You are on page 1of 24

LTĐH

Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ

 Trong một vài năm gần đây, đề thi hóa học có phần khó hơn các năm trước-đặc biệt khó ở các câu lý thuyết. Đối với các câu hỏi lý thuyết thì ngoài việc nắm vững kiến thức về tính chất, hiện tượng, phương trình…Các em cần “ tỉnh táo” đọc thật kỹ và phân tích câu hỏi, điều này sẽ giúp các em loại bỏ những đáp án gây nhiễu và phá bẫy gài trong từng câu hỏi.  Nhằm hướng kỳ thi tuyển sinh ĐH- CĐ 2011-2012, Tài liệu tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ giúp các em bước đầu làm quen và dần trở thành phản xạ với các dạng câu hỏi lý thuyết vô cơ dạng đếm, chọn đúng-sai… Tài liệu được biên soạn, tổng hợp từ các diễn đàn học tập, các đề thi thử của các trường THPT trên cả nước. Hi vọng với bộ tài liệu này sẽ giúp các em tự tin hơn trước kỳ thi ĐH-CĐ đang tới gần. Xin dành tặng bộ tài liệu này đến các đồng nghiệp, các thầy cô cùng các em học sinh. Kính chúc các thầy cô sức khỏe, công tác tốt và luôn tâm huyết với nghề. Chúc các em học sinh có một mùa thi thành công!
Vi Nhân Nan

Câu 1. Chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất của 3 nguyên tố: X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13) được xếp theo d~y trật tự: A. X, Z, Y. B. Z, X, Y. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X. Câu 2. Trong qu| trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, h~y cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ: A. CH4 + hơi nước (xt) B. kim loại + axit C. điện ph}n H2O(chất điện ly) D. Al, Zn + kiềm Câu 3. H~y cho biết d~y c|c dung dịch n{o sau đ}y có khả năng đổi m{u quỳ tím sang đỏ (hồng). A. CH3COOH, HCl và BaCl2 B. H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 C. NaHSO4, HCl và AlCl3 D. NaOH, Na2CO3 và Na2SO3 Câu 4. H~y cho biết hóa chất n{o sau đ}y không t|c dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ? A. dung dịch KI B. khí H2S C. khí CO2 D. khí SO2 Câu 5. Phương ph|p n{o sau đ}y được dùng để l{m mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, SO2-4 và Cl-). A. đun nóng B. dùng xô đa C. dùng dung dịch NaOH D. nước vôi có tính to|n Câu 6. Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2. Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất n{o sau đ}y: A. NaAlO2 và Na2CO3 B. AlCl3 và NaHCO3 C. AlCl3 và Na2CO3 D. NaAlO2 và NaHCO3 Câu 7. Cho c|c cặp oxi ho| - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết tính oxi ho| của c|c ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong c|c phản ứng ho| học sau, phản ứng n{o không xảy ra? A. Zn+FeCl2 B. Fe+CuCl2 C. Cu+FeCl2 D. Zn+CuCl2 Câu 8. H~y cho biết loại quặng n{o sau đ}y l{ nguyên lệu tốt nhất cho qu| trình sản xuất gang? A. manhetit (Fe3O4) B. Hematit (Fe2O3) C. Xiđerit (FeCO3) D. pirit (FeS2) Câu 9. Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X v{ dung dịch Y. H~y cho biết c|c ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy ph}n của c|c ion v{ sự điện ly của nước). A. Na+ và SO2-4 B. Na+, HCO-3 và SO2-4 C. Ba2+, HCO-3 và Na+ D. Na+, HCO-3 Câu 10.D~y c|c kim loại n{o sau đ}y có thể được điều chế bằng c|ch điện ph}n nóng chảy muối clorua? A. Na, Ba, Mg B. Al, Ba, Na C. Al, Mg, Fe D. Al, Mg, Na Câu 11.H~y cho biết, phản ứng n{o sau đ}y HCl đóng vai trò l{ chất oxi hóa? A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. NaOH + HCl → NaCl + H2O Câu 12.Tập hợp c|c ion n{o sau đ}y đều không bị điện ph}n trong dung dịch ? A. K+, Na+, SO2-4 và NO-3 B. Fe2+, Cu2+, SO2-4, ClC. H+, Fe2+, Cl-, SO2-4 D. K+, Ba2+, OH-, ClCâu 13.H~y cho biết phản ứng n{o sau đ}y l{ một trong những phản ứng xảy ra trong qu| trình luyện thép? A. CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B. CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2 0 C. CO + Fe3O4 (t cao) → 3FeO + CO2 D. Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe Câu 14.Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) t|c dụng với dd HNO3 lo~ng. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n toan, thu đươc kh NO (san pham khư duy nhat), con lai 4,6 gam kim loai khong tan va dd X. Muoi co trong dung dich X la A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 15.Cho 5 gam brom có lẫn tạp chất l{ clo v{o một dd chứa 1,600 gam kali bromua. Sau phản ứng l{m bay hơi dd th thu đươc 1,155 gam chat ran khan. Phan tram ve khoi lương cua clo trong mau brom đem phan ưng la A. 5,1%. B. 6,1%. C. 7,1%. D. 8,1%. Câu 16.Trong c|c kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag. Kim loại nhẹ gồm A. Mg, Al, Fe, Zn. B. Mg, Ag, Al, Fe. C. Mg, Al, K, Ba. D. Mg, Ba, Zn, Al.

1

LTĐH

Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ

Câu 17.Khi đun nóng muối kali clorat, không có xúc t|c, muối n{y bị ph}n huỷ đồng thời theo hai hướng (a) KClO3 → KCl + O2 va (b) KClO3 → KClO4 + KCl Biết rằng ph}n huỷ ho{n to{n 7,35 gam KClO3 thu được 3,35 gam KCl. Phần trăm kali clorat bị ph}n huỷ theo (a) v{ (b) tương ứng l{ A. 66,67% và 33,33%. B. 33,33% và 66,67%. C. 55,55% và 44,45%. D. 44,45% và 55,55% . Câu 18.Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro v{ clo v{o bình thuỷ tinh đậy kín v{ chiếu s|ng bằng |nh s|ng khuếch t|n. Sau một thời gian ngừng chiếu s|ng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích v{ h{m lượng của clo đ~ giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu. Th{nh phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu v{ trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt bằng A. 66,25% và 18,75%. B. 81,25% và 66,25%. C. 66,25% và 30,75% D. 88,25% và 30,75%. Câu 19.Một dung dịch có chứa H2SO4 v{ 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X). Cho thêm v{o dung dịch n{y một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2. Muối X l{ A. NaClO4. B. NaClO3. C. NaClO2. D. NaClO. Câu 20.Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) có tổng hệ số trong phương trình ho| học là 20 thì khí X là A. N2. B. NO. C. NO2. D. N2O. Câu 21.Dan tư tư kh NH3 đến dư v{o dd ZnCl2. Hiện tượng quan s|t được l{ A. có kết tủa lục nhạt, không tan. B. có kết tủa trắng không tan. C. có kết tủa xanh lam, không tan. D. có kết tủa trắng, sau đó tan ra. Câu 22.Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) m{ không l{m thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. Pb(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3. Câu 23.Ho{ tan 36 gam hỗn hợp đồng v{ oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X v{ chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam. Câu 24.Điện ph}n nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở Catot v{ 0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt kh|c dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên t|c dụng với AgNO 3 dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua l{ A. CaF2. B. MgCl2. C. CaBr2. D. MgBr2. Câu 25.Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M v{ H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M thu được m gam kết tủa v{ 500 ml dung dịch có pH = 13. Gi| trị của x v{ m lần lượt l{ A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,150; m = 2,33. C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23. Câu 26.Cho bột nhôm v{o dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 v{ dung dịch X2 . Cho X1 t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 v{ còn lại hỗn hợp hai kim loại. Cho X2 t|c dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 l{ hiđroxit của một kim loại. C|c chất có trong X1, X2, X3 gồm A. X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3. B. X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3. C. X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2. D. X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Cu(OH)2. Câu 27.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm v{ sắt (III) oxit được hỗn hợp G. Ho{ tan G trong dung dịch NaOH dư, tho|t ra 6,72 lít khí H2 (c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam D. 10,8 gam. Câu 28.Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại m{ chỉ cần dùng một dung dịch chứa một ho| chất l{m thuốc thử l{ A. HCl. B. HNO3. C. NaOH. D. Fe2(SO4)3. Câu 29.Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+, Fe3+, Ag+, Pb2+. Trong c|c kim loại Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên l{ A. Mg, Al, Fe. B. Mg, Al. C. Mg, Al, Cu. D. Mg, Al, Ag. Câu 30.Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g v{ số mol FeO bằng số mol Fe2O3. Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 lo~ng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Gi| trị của V l{ A. 0,224/3 lít. B. 0,224 lít. C. 2,24 lít. D. 2,24/3 lít. Câu 31.Nhiệt ph}n ho{n to{n hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm A. CuO, Fe2O3, Ag2O. B. CuO, Fe2O3, Ag. C. CuO, FeO, Ag. D. NH4NO2, Cu, Ag, FeO. Câu 32.Nung 9,4 gam muối nitrat của kim loại M có ho| trị không đổi đến phản ứng ho{n to{n, được 4 gam một oxit của kim loại M. Công thức muối nitrat l{ A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Pb(NO3)2. Câu 33.Nung nóng AgNO3 được chất rắn X v{ khí Y. Dẫn khí Y v{o cốc nước được dung dịch Z. Cho to{n bộ X v{o Z thấy X tan một phần v{ tho|t ra khí NO duy nhất. Giả thiết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n. Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.

2

Nhóm c|c chất m{ khi t|c dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm A.C|c kim loại ph}n nhóm chính nhóm I. Cacbon oxit l{ chất khí không thể đốt ch|y. Vậy gi| trị của V l{ A. Câu 38. NaHCO3 . b mol NaCl (với điện cực trơ.Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I lo~ng v{ nguội.35% và 3. B. Fe(OH)2 Câu 48. Fe(OH)2. dư thu được muối nitrat của M. C.khử.16M v{o 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. b  2a. D.Ph|t biểu n{o sau đ}y luôn đúng: A. FeCl3 C.81 gam Al v{ 2. Nồng độ phần trăm c|c muối CaCl 2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng l{ A. H2O .54%. Cl = 35.67 ml B.15M. Cho 8. B. D. O và Cl C. 300 ml. X5 tương ứng l{ A. F và S D. Phản ứng có kim loại tham gia l{ phản ứng oxi ho| .15M và 0. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để ho{ tan ho{n to{n Q l{ A. C. C. Mg B. FeO. Ca C. [H2] = 12 mol/l B. khả năng dẫn điện của chúng tốt hơn nhôm. Fe3O4. 45. 0. kết thúc phản ứng thấy tho|t ra 0. ta có nồng độ c}n bằng của c|c chất như sau : [N2] = 3 mol/l. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt l{ A. Đun nóng 2 bình để c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n rồi đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu.33 ml C.Cho 0. C.X v{ Y l{ 2 nguyên tố nằm trong 2 ph}n nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần ho{n dạng ngắn. 12. H2O .Cho phản ứng N2 + 3H2   2NH3 . C.Từ c|c sơ đồ phản ứng sau : a) X1 + X2  b) X3 + X4   Ca(OH)2 + H2  CaCO3 + Na2CO3 + H2O c) X3 + X5  d) X6 + X7 + X2   Fe(OH)3 + NaCl + CO2  Al(OH)3 + NH3 + NaCl Các chất thích hợp với X2. NaOH . X3. Biết khối lượng muối nitrat tạo th{nh gấp 1.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 34.Ho{ tan ho{n to{n m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc).54%. Y tương ứng l{ A. FeO. a < 2b hoặc a > 2b. m{ng ngăn xốp). 270 ml.10M và 0. Câu 37. 30. [N2] = 5 mol/l. Biết đơn chất X t|c dụng được với đơn chất Y. bình B chứa 1 mol khí O2. 10/3 D. nóng đều giải phóng khí SO2. Một chất hoặc chỉ có tính oxi ho| hoặc chỉ có tính khử. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nh}n của X v{ Y l{ 25 ( ZX < ZY ) . Cho v{o mỗi bình 2. nhất thiết xảy ra phản ứng oxi ho| . Ca(OH)2 . 0. Mg D.905 lần khối lượng muối clorua. Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại l{ 24. FeCl3 Câu 41.khử. D. a < b. chúng có ho| trị không đổi khi tham gia phản ứng ho| học. [H2] = 9 mol/l. C. FeCO3. Fe D. Ba Câu 47. Al C. [N2] = 7 mol/l. Ca(HCO3)2 . Al.86 gam. Kim loại M l{ A.Điều khẳng định n{o sau đ}y đúng ? A. Zn. N và Ar t . FeO.54% và 10.05M và Ba(OH)2 0. II kh|c c|c kim loại còn lại ở chỗ A.12 gam hỗn hợp 3 kim loại n{y t|c dụng với dung dịch HCl dư. D.35% và 8. dung dịch II đậm đặc. B. C.25M và 0. Fe t|c dụng lần lượt với H2SO4 đặc. Fe3O4 B.Hai bình A. Một chất có tính oxi ho| gặp một chất có tính khử. 36. [H2] = 12 mol/l D. C. Ca . X4.5) A. Thêm v{o X một lượng bột MgCO 3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn l{ 21. chỉ có chúng l{ kim loại nhẹ. FeCO3. C. Câu 35. nhận thấy |p suất khí trong 2 bình PA : PB = 1. 5/6 B.Cho c|c chất Cu. Không thể đốt ch|y kim cương. Zn B. Fe3O4. Bình A chứa 1 mol khí Cl2. Ca(OH)2 . Cu D.Cho một lượng bột CaCO3 t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HCl 32.8 gam Fe t|c dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. Cacbon đioxit không thể bị oxi ho|.25M. NaOH . D. Ne và P. Cu t|c dụng ho{n to{n với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng l{ 7. o 3 .35% và 3.672 lít H2 (đktc). [H2] = 15 mol/l C. B.20M.Đien phan dung dich chưa a mol CuSO4. Fe Câu 39. Phi kim luôn l{ chất oxi ho| trong phản ứng oxi ho| .12 gam hỗn hợp 3 kim loại.8 : 1. FeO.khử.20%. B có thể tích bằng nhau. 0.Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0. B. 12.67 ml. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y v{ 8. D. Kim loại M l{ A. B. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39. Fe3O4. Dung dịch thu được sau phản ứng ho{ tan được Al2O3.35%. b > 2a hoặc b < 2a.Cho 5. 8. 5/3 Câu 46. 40. D. đun nóng tới 80oC. Câu 40. xt   Câu 44.45 ml D. Cu. 10. H2O v{ cũng V lit khí NO (đktc) duy nhất. 6/3 C.25M và 0.4 gam bột kim loại M có ho| trị không đổi. [N2] = 5 mol/l. Câu 36. FeCl3 B. Câu 43. Cacbon chỉ có tính khử. B.7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg. C.9. 0. [H2] = 15 mol/l Câu 45.54%. Quan hệ giữa a v{ b là A.10%. Khi c}n bằng được thiết lập. 360 ml.85%. X thuộc nhóm VI. 180 ml. Ca . chúng đều phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm. B. [N2] = 9 mol/l. FeCl3 D.025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0.25M. Vậy X. FeCO3. Mặt kh|c ho{ tan ho{n to{n m gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 lo~ng. Câu 42. Vậy nồng độ ban đầu của N2 và H2 là A. [NH3] = 4 mol/l. Ca(HCO3)2 . NaHCO3 .

(V) D. tất cả c|c kim loại với độ tinh khiết cao. Chất tan có trong dung dịch X gồm A. 1 : 3 B. Ca. Ba.75 M.1 mol/l v{ H2SO4 0. (1) dung dịch mất m{u . Pb(NO3)2. Au. nước v{ khí CO2. AgNO3. (III). m = 3. 2. xuất hiện kết tủa v{ tan ngay.58 gam. Fe(NO3)2 (4) đ~ được axit ho| bằng H2SO4 loãng. không có hiện tượng gì xảy ra. cô cạn dung dịch v{ nhiệt ph}n BaCl2 Câu 56. 1 : 9 D. D. C. BaSO4 đựng trong c|c lọ riêng biệt không ghi nh~n. chỉ c|c kim loại hoạt động mạnh. dung dịch BaCl2.Ho{ tan 3. (2) không có hiện tượng gì. B. D. C. Be.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 49. B. m = 3. (2) có kết tủa m{u v{ng. Fe2(SO4)3 (2). FeCl2 và FeCl3 B. Dung dịch thuốc tím không bị mất m{u trong nhóm dung dịch n{o sau đ}y : A. Cu. (III) kh|c với (IV). V = (a + b) p. chỉ c|c kim loại hoạt động trung bình.16 gam. C. natri aluminat (III) . Ca(OH)2 v{o nước được 500 gam dung dịch X. kh|c với (III). C. nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường.Trong c|c kim loại Cu. dùng kim loại K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D.33. hiện tượng quan s|t được ở c|c bình 1 v{ bình 2 tương ứng l{ A.Trong một cốc nước có ho{ tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2. xuất hiện kết tủa trắng không tan. Để trung ho{ 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3. (IV) kh|c với (I). (II).Có 5 chất bột m{u trắng NaCl.84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X. Al. C.Nhôm không tan trong nước vì A. Để ph}n biệt từng chất chỉ cần dùng A. b. V = (a + b)/2p. B. Câu 58.015 .Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng c|ch A. 1.Khí X không m{u. ho| chất cần dùng l{ A. được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc. B. C. C. (1) dung dịch không đổi m{u . (III) khác với (I). Câu 61. D. B. FeCl3 C. Cho X lội chậm qua nước brôm m{u v{ng ( bình1) v{ nước hiđro sunfua ( bình 2). Ba. KOH. x = 0. Na và K. trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ. (1) và (2) Câu 62. (1) dung dịch mất m{u . p l{ A. C. Mg. B. Au. (II).Ho{ tan 17 gam hỗn hợp NaOH. x = 0.gi| trị của x v{ m lần lượt l{ A. (I). D. đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) m{ không l{m thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch A. Fe Câu 53. D Al. (V) Câu 52. V = (a + b)/p. phản ứng xong thu được dung dịch X v{ chất rắn Y. Sr. mùi xốc.nH2O. Câu 64. Cu. Ag. Hai kim loại X v{ Y tương ứng l{ A.Để loại bỏ tạp chất kẽm. (IV).33. một lí do kh|c.23. Fe. Fe(NO3)3 (3). sau đó lại tan ra. Câu 57. có kết tủa trắng tăng dần. Ag. Ca. thường có lẫn tạp chất Fe2O3 và SiO2. C. Câu 60. (I).020 . Fe(NO3)3. Ag. Câu 66. Câu 54.điện ph}n dung dịch BaCl2. Fe. Biểu thức liên hệ giữa V với a. C. FeCl2 và CuCl2 Câu 65.44 gam. C.Cho từ từ dung dịch NH3 v{o dung dịch ZnSO4 cho tới dư NH3 thấy A. Câu 55. axit H2SO4 loãng. (2) có kết tủa m{u v{ng. D. Để l{m sạch nguyên liệu.150 . Al. 1 : 10 Câu 50.C|c kim loại ph}n nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm A. sục khí ozon v{o dung dịch KI (IV) . natri phenolat (II). B.Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2. x = 0. dung dịch NaOH lo~ng.Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0. B. (2) và (4). Na2SO4.200 . D. Vậy tỉ lệ V1 : V2 có gi| trị bằng A. B. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự A.22 gam. Mg. Cu. C. sục khí sunfurơ v{o dung dịch H 2S (V) l{ hiện tượng dung dịch bị vẩn đục. K và Rb.23. m = 2. chì. Câu 63.C|c dung dịch FeSO4 (1). (IV). Au. dung dich MgCl2. Cô cạn dung dịch v{ điện ph}n nóng chảy . Ag. nóng. (V) B.Ho{ tan hỗn hợp đồng v{ oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư.05 mol/l với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa v{ 500 ml dung dịch có pH = 13. 1 : 5 C. C. (II). B. B. Li và Na. D. Na2CO3. C. dung dịch NaOH đặc v{ khí CO2. C. Cu(NO3)2. m = 2. 3. Al. Fe. Fe. B. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0. Al. (2) có khí tho|t ra mùi trứng thối. nồng độ p mol/lit. Au. dung dịch NaOH đặc. Ba. (3) và (4). D. FeCl2 D. (V) C. D. CaCO3. (2) và (3) B. V = 2(a + b)/p.65%. c|c kim loại hoạt động trung bình v{ yếu. nhưng bản chất của c|c phản ứng kh|c nhau như sau : A. D.Nguyên liệu sản xuất nhôm l{ quặng boxit Al2O3. Câu 51. Ag. Ca. 4 . Be. D. D. Trộn thêm V2 ml H2O v{o dung dịch trên được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3. (II). Cô cạn dung dịch sau khi trung ho{ thu được khối lượng muối khan là A. D. Ca. nhôm l{ kim loại lưỡng tính. x = 0. dung dịch HCl v{ khí CO2. 1. Câu 59. Cu. B.Điểm giống nhau khi sục khí CO2 lần lượt v{o c|c dung dịch nước vôi trong (I). Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp v{o nước được dung dịch E. (1) dung dịch không đổi m{u . Rb và Cs. B. Au. Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong.Dùng phương ph|p điện ph}n nóng chảy điều chế được A.

CuSO4 (X2).Có hai chất bột riêng biệt Fe3O4 và Fe2O3.5 hoặc V2 / V1 = 3. Câu 75. Phi kim l{ chất oxi ho| trong phản ứng với kim loại v{ hiđro. Điện ph}n dung dich muối Câu 80. X5 B. Dùng phương ph|p thuỷ luyện D.9 . 0. Gi| trị của m (gam) v{ V (lít) l{ A. Na. nặng hơn oxi.2g và 1.25 C. NaOH .55 B. Mg2+ C. X3. CuSO3 và Na2SO3 Câu 78. D. nồng độ mol của 3  c|c chất như sau : [N2 ] = 0.12 lit Câu 74. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng l{m thay chuyển dịch c}n bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt.Cho c|c dung dịch sau: NaHCO3 (X1). NaNO3 (X4). Al(OH)3 B. Câu 77. NH3. Al3+. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên v{o V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0. Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư Câu 79.0g và 1.5 . NH3. Ca(OH)2 . Khi phản ứng đạt tới c}n bằng. D. HF D.7 hoặc V2 / V1 = 3. BaSO3 và CuSO3 D. Ca(HCO3)2 .LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 67. NaOH . 19. NaOH. FeCl3 C. X5 tương ứng l{: A. FeCl3 D. HNO3. 2. K. 2. X4.khử.0 D.Mệnh đề n{o sau đ}y không đúng ? A. CH4.5 hoặc V2 / V1 = 3. Một chất có tính oxi ho| gặp một chất có tính khử. CH4. [NH3 ] = 0.5 . H2O. H2 ban đầu tương ứng bằng A.9m gam. t . B. Dung dịch HNO3 B. X3. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng l{m chuyển dịch c}n bằng.12 lit B. Ca(HCO3)2 . 2. Fe. D. Ca(OH)2 . Cho dung dịch Al2(SO4)3 t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ C. Al3+.Để ho{ tan ho{n to{n một hiđroxit của kim loại M (có ho| trị không đổi) cần một lượng axit H 2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem ho{ tan. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng l{m thay đổi hằng số c}n bằng.75 D. CaSO3 và BaSO3 C. Na2SO3 và CaSO3. Dùng phương ph|p nhiệt luyện B. 0.Cho từ từ luồng khí CO2 sục v{o dung dịch NaAlO2 cho đến dư hiện tượng xảy ra l{: A.Từ c|c sơ đồ phản ứng sau : a) X1 + X2   Ca(OH)2 + H2 o b) X3 + X4   CaCO3 + Na2CO3 + H2O c) X3 + X5   Fe(OH)3 + NaCl + CO2 d) X6 + X7 + X2   Al(OH)3 + NH3 + NaCl C|c chất thích hợp với X2.9 . nguyên tử v{ ion có tổng số electron bằng nhau : A. Al.Có 5 mẫu kim loại Ba.9 . 2. 24.8 mol/l.8g và 1. B. 25 . NaHCO3 .Nhỏ từ từ 3 V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (d.d X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (d. X6. SiH4. Câu 71.0 B. H2O . 1.d Y) thì phản ứng vừa đủ v{ ta thu được kết tủa lớn nhất l{ m gam. Na. Cho dung dịch AlCl3 t|c dung với dung dịch NaOH dư B. Na. Fe(OH)3 C.Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2  2NH .7 hoặc V2 / V1 = 3.Na. 28. Ag. FeCl3 B.5 mol/l . Fe(NO3)3. 1. B. Cu(OH)2. X4. Điện ph}n hợp chất nóng chảy C. C. FeCl3 Câu 72. Al3+.0 C. Dung dịch bị vẩn đục 5 . Công thức ph}n tử hiđroxit kim loại l{ A.8g và 1. Mg.68 lit C. C. X4. V2 / V1 = 2. Mg. 1. [H2 ] = 0. xt   Câu 68.Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm bằng c|ch cho dung dịch H2SO4 t|c dụng với muối sunfit. B. Al3+. NH3. CH4. H2S. để ph}n biệt hai chất bột có thể dùng ho| chất l{: A. NaHCO3 . Muối n{o sau đ}y được chọn để điều chế SO2 l{ thuận lợi nhất ? A. H2S. Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại B. Phản ứng có kim loại tham gia l{ phản ứng oxi ho| . (NH4)2CO3 (X3). MgCl2 (X5). X6 C. So s|nh tỉ lệ V2 / V1 thấy A. Dung dịch H2SO4 loãng và Al Câu 81. 0.5 . Ca . B. Cho dung dịch AlCl3 với dung dịch NH3 dư. Mg(OH)2 D. Dung dich HCl C. thu được V lít khí Z (đktc) không m{u. Ca . X1. Mg2+ Câu 73.khử. H2O . X1. V2 / V1 = 2. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại m{ chỉ cần dùng một dung dịch chứa một ho| chất l{m thuốc thử l{ A. X4. Một chất hoặc chỉ có tính oxi ho| hoặc chỉ có tính khử. H2O.55 Câu 76. KCl (X6).8) g Nung X trong khí NH3 dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y.Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng: A.8 mol/l . Hằng số c}n bằng v{ nồng độ mol của N2. V2 / V1 = 1. Ho{ tan Y trong dung dịch HNO 3 lo~ng dư. C. 25 . X6 D. Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là: A. NH3. Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng l{m thay đổi hằng số c}n bằng. Câu 70. Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng c|ch : A. V2 / V1 = 2.Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng: A.0 Câu 69. X1.Nhóm c|c ph}n tử. D.Đốt ch|y m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4. HCl. có thể xảy ra phản ứng oxi ho| . Na+. 28.68 lit D. Dung dịch HCl v{ Cu D.

b) Fe + Y  Z + Cu c) Fe + X  Z.2atm. 2. NaOH Câu 84. Tinh thể sắt l{ cực dương. FeCl2 . Câu 88. B. a/b < 1/4 Câu 83. Na+ . Ba2+. C. Fe(NO3)2 . Fe(NO3)3 Câu 87. C. Mg2+. Câu 91. 1atm. AgNO3 dư.Cho Ba kim loại lần lượt v{o c|c dung dịch sau: NaHCO 3.Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit để h{n kim loại. C. Al l{ chất khử. B. D. H+. D~y n{o sau đ}y xếp theo chiều tăng dần b|n kính của c|c ion? A. Fe. 8.Kết luận n{o sau đ}y không đúng ? A. (NH4)2SO4. Cl. BaCl2. Al3+.Hỗn hợp X chứa K2O. H2O. d) Z + Cl2  X. Al2O3 và Fe3O4. Để sau phản ứng thu được kết tủa thì tỉ lệ a : b A. Câu 90. Phải dùng dung dịch chất n{o sau đ}y để loại bỏ hết c|c ion Ca2+. Al . F . 3. Na+. F. Câu 96. Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4. O =16. đun nóng. Câu 85. B. NaOH. B.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ C. NH3. 6. HNO3 . D. 4. a/b = 1/5 B. Cu. AgNO3 dư. Câu 95. AgNO3. Ba = 137) A.8 lít chứa O2 (ở đktc). KCl. Na2CO3. dung dịch thu được chứa A. O . C. NH3. D. C.Cho a mol AlCl3 t|c dụng với dung dịch chứa b mol NaOH.Cho 20 gam S v{o một bình có dung tích bằng 44. Số dung dịch tạo kết tủa l{ A. Na+. Câu 94. D. Na2CO3. |p suất trong bình khi trở về 0oC là (cho S = 32) A. B. 2.272 lít. KCl. B. NH3 C. nguyên tử H trong H2O đóng vai trò l{ chất oxi hóa. 8. D. sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm A. C. D. a/b = 1/4 C . Ca2+. Gi| trị lớn nhất của V l{ (cho C = 12. KOH. B. Mg2+. B. H2O. NaOH. Al và Fe3O4. Tinh thể sắt l{ cực }m. Na2CO3. NaHCO3. H2O. NaNO3. Mg2+. Câu 89. C. Tinh thể cacbon l{ cực dương. NH4Cl.Cho sơ đồ phản ứng : X + HNO3 loãng  Fe(NO3)3 + NO  + H2O. B. C. C. Na2CO3.Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 lo~ng.Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2. 4. Ba? A. NaOH. NaOH. B. Y.Dung dịch muối n{o dưới n{o dưới đ}y có pH > 7 ? A. NH4Cl.688 lít. MgCl2. a/b > ¼ D . KCl. 6. 2. NH4Cl. Câu 93. H+ ra khỏi dung dịch ban đầu? A. NaOH.Dung dịch chứa c|c ion Na+. KCl. Fe(NO3)2 . Thời gian đầu không có hiện tượng gì. sau đó dung dịch vẩn đục D. Mg . AgNO3 dư. Al3+ . Fe(NO3)2 . thép bị ăn mòn điện ho| trong không khí ẩm. O2. KOH.Cho một ít bột sắt v{o dung dịch AgNO3 dư. thể tích chất rắn không đ|ng kể. pH của chúng tăng dần theo thứ tự A. 2. nguyên tử H trong cả NaOH v{ H2O đóng vai trò l{ chất oxi ho|. NH3. NaHSO4. D. 5 D. Cu(NO3)2 . có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số c|c kim loại: Mg. Câu 82. C. F . B.Khi vật bằng gang. C. NH4Cl.   2 + 2+ 3+ C. xảy ra qu| trình khử.Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ ho{n to{n v{o 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M v{ Ba(OH) 2 0. BaCl2. 1. (2) gấp rưỡi (1). Th{nh phần của hỗn hợp tecmit gồm A. Al l{ chất khử. Al l{ chất khử. nhận định n{o sau đ}y đúng? A. xảy ra qu| trình oxi ho|. 3. Câu 98. C. D. 4 C. B. Al và FeO. (2) gấp ba (1).1atm. NaNO3. Mg2+. CuCl2 . Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl. nguyên tử O trong NaOH đóng vai trò l{ chất oxi ho|. xảy ra qu| trình oxi hoá. Na2SO4. FeCl3 . nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò l{ chất oxi ho|. FeCl2 C. Na2CO3 D. C|c chất X. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl. D. Câu 99. H2O. 5. B. Câu 86. Fe(NO3)3 . D.75M thu được 27.064 lít. AgNO3 . Vai trò của c|c chất l{: A. Al l{ chất khử. Tinh thể cacbon l{ cực }m. NH4Cl. Câu 100. D.Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X  Y + Z . Al. Nung bình cho đến khi phản ứng ho{n to{n. Câu 97. Fe(NO3)2 . Z lần lượt l{ A. Fe(NO3)3 . Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong nước. KHCO3. KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau. xảy ra qu| trình oxi ho|. Al3+ . Cho hỗn hợp X v{o nước (dư).Ho{ tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện l{ A. Câu 92. D. FeCl3 .512 lít. D. Không có hiện tượng gì. Nhiệt ph}n ho{n to{n Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm: 6 . Ba2+. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên A. Al và Fe2O3. Na . 2atm. CuCl2 B.C|c dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH3. 3 B. NH4Cl B. K2CO3. 1. Cu(NO3)2 D. CuSO4. O2. B. C. D. (1) bằng (2). (NH4)2CO3. F.58 gam kết tủa. O2. Mg2+. (1) gấp đôi (2).

NO . Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng. X v{ Y l{ muối n{o dưới đ}y? A. Fe. sủi bọt khí. Fe(NO3)2 . 0. 1.trong dung dịch axit. D. X + Cu  không xảy ra phản ứng. Na2CO3 và K2CO3 . đó l{ tính chất của NO3. phenolphtalein. hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu: A. Cu(NO3)2 . BaCl2. C. Câu 114. trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Cu. Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4. Nhiệt ph}n X thu được hỗn hợp 2 chất khí v{ hơi có tỉ khối so với nhau bằng 0. Có 3 gói bột trắng không ghi nh~n. NO2. MgSO4 và BaCl2. Axit nitric có tính oxi hoá mạnh. Hiện tượng quan s|t được là A. 0. D. CuSO4 . O2 . B. thu được khí X3. Câu 105. B. C. CO2 B. Có c|c dung dịch sau đựng trong c|c lọ mất nh~n : NaHSO4. Để x|c định T l{ ho| chất n{o có thể dùng thuốc thử n{o sau đ}y ? A. dung dịch Ba(OH)2 B. Fe2(SO4)3 . NO . có thể nhận biết được từng dung dịch trên. Đồng kim loại có tính oxi ho| kém sắt kim loại. dung dịch Ba(OH)2 C. NaNO3. Ho| chất đó l{ ho| chất n{o sau đ}y ? A.12 gam chất rắn. CO. H2SO4. Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+. sau đó trong suốt trở lại. H2O và HNO3.2 gam hỗn hợp Al v{ Fe trong đó số nguyên tử Al gấp đôi số nguyên tử Fe. vẩn đục. Axit nitric l{ chất lỏng dễ tan trong nước v{ dễ bay hơi. C. Ho{ tan hỗn hợp trên v{o nước rồi cho t|c dụng với dung dịch BaCl2 dư. C2H2. Pb. Nhận định n{o sau đ}y về HNO3 là không đúng? A. dung dịch H2SO4 D. H2O. dung dịch HCl B. Câu 112. Câu 101. D. Hg. H2SO4. CuSO4 . C. O2 . Công thức muối của kim loại M là: A. đun nóng.0524M. NH3 .5240M C. nhưng không có khí tho|t ra.2524M D. kim loại… C. Cu(NO3)2 . FeCl3. thu được khí X1 v{ dung dịch X2. Khí X l{ chất khí n{o A. Câu 102. X3.788 lần Câu 109. H2O và HCl. FeSO4 . Câu 103. Công thức ph}n tử n{o sau đ}y được coi l{ hợp lí đối với X: A. Y + Cu  không xảy ra phản ứng. trong đó CO2 chiếm 82. sủi bọt khí v{ vẩn đục. O2. C. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). NH4NO3 D. Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). O2. K2CO3 . NH3 . H2O và H2SO4.688 lần D. O2. D. O2. B. KNO3 .588 lần C. B. D. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại. C|c chất X1. Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố. D. Ho| chất n{o trong c|c ho| chất sau không dùng để ph}n biệt được 3 gói bột trắng trên: A. Thêm bột Cu dư v{ axit sunfuric v{o dung dịch X. Ni. Câu 111. H2SO4. CO2 D. Trộn lẫn 30 ml dung dịch HCl a mol/l với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12. Câu 115. Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối. H2SO4. Câu 104. NH3 . NH3 . Fe(NO3)3 . NO2. CaCO3. H2O và NaOH. O2 . Câu 108. dung dịch KOH D. KNO3 . Cu(NO3)2 .642. Biết hỗn hợp khí n{y có khả năng l{m mất m{u dung dịch brom v{ dung dịch thuốc tím. Mg(NO3)2 và KNO3. N2O C. B. Fe2O3.488 lần B. C2H4. Điều khẳng định n{o sau đ}y không đúng:  KNO3 + NH3 + H2O dùng điều chế NH3 trong PTN A. Y thoả m~n điều kiện sau: X + Y  không xảy ra phản ứng. B. B.5 được dung dịch X có pH = 10. C. Phản ứng 2KNO3  to  2H2O + N2O dùng điều chế N2O trong công nghiệp. KNO3 . t|c dụng với lượng dư dung dịch muối clorua của kim loại M ( M có ho| trị II trong muối v{ đứng sau Al. 0. Fe(NO3)3 và NaHSO4. được dung dịch Y có m{u xanh. Cho chất vô cơ X t|c dụng với một lượng vừa đủ KOH. NaNO3 và NaHSO4. Na2CO3. Câu 107. Một hỗn hợp khí gồm CO2 v{ khí X. H2O. dung dịch MgCl2 C. 1.0254M. 1. Fe2O3. Fe trong d~y điện ho|) thu được 5. Ca(NO3)2 Chỉ cần dùng thêm một ho| chất l{m thuốc thử. NaNO3 và NaHCO3. C|c chất tan có trong dung dịch Y l{: A. AlCl3. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 v{o dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. to 7 . X4. Phản ứng NH4NO3 + KOH  to  3Cu + N2 + 3H2O dùng minh hoạ tính khử của NH3 B. NH4NO2. vẩn đục. Câu 110.5% khối lượng còn X chiếm 25% thể tích. CO2 . Phản ứng NH4NO3  Câu 113. Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi t|c dụng với bazơ. B. NH4Cl B. B. FeO. Nồng độ mol của dung dịch HCl : a có gi| trị bằng: A. D. X6 lần lượt l{: A. Ho| chất T l{ một chất bột m{u trắng. Cho hai muối X. Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy: A. C. D. biết rằng T chỉ có thể l{ một trong c|c ho| chất sau : MgCl2. Phản ứng 2NH3 + 3CuO  to  2KNO2 + O2 dùng điều chế O2 trong PTN C. Cu. N2 . Người ta chỉ dùng 1 ho| chất l{ có thể nhận ra được 3 gói bột trắng trên. C. 0. NO2. D. Câu 106. X5. 1. oxit bazơ. CaSO4.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ A. NO2. Nhiệt ph}n X thu được khí X6 (M= 44đvC) v{ nước. mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau : NaCl v{ KCl . B. NO C. N2 . X + Y + Cu  xảy ra phản ứng. Hoà tan hoàn toàn FeS2 v{o cốc chứa dung dịch HNO3 lo~ng được dung dịch X v{ khí NO tho|t ra. Cho 2.

4. 60 D. Al. 3. 1s22s22p63s23p63d64s24p3 D. D. KNO3. 43. DD CuSO4 và DD NaOH. C. Câu 129. Từ c|c chất ban đầu l{ KMnO4. 1. Na. C. thì tổng hệ số của HNO3 và NO là: A. D. ăn mòn điện hóa xảy ra trong dung dịch điện li còn ăn mòn hóa học chỉ xảy ra với c|c chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao . Sự ph| hủy kim loại theo cơ chế ăn mòn điện hóa xảy ra nhanh hơn ăn mòn hóa học l{ do A. Để ph}n biệt dầu thực vật v{ dầu bôi trơn m|y người ta có thể dùng thuốc thử l{: A. đơn giản nhất. có |nh kim C. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ. Câu 134. C. Cho CO2 lội từ từ v{o dung dịch chứa KOH v{ Ca(OH)2. Kim lọai có tính ch}t vật lý chung: tính dẻo.10 g nhôm tạo th{nh 37. tính dẫn điện. các quá trình oxihoa . D. 5. AgNO3. NaOH . CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O 2. Câu 132. Để nhận biết được 4 kim loại: Ag. dd NH3.56%. 3. C}u n{o sau đ}y sai ? A.khử còn ăn mòn hóa học l{ phản ứng oxihoa-khử . B. Do NaBr v{ NaI đắt tiền. Ca(H2PO4)2. D. 44. HCl. Na. 2. khó kiếm C. Để điều chế Mg. O có 3 đồng vị. Hợp chất n{o sau đ}y trong ph}n tử chỉ có liên kết cộng hóa trị ? A. Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương ph|p sulfat theo phương trình phản ứng: 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)   2HCl ↑ + Na2SO4 Tại sao phương ph|p n{y không được dùng để điều chế HBr v{ HI ? A. S có 1 đồng vị. CaO. B. FeO. CuCl2. Câu 126. B. Câu 125. 4 . CaHPO4 . C. Mg được xếp theo thứ tự tăng dần l{: A. DD NaOH và CuO. KNO3 . C. Do Br-. 90 C. I. NH4Cl .55%. CaSO4 Câu 122.trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ. Fe. Câu 124. Câu 120. H2O. NH3 và AgNO3. AlCl3 và CuSO4 . CuS.05 g hỗn hợp c|c oxit v{ muối clorua của hai kim loại. ph}n huỷ tạo th{nh NO2.3y. KCl C. O2. thấy có hỗn hợp khí bay ra v{ thu được dd trong suốt . 36 Câu 119. K. CO2 + K2CO3 + H2O  2KHCO3 4. 12x. K. Kim loại Na v{ Cu(OH)2. B. B. Ba. D. B. 1s22s22p63s23p63d104s1 C. CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 ↓ + H2O 3. Axit nitric đặc thường có m{u v{ng l{ do HNO3 kém bền. Na. 3. B. Al(OH)3 Câu 128. Trong c|c cặp chất cho dưới đ}y. 1. ZnCl2 . Cho hỗn hợp X gồm oxi v{ clo t|c dụng hết với hỗn hợp Y gồm 4. B. D. Câu 133. C. 18x.5y. Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao D. nóng. Na. 2. C. theo tỷ lệ hệ số nguyên.80 g magie v{ 8. Cấu hình electron đúng của nguyên tử nguyên tố Cu (Z = 29) l{: A. C. 1. Cho từ từ kim loại M v{o dd (NH4)2SO4 đến dư. C. Giả sử H có 3 đồng vị. H2SO4 . 1. Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt l{ do: A. Câu 130. B. Sau khi c}n bằng phương trình phản ứng: FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O. Câu 118. Tính khử của c|c nguyên tử Na. Mg. D. Mg. Kim loại M l{: A. Câu 123. Al. D. Amoniac phản ứng với tất cả c|c chất trong d~y sau: A. D. Ca(H2PO4)2. Cl2 C. Do HBr v{ HI sinh ra l{ chất độc. Mg v{ Al. Zn. Na2ZnO2 và HCl. 1s22s22p63s23p64s33d8. H2SO4. ăn mòn điện hóa không phải l{ phản ứng oxihoa . 4. Phần trăm thể tích của oxi trong X l{: A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn l{ liên kêt kim lọai B. nhôm có tính khử mạnh hơn sắt. Al. 4. C. Câu 117. B. FeCl3. Supephôtphat kép có th{nh phần chính l{: A.4y. Ca3(PO4)2. KOH. C. 3. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr v{ HI. 9x-3y. NaHSO4 và NaHCO3 . B. 4. 6. 3.có phản ứng với H2SO4 đặc. Mg. C. Na. 2. C. Cu(OH)2. Mg.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ D. NaHSO4. CuSO4 D. Câu 131. Al. có thể xảy ra c|c phản ứng sau: 1. dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng th|i khí ở điều kiện thường? A. B. K. dd NaOH loãng. thì dung dịch muối đem điện ph}n l{: A. dẫn nhiệt. Mg. H2S. cặp chất n{o có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. ăn mòn điện hóa tiêu thu năng lượng điện còn ăn mòn hóa học không ph|t sinh dòng điện .45%. B. B. D. nhôm có tính khử yếu hơn sắt. CO2 + CaCO3 ↓ + H2O Ca(HCO3)2 Thứ tự c|c phản ứng xảy ra là: A. Câu 116. Na. K. D. Al. K. Sô ph}n tử H2SO3 có thể có l{: A. 55. B. dd HCl loãng. B. 56. Cl2. 1s22s22p63s23p63d94s2. Câu 127. PbO. chỉ cần dùng hóa chất n{o sau đ}y? A. B. t0 8 . 2. K2SO4. D. 72 B. Khi điện ph}n dung dịch muối trong nước trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. C|c thiêt bị m|y móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. 15x .44%. D.khử của ăn mòn điện hóa xảy ra ở hai điện cực còn của ăn mòn hóa học xảy ra cùng một thời điểm D. D. Câu 121.

dung dịch KMnO4. 4. NaOH. Để nhận ra c|c khí CO2. có mạng tinh thể lập phương t}m diện . MgO. khử H2O. B. Để ph}n biệt c|c chất rắn: NaCl. B. dung dịch có m{u v{ng n}u. Cho sơ đồ biến hóa sau: X + H2O --> A + B↑ + C↑ B + A --> X + Y +H2O B + C --> D Đốt ch|y hợp chất X trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có m{u v{ng. Câu 144. C. NaClO3. B. N2 cần dùng c|c dung dịch: A.NaHCO3. Câu 146.Khi cho c|c chất trên t|c dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau l{: A. CuCl2. O2. MgO. NH3(4). Ag. B. SO2 (2). Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong c|c phản ứng với : A. Câu 138. 8. Cu. nước Br2. NaOH. Cu. sản xuất phấn viết bảng. Ag. Giải thích đúng v{ đầy đủ nhất về nguyên nh}n tại sao c|c kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy. D. Trong qu| trình luyện thép. C. H2SO4 (l).P.(5). D~y gồm c|c chất khi cho t|c dụng với Fe đều tạo hợp chất Fe2+ là: A. dung dịch có m{u xanh đậm hơn. Chúng có b|n kính ion nhỏ nhất. (1). D. nước brom. oxihoa Cl--. Câu 153. Mg. C.(6). B. (1) và (3). H2SO4 (đ. dung dịch KMnO4. Cho mẩu Na v{o dung dịch c|c chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2(1). CO2. C. NaCl. NaOH. CuO.D. Khi điện ph}n dung dịch NaCl thì ở catốt xảy ra qu| trình : A. Fe. khuấy đều để c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n. (2) và (3). C. H2S. 2. Fe. Câu 154. B. 1. H2S. HCl. giấy quì ướt. 6. (2). O2. 2) Nhiệt ph}n KClO3 (2). Mg. D. B. CaO. CaSO4. Al2O3. Al2O3. C. Cl2. có cấu tạo tinh thể rỗng nhất. Câu 142. C. oxi ho| c|c nguyên tố C. B. Fe. MgO. Al2O3 . 3. D. Câu 147. D. Al(NO3)3 ta cần dùng c|c thuốc thử l{: A.S. sau một thời gian ta thấy hiện tượng l{: A. dung dịch KOH. HCl. KNO3 (3). nước Br2.(4). NaClO. M < X < Y < R. độ cứng thấp nhất so với từng chu kì l{ A. Câu 152. B. điện tích ion v{ số electron hóa trị tự do nhỏ nhất so từng chu kì. Cl2. C. C. Ag. hai kim loại đó l{: A. MgSO4. điện tích ion v{ số electron hóa trị tự do nhỏ nhất so từng chu kì. C. Chúng có b|n kính ion lớn nhất. H2O và NaOH.C . (2). NaCl. B. D. Ta tiến h{nh c|c thí nghiệm: 1) MnO2 t|c dụng với dung dịch HCl (1). 1. CaCO3. Cl2. Chúng có b|n kính ion lớn nhất. D. tạo chất khử CO. CaO.Y lần lượt l{: A. Khi nung hỗn hợp gồm Al. CO2. Khi cho kim loại Mg v{o dung dịch chứa đồng thời c|c muối: Cu(NO3)2. D. FeCl3. NaOH. m{u của dung dịch bị nhạt dần. BaCl2. D. C. 2. Mg. D.(3). Có c|c chất : Cl2 (1). Câu 136. (2). D.HCl. C.HCl v à NH3. D. B. HCl. Để tinh chế quặng boxit ( Al2O3 có lẫn SiO2 và Fe2O3) người ta cho quặng (dạng bột) lần lượt td với c|c chất: A. Sau khi các phản ứng xảy ra xong . M < X < R < Y. (1) và (2). ((2) và (3). FeCl3. NaClO2. Y < M < X < R. HCl.H2. B. Al2O3. H2O và CO2. Câu 148. BaSO4. Mg. FeO( lượng vừa đủ). NaCl. (1) và (4). NaOH. Fe(NO3)2.(4). dễ bị ion hóa nhất so từng chu kì. HCl và NaCl. 2. B. Al2O3. Câu 149. D. Na. Câu 140. B. Trong vỏ nguyên tử của c|c nguyên tố: Al. 2. bó bột khi bị g~y xương l{: A. 1. ta thấy c|c dung dịch có xuất hiện kết tủa l{: A.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 135. nước Br2. oxi hoá FeO. D. NaCl (5). B.. dung dịch HCl. Cl2. B. HNO3. K2O(6). FeO. HCl(3). điện tích ion nhỏ nhất. NaClO3. Cu. Ta tiến h{nh c|c thí nghiệm: Cho đinh Fe v{o dung dịch CuSO4. có kiểu mạng tinh thể lăng trụ lục gi|c đều. Cho c|c chất: MgO. D. sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n ta thu được chất rắn A gồm c|c chất sau: A. Fe (ở trạng th|i cơ bản) có số electron độc th}n lần lượt: A. HCl. nước vôi trong. n). CuSO4. Câu 141. NaOH. D. CaCO3. (1) và (3). Fe. khử Cl-. HCl(4).HCl. C. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng. Cu. Độ }m điện của c|c nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. AgNO3. Cl2. CuSO4. Y (Z = 9) v{ R (Z = 19). Câu 150. C. (1) và (4). 9. Nước brom v{ NaOH. ta thu được chất rắn B gồm 2 kim loại. Câu 137.X. 8. D. khử Na+. 3) Nung hỗn hợp : CH3COONa + NaOH/CaO (3).B. 1. 1. Câu 145. C|c thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí g}y ô nhiễm môi trường l{: A. H2. S. Để ph}n biệt 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần dùng một thuốc thử l{: A. 8. B. C. D. X (Z = 17). 3.(3). Câu 151. H2. 9 . C|c chất được tạo bởi c|c liên kết cộng ho| trị có cực l{: A.Si v{ tạo xỉ. CaCO3. Câu 143. C. NaOH và Ca(OH)2. 4) Nhiệt ph}n NaNO3(4). B. Fe. dung dịch có m{u đỏ n}u. NaCl. H2. 0.(3). Al. C|c chất A. 7. HNO3. SO2. C. B. Cho c|c nguyên tố M (Z = 11). NaOH. khử Fe2O3 thành Fe. C. O2. có mạng tinh thể lập phương t}m khối. 1. R < M < X < Y. Cu. (1) và (2). Kim lọai kiềm có độ }m điện nhỏ nhất từng chu kì. Cu. CuSO4(2). chủ yếu xảy ra c|c phản ứng l{: A. Câu 139. AgNO3. (3). C. D. B. dung dịch NaOH. O2.

SO2. Chất tan đó l{: A. B. B. Gi| trị của x v{ y lần lượt l{ (Cho O = 16. HI và O3. B. CH4. H2. B. B. C.336 lit khí NO duy nhất ở đktc. 1. KMnO4 B. D. 3. 4. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để l{m khô c|c chất khí A. B. những dung dịch có pH > 7 l{: A. CH3COONa. 2.01. Câu 161. Tổng khối lượng c|c muối tan có trong dung dịch l{ 5. NaOH và H2SO4 đặc. D. D. C. Cl2.01 và 0. Chỉ có 2 v{ 3 D. Mg. không thay đổi so ban đầu. 3. B. B. H2SO4 đặc v{ NaHCO3. D. C.02 và 0. Cl2. Câu 159. N2. MgSO4. Cu(NO3)2 D. Khi nhiệt ph}n muối sau đ}y thu được hỗn hợp khí : A. N2. Sau khi tiến h{nh phản ứng tổng hợp NH3. C. Cu = 64. CO. CO2. HNO3. thu được dung dịch Y v{ một phần Fe không tan. SO2. Cho hỗn hợp X gồm Mg v{ Fe v{o dung dịch axit H2SO4 đặc. 0. KMnO4 và NaOH. 20%. NH3. 0. CH3COONa. 4. Zn. NO2 . Na2O Câu 170. SiF4 B. Câu 162. HCl và KClO. B. H2S và Cl2.Tỷ số x/y là: A. Cl2 và KClO3. B. X v{ Y có thể l{: A. Câu 156. NaHCO3 và H2SO4 đặc. Chỉ có 1 v{ 4 C. KClO3 và KClO.) K v{ Zn . C. B. K = 39. vừa t|c dụng với dung dịch NaOH. 3. Câu 164. CO2. C. NaHSO4. % khối lượng Ca trong hỗn hợp X l{ : A. Câu 166. Cho Y t|c dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Z chứa 4 muối v{ 0. Mg = 24. 3. 0. Nước brom v{ Ca(OH)2 . NH4Cl. Fe = 56. C|c hỗn hợp sau tan hết trong nước dư : A.) Na v{ BaO. Tất cả c|c liên kết ho| học trong c|c ph}n tử sau đều l{ liên kết ion : A. 20% C. Cu. C6H5ONa.5 đvc. Câu 168. nóng đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n. Y < X < Z D. 2. N2. Fe. C.05 và 0. Đốt ch|y hỗn hợp lưu huỳnh v{ cacbon (thể tích không đ|ng kể) trong bình kín đựng oxi dư. tùy lượng C. CH3COONa. vừa có tính khử l{: A.02 mol Cu2+. D. NaHSO4. Nhiệt ph}n ho{n to{n hỗn hợp gồm x mol AgNO 3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có M = 42.05. Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung ho{ có nồng độ 27. 10% Câu 174. thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan.) Na v{ Al2O3 . Z l{ 3 nguyên tố ở cùng chu kỳ : Oxit của X tan trong nước tạo ra dung dịch có pH > 7 Oxit của Y tan trong nước tạo ra dung dịch có pH < 7 Oxit của Z vừa t|c dụng với dung dịch HCl. 1. 0. Câu 163. Cho sơ đồ phản ứng: KCl → (X) → (Y) → O2. C. H2. Trong số c|c chất khí NH3. D. NH3.435 gam. D. Fe(NO3)2 . NH4Cl. C6H5ONa. Na2CO3. NH3 và HCl.21%. Cả 1. D. CH4. Điện ph}n dung dịch chứa x mol NaCl. có thể tăng hoặc giảm. Một dung dịch chứa 0. phản ứng xong.) Na v{ Al . được hỗn hợp Y có M = 8 đvc . 15% C. 6 Câu 158. số khí m{ trong đó nguyên tố có hóa trị cao hơn vừa có tính oxi hóa. X < Z < Y B. KClO3 C. KOH và K2CO3. Na2CO3. MgSO4 và Fe2(SO4)3. H2. Cu = 64) A. Câu 157. 15% D. Cl = 35. X. tăng lên một ít. D. Fe2O3. B. 5. Chỉ có 1 v{ 2 Câu 173. 25%. Zn = 65) A. Hỗn hợp X gôm N2 và H2 có M = 7. D. 4. Kim loại M l{ (Cho H = 1. 1.03. Cu(NO3)2. O2 . KCl. MgSO4. D. Câu 165. 2. C. Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO  + H?2O Số hợp chất X có thể thực hiện phản ứng trên l{: A. C. O = 16. Nung 5 g hỗn hợp X gồm Ca. KCl.03 mol K+. NO2.5. C. NH4Cl. Chất tan có trong dung dịch Y l{ A.03 và 0. S = 32. Y. 4 B. C.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ C. CH3COONa. Y < Z < X C. S = 32. O2. Quan hệ giữa x v{ y l{ : 10 . Trong số c|c dung dịch: Na2CO3. Thứ tự tăng điện tích hạt nh}n của chúng l{ : A. Câu 167. sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì |p suất trong bình so với trước khi đốt sẽ: A. CuO. H2S. 2. C. K2O2 C. D. B. Tất cả đều đúng D. Cl2 và O2. 3. 18% B. x mol Cl– và y mol SO42–. KNO3 Câu 171. Trộn c|c hỗn hợp sau theo tỷ lệ số mol 1 : 1. KCl. D.2 đvc . S. giảm xuống một ít. X < Y < Z Câu 172. Al2O3 trong bình ch}n không thu được chất rắn Y. D. Cho hỗn hợp Fe + Cu t|c dụng với dung dịch HNO 3. H2SO4 đặc v{ NaOH . C6H5ONa. 10% B. Câu 160. Fe2(SO4)3 và FeSO4. y mol CuSO4 thu được dung dịch X có pH < 7. CO2. D. Câu 169. Hiệu suất phản ứng tổng hợp l{: A. Câu 155. C|c khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp l{ A. 0. MgSO4 và FeSO4. Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng của CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi qua lần lượt c|c bình n{o sau đ}y? A.02. Fe(NO3)3. 4.

Z B. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Có 3 bình chứa c|c khí SO2. HCl   Câu 190. Có thể l{m c}n bằng dung dịch về phía tạo thêm NH3 bằng c|ch: 3(k)  A. d l{ : 1 b d C. A. Cho a mol Mg v{ b mol Zn dạng bột v{o dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH Câu 192. C2H6 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:  1 d 2   11 . Fe3O4 Câu 193. Ba B.) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 b. Tăng C. Quan hệ giữa a. X4 D. Sắp xếp c|c chất sau: H2. Chỉ có cặp Z. Không thay đổi Câu 180. x = 2y C. O2 và H2S B. Cho c|c phản ứng ho| học sau : a. 0.24 D. có thể ph}n biệt 3 kim loại riêng biệt: Na.36 B. x > y D. Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ l{: A. D. Mg.bazơ của BronStet. Lượng H2 tho|t ra thay đổi thế n{o nếu nhỏ tiếp v{o ống nghiệm v{i giọt dung dịch CuSO4. Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt l{: X: 1s22s22p63s1 .sau đó lội qua dung dịch Br2 Câu 194. Y D. Cho c|c dung dịch: HCl (X1). b < c . Al. Mg. Fe. Chỉ có cặp Y. Y: 1s22s22p63s2 . X3. 1. Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống Câu 191. Ca. Z: 1s22s22p63s23p1. Có thể dùng c|c dung dịch sau đ}y để l{m giảm độ cứng vĩnh cửu : A. NH 4 . Hạ bớt |p suất xuống D. 0. Cu. Ca. Có thể tồn tại hỗn hợp khí sau : A. Căp X. C6 H 5 NH 3 . Y. Ba(OH)2 C. Trong 3 oxit FeO. NaOH Câu 182. 0. 12T . Thêm chất xúc t|c C. Điện ph}n dung dịch NaCl. X3. 3. Na. Có thể dùng chậu nhôm để đựng c|c dung dịch sau : A. X1. FeO B. CH4. Ba. b. Ba C. Phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 15. Hạ bớt nhiệt độ xuống B. c.09 Câu 184. O2 có tỷ khối so với H2 là 25. Fe2O3. O2 và SO2 D. 12 Z . NaOH C. d C. 6 C. Cho 10. Ca. x < y Câu 175. có bao nhiêu ion l{ axit trong số c|c ion sau : Fe2+. c. FeO và Fe3O4 D. 7 D.) Cl2 +2NaOH → NaCl + NaClO + H2O c. T C. 0. Dung dịch xôđa C. X4 Câu 189. Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2. 5. Chỉ dùng 1 dung dịch ho| chất thích hợp. a và b B. H2SO4 D. 2.75 g chất rắn. Phương ph|p thực nghiệm để nhận biết c|c khí trên l{: A. I-. a > c + d D. dùng đầu que đóm còn t{n đỏ. Fe t|c dụng với V lit hỗn hợp Cl2. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. C|c kim loại sau đ}y l{ kim loại kiềm thổ : A. 4 Câu 187. X2. Be. Cho 4 nguyên tử 11 X .6 g hỗn hợp Al. Chỉ có cặp X. a và d D. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Fe2(SO4)3 (X4). Dung dịch nước vôi trong Câu 179.5d). Ni B. NO3 . Khử Na2O bằng CO. x > 2y B. Sr. T Câu 177. c và d Câu 181. b > c . Dung dịch xút ăn da B. Dung dịch đó l{: A.02 D. Ni. HCl + KNO3 (X3) . Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi ho| học : A. a có gi| trị l{ : A. 5 B. sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2 C. Giảm D. V có gi| trị : A. Ba Câu 178. Y v{ cặp Z. Cu. Dung dịch có thể ho{ tan được bột Cu là: A. Al3+. Mg. Cho c}n bằng N2 (k) + 3H2(k)  2NH + Q. KNO3 (X2) .a +d 2 2 23 24 24 25 Câu 176. Câu 188. H2O. NH3 và HCl C. K. b < c + A.12 Câu 186. Có thể tăng hoặc giảm B. X1. Cho viên kẽm v{o ống nghiệm đựng dung dịch HCl thấy H2 tho|t ra.06 B. Cho c|nh hoa hồng v{o c|c khí. Fe.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ A. X4 C. Theo định nghĩa axit .75. C6H5O-. Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí l{: A. Ca(OH)2 D. (Biết a < c +0. cả a. Điện ph}n NaCl nóng chảy. Hiđroxit của X. Cho hỗn hợp X gồm 0. Cl2 và HBr Câu 183. Dung dịch amôniac D. Dùng K cho t|c dụng với dung dịch NaCl. b. Fe2O3 C.a + B. A. C. Hg. sau đó lội qua dung dịch NaOH D. Cu D. Mg. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S.03 C. Zn. 11Y . O2 và CO2. (NH4)2CO3 B. X1. B.60 C.06 mol Cu2FeS và a mol CuS2 t|c dụng đủ với dung dịch HNO3 nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối v{ khí NO duy nhất. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D.) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O d.) Cl2 + Na2SO3 + H2O → Na2SO4 + 2HCl Clo chỉ đóng vai trò chất oxi ho| trong c|c phản ứng sau : A. X4 B. Al Câu 185. Những kim loại sau có thể điều chế bằng phương ph|p nhiệt luyện : A. HNO3 B. ClO-. Sr. Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng c|ch: A. Ca D. Cu C. B. X3.

b) dung dịch CuSO4. 7) Ag. 1. Nếu mỗi ng{y nh{ m|y sản xuất 100 tấn H2SO4 98% v{ hiệu suất điều chế H2SO4 l{ 90% thì lượng quặng pirit cần dùng l{ ( Fe = 56. AlBr3. Có c|c cặp chất sau: Cu v{ dung dịch FeCl3. C|c kim loại có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là: A. 6. 2. FeCl2. Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất? A. 12 . 70. 4. 4.H = 1. N = 14. 1. Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu v{ Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt ph}n ho{n to{n thu được chất rắn Y. B. NaCl. 10 C. d) HNO3 đặc. 5. Ho{ tan 0. Cho c|c chất sau: FeBr3. Chỉ có kim loại kiềm v{ môt số kim loại kiềm thổ mới có thể t|c dụng với nước. 6. 6. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện l{ 22. c) khí Cl2.672 lit khí (đktc). Tổng c|c hạt p. 68. được 0. H = 1) : A. Kim loại có thể t|c dụng với axit giải phóng H2 C. ( Al = 27. 3. 5. 8 B. chỉ có thể l{ Na3PO4. Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39. Fe3O4.51 gam. Fe3+. 8 O . 4. O = 16.2%. 6. 8 B. Kí hiệu nguyên tử của c|c nguyên tố X. 4. H2 < CH4 < C2H6 < H2O B.0 Câu 199. 1s22s22p63s23p63d6 D. Muối thu được sau phản ứng l{ A.1 lít B. 37.6 g Cu. B. 9. Na3PO4 và Na2HPO4. 78. 1 D. 2) Cu. O = 16. D. lọc lấy kết tủa cho v{o dung dịch NH3 thấy kết tủa tan. 69. Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng: A.11g. SO4 . 7 D. 3. 0.4 g Cu(NO3)2 C. H = 1) : A. 11. Cho dung dịch AgNO3 v{o dung dịch X có kết tủa tạo th{nh. gắn c|c ion dương kim loại lại với nhau. K+ B.1 M có độ điện li bằng 1%. Câu 206. 8. 4.5 lít dung dịch H2SO4 0. 18 Ar . 26 Fe Câu 207.8 g Cu. 8 O . Na+. cÊu h×nh electron cña Fe2+ lµ: A. 13. Tổng khối lượng c|c chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24.66 gam kết tủa.5 B. 31. 8. f) dung dịch FeCl3. C. pH của dung dịch NH3 bằng: A. 6. Cl = 35. 2 C.1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần.54 gam Al trong 0. 1. 6 C. 1. Dung dịch NH3 0. là NaCl. B. Điền từ thích hợp v{o chỗ trống để có kết luận đúng: Liên kết kim loại l{ liên kết sinh ra do ………. 5. 6. 4 B. 6) Ni. 3 B. Al3+ D. NH4+. là NaCl hay NaBr. Tính chất ho| học chung của kim loại l{ tính khử.44 tấn. 67. 5 C. 2.5 lít Câu 205. Al3+ C. BaSO4(3). 2.44 tấn B. 6. Câu 204. 1. 58. 26 Fe D. 19 K . 28 Ni B. 5) Fe. D. Dầu hỏa (4). Na2HPO4 và NaH2PO4. được 4.58 gam kết tủa v{ 0. Câu 197. Ion M2+ có tổng c|c hạt mang điện v{ không mang điện l{ 80. Na = 23. S = 32. 1. g) dung dịch H2SO4 loãng. Số nơtron trong hạt nh}n v{ số hiệu của mỗi nguyên tố kh|c nhau không qu| 1 đơn vị.44 tấn C. 3) Na. Câu 202. 5. c|c cặp electron góp chung D. 5. Zn2+ B. Fe2+ D. 1. Ca2+ C. Y.cùng tồn tại với c|c ion sau trong một dung dịch: A. chỉ có thể l{ NaCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường l{ A. Cu2+ Câu 208.5 D. D.6 g Cu(NO3)2 Câu 200.8 lít C. Chỉ trừ Ag. HSO42+ 2+ Câu 196. Dung dịch E chứa c|c ion Mg . 8 O . C. Z lần lượt l{: 16 40 58 16 39 56 11 39 56 16 40 56 A. 5. các ion âm .2 g Cu(NO3)2 D. S = 32. 1 D. S = 32. 35. Na2HPO4. Câu 212. C.055g. KNO3 (2). D. 10 Câu 209. 5 B . 4) K. MgI. lực hút tĩnh điện C. Cho c|c kim loại sau: 1) Zn.165g. Nguyªn tö nguyªn tè Fe cã Z = 26. 26 Fe C. MgCO3(9) v{ HCl(10).LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ A. Khối lượng Cu v{ Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X l{ ( Cu = 64. 4 Câu 201. Na = 23. 8. M2+ là: A. H2 < H2O < CH4 < C2H6 D. Cl . Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. 3. D. e trong nguyên tử lần lượt l{ 16. H = 1) V có gi| trị l{: A. CH4 < H2 < C2H6 < H2O Câu 195. A. CaCl2(8). 12. AgBr (7). Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I t|c dụng với dung dịch NaOH dư. Vậy X A.35g. KBr. B. Y. O = 16. Z. Mg2+. 5. 1. 10. 18 Ar . Thêm V lít dung dịch NaOH 0. Cu2+. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0. H2 < CH4 < H2O < C2H6 C. Phần II t|c dụng với dung dịch BaCl2 dư.5) A. HNO3(5). Ion CO32. 6 Câu 203. Câu 211.4 g Cu. 34. 8. 9. 12. H2S v{ dung dịch ZnCl2. Trong số c|c chất : NaOH (1). Fe2+.4 g Cu. đun nóng. n. C|c chất điện ly mạnh l{: A. 1s22s22p63s23p63d44s2 Câu 198. Cho c|c chất sau: a) dung dịch HCl.0 C. Zn2+. c|c electron tự do B. Cho c|c nguyên tố X.5 M (Y tan hết). NH4 . NaBr hay NaI. Tất cả c|c kim loại đều có thể t|c dụng với phi kim tạo th{nh muối. 3. 9. 1s22s22p63s23p63d8 C. Câu 210. 19 K .2 lít D. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. O = 16. 1.44 tấn D. S = 32. Ba = 137. 8) Pb. H2S v{ dung dịch Pb(NO3)2.6 g Cu(NO3)2 B. dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. e) bột lưu huỳnh. NaH2PO4. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 0.1M thu được dung dịch A. AgNO3 (6).

Cu. 6. sẽ tiếp tục phản ứng. 5. 2. từ xanh chuyển sanh đỏ D. 6. 1. từ tím ho| xanh B. 2. Ag. Câu 215. c. Cl (d). Ba2+(6). Các dung dịch có môi trường axit l{: A. Biết rằng a < c + d/2. 3. trên thanh kim loại có Cu m{u đỏ b|m v{o. Fe. 2. Cho dung dịch lo~ng cùng nồng độ c|c chất sau: Ba(NO 3)2 (1). 6. trước Cu B. C. 5) Ag+/Ag. 5. BaCl2(7). 2. Zn2+(8). etanol (3). đồng thời bị Zn đẩy ra khỏi dung dịch muối.1. 4. Fe2O3 C. Mg2+ (2). 13 . Fe3+(4). 5 C. d. có các ion Mg2+ và Fe2+ C. KHSO4(5). e C. Khử ho{n to{n oxit n{y bằng khí CO thu được 16. c. b < c – a + d/2 D. AlBr3(2). M{u của chỉ thị sẽ biến đổi: A. 1. Fe. MxOy ứng với công thức ph}n tử n{o sau đ}y: A. 5. Cho t|c dụng với HCl rồi lấy BaCl2 thu được đem điện ph}n nóng chảy. 9 D. Fe chỉ tham gia phản ứng khi Mg đ~ phản ứng hết. Kim loại có phản ứng với dung dịch muối Fe3+: A. 6. 7 C. Fe. B. KOH(8). Fe. D. 6.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Kim loại Cu t|c dụng được với c|c chất: A. Câu 223. Sau một thời gian thấy m{u xanh của dung dịch nhạt dần. KNO3(3). d. e. 1<2<3<4<5<6 B. 4. Qua phản ứng cho thấy tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Mn2+. HCO3 (g). Kết luận n{o sau đ}y l{ sai: A. NH4+(10) 222OH (a). 5 C. Ni. AlCl3 (4). SO32-(j) Nếu trộn 3 cation v{ 3 anion trong số c|c ion trên nhau trong cùng một dung dịch. 8. c. phương ph|p n{o sau đ}y l{ đúng: A. 8. Trộn 100 ml dung dịch NH4Cl 1M với 50 ml dung dịch NaOH 1M (đ~ thêm v{i giọt quỳ tím l{m chỉ thị) đồng thời đun sôi dung dịch. 1. 9. 3. 6 D. Đ~ có phản ứng giữa Mn với ion Cu2+.Sau Cu. 6. Chỉ trừ 1. Sau một thời gian. D. Ni2+/Ni. 1. Cho hỗn hợp 2 kim loại l{ Mg v{ Fe v{o dung dịch chứa hỗn hợp hai muối Cu(NO 3)2 và AgNO3. Ag B. NO3 (e). f B. 7 và c. sau đó nếu chất n{o còn dư. K2SO4(9). Điều kiện của b (theo a. NaHSO4(9) C|c dung dịch có môi trường trung tính l{: A. 2. 2. (HCOO)2Ba(2). nóng thu được muối của M ho| trị III v{ 0. 7. f Câu 213. b > c – a + d/2 Câu 225. Fe2+(5). SO4 (c).khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa l{: A. d. Al2O3 B. a. Cho c|c chất sau: dầu hoả (1). Câu 216. c. 3. Tất cả B. c. người ta chỉ cần dùng một dung dịch muối. 9 Câu 220. dung dịch (NH4)2SO4 (5). Trong số c|c kim loại Al. c B. 2. 2. CuCl2(4). 9 D. j Câu 224. PO43. 3.8 gam kim loại M. Na2CO3(4). 4. 6.(h). 7. 9 Câu 226. S (f). 2<3<1<4<5<6 D. b > c + a – d B. d. Al. Cho một thanh kim loại Mn v{o dung dịch CuSO4. Mn đ~ oxi hóa Cu2+ tạo th{nh Cu. CO3 (b). 4. Ag+/Ag. Ca(CH3COO)2(6). B. Thứ tự tăng dần độ pH của c|c chất trên l{: A. Câu 217. d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại l{: A. BaCl2(7). 6<4<5<1<3<2 Câu 221. Cr2O3 Câu 219. 6) Fe2+/Fe C|c cặp oxi hóa . Cu2+(7). trước H Câu 222.41 % khối lượng. Al3+(3). dung dịch muối Fe3+ D. i D. b. Na2CO3 (3). trước H C. m{u tím vẫn giữ nguyên C. Ag C. Sau Fe. 2. Fe2+/Fe. trước Pb D. 2. Sau Zn. 4) Ni2+/Ni. NaOH (2). Nhận định n{o sau đ}y không chính x|c: A. Sau Mg.9 mol khí NO2. Ni. Br-(i). 3. HgCl2 Câu 227. 8. Đầu tiên đ~ xảy ra phản ứng giữa Mg với Ag+. 4 và c. Trừ 1 và 6 C. NH4Cl (5) và H2SO4 (6). Để điều chế được kim loại Ba từ BaCO3. e. Cho t|c dụng với HCl rồi lấy dd BaCl2 thu được t|c dụng với kim loại K C. KOH(8). e.10 và d. Fe ở dạng bột. Dung dịch muối đó l{: A. Trong dung dịch thu được không có Fe3+ B.khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al. Al. Ni D. 6<5<4<1<3<2 C. Một oxit kim loại có công thức MxOy. Ho{ tan ho{n to{n lượng M thu được bằng HNO 3 đặc. 3 và a. d. g D. Ni. 2)Mg2+/Mg. Cho các cặp oxi hóa . AgNO3 C. 4. Cho các ion sau: Na+ (1). Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag. i. 3. 3 B. Nung BaCO3 ở nhiệt độ cao rồi dùng CO khử BaO thu được ở nhiệt độ cao. b < c – a + d C. c|c ion cùng tồn tại trong cùng một dung dịch l{: A. Fe3O4 D. Ag Câu 218. 1. Ca(CH3COO)2(6). f. H+(9). 3. 1. Trong dung dịch còn Cu2+. Cho dung dịch c|c chất sau: CaBr2(1). Cho t|c dụng với HCl rồi điện ph}n có m{ng ngăn dung dịch BaCl2 thu được.khử sau: 1) Fe3+/Fe2+. 5 D. nước (2). Qua phản ứng cho thấy tính khử của Mn mạnh hơn tính khử của Cu. Cu(NO3)2 B. từ đỏ chuyển th{nh xanh. Al. 2. 5 Câu 214. vị trí một số cặp oxi ho| . Na phản ứng được với những chất sau: A. f C. lọc t|ch lấy riêng dung dịch. dung dịch KOH (6). 3 B. Cặp oxi hoá . H2SO3 (3). Kim loại Mn t|c dụng đượcvới dung dịch axit giải phóng H2. b. Fe3+/Fe2+. Cho a mol Mg v{ b mol Zn v{o dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+. CH3COOH(5). Trong d~y điện ho| của c|c kim loại. trong đó M chiếm 72. 3 B. 4. Fe. Cho dung dịch c|c chất sau: K2S(1).khử của Mn2+/Mn (gọi tắt l{ cặp Mn) ở vị trí trong d~y HĐHH c|c kim loại: A. e. e. 3)Cu2+/Cu. Na2SO4(4). D.

4. C. Al2O3. Cho hai chất trên t|c dụng với dung dịch FeCl3 nếu có kết tủa đỏ n}u l{ NH3. MgO. 6 B. còn CO2 không l{m mất m{u nước Brôm. Cho hai chất trên t|c dụng với dung dịch CuSO4 nếu có kết tủa rồi tan l{ NH3 D. Câu 229. Cấu hình electron đầy đủ của R là: A. 1. CuO. Điện ph}n một dung dịch hỗn hợp c|c chất: CuCl2(1). 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra ho{ tan hết v{o dung dịch HCl dư thì thu được1. 2. 5 cùng H2O C. chỉ có CO2 tạo kết tủa. 3. Dung dịch NaOH v{ dung dịch NH3. Al2O3 B: Fe. Dùng quỳ tím để thử rồi cho t|c dụng với dung dịch H2SO4 B. Cu v{ Fe2O3 có thể dùng c|c chất n{o sau đ}y: A. 5 D. D. 4. C. 1s2 2s2 2p6 3d6 Câu 231. 5. 1.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 228. Đốt ch|y trong oxi rồi dẫn sản phẩm ch|y qua dung dịch nước vôi trong để ph|t hiện CO2. 2. Để ph}n biệt c|c chất: Al. từ tím chuyển th{nh xanh. 1s25 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 D. 5 cùng H2O. Chỉ trừ 1 Câu 232. 3. H~y chỉ ra nhận xét không đúng sau: A. 1. Cu. Axit D. không mùi. FeO Câu 237. 1. 2. 3. Khử ho{n to{n 4. dd FeCl2 + KI C|c phản ứng có thể tạo th{nh FeCl3 là: A. Dẫn to{n bộ khí sinh ra v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo th{nh 7 gam kết tủa. từ xanh hóa tím B. dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4. có hiệu quả nhất: A. 4 Câu 234. Mg. Fe3O4 + dung dịch HCl 5. Chất rắn B l{: A: FeO. FeCl3 (2). 3 D. NiCl2 (3). Trong c|c phản ứng sau: 1. C. 3. từ xanh chuyển sang đỏ D. Lưỡng tính Câu 235. Amoniac rất bền nhiệt. 3. Bơm không khí trong phòng sục qua dung dịch kiềm. 5 D. 2.0 M (đ~ có thêm ít giọt quỳ tím). D. B. Để ph}n biệt meytlamin với NH3. 2.176 l ít H2 (đktc). 3. Fe3O4 C. CuO. 1.64 lít (đktc) khí NO2 v{o 100 ml dung dịch KOH 1. dung dịch amoniac thể hiện tính chất của một bazơ v{ có khả năng tạo phức với một số ion kim loại. Cả 1. dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6. dung dịch Na2CO3 + FeCl3 3. Thực hiện c|c phản ứng sau: 1. dễ bay hơi. B. Trong PTN do sơ suất nên một số học sinh đ~ điều chế qu| nhiều khí Cl 2 l{m ô nhiễm không khí v{ có nguy cơ ph| hủy c|c m|y móc. Chỉ 2 v{ 4 D. Công thức oxit kim loại l{: A. AlCl3 (5). Thứ tự điện ph}n sẽ l{: A. 2(tạo FeCl2). Câu 238. Câu 239. Al. Cu. Fe2O3 B. Dung dịch NaOH v{ dung dịch nước Brôm. thiết bị. dung dịch Na2S + AlCl3 C|c phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa v{ khí bay ra l{: A. Câu 240. nên dùng c|ch n{o sau đ}y l{ hợp lý. 2. c|c kết luận đúng l{: A. Cho luồng khí CO đi qua A nung nóng được chất rắn B v{ khí C. B. Phun mù bằng hơi nước trong phòng. B. MgO D: Fe. 1. 4. 4. FeCl2. Bazơ C. dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5. Nguyên tử của nguyên tố R có 6 e thuộc ph}n lớp 3d. 5. NH4HCO3 khi t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2. 3. 1. ZnO D. 4. HCl (4). Dung dịch HCl v{ dung dịch NaOH. Thổi một luồng khí NH3 vừa phải v{o phòng. 3. Fe + Cl2 3. Để loại phần lớn clo trong không khí. 2. m{u tím vẫn giữ nguyên C. 5 Câu 233. Amoniac thể hiện cả tính khử v{ tính bazơ yếu. Hấp thụ hết 2. 4 B. 2. Rắc vôi bột v{o phòng. Câu 236. Al. Chỉ 2. 2) SO2 l{m mất m{u nước Brôm. người ta tiến h{nh như sau: A. 14 . Trong c|c kết luận trên. Hỗn hợp rắn A gồm Al2O3. 3. một học sinh đ~ ghi c|c kết luận sau: 1) SO2 tan nhiều trong nước.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao th{nh kim loại. Fe + dung dịch HCl 2. Cu. 4) Cả hai đều l{ oxit axit. C. 2. 6 C. Khi l{m thí nghiệm với SO2 và CO2. dung dịch FeCl2 + Cl2 4. M{u của dung dịch sẽ thay đổi trong qu| trình thí nghiệm: A. 4 C. 3. Theo định nghĩa mới về axit – bazơ của Brơnsted. Muối B. Dung dịch HCl v{ dung dịch NH3 D. 4. CO2 tan ít. Zn. 2. Amoniac tan tốt trong nước vì ph}n tử lưỡng cực tương tự nước. Fe3O4. dễ tan trong nước. 2. Mg C: Fe. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1 C. 4 B. đóng vai trò là: A. D. dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2. Fe(NO3)2 + HCl 6. 3) Khi t|c dụng với dung dịch Ca(OH)2. MgO Câu 230.

. 2. 3. B. A.. phản ứng ôxi ho| khử . Để ph}n biệt 6 gói bột có m{u tương tự nhau: CuO.344 lÝt khÝ X (®ktc). Al. 3. H3PO4 D.2M thu được 1. D. Câu 248.25 gam FeCl3 vµo dung dÞch Na2S dư th× thu được kÕt tña X. D. Dung dÞch thu được sau ®iÖn ph©n hßa tan võa ®ñ 1. D. B. KClO. c¸c thiÕt bÞ m¸y mãc b»ng kim lo¹i khi tiÕp xóc víi h¬i nước ë nhiÖt ®é cao cã kh¶ n¨ng bÞ 15 .. Gi¸ trÞ cña m lµ A. Dung dịch chất đó l{: A. Nhận xét n{o sau đ}y không đúng? A. Câu 249. Cho s¬ ®å chuyÓn ho¸ sau: Fe(nãng ®á) + O2  A A + HCl  B + C + H2O B + NaOH  D + G C + NaOH  E D+?+? E C¸c chÊt A. Fe(OH)2. Fe3O4. . AlCl3 vµ FeCl3. C. KÕt luËn nµo sau ®©y kh«ng ®óng? A.875 gam. Fe Câu 243. Câu 253.24 l ít H2 (đktc). MgO không phản ứng với nước ở điều kiện thường. C. B. E t   0 F B. ®Òu xuÊt hÖn kÕt tña keo tr¾ng.. 1. D. Câu 242. KClO3. B. §Ó thu lÊy Ag tinh khiÕt tõ hçn hîp X gåm (a mol Al2O3.. Câu 246. 2c mol bét Cu vµo Y. ZnCl2 B. nèi thanh Zn víi vá tÇu thñy b»ng thÐp th× vá tÇu thñy sÏ được b¶o vÖ. C. sự ph| huỷ kim loại C. C«ng thøc ph©n tö cña muèi lµ A. B. Cho dung dÞch chøa a mol Ba(AlO2)2 t¸c dông víi dung dÞch chøa b mol HCl. Cu. §iÖn ph©n dung dÞch chøa m gam hçn hîp 2 muèi CuSO4 vµ NaCl víi cường ®é dßng ®iÖn I = 5A cho ®Õn khi ë 2 ®iÖn cùc nước còng ®iÖn ph©n th× dõng l¹i. Cho 16. Fe3O4. . AlCl3 C. Câu 247. Pb. Fe(OH)2.2 gam. Fe. ZnCl2. råi kÕt tña tan ngay nÕu D. c mol bét Al vµo Y. D. H2SO4 C. HNO3 Câu 245. C. 4. Ag2O v{ hỗn hợp Fe + FeO. C. t|c dụng ho| học D. C. Câu 250. Fe. B. 1. Nh÷ng kim lo¹i trong d·y nµo sau ®©y cã thÓ được ®iÒu chÕ tõ oxit b»ng phương ph¸p nhiÖt luyÖn? A. 5. Cùng một lượng kim loại M. nhưng kÕt tña vÉn kh«ng tan nÕu dïng CO2 dư. 2c mol bét Al vµo Y.6 gam CuO vµ ë an«t cña b×nh ®iÖn ph©n cã 448 ml khÝ bay ra (®ktc).4 gam. Fe3O4. Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng. B. So s¸nh hiÖn tượng xảy ra khi cho khÝ CO2 vµ dung dÞch HCl lo·ng t¸c dông víi dung dÞch muèi NaAlO2 lµ A. 4. b = 8a. 5.6 gam. Zn...97 gam. Câu 251.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 241. 10. Fe(OH)3. Khối lượng muối clorua bằng 31. Mg(OH)2 tan được trong nước nóng. Câu 252. Câu 254. D. D. nóng thì khối lượng SO2 gấp 48 lần khối lượng H2 sinh ra. Cã 4 dung dÞch muèi riªng biÖt: CuCl2. Fe3O4. Cu. b mol CuO vµ c mol Ag2O) ng-êi ta hoµ tan X bëi dung dÞch chøa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 thu ®-îc dung dÞch Y. 4 gam. råi kÕt tña tan dïng CO2 vµ HCl dư. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. Fe2O3. Fe2O3. Cho dung dÞch HCl ®Æc dư t¸c dông víi 100 ml dung dÞch muèi KClOx 0.. Mg B. Điền từ thích hợp v{o chỗ trống để có kết luận đúng: Ăn mòn điện ho| l{ . §Ó kh«ng cã kÕt tña xuÊt hiÖn sau ph¶n øng th× A. FeCl3 Câu 244. Ca D. Khèi lượng cña kÕt tña X lµ A. C. 3. Mg. C. Fe2O3. B. b = 5a. Cr.95 gam. B. ®Òu xuÊt hiÖn kÕt tña keo tr¾ng. nh-ng kÕt tña vÉn kh«ng tan nÕu dïng HCl dư. ®Òu xuÊt hiÖn kÕt tña keo tr¾ng. Câu 255. C. do kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện. FeO. Công thức ph}n tử của muối clorua l{: A. råi thªm tiÕp dung dÞch NH3 (dư) vµo 4 dung dÞch trªn th× sè chÊt kÕt tña thu được lµ A.6 gam một kim loại t|c dụng vừa hết với dung dịch HCl thu được 2. Fe(OH)3. FeO. b = 6a. b = 4a. D. råi kÕt tña tan ra nÕu dïng HCl dư. phản ứng của kim loại với chất oxi ho| B. D. sau ®ã thªm (gi¶ thiÕt c¸c ph¶n øng ®Òu ®¹t 100%) A. FeCl2 D. KClO2. người ta chỉ cần dùng dung dịch của một chất.. khi ho{ tan hết bằng dung dịch HCl v{ bằng dung dịch H2SO4 đặc. B. Kim loại l{: A. Zn C. C. KClO4.75% khối lượng muối sunfat. E . 4. Fe. F lÇn lượt lµ A. HCl B. Ca. ®Òu xuÊt hiÖn kÕt tña keo tr¾ng. NÕu thªm dung dÞch KOH (dư).8 gam. MnO2. FeO. c mol bét Cu vµo Y. ra nÕu dïng CO2 dư. Zn.

Al(OH)3. Fe(OH)3. 25. Trong b×nh kÝn dung tÝch 2 lÝt. Ph¶n øng xảy ra lµ: CO + H2O ƒ CO2 + H2. thu ®ång tinh khiÕt ë catot. H2CO3 cã tÝnh axit yÕu h¬n H2SO3. a + b = 2c + 2d. 150ml. tính phi kim giảm dần. Câu 256.®ãng vai trß lµ A. chÊt khö. độ âm điện tăng dần. Mg2+ . D. người ta ®iÒu chÕ HNO3 theo s¬ ®å: NH3  NO  NO2  HNO3. độ âm điện giảm dần. Hoµ tan hoµn toµn 1 lượng bét oxit Fe3O4 vµo 1 lượng dung dÞch HNO3 võa ®ñ thu được 0. C. biÓu thøc quan hÖ gi÷a c¸c ion lµ A. D. 2. B. (5) < (3) < (1) < (4) < (2). tõ 22.2 M vµ 0. Câu 259. D.67 gam muèi khan. tính kim loại tăng dần.22g C. Cu.2 mol) H+ . Câu 267. tính phi kim tăng dần. råi nhiÖt ph©n Cu(NO3)2. 3. 2a + 2b = c + d. C. C«ng thøc cña oxit NxOy vµ khèi lượng cña Fe3O4 lÇn lượt lµ A. K+ .08 M vµ 0. Môc ®Ých cña viÖc g¾n nh÷ng tÊm kÏm ngoµi vá tµu biÓn b»ng thÐp ë phÇn ch×m trong nước lµ A. ng-êi ta cho vµo 11. ë 850oC h»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng trªn lµ K = 1. D. Hai kim lo¹i X. Trong dung dÞch. D.. (2) < (1) < (4) < (3) < (5). BaCO3. NO2 vµ 5. D. B. 400ml. Hoµ tan ®ång th« trong HNO3 råi dïng kim lo¹i ®Èy ®ång ra khái dung dÞch muèi Cu(NO3)2.vµ 0. 125 tÊn C. D. Câu 268. §Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i Na. B. C. gi¶m lùc t-¬ng t¸c gi÷a vá tµu víi nước biÓn C. D. (2) < (4) < (1) < (5) < (3). Câu 262. C. 250ml. C. Cho tõ tõ V lÝt dung dÞch K2CO3 1M vµo dung dÞch A ®Õn khi lượng kÕt tña lín nhÊt. 2+ 2+ Câu 266. C. tr¸nh sù tiÕp xóc cña vá tµu víi nước biÓn B. D. theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. B. B. Fe . chèng ¨n mßn ®iÖn ho¸.12 M. tính kim loại tăng dần. sôc CO2 cho ®Õn d. Ca2+ .F-. Mg2+. Câu 260. B. c mol Cl .vµo dd X ®ược kÕt tña lµ A. 200ml. sè nguyªn tè cã nguyªn tö víi hai electron ®éc th©n ë tr¹ng th¸i c¬ b¶n lµ A. Câu 271. Fe(OH)2. SO2 cã tÝnh khö cßn CO2 kh«ng cã tÝnh khö. ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y. B.22g B. ®é ©m ®iÖn cña lưu huúnh lín h¬n cña c¸cbon.12 M vµ 0. B. C. ion CO32. C. Fe. Y lÇn lượt lµ A. sau ®ã dïng CO ®Ó khö CuO.44g Câu 258. NO vµ 10. . Cu .08 M vµ 0. Cho hçn hîp r¾n BaO.2 gam khÝ CO vµ 10. Fe2O3 vµo n-íc ®ược dung dÞch X vµ chÊt r¾n. b mol Mg . Mg. D. mét miÕng vá ®å hép lµm b»ng s¾t t©y (s¾t tr¸ng thiÕc) bÞ x©y s¸t tËn bªn trong. S2-. S2-. .4 lÝt NH3 (®ktc) sÏ ®iÒu chÕ ®ược bao nhiªu gam HNO3? A. Na+ . Cho ®ång th« vµo dung dÞch HCl ®Ó cho t¹p chÊt tan hÕt cßn l¹i ®ång. Mg2+ . chÊt oxi hãa B. trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII). 3a+ 2b = 2c + 2d. D. Cho ®ång th« vµo HNO3®Æc. . (3) CHCl2 – COOH. D. Câu 261. D. (0. Dung dÞch A cã chøa 4 i«n: Ba2+ (x mol) . dïng H2 khö Na2O ë nhiÖt ®é cao. B. V cã gi¸ trÞ lµ A.44 g D.Cl.3 gam. §iÖn ph©n dung dÞch CuSO4 cã anot lµm b»ng ®ång th«.2 M.3 M. C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu được 32. chèng ¨n mßn vá tµu Câu 264. 0.8 gam. 16 . 5. C¸c ion ®Òu cã cÊu h×nh 1s22s22p6lµ A. CO2 kh«ng lµm mÊt mµu nước Br2 nh-ng SO2 lµm mÊt mµu nước Br2 v× A. Dung dÞch X chøa a mol Ca . D. 0. Câu 269. bán kính nguyên từ tăng dần. C.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ ¨n mßn hãa häc. D. khÝ nµy khö oxit cña kim lo¹i Y ta thu ®-îc kim lo¹i Y. (2) < (4) < (1) < (3) < (5). ®Ó ®å vËt b»ng thÐp ngoµi kh«ng khÝ Èm th× ®å vËt sÏ bÞ ¨n mßn ®iÖn hãa. B. C. 34 tÊn. Câu 263.336 lÝt khÝ NxOy ë ®ktc. Trong 20 nguyªn tè ®Çu tiªn trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn (Z = 1  20).baz¬. §Ó tinh luyÖn ®ång th« th× người ta dïng phương ph¸p nµo trong c¸c phương ph¸p sau ®©y ? A. Nång ®é mol cña CO vµ H 2O khi ®¹t ®Õn c©n b»ng hãa häc lÇn lượt lµ A. Na+ . Na+ .18 M.8 gam h¬i nước. Trong một nhóm A (phân nhóm chính). 44. ®iÖn ph©n dung dÞch NaCl trong nước cã mµng ng¨n.1 gam. axit. . 45. Ca. 4. 0. B. C.5 gam. ta cã thÓ A. H·y s¾p xÕp c¸c axit sau: (1) CH2Cl – COOH. a + b = c + d. Trong c«ng nghiÖp. N2 vµ 5. (5) CCl3 – COOH theo thø tù t¨ng dÇn tÝnh axit A. bán kính nguyên tử giảm dần. 37. B. 0. Câu 265. C. (0. Ag. B. §iÒu chÕ HNO3 tõ 17 tÊn NH3 (hiÖu suÊt cña toµn bé qu¸ tr×nh lµ 80%) khèi lượng dung dÞch HNO3 63% thu ®ược A. Câu 257. nhiÖt ph©n Na2O. . C. Al Câu 270.1 mol) Cl. d mol NO3 . 100 tÊn D. (4) CH2Br – COOH. N2O vµ 10. ®Ó trong kh«ng khÝ Èm th× thiÕc bÞ ¨n mßn trước. B.4 mol NO3-. Câu 272. C. Al2O3. BiÕt hiÖu suÊt cña toµn bé qu¸ tr×nh ®iÒu chÕ HNO3 lµ 70%. 80 tÊn C. . SO2 cã tÝnh oxi ho¸ cßn CO2 kh«ng cã tÝnh oxi ho¸. (2) CH3COOH. D. Kim lo¹i X t¸c dông víi H2O sinh ra khÝ H2 .

Cho tõ tõ dung dÞch NH3 ®Õn d. 2+ Zn. kh«ng t¹o kÕt tña. Câu 277. S . Al. Câu 283. xanh sang mµu hång. Fe2+. C. BaCO3 . Fe3+. D. ChiÒu h-íng ph¶n øng gi÷a 2 cÆp oxi ho¸ . NaOH t¸c dông víi HCl. FeO . Ni. 50 ml. Ni. 4. C¸c ®¬n chÊt kim lo¹i kiÒm ®Òu cã cÊu t¹o m¹ng A. Cho c¸c chÊt vµ ion sau : Cl-. Fe. Al(OH)3. H·y s¾p xÕp theo chiÒu t¨ng tÝnh oxi ho¸. Hg. Ag. Al2O3. Fe3+. Sr. Ni2+. CuFeS2 . Na. D. 5 . B. mµu da cam sang mµu vµng. A. H. Fe3+. FeCl2 . Zn. 2 . C. 2 . H2. 5 . H. 2 . xanh sang mµu hång. Ag. Fe2+. B. HNO3. Ag. 60 ml D. Sr. 3 . 1 . NaHCO3. D. B. C. FeO. B. K. sù khö ion K+. th× s¶n phÈm t¹o thµnh lµ A. Cu(OH)2. n)  NaHSO4 + HBr 17 . Fe3+. 4. Hg. sù khö nước. Au. chÊt khö yÕu t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ yÕu t¹o thµnh chÊt khö m¹nh vµ chÊt oxi ho¸ m¹nh D. FeO. Câu 279. 2+ H. Ag+. chÊt khö m¹nh t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ m¹nh t¹o ra chÊt khö yÕu h¬n vµ chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n B. C. K. B. Na2CO3 và H2O. B. 5 . B. Câu 292. Ag trong mét hỗn hîp? A. sù oxi hoa ion K+. Ba(NO3)2. Na. H+. Ni. C. Ag+ ? A.vµo dung dÞch AlCl3. HÖ sè cña c¸c chÊt trong phương tr×nh hãa häc KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O. 10 ml. Zn2+. Zn. ChÊt r¾n X t¸c dông víi dung dÞch HNO3 võa ®ñ chØ thu được mét khÝ duy nhÊt vµ dung dÞch YchØ cã mét muèi. t¹o kÕt tña. D. Ph¶n øng sau ®©y kh«ng dïng ®Ó ®iÒu chÕ HBr A. Ag+. N2O5. Ba. sau ®ã kÕt tña tan. D. C. 2 . C¸c chÊt nµo sau ®©y là chÊt lưỡng tÝnh? A. Ag. Hg2+. D. H2 B. Ni2+. 5 . NH3 D.khö lµ A. B. 2+ 2+ 2+ + 3+ 2+ + C. D. Hg2+. Câu 291. Cu. 1. Al2O3. 2 . 2 . 4 . Al2O3. 2 . Fe . D. Ag. C. mµu vµng sang mµu da cam. Câu 286. HCl và AgNO3. Zn2+. Ba. Fe2+. D. 5 . Zn2+. FeO . Câu 285. Al(OH)3. Cu2O. C ®Òu sai. Fe(NO3)2. D. D. Câu 289. Zn2+. Ph¶n øng mµ ion Na+ bÞ khö lµ A. 4 . Na2S. Cu. Ra. lÇn l-ît lµ A. Na. lËp phương t©m diÖn. NO2. Na.SO2. Hg. Hg2+. Cu. Câu 282. Fe. Khi nhá tõ tõ dung dÞch NaOH vµo dung dÞch chøa Ba(HCO3)2. Hg . H . Ni . Zn. th× s¶n phÈm cña ph¶n øng lµ A.Fe2+. Zn. Câu 290. Hg. ®iÖn ph©n dung dÞch NaCl. Al(OH)3. C ®Òu sai. Cu . chÊt khö m¹nh t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ yÕu t¹o ra chÊt khö yÕu vµ chÊt oxi ho¸ m¹nh C. Cu. Fe2+. N2O5. B. Ba.1M trong m«i trường H2SO4 loãng th× thÓ tÝch dung dÞch kali ®icromat 2M cÇn ®Ó ph¶n øng võa ®ñ lµ A. Ba(NO3) và Cu(NO3)2 C. Fe2+. mµu vµng sang mµu da cam. nguyªn tö bÒn vöng. 8. B. Fe2+. Fe. chiÒu gi¶m tÝnh khö cña c¸c ion vµ nguyªn tö trong d·y sau : Fe. Mg. D. Ba(NO3)2 và Cu. Cu. C. 5 . Ba(NO3)2. C. Fe . Trong qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch KBr ë cat«t xảy ra A. Ni2+. Câu 274. FeBr2 . Fe3O4 . Zn . 1 . SO3 . Ni. Na2S. Ag. Ba(OH)2 và NaHCO3. Ag. Cu. H2SO4. 3 .SO32-. Khi nhá dung dÞch H2SO4 loãng vµo cèc X ®ùng dung dÞch K2CrO4 th× mµu cña dung dÞch trong cèc X sÎ ®æi tõ mµu A. Cã thÓ dïng cÆp chÊt nµo sau ®©y ®Ó chøng tá cã ba kim lo¹i Fe. Fe . K. Ca. Hg2+. FeCO3 . H+. Khi nhá dung dÞch NaOH vµo dung dÞch K2CrO4 th× mµu cña dung dÞch trong cèc X sẽ ®æi tõ A. TÊt c¶ c¸c kim lo¹i trong d·y sau ®Òu dÓ dµng khö nước ë nhiÖt ®é thường A. Cu. Zn. Ba. D. H2. Khi cho Ba vµo dung dÞch Cu(NO3)2 . H+. Câu 288. NO2. FeO. Nh÷ng kim lo¹i sau ®©y ®ược ®iÒu chÕ b»ng phương ph¸p ®iÖn ph©n c¸c dung dÞch muèi A. C. H. Ni. B. l¨ng trô lôc gi¸c ®Òu. nhiÖt ph©n NaHCO3 C. Ag+. H+. NO2. Ag . B. A. CuCl2 . Câu 281. Na. D. HCl và Cu(NO3)2. ®iÖn ph©n nãng ch¶y NaCl. Zn . Fe2+. Fe(OH)2 . D. nhưng kÕt tña kh«ng tan D. CO C. Na2S. mµu da cam sang mµu vµng. 3 . t¹o kÕt tña. C. C¸c chÊt. Cu2O . Cu2O. Al. Cu. Ag. Ca. Fe . Fe3O4 . Fe. AgNO3 C. Al . Fe. Fe2+. Na2CO3. C¶ B vµ C ®Òu ®óng. Câu 280. Cu(OH)2. B. Hg.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ 2 Câu 273. ion võa cã tÝnh khö võa cã tÝnh oxi ho¸ lµ A. NaHCO3 và H2O. C. Cho kali ®icromat vµo 600 ml dung dÞch KI 0. 4. §Ó khö Al2O3 thµnh Al người ta sö dông A. B. Na. Ca. H. C. HCl. NaBr(r) + H2SO4(®. sù oxi ho¸ ion Br-. Câu 284. Ba. B. FeO. Na. B. K. Mg.TÊt c¶ c¸c chÊt trong d·y nµo sau ®©y phï hîp víi X? A. BaCO3 . B. B. mµu da cam sang mµu vµng. B. Ni2+. NaHCO3. 10. SO2. K. hiÖn tượng x¶y ra lµ A. chÊt khö yÕu t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ m¹nh t¹o thµnh chÊt khö m¹nh vµ chÊt oxi ho¸ yÕu Câu 278. lËp phương t©m khèi. mµu da cam sang mµu hång. Câu 276. Fe2+. 2. Al(OH)3. 100 ml. 1 . Câu 275. Câu 287.

Al2O3. ph¶n øng oxi ho¸ khö x¶y ra. Na2CO3.63V D. KI. ngöi mïi khÝ. Zn. Fe2O3. 1 D. CuO. H2SO4. Cu2O. Y lµ Cl C. NaOH. AgNO3. Cã thÓ dïng biÖn ph¸p nµo sau ®©y ®Ó ph©n biÖt hai b×nh khÝ ®ùng NH3 vµ CH3NH2 ? A. Cu. Sè oxit bÞ H2 khö khi nung nãng lµ: A. Câu 294. (Ar)3d 4s và (Ar) 3d 4s . NH3 Câu 308. Câu 303. 3 D. Dung dÞch BaCl2. sau tan C. D. Fe2O3. HCl. Fe2O3. §Ó kÕt tña hoµn toµn 2. D·y gåm c¸c chÊt ®Òu t¸c dông ®ược víi dung dÞch FeCl3: A. Câu 302. kh«ng cã hiÖn tượng B. chØ cã kÕt tña 18 . 2Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O B. Cr lần lượt là: A. Cho biÕt thø tù c¸c cÆp oxi hóa khö sau: Al3+/Al Fe2+/Fe Ni2+/Ni Cu2+/Cu . D. B. 2 ph¶n øng. X¸c ®Þnh X. Na2CO3 sè dung dÞch cã pH > 7 lµ: A. Cu2S. C. NaOH D. B. Cu. Mg. X lµ Br. 1 B. AlCl3. Dung dÞch quú tÝm. 2 C. Zn vµo dung dÞch H2SO4 ®Æc. B.2M. Fe3+/Fe . Cu B. 2CaOCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + CaCl2 + HClO Sè ph¶n øng oxi ho¸ khö lµ: A. MgCl2. Br2. H 2 + Br2  2 HBr C. D. Eo Pb2+/ Pb = -0.07 mol mét s¶n phÈm khö duy nhÊt lµ A. (Ar)3d44s2 và (Ar)3d94s2. Cu. Ca. Cho c¸c ph¶n øng sau: A. C. t¹o bÒ mÆt ph©n c¸ch. D. Br2 + H2S  HBr + S. X lµ Cl. PBr3 + 3H2 O  3 HBr + H3PO3 . chøng tá: A. Br2. Fe C. ®èt ch¸y hoµn toµn råi cho s¶n phÈm ®i qua dung. Ag. CuFeS2. BaCl2. H2S Câu 310. Câu 306. NH3 C. 0. NH3. Cu. Y biÕt cã ph¶n øng sau: X2 + KY03 -> Y2 + KX03 A. 2 Câu 307. Al. B. CuO. Fe. 5 1 10 1 C. dÞch Ca(OH)2. S. cã kÕt tña.(3). C. Cho khÝ H2S léi qua dung dÞch CuS04 thÊy cã kÕt tña ®en xuÊt hiÖn.08mol mçi kim lo¹i Mg . B. AgNO3 C. H2. NaCl. Fe3+. D.nãng. (2). dư thu ®ược 0. B. C. Cr2O3. Y. D. D. NH3. Câu 301. B. C. Cu. 1 ph¶n øng. – 0. CuFeS2.2g hçn hîp A cÇn 150ml dung dÞch AgN03 0. H2S B. 2 C. C. D·y c¸c chÊt ®Òu t¸c dông víi dung dÞch Fe(NO3)2: A. X lµ Br. Fe2O3. Cho c¸c phương tr×nh Ag + HNO3  AgNO3 + NO + H2O (1) Ag + H2S + O2  Ag2S + H2O (2) Fe(NO3)2 + H2S  FeS + HNO3 (3) Ag + O2  Ag2O (4) Các ph¶n øng hãa häc kh«ng xảy ra theo c¸c phương tr×nh A. Cho c¸c phương tr×nh ph¶n øng: X +O2 FeO + SO2 + Y(1) Y + O2  Z + SO2(2) Z + Y  Cu + SO2(3) X. Câu 293. Cã c¸c dung dÞch AlCl3. SO2. Cu2FeS2. KCl D.76(V) th× suÊt ®iÖn ®éng cña pin ®iÖn hãa Zn – Pb lµ A. Y lµ I D. Dung dÞch NaOH.86V. KI. chØ Al Câu 304. D. NaHCO3. Câu 295. Eo Zn2+/ Zn = -0. Cho c¸c muèi Cu(NO3)2. Trong c¸c dung dÞch (NH4)2SO4. C. 3 D. CuS2. C. 4 Câu 311.(4). C¸c kim lo¹i khö ®ược Fe3+ lµ A. Y lµ Br. 2 KClO3  2 KCl + 3O2 C. quú tÈm ướt . CuO. Ni D. CÊu h×nh electron Cu. dung dÞch HCl ®Æc. Dung dÞch AgNO3. Fe. 4 ph¶n øng. (1). NH4NO3. Fe. 1.(4). CuS. axit H2S04 m¹nh h¬n H2S. Cu2O. Mg. X lµ I. B. CuS. CaCO3 + CO2 + H2O  Ca (HCO3)2 D. KMnO4. CuS. 1 B. CuO. Cr2O3. (Ar)3d44s2 và (Ar)3d104s1. Br2. Câu 299. Fe. Nh÷ng kim lo¹i nµo sau ®©y cã thÓ ®iÒu chÕ ®ược tõ oxit. Câu 300. C. chØ Ni vµ Al. FeO. Câu 297. NaOH. NaNO3. KNO3 sè muèi bÞ nhiÖt ph©n t¹o ra NO2 lµ: A. ChØ ®ược dïng thªm mét thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó ph©n biÖt c¸c dung dÞch ®ã? A. Y lµ hai halogen kÕ tiÕp nhau). Cu B. Câu 298. DÉn NH3 cho ®Õn dư vào dung dịch chøa c¸c muèi Cr3+. D. Cho c¸c chÊt Na2O. Kh«ng x¸c ®Þnh ®-îc. (Ar)3d104s1 và (Ar) 3d54s1. 4 B.0V B. Y lµ Br B. 4 Câu 309. Mn. Câu 305. Cu2+ läc lÊy kÕt tña ®em nung ®Õn khèi lượng kh«ng đổi ta ®ược A. (2). Cr. Cr2O3. kÕt tña CuS kh«ng tan trong axit m¹nh. b»ng phưong ph¸p nhiÖt luyÖn nhê chÊt khö CO? A. (3). Fe. B.13(V). 3 ph¶n øng D. Cr2O3. NaHSO4. Cho hçn hîp A gåm 2 muèi NaX vµ NaY (X.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ B. Cho hçn hîp X gåm 0. Al. axit H2S m¹nh h¬n H2S04. Al . D. H2S. ( 2). 3 C. AgNO3. Cr2O3. Cu. Câu 296. Z lần lượt là: A. B. Nhá tõ tõ dung dÞch NaHSO4 ®Õn dư vµo dung dÞch NaAlO2 th× : A. sau tan D. AgNO3. C. Ni.

Z.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 312. B. D·y gåm c¸c chÊt ®Òu t¸c dông víi Cu: A. Fe D. Trong c|c kim loại sau: Fe. Mg Câu 315. dung dÞch NaOH vµ dung dÞch HCl Câu 324. C¸c hîp chÊt dưới ®©y ®Òu lµ hîp chÊt ion. Al2O3. Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. BaSO4 ta dïng ho¸ chÊt lµ: A. (4) NH4HCO3 + NaOH dư → khÝ G. dd H2SO4 ®.87 gam kết tủa. Fe3+. X. NH3. HF. Hỗn hợp A gồm BaO. Cr2O3. dung dÞch HCl vµ CO2 B.5 Câu 317. nung vËt b»ng Fe råi nhóng vµo H2O. b = 2a. 3. Cu2+.5 và 1. C2H6. Y. t¸c dông víi CO2 C. t¸c dông víi O2 B. Cl2 B. 2. NO2 Câu 325. Na B. Ag+. NaOH. Cr2O3. được dung dịch D và phần không tan B. Al(OH)3. YQ2. HCl C. s¶n phÈm ®ã lµ: A. Mg2+ C. Cl2. ZnCl2.9 C. dd FeSO4. C. dung dÞch mµu da cam chuyÓn thµnh mµu vµng D. D. 1 B. dung dÞch kh«ng mµu chuyÓn thµnh mµu vµng C. 0. XP2. Mặt kh|c lấy 20 ml dung dịch X cho t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo th{nh 2. b lần lượt l{: A. NaHCO3. ZP = 16 . Để trung ho{ 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. t¸c dông víi O2 và H2S Câu 326. (2) FeS + HCl → khÝ Y . a = 4b D. có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I v{ II l{ 27/23.1 M. Đồng vị I có 44 nơtron. G. Cho CO dư ®i qua X nung nãng th× chÊt r¾n thu được chøa: A. NH3 H2S. 4. NO2. CO. Cu2+. 1. Cu. 2. Còng cho m gam hçn hîp trªn t¸c dông hÕt víi dung dÞch H2SO4 ®Æc nãng dư thu được b mol SO2. NO D. 78. H2O. Câu 329. Hạt nh}n của X có 35 proton. B gồm FeO và Al2O3.5 C. Ba. D·y gåm c¸c chÊt võa t¸c dông víi dung dÞch HCl. CO2. Nguyên tử khối trung bình của ntố X là: A. Ag+. 5 D.0 Câu 328. §Ó nhËn biÕt c¸c chÊt r¾n riªng biÖt mÊt nh·n gåm: NaCl. Fe C. A. NH3. a > 2b Câu 316. Cu. Gi| trị của a. Câu 320. dd FeCl3. CuCl2. LÊy kÕt tña ®em nung ®Õn khèi l-îng kh«ng ®æi ®-îc chÊt r¾n X. phÇn vá tµu b»ng Fe nèi víi tÊm Zn ®Ó trong nước biÓn D.NH3 vµo dung dÞch hçn hîp FeCl3. dd HNO3. O3 Câu 318. Al2O3. Hòa tan A trong lượng nước dư. Fe. C. CaCO3. Cho tõ tõ ®Õn d. ZnO. Ag+. Al(OH)3 B.thu được a mol khÝ NO2. Fe3+. Qu¸ tr×nh sau kh«ng xảy ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸: A. ZnCl2. CH4. C. X lµ: A. C. a = b B. Câu 331. O2. dung dÞch NaOH vµ CO2 D. a = 2b B.2 mol Fe vµ 0. 5. X. Zn. cho vËt b»ng Fe vµo dung dÞch H2SO4 loãng cho thªm vµi giät dung dÞch CuSO4 C. VËy: A. Al(OH)3 C. AgNO3. C. 6 Câu 322. CH4. dd HCl hoµ tan O2. H·y cho biÕt d·y khÝ nào t¸c dông được víi dung dÞch NaOH ? A. ZnO. Zn(OH)2 D.0 và 1. G chứa Fe. KMnO4. Mg2+ B.4 mol mét s¶n phÈm khö chøa N duy nhÊt. CH4. Ba C. Y. Fe2+ D.0 và 0. X. G. t¸c dông víi H2S D. Fe D. dung dÞch mµu vµng chuyÓn thµnh mµu da cam B. HBr. D. Cho m gam hçn hîp FeO vµ FexOy t¸c dông víi dung dÞch HNO3 d. Al. Mg(NO3)2. H2S. B. H2. Nguyªn tö cã Z = 24 . NaHCO3. Cho c¸c sè hiÖu nguyªn tö ZX = 11 . §Ó mét vËt b»ng Ag l©u ngµy trong kh«ng khÝ th× bÞ x¸m ®en do: A.0 và 1. Nguyên tố X có hai đồng vị. Cho Al tõ tõ ®Õn dư vµo dung dÞch hçn hîp Cu(NO3)2. vËt b»ng Al . a = b 19 . Al2O3. Cu2+. X. H2O. dư thu được dung dÞch X.2 B. dung dÞch mµu da cam chuyÓn thµnh kh«ng mµu Câu 319. Br2. ZnO. X2Y. Cu. C.Cu ®Ó trong kh«ng khÝ Èm B.Y. H2S. Al2O3. ZnO. X2Q. Ag D. (3) Na2SO3 + HCl → khÝ Z . Cho hçn hîp gåm 0.5 ). Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l v{ HNO3 b mol/l. D. cã sè electron ®éc th©n lµ: A. Câu 313. AlCl3. dd FeCl3. dd H3PO4. Al2O3. Cho c¸c s¬ ®å ph¶n øng sau: (1) MnO2 + HCl → khÝ X . Cho kim lo¹i X vµo dung dÞch (NH4)2SO4 dư. Ni. Quan hÖ gi÷a a vµ b lµ: A. a = 2b C. N2O C. a < 2b D. Cu B. Câu 332. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư. Fe. Br2. Clo t¸c dông trùc tiÕp víi tÊt c¶ c¸c chÊt trong c¸c d·y nµo sau ®©y cã t¹o ra HCl: A. Al2O3. dd HCl ®. Na2SO4 Câu 327. Ag+. ZY = 12 . Ca(HCO3)2. Fe(NO3)3 th× thø tù c¸c ion bÞ khö lµ: A. B. Kết luận nào dưới đây không đúng ? A. Mg2+ Câu 314. NH4NO3 B. sau ph¶n øng t¹o 1 chÊt r¾n kh«ng tan vµ cã khÝ tho¸t ra.7 D. FeO. Cu. D·y gåm c¸c chÊt ®Òu t¸c dông víi dung dÞch X: A. D. S D. NaAlO2. Cho Fe3O4 vµo H2SO4 lo·ng. KMnO4. 80. Z. dung dÞch thu được lµm xanh quú tÝm. Fe3+. Br2. PH3. Na2CO3. Ag. 1. Khi cho dung dÞch NaOH vµo dung dÞch K2Cr2O7 th×: A. B. Cu2+. E gồm Fe và Al2O3. 4 C. Cl = 35. H2. Zn(OH)2 Câu 321. B. ZQ = 17. D gồm Ba(AlO2)2 hay Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2. Z. CrO3. B. G. Fe Câu 323.5 B. §iÖn ph©n dung dÞch chøa a mol NaCl vµ b mol CuSO4 víi ®iÖn cùc tr¬ mµng ng¨n xèp ®Õn khi H2O ®Òu bÞ ®iÖn ph©n ë 2 cùc th× dõng l¹i. võa t¸c dông víi dung dÞch NaOH: A. Hãy chän c«ng thøc ph©n tö ®óng. 79. Br2. Fe3+. ( Ag = 108. D. Số kim loại t|c dụng được với dung dịch Ba(OH) 2 là A. H2O và CO2 C. Câu 330.92 D. Na. dd AgNO3. thấy tan một phần còn lại chất rắn G. dd HNO3 C. đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I l{ 2 nơtron.3 mol Mg vµo dung dÞch HNO3 dư thu được 0. 79.

Cho hỗn hợp Cu v{ Fe v{o dung dịch HNO3 lo~ng. D. Cho tõ tõ dung dÞch Na2CO3 vµo dung dÞch AlCl3 thu được kÕt tña keo trắng vµ cã bät khÝ bay ra. C.32 V. Zn. kim loại đứng trước luôn đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Cu v{ 3 dung dịch FeCl3. Hai mẫu. Axit yếu cũng có thể đẩy được axit mạnh ra khỏi dung dịch muối. HI. (II). Câu 345. B. kh«ng cã hiÖn t-îng B. 2-3.27 gam bét Al víi bét Fe2O3 vµ CuO råi tiÕn hµnh ph¶n øng nhiÖt nh«m thu ®-îc hçn hîp X. Fe2+/ Fe . C. Câu 347. Ni. c}n bằng chuyển dịch sang chiều thuận. D. NH3 C. Câu 349. SO2. NaOH. Fe2O3. C. Cho 4 kim loại Zn. Những cặp chất phản ứng được với nhau l{: A. Có 4 dung dịch không l{m đổi màu quỳ tím. Có 3 dung dịch l{m quỳ tím hóa đỏ. Axit nitric. D. Hidroxit phản ứng được với axit v{ bazơ được gọi l{ hidroxit lưỡng tính. Cho d~y c|c chất: KHCO3. Chất rắn (Y) cho t|c dụng với dung dịch HCl thấy có hiện tượng sủi bọt khí. AgNO3. Pb2+. (IV). Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch (X) được kết tủa (Z).12 lit. Fe. C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. Câu 337. C¸c kim lo¹i Al. Fe. ZnSO4. C. 2-4. trong mét sè chÊt th¶i ë d¹ng dung dÞch cã chøa c¸c ion sau: Cu2+. D. Ca(HCO3) + NaOH (dư). Cr2O3. B. 3. SO2. §iÒu kh¼ng ®ịnh nào sau ®©y lµ sai ? A. KÕt luËn nµo sau ®©y kh«ng ®óng ? A. CO2 + NaOH (dư). Fe3+/Fe2+ . Nhá tõ tõ dung dÞch NaHSO4 ®Õn dư vµo dung dÞch NaAlO2 th× : A. cả 4 kim loại. Câu 350. Fe(OH)2. KHCO3. Thêm một ít H2SO4 v{o bình phản ứng. NaOH. Dïng ho¸ chÊt nµo sau ®©y ®Ó lo¹i bá c¸c ion trªn ? A. 2-4. B. D. c}n bằng chuyển dịch sang chiều thuận. 1-2. (IV). dd CH3COOH. B. B. KCl D. C. Fe3+. Trong c¸c dung dÞch HI. Trén ®Òu 0. CuSO4. 1-4. Nước muèi ¨n. Hg2+. 1. 20 . 2-4. c}n bằng chuyển dịch sang chiều thuận. H2S th× c¸c dung dÞch cã ph¶n øng víi O2 ë ®iÒu kiÖn thường lµ: A. Có 5 mẫu bột rắn sau: Ag. AgNO3. D.336 lit. H2S. NH4Cl. Mg. t¹o bÒ mÆt ph©n c¸ch. D. Có 3 dung dịch l{m quỳ tím hóa xanh. Dung dÞch hçn hîp HCl víi NaNO3 cã thÓ hoµ tan bét ®ång. SO2. HCl. H2S. Mg. Điều khẳng định n{o sau đ}y sai? A. Có 4 lọ hóa chất đựng 4 dung dịch riêng biệt: (1) NH3. 1-4.36 lit vµ 1. FeO. Phản ứng n{o sau đ}y không tạo ra hai muối? A. c}n bằng chuyển dịch sang chiều nghịch. (II). Sơ đồ phản ứng điều chế kim loại n{o sau đ}y l{ sai? (Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) (I): FeS2  Fe2O3  Fe (II): Na2CO3  Na2SO4  NaOH  Na (III): CuSO4  CuCl2  Cu(NO3)2  Cu (IV): BaCO3  BaO  Ba(NO3)2  Ba A. B. Br2. D·y c¸c chÊt ®Òu t¸c dông víi dung dÞch Fe(NO3)2: A. Cu. AgNO3. Trong ph}n nhóm VIIA. 1. D.0. C. D.06 V vµ E0 Ni2+/Ni = . 0. Kim loại n{o khử được cả 3 dung dịch muối trên? A. Sau bµi thùc hµnh ho¸ häc. C. Hçn hîp bét FeS. Ag ®Òu ph¶n øng ®ược víi dung dÞch muèi s¾t (III). Ni2+/Ni .. B. Câu 335. Một mẫu. Câu 339. Mg. Câu 346. NH3 Câu 340. D. không x|c định được.85 V. CrO3. Ba(NO3)2. 6. C. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. B. vị trÝ mét sè cÆp oxi hãa-khö ®-ược s¾p xÕp nh sau: Al3+/Al . Fe3O4 + HCl (dư). Nhận xét n{o sau đ}y đúng? A. BiÕt E0 Pin(Ni-Ag = 1. halogen đứng trước có thể oxi hóa c|c halogenua đứng sau.36 lit.8 V. Zn(OH)2. 1-3. K2S. 1-4. B. dung dÞch chøa NH3 cã lÉn NH4Cl kh«ng t¹o được kÕt tña Cu(OH)2 víi dung dÞch CuSO4. 1-4. C. Zn. Câu 336. HI. D. KI. Kh¸c víi dd NH3. Cu B. 0. C. Câu 343. B. D. C. Cho X t¸c dông hÕt víi HNO3 được hçn hîp khÝ gåm NO vµ NO2 cã tØ lÖ mol tương øng 1 . Ph|t biểu n{o sau đ}y sai? A.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 333.76 V. chØ cã kÕt tña Câu 341. B.26 V. C. đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch (X) v{ chất rắn (Y). 0. Câu 342. Trong d~y điện hóa. Nh«m ®Èy ®ược s¾t ra khái muèi s¾t (III). FeSO4. Trong d·y ®iÖn hãa cña kim lo¹i. Al. Câu 344. Chỉ dùng dung dịch HCl thì ph}n biệt được A. C. 3. D. 5. Có 4 dung dịch l{m quỳ tím hóa đỏ. Giảm thể tích bình chứa. B. 1-2. (II). sau tan D.112 lit vµ 0. B. Nước v«i dư. (NH4)2SO4. 0. 2-3. (3) BaCl2.112 lit. Kết tủa (Z) gồm những chất n{o sau đ}y? A. ThÓ tÝch khÝ NO vµ NO2 (®ktc) trong hçn hîp lÇn lượt lµ: A. D. Số chất trong d~y có tính chất lưỡng tính l{ A. Tất cả c|c mẫu. 3. sau tan C. Ag+/Ag. thÕ ®iÖn cùc chuÈn cña cÆp oxi ho¸-khö Ag+/Ag lµ: A. 1-3. (4) HNO3. Ph¶n øng gi÷a dung dÞch AgNO3 và dung dÞch Fe(NO3)2 lu«n xảy ra. 2-3. (I). 2-3. Zn2+. Fe.12 lit vµ 3. Mg. 4. Ba mẫu. HI. (NH4)2CO3.336 lit vµ 0. Cho c|c dung dịch muối: NaCl. Br2. Mg. HCl. Tăng nhiệt độ. H2S D. Al2(SO4)3. Câu 338. Mg. B. D. Thêm một ít bột Fe (chất xúc t|c) v{o bình phản ứng. (2) FeSO4. B. Cho c}n bằng hóa học sau: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) + Q. 1-2. Câu 334. cã kÕt tña. NO2 + NaOH (dư). Câu 348. 0. CuS tan hÕt trong dung dÞch HCl d-. B. C. Kim lo¹i s¾t ph¶n øng ®ược víi dung dÞch muèi Fe(NO3)3. C. (III).

facebook. Ba3(PO4)2. Ag2S v{o dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa A. NH3. Ba3(PO4)2. AgCl.35 mol Na v{o dung dịch chứa 0. HNO3. B. dung dịch KHSO4 v{o hai ống nghiệm chứa dung dịch natri phenolat. a = 2b C. Thí nghiệm n{o sau đ}y khi ho{n th{nh tạo ra Fe(NO3)3 ? A. D. HNO3. B. Cho 0. Ca(OH)2 và BaCl2 B. Fe(NO3)3. FeCO3. B. NaOH. B. 3 ống nghiệm. B. x : y = 3 : 1 D. 7. N2. NH3. BaSO4 . Câu 352. Fe(NO3)2.  NaCN ----------Cập nhật T4/2012 Mọi góp ý trao đổi. Ca(OH)2. Cho dung dịch HNO3 lo~ng phản ứng với FeS. Cho khí CO2. Ca(OH)2 và HCl C. 6. NO2. BaSO4. Na2CO3 và H2SO4 Câu 360. Ag2S. D. 8. CaCO3  D. FeS. H2S C. xin vui lòng gửi qua mail: vinhannan355@gmail. dung dịch HCl v{o hai ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua. X là A. HgS + O2  to Hg + SO2  Zn C. Cả 4 ống nghiệm. FeSO4. Fe(NO3)2 t|c dụng với dung dịch HCl. C. D chứa Nitơ. D. x : y = 5 : 3 B. a < 2b D.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Câu 351. Cho dung dịch NaOH. Vậy A.05 mol Ba v{o dung dịch lo~ng chứa 0. VËy: A. Cho 0. A. Fe Câu 356. C. Đốt nóng kim loại X trong không khí thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng 38% so với ban đầu.10 mol AlCl3. x : y = 1 : 3 Câu 357. Al C. 2 ống nghiệm. Khi cho hỗn hợp MgSO4. NO2. 1 ống nghiệm. B. Ba3(PO4)2. Cu D. N2O5. B. N(Z=7). B. NO2. Phương ph|p điều chế kim loại n{o sau đ}y không đúng? X X  X H O A  2Cr + Al2O3 A. C. D. Trong ph}n tử HNO3. Fe(NO3)2. Fe (dư) t|c dụng với dung dịch HNO3 loãng. C. a > 2b Câu 354. Mg B. t o  B. Câu 353. NO. Cho sơ đồ sau: 2 A   B   C   D   NH4NO3. N2O5. N2. NO. Câu 361. Cho 0. Câu 359. H2O D. Cho H (Z=1).Ag2S. §iÖn ph©n dung dÞch chøa a mol NaCl vµ b mol CuSO4 víi ®iÖn cùc tr¬ mµng ng¨n xèp ®Õn khi H2O ®Òu bÞ ®iÖn ph©n ë 2 cùc th× dõng l¹i. FeS. H2S B. Cr2O3 + 2Al  to to +CO. 9. C. sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ A. HNO3. FeS.10 mol Ca v{o dung dịch chứa 0.com/groups/nhungnguoiyeuhoa Chúc các em học tốt! 21 . Fe(NO3)3. Câu 355. C. Fe2(SO4)3. NO.20 mol K v{o dung dịch chứa 0. C.com hoặc qua nhóm Hóa: www. C. dung dÞch thu được lµm xanh quú tÝm. D. Fe (dư) t|c dụng với dung dịch AgNO3. Cho 0. D. B.15 mol NaHCO3. X l{ chất khí. HNO3.10 mol H2SO4. c|c sản phẩm tạo th{nh l{: A. AgCl.20 mol CuSO4. O (Z=8). NO. D. Fe t|c dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2 . Hiện tượng dung dịch bị vẫn đục sẽ xảy ra ở A. Biết A. Cho x mol khí Cl2 v{o bình chứa KOH lo~ng nguội v{ y mol khí Cl2 v{o bình chứa KOH đặc nóng. Thí nghiệm n{o dưới đ}y tạo th{nh số gam kết tủa lớn nhất ? A. x : y = 3 : 5 C. C|c chất có thể l{m mềm nước cứng tạm thời l{ A. NO. D lần lượt l{ những chất n{o trong sơ đồ trên? A. tổng số cặp electron lớp ngo{i cùng không tham gia liên kết của 5 nguyên tử l{ A. C. a = b B. H2O Câu 358. Ag2S   CaO   Ca  Na[Ag(CN)2]   Ag Câu 362.

những người đang trong tuổi lớn lên cả về thể chất lẫn t}m hồn? Dường như c|c anh chị đi trước muốn truyền đến cho teen chúng mình một thông điệp ý nghĩa : “sống chậm để yêu thương nhiều hơn nữa. Đôi khi vì qu| chạy theo những c|i t|ch m{ chúng ta bỏ mất cơ hội thưởng thức c{ phê! Người hạnh phúc nhất không phải l{ người có tất cả những thứ tốt nhất. Phải chăng đó chính l{ một lời nhắc nhở của c|c anh chị biên tập d{nh cho c|c bạn tuổi teen. Tại sao những người nông d}n lại có thể sống thanh thản v{ hạnh phúc hơn những tỉ phú hay những diễn viên nổi tiếng xinh đẹp? Tại sao c|c thủ khoa của c|c trường đại học danh tiếng lại l{ những bạn học sinh vốn được sinh ra trong những ho{n cảnh khó khăn trong khi nhưng “cậu ấm. Trong cuộc sống hiện đại. Nghĩ kh|c đi. con người rất dễ đ|nh mất mình v{ rơi v{o những trạng th|i kiệt quệ tình cảm. công việc. Cuộc sống có nhiều nghịch lí v{ đôi khi con người phải chấp nhận nó. Đọc chậm không phải l{ đọc một tốc độ “rùa bò” m{ l{ đọc một c|ch đủ chậm để ta có thể suy ngẩm về điều mình vừa đọc. cô chiêu” sinh ra trong ho{n cảnh đầy đủ mọi thứ thường không thể l{m được? V{ có khi n{o bạn dừng lại để suy nghĩ về tất cả điều đó? Có khi n{o bạn cảm ơn cuộc sống vì tất cả những gì bạn đang có? Nếu bạn chưa lần n{o suy nghĩ về chúng thì ngay b}y giờ h~y cùng mình suy nghĩ về chúng nhé. thử th|ch d{nh cho chúng ta. Cô đ~ cười thật tươi khi nói như vậy. Một c}u chuyện thật hay v{ ý 22 . nhai kĩ”. Quan t}m s}u sắc.”.”.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Xin Daânh Tặng Cho Những Ai Đang Ngủ Quïn Viết cho một ng{y cảm xúc quay trở lại… Cuộc sống rất khó khăn v{ có lẽ l{ tất cả chúng ta đều nghĩ như thế. hội nhập v{ luôn luôn hối hả. Muốn hiểu kiến thực một c|ch s}u sắc thì chúng ta phải đọc s|ch thật chậm. Yêu thương nhiều hơn. Họ chỉ tr}n trọng hết mức mọi thứ m{ họ có. Muốn hiểu một con người. cũng không thay đổi gi| trị của cuộc sống chúng ta. Sống đơn giản. diễn viên nữ nổi tiếng Việt Trinh đ~ nói rằng trong suốt h{ng chục năm nổi tiếng cô chưa bao giờ cảm thấy hạnh phúc v{ thanh thản thật sự cho đến khi cô từ bỏ tạm thời sự nổi tiếng để tìm đến cuộc sống bình dị của vườn tược. Có lẽ đ~ đến lúc chúng ta nên dừng lại nhìn nhận thật kĩ để nhận ra những gi| trị thật sự m{ cuộc sống đ~ v{ đang ban tặng cho ta. Hội chứng “stress” v{ những căn bệnh tinh thần ng{y một tăng cao. Theo mình đó không đơn giản l{ một lời khuyên đơn thuần chỉ d{nh cho việc ăn uống m{ l{ một lời răn dạy về c|ch sống ở đời. “Hạnh phúc” dường như l{ một điều gì đó thật xa xỉ v{ qu| xa vời với con người. muốn hiểu v{ yêu cuộc sống chúng ta phải học c|ch “sống chậm lại”. V{ như cô nói cô đang sống cuộc sống của một người “nông d}n”. chúng ta phải có thời gian để tìm hiểu. Phải chăng. Nhưng chúng ta thử nhớ lại lời dặn của ông b{ ta nhé: “ăn chậm. thì “sống chậm lại” hình như l{ một điều chúng ta ít cho phép bản th}n nhất. tiền bạc v{ vị trí trong x~ hội l{ những c|i t|ch thôi. Trong một buổi nói chuyện của chương trình “Sức sống mới”. Yêu thương ngập tr{n. Chúng chỉ l{ những công cụ để chứa đựng cuộc sống n{y v{ loại “t|ch” chúng ta có được không quyết định. Trong cuộc sống hiện đại. _______________________________________________ Mở đầu cuốn s|ch “Tr{ sữa cho t}m hồn” d{nh cho tuổi teen luôn có một dòng chữ thật to “Sống chậm lại. Ít ai nghĩ rằng cuộc sống thật đơn giản v{ dễ d{ng vì thực tế cuộc sống luôn có rất nhiều khó khăn. con người hiện đại không biết sống “hạnh phúc”? Cuộc sống vật chất ng{y c{ng dễ chịu hơn trước nhưng cuộc sống tinh thần thì c{ng lúc c{ng dữ dội. Cuộc sống cũng vậy. Ai cũng lao v{o c|i vòng xo|y bất tận của cuộc sống để rồi đ|nh mất bản th}n một lúc n{o đó không hay? Chúng ta bị phản cảm với từ “chậm”. vì yêu vội không bền l}u”. Nói những lời tử tế. Một danh nh}n đ~ từng nói: “Khi yêu đừng nói vội.” Bạn đ~ đọc c}u chuyện trên chưa? Nếu chưa thì thử lên google v{ tìm đọc nó nhé. Trong c}u chuyện “C{ phê của cuộc đời có một đoạn như thế n{y: “ H~y nghĩ thử xem: cuộc sống như c{ phê. Hiểu một c|ch thật từ từ chậm r~i để hiểu người đó một c|ch đúng đắn hơn.

V{ những lúc mình lười biếng mình cảm thấy rất mệt mỏi v{ bức rức. Khi bạn cảm thấy ng|n ngẫm trước một chồng s|ch tham khảo chất cao như núi thì có ai đó không có cả s|ch giao khoa để học. Mặc dù l{ học sinh giỏi suốt 11 năm nhưng ít khi mình cảm thấy vui vẻ về c|i th{nh tích đó. Nếu bạn đang l{ học sinh. Nhưng nếu bạn nghĩ rằng bạn may mắn thì cũng không có l{ sai cả. được học như một như một niềm đam mê. Bạn thấy bạn bất hạnh thì nó sẽ đúng l{ như thế. L{ một học sinh. 23 . V{ nếu bạn muốn tận hưởng t|ch c{ phê cuộc sống thì bạn phải sống chậm lại. Nhưng tr~i qua một thời gian d{i đau khổ mình nhận ra rằng. H~y h{i lòng với những gì mình đang có v{ cảm ơn những gì cuộc sống đ~ ban tặng. v{ sau đó tận hưởng nó. vì c|i gọi l{ tương lai thì có ai đó khao kh|t c|i cảm gi|c được đến trường. anh Lê Chí Linh đ~ mở đầu b{i viết của mình như sau: “Thật may mắn l{ tôi lớn lên trong 1 gia đình nghèo khó! nên cuộc sống tôi đ~ độc lập ngay từ nhỏ”. Mình ch|n ghét những giọt nước mắt chảy ra không phải vì hạnh phúc m{ l{ vì mình cảm thấy bất lực. Khi bạn học vì tr|ch nhiệm. Nhưng điều quan trọng l{ bạn có biết dùng sự may mắn đó không? Trong b{i viết “Vượt lên chính mình” (c|c bạn tìm đọc b{i viết n{y nhé. mình không thể kéo d{i tình trạng n{y thêm nữa. Nhưng nếu bạn muốn sống hạnh phúc hơn thì mình nghĩ rằng bạn h~y học c|ch h{i lòng với bản th}n. Mình luôn tự tr|ch bản th}n mình v{ tự hỏi “Tại sao m{y không siêng năng hơn nữa nhỉ?”. Bạn được sinh ra trong ho{n cảnh như thế n{o “nghèo khó” hay “gi{u sang”? Dù đó l{ gì đi chăng nữa thì mình nghĩ rằng đó cũng l{ may mắn của bạn. bạn nhé. H~y thử suy nghĩ nhé: bạn có đủ mọi thứ nhưng lại không hạnh phúc thì những gì bạn đang sở hữu liệu có còn ý nghĩa gì không? Bạn đi tìm hạnh phúc nhưng bạn lại không muốn tận hưởng nó. Vì giữa đúng v{ sai không bao giờ l{ ho{n to{n tuyệt đối cả. Còn bạn thì sao? Có khi n{o bạn thấy việc học l{ qu| mệt mỏi như những gì mình đ~ nghĩ? Nếu như vậy thì bạn h~y suy nghĩ về những điều mình nói sau đ}y nhé. Vì mình thật sự rất ch|n ghét c|i cảm gi|c đau khổ khi đêm về. Như vậy thì bạn qu| ngốc nghếch không? Logan Persall Smith đ~ từng nói: “Có hai điều cần đạt được trong cuộc sống: thứ nhất. Mình ch|n ghét cả những suy nghĩ tiêu cực thường xuyên hiện ra trong c|i đầu nhỏ bé của mình. sinh viên hoặc l{ đ~ trải qua c|i tuổi đó thì mình nghĩ rằng có lẽ bạn cũng biết đến cụm từ “|p lực trong học tập”. Tại sao chúng ta không nên sống qu| vội v~? Vì khi sống vội chúng ta sẽ không có cơ hội v{ thời gian để nhận ra cũng như l{ cảm nhận “hạnh phúc”. Những điểm số v{ th{nh tích luôn |m ảnh mình. V{ cứ như thế nỗi buồn luôn đến với mình như một điều hiển nhiên v{ mình chấp nhận nó. Khi bạn ch|n đến tận cổ những b{i giảng nh{m ch|n của thầy cô thì có ai đó mong muốn được ngồi v{o vị trí của bạn. Lúc n{o mình cũng cảm thấy căng thẳng v{ mệt mỏi. (năm nay mình cuối cấp rồi) mình thường hay cảm thấy mệt mỏi. Chỉ có những người khôn ngoan nhất mới l{m được điều thứ hai. Vậy sau khi đọc xong nó bạn h~y tự hỏi bản th}n mình rằng : “Bạn đang sống vì điều gì? Sống để tận hưởng t|ch c{ phê của cuộc sống hay sống để có những chiếc t|ch đẹp?”. có được những gì mình muốn. Một b{i viết rất đ|ng để cho bạn đọc đấy). Vì chúng ta chỉ có thể tận hưởng nó một c|ch trọn vẹn nhất khi chúng ta biết d{nh thời gian cho cảm nhận nó. Nhưng điều đ~ góp phần giúp mình thay đổi: Khi bạn mệt mỏi với những “cua học thêm” không ngừng nghĩ thì có ai đó còn không có tiền để đi học chính khóa trên lớp. may mắn hay không may mắn đều do c|ch nhìn nhận cuộc sống của chúng ta. Mình học không phải vì đam mê m{ l{ vì tr|ch nhiệm v{ lòng tự trọng của “c|i tôi kiêu h~nh” của mình.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ nghĩa đấy c|c bạn ạ.” Vậy h~y trở th{nh người khôn ngoan bằng c|ch tận hưởng những gì bạn đang có. Đơn giản vì mình không phải l{ “số 1”. Mỗi lần bị điểm thấp mình luôn rơi v{o tình trạng khủng hoảng trầm trọng. Cuộc sống của bạn có hạnh phúc không? Nếu c}u trả lời của bạn l{ “không” thì mình nghĩ rằng bạn nên d{nh ra một ít thời gian để bạn tìm ra hạnh phúc cho chính bạn. Đúng vậy. Mình muốn thay đổi.

h~y nghĩ rằng bạn chỉ đang sở hữu sự hoản hảo của một nửa tr|i tim thôi. H~y nhìn xung quanh để biết thế n{o l{ “xấu hổ” bạn nhé. đang rất mệt mỏi với cuộc sống thì mình mong rằng bạn h~y luôn mỉm cười. Chúng ta cũng chẳng thèm để ý đến nỗi bất hạnh m{ những người xung quanh ta đang chịu đựng. để cho bản th}n quyền được vươn lên những điều tốt đẹp hơn trong cuộc sống. chỉ biết hỏi rằng: “tại sao tôi lại không có thứ n{y. Mình cũng đ~ từng than v~n rất nhiều để rồi giờ đ}y tự cảm thấy xẩu hổ trước mọi người xung quanh. Sự chưa ho{n hảo của mình chính l{ một món qu{ của cuộc sống. nơi đó có một người thất bại. không phải l{ một tr|i tim ho{n hảo nhưng đơn độc. Nhưng b}y giờ mình nhận ra c}u hỏi đó thật l{ ngốc nghếch v{ trẻ con. H~y yêu thương thật nhiều để thấy mình được yêu thương bạn nhé. Một nữa còn lại l{ của ai đó đấy bạn ạ. V{ h~y luôn nhắc nhớ bản th}n rằng : “Sống chậm lại. chính những khuyết điểm. Mình nhận ra l{ bản th}n mình có qu| nhiều thứ để tr}n trọng. Nhưng những người biết hi sinh vì người khác luôn luôn là người chiến thắng.LTĐH Tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ Khi bạn cảm thấy phiền khi ba mẹ luôn nhắc nhở bạn học b{i thì có ai đó chẳng được quan t}m đến cả miếng ăn c|i mặc chứ đừng nói đến chuyện học.” bạn nhé! -----o0o----- “Trong cuộc sống. để giữ gìn. nơi nào có một người chiến thắng. Chúng ta có phải qu| sung sướng đến nỗi chẳng buồn suy nghĩ gì về tất cả chúng ta đang được hưởng. Khi bạn chấp nhận những gì mình đang có bằng lòng cảm ơn ch}n th{nh d{nh cho cuộc sống tức l{ bạn đang cho bản th}n mình cơ hội để nhận thêm những món qu{ của cuộc sống. Trước đ}y mình luôn than v~n rằng “tại sao mình lại sở hữu một vẻ đẹp ho{n hảo nhỉ?”. Chúng ta chỉ biết đòi hỏi. h~y biết tr}n trọng cả những gì bạn đang có v{ cả chưa có nữa bạn nhé. Yêu thương nhiều hơn. Tại sao một tr|i tim đẹp. Liệu khi mình đẹp một c|ch ho{n hảo thì mình có đủ lòng tin để tin rằng người đó yêu mình thật lòng hay không? Đúng vậy. Chưa ho{n hảo để mình biết v{ tin rằng có ai đó yêu mình không phải vì mình l{ người ho{n hảo m{ l{ vì họ yêu chính con người mình. Chúng ta qu| hạnh phúc đến nỗi luôn than v~n ba mẹ về những bộ quần |o đẹp v{ những thứ m{ chúng ta không có m{ không biết rằng ngo{i đường luôn có những chiếc bóng cô đơn. Vì chỉ khi “biết xấu hổ” chúng ta mới “biết quí trọng những gì mình đang có”.” Lớp LTĐH môn Hóa Add: Nghĩa Hưng-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Vi Nhân Nan 24 . Nhưng chúng ta đ}u biết những thiệt thòi của chúng ta lại chẳng bằng một phần nhỏ so với nỗi thiệt thòi của nhiều người kh|c đang chịu đựng. Chúng ta được ba mẹ che chở một c|ch qu| an to{n để không thấy được cơn cuồng phong dữ dội ở thế giới bên ngo{i. tội nghiệp đang run lên vì lạnh v{ đói. Không có sự ho{n hảo n{o đẹp hơn một tình yêu chân thành. Dù cho l{ bạn đang rất đau khổ. thứ nọ”. lẻ loi m{ l{ tr|i tim được tạo ra từ “hai nữa yêu thương”? Khi yêu. H~y sống xứng đ|ng với những gì mình đang có. Nghĩ kh|c đi. Mỉm cười để hạnh phúc có cơ hội đến với bạn. chính những thiếu sót của bản th}n mình.… V{ “khi” nhiều lắm bạn ạ.