You are on page 1of 70

Ôn thi đại học - môn Hoá

1
Chuyên đề 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Dạng 1: Xác định thành phần cấu tạo, tên của nguyên tử.
26

55

Bài 1(ĐHA/2010): Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 13 X , 26 Y, 26
12 Z ?
A. X và Y có cùng số n.
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C. X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
D. X, Z có cùng số khối.
Bài 2: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là:
A. 32
B. 16
C. 12
D. 18
Bài 3: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố hoá học B là 116. Trong hạt nhân
nguyên tử B số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 11 hạt. Số proton của B là:
A. 46
B. 32
C. 42
D. 35
Bài 4: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng 55. Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15. Số e của ion X- là
A. 17
B. 20
C. 18
D. 16
Bài 5(TTĐH): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35. Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A. 17
B. 20
C. 18
D. 16
Bài 6: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34. Số khối của X là:
A. 21
B. 22107
C. 23
D. 25
Bài 7: Có 2 nguyên tố A và B, biết hiệu số giữa số proton cũng như số nơtron trong hạt nhân 2 nguyên tử đều
bằng 6. Tổng số proton và số nơtron của A và B là 92. Số thứ tự của B trong BTH là (biết Z A > ZB , trong A có
số p bằng số n)
A. 26
B. 19
C. 20
D.27
Bài 8: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 76. Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 20. Ở trạng thái cơ bản, X có bao nhiêu e độc thân ?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Bài 9(TTĐH): Cho hai nguyên tử X và Y có số khối lần lượt bằng 79 và 81. Hiệu số giữa số nơtron và số
electron trong nguyên tử X là 9 còn trong nguyên tử Y là 11. Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Số p của X là 35.
B. Số n của Y là 46.
C. X, Y là đồng vị của nhau.
D. Số n của X nhiều hơn số p của Y là 10.
Bài 10: Có 2 nguyên tố X và Y. Số p trong X nhiều hơn trong Y 8 hạt. Tổng p, n, e của X là 54, trong đó tổng
số hạt mang điện lớn hơn hạt không mang điện 1,7 lần. Y là
A. Natri
B. Oxi
C. Flo
D. Clo
+
2Bài 11(TTĐH): Một hợp chất cấu tạo từ cation M và anion X . Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là
140. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của ion M + lớn hơn số
khối của ion X2- là 23. Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31. CTPT của M2X là
A. K2O
B. Na2O
C. K2S
D. Na2S
Bài 12: Hợp chất A có công thức phân tử M2X. Tổng số hạt trong A là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9. Tổng số 3 loại hạt trong X 2- nhiều
hơn trong M+ là 17. M2X là
A. K2O
B. Na2O
C. K2S
D. Na2S
Bài 13(TTĐH) Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60. Tổng số hạt mang điện trong M3+ nhiều hơn trong X- là 12. Xác định hợp chất MX3
A. FeBr3
B. AlBr3
C. AlCl3
D. FeCl3
3+
Bài 14(ĐHB/2010): Một ion M có tổng số hạt p, n, e là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 19. cấu hình e của nguyên tử M là
A. [Ar]3d34s2
B. [Ar]3d64s2
C. [Ar]3d64s1
D. [Ar]3d54s1
Bài 15(TTĐH): Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177. Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8. Số
hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
A. 26-30
B. 25-29
C. 21-24
D. 27-31

Dạng 2: Xác định bán kính, khối lượng riêng của nguyên tử.
http://www.dethihoahoc.com/

Ôn thi đại học - môn Hoá
2
Bài 16: Nguyên tử Kẽm có bán kính r=1,35.10-1nm, khối lượng nguyên tử 65u, khối lượng riêng của nguyên
tử kẽm là:
A. 10,48g/cm3
B. 10,57g/cm3
C. 11,23g/cm3
D. 11,08g/cm3
Bài 17: Tính bán kính gần đúng của Fe ở 20 0 C, biết ở nhiệt độ này KLR của Fe là 7,87 g/cm 3. Cho NTKTB
của Fe là 55,85.
A. 1,31.10-8 cm
B. 1,52.10-8 cm
C. 1,17.10-8 cm
D. 1,41.10 -8 cm
Bài 18: Thực tế trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể, phần còn
lại là các khe rỗng giữa các quả cầu. Hãy tính bán kính nguyên tử Fe (Fe=55,85, DFe=7,87g/cm3)
A. 1,23.10-8 cm
B. 1,29.10-8 cm.
C. 1,34. 10-8 cm
D. 1,31. 10-8 cm
0
Bài 19(TTĐH): Tính bán kính gần đúng của Au ở 20 C. Biết rằng ở nhiệt độ đó DAu = 19,32 g/cm3. Giả thiết
trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể. Biết NTK của Au là 196,97.
A. 0,145 nm
B. 0,154nm
C. 0,127nm
D. 0,134nm
Bài 20(ĐHA/2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm 3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi
các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích thinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử
canxi là
A. 0,185nm
B. 0,196nm
C. 0,155nm
D. 0,168nm
Dạng 3: Bài tập về đồng vị.
Bài 21: Tính thành phần % số nguyên tử của đồng vị 12C. Biết C có 2 đồng vị là 12C, 13C. Biết NTKTB của C
là 12,011.
A. 98,9%
B. 1,1%
C. 99,7%
D. 0,3%
79
Bài 22: Brom có 2 đồng vị. Trong đó Br chiếm 54,5%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2. Biết A Br = 79,91.
A. 78
B. 80
C. 81
D. 83
16
17
18
Bài 23: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị O(x1%) , O(x2%) , O(4%), NTKTB của Oxi là 16,14. Phần trăm
số nguyên tử các đồng vị 16O là
A. 6%
B. 90%
C. 86%
D. 10%
121
Bài 24: Ngtử khối trung bình của antimon là 121,76. Mỗi khi có 248 ngtử Sb thì có bao nhiêu ngtử 123Sb ?
A. 150
B. 152
C. 180
D. 176
Bài 25(TTĐH): Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị X, Y có NTKTB là 31,1 và tỷ lệ phần trăm của các đồng vị này
là 90% và 10%. Tổng số hạt cơ bản trong 2 đồng vị là 93. Số hạt không mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang
điện. Số nơtron trong mỗi đồng vị lần lượt là
A. 15-16
B. 16-17
C. 16-18
D. 15-17
Bài 26: Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z. Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 75. Số nơtron
của đồng vị Z hơn đồng vị Y một hạt. Đồng vị X có số n = p. Số p của 3 đồng vị X, Y, Zlà
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Bài 27: Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử X có 35p. Đồng vị thứ
nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình
của X? A. 80,08
B. 80
C. 80,1
D. 79,92
Bài 28(TTĐH): Oxi có 3 đvị 16O, 17O, 18O, biết % các đvị tương ứng là x1, x2, x3, trong đó x1=15x2;
x1-x2=21x3. Tính nguyên tử khối trung bình của oxi?
A. 16,98
B. 16,14
C. 16,09
D. 16,16
Bài 29: Hoà tan 6,082g kim loại M( hoá trị II) bằng dd HCl dư thu được 5,6lít Hiđro(đktc). M có 3 đồng vị
với tổng số khối là 75.Biết số khối 3 đồng vị lập thành 1 cấp số cộng.Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% số nguyên
tử và số nơtron nhiều hơn số proton là 2 hạt, còn đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.Tìm số khối và
số nơtron của mỗi đồng vị.Tính % của đồng vị 1 và 2.
a, Số n của các đồng vị 1,2,3 lần lượt là:
A. 10;11;12
B. 11;12;13
C. 12;13;14
D. 13;14;15
b, % số nguyên tử của đồng vị 2 là:
A. 10%
B. 12%
C. 15%
D. 9,5%
Bài 30: Một thanh đồng chứa 2 mol Cu. Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 6329Cu và 6529Cu với % số ngtử
tương ứng là 25% và 75%. Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam?
A. 129
B. 128
C. 127
D. 126

http://www.dethihoahoc.com/

Ôn thi đại học - môn Hoá
3
Bài 31: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl, trong đó có 2 đồng vị 3517Cl và 3717Cl với hàm lượng tương ứng là
75% và 25%. Nếu cho dd A t/d với dd AgNO 3 thu được bao nhiêu gam kết tủa? Cho NTKTB của H=1,
Ag=108.
A. 57,4
B. 57,32
C. 57,46
D. 57,12
Bài 32: Nguyên tố R có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số ngtử của X : Y là 45 : 455. Tổng số hạt trong ngtử X
bằng 32. X nhiều hơn Y là 2 nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Tính
NTKTB của R.
A. 21,82
B. 22,18
C. 20,18
D. 19,82
Bài 33: Đồng gồm 2 đvị 65Cu, 63Cu. Tính % khối lượng 65Cu trong CuO. Biết NTKTB của Cu = 63,54, O= 16.
A. 21,39%
B. 57,8%
C. 21,48%
D. 22,06%
63
65
65
Bài 34(TTĐH): Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là Cu va Cu.trong đó Cu chiếm 27% về số nguyên tử.Hỏi % về
khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A. 57,82
B. 75,32
C. 79,21
D. 79,88
Bài 35(TTĐH): NTKTB của Bo là 10,81. Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B. Tính % khối lượng đồng vị 11B có trong axit
boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H =1 , O = 16 .
A. 17,49%
B. 14,42%
C. 14,17%
D. 14,37%
Bài 36:(ĐHB/2011): Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl .
Thành phần% theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,56%
8,92 %
C. 8,43 %
D. 8,79 %
63
65
Bài 37(TTĐH): Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54; của clo
là 35,5. % khối lượng của
A. 12,64%

63
29

Cu trong CuCl2 là
B. 26,77%

C. 27,00%

D. 34,18%.

Chuyên đề 2: BẢNG HTTH CÁC NTHH – LIÊN KẾT HÓA HỌC
Dạng 1: Xác định cấu hình electron của nguyên tử, vị trí của nguyên tố trong BTH.
Bài 1(ĐHA/2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là:
A. Li+, F-, Ne
B. Na+, F-, Ne
C. K+, Cl-,Ar
D. Na+, Cl-, Ar
2+
Bài 2(ĐHA/2007): Anion X và cation Y đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của nguyên tố trong BTH
các NTHH là:
A. X: stt 18, ck 3, nhóm VIIA; Y: stt 20, ck 3 nhóm IIA B. X: 17, 4, VIIA; Y: 20, 4, IIA
C. X: 18, 3, VIA; Y: 20, 4, IIA
D. X: 17, 3, VIIA; Y: 20, 4, IIA
Bài 3(ĐHA/2009): Cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p6s23p63d6. Trong BTH các NTHH, nguyên tố X thuộc
A. ck 4, nhóm VIIIA B. 4, IIA
C. 3, VIA
D. 4, VIIIB
Bài 4(ĐHA/2011): Cấu hình e của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2
B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
C. [Ar]3d9và [Ar]3d3
D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
Bài 5(TTĐH): Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên
tử là 25. X, Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong BTH ?
A. Ck 2, nhóm IA-IIA. B. Ck 3, nhóm IA-IIA. C. Ck 2, nhóm IIA-IIIA.
D. Ck 3, nhóm IIA-IIIA.
Bài 6(TTĐH): Cho biết cấu hình e của X, Y lần lượt là: 1s 22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là
đúng ?
A. X, Y đều là các kim loại.
B. X và Y đều là các phi kim.
C. X là kim loại, Y là phi kim.
D. X là phi kim, Y là kim loại.
Bài 7(TTĐH): Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A -: 1s22s22p6; B+:
1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6. D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6. Các
nguyên tố p là
A. B, C, D, F
B. A, C, E, F, G
C. A, C, E, G
D. A, B, E, G
Bài 8: Nguyên tố nào sau đây có số electron hóa trị nhiều nhất ?
56
63
37
A. 26 Fe
B. 29 Cu
C. 17 Cl
D. 52
24 Cr
Bài 9: Nguyên tử của nguyên tố Mg có cấu hình e như sau: 2/8/2 . Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Nguyên tử Mg có 2 e độc thân
B. Lớp e ngoài cùng có 2 e nên có xu hướng nhận thêm 6 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm
C. Nguyên tử Mg là kim loại, có xu hướng nhường 2 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm.
D. Công thức hiđroxit là MgO
Bài 10: Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19). Câu nào sau đây không đúng?
A. Cấu hình e nguyên tử Cl: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1
B. Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân

http://www.dethihoahoc.com/

Với H nó tạo thành hợp chất khí chứa 75% R về khối lượng. N.12% về khối lượng. K+ giống Ar. Bài 22(ĐHA/2009): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns 2np4. D. Y : phi kim.Y.07% về khối lượng.00% D. HNO3 B. Biết rằng phân lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron. 27. F và Cl C. Na. O C. 17 và 11 B. 4p6 A. A. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70. D. bknt và đâđ đều tăng C. Cd. X : phi kim . Bài 21: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố A. Nguyên tử nào có kích thước nhỏ nhất ? A.Z cùng thuộc nhóm A và ở 3 chu kì liên tiếp. K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào: A. Na và Cl D. K Dạng 4: Xác định nguyên tố kế tiếp trong cùng một nhóm A. % về khối lượng của R trong RH4 là A.com/ . E. theo chiều tăng dần của ĐTHN thì A. K có Z = 19. N. X ở chu kì 3.môn Hoá 4 C. K+ giống Ne. Cấu hình electron của các ion Mg 2+. Avà B có cùng hoá trị. Hai nguyên tố A và B là: A. Y : phi kim. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro. Ca. B. D. P. 37. http://www. Al và P C. Bài 29: Nguyên tố X. K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e Bài 11: Cho cấu hình e của X: 1s2 2s2 2p6 3s2. B(Z=16). Anion iotua Bài 19: Cho các nguyên tử sau: Al. D. Mg. Z(OH)2>YOH>X(OH)3 Bài 17(TTĐH): So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dưới đây không đúng ? A. N. Al3+. E. N. B. A. đâđ tăng D. 19Y.00% B. Thứ tự sắp xếp tính bazơ giảm dần từ trái sang phải của các hiđroxit là A. 87. E. X ở nhóm IIA. Y. A. Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình. B.33% 2 3 Bài 25: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns np . Bài 13: Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của X: …3p2.Ôn thi đại học . C. Độ âm điện của A < B. 93. Al có Z = 13. 2+ 3+ + 2+ C. Bknt của A > B. rK+ > rClBài 18: Chất nào (nguyên tử. 22. Sr. B. Z lần lượt là A.00% Bài 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO 2. Z: …. P. đâđ giảm Bài 16(TTĐH): Cho các nguyên tử sau: 13X. P.71% B. Z : khí trơ C. X chiếm 94. O. B: 1s22s22p63s2 . A Dạng 3: Xác định nguyên tố dựa vào mối quan hệ về cấu hình e và vị trí trong BTH. Số điện tích hạt nhân của A. F B. nguyên tố oxi chiếm 74. 40. Trong hợp chất khí với H. Y : kim loại.50% C. 60. Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố theo chiều từ trái sang phải là A. K giống Ne. B lần lượt là A.80% B. Ba C. 20Z. 75. X : kim loại. H2CO3 D. P. Na. Z : phi kim Dạng 2: Xác định chiều biến đổi các tính chất của nguyên tố.22% Bài 26: Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s x và 3p5. còn Y ở nhóm VB C. Na. Bài 20: Nguyên tố A(Z=12).27% C. X và Y đều có số e hóa trị là 2 Bài 12: Biết Mg có Z = 12. Anion clorua D. H2SO4 C.33% oxi về khối lượng. Tính KL của A > B. C: 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5. Z(OH)2>X(OH)3>YOH D. bknt giảm. Mg . O. D. Nguyên tử Clo B. F. Ne và Si. Sr D. 85. E: A: 1s22s22p63s23p64s1. YOH>Z(OH)2>X(OH)3 C. % khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là: A. rAl > rAl3+ D. X : kim loại. F Bài 15(ĐHA/2010): Các nguyên tố từ Li đến F. bknt và độ âm điện đều giảm B.79% D. C. Trong oxit bậc cao nhất của R. rS>rO C. C. Công thức hiđroxit cao nhất của R là A. X : phi kim . Nhận định nào đúng ? A. C. F và K Bài 28: Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A. Al3+. Phát biểu nào không đúng ? A. N. 17 và 12 C. Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e. D.63% C. 31. Mg và S B. D D. ion) có bán kính nhỏ nhất ? A. Ca B. Y ở chu kì 4 nên cách nhau 8 nguyên tố D. Hai nguyên tố A và B là: A. B. O và S B. rP > rCl B. 3p3. Mg2+ giống Ne. có tổng số điện tích hạt nhân là 28. Z : khí trơ B. P. C C. 12và 17 D. Be. Oxit cao nhất của nó chứa 53. Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 3 4s2. % khối lượng của nguyên tố X trong hiđroxit cao nhất là: A. N. D. C. Mg và Al giống Ar. Be và Ca D. D. K+ giống Kr. Z : phi kim D. B. 50.dethihoahoc. B. O D. Mg2+ và Al3+ giống Ne. F. Bai 14(ĐHB/2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. H2SiO3 Bài 24: Hợp chất khí với H của 1 nguyên tố ứng với công thức RH 4. có tổng điện tích hạt nhân là 24. Y : kim loại. 11 và 17 Bài 27: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì.00% D. Mg. Y:…. B. Al3+ giống Ar. Al. X(OH)3>Z(OH)2>YOH B. X. C. E B. Li. X và Y có số e ở lớp ngoài cùng bằng nhau nên ở cùng 1 nhóm B. nguyên tử mỗi nguyên tố đều có 1 e độc thân.. bknt tăng. Nguyên tử iot C. P. 29.

Nồng độ của H2O C. Sr. CaF2.25 gam hỗn hợp. 5 C.môn Hoá 5 Bài 30: Hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp. Be. Cl B. HCl<HF<HBr<HI D. K. SO3. 3-2. KOH.1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X. 2 và 2 B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng C. 2. PCl5. Na. Y A. Bài 30(TTĐH): Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ? A. HCl<HBr<HF<HI Bài 31(TTĐH): Sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ? A. B. H2S lần lượt là: A. Sr D. NH3<H2O<HCl<HF Bài 32(TTĐH): Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết CHT ? A. 4-0. O3. Thỏi lớn Bài 4: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M. Br. thu được ddịch X. Bột mịn. 5 D. Nồng độ H2O2 B. HNO3.95 gam hh muối clorua của 2 KL A. NH3. Y là. 3-1. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M D. Trung hòa 10 ml dd X trong CH3COOH và cô cạn dd thì thu được 1. 7 Bài 34: Cho các phân tử sau: C2H2. 6 D. B. I. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: A. BaO. I D. Ca. Lấy 4. O3. 2 kim loại là A. Xác định X. CO2. Ca C. NH3<H2O<HE<HCl B. Kim loại A.Ôn thi đại học . Rb D. SO2. Cl. A. Na. C2H4. Br. 5-1. K. Cl B. 3-2. A. Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước được dung dịch A. B là A. Y với Natri. Sr. C. 2 kim loại kiềm là. Tăng lượng chất xúc tác D. 3 B. Sr D. Tăng nhiệt độ lên 50oC Bài 5: Chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống trong câu sau: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …(1)… của một trong …(2)… hoặc sản phẩm phản ứng trong …(3)… thời gian. K C. Br. Để trung hoà dd X cần 100 ml dd HCl 0. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng to MnO2 Bài 2: Cho phản ứng: 2 H2O2   → 2 H2O + O2. khuấy đều C. Dạng 4: Xác định liên kết hóa học. Số phân tử có liên kết phối trí (cho nhận) là A. PCl5. Bài 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi: A. NaCl. Chất xúc tác MnO2 Bài 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl. Rb.22 gam kết tủa. Mg. Br C. CO2. Li. H2SO3. Cl. Ca.5M và H 2SO4 0. (1) (2) (3) A khối lượng các chất phản ứng một khoảng B nồng độ các chất tạo thành một phút C thể tích các chất bay hơi một đơn vị D phân tử khối các chất kết tủa mọi khoảng Dạng 2: Bài tập định lượng về tốc độ phản ứng hóa học. Viên nhỏ B. NH3. H2CO3. Li. B (kế tiếp nhau trong nhóm IIA) tác dụng vừa đủ với dd AgNO 3 thu được 17. 2 và 1 Bài 35: Số cặp e góp chung và số cặp e chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân tử: CH 4. F. Bài 36: Cho các phân tử sau: HCl. O 2. 4-1. C. 4 C. 3 và1 D. 4 B. H2S. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn? A. 5-2. HI<HBr<HCl<HF C. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion ? A.dethihoahoc. hòa tan hoàn toàn vào H 2O. 4-1. Cs Bài 31: Hòa tan hoàn toàn 4. NH4Cl D. K C. I D. Br C. HF<HCl<HBr<HI B. 4-0. tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng : A. At Bài 36: X. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi C. P2H4. 5-0. 3-1.7 gam kết tủa. 6 Chuyên đề 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Dạng 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học. 5-2. Lá mỏng D. Mg B. Na B. A. Mg B. http://www. 2-2. Be. NO2. CO2. Rb D. 3-1.2M. Nhiệt độ D. CaO Bài 33: Trong các phân tử NCl3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba? A. 4-0. HNO3 C. 4-2. Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28.47 gam muối khan. Ba Bài 35: Hoà tan 20. HH A có chứa 2 muối của X. ở nhiệt độ 25 oC. KF. H2SO4 B. H2O<HF<HCl<NH3 D. F. Rb. F. Giảm nhiệt độ B. Ca C. 5-0. Cs Bài 34: 5.5M. Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. 4-0. Al2O3. CH4. B là A. 4-2.12 lít CO2 ở đkc. N2. HCl<HF<H2O<NH3 C. 3 và 2 C. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi. 4-2. 2-2.com/ . 2-1. X. 5-0. Mg. Cl hoặc Cl. Na B. Ba Bài 33: Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 hiđroxit của 2 kim loại kiềm liên tiếp vào H 2O thì được 100 ml dd X. 2-0.68 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1.2 gam hh A phản ứng vừa đủ với 150ml dd AgNO3 0.

Phản ứng nghịch thu nhiệt. Bài 13(ĐHA/2010): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO 3 (k). 1. Hằng số cân bằng của phản ứng là http://www. E-…… A. Thêm khí PCl5 E. B-…. C. (2) B. 4.. Phát biểu đúng khi nói về cân bàng này là: A. Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt đần. CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) . 2 C.125 là của cân bằng A. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B. sau 60 giây thu được 33. 0 B.2 mol NH 3 tạo thành. hằng số tốc độ k = 0. (t+200)oC C. ∆H = -92 kJ/mol. (5) Bài 20: Bình kín có thể tích 0. ∆H > 0.25 lần D.016 B. CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ B.10-4 mol/(l. Phản ứng thuận toả nhiệt. c.016 Bài 11: Cho phản ứng A + B → C + D. 5. 47.dethihoahoc. tăng nồng độ H2 D. . tăng nhiệt độ của hệ D. (t+20)oC D. 4 Bài 15(ĐHA/2011): Cho CBHH: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k).10-3 D.704 D. (3) C. B. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Bài 12(ĐHA/2009): Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(khí. B đều bằng 0. tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. TĐPƯ tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 250C lên 550C.25 D. cân bằng chuyển dịch sang trái. Pư toả nhiệt B. tăng áp suất chung của hệ Bài 17: Cho các phản ứng sau: 1. 75. D-……. 3 D. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là A.25 B. Nếu thực hiện phản ứng giữa 1 mol CO và 1 mol H 2O thì ở TTCB có 2/3 mol CO2 được sinh ra. 2. 2 D. 6. phản ứng thu nhiệt. 9776 phút Bài 10: Cho phản ứng A + 2B → C. 9766 phút D. Tăng nhiệt độ B. (4) D. Phản ứng thuận có A. TĐPƯ tăng 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 500C lên 800C. Nếu hạ nhiệt độ xuống còn 80 oC. ∆H <0 3. Sau 1 thời gian nồng độ của A.25 Bài 21: Xét phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO 2 (k) + H2 (k). Hãy ghép câu có chữ cái hoa với câu có chữ cái thường sao cho phù hợp: A-……. (t+100)oC B. 1 B. o Bài 9: Nếu ở 150 C.1 mol/l.5) A. Giảm áp suất C. Dùng chất xúc tác a. 1 C.. tăng nhiệt độ của hệ B. số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là: A.5 mol N2. Phản ứng nghịch toả nhiệt.0.5mol H 2. Nồng độ ban đầu của A. CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ C. C-……. TĐPƯ tăng 729 lần khi nhiệt độ tăng từ 200C lên 700C.. Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. ∆H < 0. thì thời gian để kết thúc PƯ là bao nhiêu phút (Biết hệ số nhiệt độ của PƯ trong khoảng nhiệt độ đó là 2.s) B.10-5 C. CB chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ Bài 14: Cho các cân bằng sau: 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (2) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) (3) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (4) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ.com/ . Ở toC. Muốn PƯ đạt hiệu suất 90% (ở toC) cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2 (lượng H2 giữ nguyên) A.304 C. 5. giảm áp suất chung của hệ Bài 16: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên PTHH sau: N 2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k). (t+40)oC 0 Bài 8: Khi nhiệt độ tăng lên 10 C. 57.10-4 Bài 7: Ở toC tốc độ phản ứng hóa học của một phản ứng là V. Bài 19(CĐA/2009): Cho các cân bằng sau 1 1 1 1 (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) H2 (k) + I2 (k) HI (k) (3) HI (k) H2 (k) + I2 (k) 2 2 2 2 (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) (5) H2 (k) + I2 (r) 2HI (k) Ở nhiệt độ xác định. nâu đỏ) N2O4 (khí. Cân bằng không bị chuyển dịch khi A. TĐPƯ tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 100C lên 400C. Pư toả nhiệt. 56. khi PƯ đạt TTCB có 0. 9676 phút C. CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) . D.5 lit chứa 0. Tốc độ của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là: A.môn Hoá 6 Bài 6(ĐHB/2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2. cân bằng không chuyển dịch. Phản ứng thuận thu nhiệt. giảm nồng độ của hiđro và nitơ C. Nồng độ ban đầu của A là 1M. C. Pư thu nhiệt D.25 lần Dạng 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến CBHH. ∆H >0 Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là A.5. H2(k) + I2(r) 2 HI(k) . 0. ∆H > 0. 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) . Dạng 4: Xác định nồng độ các chất và hằng số cân bằng. CBHH sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu A. B còn lại là 0.0. ∆H > 0. 2. không màu). 4 Bài 18: Trạng thái cân bằng của phản ứng sau được thiết lập: PCl 3(k) + Cl2(k) PCl5(k) ∆H < 0. Người ta nói rằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3.25 lần B. 7. 3 E. 1 PUHH kết thúc sau 16 phút.0.2.25 lần C. CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ D.5. nếu Kc của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0.6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ PƯ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu ? A. ∆H <0 4. Thêm khí Cl2 D.04 mol/l.25 C. B là 3M. 9666 phút B. ∆H >0 2.2. Để tốc độ phản ứng đó là 16V thì nhiệt độ cần thiết là (biết rằng cứ tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần) A. 0. ∆H < 0. giảm nồng độ HI C. 5..Ôn thi đại học . cân bằng chuyển dịch sang phải. b.

5. Khi cân bằng được thiết lập. nung nóng hỗn hợp đến 400 0C thì thu được hỗn hợp khí Y. 20% D. 70% C. B.0. 61. 6 D.125 mol C. Nung nóng hỗn hợp sau một thời gian thu được hỗn hợp khí trong đó khí sản phẩm chiếm 35.01 mol/l thì tại thời điểm CB % của chúng đã chuyển thành HI là: A. 0.71. Vậy số mol O2 ở TTCB là: A. 50% D. 8 D.5 mol Bài 27: Cho phản ứng sau: A(k) + B(k) C(k) + D(k).265.1 C. Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều bằng 0. 4 C. 3.42 B.31% D.093 C.04 mol/l a.52 mol. 0.322.36% C. 90% Bài 2: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra. 3 B. 65% C. Số mol ban đầu của H2 là: A. 66. 70% C. 1.23% D. 3.6% E.665. Tính % V của SO3 trong hỗn hợp khí Y là A.10-1 o Bài 23: Cho phản ứng : H2 (k) + I2 (k) 2 HI (k). 8M C. 91. 74.5. 0. 3. Nếu có 90% CO chuyển thành CO2 và nồng độ ban đầu của CO là 1 mol/l thì lượng H2O cần phải đưa vào bình PƯ là A. 4. 28. khi đạt TTCB H2O = 0. 60% B.5 mol. 9M Chuyên đề 4: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG HÓA HỌC Bài 1: Cho 19. điều chế axit H 2SO4 theo phương pháp tiếp xúc. 14. CO2 = 0. Số mol ban đầu của a. lượng chất C có trong bình là 1. 24% D.10 D.75 mol SO 2.2 D. hằng số cân bằng KC của phản ứng bằng 1. xảy ra phản ứng sau: 2HI(k) H2(k) + I2(k). 35.52% Bài 5: Từ một tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất. A. 80.môn Hoá 7 A. 8 Bài 22: Trong một bình kín dung tích 2 lit có chứa 0. 0. 4. Kc = 1.777 mol SO 3 (k) tại 110oK. sau phản ứng thu được 16.10 C. 65.0.836 tấn C. 7M C.33% B. 25% Bài 29: Cho PƯ . Hiệu suất của phản ứng là A. 3 mol B. 76% B. 89.10-2 B. khi đạt TTCB có bao nhiêu % HI bị phân huỷ? A. 91.839. D mỗi chất 1 mol vào bình kín có thể tích V không đổi. Ở toC. Hiệu suất của quá trình là A. Biết hiệu suất phản ứng là 80%.4. lượng Cl 2 còn 20% so với ban đầu (các thể tích khí đo ở cùng nhiệt độ và áp suất). 84.67% Bài 7: Trong một bình kín chứa SO2 và O2 (tỉ lệ mol 1:1) và một ít bột V2O5.214 Bài 25: Cho phản ứng thực hiện trong bình kín dung tích 2 lit: 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k).72 gam ZnCl2. 57. Nồng độ ban đầu của CO là: A.67% C. 15% C. 0. trong hỗn hợp có 1. 66.569.10-2 D. A. 5 C. hằng số cân bằng của phản ứng bằng 40.10 B. ta được hỗn hợp khí trong đó có 0.com/ .4 mol C.14% C. 1. 70% D. 0.28% B. 0. Hằng số cân bằng Kc lúc này có giá trị là: A. 60% B. Hiệu suất của phản ứng là A. 10% B.4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).56% B. Cho một ít V 2O5 vào trong hỗn hợp X. Biết có phản ứng 2 NO(k) + O2 (k) 2 NO2 (k) . 6.418 tấn Bài 6: Trộn khí SO2 và khí O2 thành hỗn hợp X có khối lượng mol trung bình 48 gam.85% C. Ở một nhiệt độ nào đó.57% B. 2 B. Tính hiệu suất phản ứng.0. Chiếu sáng để phản ứng xảy ra thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% thể tích là khí sản phẩm. Ở t C. Ở TTCB số mol SO3 còn lại là 0.083 D. Trộn 4 chất A.053 b.Ôn thi đại học . Phản ứng 2SO3 (k) 2SO2 (k) + O2 (k) có hằng số cân bằng ở 110oK là A.03 mol/l. 2. HSCB Kc có giá trị A. a.5 mol NO2.139.25 mol D. 2 mol N2 và 3 mol H2.602 tấn B.3% theo thể tích. 9 Bài 28: Khi đun nóng HI trong một bình kín. 6M B. qua các % % %   →SO2 64   →SO3 80   →H 2SO4 giai đoạn (có ghi hiệu suất mỗi giai đoạn) như sau: FeS2 90 Khối lượng của dung dịch H2SO4 72% điều chế được là A.039M B. 20% D. 80% D. 0.25 mol D.40.10-1 Bài 26: Khi phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) đạt đến TTCB thì hỗn hợp khí thu được có 1.10-2 C. 90% Bài 4: Từ 320 tấn quặng pirit sắt có chứa 45% lưu huỳnh đã sản xuất được 506. Hiệu suất phản ứng nung vôi là A.56% http://www. 33. 46% C. 60% B.25 tấn dung dịch H 2SO4 80%.332.dethihoahoc.5 mol NH3.434 tấn D. 25% Bài 3: Có 12 lít hỗn hợp hai khí Cl2 và H2 đựng trong bình thạch anh đậy kín. C. 80% D. Khi phản ứng đạt đến TTCB (ở một nhiệt độ nhất định). Ở nhiệt độ đó.5 gam Zn tác dụng với 7 lít Cl2 thì thu được 36. 0 mol B.25% Bài 24: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O 2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở 40oC.45 tấn. 81% Bài 8: Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO 3). Hằng số cân bằng của phản ứng đó là: A.175. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0.875 mol -2 -2 -2 b.00156 mol O2 và 0.10-2 E. SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol. Tính hiệu suất phản ứng. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng.166.

5 kg http://www. 25. Lấy 5 gam A tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được 1. 6. 50% D.0 D. Hiệu suất của phản ứng giữa Fe v à S là A. 19. Nung A thu được B. 30% B. D. Giá trị của m là A. Đem chất rắn thu được cho tác dụng với dd HCl dư thu được 3. 80%. Nếu cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0. 75% Bài 15: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe v à S trong bình kín không chứa oxi.8 g/ml.5 gam B.74% D. B. 16.61 gam kết tủa.5M (d = 1. 67. 358. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. dd B và 4.33% C. được hỗn hợp Y có M = 8.7 B.44 C.dethihoahoc. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m 3 khí thiên nhiên (đktc). 50% D. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dd HCl dư thấy tạo ra 2.4 kg C. 246 kg Bài 10: Trộn 24g Fe2O3 với 10. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư).ml) A. Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào ddịch NaOH dư thu được 5.4 C.94 B. 83. 19. 70% D. Giá trị của V là (biết CH 4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quả trình là 50%) A. 5.435 gam kết tủa. Khối lượng glucozơ đã dùng là: A. A.43 gam C. 10% B.0 kg D.08% C. C.24 lít khí H2 (đktc) . 550 B.8 gam chất rắn không tan A.672 lít Cl2 (đktc) rồi hòa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dd A.0 Bài 23(ĐHB/2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0. 70% C. 650 C.5 gam KClO3. Hiệu suất của phản ứng Cl2 và H2 là A.48 lít khí Y (đktc). 54. 7. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH 3. 96.48 Bài 18: Sau khi lên men nước quả nho ta thu được 100 lit rượu vang 10 o (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95% và Dancol = 0.67% Bài 12: Rắc bột sắt nung nóng vào lọ chứa khí clo dư.6 gam kết tủa.8 gam. 448. sục X vào 400ml dung dich NaOH 1M (ở 25oC) sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 24. 135 gam D. 224. 2.8 g.595 kg Bài 19: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%. 60% D. A. 50% C. Khối lượng glucozơ có trong nước quả nho đã dùng là A. 60%.7% C. 810 Bài 22(ĐHA/2008): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH 4 → C2H2 → C2H3Cl → (C2H3Cl)n (PVC). Hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2.8%) ? A. 4. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dd Ca(OH) 2. 62.652 kg B. 60% B. 286. 15.5%.565 kg D.2.1667. 40% B. Giả thiết trong nước quả nho chỉ chứa 1 loại đường là glucozơ. 65% C.môn Hoá 8 Bài 9: Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm oxit.28% B. 750 D. 23. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3 . Hiệu suất phản ứng giữa H 2 và Cl2 là A. Bài 11: Cho 1 lít (đktc) H2 tác dụng với 0.3% Bài 16: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7. biết hiệu suất phản ứng là 98%. Cho Y tác dụng với dd Cu(NO3)2 dư thu được 9. hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH 0. Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu ban đầu là 4.8 g/ml).0 kg B. 45.03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ. 513 kg D. 493 kg B.016 lít (đktc) khí A gồm H 2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với heli là 8.com/ . H2 tỉ lệ mol 1:1) qua xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X. 90%. 80% Bài 21(ĐHA/2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. 9. thu được 8.2 gam chất tan (chỉ có muối) và thoát ra V1 lít khí đơn chất duy nhất. Đun kỹ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa. A. 66. Xđ hiệu suất của phản ứng giữa Fe và Cl2.Ôn thi đại học . Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 64.86 gam Bài 20: Dẫn V lít khí (Cl2. 20% D.30 D. 75% D. A. 60% B.05 g/ml) thu được ddịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3.21%.476 kg C. 21. 11. 40% B.8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có oxi). 25% Bài 17: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là 0. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là A. 192. 70% Bài 14: Hỗn hợp 2. 20.35% Bài 13: Nung 24.376 lít khí (đktc). 5. Sục B qua dung dịch AgNO3. 503 kg C. 15% C.

Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. thu được 10 gam kết tủa.5 B. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa. 60% C.Ôn thi đại học . Fe(OH)2 Câu 6(ĐHB/2012): Cho PTHH (với a. thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%).B/2012): Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là A. Fe3O4 C. H2S.59 tấn B. 5 C. 20% B. 10% B. 20% C. 7 Câu 4(ĐHB/2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO 4. Hiệu suất của quá trình lên men giấm là A. 58 D. 6 D.90 tấn C. FeS. HI.5. cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). 297 C. 4 C.16 tấn Bài 32 (ĐHA/2012): Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7. Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong PTHH của p/ư là A. c. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. 3 : 1 B. 4 B.752 lit khí H2 (đktc).2M. 959. nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A.dethihoahoc. thu được hỗn hợp X. Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. biết khối lượng của X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. b. 4 : 1 D. vừa có tính khử là A. 1311. 30 Bài 25(CĐA/2009): Hỗn hợp khí X gồm H 2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. 1 : 5 Câu 2(CĐA. Trong cùng điều kiện.khử là A. Sn2+. FeO. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có chứa bột Fe làm xúc tác). lượng khí CO 2 sinh ra hấp thu hết vào dd nước vôi trong. 30 B. 50% D.1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm. d là các hệ số):aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3. 13. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H 2SO4 loãng dư. Ni2+ C. Giá trị của m là A. Na2SO3. Fe3O4. 324 Bài 31(ĐHB/2011): Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%. Dẫn X qua Ni nung nóng. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH) 2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. 48 C. Giá trị của m là A. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc. Giá trị của x là A. 3 : 1 C. 1 : 3 C. 40% D. 3 B. 50% Bài 28(ĐHA/2010): Từ 180 gam glucozơ. 5 D. 25% B. bằng phương pháp lên men rượu. 486 B. Cu2+. 70% C.com/ . Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0. 25% C. Fe(OH)2. 70% B. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là A. 15 C.8 gam bột Al với 34.8 gam bột Fe 3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%. 1394. Dẫn X đi qua Ni nung nóng.75.B/2012): Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O.8. 40% D. 80% D. 5 : 1 D. 3 : 2 Câu 7(ĐHB/2010): Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. Hấp thụ toàn bộ lượng CO 2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong. 36% C. 90% Bài 29(ĐHB/2010): Trộn 10. 60 Bài 27(ĐHA/2010): Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1. Sn2+ 2+ Câu 3(CĐA.90 tấn D. Fe2+ B.B/2012): Cho dãy các ion: Fe2+. 1325. thu được 10. FeS D. SO 2. 60% B. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa . Tỉ lệ a : c là A. FeCO3 B. 6 Câu 5(ĐHB/2012): Cho các chất sau: FeCO3. 20 D. HCl. ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Oxi hóa 0. 80% Chuyên đề 5: PHẢN ỨNG OXI HÓA .4 gam so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12. Cu2+ D. AgNO3. thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Ni2+. 80% D. nóng.môn Hoá 9 Bài 24(ĐHA/2009): Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Fe . 50% Bài 26(CĐA/2009): lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol. 2 : 1 B. S. Fe3O4. Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO http://www. 405 D.KHỬ Câu 1(CĐA. Cu2+.5. 90% Bài 30(ĐHA/2011): Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%.

K2Cr2O7 D. Ag+. Cl-. Câu 17(ĐHA/2008): Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O. c. b. a.> BrC. CaOCl2 B. 45x – 18y D. f. SO2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. Tính khử của Cl. d. e.môn Hoá 10 A. Mn2+. 3 B. nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2 (Ni. 3 C. e. Fe3O4. Ag+. tối giản) của tất cả các chất trong PTPƯ giữa Cu và dd HNO 3 đăc. 4 + 2+ 2+ Câu 18(ĐHB/2008): Cho dãy các chất và ion: Cl 2. 40 C. 6 D. Tính khử của Br. Cl-. Câu 8(ĐHB/2010): Cho dd X chứa KMnO 4 và H2SO4 (loãng) lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl 2.khử là A. chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là A. HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O 2HCl + 2HNO3 → 2NO2+ Cl2 + 2H2O. Al3+. vừa có tính khử là A. C.Ôn thi đại học . Fe2(SO4)3. Ag+. Số Pư trong đó HCl thể hiện tính khử là: A. 5 C. D. Câu 21(ĐHA/2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2. Fe(OH)2. b. C. FeSO4. 6 Câu 19(ĐHB/2008): Cho các phản ứng:Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O. 6 Câu 9(ĐHA/2011): Cho dãy các chất và ion: Fe. 8 Câu 10(ĐHA/2011): Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. FeO. Phát biểu đúng là A. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. K2Cr2O7. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. h. Al. 4 D. Fe . nhận 12e. 23x – 9y Câu 23(ĐHA/2009): Cho dãy các chất và ion: Zn. 1 B. 8. nóng là A. d. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0. (3) Cho FeO vào dung dịch HNO 3 loãng dư. Cl 2. Fe3+ C. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa. (5) Cho Fe vào dd H2SO4 loãng dư.5M. Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa . chỉ thể hiện tính oxi hóa B. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là A. Fe2+. 60 D. 2 C. 2 C. 1 B. 9 C.khử là A. 7 Câu 24(ĐHB/2009): Cho các PƯ: 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. vừa thể hiện tính oxi hóa. 2 B. b. 4 C. CuSO4. Fe3+. e. D. Giá trị của V là A.com/ . 5 C. 11 Câu 13(ĐHA/2007): Hoà tan 5. nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc. chỉ thể hiện tình khử D. 4 Câu 11(ĐHA/2011): Cho các pứ sau: Fe + 2Fe(NO 3)3 → 3Fe(NO3)2. Fe3+. Fe2+. 6. d. Câu 15(ĐHA/2007): Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc. vừa thể hiện tính khử C.> Fe2+ B. 4 B. Ca . A. HCl (đặc). 46x – 18y C. 3 D. thu được dd X. a. e. Fe2+. 80 Câu 14(ĐHA/2007): Cho từng chất Fe. 1 B. Tính oxi hóa của Br2 > Cl2. 20 B. Fe(NO3)2. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S trong điều kiện không có oxi. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: A. Sau khi cân bằng PTHH trên với hệ số của các chất là những số nguyên. 3 D. f. nhường 12e. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: A. SO 2. 5 Câu 20(ĐHB/2008): Cho các PƯ: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3. B. MnO2 lần lượt tác dụng với lượng dư dd HCl đặc. 6 D. 4 C. H2S. 10 D. C. MgSO4. B. 8 B. NO2. Fe3+ B. a. Na+. 5 D. F2. 3 B. FeSO4. 5.dethihoahoc. Fe3+. Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) ? A. Fe(NO3)3. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. 13x – 9y B. 2 C. Số phản ứng oxi hóa . nhận 13e. D. h. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng.6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư). Câu 16(ĐHB/2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+ D. tối giản thì hệ số của HNO 3 là A. Fe2O3. Na . S. SO2.khử là. FeO. N2. B. a. 3 D. d. MnO2 Câu 22(ĐHA/2009): Cho PTHH: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. 5 D. AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Mg2+.khử là: A. Ag+ D. S2-. nhường 13e. 7. HCl. (4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3. KMnO4 C. 4 B. c. to) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) glixerol + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá . Cu2+. g. Fe2+ Câu 12(ĐHA/2007): Tống hệ số (các số nguyên. không thể hiện tính khử và oxi hóa. g. 4 http://www. KMnO4. C. Fe2+. b. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá .

NaOH. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất? A. Ag là chất bị oxi hóa. 3 B.C2H6 . 6 Câu 26(ĐHA/2010): Trong PƯ: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl 3 + Cl2 + H2O. HI là chất khử Câu 35: Đồ vật bằng bạc (Ag) tiếp xúc với không khí có khí H 2S bị biến thành màu đen do phản ứng: 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S (↓đen) + 2H2O. 3/7 C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO D. Câu nào sau đây diển tả đúng tính chất của các chất? A. K2CO3. 1 : 2 D. CuSO4 . 5 → Câu 31: Cho PƯ: NaCl + SO3 Cl2 + SO2 + Na2S2O7. Số TN có phản ứng oxi hóa . 6 C. H2SO4 là chất oxi hóa. 1/7 B. 5 D. 2 : 1 D. Cu(OH)2. 5/1 Câu 34: Cho phương trình hóa học: H 2SO4+8HI  4I2+H2S+4H2O. phản ứng tự oxi hoá. Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất sau trong nước http://www. Cl2. HCl. Phản ứng trên sau khi cân bằng có tỉ lệ số phân tử SO3 bị khử thành SO2 và số phân tử SO3 tạo muối Na2S2O7 là: A. số phản ứng oxi hoá. Br2 . Cho SiO2 vào dd HF. H3PO4. nóng. Tỉ lệ số phân tử đóng vai trò chất khử và số phân tử đóng vai trò chất oxi hóa là A. tự khử là: A. 3/14 Câu 27: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ A. HNO2. số phản ứng tự oxi hoá. nhận (3x – 2y) electron. 1 : 3 C. nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. 4 D. HNO3.khử trên. Ag là chất khử D. 2Al(NO3)3 → Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2↑ C. Giá trị của k là A. 1 : 3 B. CH3COOH . nhường (3x – 2y) electron. 1 : 2 Câu 33: Cho phản ứng: FeS + H2SO4 đặc. C6H12O6 . C2H5OH. Mg(OH) 2 . 1/5 D. HI bị oxi hóa thành I2 . nóng. 3 : 1 C. 3 B. Câu 28: Trong số các phản ứng hóa học sau. Cho Fe 2O3 vào dd H2SO4 đặc. Al(OH)3.khử sau: 3I2 + 3H2O →HIO3 + 5HI HgO → 2Hg + O2↑ 4K2SO3 →3K2SO4 + K2S NH4NO3 →N2O + 2H2O 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ 4HClO4 →2Cl2↑ + 7O2↑ + 2H2O 2H2O2 → 2H2O + O2 . 4 C.khử nội phân tử là: A. Ba(OH)2. H2S là chất khử. B. H2CO3 . D. CH4. NaClO . Trong số các phản ứng oxi hoá. H2SO4. H2S là chất oxh. Cho MnO2 vào dd HCl đăc. Ag là chất bị khử. nhận (2y – 3x) electron.khử sau: 3K2MnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4+ 4KOH 4HCl+MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 3HNO2 →HNO3 + 2NO↑ + H2O 4K2SO3 →2K2SO4 + 2K2S 2AgNO3 →2Ag↓ + 2NO2 + O2 ↑ 2S + 6KOH →2K2S + K2SO3 + 3H2O 2KMnO4 +16HCl→ 5Cl2+ 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O Trong các phản ứng oxi hoá. oxi là chất bị oxi Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI Dạng 1: Xác định chất điện li. Bài 1: Cho các chất sau: SO2 . H2SO4 . đường saccarozơ (C12H22O11). 2 : 1 Câu 32: Cho phản ứng sau: S + KOH → K 2S + K2SO3 + H2O. Sục khí SO2 vào dd H2S. CH3COONa.khử trên. Viết phương trình điện li. 2/7 B. 5 C. HClO.H2SO4 bị khử thành H2S C.khử xảy ra là A. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 .Ôn thi đại học . 3 B. C. tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử / số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là A. 4/7 D. 6 D. tự khử là: A.dethihoahoc. C2H5OH. 2 : 3 B. CaO . I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI B.com/ . 4 Câu 30: Cho các phản ứng oxi hoá. Trong phản ứng này. Oxi là chất oxh C. H2S.và nó bị khử thành H2S D. C6H6 . Ca(HCO3)2 . NaCl. 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 +K2SO4 + 8H2O Câu 29: Cho các phản ứng oxi hoá.môn Hoá 11 Câu 25(ĐHA/2010): Thực hiện các TN sau: Sục khí SO 2 vào dd KMnO4. nhường (2y – 3x) electron. Oxi là chất bị khử B. Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. NH4NO3 → N2O + 2H2O B. CO2. 7/2 C.

10-5 ). Tìm biểu thức liên hệ giữa x.3 lit dd HNO3 0.03mol). H2SO3. K+ và CO322. H và SO4 8.4%.5M.2M. Ba(OH)2.có trong 0. Bi(OH)3. Cu2+ và SO 24 − 18.( x mol). Al3+ và SO42-. HCl. Hòa tan 12.( x mol).96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml e.07% Bài 12: Trong 500 ml dd CH3COOH 0. Ca2+. HCO3-.(0. Độ điện li. Hãy xác định giá trị x và y.MgCl2.3 M. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0. y mol Ca2+ . Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0.Ôn thi đại học .và d mol NO3-.2g/ml). Al3+ và NO 3 12.33 g/ml). z mol HCO3.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0.08g/ml). CO32- Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch * Tính nồng độ ion của chất điện li mạnh.8. Na3PO4. Dạng 3: Bài toán áp dụng định luật bảo toàn điện tích Bài 15: Một dd chứa a mol Ca2+. K+ và PO 34− 11.và Na+. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0. Bài 8: Trộn 458. Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0.5M với 300ml dd KNO3 2M. Bài 13: Dung dịch axit axetic 0. f. K2SO4. 15. SO42-(0. Ba2+ và OH+ 2+ 7. dd HClO 0. a. Bài 19: Một dung dịch chứa Fe2+( 0.01M ( Biết Kb = 1.1mol). Sr(OH)2. z. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1.9g chất rắn khan.9 mol). Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? Bài 21: Một dung dịch chứa x mol Cu 2+. H+ và Br-.71. HF. NaOH.01 M.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M (d=1. c. b. d. dd CH3COOH 1.25 g/ml). [Cu(NH3)4]SO4.và t mol Cl-. Zn(OH)2 . KHSO4. SO42. HClO. CuSO4.dethihoahoc. NO3-(x mol). CH3COONa. NaCl. Hằng số phân li.(y mol). http://www. H2CO3. c. CH3COO. KOH. CH3COOH. 1. KCl.24H2O. Bài 4: Tính [ion] các chất có trong dung dịch sau đây: a. K+(0.là 5. y mol K+. Cu và NO3 6. Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% (d = 1. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Al3+ ( 0. K+ và MnO 24 − 16.Ca2+ (0. dd HNO2 1M.10-5.KCl. y.09 mol). Giá trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dd. NaCl. HI. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô (không tính nước).com/ . c.5g CuSO4.1 mol). Dd Cu(NO3)2 0.8. Al3+ (0. Fe3+ và SO 24 − 13. Hòa tan 8.5H2O vào nước thu được 500 ml dd. RbOH. b. NaHCO3.10-10). H+. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó (bỏ qua sự điện li của nước). Na2HPO3. H2SO4. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. 3+ 2+ 4. Bài 18: Một dd chứa K+ (0. dd Ba(OH)2 0. b mol Mg2+ .môn Hoá 12 a. Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH. biết α = 1. Al(OH)3 . Dung dịch HCl 7. Cr(OH)3 Bài 3: Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion (mỗi dd chỉ chứa 1 chất tan).bằng số mol OH.2 lit dd NaOH 0. Tính [OH-] có trong ddịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0.01M.2 mol).03 mol Cl .Al2(SO4)3. SO42.1mol) và NO3. t? Bài 17: Một dd chứa Na + (0.4 mol). NaH2PO3. Na+ và CrO 24 − 17. c mol Cl. c.3 ml dung dịch HNO 3 32% ( d= 1. − 10.1M. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5. biết α = 0. Bài 14: b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0.( x mol).1M. H2S. Hòa tan 4. Tìm giá trị của x và y? Bài 20: Một dung dịch có chứa Mg 2+ (0.02 mol SO42-. Sn(OH)2 .4%. d. KClO3. Tìm biểu thức liên hệ giữa a.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml.2 g/ml) với 324. d? Bài 16: : Một dd chứa x mol Na+.9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch. d. Fe và Cl 5. Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch.06 mol). *Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. HNO3. 0.1M ( Biết Kb của CH3COO. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thì thu được 46. Cl.2M. Biết Kb của NH3 bằng 1. HNO2.435 gam. Na+ và Cr2O72- 14. NH4+ và PO433. b.1 ml dung dịch HNO 3 14% (d = 1. CaCl2.0%.6H2O. Mg(OH)2.và 0. NaH2PO2 . Na và OH 9. biết α = 1. Na2HPO4.3mol) và Cl.3% ( d = 1. [Ag(NH3)2]Cl. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn. HClO4.

44 C. sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan B. 2M B. 4 C.35M + Câu 19: Nồng độ ion H trong dd H2SO4 19. 6.C2H5ONa. 4 Câu 8: Có 4 dung dịch:Natri clorua.8 Câu 16: Hoà tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng thu được 200 ml dd X có nồng độ ion Fe 3+ là 0.32 Câu 17: Cho bột Mg (lấy dư) vào 150 ml dd X gồm 2 axit HCl. Số chất không điện li là A. Na2SO4 D. HPO32 + 23C. H2O. 4. HCl. Ca(OH) 2. 1. 5 D. H 2SO4. H+.45 mol/l. Dung dịch có độ dẫn điện lớn nhất là: A. H2SiO3 (5) .2. 10.5M C. kali sunfat đều có nồng độ 0.27M C.08 g/ml. NH4NO3 B. C 2H5OH (2) . HF. thu được dd A có d = 1. 1. CH3COOH Câu 7: Cho các chất sau: NaCl. H3PO4. HPO4 . Na2SO4. 9 D. H2PO4 . HClO3 C .75M D. Câu 11: Cho các chất: NaOH.15. H2S. Giá trị của a là A. NaOH (rắn). glucozơ. 6 D. H . HCl (trong nước).08M D. glucozơ (C6H12O6) D. Số các chất khi hoà tan vào nước tạo thành dung dịch dẫn điện là: A. 11 B. 0. CH3COONa.2 D. 0. Al2(SO4)3 C.NaOH nóng chảy D. Nồng độ ion H+ trong dd thu được là A. Ca(OH)2. C2H5OH. H . 3.8 gam H2O. HCl (6). 0. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4 Câu 9: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M. PO3 D. C6H12O6(glucozơ) D. MgCl2 B. 1M D. H+. 31. H2SO4. Ba(OH)2 Câu 5: Cho các chất: NaCl (1) . Ba(OH)2 D. 5 B. 2 B.25M B. PO43B. CaO. (NH4)2SO4 D. HPO3 . C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4 C.2 B. BaCl2. Các chất điện ly mạnh là: A. PO4 D.3 gam Na vào 197.4M C. Fe2O3. 0. 7 C. 3. HCl (trong benzen: C6H6). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. HNO3.KCl rắn. KOH. Nồng độ ion H+ trong dd X là A. thu được dd có [Cl ] = 1. CaCl2 nóng chảy C. Nồng độ ion SO42. 8. Cu(OH)2 (3) . 0. 6. H+.3 mol/l. HCl. [H+] = 0. HCl (trong benzen). ancol etylic. PO33B.0245 Câu 21: Trộn 200 ml dd H 2SO4 xM (dd A) với 400 ml dd H 2SO4 1M thu được dd H2SO4 1. NH4NO3 B.5M. H+. 3 C. MgCl 2 (nóng chảy) C. Ba(OH)2.dethihoahoc. H+. rượu etylic B. 7. sự chuyển dịch của các cation và anion D.Ôn thi đại học . CaCO3(7). HPO32 Câu 14: Đối với dd axit CH3COOH 0. Giá trị của x là http://www. sự chuyển dịch của các cation Câu 4: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. H+. C2H5OH. HCl (trong benzen). 4. H2PO3-. [H+] < [CH3COO-] D. Số gam Fe2O3 đã phản ứng là A 1. KBr.6% (d = 1. đánh giá nào về nồng độ mol ion là đúng? A. Nồng độ ion OH. [H+] > [CH3COO-] C. rượu etylic. dung dịch nào dẫn điện tốt nhất A. HPO42-.1 mol/l. H2SO4. Số chất điện li mạnh là A. rượu etylic. CH3COOH. KCl (rắn).54M B. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D.6 B. 10 Câu 12: Trong dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào (không kể OH của nước) ? A. HNO3. HCl. 1. HBr hòa tan trong nước Câu 2: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là: A.5M C. KOH. H2PO3-. [H+] < 0. 2. Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HF. Câu 3: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A.com/ . 1. 8 C.43 g/ml) vào 2 lít nước. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B. HPO32-. HNO2 a.DẠNG 1.1M.10-3 C. Cu(NO3)2.môn Hoá 13 ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 7 . 0. BaCl2. 5M Câu 20: Rót 2ml dd HNO3 72% (d = 1. H3PO4. PO43+ 23C.96 D. H2PO3-. 2. CH3COOH.25 g/ml) là A. H2PO3 . 7 Câu 6: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaCl. 0. NH3. NaOH. 4.10M B. 2. 0. 3. khan B.10M.0326 D. H3PO3.75M D.4 C. H2SO3. NaCl (rắn). 1 D. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau: A. 3M Câu 22: Trộn 50ml dd NaCl 2M với 150 ml dd BaCl2 xM. 2. NaCl B. H2PO4-. NaNO3. NaOH (4) .trong dd A là A. NaOH (nóng chảy). H2SO4 (dd). KOH (dd).3.0163 B. H2SO4 C. 6. 1. Al2(SO4)3 Câu 10: Dãy gồm các chất không dẫn điện là: A. axit axetic.5M B.10M Câu 15: Hoà tan hoàn toàn Fe 2O3 trong dd HCl thu được 100 ml dung dịch X có nồng độ ion Fe 3+ là 0. 1. sự chuyển dịch của các electron C. 2M Câu 18: Hoà tan 2. NaOH. HPO42Câu 13: Trong dung dịch H3PO3 có chứa những phần tử nào ? A.68 lít H2 (đktc). H3PO3.trong dd A là A. KF. 7 b. H2SO3 C. 4. H2PO4-. 6 B.

0. Trộn 100 ml dd X với 200 ml dd Y thu được dung dịch Z. Nồng độ của ion SO 42. Thêm V lit dd Ba(OH) 2 1M vào dd A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.52 gam Câu 28: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+.135 Câu 25: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+.3M.158 Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 2. Cu trong không khí thu được 5.035 – 0. (NH4)2CO3 0. PO43. 0.trong dd X lần lượt là A.3M. Giá trị của m là A. 0. 0.355 gam Cl.02 am < mNa+K < 1. ZnO trong 500 ml dd H2SO4 0. Na+.02gam < mNa+K < 1. Hoà tan hết hh 3 oxit này bằng dd HCl 2M.0.24 lit H2 (đktc).287 gam D. FeO.96 gam hh 3 oxit. 1. BaCl2 0.5 D. 0.3 mol Na +. P2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2 thu được 4. 0. 0.1M. 48. 1.05mol.1 mol HCO3-. 56 gam B.15M.04 gam 1 hh bột kim loại gồm Al. K+. NO3-: 0. 0.07 – 0.và m gam SO42-. 120ml D.3 D. 3.2 mol Mg2+. 1.1M (vừa đủ). K2CO3 0. Cô cạn dd này thu được 116.1mol Cl-. Al D. Ca2+-60. 0. Ca2+. 0. 250 ml D. Br-: 0. M là A.81 D.8 gam hh các muối khan. SO42--300. 24 gam D.035 – 0.23 gam Na+. Fe C.2M 3+ + 2Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Fe .môn Hoá 14 A.3M. 0. Tổng nồng độ các ion dương có trong dd Z là A. 42. 0. Fe2O3. 0.07 gam kết tủa. Na+ B. 0.8 http://www. PO43-.35 D. Cl . Ion kim loại M là A. 0. 0.15 B.3 Câu 31: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS 2 vào 0.2M. Fe hoặc Al Câu 36: Dung dịch A chứa 0. 72 gam C. đun nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất.3 C. 0.3M. thu được 44. 0. 0. 112 gam D. 0. Mg bằng oxi dư.0.18 C.36 D.09 C. đun nóng thu được 0.6 mol SO42-. Cô cạn 100 ml dd X thu được 35.6 gam hh A gồm Al.2M. MgO.81 C.6 gam chất rắn khan.81 B. 0. 3.045 B.6 C. 0. SO4 . thu được dd X. 0.25 C. Nồng độ mol các cation trong dd X lần lượt là A. 0.09 gam < mNa+K < 71. Dung dịch Y gồm CaCl2 0. thể tích dd HCl cần dùng là A.36 lit H2 (đktc). 1 . 6.3g muối khan. 99.99 gam < mNa+K < 83. Na+. Giá trị nhỏ nhất của V là A.2 D.36 Câu 24: Dung dịch X gồm Na2CO3 0. SO42-: 0.và Cl.5M (loãng) thu được dd X và 2.7 D.6 B.18 B.81 gam hh gồm Fe 2O3.1 B. 0. 16 gam C. 4. Mg2+ D. Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan. 2 – 1 Câu 29: Một loại nước khoáng có tghành phần như sau (mg/l): Cl --1300.46 gam D. Fe3+ Câu 33: Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe.18 Câu 32: Dung dịch X chứa các ion Ca2+: 0.1M. 1. 0. Mặt khác.185 B.lần lượt là A.8 C. Nồng độ của 3 ion K +. SO32-. 8 gam B.trong 100 ml dd X cần dùng 700 ml dd chứa ion Ag+ có nồng độ 1M. Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dd A là A. NH4 . Mg2+-25.625M với 300 ml dd BaCl2 0.6M B. FeO.15M. Giá trị của x là A.1mol và một ion của kim loại M.81 Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4. Na+.dethihoahoc.2 mol NO3-.6 gam hh oxit B.3 mol Cu2+. Fe2+ C. nếu cô cạn 1 lit dd B thu được 37.729 gam B.Ôn thi đại học . 0.045 mol Cu2S vào dd HNO 3 loãng. 1.2M D. 80 gam Câu 35: Một dd chứa các ion: xmol M3+. 0. 0.1mol. Cho dd KOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là A.04 gam C.3M.55 gam muối khan. 0. Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3. 74. Cô cạn dd thu được 33. Ba2+. 0. 0.66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn toàn bộ dd X là A. 0. Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là A.2 . Cr B.45 B. 300 ml Câu 26: Dung dịch B chứa 3 ion: K +. CO32-. 1. 0.3M. 0. 0. HCO3--400. 200 ml C.37 gam C.2M C. 700ml C. 0. 7.672 lít NH3 (đktc) và 1. 5. 49. 1000ml Câu 39: Đem oxi hóa hoàn toàn 28. 7.2 B. 1.5 Câu 23: Trộn 200 ml dd H2SO4 0.07 – 0.4 C. 0.15mol. Zn. 0. 100. Fe 2O3. Cl-. 3. Fe3O4 cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 1. 500ml B.2 . 32 gam Câu 34: Để hoà tan 52 gam hh X gồm Fe.73 gam B. Thêm dần V ml dd K2CO3 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dùng là A. Một lít dd B tác dụng với dd CaCl 2 dư thu được 31 gam kết tủa.com/ .2 D. 0.3M. Sau phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là A.12 gam Mg2+. Hoà tan hết B trong dd HCl thu được dd D. 150 ml B. Để kết tủa hết ion Cl. SO42-.135 D.4 mol NO3-. Chia dd X thành 2 phần bằng nhau: P1: tác dụng với lượng dư dd NaOH. Hàm lượng natri và kali có trong 1 lit nước là A.07 gam Câu 30: Dung dịch A chứa các ion: 0.1M. Fe. 0.19 C. Al3+.0. 0.

33 Câu 42: Hoà tan hoàn toàn m gam hh X gồm Mg. 4.Ôn thi đại học . P1: hoà tan vừa đủ trong 100ml dd H2SO4 1M. 3. Al. Giá trị của m là A. 5. Fe bằng V ml dd HCl 2M (lấy dư).com/ . 2.29 gam hh Mg. 240 C. Phần 2: cho tác dụng với oxi dư. Nhỏ từ từ dd NaOH 1M vào dd Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì hết 600 ml dd. 200 B.5 gam muối. Zn làm 2 phần bằng nhau. 2. P2: tác dụng với clo dư thu được 9.4 Câu 41: Chia 2.225 C. chia làm 2 phần bằng nhau. 400 http://www.213 D.2 C. Giá trị của m là A. 3.185 B. Phần 1: hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu được 1. Kết thúc thí nghiệm thu được dd Y. 4. 300 D. thu được m gam 3 oxit.môn Hoá 15 Câu 40: Lấy m gam hh 2 kim loại M và R có hoá trị không đổi.4 D.dethihoahoc.8 B. 11.456 lít H2 (đktc). Giá trị của V là A.

CH3COO. Al(OH)3 . K 2 CO3 và Ba(NO3 ) 2 D. * Tự luận Bài 1: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit. NH4+. KCl C. HPO42-. Na + . SO32. S2-. Dung dịch Ba(HCO3 ) 2 Câu 5: Kết luận nào đúng: + + 2+ 2+ 22A. Hóa chất duy nhất làm thuốc thử nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là: A. Câu 6: Kết luận nào sau đây sai? A. K + .. D. Na 2SO 4 D. bazơ.. HPO 42. FeSO4. ZnO Câu 10: Các chất hay ion nào sau đây là chất lưỡng tính? A. HSO4– . CO32. Dung dịch quỳ tím. Al2 O3 . bazơ. HCl . HSO 4 . PO43-. CuCl2 B. K + . HS-. dd KHCO3 + dd Ca(OH)2 3. AlCl3 .. K . NO3 là những ion lưỡng tính C. Na 2 HPO 4 . dd KHSO4 + dd Ba(HCO3)2 2. A và B là: A. NaOH Câu 2: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh. dd Na2CO3 + dd Al(NO3)3 Bài 6: Chỉ dùng dd K2S hãy nhận biết các dd riêng biệt sau ngay ở lần thử đầu tiên: Na 2SO4. Na 2 CO3 và KNO3 Câu 3: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh. CO3 là ion có tính bazơ. CO3 . dd Na2CO3 + dd FeCl3 10. Na 2SO 4 D. KOH và FeCl3 C. C6H5ONa thành 6 dung dịch. B. SO2-4 . AlCl3. D. trung tính hay lưỡng tính: CH 3COO-. KOH và K 2SO 4 B. HCl Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ? A. I. Dd K 2CO3 và dd CH 3COONa có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. HSO 4 . Br . AgNO3 c. K+ . còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ. K 2 CO3 và Ba(NO3 ) 2 D. C. HCO3-.. Bài 3: Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl. NaHSO4.là axit. Na2SO3 . H2PO-4 là các ion lưỡng tính. NaH 2PO 4 . Dung dịch AgNO3 . HSO 4 B. * Trắc nghiệm Câu 1: Để phân biệt hai dung dịch NaHCO3 và Na 2CO3 . NH 4 . Cl. Zn2+. Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 4: Dựa PTPƯ thuỷ phân của các muối hãy nêu hiện tượng xảy ra khi hoà tan các muối sau vào nước a. Al2S3 Bài 5: Hoàn thành các PTHH khi trộn lẫn dd của các chất sau 1. H 2SO 4 .. HCO3 2+ + D. HPO 4 . ZnO. NH 4Cl . Viết PTHH minh họa. D. còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu. Dung dịch BaCl 2 C. HCl C. Na + . A và B là: A. Al3+. dd NaHS + dd NaHSO4 6. Ca 2+ là các ion trung tính.dethihoahoc. Tại sao? Bài 2: Theo định nghĩa mới về axit. SO 2-4 . C6H5O-. NaHSO4.Ôn thi đại học . FeCl3..môn Hoá 16 Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI Dạng 4: Lý thuyết về axit – bazơ . BaCl 2 B. dd (NH4)2CO3 + dd HCl 9. ZnO. CO 32. Cu . Câu 7: Chất nào sau đây khi tan trong nước không làm thay đổi môi trường của nước? A. NH4+ . sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. dd NaHCO3 + dd HCl 5.com/ . CH3COONa . dd NaHCO3 + dd NH4Cl 4. lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán môi trường của các dung dịch sau đây: Na 2CO3 . Na . Na 2 HPO3 là các muối axit..muối. NO-3 là những ion trung tính. NaCl b. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. Na . NH4Cl . KCl . CH 3COO . Na+. dd NaHSO4 + dd CH3COONa 7. CO3 . Al2 O3 .bazơ của Bronsted các ion: Na + . dd (NH4)2CO3 + dd NaOH 8. Na 2 CO3 và KNO3 Câu 4: Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: NaCl. NH 4Cl C. ta có thể dùng dung dịch chất nào sau đây ? A. Na 2 CO3 . B. Na 2 CO3 B. B. Cl B. ClO C. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. Na 2 CO3 Câu 9: Các chất hay ion nào sau đây có tính bazơ? 2+ + A. Na . NH 4 . Na2S . KOH và FeCl3 C. HCO3. NH3. Zn(OH)2 . F. KOH và K 2SO 4 B. HCO3 . Cu 2+ . SO 4 .là ion có tính axit.. Ba(OH) 2 D. Na http://www.

5 Câu 24(ĐHB/2007): Cho các phản ứng sau: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (3) 2NaOH + (NH4)2SO4 →Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là A.6. 4 D. C. NaCl.6. 1 Câu 12: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaNO 3. Ca(OH)2. B.9. dung dịch NaOH C. Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang đỏ: A. C. 2 NaHCO3 + 2 KOH→ Na2CO3 + K2CO3 +2 H2O A. dd HCl B. dd NaOH là A. ZnCl2. Fe(NO3)3. ddịch NaOH C. Al2(SO4)3. ZnO.com/ . Đá phấn ( CaCO3 ) D.8. 9 B. HNO3. Mg(NO3)2. Fe (SO ) Câu 14: Để bảo quản dung dịch 2 4 3 tránh hiện tượng thủy phân. 6 D. Mg(NO3)2 Câu 26(ĐHB/07): Hỗn hợp X chứa Na 2O. Quỳ tím. KHSO4. 4 C. NaHSO4 + NaOH → Na2SO4+ H2O 5. Na2CO3 C.6. Zn(OH)2. dung dịch Ba(OH) 2 B. dãy gồm các dd đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là A. Co hh X vào nước dư. (2).7 C. Al(NO3)3 B. (4) Câu 25(ĐHB/2007): Trong các dd: HNO3.2. NaCl. K 2 CO3 . Na2CO3. Câu 19: Dung dịch của các muối nào sau đây không có tính axit A. FeCl2. KHSO4. 2 D. Dung dịch NaOH C. CuSO4. axit. dung dịch HNO3 D. ZnCl2. NaCl. Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang xanh: A. Al2 O3 . CH3COONa. dd NaOH C. NH4Cl D. chất khử. NH4Cl. Al2 O3 . 3 B. 3 B. Dung dịch Ba(OH) 2 Câu 18: Có ba ddịch NaOH. NaCl. NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau.2. Na2SO4. Al(OH)3. NH4Cl. NH 4 Cl. (NH4)2CO3. Zn(OH)2 + 2 NaOH→ Na2ZnO2 + 2 H2O 8. 4 C. 5 C. BaCl2 B. Na2SO4. Ca(OH)2. KHSO4. NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O 10. Na2SO4 B. K2SO4. bazơ. (2). Na2CO3. (1). BaCl2 D. chất oxi hoá. (3) C. NH4Cl. NH4Cl. NH 4 Cl. CH3COONa Câu 21: Có 6 dd muối mất nhãn: NaCl. 1. NaCl D. ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau (chỉ bằng 1 lần thử) ? A. Al 2 (SO 4 )3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Dung dịch AgNO3 B. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3. 3. dd BaCl2 D. NaCl. 3 C. NH4Cl. Ca(OH)2.7. KNO3 . NaHCO3. Dung dịch NaOH dư. (NH 4 ) 2SO 4 . K2SO4. 2 B. K2S C. CH3COONH4 Câu 20: Dung dịch muối nào có tính bazơ A.NaOH + HCl → NaCl + H2O 2. Natri kim loại dư. Dung dịch BaCl 2 D. NaNO3. H 2SO 4 đựng trong các lọ mất nhãn. Al2O3.dethihoahoc. NaCl. Al(NO3)3. Zn(OH)2.9. (3). H 2 O. HNO3. 7 http://www. Số chất đều phản ứng được với dd HCl. NaCl Câu 27(ĐHA/08): Cho các chất: Al. CuSO4. dung dịch BaCl 2 D. HCO 3 Câu 11: Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch: NaCl. (2) B. K2SO3. D. B. Na 2SO 4 . 1 + 2Câu 13: Trong phản ứng: HSO 4 + H 2 O → H 3O + SO 4 . dung dịch NaNO3 B. Nước đóng vai trò là: A. (NH4)2CO3. NaHS. Al2S3 Câu 17: Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH. Na2CO3. 1. Ca(OH)2 D.4. dd quỳ tím Câu 22: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng axít-bazơ 1.10 Câu 23(ĐHA/2007): Cho dãy các chất sau: Ca(HCO 3)2. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là: A. 5. K2S D. Fe 2 (SO 4 )3 B. 4 B. Dùng dd nào sau đây để nhận biết A. Na2CO3 + 2 HCl→ 2 NaCl + CO2 + H2O 7. FeCl2. CH3COONa B. Ba 17 2+ D. H 2O. dung dịch H 2SO 4 Câu 15: Để bảo quản dung dịch AgNO3 tránh hiện tượng thủy phân. 1. CuO + 2 HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O 9.Ôn thi đại học . K2SO4. ZnO. HNO3. dung dịch thu được chứa A. 2 D.4. ZnSO4. Na 2S C.10 D. người ta thường nhỏ vào ít giọt: A. NaCl. 1. K2SO3. 2 KOH + MgSO4 → Mg(OH)2 + K2SO4 6. dung dịch HCl Câu 16: Muối nào sau đây không bị thủy phân? A. người ta thường nhỏ vào ít giọt: A. K2S . đun nóng. NaCl.7. Na2SO4 C.môn Hoá C.4. NaOH C. NaOH. (NH4)2SO4. HCl.Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 4. (4) D.

Ôn thi đại học - môn Hoá

18

Câu 28(ĐHA/09): có 5 dd đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dd
Ba(OH)2 đến dư vào 5 dd trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu29(CĐA/09): Chỉ dùng dd KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A. Mg, Al2O3, Al
B. Mg, K, Na
C. Zn, Al2O3, Al
D. Fe, Al2O3, Mg
Câu 30(ĐHA/12): Cho dãy các chất: Al, Al(OH) 3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được
với dd HCl, vừa phảnứng được với dd NaOH là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

http://www.dethihoahoc.com/

Ôn thi đại học - môn Hoá

19
Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI

Dạng 5: pH của dung dịch
* Loại 1: Bài tập định tính về pH.
Câu 1: Các dd dưới đây có giá trị pH lớn hơn ,nhỏ hơn hay bằng 7:
NH4NO3 (1); NaCl ( 2); Al ( NO3)3 ( 3); K2S ( 4); CH3COOK ( 5).
A.1,2,3 có pH >7
B. 1,3 có pH<7
C. 2,3,5 có pH <7
D. 4,5 có pH=7
Câu 2: Cho các dung dịch sau:1. CH3COONa
2. NH4Cl 3. K2CO3 4. NaHSO4 5. C6H5ONa 6. C6H5ONa
7. AlCl3
8. FeCl3 9. NaClO
10. NaCl. Các dung dịch có pH ≥ 7 là:
A. 1, 3, 5,6, 9, 10
B. 1,3, 6, 9, 10
C. 1,3,5,9, 10
D. 1, 4, 5, 8, 9
Câu 3: So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l : ( 1) NH 3, ( 2) NaOH, (3) Ba(OH)2
A. 1< 2 < 3
B. 1> 2 > 3
C. 1 > 3 > 2
D. 1 < 3 < 2
Câu 4: So sánh nồng độ mol của các dung dịch NaOH a (M) và CH 3COONa b (M) có cùng pH
A. a > b
B. a < b
C. a = b
D. a ≥ b
Câu 5: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: 1- NH4Cl , 2- HCl, 3- H2SO4. Thứ tự tăng dần giá trị pH của ba dung dịch
này là: A. 1< 2 < 3
B. 3< 2 < 1
C. 2 <3 < 1
D. 3<1 < 2
Câu 6: Câu nào sau đây sai
A. pH = - lg[H+].
B. [H+]=10a thì pH = a. C. pH + pOH = 14.
D. [H+] . [OH-] = 10-14.
Câu 7: Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch pH < 5: làm quỳ hoá đỏ.
D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 8: Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO 3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH. Dãy gồm các chất trên được sắp xếp
theo thứ thự tăng dần độ pH là
A. HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH.
B. HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH.
C. HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH.
D. CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH.
Câu 9: Có 3 dung dịch: NaOH (nồng độ mol là C1); NH3 (nồng độ mol là C2); Ba(OH)2 (nồng độ mol là C3) có cùng giá
trị pH. Dãy sắp xếp nồng độ theo thứ tự tăng dần là
A. C1;C2;C3.
B. C3;C1C2.
C. C3;C2;C1.
D. C2;C1C3.
Câu 10: Hòa tan mol mỗi muối NaHCO 3 (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3) vào nước để thu được cùng một thể tích mỗi dd.
Thứ tự pH của các dd tăng dần theo dãy
A. 1,2,3.
B. 2,3,1.
C. 3,2,1.
D. 1,3,2.
Câu 11: Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần:
A. CH 3COOH, HCl, H 2SO 4
B. HCl, CH 3COOH, H 2SO 4
C. H 2SO 4 , HCl, CH 3COOH
D. H 2SO 4 , HCl, CH 3COOH
-10
Câu 12: Một dung dịch có [OH ] = 2,5.10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. Axit
B. Kiềm
C. Trung tính
D. không xác định được.
Câu 13: pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:
A. nhỏ hơn 1
B. bằng 1
C. bằng 7
D. lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7
Câu 14: Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:
A. bazơ
B. axit
C. trung tính
D. không xác định
Câu 15: Một dung dịch có [OH-] = 0,1.10-6 M Môi trường của dung dịch là:
A. bazơ
B. axit
C. trung tính
D. không xác định
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng:
A. Dd bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh.
B. Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7.
D. Nước cất có pH = 7.

* Loại 2: pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh.
Câu 17: Hoà tan 0,78 gam một kim loại kiềm vào 2 lít nước được dung dịch có pH = 12. Kim loại đó là:
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ vào nước dư thu được 0,224 lit khí
(đktc) và 2 lit dd có pH bằng
A. 12.
B. 13.
C. 2.
D. 3.
Câu 19: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là
A. 0,23 gam.
B. 0,46 gam.
C. 0,115 gam.
D. 0,345 gam.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH=13. Giá trị của m là
A. 1,53 gam.
B. 2,295 gam.
C. 3,06 gam.
D. 2,04 gam
Câu 21: Hòa tan 0,31 gam một oxit kim loại vào nước thu được 1 lit dd có pH=12. Oxit kim loại là
A. BaO.
B. CaO.
C. Na2O.
D. K2O.
Câu 22: Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H 2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi
thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là : A. 1
B. 2
C.3
D. 1,5

http://www.dethihoahoc.com/

Ôn thi đại học - môn Hoá

20

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch HNO3 có pH = 2, nếu thêm 300ml dung dịch H2SO4 0,05 M vào dung dịch trên thì dung
dịch thu được có pH bằng bao nhiêu ?
A. 1,29
B. 2,29
C. 3
D. 1,19.

* Loại 3: pH của dung dịch axit, bazơ khi pha loãng bằng nước.
Câu 24: Dung dịch HCl có pH=3. Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4.
A. 8 lần
B. 9 lần
C. 10 lần
D. 5 lần
Câu 25: Ddịch NaOH có pH = 12. Pha loãng dd này bằng nước để được dd NaOH có pH = 10. Tỉ lệ VNaOH/VH2O bằng
A. 100/1
B. 99/1
C. 1/99
D. 1/100
Câu 26: Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 với 1,3 lit nước thu được dd pH= 12. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch
Ba(OH)2 ban đầu biết nó phân li hoàn toàn.
A. 0,0375M
B. 0,045M
C. 0,0475M
D. kết quả khác
Câu 27: Cho dd NaOH có pH = 12. Để thu được dd NaOH có pH = 11 cần pha loãng dd NaOH ban đầu
A. 10 lần.
B. 20 lần.
C. 15 lần.
D. 5 lần.
Câu 28: Dung dịch NaOH có pH=11. Để thu được dd NaOH có pH=9 cần pha loãng dd NaOH ban đầu
A. 500 lần.
B. 3 lần.
C. 20 lần.
D. 100 lần.
Câu 29: Cho dd HCl có pH =3. Để thu được dd có pH =4 thì cần pha loãng dd HCl ban đầu A (bằng nước)
A. 12 lần.
B. 10 lần.
C. 100 lần.
D. 1 lần.
Câu 30: Cần thêm thể tích nước vào V lít dd HCl có pH = 3 để thu được dd có pH = 4 là
A. 10V lit.
B. V lit.
C. 9V lit.
D. 3V lit.
Câu 31: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 1?
A. 10 ml
B. 20 ml
C. 80 ml
D. 90 ml
Câu 32: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl pH = 2 vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 3?
A. 10 ml
B. 20 ml
C. 80 ml
D. 90 ml
Câu 33: Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH 0,1M để thu dung dịch có pH = 12?
A. 10 ml
B. 20 ml
C. 80 ml
D. 90 ml
Câu 34: Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 để thu dung dịch có pH = 11?
A. 10 ml
B. 20 ml
C. 80 ml
D. 90 ml
Câu 35: Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 để thu dung dịch có pH = 10?
A. 10 ml
B. 900 ml
C. 100 ml
D. 990 ml
Câu 36: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd HCl có pH = 2 thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2
C.3
D. 4
Câu 37: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd HCl 0,1M thì thu được dd mới có pH bằng: A.1 B.2
C.3
D. 4
Câu 38: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd H2SO40,05M thì thu được dd mới có pH bằng:A.1
B.2
C.3
D. 4
Câu 39: Thêm 90 ml nước vào 10 ml dd H2SO4 có pH = 3 thì thu được dd mới có pH bằng:A.1 B.2
C.3
D. 4
Câu 40: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd Ba(OH)2 có pH = 13 thì dd mới có pH bằng: A.11 B.12
C.13 D.14
Câu 41: Thêm 450 ml nước vào 50 ml dd dd Ba(OH)2 có 0,005M thì dd mới có pH bằng:A.11 B.12
C.13 D.14

* Loại 4: Xác định pH khi trộn dd axit và dd bazơ vào nhau.
Câu 42: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là :
A. 13,6
B.12,6
C.13
D.1,3
Câu 43: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng.
A. 2
B. 7
C. 1
D. 10
Câu 44: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,009 M với 400ml dung dịch H2SO4 0,002 M. pH ddịch sau phản ứng là
A. 10,6
B. 10
C. 9,6
D. 11
Câu 45: Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd Ba(OH)2 a mol/lit thu được 500ml dd có pH= 12. Tính a
A. 0,05M
B. 0,055 M
C. 0,075 M
D. Đáp án khác
Câu 46: Z là dd H2SO4 1M. Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là
A. 1 lit.
B. 1,5 lit.
C. 3 lit.
D. 0,5 lit.
Câu 47: Z là dd H2SO4 1M. Để thu được dd Y có pH=13 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M là
A. 1,0 lit.
B. 1,235 lit.
C. 2,47 lit.
D. 0,618 lit.
Câu 48: Tính thể tích dung dịch Ba(OH) 2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO 3 và HCl có pH = 1 để pH
của hỗn hợp thu được bằng 2. A. 0,15 lit ;
B. 0,19 lit
C. 0,25 lit
D. 0,12 lit
Câu 49: X là dd H2SO4 0,02M. Y là dd NaOH 0,035M. Hỏi phải trộn X vàY theo tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu (V X/ VY)
để thu được dd Z có pH= 2.
A. 2/3 ;
B. 3/2
C. 1/3
D.Đáp án khác
Câu 50: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H 2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l,
được 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a.
A. 0,13 M
B. 0,12 M
C. 0,14 M
D. 0,10M
Câu 51: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm 0,08 mol/l và H 2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba( OH) 2 a mol/l,
thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =12. Tính m và a ?
A. 0,5628 g và 0,05M B. 0,4828g và 0,04 M C. 0,5828g và 0,06 M D. Kết quả khác.

http://www.dethihoahoc.com/

2.15 B. 0. NaHSO4. CH3COONa B.0. Những ddịch có pH>7 là A.485. tính nồng độ mol của ion H+ và pH của dung dịch A Câu 60(CĐA-2006):Cho dung dịch A là hỗn hợp: H2SO4 2. 12. 150 ml. 3 C.12M.5.8 http://www. C. C.1M và H 2SO4 0. 1. 2 D.06M.075M thu được dung dịch X.2 C.05M với 200ml dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml dd có pH=x. Câu 57: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. 4 C. pH của dung dịch Y bằng: A. C. 2. C. Dung dịch Y có pH bằng A.10-3M. 6 Câu 63(ĐHA/2007): Dung dịch HCl và dung dịch CH 3COOH có cùng nồng độ mol/l. 0. kết quả khác Câu 53: Trộn 20ml dung dịch HCl 0.3 và 2. Dung dịch X có pH là A. NH4Cl.[OH-] = 10-14). D.15 . 1. 7 B. B. D. Na2CO3. 12.5.3% với 20 g H 2SO4 4. CH3COONa. 0.5825 gam.com/ . NaHSO4 D. B. D. 0.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 110 ml. Câu 59(CĐA-2005): Trộn 10 g dung dịch HCl 7.05M. 0. D. Câu 60(ĐHSPHà Nội-2001): Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. B.2M và Ba(OH)2 0. CH3COONa Câu 66(ĐHB/2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. Câu 54: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0.12 Câu 69(ĐHA/2009) Nung 6.5.0375M và HCl 0.2 .08M và KOH 0. 200 ml.5M. 13. Dung dịch Y có pH là A. Câu 61(ĐH. y = 2x. cao đẳng.75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH) 2 0.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). 0.05M với 20ml dung dịch H 2SO4 0. sau một thời gian thu được 4. 4 B. 0. 1. 0.1M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. 2 Câu 60(ĐHB/2009) Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 0. Cho dung dịch B là hỗn hợp: NaOH 3. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 1. Giá trị pH của dung dịch X là. 13.1M và NaOH 0. y = 100x. y = x . NH4Cl.10-3M. Dung dịch Y có pH là: A. C6H5ONa. 13.25. 13. 3. 2. Giá trị của a là: A.0 D.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2.025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO 3 và HCl có pH = 1.3 và 10.01M với 250 ml dd Ba(OH) 2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . 11.2M. B.495 gam. Tính pH của dung dịch C.1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H +][OH-]=10-14) A.Ôn thi đại học . C. KCl. B. 11. 1 C. Câu 58: Trộn 200 ml dd gồm HCl 0. b/ Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C. 12.2M và dd Ba(OH)2 0. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. C6H5ONa.15 và 2. 12.12M.0 là: A.04M. D. 0.7.2. * Loại 5 : pH của dung dịch sau điện phân. 3/20 D. Giá trị của a và m tương ứng là A.10-4M và Ca(OH)2 3. 10.10-4M.15 và 10.33. KCl C. NH4Cl. B. thu được dung dịch X.495 gam. * Bài tập về pH trong đề thi đại học.5825 gam. 0. Giá trị của a và x lần lượt là A. C. KCl. 0. 0. (cho biết [H+].10-4M và HCl 6. 14. Câu 64(ĐHB/2007): Trộn 100 ml dung dịch gồm (Ba(OH)2 0. 7 Câu 65(CĐ/2007): Trong số các dd: Na2CO3. D. 0. D. Câu 56: Trộn 300ml dd HCl 0.03 D. 1/10 B. 9. 10/1. 0. B. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li): A. C6H5ONa. 0.2.CĐA/2004): Cho 40ml dung dịch HCl 0. 1.485.05M. D. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dung dịch Y.1M được dung dịch Y. pH của dd thu được là A. 6. y = x + 2.dethihoahoc.7.9875 gam chất rắn. D. 7. Cho 20ml dung dịch X phản ứng với 30ml dung dịch KOH 0.5. CH3COONa. B.30 C.0 B.9% rồi thêm nước để được 100 ml dung dịch A.3. C. Na2CO3. pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. 0. 2 D. 1/5.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.1M. C.10-4M. 1 B. D. a/ Tính pH của dung dịch A và dung dịch B. C. Giá trị pH của dung dịch thu được là: A. 3 D. thu được 5. 1 Câu 67(ĐHB/2008) Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO 3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12. 0. C.08M và H 2SO4 0. E. 12. thu được dung dịch X.01M với V ml dung dịch HCl 0. 3. B. 250 ml. B.1. A.05M và HCl 0. 0. 0.0125M). 12.05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a (mol/lít) thu được dung dịch có pH = 13. 0.05 M với 300 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=13.33. Câu 62(ĐHA/2007): Cho m gam hỗn hợp Mg.03M được 2V ml dung dịch Y. Câu 55: Trộn lẫn 2 dd có thể tích bằng nhau của dd HCl 0.06M.1M và H 2SO4 0. 13. Giá trị của m và x tương ứng là A. C.môn Hoá 21 Câu 52: Phải lấy dung dịch HCl có pH = 4 (V1) cho vào dung dịch KOH ở pH= 10 ( V2) theo tỷ lệ thể tích V1/V2 như thế nào để có dung dịch có pH= 5 ? A.

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21. AgNO3 + HCl 5. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14. Fe2(SO4)3 + AlCl3 17.Ôn thi đại học . 1.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. Fe2(SO4)3 + NaOH 3.và NO3. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35.02 mol SO42− và x mol OH-. K2S + H2SO4 18. CaCl2 + Na3PO4 24. Ca(HCO3)2 + HCl 19. HS + H h. 0. NaF + AgNO3 6.0.0 thu được dung dịch Y có pH = 11.là 0. KNO3 + NaCl 27. 2- SO4 + Ba - + 2+ → Pb(OH)2 + CO2 + H2O BaSO4 → H2S g. Bài 2: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: a. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. CH3COO + H → CH3COOH d. BaCl2 + KOH 37. K2CO3 + H2SO4 38. 0. 3 D.5M và HNO3 2M.60 C.82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0. Na2CO3 + Ca(NO3)2 7. Dd CH3COONa B. NaHCO3 + NaOH 11. tổng số mol ClO4. KCl + AgNO3 32. S2. KHSO4 + Ba(HCO3)2 15. CO32. thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là A. Zn(OH)2 + NaOH 33. NaHCO3 + HCl 10. 1.dethihoahoc. FeSO4 + NaOH 2. 13 D. (nếu có). Al(OH)3 + HNO3 31. Al(OH)3 + NaOH 32. (NH4)2SO4 + BaCl2 4. 1 B.1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. 2 C.12 B.+ 2H+ → H2S.80 Dạng 6: Viết phản ứng trao đổi ion Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra PT ion rút gọn. HClO + KOH 12. Zn(OH)2 + HCl 34. 0. Cho toàn bộ Y tác dụng với H 2O. Pb2+ + 2OH. Pb2+ + S2. NaHS + HCl 25. Dung dịch Y có chứa ClO4-. Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z. - e. Pb(NO3)2 + H2S 28. Na2S + HCl. Ag+ + Br→ AgBr b. NaAlO2 + HCl dư 40. 1 Câu 71(CĐ/2010) Dung dịch nào sau đây có pH>7? A. Bài 1: Viết phương trình phân tử.com/ . FeS ( r ) + HCl 13. Giá trị của a là: A. Ca(HCO3)2 + NaOH 20.+ 2H+ → f. Dung dịch NaCl Câu 71(ĐHB/2011): Cho 1. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23. Mg(OH)2 + HCl 29.môn Hoá 22 Câu 70(ĐHA/2010) Dung dịch X chứa: 0. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của nước) là A.07 mol Na +. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau.→ c. CaCO3 + H2SO4 26. KHCO3 + HCl 22. 1.→ PbS http://www.04.78 D. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. Dd Al2(SO4)3 C. Trộn a mol NO trên với 0. 4 Câu 73(CĐ/2011): Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. BaCl2 + AgNO3 16. NO3và y mol H+. K2CO3 + NaCl 30. 12 C. CuSO4 + Na2S 9. 2 B. Dd NH4Cl D. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.0 vào 8. thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5).

2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O. → ? ? + KOH d. H+ + OH. HCO3. FeS + ? → ? + FeCl2.+ OH. Al(OH)3 + OH. MgCl2 + ? → MgCO3↓ + ? n. Loại 3: Điền khuyết phản ứng. f. K3PO4 + ? → Ag3PO4 + ? http://www. Bài 3: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a.dethihoahoc.+ 2H2O.com/ . Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ? g. BaCO3 + ? → Ba(NO3)2 + ? h. m.Ôn thi đại học .môn Hoá 23 k.→ CO2 + H2O. ? + H2SO4 → + CaSO4 + Fe(OH)3↓ ? + CO2 + H2O e. l.→ H2O. Ca3(PO4)2 + ? → ? c. b.→ AlO2.

Mg2+. (4). ClB. BaCl2. NaCl và AgNO3 . SO42-. PO43NH4+. C. (3).(0. (1).NH4+ . PO43Al3+. Na . Cu2+. OH-. Câu 5: Cho các dung dịch 1.dethihoahoc. (I). (3). SO42–. HSO3-.(II) C. D. (5). NO3- Ba2+. BrC. Br- NH4+.D. Pb(NO3)2 B.15 mol). (I).H+ . dd2: K+ . 4. K+.môn Hoá 24 Chuyên đề 7: SỰ ĐIỆN LI (tiếp) * Trắc nghiệm về phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li Câu 1: Ion OH. Na+. CO32-. Al3+. Al3+ C. Ag 2+ + B. NO3Al3+. MgCl2. H+ .HCO3-. Fe3+. C.(IV) Câu 11: Phương trình S2–+2H+  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng : A.CO32. K+ + Câu 3: Dung dịch chứa ion H có thể phản ứng với tất cả ion hay với các chất rắn nào dưới đây A. NO3- Ag+. (3). Ca2+.PbS + H2O2  PbSO4 + H2O D.(II). CuO. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+. H+. B. CH3COO-. (5).. Mg2+. AlCl3 và Na2CO3. Ca2+. NO3-. NaCl. Na+. NH4+. dd NaOH vừa đủ. (5). (6) D. Mg2+ D. Ba2+. B. Na+. H+. H+.SO42. K+. Ba2+. SO42-.biết rằng mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong các ion sau : K+ ( 0. K+.(0. Ba2+ Câu 15: Có 3 ống nghiệm mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( không trùng lặp ) gồm các ion sau: Na +. Cl-. Ba2+. (1). Trộn 2 ddịch vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không phản ứng ? A. (I). Hai dung dịch đó là : A.. Na+. SO42-. S2-. 2+4.BaS +H2SO4  BaSO4+H2S C.Pb(CH3COO)2 + H2SO4  PbSO4 + CH3COOH. Na+. Fe(OH)2. D. Fe(NO3)3+3NaOH  Fe(OH)3+3NaNO3 C. BaCl2.Pb(OH)2 + H2SO4  PbSO4 + H2O C. Cl -. Cl. C. CO32- Câu 16: Hãy cho biết thành phần của 2 dung dịch.C.Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + NaNO3 Câu 10: Cho các cặp chất sau đây : (I) Na2CO3+BaCl2 (II) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2+K2CO3 (IV) BaCl2+MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là : A. PO43-. CO32-. Nếu không đưa ion lạ vào dd . Đó là 4 dung dịch gì ? A. (6) B. CO32–. Ba2+. MgSO4. (2). Zn+H2SO4 ZnSO4+H2 B.. NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O D. Na2CO3 D. HCO3-. CO32-.NO3C. Na+.2 mol). Ba(HCO3)2 C. MgSO4 .( 0. 2+3. PO432. Cl-. Mg2+. Na2CO3. (2).(IV) B. Na+. Ag+. Na+. NO3B. Câu 6: Cho dd chứa các ion: Na+ .→ H2O biẻu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây? A. NH4+. Al3+.H+ .2HCl+K2S  2KCl+H2S D. 2HCl + Mg(0H)2 → MgCl2 + 2H2O B. Ba2+. PO43-.(III) D. cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ? A. OH . Na2CO3.25 mol).1 mol). Mg2+. Na+. Ag+.1 mol). Cl. dd K2CO3 vừa đủ. AlO2Câu 4: Phương trình ion thu gọn H+ + OH. 3+4. H+ ( 0. CO32B. K D. SO42-. Fe 2+ (0. BaCO3. NH4+.. Mg2+. CO32. Mg2+. Vậy các ống lần lượt chứa các ion: A. Al3+ D. 3.075 mol).NH4+. Mg2+. Ba2+. PbSO4.15 mol).. Pb(NO3)2 C. B. Dd Na2SO4 vừa đủ.có thể phản ứng với tất cả các ion nào sau đây: A. Br- NH4+. NO3-. CO32-. FeO. (3). (1). HNO3 và NaHCO3. NaAlO2 và KOH. K+ B. K+. Br-.(I). BaCl2. 3. 4 chứa các ion sau: 1. D. OH-. NaCl.com/ . Câu 7: Trong các cặp chất sau đây. Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt. NH4+.Ôn thi đại học . CO3 .25 mol). NO3. K+ C. CO32. Ba2+.SO42. Mg(NO3)2 . NH4+.dd1: Fe 2+ . Mg2+. dd1: Fe 2+ . SO42-. Zn+2Fe(NO3)3  Zn(NO3)2+2Fe(NO3)2 Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là: A. Cu2+. Br-. Cl-. NO3-. Na+. Fe2+. PO43- D. Cl-. 2. (6) Câu 14: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Ca2+ . Cl-. Al3+. Al3+.2NaHSO4+Na2S  2Na2SO4+H2S Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A. Cl. C.NO3- http://www. (6) C. CO32. 2Fe(NO3)3+2KI  2Fe(NO3)2+I2+2KNO3 D.(II). Ba2+. 1+2. Cl-.Cldd 2: K+. K+. B. HCl + NaOH → NaCl + H2O. Ba2+ . SO42-. Cl-.FeS+2HCl  FeCl2+H2S B. Ag+. NH4+. S2-. dd Na2CO3 vừa đủ. CaCO3.( 0. NH4+ (0. HSO32Câu 2: Ion CO3 không phản ứng với tất cả những ion nào sau đây A. Pb2+. mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. PbSO4 Câu 9: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A. SO42.Cl-. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Na2CO3 + CaCO3 +2H2O. PO43-. HCO3. ClNH4+. Cu(OH)2. CO32-. HSO4-.(III).

dethihoahoc. 13 Bài 4: Cho 100 gam dung dịch hỗn hợp gồm: NaOH 4% và Ba(OH) 2 17..05 C.15 mol S04 . Cu2+. A.5 D.5 và 0. Cl-.NH4 .03 D.SO42-.24 mol Na+.2M B.26 gam c. Để trung hoà dung dịch 500 ml dung dịch C cần 150 ml dung dịch B.8 (M) và KOH (chưa rõ nồng độ) thu được dung dịch C. NH4+ ..3M). CO32. thu được dung dịch C. mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: K + ( 0. NO3.25 mol NO3-.H+.NO3Câu 17: Ba dung dịch. Ba2+. 0. 0.1M).1M.. ClB. Na . KOH có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây? A. Ba 2+ ( 0. Ba(NO3)2 .H+. dd2: Fe 2+ .K+.15 và 0.07 mol Fe2+. Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 a (M). 20. Mg2+. Mg 2+ ( 0. có thể nhận biết được A. Al3+. 1 C. 2+ + B. H2SO4 0.SO42D. 0. Mg2+. Fe2+.CO32-.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng nhau) trong số các ion sau: 0. 46. Cl-.CO32+ + 2dd 2: H . A. 0.5 Bài 2: Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO3 2(M) tác dụng với 300 ml dung dịch B chứa NaOH 0. 0. Nồng độ mol Ba(OH) 2 là: A. PO43-. 0. Cl.Na2SO4. 2 D. BaCl 2. pH dung dịch B là: A. 0. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. 70. 0.KCl D. 1. C. 0.Na2CO3.3 mol N03-. Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần 50 ml dung dịch NaOH 0. Ống 1: Ca2+.2M C. Nồng độ mol của axit HCl và H2SO4 lần lượt là: A. Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl 1 M. 19.H+ . BaCl2. 3 đung dịch đó là : A. NO3. Na2SO4. Đ/a ≠ Câu 22: Có 2 d.15 B. BaCl2 C. 0. NH4Cl. K2SO4 .1M. .MgSO4.15 mol K+.( 0. Cu . Cl.5M B. OH . NO3 . SO42. PO43. SO42- Chuyên đề 8: GIẢI TOÁN DỰA VÀO PT ION RÚT GỌN Dạng 1: Phản ứng trung hoà (dd axit + dd bazơ. Ống 1: Ca2+.5 gam D. NO3.5 và 1. 0. 65. Không dùng thêm hoá chất khác.3 gam B. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B. PO43-. dd1:Fe 2+ . NO3 B. dd NaOH D. CO32D. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch C. (NH4)2SO4.6 gam Bài 5: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO 3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12.5M phản ứng với 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm: NaOH 3M và KOH 4M.. Ống 1: Ca . 23. Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B.BaCl2.SO42. Giá trị của a là A. m bằng: A.30 C. 11.D.12 mol khí hiđro. Cu2+. KNO3 . NO3.CO32..E. NO3. Cl. 0.12 Bài 6: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và 0. dd BaCl2 C. 0. Ba(NO3)2. tính : a.. Ba . Na2CO3.. Ống 2: NH4+.(0.CO3 . Fe2+.K+. 68.com/ . 7 B. 60.2 mol H+.1% phản ứng hoàn toàn với 0. Ba2+ và một anion.7 gam B.PO4 . 0. 1. Ống 2:NH4+ . ống 1:Ca2+.15M). 2M D. Tất cả B. 0. A. nước clo.Cl-. 1. Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là: http://www.26 gam C. KI.. + 2+ 32Ống 2: K . Cl..dd1: NH4+ . PO43. Cl .Cl. NO3C..5 M. NO3.5 lít dung dịch hỗn hợp: HCl 0. NO3Câu 23: Trong dung dịch có chứa các cation K+.CO32Câu 19: Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch : KI. Cl. K+. K+ . 0.1 mol Cl-. pH của dd) Bài 1: Một dung dịch A chứa HCl và H 2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1.NaOH. 0.12 mol Al3+.NO3D.Cl.15 mol CO32-.1 mol Mg2+. Không nhận biết được Câu 20: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là: (NH4)2SO4. 2. Fe2+.1M).15 B.CO32C. 0. dd AgNO3 B. Fe2+.K2SO4. MgSO4. D. Cu2+.NaOH C.6M Bài 3: Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 1M và H 2SO4 0. 0. B.NH4+. NaOH. NH4 .08 mol Ba2+.Ôn thi đại học .K+ .25 mol NH4+.05 và 0. Ba2+.Mg (NO3)2 Câu 18: Có 2 ống nghiệm mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( không trùng lặp giữa các ống ) trong số các ion sau : Ca2+. Ag+. MgCl2. Xác định các cation và anion trong từng ống nghiệm.( 0.SO42.d A và B mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion(không trùng nhau) trong số các ion sau: 0. Cu2+ . Na2SO4.075 mol SO42-.. CO3 Ống 2: K+. Hỏi anion đó là: A. Vậy 1 dung dịch là A. Vậy một trong hai dung dịch đó là 2+ + A.2M C.1M).Cl-.1M D.. 0.1M).nước clo D. 0. Cl-.. 0. Mg2+.Cl . 0. SO42.H+.SO42B. dd Ba(OH)2 Câu 21: Có 2 d. CO32.môn Hoá 25 B.(NH4)2SO4.3 gam C.NH4+.5M b. NH4+. 0...65 gam D.1 mol OH-..2 mol Cl .C.

3M.5M Bài 16: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na 2CO3 đồng thời khuấy đều.2g và 20g D. Thêm từ từ và khuấy đều 0. V=22. 6. Thể tích khí CO 2 thu được ở đktc là A.5 M vào dung dịch Y thấy có 2. Nồng độ mol/l của các chất trong dd A lần lượt là: A.2 mol KHCO 3 và 0.3 D.4(a+b) D. 0.12 lít CO2. 60 ml C.48 B.3M. HClO4 0. 24 gam C.8g và 21. 5. Thể tích khí CO 2 thu được (đktc) là A.2M. thu được V lit khí (đktc) và dd X.5M thu được V lit khí A và dd B.2 – 0. 1M và 2M C.12 Bài 20: Hoà tan a gam hỗn hợp Na 2CO3 và KHCO3 vào nước được 400 ml dung dịch A. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dd có pH = 13 ? A.48 lít Bài 13: Thêm từ từ dến hết dd chứa 0. 4. Giá trị pH của dung dịch X là: A.72 lít D. 9/11 C.1M. 100 ml D.36 Bài 21: Nhỏ từ từ cho đến hết 400ml dd HCl 1M vào 500ml dd Na2SO3 0. H2SO4 0. thu được V lit khí (đktc) và dd X.2M. Giá trị của Y là A. Dung dịch B gồm KOH 0.36 lít C.1M.36 C. 101/99 D. 5. H2SO4 0. 1 D.3M với những thể tích bằng nhau được dung dịch A. thu được dung dịch X. Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 21. 13. V=22. 0.03 mol HCl. 2.448 lít B. 1. 2. 2M và 1.5M D.112 lít Bài 12: Cho từ từ 500 ml dung dịch HCl 1M vào 400 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc). b là: A. 234 ml C. 1.8g và 20g http://www. V=22. 0.29M.15M. Để trung hoà 500ml dd X cần vừa đủ V ml dd Y.0125M).72 lít Bài 14: Thêm từ từ đến hết 150 ml dd A gồm Na 2CO3 1M và K2CO3 0.5M vào 250 ml dd H2SO4 1M thì thể tích khí CO 2 sinh ra ở đktc là A.8 lít dd HCl 0. HNO 3 0. 600 B.5M và 1. 11/9 B. HNO3 0. 2 C. Ba(OH)2 0. 134 ml B.4b C.38 lít B. Cho từ từ vào dd A 100ml dd HCl 1.24 lít B.5M và 2M B. 1000 C. 240 ml Bài 7: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH) 2 0.24 lít khí CO 2 thoát ra ở đktc và dung dịch Z. Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là: A.25 C. Khối lượng của Na2CO3 trong X và khối lượng kết tủa A lần lượt là: A.3M.2M và KOH 0. a. V=11.5M và KHCO3 1M.com/ . 0. Nhỏ từ từ cho đến hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X thu được V lit khí (đktc). 32. V=22.015 B. 200 Bài 10: Dung dịch A gồm HCl 0.6 lít D. 13 Bài 8: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.03 Bài 19: Dung dịch X chứa Na 2CO3 1. 0.2M và NaHCO3 0. NaOH 0. 3. Biểu thức liên hệ giữa V. 12 B.008 lít khí (đktc). 114 Bài 9: Trộn 3 dd HNO3 0. 4. 0. 40 gam D.môn Hoá A. Dung dịch Y gồm KOH 0. 0. 99/101 Dạng 2: Phản ứng của dung dịch muối cacbonat.336 lít D. a.1M) với 400 ml dung dịch (gồm H 2SO4 0. thu được dd B và thoát ra 1.7 D.2 M.3M.8g C. 5.02 mol K 2CO3 vào dung dịch chứa 0.1M với những thể tích bằng nhau thu được dd X.21. 3. 12 gam B. V=22. A.dethihoahoc.24 D. 0. Dẫn toàn bộ lượng khí này vào dd brom dư. sunfit với dung dịch axit Bài 11: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0. V=22.26 B. 3. 64 gam b.3 mol HCl.04 lít C. Giá trị của V là A. 1.55 gam kết tủa.2(a-b) C. 54. 1.4(a-b) Bài 18: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd chứa Na 2CO3 0.26 – 0. HCl 0. Giá trị của V là: A. 0. 13. 0 B. V là: A. 2. Khi cho nước vôi trong dư vào dd X không thấy có xuất hiện kết tủa. 333.2 lít D.02 D. Khi cho nước vôi trong dư vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa. 0.55 Bài 22: Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 hoà tan vào nước được dung dịch Y. V=11.36 lít Bài 15: Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na 2CO3 y mol/l thu được 1.3M. Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0.3 D. 0.1 mol K2CO3 vào dd chứa 0. Giá trị của x. Cho dd B phản ứng với 1 lượng dư dd Ba(OH) 2 thu được 29.4 a B.2(a+b) D.2M.1M và NaOH 0. y lần lượt là (các thể tích đo ở đktc) A.01 C.2g và 13.2g B. 3.36 lít D. 120 ml 26 B.24 lit CO2.225 C.4 (a+b) B.04 lít C. 6.4M. Nếu làm ngược lại thu được 2.224 lít C. 3. H3PO4 0.1M và Ba(OH)2 0.2 – 0.4(a-b) Bài 17: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na 2CO3 đồng thời khuấy đều.5M. sau phản ứng thu được số mol CO2 là A. 21. 200 ml E.25 – 0. 0. Thêm Ca(OH) 2 dư vào dung dịch Z được kết tủa A.Ôn thi đại học .0375M và HCl 0.52 lít B. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A được dung dịch có pH = 2.

3 và 1. 8. 1. Nếu thêm từ từ 0. 0.6 lít Bài 25: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp A gồm K 2CO3 1M và KHCO3 1M vào 100ml dung dịch hỗn hợp B gồm Na 2CO3 1M và NaHCO3 1M thu được dung dịch C.Thêm từ từ 1 dung dịch H2SO4 0.8 lít B.12 lít dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa 21 gam hỗn hợp X trên.com/ . Thể tích CO 2 thoát ra ở đktc là A. 1.688 lít Bài 24: 200ml dung dịch chứa Na2CO3 và KHCO3 với nồng độ mol KHCO3 bằng 2 lần nồng độ mol của Na2CO3 .1M tối thiểu phải dùng để thu được lượng khí CO2 thoát ra tối đa. 1. 2. Giá trị của m và V lần lượt là: A.1M vào dung dịch trên. 0.24 D.1 và 2.24 B.344 lít D. A.dethihoahoc. 43 và 2. Thêm dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa.24 http://www. 4.12 C. 1.016 lít CO2 (ở đktc). Những bọt khí đầu tiên xuất hiện khi thể tích H 2SO4 thêm vào là 100ml. 82.4 lít C.Ôn thi đại học .96 lít B.5 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng với HCl dư thì thu được 2. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H 2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu thu được V ml khí CO2 (đktc) và dung dịch E.2 lít D.59. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0.4 và 2.môn Hoá 27 Bài 23: Cho 10.12 lít C.

3. 11. Giá trị của V là A.940.36 – 5.96 hoặc 2. 32. 0. 3.015M D. 3.344 hoặc 4.5M. Tổng khối lượng muối thu được là A.7 gam D.55 gam Bài 10: Cho 112 ml khí CO 2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 0. thu được m gam kết tủa. Khối lượng kết tủa thu được là A. 9. 9.02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa.136 B.6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1.688 D. Giá trị của a là A.5g C.04. C. Giá trị của V là A.73. B.1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH 1M. Bài 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. thu được 6g kết tủa. 0. V có giá trị là A. 21. 46. 250 ml B.56 hoặc 1.344 C. Nồng độ mol/lít của dung dịch nước vôi là A.64 g kết tủa. 0.688 lít khí CO2(ở đktc) vào 2.26 gam B.8g B.dethihoahoc.344 hoặc 3.7 gam kết tủa. 1. dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M.môn Hoá 28 Chuyên đề 8: GIẢI TOÁN DỰA VÀO PT ION RÚT GỌN (tiếp) Dạng 3: Phản ứng của oxit axit (CO2. 5. 2. 8.1M và Ca(OH) 2 0.6 D. 16. 31g Bài 2: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5.512 hoặc 2.48 C.5M và Ba(OH) 2 0.6 D. 19 gam B.6 lít CO 2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M.7g Bài 7: Cho 268. Khối lượng kết tủa thu được là A.85g kết tủa.437 Bài 16: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23. 26.5 M.512 B.55g Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 4.96 gam Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 1. 6. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H 2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 11. 15.88 C.792 Bài 20: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH) 2 0. 1.36 hoặc 1.792 C. Gía trị lớn nhất của V là A.12 lít CO2(đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.032.6 lit khí SO2 (đkc) là A.5 C.36 hoặc 1. 10.12 B.688 B.75M. B.76 gam kết tủa. 0. 32. Bài 15: Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9.375M thu được 11.65g kết tủa nữa. 10. 2. 0. 3.136 D. 3.02M Bài 11: Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH) 2 1M.5M.24 B. 500 ml C.48 lít khí CO 2(ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.568 hoặc 8.512 hoặc 2.512 Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 0. 3. 0.344 – 8.5g B. 1.com/ . B. 1.72 Bài 4: Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)20. 8.85 gam B. 2 D.5 Bài 6: Sục 1. Giá trị của V là A. 1.1M và Ba(OH) 2 0. Bài 13: Hấp thụ hoàn toàn 4. 3. Gía trị V là: A. 175 ml Bài 3: Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1. 2 gam C. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.Ôn thi đại học . 21 Bài 19: Sục V lít CO2(đkc) vào 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 tạo thành 3.2 hoặc 2.85.344 B. 18. 0. 0. 0. 1. 1.4 gam C.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. 125 ml D. 37.12M. 8. 29.91g D. 19.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH) 2 0.22g/ml) thu được dung dịch X.03M C.725 gam C. 2. C. SO2) với dung dịch bazơ Bài 1: Cho 5. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H 2 là A.5 lít dung dịch Ba(OH)2 0. 11.7g D. sinh ra m gam kết tủa.1g kết tủa. Sau phản ứng được 10g kết tủa.8 ml CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd NaOH 0. 3.6 gam D. 1. D.06M và Ba(OH)2 0. 98.344 D.94g kết tủa.970. thu được 15.912 C. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Giá trị của V là A.5 gam Bài 18: Cho 5.48 B. 19.24 – 4. Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là A.448 lít khí CO 2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0.8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0.1M được 19.12 D.75 B.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l.24 C.256 C.364.182.82g kết tủa.85g B.5g D.12 Bài 12: Cho 0.568 – 4. 0.36 – 4.82.2M. D.06.36 C. 21. 16.05M B.01M.448 hoặc 1.70.725g C.6 Bài 5: Hấp thụ hết 5.24 – 5.8 B. Giá trị của a là A. 4. 4.5g C. 1.2M khối lượng kết tủa thu được là A. 0.96 hoặc 2. D. 17. 0.912 http://www.48 D. 1.06 gam D. 1.048. 1. 2. 2. 1.256 D.448 hoặc 1. 8. Giá trị của m là A. 78.12 hoặc 1. 0. Giá trị của m là A. 27.56 hoặc 1. C.

94g C. B. 18.6. C.com/ . 15.7 gam kết tủa. 39. Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa. 55. Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch NaOH 1M thấy khối lượng dung dịch tăng 29. B. B. 19. C8H10 B.015M Bài 38: Hấp thụ hết 3.5. 0.Ôn thi đại học .5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0. dư. 69. 34.5 lít NaOH 0. D. 0.04g.90 g.7g và 20. Giảm 16. 22g. Sau phản ứng được dung dịch X.16g Bài 24: Hấp thụ hết 0. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là A. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa. O).6g. 0. 1.6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 500ml dung dịch KOH. 32.3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0. C5H10O2 C. C8H8 Bài 31: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng. Hấp thụ hết X vào 1 lít dd Y chứa Ba(OH)2 0. D. Thêm tiếp 0. khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là: A. 2g C.1g D. tăng 3.152g Bài 22: Hấp thụ 3. 30.5g C.36 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối. 20% và 80% C.7g kết tủa nữa. thêm BaCl 2 dư vào.985 gam đến 3. 0.04g. CTPT của A là A. % khối lượng mỗi rượu là A.55 gam D. C. 20g.985 gam đến 3.3% D. 0. 19.05. thu được dung dịch X có khả năng hấp thụ tối đa 2. 9. C5H6O4 D.47g kết tủa. Giá trị của m là A. Biết A có CTPT trùng với CTĐGN. 0. Giá trị của a là: A.985g D. C.2 gam. C6H8 C. Tăng 13. 19. Thêm CaCl 2 dư vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10 gam kết tủa. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư.25 mol Ca(OH) 2. Giá trị của a là A. Bài 27: Đốt 2 ancol metylic và etylic rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 150ml dung dịch Ba(OH) 2 1M thấy có kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4. Bài 33: Hấp thụ toàn bộ 0.03M D. 12.94 gam kết tủa và dd Z.16M thu được dd X. Giá trị m là A. D.6g D. Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) 2. được 550 gam kết tủa và dung dịch X.7g B. vậy A là A.7 gam kết tủa.36 lít (đktc) hỗn hợp khí CO 2 và SO2 vào 500ml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/l. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm dung dịch Ba(OH) 2 dư vào phần nước lọc thấy 19. 0. 17.Thêm dung dịch Ba(OH)2dư vào có 19. Cho dd NaOH vào Z thấy xuất hiện thêm kết tủa.2M và KOH 0. H.75M thu được dd X. Thêm 250 ml dd Y gồm BaCl2 0. 0. 13. Bài 32: Khi cho 0.1M. Gía trị m bằng A. 9. Giảm 6. D.568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 0. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41.01M.7 gam C.2.02M B. 550 B.5g D. D. 19. 23g. 0.8gam Bài 34: Hấp thụ hoàn toàn 0. 29.04g. Biết 90 < MA < 110. B.05M được kết tủa X và dung dịch Y.04M C. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO 2 biến thiên trong khoảng từ 0.06g Bài 26: Hấp thụ hoàn toàn 3. C5H8O2 B. C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là A.85 gam Bài 37: Hấp thụ hoàn toàn 1. 0.4M và KOH 0. 18 D.5gam B. Giá trị của m là A. 59. giảm 3.72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. 40% và 60% B.5M và NaOH 0. giảm 7.2M. 12.95 g. 58. 0.672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0. C5H12O Bài 30: Đốt 2. tạo m gam kết tủa.18% và 41. 24 Bài 36: Sục 4. C6H6 D. thu được dd Z và 21. 0.35 mol CO 2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 đều thu được 0.dethihoahoc. 1.024 mol? A. 0 gam đến 0. 2.6g D. 0 gam đến 3.4gam NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là A.15.4g và 20.2 B. 750 Bài 29: Đốt 10 gam chất A (C. Khối lượng kết tủa thu được là A.05 mol kết tủa.7 gam kết tủa nữa.3g Bài 23: Cho 6.48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd chứa Na 2CO3 0. sau phản ứng thấy 19. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? A. Cho dd BaCl 2 dư vào dd X.82% Bài 28: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H = 81%.02 mol Ba(OH) 2. 650 D.48 lít CO 2 (đktc) vào 0.6 C.8gam D. Tăng 20gam C.4 gam B.16M và Ba(OH)2 aM vào dd X thu được 3.76g C.36 lít SO2 (đktc) vào 0.16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0.môn Hoá 29 Bài 21: Thổi CO2 vào dd chứa 0. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là A. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là A.04g. C. 0.2M.24 lít CO2 (đktc). phản ứng xong thu được dung dịch Y. 810 C.8. tăng 7.5g B..7gvà 13.4.94g B.3.97g và 2. Bài 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng oxi vừa đủ.6g C.55 g. 21g. B.05 mol hoặc 0.2gam B. 3g Bài 25: Hấp thụ 4. 23. thu được khí X.6g B. Toàn bộ CO 2 được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2. http://www. 0. Thêm Br 2 dư vào dung dịch X.475 g.15M và KOH 0.005 mol đến 0. 39.7% và 69.

Tính giá trị của m.020 và 0.02g chất rắn.012 và 0. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Z cần 50ml dung dịch KOH 0.1M và NaOH 0.42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH. Câu 12: Cho dung dịch chứa 0. 1. 2.5 . 7. C.1M cần để tác dụng dd A có kết tủa lớn nhất và kết tủa nhỏ nhất A. B. 115ml. Giá trị z. 0. 0. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là: A. Lọc kết tủa. 1.15M.6M. D 0. Câu 1 : Hòa tan 13. Bài 40: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH) 2. 0. 1.6M C.85gam Câu 2 : Hòa tan 0.1 gam chất rắn. C.020 . 1.75 B. 0.120 và 0.6.1 mol H +.02. 1.2M và Ba(OH)2 0.9.2M – 1. Câu 15: Thêm m gam kali vào 300ml dd chứa Ba(OH) 2 0.42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0.4. 0. D.8M http://www. C 0.12M. C 1. Tính giá trị của m. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là: A.08 và 0.25.2M – 1. Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch NaOH 0. D.0 D.858g.1 mol Al 2(SO4)3 và 0.0M. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính x.1 mol chất kết tủa. nhưng nếu dùng 0. A. 0.8.45.2M. Để thu được lượng Y lớn nhất thì giá trị của m là: A 1.35 g AlCl3 vào lượng nước dư.2. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi. C.78 gam D. Zn2+ với dung dịch bazơ.08 lít khí (đkc) và dung dịch A.25 – 3.4 gam phèn chua KAl(SO 4)2.0M.5 – 4M C.8M vào dung dịch A. 0. C.75 và 90%.6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa.9M D. D.5M – 2. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1. sau phản ứng thu được kết tủa keo trắng. sau phản ứng thu được 0. 0.Ôn thi đại học . C.59g.và 0. Câu 7: Cho 0. sau phản ứng thu được m gam kết tủa. B. 54. Giá trị lớn nhất của V là A.5 và 66. B 0. B. D. C. 2.14 mol chất kết tủa. 0.2. 1. 7. Tính thể tích dung dịch X gồm NaOH 0. B. a : b > 1 : 4. 0. B. 0. B 1. Hấp thụ hoàn toàn X vào 100ml dung dịch NaOH x mol/lít thu được dung dịch Z. 2.28M. sau phản ứng thu được m gam kết tủa C. A. 2.25 – 2.975 gam D. 0.3M – 1.06 mol CO 2 được 2b mol kết tủa.17g. 1. D 0. A.3M – 1.8M B. 1. lượng kết tủa thu được là 15. l40ml.78 gam kết tủa.5M.5M vào dung dịch A. 70ml. 0.2.1M thu được dd X. Thêm từ từ dd X vào 200ml dd Al2(SO4)3 0. t lần lượt là: A 0.0 gam MgCO3 một thời gian được khí X và hỗn hợp rắn Y.com/ . Giá trị của a và b lần lượt là: A.2M và Ba(OH) 2 0. Cho 100ml dung dịch NaOH 3.096. 1.12H2O vào nước. C.04. D. 3. C. 1. sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B.02 mol ZnCl2 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M. 0.8g nhôm và sắt tác dụng hoàn toán với dung dịch HCl tạo 10. C.02. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc.2 M . Tính x.020 và 0. Dung dịch Z phản ứng với BaCl 2 dư tạo ra 3. Dạng 4: Phản ứng của dung dịch muối Al3+.015 mol FeCl2 và 0. C. Câu 14: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0.75 Câu 4 : Cho 200ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M. 0. Cho 100ml dung dịch NaOH 0. Câu 6: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH.05 và 0.012. D.môn Hoá 30 Bài 39: Nhiệt phân 3. D.8M.6 gam.8g. B.95g. 62.732g kết tủa.dethihoahoc. Tách kết tủa. 0.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. 100ml.6M Câu 5: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. D. 1. z mol Al3+. B.67%.55M.675g Al vào dung dịch H 2SO4 (vừa đủ). a : b = 1 : 5. thu được dung dịch A.2M hoặc 2. 0.15M. Câu 10: Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l. 0. Giá trị của x và hiệu suất nhiệt phân MgCO 3 lần lượt là: A. 0. Giá trị của m là A. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1. a : b < 1 : 4. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ là: A. D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 5. 2.5 – 3.56 gam B. A. 2.6M. 3.120. a : b = 1 : 4. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0.78 gam kết tủa. Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là: A.9M B.38 M được dung dịch A và khí B.1M thu được kết tủa Y.4M D.06 và 0. 0. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. B. Cho dung dịch X hấp thụ 0.6.9M vào dung dịch A.9 gam C.605 gam chất rắn. Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 47.02 mol SO42-. B. 0.8 gam B. 5. Câu 9: Dung dịch X gồm 0.08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa.71g.0 C.05. thu được dung dịch X.08 và 0. nung đến khối lượng không đổi thu được 5. 0. 0.94 gam kết tủa.8 gam kết tủa.9g.75 và 50%. B 0. Câu 11: Cho m gam Kali vào 250ml dung dịch A chứa AlCl 3 nồng độ x mol/l. 46. Nồng độ mol của NaOH đã dùng là? A. 0. Câu 16: Cho 3.8. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH đã dùng là: A.39 gam Câu 3 : hỗn hợp 13. thu được m gam kết tủa keo trắng. 0.12M. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 7. C. B. D.675g Al vào 100 ml dung dịch H 2SO4 0. thu 1.1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7. 2. 0. D.429g.1M vào X thu được 3. 1. t mol NO3. Câu 13: Cho 3.19M.95 gam C.4.5 và 84%. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A.

Lọc tách G. 14g C. 2. Giá trị của a là: A. 1.2M B. A.2M. thì thu được 0. 49.3.2M– 3. Nung kết tủa này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1. Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện. 1. 1.17 C.87% Câu 30: Cho dung dịch NaOH 0.12M] D. Thể tích NaOH cần dùng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là? A.4M hoặc 0. 0. [NaAlO2=0.75lít D.4 D. [Na2SO4=0.3 B.Ôn thi đại học .0. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? A.3M D.25lít và 1. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0. 2M B. Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200ml ≤ V ≤ 280ml.02M và Ba(OH)2 0.4 . Tìm khối lượng chất dư sau thí nghiệm: A. 0.25lít và 14. Lấy sản phẩm thu được hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M.5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31.8M – 3.1M tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH. HCl 0. Xác định nồng độ mol/l NaOH trong dung dịch sau phản ứng.0625 D 0. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí.6 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 7. Cuối cùng thu được 1.1M C. 1. 0. 77.0. Nồng độ mol/l lớn nhất của dung dịch NaOH đã dùng là? A.1M thu được dung dịch X. 4M Câu 18: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl 3 2M. [NaAlO2=0. 16g B. 1. 2M C.1 lít và 1.8M D.0. [NaOH=0. Gía trị lớn nhất của V là? A.môn Hoá 31 Câu 17: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 ml dung dịch Al 2(SO4)3 1M . A. 0.44 lít H2(đktc).1 lít và 0.5lít và 13. 0. Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa. Na2O. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 1. đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 1.18M D.36M] C.6M B.7 lít và 1. 39. A.6g D. 0. 1M B.75lít C. 1. Gía trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất là? A.2M Câu 27: Cho 200ml dung dịch AlCl 3 1.71 D. khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn.38M hoặc 0.1 Câu 21: Có một dung dịch chứa 16.3M vào 200 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0.2M hoặc 0.2M thu được một kết tủa trắng keo. [NaOH=0.2lít và 1 lít B.475lít B.55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0. 1. 3M D. Rót vào cốc Vml dd NaOH có nồng độ a mol/lít.56 gam kết tủa keo trắng. 2.1 mol chất kết tủa. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc. 1. 0.2 .87% D. Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0.936gam kết tủa.5M hay 7. 1M hay 1. 1. Thể tích dung dịch (lít) NaOH 0.8 C.125 Câu 20: Cho 18.1. 0.5M và chất rắn G chỉ gồm một chất. Tính x. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của m là? A.36M].6 gam.2M D. 1.1M thu được kết tủa Y.5lít và 14.18M Câu 26: Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl 3 0. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1. Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu? A. 12.2M .12M].15M C.5M hay 3M C.42M hoặc 0. 0.2 B.2lít và 2 lít C. Sau đó lại thêm vào 13.dethihoahoc.9g kết tủa.12M] B.75V lít khí. 2. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0.02 gam chất rắn. [Na2SO4=0. Nồng độ mol/l của NaOH là? A.1.0125 C.84 lít Cl 2(đktc). 0. 12.1M và NaOH 0.12g C. 29.0g Câu 33: Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l. 2 Câu 28: Thêm m gam Kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH) 2 0.9M B.2.68g Al2(SO4)3.com/ . 1.14 mol chất kết tủa. 1.5M D.2M Câu 32: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl 3 0. Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào? A. 1.5 D. 0.5M Câu 19: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3.31% C.5M.4 hoặc 4 C.1 lít B.68gam Al2(SO4)3. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 0. 2. ta được một kết tủa.5M.4 D. AlCl3 0. 1.05 B. Tính giá trị nồng độ a? A. [NaAlO2=0. đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5. 10g Câu 25: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M.2 lít và 0.01M. 0. 0.3M.02g rắn. 0.56g B.2M thu được một kết tủa trắng keo.2M B. 0. lượng kết tủa thu được là 15. 1. 1.5 lít C.95 Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na và Al.2M C.2 gam kết tủa là? A. 0.87% B. [NaAlO2=0.6M].12M].12M] Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al 2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.8M .1g chất rắn. 1. 12g D.0M C.0M Câu 34: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO. A. cho luồng khí H 2 dư qua G nung nóng http://www.2 hoặc 3 Câu 23: 200 ml gồm MgCl2 0. tiếp tục thêm vào bình 13.4 lít và 1 lít Câu 31: Khi cho 130 ml AlCl3 0.3 lít và 4 lít D.25lít Câu 24: Rót 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M.45M.59 B.8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe 2(SO4)3.

55M D.5M hoặc 3M Câu 40: Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l. 1.1 mol Al 2(SO4)3 và 0.25 lít Câu 47: Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0. A. sau phản ứng thu được 0. 1.28M D.2 lít C.25 lít C. Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5.08 mol chất kết tủa. 1.1M lớn nhất cần thêm vào dung dịch trên để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng 0.1 lít D.Ôn thi đại học .6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa.com/ . 1. 0. Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là: A.72g C. Thêm V lít dung dịch NaOH 0. 1.25 D. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0.3M C. 3. 0. 0. Tính x.200 Câu 48: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)30.8g B. 0.42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH.8M Câu 41: Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al 2(SO4)3 1.5M D.môn Hoá 32 thu được chất rắn F. 1.12g B.5M hoặc 3.2.9M C. A. 0.61g B.6 lít B.dethihoahoc. 1.1 gam chất rắn.448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO 2 và NO có tỉ khối so với oxi bằng 1.12M C. A. http://www. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc. 0.0. Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đã dùng là? A.1.68 lít B.9 lít C.1. 1.5 lít dung dịch H 2SO4 0. Tính khối lượng kết tủa lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn 250ml ≤ V ≤ 320ml.6M Câu 38: Cho dung dịch chứa 0.4M D.02 gam chất rắn.4g D. Tính m.4M vào dung dịch có chứa 58. 0. 70ml B.61g D.1.0.61g C. 1. Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là? A. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là: A.3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0.25M thu được một kết tủa. 26g Câu 35: Cho 200 ml dung dịch AlCl 3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0.8 gam kết tủa.6 Câu 44: Cho 120 ml dung dịch AlCl 3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0.38g Câu 42: Cho 3.15M B.69g hoặc 1.5M. 18.8 gam. Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là? A.51 gam.71%.150 B. l40ml D. 0.4 lít D.78 gam kết tủa.Tính m.8 lít Câu 37: Cho m gam Kali vào 250ml dung dịch A ch ứa AlCl3 nồng độ x mol/l. Số ml dung dịch NaOH 0.7M B. Tính m.800 C. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau: TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.73g D. Nung kết tủa này đến khối lượng không đổỉ được 1.19M Câu 43: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0.65 lít D.5M B.115ml Câu 39: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7.8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A.51 gam là bao nhiêu? A.605 gam chất rắn. 0.2 lít B. đem sấy khô cân được 7.1 lít C.700 Câu 49: Cho dung dịch NaOH 0.8 lít Câu 36: Hoà tan 0.Tính x. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 0.500 B. A. 0. TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa. 0.06 mol chất kết tủa.8 gam kết tủa. sau khi phản ứng kết thúc thu được 5. 1.0.15M B.51g Câu 46: Cho V lít dung dịch NaOH 0. Giá trị của V là? A.0. Giá trị lớn nhất của V là? A. 34.75M B.78 gam kết tủa.12M C.5M thu được một kết tủa keo. nung đến khối lượng không đổi thu được 5. 0.2.1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần.1 gam chất rắn.4 gam kết tủa.5M Câu 45: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl 3 0. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0.2M thu được một kết tủa trắng keo.1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7.2 lít B. Hoà tan hết F trong dung dịch HNO 3 thu được 0.1M. 1M C. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0.300 D. 6. 2. 0.5 lít D.250 D. Thể tích dung dịch NaOH 0. 0.45 C. 0.5M D.4 lít Câu 50: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B. A.14 gam Al 2(SO4)3 thu được 23. 3.2M. 100ml C.100 C.54 gam Al trong 0.5M lớn nhất dùng là bao nhiêu? A.9 B.38g hoặc 1. 0. 2. 18g C.0625.1. 8. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1.015 mol FeCl 2 và 0.02 mol ZnCl2 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M. Tách kết tủa. 1. V có giá trị lớn nhất là? A.1M được dung dịch A.

thu được a gam kết tủa.9M B. 5.76g C. 2. 4.1 lít B. 59. Hỗn hợp A gồm Na.0. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X.1M thu được kết tủa Y.35 gam AlCl 3.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al 4C3 vào dd KOH (dư). dung dịch X và 1.Khối lượng Na ban đầu là: A.0. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.8 lít Câu 54: Thêm dần dần Vml dung dịch Ba(OH) 2 vào 150ml dung dịch gồm MgSO4 0.52 D. C. 0. B.com/ .71%.2M. thu được một kết tủa.1M và Al2(SO4)3 0.71g B. Bài 66.53 gam chất rắn.22.1. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2.Ôn thi đại học . m = 100. Để thu được lượng Y lớn nhất thì giá trị của m là: A.5.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 0.78 gam kết tủa. Tính m.5M hoặc 0. A.15M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.25M D.710. Tách kết tủa. 1.75M hoặc 0.19g C. Giá trị của a là A. 0.4.0.61 gam. Tính x. Giá trị của m là A. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A.49g B.540. C. 2.16. 0. Bài 60.375.2.41 g D.1M và NaOH 0.8 gam. lượng kết tủa thu được là 15.1. thì thu được V lít khí (đktc).89g D.36 lít khí H2 (ở 0oC.02g Bài 63.1.dethihoahoc. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. 0.6M D. 2. http://www. m = 100.3 lít D.25M. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. D.59g C. 67. 1. C.0. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A.32 B. Al . D. đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thu được 1.3M Câu 53: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.1M vào cốc chứa 200 ml dung dịch ZnCl 2 0.14 g B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3.8 gam dung dịch có chứa 13. 22. 96.6 gam. 0.06% B.83g D.485 gam kết tủa.60.1.1. B. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. Nồng độ mol/l của dd NaOH đã dùng là? A. 1.25M Bài 58. nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.17g Câu 56: Cho V lít dung dịch NaOH 0. 12.36 lít khí C.25% Bài 64.07 g Bài 59: Hoà tan hoàn toàn 0. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3.24.75M B. Mặt khác.1g C.5M tác dụng với V lít dung dịch Ba(OH) 2 0.44 g C.1. 22.36 Bài 65.7 lít Câu 57: Khi cho V ml hay 3V ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 400ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l ta đều cùng thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7. C.15g B. Rót vào cốc 100 ml dd NaOH. Tính x. đáp án khác Bài 62: Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. 0.2M. 3. A và B đều đúng. 20.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan.0.Khi thổi CO 2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. 1.625M C.5% C.3M C.5 lít C.2. 3.8 gam. dung dịch Al 2(SO4)3 1. B. Thêm từ từ ddịch X vào 200ml dung dịch Al 2(SO4)3 0. 17.9M D.11g B.69g D. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X.24 lít khí (đktc) .125.14. 4.8 gam kết tủa. D.40. 4.2 lít C. Sau khi phản ứng xong thu được 0.8M Câu 52: Trong 1 cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 0. B.92 lít khí ( đktc) . D. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0.5g Câu 51: Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l.41g Câu 55: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH) 2 0.1.55.2M B. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan.95g D.56 C. A. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 7. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86.0.1M thu được 1. 2atm). 0. m có giá trị là A.9M hoặc 1.80. 0.45.0. lượng kết tủa thu được là 46. Giá trị lớn nhất của V là? A. Giá trị lớn nhất của V là? A. 0.1M thu được dung dịch X. 0.2 lít D. A.5 % D.môn Hoá 33 A.69 gam.56 gam kết tủa.0. Giá trị của m là : A.4 lít B. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.3M C.

25 hoặc 0.7 gam kết tủa.45 Câu 8: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0. 3.25 hoặc 0. ZnO22-) với dd axit.06 lít B. Giá trị của m là: A.5M thu được 3.16 B.Ôn thi đại học .12 lít.26 mol Câu 9: Dung dịch A chứa m gam KOH và 40. Giá trị của x là: A.9 B. 8g hoặc22.3g D. 29.25 hoặc 0. 17g B. 24.7 gam kết tủa. a = b. [NaAlO2]=0. [NaOH]=0. 0.35 mol dung dịch HCl và 0. Tính m A.1 mol Na[Al(OH) 4] (hay NaAlO2).1g Bài 69.36 lít.10 B. Al2O3 vào nước được 500ml dung dịch trong suốt A.9 gam kết tủa. 14. [NaAlO2]=0. B. Giá trị của V là: A.0 D.2 hoặc 0.1M để thu được 0. 11.05 hoặc 0.12 lít D. dung dịch A và 3. 0. 22.08gam D. Tính a và m. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y.72 lít Bài 70: Cho 150 ml dd KOH 1. Giá trị của m là? A.16 mol C. 6.24 gam B. 10. Giá trị của x là A. 0.5 D. [NaAlO2]=0. Câu 1: Một dung dịch chứa a mol NaAlO 2 (hoặc Na[Al(OH)4]) tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl.8g B.05 hoặc 0. thu được 2.6g C. 1. 0.2M D.45 Câu 4: Nhỏ từ từ đến hết 250 ml dd HCl 1M vào 200ml dd NaAlO 2 xM thu được 3.7 gam D.68 gam kết tủa.2M. 0. B. Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na 2O. Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15.5M. 11.9 gam kết tủa.45 C.96lít khí T ở đktc. Giá trị của x là A. 7.môn Hoá 34 Bài 67.3 C. 1M B.5 gam Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hh Na 2O. Lọc bỏ kết tủa.com/ . Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất. 2.4M. 100 C.34 gam kết tủa.8 Câu 3: Nhỏ từ từ đến hết V lit dd HCl 1M vào 300ml dd NaAlO 2 0.3 B. 0.13 gam C.1 mol NaOH và 0.15 mol KAlO2 thu được 7. b < 4a.45 D.2 C.08 lít B.6g C.5 gam hỗn hợp Na 2O. 0. 1. 0. 4. A.4g hoặc 44. thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1. Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A. [NaAlO2]=0. Al2O3 vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất. Cho 23. Sục khí CO 2 dư vào A thu được m gam kết tủa. Zincat (AlO2-.56 gam Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 8.4M B.7g chất rắn Z và 8. 0.78 gam kết tủa? A. 0. V có giá trị là : A.8g Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 19.8 C. 16. Giá trị của y A. 0.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl 3 1M thu được V lít khí H2(đktc). Tính thể tích CO2 (đktc) cần để phản ứng hết với dung dịch A. 0. 0. Câu 2: Nhỏ từ từ đến hết 200ml dd HCl 1. 0.8 gam kết tủa. 1.9 D. C.35 D.34 gam kết tủa. 0.1 mol NaOH tác dụng với dung dịch HCl 2M. 0. [NaOH]=0.48 lít.4 mol HNO 3 loãng vào dung dịch chứa y mol NaAlO2 thu được 11.25 Câu 7: Trộn lẫn hỗn hợp dung dịch gồm 0. Khối lượng (gam) kết tủa thu được là: A. Khi kết tủa thu được là 0. 2.05 mol Na[Al(OH) 4] và 0.92 lít C. 0 B. 49 gam C.5M vào 300ml dd NaAlO 2 0.12. D.5M D. 0.56 gam kết tủa là? A.4g D. 0.2 gam hỗn hợp Na 2O. Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì dừng lại nhận thấy thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml. D.05 hoặc 0.6.35 B. Al2O3 vào nước được dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.dethihoahoc.08 mol thì số mol HCl đã dùng là: A. thu được dung dịch Y và 4. 6. 3. Cho từ từ 275ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 11. Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml còn khi cho vào 200ml hoặc 600ml dd HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa.7 C. [NaOH]=0. Al2O3 vào nước được dung dịch trong suốt A.24 lít.2 gam K[Al(OH) 4]. b < 5a.2M. 44.2 M vào Y.2 Dạng 4: Phản ứng của dung dịch muối Aluminat. 0.4 gam B. 0. 0.04 lít D. 15 D. http://www. 4.3 hoặc 0.5M hoặc 1M Câu 5: Cần ít nhất bao nhiêu ml dd HCl 1M cần cho vào 500 ml dd NaAlO 2 0.08 hoặc 0. C. 0.2M C.18 lít C. 170 Câu 6: Thêm từ từ cho đến hết x mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch gồm 0. 1. 3. 0. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là A. 3.2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l.15M vào dd A thấy tạo ra 2. a = 2b. 14. Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1.2M Câu 12: Cho dung dịch A chứa 0.2 mol KOH và 0. .5M C.9 gam kết tủa.05 hoặc 0. A. 5.3 hoặc 0.08 lít Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K 2O.5 B.18 mol hoặc 0. Tính m A.6 gam kết tủa.26 mol D. 0. Cho từ từ 200ml dd HCl 1.

12M hoặc 2. tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dd BaCl2 dư vào thì thu được 46. dung dịch Y chứa H 2SO4 0. Cho từ từ dung dịch HCl 0.95 gam chất rắn. a =15. Bài 68.5g. C.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. C.95 gam kết tủa. 3. 1: 1 Câu 18: Trong một cốc thuỷ tinh đựng dd ZnSO4.24M hoặc 3. lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 6. 110 ml.5M. Tính x. 80 ml.7g.8g.24M hoặc 2. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. Bài 61: Cho 0. 70 ml. C.2M thu được kết tủa. 1. B. Trộn 2 dd này được V ml dung dịch A. B. B. E. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.6g. a = 7.05M.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl 3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.84M http://www. 2.5M là A. A. 3 : 1. Cho 38.48M B. m=19. Lấy V ml dd A cho tác dụng với 450 ml dd Al 2(SO4)3 0. a = 15.6g. 2. C.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. 2 : 1.12 gam chất rắn.3M.84M D. D.72 lít H 2 (đktc).12M hoặc 3. 1. D. 3 : 5.5g. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21. 2 : 3.dethihoahoc. Tách kết tủa.48M C.môn Hoá 35 A. 90 ml.84 gam kết tủa. Câu 17: Dung dịch X chứa NaOH 0. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. a =7. 4M. 0. m = 39g.com/ . Thêm vào cốc 200ml dd KOH nồng độ x mol/l thì thu được 4. nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 34.Ôn thi đại học . B.6 gam kết tủa. m = 27.5M. nhỏ dd HCl vào nước lọc thì thấy xuất hiện kết tủa trở lại. D.8g. A. Tính tỉ lệ thể tích dung dịch X và dung dịch Y mang trộn. D. m =19. lấy V ml dd A cho tác dụng với lương dư dd BaCl 2 thu được kết tủa. 2M.

0. 0.b mol.7 gam D.1 Câu 11: Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+. Nồng độ phần trăm của dung dịch C là: A. ↓) 36 Câu 1: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.. 2. 7. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.672 lít khí (ở đktc) và 1. a.200ml D.1 lit A tác dụng với dung dịch Na 2CO3 dư. Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A lần lượt là A.4M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0.300ml C. 49.4 gam hỗn hợp Na2CO3.35g D. 45.62 Câu 10: Dung dịch X chứa các ion: Na+ . V có giá trị là: A.38 C.1 mol Cl. 0. SO42−.2521 B.5 – 2. 19.4 g Ba vào 500g dd hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 1.2 – 0.58 gam C. Để tạo ra kết tủa lớn nhất người ta dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ xM.23 gam B.6 B. 0.0 D. NH4+.a mol.1M và (NH4)2CO3 0.15 C.9% D..69g C.5 Câu 5: 100ml dung dịch A chứa MCl2 0.1M . 90.48 C.8M b.1% và BaCl2 4. CO32. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau: . a..3 Câu 3: 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0. kết tủa B.2M.25M.2 mol NO3-.72 D.2131 c.287 C.4 gam kết tủa. x = 0. Khi cho 0. ta thu được 31.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.1M.2M.1M và Ba(NO3)2 . 0.7 C. 46. 0. ZM<ZN).08M và NaBr. 1.4.10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200ml d.1M và Na2CO3 0.15 và 10. 48. 55.15 và 5. HCO3.thể tích khí A ở đktc là A.6% C. 2.8 gam kết tủa. 0. dung dịch C.06M và Pb(NO3)2 0.69g Câu 8: Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0.3% B.888 gam B. 0. đun nóng thu được 0. 1M C.09M cho ra kết tủa có khối lượng là 1.25. m có giá trị là: A.5 C. 1. 69.0 – 1. 1.16% phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm: Na2CO3 1M và K2CO3 0. 26. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. 180. 0. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.7 gam kết tủa A và dung dịch B.76gam C. 50. 2.và 0.c mol.9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l). Sau khi kết thúc tất cả phản ứng (đun nhẹ đuổi hết khí) ta thu được khí A.3125 D.môn Hoá Dạng 6: Các phản ứng trao đổi ion khác (tạo ↑. b là A.2125 C.22gam D. ZM < ZN) A. 6.1 M B.32% và CuSO4 2%. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2.6M và K2SO4 0.15 – 0.31.7 gam B. m bằng: A.664 gam Câu 6: Cho 500 gam dung dịch hỗn hợp gồm: CaCl 2 11.Lọc bỏ kết tủa B rửa sạch nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được số gam chất rắn là: A.35 B.687 D. Khối lượng của NCl 2 trong dung dịch A là (biết rằng N và M là kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA. x = a + b B.Phần 1 tác dụng với lượng dư dd NaOH.24 B. Tính nồng độ mol của Ba(NO 3)2 trong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B..7 gam C. thu được m gam kết tủa.07 gam kết tủa http://www.7 gam Câu 7: Cho 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0.2 B.38 D.d mol. 50.2. Biểu thức xác định x theo a. 0.3 và 10.42 gam Câu 2: Cho 24.05M và Pb(NO3)2 aM thu được m gam kết tủa.96 b.36 gam D. 1. 12% Câu 13(CĐ-2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe 3+.dịch Na 2CO3 0. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl 2 và CaCl2 vào dung dịch đó. Phần trăm khối lượng của BaCO3 trong A là: A.Ôn thi đại học . Cl-.9M D. Trị số m là: A. Giá trị của a và m lần lượt là A. 2.2M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0.2 D. Lọc tách kết tủa.767 B.672g. 3.62 B. 7. 20.dethihoahoc. SO42.21.8.4 D. Ba2+. 28.05 M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl 0. 0.4 gam. x = 0. 0. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là : A. 237.247 Câu 4: Dung dịch A chứa MCl2 và NCl2 (M và N là 2 kim loại nhóm IIA thuộc chu kì kế tiếp của BTH. Nung kết tủa này đến khối lượng ko đổi. K2SO4 0.5M.7 Câu 9: Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.150ml B. A.31. thu được chất rắn có khối lượng 16. 8. 0. Ca2+. x = a – b a +b a +b C. Sau phản ứng thu được 39. 0. 53.1M. 0. Trị số của C là: A.6.3 và 5.com/ .35 D.250ml Câu 12: Cho 27.32g B.

thu được 4. 7. 1. 7.6H2O D.84 và 167.và đun nóng nhẹ (giả sử nước bay hơi không đáng kể) thu được dd Y.com/ . 9. Công thức của cacnalit là A. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dd AgNO3. 0.86 gam B.04 gam C.3M. 3. 400 C. 0. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đực x gam chất rắn. Tổng nồng độ các ion dương có trong dd Z là A.135M Câu 24: Cho 500 gam dd có hòa tan 16.12 gam http://www.47 C.3M. NaCl.zH2O. 4.3M. PO43.6H2O C. Giá trị của m và x lần lượt là: A. 0.761 gam D.8. Trộn 100 ml dd X với 200 ml dd Y thu được dung dịch Z.dethihoahoc.6 gam chất rắn khan.2 g kết tủa. 0. 111. KCl. 0. Na+. thu được dd X và hh khí Y gồm NO. 450 Câu 18: Cho hh gồm 0. 1.15 mol CuFeS2 và 0.5% D. yMgCl 2. 0. Mặt khác khi cho 5. 440 D. 0.09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dd HNO3 dư.rồi tiến hành đun nóng thì thu được 23.3 gam kết tủa và 6. NO2. 9. nitrat trong dd X lần lượt là A.05 mol CaCl2.2M Câu 23: Dung dịch X gồm Na2CO3 0.1mol. 2KCl. 0. 1. nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan. 0.55 gam cacnalit tác dụng với dd KOH dư.Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2.52 gam + 2+ Câu 14:(ĐHA/10) Cho dung dịch X gồm: 0. Cho ½ dd X phản ứng với dd NaOH dư. Khi nung nóng 11.025mol CO 32-. 0.96 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước được 100ml dung dịch X.545% . HCO3-. thu được 2 gam kết tủa. 0.825% Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 5.72 lit một chất khí duy nhất (đktc).45M B. NaOH. 0.6M C. D.44 B.05 mol NaHCO3. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.4 gam C. C. nếu thêm Ba(OH) 2 dư vào dd X. Một lít dd B tác dụng với dung dịch CaCl 2 dư thu được 31 gam kết tủa. 7.1.32 gam.và 0.36 gam so với trước khi nung. 0. Dung dịch Y gồm CaCl2 0. 0.725% .6M B.003 mol Ca . 0. Na+.53 gam D. 0. Mặt khác.6H2O B.66 gam kết tủa.26 D. 0.001 mol NO3-. dung dịch thu được chứa. K2CO3 0. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2.2MgCl2.15M.03 mol KHCO3. BaCl2. (NH4)2CO3 0.25 mol NH4+.3M.296 gam C.3M.5% . KCl. Thêm BaCl2 dư vào dd X thu đực m gam kết tủa.MgCl2. BaCl2. 0. nếu cô cạn 1 lit dd B thu được 37.2M D.444 B. NH4Cl.1 mol Na+.15M.2M vào dd X chứa 0. 5. NaCl. 5.006 mol HCO3. Khối lượng dd Y giảm đi bao nhiêu gam so với khối lượng các dd ban đầu ? A.925% C.015 gam Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 0. 111. Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A.Ôn thi đại học .1M. NH4Cl.73 gam B. 7.84 và 157.1. 0. Cl-.1.2M. Giá trị của a là A. Câu 16: Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0.84 và 167. 2M và 1M Câu 22: Dung dịch B chứa 3 ion: K +. 0.44 D. NaHCO3.1M. Mặt khác.1 gam cacnalit thì khối lượng giảm 4.2M. thu được 3 gam kết tủa.2M C.215 gam B. 7.120 Câu 15: Hỗn hợp X chứa Na2O.sau phản ứng thu được dung dịch Y và 17. đun nóng.007 mol Na . A.525% .84 và 157.79 Câu 20: Công thức hóa học của muối cacnalit là xKCl. NaCl. 420 B. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là A. 1. trong đó số mol của ion Cl . Nồng độ phần trăm mỗi muối trong dung dịch ban đầu là A.44 Câu 19(ĐHB/2010): Dung dịch X chứa các ion: Ca 2+.3H2O Câu 21: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 100 ml dd X gồm các ion: NH4+. 0.44 C. 9. 0. 2M và 2M C.3 mol Cl. 4.65 gam hh NaBr và KBr vào dd AgNO 3 dư được 28. 0. PO43-.04 mol Na2O.MgCl2.85 gam nước. NO3. 112.lần lượt là A.03 mol Ba(NO3)2 vào 437. 112. 8. 3.môn Hoá 37 . Giá trị của m là A.222 C. NaCl. Nồng độ mol của muối sunfat.3M.là 0. 0.2MgCl2. Giá trị của m là A.22 gam kết tủa.21 B. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư). 0. 6.180 D. BaCl2 0. 7. 0. 1M và 2M D. 1M và 1M B. Cho ½ dd X còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư. 0. Na+. SO42-. NaOH.785% B. 0.46 gam D. Nồng độ của 3 ion K +.1M. B.006 mol Cl-. 0.35M D. Mặt khác. lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn có khối lượng giảm 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa và m gam dd Y. 2KCl.

18. Mqh giữa V2 và V1 là: A. B. ở đktc).24 Câu 4: Cho 200 ml gồm HNO 3 0.92g D. Giá trị tối thiểu của V là: A.2 gam hỗn hợp K2CO3.0.com/ . (ĐH A 08) Câu 9: Cho 2.6m gam hh bột kim loại và V lít khí NO (spk duy nhất. Nếu cho dd X tác dụng với axit HCl dư thu được hỗn hợp khí Y. 50% SO2 Dạng 7: Tính oxi hoá của ion NO3.48 lít C. 2V2=5V1 B. 1. nK2SO3=nNa2SO3) vào nước được dung dịch X. 2.032 lít C.149lít C.12. Câu 17: Hoà tan hết 10.746. 10.24.96g B.688 Câu 14: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0. 4. 4. 2.32g hỗn hợp Ag. 9. Đun nóng cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 9.6 gam B.12.9lít D.36l C.3584 Câu 13: Khuấy kỹ dung dịch chứa 13. 20% SO2 B.2.1. 3. 360 ml B. 240 ml C. 2.8 và 2. 4. 14.25M td với Cu dư được V lit NO ở (đktc) cô cạn dd sau pứ được m gam muối khan .2 lít Câu 11: Cho 19. 60% CO2. 11.8 và 4. D.trong môi trường axit.48 D. 4. C. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Sau p/ư thu được khí NO có thể tích là (đktc) A. 17. Xác định m.224 D. V và m có giá trị lần lượt là : A. B.00g C. Quan hệ giữa V 1 và V2 là như thế nào? A.8 và 4. 4.4 D.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu ? (NO là spk !) A. Giá trị của V là A. Kết quả khác Câu 6: Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN 1: Cho 38.5M thoát ra V2 lít NO. Sau phản ứng cho thêm H 2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. Giá trị của V và thể tích dd NaOH 2M cần dùng để kết tủa hết ion Cu 2+ trong dd X lần lượt là A.792 D.8 và 2. V2=V1 D. 0.88.792.5M. Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là: A. Bài 16: Dd A chứa 0. 1. hóa nâu ngoài không khí.12 . Câu 1: Cho 9.4lít B.0.48lít . K2SO3.49lít B.12 gam Fe và 1. 6. 0.8 và 2.8 và 4. 17.24.8 E. 2. ở đktc).7 B. 120 ml Câu 3: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0. 5. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 70% CO2.84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lit NO + TN2: Cho 3.0. 12. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.01 mol Fe(NO 3)3 và 0. 30% SO2 C.2M và H2SO4 0.92 gam. 3.48l B. D. Câu 10: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu cho td với dd H 2SO4 loãng.5M thu được dung dịch X và sản phẩm khử NO duy nhất.môn Hoá 38 Câu 26: Hoà tan 66. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.5M.4lít D.12 .2lít C.5V1 C.5M và H2SO4 0.2 gam.6l D.2.2g Cu vào 500ml dd NaNO 3 1M sau đó thêm tiếp 500ml dd HCl 2M vào. 1. 1. Để oxi hoá các chất sau p/ứ cần dùng một lượng vừa đủ 10. 4. C. Cho V ml dd NaOH 1M vào dd X thì lượng ↓ thu được là lớn nhất.72 lít D.4 lít dd gồm HNO 3 0.3584 C.5M và H2SO4 0.7mol HCl. Giá trị của V là: A.2M. 22.24 lít khí.48 B.8g muối FeSO4.3mol Cu vào dd chứa 0. V2=2. 40% SO2 D. 2. A.4.24 B. 6.1 g KNO3.7 H2O vào nước được dung dịch X.92 gam Cu vào 400 ml dd chứa H 2SO40.72g http://www.1.48lít .25M. 10.3584 C.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO 3)2 0. 4. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO -3 và không có khí H2 bay ra.0.24 C. Tính V (thể tích các khí đều đo ở đktc). 29.2 gam C. 3. 1.6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (spk !.25M. A.008 lít Câu 2 Cho hh gồm 1.4 gam Cu vào 2. 10. 400 ml D.24 lít B. thu được 0.2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0.2M.4 lít dung dịch HNO 3 0. V2=2V1 D.344 lít B. Na2CO3 và Na2SO3 (trong đó nK2CO3 = 3nNa2CO3. sau p/ứ được V2 lít NO (đkc).12 gam. Cu bằng lượng vừa đủ 160ml dung dịch gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. Giá trị của m và V lần lượt là A.24lít .8 và 4. Tính m và V(đktc) A. B. D.8M và H2SO4 0.224 B. Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với 900ml hỗn hợp dung dịch gồm HNO 3 1M và H2SO4 1M thấy tạo Vlít khí NO(đktc) Phần 2 cho td với dd NH3 dư. 0. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc). kết thúc phản ứng thu được V lít (ở đktc) khí không màu duy nhất thoát ra. 17. 2.88 gam. Giá trị m và V lần lượt là A. 10. 80% CO2.2M và H2SO4 0.4lít Câu 12: Hoà tan 27. Đ/a #. A. V2=1.7 Câu 5: Cho 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.dethihoahoc. 0. Pứ kết thúc thu được dd X và V lít khí NO(đktc). 10. 6. 10. V2=2V1 Câu 8: Cho 3.8 C. 10. 3V2=2V1 Câu 7: Thực hiện 2 TN: +TN1: Cho 3.672.0. 12.48. 3. dư thấy tạo 2. Giá trị của m và V lần lượt là: A.6g AgNO 3 với m g bột Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H 2SO4 loãng dư vào.Ôn thi đại học .84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0..016 lít D. 27.0.448.6 gam Cu vào 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.24.5M và NaNO3 0.8 và 2.5V1 B. thu được dd X và khí NO (spk !).2. tách ↓ nung trong không khí đến klg không đổi tạo m g chất rắn. 17. Dung dịch X tác dụng vừa hết với 500ml dung dịch BaCl 2 1M.1. % thể tích của các khí trong hỗn hợp Y là: A.48lít . ở đktc). 50% CO2.88.48.28g kim loại và Vlít khí NO. thu được 0. 4.4 gam D. 3V2= 4V1 C.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. C. 3.1mol HNO3 (loãng) và 0. 5.14 lít.4 gam Cu vào 2. 4. TN2: Cho 38.1.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO 3 2M chỉ thu được NO. Sau khi các p/ư xảy ra htoàn. Phản ứng kết thúc thấy tạo V lít khí NO. Bài 15: Cho 5.2M.2. VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO la.

4g Câu 19: dd X chứa 14.môn Hoá 39 Câu 18: Hoà tan bột Fe vào 200 ml dd NaNO 3 và H2SO4.40g Câu 21: Hoà tan 0.76g Fe bằng 200 ml dung dịch gồm HCl 2.28 B. Biết dd A không chứa muối amoni.2 gam D. Giá trị của m là A. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hh kim loại có khối lượng là 0. 75g C. 20. 9.92 Câu 20: Hoà tan 11. 36. 70. Thêm m (gam) bột sắt vào dd X. 6. 12.5m (gam) và chỉ tạo khí NO (spk duy nhất ). 25. Sau p/ứ thu được dd A và 6.com/ . 14. 31.00g D.4 gam B.56 gam Cu(NO 3)2. sau phản ứng thu được dd X. 126g B.88 D.05 mol Fe 3O4 bằng 500 ml dd H2SO4 1M. Cho vào dd X một lượng dư NaNO3 thì thu được dd Y. Khối lượng Cu tối đa có thể bị hoà tan trong dd Y (biết NO spk duy nhất) là: A.Ôn thi đại học . 120.dethihoahoc.6 gam HCl và 22.67g B.48 C. 19.4g D.6 gam C.5M thu được dung dịch B và V (lit) khí NO ( sản phẩm khử duy nhất). 9.25g C. 26.72 lit hh khí X gồm NO và H 2 có tỉ lệ mol 2:1 và 3g chất rắn không tan.5M và NaNO 3 0.8 gam http://www. Khối lượng muối trong dung dịch B thu được là: A.1 mol Fe và 0. Cô cạn dd A thu được klg muối khan là A. 1.

25% N2.76 D. P1 = 0. H2 : 20% C. P1 = P2 Câu 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. 200 atm C. 12.com/ . H2 : 30% D. Hiệu suất của phản ứng là A.25P2 B.48 0 Câu 7: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0 C và 10 atm. 6 : 10 B. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. N2 : 20% . áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu. Câu 6: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M X = 12. áp suất trong bình là P 1. 8 lít D.5% và 77. 50% B. N2 : 30% .3 mol O 2. áp suất trong bình là P1 atm. áp suất của bình lúc này là 8 atm. 10 : 9 D. 25% và 75% D. Hiệu suất phản ứng là A. 20% B. H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8. 25% NH3 B. Tỉ khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0.43% Câu 10: Cho hỗn hợp khí N2. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng thu được hỗn hợp Y. Sau phản ứng tổng hợp amoniac. hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A.2 mol NO và 0. Mối quan hệ của P1 và P2 là A.8P2 C. Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là: A. 15% và 85% B.môn Hoá 40 Chuyên đề 9: BÀI TẬP VỀ CHẤT KHÍ. 30%N2. Hiệu suất phản ứng là A. 25%. Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra. 120 atm B. Ở 0 oC. D. % NH3 đã bị phân hủy là A. 25% N2. 6 lít C. 12 lít Câu 3: Cho vào bình kín thể tích không đổi 0.dethihoahoc. 82. 18. 50% B. Tỉ lệ P1 và P2 là A. 40% Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1. 25% NH3 . P1 = 2P2 D. Câu 8: Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0 0C. 18. 80% B. http://www. 25% H2. 20% D.4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình lúc này là P2.5% C. 10 : 6 C.23 C. Khi phản ứng đạt TTCB thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu. H2 : 20%.8. 240 atm D. 40% D. Hiệu suất phản ứng là 40 %. 70% D.18% C. 4 lít B. áp suất 10 atm.50% D. M Y Có trị số là A. 25% H2.5%. 30% C. Sau phản ứng tổng hợp NH3.6. 50% NH3 Câu 11: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi.Ôn thi đại học . N2 : 10% . D. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác). Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là A.5 lần. 85% Câu 2: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu? A. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. 60% C. 50% NH3 C. 15. 22. PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH3 Câu 1: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích. 40%. C. H2 : 40% B. 17. Đáp án #. 75% Câu 14: 1 bình kín chứa 8 mol N2 và 20 mol H2 có áp suất là 280 atm. Dẫn hỗn hợp đi qua H 2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa. 13.12 B. 20%H2. 50% C. P1 = 1. Đun nóng bình một thời gian thì thấy có 20% N 2 tham gia phản ứng. khi đạt trạng thái cân bằng thì lượng N2 tham gia phản ứng là 25% và nhiệt độ trong bình không đổi. 36%.35% và 77. 50% D. 14. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. N2 : 20% . 50% N2. Sau khi phản ứng hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là P2. B. Áp suất trong bình tại thời điểm cân bằng là A. lại đưa bình về 00C.18% B. 70% Câu 9: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi. Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10%. 25% C. 9 : 10 Câu 13: Đun nóng NH3 trong bình kín không có không khí một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình tăng 1. Sau thời gian phản ứng.4. 21. Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9atm thì % các khí tham gia phản ứng là A. Câu 12: Cho 5 lít N2 và 15 lít H2 vào một bình kính dung tích không đổi. 50% H2. 50%.

người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ.7 % và 11.7 % và 10.1 % D.6 lít chứa N 2 và H2 theo tỉ lện mol 1:4 (ở 0oC và 200 atm) có xúc tác. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất P2= 21 P1. 191 atm B. 4000C C. 420 atm D. 458. 227. 220 atm Câu 24: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7. 60% Câu 25: Trong quá trình tổng hợp amoniac. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. 25% 3 Câu 19: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 15% B. Biết hiệu suất của phản ứng là 60%. Thành phần % khối lượng của O 2 trong bình sau phản ứng là.3 lít D. Câu 23: Để thực hiện tổng hợp amoniac.75% D. 218. Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H = 16% . 18. áp suất bình là 400 atm a. 20% B. Giá trị của x là A. 5 B. 233. a) Tổng số mol N2 và H2 lúc đầu là b) Áp suất của hỗn hợp khí ở TTCB là (H=25%) A. Thành phần phần trăm theo thể tích của N 2. 22. A. Câu 22: Một bình kín dung tích không đổi chứa đầy oxi ở dktc. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. lúc đầu có áp suất bằng p= 200 atm. 50% C. 72% D. Hiệu suất của phản ứng là A. Câu 17: cho 6 mol N2 và y mol H2 vào bình kín dung tích 4 lít.6% C. 12 C. 15 D. A. 7.3 C. áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất lúc đầu. 20% C.Tính H % phản ứng (V đo ở đktc ) A.2%. H2. nhiệt độ trong bình là 497oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng.35 lít B. 67.33 C. Câu 16: cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín dung tích 10 lít. 731. Nung nóng bình 1 thời gian sau đó đưa bình về 0'C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất lúc đầu.62 D. 70% D. Đáp án # Câu 18: Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 .925 kg/l . 9.86% D. 18 E. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là : A. 16 mol hiđro. 9 C.Ôn thi đại học . 260 atm C. 10 B. Kết quả khác http://www. d= 0. 3 D.700C D. Câu 21: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. A. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng.14% C. được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 9 đvC. 22.2 đvC. 17. 17. 360 atm B.2%. Biết nhiệt độ của bình không đổi. áp suất của bình là: A. 66. 69. lượng N2 tham gia phản ứng là 25 %.dethihoahoc.com/ .7 % và 10. 30% B. Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó. 182 D.700C B. 12. 20. đem điều chế dung dịch NH3 20%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu. NH3 trong hh khí thu được sau phản ứng (nếu hỗn hợp đầu lượng nitơ và hiđro được lấy theo đúng hệ số tỉ lượng) lần lượt là: A.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit.8 lít C. 25%. sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất giảm 8%. Phóng điện qua bình một thời gian. tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol NH 3 tạo thành. b.86 atm B. 8. Khi đạt trạng thái cân bằng. Đáp án #. 82. 179.1 % B. Đáp án #. Câu 20: Trong một bình kín chứa 90mol N 2 và 310 mol H2.1 % C. 76% B. Giá trị của y là 24 A.môn Hoá 41 Câu 15: Trong 1 bình kín dung tích 5. Biết hi ệu suất đạt 20% . Đáp án #.2%. Đáp án #. Đáp án #.

14 Câu 5: Cho m (g) Al tác dụng vừa đủ với dd HNO 3 tạo ra hh khí A gồm 0. 44% và 56% C. Fe B. dung dịch X chỉ chứa 1 muối. Al D. 16.Ôn thi đại học .Zn Câu 15: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A (không có khí thoát ra). Mg D.4mol một sp khử chứa N duy nhất. 5.448 lít C.2g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dd HNO 3 loãng.85g D.7g. kết quả khác Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3. đứng trước H trong dãy điện hoá) được chia thành 2 phần bằng nhau. 0. sau pư thu được 4.12lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí.6 gam Mg tác dụng hết với ddHNO 3 (dư).5. 0. sinh ra 2. 7. 3. Kim loại M là A. 0. M là A. NH4NO3 B.568 lít Câu 9: Cho 13. Zn B. NO B.6g C.(d X/H2=17.2 gam kim loại M trong dd HNO 3 ta thu được 4.6 lit Câu 8: Cho 4. Ca C. 35. thì có 6. Khí X là A. 3.28mol Al vào dd HNO3 dư thu được khí NO (sp khử !) và dd chứa 62. Khối lượng các kim loại Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. Cu Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2. Mg D. Nồng độ dd HNO 3 đã dùng là: A. N 2O.5. 0. 1. Biết d X H2 =19.54g.2 mol Fe và 0.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO 3 dư thu được dung dịch A và 4. 7. 7. Fe Câu 11: Hoà tan htoàn 62. 30% và 70% B. NO2 D.24 lit NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 (không còn sản phẩm khử khác).1g D.môn Hoá 42 Chuyên đề 11: AXIT NITRIC. Mg C. NO2) có khối lượng 7.1g kim loại M bằng dd HNO 3 loãng sau pứ thu được 16.65g C. Giá trị của V là: A.24 lít khí NxOy (sp khử !0. khuấy kỹ thu được 2. N2O4 http://www.73g Câu 4: Cho 0.4g. Cu D. 11. 20% và 80% D.2g B.2M D.05mol N 2O và dung dịch B chỉ chứa 1 muối. Ca B. N2O C. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2. 60% và 40% Câu 10: Hòa tan 16. Al D.24 lit B.2.7g một kim loại M bằng HNO 3 thu được 1. Ca B.24 B. 5.24 lít khí (đktc) và 23. N2 Câu 17: Cho 3.2g kết tủa. H2SO4 loãng) dư thu được 3.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO 3 1M thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N 2 và N2O.2M B. NO D.48 lít NO (sp khử ! – đktc). A. N2O C. Zn Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1. Mg C. NO2 D.24lit khí NO(đktc). 1.85 Câu 6: Cho 18. thu được V lit (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2).76g B. Mg C. NO2 E. 0. 0.47g B. Giá trị của V là A.1 D.com/ . 2M Câu 7: Một hỗn hợp bột gồm 2 kim loại A và B (có hoá trị không đổi.2) Kim loại M là A. Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19.56g D.3. 23g C. Câu 1: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư.72lit (đktc) khí NO bay ra (sp khử duy nhất). Tính % khối lượng mỗi kim loại (biết spk không có NH 4NO3). Ca Câu 16: Cho 0. Al B.35 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO 3 dư đun nóng thu được 2.48 lit D. 2. 4.2 B. Xác định M. Phần1: cho tác dụng với dd (HCl. Phần2: hòa tan hết trong dd HNO3 loãng dư thu được V lit NO (sp khử ! . 2. Fe B. Zn Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 19.8 lit hh khí X gồm 2 khí không màu.46g kim loại . NO C. Biết tỉ khối của X đối với H2 bằng 18.344 lít D. 1. Al D. 2. Kim loại đó là: A.đktc). dd sau pư không có muối NH4NO3. và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư).6 C. ở đktc).36 lit khí (đktc).36 D.2 lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO. M là (biết spk không có muối NH4NO3) A. MUỐI NITRAT Dạng 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3.48 Câu 3: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO 3 thấy tạo ra 11.4M C. 1. 0.04g muối. dd Y và 1.24 lít khí X (sp khử duy nhất.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. 0. 8.3 mol Mg vào dd HNO 3 dư thu được 0.15mol NO và 0. N2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2.dethihoahoc. sản phẩm đó là A.5g hỗn hợp Fe và Fe 3O4 vào 200ml dd HNO3 đun nóng. Công thức khí đó là A.36 lit C. không hoá nâu trong kk (đktc). Giá trị của v là A.4.28 C. Fe C. N2 B.2. Giá trị của m là (biết phản ứng không tạo muối NH 4NO3) A. N2O Câu 18: Hòa tan 9.6 gam. Giá trị của m là: A.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2.112 slít B. Al C.48 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2O và N2. A. Số mol khí NO thu được là: A.

14%. dB/H2 =20.96 lit hỗn hợp khí B (đktc) gồm N2. 8.3.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO.5 gam C. Khối lượng muối tạo thành và số mol HNO 3 đã phản ứng là (biết skp ko có muối) A.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. Cô cạn dung dịch X. 0. A.1g B.4 – 134.12 Câu 24: Thể tích dung dịch HNO3 2M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. thu được 13. N2 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 15. 2. Số mol HNO3 đã phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A là A. 31.8 – 134.74g và 0. 5.7 gam C.98.34. C.0gam. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.4 – 109. 34.7 D.574 gam Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 12.45 mol.1 Câu 21: Khi cho 1. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dd HNO 3 1M (sp khử duy nhất là NO) A. Câu 29: Hòa tan hết 22. 6.6 Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 23. 22.7g D.16 C. 33.17 B. Câu 31: Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO 3. 160ml D. 17. 0. N2O (không còn spk khác).ở đkc). 1.dethihoahoc. 77.1 gam B.1mol B. A.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. 1.92g hh X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol 1:3) tác dụng hoàn toàn với dd HNO 3 tạo ra hh khí gồm NO và NO2 có V=1.Ôn thi đại học . 29.7 Câu 27: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dd FeCl 3 1M thu được dung dịch Y. 97. Mg bằng dung dịch HNO 3 loãng. (chứa 3 muối).72 gam chất rắn khan. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu là A. dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm 0. 71. 0.9g hỗn hợp 3 kim loại Al. 106. 0. 1000 ml C. 480 ml C.24 B.6 gam.06 mol Fe thì cần số mol HNO 3 tối thiểu là (sản phẩm khử duy nhất là NO) A.4g và 0.8 gam. Cu vào HNO 3 dư thu được dung dịch Y và 3.6 gam.1875mol C.1mol D.74g và 0. 7. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là (sp khử ko có muối) A.32 mol.4 gam B.1875mol Câu 22: Cho 8. 2. thu được m gam chất rắn khan. Zn. 0. 10. Xác định khí X (biết spk không có NH 4NO3) A.18 D. 19. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Câu 30: Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO 3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. 3M. 1. NO2 D. 320 ml Câu 28: Cho 11. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. 32. 500 ml Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 31. 38. 40.4 – 242 D. http://www.36 lít khí NO (đkc).44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2. B.2g hỗn hợp Al.5 gam D. NO B.6 C. 0.1g hỗn hợp Al. Tính số mol HNO3 đã phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A.72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X.736 lít (đktc). 3.17 C. D.2 mol NO.4 – 242 B. B.2g Fe vào HNO 3 dư thu được dung dịch A và 6. 5.745 gam C. 24. B. 8. Cu bằng dung dịch HNO 3 loãng.08. Cu bằng dd HNO 3 thu được 6.môn Hoá 43 Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 11. Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là: A. với tỉ lệ thể tích là 1:1.42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). D. 4 D. N2O và N2. 0.12 lít NO (sp khử ! .4 – 291.928 lit (đktc) hỗn hợp NO và NO2. 400 ml D. N2O C. sau phản ứng thu được 1.1 mol N 2O (không còn sp khử khác).344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2.12 mol.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). 6. Câu 35: Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO 3. Cô cạn dung dịch Y thu được 71.22 mol.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19.5M. 50. Trị số của m là (biết sp khử không có NH 4NO3) A. giải phóng một hỗn hợp 4. Zn bằng dung dịch HNO 3 thu được 3. % khối lượng của Al trong hỗn hợp là (biết sp khử ko có muối) A. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. D. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Mg. 12. 0.4 – 291.4 gvà 0.7gam Câu 33: Cho 3.3 gam Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 12. phản ứng vừa đủ. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. B. 0. C. C. dư thu được dung dịch A và 8.38. 1. Giá trị của m là A. C. 8. C. 2. 540 ml B.745 gam B. Mg.9 C.15 mol Fe và 0.745 gam D. Mg. thu được dung dịch Y và 6.83 Câu 23: Để hoà tan hết 0. 40.72 lit khí NO (sp khử ! đo ở đktc) và dd X.445 gam hỗn hợp X gồm Al. 66.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư.4 gam.12%. 60.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. 53. 11. D. Giá trị m là: A. 800 ml B. Tính CM của dung dịch HNO3.5M.7g C. 8.32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO 3 sau phản ứng thu được 4. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư. 1.12%. 9.8 – 109. thu được dung dịch X và 1.2 M.com/ . D. 6.48%.064 gam hỗn hợp Al. B. Zn . 0.9 B.

68% B.5. ở đktc) và dung dịch Y. Giá trị của m là A.2%. NO. NO C. D. B.16 gam Câu 48: Cho 3. 0. 6. ở đktc).4 gam Zn(NO3)2. a có giá trị là A.880ml Câu 41: Cho 13. Mg. B.68 gam bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO 3 xM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0. 1200ml B.192 lít H 2 (đktc).36M và 18. B. B. Câu 42: Hòa tan hoàn toàn hh gồm Zn và ZnO bằng dd HNO 3 loãng dư. B.56 gam.5. Gía trị của x và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y lần lượt là A. B.88 gam. B. 0.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. 13. Kim loại M và % khối lượng của M trong hỗn hợp X là A.05% và 2. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A.6%.44% Câu 45: Cho 6. 11. Phần II tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư cho ra khí NO (sp khử !) có thể tích là 2. 13. 66. B. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. 25. 97.76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3. Nếu cho 13. C. N2.2. Y là A.16 gam C.95% và 2. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A.896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Zn.33 gam. D. 80. Fe ) tác dụng với ddịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. Giá trị của m là A. N2.896 lít khí X (đktc) và dd Y.12 gam muối khan (gồm 3 muối). D. 0.32 gam. 0. 22. Zn. Các thể tích đều đo ở đktc. 53. Cu) tác dụng với dd HCl dư thu được dd Y. 3.58%. C. 10 m gam chất rắn không tan và 17 2.33%. nóng thu được 1. dung dịch Y và còn lại 2. D. C. 137. 21. thu được m gam muối khan. C. % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A.36 gam D.84%.64.25.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư). N2O. Câu 40: Cho m gam hh X (Fe. 1.76 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO 3 vừa đủ thu được dung dịch Z và 0. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.73 gam Mg và 0. Để hòa tan m gam hh X cần tối thiểu bao nhiêu ml dd HNO 3 1M (biết rằng sp khử duy nhất là NO) A. 108. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 22.36M và 11.34M và 11. 93. C. Câu 50: Cho 3.Ôn thi đại học . 36. C. 26.34M và 18. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.01 mol NO2 và dd X. NO. 8. 1000 ml E. D. http://www. NO2. 13. NO2. 0.84.4 gam kim loại. D.34%.88 gam. % số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là A.78 Câu 38: Cho a gam hỗn hợp E (Al. kết quả khác.25. 800ml C. Cô cạn và làm khô dung dịch Z thu được 23 gam muối khan.83 gam.78.95% và 0.66%.12% D. Cô cạn dung dịch Y. 48.9. 16.92. N2O.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. 1. 66.1. Al 22. D. NO2 Câu 49: Cho 2.448 lít khí T nguyên chất.85 gam.22 gam. 78. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. C.Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là A.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 3 1M. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 63. thu được 0. 6. 9.05% và 0.136 lít khí H 2. Câu 46: Cho hh gồm 6. 151. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.48 lit khí NO (đktc). D. C. D.672 lít khí Y và dung dịch Z. B.3.688 lít (đktc) và dung dịch A.20. C.87% C. 0. D. Sục từ từ khí NH 3 (dư) vào dung dịch Y. Cô cạn dd X thu được 11. D.dethihoahoc. N2O D. đun nóng và khuấy đều.com/ .6 gam muối khan.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 dư.52 gam. 3.36 gam B.12 gam hỗn hợp 3 oxít. Al. sau phản ứng thu được 0.82.67%.92 gam. B. 0. 64. 13. C. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 0. 33.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. thu được 3.Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.01 mol N2O.92 gam. 78.02 mol NO. dd thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113.8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dd HNO 3. 720ml D.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe 3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.32 gam Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 1.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. Cu làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2. C. Mặt khác khi cho 3. 21.môn Hoá 44 Câu 36: Cho 2.24 gam hỗn hợp X gồm Al. Cu. N2 B.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X.448 lít khí NO duy nhất. 8. Câu 44: hh X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi có klg X là 10. Câu 39: Cho 61. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO (với tỉ lệ mol tương ứng là 14:1) tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ. Làm bay hơi dd Y thu được 46 gam muối khan. Khí T là A. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20.688 lít H2 (đkc). thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khí X là A. Câu 43: Chia m gam hỗn hợp Fe. 82. Câu 47: Cho 1.52 gam.24 lit khí H2 (đktc).

48g Câu 3: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19.96g C. Al dư và Fe. 1.224 lit NxOy (đktc). nóng thu được muối của M có hóa trị 3 và 0.0 D. 32g C.84g D.2 gam hỗn hợp B. 10. thu được 1. 78. 16g D. 126 gam.6 mol C. Khối lượng Fe3O4 trong 18.46g kim loại.0 C.2 gam D. ở đktc) và dung dịch X. Hòa tan hoàn toàn lượng M trong HNO 3 đ. Khí NxOy có công thức là A.2g và 3.3mol N2.24 gam Câu 11: Nung x gam Fe trong không khí. 32. Giá trị của a là A. Cho B tác dụng với dd HNO3 loãng dư được 0. Fe 2O3.2M B.7g Câu 7: Hòa tan 6.545g C. 1.50. 10.45g D. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. Fe2O3 B. Câu 54: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO 3 1M sau khi pứ xảy ra ht thu được dd chứa 26. thu được 63. Trị số của x là: A.2 gam C. NO C. MgO C.2 gam D. 1. 2.8g kim loại M.2g và 2M Câu 4: Cho 16g FexOy tác dụng với HNO3 dư sau pư cô cạn thu được muối khan. 38. đem nung đến khối lượng không đổi thu được a gam một chất rắn. Fe3O4 C.848 lít.09 gam D. 6M Câu 52: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 7. Cho B tan hết trong dd chứa 0. 46. FeO D.môn Hoá 45 Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp 3 kim loại A.65M thu được V lít N2O là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là: A. Công thức oxit kim loại trên là A.36 gam Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. FeO. 0. 169.5g hh Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200ml dd HNO 3 loãng đun nóng và khuấy đều.2) g muối khan.5 mol D. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.24l khí NO ! ở đktc.5g Z là A. Vậy cô cạn dd A thì khối lượng muối khan thu được là: (biết sự cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học).4 mol http://www.2g hỗn hợp A đun nóng đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp B.2mol FeO và 0. Dd A cho tác dụng với dd NaOH thu được kết tủa. Cô cạn dd X thu được m gam muối khan. 34.15mol N2O và 0.com/ . 84 gam D.096 lit hh hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10.50 gam C. Tìm V và khối lượng muối thu được A. 0.848 lít . Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư). Trị số của m là: A. 229 gam C.96g Fe3O4 vào dd HNO3 dư thu được 0. trong không khí một thời gian. Cho một luồng khí H 2 dư qua 15.2M D. BeO B. Khối lượng cực đại của chất rắn là A. đktc) và dung dịch Y thu được (m + 37. 0.5g B. Nhỏ tiếp HCl 1M từ từ vào dd A cho đến khi không thấy khí NO thoát ra nữa thì dùng đúng 800 ml.54lit – 48.2 mol Fe 2O3 vào dd HNO3 loãng dư thu được dd A và khí B không màu hóa nâu trong không khí.94g C. Al2O3 Câu 10: Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch HNO3 đậm đặc.48 lít X (sản phẩm khử duy nhất. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. thì thu được 0.6 mol NO2. 0. 37. FeO.778g B.92 gam Na . 9. 5. BaO Câu 6: Cho 18.dethihoahoc.4 gam C. Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12.Ôn thi đại học . Giá trị của m và nồng độ mol/ l của dd HNO 3 là A. Fe3O4. 9.0 B. 6. Khối lượng x là: A.25M Dạng 2: Hợp chất khử tác dụng với dung dịch HNO3.44 gam chất tan và khí NO (sp khử !). Câu 1: Cho 11.15 mol Cu. 132. N2O D. Fe 2O3. 0.88 gam B. Tìm m? A.69g B. 0. 16.7 mol B. 11.4 gam B. 36.545 g Câu 53: Cho m gam Fe tan hết vào dd HNO 3 thu được dd A và 11. 1. CaO D. Al vừa đủ trong 500m1 dung dich HNO3 1.167. 11.54 lit – 50.69g D. 49. Fe 3O4. Fe2O3) có số mol bằng nhau. 40.8g Câu 9: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó M chiếm 72. 6. 16.36 gam hỗn hợp gồm Fe. Nồng độ ion Fe3+ có trong dd là (coi thể tích dd không thay đổi trong quá trình pứ) A.9mol khí NO2. 0. 0.2M D. dd Z1 và còn lại 1. N2O3 Câu 8: Cho mg Al tác dụng với Fe 2O3 đun nóng thu được hỗn hợp B gồm Al 2O3.8 mol HNO3 vừa đủ thu được V lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). 1.41% khối lượng.72 gam B. 16g C. Vậy công thức của oxit kim loại kiềm thổ là A. 17.08g và 3. Mg . thu được 104. NO2 B. 20. 68.3M B. 23. Đáp án khác Câu 5: Trộn một oxit kim loại kiềm thổ với FeO theo tỉ lệ mol 2:1 người ta thu được hỗn hợp A. 23g B. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 2. A.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.05M C. 2 lít khí NO (đktc).84g B. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A.4 gam Câu 12: Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0.08g và 2M C.8. Hòa tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO3 thu được 2. 35. 56 gam B.B.24l khí NO duy nhất (đktc).C trong 1 lượng vừa đủ 400ml ddịch axit HNO 3 aM thu được 4.55g D.48. Fe3O4 và Fe dư.8 gam hh rắn A gồm: Fe.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 14.28g D. Fe3O4 D. 22. 2. 4. FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và V lit khí NO duy nhất.6g hỗn hợp Fe.21 mol D. D. 10 C. 3.65 D.50. FeO. 2. thoát ra 1. 0.2 – 22. 24. 20.84 Câu 19: Cho 13. 35. nóng (dư) thấy thoát ra 6. Fe 2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng. 0. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO 3 loãng dư được 1.05 mol NO. 9. 19. nóng. 20. Thể tích khí CO đã dùng là A.12.344 lit khí NO (đkc) và dung dịch Y. FeO.60 gam Cu. Nếu đem khí NO thoát ra trộn với O 2 vừa đủ để hấp thụ hoàn toàn trong nước được dd HNO 3.88 Câu 14: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37. a = b C. 0.72g Fe trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Tổng số mol của hỗn hợp là: A.46g kim loại không tan.2 lit B. thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. 8g C.36g hỗn hợp X gồm: Fe. CuO và Fe 3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.64 C. 35. D. Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư được 448ml khí NO2 (đkc).28 D. 8.80 Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 3. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng và khối lượng hỗn hợp ban đầu là: A. B. Fe2O3. 34. 33. FeS.4 và 3. 38 g Câu 18: Nung 7.môn Hoá 46 Câu 13: Cho 11. Fe3O4 hoặc FeO Câu 20: Hoà tan m gam Fe3O4 vào dd HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất. Nếu cho X vào một lượng dư axit nitric (đặc. 1.4 C. 49. 1. Sau một thời gian thu được 13. Công thức oxit sắt: A. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1. 17.28 gam bột sắt trong oxi.6 lit D. Giá trị của m là: A. 3.92 Câu 28: Để 6. Fe2O3 C.88 gam Fe (sp khử ! là NO). 27. 38.64 C. Số mol HNO 3 trong dd đầu là: A. 20g Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 6. 32 gam C. 1.08 và 3.2 Câu 24: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng. Fe3O4.92g C. 32 g B.20.2g D. 25. Ddịch X có thể hòa tan tối đa 12. 4. 10. 18.94 D.824 lit NO2 (đktc). 0.712 Câu 29: Cho 11.2 – 27. Giá trị của V là: A.20 C. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1. 1. Fe3O4.92g Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3.60g Câu 22: Cho V lit CO qua m1 gam Fe2O3 sau đó thu được m2 gam hỗn hợp Fe. là sp khử ! và dd X.72 lít khí (ở đktc). Fe 2O3.36 lít khí NO (sp khử !.52g muối. 1. sau khi kết thúc pứ sinh ra 3. Khối lượng HNO3 tham gia phản ứng là: A. a = 2b B. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn Y là: A. Giá trị của m: A.Ôn thi đại học . 1. Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO 3 loãng dư thu được 1. FeO B.824 lít khí NO2 ! ở đktc. FeO vào dd H2SO4 loãng dư.344 lit khí NO (đktc).688 lit khí NO duy nhất (đkc) và 42. Giá trị của m và V là: A.712 D.08 và 5. Câu 26: Cho hỗn hợp m gam gồm FeO và Fe xOy tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được a mol khí NO 2. 0.50g C. 12.448 lit khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đkc).09 mol NO2 và 0. 17.92g hh X gồm Fe. Hòa tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng thu được 5.24 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 1.25g kết tủa.12. Giá trị C M là (sp khử ! là NO) A.4 g C. CuO và Cu 2O.dethihoahoc. B. nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên vào H2SO4 đặc thì lượng khí SO2 thu được là b mol.15. 0. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 126. 0. nguội).8g B. C.50 http://www.40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO 3 a M. FeO.58 B.64 D.4 và 5.36g Câu 30: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe.04 B. 4. 0.4 B. FeO. 1.04 B.96 gam Fe3O4 và 6. FeO. Giá trị của a là A. sau khi kết thúc pứ sinh ra 2.60 gam Cu. Biết thể tích oxi phản ứng là 0. Để hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch HNO3 2M thu được V lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc).88g Câu 21: Cho 13.96 gam Fe3O4 và 6. 0.04 C. Giá trị của m là: A.36 B. Giá trị của m là: A. 1. 0.48 B.8 gam Fe(NO3)3.12 mol B. 16g D.6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu.4 – 22. 23. b = 1/2a Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 25. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc.50 D. Câu 16: Cho hỗn hợp FeO.64g B.6 gam B.2 gam D. nóng (dư) thu được 4. 10.36 mol Câu 17: Cho m gam hh X gồm Fe.72g D. C. FeO. 13. Giá trị của m: A.360 B.09g B.360 C.40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO 3 CM (mol/l).568 lít NO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất). Sau phản ứng được 2. Fe2O3. 19.24 lit Câu 23: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe.4 gam Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 6. 9. Giá trị của m là: A. 1.48 lít khí NO duy nhất (đktc) và 96. 9.24 mol C. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc. dư.2 D.2M.48g C.912 lit C.50. Cho hỗn hợp vào HNO3 dư thì được 5. b = 2a D. 0.4 – 27. 19. Giá trị của m là A. 17.24 lít khí (đktc). 8.20. 4g B. 16.92g hỗn hợp Cu và một oxit sắt tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng được 2. 35 g D. 34. sau phản ứng thu được dung dịch X và 0.com/ . Quan hệ giữa a va b là A. 2.15.336 lit (đktc). ở đktc).72g muối khan.36 gam hh gồm Fe.

40 D. ZnS. NO (đktc).76 lít NO 2 (sản phẩm khử duy nhất. 3.11. 16 gam B. FeS 2.15 mol CuFeS2 và 0. 5.3136 lit khí NO duy nhất và dung dịch X.1.43 D. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0.4 gam kim loại.97g D. 23. Mg và 23. 99. Zn và 23.51 C.55g B.456 lít hh NO và NO2 (đktc . 46.44g B. 18. lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là: A. 112. 8. Cô cạn dung dịch Y.96 B. FeS. 29. sp khử duy nhất). 29. Giá trị của m và a: A.7 gam Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO. 81.120 D. Hoà tan 17. Kim loại M và giá trị m1 là: A.08g và 2. 110.8% ( lượng vừa đủ).8 gam hỗn hợp bột gồm FeS.môn Hoá 47 Câu 32: Cho 5.84g và 157.95g D. đun nóng và khuấy đều.dethihoahoc.75 mol Câu 47: Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe xOy bằng HCl thu được 1. Thêm một lượng BaCl 2 dư vào dung dịch A1 thấy tạo thành m1 gam kết tủa trắng trong dung dịch dư axit trên.84g và 157.09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2.Fe2O3 C. 9 gam C. CuS.95g.74 Câu 43 : Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch X.48 mol NO2 và dung dịch X.0.6 lít NO2 (đktc). ? A. Xác định FexOy ? A.FeO B. 0.824 lit NO2 (đkc.3g C. sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51.61 D.44g Câu 41: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau. m =? A.10M Câu 40: Cho 0.568 lít khí NO ( đktc-sp khử !).15.92g hỗn hợp X gồm 4 chất.48 B. dư được 5.16 lit khí NO duy nhất (đkc)và dung dịch Y. ở đkc) và dung dịch A.đktc). CuO và Fe 3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 250ml dung dịch HNO3 được dung dịch Y và 3. Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. thu được 3. 112.49 gam so với ban đầu.747 C.24 Câu 46: Htht 5. ở đktc).216 lit hỗn hợp khí A2 (đkc) có khối lượng 26. S bằng dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 53.44g C.85g Câu 34: Hỗn hợp X gồm Zn. Sau phản ứng khối lượng dd tăng lên 2. CT của oxit sắt và số mol HNO 3 phản ứng là : A.040M D. 8. 2.0.44g D.75 gam muối tan.com/ .672 Câu 44: Hòa tan hết a gam hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt trong b gam dung dịch H 2SO49. 64 Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 3.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.74 mol B.10M D. 22. 32 C.40g C.4g hỗn hợp rắn X gồm Cu.16 B. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X. Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5.16 C.29 mol C. tỉ khối của hỗn hợp khí so với H 2 là 20.84g và 167.97g B.4 gam Câu 37: Cho 61. 20. Mặt khác. 0. Nếu cho 4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất .ngoài ra không còn sp khử nào khác).Fe3O4 và 0. 48 D.76 gam hỗn hợp gồm: S.500 D. 10. FeS2 trong HNO3 dư được 0. Mặt khác nếu hòa tan hết a gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 58 gam muối.145 gam D. Tính a. S.420 Câu 45: Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó. Nồng độ dung dịch HNO 3 là A. 138.152M C.FeO và 0. V= ? A.8g hỗn hợp X trong HNO 3 đặc nóng dư thu được V lit khí NO 2 duy nhất (đkc) và dung dịch Y.10.34g gồm NO2 và NO. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. 23. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Thêm từ từ dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dd Y thu được kết tủa nặng 34. Cho 6. 148. Sau một thời gian thu được 13.355 gam C. Xác định b ? A. 11. Chia Y làm hai phần bằng nhau : Phần 1: Đem hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z chứa a gam FeCl 2 và 13 gam FeCl3 Phần 2: Cho tác dụng hết với 875 ml dd HNO3 0. Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9.84g và 167. thu được m gam muối khan.304M Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 30.5 B.28M C. Giá trị của V: A.2 gam D.448 lít khí NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). nếu thêm dd Ba(OH) 2 dư vào dd X. 3.472M B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.29 mol D. 46.545 gam B. lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 17. Cu 2S và S bằng dung dịch HNO3 thoát ra 20. Giá trị của m và nồng độ mol/l của dung dịch HNO 3 phản ứng là: A.Fe3O4 D. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa: A.370 B.12 lít H 2 ( đktc ).12 Câu 35: Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng.136 lit hỗn hợp NO 2. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư. 7.Fe3O4 và 0. 0.143.3g Câu 42: Trộn bột Al với bột Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) thu được m gam hỗn hợp X. 115.0. 15.220 C.04g và 2.5 D. Giá trị của m là A. Hoà tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng. dung dịch Y và còn lại 2. 111.584g hỗn hợp Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO 3 loãng.22 C.FeO và 0.8M ( vừa đủ ) thu được 1. Giá trị của m: A.04g và 7.08g và 7. 16 B. Zn và 20. Hòa tan hết Y bằng acid nitric loãng dư.0 Câu 38: Hoà tan 20. thấy giải phóng 0.4 gam một oxit sắt vào dd HNO 3 dư thu được 1.51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO 3 đun nóng thu được dung dịch A1 và 13.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.896 B.76 gam hỗn hợp hai muối khan.16.Ôn thi đại học .Không xác định được http://www.55 C. Mg và 20. 111. 151.28M B. M là kim loại có hoá trị không đổi.

40 lit Câu 7: Nung hỗn hợp X gồm FeCO 3 và Fe(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.1 gam C. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1. Dạng 3: Nhiệt phân muối nitrat. Giá trị của m là: A. CuO và Cu 2O.8 gam hỗn hợp Fe(NO 3)2 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được 24 gam hỗn hợp chất rắn A và hỗn hợp khí X. Tính Tổng thể tích các khí thoát ra (đktc). C.com/ . 1. dA/không khí là: A.04 gam hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc thu được V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Bài 55: Nung nóng 16. dư. coi thể tích dung dịch không đổi và lượng oxi tan trong nước là không đáng kể. 1.4 gam Bài 51: Nung 2. sau phản ứng thu được hh chất rắn X gồm Fe.54 C. sinh ra sản phẩm khử NO !.15 D.4 gam. 67. A.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dd HNO3 vừa đủ. 121 gam B. 22. Bài 56.44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng. ở đktc). 48 gam. Fe2O3. 22.56 Câu 8: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại. Giá trị của V là: A. B. 1.2ml nước thì thấy có 1. 18. 11.0. 68. 216 gam D. thu được hh khí chứa CO2. Giá trị của m là A. Cho 5. 51 gam B. Bài 54: Cho CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe 2O3 đun nóng.Fe2O3 C.504 lít khí SO2 là sp khử duy nhất. % khối lượng Cu trong X là A.23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe. 9. % khối lượng của FeCO3 trong X: A. Mg trong oxi sau một thời gian thu được 2. 50% D. Fe2O3 cần 0. 32 gam.2 gam FeS2 trong dd HNO3 thu được 3. A. đktc và dung dịch chứa 6. m ? A. 20 gam.94 gam. 40 gam.16 lit D. 32% Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 54. D. a.3 D.4 gam C. 39. Bài 52: Hòa tan hoàn toàn 1. sau phản ứng giải phóng 0. D. 0.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi dừng lại và để nguội. 20. nóng (dư) thấy thoát ra 3.54 gam so với ban đầu. 64 gam B.6 gam muối sunfat.4 gam B. 160gam b. B. Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 5. D. 26. 60. 0. Mặt khác. A. A.58 gam muối Cu(NO3)2 thu được 4. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16.8 gam Câu 3: Nung 27. 32 gam C. 2 C.1493 lít NO ( đktc .04 gam D. Cho dd HCl rất dư vào dd X được dd Y. 25.12.là sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 0. Fe 3O4. 0. Sau phản ứng thu được 0.môn Hoá 48 Câu 48: Hòa tan hết 7. Fe3O4.44 gam chất rắn khan.4 gam D. 3 D. Hòa tan hoàn toàn Y vào dd HNO3 dư thu được 0. 0. Al. 14.36 lít (đktc) 1 khí X (sp khử !). Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A.23%. 1.36 lít khí (ở đktc).dethihoahoc.34%. 31. N2O D.3g hỗn hợp 2 muối NaNO 3 và Cu(NO3)2 khan thu được một hỗn hợp khí A. A. 16 gam . Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc.88 gam. 1. 41. dd Y này hòa tan được tối đa m gam Cu.18. D. 1 B. C. 23.12 lít khí ở đktc không bị nước hấp thụ. 24.71 gam hỗn hợp Y. D. hòa tan hoàn toàn 3.6% b. C.2 gam D.FeO B. Công thức của oxit sắt là : A. Zn. 15. a. a/ Tính %m muối Cu(NO3)2 trong hh là: A. NO B. 112 ml B. N2 Bài 53: Hòa tan hoàn toàn 2. làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0.6% C. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd Y là A.86% C.03 B. 42 lit B. 50% D. Tính pH của dung dịch A.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc).Khối lượng muối có trong dung dịch Y là? A.04 gam hỗn hợp X gồm FeO. Tính m.2% C. FeO.4% B. 65. 13. 39. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1 chất rắn duy nhất và hỗn hợp A chứa 2 chất khí. C.36 lít khí (đktc). 224 ml C.6 lít khí SO2 ở đktc.Sục X vào NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y.6 gam B.FeOvà Fe2O3 Câu 49: Để khử hoàn toàn 3. 21. pH = 0 B. Số mol HNO 3 đã phản ứng là A. pH =3 Câu 2: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. 42.6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu.14% B. Chất rắn X còn lại có klượng 222 gam.16.8% B. http://www. 0. Đáp án khác Câu 5: Nhiệt phân 6. pH = 2 D. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu được dd Y. 46.Ôn thi đại học . 12. 14. Dẫn toàn bộ khí A vào 89. 18. là sản phẩm khử duy nhất.05 mol H2.11%.4 Câu 6: Nung 302.96 gam kim loại không tan.8 gam bột sắt với oxi sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm sắt dư và các oxit của sắt. 26% b/ Tính C% của dd tạo thành. C. 49.2 gam C. Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3. B. Tính pH của dung dịch Z. pH = 1 C. Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO 3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8. NO và dd X.96 gam chất rắn và toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ vào nước tạo ra 300 ml dung dịch A.52 gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit của sắt bằng dung dịch HNO 3 loãng. Tìm X ? A. 0. 336 ml D. 19. 9. NO2 C. Tính khối lượng của muối đã phân huỷ A.74 lit C.57%. 120.2 gam D.25gam C.47 gam. 448 ml Câu 50: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37.14.Fe3O4 D. B. B.672 lít khí NO(sp khử !.

7 gam một muối nitrat thu được 2 gam một chất rắn.09 gam kết tủa. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là.33% D.6 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi thu được 16 gam chất rắn là oxit kim loại và hỗn hợp khí. đáp án khác Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn 34. Biết thể tích các khí được đo ở đktc. Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được dung dịch X.24 lit C. 4.04 lít hỗn hợp khí X.6 gam chất rắn Y.3 C và 2atm) A. 14. đáp án khác Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Pb(NO 3)2 và AgNO3 thu được 12. B. oxit kim loại B. a) Tính phần trăm khối lượng muối bạc trong hỗn hợp đầu A.25g B. 34g D. 24. sau một thời gian dừng lại. đáp án khác. Tính m? A. Đáp án khác Câu 11: Nung nóng 27.56 lit Câu 18: Nung 16. Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 4.60 gam. Cu C.com/ .12 lít (đktc) khí không bị hấp thụ. Mg Câu 26: Nung nóng hoàn toàn 37. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3. A. 9.7% C. 45 gam B.9 gam B.8 gam C. Zn D. 10.4 gam D.40 gam. 5. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân A. 5. Khối lượng Ag tạo ra trong phản ứng là A. cô cạn dung dịch X thu được 67. 30.Ôn thi đại học . Khối lượng NaNO3 trong hỗn hợp X là: A.24 g chất rắn. Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng A. Mg(NO3)2 B. 11.65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2. 1. 4. 50.2 g C.60 gam B.8).2 gam D.Tính phần tăm khối lượng của NaNO 3 trong X(các pứ xảy ra hoàn toàn) ? A.1g Câu 21: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2.28 gam C. 51 gam C.2 lit C.24 lit B. 40% B.13% B.65 gam hh gồm KNO 3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là: A. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.36 lit C. 20. Câu 25: Nung 8. Cho sp khí qua 200g dd NaOH 1.7 gam hỗn hợp Cu. 30% Câu 10: Nhiệt phân AgNO3 một thời gian thu được hỗn hợp khí có tổng hkối lượng 6.28 gam. 85 gam D. Sau khi pứ xong thu được dd X và 49. 11.584 lít (đktc) khí Z.8.78% D. Fe(NO3)2 http://www. 20% C. a. 43. 8. D.Hấp thụ Y vào H 2O dư được dd Z và có 1. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc] A. Tính thành phần % số mol của muối chì có trong hỗn hợp X. Fe B.47%. 47 gam D.6g hợp chất ko tan trong nước. 14 lit B.35 gam C. Đáp án khác 0 b. Cô cạn X lấy chất rắn thu được đem nhiệt phân đến hoàn toàn thu được 16 g chất rắn Z. 33 lit D. KL A là. 20.4% D. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ A.9 gam Câu 15: Cho m gam bột Cu vào dd AgNO 3. Câu 13: Nung 67.4 g B. thu được hỗn hợp khí Y.36 lít. 130.2gam. 68. 24g C. 19. thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18.5 gam B.2% ở đk thích hợp thì td vừa đủ và được 1 dd gồm 1 muối nồng độ 2. A. để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. Mg(NO3)2. 33. Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn 13.67% C.3gam muối khan( không có NH4NO3 ).87% C.4g B. C.52g D. A.6% b) Nếu cho chất rắn A tác dụng với HNO3 (l) thì thu được bao nhiêu lít khí NO –sp khử !(đktc) A.77 gam C.3 gam C. Công thức của muối X là: A. 7.1 gam D. 16 lit Câu 22: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. đáp án khác Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 34. 25% D. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam.5g C. muối nitrit D.12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ thoát ra . 85. Cu(NO3)2. D. 16.08g một muối nitrat ngậm nước của KL A cho sp khí và 1. 11. 9. 0. Zn(NO3)2 D. 18.4 lít hỗn hợp khí đktc và chất rắn A. Đáp án khác Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO 3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5. 20. 88. 64g B. Tính khối lượng của KClO3 trong X? A.4 gam Cu(NO3)2 thu được 7. 20 gam b.4 lit D. 8. KClO 3.8 lit B. 24 g D.39 gam chất rắn X gồm KCl.65g hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi làm lạnh hỗn hợp Y để hoá lỏng NO2 thì còn lại một khí với thể tích là 3. 16. a) CT của muối nitrat là A. 49. 4.50 gam. 31. 68.Cho Y vào dd AgNO3 dư thì được 20.môn Hoá 49 Câu 9: Nhiệt phân 9. 8.12 lit D.50 gam. B.32 lít hỗn hợp khí Y. 3. C. Fe(NO3)2.dethihoahoc.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. 9. 2. Dẫn toàn bộ lượng khí Y vào nước dư thì có 1. A.48lit khí oxi (đktc). Zn(NO3)2 . 666. Zn. 11. Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. 6. Hãy cho biết chất rắn thu được là gì? A. Cu(NO3)2 C.3% B. 131 gam B.2g hỗn hợp Fe(NO3)3.33% B.3 gam D.3 gam hh X gồm NaNO 3 và Cu(NO3)2 được hh khí Y .675 Câu 17: Nhiệt phân 29. 8. Chất rắn sau khi nung có klg là: A. kim loại C. 46g Câu 14: Cho 17.78g hỗn hợp gồm Al(NO3)3 và AgNO3 được 8.

Dẫn khí H 2 dư qua A thấy lượng H2 phản ứng là 0. A. Zn B.1 mol và còn lại 19.3 gam hh 2 muối nitrat của 2 KL (hoá trị (II) không đổi)trong chân không.48 Câu 27: Hỗn hợp X khối lượng 21. Fe B.333 M tạo NO.2 M và Y cũng pứ vừa hết được với 380 ml dd HNO3 nồng độ 1.36 C. Cu. Tính V. Zn. HCl 2M. Cu(NO3)2 B.984 atm ở 270C. 7. Al C.Ôn thi đại học . 5.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0. 6.5 lít chứa khí N 2.8 gam kim loại M tác dụng với 100 ml hỗn hợp HNO 3 1M. Cu B. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y.com/ . Cu C. Pb C. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M 2On . đáp án khác Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một muối nitrat của kim loại M trong chân không. Ba Câu 29: Nung 9. 3.5 mol khí và hh chất rắn A. hai kim loại là A.6 D. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p. Biết Y pứ vừa hết với 600ml dd H 2SO4 0. H2SO4 2M thì thu được V lít khí NO (sp khử duy nhất ở đktc).52 gam gồm kim loại hoá trị 2 và muối nitrat của nó. M là A.24 B. a.7 gam chất rắn. Mg(NO3)2 C. Vậy muối đem nhiệt phân là: A. Mg D. 8. Zn(NO3)2 b. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8 gam chất rắn. 2.15 atm D. ba.môn Hoá 50 b) Lấy 12. Cu D. Ca. Zn http://www. Giá trị của p là A. Al(NO3)3 D. Đáp án khác Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn 35. Xác định kim loại A.134 atm B.142 atm C. Mg D. Sau phản ứng thu được 0. 4.dethihoahoc.

7g và 14.56% C.8g KOH.06M. 5.môn Hoá 51 BÀI TẬP VỀ AXIT PHOTPHORIC: H3PO4 Câu 1: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2. rồi hoà tan sản phẩm vào 25ml dd NaOH 25% (d =1.9g Câu 5: Cho dd chứa 19.04M .0.1 mol H3PO4. 14. Câu 7: Số ml dd NaOH 1M trộn lẫn với 50ml dd H3PO4 1M để thu được muối trung hoà là bao nhiêu? A.112ml. 56.63% B. Na3PO4 D.1. Nồng độ % của H3PO4 trong dd thu được là A.09M Câu 3: Cho 100ml dd H3PO4 1.66%.04M. 24.2g P bằng oxi. Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dd bay hơi đến khô ? A.6g.0.5M C.6g. B.78g K3PO4 và 14.7g.44g K2HPO4 B. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là A. 7. B. Câu 18: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39.NH4HPO4 C.33M. Sau phản ứng trong dd có các muối nào? A.12. 0.12g.61%. 38.25M. 0. 3.4g .27g C. 9g. 0.2 gam H3PO4.4g. 0.Tìm Công thức của muối A ? A.com/ . 0.không xác định được.25M. 48. 0.66%.1g và 24.26%.55M.72g B. 100. 0.32%.6g. Na2HPO4vàNaH2PO4đều 7.32%. Câu 17: Cho 14.55M Câu 11: Trộn lẫn 150 ml dd KOH 1M với 50ml dd H3PO4 1M được dd X.0. 50.Khối lượng muối thu được là: A. Câu 2: Cho vào 500 ml dd có chứa 7. Na2HPO4 -13.5M .12g KOH .86%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.0.12.25M C. Muối tạo thành có công thức như thế nào? A.KH2PO4 và K3PO4 C. B. Khối lượng muối tạo thành và nồng độ mol/l của dung dịch tạo thành là: A. Câu 6: Cho 20g dung dịch H3PO4 37. NaH2PO4 và Na2HPO4 .NaH2PO4 và Na3PO4. 28.21. 12.150ml B.Na2HPO4 và Na3PO4. 0.2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%.2g.0. 0.49% D. 0.4g. 0.(NH4)3PO4 D.7M.2. Câu 10: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 50ml dd H3PO4 1M được dd X.18g.42g P2O5 vào dd chứa 1.67M D. Nồng độ mo/l của muối tan trong dd X là bao nhiêu? A.12.08M D. 0.44g K2HPO4 C. Na3PO4 và 7.44M D. Khối lượng muối tạo thành và nồng độ mol/l của dd tạo thành là: A.100ml C.75%.78g K3PO4 và 40.0. Nồng độ mol/l của muối tan trong dd X là bao nhiêu? A.0. Nồng độ H3PO4 trong dd A là bao nhiêu? A.67M B. 0. 0.0.6g.76g H3PO4 vào dd chứa 16. đem cô http://www.0. D.33M C.66M B.2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Câu 9: Cho 142g P2O5 vào 500g dd H3PO4 23.5%.2.0. Muối gì được tạo thành và khối lượng là ? A.Ôn thi đại học .36M.12g.1M Câu 12: Thêm 0.67M D.33M.76M C. D. D. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 6.28g KOH. Nồng độ mo/l của muối tan trong dd X là bao nhiêu? A.4g. 0. Nồng độ mol/l của các muối trong dd thu được là: A.33M B.KH2PO4 và K2HPO4 B.66M B.2g.(NH4)2HPO4 B.15mol KOH vào dd chứa 0.05M D. D. C.dethihoahoc.2%. NaH2PO4 11.44g K2HPO4 Câu 14: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1. 14.2.Na2HPO4 và Na3PO4.4g. Câu 8: Oxi hoá hoàn toàn 6.30g D.5M tác dụng với 100ml dd NaOH 2.0.0.0. 49. C. C. 1.33M C.7g và 15. KH2PO4 .2M với 80ml dd H3PO4 1.2.72g K3PO4 và 10.52M.0.43M .5M được dd X. Giả sử thể tích của dd thay đổi không đáng kể. 25.12. 0. B.5M.06M C. thu được muối Na2HPO4.44M D. Giá trị của m là A.5g và16.28g/ml). 0. 28.6 g H3PO4 vào tác dụng với dd chứa 22g NaOH. 7.05M Câu 4: Cho 1.87g K3PO4 và 1.NaH2PO4 và Na3PO4..21g.55g P 2O5.11% tác dụng vừa đủ với NH3 thì thu được 10g 1 muối photphat amoni A. Na2HPO4 C. 75.K2HPO4 và K3PO4 D. 68.05M . C.8g.04g K2HPO4 D. 0.200ml D.0.72% được dd A. 0. Câu 15: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24.8g.06M B.5M B .4g. K2HPO4 và K3PO4 Câu 13: Rót dd chứa 11.0. NaH2PO4 B.55M .

16 gam C. C.14 gam E. CaHPO4 và Ca3(PO4)3 Câu 30: Trộn 200ml dd H3PO4 0. 0 gam B. thu được dung dịch X.4M.2 gam NaH2PO4 và 14. D. Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 6. C. 2. 23.1M và NaOH 0. 20. 26. Câu 27: Cho 0. 7.và PO43-. Muối thu được có chứa A. 2. 15 gam NaH2PO4.2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M.15 mol Ca(OH)2.1.18 tấn.16. Khối lượng kết tủa thu được là A. Ca(H2PO4)2 B. 49.và PO43-. Ca3(PO4)3 D.40. (NH4)3PO4. 45. D. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A. 50 gam Na3PO4.4M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 0. C. B. 6. Giá trị của m là A. Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 E. Đáp án khác http://www. CaHPO4 C. 5. PO43.và OH-.81 tấn.75%.94%. Ca(H2PO4)2 B. 26.C. HPO42.2 gam Na2HPO4 và 49. 14. B. C.72 gam D. 1. 49.24 gam E.và HPO42. C. Câu 23: Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49% cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là (Biết hiệu suất chung của quá trình là 90%) A.5 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. 100 Câu 26: Cho dung dịch chứa 11. còn lại gồm các chất không chứa photpho. Khối lượng từng muối khan thu được là A. D. B. 56.76 gam H 3PO4 vào dung dịch chứa 16. 25. 75.dethihoahoc.8 gam KOH rồi cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là A.2M với 100ml dd gồm Ca(OH) 2 0.môn Hoá 52 cạn dung dịch. NH4H2PO4. 15 gam NaH2PO4. Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 E. đem cô cạn dung dịch. 65. Ca3(PO4)3 D.62% muối canxi đihiđrophotphat. D. 0 gam B. Khối lượng từng muối khan thu được là A. B. 5.2 gam Na3PO4. CaHPO4 C.2M với 200ml dd gồm Ca(OH) 2 0. CaHPO4 và Ca3(PO4)3 Câu 29: Cho 0.32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư. H2PO4. 14. Ca(H2PO4)2 B. đun nóng thu được một sản phẩm khí. 1.2 gam Na3PO4. 39.76%.4M với 200ml dung dịch Ca(OH)2 0.13.64 gam E.32tấn. D.92 gam H3PO4. B. 50 gam Na3PO4. B.5M.2 gam NaH2PO4 và 14.72 gam D.4 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. Khối lượng kết tủa thu được là A. Câu 20: Cho 1. 48. Đáp án khác Câu 32: Trộn 300ml dd H3PO4 0.2 gam Na3PO4. 78. 0 gam B. 11. CaHPO4 và Ca3(PO4)3 Câu 28: Cho 0.2 gam H 3PO4. B.75 gam E.Ôn thi đại học . D. 1. C. B.2 gam Na2HPO4 và 49. H2PO4. B.56%. Câu 19: Cho 14. Câu 21: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P 2O5.645 gam D. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A.2 gam Na3PO4.34 gam C.2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0.5 mol Ca(OH)2.165 gam C. C. Ca3(PO4)3 D. 0 gam B.92%.3 mol Ca(OH)2.44 gam D. 2.46. Khối lượng kết tủa thu được là A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. C.com/ .15M.23 tấn. Câu 24: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39. D. Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 E. 1.52%. 75. (NH4)2HPO4. Đáp án khác Câu 31: Trộn 200ml dd H3PO4 0. Câu 22: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69.05M và NaOH 0. D. D. 1.2 gam C. 42.83%. Các anion có mặt trong dung dịch X là A.2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4. Muối thu được có chứa A. Muối thu được là A. CaHPO4 C. Khối lượng kết tủa thu được là A. 8. Muối thu được có chứa A.1M. 50. 12. Đáp án khác Câu 33: Trộn 100ml dd H3PO4 0.25%.

5 Câu 11. Câu 16. B. B. B. Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại và H2. Không khí. Apatit và photphorit B.75 lit B. +5. C. khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho. Câu 17. photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do A. 3 Câu 4. d. +3. N2 + 3H2→ 2NH3 B. 3 lit B. K C. D. N2 được điều chế từ: A. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là: A. Câu 10.Phản ứng viết không đúng là A. D. +1. D. Trong hai phản ứng trên thì nitơ A. Câu 18. Cl2 là chất khử. +4. Mg B. N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như oxi. Ca(PO3)2. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2 Câu 2. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.Ôn thi đại học .dethihoahoc.57 lit C. còn nitơ ở trạng thái khí. B. a. d. +5. C. Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử. Chọn công thức đúng của apatit: A. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2 D. Amoni nitrit. Trong các hợp chất. +2. a. c B. Các số oxi hóa có thể có của nitơ là A. +4. D.. Photphorit và đolomit. Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là: A. 4 D. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O. d. –3. +4.Hai khoáng vật chính của photpho là : A. +5. Trong các hợp chất. +1. 7. 2 B. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa. Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử: A. +3. 5 Câu 14. +2. B. 0 . 3 C. 0. Câu 6. +2. +5. D. c. C. C. Cả B và C Câu 19. Trong điều kiện thường. `D. Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6 HCl + N2. N2 + O2 → 2NO D. Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao. 1. Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá trong các hợp chất? A. 3Ca3(PO4)2. -3. b. C. Nitơ có những đặc điểm về tính chất sau: a. Trong phòng thí nghiệm. 4 D. +1. +3. e D. Apatit và đolomit. B. Các số oxi hoá có thể có của photpho là A. flo e. nitơ phản ứng được với : A.71 lit D. N2O3. NO2 là anhiđrit hỗn tạp vì: A. Câu 8. nitơ có thể có các số oxi hoá –3. Câu 5. tỉ khối của Y so với X bằng 2. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl. 1. C.com/ . D. 5. 0 . còn nitơ chỉ có một dạng thù hình. +5. B. NH3 + HCl → NH4Cl C. +3. Câu 3. nitơ có cộng hoá trị tối đa là : A. +5. D. 0. +2. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D. +5. nitơ thể hiện tính khử ? A. c. 4 D. Câu 7. F2 Câu 12. –3. NH3 là chất oxi hoá C. 4 lit C. photpho có nhiều dạng thù hình.CaF2. C. 5 C. 5 lit D. N2O4. b. Ta có kết luận: A. d C. Amoniac và ôxi. C. chỉ thể hiện tính khử. Ca3(PO4)2. Trong phản ứng nào sau đây. N2 + 6Li → 2Li3N C. N2O5. Nhóm các câu đúng là A. 4P + 5O2 → 2P2O5. Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3. +3. 0. 3 C.51 lit Câu 20. Chỉ ra nội dung sai : A. b. Trong các oxit của nitơ: N2O. các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5. c. C. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. +3. e Câu 15. +1. Có bao nhiêu oxit của nitơ không điều chế được từ phản ứng trực tiếp giữa nitơ và oxi ? A. Tác dụng với H2O tạo ra 2 loại axit. 0. Nitơ có 5 electron lớp ngoài. B. +2. NH3 là chất khử B. Biết rằng tỉ khối của X so với H2 bằng 23. Hai oxit X và Y là: http://www. 6 B. clo. Photphorit và cacnalit. NO. +3. Trong nhóm nitơ. Li D. 0. +1. +1. Tác dụng với dd kiềm tạo ra 2 loại muối. 2 B. Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. –3. CaP2O7. 6 lit Câu 21. Hai oxit của nitơ X và Y có cùng thành phần khối lượng của oxi.0). Ở điều kiện thường. +3. +5. Cho kẽm tác dụng với dung dịch axít nitric loãng.môn Hoá 53 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP VỀ NITƠ – PHOTPHO Câu 1. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B. Câu 9. -3. nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hoá trị có số oxi hoá +5 và -3. D. +5. a. N2 + 3Mg → Mg3N2 Câu 13. Trong các hợp chất. độ âm điện của photpho (2.C. Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường. D. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.1) nhỏ hơn của nitơ (3.

Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. 40% D. khói màu trắng. Câu 34. C. Giá trị của h là A.83% C. Câu 29.33% thì có thể thu được: A.2mol N2 và 0. 16. Câu 37. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc. 2 lít D. Hỗn hợp A gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol 1: 3. Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H 2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH 3 là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%) A. B.8% D. có hơi nước ngưng tụ. Công thức phân tử của oxit đó là A.25% B. Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là: A. Cl2 B. B và C Câu 38. lại đưa bình về 00C. trong đó sản phẩm khí NH3 chiếm 20% theo thể tích. C. Câu 24. Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ? A. 5. Phần khối lượng của nitơ trong một oxit của nó là 30. thu được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Chọn câu sai trong các câu sau : A. Hiệu suất tổng hợp NH3 là: A. 9 atm D. Trong 1 bình kín dung tích không đổi 112lít chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1: 4 ở 0 0C và 200atm với 1 ít xúc tác (thể tích không đáng kể). KOH.com/ . 7 atm B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là: A.6. H2SO4 đặc B. C. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác nung nóng được hỗn hợp mới có tỉ khối so với hiđro là 6. 80. Hãy chọn hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng: A. 17 gam NH3 B. C. 27%.3mol NH 3. Sau phản ứng tổng hợp NH 3. CuO. D. khói màu tím. Biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng. Câu 41.43%. Cả A. B. Al(NO3)3 C. 8 lít B. CuSO4 khan Câu 40. 20%. 70. 31. Trong một bình kín chứa 10 lit N 2 và 30 lit H2 ở 00C và 10 atm. D. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. 6 lít B. Hỗn hợp X gồm 2 khí N 2 và H2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:4.08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33. khói màu nâu.125. Giấy quỳ không chuyển màu. kết quả khác Câu 28. N2O4 Câu 23. 8. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là: A. 25%. Hiệu suất phản ứng là A. Sau một thời gian thấy tạo ra 0. 20%. 10%.41% D. NO2 C. có hơi nước ngưng tụ. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là : A. Cho vào bình kín 0. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Kết quả khác. Tạo phản ứng giữa N 2 và H2 cho ra NH3 với hiệu suất h% thu được hỗn hợp khí B. Thực hiện phản ứng giữa H 2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1).25% C. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. Kết quả khác.8%. 22. DA # Câu 27. 60 lít Câu 25. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H 2 là 6. 18 lít C. C. khói màu vàng. 20. 25%. 83. NO2 và N2O4 D. dd AlCl3 http://www. 56. B. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Câu 39. B.8mol H2 với xúc tác thích hợp. Câu 31. NO và NO2 B. C. CaO D. 4 lít C.7 gam NH3 .9. B. D. 1 lít Câu 26. D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.67% C.74.môn Hoá 54 A. 75. Để điều chế 4 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50%. Dùng 10. Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4. D. HCl. CuO không thay đổi màu C. Câu 36. P2O5 C. 75. Câu 32. D.10. Ca(NO3)3 D. 75% B. Nung nóng bình 1 thời gian. AgNO3 B. D. 1 lit B. 20 lít D. FeCl3. sau đó đưa về 0 0C thấy áp suất trong bình là 180atm. O2. thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là: A. 15%.5 gam NH3 C. Hiệu suất phản ứng điều chế NH3 là A. 10. Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như có đủ): A. 75%.67% Câu 30. 85. 2 lit C. NO B. Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H 2 là 6.85% B. Câu 33.5%.33% Câu 35. Giấy quỳ mất màu. Cl2. trong bình kín có xúc tác. 41. HCl. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh. N2O D. áp suất trong bình sau phản ứng là: A. B. 1. 8 atm C. D.1 gam NH3 D. NO và N2O C. 42. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.2. 50%. Hiệu suất của phản ứng là: A. 3 lit D. Tỉ khối của A so với B là 0. Có thể làm khô khí NH3 bằng : A. Nung X với xúc tác thích hợp được hỗn hợp khí Y. N2O và N2O5 Câu 22.Ôn thi đại học .dethihoahoc.

O2 D.25. HNO2 D. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0. giảm nhiệt độ và áp suất D. Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm. D.Ôn thi đại học . 22. Câu 55. ZnCl2. đẩy không khí với miệng bình úp. D.2M tác dụng với dung dịch NH 3 dư thu được m gam kết tủa. KOH C. Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3: A. vì: A . giảm áp suất.2M thì kết tủa vừa tan hết. Trong NH3. Câu 44.2M. B. Câu 47. Câu 43. N còn một cặp electron tự do. tăng 27 lần Câu 58. người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp A. NaCl. Khi đun nóng muối nào sau đây có hiện tượng thăng hoa hoá học ? A. D.75. NH3. B. Cho MgCO3 vào dung dịch NH3.54.6.Giá trị của m là A. NH3 bị lẫn hơi nước. D. Câu 57. Câu 61. mùi khai. muốn có NH 3 khan có thể dùng các chất dưới đây để hút nước: P 2O5.5.124kJ. Giá trị của m là A. Trong phòng thí nghiệm. Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N 2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H=-92kJ. NaCl. D. 2NaCl. 5. 24.2. H2SO4 đặc và CaO B. Tăng áp suất và tăng nhiệt độ C. B. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt. Khi áp suất của hệ tăng ba lần còn nhiệt độ không đổi thì tốc độ phản ứng A. NH4Cl B. NH3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây: A. KOH. Giá trị của x là A. cho muối amoni tác dụng với dd kiềm và đun nóng. tăng 9 lần B. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành. Tác động làm thay đổi hằng số cân bằng là: A. người ta nhiệt phân muối : A. C. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi: A. B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. NH3 có tính khử mạnh. Dung dịch NH3 có tính bazơ. nhiệt phân muối (NH4)2CO3. 0. làm xanh giấy quỳ tím ẩm. CaO D. B. B.môn Hoá 55 C. Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH 3(k) + N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ∆H=-92kJ A. NH4NO3 D. 0. H2O Câu 52. Câu 60. NH4NO2 B. Cho NH3 vào dung dịch HCl. B. Đó là: A. KOH. CuCl2 Câu 42. đẩy nước. 2NO (k) + O2 (k)  2NO2(k) ∆H = .06.04. Cho NaOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4. NH4HCO3 C. Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO 3)3 0. 1. cho muối amoni tác dụng với dd axit và đun nóng. C. KOH.48 lít khí NH3 (đktc). Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm. B. N2O3. C. (NH4)2SO4 Câu 50. C. NH4HCO3 Câu 51. C. NH4NO3 D. C. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.[O2]. CaO. Để khử m gam CuO cần dùng 4. CuO. C đều sai Câu 54.dethihoahoc. 4. B. tăng nhiệt độ. người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách A. thay đổi áp suất C. cho N2 tác dụng với H2 (450OC. C. B. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ. Nung NH4NO3. Câu 45. 2H2O C. Dd màu xanh thẫm tạo thành. Câu 48. P2O5. 0. Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dd CuSO4. Nung NH4NO3 thu được NH3. Al(OH)3. xúc tác bột sắt). Dẫn 2. 29. NaCl. D. C. Hiện tượng quan sát được là: A. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp. cho thêm H2 B. Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam. C. 28. D. N2. CuO. NH4NO2 C. (NH4)2CO3 C. Cho NH3 vào bình khí Cl2. B. Nung muối NH4HCO3 hoặc (NH4)2CO3. giảm 9 lần C. B. 6 gam http://www. Na2CO3 Câu 49. Nung muối NH4Cl. C. làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. D. Cho NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3. 12 gam D. 2. không thay đổi D. cho chất xúc tác Câu 56. NaHCO3 B.com/ . B. Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối A. D. 2NH3. (NH4)2CO3 D. Câu 59.1M và AgNO3 0. đẩy không khí với miệng bình ngửa. H2SO4 đậm đặc. Giá trị của m là: A.56. D. Trong phòng thí nghiệm. không mùi. Câu 46.4. cả A. sau đó kết tủa tan dần tạo thành dd màu xanh thẫm. Chỉ ra phương án sai: A. thay đổi nhiệt độ D. Thoát ra chất khí không màu.24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X.0. Câu 53. 1. C. 24 gam C. Cu(NO3)2 0. Tốc độ của phản ứng: 2NO (k) + O 2 (k)  2NO2 (k) được tính theo biểu thức v= k [NO] 2. NH4NO2 B. Viết công thức các chất là sản phẩm của phản ứng sau: NaNO 2 + NH4Cl (to) A. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao. HNO3. Thoát ra một chất khí không màu. Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al 2(SO4)3 x mol/l. 48 gam B. chưng cất.

NH4NO2. D. Hoá chất để phân biệt ba dd riêng biệt: HCl. NH3. N2O. Câu 76. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra: A. C. NO2. D. Câu 66. N2 và H2O D. Mn D. D.00%. H2SO4: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.6 lít C. Câu 69. N2O5. 25% NH3và 50% H2. Câu 77. 1M và 1M B. Cho 1. NO. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. 25% H2 và 50% N2. A3 là một oxit nitơ có tỉ lệ A1/A3 = 32/23. Cu kim loại. Khí X là A. Câu 70. Nung nóng B với xúc tác thu được V lít hỗn hợp khí A. hoá trị 5 và số oxi hoá +4. NO. N2 C. Hiệu suất quá trình tạo A là A. NH4NO2. sau đó loại bỏ hơi nước thì thể tích khí còn lại chỉ bằng 25% thể tích khí B. 49. NH4NO3 B. NO2 B. Zn. C. D. 20%.2 lít B. Tất cả đều sai Câu 64. Dùng dd phenolphtalein. NO2. NO Câu 79. một nhóm HS thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO 3. Câu 71. Nút ống nghiệm bằng bông. 40. Câu 81. một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc.00%. 11. O2.Ôn thi đại học . NH4NO2. Cu. 25%. 32. 18 C. C. 5. B. 3. Pb C. 25% N2.72 lit khí O 2 và 7 lit NH3 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ.com/ . sau đó loại bỏ hơi nước thì thể tích khí còn lại chỉ bằng 25% thể tích khí B. Giá trị của m là A. 0. D. 20 C.1 lit B.dethihoahoc. SO2. Kết quả khác Câu 80. Fe. Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại không tạo ra được: A. Ag. giấy quỳ tím. B. Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là: A. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng là: A. A1 là muối có khối lượng phân tử là 64 đvC có công thức đơn giản nhất là NH 2O. B. Nồng độ mol/l của (NH 4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X là: A. 2 lit C. khí CO2 B. 41. B. Đốt hỗn hợp gồm 6. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. C. 12. Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là: A. Dung dịch HNO3 đặc. Phần trăm thể tích của NH3 trong A là A.49%. Cho 1. C. 22 B. N2O.5 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. + C. N2. dư. B.3. 25% H2 và 50% NH3. Cr. 16 D. A. một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO 3 đặc. Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO 3 đặc nguội: A. khí NO C. D. Phản ứng giữa kim loại Magie với Axit Nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit.môn Hoá 56 Câu 62. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd kiềm. áp suất). Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là: A. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X có chứa các ion: NH 4+. D. N2 và H2O C. B. Dùng giấy quỳ tím. 1 lit Câu 63. 25% N2. 60. D. D. Nung nóng B với xúc tác thu được V lít hỗn hợp khí A. C. Cho 1. 47. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. 24 D. NO2 D. NO3. Pt. B. H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8.25V lít hỗn hợp khí B gồm N2 và H2 qua ống chứa CuO nung nóng. Dùng dd muối tan của Ag D. Các khí đo ở cùng điều kiện. Kết quả khác. 35. SO42-. Câu 74. hoá trị 4 và số oxi hoá +4. Câu 75. 20 Câu 73. khí A là: A.72 lit (đktc) một chất khí bay ra. HNO 3. dd bazơ. Sau phản ứng thu được nhóm các chất là: A. B. thấy thoát ra khí A. Nước cường toan là hỗn hợp gồm : A. Câu 67. Câu 68. 75%.2 lít khí CO2 (đktc). 46.44 lít khí NH 3 (đktc) và 11. NH4NO2. một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc.thì có 23. nitơ có : A. C. dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Pb. một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc. Trong giờ thực hành hoá học. Dùng muối tan Ba2+. 2M và 2M Câu 72. Cho S vào cốc đựng HNO3 đặc. Các khí đo ở cùng điều kiện. Câu 65. Trong phân tử HNO3. 0. NO D. Kết quả khác. 2M và 2M C. khí NO2 D. Cho hỗn hợp gồm N2. Trong phòng thí nghiệm. Công thức phân tử A1 và A3 là: A. D. Au Câu 82. H2O B. 25% NH3. NO2 C.47%. hoá trị 4 và số oxi hoá +5. Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13. C. 50%. Ag. Câu 78.5 lít D. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.25V lít hỗn hợp khí B gồm N2 và H2 qua ống chứa CuO nung nóng. B. 1M và 2M D. 10 B. N2O5. người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. B. SO2. không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu: http://www. N2. để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H 2SO4 đặc.3 g một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6. 3 lit D.2.5. Hãy chọn biện pháp sử lí tốt nhất để chống ô nhiễm không khí do thí nghiệm đó có khí thoát ra gây ô nhiễm môi trường: A.2. Al B.

B. D. Fe(OH)3. axit sunfuric. KNO3. Câu 87. 2. SO4 Fe .24 lít NO (đo ở 0oC. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: natri sunfat. Câu 91. D. 1 gam B. Pb(NO3)2. Fe2O3. D. 5. Cho dd HNO3 vào dd Fe2(SO4)3.448 lít khí NO (đktc). N2 → NO → N2O5 → HNO3 D. 48g B. Dung dịch AgNO3 D. khí NO thu được đem oxi hoá thành NO 2 rồi sục vào nước có khí oxi để chuyển thành HNO3. Nếu lấy a gam Al hoà tan hoàn toàn trong dd NaOH dư thì thể tích khí H 2 giải phóng ra là (lit): A. CaO. 5. Fe2+. KOH. C. N2 → NO → NO2 → HNO3 B. Cu2+.dethihoahoc. natri clorua.2g D. Phenolphtalein C. dư thu được 4. H+. Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi ta được a gam chất rắn. Ag. Thể tích oxi (lit) đktc đã tham gia: A. Zn và Al B. Fe2O3. K2CO3. bari hiđroxit. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí. FeS.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. Fe2+. NO3-. ZnO và Al D. Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc. N2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1: 2: 2.48 D. kết quả khác Câu 99. Tạo ra khí có màu nâu. axit clohiđric. H+. 13. Cu2+. Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng: A. D.6. Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là A. Cho NaOH dư vào dung dịch D ta được kết tủa E. Hoà tan 15. 8. Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra 0. Câu 83. NO3-. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Câu 88.4M D. C. Màu vàng D. các hoá chất cần sử dụng là: A. Câu 85.16. 3+ + C. NO3-. Fe3O4. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion. D. Zn và Al2O3 C. D. Dd NaNO3 và dd HCl. Nung A được chất rắn B. Tinh thể NaNO3 và dd HCl.24 B. C. B. FeO. CuO. H . N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 C. Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dd HNO3 loãng thoát ra 44. Màu nâu.36 C.4 gam D. FeCO3. Để nhận biết ion NO3 thường dùng thuốc thử là Cu và dung dịch H2SO4 loãng bởi vì: A. Đó là: A. Fe(NO3)3. NO3 . 3. Khối lượng muối thu được trong dung dịch (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) là: A. NO 2 và O2? A. C.72 C. 6. Hoà tan hoàn toàn 19. B. Mg(NO3)2. NaOH. Cu(OH)2. Na2SO3. Cu2+. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl 3 và ZnCl2 thu được kết tủa A.2 gam Cu vào dung dich HNO 3 loãng. S2-. B. HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. Giá trị của m là A. 24g Câu 100.90. Cho dd HNO3 vào dd FeSO4.môn Hoá 57 A. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2+ O2 D. Câu 90. 11. Quỳ tím B. CaCO3. Màu trắng sữa. C. Fe2O3. CuO. HNO3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây: A. 3. Cu. Al(NO3)3. B. http://www. B.6M B. 174. 1. 4. Cho luồng khí hiđro đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn: A. CaCO3. N2 → NH3 → NO → N2O5 → HNO3 Câu 86. H2S. Cu . Kết quả khác Câu 95. 6. Al2O3 Câu 97. D. 2. FeCO3. FeO.4g C. Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Cu.Ôn thi đại học . Al. Câu 89. Màu đen sẫm. Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 + 1/2O2 C. C. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được 1.48lít khí NO (đktc) và dung dịch D. Fe3+.44 B. Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc. Câu 92. H+. Cu(NO3)2. NH3. liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro. 3. P. Cu(OH)2. Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Fe2O3. Cho các muối nitrat : NaNO 3.72 D.Có 6 bình mất nhãn. Fe(OH)2. Fe(OH)2.72 Câu 96. 5 D. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm. SO2. Fe(OH)2. 2atm). SO42-. Kim loại M và giá trị a là: A. 0.com/ . 6. Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp: A. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO 3 ban đầu (biết để trung hoà axit còn dư phải dùng vừa đủ 80g dung dịch NaOH 20%) là: A. 4 C. 2 B. B. thì thu được 2.2g kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng. Dung dịch NaHCO3 Câu 94. 4. N2O. Tạo ra kết tủa màu vàng. Mg. liên kết ion và liên kết phối trí. HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. Hoà tan hoàn toàn 19.40. C. liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị.2g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 500ml dung dịch HNO 3 loãng dư . HI. Fe. B. AgNO3. C.96 gam Câu 98. D. bari nitrat. B.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. 4Fe(NO3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2+ 3O2 Câu 84. S. Al. Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại.32. 6gam C. Na2CO3. Cu.8M C. Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion A. C. 6 Câu 93. Mg. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. 2+ 2-. Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn một chất để nhận biết các chất trên.

0.8g C. Fe3O4 C. Tỉ khối của X so với H2 là 17. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 dư. 4.84 gam M bằng dung dịch HNO 3 dư giải phóng ra 0. Đáp án khác. D. C. 6. B. FeO. Tính V A. 0. Câu 120. Kim loại M có hoá trị không đổi.1g kim loại M trong dung dịch HNO 3 2M (loãng) được 16.Fe.72. C.2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm ba khí N2. Al. Fe D. Hoà tan hoàn toàn 24. 2. Zn C.448 lít D. 84.45M B. Kim loại M là: A. Fe3O4. Al B. 2. 60%. B.92g Câu 116. 0. 89.36 g D.9 gam muối.84 lít B. Công thức oxit kim loại là: A. Cu. Kim loại R là A. thu được 104. Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là A.2 g/ml ) thu được 0.94g kim loại R trong dung dịch HNO 3 loãng thu được 2. Mg. 0. Tỉ khối của X so với H 2 bằng 19.5M C. 8. C. Fe. 4. Al Câu 105.4gam và 0.7g B.12lit.24.5 lít B. 2. thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).8 gam Cu trong không khí.28 lít khí N2O ( spk ! .môn Hoá 58 Câu 101. D.1mol D.4 g B.dethihoahoc.112lit. Khối lượng Mg trong hỗn hợp là: A.83 gam muối nitrat. Mg. 8.56 lít http://www. D. 3.20. Al.48lít B.86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO 3 loãng. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Ta có V bằng: A.92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO 3 thu được V lit NO( đktc).com/ .2. C. 40%.36 lít. 0.2 lít C. D. Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO 3. Câu 113. 3. Câu 110.84g B.018mol B. Fe 2O3.8g hỗn hợp A gồm Fe.Ôn thi đại học .36.78.42g D.2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 11. Khi cho 1.24 lít C. 2.84g C.736 lít (đktc). Thể tích V và khối lượng HNO 3 đã phản ứng: A. Câu 111.0182 lít. thu được dung dịch B và 12.2 gam. 4. Giá trị của V là A. Giá trị V là: A.25. 8. Hoà tan hoàn toàn 12. B. kết quả khác. D. Al. D. 5.59 gam một oxit kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được 7. B. kết quả khác Câu 102. Cho 27g Al tác dụng vừa đủ với 1 lit dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO 2 có tỉ khối so với H2 là 19. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO 3 thì thấy thoát ra 11. 5.8g Cu trong dung dịch HNO 3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm NO. 1.8mol C. 0. Kim loại R là (spk không có NH4NO3): A. Fe.16 gam Al tác dụng với V lít dd HNO3 10. kết quả khác Câu 103. Cho 2.48 lít khí NO 2 (đktc). Cu D. Câu 114. Fe C.92g hỗn hợp X gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:3 tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích 1. 80%. nguội.2 atm). D. Không xác định Câu 118. Fe2O3 B. Zn B. Hoà tan hoàn toàn 1. Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. C. Cho 4. Câu 108. dư thì có 560 ml (đo ở đktc) khí N 2O bay ra (duy nhất). Hoà tan hoàn toàn 5. Cu. 1. Vậy X là: A. C. 0.96. 11. Vậy m có giá trị là: A.51g D. 20%. không hoá nâu ngoài không khí.1875mol Câu 117. Nung m gam Fe trong không khí.4. D. Hòa tan hoàn toàn 16.03mol NH4NO3. Hoà tan hoàn toàn 0.5M thu được 448ml khí NO (đktc).688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18.6. 10. Kết quả khác Câu 115. Mg C. 0. Hoà tan hết 0.74gam và 0. Câu 107. kết quả khác Câu 106. FeO D. 2.54M D.15 mol oxit sắt trong dung dịch HNO3 dư thu được 108. MgO C.074g và 0. C.167. 8. 2. Câu 109. Zn B. Zn. dư thu được 4. 1. M là A. Cu.048lit. Giá trị của V là A. Hoà tan 62. Al2O3 D. 0.224lit.68 lít D. Câu 112. Nồng độ mol/l của dd HNO3 ban đầu là (spk không có NH4NO3): A.9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0.7gam và 0.24 lít. Câu 104. 0. B. oxit sắt là: A. D.đktc).15 mol oxit sắt trong dung dịch HNO3 dư thu được 108. 1.60.24. Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 cần dùng để hoà tan chất rắn là: A. 0.6 lít hỗn hợp khí N 2 và NO có khối lượng 7. Tính khối lượng muối tạo thành và số mol HNO 3 đã phản ứng. Hoà tan hoàn toàn chất rắn thu được vào dung dịch HNO 3 0. NO. 16.096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO 2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10. B. Hoà tan hết 0. Đốt 12. Đáp án khác Câu 119. 0.2 lit khí N2 (sp khử !)ở đktc. Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19. B. Cho 1.8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu. Cu.48. BaO B.42 lít C. 5.8. 8. 0.24 g C. B. kết quả khác Câu 104. Giá trị của m là A.3g Al vào dung dịch HNO 3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N 2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. A. 1. 72. Cho 1. NO 2 ở đktc.5. Hoà tan hết 0.9 gam muối và V lít khí NO (25 0C và 1.8.08 g. N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 2.2 gam kim loại R vào dung dịch HNO 3 thu được 5. Kim loại M là A. 3. 2.5 % ( d = 1. C. 1.3136 lít khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17.8 lít D.

0.9270kg. NH4NO3 B. Tinh thể hiđrat ngậm nước đó có số phân tử H2O (n) là: A. 2. Số mol khí NO thu đựoc là: A. Cho 1.56lit B. HNO3 C.5 gam photpho bằng oxi dư rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước. Công thức thực nghiệm của oxit là A. P2O5. Phân huỷ hoàn toàn 18.12. Giá trị của V là A. làm nguội. 1.6g bột Fe nung đỏ trong bình O2 thu được 7.075. Pb(NO3)2. D. 2P + 5Cl2 → 2PCl5. 0. C. Oxit photpho có chứa 56. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. D. Fe(NO3)2. Câu 128. KOH. B. 14. 15.9lít D. Giá trị của m là A.54g. 4. 0.584lít B. B. Cho 0. 4P + 5O2 → P2O5.07 %. A. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D.09 %.com/ . cần dùng 690 ml dd HCl 2M tạo thành khí Y.22. Nhiệt phân hoàn toàn 9.12lit C. PH3. Nếu ban đầu có 100 mol NH3 và hiệu suất của mỗi quá trình điều chế là 90% thì khối lượng HNO 3 nguyên chất thu được là A.120. C. NaCl. C. 35.49g. C. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 0. Hoà tan 28. KOH. http://www. PO2.84lít D.49lít B. Fe3O4. Đun nóng 40g hỗn hợp Ca và P trong điều kiện không có không khí tạo thành chất rắn X. NO B. 0 B.6 D.6700kg. Sau phản ứng cho thêm H 2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. NH3 D.62. Công thức muối đã dùng: A.4g D. Na2CO3. Thành phần khối lượng của P trong tinh thể Na2HPO4.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. NH3 C. C.5M thì giải phóng khí NO duy nhất. FeO và Fe. NH3. Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây: A. D. Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là A. Nung m gam bột sắt trong oxi. Mg B. Nồng độ phần trăm của dung dịch axit photphoric thu được là A.Ôn thi đại học .3584lít C. 0. 2. 33. Thể tích khí NO (ở đktc) bay ra khi cho thêm H 2SO4 dư vào là? A. Vậy kim loại chưa biết là: A. PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl Câu 141. 1.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0. Đốt cháy hoàn toàn 15.5g. Fe(NO3)3 Câu 135. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. 0. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO 3 thu được Vlit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO 2 và NO có tỉ khối so với H 2 là 19. 0. Cho 25. D. Cu(NO3)2 D. D. 0. Để hoà tan X. Cho 2. Câu 124. Điều chế HNO3 từ 22. Al. Nếu toàn bộ quá trình có hiệu suất 70% (đktc) thì lượng HNO 3 thu được là: A. D.1g C. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0.Trong phòng thí nghiệm. Na2CO3. 3. Người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau: NH3 → NO → NO2→ HNO3.52. 0. PH3 C. 0.149lít C.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. NH3 B.dethihoahoc. CuCl2.14g B. D. Đem nung một khối lượng Cu(NO 3)2 sau một thời gian dừng lại.6 %.8%. Đáp án khác Câu 133.06.32. H2.9mol Cu vào 400ml dd H2SO4 1M và NaNO3 1M. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4 C.8 Câu 126.9 gam hỗn hợp X gồm Mg. Câu 125. 1. MgO.4g D. B.36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3.12 mol FeS 2 và a mol Cu2S và axit HNO 3 (vừa đủ). B.5. 0.nH2O là 11. Sn Câu 130. 5.4lit NH3. Na2S Câu 140. Cu(NO3)2. 6. NH3 D. Câu 139. Giá trị của a là A. Câu 138. 358.34% oxi về khối lượng. Zn C. 16. C.9 gam X tác dụng hết với O2 thì thu được m gam chất rắn. thu được 8g oxit của kim loại đó.1. Tất cả đều sai Câu 137. 0. P2O4. P2O3. 3P + 5HNO3 + 2H2O →3H3PO4 + 5NO B. KOH.224. 17. H2.02 %. Nếu cho 25.3.7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. 9. Câu 132.7 %.4lít Câu 129. B. Cu D. D. Câu 134. AgNO3.môn Hoá 59 Câu 121. 18. 0.56%. Fe 2O3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6. 29. 9. 28.04. B. 2 C. 14. B. B. KOH. axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau : A.8g muối nitrat của một kim loại hoá trị II. Câu 123.14 lít. 4. 13.16M và H2SO4 0.17lit D. Na2CO3. C. Hòa tan 5g Cu trong 100ml dd chứa đồng thời 2 axit HNO 3 1M và H2SO4 0. 44. Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là? A.672. 2. Công thức của muối là. 0. 45. Thành phần khí Y là: A. H2. C. B.4 C. Giá trị của m là A. 20.94g Câu 131. 12. 14.5927kg. N2 Câu 136. Câu 122.896. D. 2.3. rồi cân thấy khối lượng giảm 0.2 B. 1. B. CuSO4. C. 0. 40.24lit Câu 127.5700kg.4g phốt pho (V) oxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng độ 9. Thể tích khí đo ở đktc bằng: A.0 %. 5 D. C. Nhiệt phân hoàn toàn 4.81 %.72 lít khí NO (đktc). 0. 2. 0. thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất.56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Đốt cháy 5.7 %.4g một muối nitrat kim loại thu được 4g một chất rắn.

D H2PO4. HPO42. (NH4)2SO4.Na2HPO4 và NaH2PO4 Câu 152. D.18 tấn.dethihoahoc. Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39. Cho sơ đồ sau: Quặng photphorit → P → P2O5 → H3PO4.2 kg supephôtphat kép là: http://www. Cho 1. P2O5 C. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4. C. Supephotphat đơn sản xuất qua hai giai đoạn. cần dùng bao nhiêu ml dd NaOH 1M: A. KCl Câu 161. Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49% cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là A. C. 200 ml C. khí amoniac và khí cacbonic. (NH4)3PO4. CaHPO4. Câu 144. 1. K B. 3. B. Muối (NH4)KHPO4 là loại phân bón : A. 300 ml D. Cho 14. C. CaHPO4.2 gam H 3PO4. Supephotphat. Ca(H2PO4)2.2 gam NaH2PO4 và 14. khí cacbonic và amoni hiđroxit. K2O D. đem cô cạn dung dịch. NH4NO3. Câu 147. 12 gam. C. 20. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua hai giai đoạn. 100.56 gam Na3PO4 thì cần lượng NaOH để cho vào dung dịch H3PO4 là: A.2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Muốn tăng cường sức chống bệnh. Thuỷ phân hoàn toàn 8. Câu 149. Câu 143. Chỉ ra nội dung đúng: A. B. CaSO4. D. 9 gam. B. Na3PO4 và Na2HPO4 D. C. 1. P B. Câu 150. B. 50. K2HPO4 và K3PO4 Câu 146. C. PI3. D.Ôn thi đại học . Sau phản ứng. 1. D. Cho dung dịch chứa 11. Câu 158.com/ . D. H2PO4.và PO43-. phân kali. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. supephotphat kép chứa Ca(H2PO4)2. NH4Cl B. C. Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4. phân lân. NH4NO3. Câu 159.13. Công thức của photpho trihalogenua là A.92 gam axit photphoric. KH2PO4 và K3PO4. Khối lượng từng muối khan thu được là A. 75. PF3. trong dung dịch có cácmuối. phân vi lượng. khí amoniac và axit cacbonic.2%. Giá trị của m là A. Câu 150.8 gam KOH rồi cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là A. B. B. Cho 44g dd NaOH 10% tác dụng với 10g dd axit H3PO439.và PO43-.23 tấn. C. Biết hiệu suất chung của quá trình là 90%. Các anion có mặt trong dung dịch X là A. D. Các loại phân bón: NH4Cl. 14. Câu 157.và OH-. Để trung hoà X cần 100ml dung dịch NaOH 3M. Urê được điều chế từ : A. (NH4)2HPO4. NH4H2PO4. NH4NO3 C. Câu 160. D. Câu 145. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.40. axit cacbonic và amoni hiđroxit. C. B. 6.2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4.84 gam Na2HPO4 và 6. Để thu 2.2 gam. 49.5M. PO43- D.46. H3PO4 Câu 162. K2HPO4 và K3PO4. Na2HPO4 B.98g amoni sunfat tác dụng với dung dịch NaOH và đun nóng rồi dẫn toàn bộ khí thu được vào dung dịch chứa 3. C.KH2PO4. (NH4)2SO4. 26. Phân NPK. D. Câu 163. PBr3. (NH2)2CO. B. Phân bón nào sau đây có hàm lượng N cao nhất: A. KH2PO4 và K3PO4 C. loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. Sau phản ứng. C.81 tấn. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. KH2PO4 và K2HPO4 B. Khối lượng dd H2SO4 75% để điều chế 70. Phân hỗn hợp. Ca(H2PO4)2. K2HPO4 và K3PO4. Câu 164. C. Câu 156. D.môn Hoá 60 Câu 142. B. Thành phần của phân amophot gồm A.4 gam D.2 gam Na3PO4. Câu 154. Thành phần của supephotphat đơn gồm A. Câu 155. A. 100 ml B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.32 tấn. 25. C. chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng A. (NH2)2CO.Thêm 0.2 gam Na3PO4. 15 gam NaH2PO4. B. D. Muối thu được sau phản ứng là: A. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của : A. PCl3. Muối thu được là A. 23. C. B. K+ C.150 ml Câu 151.76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16. 1. Trung hoà 100ml dd H3PO4 1M. Câu 153. C. D. (NH4)2SO4 D. 50 gam Na3PO4. Thành phần chính của supephotphat đơn và supephotphat kép là muối canxi hiđrophotphat. Cho 150 ml dd KOH 1M tác dụng với 200 ml dd H3PO4 0. 26. B. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của : A. Đốt cháy hoàn toàn 6. C. D. KH2PO4. CaSO4. PO43. B. KH2PO4 và K2HPO4 . B. NaH2PO4 C. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. NH4Cl. K2HPO4 và K3PO4 D. D.1 mol H3PO4. (NH2)2CO. B.và HPO42-.2 gam Na2HPO4 và 49. Phân phức hợp.25 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. trong dung dịch chứa các muối A.16. phân đạm.

D.38.9. Na+ B. 4 D.24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất. Dùng dung dịch muối bạc và quỳ tím.06 và 0.48. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.8 và 4.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất.25. thu được 3. Câu 172. C. D. HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn. B. N2. nóng thu được 1. Zn.34%. D. B.95% và 0. D. 10. Ca2+ D. Câu 175. B.7 kg D.(A – 09) Hoà tan hoàn toàn 12.52%.(B – 09) Khi hoà tan hoàn toàn 0. Câu 179(B – 09) Cho 61. 13.4 gam kim loại. C.01.25M. 65. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. C. Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl.8 và 2. Câu 168. C.môn Hoá 61 A. 0. C.01. AlCl3. thu được 0. CuO. ở đktc) và dung dịch chứa 6. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là A.(B – 09) Hòa tan hoàn toàn 1.6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư).14.6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. C. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A.4 kg B. 78. không có khí mùi khai thoát ra. 3. Mg trong oxi. (NH4)2HPO4 C. thu được 0. D.78.48. D. Al. ở đktc). Dùng giấy quỳ và bazơ.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 10.2M và H2SO4 0. (B – 09) Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0. Sản phẩm thu được : A. ở đktc). ở đktc) và dung dịch Y. N2O. NO.25. C. B. Câu 171. Giá trị của m là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. B. Fe2O3. FeSO4. 97. thu được m gam chất rắn khan.(A-07) Có 4 dung dịch muối riêng biệt. Dùng đồng kim loại và giấy quỳ.com/ .18 gam. Nhận biết khí NH3 bằng: A. dd BaCl2 D. H 2SO4. 26. Cu2+ Câu 167.8 và 4. đun nóng và khuấy đều. 0.trong dd muối dùng ion: A. Câu 169. C. 0.(CĐ – 2008) Cho dãy các chất: FeO. NO2. 78. D.12 gam Fe và 1. sau một thời gian thu được 2. thu được dung dịch X và 1. 0.672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. B. CuCl 2. Fe3O4.03 và 0. rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A.78.25%.8 và 2. Tạo khói trắng với khí HCl. Giá trị của m và V lần lượt là A.23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe. Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl. Mùi khai đặc trưng. B. ở đktc). 1.98. 4.05% và 0. Hoà tan lượng khí này vào dd chứa 9. 17. Câu 177.862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO 3 loãng. D. H3PO4 bằng phương pháp hoá học là: A.(CĐ – 09) Hoà tan hoàn toàn 8. (NH4)3PO4 B. dd AgNO3. Dùng đồng kim loại và dung dịch AgNO3. Tất cả đầu sai Câu 166. Khối lượng của Y là 5.2g (NH4)2SO4 tác dụng hết với dd NaOH thu được một chất khí. 6. Giá trị của m là A.23%.06 và 0. Câu 176. 2. Cô cạn dung dịch X. 108.16. Cô cạn dung dịch Y. 21. Ag+ C. dung dịch Y và còn lại 2. Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 34.5. Fe(OH)2. ĐỀ THI ĐẠI HỌC LIÊN QUAN NITƠ – PHOTPHO Câu 170.57%.4 kg C. C.11%. 106.5. ở đktc).Ôn thi đại học . 87. Khí X là A.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. C đúng. 15. B. 3.5M và NaNO3 0. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO 3 (dư). Sục từ từ khí NH 3 (dư) vào dung dịch Y. B.8g axit H3PO4.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. Cho 13. Cu.24.08. C. 10. (B – 10) Nung 2. 19. Câu 180. 0.42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. Câu 178.12. C.02.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. Câu 173. sinh ra 2. B. C.(B – 10) Hoà tan hoàn toàn 2.05% và 2. D. B. 151. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.71 gam hỗn hợp Y.80%.504 lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất. 39. 5. 97. NH4H2PO4 D.(CĐ – 2008) Cho 3.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2SO4 0. Giá trị tối thiểu của V là http://www. Câu 181(A – 09) Cho hỗn hợp gồm 1.44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư).Đáp án khác Câu 165.95% và 2. 137. HNO3. 12. 17. 0. B.2M.53%.02. 21. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là A.dethihoahoc.1. Sau phản ứng thu được 0. ZnCl2. Để nhận ra ion PO43. A.03 và 0. Nếu thêm dung dịch KOH dư. Dùng giấy quỳ ẩm. thu được m gam muối khan. nóng là A.34. D. 48. 38. C. 78.24. C. Fe2(SO4)3. 0. FeCl3.6 gam hỗn hợp muối sunfat. Câu 174.136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu. D. B.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. D. B.18. B. thu được dung dịch X và 3.

B. Câu 186. Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19. 13. D. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. C. C. 15. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu.075. Giá trị của m là A. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. ΔH = –92 kJ. 10.48. D. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). C. D. thu được dung dịch chứa m gam muối và 5. 5.8M và H2SO4 0.12. Giá trị của V là A. B. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối.672. C. 120. Câu 194 (B – 12) Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k). D. Thổi không khí qua than nung đỏ. 10. D. V2 = 2V1.2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0. 13. 1 : 1. D. tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc. D.448. 0. B. Câu 195. C.4. C. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3.52 gam. FeO và AgNO3.12 mol FeS 2 và a mol Cu2S vào axit HNO 3 (vừa đủ).5M. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường. C. B.6 gam Fe trong không khí. V2 = V1. D.0.6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N 2O. sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra.com/ .5 M thoát ra V2 lít NO. N2O và Fe. C.6. (B – 08) Cho 2.72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. N2O và Al. 4.6.môn Hoá 62 A. D.60. 360.20. 6.0 lít. sản phẩm khử duy nhất của N +5 đều là NO. D.(B – 08) Cho m gam hỗn hợp X gồm Al. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 1.88 gam. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc. 9. B.3. B. thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. nóng là A. Fe2O3 và AgNO3. B. Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dd HNO 3 1. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3.5. D.00. Câu 188. D. Câu 190. ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. 11. 0. 0.20. 9.75.5V1. hoà tan Ag trong dung dịch HNO 3 đặc thì sản phẩm khử là NO2. D. B . (B – 12) Hoà tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO.(A – 08) Cho 3. C. 240.2. 3. FeO và NaNO3.746. 8. B. (B – 12) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. D. 6.36 lít khí (ở đktc). tăng nhiệt độ và giảm áp suất. 0. thu được 940. 1 : 3. B.dethihoahoc. ở đktc). 8. Câu 191(B – 12) Đốt 5. 22. 0. Fe2O3 và Cu(NO3)2. + CO dưto to +FeCl3 +T Câu 192 (B – 12) Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)3 X Y Z Fe(NO 3)3 Các chất X và T lần lượt là A.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0. Câu 185(A – 07) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0. 18.06. C. D. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. 2) Cho 3. nguội). thu được khí than ướt.92 gam.15 mol Fe và 0. Giá trị của m là A. 12.(B – 08) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. C. D. B. V2 = 1. Giá trị của a là A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.2M. C. V2 = 2. Câu 198(B – 07) Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. Cu vào dung dịch HCl (dư). 98. B.32 gam.36. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 12.2. 0. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. thu được hỗn hợp chất rắn X.8 lít. 400.6.5V1. 0. Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là: A.Ôn thi đại học . ở đktc).1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO 2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư).2 lít. 3 : 1. Câu 184. NO2 và Al. B. 15.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. 3. Giá trị của m là A.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư). Tỉ khối của X so với H2 là 16.4. 97.(A – 07) Tổng hệ số (các số nguyên. tăng nhiệt độ và tăng áp suất. D. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư. Giá trị của m là A. 11. 0. C.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Quan hệ giữa V1 và V2 là A. Câu 183.792. B. 1. C. 0. B. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6.(B – 12) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al. Câu 196(B – 12) Hoà tan hoàn toàn 0. 2. Câu 193. Giá trị của V là A. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng.5.6 lít. 98. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Khí NxOy và kim loại M là A. C. 91. 1. Câu 197. Biết trong các quá trình trên. Câu 187(A – 07) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Câu 182(A – 09) Cho 3. B.24.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A.4.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất. C. B.04. C. 24. NO và Mg.024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng. 1 : 2. http://www.8.

Ca(H2PO4)2.8. Câu 200. 50%.(A – 12) Cho 18. B.(CĐ – 09) Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. B. sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A.63%. 85.750 g B.865 gam http://www. Câu 207. thu được 46.224 lít và 3. Câu 202.425 gam NaNO3. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. C. sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.75%.52%.7 gam kết tủa. B. 16. 0. 40%. natri nitrat. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A.12%. Phân hỗn hợp chứa nitơ. 14. D.1M.(B – 08) Thành phần chính của quặng photphorit là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. KCl.87 gam hỗn hợp gồm Fe. 65. 38. D. C. khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc. thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). C.môn Hoá 63 Câu 198 (CĐ – 2010) Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1. K2CO3.750 g C. Chất X là A.88%.(A – 11) Cho 0. C. thu được 0. 20.(A – 08) Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học). KH2PO4.8. D.50 gam. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. B.865 g D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. CaHPO4. 36%.51%. Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H 2SO4 0.60 gam. 87. 95.(CĐ – 2008)Nhiệt phân hoàn toàn 34.(A – 10) Cho 0.28 gam.64. D. K2HPO4. B.40 gam. D. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác). (NH4)3PO4 và KNO3. 0. amoni nitrat. NaNO3.8). 11.224 lít và 3. C. còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dd NH 3 dư thu được 10. Câu 204. Ca3(PO4)2. Dung dịch thu được có các chất: A. FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng. Câu 203. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dd BaCl 2.Ôn thi đại học . 8. (NH4)2HPO4 và KNO3.(A – 10) Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1. Câu 208. (A – 12) Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. dư) thu được V lít khí chỉ có NO 2 (ở đktc.32 gam chất rắn và 448 ml khí (đktc) thoát ra. 12. D.com/ . NH4H2PO4 và KNO3. Câu 199. 24.35 mol KOH. D.112 lít và 3. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO 3-) và ion amoni (NH4+). Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.6 gam kết tủa. khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. C.2. C. D. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH 3 là A. B. Câu 210. 0. C. KOH. 36%. C. thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18. B. photpho. KH2PO4.(A – 09) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. (B – 08) Cho 0. Câu 209. 0. thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. H3PO4. Mặt khác.8. D. B. K2HPO4. D. C. B. NH4H2PO4. kali được gọi chung là phân NPK. 25%. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác). K3PO4. 11. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH 3 là A.4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là A. K3PO4. 50%. 25%. 9. CuS.(B – 09) Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. 88. ure. 87.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. C. D.112 lít và 3.65 gam hỗn hợp gồm KNO 3 và Cu(NO3)2. B. Giá trị của V là A. Câu 205. B. amophot. 40%.18%. D.37%.dethihoahoc. C. Câu 206. Thêm tiếp vào bình 0. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2.448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng. (NH4)2HPO4 và NaNO3. B. NH4NO3. Câu 201.08.

4.05. 7. C.784 gam.8 gam. 0. D. 0. 5. Thổi CO dư qua ống đựng 217. Fe 2O3.48 gam.224 lít và 16. Cu tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28.05.72 lít. thu được 8. 0. 28. Câu 10.2 gam D. 4.môn Hoá 64 Chuyên đề 12: CACBON Dạng 1: Khử oxit kim loại bằng các chất khử: C. 25 gam D.6 lít C. 0. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. H2. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.84 lít. Giá trị của m là A. Câu 14. 11.12 lít B. % khối lượng Fe 2O3 trong A là: A. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch http://www.96% B. 0. FeO. 20 gam C. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. 86. 0.4 mol D.1 Câu 2. Câu 1.6 mol C. 16. 18. A. B.4 gam Câu 13.896 lít C. 8. ZnO. Khối lượng kết tủa này bằng: A. FeO. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa.4 gam D 20. 0. 4. 9. 30 gam Câu 12. 13.8 gam B.571%. 14. CuO. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.6 lít.235%.48 lít.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H 2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al 2O3.448 lít và 14.3 mol H 2 nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0.4 gam C.04 mol hỗn hợp A gồm FeO. 0.3 gam.5. Câu 6. Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe xOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. B. Thể tích H2 là: A.8 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9.7 gam hỗn hợp Y. H2. 5. Al 2O3.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. 0.2 lít Câu 3.dethihoahoc.25 mol Câu 5. thu được 3. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn.32 gam hỗn hợp X nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn. 0. C. phản ứng hoàn toàn. Cho B vào dung dịch HCl dư.286%.01 B.04% C.72 lít D.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO 2 và H2O.32 gam.3 mol B. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. CuO.01. B. D. 3.48 gam.135%. C. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3.3 gam chất rắn.224 lít Câu 11.62 gam H 2O. Al. 0. Thổi rất chậm 2.85 gam D. 0. 18. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là A. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4. Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe 2O3 à bột Al trong môi trường không có không khí.01 D. thu được chất rắn Y và 1.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn.4 gam. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. 7.2 gam. Fe 2O3 đốt nóng. 1. 6. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn.4 gam. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H 2 (đktc).9 gam hỗn hợp Al 2O3. CO 2. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H 2 đi qua một ống đựng 16. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp X lần lượt là: A. Cho hiđro dư đi qua 6. Câu 15. 6. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.Ôn thi đại học . FeO. 13. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0.224 lít và 14.04% D.48 lít B. 0. 0. 22. thể tích H 2 thoát ra (đktc) là A. 4 gam B. D.448 lít và 16.2 gam Fe. Fe3O4. Fe 2O3 ( ở nhiệt độ cao). 0. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO 2. 16 gam C. 1. Al2O3 nung nóng. B. 2. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Cho 31. Một hỗn hợp gồm Fe. 11. Tính m A.05 C. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. Fe3O4. D. Tính V và m. 0. 16. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao. 6. 5.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO. Khi cho X tác dụng với CO dư. Fe3O4. B.6 gam Câu 7.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. nung nóng người ta thu được 41. Câu 9. Những chất rắn còn lại sau phản ứng.4 gam hỗn hợp gồm CuO. 15 gam B. C. 0.062 gam kết tủa.8 gam H2O. Fe 2O3.448 lít D.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.4 mol H2 Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. 13. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9.8 gam. 0.01% Câu 8.6 gam C 16. thu được khí X. CO. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.48 gam.48 gam. CO. Giá trị của V là A.3 gam B. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.0 gam.com/ . 0.0 gam. 20. Cho 8. 0. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH) 2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. 32 gam Câu 4. D.

36 lít CO ( ở đktc). 4.792 lít D. Cho H 2 dư qua A nung nóng. Mặt khác hòa tan B cần dùng hết 170ml dung dịch HNO3 2M và thu được V lit khí NO duy nhất ở đkc. Hòa tan Z bằng lượng dư dd HCl thoát ra 2.6 gam C.24 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với NH3 dư lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí thu được 6. 11. 16. Hỗn hợp A gồm Fe2O3.com/ .6 gam B. Khử hoàn toàn 4. 2. Fe2O3 B. người ta dùng hidro để khử ở nhiệt độ cao. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng.8 gam.1 gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3. 1. A. Al2O3 Câu 21. 65%. ZnO D.22 mol H 2.12 lít NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất.44 gam D. B. Fe3O4 C.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. sau khi phản ứng kết thúc thu dc hh CR B. 10.2 gam C. D.464 lít Câu 24.84g C.6 gam D. FeO C. 3.32.912 lít B. và 1 ôxit Sắt. 12 gam Câu 16. người ta thu được 0. Khử 4.68 lit Câu 20. 5. Fe3O4 B.4.môn Hoá 65 CuSO4 dư. Để khử hêt 15. Công thức oxit kim loại trên là: A. Câu 23.8 – 4 gam Câu 28. toàn bộ khí CO 2 sinh ra được hấp thụ hết vàodung dịch Ba(OH) 2 dư thu được y gam http://www. 13 gam D.48 gam C.865 gam B. Cho hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dd HNO3 thu được 2. 0. Fe2O3. Fe2O3 Câu 22.Khối lượng chất rắn Y là: A.6 – 4 gam B. 13. 65. Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe 3O4và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2.40g D. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. Giá trị m? A. 22.48 gam B.56.24 lít khí H 2 ( ở đktc). Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO (dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Cho một luồng khí CO qua m gam bột Fe 2O3 nung nóng. Công thức của oxit là A. D.Ôn thi đại học . Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Hỗn hợp A chứa bột sắt đã bị oxi hóa gồm Fe. 6. 0.32 gam hỗn hợp kim loại.48 gam B. Để tái tạo sắt.4 gam E. 3.97g kết tủa .48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3. Cho X tác dụng vừa đủ với dd HNO 3 sinh ra 1. Cho CO dư đi qua mg hỗn hợp A gồm MgO và Fe 2O3 nung nóng. 0. 75%. 1.84 gam hỗn hợp A nhằm tạo kim loại sắt thì cần dùng 0.224 lit và 7. Khối lượng các chất trong Z lần lượt là A.66 g chất rắn.64g hh X gồm FeO và Fe 2O3. 2.84 gam sắt và 0.306% khối lượng Y. 5.dethihoahoc.4. Al2O3.24 lit D. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Nếu cho 15. A. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư thấy khối lượng chất rắn Z thu được bằng 65. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Giá trị của V? A. Fe2O3 D.48g B.48 lit C. Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 17.88 gam khí cacbonic. Sau một thởi gian thu được m gam hỗn hợp X gồm 3 oxít. FeO với số mol bằng nhau.24 lít khí NO (đkc).Fe3O4 bằng khí CO thì thu được chất rắn Y. B.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Fe3O4.336 lit và 4 gam D. Fe 3O4 và Fe2O3.448 lit và 4 gam E. FeO. 5. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao.4.112 lit và 7. 1. Fe2O3. sau khi phản ứng xong thu được 1. Xác định CPTT của oxit sắt và khối lượng nó trong A là A.24.36 lit B. Lấy x gam A cho vàomột ống sứ. D/a # Câu 27. Giá trị của m là A.68g Câu 26. 14 gam B. 75%.32 gam C. Fe3O4. 4.3.14 gồm CuO. 16. Fe2O3 hoặc Fe3O4. CrO B. Hỗn hợp A có khối lượng 8. nóng. 2. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôitrong dư thu được 5 gam kết tủa. Hòa tan hoàn A cần 170 ml đ H2SO4 loãng 1M được dd B. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua.MgO đến khi phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y. thì sẽ thu được bao nhiêu thể tích khí SO 2 ở điều kiện tiêu chuẩn ? A. Câu 18. Cho V lít CO (đktc) qua một ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng.Khí thoát ra sau phản ứng dược dẫn vào dd Ba(OH)2dư thu được 1.6 gam Câu 25.4.6 gam Câu 17. 5. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. 33. cho toàn bộ khí thu được hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư thấy tạo thành 6 g kết tủa. 1.8 gam D. FeO C.84 gam hỗn hợp A hòa tan hết trong dung dịch H 2SO4 đậm đặc. 16 gam Câu 19. C. Fe3O4.6 – 8 gam D. 0. Al 2O3 . C. Fe2O3. Cho 4. FeO.36 lít C. FeO. Fe3O4. 75%. Tổng số gam 2 oxit ban đầu là A. Giá trị của V và m là? A. thu được 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn.12. 2.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A.8 – 8 gam C. 2.44g H2O.4 gam C. 2. Câu 29. FeO D.

84. C.3 B.0.8.2. B.16. 36. Câu 30. b. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt Fe xOy (trong điều kiện không có không khí) thu được 92. 21. b.com/ . 0. Hoà tan hoàn toàn 20. 34.448. Fe 2O3 và ZnO bằng CO ở nhiệtđộ cao thu được 25.40. D.5.91. D. 20. Câu 37. 28.6. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dungdịch Y. Fe3O4 và CuO ở nhiệt độ cao thành kim loại cần 24. Câu 36. Hỗn hợp A gồm CuO và MO theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2 (M là kim loại hóa trị không đổi). 18.2. 18. sau đó làm lạnh tới 0 oC. B. Cho 44. D. B. không đổi.4.60. 71.35 gam chất rắn Y. Cho B tác dụngvới dung dịch NaOH dư thấy tạo thành z gam kết tủa. Pb.0. a. D. 62. a. 38.24 lít khí NO duy nhất (đktc). B. C. 20.dethihoahoc.72. B. C. B. Giá trị của V là A. thu được m gam muối. a. 70. 89. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19.5M và thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). D.92. Nếu cũng cho lượng A như trên tác dụng vừa đủ với Al (nung nóng chảy) thì thu được m gam chất rắn. B. 208. Nếu phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% thì số gam chất rắn sau khi nung là A. 34. D. mới đầu giảm.2. D. 36. Mg. D. 80. C. Để hoà tan hết B cần 40 ml dung dịch HNO3 2.Giá trị của m là: A. Giá trị của z là A.0. Phần 2 cho tác dụng vừa đủ vớidung dịch H2SO4 loãng. 88.7 Câu 39. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 60. Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng. 0.224. 1. A.2 mol Fe2O3 vào trong một bình kín dung tích không đổi 11. D. 42. So với trước thí nghiệm thì sau thí nghiệm áp suất trong bình A. 73.8. a.880 và 20. 112.6 gam hỗn hợp A gồm FeO. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH (dư) thấy có 8.56.52.48.80.48. B. D. Fe 2O3. Câu 38. Giá trị của x là A. 6. 42. B. Khử hoàn toàn 32. b. 29. Giá trị của a là A.0gam muối. Câu 34.5. Giá trị của x và y tương ứng là A. C.4 gam. dư rồi lấy dung dịch thu được cho tác dụng vớidung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là 30. 147.6 gam A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch B chứa y gam muối.95. 57.3. Giá trị của m là A. 24. 6.Ôn thi đại học .4 gam A nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B.200 gam gồm Fe.64 lít khí CO (đktc) và thu được x gam chất rắn. C.2 gam hỗn hợp gồm CuO. 3. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa. C. Số lít khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.52. C.16.môn Hoá 66 kết tủa. 7.0 C. Nung nóng bình 1 thời gian. 57. D. B. Câu 31. C. Cũng cho 69. Giá trị của y là A. B. C. Khử hoàn toàn 69. B. FeO và Fe 3O4. 45. 1. a.880 và 1. Zn. Giá trị của m là A. Câu 32. C. B.0. 6.48. 130. 28.6.4.42.2 gam 2 kim loại. D.56 gam hỗn hợp A gồm FeO. 20. 0.6.36 lít H 2 (đktc). 0. 12.00 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại. Giátrị của V là A. Hiệu suấtcác phản ứng đạt 100%. Chia 47. Biết các phản ứng khử sắt oxit chỉ tạo thành kim loại.1. C. 49.970. 32. c. D.0. 35.80. D. Cho hỗn hợp A gồm 0. C.685.336. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3 thì thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3). b.63.90. b. 0. D. C. 15. Giá trị của V là A. Khử hoàn toàn lượng oxit đó thành kim loại ở nhiệt độ cao cần V lít khí CO (đktc).05.72. Phần 2: nung nóng rồi dẫn khí CO đi qua đến khí phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 3 kim loại. 124. 55. Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X.68.26.6. 33. b. D. B. sau đó tăng. b. B. Fe 2O3 và Fe 3O4 tác dụng hoàn toàn với CO dư (nung nóng) thu được a gam chất rắn. 87. 48.826 và 1.0. 42. 5.7.00 gam kết tủa. 18. Kim loại M là A.1 mol Fe và 0. Số gam chất rắn còn lại trong bình sau khi nung là.6 D.9. a. giảm C.685. C.2 gam hỗn hợp gồm CuO.72.0.5. chất rắn Z và 3. 52. 52.672. Fe 2O3 và ZnO thành 2 phần bằng nhau. D. Phần 1 khủ hoàn toàn bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17. 4. Ca. Cho 1 luồng H2dư đi qua 2.0. 0. 8. 36. Giá trị của m là A. Fe 2O3và Fe 3O4 thành 2 phần bằng nhau.20 gam hỗn hợp gồm CuO.7. C. 20.0 gam một oxit kim loại bằng dung dịch H 2SO4 loãng thu được 50. Fe2O3. tăng. Chia 48. Câu 33. Nung nóng m gam Al và Fe 3O4 trong điều kiện không có không khí. 34. Giá trị của m là A.04. 28. 2. B.8.01. a. C.4 lít khí H 2 (ở đktc) thoát ra http://www. 51. Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được 2.826 và 20. B.72. Câu 35.2 lít chứa CO (đktc). B. c. Hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 là 15.970. D. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thuđược 72.4.

thu được hỗn hợp rắn Y. 17.1 mol D.970.24lít / 6. Giá trị của a là A.01M.40 gam D. 0.≈4. 45. D.Ca(OH)2 và CaCO3 Câu 2: Cho 38. 9. 1. chất rắn Z và 3.04M và Ca(OH) 2 0.44 lít khí SO 2 (ở đktc) thoát ra. 10gam B.07 mol C. Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung dịch H 2SO4 đặc. Giá trị của V là: A.9 gam và Fe2O3 C.36lít/4. 8.6g C. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y.11.≈ 4. Giá trị của m là A. 6.70. 0. sau phản ứng thấy 19. 45. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe 2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn .Ca(HCO3)2 D.CaCO3 C. C8H8 Câu 11: Cho 0.2. 57.48lít C. Giá trị của m là . 0.2M. D.12.224 hay 0. 1.9. 4gam D. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm dung dịch Ba(OH) 2 dư vào phần nước lọc thấy 19.5gam C. A. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đung nóng dung dịch sau phản ứng thấy sinh thêm 2 gam kết tủa nữa.36lít/6.2mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa.08 mol Câu 13: Sục 2.2256lít khí CO2(ở 54.9.6 gam B.03M. Câu 12: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa. CTPT của A là A. Chia Y thành hai phần bằng nhau: • Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3.24 lit khí CO2 vào 500 ml dd gồm NaOH 0.182.00 D.12 D. 4.5g B. Không có kết tủa http://www. 2.≈4. Giá trị của m là: A. khối lượng ↓ là A. C6H6 D.2lít khí CO2(đktc) tác dụng với V lít dd NaOH 0. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí.7 gam kết tủa nữa.40 gam C. 48.224 C.00 Câu 7: Cho V lít khí CO2 ở (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 0. 11. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu: A.2g hh Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl dư. thu được 39 gam kết tủa.Khối lượng mỗi muối trong hh ban đầu là: A.06M và Ba(OH)2 0.Nếu tạo thành 2 muối với tỷ lệ mol là: số mol muối axit:số mol muối trung hoà =1:2 thì V có giá trị là: A.10.10.167lít C. 0.09M. thu được m gam kết tủa.3.015M ta thấy có 1.0 gam C. 10g D.448 Câu 8: Dung dịch A chứa KOH 1M và Ca(OH) 2 0.364.7 gam Câu 41.6g C.00 B.00 C. thu được hỗn hợp rắn X.48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.12M và Ca(OH)2 0. 0.Kết quả khác Câu 4: Cho V lít khí CO2 (đktc)vào dd chứa 0. B. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y.3 gam D.85.3.36 lít khí H2 (ở đktc).24lít /4. B.84 lít khí H 2 (ở đktc) Giá trị của m là: A. C6H8 C. 21. 22.6g và 28. 0. 29. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa.6g và 25.24 lít khí CO2 vào 400ml dd A. C.82.224 B.10.1M và Ba(OH)2 0.9 gam và Fe3O4 Câu 40. 40.72lít Câu 5: Cho 11.6oC. 36.672 hay 0.25lít D.5lít B.16lít Câu 6: Cho 1.V có giá trị là: A. 45. Câu 10: Đốt 2.≈5.môn Hoá 67 và còn lại phần không tan Z.Ca(HCO3)2 và CaCO3 B. Biết 90 < MA < 110. ta thu được kết tủa có khối lượng là: A.05 mol B.6g B.72 lit D. thêm BaCl2 dư vào. Sục 2. sinh ra m gam kết tủa.6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 500ml dung dịch KOH. 1.Dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây? A.7 gam kết tủa.12M. 5g C.02M thu được m gam kết tủa.6g và 26.8 gam và Fe2O3 D.224 hay 1.1 atm) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0. 3.6g D.43 gam Dạng 2: CO2 tác dụng với dung dịch bazơ.6g và 27. Kết quả khác Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4.6g Câu 3: Dẫn khí CO2 thu được khi cho 10g CaCO3 tác dụng với dd HCl dư vào 50g dd NaOH 40%. 2.344 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa NaOH 0.8 gam và Fe3O4 B. C8H10 B. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 3. 19. 0.com/ . 29. C. 4. 40.Ôn thi đại học .73.2M. Khối lượng Al 2O3 trong Y và công thức oxit sắt lần lượt là: A. nóng (dư) thấy có 13.48lit B.75 gam B.dethihoahoc.5g B.08 lít khí H2 (ở đktc) • Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0.2. Giá trị của m là: A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.6g D.940.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. 0.79(g) kết tủa.

Thể tích khí CO2 thu được (đkc) bằng A.004g Dạng 3: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit. 2. 7.015 D. Câu 20: Nung 13.15 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Câu 7: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl x M vào 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3 2M và http://www. 0. 5.7. 2. 0 lit B. 18.84.02 M thì thu được 0. 4.dethihoahoc.344lit Câu 4: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl vào 100ml dd X chứa Na 2CO3.01M tối thiểu để hấp thụ hết 0. 2. 41. Câu 22: Htht 22.75 Câu 5: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na 2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 3. Khí thoát ra được dẫn vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được b gam kết tủa.5 C. 1.Ôn thi đại học . Câu 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. C. 6. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 20g kết tủa.2 gam. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là. Để lượng D là lớn nhất thì giá trị của a là A. 1.33%. C.688 lit CO2(đkc) hấp thụ bởi 200ml dd NaOH 0. C.112.04.16g B. Tổng khối lượng muối thu được là A. 15 C. 1. 3. C. B.môn Hoá 68 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2.64. C.688 lít khí CO2 (đktc) vào 2.2688 lit CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0. 11. Giá trị V là.9. Câu 18: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4. BaCO3 (trong đó chứa a % khối lượng MgCO 3) bằng dd HCl rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dd chứa 0.03 C. A.5 gam kết tủa.336.12 lit D. A. 0.048 C. 1. D. D. 0. Tổng khối lượng muối thu được là A.26g D. 0. 0.448.67%.032. sinh ra V lit khí (đkc).2M.688 l CO2 vào 2. 2.06 D. C. 1. thu được 15. NaHCO31M.65.76 gam kết tủa. Giá trị tối thiểu của V là A. B.02mol khí CO2 là A. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ hết vào 75ml dd NaOH 1M. B.5M.5 gam. 0.0 D. 200ml.0 lít. 56.2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng rồi cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch Ba(OH) 2 0.8 gam. D.06.2M thu được 15.3 gam. 1. B. 0. 0. B.36 B.25 B. Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2.1M và Ca(OH)2 0. 0.45 gam hh MgCO 3.05mol HCl vào dung dịch chứa 0. sau phản ứng thu được số mol CO2 là. D. thu được 1.224. 0. thu được 15. Giá trị của b là: A.8 gam chất rắn và khí X. sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc).5 lit dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l. 0.048. 12. D. 9.5M và KHCO3 1M. 0. D. 5 B. 6.24 C.48 lít khí CO2 (đktc) là A. 4. 10 D.48. D. thu được 6.76 gam kết tủa. Giá trị của a là: A 0.032 B. 2. Giá trị của V là A. 1. 35. B.2M và NaHCO3 0.3. 0. D. 1.5 lít.16g B.04.5 Câu 16: Cho 7. 400ml.12 Câu 2: nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100mldd Na 2CO3 0. Giá trị của a là A. 6.26g D. 4.04 Câu 15: Cho 0. C. 1.76 gam kết tủa.36. 0. B.12lit khí CO2 (đkc) và dung dịch Y.00%. 2.72.56 lit C. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X. 0.02 B.004g Câu 24: Cho 2. Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là A. 0. Câu 23: Cho 0.20. 3.01M. 0. Câu 19: Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0. 58.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l.com/ .0 lít. Câu 17: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ca(OH) 2 0. B.1M và Ca(OH)2 0. A. D.00%.48 D.06 g C.06 mol Na 2CO3.06 g C.52 C. 43. Nồng độ mol/lit của dung dịch HCl là : A.01M. 1. 1.4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2. khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A. 0. 5.5 lít. 300ml. 10.1. B. Câu 6: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na 2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 1. 2. 81. 100ml.5M. K2CO3. C.01 Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0.2 mol Ca(OH) 2 thu được kết tủa D.

9.5. Tính m A. K D.41% và 71. Đ. vậy tỉ lệ số mol NH4HCO3.142g B.59% C.25% B. 1. khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A. Xác định V và kim loại M.6lít khí (đktc).5 gam C. (NH4)2CO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó CO2 chiếm 30% về thể tích. 6. NH4HCO3.12 lit khí CO2 (đkc). Mn C.59% B. Hàm lượng % CaCO3 trong X là : A.141g C.6g chất rắn và V lít khí CO2 (đktc). 62. Ag http://www. Na C.0. 1. 9. NH4HCO3. Giá trị x và y lần lượt là A. C. Công thức và khối lượng của muối ban đầu là: A. 5. Nếu làm ngược lại thu được 4.2 gam Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 1 muối amoni của axit cacbonic sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào 50 gam dd H2SO4 19. Nếu làm ngược lại thì thu được V lit khí CO2 (đktc).6 gam D. nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Y thì thu được 39. (NH4)2CO3.124g Câu 3: Nung hh CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng 1 nửa khối lượng ban đầu. 84% C.78m gam. A. Câu 10: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 5. 5. 2. 78% D.28% và 72% D.8% B. 4.3.8 ml khí cacbon đioxit (đktc).0.5.0.án khác Câu 7: Nung 13. Zn B. 6. 2. D. 16% B. CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ vừa hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C. Ni D. 3. Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là: A.4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2. 2. B. 4. Dạng 4: Nhiệt phân muối cacbonat.140g D. sau phản ứng 2. 3:1 B. Giá trị x và y lần lượt là A.24 lit khí (đktc). C lần lượt là những chất gì? A. Thành phần % khối lượng Na2CO3 trong X là bao nhiêu? A.62% C. 1:1 Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp 17. CO2. 5. CO. B. 2. 69% Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và Na2CO3 thu được 11. C. (NH4)2CO3 theo thứ tự là : A. 62. Nung m gam đá một thời gian thu được chất rắn nặng 0. 58. CaCO3 Câu 2: Nung hỗn hợp 2 muối CaCO 3 và MgCO3 thu được 76g 2 oxit và 33.913%. C. 10. Câu 8: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch H2SO4 xM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 y M.6 % thì đủ tạo 1 muối trung hoà có nồng độ 23.48 lit CO2 (đktc).5 gam Câu 9: Đem nung 1.com/ . Ca(HCO3)2.2% D.5.4 g B. 11.5. Ca(HCO3)2 C. 16 g D.8 gam D. 4.dethihoahoc. 3. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M. D. 50. B.28. thu được 6.5. 2. nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Y thì thu được 86 gam kết tủa. Kim loại trong muối cacbonat trên là: A. D.27.Kết quả khác Câu 4: Nung 100gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Giá trị x là A. 11. Mặt khác nếu cho mg hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6.72 lit khí (đkc). 6. Hỏi A. thu được 268.4g M 2CO3 và CaCO3. Li B. 6. CO2. 31% D.5M vào 100ml dung dịch HCl x M sau phản ứng thu được 1. 5.24 lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Y.3 gam B. 65% C. 2:1 D. CO. Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8. Ca(HCO3)2 B. D.6 gam B. sau phản ứng thu được V lit CO 2 (đktc) và dung dịch Y. Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO 3. Hiệu suất phân huỷ CaCO3 bằng : A.5% Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH 4HCO3. phần còn lại là tạp chất trơ. 7.5% Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai muối NaHCO 3 và Na2CO3 thu được 1. Câu 9: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1. 2.6 g C.6 lit CO2 (đktc). 4 C. 8. Ca Câu 10: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3. 4.môn Hoá 69 NaHCO3 3M.5 gam C. CaCO3. B.41% và 79. 5. 3.8 gam chất rắn và khí X. Ca(HCO3)2.25V lit khí CO2 (đktc). 6.Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hh ban đầu là: A.4 gam kết tủa. (NH4)2CO3.50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng không đổi. 3. Ca(OH)2 D. 2. B.6 gam chất rắn và 2. 1:2 C. CaCO3.Ôn thi đại học . Giá trị của x là A.

Ba C. Ba. Na.025 mol hỗn hợp khí Z. A. K B. Ca. Zn. A. Dẫn CO2 thu được qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì tạo ra 5g kết tủa. Li. Xác định kim loại A và B và % khối lượng mỗi muối. Xác định A. B là A.32g chất rắn X và V lít khí CO2 (đktc). Mg.62g chất rắn không hòa tan còn lại.com/ . Na C. B. Ag. Ag. Ca. N. Sr Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 19. Thành phần % về khối lượng của CaCO3. Na C.96 lít CO 2 (đktc).Ag D. B và % khối lượng mỗi muối (giả sử 2 muối nhiệt phân cùng hiệu suất). A. Li. K . Ca. K D. Ba C. Ag Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8. Ca. Ca. Sr Câu 15: Nhiệt phân 18.32g khí K2CO3 và M2CO3 người ta thu được 16. Sr Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 19. Mg. Li B.18g chất rắn X và 0. D. C. Ca B.Ôn thi đại học .75g hỗn hợp ACO3 và BCO3 sau một thời gian thu được mg hỗn hợp rắn và 0. Mg. Li C.môn Hoá 70 Câu 13: Cho hỗn hợp 11. Zn. A.05 mol khí CO2. Dẫn khí Z qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 2g kết tủa. Ca. D. A. Ngưng tụ Y thì chỉ còn lại 0. Li. 40%. Zn. Zn.225g hỗn hợp ACO 3 và BCO3 thu được 13.44g ACO 3 và BCO3 thu được 0.8g hỗn hợp MHCO 3 và N2CO3 người ta thu được 3. K. Ca Câu 14: Nung hoàn toàn hỗn hợp 6. Ba. 50%. Na.05mol khí CO 2. Xác định kim loại M.dethihoahoc. Mg B.1g hỗn hợp A2CO3 và BCO3 vào bình sứ. A. D. Na B. Cs D. Ba C. K. Nâng dần nhiệt độ và thu khí CO2 sinh ra. 92%. Na.035mol hỗn hợp khí Y. http://www. Li Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn mg hỗn hợp M(HCO 3)2. Ba C. Li.9g chất rắn và 0. đến khi thấy ngừng thoát khí thì dừng lại. A. 84%. N2CO3 người ta thu được 4. Ca. Ba. Ca B. Ba.725g hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp rắn X vào H2O thì thu được 1. Xác định M và N. Xác định A.02 mol hỗn hợp khí. D. Mg. Na Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 3. Ca B. Xác định m và M. Mg D. B.1 mol khí CO2 thoát ra.13g hỗn hợp rắn X và 0.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là A. Sau phản ứng thu được 8.