 65: Điều nào sau đây không đúng khi nói về anken? A. Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13. dd Br2 D. B. C3H6. dd KmnO4 C. C2H4 B. CnH2n. C4H8 C. Z có CTPT là: A. 40%. B. C2H2. tnc tăng theo phân tử khối D. C5H10. phần trăm khối lượng của C A. CH4. Đốt cháy 3 g hỗn hợp A thu được 5. Câu 61. C2H6. theo chiều tăng số nguyên tử C. CTPT và % khối lượng các chất trong A là: GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail. C3H6 Câu 62: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng 6hem tiếp. SO2. D. dung dịch brom. không đổi D. D. dd Ag2O/NH3 B. Các anken đều nhẹ hơn nước và không màu Câu 66: Để phân biệt 2 chất lỏng hex-2-en và xiclohexan. C4H6. CTPT của A là: A. SO2. D. Công thức phân tử của anken X là A. C4H8.72 lít. C2H4. 50%.60 gam ancol Y. CTPT của 2 anken là: A. tăng dần B. 10. C4H4. không theo qui luật nào 5. B.C6H6. C3H6 C. Crackinh butan. H2 B.20 lít. C3H6 B.Y thuộc loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng A. là chất kị dầu mỡ C. nếu cho lượng anken X trên tác dụng với HBr được 10. CnH2n–4. C3H4 C.90 gam chất Z. Y. người ta có thể 6hem: A. CO2 D. C.24 lít hỗn hợp gồm propilen và xiclopropan (đktc) cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc) ? A.96 lít.4g H2O. Câu 60: Để đốt cháy 2.44 lít CO2 ở đkc.

C4H8. C. O = 16. C4H8 : 53.Đốt cháy phần 1 sinh ra 6. D. C5H10. 11. C4H10 Câu 71: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anke Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và số mol. C = 12. D. C5H12. Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2. C4H10. Đốt cháy 0. Câu 79. C2H4 B. CH3−CH=CH−COOH. C2H2 B. Ba hiđrocacbon X. C4H8 D. C.67% C. CH3-CH=CH-CH=CH2. Hai hiđrocacbon có công thức phân tử là: A. C = 12. D.CH4. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là: A. thu được 24. D. 4. D. 30. Giá trị của k là (cho H = 1. Dẫn X qua Ni nung nóng. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. 31g D. Câu 75. C5H10 Câu 73. C2H6 B. D. Đốt cháy 0. C3H8 C.75 lít CO2 và 0. C2H4. C2H2 C.67%. C2H6. 5.33%. Cl = 35. C2H6. Số chất có đồng phân hình học là A. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.5) A. B.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 25%. CH3−CH=CH−CH=CH2. Câu 74. CH2=CH-CH2-CH3. M gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20%. C3H6.96% clo về khối lượng. Y.8.33% Câu 68: Chia hỗn hợp 3 anken: C2H4.12. C4H10 Câu 72: Đốt cháy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu được số mol CO2 như nhau. C3H4. CH3-CH=C(CH3)2. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.75 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện).5. C4H8.9.33% B. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0. C2H4. 22. B. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. C4H8 thành 2 phần bằng nhau: . trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X.2. C = 12. CH4. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. C6H12: 33.C3H8. B.5 lít hỗn hợp X cho 0. C2H4. CH4: 46. C4H8: 46. C.24 lít CO2 (đktc) và 2. Ca = 40) A. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). C2H4 D.75. X và Y có công thức phân tử lần lượt là: A.67% D. C3H4 Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng 7hem tiếp thu được 2. CH4. C. 29g B. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). 32g Câu 69: X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon. C2H6: 66. 50%. C. B. 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. C2H6 B. còn tỉ lệ số mol H2O và CO2 của chúng là 1 và 1. C3H8 C. CH2=CH-CH=CH2. CH4: 53.com SĐT: 0982 917 136 .52g H2O. C3H6 C. CH3−CH2−CH=C(CH3)2. 40. C3H8.3. C3H6.1. O = 16) A.72 lít CO2 (đktc) . Câu 76.Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác). GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail. C5H12 D. Đốt cháy hoàn toàn 20. C3H8. C. Tỉ khối của X so với khí hiđro là A. 6. D.33%. 40%. 3.4. Câu 78. thu được số gam kết tủa là (cho H = 1. CH3−CH=CH2.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken A. B. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63. Hai hiđrocabon có công thức phân tử là: A. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc. B.20%. 1. Câu 77. C. C2H6: 33. C3H8. B. CH4. C3H6 D. 30g C. Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A.6 mol CO2 X và Y có công thức phân tử là: A. C3H6. C6H12: 66. 10. 25. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.1 mol chất Y. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10.67%.20.

B. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11. CH4 và C3H4.88%.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.89%.Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken Câu 80.28% H. CH4 và C3H6. bình đựng dung dịch Ca(OH)2 có 30g kết tủa. 34. CTCT của A. Tổng hệ số (nguyên. C. sinh ra 4 thể tích CO2. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Đốt cháy hoàn toàn 4.68 lít X thì sinh ra 2. O = 16. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là A. C. Câu 82. viết các CTCT thu gon có thể có của A và gọi tên a. Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10. Số công thức cấu tạo có thể có của X là A. ankan. Đốt cháy hoàn toàn 0. C.224 lít A (đkc). áp suất).12 lít khí. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Câu 81. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1. C4H9OH và C5H11OH.48 lít X. GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail. Khi đốt 1 thể tích hiđrocacbon A mạch hở cần 30 thể tích không khí. ankađien.com SĐT: 0982 917 136 . a. Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y. C. sau đó dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua dung dịch H2SO4 và dung dịch Ca(OH)2 dư. Đốt cháy hoàn toàn 2. 4. D. Xác định CTPT . 31. D. B. tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là A.58%. thu được 6. Câu 85. D.27. C3H7OH và C4H9OH. CH4 và C3H6. Câu 87. Đốt cháy hoàn toàn 1. 7. Biểu thị các đồng phân hình học của A. C. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Xác định CTPT. Z thuộc dãy đồng đẳng A. C2H6 và C2H4. Một hiđrocacbon A chứa 14. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. 6. tạo thành hiđrocacbon no mạch nhánh. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. C2H5OH và C3H7OH. C = 12.24 lít đkc 1 hiđrocacbon X mạch hở. C2H5OH và C4H9OH. Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O. biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích không khí. Dẫn 1. 46. CH4 và C2H4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 89. 7. Câu 83. CH4 và C4H8. Z là đồng đẳng kế tiếp. anken. Công thức của ankan và anken lần lượt là A.4g.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Các chất X. B. Xác định CTCT đúng của A biết A có đồng phân hình học. trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một. C. ankin.1M thu được dung dịch T trong đó nồngđộ của NaOH bằng 0. thấy thu được 4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình nước vôi thay đổi a gam. D.5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. Y. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình đựng dung dịch axit tăng 5. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1.25. Câu 86. D. Tìm CTPT của X. C. B.05M. 5. B. Y. 10. cho toàn bộ sản phẩm cháy sinh ra vào bình đựng nước vôi dư.43%. D. D.CH4 và C2H4.8 lít khí CO2. B. Câu 88. Ba hiđrocacbon X. 24. 31.72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc). C2H6 và C3H6 Câu 84. A tác dụng với H2 xúc tác Ni.

A là hiđrocacbon mạch hở. Khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1. Dẫn lượng CO2 nói trên vào bình đựng 200ml dd KOH 2. Nếu đốt cháy khí còn lại s thu được 1 lượng CO2 và 3. propan.72l(đkc) hỗn hợp khí gồm2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16.Tính khối lượng rượu thu được khi cho 4. một anken B. Khi phân tích hiđrocacbon A người ta nhận thấy mC = 8mH . b.1molA trong khí O2 thì thu được 17. Viết PTP có liên quan. Xác định CTPT của A.6M. Biết B khi tác dụng với H2O chỉ tạo một rươu duy nhất .6gam CO2 a. Mặt khác khi đốt cháy 0. Cho một hỗn hợp khí X gồm ankan A . propilen sục qua dd Br2 dư . Khi dẫn 1. a) Cho 6. Xác định CTCT đúng của B.68gam.com SĐT: 0982 917 136 .8g Hãy tìm CTPT các olefin bết rằng số nguyên tử C trong mỗi olefin không quá 5 b) Đốt cháy 560cm3 hỗn hợp khí (đkc) gồm 2 hiđrocacbon có cùng số nguyên tử C ta thu được 4. Tìm CTPT của A.24g H2O. Tính % thể tích mỗi khí b. B có đồng phân hình học. Xác định CTCT đúng của B. Câu 92. – Cho biết khối lượng dung dịch trong bình nước vôi tăng hay giảm? Tính a? .48 lít A (đkc) tác dụng hết với H2O khi có xúc tác H2SO4. Khi hiđro hóa A có xúc tác Pd thì thu được khí B. Xác định CTPT các hiđrocacbon Câu 93. khối lượng bình Br2 tăng 1. B và viết tất cả các CTCT phù hợp b. Cho thể tích các khí đều đo ở đkc.448 lít. Câu 91.4g CO2 và 1. a.9125g H2O .Tài liệu ôn thi ĐH 2013 – 2014 Anken b. thấy khối lượng bình tăng thêm 2. Câu 90.12 lít hỗn hợp A qua dung dịch Br2 dư thấy thể tích hỗn hợp giảm còn 0. biết hiệu suất của phản ứng là 80%. Cho 2. Viết CTCT của A có thể có và gọi tên tương ứng.1g. a.344 ltí khí CO2.24 lit 1 hh khí A(đkc) gồm etan. Hãy xác định CM các chất trong dd sau phản ứng GV: Cao Việt Chung Email: mrcaochung@gmail.