Page |1

TIẾP ĐẦU NGỮ “A” a Hàm nghĩa đang, vẫn còn Gốc Anh cổ abed: ở trên giường aground: mắc cạn alive: còn sống, đang sống ashore: trên bờ; vào bờ asleep: đang ngủ a = an Hàm nghĩa không; không có A đặt trước những phụ âm, ngoại trừ H. Gốc Hy lạp achromatic (adj): không màu, không sắc aclinic (adj): không nghiêng, vô khuynh anarchy (n) : tình trạng vô chính phủ anhydrous (adj): không có nước asexual (adj): vô tính atheistic (adj): vô thần, không tin có thần thánh. atypical (adj): không đúng kiểu, không điển hình. ab = abs Hàm nghĩa rời xa, tách khỏi abs đặt trước c, t. Gốc La tinh abduct (vt): bắt cóc, cuỗm đi abjure (v): tuyên bố bỏ, nguyện bỏ; thề bỏ abnormal (adj): không bình thường, khác thường abscond (vi): lẩn trốn, bỏ trốn abstain (vt): kiêng, cử, tiết chế ac = ad Hàm nghĩa hòa vào, hướng về ac đặt trước c, q Gốc Latin accede (vi): đồng ý, tán thành, thừa nhận acquaint (vt): làm quen administer (vt): trông nom, quản lý, cai quản admit (vt): kết nạp, nhận vào advent (n): sự đến, sự tới (của một sự việc gì). ac = ad Hàm nghĩa hòa vào, hướng về ac đặt trước c, q Gốc Latin accede (vi): đồng ý, tán thành, thừa nhận acquaint (vt): làm quen administer (vt): trông nom, quản lý, cai quản admit (vt): kết nạp, nhận vào advent (n): sự đến, sự tới (của một sự việc gì). ad Hàm nghĩa chống trả lại, nghịch lại Gốc Latin adverse (adj) thù địch, chống đối advert (vi)ám chỉ advocate (vt) biện hộ, bào chữ. Aero Hàm nghĩa chống trả lại, nghịch lại Gốc Latin adverse (adj) thù địch, chống đối advert (vi)ám chỉ advocate (vt) biện hộ, bào chữ. agr = agro Hàm nghĩa đất, đồng ruộng agr đặt trước những nguyên âm Gốc Hy lạp

Page |2

agrestic (adj): ở nông thôn agriculture (n): nông nghiệp agronomy (n): nông học al Hàm nghĩa tất cả Gốc Latin almighty (adj): toàn năng; có mọi quyền lực almost (adv): hầu như, gần như, suýt nữa alone (adv&adj): trơ trọi, đơn độc, một mình altogether (adv): hoàn toàn all = allo Hàm nghĩa khác nhau, lệch nhau all đặt trước những nguyên âm allergic (adj): dị ứng allomerism (n): tính khác chất allopathy (n): phép chữa bệnh đối chứng allotropism (n): tính khác hình alt = alti = alto Hàm nghĩa cao alt đặt trước những nguyên âm. Gốc Latin altazimuth (n): máy đo độ cao của góc phương vị altigraph (n): máy ghi độ cao. altimeter (n): cái đo độ cao alto (n): giọng nam cao, bè anto alto-relievo (n): đắp nổi cao, chạm nổi cao alto-stratus (n): mây trung tầng am = amb = ambi = amphi Hàm nghĩa chung quanh, cả hai, ở hai bên am đặt trước p amb đặt trước những nguyên âm am, amb, ambi gốc La Tin

amphi gốc Hy Lạp ambidexter (adj): thuận cả hai tay ambidexter (n): người thuận cả hai tay ambit (n): đường bao quanh, chu vi ambivalent (adj): vừa yêu vừa ghét amphibious (adj): lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước amphibological (adj): nước đôi, hai nghĩa ana am = amb = ambi = amphi Hàm nghĩa chung quanh, cả hai, ở hai bên am đặt trước p amb đặt trước những nguyên âm am, amb, ambi gốc La Tin amphi gốc Hy Lạp ambidexter (adj): thuận cả hai tay ambidexter (n): người thuận cả hai tay ambit (n): đường bao quanh, chu vi ambivalent (adj): vừa yêu vừa ghét amphibious (adj): lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước amphibological (adj): nước đôi, hai nghĩa ant = anti = anth Hàm nghĩa chống lại, đối nghịch ant đặt trước những nguyên âm & h Gốc Hy Lạp antacid (n): chất chống axit antagonist (n): địch thủ antibiotic (n): thuốc kháng sinh antibiotic (adj): kháng sinh anti-imperialism (n): chủ nghĩa chống đế quốc antiforeign (n): từ phản nghĩa anthelmintic (adj): trừ giun, trừ sán ante Hàm nghĩa trước Gốc La Tin

Page |3

antecedence (n): quyền được trước, quyền ưu tiên antecedent (n): tiên hành tự antedate (n): ngày tháng đề lui về trước antemeridiem (adv): về buổi sáng, trước ngọ, 10a,m: 10 giờ sáng ante-mortem (adj): trước khi chết ante-war (adj): tiền chiến anthropo hàm nghĩa người Gốc Hy Lạp anthropogeny (n): môn nguồn, gốc loài người anthropoid (n): vượn người anthropology (n): nhân chủng học anthropophagi (n): những kẻ ăn thịt người anthropophagy (n): tục ăn thịt người ap = aph = apo Hàm nghĩa rời xa, rời, tách khỏi ap đặt trước những nguyên âm và h Gốc Hy Lạp apartheid (n): sự tách biệt chủng tộc apathetic (adj): không tình cảm, lảnh đạm aphesis (n): hiện tượng mất nguyên âm đầu aphetize (v.t): làm mất nguyên âm đầu aphonic (adj): mất tiếng, mất giọng apostasy (n): sự bỏ đạo apostate (n): người bỏ đạo arch = arche = archi Hàm nghĩa trưởng, đứng đầu, chính yếu Gốc Hy Lạp archangel (n): tổng lãnh thiên thần archbishop (n): tổng giám mục archetype (n): nguyên mẫu, nguyên hình archimandrite (n): trưởng tu viện

archaeo = archeo Hàm nghĩa nguyên thủy, ban sơ, cổ, xưa Gốc Hy Lạp archaeological (adj): (thuộc) khảo cổ học archaeologist (n): nhà khảo cổ archaeology (n): Khảo cổ học archaeopteryx (n): chim thủy tổ archeozoic (adj): (thuộc) đại thái cổ arthr = arthro Hàm nghĩa khớp, khớp xương Gốc Hy Lạp arthritis (n): viên khớp arthrocele (n): chứng sưng khớp arthrophyma (adj): sưng khớp arthr = arthro Hàm nghĩa khớp, khớp xương Gốc Hy Lạp arthritis (n): viên khớp arthrocele (n): chứng sưng khớp arthrophyma (adj): sưng khớp audi = audio = aur = auri Hàm nghĩa nghe Gốc La Tin audible (adj): có thể nghe thấy, nghe rõ audience (n): thính giả audiograph (n): máy ghi sức nghe audiometer (n): cái đo sức nghe audiphone (n): máy tăng sức nghe auditorium (n): phòng thính giả, giảng đường aural (adj): (thuộc) tai, đã nghe được bằng tai auricle (n): dái tai aurist (n): thầy thuốc chuyên khoa tai aut = auto Hàm nghĩa tự, chính mình aut đặt trước những nguyên âm và h Gốc Hy Lạp

Page |4

autarchy (n): tự cai trị autarky (n): chính sách tự cấp tự túc, sự tự cấp tự túc authentication (n): sự làm cho có giá trị, sự nhận thức autism (n): tính tự kỷ

autodidact (n): người tự học autograph (n): bản tự viết tay, bảo thảo viết tay autograph (v.t): tự viết tay automate (v): tự động hóa autonomy (n): sự tự trị

TIẾP ĐẦU NGỮ “B” be 1. Hàm nghĩa làm, làm cho, làm thành Gốc Anh cổ becalm (v.t): làm yên lặng, làm cho êm becloud (v.t): che mây, phủ mây befriend (v.t): làm bé đi, thu nhỏ lại, chê 2. Hàm nghĩa ở, tại Gốc Anh cổ before (adv): ở đằng trước, trước behind (adv): ở đằng sau, sau beside (prep): ở bên, bên, bên cạnh between (adv): ở giữa, giữa 3. Hàm nghĩa chung quanh, quanh Gốc Anh cổ beset (v.t): bao vây, vây quanh bespatter (v.t): làm văng tung tóc besprinkle (v.t): vảy, rắc, rải bi = bis Hàm nghĩa hai Gốc La Tin biangular (adj): có hai góc bicameral (adj): có hai nghị viện, lưỡng viện bicycle (n): xe đạp bigamy (n): việc lấy hai vợ bilingual (adj): song ngữ, hai thứ tiếng bisect (v.t): chia đôi, cắt đôi bisector (n): đường phân giác bisexual (adj): lưỡng tính bio Hàm nghĩa đời sống, sự sống Gốc Hy Lạp biographer (n): người viết tiểu sử biography (n): tiểu sử biologist (n): nhà sinh vật học biology (n): sinh vật học by Hàm nghĩa thứ, phụ Gốc Anh cổ byplay (n): sự việc phụ, cảnh phụ by-product (n): sản phẩm phụ by-trade (n): nghề phụ by-way (n): đường phụ, lối phụ

TIẾP ĐẦU NGỮ “C” caco Hàm nghĩa xấu, tốt Gốc Hy Lạp cacography (n): sự viết tồi, sự đọc tồi cacology (n): sự chọn từ tồi, sự phát âm tồi cacophonous (adj): không hòa hợp, không ăn khớp cent = centi Hàm nghĩa một trăm, một phần trăm Gốc La Tin

Page |5

centenarian (n): người sống trăm tuổi centenarian (adj): sống trăm tuổi centennial (n): lễ kỷ niệm một trăm năm centigrade (adj): chia trăm độ, bách phân centimeter (n): một phần trăm mét centipede (n): con rết (có 100 chân) centr = centri Hàm nghĩa giữa, ở giữa Gốc Hy Lạp central (adj): ở giữa, ở trung tâm, trung ương centralizm (n): chế độ tập quyền trung ương centre (n): điểm giữa, trung tâm centrifugal (adj): ly tâm centrifuge (n): máy ly tâm chron = chrono Hàm nghĩa thời gian chrono đặt trước những phụ âm Gốc Hy Lạp chronic (adj): mãn, kinh niên chronicle (n): sử biên niên chronicle (v.t): ghi vào sử biên niên chronograph (n): máy ghi thời gian chronometer (n): đồng hồ bấm giờ, máy gõ nhịp chronoscope (n): máy đo tốc độ tên đạn circum Hàm nghĩa quanh, chung quanh Gốc La Tin circumambiency (n): ngoại cảnh, hoàn cảnh xung quanh circumference (n): chu vi circumfuse (v.t): làm lan ra, đồ lan ra chung quanh circumsolar (adj): xoay quanh mặt trời

co = col = com = con = cor 1. Hàm nghĩa cùng với, cùng nhau, toàn thể, toàn bộ col đặt trước l con đặt trước n và trước những phụ âm, ngoại trừ b, h, l, m, p, r, w cor đặt trước r Gốc La Tin co-author (n): đồng tác giả collaborate (v.i): cộng tác collect (v.t): tập hợp lại, góp nhặt, sưu tầm collective (adj): tập thể combination (n): sự kết hợp, sự phối hợp composite (adj): hợp lại, ghép lại concentrate (v): tập trung condense (v): làm đặc lại co-operative (n): hợp tác xã co-operator (n): người cộng tác corporation (n): đoàn thể, công ty 2. Hàm nghĩa phó, phụ Gốc La Tin codicil (n): bản bổ sung vào tờ di chúc co-pilot (n): Phi công phụ contra = counter Hàm nghĩa chống trả, chống lại, đối nghịch Gốc La Tin contraception (n): phương pháp tránh thụ thai contradiction (n): sự mâu thuẫn, điều trái ngược counter-claim (n): sự phản tố, việc kiện chống lại counter-claim (v): phân bố, kiện chống lại counter-revolutionary (n): kẻ phản cách mạng counterweight (n): đối trọng

Page |6

cross = cruc = crux Hàm nghĩa chữ thập, thập tự Gốc La Tin cross (n): cây thánh giá, dấu chữ thập, hình chữ thập crossroads (n): ngã tư cruciferous (adj): có mang hình chữ thập crucifix (n): cây thánh giá, cây thập tự crypt = crypto Hàm nghĩa bí mật, kín đáo crypt đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp crypt (n): hầm mộ cryptic (adj): bí mật, mật

cryptogram (n): tài liệu viết bằng mật mã cryptography (n): mật mã cycl = cyclo Hàm nghĩa chu kỳ cyclo đặt trước những phụ âm Gốc Hy Lạp cycle (n): xe đạp cycle (v.t): quanh vòng theo chu kỳ cyclic (adj): tuần hoàn, theo chu kỳ cyclicity (n): tính chất chu kỳ cyclometer (n): đồng hồ đo lường (xe đạp, xe máy) cyclostyle (n): máy in ronéo cyclostyle (v.t): in ronéo

TIẾP ĐẦU NGỮ “D” decigram (n): 10 gram de decimal (n): phân số thập phân 1. Hàm nghĩa đem ra khỏi, làm mất đi decimate (v.t): làm mất đi môt phần Gốc La Tin mười depilate (v.t): làm rụng tóc, làm rụng lông dem = demo deplete (v.t): tháo hết ra, rút hết ra Hàm nghĩa công chúng, dân chúng deport (v.t): trục xuất dem đặt trước nguyên âm depose (v): truất phế Gốc Hy Lạp detract (v): lấy đi, khấu đi demagogism (n): chính sách mị dân 2. Hàm nghĩa xuống, giảm democracy (n): nền dân chủ, chế độ dân Gốc La Tin chủ depopulate (v.t): làm giảm dân số demographer (n): nhà nhân khẩu học deprave (v.t): làm suy đồi, làm sa đọa demography (n): nhân khẩu học depreciate (v.t): làm sụt giá, làm giảm giá demi = hemi = semi Hàm nghĩa bán, nửa, một nửa deca = deci demi gốc Pháp Hàm nghĩa mười, một phần mười hemi gốc Hy Lạp deca gốc Hy Lạp semi gốc La Tin deci gốc La Tin demigod (n): á thánh decade (n): thập niên demilune (n): lũy bán nguyệt decagon (n): hình 10 cạnh hemiplegia (n): bệnh liệt nửa người decagram (n): 10 gram decalogue (n): mười điều răn hemisphere (n): bán cầu

Page |7

hemistich (n): nửa câu thơ semi-automatic (adj): bán tự động semicircle (n): hình bán nguyệt semi-official (adj): bán chính thức semi-smile (n): nụ cười nửa miệng derm = derma = dermo Hàm nghĩa da Gốc Hy Lạp derm (n): da dermatitis (n): viêm da dermatologist (n): thầy thuốc khoa da dermatology (n): khoa da dermograph (n): đường vẽ nổi trên da dermolysis (n): sự hủy da di = dich = dicho = dichro Hàm nghĩa hai Gốc Hy Lạp Diadelphous (adj): hai bó, xếp thành hai bó (nhị hoa) diandrous (adj): có hai nhị hoa diarchy (n): tình trạng hai chính quyền dichotomic (adj): phân đôi, rẽ đôi dichotomy (n): sự phân đôi, phép lưỡng phân dichromatic (adj): có hai sắc dichromic (adj): chỉ hai màu diphasic (adj): điện hai pha dia Hàm nghĩa ngang qua, xuyên qua Gốc Hy Lạp diactinic (adj): truyền tia quang hóa, để tia quang hóa thấu qua dialysable (adj): có thể thấm tách dialyse (v.t): thấm tách diameter (n): đường kính dis 1. Hàm nghĩa không

Gốc La Tin disability (n): sự bất tài disable (v.t): làm cho không đủ khả năng disaccustom (v.t): làm mất thói quen disaffirm (v.t): không công nhận, phủ nhận disagree (v.i): không đồng ý discredit (n): sự mất uy tín, sự mang tai tiếng discredit (v.t): mất uy tín, làm mang tai tiếng 2. Hàm nghĩa riêng ra, tách ra, rời xa, rời ra Gốc La Tin Discolor (v.t): đổi màu, làm bạc màu disconnection (n): sự làm rời ra disencumber (v.t): dẹp bỏ trở ngại disentangle (v.t): gỡ, gỡ rối disincorporate (v.t): giải tán du Hàm nghĩa hai Gốc Hy Lạp duel (n): cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc tranh chấp tay đôi duet (n): bản nhạc hai bè duplex (n): nhà cho hai hộ ở duplicate (adj): gồm hai bộ phận đúng nhau duplicity (n): trò hai mặt, trò hai mang dyna = dynam Hàm nghĩa lực, sức lực Gốc Hy Lạp dynamic (adj): (thuộc) động lực dynamic (n): động lực dynamics (n): động lực học dynamism (n): thuyết động học dynamo (n): dinamo, máy phát điện dynamometer (n): cái đo lực

Page |8

TIẾP ĐẦU NGỮ “E” e = ex Hàm nghĩa ngoài, ra ngoài, lộ ra ex đặt trước những phụ âm, ngoại trừ c, f, p, q, s, t Gốc La Tin educe (v.t): rút ra, chiết ra emerge (v.i): lồi ra, hiện ra, nổi lên erase (v.t): tẩy, xóa bỏ evoke (v.t): gợi lên evolve (v.t): suy ra, luận ra excerpt (v.t): trích, trích dẫn excess (n): sự vượt qua giới hạn excrete (v.t): bài tiết, thải ra export (v.t): xuất khẩu exterritorial (adj): có đặc quyền ngoại giao extirpate (v.t): nhổ rễ ecto Hàm nghĩa ngoài Gốc Hy Lạp ectoblast (n): lá ngoài ectoderm (n): ngoại bì, ngoài da ectoplasm (n): ngoại chất em = en 1. Hàm nghĩa làm cho, trở nên em đặt trước b, p Gốc La Tin embarrass (v.t): làm lúng túng, làm ngượng ngịu embellish (v.t): làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn embitter (v.t): làm cay đắng, làm đau lòng embrangle (v.t): làm rối rắm emphasize (v.t): làm nổi bật empoison (v.t): làm nhiễm độc empower (v.t): cho quyền, trao quyền enamour (v.t): làm cho yêu, làm cho phải lòng endear (v.t): làm cho được mến ensure (v.t): làm cho chắc chắn entrance (v.t): làm xuất thần, làm mê ly 2. Hàm nghĩa vào trong, ở trong, bên trong Gốc Hy Lạp embryo (adj): còn phôi thai,, còn trứng nước embryology (n): khoa phôi thai, phôi học enlist (v.i): tòng quân, vào lính entopic (adj): (y) trong mắt endo Hàm nghĩa trong, bên trong Gốc Hy Lạp endocardium (n): màng trong tim endoplasm (n): nội chất endoskeleton (n): bộ xương trong endosperm (n): nội nhũ ethno Hàm nghĩa chủng tộc, dân tộc Gốc Hy Lạp ethnocentric (adj): vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả ethnocentrism (n): chủ nghĩa vị chủng ethnographer (n): nhà dân tộc học ethnology (n): dân tộc học eu Hàm nghĩa tốt, đẹp, hay Gốc Hy Lạp eulogy (n): bài tán dương, bài ca tụng euphonic (adj): êm tai euphony (n): tiếng êm tai, tính êm tai

Page |9

euphoria (n): trạng thái phớn phở ex Hàm nghĩa cựu Gốc La Tin ex-member (n): cựu đảng viên ex-president (n): cựu tổng thống ex-soldier (n): cựu chiến binh ex-student (n): cựu sinh viên exo Hàm nghĩa ngoài, ở ngoài, bên ngoài Gốc Hy Lạp

exocrine (adj): ngoại tiết exoderm (n): ngoại bì exogamous (adj): ngoại hôn exophthalmus (n): mắt lồi extra Hàm nghĩa ngoài, ở ngoài, vượt quá Gốc La Tin extra-conjugal (adj): ngoài quan hệ vợ chồng extra-cosmical (adj): ngoài vũ trụ extra-legal (adj): ngoài pháp luật extravagant (adj): quá mức, quá độ

TIẾP ĐẦU NGỮ “F” ferri = ferro Hàm nghĩa sắt Gốc La Tin ferric (adj): (thuộc) sắt, có sắt ferriferous (adj): có sắt, có chất sắt ferro-alloy (n): hợp kim sắt ferroconcrete (n): bê tông cốt sắt ferrotype (n): ảnh in trên sắt for Hàm nghĩa rời xa Gốc Anh cổ forbid (v.t): cấm, ngăn cấm forfeit (v.t): mất quyền forsake (v.t): bỏ rơi gen = geno Hàm nghĩa sự sinh sản, chủng tộc Gốc Hy Lạp generate (v.t): sinh, đẻ ra generation (n): sự sinh ra thế hệ generator (n): người sinh ra, người tạo ra genetics (n): di truyền học genocide (n): tội diệt chủng forswear (v.t): thề bỏ, thề chừa fore Hàm nghĩa trước, phía trước Gốc Anh cổ forebode (v.t): báo trước, báo điềm forecast (v.t): dự đoán, dự báo forefathers (n): tổ tiên, ông cha foreknow (v.t): biết trước foremost (adj): đầu tiên, trước nhất foremost (adv): trước tiên, trước hết foretell (v.t): nói trước, đoán trước foretime (n): thời xưa, ngày xưa foreword (n): lời nói đầu, lời tựa

TIẾP ĐẦU NGỮ “G” geo Hàm nghĩa đất, trái đất Gốc Hy Lạp geocentric (adj): (thuộc) trung tâm địa cầu geographer (n): nhà địa lý geography (n): địa lý học

P a g e | 10

geologist (n): nhà địa chất geology (n): địa chất học

geomancy (n): môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất) TIẾP ĐẦU NGỮ “H”

hecto Hàm nghĩa một trăm, một phần trăm Gốc Hy Lạp hectogram (n): một phần trăm gram hectolitre (n): một phần trăm lít hectometer (n): một phần trăm mét hectowatt (n): một phần trăm oát hemo Hàm nghĩa máu Gốc Hy Lạp hemorrhage (n): sự chảy máu, xuất huyết hemorrhoids (n): bệnh trĩ hemostasis (n): sự cầm máu hemostatic (adj): cầm máu hemostatic (n): thuốc cầm máu hept = hepta Hàm nghĩa bảy hept đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp heptachord (n): đàn bảy dây heptagon (n): hình bảy cạnh heptahedron (n): khối bảy mặt heptasyllable (n): từ bảy âm tiết, từ bảy vần heptavalent (adj): có hóa trị bảy heptod (n): đèn bảy cực heter = hetero Hàm nghĩa khác, khác nhau heter đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp heteroclite (n): danh từ biến cách trái quy tắc

heterodox (adj): không chính thống heterogeneity (n): tính hỗn hợp, tính khác thể heteromorphism (n): tính khác hình heterosexual (adj): khác giống (giới tính) hex = hexa Hàm nghĩa sáu hex đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp hexagon (n): Hình sáu cạnh hexagram (n): ngôi sao sáu cạnh hexahedron (n): khối sáu mặt hexameter (n): thơ sáu âm tiết hexangular (adj): có sáu góc hexarchy (n): nhóm sáu nước liên kết, nhóm sáu nước đống minh homo Hàm nghĩa giống nhau, cùng nhau Gốc Hy Lạp homocentric (adj): đồng tâm homogenetic (adj): cùng nguồn gốc, cùng phát sinh homograph (n): từ cùng chữ homonym (n): từ đồng âm homosexual (n): tình dục đồng giới hydr = hydro Hàm nghĩa nước hydr đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp hydrant (n): vòi nước máy hydraulic (adj): chạy bằng sức nước hydraulics (n): thủy lực học hydroplane (n): thủy phi cơ

P a g e | 11

hyper Hàm nghĩa trên, quá mức Gốc Hy Lạp hyperaesthesia (n): sự tăng cảm giác hypercritical (adj): quá khắt khe trong cách phê bình hypermetropia (n): chứng viễn thị hyperphysical (adj): phi thường siêu phàm hypertension (n): chứng tăng huyết áp

hypo Hàm nghĩa dưới, ở dưới Gốc Hy Lạp hypodermic (adj): dưới da hypodermic (n): mũi tiêm dưới da hypostasis (n): chứng ứ máu chỗ thấp hypotension (n): chứng giảm huyết áp hypotensive (n): người mắc chứng giảm huyết áp

TIẾP ĐẦU NGỮ “I” i = il = im = in = ir Hàm nghĩa không, bất, thiếu i đặt trước gn il đặt trước l im đặt trước b, m, p ir đặt trước r Gốc La Tin ignore (v.t): làm ra vẻ không biết đến illegal (adj): bất hợp pháp illiterate (n): người thất học illiterate (adj): thất học illogical (adj): không logic, phí lý immodest (adj): bất lịch sự, khiếm nhã immoral (adj): vô đạo đức, trái đạo đức impatient (adj): thiếu kiên nhẫn impermanent (adj): không thường xuyên impolite (adj): vô lễ inconvenient (adj): bất tiện indenfinitive (adj): không định rõ, bất định indelicate (adj): thiếu tế nhị infinite (adj): không hạ định, vô tận irregular (adj): bất qui tắc irreligion (adj): sự không tín ngưỡng irresponsible (adj): thiếu tinh thần trách nhiệm ideo Hàm nghĩa tư tưởng Gốc Hy Lạp ideogram (n): chữ viết ghi ý (như chữ hán...) ideologic (adj): (thuộc) tư tưởng ideologist (n): nhà tư tưởng, nhà lý luận ideology (n): hệ tư tưởng idio Hàm nghĩa riêng, riêng biệt Gốc Hy Lạp idiomorphic (adj): có hình dạng riêng idiophone (n): nhạc khí bằng chất tự vang idiosyncrasy (n): đặc tính tư chất, chất khí (của 1 người nào) infra Hàm nghĩa dưới, ở dưới Gốc La Tin infracostal (adj): dưới sườn inframarginal (adj): dưới lề infrarenal (adj): dưới thận inter Hàm nghĩa giữa, ở giữa, lẫn nhau

P a g e | 12

Gốc La Tin interclass (adj): giữa các giai cấp interflow (v.t): chảy vào nhau, hòa lẫn với nhau intergovernment (adj): liên chính phủ intermix (v.t): trộn lẫn vào nhau interocular (adj): giữa hai mắt interpersonal (adj): giữa cá nhân với nhau interstate (adj): giữa các quốc gia intra Hàm nghĩa trong, ở trong, bên trong Gốc La Tin intraabdominal (adj): trong bụng intracellular (adj): trong tế bào, nội bào intramural (adj): của nội bộ intranational (adj): quốc nội, trong nước Kilo Hàm nghĩa một ngàn Gốc Pháp kiloampere (n): một ngàn ampe kilocalorie (n): một ngàn calo kilogram (n): một ngàn gram kilometer (n): một ngàn mét

intraparty (adj): trong nội bộ đảng intro Hàm nghĩa đưa vào trong, ở trong Gố La Tin introduce (v.t): giới thiệu intromit (v.t): đút, đưa vào introspect (v.t): tự xem xét nội tâm introvert (v): lồng tụt vào trong iso Hàm nghĩa bằng nhau, như nhau Gốc Hy lạp isocracy (n): chính thể đồng quyền isomerization (n): sự đồng phân hóa isometric (adj): cùng kích thước isotopic (adj): đồng vị

TIẾP ĐẦU NGỮ “K”

TIẾP ĐẦU NGỮ “L” lumin = lumini = lumino lith = litho Hàm nghĩa sáng, ánh sáng Hàm nghĩa đá Gốc La Tin litho đặt trước những phụ âm Gốc Hy Lạp luminesce (v.t): phát sáng, phát quang luminescence (n): sự phát sáng lithiasis (n): bệnh sỏi luminiferous (adj): tỏa ánh sáng lithic (adj): (thuốc) sỏi thận luminous (adj): sáng, sáng chói lithology (n): khoa về đá, thạch học luminousness (n): ánh sang lithotrity (n): thuật nghiền sỏi TIẾP ĐẦU NGỮ “M” Hàm nghĩa to lớn

Magni

P a g e | 13

Gốc La tin magnification (n): sự phóng đại, sự làm to magnify (v.t): thổi phồng, phóng đại magniloquence (n): tính khoái lạc magnitude (n): tầm lớn, độ lớn mal Hàm nghĩa xấu, tồi Gốc La Tin maladjustment (n): sự điều chỉnh sai maladminister (v.t): quản lý tồi, cai trị xấu malapropos (n): việc không đúng lúc malapropos (adj): không thích hợp, không phải lúc malefic (adj): gây ảnh hưởng xấu malevolence (n): ác tâm, ác ý malfeasance (n): hành động phi pháp mater = matri Hàm nghĩa mẹ Gốc La Tin maternal (adj): (thuộc về) mẹ, của người mẹ, phía mẹ maternity (n): tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ matriarchy (n): chế độ mẫu hệ matricide (n): tội giết mẹ medi Hàm nghĩa giữa, ở giữa Gốc La Tin mediaeval (adj): (thuộc) thời trung cổ, kiểu trung cổ medial (adj): ở giữa, trung bình median (n): động mạch giữa mediate (v.i): làm trung gian để điều chỉnh medium (n): người trung gian, vật môi giới

meg = mega Hàm nghĩa lớn, một triệu meg đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp megalomania (n): tính thích làm lớn megaton (n): triệu tấn megawatt (n): một triệu oắt micro Hàm nghĩa nhỏ, rất nhỏ Gốc Hy Lạp microbe (n): vi trùng, vi khuẩn microbiology (n): vi trùng học microscope (n): kính hiển vi microspore (n): tiểu bào tử microtomist (n): nhà vi phẫu mid Hàm nghĩa giữa, ở giữa Gốc Anh cổ midland (n): trung du midnight (n): nửa đêm midsummer (n): giữa mùa hè midterm (n): giữa năm học, giữa nhiệm kỳ midway (n): nửa đường, giữa đường midweek (n): giữa tuần midwife (n): bà đỡ, bà mụ midyear (n): giữa năm milli = mille Hàm nghĩa một ngàn, một phần ngàn Gốc La Tin millenary (n): nghìn năm, mười thế kỷ millennial (n): gồm một nghìn, nghìn năm milligram (n): một phần ngàn gam millimetre (n): một phần ngàn mét mini

P a g e | 14

Hàm nghĩa nhỏ Gốc La Tin miniature (v.t): thu nhỏ lại miniature (adj): nhỏ minification (n): sự làm nhỏ lại minify (v.t): làm nhỏ đi minikin (n): người nhỏ bé minimum (n): mức tối thiểu, số lượng tối thiểu minimum (adj): tối thiểu mís Hàm nghĩa sai, nhầm, không tốt Gốc Anh cổ misadvise (v.t): không đúng, cố vấn sai misconduct (n): đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu miscount (n): sự đếm sai miscount (v): đếm sai, tính sai misjudge (v): đánh giá sai, xét sai mistake (v): phạm sai lầm, phạm lỗi mistake (n): lỗi, lỗi lầm misunderstand (v.t): hiểu lầm, hiểu sai mono Hàm nghĩa đơn, một Gốc Hy Lạp monocarp (n): cây ra quả một lần monochord (n): đàn một dây

monochrome (n): bức tranh mộ màu monocycle (n): xe đạp một bánh monogamy (n): chế độ một vợ một chồng monopolize (v.t): giữ độc quyền monopoly (n): độc quyền, vật độc chiếm monotone (n): giọng đều đều monotone (v.t): đọc đều đều, hát đều đều morph = morpho Hàm nghĩa hình dáng morph đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp morpheme (n): hình vị morphemic (adj): (thuộc) hình vị morphologic (adj): (thuộc) hình thái học morphology (n): hình thái học multi Hàm nghĩa nhiều, đa multicolored (adj): nhiều màu, sặc sỡ multifold (adj): muôn màu, muôn vẻ multifrom (adj): nhiều dạng, đa dạng multilingual (n): người nói được nhiều thứ tiếng multilingual (adj): nói được nhiều thứ tiếng multipurpose (adj): đa năng, vạn năng

TIẾP ĐẦU NGỮ “N” non neo Hàm nghĩa không Hàm nghĩa mới Gốc La Tin Gốc Hy lạp non-acceptance (n): sự không nhận neocolnialism (n): chủ nghĩa thực dân mới non- believer (n): người không tín ngưỡng neo-kantianism (n): chủ nghĩa Kant mới non-belligerent (n): nước không tham neologist (n): từ mới, sử dụng từ mới chiến neologist (n): người hay dùng từ mới non-belligerent (adj): không tham chiến neoteric (n): nhà tư tưởng hiện đại non-contagious (adj): không lây

P a g e | 15

non-cooperation (n): sự bất cộng tác non-existence (n): sự không tồn tại non-professional (adj): không chuyên, nghiệp dư non-professional (n): người không chuyên, nghiệp dư non-toxic (adj): không độc hại

nona Hàm nghĩa chín nonagon (n): hình chín góc nonary (adj): lấy cơ số chín nonary (n): nhóm 9 nonasyllable (n): từ chín âm tiết

TIẾP ĐẦU NGỮ “O” o = ob = oc = of = op = os Hàm nghĩa ngược lại, cản trở o đặt trước m; oc đặt trước c; of đặt trước f; op đặt trước p; os đặt trước c, t Gốc La Tin object (v.t): phản đối, chống đối obstruct (v.t): cản trở, gây cản trở occult (v.t): che khuất, che lấp offend (v.t): làm chướng opponent (adj): phản đối, đối lập opponent (n): địch thủ, đối thủ oppose (v.t): đối kháng, đối lại opposite (adj): đối nhau, ngược nhau opposite (n): điều trái ngược, điều nghịch lại oct = octa = octo Hàm nghĩa tám oct đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp octachord (n): đàn tám dây octagon (n): hình tam giác octahedron (adj): hình tám mặt octave (n): quãng tám octet (n): bài hát cho bộ tám, bài nhạc cho bộ tám octonarian (n): câu thơ tám âm tiết octonary (n): nhóm tám, đoạn thơ tám câu ont = onto Hàm nghĩa sống, sự sống, bản thể, thực thể Gốc Hy Lạp ontogenesis (n): sự phát triển cá thể ontological (adj): (thuộc) bản thể học ontology (n): bản thể học ortho Hàm nghĩa chính, thẳng, đúng Gốc Hy Lạp orthocentric (adj): trực tâm orthodox (adj): chính thống orthoepist (n): nhà nghiên cứu phép phát âm đúng orthogamy (n): sự trực giao oste = osteo Hàm nghĩa xương oste đặt trước nguyên âm Gốc Hy Lạp osteitis (n): viêm xương osteoblast (n): tế bào tạo xương, nguyên bào xương osteology (n): khoa xương osteotomy (n): thủ thuật mổ xương, thủ thuật đục xương ot = oto Hàm nghĩa tai ot đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp

P a g e | 16

otitis (n): viêm tai otologist (n): bác sĩ khoa tai otology (n): khoa tai otorrhea (n): chứng chảy nước tai otoscope (n): ống soi tai out 1. Hàm nghĩa ra ngoài, ra khỏi, rời xa Gốc Anh cổ outbreak (v.i): phun ra, phụt ra outburst (n): sự bộc phát, sự bùng nổ outcry (n): sự la hét, tiếng la hhét outgoing (adj): đi ra outgush (v.i): phun ra, tóe ra outlet (n): chỗ thoat ra, lối ra outpour (n): sự đổ ra, sự chảy tràn ra 2. Hàm nghĩa ở bên ngoài, ở nơi xa Gốc Anh cổ outbuilding (n): nhà ngoài outdated (adj): lỗi thời outdate (v.t): làm lỗi thời outdoor (adj): ngoài trời outfield (n): ruộng đất xa trang trại outlook (n): viễn cảnh 3. Hàm nghĩa hơn, hơn nữa, lâu hơn, tốt hơn Gốc Anh cổ outbid (v.t): trả giá cao hơn outdance (v.t): nhảy giỏi hơn

outdo (v.t): làm giỏi hơn outeat (v.t): ăn khỏe hơn outfox (v.t): cáo già hơn, láu cá hơn outlive (v.t): sống lâu hơn outthink (v.t): suy nghĩ sâu sắc hơn outvalue (v.t): có giá trị hơn over 1. Hàm nghĩa quá, quá liều Gốc Anh cổ overbusy (adj): quá bận overcareful (adj): quá cẩn thận over-confident (adj): quá tin overdear (adj): quá đắt over-delicate (adj): quá tế nhị overdose (v.t): cho quá liều lượng overeat (v.i): ăn quá nhiều overestimate (v.t): đánh giá quá cao overfulfil (v.t): hoàn thành vượt mức overheat (v.t): đun quá nóng 2. Hàm nghĩa thêm, phụ, ngoài Gốc Anh cổ overplus (n): số thừa, số thặng dư oversize (n): vật ngoài khổ oversize (adj): quá khổ overtime (adv & adj): quá giờ, ngoài giờ overtime (n): giờ làm thêm overwork (n): công việc làm thêm

TIẾP ĐẦU NGỮ “P” Pan 1. Hàm nghĩa liên hợp, cộng đồng Gốc Hy Lạp pan-american (n): liên Mỹ pan-asian (n): liên € pan-african (n): liên Phi 2. Hàm nghĩa toàn bộ, tất cả Gốc Hy Lạp 3panacea (n): thuốc bách bệnh pancratist (n): đô vật môn vật tự do pantheon (n): đền thờ tất cả các vị thần pantoscopic (adj): bao quát par = para Hàm nghĩa nghịch, ngược lại par đặt trước những nguyên âm và H Gốc Hy Lạp

P a g e | 17

paraclete (n): người bào chữa, người bênh vực paradox (n): ý kiến ngược đời paradoxical (adj): ngược đời, nghịch lý parody (n): văn nhại, thơ nhại parody (adj): nhại lại paronomasia (n): sự chơi chữ pater = patri Hàm nghĩa cha, bố Gốc La Tin paternal (adj): (thuộc về) cha, có họ nội paternity (n): tư cách làm cha, địa vị làm cha patriarch (n): gia trưởng, tộc trưởng patronymic (n): tên đặt theo cha patronymic (adj): đặt theo tên cha path = patho Hàm nghĩa đau, bệnh, cảm giác Gốc Hy Lạp pathetic (adj): cảm động, ly tâm, thống thiết pathetics (n): tính chất gợi cảm pathogenesis (n): sự phát sinh bệnh pathologic (adj): (thuộc) bệnh học pathologist (n): nhà nghiên cứu bệnh học pathology (n): bệnh học, bệnh lý ped = pede Hàm nghĩa chân Gốc La Tin pedal (n) bàn đạp pedate (adj): có chân pedestrian (n): người đi bộ, khách bộ hành pedometer (n): cái đo bước penta Hàm nghĩa năm

Gốc Hy Lạp pentachord (n): đàn năm dây pentagon (n): hình năm cạnh pentagram (n): ngôi sao năm cánh pentasyllable (n): từ năm âm tiết pentatomic (adj): có năm nguyên tử per Hàm nghĩa xuyên qua, thấm qua Gốc La Tin perception (n): sự nhận thức percolate (v.t): lọc qua, thấm qua percolator (n): bình lọc, bình pha cà phê perfect (adj): hoàn hảo, hoàn toàn perforate (v.t): khoan, xoi, khoét, đục lỗ perforator (n): máy khoan phil = philo Hàm nghĩa yêu, thương Gốc Hy Lạp philanthropic (adj): thương người nhân đức philanthropist (n): người nhân đức philogynist (n): người yêu đàn bà philomath (n): người yêu toán học pho = phono Hàm nghĩa âm thanh, tiếng động pho đặt trước những nguyên âm Gốc Hy Lạp phonate (v.t): phát âm phone (n): máy điện thoại phonetics (n): ngữ âm học phonograph (n): máy hát phonopathy (n): chứng phát âm khó poly Hàm nghĩa nhiều Gốc Hy Lạp polyatomic (adj): nhiều nguyên tử polyclinic (n): phòng khám đa khoa

P a g e | 18

polygon (n): hình đa giác polynomial (adj): đa thức polynomial (n): đa thức polytechnic (adj): bách khoa polytechnic (n): trường bách khoa post Hàm nghĩa sau Gốc La Tin post-graduate (adj): sau khi tốt nghiệp posthumous (adj): sau khi chết post-natal (adj): sau khi sinh postscript (n): tái bút postwar (adj): hậu chiến, sau chiến tranh pre Hàm nghĩa trước Gốc La Tin preacquaintance (n): sự quen biết trước pre-arrange (v.t): sắp xếp trước, bố trí trước pre-condition (n): điều kiện trước hết predestinate (adj): đã định trước predestinate (v.t): tiền định, định trước preface (n): lời nói đầu, lời tựa prehistory (n): tiền sử pre-human (adj): trước khi có loài người pro 1. Hàm nghĩa hướng về Gốc La Tin proceed (v.i): tiến lên, tiếp diễn prodrome (n): sách dẫn, sách giới thiệu project (v.t): đặt kế hoạch prolong (v.t): kéo dài, nối dài, gia hạn 2. Hàm nghĩa trước Gốc La Tin proem (n): lời nói đầu, lời tựa prognostic (n): điềm báo trước prolepsis (n): sự đoán trước

prologue (n): đoạn mở đầu, việc làm mở đầu prolusion (n): bài viết mở đầu prot = proto Hàm nghĩa đầu tiên, trước tiên Gốc Hy Lạp protista (n): sinh vật nguyên sinh protophyte (n): thực vật nguyên sinh protoplasm (n): chất nguyên sinh protoplast (n): con người đầu tiên protozoology (n): môn động vật nguyên sinh pseudo Hàm nghĩa giả, giả tạo Gốc Hy Lạp pseudograph (n): tác phẩm văn học giả mạo pseudonym (n): biệt hiệu, bút danh pseudonymity (n): tính chất biệt hiệu psych = psycho Hàm nghĩa tâm, tâm hồn, linh hồn, tinh thần Gốc Hy Lạp psychiatry (n): bệnh học tâm thần psychicism (n): tâm linh học psychicist (n): nhà tâm linh học psycho-analyse (v.t): phân tích tâm lý psycho-analysis (n): sự phân tích tâm lý psychology (n): tâm lý học psychotic (n): người loạn thần kinh psychotic (adj): loạn thần kinh pyr = pyro Hàm nghĩa lửa pyr đặt trước những nguyên âm và h Gốc Hy Lạp pyre (n): giàn thiêu pyroelectric (adj): hỏa điện

P a g e | 19

pyrolatry (n): sự thờ lửa pyrometer (n): cái đo nhiệt cao

pyrotechnics (n): sự bắn pháo bông, thuật làm bông

quadr = quadri Hàm nghĩa bốn quadr đặt trước những nguyên âm Gốc La Tin quadrangle (n): hình bốn cạnh quadrilingual (adj): dùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng quadrisyllable (n): từ bốn âm tiết quadruple (v): nhân bốn, tămh lên bốn lần quadruply (adv): gấp bốn TIẾP ĐẦU NGỮ “R” re = red Hàm nghĩa lại, lần nữa red đặt trước những nguyên âm Gốc La Tin reappear (v.i): lại xuất hiện, lại hiện ra rearrange (v.t): sắp xếp lại, bố trí lại rebirth (n): sự sinh lại rebuild (v.t): xây lại, xây dựng lại recondition (v.t): tu sửa lại, tu bổ lại recopy (v.t): chép lại, sao lại redeem (v.t): mua lại, chuộc lại reform (v.t): tổ chức lại, cải tổ lại renew (v.t): phục hồi, tân trang retro Hàm nghĩa trở ngược lại Gốc La Tin retroact (v.i): tác dụng ngược lại, phản tác dụng retrogradation (n): tìng trạng thái hóa retrogress (v.i): đi giật lùi, đi ngược lại retrospect (n): sự nhìn lại dĩ vãng

TIẾP ĐẦU NGỮ “Q”

TIẾP ĐẦU NGỮ “S” Se Hàm nghĩa rút khỏi, tách ra Gốc La Tin secede (v.i): rút ra khỏi, ly khai seclude (v.t): tách biệt, tách ra xa seclusionist (n): người thích sống tách biệt seduce (v.t): cám dỗ, quyến rũ, rủ rê self Hàm nghĩa tự, tại, chính Gốc Anh cổ self-abasement (n): sự tự hạ mình self-accusation (n): sự tự lên án self-adjustment (n): sự tự điều chỉnh self-affirmation (n): sự tự nhận thức về bản thân self-assumed (adj): tự ban, tự phong

P a g e | 20

self-assurance (n): lòng tự tin, sự tự tin self-centred (adj): tự cho mình là trung tâm self-conceit (n): tính tự phụ self-control (n): sự tự chủ self-deception (n): sự tự dối mình sex = sexi Hàm nghĩa sáu Gốc La Tin sexangular (adj): sáu góc sexennial (adj): lâu sáu năm, kéo dài sáu năm sexisyllable (n): từ sáu âm tiết sexivalent (adj): có hóa trị sáu sextuple (adj): gấp sáu lần sextuple (v): nhân sáu, tăng lên sáu lần step Hàm nghĩa ngoài dòng máu Gốc Anh cổ stepbrother (n): anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha stepchild (n): con riêng stepdaughter (n): con gái riêng stepfather (n): bố gượng stepmother (n): Mẹ ghẻ, dì ghẻ sub = suc = suf = sug = sum = sup = sur = sus Hàm nghĩa dưới, ở dưới, phụ, phó suc đặt trước c suf đặt trước f sug đặt trước g sum đặt trước m sup đặt trước p

sur đặt trước r sus đặt trước s Gốc La Tin subagency (n): phản xạ sub-assistant (n): phó trợ lý subway (n): đường hầm succentor (n): phó lĩnh xướng (ban đồng ca nhà thờ) successor (n): người nối nghiệp suffragan (n): phó giám mục super Hàm nghĩa trên, ở trên, siêu Gốc La Tin supercivilized (adj): quá văn minh supereminent (adj): tuyệt tác siêu việt superfast (adj): cực nhanh superfast (adj): thượng hào hạng superman (n); siêu nhân supermarket (n): siêu thị supersonic (adj): siêu âm sym = syn Hàm nghĩa cùng với, cùng nhau sym đặt trước b, m, p Gốc Hy Lạp symmetrise (v.t): làm đối xứng sympathetic (adj): thông cảm sympathy (n): sự thông cảm, sự đồng tình synchronism (n): tính chất đồng bộ synchronize (v.i): xảy ra cùng lúc synonym (n): từ đồng nghĩa synthesis (n): sự tổng hợp synthesize (v.t): tổng hợp

TIẾP ĐẦU NGỮ “T” Tele Hàm nghĩa khoảng cách, tầm xa, ở nơi xa Gốc Hy Lạp telecamera (n): máy chụp ảnh xa

P a g e | 21

telecommunication (n): viễn thông telecontrol (n): sự điều khiển từ xa telegraph (n): máy điện báo telegraph (v): đánh điện telemeter (n) kính đo xạ telephone (v): gọi điện thoại, nói chuyện bằng điện thoại telephoto (n): ảnh chụp xa telescope (n): kính thiên văn tetevision (n): sự truyền hình Hàm nghĩa bốn Gốc Hy Lạp tetragon (n): tứ giác, hình bốn cạnh tetragram (n): từ bốn chữ, hình bốn cạnh tetrahedron (n): tứ diện, khối bốn mặt tetrasyllable (n): từ bốn âm tiết tetratomic (adj): có bốn nguyên tử theo Hàm nghĩa thần, thần thánh Gốc Hy Lạp theologian (n): nhà thần học, giáo sư thần học theologize (v.i): lập luận theo thần học theology (n): thần học therm = thermo Hàm nghĩa nóng, sức nóng Gốc Hy Lạp thermal (adj): nhiệt, nóng thermogenesis (n): sự sinh nhiệt thermorgaph (n): máy ghi nhiệt thermology (n): nhiệt học thermos (n): cái bình thủy thermometer (n): cái đo nhiệt, nhiệt kế thermostable (adj): chịu nóng, chịu nhiệt trans 1. Hàm nghĩa suốt, xuyên qua, ở bên kia

Gốc La Tin transatlantic (adj): bên kia đại tây dương transcontinental (adj): xuyên lục địa transfix (v.t): đâm qua, giùi qua, xuyên qua transit (n): sự đi qua, sự vượt qua transparent (adj): trong suốt transverse (n): xà ngang 2. Hàm nghĩa chuyển, thuyên chuyển, đổi, thay đổi Gốc La Tin transcalent (adj): dẫn nhiệt transference (n): sự di chuyển, sự chuyển nhượng transform (v.t) thay dổi, biến đổi translate (v.t): dịch, phiên dịch transmigrate (v.i): di cư transportation (n): sự chuyên chở tri Hàm nghĩa ba Gốc La tin triangle (n): hình tam giác trichord (n): đàn ba dây trichromatic (adj): ba màu tricycle (n): xe đạp ba bánh trident (n): đinh ba triform (adj): có ba dạng trisyllable (n): từ ba âm tiết twi Hàm nghĩa hai Gốc Anh cổ twice (adv): hai lần, gấp hai twicer (n): người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật twilight (n): lúc tranh tôi, tranh sáng twin (adj): sinh đôi twin (n): trẻ sinh đôi twin (v): đẻ sinh đôi

P a g e | 22

TIẾP ĐẦU NGỮ “U” Ultra Hàm nghĩa quá, vượt xa hơn Gốc La Tin ultramicroscope (n): kính siêu hiển vi ultramodern (adj): tối tân ultra-modest (adj): quá nhã nhặn ultra-rapid (adj): cực nhanh ultrasonic (adj): siêu âm ultra-sound (n): siêu âm un Hàm nghĩa không bất Gốc Anh cổ unaccordant (adj): không phù hợp unanalysable (adj): không thể phân tích được unaffected (adj): không xúc động, thản nhiên unafraid (adj): không sợ hãi unclean (adj): bẩn, bẩn thiểu uncolored (adj): không màu sắc uncontrolled (adj): không bị kềm chế undisciplined (adj): vô kỷ luật uneasy (adj): không thoải mái under Hàm nghĩa dưới, ở dưới, thấp, kém Gốc Anh cổ under-age (adj): chưa đến tuổi trưởng thành Vice Hàm nghĩa phó, thứ,thay thế Gốc La Tin vice-admiral (n): phó đô đốc vice-chairman (n): phó chủ tịch vice-consul (n): phó lãnh sự vice-minister (n): thứ trưởng underbred (adj): kém giáo dục underdose (n): liều lượng không đủ underestimate (v.t): đánh giá thấp underfoot (adv): dưới chân underground (n): khoảng dưới mặt đất underline (v,t): gạch dưới underpay (v.t): trả lương thấp undershirt (n): áo lót uni Hàm nghĩa một, đơn Gốc La Tin uniform (adj): đồng dạng, cùng một kiểu uniform (n): đồng phục unisexuality (n): tính chất đơn tính unit (n): một, một cái unitarian (adj): theo thuyết nhất thể up Hàm nghĩa trên, ở trên, cao, trên cao, lên Gốc Anh cổ upcast (adj): ngước lên, nhìn lên upgrade (v.t): đưa lên bật cao hơn upheave (v.t): dấy lên uphill (adv): lên dốc uplift (v.t): nâng lên, đở lên upstairs (adv): ở trên gác, ở tầng trên upthrow (n): sự ném lên upward (adj): đi lên, hướng lên

TIẾP ĐẦU NGỮ “V , W , X” vice-president (n): phó tổng thống With Hàm nghĩa chống lại, trở lại, rời xa Gốc Anh cổ withdraw (v.t): rút, rút khỏi, rút lui withhold (v.t): từ chối không làm

P a g e | 23

withstand (v): chống lại, chống cự Xylo Hàm nghĩa gỗ Gốc Hy Lạp

xylograph (n): bản khắc gỗ xylographer (n): thợ khắc gỗ xylography (n): thuật khắc gỗ xylophone (n): đàn phiến gỗ, mộc cầm