You are on page 1of 6

duonguc84@gmail.

com

CÁC CHẤT CẦN NHỚ TRONG HÓA HỮU CƠ
(Các chất quan trọng nhưng có CT dễ nhớ và rất thông dụng mình không liệt kê)
Gốc hiđrocacbon:

CH2=CH-

Vinyl (etenyl)

CH2=CH-CH2-

Anlyl (propen-2-yl)

C6H5-

Phenyl

C6H5-CH2-

Benzyl

I- HIĐROCACBON
CH2=CH-CH=CH2

CH ≡ C-CH=CH2

CH2=C(CH3)-CH=CH2

Buta-1,3-đien

vinyl axetilen

isopren
(2-metylpenta-1,3-dien)

DẪN XUẤT BENZEN

CH3

-

1,2-Đimetylbenzen

CH3

CH3

1,3-Đimetylbenzen

(o-Xilen)
-

CH3

CH3

CH3

1,4-Đimetylbenzen

(m-Xilen)

(p-Xilen)

CH=CH2
STIREN (C8H8)

NAPTTALEN (C10H8)

(Vinylbenzen)
CH3

iso-propylbenzen
(Cumen)

Toluen
(Metylbenzen)

II- ANCOL
CH2=CH – CH2OH
Propenol (Ancol anlylic)

CH2OH – CH2OH
Etanđiol (Etilen glicol)

CH2OH – CHOH – CH2OH
Propantriol (Glixerol)

C6H5CH2OH
Ancol benzylic

(-CH2-CHOH-)n

CH3-CO-CH3

1

AXIT CH2=CH-COOH Axit acrylic CH2=C(CH3)-COOH Axit metacrylic HOOC-COOH Axit oxalic (Axit etanđioic) HOOC-CH2-COOH Axit malonic (Axit propanđioic) HOOC-CH2-CH2-COOH Axit sucxinic HOOC-(CH2)3-COOH Axit glutaric HOOC-(CH2)4-COOH Axit ađipic C6H5-COOH Axit benzoic CH3-CH(OH)-COOH Axit lactic CÁC AXIT BÉO C15H31COOH Axit panmitic C17H35COOH Axit stearic C17H33COOH Axit oleic C17H31COOH Axit linoleic 2 .com polivinylic axeton(đimetylxeton) III .ANĐEHIT CH2=CH-CHO OHC-CHO andehit acrylic CH2=C(CH3)-CHO andehit oxalic andehit metacrylic .duonguc84@gmail.dd fomalin (HCHO): chứa từ 37-40% HCHO (fomandehit) IV .

Isoamylaxetat: Mùi chuối 13. Mơ. Amyl axetat: Mùi chuối. dâu tây.duonguc84@gmail.C6H5COOCH=CH2 : vinyl benzoat . Etyl format: Mùi chanh. Isobutyl propionat: Mùi rượu rum 3 .CH3COOC6H5 : phenyl axetat . 8. Etylfomiat: Mùi đào chín 7. Etyl butyrat: Mùi dứa.(CH3COO)2C2H4 : etylenglicol điaxetat . Isobutyl format: Mùi quả mâm xôi 12.com V . 11. Amyl butyrat: Mùi mận. Allyl hexanoat: Mùi dứa 4. Đào.CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 : isoamyl axetat . Táo 2.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 : glixeryl trioleat (hay triolein hay trioleoylglixerol) ESTE TRONG CUỘC SỐNG CH3[CH2]14COO[CH2]15CH3 : miricyl panmitat (hay sáp ong) Mùi của một số este thông dụng 1.ESTE CH3COOCH=CH2 : vinyl axetat CH2=CHCOOCH3 : metyl acrylat CH2=C(CH3)COOCH3: metyl metacrylat . Benzyl butyrat: Mùi sơri 6. Etyl lactat: Mùi kem. Benzylaxetat: Mùi quả đào 5.CH2(COOC2H5)2 : đietyl malonat . Dứa 3.C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2 : etyl isopropyl ađipat .CH3COOCH2C6H5 : benzyl axetat . bơ 9.

Metyl butyrat: Mùi táo. Octyl acetat: Mùi cam 19. Metyl phenylacetat: Mùi mật CH3 VI . Dâu tây 17.E) (-CH2-CH2-)n -Polivinyl clorua (P.duonguc84@gmail. Dứa. Metyl 2-aminobenzoat: Mùi hoa cam 18.com 16.AMIN-AMINO AXIT Anilin VII . Propyl acetat: Mùi lê 20.V.POLIME .C) (-CH2-CHCl-)n 4 .Polietilen (P.

com .A) -Poli(phenol – fomanđehit) (PPF) PPF có ba dạng: nhựa novolac.duonguc84@gmail.PP: poli propilen nCH2=CH xt.Cao su tổng hợp: Cao su buna Cao su buna – S 5 .A) Polivinyl axetat (P.Têflon : (-CF2-CF2-)n . p CH2-CH n CH3COO .Polivinyl axetat (P. t0.Polimetyl acrilat nCH2=CH CH3COO xt. nhựa rezit . nhựa rezol. p CH2-CH n CH3 CH3 .polimetyl metacrilat (thủy tinh hữu cơ PEXIGLAS) . t0.V.V.

duonguc84@gmail.Tơ vinyl xianua (tơ được điều chế từ phản ứng trùng hợp) 6 .Tơ poliamit (có nhiều nhóm amit –CO–NH–) .com Cao su buna –N Cao su isopren .Tơ polieste (có nhiều nhóm este) .Tơ Nilon-6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng) .