You are on page 1of 2

Chương 1 – Tập 1

Whentomorrowcomes@gmail.com

Câu 1 : Cho các nhận định sau :
(1) Khi hòa tan CuBr2 vào axeton thì được dung dịch màu nâu dẫn điện .
(2) Hiđroclorua lỏng có khả năng dẫn điện .
(3) Ancol etylic khan không dẫn điện .
(4) Trong nước , K3PO4 phân li thành các ion K+ và PO 34− , còn BaCl2 phân li thành Ca2+ và Cl −
2 .

(5) Một dung dịch chứa a mol Cl- , b mol N O 3 , c mol Mg2+ và d mol Ca2+ thì biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là :
2(a + b) = c + d .
Số nhận định đúng là :
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
2−
Câu 2 : Một dung dịch A có chứa hai loại anion là Cl 0,1 mol và SO 4 0,2 mol cùng hai loại cation là Fe2+ x mol và Al3+
y mol . Khi cô cạn dung dịch A thì thu được 31,05 gam chất rắn khan . Giá trị của x, y lần lượt là :
A. 0,1 và 0,1
B. 0,1 và 0,2
C. 0,025 và 0,15
D. 0,04 và 0,14 .
2−
2+
Câu 3 : Dung dịch A chứa hai loại anion là Cl và SO 4 cùng hai loại cation là Fe 0,2 mol và Al3+ 0,4 mol .
Chia A làm hai phần bằng nhau :
+) Phần 1 : Đem cô cạn thì thu được 46,9 gam chất rắn khan .
+) Phần 2 : Đổ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì được m gam kết tủa .
Giá trị của m là :
A. 69,9
B. 46,6
C. 78,9
D. 94,5 .
Câu 4 : Một dung dịch chứa a mol Ma+ , b mol Nb+ và c mol Xc- ; d mol Yd- . Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là :

a −c

d +b

A. d −b = a +c

a −c

d +b

d −b

B. a + c = d − b

d +b

d −b

C. a −c = a +c

a −c

D. d + b = a +c

Câu 5 : Một dung dịch có chứa hai loại anion là Cl- 0,3 mol và SO 24− 0,15 mol cùng hai loại cation là Fe2+0,1 mol và Mn+
0,2 mol . Cô cạn dung dịch thì thu được 43,45 gam chất rắn khan . M n+ là cation nào dưới đây ?
A. Fe3+
B. Al3+
C. Cu2+
D. Zn2+ .
Câu 6: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C 2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp
xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4).
B. (3), (2), (1), (4).
C. (2), (3), (1), (4).
D. (2), (1), (3), (4).
Câu 7: Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 9 : Dung dịch NaOH nồng độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:
A. 6,5%

B. 7,4%

C. 8%

D. 10,2%

Câu 10 : Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
A. 6,2

B. 7,2

C. 8,2

D. 9,2

Câu 11: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. NH3

B. KOH

C. C2H5OH

D. CH3COOH

Câu 12: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
A. HCl

B. NaCl

C. LiOH

D. KOH

Câu 13 : Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
A. HCl

B. HS–

C. HCO3–

D. NH3.

Câu 14 : Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?
A. H2SO4, Na+, CH3COO-

B. HCl, NH4+, HSO4 –

C. H2S , H3O+, HPO32-

D. HNO3, Mg2+, NH3 .

2.376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N 2. Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc.28 B.34. 15. Fe2O3 và Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M .41 B. FeS2 .60 Câu 7 : Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H 2SO4 và HNO3. 16. 9. 609.125 C.79 . 2. Phần trăm khối lượng Fe trong X là : A.nóng dư thu được 12.35 ) và dung dịch Z . 19. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất. 79. Lọc lấy kết tủa và đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn . Giá trị của m ? A 67.35 ) và dung dịch Z . Al vào m gam dung dịch HNO3 24% (lấy dư 20% so với lượng cần thiết ) . Câu 12 : Số mol của 5.30C và 1 atm . 6. 5. nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được 15.86 gam muối khan .480 D. 17. Al D.44 C. thu được 5.73 gam kết tủa .1M thu được dung dịch B . 18. 3. Giá trị của V là : A . Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa C. Câu 3 : Cho 13. Giá trị của m là : A . Cô cạn cẩn thận dung dịch A thì được 71.52 gam đơn chất rắn Y là 0. 4. Nếu trộn X.06 D. N2O. nung kết tủa C trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D .952 C.90 D.125 B.24 C. cũng hòa tan lượng X trên vòa HNO 3 1M lấy dư 10% thu được 896 ml ( đktc ) hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO ( có tỉ khối đối với hỗn hợp ( NO.3 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R ( có hóa trị không đổi ) vào dung dịch HCl dư thu được 2.448 lít khí NO và dung dịch Y.610 C. 21. cũng hòa tan lượng X trên vòa HNO 3 1M lấy dư 10% thu được 896 ml ( đktc ) hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO ( có tỉ khối đối với hỗn hợp ( NO.92 Câu 8 : Hòa tan 3. 7. 13.65 B. C2H6 ) là 1.25 D.30C và 1 atm .11 mol .96 gam hỗn hợp gồm Al. N2O và dung dịch chứa 8m gam muối.94 gam kim loại X nhiều hơn số mol của 3. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0.com Tổng hợp 1 Câu 1 : Cho 19.095 . 49. Câu 4: Cho 13.40 B. Mặt khác . 761.252 D.45 D. C2H6 ) là 1.50 B.677% B.768 lít khí NO2 ( đo ở đktc ) và dung dịch B . dư thu được V lít khí SO2 ( đo ở đktc ) và dung dịch B .36 gam hỗn hợp gồm Cu. Mặt khác .48 lít ( ở đktc ) hỗn hợp khí Z ( có tỉ khối đối với H2 là 20 ) đi ra .94 gam kim loại X nhiều hơn số mol của 3.70 C. 7.73 C.095 .Y không quá 75 . 7. Phần trăm khối lượng của O trong hỗn hợp X là : A.610 B. 7. 7.91% B. đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa C.36 C. Câu 5 : Cho 51.704 lít khí ( đktc ) khí NO duy nhất .84 gam hỗn hợp X gồm FeO. Giá trị của m là A. Giá trị của m là : A . 20. thu được dung dịch X và 1. 7.408 lít khí ( đktc ) khí NO2 duy nhất . Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được kết tủa lớn nhất thu được 62.66 .20 C. Giá trị của m là : A. Giá trị của m là : A.9568 lít khí ở 27. Câu 9 : Hòa tan 3.469% .576 B. 4. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng.Y không quá 75 . 7. 219. Fe3O4 vào dung dịch 800 ml H2SO4 0. 2. 17.64 gam hỗn hợp X gồm FeS. Thêm một lượng vừa đủ O2 vào X. Câu 10 : Cho một lượng hỗn hợp gồm Mg. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa . Y với lượng trên rồi đun nóng . Cho dung dịch A vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì được 16. Giá trị của m là A. CuS. Câu 11: Số mol của 5. Câu 2 : Cho 4. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. 4. Sau khi phản xong thu được dung dịch A và 9.Chương 1 – Tập 1 Whentomorrowcomes@gmail. Giá trị của m là : A. Zn . 913. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2.00 . sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y . Nếu cho X vào bình chứa khí Y ( với lượng chất như trên ) rồi đun nóng . Tổng khối lượng mol X. 6. 66.480 D.11 mol .25 D. Kết thúc phản ứng ( với h = 75% ) thu được m gam hợp chất Z .09% C. !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! .12 lít khí NO.36 gam hỗn hợp gồm Cu. 9. Kết thúc phản ứng ( với h = 75% ) thu được m gam hợp chất Z .52 gam đơn chất Y là 0.32 . 50.2 gam chất rắn D .5.96 lít ( ở đktc ) hỗn hợp khí X gồm NO.3 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R ( có hóa trị không đổi ) vào dung dịch HCl dư thu được 2. 76.Sau khi các kim loại tan hết có 8.9568 lít khí ở 27. 15.34 B. Cu B. Mg C.696% D. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.77 D. 4. Tổng khối lượng mol X.832 . Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc.87% D. Cu2S vào dung dịch HNO3 dư . N2 bay ra ( ở đktc ) và dung dịch A . 68. Kim loại R là : A.08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N +5).2 gam kết tủa . Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư thì có 4.13% . 22.779% C. Sau khi phản xong thu được dung dịch A và 4.