CHƢƠNG 5: PHỤ LỤC

5.1. Cách pha một số hóa chất
5.1.1. Cách pha dung dịch đệm [4,6]
* Dung dịch đệm acid citric - Na2HPO4 (pH 3, 4, 5)
- Dung dịch acid citric 0,1M: Hòa tan 10,504g acid citric (C6H8O7) trong
500ml nước cất (dung dịch a)
- Dung dịch Na2HPO4 0,2M: Hòa tan 71,7g Na2HPO4. 12H2O trong 500ml
nước cất (dung dịch b)
Dung dịch đệm acid citric - Na2HPO4 có pH khác nhau phụ thuộc vào số ml
dung dịch a và số ml dung dịch b với tổng thể tích 100ml
Acid citric 0,1M

Na2HPO4 0,2M

(dd a, ml)

(dd b, ml)

79,45

20,55

3,0

61,45

38,55

4,0

48,50

51,50

5,0

pH

* Dung dịch đệm phosphate (pH 6, 7, 8)
- Dung dịch NaH2PO4 0,2M: Hòa tan 27,8g NaH2PO4 trong 500ml nước cất
(dung dịch a)
- Dung dịch Na2HPO4 0,2M: Hòa tan 71,7g Na2HPO4. 12H2O trong 500ml
nước cất (dung dịch b)
Dung dịch đệm phosphat có pH khác nhau phụ thuộc vào số ml dung dịch a
và số ml dung dịch b với tổng thể tích 200ml
NaH2PO4 0,2M

Na2HPO4 0,2M

(dd a, ml)

(dd b, ml)

87,7

Nước (ml)

pH

12,3

100

6,0

39,0

61,0

100

7,0

5,3

94,7

100

8,0

82

5.1.2. Cách pha một số hóa chất khác [4,6]
- Thuốc nhuộm Bradford: Hòa tan 10mg Coomassive Brilliant Blue vào
50ml etanol 96o, thêm 100ml H3PO4 85%, định mức với nước cất đến 1000ml.
- Dung dịch Albumin 100 µg/ml: cân 10mg Albumin pha với nước cất thành
100ml
- Dung dịch Na2HPO4 1/15M: hoà tan 5,96g Na2HPO4.12H2O trong nước
thành 250 ml
- Dung dịch KH2PO4 1/15M: hoà tan 0,9072g KH2PO4 trong nước thành
100ml
- Dung dịch đệm Sorensen 1/15M, pH 7.6: trộn 177ml dung dịch Na2HPO4
1/15M và 23 ml dung dịch KH2PO4 đo và chỉnh lại pH cho đúng.
- Dung dịch Casein 1%: đun sôi cách thuỷ 1g Casein trong đệm Sorensen
đến tan hoàn toàn rồi sau đó định mức bằng đệm Sorensen cho đủ 100ml.
- Dung dịch TCA (tricloro acid) 10%: hoà tan 10g TCA trong nước cho đủ
100ml
- Dung dịch NaOH 0,5N: hoà tan 10g NaOH trong nước cho đủ 500 ml
- Dung dịch HCl 0,2N: trộn 4,25ml HCl đậm đặc với nước cho đủ 250 ml
- Dung dịch tyrosin 20mM: khuấy nghiền 0,118 g tyrosin trong dung dịch
HCl 0,2N vừa đủ 50ml
- Dung dịch tyrosin chuẩn 1mM: pha loãng 5 ml tyrosin 20mM trong HCl
0,2N thành 100 ml.
5.2. Xây dựng đƣờng chuẩn Bradford
Bảng 5.1. Tương quan giữa giá trị ∆OD với nồng độ albumin
Ống nghiệm số

1

2

3

4

5

6

Nồng độ protein
(μg/ml)

0

10

20

30

40

50

OD595nm

0,051

0,070

0,084

0,099

0,110

0,125

ΔOD

0

0,019

0,033

0,048

0,059

0,074

83

01 0 0 10 20 30 40 50 60 Nồng độ protein (µg/ml) Đồ thị 5. Giá trị OD tương ứng khi xác định hàm lượng protein trong lá trà nguyên liệu Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 OD595nm 0.5 46 x 50 = 2300 2.1.330 84 .33 x 50 = 2266.068 0.5 45.04 0.069 45.05 0.07 0.30 Hàm lượng protein trong nguyên liệu suy ra từ đường chuẩn (µg/ml) Hàm lượng protein trong nguyên liệu suy ra từ đường chuẩn (mg/ml) 5.119 0.33 x 50 = 2266.120 ΔOD 0.y = 0.321 0.019 0.349 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định hoạt độ PPO trong nguyên liệu OD420nm KC OD420nm TN ∆OD Mẫu 1 0.27 2.06 ∆OD 0.119 0.27 2.068 0.02 0.309 Mẫu 3 0.018 0.3.2 .327 0.3. Các số liệu thực nghiệm Bảng 5.016 0.305 Mẫu 2 0. Sự tương quan giữa giá trị ∆OD và nồng độ albumin Bảng 5.03 0.0015x 0.9907 0.08 R2 = 0.

235 0.8410 3201.0601 df 5 12 17 ∆OD 0.6231 2275.5926 599.3703 1947.3807 85 ∆OD TB 0.232 0.008 0.002 0.80 16.157 0.16 24.018 0.4134 1901.6184 1538.099 0.016 0.110 Count 3 3 3 3 3 3 SS 4919341.4.3332 1664. Giá trị OD tương ứng khi xác định pH tối ưu cho hoạt động của PPO pH 3 4 5 6 7 8 OD420nm KC 0.48 40.112 0.005 se 10.010 0.13 8.012 0.327 0.9134616 F 1266.Bảng 5.164 0.011 0.160 0.010 0.217 0.017 0.158 ± 0.083 Sum 3356.70064E-16 F crit 3.017 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 3 4 5 6 7 8 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total OD420nm TN 0.151 ± 0.002 0.8905 5038.32 44.017 0.1378 633.218 ± 0.158 0.170 0.8693 6826.164 0.010 0.153 0.320 0.80 P-value 6.317 0.239 0.095 0.011 0.322 ± 0.329 0.330 0.217 0.238 ± 0.090 ± 0.001 0.2803 1067.019 0.015 0.8330 66.160 0.007 0.9635 1679.340 0.251 0.239 0.245 0.8146 MS 983868.081 0.8551 4614.2244 776.232 0.5370 266.219 0.140 0.093 Average 1118.003 0.170 0.006 0.122 9322.6867 Variance 116.010 0.017 0.250 0.166 0.961539 4928664.172 0.015 0.105875 .235 0.

339223 2273.71 37.0212014 1088.008 0.172 0.163 0.098 0.163 0.Bảng 5.172 0.787986 4643.236 0.052 0.240 0.150 0.153 0.762073 704.155 ±0.074205 Average 318.002 0.331 0.765 Sum 954.322 ±0.149 0.211 12086.007 0.045 ± 0.055 0.153 0.223 0.324 0.003 0.006 0.4442 2314.7019 5 12 17 86 0.019 0.046 0.020 0.105875 .170 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của pH đến độ bền của PPO pH OD420nm KC OD420nm TN ∆OD ∆OD TB 3 4 5 6 7 8 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 3 4 5 6 7 8 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total 0.0636042 3265.2775 216.332 0.005 0.019 0.012 0.010 0.0922 216.35 14.054 0.11 14.70 39.017668 6819.015 0.3580683 Variance 349.154 ±0.017 0.012 0.002 se 18.118 0.160 0.102 Count 3 3 3 3 3 3 SS 6943231.213 0.5.242 1007.100 ±0.018 0.042 0.010 0.02872E-16 F crit 3.231 0.212809 F 1378.336 0.018 0.42589 1398.55371 6955317.71 P-value 4.109541 3293.011 0.320 0.40 48.286219 2113.219 ±0.70318 1097.010 0.159 0.42589 df MS 1388646.183 0.116 0.047 0.321 0.011 0.019 0.008 0.61106 1548.020 0.099 0.262662 1547.121 0.221 0.

844523 2946.070 80 0.220 0.141 0.003 0.173 50 0.331 0.6110577 1398.2512265 F 2712.954064 1484.102 0.014 0.030 0.014 0.133 ± 0.24609E-20 F crit 2.6.30742 4367.143 0.164 0.175 0.174 0.926973 2537.996466 2310.830389 1222.358 ± 0.369 0.030 0.207 ± 0.028 0.6110577 349.3321555 770.015 0.444231 349.225 0.198 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của PPO o Nhiệt độ ( C) OD420nm KC OD420nm TN ∆OD ∆OD TB 0.833173 349.023 0.40 18.014 0.029 0.004 0.85 Within Groups 8823.70 24.84773 .111 0.003 0.614841 982.225 0.167 0.162 0.70 18.014 0.36 Sum 6713.068 ± 0.328 0.48 P-value 1.029 0.6110577 599.198 0.364 0.6996466 Variance 316.005 0.Bảng 5.139 60 0.355 0.141 0.017 0.068 0.136 0.024 0.074 Anova: Single Factor SUMMARY Groups Count 20 3 30 3 40 3 50 3 60 3 70 3 80 3 ANOVA Source of Variation SS Between Groups 10256446.003 0.317 0.018 0.491166 3667.106 ± 0.79 32.317 20 0.09894 Average 2237.024 0.203 0.109 70 0.003 0.359 30 0.194 0.102473 1455.014 0.170 ± 0.003 0.097 0.780919 7611.017 0.3180212 494.51717 Total 10265270.110 0.3147665 1048.808 630.3332418 df MS 1709407.206 40 0.372 0.314 ± 0.139 0.319 0.029 0.023 0.208 0.70 37.098 0.030 0.024 0.378 0.264151 6 14 20 87 se 17.39 18.334 0.

014 0.130742 6501.027 0.004 0.095 ± 0.325 0.305 0.3147665 df MS 2635832.240 0.003 se 21.018 0.097 0.6584217 Variance 466.328 ± 0.003 0.340 0.7338045 336.Bảng 5.80 50.097 0.235 0.030 ± 0.321 0.112 0.201413 1010.343 0.048 ± 0.030 0.5706E-18 F crit 3.76 17.331 0.015 0.8875 13188250.063604 2021.018 0.4 9089.307 ± 0.050 0.766784 4954.2036401 715.256 0.345 0.40 26.254 0.003 0.14 20.002 0.061 0.007 0.323 0.017 0.018 0.59 10.354535 673.308 0.226 0.110 0.243 0.017 0.3 Sum 6961.490625 F 3479.79 P-value 1.689377 5 12 17 88 0.045 0.018 0.234 ± 0.047 0.8669022 209.045 0.376914 2167.325 0.015 0.052 0.019 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ bền của PPO o Nhiệt độ ( C) OD420nm KC OD420nm TN ∆OD ∆OD TB 30 40 50 60 70 80 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 30 40 50 60 70 80 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total 0.062 0.5370192 2513.046 0.016 0.600707 628.092 0.015 0.1480769 116.307 0.869986 416.014 0.7.975265 Average 2320.019 0.870261 316.016 0.255595 1651.329 0.10587524 .016 0.032 Count 3 3 3 3 3 3 SS 13179160.081 757.071 0.016 0.017 0.114 0.

204 0.228 0.289 0.017 0.202 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ bền của PPO theo thời gian Nhiệt độ (oC) Thời gian (phút) 0 5 10 15 60 20 25 30 35 40 OD420nm KC OD420nm TN ∆OD 0.004 0.142 0.017 0.014 0.184 0.018 0.282 0.8.364 0.337 0.017 0.018 0.274 0.097 0.195 0.014 0.019 0.212 0.137 0.355 0.003 0.095±0.090 0.119 0.201 0.334 0.187±0.014 0.348 0.359±0.005 0.018 0.112 0.092 0.340 0.120 0.272±0.354 0.209 0.291 0.137 0.202 0.065±0.Bảng 5.015 0.021 0.205±0.082 0.267 0.120 0.274 0.097 0.097 0.014 0.181 0.02 0.017 0.070 0.110 0.017 0.018 0.003 0.073 0.007 0.220 0.079 0.001 .004 0.221 0.017 0.358 0.015 0.074±0.019 0.372 0.369 0.337±0.005 0.064 89 ∆OD TB 0.015 0.001 0.018 0.352 0.114 0.022 0.120±0.378 0.014 0.015 0.090 0.

085 0.359 ± 0.018 0.060 0.044 0.058 0.369 0.018 0.019 0.055 0.372 0.065 0.018 0.001 0.003 0.016 0.061 0.017 0.003 0.017 0.076 0.067 ± 0.054 0.019 0.163 0.355 0.166 ± 0.104 0.049 ± 0.005 0.088 0.005 0.016 0.062 0.016 0.045 0.083 0.364 0.166 0.024 0.067 0.016 0.018 0.018 0.083 0.358 0.018 0.070 0.378 0.104 0.017 0.017 0.084 0.070 0.018 0.037 ± 0.017 0.014 0.080 0.107 0.039 0.018 0.034 0.018 0.088 0.047 0.003 .057 0.019 0.037 0.076 0.186 0.065 ± 0.075 0.087 ± 0.003 0.086 0.052 0.028 ± 0.018 0.182 0.016 0.018 0.183 0.014 0.016 0.0 5 10 15 70 20 25 30 35 40 0.066 0.082 0.067 0.042 0.030 0.088 0.003 0.060 ± 0.084 0.169 0.029 90 0.065 0.015 0.065 0.002 0.014 0.065 0.049 0.062 0.

026 ± 0.005 ± 0.020 ± 0.023 0.019 0.026 0.004 0.006 0.378 0.039 0.014 0.016 0.016 0.355 0.022 0.007 0.118 ± 0.028 0.138 0.035 0.019 0.041 0.001 .024 0.005 0.111 0.017 0.014 0.030 0.005 0.128 0.0 5 10 15 80 20 25 30 35 40 0.006 0.015 0.005 0.015 0.020 0.045 0.369 0.001 0.025 ± 0.018 0.017 0.017 0.364 0.031 0.015 0.358 0.040 0.030 0.001 0.016 0.016 0.011 0.005 0.014 0.015 0.006 0.008 ± 0.016 0.020 0.019 0.017 0.029 0.030 ± 0.016 0.018 0.003 0.045 0.005 0.026 0.016 0.023 0.017 0.005 ± 0.021 0.030 0.024 0.004 91 0.046 0.023 0.372 0.017 0.138 0.022 0.018 0.123 0.040 0.046 0.042 0.019 0.004 0.003 0.359 ± 0.020 0.121 0.048 0.017 0.036 0.016 0.

341 0.025 0.331 70 0.028 0.027 0.002 0.015 0.001 0.014 0.008 0.349 0.260 0.351 0.332 0.027 0.125 0.007 0.Bảng 5.330 50 0.329 ± 0.322 0.260 0.327 ± 0.008 0.351 0.324 0.011 0.020 0.005 0.124 0.245 0.009 0.008 0.359 0.160 0.114 0.020 0.335 90 0.355 0.328 0.238 ± 0.362 0.332 92 .093 10 0.162 ± 0.363 0.010 0.095 0.368 0.115 20 0.014 0.336 0.333 0.101 0.003 0.005 0.354 0.343 0.015 0.086 ± 0.335 ± 0.129 0.102 0.354 0.018 0.343 0.028 0.345 0.093 0.253 0.331 ± 0.019 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt độ của PPO Nồng độ OD420nm KC OD420nm TN ∆OD ∆OD TB cơ chất (mM) 0.023 0.326 100 0.027 0.328 60 0.329 0.009 0.247 0.176 0.008 0.326 80 0.027 0.324 0.323 0.109 0.020 0.176 0.024 0.323 ± 0.013 0.162 0.119 ± 0.017 0.017 0.030 0.348 0.321 0.9.352 0.347 0.337 ± 0.010 0.161 30 0.358 0.012 0.025 0.171 0.002 0.113 0.347 0.243 40 0.

410 0.429 0.353 0.003 25 0.428±0.4947 5159.0766 1140.377 0.431±0.428 0.406 0.2297 3420.756E-24 F crit 2.6678 Average 659.10.6702 2329.422 0.434 0.22 ANOVA df 9 20 29 P-value 1.3993 6954.8700 1215.002 35 0.014 0.372 0.382 0.436 0.014±0.372 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định động học phản ứng của PPO theo thời gian OD420nm Thời gian OD420nm TB (phút) Lần 1 Lần 2 Lần 3 0 0.4259 3046.392814 Bảng 5.7777 se 53.514 13148407 MS 1457656.04 22.32 1475.0106 6989.349 0.351±0.1649 1719.7986 2445.378±0.20 50.8869 2365.2426 3046.14 34.393 0.428±0.396 0.4064 6918.426 0.3146 55.418 0.391±0.419±0.2226 Variance 2813.0636 7017.380 0.7998 2318.Anova: Single Factor SUMMARY Groups 10 20 30 40 50 60 70 Count 3 3 3 3 3 3 3 Sum 1978.351 0.426 0.006 45 0.4258 216.379 0.384 0.6106 2513.371±0.016 0.5995 815.16 33.002 55 0.004 50 0.429 0.429 0.406±0.002 30 0.6608 7095.13 80 90 100 3 3 3 6911.002 5 0.382±0.03 F 988.386 0.378±0.379 0.435 0.86 Source of Variation Between Groups Within Groups Total SS 13118907 29500.002 60 0.431 0.20 14.72 8.431 0.369 0.005 40 0.380 0.012 0.6106 199.002 93 .1355 2306.003 20 0.0212 2339.5926 1115.401 0.002 10 0.418 0.0925 66.40 14.5366 516.7279 2303.376 0.431 0.003 15 0.434±0.376 0.71 55.

017 ± 10.3332 149.003 ± 24.016 0.015 0.08 ± 0.002 0.013 0.017 117.23 0 0.71 50 0.80 ± 0.014 0.004 ± 4.013 0.Bảng 5.197 1392.003 23.013 0.014 0.55713 4.029 0.226 1222.014 0.11.000 0.80 4.001 0.119 se 24.015 0.013 0.8333 F 8718.08 4.79 5 0.105875 .002 0.7856 23.001 ± 4.015 0.016 0.000 0.189 0.199 0014 0.171 ± 12.08 ± 0.61 1 0.00 P-value 6.174 0.014 0.001 0.014 0.000 0.000 ± 0.015 0.018 0.014 0.014 0.185 0.014 0.015 0.014 0.001 4.173 1222.36921E-21 F crit 3.014 0.8333 116.000 0.48 12.64815 0 MS 1306265 149.174 0.67138 14.678 3667.014 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của acid ascorbic đến hoạt độ của PPO Nồng độ OD420nm OD420nm HđC acid ascorbic ∆OD ∆OD TB KC TN (UI/gNL) (mM) 0.56 10 0.188 0.711425 0 Variance 599.00 100 0.000 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 0 1 5 10 50 100 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total Count 3 3 3 3 3 3 SS 6531323 1798 6533121 Sum 4176.216 0.199 0.030 0.003 0.032 0.193 ± 0.13428 0 df 5 12 17 94 Average 1392.016 0.24 10.018 0.211 0.615 117.00 ± 0.48 0.003 0.08 0.537 16.001 0.845 353.017 0.018 0.014 0.24 ± 0.215 0.3569 70.64815 16.

102 0.112 0.199 0.015 0.16 24.17668 Variance 599.003 0.145 0.014 0.Bảng 5.16 ± 0.014 0.015 0.015 0.53 df 5 12 17 Average 1392.197 1392.216 0.105875 .178 ± 17.93522 650.251 2084.092 650.72341E-14 F crit 3.12.192 0.194 0.017 0.001 0.098 ± 24.004 0.014 0.170 0.199 0.174 0.156 0.159 ± 24.003 0.004 0.48 17. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của acid citric đến hoạt độ của PPO Nồng độ HđC OD420nm OD420nm NaCl ∆OD ∆OD TB (UI/mlddE) KC TN (mM) 0.015 0.82 ± 0.108 0.95 427.197 0.015 0.018 0.806 1950.003 ± 24.156 1100.4405 1100.94 50 0.180 0.08 10 0.103 0.79 ± 0.193 ± 0.12 5 0.82 ± 0.79 24.015 0.3024 F 646.18 100 0.014 0.33324 316.211 0.98139 66.098 694.7 ± 0.85325 95 se 24.130 921.23 0 0.014 0.129 ± 8.093 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 0 1 5 10 50 100 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total Count 3 3 3 3 3 3 SS 1382010 5127.094 0.2261 1274.014 0.82 18.08363 694.110 0.48 0.014 0.1178 921.108 0.61106 MS 276401.016 0.322 3300.180 1274.70 P-value 3.166 0.144 0.089 ± 18.82 8.014 0.152 0.146 0.183 0.131 0.215 0.592582 615.44 1 0.678 3823.353 2763.014 0.095 0.629 1387137 Sum 4176.98139 349.131 0.31477 615.117 0.

215 0.94 324.24 P-value 1. Giá trị OD tương ứng khi xác định ảnh hưởng của NaCl đến hoạt độ của PPO Nồng độ OD420nm OD420nm HđC acid citric ∆OD ∆OD TB KC TN (UI/gNL) (mM) 0.128 0.23 0 0.015 0.178 ± 14.2261 1286.150 0.48 ± 0.44 5 0.194 0.4405 1170.7 3895.678 3858.015 0.46665E-12 F crit 3.001 0.002 0.48 24.194 0.015 0.2191 1274.42589 66.178 ± 24.146 0.33324 599.657 3823.71 ± 0.180 1274.179 0.017 0.128 ± 12.016 0.63884 F 349.143 0.016 0.002 0.24 ± 0.015 0.182 0.198 0.105875 .7892 949.193 ± 24.198 0.018 0.16 17.182 1286.66078 Variance 599.33324 216.165 ± 8.014 0.184 0.666 570945.003 0.199 0.71 8.184 0.198 0.199 0.83331 df MS 113409.014 0.134 ± 17.592582 316.66 100 0.182 0.31477 149.129 911.216 0.134 949.35 50 0.199 0.132 0.152 0.165 0.79 12.322 3512.014 0.13.016 0.015 0.181 0.22 1 0.167 0.211 0.79 ± 0.48 ± 0.016 0.017 0.143 0.35218 911.014 0.367 2848.197 1392.003 0.79 10 0.146 0.137 0.16 ± 0.015 0.057 2734.48 14.166 1170.34188 5 12 17 96 se 24.Bảng 5.4 Sum 4176.179 0.003 0.982 Average 1392.016 0.131 Anova: Single Factor SUMMARY Groups 0 1 5 10 50 100 ANOVA Source of Variation Between Groups Within Groups Total Count 3 3 3 3 3 3 SS 567049.

372 0.484 0.375 15 0.436 0.373 60 0.314 0.368 0.555 0.368 0.373 0.557 Bảng 5.373 97 .401 30 0.373 30 0.300 0.481 45 0.373 10 0.340 15 0.375 40 0.297 0.368 0.412 0.375 55 0.369 20 0.522 0.507 0.15.384 0.398 0.434 35 0.372 0.367 0.369 0.369 0.385 25 0.373 0. Sự thay đổi OD420nm theo thời gian trong chế biến trà xanh (mẫu TN) Thời gian (phút) Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 0 0.372 0.337 0.375 25 0.14.373 0.365 0.369 0.373 0.367 0.330 10 0.461 0.373 35 0.374 0.315 0.498 0.369 0.430 0.538 60 0.340 0.374 0.369 0.52 55 0.464 0.549 0.368 0.388 0.374 0.360 0.374 0. Sự thay đổi OD420nm theo thời gian trong chế biến trà đen (mẫu TN) Thời gian (phút) Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 0 0.372 5 0.466 40 0.375 50 0.372 0.311 5 0.373 0.374 45 0.374 20 0.483 0.532 0.369 0.538 0.516 0.500 50 0.Bảng 5.368 0.

045 0.18.029 0.Bảng 5.082 ΔOD 0.40 Hàm lượng protein trong CPE suy ra từ đường chuẩn (mg/ml) 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định hoạt độ của chế phẩm PPO thô từ lá trà nguyên liệu Hoạt độ Thể tích Khối lượng chung dung dịch PPO thô (g) (UI/ml ddE) enzyme (ml) OD420nm KC OD420nm TN ∆OD 1 0.16.012 0.138 0.02 40 10 0.032 0.356 0.321 0.015 0.020 40 10 0. Sự tương quan giữa nồng độ và độ hấp thu cực đại của benzoquinon ở bước sóng 420nm Nồng độ benzoquinon (mM) OD420nm 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 0.272 0.084 0.454 98 .019 38 10 0.33 x 20= 386.013 0.226 0.408 0.67 x 20 = 413.031 Hàm lượng protein trong CPE suy ra từ đường chuẩn (µg/ml) 19.60 22 x 20 = 440 20.17 .1756 Mẫu Bảng 5.440 0.032 0.183 0.08 0.387 0.4.033 0.1661 2 0. Giá trị OD tương ứng khi xác định hàm lượng protein trong chế phẩm PPO thô từ lá trà Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 OD595nm 0.035 0. Xác định sự tƣơng quan giữa nồng độ và độ hấp thu cực đại của benzoquinon ở bƣớc sóng 420nm [2] Bảng 5.096 0.1763 3 0.413 5.

50 y = 0.5. sản phẩm tạo thành là các peptid ngắn hay acid amin.00 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99 Nồng độ benzoquinon (mM) Đồ thị 5. thu dịch nổi chứa enzyme ficin .Nguyên tắc: Cho protease tác dụng với cơ chất là casein (hoặc hemoglobin).20 0.45 R2 = 0. dịch lọc đem ly tâm với tốc độ 12000 vòng/5 phút. thu dịch nổi chứa enzyme bromelin 5. từ đó xác định hoạt độ protease theo định nghĩa: 99 .7] .Tách chiết enzyme ficin từ quả sung: cân khoảng 20g quả sung.15 0. lọc qua vải thường.30 0.005x 0. cắt nhỏ.Tách chiết enzyme bromelin: cân khoảng 20g quả thơm đã gọt bỏ vỏ. Sự tương quan giữa giá trị OD và nồng độ benzoquinon 5. Phƣơng pháp tách chiết dung dịch enzyme ficin từ sung và bromelin từ dứa [4. tyrosin chiếm đa số.6] . nghiền với 20ml nước cất.6. nghiền trong cối với 20ml nước cất.9994 OD420mm 0. lọc qua vải thường. Xác định tyrosin bằng phản ứng màu với thuốc thử Folin.0.40 0.2. Phƣơng pháp xác định hoạt độ protease của enzyme ficin và bromelin theo Anson [4.25 0.05 0.10 0.35 0. dịch lọc đem ly tâm với tốc độ 12000 vòng/5 phút. trong các loại acid amin.

6 0.4 0.5oC.6 0.6 0. Phương pháp xây dựng đường chuẩn tyrosin Ống nghiệm 0 1 2 3 4 5 Dung dịch tyrosin chuẩn 1mM (ml) 0 0.6 0.5N (ml) 2 2 0.6 0.2 0 Dung dịch NaOH 0.8 1 Dung dịch HCl 0.6 0. Phương pháp xác định lượng tyrosin trong dung dịch nghiên cứu Dung dịch hoá chất Ống nghiệm Thử thật (3 ống) Thử không (3 ống) Casein 1% (ml) 5 5 TCA 10% (ml) 0 5 Dịch enzyme mẫu (ml) 1 0 Lắc đều và giữ ở 35.Tiến hành thí nghiệm Bảng 5. pH 7.8 1 Lắc và để yên 10 phút đem đo mật độ quang ở bước sóng 660 nm Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến thiên mật độ quang (OD) theo lượng tyrosin ở các ống. Bảng 5.6 0.4 0.4 0. để yên 10 phút. đo OD ở bước sóng 660 nm 100 .19.6 0. lấy 1ml dịch lọc thực hiện phản ứng màu Dịch lọc (ml) 1 1 Dung dịch NaOH 0.6) .8 0.50C.20.Hoạt độ của protease được biểu thị là số micromole tyrosin sinh ra do thuỷ phân Casein bởi 1ml dung dịch hay 1 mg chế phẩm protease trong thời gian 1 phút ở điều kiện chuẩn (35.6 0.2 0.6 Thuốc thử Folin (ml) Lắc đều.5N (ml) 2 2 2 2 2 2 Thuốc thử Folin (ml) 0.6 Lượng tyrosin (mol) 0 0.2 0. trong 30 phút TCA 10% (ml) 5 0 Dịch enzyme mẫu (ml) 0 1 Lọc.2N (ml) 1 0.

2 ∆OD 1 0.833 1.000 0.083 1.110 1.K t.4 0.027 0.860 1.610 0.994 1.V .6 0.292 0. hoặc = 1 mol/mg/phút * Kết quả xây dựng đƣờng chuẩn tyrosin Bảng 5.3367x 1. Sự tương quan giữa giá trị ∆OD và nồng độ tyrosin 101 .283 y = 1.8 1 Nồng độ tyrosin (µmol) Đồ thị 5.2 0.6 0.2 0.3. Tương quan giữa giá trị ∆OD với nồng độ tyrosin Ống nghiệm 0 1 2 3 4 5 Lƣợng tyrosin (μmol) 0 0..21.8 1 OD660nm 0.4 R2 = 0.310 ΔOD 0.6 0.583 0.4 0.4 0.2 0 0 0.8 0.319 0.Cách tính: Hoạt độ protease: Hoạt độ protease (UI/ml) = x.v x: số mol tyrosin suy ra từ đường chuẩn V: tổng thể tích hỗn hợp phản ứng enzyme (11 ml) v: thể tích dịch lọc đem phân tích (1ml) K: độ pha loãng mẫu t: thời gian phản ứng (30 phút) 1 UI (Anson) = 1 mol Tyrosin/ml/phút .

145 Ficin 0.* Kết quả xác định hoạt độ chung của enzyme bromelin và ficin Bảng 5. Kết quả đo OD khi xác định hoạt độ chung của enzyme bromelin và ficin Mẫu Bromelin Độ pha loãng OD660nm Thử thật Thử không Lần 1 0.604 0.218 OD660nm TB 0.139 0.435 ΔOD 0.139 V v Hoạt độ chung (ml) (UI/gNL) 10 1 4.411 0. Kết quả xác định hoạt độ chung của enzyme bromelin và ficin Mẫu x (μmol) Bromelin 0.405 0.605 0.416 0.606 0.431 Lần 3 0.23.22.37 t (phút) K 11 30 11 30 (ml) 102 .602 0.186 Bảng 5.435 OD660nm TB 0.25 0 1 0.413 0.216 Lần 3 0.218 Lần 2 0.145 0.438 Lần 2 0.217 10 ΔOD Ficin Lượng tyrosin suy ra từ đường chuẩn (µmol) 1 0.194 Lần 1 0.

4. Dung dịch sau phản ứng Hình 5. Phản ứng xúc tác bởi PPO trên cơ chất catechol 1. Dung dịch trước phản ứng 2. Mẫu xử lí ở nhiệt độ 100oC 3.2.5. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự sẫm màu của khoai tây 1.1. Mẫu đặt ở nhiệt độ phòng 2. Một số hình ảnh minh họa Hình 5. Mẫu xử lí ở nhiệt độ 4oC 103 .

Mẫu xử lí ở pH 4 104 .4. Ảnh hưởng của pH đến sự sẫm màu của khoai tây 1. Mẫu không xử lí 2. Mẫu xử lí ở nhiệt độ 100oC 3. Mẫu xử lí ở pH 2 3. Mẫu xử lí ở nhiệt độ 4oC Hình 5. Mẫu đặt ở nhiệt độ phòng 2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự sẫm màu của táo tây 1.Hình 5. Mẫu xử lí ở pH 3 4.3.

Mẫu không xử lí 2. Ảnh hưởng của hóa chất đến sự sẫm màu của khoai tây 1.6. Mẫu xử lí với acid citric 4. Ảnh hưởng của pH đến sự sẫm màu của táo tây 1.5. Mẫu xử lí ở pH 4 Hình 5. Mẫu xử lí với NaCl 105 . Mẫu xử lí với acid ascorbic 3. Mẫu xử lí ở pH 3 4.Hình 5. Mẫu xử lí ở pH 2 3. Mẫu không xử lí 2.

7. Mẫu xử lí với NaCl Hình 5. Mẫu xử lí với acid citric 4. Mẫu không xử lí 2. Mẫu không xử lí 2. Mẫu xử lí với acid ascorbic 3. Ảnh hưởng của hóa chất đến sự sẫm màu của táo tây 1.8. Mẫu xử lí với bromelin 3. Mẫu xử lí với ficin 106 .Hình 5. Ảnh hưởng của enzyme đến sự sẫm màu của khoai tây 1.

Mẫu xử lí với bromelin 3. Mẫu xử lí với ficin Hình 5. Chế phẩm PPO thô từ lá trà 107 .9.10.1 2 3 Hình 5. Mẫu không xử lí 2. Ảnh hưởng của enzyme đến sự sẫm màu của táo tây 1.