You are on page 1of 6

Buổi 2 Câu 1: VN có quan hệ MFN với 159 nước trong WTO và 13 nước ngoài WTO Câu 2: VN và Hoa Kz trao

cho nhau MFN khi nào 95: bỏ lệnh cấm vận 2000: VN trao cho Hoa Kz MFN 12/2001: HK trao cho VN MFN( gia hạn từng năm) 1/2007: HK trao cho VN MFN vĩnh viễn  Hoa kz ko gọi là MFN mà là nguyen tắc qhe thuog mại bình thường NTR  PNTR = perpetial NTR

Câu 3: Nguyên tắc đối xử quốc gia- national treatment 1) bản chất: 2) trong lĩnh vực thuong mại a. Vế hàng hóa: hàng nhập khẩu có điều kiện kinh doanh tương tự hàng nội địa( trừ thuế nhập khẩu) b. về phân phối: nhà thuong mai có vốn nươc ngoài vs ntac NT đc phép kinh doanh thuong mai tren TT nội địa - đc tổ chức bán buôn/lẻ -t/c hệ thống phân phối -kinh doanh các dịch vụ 3) trong lĩnh vực dịch vụ( phân loại dich vụ theo WTO có 12 khu vực) 4) trong liinh vưc đầu tu: nhà đầu tư trong và ngoài nước đc đối xử bình đẳng như nhau - chịu sự điều tiết của cùng hệ thống luật -điều kiện thành lập, mua lại, mở rộng , quản l{…

Lưu {: MFN=> thực hiện vô đk, ko có lộ trình( trừ 1 số ưu đãi giành cho các nước thân thiết) Ngtac NT thực hiện theo thỏa thuận và thg xây dựng lộ trình để thực hiện Câu 4: 1) Cơ hội: Hàng hóa dịch vụ Xk của việt nam đc hưởng MFN và NT ở nước nhập khẩu Nhà đầu tư VN sẽ có môi trường kinh doanh thuận lợi, ko bị phân biệt đối xử Tạo MT kinh doanh bình đẳng trong nước, thu hút nhiều đầu tư nc ngoài Phát triển du lịch tốt hơn Giúp VN hội nhập Thúc đẩy sự hoàn thiện và ptrien

-

customs union Có đầy đủ đặc điểm FTA - - . Ko vĩnh viễn 4. Có thể vĩnh viễn 3. Mang tính cam kết 2. Các loại lkktqt 1) LKKT nhỏ: giữa cty vs cty Thành lập cty đa quôc gia. Không cam kết 3. Liên minh thuế quan CU. xuyên quốc gia Cty xuyên quốc gia Hình thức thánh lập: +) thánh lập cty phụ thuộc ở nc ngoài 2) LKKT lớn: nhà nước vs nhà nước a. Chủ yêu cho hàng CN chế biến  Chủ yếu dành ưu đãi cho hàng NK Câu 7: điều kiện về giấy chứng nhận xuất xứ mẫu mang tên C/O A – certificate of origin form A Xuấ hàng sang Tàu: C/O E.- 2) Thách thức: Cạnh tranh khốc liệt trên TT nội địa Nguy cơ mất đi thị trường nội địa Câu 5: chế độ thuế quan ưu đãi GSP: là MFN đặc biệt các nước công nghiệp ptrien dành cho các nước chậm hoạc đang ptrien Nội dung: a. Áp dụng chủ yếu cho hàng công nghiệp đã wa chế biến Câu 6: MFN GSP 1. Giảm thuế NK: cho hàng hóa của nước kém ptrien b. Một chiều 2. xuất sang Asean: C/O D CHƯƠNG : LIÊN KẾT KINH TẾ QUỐC TẾ LKKTQT là gì? LKKTQT đc thực hiện giữa ai vs ai 1. Định nghĩa 2. Có đi có lại 1. Lĩnh vực áp dụng rộng 4. Khu vuc mậu dịch tự do FTA Cam kết giảm thuế và biện pháp phi thuế để tăng cường thương mại giữa cac` nuoc thành viên Tùy vào đk kte mà mỗi nước lựa chọn mặt hàng giảm thuế hoặc bảo hộ theo tỷ lệ quy định Giữa các nước TV có nhìu ctrinh hợp tác b.

common market Có đầu đủ đặc điểm của CU Có chung luật điều tiết thị trường Thuế XNK giữa các nước CM = 0 d. Tạo thị trungong kinh doanh X-NK thuận lợi b.- Có chung csach thuế quan c.trung quốc BRIC: các nền kte mới nổi BRICS: . Liên minh về kinh tế EU( economic union) Có đặc điểm của CM XD chung 1 chính quyền điều tiết các hoạt động kte. Tạo môi trường kinh doanh thuận lợi d. dịch vụ c. CỘNG ĐỒNG ASEAN . Lợi ich 1khi ký hiệp dịnh thương mại a.xh CHỦ ĐỀ ASEAN: 3 nguyên tắc: nhât 1tri1. Thi trường chungCM.south Africa Viet nam : tham gia 14 FTA 3. Tăng cường cạnh tranh cho sản pham. XH của các members VAi nhà nước của các TV bị suy giảm Chung csach đôi ngoai e. 6-X KHU VUC MAU DICH TU DO ASEAN-UC-NEWZELAND Cộng đồng ASEAN thành lập tạo ra cơ hội và thách thức? CÂU HỎI ÔN TẬP: 1. Tăng cường hoạt động đầu tư vào nhau để khai thác lợi thế của nhau e. bình đẳng. Liên minh tiền tệ Có đầy đủ đặc điểm của EU Có đồng tiền chung Ngân hàng TW chung Csach tiền tệ chung CAFTA: khu vực mậu dịch tự do asean. Nhiều hiệp định thương mại tạo cơ sở mở rộng hợp tác sang ctri. NÉT CHÍNH SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA ASEAN 2.

tc XH Tại mỗi phiên đám phán. peru tuyên bô 1tham gia 2009: VN tham gia vs tư cách tv liên kết=> 11/2010 VN chính thức tham gia đám phán 10/2010: Malaysia chính thưc tham gia TTP=> tổng TV: 9 nươc Đặc điểm TTP Đam phán tTTP có sự tham gia của các dooanh nghiệp hiep hội. MỤC TIÊU. CHỦ ĐỀ. và APEC HIỆP ĐỊNH THUONG MẠI VIỆT. nguyện vọng với các nội dung đàm phán Ngoài đàm phán giống như FTA. NGHIÊN CỨU. CƠ HỘI THÁCH THỨC CỦA CỘNG ĐOG ASEAN CHỦ ĐỀ : TTP 9/2008 : MỸ tham gia TTP 11/08: úc . TỔNG QUAN: Viet Nam đã k{: 87 hiệp định TM song Phuong 48 hiệp định đầu tư song phương 62 hiệp định tránh đánh thuế 2 lần 350 hiệp định hợ tác ptrien ĐIỂM GIỐNG NHAU GIỮA BTA VÀ CÁC HIỆP ĐỊNH KHAC: Mục tiêu: thúc Khác Dựa vào tập quán TM quôc tế phổ biến - - BTA Dụa vào cac tiêu chuẩn của wto . SỞ HỮU TRÍ TUỆ. tạo thuận lợi cho dn + ptrien chuỗi cung câp và san xuất Các nước đểu là TV WTO. CÁC TRỤ CỘT CỦA CỘNG ĐỒNG ASEAN. các đối tượng đc trao đổi thông tin và trình bày wdiem. ĐÂU TƯ 4. còn có các vde: + lawn tới haoch5 định csach. HIỂU RÕ BẢN CHẤT CỦA CỘNG ĐỒNG ASEAN. PHI THUẾ QUAN. CẬP NHẤT HỘI NGHỊ CẤP CAO ASEAN 3 NĂM GẦN ĐÂY ĐỂ GIẢI QUYẾT CÁC VDE ĐƯA ASEAN TỪ KHU VỰC FTA=> CỘNG ĐỒNG: NƠI HỌP.MỸ( BTA) 1. CÁCH THỨC XÂY DỰNG( THUẾ QUAN. LAO ĐỘNG. VIỆT NAM TC ? HN CẤP CAO 5.3.

TRIMS. Giải pháp hội nhập có hiệu quả I. vừa chi tiết Không chỉ đề cập đến TM mà còn đến các vde khác liwan trực tiếp đến TM DV. có hiệu lực từ 1/1/1948 1/1/1995 WTO chính thức thành lập - - Hiep dinh chong tai tro xuat khau dau tien ra doi o My . TỔNG QUAN Hội nghị Bretton woods ( 1944) đề xuất thành lập tổ chức TM quốc tế(ITO)=> ko thành công Hiệp đinh chung về thuế quan và thương mại GATT thành lập 1947 với 23 nước. TRIPS 2. Cơ hội và thách thức đối với VN 4.Vừa tổng hợp. Các hiệp định GATT. Lộ trình và cam kết của VN 3. đầu tư Lộ trình thực hiện: rõ ràng cụ thể Mang tính tổng hợp cao Chỉ đề cập đến hạt động TM hàng huu hình Ko có lộ trình cụ thể Có cơ quan giúp triển khai và thi hành hiệp định Ko có cơ quan này - CÁC MỐC QUAN TRỌNG KÝ KẾT HIỆP ĐỊNH: 3/2/94: mỹ bỏ cấm vận VN 11/7/1995: Mỹ bình thường hóa qhe vs VN 5/8/1995: ngoại trưởng mỹ thăm VN Cơ hội: Đẩy mạnh xuất khẩu Môi trường kinh doanh đc hoàn thiện theo hướng + Ptrien kte thị trường +Công bằng giữa các khu vuc kte + công khai csach + Xây dựng hành lang pháp lý hàn chỉnh +tăng cường thu hút đầu tư WTO: 1.

BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG= KO BỊ KIỆN - - .Quy trinh khởi kiện tại VN 2gđ: Từ khi bắt đầu dtra đến khi có kết luận sơ bộ( 9 bước) Từ khi có kết luận sơ bộ đến khi có kết luận cuối cùng( 3 bước) CÂU HỎI: NẾU CÓ HIỆN TƯỢNG BÁN PHÁ GIÁ XẢY RA THÌ KHI NÀO NG BÁN PHÁ GIÁ BỊ KIỆN: MANG TÍNH DIỆT ĐỐI THỦ CẠNH TRANH= BỊ KIỆN + biên dộ bán pha giá >2% + việc bán phá giá phải có mối qhe nhân quả Người kiện: +nhà sản xuất/ đại diện nhà SX +phải đc sự chấp nhận của 50% nhà sản xuất BÁN NHÁNH.