You are on page 1of 44

For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at

www.tailieuduhoc.org

Word Part of Speech, Meaning


a pivotal figure
a premium price
a range of (n) dãy, hàng; phạm vị, lĩnh vực; trình độ; loại;
abandon (v) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ;(n) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
abandonment (n) sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ; tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ; sự phóng túng,
sự tự do, sự buông thả
abbreviate (v) làm ngắn (một từ, một cụm từ...) bằng cách bỏ bớt các con chữ; viết tắt
abrasion (n) sự làm trầy da; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da; (địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn
abstract (adj): trừu tượng, khó hiểu; lý thuyết, không thực tế;(n) bản tóm tắt ;ý niệm trừu tượng, tác phẩm
nghệ thuật trừu tượng;(v) trừu tượng hoá; làm đãng trí; rút ra, chiết ra, tách ra; lấy trộm, ăn cắp
absurd (adj) vô lý; ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch
abundance (n) sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật; sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
abundant (adj) nhiều hơn mức đủ; nhiều; có nhiều cái gì; phong phú; dồi dào
accelerate (v) làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp; rảo (bước)
access (n) đường vào; sự dâng lên (nước triều); cơn; cơ hội/quyền sử dụng cái gì; sự đến gần ai; (tin học) sự
truy cập (thông tin);(v) (tin học) truy cập
acclaimed (v) hoan hô, hoan nghênh; tôn lên
accommodate (v) cung cấp phòng hoặc nơi ở cho ai; điều chỉnh cái gì cho nó ăn khớp hoặc thích hợp với cái gì; cung
cấp; giúp đỡ; cung cấp cho cái gì/ai; xem xét
accompany (v) đi cùng với ai như là một người bạn đường hoặc người giúp đỡ, người hộ tống; có mặt hoặc xảy
ra cùng với cái gì; cung cấp cái gì thêm vào cái gì khác, phụ thêm vào; đệm nhạc cho ai
accordion (n) (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc
accumulate (v) chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại; làm giàu, tích của; thi cùng một lúc nhiều bằng (ở
trường đại học)
accustomed (adj) thông thường; quen thuộc; thường lệ; quen với cái gì
acquaintance (n) sự hiểu biết sơ sài về ai/cái gì; người mà ta biết nhưng không phải bạn thân; người quen;
acronym (n) từ cấu tạo bằng những chữ đầu của một nhóm từ (ví dụ NATO, UNESCO, radar...)
acute (adj) sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính; buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc;(y học) cấp tính; (toán
học) nhọn (góc); cao; the thé (giọng, âm thanh); (ngôn ngữ học) có dấu sắc
adapt (v) tra vào, lắp vào; phỏng theo, sửa lại cho hợp; làm thích nghi, làm thích ứng
adaptable (adj) có thể tra vào, có thể lắp vào; có thể phỏng theo, có thể sửa lại cho hợp;
có thể thích nghi, có thể thích ứng
adaptation (n) sự tra vào, sự lắp vào; sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp; tài liệu viết phỏng theo, phóng tác; sự
thích nghi
additive (adj) để cộng vào; để thêm vào;(n) vật để cộng vào, vật để thêm vào; (kỹ thuật)chất cho thêm vào,
chất phụ gia
adept (n) người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì); (từ cổ,nghĩa
cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện
(adj) giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện
adjacent (adj) gần kề, kế liền, sát ngay
adjoining (adj) gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
adjust (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh; quyết định (số lượng phải trả để đền bù mất mát
hoặc thiệt hại) khi giải quyết một yêu sách bảo hiểm; dàn xếp; trở nên hoặc làm cho thích hợp (với
hoàn cảnh mới)
adjustment (n) sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý; sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân
tranh...)
adobe (n) gạch sống (phơi nắng, không nung)
adopt (v) nhận ai vào gia đình để làm con mình hoặc làm người thừa kế mình; nhận làm con nuôi; chọn ai
làm ứng cử viên hoặc đại diện; kế tục và có hoặc sử dụng cái gì như của riêng mình; chấp nhận, thông
qua
adorn (v) tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
adornment (n)sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng; đồ trang điểm; đồ trang trí
advent (n) sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng); Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu; kỳ
trông đợi, mùa vọng (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa
adverse (adj) đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối; bất lợi, có hại; ngược; bên kia, đối diện
adversely (adv) bất lợi
adversity (n) những điều bất lợi; hoàn cảnh không may; nghịch cảnh
advocate (n) người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi; người chủ trương; người tán
thành, người ủng hộ;(v) biện hộ, bào chữa; chủ trương; tán thành, ủng hộ
aesthetic (adj) (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ
aesthetically (adv) có thẩm mỹ; về mặt thẩm mỹ
affect (v) ảnh hưởng đến ai/cái gì; tác động đến đến ai/cái gì; làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng;
(nói về bệnh tật) tấn công ai/cái gì; nhiễm vào; giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ; dùng; ưa dùng; thích
affected (adj) thiếu tự nhiên; thiếu chân thực; giả tạo
affiliate with (v) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

afflict (v) làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở
affluent (adj) giàu có; thịnh vượng;(n) sông nhánh, chi lưu
aggravating (adj) làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
(thông tục) làm bực mình, chọc tức
aggregate (adj) tập hợp lại, kết hợp lại; gộp chung, toàn thể; (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều
đơn vị hợp lại;(n) khối tập hợp, khối kết tập; toàn bộ, toàn thể, tổng số; (vật lý) kết tập;(v) tập hợp
lại, kết hợp lại; tổng số lên đến
aggregation (n) sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập; khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập;
sự thu nạp (vào một tổ chức)
agitation (n) tâm trạng bối rối, lo âu; sự công khai ủng hộ hoặc chống cái gì
akin to (adj) thân thuộc, bà con, có họ; hơi giống, na ná
alchemy (n) thuật giả kim
alder (n) (thực vật học) cây tổng quán sủi
algae (n) (thực vật học) tảo
alien (adj) (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác; xa lạ; không quen thuộc; trái ngược với cái gì; đáng
căm ghét đối với ai;(n) người không phải công dân của quốc gia nơi anh ta đang sinh sống; người
nước ngoài; ngoại kiều; người thuộc một thế giới khác
all but gần như, hầu như
all-inclusive (adj) bao gồm cái gì; bao gồm nhiều hoặc tất cả; kể cả
allocate (v) chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì); cấp cho (ai cái gì); phân phối, phân phát; chia phần; định rõ vị
trí
alloy (n) hợp kim; tuổi (kim loại quý (như) vàng bạc); chất hỗn hợp; sự pha trộn
alternative (adj) có thể chọn để thay cho một vật khác; khác;(n) sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng; một
trong hai hoặc nhiều khả năng
altitude (n) độ cao so với mặt biển; ( số nhiều) vùng cao so với mặt biển
aluminum (n) nhôm
ambience (n) môi trường, không khí của một địa điểm
amenable (adj) chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu; tuân theo, vâng theo; dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng
amplify (v) mở rộng; phóng đại, thổi phồng;bàn rộng, tán rộng; (rađiô) khuếch đại
ancestor (n) ông bà, tổ tiên; hình thức sơ khai, hình thức nguyên thủy
annihilate (v) tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
annual (adj) xảy ra hàng năm; tính cho cả năm;(n) (thực vật học) cây chỉ sống một năm hoặc một mùa;
sách hoặc tạp chí xuất bản mỗi năm một kỳ, vẫn cùng một tên nhưng mỗi lần lại có nội dung khác
annually (adv) hàng năm, mỗi năm
anomaly (n) sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường; (thiên văn học)
khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điểm gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất
nhất)
anonymous (adj) giấu tên, ẩn danh, nặc danh
antibiotic (adj) kháng sinh;(n) thuốc kháng sinh
antiquate (v) làm cho thành cổ; làm cho không hợp thời; bỏ không dùng vì không hợp thời
antiquated (adj) cổ, cổ xưa, cũ kỹ; không hợp thời
antiquity (n) tình trạng cổ xưa; đời xưa; người đời xưa, cổ nhân; ( số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa;
di tích cổ; ( số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa
apart from Pre: ngoại trừ, trừ ra
appeal (n) yêu cầu khẩn khoản; yêu cầu giúp đỡ và thông cảm; sự hấp dẫn, sự thích thú; sự chống án, sự
kháng cáo; (trong môn cricket) hành vi yêu cầu trọng tài ra quyết định

appeal to (v) khẩn khoản yêu cầu; hấp dẫn; lôi cuốn; kháng cáo; chống án; yêu cầu (trọng tài) tuyên bố một
cầu thủ phải ra sân hoặc một quyết định gì khác
apprentice (n) người học việc, người học nghề;người mới vào nghề, người mới tập sự;(hàng hải) thuỷ thủ mới
vào nghề; hoa tiêu mới tập sự;(v) cho học việc, cho học nghề;(adj) đang học nghề, đang học việc
approach (n) sự đến gần, sự lại gần; sự gần như, sự gần giống như; đường đi đến, lối vào; cách tiếp cận,
phương pháp; (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng; chặng cuối của chuyến bay trước khi hạ
cánh; (đánh gôn) cú đánh từ đường lăn đến thảm cỏ; sự thăm dò, sự tiếp xúc;(v) đến gần, lại gần, tới
gần; gần như; thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
aptly (adv) thông minh, khéo léo, nhanh trí; thích hợp, thích đáng, đúng
aquatic (adj) sống ở nước, mọc ở nước; (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước..
arc (n) hình cung; (toán học) cung; cầu võng; (điện học) cung lửa; hồ quang
(v) tạo nên một cung lửa điện
archaeological (adj) (thuộc) khảo cổ học
archipelago (n) quần đảo; biển có nhiều đảo
architect (n) kiến trúc sư; (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
arduous (adj) khó khăn, gian khổ, gay go; hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi; cheo leo, khó trèo
arena (n) khu vực bằng phẳng ở giữa một đài vòng hoặc sân vận động; đấu trường
nơi diễn ra một hoạt động hoặc xung đột; trường đấu tranh; vũ đài
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

arid (adj) khô cằn (đất); (nghĩa bóng) khô khan, vô vị


armor (n) áo giáp; (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...); các loại xe bọc sắt;(v) bọc sắt (xe bọc sắt...)
aromatic (adj) thơm
array (n) sự dàn trận, sự bày binh bố trận; lực lượng quân đội; dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề;
(pháp lý) danh sách hội thẩm; (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm; (điện học) mạng anten;(v) mặc quần
áo, diện; trang điểm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sắp hàng, dàn hàng; dàn trận; (pháp lý) lập danh
sách (các vị hội thẩm)
arthritis (n) (y học) chứng viêm khớp
artificial (adj) nhân tạo; không tự nhiên, giả tạo; giả
artisan (n) thợ thủ công
as a rule usually, generally, most often
as a rule of thumb a general principle regarded as roughly correct but not intended to be scientifically accurate
as far north as
as such được hiểu theo nghĩa hẹp của từ, được hiểu theo cách thông thường
ascend (v) đi lên hoặc lên tới cái gì; trèo lên; lên
ascribe to (v) đổ tại, đổ cho; gán cho, quy cho
aspiring (v) mong muốn đạt được cái gì; có tham vọng về cái gì; khao khát
assemble (v) (làm cho vật hoặc người) tập hợp lại; thu thập; (kỹ thuật) lắp ráp
assert (v) đòi (quyền lợi...); xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
associate (adj) kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới; cùng cộng tác, phụ, phó, trợ
(n) bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh; hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm
khoa học...); vật phụ thuộc vào vật khác; vật liên kết với vật khác;(v) kết giao, kết hợp, liên hợp, liên
kết; cho gia nhập, cho cộng tác; liên tưởng (những ý nghĩ)
assorted (adj) hỗn hợp, đủ loại
assortment (n) sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại; mặt hàng sắp xếp thành loại; sự làm cho hợp
nhau
assume (v) cho rằng; thừa nhận; mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...); làm ra vẻ, giả bộ; nắm lấy, chiếm
lấy; đảm đương, gánh vác, nhận vào mình
assumption (n) điều được chấp nhận là đúng hoặc chắc sẽ xảy ra, nhưng không được chứng minh; giả định; sự
làm ra vẻ, sự giả ;sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình
assure (v) quả quyết, cam đoan; đảm bảo; bảo hiểm
astonishing (adj) làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị
astute (adj) sắc sảo, tinh khôn; láu, tinh ranh, mánh khoé
at intervals với thời gian/không gian xen giữa
at one session vào một thời gian nào đó trong quá khứ, xưa kia( buổi họp, phiên họp, kỳ họp)
at the cutting edge of
atomization (n) sự nguyên tử hoá; sự tán nhỏ; sự phun
attach (v) gắn, dán, trói buộc; nhập bọn, tham gia (dù không được mời); biệt phái; coi; cho là; gán cho;
(pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...); gắn liền với
attached (adj) gắn bó
attachment (n) sự tham gia; sự biệt phái; lòng quyến luyến; sự gắn bó; (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự
tịch thu (tài sản, hàng hoá); (kỹ thuật) đồ gá lắp; phụ tùng
attain (v) đạt được, giành được; đạt hoặc tới được cái gì (bằng nỗ lực bản thân)
attainment (n) sự đạt được; ( số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)
attire (n) quần áo; đồ trang điểm; sừng hươu, sừng nai;
(v) mặc quần áo cho; trang điểm cho
attribute to (v) cho là do, quy cho
auditorium (n) phòng dành cho thính giả, thính phòng
auger (n) cái khoan, mũi khoan; máy khoan (thăm dò địa chất)
aurora (n) Aurora nữ thần Rạng đông; ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời); cực quang
auroral light
automated (adj) làm cho vật gì vận hành bằng kỹ thuật tự động; tự động hoá
available (adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được; có thể kiếm được, có thể mua được; có
hiệu lực, có giá trị; (nói về người) rỗi để được gặp, được nói chuyện với....
aviation (n) khoa học hoặc việc thực hành bay; hàng không; việc thiết kế và chế tạo máy bay
avocational (adj) công việc phụ; việc lặt vặt; xu hướng, chí hướng; sự tiêu khiển, sự giải trí
awareness (n) có kiến thức hoặc nhận thức; thạo tin, quan tâm đến các sự kiện đang xảy ra
awkwardly (adv) vụng về; lúng túng, ngượng nghịu

backdrop (n) tấm màn vẽ căng sau sân khấu; cơ sở; nền tảng (một sự việc)
ballet (n) một hình thức múa dùng để kể lại một câu chuyện bằng cách diễn kịch, kết hợp với âm nhạc mà
không có lời hoặc hát; ba lê; câu chuyện được trình diễn bằng vũ ba lê; nhóm diễn viên múa ba lê
balmy (adj) thơm, thơm ngát; dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ); làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh...); (từ
lóng) gàn dở, điên rồ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

barb (n) ngạnh (lưỡi câu, tên); (sinh vật học) râu; gai; (động vật học) tơ (lông chim); gai (dây thép gai);
lời nói châm chọc, lời nói chua cay; ( số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò);(v) làm cho có ngạnh,
làm cho có gai
Barbed wire (n) dây thép gai
barge (n) sà lan; xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến); thuyền rồng
(v) xâm nhập, đột nhập; xô phải, va phải; chở bằng thuyền
bark (n) tiếng sủa; tiếng quát tháo; tiếng súng nổ; (từ lóng) tiếng ho; vỏ cây; (từ lóng) da; (từ cổ,nghĩa
cổ) vỏ canh ki na; thuyền ba buồm; (thơ ca) thuyền
(v) sủa; quát tháo; (từ lóng) ho; lột vỏ, bóc vỏ (cây); (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da; phủ một lớp
vỏ cứng
barn (n) kho thóc; ngôi nhà thô sơ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
barren (adj) cằn cỗi (đất); không có quả (cây); hiếm muộn, không sinh đẻ (đàn bà); không đem lại kết quả;
khô khan (văn)
(n) dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang
barrier (n) chướng ngại vật; hàng rào
(v) đặt chướng ngại vật để cản
barter (n) sự trao đổi hàng hoá lấy hàng hoá (không cần dùng tiền)
(v) đổi chác, đổi hàng lấy hàng
basement (n) tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ; tính chất thường, tính chất không quý (kim
loại); tính chất giả (tiền)
basin (n) cái chậu; chỗ trũng lòng chảo; (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn; vũng, vịnh nhỏ
be characterized by tiêu biểu cho ai/cái gì; là đặc điểm của ai/cái gì
be taken by
be up to có nhiệm vụ phải..; tùy, để cho ai quyết định
beak (n) mỏ (chim); vật hình mỏ; mũi khoằm; mũi đe (đầu nhọn của cái đe); vòi ấm; (thông tục) thẩm
phán, quan toà
beam (n) (kiến trúc) xà, rầm; đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu);
(kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc; (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo; tín hiệu rađiô (cho
máy bay); tầm xa (của loa phóng thanh); tia; chùm (ánh sáng); (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ;(v)
chiếu rọi (tia sáng); rạng rỡ, tươi cười; xác định vị trí của máy bay qua hệ thống rađa; (rađiô) phát đi
(buổi phát thanh...)
bequest (n) sự để lại (bằng chúc thư); vật để lại (bằng chúc thư)
besiege (v) (quân sự) bao vây, vây hãm; xúm quanh; (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin)
bestow (v) tặng cho, ban cho, dành cho; để, đặt; cho trọ; tìm chỗ ở cho
bias (n) độ xiên, dốc, nghiêng; đường chéo; (nghĩa bóng) sự thiên về; thành kiến; xu hướng; (vật lý) thế
hiệu dịch
bitterness (n) vị đắng; sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ; sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói);
tính ác liệt; sự rét buốt (gió...)
bizarre (adj) kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
blanket (n) mền, chăn; lớp phủ;(adj) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm;
(v) trùm chăn, đắp chăn; ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề); làm cho không nghe thấy, làm
nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài); phủ lên, che phủ; (hàng hải)
hứng gió của thuyền khác; phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung
xuống)
blast (n) luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...); tiếng kèn; sự nổ (mìn)
(v) làm tàn, làm khô héo, làm thui chột; làm nổ tung, phá (bằng mìn)
phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự; gây hoạ; nguyền rủa
blazing (adj) nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói; rõ ràng, rành rành, hiển nhiên; (săn bắn) ngửi thấy
rõ (hơi con thú
bleak (adj) trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm; dãi gió;(n) (động vật học) cá mương Âu
blend (n) hỗn hợp pha trộn (thuốc lá, chè...);(v) trộn lẫn, pha trộn; hợp nhau (màu sắc)
blessing (n) phúc lành; kinh; hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
block (n) khối, tảng, súc; cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu; khuôn (mũ); đầu giả ; khuôn nhà lớn,
nhà khối; vật chướng ngại; sự tắc nghẽn xe cộ; lô đất; khoảnh đất trong thành phố; bản khắc (để in);
số lớn cổ phần; (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe; (kỹ thuật) puli; sự chặn, sự cản (bóng,
đối phương); thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện); (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo;
(từ lóng) cái đầu (người); người đần độn; người nhẫn tâm;(v) làm trở ngại; ngăn chận; làm trở ngại
sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch); chặn cản (bóng, đối phương); hạn chế chi tiêu, hạn chế việc
sử dụng (vốn); phản đối (dự luật ở nghị viện); gò vào khuôn (mũ...); rập chữ nổi
blossom (n) hoa (của cây ăn quả); (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng
(v) ra hoa, trổ hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
blues (n) điệu nhảy blu
bluff (adj) có dốc đứng (bờ biển...); cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè;(n)
dốc đứng; lời lừa gạt; lời bịp bợm; sự tháu cáy (bài xì)
(v) bịp, lừa gạt, lừa phỉnh; tháu cáy
blunt (adj) cùn (lưỡi dao, kéo...); lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói); đần, đần
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

độn (trí óc); (toán học) tù (góc);(n) chiếc kim to và ngắn; (từ lóng) tiền mặt;(v) làm cùn
bolster (n) gối ôm (ở đầu giường); (kỹ thuật) tấm lót, ống lót
(v) đỡ; lót; (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...); lấy gối ném
nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
boom <>blossom; thunder, a state of economic prosperity
boon (n) mối lợi; lợi ích; lời đề nghị, yêu cầu; ơn, ân huệ
(adj) vui vẻ, vui tính; (thơ ca) hào hiệp, hào phóng; (thơ ca) lành (khí hậu...)
boost (n) (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai); sự tăng giá; sự nổi tiếng;(điện học) sự tăng thế (v)
nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh; quảng cáo rùm beng (cho ai); tăng giá; làm cho nổi tiếng; (điện học)
tăng thế
boring (n) sự khoan, sự đào; lỗ khoan; ( số nhiều) phoi khoan;(adj) nhạt nhẽo, tẻ nhạt
boundary (n) đường biên giới, ranh giới
bow (n) cái cung; vĩ ( viôlông); cầu vồng; cái nơ con bướm; cốt yên ngựa; (điện học) cần lấy điện (xe
điện...); (kiến trúc) vòm; sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu; mũi tàu; người chèo mũi; (v) cúi (đầu,
mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối); cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối; nhượng bộ, đầu
hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
breach (n) lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...); mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ; sự vi
phạm, sự phạm; cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi)
(hàng hải) sóng to tràn lên tàu;(v) (quân sự) chọc thủng (phòng tuyến); nhảy khỏi mặt nước (cá voi)
break all ties with
breeze (n) ruồi trâu; than cám; gió nhẹ; (địa lý,địa chất) gió brizơ; (từ lóng) sự cãi cọ
(từ lóng) sự nổi cáu;(v) thổi nhẹ; (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như) gió
brilliance (n) sự sáng chói; sự rực rỡ; sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa
briny (adj) mặn
briskness (n) sự nhanh, sự mau chóng
brittle (adj) giòn, dễ gãy, dễ vỡ
bronze (n) đồng thiếc; đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...); màu đồng thiếc
(v) làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc
bubble (n) bong bóng, bọt, tăm; điều hão huyền, ảo tưởng; sự sôi sùng sục, sự sủi tăm
(v) nổi bong bóng, nổi bọt; sôi sùng sục, nổi tăm (nước); (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp
buckle (n) cái khoá (thắt lưng...); sự làm oằn (thanh sắt);(v) cài khoá, thắt; oằn, làm oằn
buggy (n) xe độc mã, xe một ngựa;(adj) có rệp, nhiều rệp
building block (n) khối làm sẵn để xây dựng
bulk (n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng
hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu; loại thức ăn không phải để tiêu hoá, mà để
kích thích ruột; chất xơ
(v) thành đống, xếp thành đống; tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...)
bundle (n) bó; bọc, gói
(v) ( + up) bọc lại, gói lại, bó lại; ( + into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa; ( + off, away) gửi đi vội, đưa đi
vội; đuổi đi, tống cổ đi
burdensome (adj) nặng nề, phiền toái
burgeon The burgeon population; bloom;>blossom;boom;flourish
burrow (n) hang (cầy, thỏ);(v) đào, đào, bới; (nghĩa bóng) tìm tòi, tra cứu, điều tra
bust (n) tượng nửa người, tượng bán thân; ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ); sự khám
xét chỗ ở;(v) làm bể, làm vỡ; ập vào bắt giữ; chè chén say sưa;(adj) hư hỏng; phá sản, vỡ nợ
bustle (n) sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm; khung lót áo của
đàn bà;(v) hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng; giục, thúc, giục giã
by a factor of
by far (sau tính từ hoặc phó từ) rất nhiều, hơn xa

cab (n) xe tắc xi; xe ngựa chở khách thuê; cabin, buồng lái (ở xe vận tải, xe lửa, cần trục);(v) đi xe tắc xi;
đi xe ngựa thuê
cabinet (n) tủ có ngăn kéo hoặc giá để đựng hoặc trưng bày; vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); phòng riêng
dùng vào một việc cụ thể
cacti pl.cactuses (n) (thực vật học) cây xương rồng
calibration (n) sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...); sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo
nhiệt...)
campaign (n) chiến dịch; cuộc vận động;(v) ( to campaign for / against somebody / something) tham gia hoặc
lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động
cannibalism (n) tục ăn thịt người; tục ăn thịt đồng loại
canopy (n) màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường); vòm; (kiến trúc) mái che; vòm kính che buồng lái
(máy bay); (hàng không) tán dù;(v) che bằng màn, che bằng trướng
canyon (n) hẽm núi
capability (n) tính cách có thể làm được việc gì; khả năng; năng lực
capacity (n) khả năng chứa đựng cái gì; sức chứa; khả năng sản xuất cái gì; công suất; khả năng tạo ra, trải
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

qua, hiểu, học cái gì; (điện học) điện dung


carapace (n) mai (cua, rùa); giáp (tôm)
carbohydrate (n) (hoá học) hyđrat-cacbon
cardiac (adj) thuộc hoặc liên quan đến tim hoặc bệnh tim
(n) người bị rối loạn tim; người bị bệnh tim
cargo (n) hàng hoá (chở trên tàu thuỷ hoặc máy bay)
carnival (n) ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm
dụng, sự bừa bãi
carnivorous (adj) (sinh vật học) ăn thịt
carving (n) nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm; sự lạng thịt
cast (n) sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...); (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu
may; khoảng ném; tầm xa (của mũi tên); mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá); đồ ăn tiêu mửa ra (chim
ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi; sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu
đúc; (ngành in) bản in đúc; sự cộng lại (các con số); sự tính; (sân khấu) sự phân phối các vai diễn,
bảng phân phối các vai diễn; bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu; loại, vẻ, nét, tính tình, tính
chất; thiên hướng; màu, sắc thái; sự hơi lác (mắt); sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa;(v) quăng,
ném, liệng, thả; đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện); lột, tuộc, mất, bỏ, thay;
đẻ non; rụng; đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc); cộng lại, gộp lại, tính; (sân khấu) phân đóng vai (một
vở kịch); thải, loại ra; nhìn
cast off (v) loại bỏ, thải, vứt bỏ, từ bỏ; thả (chó); (hàng hải) thả, quăng (dây...)
casting (n) sự đổ khuôn, sự đúc; vật đúc
category (n) hạng, loại; (triết học) phạm trù
cater (n) cung cấp thực phẩm, lương thực; phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
cathedral (n) nhà thờ lớn, thánh đường
cavern (n)(văn học) hang lớn, động; (y học) hang (ở phổi)
cavity (n) lỗ hổng; (giải phẫu) hố hốc, ổ, khoang
cease (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
celestial (adj) thuộc về bầu trời; có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng
cell (n) ô, ngăn; phòng nhỏ; xà lim; lỗ tổ ong; (điện học) pin; (sinh vật học) tế bào; (chính trị) chi bộ; am
(nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ); (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ; (thơ ca) nấm mồ
cellist Viola; the bass member of the violin family.
census (n) việc tính toán dân số một cách chính thức nhằm mục đích thống kê; sự điều tra dân số
ceremonial (n) nghi lễ; nghi thức;(adj) trịnh trọng; long trọng
ceremony (n) nghi lễ; sự khách sáo; sự kiểu cách
chafe (v) chà xát, xoa; làm trầy, làm phồng; cọ cho xơ ra (sợi dây)
chamber (n) phòng ngủ; buồng ngủ; không gian bao kín dưới mặt đất; hốc
chaos (n) thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang; sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn
charcoal (n) than (củi); chì than (để vẽ); bức vẽ bằng chì than
charter (v) ban đặc quyền cho ai/cái gì; thuê (máy bay...) vì một mục đích nào đó
chateau (n) lâu đài
check (v) kiểm tra, kiểm soát; cản, cản trở; quở trách, trách mắng
chill (adj) lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh; lạnh lùng, lạnh nhạt; (kỹ thuật) đã tôi
chilly (adj) lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
chimpanzee (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
chisel (n) cái đục, cái chàng
chivalry (n) phong cách hiệp sĩ; tinh thần thượng võ
chop Chop-mark;
choppy (adj) sóng vỗ bập bềnh, động (biển)
chord (n) (âm nhạc) hợp âm; (giải phẫu) dây, thừng; (thơ ca) dây (đàn hạc)
chunk A large noteworthy quantity
circulate (v) lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn; lưu hành, truyền, truyền bá
circulation (n) sự lưu thông; sự lưu hành
circumscribe (v) vẽ đường xung quanh; giới hạn, hạn chế
cite (v) trích dẫn; (pháp lý) gọi ra hầu toà
civilian (n) thường dân
civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự
claim (v) đòi, yêu sách; thỉnh cầu; quả quyết; khẳng định
clamor (n) tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ
clam (n) (động vật học) con trai; người kín đáo; người khó gần
clan (n) thị tộc; bè đảng, phe cánh
classification (n) sự phân loại
classify (v) sắp xếp cho có hệ thống; phân loại
clay (n) đất sét; (nghĩa bóng) cơ thể người
cliff (n) vách đá (nhô ra biển)
cling to (v) bám vào, dính sát vào, níu lấy
clockwise (adj) theo chiều kim đồng hồ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

clumsy (adj) vụng, vụng về, lóng ngóng; làm vụng (đồ vật); không gọn; khó coi
cluster (n) đám, bó, cụm; đàn, bầy
code of laws (n) tập hợp các luật hoặc quy tắc sắp xếp theo hệ thống; bộ luật
coexist (v) ( to coexist with somebody) cùng tồn tại trong cùng một thời gian hoặc địa điểm; (về các nước
hoặc tập đoàn chống đối nhau) cùng tồn tại (không đánh nhau); chung sống
cohesion (n) sự dính liền, sự cố kết; (vật lý) lực cố kết
cohesive (adj) dính liền, cố kết
coil (n) cuộn; vòng, cuộn (con rắn...); mớ tóc quăn; (điện học) cuộn (dây); (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà;
(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời);(v) cuộn, quấn; quanh co, uốn
khúc, ngoằn ngoèo
coincide (v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với; (về hai
hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp; đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác
coincident (adj) trùng khớp, trùng hợp
collaboration (n) sự cộng tác; sự cộng tác với địch
collective (adj) tập thể; chung; (ngôn ngữ học) tập hợp;(n) (ngôn ngữ học) danh từ tập hợp
collide (v) va nhau, đụng nhau; va chạm; xung đột
colossal (adj) khổng lồ, to lớn
combustible (adj) dễ cháy, dễ bắt lửa; dễ khích động; bồng bột;(n) ( số nhiều) chất đốt
combustion (n) sự đốt cháy; sự cháy
comet (n) (thiên văn học) sao chổi
commission (v) uỷ nhiệm; uỷ thác; đặt làm, đặt mua (một bức tranh...); ( to commission somebody as
something) chính thức bổ nhiệm; đưa (máy móc, thiết bị...) vào hoạt động
committed (adj) tận tụy; tận tâm
commodity (n) vật mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi; mặt hàng, sản phẩm
hoặc vật liệu trao đổi trong thương mại
commonsense
communally (adv) có tính cách chung, có tính cách cộng đồng
community (n) toàn thể nhân dân ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...; cộng đồng; phường; hội;
phái; tình trạng cùng nhau chia sẻ, có những điểm giống nhau về một phương diện nào đó
commuter (n) người đi lại thường xuyên bằng xe búyt, xe lửa hoặc ô tô giữa nơi làm việc và nhà ở
compact (n) sự thoả thuận; hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước; hộp phấn sáp bỏ túi
(adj) kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch; chật ních, chen chúc; (văn học) cô đọng, súc tích; ( + of)
chất chứa, chứa đầy, đầy;(v) kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
companion (n) bạn, bầu bạn; sổ tay, sách hướng dẫn; vật cùng đôi;(v) ( + with) làm bạn với
comparable (adj) có thể so sánh được
compatible (adj) hợp nhau, tương hợp; (tin học) tương thích
compel (v) buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
compensation (n) sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù
competing Compete:(v) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competitiveness (n) tính cạnh tranh, tính đua tranh
compile (v) biên soạn, sưu tập tài liệu; (tin học) biên dịch
complacence (n) cảm giác thoả mãn với chính mình hoặc với công việc của mình; tính tự mãn
complement (n) phần bù, phần bổ sung; (quân sự) quân số đầy đủ; (ngôn ngữ học) bổ ngữ;
(toán học) phần bù (góc...); (sinh vật học) thể bù, bổ thể;(v) bù cho đầy đủ, bổ sung
complementary (adj) bù, bổ sung
complexes (adj) phức tạp, rắc rối; do nhiều bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau hợp thành; phức hợp;(n) nhóm
những cái gì có quan hệ với nhau hoặc giống nhau; khu liên hợp; nỗi lo sợ ám ảnh; trạng thái tâm thần
không bình thường do kinh nghiệm cũ hoặc những ham muốn bị dồn nén gây ra; phức cảm; mặc cảm
complicated (adj) phức tạp, rắc rối
comply with (v) tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
component (adj) hợp thành, cấu thành;(n) thành phần, phần hợp thành
composed of (adj) gồm có; bao gồm
composition (n) thành phần cấu tạo; kết cấu; bố cục (của bức tranh, bức ảnh..); chất tổng hợp; tác phẩm; sự
sáng tác; nghệ thuật sáng tác; bài luận; bài tiểu luận
(ngành in) sự xếp chữ
compound (n) (hoá học) hợp chất; từ ghép; khu vực có các toà nhà vây quanh;(adj) kép, ghép, phức, phức hợp,
đa hợp;(v) trộn; pha trộn; làm cho tồi tệ thêm; không tố giác; làm ngơ; đạt được sự thoả thuận về
điều gì; thanh toán (một món nợ...); điều đình; dàn xếp
compress (n) (y học) gạc;(v) ép, nén; đè; (nghĩa bóng) làm cô đọng lại (ý nghĩ, lời nói...)
comprise (v) gồm có, bao gồm
con (v) học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm; lừa bịp hoặc thuyết phục ai sau khi chiếm được lòng tin
tưởng của người đó; lừa bịp;(n) trò lừa bịp; trò lừa đảo
conceal (v) giấu giếm, giấu, che đậy
concede (v) thừa nhận cái gì là đúng, có giá trị, thích đáng...; thừa nhận; thừa nhận rằng mình đã thua;
nhường cái gì cho ai
conceive (v) hình thành (một ý nghĩ, kế hoạch.....) trong đầu; tưởng tượng cái gì; quan niệm; có mang; thụ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

thai
conception (n) quan niệm; ý niệm; ý đồ; sự thụ thai hoặc được thụ thai
concerted (adj) có dự tính, có bàn tính, có phối hợp; (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc
concise (adj) ngắn gọn, súc tích (văn)
concrete (adj) tồn tại ở dạng vật chất (có thể sờ, cảm thấy...); cụ thể; làm bằng bê tông
(n) bê tông;(v) rải bê tông; đổ bê tông; phủ bê tông
condensation (n) sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng); khối đặc lại; sự cô đọng (lời, văn...)
condense (v) làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại
(hơi); tụ lại (ánh sáng); nói cô đọng; viết súc tích
condor (n) (động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ)
conductivity (n) (vật lý) tính dẫn; suất dẫn
cone (n) hình nón; vật hình nón; (thực vật học) nón; ốc nón; tín hiệu báo bão; ( số nhiều) bột áo (bột mịn
để xoa bột bánh mì đã nhào);(v) làm thành hình nón
confederacy (n) liên minh; liên bang; sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết
configuration (n) hình thể, hình dạng; (thiên văn học) hình thể (các hành tinh...); (vi tính) cấu hình
confine to (v) tiếp giáp với, giáp giới với
confinement (n) sự giam cầm, sự giam hãm; thời gian mà một đứa trẻ được sinh ra; sự sinh nở; sự đẻ
confirm (v) xác nhận; chứng thực; thừa nhận, phê chuẩn; làm vững chắc, củng cố; làm cho (ai) nhiễm sâu
(một thói quen, một nếp nghĩ...); (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho
conflict (n) sự xung đột; cuộc xung đột;(v) đối lập; trái ngược; mâu thuẫn
conflicting (adj) đối lập, mâu thuẫn
confront (v) làm cho ai phải đương đầu hoặc coi ai/cái gì là không dễ chịu, khó khăn; đe doạ; đương đầu
congenial (adj) cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc; hợp với, thích
hợp
congestion (n) sự đông nghịt, sự tắt nghẽn; (y học) sự sung huyết
congregate (v) tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị; thu nhập, thu nhặt, thu góp
conifer (n) (thực vật học) cây có quả hình nón
conjecture (n) sự phỏng đoán, sự ước đoán; cách lần đọc
(v) đoán, phỏng đoán, ước đoán; đưa ra một cách lần đọc
consecutive (adj) liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
consequence (n) hậu quả, kết quả; (toán học) hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
conservative (adj) bảo thủ, thủ cựu; thận trọng; ôn hoà; dè dặt; vừa phải;(n) người bảo thủ, người thủ cựu
conserve (v) giữ gìn; bảo tồn; chế thành mứt
consort with (v) phù hợp, hoà hợp; đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với
conspicuous (adj) ( conspicuous for something) dễ thấy; đáng chú ý
conspiracy (n) âm mưu
constant (adj) kiên định; trung kiên; trung thành; chung thuỷ; không ngớt; không dứt; liên miên; không thay
đổi; bất biến;(n) (kỹ thuật) hằng số
constantly (adv) luôn luôn; liên tục; liên miên
constellation (n) chòm sao
constituent (adj) cấu tạo, hợp thành, lập thành; có quyền bầu cử; lập hiến;(n) phần tử, yếu tố cấu tạo, thành
phần; cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử); người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác
bênh vực quyền lợi của mình)
constitute (v) cấu thành; tạo thành; thiết lập; thành lập; chỉ định; uỷ nhiệm; là
constitution (n) (pháp lý) hiến pháp; thể tạng, thể chất; sự thiết lập; sự thành lập; cấu tạo; kết cấu
constitutional (adj) (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp; lập hiến; (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể
chất;(n) sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
constrain (v) bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép; dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại
nhốt, giam cầm
constraint (n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép; sự đè nén, sự kiềm chế
sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè; sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt
constrict (v) thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại; làm thui chột, làm cằn cỗi
constricted (adj) hẹp hòi, nông cạn, thiển cận; thui chột, cằn cỗi
construction (n) sự xây dựng; vật được xây dựng; (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu; sự giải thích; (toán
học) sự vẽ hình, sự dựng hình; ( định ngữ) xây dựng
consumption (n) sự tiêu thụ, sự tiêu dùng; sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá; (y học) bệnh lao phổi
contact (n) trạng thái đụng chạm; sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; (điện học) sự tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai
dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc; sự giao tiếp; sự giao thiệp; sự gặp gỡ; người mà mình đã gặp
hoặc sẽ gặp; đầu mối liên lạc; người có thể truyền bệnh;(v) gặp được ai, đạt được cái gì bằng điện
thoại, rađiô, thư từ; liên lạc với ai
container (n) cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...); (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng
hàng; (kỹ thuật) côngtenơ
contemporary (adj) thuộc về thời gian hoặc thời kỳ đang nói tới; thuộc cùng một thời; đương thời; thuộc về thời gian
hiện nay; hiện đại;(n) người đang sống hoặc đã sống cùng thời với người khác; bạn đồng nghiệp
context (n) (văn học) văn cảnh; ngữ cảnh; tình huống mà trong đó cái gì đang xảy ra hoặc phải được suy
xét; bối cảnh
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

contours (n) đường viền, đường quanh; đường nét; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống,
tình trạng;(v) đánh dấu bằng đường mức; đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng
quanh đồi núi
contraction (n) sự co hoặc làm cho co; sự co bóp dạ con diễn ra từng lúc vào những giờ trước khi sinh đẻ; (ngôn
ngữ học) dạng rút gọn của một từ
contractor (n) thầu khoán, người đấu thầu, người thầu; giải phẫu) cơ co
contribute to (v) đóng góp, góp phần
convention (n) hội nghị, sự triệu tập; hiệp định; sự thoả thuận ngầm; tục lệ, lệ thường; quy ước (của một số trò
chơi)
conventional (adj) quy ước; theo tập quán, theo tục lệ; thường; (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
conventionally (adv) theo thói thường, như vẫn quy ước
converge (v) (toán học); (vật lý) hội tụ, đồng quy; cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
convert (n) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người thay đổi chính kiến
(v) làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
converter (n) (kỹ thuật) lò chuyển; (điện học) máy đổi điện; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
convict (n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội; làm cho thấy rõ sự sai lầm (hoặc tội đã
phạm...)
convinced (adj) tin chắc, đoan chắc
convincing (adj) làm cho người ta tin, có sức thuyết phục
convivial (adj) thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc; vui vẻ; thích chè chén
coral reef (n) (động vật) dải san hô ngầm
corals (n) san hô; đồ chơi bằng san hô (của trẻ con); bọc trứng tôm hùm
(adj) đỏ như san hô; (thuộc) san hô
core (n) lõi, hạch (quả táo, quả lê...); điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; lõi dây thừng; (kỹ thuật) nòng,
lõi, ruột; (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất;(v) lấy lõi ra, lấy nhân ra
correlated (n) thể tương liên, yếu tố tương liên;(v) có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
corrosion (n) sự gặm mòn
corruption (n) sự tham nhũng; sự đồi trụy; sự mục nát; sự thối rữa; sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...)
cosmic (adj) (thuộc) vũ trụ; rộng lớn, khổng lồ; có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà
costume (n) quần áo; y phục; trang phục; bộ quần áo của phụ nữ;(v) mặc quần áo cho
counteract (v) chống lại, kháng cự lại; trung hoà, làm mất tác dụng
counterbalance (n) đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng;(v) làm đối trọng
counterclockwise (adj),(adv) ngược chiều kim đồng hồ
counterpart (n) bản sao; bản đối chiếu; người giống hệt người khác; vật giống hệt vật khác;
người hoặc vật tương ứng với hoặc có cùng chức năng với người hoặc vật khác; bên tương ứng; bên
đối tác
cowhand (n) người nuôi bò
crab (n) quả táo dại; cây táo dại; người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu; con cua; con rận; (kỹ thuật)
cái tời; ( số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại;(v) cào xé (bằng móng); vồ,
quắp (chim ưng); công kích chê bai, chỉ trích (ai)
crack (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc;(v) quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón
tay) kêu răng rắc; làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
craft (n) nghề, nghề thủ công; tập thể những người cùng nghề (thủ công); mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo
quyệt, ngón lừa đảo; ( số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
( số nhiều không đổi) máy bay
craftspeople
crater (n) miệng núi lửa; hố (bom, đạn đại bác...)
crawl (n) ao nuôi cá; chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm; sự bò, sự trườn; lối bơi crôn, lối bơi trườn; sự kéo lê đi;(v)
bò, trườn; lê bước, lê chân, bò lê; bò nhung nhúc, bò lúc nhúc; luồn cúi, quỵ luỵ; sởn gai ốc; không giữ
lời, nuốt lời, tháo lui
crayon (n) phấn vẽ màu; bút chì màu; bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu; (điện học) cục
than đèn (đèn cung lửa);(v) vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu; (nghĩa bóng) vẽ
phác, phác hoạ
credence (n) sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
creditor (n) người chủ nợ, người cho vay
crevice (n) đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)
crippling (n) (kỹ thuật) sự méo mó
crisscross (v) phân cắt
crossbones (n) hình xương chéo
crossbreeding
crow (n) con quạ; tiếng gà gáy; tiếng trẻ con bi bô;(v) gáy (gà); nói bi bô (trẻ con)
crude (adj) nguyên, sống, thô, chưa luyện; chưa chín, còn xanh (quả cây); không tiêu (đồ ăn); thô thiển,
chưa gọt giũa, mới phác qua; thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo; (y học) chưa phát triển, còn
đang ủ (bệnh) (ngôn ngữ học) không biến cách
crude oil (n) dầu thô
crumple (v) (làm cho cái gì) bị ép thành nhiều nếp hoặc vò nhàu; đi đến kết thúc một cách đột ngột; sụp đổ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

crust (n) vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô; vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết);
vảy cứng; (địa lý,địa chất) vỏ trái đất; váng rượu bám vào thành chai; cái hời hợt bề mặt, cái nông
cạn; (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ;(v) phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng
crustacean (adj) (động vật học) (thuộc) loài giáp xác;(n) (động vật học) loài tôm cua, loài giáp xác
crystalline (adj) kết tinh; bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê
crystallized (adj) kết tinh; bọc đường kính, rắc đường kính
cubism (n) (hội họa) xu hướng lập thể
cue (v) (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động
tác hoặc ra (sân khấu)); sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu; điện ảnh) lời chú thích;
(rađiô) tín hiệu; vai tuồng (được nhắc ra (sân khấu)); cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn;
(thông tục) tâm trạng; gậy chơi bi-a; tóc đuôi sam
culminate (v) lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc; (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
cumbersome (adj) ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng; nặng nề
curator (n) người phụ trách (nhà bảo tàng...); (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên);
uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
curriculum (n) các môn học trong một khoá hoặc được giảng dạy ở một trường nào đó; chương trình giảng dạy
custodian (n) người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ
cuticle (n) biểu bì; (thực vật học) lớp cutin
cylinder (n) (toán học) trụ, hình trụ; (cơ khí) xylanh; (ngành in) trục lăn

dash off (v) làm thật nhanh, làm vội


daunting (adj) làm thoái chí, làm nản chí
dawn (n) bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ; buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy
vọng...);(v) bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở; bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong
trí; trở nên rõ ràng
dazzling (adj) sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, làm hoa mắt; làm sững sờ, làm kinh ngạc
debate (n) cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi;(v) tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...);
suy nghĩ, cân nhắc
debris (n) mảnh vỡ, mảnh vụn; vôi gạch đổ nát
declaration (n) sự tuyên bố; lời tuyên bố; bản tuyên ngôn; sự công bố; (thương nghiệp); (pháp lý) sự khai, lời
khai; tờ khai; (đánh bài) sự xướng lên
decline (n) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; bệnh gầy mòn, sự sụt sức;(v) nghiêng mình, cúi mình,
cúi đầu rũ xuống; tàn dần (ngày); xế, xế tà; suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...); suy sụp,
suy vi; từ chối, khước từ, không chịu; biến cách
declining (adj) xuống dốc, tàn tạ
decorate (v) trang hoàng, trang trí; tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho
ai)
decoration (n) sự trang hoàng; đồ trang hoàng, đồ trang trí; huân chương; huy chương
decorative (adj) để trang hoàng; để trang trí, để làm cảnh
defecate (v) tống chất thải ra khỏi cơ thể qua hậu môn; ỉa
deference (n) sự chiều ý, sự chiều theo; sự tôn trọng, sự tôn kính
deferential (adj) tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính
deficiency (n) sự thiếu hụt, sự không đầy đủ; số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt; sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất
tài; (toán học) số khuyết
deform (v) làm cho méo mó, làm biến dạng; bóp méo, xuyên tạc
deformation (n) sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng; (ngôn ngữ học)
biến dạng (của một từ)
deft (adj) khéo léo, khéo tay
degradation (n) sự giáng chức; sự hạ tầng công tác; sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể; sự làm giảm giá
trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ; sự giảm sút (sức khoẻ...); sự suy biến, sự thoái hoá;
(hoá học) sự thoái biến; (địa lý,địa chất) sự rã ra, sự mủn ra (đá...); (vật lý) sự giảm phẩm chất; (nghệ
thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc)
degrade (v) giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...); làm mất danh giá, làm mất thanh
thể; làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ; làm giảm sút (sức khoẻ...); làm suy biến,
làm thoái hoá; (địa lý,địa chất) làm rã ra, làm mủn ra (đá...); (nghệ thuật) làm phai, làm nhạt đi (màu
sắc)
dehydrate (v) (hoá học) khử nước
dehydrated dried, parched, lacking water
deliberate (adj) có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng; có tính toán, cố ý, chủ tâm; thong thả, khoan thai, không vội
vàng;(v) ( to deliberate about / on something) cân nhắc; thảo luận kỹ
delicate (adj) thanh nhã, thanh tú; mỏng manh; dễ ốm, không khoẻ, mảnh khảnh; dễ vỡ; mềm mại; mịn
màng; tinh vi; tinh tế; nhạy cảm, tế nhị; nhạy bén; (nói về màu sắc) không sẫm; nhẹ; phơn phớt;
(nói về màu sắc) không sẫm; nhẹ; phơn phớt; dễ chịu và không gắt; thoang thoảng
delta (n) Đenta (chữ cái Hy-lạp); (vật lý) Đenta; (địa lý,địa chất) vùng châu thổ
demobilize (v) cho giải ngũ; cho phục viên
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

demolish (v) phá huỷ; đánh đổ


dense (adj) rất nặng so với từng đơn vị của khối lượng; (nói về người và vật) không dễ nhìn qua được; dày
đặc; đông đúc; rậm rạp; đần độn; ngu đần
density (n) tính chất dày đặc, đông đúc, rậm rạp; độ dày; mật độ; (vật lý) tương quan giữa trọng lượng và
khối lượng; tỷ trọng; tính đần độn, tính ngu đần
depict (v) vẽ; mô tả, miêu tả
deplete (v) tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không; làm suy yếu, làm kiệt sức; (y học) làm tan
máu; làm tiêu dịch
deposit (n) khoản tiền gửi vào một tài khoản; lớp chất đọng lại do một chất lỏng, dòng sông; lớp chất nằm
sâu trong lòng đất, được tích tụ một cách tự nhiên; trầm tích;(v) gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi;
để hoặc đặt cái gì xuống; (nhất là nói về chất lỏng hoặc một con sông) làm cho (bùn, phù sa) lắng
xuống
depredation (n) sự cướp bóc, sự phá phách
depression (n) chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống; sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn; tình
trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ; sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể
lực); sự giảm giá, sự sụt giá; sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống; sự hạ (giọng); (vật lý), (toán
học) sự giảm, sự hạ thấp; (thiên văn học) góc nổi, phù giác
derive (v) nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ; xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
desalination (n) sự khử muối
descend (v) đến hoặc đi xuống cái gì; đi xuống, dốc xuống; truyền từ cha sang con; được thừa kế của ai; về
ban đêm, bóng tối) buông xuống
descendant (n) con cháu, hậu duệ, người nối dõi
descent (n) sự xuống; sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...); sự dốc xuống; con đường dốc
nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời; sự truyền lại; sự để lại (tài sản...); (quân sự) cuộc tấn công bất
ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào); sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc
designate (adj) được chỉ định/ bổ nhiệm nhưng chưa chính thức nhậm chức;(v) chỉ rõ, định rõ
desirable (adj) đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao; (thông tục) khêu gợi (dục vọng)
desperate (adj) liều mạng, liều lĩnh; không còn hy vọng, tuyệt vọng; dữ dội, kinh khủng, ghê gớm
despoiler (n) kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột
destruction (n) sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt; nguyên nhân
huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết
detect (v) dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra; nhận thấy, nhận ra; (rađiô) tách sóng
detectable (adj) có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra
có thể nhận thấy, có thể nhận ra
deter (v) ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
deteriorate (v) làm hư hỏng; làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
determinant (adj) định rõ, xác định; quyết định;(n) yếu tố quyết định; (toán học) định thức
deterrent (adj) để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí;(n) cái ngăn
cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí
devastate (v) tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastation (n) sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách
device (n) phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng
cụ, máy móc; hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
châm ngôn; đề từ
devoid of lacking, without, empty
Devour (v) ăn một cách tham lam hoặc thèm khát; ăn ngấu nghiến; đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn
như nuốt lấy, nhìn hau háu; tàn phá; phá hủy
diagonal (adj) chéo;(n) đường chéo; vải chéo go
diagonally (adv) theo đường chéo
diameter (n) (toán học) đường kính; số phóng to (của thấu kính...)
dictate (n) lệnh; mệnh lệnh; ( số nhiều) tiếng gọi;(v) đọc cho viết; tuyên bố; ra lệnh
diction (n) cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói); cách phát âm
differentiate (v) thấy hoặc chỉ cho thấy (hai vật) là khác nhau; cho thấy cái gì khác với cái gì; phân biệt; là dấu hiệu
của sự khác nhau giữa (người hoặc vật); phân biệt; phân biệt đối xử; (toán học) lấy vi phân
diffuse (adj) vật lý) khuếch tán; rườm rà, dài dòng;(v) loan truyền, truyền bá, phổ biến; (vật lý) khuếch tán;
tràn, lan
digest (n) tài liệu liệt kê các đạo luật, án lệ và quyết định của toà án; luật vựng; tập san văn học, tập san
thời sự;(v) phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống; suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc;
tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn); (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...);
đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được); nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...); ninh, sắc (một chất
trong rượu...)
digression (n) sự ra ngoài đề (nói, viết); sự lạc đề; (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các
hành tinh)
dilution (n) sự làm loãng, sự pha loãng; sự làm nhạt, sự làm phai (màu); (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự
làm mất chất
diminish (v) bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
dinosaur (n) (động vật học) khủng long
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

discard (n) sự chui bài, sự dập bài; quân bài chui, quân bài dập;(v) (đánh bài) chui, dập; bỏ, loại bỏ, vứt bỏ
(quần áo, thói quen, lòng tin...); đuổi ra, thải hồi (người làm...)
discern (v) nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...); (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
discharge (n) sự nổ súng, sự phóng điện, sự bắn ra; sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn
thành, sự thực hiện; sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu; (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo
điện (ắc quy)
discipline (n) sự rèn luyện về tinh thần và tính cách để tạo ra sự tự chủ hoặc sự phục tùng; kỷ luật; phương
pháp rèn luyện; những quy tắc được định ra cho cách ứng xử; sự thi hành kỷ luật; ngành kiến thức;
môn học
discouraging (adj) làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
discourse (n) bài thuyết trình; bài diễn thuyết; bài luận văn; bài diễn văn; phần liên tục của ngôn ngữ nói hoặc
viết;(v) thuyết trình; diễn thuyết
discrete (adj) riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc
disintegrate (v) làm tan rã, làm rã ra; nghiền; (hoá học) phân huỷ;(v) tan rã, rã ra
(hoá học) phân huỷ
dispense (v) phân phát, phân phối; pha chế và cho (thuốc men); ( + from) miễn trừ, tha cho; pháp lý) xét xử;
làm (lễ); miễn trừ, tha cho; bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến
disperse (v) giải tán, phân tán; xua tan, làm tan tác (mây mù...); rải rắc, gieo vãi
gieo rắc, truyền (tin đồn...); (vật lý) tán sắc; (hoá học) phân tán
disposal (n) tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...); tính có thể chuyển nhượng; tính có thể sử
dụng; tính sẵn có để dùng
disproportionate (adj) thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ
disputes (n) cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận;(v) bàn cãi, tranh luận; lý sự; nghi ngờ sự thật hoặc giá trị của cái
gì; cố gắng ngăn chận ai thắng mình (cái gì); kháng cự
disrepute (n) sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
disseminate (v) gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến
dissipate (v) xua tan, làm tiêu tan; phung phí (tiền của); tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản
mạn (sự chú ý); làm lãng (trí); nội động từ; tiêu tan; chơi bời phóng đãng
dissolve (v) rã ra, tan rã, phân huỷ; hoà tan; làm tan ra; giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể (công ty, tổ
chức...); huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...); làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...);(n) (điện
ảnh) sự mờ chồng
distend (v) làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu...); làm căng phồng (khí cầu...)
distinct (adj) riêng, riêng biệt; khác biệt; dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng; rõ rệt, dứt khoát, nhất định
distinction (n) sự khác biệt hoặc tương phản giữa người/vật này với người/vật kia; nét đặc biệt; nét độc đáo; biểu
hiện danh dự; tước hiệu; danh hiệu; sự ưu tú; sự xuất chúng; sự lỗi lạc
distinctive (adj) ( distinctive of something) đặc biệt; để phân biệt
distinctively (adv) rõ ràng, minh bạch, rành mạch
distinctly (adv) riêng biệt; rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt
distort (v) vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó; bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distract (v) làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí; làm rối bời, làm rối trí
distribute (v) phân bổ, phân phối, phân phát; rắc, rải; sắp xếp, xếp loại, phân loại; (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ
chữ xếp vào từng ô)
distribution (n) sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát; sự rắc, sự rải; sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại;
(ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
diver (n) người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn; người mò ngọc trai, người mò tàu đắm; (thông tục) kẻ
móc túi
divergence (n) sự phân kỳ, sự rẽ ra; sự trệch; sự đi trệch; sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...)
diverse (adj) gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh; thay đổi khác nhau
diversification (n) sự đa dạng hoá
diversified (adj) đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành
diversion (n) sự làm trệch đi; sự trệch đi; (quân sự) chiến thuật vu hồi, chiến thuật nghi binh; sự làm lãng trí;
điều làm lãng trí; sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
diversity (n) tính đa dạng
documentation (n) sự chứng minh bằng tài liệu; những tài liệu làm bằng chứng
dogma (n) niềm tin hoặc một loạt niềm tin do một quyền lực nào đó đưa ra (nhất là Giáo hội) để được chấp
nhận như một đức tin; giáo điều; tín điều
dolphin (n) (động vật học) cá heo mỏ; hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu, bản khắc...)
cọc buộc thuyền; cọc cuốn dây buộc thuyền; phao
domains (n) đất đai thuộc quyền sở hữu hoặc được cai trị bởi một nhà quý tộc, chính phủ....; lãnh địa; lãnh
thổ; phạm vi; lĩnh vực
domestic (adj) trong nhà, trong gia đình; nói về súc vật) nuôi ở trang trại hoặc làm cảnh (chứ không phải là
hoang dã); thuộc hoặc ở bên trong một nước; không phải của nước ngoài hoặc quốc tế; nội địa; thích
ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà;(n) người đầy tớ trong nhà; người hầu
dominant (adj) át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối; vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh
núi...); (âm nhạc) (thuộc) âm át; trội (tính trạng trong di truyền);(n) (âm nhạc) âm át; (sinh vật học)
tính trạng trội (trong di truyền)
dormant (adj) nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động; (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ; tiềm
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...); (thương nghiệp) không sinh lợi (vốn); (pháp lý)
không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...); nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở
huy hiệu)
dorsal (adj) (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng; hình sống lưng
draft animal (n) animal used for pulling heavy loads (horse, ox, etc.)
drain (n) ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng; (y học) ống dẫn lưu; sự rút hết, sự bòn rút hết, sự
tiêu hao, sự làm kiệt quệ;(v) ( (thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo
giặt, bát đĩa rửa); uống cạn; (y học) dẫn lưu; rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
dramatically (adv) đột ngột
drawback (n) điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi; (thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại,
số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất);
( + from) sự khấu trừ, sự giảm
drill (n) (kỹ thuật) máy khoan; bài tập; cuộc thực tập; (v) khoan; rèn luyện; luyện tập
drought (n) hạn hán; (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
ductile (adj) mềm, dễ uốn; dễ kéo sợi (kim loại); dễ uốn nắn, dễ bảo (người)
dump (n) vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đồng đum (tiền Uc xưa);
(từ lóng) đồng xu; bu lông (đóng tàu); ky (chơi ky); kẹo đum; đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa
bãi; tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch; (quân sự) kho đạn tạm thời;(v)
đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...); đổ rác; đổ ầm xuống, ném phịch xuống; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),
(từ lóng) đánh gục, đánh ngã; (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước
ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới); đưa
(dân di trú thừa) ra nước ngoài; (vi tính) kết xuất
durable (v) bền, lâu bền;(n) hàng xài lâu bền
dwarf (adj) lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc;(n) người lùn, con vật lùn, cây lùn; (thần thoại,thần học) chú lùn
(trong thần thoại các nước Bắc-âu);(v) làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc; làm có vẻ nhỏ lại

eccentricity (n) tính lập dị, tính kỳ cục; (kỹ thuật) độ lệch tâm
eclipse (n) sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực); pha tối, đợt tối (đèn biển); sự bị lu mờ, sự mất
vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng;(v) che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...); chặn (ánh sáng của đèn
biển...); làm lu mờ, át hẳn
ecological (adj) (thuộc) sinh thái học
economize (v) ( to economize on something) tiết kiệm
ecosystem (n) đơn vị sinh thái bao gồm một nhóm thực vật và sinh vật sống tác động qua lại lẫn nhau cùng với
môi trường xung quanh; hệ sinh thái
edentate (adj) (động vật học) thiếu răng;(n) (động vật học) động vật thiếu răng
edible (adj) thích hợp để ăn; ăn được (không độc)
edifice (n) dinh thự
educable (adj) có thể giáo dục được; có thể dạy được (súc vật...); có thể rèn luyện được (kỹ năng...)
eject (v) tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...); phụt ra, phát ra (khói...); đuổi ra;
(n) điều suy nghĩ, điều suy luận
elaborate (adj) phức tạp; tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi;(v) thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn
công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên; (sinh vật học) chế tạo ra, phát sinh
elaborately (adv) tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
electron (n) điện tử
elegance (n) tính thanh lịch, tính tao nhã
elevation (n) sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên; sự nâng cao phẩm giá; (quân
sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
độ cao (so với mặt biển); (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu; tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
elicit (v) (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi; suy ra, luận ra
eligible (adj) đủ tư cách, thích hợp; có thể chọn được
eliminate (v) loại ra, loại trừ; (sinh vật học) bài tiết; lờ đi (một phần của vấn đề); (toán học) khử; rút ra (yếu
tố...)
elite (n) something which is the best, choicest part of something; socially superior group, upper class;(adj)
select, choice, upper-class, aristocratic
elixir (n) thuốc luyện đan; thuốc tiên; (dược học) cồn ngọt
elliptical (adj) (toán học) (thuộc) elip; (ngôn ngữ học) tỉnh lược
elusive (adj) hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời); khó nắm
(ý nghĩa...)
embedded (adj) ấn vào, đóng vào, gắn vào; ghi vào (trí nhớ); ôm lấy, bao lấy
embellish (v) làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn; thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
emboss (v) chạm nổi, rập nổi, làm nổi
embryological (adj) (động vật học) về phôi thai; phôi học
emerge (v) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

emerging (adj) nổi lên, hiện ra, lòi ra; (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
emigrant (adj) di cư;(n) người di cư, di dân
emission (n) sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi...); vật phát ra hoặc bốc ra
emit (adj) phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...); phát hành (giấy bạc...)
employ (n) dịch vụ hoặc sự làm thuê;(v) giao việc cho ai (có trả công); thuê tận dụng ai/cái gì; chiếm (thời
gian, sự chú ý....)
enactment (n) sự ban hành (đạo luật); đạo luật; sắc lệnh
enclosing (adj) bỏ kèm theo; gửi kèm theo
encounter (n) sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...);(v) gặp
thình lình, bắt gặp; chạm trán, đụng độ, đọ sức
engrave (v) khắc, trổ, chạm; (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
engraving (n) sự khắc, sự trổ, sự chạm; (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...);
bản in khắc
enormous (adj) to lớn, khổng lồ; (từ cổ,nghĩa cổ) tàn ác
entanglement (n) sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy; điều làm vướng mắc, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh
khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng; sự rối rắm, điều rối rắm; (quân sự) hàng rào (bằng dây
thép gai, cọc...); sự ùn lại (giao thông)
enterprise (n) công trình hoặc công việc kinh doanh; sự nghiệp; tính dám nghĩ dám làm; tính táo bạo; sự tham
gia vào công trình; hoạt động kinh doanh; tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp
enterprising (adj) mạnh dạn, dám nghĩ dám làm
entity (n) thực thể; sự tồn tại
entrepreneur (n) người chủ hãng buôn; nhà doanh nghiệp; người trung gian trong các công việc kinh doanh của
người khác; người thầu khoán
enzyme (n) (hoá học), (sinh vật học) Enzim
epidermis (n) (sinh vật học) biểu bì
epoch (n) kỷ nguyên, thời đại
equilibrium (n) trạng thái cân bằng; thăng bằng; trạng thái thăng bằng về tâm trí, tình cảm
equivalent (adj) tương đương;(n) vật tương đương, từ tương đương; (kỹ thuật) đương lượng
erect (adj) thẳng, đứng thẳng; dựng đứng (tóc...);(v) dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng; dựng nên, xây
dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (sinh vật học) làm cương lên; (kỹ thuật) ghép, lắp ráp; (toán học)
dựng (hình...)
erode (v) xói mòn, ăn mòn
erosion (n) sự xói mòn, sự ăn mòn
eruption (n) sự phun (núi lửa); sự nổ ra; (y học) sự phát ban; sự nhú lên, sự mọc (răng)
eternal (adj) tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt; (thông tục) không ngừng, thường xuyên
ethically (adv) có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
ethnic (adj) thuộc dân tộc, thuộc tộc người; không theo tôn giáo nào, vô thần
evaporate (v) làm bay hơi; làm khô (hoa quả, sữa)
eventful (adj) có nhiều sự kiện quan trọng; có kết quả quan trọng
evergreen (n) (thực vật học) cây thường xanh; ( số nhiều) cây xanh trang trí
evident (adj) ( evident to somebody) ( evident that...) hiển nhiên; rành rành
eviscerate (v) moi ruột; (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phần cốt yếu
evoke (v) gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...); (pháp lý) gọi ra toà trên
evolution (n) sự tiến triển (tình hình...); sự tiến hoá, sự phát triển; sự mở ra, sự nở ra (nụ...); sự phát ra (sức
nóng, hơi...); sự quay lượn (khi nhảy múa...); (toán học) sự khai căn; (quân sự) sự thay đổi thế trận
evolve (v) mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra; (thường) (đùa cợt) tạo ra, hư
cấu; phát ra (sức nóng...); làm tiến triển; làm tiến hoá
exalted (adj) phấn khởi; cao hứng; cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng
excavation (n) sự đào; hố đào; sự khai quật
exceed (v) vượt quá; phóng đại; ăn uống quá độ
excel (v) hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
exceptional (adj) khác thường, đặc biệt, hiếm có; ngoại lệ
exceptionally (adv) cá biệt, khác thường
excess (n) sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn; số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số
dôi; độ dôi; sự thừa mứa; sự ăn uống quá độ; ( số nhiều) sự làm quá đáng; ( định ngữ) thừa, quá mức
qui định
excessive (adj) quá mức, thừa; quá thể, quá đáng
exclusion (n) sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...); sự ngăn chận; sự loại trừ; sự
đuổi ra, sự tống ra
exclusive (adj) loại bỏ những xét đoán khác; loại trừ; có chọn lọc; riêng biệt; dành riêng; độc quyền; duy nhất;
độc nhất; trừ, không kể, không gồm
execution (n) sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành; sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...);
(pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...); sự hành hình, sự thi hành án tử hình;
sức phá hoại, sức tàn phá, sức mê hoặc
exempt (adj) được miễn (thuế...);(n) người được miễn (thuế...);(v)miễn (thuế...) cho ai
exert (v) đưa (chất lượng, kỹ xảo, sức ép...) vào sử dụng; áp dụng cái gì
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

exhale (v) bốc lên, toả ra; trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhibition (n) sự phô bày, sự trưng bày, cuộc triển lãm; sự bày tỏ, sự biểu lộ; sự trình diễn; tiền trợ cấp lấy trong
quỹ nhà trường cho một sinh viên trang trải học phí trong một số năm; học bổng
exorbitant (adj) (nói về giá cả) cao quá đáng; cắt cổ
expand (v) mở rộng, trải ra; nở ra, giãn; (toán học) khai triển; phát triển; trở nên cởi mở
expansion (n) sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng; (kỹ thuật) sự giãn, sự nở;
độ giãn, độ nở; (toán học) sự khai triển
expenditure (n) sự tiêu dùng; số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn
expertise (n) ý kiến của giới chuyên môn (về một vấn đề nào đó); sự thành thạo; sự tinh thông
explicit (adj) rõ ràng, dứt khoát; nói thẳng (người); (toán học) hiện
exploit (n) hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm; kỳ công; thành tích chói lọi;(v) khai thác; bóc lột, lợi dụng
exponential (adj) (toán học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ
express train direct train, train with no intermediate stops
expressive (adj) có ý nghĩa; diễn cảm
extend (v) duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra; giơ ra; kéo dài (không gian hoặc thời gian); mở rộng; dành cho
(sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...); sử dụng hoặc mở rộng khả năng/năng lực của bản thân.... tới mức
tối đa
extended (adj) (ngôn ngữ) mở rộng
extensive (adj) rộng về diện tích; kéo dài ra xa; lớn về số lượng; có phạm vi rộng
external (adj) ở ngoài, bên ngoài; (y học) ngoài, để dùng bên ngoài; đối với nước ngoài, đối ngoại
extinct (adj) tắt (lửa, núi lửa...); tan vỡ (hy vọng...); không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...); tuyệt
giống, tuyệt chủng
extinction (n) sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi; sự làm tuyệt giống; sự thanh toán (nợ nần); sự tiêu diệt,
sự tiêu huỷ
extract (n) đoạn trích; (hoá học) phần chiết; (dược học) cao;(v) trích (sách); chép (trong đoạn sách); nhổ
(răng...); bòn rút, moi; hút, bóp, nặn; rút ra (nguyên tắc, sự thích thú); (toán học) khai (căn); (hoá
học) chiết

fabric (n) công trình xây dựng; giàn khung, kết cấu, cơ cấu; vải; mặt, thớ (vải)
facilitate (v) làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facilitation (n) sự tạo điều kiện thuận lợi
facility (n) khả năng học hoặc làm việc gì một cách dễ dàng; ( số nhiều) điều kiện dễ dàng; điều kiện thuận
lợi; ( số nhiều) những tiện nghi
faction (n) (chính trị) bè phái; bè cánh
factor (n) nhân tố; người quản lý, người đại diện; người buôn bán ăn hoa hồng;( Ê-cốt) người quản lý ruộng
đất; (toán học) thừa số; (kỹ thuật) hệ số
faculty (n) khả năng của thân thể hoặc trí óc; khả năng đặc biệt làm cái gì; tài năng; khoa; toàn bộ cán bộ
giảng dạy của một khoa trong trường đại học
fade (v) héo đi, tàn đi (cây); nhạt đi, phai đi (màu); mất dần, mờ dần, biến dần
famine (n) nạn đói kém; sự khan hiếm
fanatical (n) người cuồng tín;(adj) cuồng tín
fascination (n) sự thôi miên, sự làm mê; sự mê hoặc, sự quyến rũ
fashionable (adj) đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng; người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người
sang
fatal (adj) có số mệnh, tiền định, không tránh được; tai hại, gây tai hoạ, chí tử
fatigue (n) sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; (kỹ thuật) sự giảm sức chịu đựng của kim loại; công việc mệt nhọc,
công việc lao khổ; ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng phục mặc khi làm tạp dịch hoặc khi ra trận; quần
áo dã chiến;(v) làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc; (nói về kim loại) làm giảm sức chịu đựng
faucet (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)
fauna (n) toàn bộ động vật của một khu vực hoặc một thời kỳ; quần động vật
feasible (adj) có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi
feat (n) sự hoàn thành cái gì cần đến sự khéo léo, sức mạnh hoặc lòng can đảm; kỳ công; ngón điêu
luyện, ngón tài ba
feed on được nuôi hoặc có thêm sức mạnh bằng cái gì
fencing (n) sự rào giậu; hàng rào; vật liệu làm hàng rào; (kỹ thuật) cái chắn; thuật đánh kiếm; (từ Mỹ,nghĩa
Mỹ) sự tranh luận; sự che chở, sự bảo vệ; sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được;
sự oa trữ của gian
fend (v) chống đỡ được, né, tránh, gạt được; cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
fertile (adj) (nói về đất) phì nhiêu; màu mỡ; (nói về cây hoặc động vật) có thể sinh sản ra con hoặc quả; tốt
giống; (nói về hạt hoặc trứng) có thể phát triển thành cây hoặc động vật mới; được làm cho màu mỡ;
(nói về trí óc một người) nhiều ý kiến mới; đầy sáng tạo; phong phú
fertilize (v) (sinh vật học) đưa phấn hoa hoặc tinh trùng vào (cây, trứng hoặc con vật cái) để nó phát triển hạt
thành con; thụ tinh; thụ phấn; làm cho phì nhiêu; làm cho màu mỡ (đất)
festival (n) (ngày hoặc thời gian) lễ hội tôn giáo hoặc hội hè khác; ngày hội; đại hội liên hoan; loạt biểu diễn
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

âm nhạc, kịch, phim... tổ chức có định kỳ; liên hoan


feverishly (adv) lính quýnh, luống cuống
fiber (n) (sinh vật học) một trong những sợi, thớ mảnh tạo thành các mô của động vật và thực vật; vật liệu
hoặc chất hình thành từ nhiều sợi, thớ; kết cấu hoặc cấu trúc; tính tình của một người
fiction (n) điều hư cấu, điều tưởng tượng, điều bịa đặt; thể loại văn chương (tiểu thuyết, truyện ngắn...) mô
tả những con người và sự kiện do tác giả tưởng tượng; tiểu thuyết hư cấu
fidelity (n) lòng trung thành; tính trung thực; sự đúng đắn, sự chính xác; (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
field research
figurehead (n) hình chạm ở đầu mũi tàu; người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền; kẻ bù nhìn; kẻ bung
xung; không có quyền lực thực sự; bù nhìn
file (n) ô đựng tài liệu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ; tập báo (xếp theo thứ tự)
(vi tính) tập tin; cái giũa; hàng, dãy (người, vật);(v) giũa; sắp xếp, sắp đặt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ
trình, đưa ra (một văn kiện...); cho đi thành hàng
fir (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông; gỗ linh sam
flair (n) sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay
flake (n) giàn, giá phơi (để phơi cá...); bông (tuyết; đóm lửa, tàn lửa; lớp thịt (của cá); mảnh còn sót lại;(v)
rơi (như) tuyết
flea (n) (động vật học) con bọ chét
fleeting (adj) lướt nhanh, thoáng qua; phù du
flexibility (n) tính dẻo, tính mềm dẻo; tính dễ uốn nắn, tính dễ sai bảo; tính linh hoạt, tính linh động
flexible (adj) mềm dẻo, dễ uốn; dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn; linh động, linh hoạt
float (n) cái phao; bè ; mảng trôi; bong bóng (cá); xe ngựa; xe rước, xe diễu hành;
dãy đèn chiếu trước sân khấu; cánh (guồng, nước); cái bay; cái giũa có đường khía một chiều; sự
nổi;(v) nổi, trôi lềnh bềnh; lơ lửng; đỡ cho nổi; bắt đầu, khởi công, khởi sự; lưu hành, lưu thông; sắp
đến hạn trả; thoáng qua, phảng phất
flock (n) cụm, túm; len phế phẩm, bông phế phẩm; bột len, bột vải; ( số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất
lẳng xốp; đám đông; đàn, bầy;(v) tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông; lũ lượt kéo đến;
nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm
flock to kéo đến
fluctuation (n) sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
flux (n) sự chảy mạnh, sự tuôn ra; sự thay đổi liên tục; (kỹ thuật) dòng, luồng; (toán học), (vật lý) thông
lượng; chất gây cháy; (y học) sự băng huyết; (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ;(v) chảy ra, đổ ra, tuôn ra;
(y học) tấy
folklore (n) (sự nghiên cứu) các truyền thống, câu chuyện, phong tục tập quán.... của một cộng đồng; văn hoá
dân gian
follow suit (v) hành động hay xử sự theo cách mà người khác vừa mới làm
folly (n) sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười; công
trình xây dựng toi tiền
forage (n) thức ăn cho súc vật, cỏ; sự cắt cỏ (cho súc vật ăn); sự lục lọi; sự tìm tòi; sự tàn phá; cuộc đánh
phá;(v) cho (ngựa...) ăn cỏ; lấy cỏ ở (nơi nào); lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì); tàn phá, cướp phá,
đánh phá
forbidding (adj) trông gớm guốc; kinh khủng
foremost (adj) đầu tiên, trước nhất; đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
(adv) trước tiên, trước hết, trước nhất
foresee (v) nhìn thấy trước; đoán trước; biết trước
foreshadow (v) báo hiệu; báo trước; là điềm của
forge (n) lò rèn; xưởng rèn; lò luyện kim, xưởng luyện kim;(v) rèn (dao, móng ngựa...); giả mạo (chữ ký...);
bịa (chuyện); tiến lên (vượt mọi khó khăn...)
formalized (adj) nghi thức hoá, trang trọng hoá; chính thức hoá; làm thành hình thức chủ nghĩa
format (n) khổ (sách, giấy, bìa...)
formation (n) sự hình thành, sự thành lập; vật được tạo nên, nhất là bằng cách riêng biệt hoặc đặc thù; sự sắp
xếp hoặc mẫu hình cụ thể nào đó; đội hình
formidable (adj) dữ dội, ghê gớm, kinh khủng
formulate (v) làm thành công thức; đưa vào một công thức; trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống
(ý kiến...)
fort (n) pháo đài, công sự; vị trí phòng thủ
fortify (v) củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
fortuitously (adv) tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
fossilized (adj) hoá đá, hoá thạch; lỗi thời
foster (v) giúp cho sự trưởng thành hoặc sự phát triển của cái gì; khuyến khích hoặc tăng cường; thúc đẩy;
cổ vũ; chăm sóc và nuôi dưỡng
fracture (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương); khe nứt; (địa lý,địa chất) nết đứt gãy;
(v) bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn
fragile (adj) dễ vỡ, dễ gãy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh; yếu ớt, mảnh dẻ
fragility (n) tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh
sự yếu ớt, sự mảnh dẻ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

fragment (n) mảnh, mảnh vỡ; khúc, đoạn, mấu; tác phẩm chưa hoàn thành
fray (n) cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột;(v) bị cọ sờn, bị cọ xơ; trở nên gay gắt
freight (n) hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở
tiền chuyên chở; cước phí;(v) chất hàng xuống (tàu); chuyển vận (hàng hoá) bằng cách thuê tàu,
máy bay hoặc xe lửa
frenetic (adj) điên lên, cuồng lên; điên cuồng; cuồng tín
frenzy (n) sự điên cuồng; sự mê loạn;(v) làm điên cuồng, làm giận điên lên
frigid (adj) giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá; lạnh nhạt, nhạt nhẽo; (y học) không thích giao hợp, lãnh cảm
fringe (n) tua (khăn quàng cổ, thảm); tóc cắt ngang trán; ven rìa (rừng...); mép; (vật lý) vân;(v) đính tua
vào; viền, diềm quanh
from afar (adv) từ xa
frustrate (v) làm thất bại, làm hỏng; chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả; làm thất vọng, làm
vỡ mộng
frustrating (adj) làm nản lòng, gây sự bực dọc
frustration (n) sự làm thất bại, sự làm hỏng; sự làm mất tác dụng; sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng
thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
functioning (adj) working, operating;(n) performance, working, operating
fumigate (v) hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...); xông cho thơm
fungi (n) nấm; cái mọc nhanh như nấm; (y học) nốt sùi
furnish (v) cung cấp; trang bị đồ đạc (phòng, nhà...)
fused (adj) trở thành lỏng bằng cách đốt nóng; nấu chảy; nối (cái gì) hoặc hỗn hợp bằng cách đốt nóng
fusion (n) sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra; sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra;
sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...)

galaxy (n) ngân hà, thiên hà; (nghĩa bóng) nhóm tinh hoa, nhóm
gallery (n) gian phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; nhà cầu, hành lang; phòng dài ; hạng vé rẻ nhất ở
rạp hát, chỗ dành cho ban đồng ca; lô dành cho nhà báo (ở nghị viện); cái giữ thông phong đèn;
(ngành mỏ); đường hầm;(v) đục đường hầm, mở đương hầm
galvanize (v) mạ kẽm; (nghĩa bóng) làm phấn khởi, kích động, khích động
gap (n) lỗ hổng, kẽ hở; khoảng trống ngắt quãng; sự thiếu hụt cần được bù đắp; đèo (núi); (quân sự) chỗ
bị chọc thủng (trên trận tuyến); (kỹ thuật) khe hở, độ hở; (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng
cánh (máy bay); sự cách biệt, sự khác nhau
gaseous (adj) (thuộc) thể khí
generate (v) sinh, đẻ ra; phát, phát ra
generous (adj) rộng lượng, khoan hồng; rộng rãi, hào phóng; thịnh soạn; màu mỡ, phong phú; thắm tươi (màu
sắc)
genetic (adj) (thuộc) gien; (thuộc) di truyền học; phát sinh
genetically (adv) về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
genial (adj) vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần; ôn hoà, ấm áp; thiên tài
genre (n) loại, thể loại
genuinely (adv) thành thật; chân thật
get in the way of
giant (n) người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ; người phi thường;(adj) khổng lồ; phi thường
girder (n) cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu; (rađiô) cột ( anten...)
give way to (v) nhượng bộ; chịu thua
glacial (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng; băng giá, lạnh buốt; lạnh lùng, lãnh đạm; (hoá
học) băng
glacier (n) (địa lý,địa chất) sông băng
glamorous (adj) đẹp say đắm, đẹp quyến rũ
gland (n) (giải phẫu) tuyến; (kỹ thuật) nắp đệm, miếng đệm
glandular (adj) (giải phẫu) (thuộc) tuyến; có tuyến
glassware (n) đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh
glimpse (n) cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua; sự thoáng hiện; ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ; đại cương;(v)
nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy
global (adj) toàn cầu; toàn thể, toàn bộ, bao trùm
go against the grain to in opposition to the flow (of wood, meat, etc.); in opposition to what is natural

go broke become insolvent, become poor


gorgeous (adj) rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu;
hoa mỹ, bóng bảy (văn)
gourmet (n) người sành ăn, người sành rượu
granite (n) (khoáng chất) đá granit
graphic (adj) thuộc các biểu tượng nhìn; đồ hoạ; (toán học) trình bày/minh hoạ bằng đồ thị; sinh động
grasshopper (n) (động vật học) châu chấu; (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

cho pháo bắn...)


gravitational (adj) hút, hấp dẫn
gravity (n) vật lý) sự hút, sự hấp dẫn, trọng lực; vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị; tính nghiêm trọng, tính
trầm trọng (tình hình, vết thương...)
graze (n) chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước;(v) lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da; thả (súc vật) đi ăn
cỏ; ăn cỏ
grazing land (n) đồng cỏ (cho súc vật)
grumble (n) sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu; sự lầm bầm; tiếng lầm bầm
(v) càu nhàu, cằn nhằn; gầm lên (sấm)
gulf (n) vịnh; hố sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) hố sâu ngăn cách; xoáy nước, vực biển; biển thắm; bằng
khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường);(v) làm chìm, làm đảm, nhận
chìm (xuống vực, biển); cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ
(thường))
gush (n) sự phun ra, sự vọt ra; sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm);
(v) phun ra, vọt ra; nói một thôi một hồi, phun ra một tràng; bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình
cảm...)
gymnastic (adj) (thuộc) thể dục;(n) ( số nhiều) thể dục; sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn gì)
gyration (n) sự hồi chuyển, sự xoay tròn

habitat (n) môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật); nhà, chỗ ở (người)
hail (n) mưa đá; loạt, tràng dồn dập; trận tới tấp; lời gọi; lời réo; (v) mưa đá; gọi (người hoặc tàu) để
thu hút sự chú ý; ra hiệu cho (tắc xi...) dừng lại; hoan hô, hoan nghênh
hallmark (n) dấu xác nhận tiêu chuẩn của vàng bạc; dấu kiểm tra vàng bạc; (nghĩa bóng) dấu hiệu phân biệt
(nhất là xác nhận tính ưu tú);(v) đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn
halt (n) sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại ;(v) (làm cho ai/cái gì) tạm thời dừng lại; đi khập khiễng, đi tập
tễnh; ngập ngừng, lưỡng lự, do dự; què quặt, không chỉnh
hamper (n) cái hòm mây (để đựng thức ăn); đồ ăn thức uống đựng trong hòm mây; (hàng hải) đồ trang bị
cồng kềnh;(v) làm vướng (sự cử động của ai...); (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
handicraft (n) công việc cần đến sự khéo léo của cả bàn tay lẫn nghệ thuật (vá may, làm đồ gốm, nghề mộc...);
nghề thủ công
hands-on (adj) thực hành
harden (v) làm cho cứng, làm cho rắn; (kỹ thuật) tôi (thép...); (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm
trở thành nhẫn tâm; làm cho dày dạn
hardware (n) dụng cụ và đồ dùng trong nhà; đồ ngũ kim; máy móc hoặc vũ khí hạng nặng; (tin học) phần cứng
harness (n) bộ yên cương (ngựa); (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động; (sử học) áo giáp (của
người và ngựa); dệt khung go;(v) đóng yên cương (ngựa);
khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
hatch (n) cửa sập, cửa hầm; cửa cống, cửa đập nước; sự chết; sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng; sự nở
(trứng); sự ấp trứng; ổ chim con mới nở; ổ trứng ấp; nét chải, đường gạch bóng;(v) làm nở trứng; ấp
(trứng); ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định; tô nét chải, gạch đường bóng
haul (n) sự kéo mạnh; đoạn đường kéo;(v) (ngành mỏ) sự đẩy goòng; sự chuyên chở hàng; khối lượng
chuyên chở; mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được;(v) kéo mạnh, lôi mạnh; (ngành mỏ) đẩy
(goòng than); chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải); (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)
haunt n. (n) nơi được người hoặc những người có tên tuổi thường đến thăm viếng;(v) (về ma) thường đến
thăm một nơi; rất hay có mặt ở một nơi; ám ảnh
haunted (adj) có ma
haven (n) bến tàu, cảng; (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu
hazard (n) mối nguy hiểm; rủi ro; trò chơi súc sắc cổ; (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bãi
đánh gôn);(v) đặt cái gì vào tình trạng nguy hiểm; mạo hiểm; đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến
gì)
heed (n) ( Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý;(v)( Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
heel (n) gót chân; gót móng;; gót (giày, bít tất); đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn);
(hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm; đồ đê tiện, kẻ đáng khinh;(v) đóng (gót giày); đan gót (bít
tất); theo sát gót; đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn); đánh bằng đầu cong của gậy
(đánh gôn)
helium (n) (hoá học) heli
hem (n) đường viền (áo, quần...);(v) tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng;(v) viền; bao vây,
bao bọc, bao quanh; e hèm; đằng hắng, hắng giọng
hemisphere (n) bán cầu; (giải phẫu) bán cầu não
herald (n) viên quan phụ trách huy hiệu; người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu; (sử học) sứ truyền lệnh;(v) báo
trước
herculean (adj) (thuộc) thần Ec-cun; khoẻ như Ec-cun; đòi hỏi sức mạnh phi thường, khó khăn nặng nề
herd (n) bầy, đàn (vật nuôi); bọn, bè lũ;(v) dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi); (nghĩa
bóng) dồn (người vào một nơi nào); chăn giữ vật nuôi
heritage (n) tài sản thừa kế, di sản; (kinh thánh) nhà thờ, giáo hội
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

heterogeneous (adj) hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất


hibernation (n) sự ngủ đông (động vật); sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người); sự không hoạt động, sự không làm
gì, sự nằm lì
hierarchy (n) hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ
chức...); thiên thần, các thiên thần
highlight (n) chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh); ( số nhiều) điểm nổi bật
nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất;(v) nêu bật
hinge (n) bản lề (cửa...); khớp nối; miếng giấy nhỏ phết sẵn hồ (để dán tem... vào anbom); nguyên tắc
trung tâm; điểm mấu chốt;(v) nối bằng bản lề; lắp bản lề; xoay quanh
hinterland (n) vùng nội địa nằm sâu cách xa bờ biển hoặc bờ sông; nội địa; phần đất nước được một cảng hoặc
một trung tâm nào đó phục vụ; đất cảng
hold a large stake
hollow (adj) rỗng; trống rỗng, đói meo (bụng); hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm; giả dối, không thành
thật;(adv) hoàn toàn;(n) chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm
thung lũng lòng chảo;(v) làm rỗng; làm lõm sâu vào; đào trũng
homogeneous (adj) đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
horizon (n) tầm nhìn; tầm nhận thức; phạm vi hiểu biết; (địa lý,địa chất) tầng; đường chân trời
horizontal (adj) (thuộc) chân trời; ở chân trời; ngang, nằm ngang;(n) đường nằm ngang
thanh ngang
hostile (adj) căm ghét; thù địch;(n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ thù; kẻ địch
house (n) nhà ở; chuồng; quán trọ, quán rượu; viện (trong quốc hội); nhà hát, người xem, khán giả; buổi
biểu diễn; đoàn thể tôn giáo; tu viện; hãng buôn; nhà tế bần; ký túc xá; toàn thể học sinh trong ký túc
xá; gia đình, dòng họ; triều đại;(v) đón tiếp ở nhà; chứa (ai...) trong nhà; cất vào kho; lùa (súc vật)
vào chuồng; cung cấp nhà ở cho; đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn; hạ (cột buồm); (kỹ thuật)
lắp vào ổ mộng (đồ mộc)
huddle (n) đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn; sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật;(v) chất đống lộn
xộn; vứt thành đống lộn xộn; túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau; hội ý riêng, hội ý bí mật
hummingbird tiny American bird whose rapidly flapping wings produce a humming sound
hurl (n) sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh; sự lật nhào, sự lật đổ; sự chuyên chở bằng xe;
cuộc đi bằng xe;(v) ném mạnh, phóng lao; lật nhào, lật đổ; chuyên chở bằng xe
hydrogen (n) (hoá học) Hyđrô
hypersensitive (adj) tâm lý) quá dễ xúc cảm, quá đa cảm; (y học) quá nhạy cảm với dược phẩm nào đó
hypothesis (n) giả thuyết

ice sheet
iceberg (n) núi băng trôi; người lạnh lùng thờ ơ
icicle (n) cột băng, trụ băng
icon (n) tượng, hình tượng, thần tượng; (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng
identical (adj) đúng, chính; y hệt nhau, giống hệt; (toán học) đồng nhất
identifiable (adj) có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau; có thể nhận ra, có thể nhận biết
identify (v) nhận ra, nhận biết, nhận dạng; coi cái gì như là giống hệt cái gì; đặt hai cái gì ngang hàng nhau;
đồng nhất hoá, coi như nhau
identity (n) tính đồng nhất; sự giống hệt; nhân dạng; (toán học) đồng nhất thức
ideology (n) sự nghiên cứu tư tưởng; ý thức hệ, hệ tư tưởng (của một giai cấp...); sự mơ tưởng, sự mộng
tưởng
idiom (n) thành ngữ; đặc ngữ; cách biểu diễn, cách diễn đạt
igneous (adj) (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa; do lửa tạo thành
illuminate (v) chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng; treo đèn kết hoa; sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ ; làm sáng tỏ,
giải thích, giảng giải; làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
làm rạng rỡ
illumination (n) sự chiếu sáng, sự rọi sáng; sự treo đèn kết hoa); hoa đăng; sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực
rỡ; sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ;
(vật lý) độ rọi
illusion (n) ảo tưởng; ảo giác, ảo ảnh; sự đánh lừa, sự làm mắc lừa; vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...)
illustrate (v) cung cấp tranh, biểu đồ cho cái gì; minh hoạ; dùng biểu đồ, tranh ảnh... giải thích hoặc làm sáng
tỏ cái gì; là điển hình của cái gì
imaginary (adj) tưởng tượng, không có thực, ảo; (toán học) ảo
imaginative (adj) có hoặc tỏ ra có sức tưởng tượng; giàu tưởng tượng
imbibe (v) uống, nốc; hít (không khí...); hút (hơi ẩm); hấp thụ, tiêm nhiễm;(v) uống
imitation (n) sự noi gương; sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu
(âm nhạc) sự phỏng mẫu; ( định ngữ) giả
immense (adj) mênh mông, bao la, rộng lớn; (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm
immobilize (v) giữ cố định; làm bất động; làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội,
xe cộ...); thu hồi, không cho lưu hành (tiền...)
immune (adj) miễn khỏi, được miễn (cái gì);(n) (y học) người được miễn dịch
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

immunity (n) sự miễn, sự được miễn; (y học) sự miễn dịch


impact (n) sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng;(v) ép, thúc hoặc lèn chặt cái
gì; ép (hai cái) lại với nhau; có tác động đối với cái gì
impair (v) làm suy yếu, làm sút kém; làm hư hỏng, làm hư hại
impart (v) truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
impediment (n) sự trở ngại, sự ngăn trở, điều ngăn trở, vật chướng ngại; điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo;
điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú; đồ đạc hành lý
imperative (adj) cấp bách, khẩn thiết; bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế; có tính chất sai khiến, có tính chất
mệnh lệnh; mệnh lệnh;(n) mệnh lệnh; điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt
buộc; nhu cầu;lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh
impermeable (adj) không để cho chất lỏng lọt qua; không thấm nước
impersonal (adj) không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai; bâng quơ; không bị
ảnh hưởng bởi tình cảm con người hoặc không tỏ ra, không bao hàm tình cảm con người; (ngôn ngữ
học) không ngôi
impersonate (v) là hiện thân cho; đóng vai, thủ vai; nhại (ai) để làm trò; bắt chước cách ứng xử của ai để đánh
lừa người khác; mạo nhận; đóng giả
impersonation (n) sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá; sự hiện thân; sự đóng vai, sự thủ vai; sự nhại (ai)
để làm trò; sự mạo nhận danh nghĩa người khác
impetus (n) sức xô tới, sức đẩy tới; (nghĩa bóng) sự thúc đẩy
implement (n) đồ dùng, dụng cụ, công cụ; phương tiện; (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao
kèo...);(v) thi hành, thực hiện đầy đủ ; cung cấp dụng cụ; bổ sung
implication (n) sự dính líu hoặc bị dính líu; cái được gợi ý hoặc ngụ ý; cái không được tuyên bố công khai; hàm ý;
sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại
implicit (adj) ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng; hoàn toàn tuyệt đối; (toán học) ẩn
import (n) sự nhập, sự nhập khẩu; ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện); tầm quan trọng;(v) nhập,
nhập khẩu; ngụ ý, ý nói, nghĩa là; cho biết; có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với
impose (v) đánh (thuế...) ai/cái gì; bắt ai/cái gì phải làm/chịu cái gì; áp đặt; buộc ai phải chấp nhận điều gì
đó; (ngành in) lên khuôn (trang in); lạm dụng; lợi dụng
imposing (adj) gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
impressive (adj) gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm; hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi
imprint (n) dấu vết, vết in, vết hằn; ảnh hưởng sâu sắc; phần ghi của nhà xuất bản;(v) đóng, in (dấu); in
dấu vào, đóng dấu vào (cái gì); ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn
imprisonment (n) sự bỏ tù, sự tống giam; hình phạt tù
improvisation (adj) thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác; thuộc khúc ứng tấu
improvise (v) sáng tác hoặc chơi nhạc, nói hoặc biểu diễn mà không chuẩn bị trước; ứng biến; cương; chế tạo
cái gì từ bất cứ cái gì có trong tay mà không chuẩn bị sẵn
in accord with (v) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với
in common cho hoặc bởi tất cả mọi người trong một nhóm; chung
in scale suited to the proportions of
in terms of về mặt; dưới dạng
inaccessible (adj) không tới được, không tới gần được; không vào được; (hàng hải) không ghé vào được, không
cặp bến được; khó gần (người); khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được; khó nắm được,
khó hiểu được
inactivate (v) làm cho không hoạt động; (y học), (hoá học) khử hoạt tính; (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi
danh sách quân thường trực
inadequate (adj) không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng; không đủ, thiếu; không
thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
inappropriate (adj) không thích hợp, không thích đáng
incapacitate (v) làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực; (pháp lý) làm mất tư cách, làm
cho không đủ tư cách, tước quyền
incessant (adj) không ngừng; không ngớt; không dứt; liên miên
incident (adj) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với; (vật lý) tới;(n) việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc
tình cờ xảy ra; việc xô xát, việc rắc rối; đoạn, tình tiết;
việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...); vụ ném bom thành phố
inclination (n) sự nghiêng, sự cúi; dốc; độ nghiêng
incongruity (n) tính không hợp nhau; tính không thích hợp, tính phi lý; điều không thích hợp, điều phi lý
incongruous (adj) không hợp với, không hợp nhau; không thích hợp, phi lý
incorporate (adj) kết hợp chặt chẽ; hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể;(v) sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt
chẽ; hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể; kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể
incredible (adj) không thể tin được; (thông tục) lạ thường
indent (n) vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ); giao kèo; lệnh, sung công;
đơn đặt hàng (của người nước ngoài);(v) làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ; in lõm
xuống, rập (đầu...); (ngành in) sắp chữ thụt vào; ra lệnh sung công; viết đơn đặt hàng
indicate (v) chỉ, cho biết, ra dấu; tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị; trình bày sơ qua, nói ngắn gọn; (y học)
cần phải, đòi hỏi phải
indication (n) sự chỉ; số chỉ; sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu; sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc)
indispensable (adj) tuyệt đối cần thiết; không thể thiếu được
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

individualism (n) cảm nghĩ hoặc cách cư xử của một người muốn làm điều gì theo cách riêng của mình, không cần
biết đến người khác như thế nào; tính cá nhân; chủ nghĩa cá nhân
inducible (adj) có thể xui khiến; có thể suy diễn, có thể suy ra
industrialization (n) sự công nghiệp hoá
industrialized (adj) công nghiệp hoá; kỹ nghệ hoá
inevitably (adv) chắc hẳn, chắc chắn
inextricably (adv) không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ
infection (n) sự nhiễm trùng; bệnh nhiễm trùng; sự tiêm nhiễm, sự đầu độc
inferiority (n) sự thấp kém hơn
infest (v) tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)
inflation (n) sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được thổi phồng; sự lạm phát
inflict (v) nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương); bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
ingenious (adj) khéo léo; tài tình, mưu trí
ingeniously (adv) khéo léo, tài tình
ingredient (n) phần hợp thành, thành phần
inhabit (v) ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
inhabitant (n) người ở, người cư trú, dân cư
inherit (v) hưởng, thừa hưởng, thừa kế; là người thừa kế
inhibit (v) ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế; ngăn cấm, cấm; (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
innumerable (adj) không đếm xuể, vô số, hàng hà sa số
insanity (n) tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên; sự điên rồ; điều điên rồ
insight (n) sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự
sáng suốt
insistence (n) sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài; sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng
định; tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ
inspection (n) sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra; sự duyệt (quân đội)
inspiration (n) sự kích thích trí tuệ, cảm xúc... để làm cái gì vượt xa khả năng thông thường của con người, nhất
là khả năng sáng tạo nghệ thuật, văn học, âm nhạc..., trạng thái hoặc tính chất cảm hứng; sự cảm
hứng; nguồn cảm hứng; sự hít vào, sự thở vào; cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có
inspire (v) làm cho ai có khả năng hoặc thôi thúc thực hiện, cảm nghĩ cái gì vượt xa khả năng thông thường
của họ, nhất là viết, vẽ, sáng tác nhạc.....; truyền cảm hứng; gây ra những ý nghĩ; đưa (không khí
hoặc khói...) vào phổi qua đường hô hấp; hít vào
instantaneously (adv) ngay lập tức, tức thời
instinctively (adv) theo bản năng, do bản năng
institution (n) sự thành lập, sự lập; sự mở (một cuộc điều tra); cơ quan; trụ sở cơ quan
thể chế; người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh; (tôn giáo) tổ chức
từ thiện, cơ sở từ thiện
institutionalize (v) thể chế hoá; đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
instructive (adj) để dạy, để làm bài học; để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu
instrumentalist (n) người chơi nhạc khí; nhạc công; (triết học) người theo thuyết công cụ
insulation (n) sự cô lập, sự cách ly; sự biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulting (adj) lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xấc xược
insurmountable (adj) không vượt qua được (vật chướng ngại...), không khắc phục được
intact (adj) không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn; không bị thay đổi, không bị kém;
không bị ảnh hưởng; không bị thiến, không bị hoạn; còn trinh, còn màng trinh
integral (adj) cần thiết cho tính trọn vẹn; không thể thiếu; toàn bộ; trọn vẹn; đầy đủ; làm thành một bộ phận
của tổng thể, chứ không phải từ bên ngoài đưa vào; (toán học) về hoặc là một số nguyên; được tạo
thành bằng các số nguyên
integrate (v) kết hợp cái gì đó để nó hoàn toàn trở thành một bộ phận của một cái khác; hợp nhất; hoà nhập;
làm cho ai hoàn toàn trở thành một thành viên của cộng đồng nào đó, chứ không ở trong một nhóm
tách biệt nữa (nhất là về chủng tộc); hoà nhập; hội nhập
integrated (adj) tích hợp
intelligible (adj) dễ hiểu; (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc
intense (adj) (về cảm giác) rất lớn hoặc khắc nghiệt; cực kỳ; (về cảm xúc) rất mạnh, mãnh liệt
intensive (adj) cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc; tập trung, chuyên sâu; đòi hỏi nhiều, cần nhiều; (y học) tăng liều,
ngày càng tăng liều; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
intent (n) ý định, mục đích; nghĩa;(adj) chăm chú, chú ý; mải mê, dốc lòng, phấn đấu; sôi nổi, hăng hái
interact with (v) ảnh hưởng, tác động, tương tác
interaction (n) sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác
interconnected (adj) có mối liên hệ với nhau
interconnecting (adj) nối liền, liên kết
interdependence (n) sự phụ thuộc lẫn nhau, sự tương thuộc
interdependent (adj) phụ thuộc lẫn nhau, tương thuộc
interference (n) sự can thiệp; sự xen vào; sự xía vào; (vật lý) sự giao thoa; (rađiô) sự nhiễu; (thể dục,thể thao)
sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên
interior (adj) bên trong; ở phía trong; nội tâm; riêng tư;(n) phần bên trong; phía trong; đất liền nằm sâu vào
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

trong (một nước...); nội địa; công việc trong nước; nội vụ
interlocking (n) sự cài vào nhau; (kỹ thuật) khoá liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy); (điện ảnh)
khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)
internal (adj) ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa; bên trong cơ thể; về tâm trí, nhưng không thể hiện ra bên
ngoài; (thuộc) bản chất; nội tại
interpersonal (adj) giữa cá nhân với nhau
interpretation (n) sự giải thích, sự làm sáng tỏ; sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu; sự trình diễn ra được, sự
diễn xuất ra được; sự thể hiện; sự phiên dịch
interrupt (v) phá vỡ sự liên tục của cái gì một cách tạm thời; ngắt lời của ai hoặc chặn không cho cái gì xảy ra;
phá đi tính đơn điệu, sự đồng đều của cái gì; án ngữ cái gì
interstellar (adj) giữa các vì sao
interval (n) thời gian giữa hai sự kiện; khoảng không gian giữa hai hoặc nhiều vật; khoảng thời gian ngắn tách
biệt các phần của một vở kịch, bộ phim, buổi hoà nhạc...; lúc giải lao; sự tạm ngưng hoạt động;
khoảng thời gian xảy ra cái gì; sự khác nhau về độ cao giữa hai nốt nhạc
intervention (n) sự xen vào, sự can thiệp
intimacy (n) sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc; sự riêng biệt, sự riêng tư; (
số nhiều) cử chỉ hôn hít vuốt ve
intoxication (n) sự say, tình trạng say; sự say sưa ; (y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc
intricate (adj) rối beng; rắc rối, phức tạp, khó hiểu
intricately (adv) rắc rối, phức tạp
intriguing (adj) hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò; làm say đắm
intrinsic (adj) (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong; (giải phẫu) ở bên trong
intruder (n) người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào); người xâm phạm, người xâm nhập (đời
sống riêng tư của ai...); (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương); người bắt người khác
phải chịu đựng mình
intruding (adj) ấn bừa, tống ấn, đưa bừa; bắt phải chịu; xâm nhập
intrusion (n) sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa; sự xâm phạm, sự xâm nhập; sự
bắt người khác phải chịu đựng mình; (pháp lý) sự xâm phạm; sự xâm nhập, thế xâm nhập
invade (v) xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn; tràn lan, toả khắp
inventory (n) sự kiểm kê; bản kiểm kê; hàng hoá tồn kho; sự tóm tắt; bản tóm tắt; bản kê tài nguyên; bản kê
thú rừng;(v) kiểm kê; tóm tắt
invertebrate (adj) không xương sống; (nghĩa bóng) nhu nhược;(n) (động vật học) loài không xương sống; (nghĩa
bóng) người nhu nhược
ion (n) (vật lý) Ion
irresistible (adj) không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được;(n) người hấp
dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ
irrevocably (adv) không thể hủy bỏ, không thể thay đổi
irrigate (v) tưới (đất, ruộng); (y học) rửa (vết thương...); làm ướt, làm ẩm
irrigation (n) sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới; (y học) sự rửa (vết thương)
isolated (adj) riêng biệt, đơn độc, độc nhất; cô đơn, biệt lập
isolation (n) sự cô lập hoặc cách ly; tình trạng bị cô lập hoặc bị cách ly

jealousy (n) lòng ghen tị; thái độ ghen tị


jellyfish (n) bàn in thạch
jibe with (v) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau
jolting
journalism (n) nghề làm báo, nghề viết báo
junction (n) sự nối liền, sự gặp nhau; mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...); (ngành đường
sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau)
jury (n) (pháp lý) nhóm người ngồi tại toà án để nghe các sự việc của một vụ án, rồi quyết định xem bị cáo
có tội hay vô tội; ban hội thẩm; hội thẩm đoàn; hội đồng xét xử; nhóm người được chọn để quyết định
xem thí sinh nào thắng trong một cuộc thi; ban giám khảo
juxtaposition (n) sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau; vị trí kề nhau

keen (v) hát bài hát tang; than van ai oán;(adj) sắc, bén ; nhọn (kim); rét buốt, buốt thấu xương; chói
(ánh sáng); trong và cao (tiếng...); buốt, nhói, dữ dội, thấm thía; sắc sảo; tinh, thính; chua cay, đay
nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...); mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình; say
mê, ham thích
kennel (n) cống rãnh; cũi chó; nhà ở tồi tàn;(v) ở trong cũi (chó); chui vào cũi (chó)
kernel (n) phần mềm ăn được trong một cái hột hoặc quả; hạnh; nhân; phần của hạt thóc lúa hoặc hạt giống
bên trong cái vỏ ngoài cứng; hạt; (nghĩa bóng) phần trung tâm hoặc chủ yếu (của một chủ đề, kế
hoạch, vấn đề...); phần cốt lõi
kerosene (n) dầu lửa
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

kinetic (adj) (thuộc) động lực; do động lực; (thuộc) động lực học

laborious (adj) cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó; khó nhọc, gian khổ; nặng nề, không thanh thoát (hành
văn)
laboriously (adv) cần cù, siêng năng, chăm chỉ
labyrinth (n) mê cung; mê hồn trận; trạng thái rắc rối phức tạp; đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ);
(giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong
lament (n) lời than van, lời rên rỉ; bài ca ai oán, bài ca bi thảm;(v) thương xót, xót xa, than khóc
landmass (n) khu vực đất đai rộng lớn
landscape (n) phong cảnh;(v) làm đẹp phong cảnh; làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
landslide (n) sự lở đất; (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
thắng lợi long trời lở đất;(v) lở (như) đá rơi từ trên núi xuống; thắng phiếu lớn
Larvae (n) (động vật học) ấu trùng
laser (n) (kỹ thuật) la-de
latitude (n) khoảng cách của một nơi ở phía Bắc hoặc phía Nam đối với xích đạo; vĩ độ
( số nhiều) miền; vùng; bề rộng; phạm vi rộng, quyền rộng rãi
lava (n) (địa lý,địa chất) Lava, dung nham
lave (v) tắm rửa; chảy qua, trôi qua (dòng nước)
layer (n) người đặt, người gài (bẫy); lớp; tầng đất, địa tầng; cành chiết; gà (chim) đẻ trứng; dải lúa bị rạp;
đầm nuôi trai;(v) sắp từng lớp, sắp từng tầng; chiết cành; ngả, ngả rạp xuống (lúa)
layman (n) thường dân; người thế tục; người không chuyên môn (về y, luật...)
learn by rote (v) thuộc lòng; theo trí nhớ chứ không nghĩ gì đến nghĩa; học vẹt; như vẹt
lease (n) hợp đồng cho thuê;(v) cho thuê; thuê
ledge (n) gờ, rìa (tường, cửa...); đá ngầm; (ngành mỏ) mạch quặng
legacy (n) tài sản kế thừa, gia tài, di sản
legume (n) (thực vật học) quả đậu; (thực vật học) cây họ đậu; rau đậu, rau ăn
lengthen (v) làm dài ra
lettuce (n) rau diếp
liable of
light (n) ánh sáng; nguồn ánh sáng, đèn đuốc; lửa, tia lửa; diêm, đóm; sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân
lý; trạng thái, phương diện, quan niệm; sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; ánh sáng của thượng đế; sinh khí,
sự tinh anh; ánh mắt; (thơ ca) sự nhìn; cửa, lỗ sáng; khả năng;(v) đốt, thắp, châm, nhóm;soi sáng,
chiếu sáng; làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên;(adj) nhẹ, nhẹ nhàng; nhạt; nhanh nhẹn; tầm
thường, không quan trọng;(adv) nhẹ, nhẹ nhàng
bulb (n) củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành; (giải phẫu) hành; bóng đèn
Bầu; quả bóp (bơm nước hoa...)
limestone (n) đá vôi
linger (v) ở lại một thời gian dài, nán lại, không vui lòng rời bỏ; nấn ná, lần lữa, chần chừ; vẫn tồn tại mặc
dù trở nên yếu hơn; sống lây lất
letter with
livelihood (n) phương kế sinh nhai; sinh kế; cách kiếm sống; nghề nghiệp
living quarter
locomote (v) di động, di chuyển, dời chỗ, vận động
locomotive (n) đầu máy (xe lửa);(adj) di động; (đùa cợt) hay đi đây đi đó
locomotion (n) sự di động, sự vận động
logy (adj) lờ phờ
long-range (adj) có tầm xa
loom lore
lumber (n) gỗ xẻ, gỗ làm nhà; đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng; đống lộn xộn
mỡ thừa (trong người);(v) chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn; chứa chất
luminosity (n) tính sáng, độ sáng
luminous (adj) toả sáng trong bóng tối, dạ quang; rõ ràng, minh bạch
lure (adj) gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả lên; nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ;(n) chim giả
(để nhử chim); cò mồi; sự quyến rũ, sự cám dỗ

maneuver (n) sự vận động của lực lượng quân đội theo kế hoạch và có sự điều khiển; cuộc tập luyện ở quy mô
lớn của quân đội hoặc tàu biển; cuộc thao diễn; cuộc diễn tập; thủ đoạn;(v) (làm cho cái gì) chuyển
động bằng việc sử dụng kỹ năng và thận trọng; dẫn dắt ai/cái gì một cách khéo léo và xảo quyệt;
(quân sự) tiến hành diễn tập; thao diễn
mania (n) chứng điên, chứng cuồng; tính gàn, tính kỳ quặc; tính ham mê, tính nghiện
manifestation (n) sự biểu lộ, sự biểu thị; cuộc biểu tình, cuộc thị uy; sự hiện hình (hồn ma)
manipulate (v) (y học) nắn, bóp; vận dụng bằng tay, thao tác; lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé); thao túng (thị
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

trường, cổ phiếu); đánh manip, đánh tín hiệu; điều khiển bằng tay, thực hiện khéo léo
mansion (n) lâu đài, biệt thự; ( số nhiều) khu nhà lớn; Cung (của hoàng đạo)
mantle (n) áo khoác, áo choàng không tay; (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy
măng sông đèn; (giải phẫu) vỏ não, vỏ đại não; áo (của động vật thân mềm);(v) choàng, phủ khăn
choàng; che phủ, che đậy, bao bọc; sủi bọt, có váng (nước, rượu); xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên
(mặt)
manual (adj) (thuộc) tay; làm bằng tay hoặc điều khiển bằng tay; thủ công;(n) quyển sách có các thông tin
hoặc chỉ dẫn thực hành (về một môn nào đó); sách học; sách giáo khoa; phím đàn ( pianô...); (quân
sự) sự tập sử dụng súng
margin (n) mép, bờ, lề, rìa; số dư, số dự trữ; lợi nhuận, lãi suất;(v) đặt lề, ghi ngoài lề
marine (adj) (thuộc) biển; gần biển; do biển sinh ra; (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc)
công việc buôn bán trên mặt biển;(n) lính thuỷ đánh bộ
maritime (adj) thuộc về biển; thuộc về sự đi tàu thuyền; thuộc ngành hàng hải; ở gần biển
markedly (adv) rõ ràng; rõ rệt
marrow (n) chất béo mềm chứa đầy các phần rỗng trong xương người và động vật; tuỷ; (nghĩa bóng) phần
chính yếu, phần cốt tuỷ; cốt lõi; loại rau thuộc họ bầu bí, có thịt trắng và da màu xanh; cây bí
mask (n) mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ; mặt nạ phòng độc;(v) đeo mặt nạ cho; che giấu,
giấu giếm, che kín
masonry (n) nghề thợ nề; công trình nề (trong một căn nhà); ( Masonry) hội Tam điểm
massive (adj) to lớn, đồ sộ; chắc nặng; thô; ồ ạt; có quy mô lớn; nghiêm trọng
masterpiece (n) tác phẩm lớn; kiệt tác
mate (n) bạn, bạn nghề; con đực, con cái; vợ, chồng; bạn đời; người phụ việc, người giúp việc, người trợ
lực; phó thuyền trưởng (thuyền buôn);(v) giao phối
meager (adj) gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem; nghèo nàn, xoàng, sơ sài, đạm bạc
measures (n) phương sách, biện pháp, cách xử trí
mechanical (adj) (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học; (nói về một hành động...) không suy tính;
(nghĩa bóng) (một cách) máy móc
media (n) tầng giữa huyết quản; ( the media) phương tiện truyền thông đại chúng
mechanism (n) máy móc, cơ cấu, cơ chế; kỹ thuật, kỹ xảo; (triết học) thuyết cơ giới
medium (n) sự trung gian; sự môi giới; phương tiện truyền đạt; hoàn cảnh; môi trường; trung dung; điểm chiết
trung; ông đồng bà cốt; đồng cốt;(adj) trung bình, trung, vừa
melodrama (n) kịch mêlô; lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
memorial (adj) (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm;(n) đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
mercantile (adj) thuộc về mậu dịch và buôn bán; thuộc về nhà buôn; xem trọng thương nghiệp; trọng thương
merchandise (n) hàng hoá mua và bán; hàng hoá;(v) buôn bán
metabolic (adj) (sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi chất; (thuộc) sự chuyển hoá
meteorite (n) đá trời; thiên thạch
meteorologist (n) nhà khí tượng học
meticulous (adj) tỉ mỉ, quá kỹ càng
minimize (v) giảm đến mức tối thiểu; đánh giá thấp
minuscule (adj) nhỏ xíu, rất nhỏ; viết thường (trái với viết hoa);(n) chữ thường
minute (n) phút; một lúc, một lát, một thời gian ngắn; (toán học) phút ( 1 / 60 của một độ để đo góc); (ngoại
giao) giác the; ( số nhiều) biên bản;(v) ghi vào biên bản;(adj) nhỏ, vụn vặt; kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ,
tỉ mỉ
miraculous (adj) thần diệu, huyền diệu; kỳ lạ, phi thường
mobility (n) tính chuyển động, tính di động; tính lưu động; tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi
nhanh
mock (n) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu;(adj) giả, bắt chước;(v) chế nhạo; nhạo báng; chế
giễu;(v) xem khinh, coi thường
moderate (adj) vừa phải; có mức độ; ôn hoà, không quá khích; có chừng mực; điều độ;(n) người có quan điểm
ôn hoà;(v) làm cho dịu, làm giảm nhẹ, tiết chế
modify (v) giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu; sửa đổi, thay đổi; thay đổi (nguyên âm) bằng hiện tượng biến sắc;
(ngôn ngữ học) bổ nghĩa
moisture (n) hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
molecular (adj) (thuộc) phân tử
molecule (n) (hoá học) phân tử
molten (adj) nấu chảy (kim loại)
monochromatic (adj) đơn sắc, một màu
monopolize (v) giữ độc quyền
monument (n) vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; toà nhà được bảo tồn vì tầm quan trọng
lịch sử của nó đối với một đất nước
morale (n) (quân sự) tinh thần; chí khí; nhuệ khí
morphology (n) hình thái học
most-distinctive (adj) đặc biệt nhất
motif (n) (văn học) chủ đề quán xuyến;(n) (âm nhạc) nhạc tố; ren rời
motivation (n) sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

mud mortar
multifaceted (adj) nhiều mặt, nhiều vấn đề
multiple (adj) nhiều, nhiều mối, phức tạp;(n) (toán học) bội số
multiply (v) (toán học) cộng một số với chính số đó theo một số lần nhất định; nhân; làm tăng lên nhiều lần;
làm cho sinh sôi nẩy nở;(v) tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
multistory (adj) có nhiều tầng; cao tầng
multitude (n) vô số; đám đông; ( the multitude) quần chúng, dân chúng
mundane (adj) (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục
municipal (adj) (thuộc) thành phố; (thuộc) đô thị; (thuộc) thị xã
muscular (adj) (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ; nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ
myriad (n) mười nghìn; vô số
mysterious (adj) thần bí, huyền bí; khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn

narcotic (adj) về hoặc có tác dụng của ma túy;(n) chất gây ngủ hoặc đôi khi tạo ra trạng thái thờ thẫn; thuốc
mê; ( số nhiều) thuốc làm ảnh hưởng đến tinh thần; ma túy
narrator (n) người kể chuyện, người tường thuật
Native to
neat (adj) sạch gọn, ngăn nắp; rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn; khéo, tinh xảo; giản dị và trang nhã;
nguyên chất, không pha;(n) bò; trâu bò, thú nuôi
needy (adj) nghèo túng
neoclassical (adj) tân cổ điển
neon (n) nê-ông
Nerve cord
neuron (n) tế bào thần kinh
niche (n) (kiến trúc) hốc tường (thường) để đặt tượng...; (nghĩa bóng) chỗ thích hợp;(v) đặt (tượng) vào
hốc tường
nickel (v) mạ kền;(n) kền, niken
nonconformist (n) li khai; người lập di; người không theo lề thói; người không theo quốc giáo; người không theo
khuôn phép; sự không tương ứng; sự không theo quốc giáo (ở Anh); sự không phục tùng, không tuân
thủ (qui tắc...)
nontraditional (adj) không có tính truyền thống
nostalgia (n) nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương; nỗi luyến tiếc quá khứ; lòng hoài cổ
not as yet cho đến nay, cho đến bây giờ vẫn chưa
not so much as không nhiều đên mức (như)
notch (n) vết khía hình V; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi; (thông tục) mức, mức độ;(v) khắc khía hình
V; đánh dấu để ghi nhớ
note (n) lời ghi, lời ghi chép; sự lưu ý, sự chú ý; bức thư ngắn; công hàm; phiếu, giấy; dấu, dấu hiệu, vết;
tiếng tăm, danh tiếng; nốt; phím; điệu, vẻ, giọng, mùi;(v) ghi nhớ, chú ý, lưu ý, , nhận thấy; ghi, ghi
chép; chú giải, chú thích
notoriously (adv) (nghĩa xấu) lừng danh, khét tiếng
noxious (adj) độc, hại
nuclei (n) bộ phận trung tâm mà quanh đó, các phần khác được tập hợp hoặc tập trung lại; bộ phận trung
tâm của một nguyên tử bao gồm các prôtôn và nơtrôn; hạt nhân; (sinh vật học) nhân (tế bào); hạch
(của quả hạch); hạt nhân
nucleus số ít của nuclei

rhythmical (adj) có nhịp điệu; nhịp nhàng


ridge (n) chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi); dãy (đồi, gò); dải đất hẹp trên đỉnh một dãy
đồi; rặng núi dài; lằn gợn (trên cát); luống (đất); vùng áp suất cao kéo dài (trong (khí tượng) học); (từ
Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền;
(v) vun (đất) thành luống; trồng (cây) thành luống; làm có lằn gợn (trên cát)
rift (n) đường nứt, đường rạn, kẽ hở, kẽ nứt, vết nứt.. (ở đất, đá, đồ vật); sự nứt rạn, mối bất hoà; sự
không đồng ý; (khoáng chất) thớ chẻ;(v) làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra
rigidity (n) tính chất cứng; sự cứng nhắc, sự không linh động, sự không mềm dẻo; sự cứng rắn, sự khắc khe,
sự nghiêm khắc
riot (n) sự náo động, sự tụ tập phá rối; cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn; sự phóng đãng, sự trác táng; cuộc
chè chén ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ; sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung; sự đánh hơi lung tung, sự theo
vết lung tung (chó);(v) gây hỗn loạn, làm náo loạn; nổi loạn, dấy loạn; sống phóng đãng, ăn chơi trác
táng; chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ; phung phí
ripen (v) chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chín chắn; làm cho chín, làm cho chín muồi
rite (n) lễ, lễ nghi, nghi thức
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

ritual (adj) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi;(n) sách dạy lễ nghi; (tôn giáo) trình tự hành lễ; nghi
thức; một hình thái nghi thức đặc biệt; trình tự
rival (n) người hoặc cái gì đua tranh với người khác; đối thủ; địch thủ;(adj) đối địch, kình địch, cạnh
tranh;(v) kình địch, cạnh tranh, ganh đua
roam (n) cuộc đi chơi rong; sự đi lang thang;(v) đi chơi rong; đi lang thang; (+ over) nói lan man (không
vào vấn đề, không đi vào đâu)
robust (adj) tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ; làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh; không tế nhị; ngay
thẳng, thiết thực (trí óc...); không tinh vi; thô; mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu)
rod (n) cái que, cái gậy, cái cần; gậy, roi; sự trừng phạt; gậy quyền; cần câu; người câu cá; sào; (sinh vật
học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que; súng lục, súng ngắn; (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn
roost (n) nơi chim đậu, nơi chim ngủ; chuồng gà; (thông tục) chỗ ngủ;(v) đậu, đậu để ngủ (gà...); trọ qua
đêm; cho (ai) ngủ trọ
rooster (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống nhà (như) cock
rotate (v) làm quay, làm xoay quanh; luân phiên nhau;(adj) có hình bánh xe
rubble (n) gạch vụn, gạch vỡ, đá vụn, đá vỡ (của nhà cũ đổ nát); sỏi; cuội; (địa lý,địa chất) sa khoáng mảnh
vụn
rudimentary (adj) sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu; (sinh vật học) thô sơ, mới phôi thai
rupture (n) sự gẫy, sự vỡ, sự đứt; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn; (y học) sự thoát
vị;(v) đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn; làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách,
làm thủng
rural (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
rustproof (adj) không gỉ, đã được xử lý để chống gỉ (về kim loại);(v) xử lý (kim loại) để chống gỉ
sack (n) bao tải, bao bố; dung lượng đựng trong bao; áo thụng; cái giường; sự cướp phá, sự cướp giật; (v)
bỏ vào bao; đóng bao; sa thải, cách chức, tống cổ, đuổi việc; đánh bại, thắng; cướp phá, cướp bóc,
cướp giật
sacred (adj) (thuộc) thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng; long trọng; rất quan trọng; linh thiêng; sùng
kính; bất khả xâm phạm; dành cho ai/cái gì
saddle (n) yên ngựa; yên xe; đèo yên ngựa, đường yên ngựa (giữa hai đỉnh núi); khớp thịt lưng; vật hình
yên;(v) thắng yên (ngựa); dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai); chất gánh nặng lên (ai)
sample (n) mẫu; vật mẫu, hàng mẫu; ví dụ tiêu biểu;(v) lấy mẫu, đưa mẫu; thử; cho ví dụ tiêu biểu
sanctimonious (adj) tỏ ra cao đạo, tỏ ra mộ đạo
sanction (n) sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý; sự ủng hộ, sự thừa nhận; luật pháp, sắc lệnh; hình phạt;
sự trừng phạt; sự khen thưởng;(v) phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý; ban quyền, ủng hộ, cho phép; luật
quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật) khuyến khích
sanctuary (n) nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ; thánh đường; nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi ẩn náu;
quyền bảo vệ những người đang bị đuổi bắt hoặc bị tấn công; quyền bảo hộ; khu bảo tồn động vật
hoang dã và làm cho chúng sinh sôi phát triển
sanitation (n) các hệ thống bảo vệ sức khoẻ dân chúng (nhất là các hệ thống xử lý nước cống, rác rưởi một cách
có hiệu quả); các hệ thống vệ sinh
satire (n) sự trào phúng, sự châm biếm; lời châm biếm, lời trào phúng; (văn học) nghệ thuật châm biếm; bài
văn châm biếm; thơ trào phúng; điều mỉa mai
satiric (adj) châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo báng
saturate (adj) no, bão hoà; (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm;(v) làm no, làm bão hoà; làm ướt sũng, làm cho thấm
đẫm; đắm chìm, tràn ngập; tống đầy; (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
scale (n) vảy;(thực vật học) vảy bắc; vảy da, vật hình vảy; lớp gỉ; cái đĩa cân; sự chia độ; mặt chia độ;
thước chia độ; hệ thống chia độ; sự sắp xếp theo trình độ; địa vị; mức; (âm nhạc) thang âm, gam; số
tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi;(v) đánh vảy, lột vảy; cạo lớp gỉ; cạo cáu, cạo bựa, cạo cao;
cạo cặn vôi; tróc vảy, sầy vảy; leo, trèo (bằng thang); vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ; có cùng tỷ lệ; có thể so
được với nhau
scarce (adj) không dễ kiếm được và ít hơn nhiều so với nhu cầu; khan hiếm; ít khi tìm thấy; hiếm
scatter (n) sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán; tầm phân bố (đạn);(v) tung, rải, rắc, gieo, đặt chỗ này đặt chỗ
kia; làm cho chạy tán loạn; làm tan; toả (ánh sáng)
lia, quét (súng)
scavenger (n) thú vật (chim) ăn xác thối; người bới đống rác để tìm những thứ còn dùng được; người viết văn
dâm ô tục tĩu
scenery (n) bàn ghế, đồ gỗ, vải phông... dùng trên sân khấu rạp hát để thể hiện địa điểm diễn ra hành động;
đồ dùng trang trí sân khấu; phong cảnh, cảnh vật
scenic (adj) (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường; thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh);
điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...); (thuộc) cảnh vật
scent (n) mùi, mùi thơm, hương thơm; dầu thơm, nước hoa; mùi hơi (của thú vật); sự thính hơi, tài đánh
hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm;(v) đánh hơi, phát hiện; toả mùi thơm, toả hương; ngửi, hít
hít; ướp, thấm, xức
scheme (n) sự sắp xếp theo hệ thống; sự phối hợp; kế hoạch; âm mưu; mưu đồ;(v) âm mưu; mưu đồ
scores (n) rất nhiều
scramble (n) sự bò, sự trườn; cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô;(v) bò, toài, trườn; tranh cướp, tranh giành; làm
cho máy bay đột ngột cất cánh; khuấy (trứng) bằng cách trộn lòng trắng và lòng đỏ với nhau trong lúc
đang nấu với sữa và bơ; bác trứng; đổi tần số để không ai nghe trộm được; góp nhóp; nhặt nhạnh
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

scratch (adj) tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa;(n) tiếng sột soạt (của ngòi bút); sự trầy da; vết
xây sát, vết xước; vết thương nhẹ; vạch xuất phát (trong cuộc đua); sự gãi, sự cào; ( số nhiều) bệnh
nẻ (của ngựa); bộ tóc giả che một phần đầu;(v) cào, làm xước da; thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một
vấn đề); nạo kèn kẹt, quẹt; gạch xoá đi; viết nguệch ngoạc; gãi; bới, tìm; dành dụm, tằn tiện; xoá tên,
xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách; rút lui
screen (n) bình phong, màn che; màn, tấm chắn; bức ngăn; bảng thông báo; màn ảnh, màn bạc; màn hình;
phim ảnh; rạp chiếu bóng; cái giần, cái sàng lớn; khung lưới;(v) che chắn; giấu, che chở, bảo vệ bằng
một cái màn; che chở ai; (vật lý) chắn, che (ánh sáng..); giần, sàng, lọc (than, sỏi...); kiểm tra, thử
nghiệm ai/cái gì (có bệnh tật, sai sót.. gì không); chiếu (phim, cảnh..) lên màn ảnh
screw (n) ngựa ốm, đinh vít, đinh ốc; chân vịt, cánh quạt; tàu có chân vịt;sự xoay, sự quay; sự siết con vít;
người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút; lương, tiền công; gói nhỏ; cai ngục, người coi ngục; sự
giao cấu; người bạn cùng giao cấu;(v) bắt vít; gắn chặt, xiếc chặt vào bằng vít; vít chặt cửa; vặn chặt;
được gắn vào bằng cách xoáy; lừa đảo ai; siết vít, vặn vít, ky cóp; cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi);
lên dây cót; giao cấu với nhau
scruple (n) sự đắn đo, sự lưỡng lự, sự cân nhắc; tính quá thận trọng; số lượng rất ít, số lượng không đáng
kể); Xcrup (đơn vị trọng lượng bằng 20 gren; 1 gren = 0, 065 g);(v) đắn đo, ngại ngùng, do dự không
muốn làm việc gì

scuba (n) bình khí nén của thợ lặn


sculptor (n) nhà điêu khắc; thợ chạm
sculptural (adj) (thuộc) nghệ thuật điêu khắc, (thuộc) nghệ thuật chạm trổ
sculpture (n) nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng; tác phẩm điêu khắc, công trình điêu khắc;
(sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...);(v) điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc;
là nhà điêu khắc; có nét chạm
sea cucumber (n) (động vật học) dưa biển; hải sâm
seabed (n) đáy biển
seaport (n) hải cảng; thành phố cảng
secrete (v) cất, giấu; sản ra; tiết ra
sect (n) nhóm người có cùng tín ngưỡng với nhau; phái; môn phái; giáo phái; phần (nhất là của một tài
liệu) ( section)
sectional (adj) được tạo thành từng bộ phận, được cung cấp thành từng bộ phận; cục bộ; (thuộc) tầng lớp;
(thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt; (thuộc) đoạn
sector (n) (toán học) hình quạt; (quân sự) quân khu; bộ phận hoặc lĩnh vực nào đó trong nền kinh tế của
một quốc gia; khu vực
secular (adj) trăm năm một lần; trường kỳ, muôn thuở; già, cổ; thế tục; thuộc thế giới trần tục, không thiêng
liêng; không nằm trong cộng đồng giáo sĩ, không thuộc tôn giáo (về thầy tu);(n) giáo sĩ thế tục
securely (adv) chắc chắn, bảo đảm; an toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh; an toàn, tin cậy được;
yên tâm; giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt
sediment (n) cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng; (địa lý,địa chất) trầm tích (như) cát, sạn, bùn..
seedling (n) cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép); cây giống con
segment (n) đoạn, khúc, đốt, miếng, múi; (toán học) hình viên phân, hình cầu phân; phần, mảng;(v) cắt từng
đoạn, cắt ra từng khúc; phân đoạn, phân đốt
seismic (adj) (thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn
self-sufficient (adj) tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập; tự phụ, tự mãn
semimolten
sensibility (n) tri giác, cảm giác; tính đa cảm, tính dễ cảm; ( số nhiều) sự nhạy cảm
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học)
sentimental (adj) ủy mị; đa cảm; tình cảm
sequence (n) chuỗi gồm nhiều sự kiện, con số, hành động; chuỗi; cảnh (trong phim); (âm nhạc) khúc xêcăng;
(ngôn ngữ học) sự phối hợp; (toán học) dãy
serene (adj) trong, sáng sủa, quang tạnh (trời); yên lặng, không sóng gió (biển); trầm lặng; thanh bình,
thanh thản;(n) vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh; vùng biển lặng;(v) (thơ ca) làm
quang; làm yên lặng; làm mất cau có
serrated (adj) (sinh vật học) có răng cưa
set aside for (v) để dành, dự trữ
setting (n) sự đặt, sự để; sự sửa chữa; sự mài sắc, sự giũa; sự sắp chữ in; sự quyết định (ngày, tháng); sự
nắn xương, sự bó xương; sự lặn (mặt trời, mặt trăng); sự se lại, sự khô lại; sự ra quả; sự dàn cảnh
một vở kịch; khung cảnh, môi trường; sự dát, sự nạm; khung để dát; (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc
phổ; ổ trứng ấp
sewerage (n) hệ thống cống rãnh; sự thoát nước
shatter (v) đập vỡ, làm vỡ tan; phá hủy hoàn toàn; làm đảo lộn; làm tan sự yên tĩnh; gây choáng
shear (n) kéo lớn; sự xén; sự trượt, sự dịch chuyển;(v) cắt lông cừu bằng kéo; bị biến dạng, bị méo mó, bị
đứt gãy; cắt, chặt
shed (n) nhà một tầng dùng để chứa đồ, nơi ở cho gia súc, chỗ để xe cộ hoặc làm nhà xưởng;(v) rụng
(lá...), lột (da...); rơi, trào, chảy (nước mắt..); bỏ rơi, để rơi; tung ra, toả ra; đưa ra; lấy đi, ném đi;
chuyển đi
sheer (adj) chỉ là; đúng là, tuyệt đối; hoàn toàn; hầu như thẳng đứng; rất dốc; mỏng, nhẹ, trong
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

suốt;(adv) thẳng đứng, vuông góc;(n) vải mỏng dính, vải trông thấy da; quần áo may bằng vải mỏng
dính; sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi); sự chạy chệnh;(v) chạy chệch (khỏi hướng
đã định); đổi hướng
sheltered (adj) được che, được che chở, được bảo vệ (về nơi chốn); lánh xa những ảnh hưởng có hại, không bị
rơi vào cảnh bất hạnh
shield (n) cái mộc, cái khiên; hình vẽ cái khiên; người che chở; người bảo vệ; (sinh vật học) bộ phận hình
khiên; miếng độn; tấm chắn bảo vệ, lưới chắn bảo vệ;(v) che chở, bảo vệ; bao che, che đậy, lấp liếm;
(kỹ thuật) chắn, che
shifting (n) (địa chất học) cát chảy
shipment (n) việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu; hàng gửi; hàng được chất lên tàu
shipwright (n) thợ đóng tàu
short-range (adj) ngắn hạn; tầm ngắn (về tên lửa..)
shrink (v) co lại, rút lại, ngắn lại; lùi lại, lùi bước, chùn lại;(n) sự co lại
shrub (n) cây bụi; rượu bổ (pha bằng) nước quả
shutters (n) cửa chớp, cánh cửa chớp; lá chắn sáng, màn trập;(v) lắp cửa chớp; đóng cửa chớp
shuttle (n) con thoi (trong khung cửi); cái suốt (trong máy khâu); hệ thống giao thông vận tải tuyến đường
ngắn;(v) qua lại như con thoi
signify (v) biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì; có nghĩa là; làm cho có nghĩa; làm cho cái gì
được biết; tuyên bố, báo cho biết;(v) có tầm quan trọng; đáng chú ý
silicate (n) Silicat (hợp chất không tan của silic đioxyt)
silversmith (n) thợ bạc
simultaneously (adv) đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
skepticism (n) chủ nghĩa hoài nghi; thái độ hoài nghi
skull (n) sọ, đầu lâu; đầu óc, bộ óc
slab (n) phiến, tấm, thanh, miếng;(v) bóc bìa, xẻ bìa (gỗ); lát bằng tấm, lát bằng phiến
slice (n) miếng mỏng, lát mỏng; phần, phần chia; dao cắt cá; (ngành in) thanh phết mực; cú đánh xoáy
sang tay thuận (bóng gôn);(v) cắt ra từng miếng mỏng, lạng; đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận
slide (n) sự trượt; đường trượt trên tuyết; mặt nghiêng, ván trượt; khe trượt; bộ phận trượt (trong máy);
bản kính mang vật (ở kính hiển vi); bản kính dương (đèn chiếu); (âm nhạc) luyến ngắt;(v) trượt,
chuyển động nhẹ nhàng; đi qua, trôi qua; rơi vào, sa ngã; (âm nhạc) luyến; bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy
trượt
slope (n) dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc; tư thế vác súng;(v) nghiêng, dốc; ( + off) chuồn, biến, lẩn; ( +
about) đi dạo; vác lên vai
sloth (n) sự lười biếng; sự uể oải; sự chậm chạp, sự chậm trễ; con lười
slow-breeding
smother (n) lửa cháy âm ỉ; tình trạng âm ỉ; đám bụi mù; đám khói mù; sự mờ tối; (v) làm ngột ngạt, làm ngạt
thở; bóp chết; ủ (lửa); dập (lửa); giấu giếm, che giấu, bưng bít
snap (n) sự cắn, sự táp; tiếng tách tách; tiếng vút; tiếng gãy răng rắc; khoá (dây đồng hồ, vòng...); bánh
quy giòn; lối chơi bài xnáp; tính sinh động; sự hăng hái, sự nhiệt tình; ảnh chụp nhanh; việc ngon ơ;
sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên); người dễ bảo, người dễ sai khiến; đột xuất, bất thần;(v) táp, đớp;
bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách; thả, bò; bắn; chụp nhanh (ảnh);
nhặt vội, nắm lấy; ngắt lời;(adj) đột xuất, bất thần
snippet (n) mảnh vụn cắt ra, miếng nhỏ cắt ra; ( + of) mảnh nhỏ, mẩu (tin..); đoạn trích ngắn; kiến thức vụn
vặt, mẩu thông tin; người tầm thường, nhãi ranh
snowflake (n) bông tuyết
snug (adj) kín gió; ấm áp, ấm cúng; thoải mái; gọn gàng xinh xắn; tiềm tiệm đủ, vừa đủ để được dễ chịu;
chật, sát; náu kín, giấu kín;(n) phòng nhỏ ấm cúng;(v) làm cho ấm cúng; làm cho gọn gàng xinh xắn
social distinction
solder (n) hợp kim (để) hàn, chất hàn; sự hàn; (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn;(v) hàn; (nghĩa
bóng) hàn gắn
solemn (adj) trọng thể; chính thức; trang nghiêm; uy nghiêm; không vui vẻ; trông rất nghiêm nghị; quy cách;
theo nghi thức; gây ấn tượng; phô trương; khoan thai
solidify (v) làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc; làm cho vững chắc, củng cố; trở nên cứng, trở
nên đặc; trở nên đông đặc
solitary (adj) cô đơn, một mình, cô độc, không có bạn bè; thích ở một mình; thường ở một mình; hiu quạnh;
ở một nơi vắng vẻ, xa xôi; chỉ có một; duy nhất;(n) người sống cô độc; người ở ẩn, ẩn sĩ, người ẩn
dật
solo (n) bản nhạc, điệu múa, cuộc biểu diễn... chỉ do một người thực hiện; đơn ca, độc tấu; lối chơi bài
xôlô; chuyến bay một mình;(adj) tự mình, không có bạn bè; liên quan đến một mình, thực hiện một
mình
soluble (adj) có thể hoà tan, hoà tan được; có thể giải quyết, có thể giải thích
solution (n) sự hoà tan; dung dịch; sự giải quyết; giải pháp; đáp án; sự phân tán, tình trạng phân tán; (y học)
thuốc nước;(v) phủ một lớp cao su hoà tan
soothe (v) làm yên tĩnh, làm êm dịu; làm dịu, làm nguội, dỗ dành; làm cho bớt nghiêm trọng, làm bớt đau
đớn; vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
sophisticated (adj) tinh vi, phức tạp, rắc rối; công phu; thạo đời; sành điệu; giả, giả mạo; pha, không nguyên chất
(rượu, dầu...)
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

sophistication (n) sự nguỵ biện; sự tinh vi; tính chất tinh tế; sự làm thành phức tạp; sự làm giả, sự xuyên tạc (văn
kiện...); sự pha loãng (rượu)
sort (n) thứ, loại, hạng; kiểu, cách; (ngành in) bộ chữ;(v) lựa chọn, sắp xếp, phân loại; phù hợp, thích hợp
soybean (n) (thực vật học) đỗ tương, đậu nành
spacecraft (n) con tàu vũ trụ
spacious (adj) rộng rãi; có được nhiều chỗ, kiếm được nhiều chỗ
span (n) gang tay; nhịp cầu; khoảng thời gian qua đó cái gì kéo dài hoặc mở rộng từ lúc bắt đầu đến lúc kết
thúc; nhà ươm cây hai mái; cặp; khẩu độ;(v) mở rộng ra bên trên hoặc ngang qua cái gì; kéo dài qua;
tạo thành cầu hoặc vòm cung qua cái gì; bắc qua; nối; xoè rộng bàn tay của mình trên cái gì bằng một
gang tay
span over
sparingly (adv) thanh đạm, sơ sài; tiết kiệm; tằn tiện; dè xẻn
spark (n) tia lửa, tia sáng; tàn lửa; tia loé, ánh loé, chấm sáng loé; lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo; một
tia, một tị; người vui tính; người trai lơ;(v) làm cho ai bật tia lửa; phát tia lửa, phát tia điện; tán tỉnh,
tán (gái)
sparse (adj) thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra
spawn (n) trứng; (sinh vật học) hệ sợi (nấm); con cái, dòng giống;(v) đẻ (trứng) (cá, ếch, sò, tôm...); sinh
ra, xuất hiện, đẻ ra (cái gì) với khối lượng lớn
specialized (adj) chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến
chuyên gia
species (n) (sinh vật học) loài; loại, kiểu, hạng, thứ; dạng, hình thái
specification (n) sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ; đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật; (pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ
thuật một phát minh mới (máy...)
specimen (n) mẫu, mẫu vật; mẫu xét nghiệm; (thông tục) hạng người; loại người
spectacular (adj) đẹp mắt, ngoạn mục; hùng vĩ, kỳ lạ; làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi
người;(n) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường) có màu
cảnh tượng; sự kỳ diệu; kiểu trình diễn hấp dẫn
spectacularly (adv) đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng; thu hút sự chú ý
spectator (n) người xem, khán giả (của một cuộc biểu diễn, thi đấu..)
spectrum (n) hình ảnh; (vật lý) phổ, quang phổ; loạt những dải âm thanh tương tự quang phổ; một dãy đầy đủ,
một chuỗi rộng; sự phân bố theo độ lớn, sự phân bố theo tính chất
speculate about (v) tự biện; suy xét, nghiên cứu
sphere (n) hình cầu; khối cầu; mặt cầu; bầu trời, vũ trụ; thiên thể, thiên cầu; lãnh vực hoạt động, phạm vi;
giới, vị trí xã hội; chỗ đứng trong xã hội;(v) cho vào trong một quả cầu; làm thành hình cầu; tâng bốc
lên tận mây xanh
spherical (adj) (thuộc) hình cầu; có hình cầu
spinal (adj) (thuộc) xương sống; có liên quan đến xương sống

object to (v) phản đối; chống lại; ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
obscure (adj) tối; mờ; mờ mịt; tối tăm; tối nghĩa, không rõ ràng, khó hiểu; không có tiếng tăm, vô danh; xa
lánh, ẩn náu; không có trọng âm
obscure v (v) làm tối đi, làm mờ đi; làm khó hiểu, làm mơ hồ; làm mờ (tên tuổi); che khuất, che đậy; làm cho
nguyên âm thành không có trọng âm
obsessed (adj) ám ảnh
obstacle (n) sự cản trở, sự trở ngại; chướng ngại vật; vật trở ngại
occurrence (n) sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra; sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên
of scale
offshore (adj) xa bờ biển, ở ngoài khơi; thổi từ đất liền ra biển (gió)
offspring (n) con của một người hoặc một cặp vợ chồng; con (của một con vật); kết quả
olfactory (adj) ngửi; (thuộc) khứu giác;(n) cơ quan khứu giác
onset (n) sự tấn công, sự công kích; sự bắt đầu mạnh mẽ
onslaught (n) sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội
opaque (adj) mờ đục, không trong suốt; (vật lý) chắn sáng; tối tăm, không rõ ràng; kém thông minh, trì
độn;(n) sự mờ đục; cái không trong suốt
optical (adj) (thuộc) thị giác; (thuộc) quang học
optimal (adj) tốt nhất, tối ưu
optimum (n) điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất
orchid (n) (thực vật học) cây lan, cây phong lan
ore (n) quặng
organically (adv) hữu cơ
organism (n) cơ thể; sinh vật; cơ quan, tổ chức
orientation (n) sự định hướng
originality (n) tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên; tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo,
mới mẻ; cái độc đáo
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

originate (v) bắt đầu, khởi đầu; bắt nguồn từ; phát minh; sáng chế; tạo ra
ornamental (adj) có tính chất trang hoàng, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
ornamentation (n) sự trang hoàng, sự trang trí
ounce (n) (động vật học) báo tuyết;(n) Aoxơ (đơn vị (đo lường) bằng 28, 35 g); một số lượng thật nhỏ của
cái gì
outbreak (n) sự phun lửa (núi lửa); cơn; sự bộc phát; sự bùng nổ; sự nổi dậy, sự bạo động; trồi lên;(v) phun
ra, phụt ra; bùng nổ
outlet (n) chỗ thoát ra, lối ra; phương tiện thoả mãn; cửa sông; dòng sông, dòng nước; cửa hàng tiêu thụ,
đại lý; đài phát thanh phụ
output (n) sản lượng; (kỹ thuật) năng lượng được sản xuất (bởi một máy phát điện); công suất; (tin học)
thông tin do máy tính đưa ra; đầu ra;(v) (tin học) cung cấp
oval (adj) có hình trái xoan; có hình bầu dục;(n) hình trái xoan, hình bầu dục
overlap (n) sự gối lên nhau, sự chồng chéo; phần đè lên nhau, phần gối lên nhau;(v) lấn lên, gối lên, chồng
chéo
overlapping (n) sự chồng; độ chập; độ trùng khớp (bánh răng)
overload (n) lượng quá tải;(v) chất quá nặng; làm quá tải (mạch điện..)
oversee (v) trông nom, giám thị; quan sát
overtaxed (adj) đánh thuế quá nặng; bắt (ai) làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều
overwhelm (v) tràn ngập; làm chôn vùi; áp đảo, lấn át
overwhelmingly (adv) tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì); áp đảo
oxen (n) con bò; thú nuôi có sừng
pack (n) bó, gói; túi đeo, ba lô; hộp; đàn, bầy,đội; lũ, loạt, lô; nhiều người, vật; bộ, cỗ (bài); kiện (hàng);
khối lượng hàng đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng; hàng tiền đạo; khăn ướt để đắp,
mền ướt để cuốn; sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt;(v) gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp,
đóng kiện
tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài); xếp chặt; ních người; nhét, hàn, gắn;
đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào; thồ hàng lên
packed (adj) nhồi nhét; đầu tràn
painstaking (adj) làm hoặc đòi hỏi phải rất cẩn thận hoặc khó nhọc; chịu khó
paleontologist (n) nhà cổ sinh vật học
pane (n) tấm kính (ở cửa sổ); ô vuông;(v) kẻ ô vuông (vải...)
panel (n) ván ô; Panô; bảng, panen; ô vải khác màu; mảnh da; danh sách hội thẩm; ban hội thẩm; danh
sách báo cáo; danh sách bác sĩ bảo hiểm;nhóm người tham gia hội thảo; cuộc hội thảo; đệm yên
ngựa; yên ngựa
panel v (v) đóng ván ô, đóng panô; may ô vải màu vào (quần áo); đóng yên (ngựa)
pants (n) quần lót, quần đùi (của đàn ông); quần lót chẽn (phụ nữ, trẻ em); quần
paralysis (n) sự mất cảm giác hoặc mất điều khiển của một bộ phận thân thể; chứng liệt; sự hoàn toàn mất
khả năng di động, vận hành
paramount (adj) tối cao; tột bực, hết sức; hơn, cao hơn;(n) người nắm quyền tối cao; tính tối cao
paraphrase (n) lời diễn giải;(v) diễn giải dài dòng
parasite (n) kẻ ăn bám; (sinh vật học) động, thực vật ký sinh
particle (n) một mẩu, mảnh nhỏ; (vật lý) hạt, phần tử; mảy may; lượng nhỏ nhất có thể có, chút ít; iếp đầu
ngữ, tiếp vĩ ngữ có ý nghĩa rõ ràng
pasture (n) đồng cỏ, bãi cỏ; cỏ (cho súc vật gặm);(v) chăn thả; ăn cỏ, gặm cỏ
patent (adj) có bằng sáng chế; tài tình, khéo léo, tinh xảo; mở (cửa...); rành mạch, rõ ràng; độc quyền;(n)
giấy môn bài, giấy đăng ký; bằng sáng chế; giấy phép độc quyền nhãn hiệu; chứng chỉ;(v) lấy bằng
sáng chế; được cấp bằng sáng chế
pathogen (n) mầm bệnh; nguồn bệnh
patrol (n) hành động tuần tra; người, nhóm người, xe, tàu hoặc máy bay tuần tra; nhóm gồm sáu Hướng
đạo sinh;(v) đi tuần tra
patron (n) người bảo trợ; ông bầu; khách hàng quen; luật sư; người biện hộ; thần hộ mệnh, thành hoàng;
người được hưởng một chức có lộc; người giải phóng nô lệ nhưng còn giữ vài quyền lợi đối với nô lệ;
chủ một sản nghiệp; người được hưởng sự che chở của Anh giáo
patronage (n) sự bảo trợ, sự đỡ đầu; sự lui tới của khách hàng quen; quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ
nhiệm; vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố
pebble (n) đá cuội, sỏi; thạch anh; thấu kính bằng thạch anh; mã não trong
peculiarity (n) tính chất riêng, nét riêng biệt, nét đặc biệt; tính chất kỳ lạ, khác thường
sự kỳ quặc, cái khác thường; cái lập dị
pendant (n) mặt dây chuyền; miếng thủy tinh; cờ hiệu; (hàng hải) cờ đuôi nheo; vật giống, vật đối xứng; vật
được treo; trang sức đeo lòng thòng; vòng; hoa tai; đèn treo; giá treo; sự treo; dây móc thòng lọng;
đèn điện treo; bộ phận phụ
penetrate (v) thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua; đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua; àm thấm nhuần;
nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu; ( + into) thâm nhập, lọt vào;xuyên đến, xuyên qua; thấu vào, thấm
vào
penetrating (adj) buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...); sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...); the thé (âm
thanh, giọng nói)
peninsula (n) bán đảo
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

perceive (v) hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội; nhận thấy, nhận biết, quan sát
perception (n) sự nhận thức; sự am hiểu, sự sáng suốt; (triết học) tri giác; năng lực tri giác; (pháp lý) sự thu
(thuế...)
perch (n) chỗ chim đậu; nơi chim trú; địa vị cao; con sào (đơn vị đo chiều dài (đất) = 5, 5 yat tức 5, 03
mét); trục chuyển động giữa (xe bốn bánh); (động vật học) cá pecca, cá rô;(v) xây dựng ở trên cao,
đặt ở trên cao; đậu trên; ngồi trên
percolate (v) lọc, chiết ngâm, pha phin; thấm qua (nước); lan ra, tràn ra (thông tin, cảm xúc..); lọc qua, thấm
qua
percussion (n) sự đánh (trống, kẻng..); sự đập; sự gõ (mõ); sự chạm vào (cò súng); nhạc gõ; bộ gõ; (y học) sự
gõ, việc gõ (để chẩn đoán bệnh)
peripheral (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
perishable (adj) có thể bị diệt vong; có thể chết; có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi; dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa
quả...)
permeate (v) thấm vào, ngắm vào; ( + through) thấm qua; tràn ra, lan ra; tràn ngập; ( + among, into) toả
ra, lan khắp
perpetuate (v) làm cho bất diệt, kéo dài mãi mãi, làm tồn tại mãi; duy trì; làm cho nhớ mãi
perplexing (adj) làm lúng túng, làm bối rối; làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu
persist (v) khăng khăng làm điều gì dù có sự phản đối hoặc đã thất bại; cố chấp; khăng khăng; tiếp tục làm
điều gì dù có gặp trở ngại; kiên trì; tiếp tục tồn tại; vẫn còn; cứ dai dẳng
perspective (n) phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh; tranh vẽ theo luật xa gần; cảnh trông xa; (nghĩa bóng)
viễn cảnh;(adj) theo luật xa gần; phối cảnh
pertinent (adj) đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào
pest (n) kẻ quấy rầy, người làm khó chịu; vật làm khó chịu; loài gây hại, vật phá hoại (sâu bọ, súc vật);
(nghĩa bóng) tai hoạ; điều gây rắc rối
petal (n) (thực vật học) cánh hoa
pigment (n) chất màu, chất nhuộm; chất sắc, sắc tố (của tế bào);(v) tô màu
pillow (n) gối; vật gối đầu (khi ngủ); (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối;(v) kê (cái gì) lên bằng gối; đặt
tựa (đầu...) lên (cái gì)
pine (n) (thực vật học) cây thông; gỗ thông;(v) mòn mỏi, khao khát, tiều tuỵ, héo hon;rất bất hạnh (vì ai
đã chết, đi xa..); ( + for, after) mong muốn thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon; ( +
away) đau ốm, gầy mòn
pit (n) hố; hầm mỏ, hố ; lỗ đào để khai thác; (giải phẫu) hốc, lõm; (động, thực vật) hốc cây, vết lõm; sẹo
rỗ (bệnh đậu mùa); vết rỗ; ghế cuối ở tầng trệt; sàn nhà hát; chỗ dàn nhạc; hố gầm; sân; kho; hầm
bẫy, hố bẫy; hột;(v) đào hầm, đục lỗ, làm lỗ chôn; cất vào hầm, dự trữ vào kho; đấu; làm cho bị rỗ;
tách hột ra khỏi trái
pivotal (adj) (thuộc) nòng cốt; (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
plank (n) tấm ván; mục, nguyên tắc chủ yếu;(v) lát ván (sàn...); (+ down) đặt (cái gì) mạnh xuống; trả
(tiền) ngay; nướng (cá, thịt...) bằng cặp chả
plaster (v) trát vữa; trát thạch cao; phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy; bó bột (vết thương) bằng thuốc
cao; bồi thường, đền; xử lý (rượu) bằng thạch cao;(n) vữa (hợp chất mềm gồm vôi, cát, nước.. trở
thành cứng khi khô); thạch cao
plate (n) bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng; phiến đá; biển, bảng; bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ
khắc kẽm; khuôn in; tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh; đòn ngang; thanh ngang; đĩa (để đựng thức
ăn); đĩa thức ăn; đồ mạ; cúp vàng, cúp bạc; (ngành in) bát chữ;(v) bọc sắt, bọc kim loại; mạ; (ngành
in) sắp chữ thành bát
platitude (n) tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm chán; lời nói vô vị, tẻ nhạt
platitudinous (adj) tầm thường, vô vị
pliable (adj) dễ uốn, nặn hình, xoắn; mềm dẻo; (nghĩa bóng) dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng
(người)
plight (n) hoàn cảnh khó khăn, cảnh ngộ khốn khổ, tuyệt vọng; lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền;(v) cam
kết, thề nguyền, hứa hẹn; hứa hôn
plumbing (n) nghề hàn chì; thuật hàn chì; đồ hàn chì; sự đo độ sâu; hệ thống ống nước
poisonous (adj) độc, có chất độc, có nọc độc; gây chết, gây bệnh (do chất độc); độc hại, có hại (về tinh thần,
đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc
polarize (v) gây cho (sóng ánh sáng..) dao động theo một hướng, một mặt phẳng đơn; cho một hướng thống
nhất; phân cực (nam châm); hình thành hai nhóm xung đột, hoàn toàn đối lập với nhau (quan điểm..);
cho (từ...) một nghĩa đặc biệt
pollen (n) (thực vật học) phấn hoa;(v) (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollination (n) (thực vật học) hiện tượng thụ phấn; sự thụ phấn
pollinator (v) thụ phấn, làm thụ phấn
pollutant (n) chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ.. thải ra)
popular tune (n) piece of music that is well known and liked
portable (adj) có thể mang theo, xách tay; di động, di chuyển được;(n) cái dễ mang đi
portend (v) báo hiệu; báo điềm, báo trước; báo trước, cảnh cáo
portion (n) phần chia; khẩu phần thức ăn; của hồi môn; số phận, định mệnh;(v) chia cái gì thành nhiều phần
cho một số người, chia phần
positive (adj) xác thực, rõ ràng; quả quyết, khẳng định; tích cực; tỏ ra tin cậy, lạc quan; tuyệt đối, hoàn toàn,
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

hết sức; (toán học) dương; (nhiếp ảnh) dương bản; (vật lý) dương tính; có điện tích; (thực vật học)
chứng; đặt ra, do người đặt ra;(n) tính chất xác thực, số lượng xác thực; (nhiếp ảnh) ảnh thực; tính từ
ở dạng nguyên, phó từ ở cấp nguyên
possess (v) có, chiếm hữu; ám ảnh (ma quỷ...)
possession (n) trạng thái sở hữu; sự chiếm hữu; ( số nhiều) vật sở hữu; tài sản, của cải; một nước do nước khác
kiểm soát và cai trị; thuộc địa
postal service
postdate (v) đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên; đề lùi ngày tháng về sau;
ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây
đã ghi; xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì)
posthumous (adj) xảy ra hoặc được cho sau khi chết; được xuất bản sau khi tác giả chết; (về đứa trẻ) được sinh ra
sau khi bố mất
potential (adj) tiềm năng; tiềm tàng; (vật lý) (thuộc) điện thế; (ngôn ngữ học) có khả năng; hùng mạnh;(n)
khả năng; tiềm lực; (vật lý) thế; điện thế; lối khả năng
pottery (n) đồ gốm, thủ công; nghề gốm thủ công; nơi làm đồ gốm, xưởng gốm
poverty (n) cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng; sự nghèo nàn, sự thiếu thốn (vật chất); sự thấp kém, sự nghèo
nàn (tinh thần);tình trạng thấp kém, chất lượng nghèo nàn
prairie (n) đồng cỏ, thảo nguyên
precarious (adj) (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định; không chắc chắn, bấp bênh, mong manh;
hiểm nghèo, gieo neo; coi bừa là đúng, liều
precede (v) đến hoặc đi trước (cái gì) về thời gian, thứ tự, thứ bậc...
precipitate (n) (hoá học) chất kết tủa, chất lắng; mưa, sương;(v) hấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi,
không thận trọng; thiếu suy nghĩ, hấp tấp;(v) lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống; xô
đẩy, dồn; làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến; (hoá học) kết tủa; làm cho kết tủa, làm cho
lắng; (vật lý) làm ngưng tụ
precipitation (n) sự vội vã, sự cuống cuồng; hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng; (khí tượng) mưa,
mưa tuyết..; lượng mưa
precursor (n) người (vật) đến báo trước, điềm báo trước; tiền thân (máy móc, sáng kiến sau này còn được phát
triển xa hơn nữa)
predator (n) dã thú, động vật ăn thịt; người lợi dụng người khác
predatory (adj) (nhằm mục đích) cướp bóc, trấn lột; mong muốn lợi dụng người khác; ăn mồi sống; ăn thịt
(động vật)
predecessor (n) người giữ một chức vụ hoặc cương vị trước người nào khác; người tiền nhiệm; việc đã được cái gì
khác nối tiếp hoặc thay thế; việc làm trước; bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên
predominantly (adv) phần lớn, chủ yếu là
predominate (v) ( + over) chiếm ưu thế; trội hơn hẳn (về số lượng, sức mạnh..)
preeminent (adj) xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác
prefabricated (adj) được làm sẵn, được đúc sẵn
prehistoric (adj) (thuộc) thời tiền sử
preponderance (n) sự trội hơn, sự ưu thế hơn
prerequisite (adj) được đòi hỏi như một điều kiện cho cái gì; tiên quyết;(n) điều kiện quyết định trước hết; điều
kiện tiên quyết
presence (n) sự hiện diện, sự có mặt; bộ dạng, vóc dáng; người hiện diện, vật hiện có
preservation (n) sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì; sự bảo quản (thức ăn, thịt) (hoá học) sự giữ cho
khỏi phân huỷ
preservative (adj) để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì;(n) chất dùng để bảo quản; thuốc
phòng bệnh; biện pháp phòng giữ; (hoá học) chất phòng phân huỷ
preside over (v) chịu trách nhiệm; điều khiển; chỉ huy
prestige (n) uy tín; thanh thế, uy thế
pretension (n) ý muốn, kỳ vọng, sự đòi hỏi; thái độ tự phụ; tính khoe khoang
prevail (v) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại; thịnh hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều; ( +
on, upon) khiến, thuyết phục
prevailing (adj) đang thịnh hành, phổ biến khắp, rất thông dụng (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió)
prey (n) con mồi; (nghĩa bóng) mồi, nạn nhân;(v) ( + upon) săn mồi, bắt mồi; làm hại, bóc lột (ai); làm
hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh
primal (adj) trước hết, nguyên thủy, ban sơ; căn bản, chủ yếu, chính, quan trọng nhất
primarily (adv) trước hết, đầu tiên; chủ yếu, chính, căn bản
primate (n) tổng giám mục; (động vật học) thành viên của bộ động vật có vú phát triển cao nhất; động vật
linh trưởng
prime (adj) có phẩm chất tốt nhất; xuất sắc; hoàn hảo; ưu tú; chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu, căn
bản; (toán học) phẩy; phết;(n) thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai; (hoá học) gốc đơn nguyên tố; thế đầu
(một thế đánh kiếm); (toán học) số nguyên tố;(v) mồi; châm; cho ăn uống thoả thích; bồi dưỡng;
mớm lời; mớm cung
primitive (adj) nguyên thuỷ, ban sơ; thô sơ, cổ xưa; gốc (từ, mẫu); (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên
thuỷ;(n) (nghệ thuật) hoạ sĩ, nhà điêu khắc ; hoạ sĩ vẽ theo xu hướng nguyên thủy; tranh của hoạ sĩ
trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ vẽ theo xu hướng nguyên thủy; màu gốc; (ngôn ngữ học) từ
gốc
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

priority (n) sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên; (giao thông) quyền ưu tiên (quyền được đi trước các
phương tiện (giao thông) khác)
privilege (n) đặc quyền; đặc lợi; đặc ân; quyền được nói, quyền được làm (không sợ bị trừng phạt);(v) cho đặc
quyền; ban đặc ân; miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
probe (n) (y học) cái thông, cái que thăm; tàu thăm dò vũ trụ; (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò; sự thăm dò,
sự điều tra, sự khảo sát;(v) dò (vết thương...) bằng que thăm; thăm dò, thám hiểm, điều tra; (từ
lóng) khảo sát kỹ lưỡng
proceed (v) tiến lên; đi đến; bắt đầu hoặc tiếp tục cái gì; xuất phát, bắt nguồn từ; kiện ai, khởi tố ai
process (n) quá trình; quy trình; cách thức; phương pháp; thủ tục pháp lý, việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của
toà án; u, bướu (ở cây cối, thân động vật); (ngành in) phép in simili (in ảnh), phép in ảnh chấm;(v) xử
lý; chế biến; gia công; (tin học) xử lý; giải quyết chính thức
proclaim (v) công bố, tuyên bố; để lộ ra, chỉ ra; tuyên bố cấm
proclivity (n) ( + to, for, towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về
prod sb. into
prodigious (adj) phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
prodigy (n) người kỳ diệu, người phi thường; vật kỳ diệu, vật phi thường; thí dụ nổi bật về cái gì; ( định ngữ)
thần kỳ, kỳ diệu phi thường
produce (n) sản vật, sản phẩm; kết quả; thành quả;(v) trình ra, đưa ra, giơ ra; thu xếp việc trình diễn; dàn
dựng; làm, sản xuất, chế tạo; (toán học) kéo dài (một đường thẳng); gây ra; đem lại; sinh đẻ
proficiency (n) sự tài giỏi; sự thành thạo
profile (n) nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng; hình bóng (của cái gì); tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược;(v) về
mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng; in hình bóng (của cái gì)
prohibitively (adv) nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản; cao đến mức không thể mua được (về giá; cấm,
ngăn cấm
proliferation (n) sự sinh sôi nảy nở, sự tăng nhanh; sự phát triển, sự gia tăng nhanh
prolific (adj) mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả
prominence (n) tình trạng lồi lên; tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên; chỗ nhô lên; sự nổi bật; tình trạng nổi bật; sự
xuất chúng; sự lỗi lạc
prominent (adj) lồi lên; nhô lên; dễ thấy; nổi bật; xuất chúng; lỗi lạc
promising (adj) đầy hứa hẹn; nhiều triển vọng; đầy hy vọng
promote (v) nâng ai lên địa vị hoặc cấp bậc cao hơn; thăng chức; thăng cấp; xúc tiến, đẩy mạnh; quảng cáo
(cái gì) để bán
pronounced (adj) rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy; cảm nhận mạnh mẽ, dứt khoát
proper (adj) đúng; thích đáng; thích hợp; theo quy tắc; đúng cách thức; thực tế đúng như được gọi; đích
thực; riêng; riêng biệt; hoàn toàn, trọn vẹn, đích đáng
property (n) tài sản, của cải, vật sở hữu; đất đai, nhà cửa, bất động sản; cơ ngơi; sự sở hữu hoặc được sở hữu;
quyền sở hữu; thuộc tính; đặc tính
proponent (adj) đề nghị, đề xuất;(n) người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng
proportion (n) sự cân xứng, sự cân đối; tỷ lệ; tỷ lệ thức; phần hoặc bộ phận so sánh với tổng thể; phần;(v) làm
cho cân xứng, làm cho cân đối
proprietorship (n) quyền sở hữu
propulsion (n) sự đẩy đi, sự đẩy tới; sự thúc đẩy; động cơ thúc đẩy
prospect (n) cái nhìn rộng về một phong cảnh; cảnh; toàn cảnh; khả năng thành công; triển vọng; viễn cảnh;
viễn tượng; ứng cử viên hoặc người dự thi có khả năng thắng lợi; người có triển vọng;(v) tìm kiếm
khoáng sản; thăm dò; khai thác thử
prosper (v) thịnh vượng; phồn vinh; thành công; phát đạt
prosperous (adj) thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; thành công; thuận; thuận lợi
protectionist (n) người ủng hộ chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước, người tin tưởng ở chế độ bảo vệ nền
công nghiệp trong nước
protein (n) (hoá học) Protein, chất đạm
prototype (n) người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
protruding (adj) thò ra, nhô ra, lồi ra
provincialism (n) tác phong tỉnh lẻ; ngôn ngữ tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương; chủ nghĩa địa phương (có cách nhìn, thái
độ tỉnh lẻ)
provocative (adj) khiêu khích, trêu chọc; kích thích, khêu gợi (về tình dục)
prudent (adj) thận trọng, cẩn thận; khôn ngoan
pry open
publicize (v) đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến; quảng cáo
pueblo (n) làng (người da đỏ); người da đỏ; tỉnh, thị trấn (ở Phi-lip-pin)
punch (n) cú đấm, cú thoi, quả thụi; sự hùng hồn, sự mạnh mẽ; sức mạnh, lực; đà, trớn; rượu pân; bát rượu
pân; tiệc rượu pân; cái giùi, máy giùi; kìm bấm; kìm nhổ đinh; máy khoan; máy dập dấu;(v) đấm, thoi,
thụi; giùi lỗ bằng cái giùi); bấm; khoan (lỗ bằng máy khoan); thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn;
chọc, thúc bằng gậy
puncture (n) sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng; (điện học) sự đánh thủng;(v) đâm
thủng, châm thủng, chích thủng; (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi
purification (n) sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế; sự rửa tội
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

pyramid (n) (toán học) hình chóp; kim tự tháp; vật có hình chóp, đống có hình chóp
bài thơ hình chóp; cây hình chóp

quaint (adj) có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ; kỳ quặc; có duyên, xinh đẹp
qualification (n) sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất; phẩm chất, năng lực, sự đủ tư cách, sự
đủ khả năng; khả năng chuyên môn, trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn chuyên môn; văn bằng, học vị,
chứng chỉ..; sự hạn chế; sự dè dặt
quarry (n) con mồi; người bị truy nã; mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...); nơi khai thác đá, mỏ đá;
(nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức;(v) lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá; (nghĩa
bóng) moi, tìm tòi (thông tin..)
quench (v) (nghĩa bóng) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...); làm hết (khát); nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước
lạnh; làm nguội lạnh, làm mát; nén; chấm dứt; (từ lóng) bắt im, làm câm miệng
quest (n) sự truy tìm, sự truy lùng, sự lục soát; vật tìm kiếm, vật truy lùng; sự điều tra; cuộc điều tra; ban
điều tra;(v) đi tìm, lùng (chó săn); (thơ ca) tìm kiếm
quiescent (adj) im lìm, yên lặng, thụ động, không hoạt động
quilt (n) mền bông; mền đắp, chăn;(v) chần, may chần (mền, chăn...); khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần
áo; thu nhập tài liệu để biên soạn (sách); (từ lóng) đánh, nện cho một trận

radar (n) (viết tắt) của radio detection and ranging hệ thống ra-đa; máy ra-đa
radiation (n) sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ; vật được bức xạ (nhất là những
hạt phóng xạ)
radius (n) bán kính; vật hình tia; nan hoa; phạm vi, vòng; khu vực hình tròn đo bằng bán kính của nó; (giải
phẫu) xương quay; (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán); (kỹ
thuật) tầm với (của cần trục...)
raft (n) hàng đống; số lớn, số lượng lớn; đám đông; (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ; cái bè, cái mảng
(bằng gỗ, nứa.. thay thế cho thuyền bè); bè gỗ; đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi;(v) thả bè;
chở (người, hàng hoá) trên bè, trên mảng; sang (sông) bằng bè, bằng mảng; kết thành bè (mảng)
ragtime (n) nhạc ractim; ( định ngữ) không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa
rally (n) sự tập hợp lại; đại hội, cuộc mít tinh lớn; sự lấy lại sức, sự khôi phục sức khoẻ, sự bình phục;
cuộc thi lái xe có động cơ trên đường trường;(v) tập hợp lại; củng cố lại, trấn tĩnh lại; chế giễu, chế
nhạo, chọc ghẹo; bình phục, lấy lại sức, khỏi bệnh
rampant (adj) chồm đứng lên; hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích;
mọc quá um tùm, mọc rậm rạp, mọc dày đặc; lan tràn, cực kỳ phát triển, không bị kiềm chế (bệnh tật,
tội ác...); (kiến trúc) thoai thoải, dốc thoai thoải
rancher (n) người chủ trại nuôi súc vật, người quản lý trại nuôi gia súc; người làm ở trại nuôi súc vật
ranching (n) quản lý trại chăn nuôi, điều hành trại nuôi gia súc
range (n) dãy, hàng; phạm vị, lĩnh vực; trình độ; loại; tầm, tầm (đạn); tầm bay (máy bay); tầm truyền đạt
(rađiô); sân tập bắn, bãi tập bắn; trận địa tên lửa; vùng, bãi rộng;(v) sắp hàng; sắp xếp có thứ tự;
xếp loại; đứng về phía; đi khắp; đi dọc theo; bắn để tính tầm xa; lên xuống giữa hai mức
range from...to (v) lên xuống giữa hai mức
rarefy (v) làm loãng (không khí); làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào); làm cho tế
nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...)
ration (n) số lượng cố định, đặc biệt là khẩu phần chính thức về thực phẩm... trong thời kỳ thiếu thốn; khẩu
phần; ( số nhiều) khẩu phần thức ăn cố định hàng ngày trong lực lượng vũ trang;(v) hạn chế ai/cái gì
trong số lượng cố định của cái gì; chia khẩu phần
rattlesnake (n) (động vật học) rắn chuông
raven (n) động vật học) con quạ;(adj) đen như qụa, đen nhánh; cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm;
cướp, giật; tìm kiếm (mồi); thèm khát, thèm thuồng
readjust (v) điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng; thích nghi lại (với môi trường cũ...)
realm (n) vương quốc; (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
rear (n) bộ phận đằng sau, phía sau; hậu phương; (quân sự) hậu quân; đoạn đuôi, đoạn cuối (đám
rước...); (thông tục) nhà xí, cầu tiêu;(adj) ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối;(v) ngẩng lên, đưa lên; lên;
dựng, xây dựng; nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy; nuôi, chăn nuôi; trồng; lồng lên, chồm lên; nhô cao lên
(đỉnh núi)
rebellion (n) cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn; sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...)
receptor (n) cơ quan nhận cảm, thụ quan
receptacle (n) đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...); chỗ chứa; (thực vật học) đế hoa
recipe (n) công thức làm món ăn; phương pháp thực hiện cái gì; cách làm
recipient (adj) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội; người nhận; nước nhận (viện trợ...)
recognize (v) công nhận, thừa nhận; nhận ra; tỏ lòng biết ơn hoặc đánh giá cao (khản năng, công lao của ai...)
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

bằng cách khen thưởng


reconstruct (v) dựng lại, xây dựng lại, tái thiết, tái tổ chức; khôi phục; dựng lại, diễn lại (vở kịch...); (pháp lý) diễn
lại, dựng lại
reconstruction (n) sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại; sự dựng lại, sự diễn lại (một vở
kịch...); (pháp lý) sự diễn lại, sự dựng lại (một tội ác..)
recreation (n) sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển; giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)
rectangle (n) hình chữ nhật
rectangular (adj) có hình dáng một chữ nhật; vuông góc
recycle (n) tái sinh(vật liệu đã dùng để dùng lại); phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên)
redirect (v) gửi một lần nữa; để một địa chỉ mới (trên phong bì)
reed (n) sậy; đám sậy; tranh; (thơ ca) mũi tên; ống sáo bằng sậy; thơ đồng quê; (âm nhạc) lưỡi gà; nhạc
khí có lưỡi gà; (ngành dệt) khổ khuôn, go;(v) lợp tranh (mái nhà); đánh (cỏ) thành tranh; (âm nhạc)
đặt lưỡi gà (vào nhạc khí)
refine (v) lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh khiết; cải tiến; làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự
hơn, làm cho tao nhã hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...); trau chuốt
refinement (n) sự lọc; sự tinh chế; sự được tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)
sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự (ngôn ngữ, phong cách..); cái hay, cái đẹp, cái tinh xảo; sự cải tiến;
thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, sự phân biệt tinh vi
reflection (n) sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại; ánh phản chiếu; ánh phản xạ; sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (
số nhiều) những ý nghĩ; sự phản ánh; sự nhận xét, sự phê phán; sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển
trách; điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín; câu châm ngôn
refraction (n) (vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; sự bị khúc xạ
refreshing (adj) làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn; làm cho dễ chịu và thích thú (do mới lạ)
refreshment (n) sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự được tĩnh dưỡng; sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho tỉnh táo; đồ
ăn thức uống; ( số nhiều) món ăn nhẹ
refrigerate (v) làm lạnh, ướp lạnh để bảo quản (thịt, hoa quả..)
regenerate (v) tái sinh; phục hồi; phục hưng (nhất là về đạo đức, tinh thần); tự cải tạo;(adj) được cải tạo về đạo
đức, được cải tạo về tinh thần
regime (n) cách thức cai trị; hệ thống cai trị; chế độ; cách thức hoặc hệ thống quản trị hiện hành (trong kinh
doanh..); chế độ; chế độ ăn uống; chế độ tập luyện
regimentation (n) (quân sự) sự tổ chức thành trung đoàn; sự tổ chức thành từng đoàn
regulate (v) điều chỉnh, sửa lại cho đúng; quy định; chỉnh lý, chỉnh đốn; điều hoà
regulatory (adj) điều chỉnh, sửa lại cho đúng; quy định; chỉnh lý, chỉnh đốn; điều hoà
rehabilitate (v) đưa ai trở về cuộc sống bình thường bằng cách cho uống thuốc, tập luyện...; phục hồi; đưa trở về
cương vị cũ của họ; phục hồi
reigning (n) triều đại; vương quyền, uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị;(v) làm vua; trị vì,
thống trị; ngự trị; bao trùm; đang thịnh hành
reinterpretation
reject (n) vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn; người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh
hỏng thi;(v) không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ; loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh); loại bỏ, vứt bỏ,
thải ra (cái gì); hắt hủi; cự tuyệt; không yêu thương; từ chối không tiếp (ai); mửa, nôn ra
release (n) sự giải thoát, sự thoát khỏi; sự phát hành; giấy biên lai, giấy biên nhận; (kỹ thuật) cái ngắt điện;
sự cắt, sự tháo ra; (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù); sự bay ra, sự thoát ra;(v) làm
nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi; phóng thích; phát hành; đăng (tin); đưa ra bán; nhường, nhượng; (vật
lý) cắt dòng; (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù); (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên; làm bay
ra, làm thoát ra (hơi); nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch
remainder (n) người còn lại, vật còn lại; phần còn lại, chỗ còn lại, thời gian còn lại; (toán học) số dư; (pháp lý)
quyền thừa kế; sách ế (đem bán hạ giá);(v) bán (các sách ế) hạ giá
remnants (n) ( (thường) số nhiều); cái còn lại, vật còn thừa; dấu vết còn lại, tàn dư; mảnh vải lẻ (bán rẻ)
render (v) trả lại, hoàn lại; đáp lại; dâng, nộp, trao, nêu ra; làm, làm cho; biểu hiện, diễn tả; diễn, đóng (vai
kịch); trình diễn, diễn tấu; Dịch; trát vữa (tường...)
renounce (v) bỏ; từ bỏ; phản đối, không theo ai/cái gì; không thừa nhận ai/cái gì; từ chối quan hệ với, từ chối
thừa nhận
rent (n) chỗ rách ở trên vải, vết rách, kẽ hở; sự trả tiền thường xuyên cho việc sử dụng đất, nhà cửa vườn
tược, điện thoại, máy móc......; số tiền được thanh toán bằng cách này; sự thuê mướn;(v) thuê mướn
reorient (v) thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ
replace (v) thay thế, thay chỗ của ai/cái gì; đặt lại chỗ cũ; thay thế cho ai/cái gì
replenish (v) lại làm đầy; được cung cấp thêm, được bổ sung
representation (n) sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện; sự miêu tả, sự hình
dung; sự trình bày; sự tuyên bố; sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch); sự đại diện cho, tình
trạng là hình tượng của, sự tượng trưng cho; sự tiêu biểu cho, tình trạng là mẫu mực; sự điển hình
của; là kết quả của (cái gì); sự tương ứng với; (toán học) sự biểu diễn
reproduce (v) tái sản xuất; làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại; sao chép, sao lại, mô phỏng; sinh sản; có chất
lượng được chỉ rõ sau khi sao lại
reproductive (adj) (thuộc) tái sản xuất; có khả năng sinh sôi nẩy nở; có khả năng sinh sản
reptile (n) (động vật học) loài bò sát, lớp bò sát; người hèn hạ đê tiện, người luồn cúi bợ đỡ;(adj) bò; (nghĩa
bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

repute (n) danh tiếng, tiếng tăm;(v) cho là, đồn là


resemble (v) giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với
reservoir (n) hồ tự nhiên hoặc nhân tạo dùng làm nguồn hoặc nơi chứa nước; hồ chứa;nguồn cung cấp hoặc
tích trữ lớn về cái gì
residue (n) phần còn lại, cái còn lại; cặn; bã; phần tài sản còn lại; (toán học) thặng dư; (hoá học) bã, chất
lắng (sau khi đốt, bay hơi)
respective (adj) thuộc về hoặc để cho từng cá thể; riêng từng; tương ứng
respectively (adv) tách biệt ra hoặc lậnlươt, theo thứ tự định sẵn
restoration (n) sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất); sự trở lại, sự được trở lại; sự phục hồi, sự khôi phục, tình trạng
đưa lại cái gì vào sử dụng; việc trùng tu, phục chế, sự phục hồi hoàn toàn; sự sửa chữa, sự tu bổ lại;
sự xây dựng lại như cũ; vật phục chế lại, hình tạo lại
restrict (v) hạn chế, giới hạn
restriction (n) sự hạn chế, sự giới hạn; sự bị hạn chế
retail (n) sự bán lẻ; việc bán lẻ;(adv) bán lẻ; mua lẻ;(v) bán lẻ; được bán lẻ; thuật lại cho người khác,
thường là nhiều lần lặp đi lặp lại
retailer (n) người bán lẻ, thương nhân bán lẻ
retain (v) giữ lại (để sử dụng, để sở hữu); nhớ được; ngăn, giữ lại; (pháp lý) thuê (nhất là luật sư); vẫn có,
tiếp tục có, không mất
retool (v) trang bị lại; trang bị lại công cụ
retreat (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân; (quân sự) lễ hạ cờ
sự ẩn dật; nơi ẩn dật (tôn giáo); nơi tu đạo; nơi trốn tránh, sào huyệt; nhà dưỡng lão, trại cứu tế;
bệnh viện thần kinh;(v) lùi, rút lui; lẹm, trợt ra sau
retrieve (v) lấy lại, tìm lại được; tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn); lấy; gọi ra (thông tin được lưu
trữ); khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được; bù đắp
được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm); cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết
chắc chắn...); nhớ lại được;(v) tìm và nhặt đem về
reveal (v) bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật); phát hiện, khám phá (vật bị giấu...)
revered (adj) tôn kính, sùng kính, kính trọng
reverse (adj) đảo, nghịch, ngược lại, trái lại;(n) điều trái ngược; bề trái, mặt trái; sự chạy lùi (ô tô); sự bất
hạnh; vận rủi, vận bĩ, sự thất bại; số lùi (của xe máy..); (kỹ thuật) sự đổi chiều; cái đổi chiều, thiết bị
quay ngược;(v) đảo ngược, lộn ngược; làm cho (chiếc xe) đi giật lùi; đánh đổi; thay đổi hoàn toàn; lật
ngược
revise (v) đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại; sửa lại (bản in thử, một đạo luật...); ôn thi (những bài đã học);
bản in thử (bông) lần thứ hai
revitalization (n) tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh
revival (n) sự trở lại, sự đem lại sức khoẻ, sự đem lại sức mạnh, sự đem lại sự tỉnh táo
sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp)..; sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi
sinh (của một vật); (tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, việc phục hồi đức tin; sự gây lại niềm
tin
revive (v) làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh; đem diễn lại; nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo; làm phấn
khởi, làm hào hứng; khơi lại; làm sống lại, hồi sinh; phục hồi; đem thi hành lại, ban hành lại; làm cho
trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước;(v) sống lại, tỉnh lại; phấn khởi lại, hào hứng lại; khoẻ ra,
hồi tỉnh, phục hồi; lại được thịnh hành, lại được ưa thích (mốt...)
rhetoric (n) thuật hùng biện; tu từ học; sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện; lối nói hoa mỹ, khoa trương

spinal cord (n) khối dây thần kinh nằm trong xương sống; tủy sống
spiral (adj) xoắn ốc, có dạng xoắn;(n) đường xoắn ốc, đường xoáy trôn ốc; đồ vật có hình xoắn ốc; (hàng
không) sự bay theo đường xoắn ốc; sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ
từ (giá...); sự tăng/giảm theo đường xoắn ốc;(v) di chuyển theo đường xoắn ốc; xoắn theo hình trôn
ốc; tăng liên tục, giảm liên tục
split (adj) nứt, nẻ, chia ra, tách ra;(v) ghẻ, bửa, tách; chia ra từng phần; chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề,
làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái); (hoá học); (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử)
spoilage (n) sự làm hỏng, sự làm hư (thức ăn.. do thối rửa); sự bị hỏng; cái bị làm hỏng
giấy in bông
sponge (n) bọt biển; cao su xốp, miếng bọt biến; vật xốp và hút nước (như) bọt biển, miếng vải thấm nước
(gạc dùng trong phẫu thuật..); sự rửa sạch, sự lau chùi bằng bọt biển; bánh xốp; người uống rượu như
uống nước lã; người ăn bám, người ăn chực;(v) lau chùi, tắm rửa, cọ sạch (bằng bọt biển); lấy được
(tiền..); bòn rút; tẩy (bằng cách dùng bọt biển cọ rửa); ăn bám, ăn chực; ( + up) dùng bọt biển để hút
hết (chất lỏng)
spontaneously (adv) tự động, tự ý; tự phát, tự sinh; thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không
ngượng ngập (văn..)
spotlight (n) (đèn dùng để toả ra) một tia sáng mạnh hướng về một chỗ hoặc người đặc biệt (trên (sân khấu)
của rạp hát chẳng hạn); đèn chiếu điểm; đèn rọi; đèn pha;(v) hướng đèn chiếu vào (ai); rọi sáng; lôi
cuốn sự chú ý đến (cái gì); làm cho đập vào mắt, làm cho hiển nhiên
spray (n) cành nhỏ; cành thoa; vật trang trí nhân tạo có hình dạng cành nhỏ; chùm hoa.. được cắt ra và sắp
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

xếp lại một cách hấp dẫn; bụi nước; chất lỏng dưới dạng bụi do một thiết bị đặc biệt phun ra dưới áp
suất; máy, ống, bình phun, xịt, bơm; cái tung ra như bụi nước;(v) bơm, phun, xịt, xì (thuốc trừ sâu);
bắn tung toé, phun ra thành hạt nhỏ li ti
sprout (n) mầm, chồi, búp (của cây); sự mới mọc;(v) mọc lên, nhú lên, đâm chồi, nảy mầm; ngắt mầm, ngắt
chồi; phát triển, sinh ra
spur (n) đinh thúc ngựa; cựa gà; cựa sắt; (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...); mũi núi
đoạn đường bộ, đoạn đường sắt rẽ ra từ đường bộ hay đường sắt chính; tường cựa gà; sự kích thích,
sự khuyến khích, sự khích lệ; vật kích thích, điều khuyến khích, điều thúc đẩy;(v) thúc (ngựa); lắp
đinh (vào giày); lắp cựa sắt (vào cựa gà); khích lệ, khuyến khích
squash (n) cây bí; quả bí; sự nén, sự ép; cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng
nước quả ép; khối mềm nhão; tiếng rơi nhẹ;(v) ép, nén chặt; nghiền nát; dồn; (thông tục) làm mất
mặt, bẻ lại làm (ai) phải cứng họng; bóp chết, đàn áp, đập tan; bác bỏ, gạt bỏ
squeeze (n) sự ép, sự vắt, sự bóp, sự nén, sự nặn (trái cây..); sự ôm chặt, sự siết chặt tay thân mến; một chút
gì do ép, vắt ra; đám đông; sự chen chúc, trạng thái bị dồn nén; cảnh túng quẫn; sự hạn chế cho vay
tiền.. trong khủng hoảng tài chính; sự hạn chế, sự bắt buộc; sự in dấu tiền đồng; sự ăn bớt, sự ăn
chặn, sự ăn hoa hồng lậu;(v) ép, vắt, nén, siết chặt; chen, ẩn, nhét; tống tiền, bòn mót;(tiền của),
bóp nặn; thúc ép, gây áp lực; nặn ra, ép ra, cố rặn ra
squirt (n) ống tiêm; tia nước, vòi nước; lượng ít ỏi do tia ra; ống phun nước; súng phụt nước (đồ chơi của trẻ
con); người không đáng kể, chả có nghĩa lý gì; kẻ trơ tráo;(v) rót; chắt ra (nước cam..); làm (nước)
vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) phun ra
stabilize (v) làm ổn định; trở nên ổn định; lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stagecoach (n) xe ngựa tuyến (chở khách đi theo những tuyến đường nhất định)
staggering (adj) gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc
stagnant (adj) ứ, tù, đọng (nước); trì trệ, uể oải, chậm chạp; lờ đờ (công việc..); mụ mẫm (trí óc)
staircase (n) cầu thang gác; (kiến trúc) lồng cầu thang
stalk (n) thân (cây); cuống (hoa...); cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...); chân (cốc uống rượu); vật trang
trí hình thân cây; ống khói cao; dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang; sự đi lén theo (thú săn, kẻ
địch...);(v) đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang; lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch,
đuổi theo kẻ địch
stand in the way of (v) cản đường
staple (n) ghim dập; đinh kẹp, ghim dập; dây thép rập sách; ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...); sản phẩm chủ
yếu, mặt hàng chủ lực; nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến, vật liệu chính; yếu tố chính; sợi;(v)
đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập; gắn, kẹp (sách..) bằng ghim dập; lựa theo sợi,
phân loại theo sợi;(adj) chính, chủ yếu; cơ bản; chuẩn mực
starch (n) tinh bột (trong khoai tây. bột mì..); thức ăn có chứa tinh bột; hồ (để hồ vải); (nghĩa bóng) cách cư
xử gượng ép, cứng nhắc; nghị lực; sức sống, sức mạnh;(v) hồ (vải); làm cứng (quần áo..) bằng hồ bột
starfish (n) (động vật học) sao biển
starvation (n) sự đói, sự thiếu ăn; sự chết đói
starve (v) (làm cho một người hoặc một con vật) khổ sở ghê gớm vì đói hoặc chết vì đói; (thông tục) cảm
thấy rất đói
stash (v) (thông tục) giấu; cất vào nơi an toàn;(n) cái được cất giấu; cái được cất vào nơi an toàn; (thông
tục) nơi giấu giếm; nơi ẩn nấp
stationary (adj) đứng ở một chỗ, không chuyển động; tĩnh tại, dừng, không thể di chuyển được, không có ý di
chuyển; không mang đi được, để một chỗ; đứng, không thay đổi, ổn định; (y học) không lan ra các nơi
khác (bệnh);(n) người ở một chỗ; vật để ở một chỗ;
status (n) tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị, thân phận, thân thế; cấp bậc; địa vị xã hội cao; uy tín; (pháp
lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác); tình trạng
steep (adj) dốc, dốc đứng; quá quắt, không biết đều; quá mức; quá cao; không hợp lý; nhanh (tăng, giảm);
ngoa, phóng đại, không thể tin được;(n) dốc, chỗ dốc, sườn dốc; sự ngâm (vào nước); chất lỏng để
ngâm; nước ngâm;(v) ngâm vào nước; chìm ngập; đắm chìm
steer (v) lái (tàu thuỷ, ô tô..); (thông tục) hướng dẫn; hướng theo;(n) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc gì);
bò đực non; trâu đực non (đặc biệt là đã thiến)
stellar (adj) (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú; có hình sao; xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao; chính
stem (n) thân cây; cuống, cọng; chân (cốc uống rượu); ống (tẩu thuốc); gốc từ; tấm sống mũi; mũi (tàu,
thuyền); (bóng) từ đầu đến cuối; bộ phận lên dây (đồng hồ); trực hệ;(v) xuất phát từ, nảy sinh từ, bắt
nguồn từ, là nguồn gốc của, là nguyên nhân của; ngăn, chặn; tước cọng (lá thuốc lá); làm cuống cho
(hoa giả...); đắp đập ngăn (một dòng sông); ngăn cản, ngăn trở, chặn; đi ngược (dòng nước); đánh
lui, đẩy lui
sterile (adj) cằn cỗi, khô cằn; không thể sản xuất mùa màng (đất); vô sinh, mất khả năng sinh đẻ (người,
cây cối, súc vật); vô ích, không kết quả (cuộc tranh luận, sự giao thiệp..); vô trùng; nghèo nàn, khô
khan (văn học)
sticky (adj) dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp; nồm; khó tính, khó khăn; rất khó chịu, rất đau đớn; có phần
phản đối
stiffen (v) làm cứng, làm cứng thêm; làm mạnh thêm, củng cố; làm khó khăn hơn
làm đặc, làm quánh (bột)
stimulus (n) sự kích thích; tác nhân kích khích; sự khuyến khích, sự kích thích; (thực vật học) lông ngứa; (tôn
giáo) đầu gậy của mục sư
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

sting (n) ngòi, vòi; răng độc (rắn); lông ngứa; sự đốt; sự châm; nốt đốt (ong, rắn); nọc; sự sâu sắc, sự sắc
sảo; sự chua chát; sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt;(v) châm, chích, đốt; làm đau nhói; làm cay;
chọc tức; xúc phạm; cắn rứt, day dứt; bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp ai
stock car racing (n) cuộc đua xe ô tô không chuyên
stonemason (n) thợ xây đá
stout (adj) chắc, khoẻ, bền; quả quyết, dũng cảm, can đảm; kiên cường, cứng cáp; mập mạp; to khoẻ; hơi
béo;(n) người chắc mập, người mập mạp; quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp;
loại bia đen, nặng; cốc bia đen, nặng
strain (n) sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng; (kỹ thuật) sức căng; giọng, điệu
nói; giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc; (văn học) hứng; khuynh hướng, chiều hướng; dòng
dõi (người); giống (súc vật);(v) kéo căng (dây...); (nghĩa bóng) làm căng thẳng; bắt làm việc quá
sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức; vi phạm (quyền hành), lạm quyền; ôm (người nào); lọc
(lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước; (kỹ thuật) làm cong, làm méo
strand (n) bờ (biển, sông..); tao (của dây); sợi dây, sợi tơ; (sinh vật học) thanh, sợi, dải; món tóc; tuyến phát
triển (trong một truyện..); mạch; thành phần, bộ phận; (nghĩa bóng) nét tính cách, chủ đề của câu
chuyện;(v) làm mắc cạn; đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...); bện (thừng) bằng tao
strata (n) (địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa (của đá trong vỏ quả đất); tầng lớp trong xã hội, giai cấp trong xã
hội; giai tầng
stretch (n) sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra; khoảng kéo dài liên tục; sự kéo dài liên tục;
một thời gian kéo dài liên tục; nghĩa rộng, nghĩa suy ra; mạch đường; thời gian phục vụ; thời gian bị
tù, hạn tù; quãng đường thẳng của một vòng đua;(v) kéo dài ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra;
vươn (vai..); đòi hỏi nhiều ở; lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa, thổi phồng
stride (n) bước dài, sải chân; dáng đi; cách đi của một người; khoảng cách một bước dài; sự tiến bộ;(v) sải
bước, đi dài bước; đứng dang chân; ( + across/over) vượt qua, bước qua (con đường...) bằng một
bước dài
strike (v) đánh, đập; đánh, điểm; đúc; giật (cá, khi câu); dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...); đánh,
tấn công; đập vào; làm cho phải chú ý, gây ấn tượng; thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...)
thình lình; hạ (cờ, buồm); bãi, đình (công); bật cháy, chiếu sáng;(n) cuộc đình công, cuộc bãi công;
mẻ đúc; sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ); sự phất; sự xuất kích; que gạt
striking (adj) nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng; đánh
chuông (đồng hồ..)
strikingly (adv) nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng; đánh
chuông (đồng hồ..)
string (n) dây; sợi xe; dây bện; thớ; xơ (đậu...); dây đàn; chuỗi, chùm, túm, xâu; đoàn, dãy, loạt; bảng ghi
điểm (bia); đàn ngựa đua; vỉa nhỏ (than);(v) buộc bằng dây, treo bằng dây; lên (dây đàn); căng
(dây); làm căng thẳng, lên dây cót; tước bỏ xơ (ở vỏ đậu); xâu (hạt cườm...) thành chuỗi; chơi khăm,
chơi xỏ; treo cổ ai; kết hợp
stringent (adj) nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ; khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù
tiền
strip (n) sự cởi quần áo; hành động cởi quần áo; mảnh (vải..), dải (đất..); quần áo có màu sắc riêng của
các thành viên đội bóng đá; cột tranh vui (trong báo); đường băng;(v) cởi quần áo; trờn răng (đinh
vít, bu lông...); phóng ra (đạn); tước; lột; lấy đi; vắt cạn
strive (v) cố gắng, phấn đấu; đấu tranh
stroke (n) cú đánh; đòn; nhát; hành động đánh quả bóng; cú đánh dùng làm đơn vị ghi điểm; (y học) đột
quỵ; sải; nhịp chèo; kiểu bơi; nét (bút); tiếng chuông đồng hồ; hành động vuốt ve; động tác vuốt
ve;(v) làm người cầm chèo ở phía lái cho (một chiếc thuyền hoặc một đoàn thủy thủ); đánh (quả
bóng); vuốt
stylized (adj) được cách điệu hoá (được làm theo một kiểu ước lệ cố định)
subduct (v) (từ hiếm,nghĩa hiếm) giảm, rút, trừ
subject to (adv) tùy thuộc vào, với giả thuyết là
subjected (v) chinh phục, khuất phục; bắt phải chịu, đưa ra
submerge (v) dìm; nhận chìm; áp đảo; tràn ngập; hoàn toàn phủ kín; lặn
submit (v) trình, đệ trình, đưa ra để xem xét; (pháp lý) biện hộ; lập luận; gợi ý; chịu phục tùng, qui phục,
ngừng phản kháng; chịu, trải qua; trịnh trọng trình bày
subsequent (adj) đến sau, theo sau, xảy ra sau
subside (v) rút xuống, rút bớt (nước lụt...); lún xuống (nền nhà); ngớt, giảm, bớt, lắng đi; chìm xuống (tàu);
lắng xuống, đóng cặn; ngồi phịch xuống (người)
subsidize (v) trợ cấp; bao cấp
subsidy (n) tiền do chính phủ chi ra để hỗ trợ một ngành công nghiệp, ủng hộ nghệ thuật, giữ cho giá cả
không tăng lên; tiền trợ cấp
subsist (v) (tiếp tục) sống, nhất là với ít lương thực hoặc tiền; tồn tại
subsistence (n) sinh kế; sự sống; sự tồn tại
substantial (adj) có thật; lớn lao; đáng kể; quan trọng; trọng yếu; chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ; có nhiều của
cải; giàu có; (nói về thức ăn) bổ dưỡng
substantive (adj) biểu hiện sự tồn tại; tồn tại riêng biệt; tồn tại độc lập; trọng yếu, lớn lao; đặt và định quyền
hạn nhiệm vụ; có thật; thực sự; (về cấp bậc (quân sự)) lâu dài (chứ không phải tạm thời); chính quy;
(ngôn ngữ học) danh từ
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

substitute (n) người thay thế, vật thay thế;(v) đặt hoặc dùng ai/cái gì thay thế ai/cái gì khác; làm người hoặc vật
thay thế
subterranean (adj) ngầm; ở dưới mặt đất; (nghĩa bóng) kín, bí mật
subtle (adj) phảng phất; huyền ảo; tinh vi, tinh tế, không dễ phát hiện, không dễ mô tả; khó thấy; tế nhị;
khôn khéo, khôn ngoan; lanh lợi; tài tình; tinh tế; nhạy cảm; xảo quyệt, quỷ quyệt; (từ cổ,nghĩa cổ)
mỏng
subtract (v) (toán học) trừ
successive (adj) liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt
succinct (adj) ngắn gọn, cô đọng, súc tích
sufficient (adj) đủ; (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền
summit (n) đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất; cuộc gặp thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao (của các vị đứng
đầu chính phủ)
sumptuous (adj) xa hoa, xa xỉ; lộng lẫy
superficially (adj) (thuộc) bề mặt, trên bề mặt; bề ngoài; ở bề mặt; nông cạn, hời hợt, thiển cận, không kỹ lưỡng,
không sâu sắc; vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo)
superior (adj) cao hơn về cấp bậc hoặc địa vị; mạnh hơn; giỏi hơn; tốt hơn; hợm hĩnh; trịch thượng; làm cao;
(thực vật học) thượng, trên;(n) người cấp trên; thượng cấp; người giỏi hơn; vật tốt hơn; trưởng tu
viện; bề trên
supernatural (adj) siêu tự nhiên; siêu nhiên, dị thường;(n) ( the supernatural) cái siêu phàm
supplement (n) phần bổ sung, phần phụ thêm; phụ trương (báo); bản phụ lục; món trả thêm; (toán học) góc
phụ;(v) bổ sung, phụ thêm vào
suppress (v) đình bản, tịch thâu; (điện) triệt, khử nhiễu; trang bị (thiết bị) khử nhiễu
chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn..); đàn áp; chặn (một cuộc biểu tình..); bỏ, cấm, cấm hoạt động; nín,
nén, cầm lại; ngăn cản; giữ bí mật; giữ kín; ỉm đi; lấp liếm
supreme (adj) tối cao; cao nhất; lớn nhất; quan trọng nhất; cao nhất; cuối cùng
supremely (adv) một cách cao nhất; vô cùng; tột bậc
surface (n) bề mặt; mặt; bề ngoài; mặt ngoài; ( định ngữ) ở mặt biển; (toán học) mặt;(v) rải; trát; trang trí
mặt ngoài; cho nổi lên mặt nước; nổi lên mặt nước; (thông tục) lại xuất hiện; xuất đầu lộ diện; thức
giấc; hồi tỉnh
surging (adj) dâng, tràn (như) sóng; trào lên
surpass (v) hơn, vượt, trội hơn
sustain (v) đỡ; chống đỡ; giữ vững được; duy trì; cứu sống; chịu đựng, bị, chịu; (pháp lý) xác nhận; chấp
nhận; thể hiện, kéo dài
sustained (adj) được duy trì liên tục
sustenance (n) chất bổ, thức ăn thức uống; phương tiện sinh sống; sự nuôi dưỡng
swamp (n) đầm lầy;(v) làm ngập nước, làm sũng nước, làm ướt đẫm; tràn ngập, che khuất; làm mất tác
dụng; bị ngập vào, bị búi vào
swarm (n) đàn, đám, bầy; đàn ong chia tổ; số nhiều) đám đông; số đông người;(v) di chuyển thành đàn, di
chuyển thành bầy; tụ lại để chia tổ (ong); họp lại thành đàn;( + with) đầy, nhung nhúc; ( + down,
up) trèo, leo (cây, dây.. lên/xuống)
sweep (n) sự quét; động tác cuốn, lướt, khoát, vung; sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt; đường cong; sự
rà soát; tầm, khả năng; sự xuất kích; mái chèo dài; cần múc nước (giếng); dải; người cạo ống khói;
rác rưởi quét đi; (vật lý) sự quét;(v) loại bỏ; quét; chải; phủi (bụi, rác..); làm chuyển động; loại bỏ;
cuốn đi cuốn theo; lướt; vuốt; quét; chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài; (vật lý) quét
sweeping (n) sự quét; rác rưởi quét đi;(adj) có ảnh hưởng sâu rộng; có một tác động cực kỳ rộng; hoàn toàn;
quyết định; quét đi, cuốn đi, chảy xiết; bao quát; chung chung (lời nói..); không có ngoại lệ
symbiotic (n) (sinh vật học) cộng sinh
symmetrical (adj) đối xứng; cân đối (về một cách sắp xếp trình bày..)
sympathetic (adj) thông cảm; đồng cảm; đáng mến, dễ thương; tỏ ra ủng hộ hoặc tán thành; đồng tình; (sinh vật
học) giao cảm;(n) (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm; người dễ xúc cảm
synthetic (adj) tổng hợp; nhân tạo; (thuộc) phương pháp tổng hợp; (thông tục) giả; giả tạo; không thật; không
tự nhiên;(n) chất tổng hợp; sợi tổng hợp
syrup (n) xi-rô, nước ngọt; nước hoà đường; chất lỏng ngọt đặc sánh

tableland (n) khu vực đất rộng ở bình độ cao; vùng cao nguyên; bình nguyên
tariff (n) bảng giá; giá biểu; thuế xuất nhập khẩu; quan thuế; bảng liệt kê thuế xuất nhập khẩu; thuế
biểu;(v) đánh thuế
take into account
tavern (n) (từ cổ, nghĩa cổ) quán rượu, quán trọ
tectonics (n) (địa lý,địa chất) kiến tạo học
tedium (n) sự chán ngắt, sự buồn tẻ, sự nhạt nhẽo, sự thiếu hấp dẫn; sự dài dòng, tình trạng làm mệt mỏi
telegraph (n) (viết tắt) tel điện báo; máy điện báo;(v) đánh điện, gửi (một bức thư) bằng điện báo; gửi chỉ thị
cho (ai) bằng điện báo; (thông tục) ra hiệu
temple (n) đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường; (giải phẫu) thái dương; cái căng vải (trong khung cửi)
temporarily (adv) tạm thời, nhất thời, lâm thời
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

tenant (n) người thuê, người mướn (nhà, đất...); tá điền; (pháp lý) chủ nhà, chủ đất (người chiếm cứ hoặc sở
hữu một toà nhà, một mảnh đất nào đó);(v) thuê, mướn (nhà, đất)
tendency (n) xu hướng, khuynh hướng; xu hướng, chiều hướng
tenement (n) căn hộ hoặc phòng dành ra để ở; (pháp lý) đất đai, bất động sản (do một người thuê cai quản)
tentacle (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng
để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..);
(thực vật học) lông tuyến
terminal (adj) (thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng; (thuộc) học kỳ, xảy
ra ở mỗi học kỳ; ở vào cuối, chót, tận cùng; vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc); ba tháng một
lần, theo từng quý;(n) phần cuối, phần chót;) ga chót, ga cuối cùng; nhà đón khách; (điện học) cực,
đầu; (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ; thiết bị đầu cuối (máy (thường) gồm một bàn phím và màn hình để
liên lạc với bộ xử lý trung tâm trong hệ thống máy tính)
terminology (n) thuật ngữ (những từ chuyên môn của một ngành hoặc một lĩnh vực riêng biệt); cách dùng riêng
các từ để làm tên gọi, làm ký hiệu
terrace (n) nền đất cao, chỗ đất đắp cao; bậc thang; tầng bậc; (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên;
dãy nhà (nhà liên tục, kiểu giống nhau, tạo thành một khối); (địa lý,địa chất) thềm;(v) đắp thành nền
cao, tạo thành nền đất cao
terrain (n) (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình, địa vật
terrestrial (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất; (thuộc) hành tinh trái đất
(động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất
testify to (v) chứng tỏ, biểu lộ, chứng thực; khai, làm chứng, chứng nhận
textile (adj) dệt, có sợi dệt được;(n) ( số nhiều) vải dệt (hàng dệt tay hoặc dệt bằng máy); nguyên liệu dệt
(bông, gai, đay...)
texture (n) sự dệt; lối dệt; vải; kết cấu; kết cấu, bố cục (bài thơ..);(v) làm bề mặt
thigh (n) đùi; bắp đùi; phần tương ứng của chân sau một con vật
thread (n) chỉ, sợi chỉ, sợi dây; dòng, mạch; đường ren xoáy trôn ốc của một đinh vít hoặc bu lông; quần áo;
mạch nhỏ (quặng);(v) xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi; lắp (phim, băng..); ren (đinh ốc);
lách qua, len lỏi qua
three-dimensional (adj) có ba chiều (dài, rộng và sâu)
thrive (v) thịnh vượng; phát đạt; lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
thunderstorm (n) bão có sấm sét và thường mưa to
tilt (n) sự nghiêng, vị trí nghiêng; độ nghiêng; sự đấu thương; búa đòn; mui che, bạt; (v) nghiêng đi;
đấu thương; tranh luận, tranh cãi; (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn; che mui, phủ bạt
timber (n) gỗ xây dựng, gỗ kiến trúc, gỗ làm mộc; cây gỗ; thanh gỗ; khả năng, đức tính;(v) trồng rừng; cung
cấp gỗ; xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ; đốn gỗ
time-consuming (adj) tốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian
timidity (n) tính rụt rè, tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính dễ sợ hãi
tissues (n) một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau; (sinh vật học) mô; vải dệt
mỏng, mịn; miếng mỏng, thấm nước, vứt đi sau khi dùng
to and fro (v) đi lùi và tiến
tolerance (n) sự khoan dung, lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chịu đựng; sức chịu đựng; (y học) sự chịu được
thuốc; (kỹ thuật) dung sai (kích cỡ, khối lượng.. của một bộ phận có thể dao động mà không gây tác
hại)
tolerate (v) tha thứ, khoan dung; chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...) mà không phản đối; (y học) có khả
năng uống (thuốc..) hoặc qua (điều trị) không bị tổn hại
topographical (adj) (thuộc) phép đo vẽ địa hình
topography (n) địa thế, địa hình; phép đo vẽ địa hình
tornado (n) bão táp, cơn lốc xoáy; (nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
torque (n) (khảo cổ học) vòng cổ xoắn (do người Gôloa đeo thời cổ); (kỹ thuật) mô men xoắn, mô men quay
(lực xoắn gây ra chuyển động quay trong máy)
torrential rain (n) cơn mưa xối xả
toxic (adj) độc
trace (n) dấu, vết, vết tích, dấu hiệu; một chút, chút ít; số lượng rất nhỏ;(v) theo, lần theo; phát hiện ra,
tìm thấy; mô tả sự phát triển, truy nguyên, tìm thấy nguồn gốc của (cái gì); vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra,
định ra; phác hoạ, kẻ theo vạch, chỉ theo đường, lần ra đường nét; theo, đi theo; vẽ can, đồ lại
track (n) dấu, vết; đường đi của cái gì/ai; đường mòn; đường hẻm; đường ray tàu hoả; đường sân ga;
đường đua, vòng đua; phần của một đĩa hát; rãnh ghi âm trên băng ghi âm; phần của đĩa.. để chứa
thông tin; xích; đường rãnh;(v) theo dấu vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã; để lại dấu vết; (hàng
hải) kéo (thuyền, tàu); di chuyển theo trong khi quay phim (về máy quay phim)
trail (n) vạch, vệt dài; đường, đường mòn; đuôi, vệt; dấu vết, mùi, vết; (nghĩa bóng) vết chân, đường
đi;(v) kéo, kéo lê; theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã; mở một con đường mòn; bò; leo; đi
kéo lê, lết bước
trail v. (v) kéo, kéo lê; theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã; mở một con đường mòn; bò; leo; đi
kéo lê, lết bước
trample (n) sự giậm (chân); tiếng giậm (chân); sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo;(v) giậm chân; giẫm
đạp, giẫm lên, giẫm nát; làm vỡ nát, gây tổn hại (bằng cách giẫm lên); chà đạp, coi thường một cách
tàn nhẫn và khinh miệt
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

tranquility (n) sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình
transcend (v) vượt quá, hơn; tốt hơn, lớn hơn; vượt, hơn
transfer (n) sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền; sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho; (nghệ thuật) bản
đồ lại; sự thuyên chuyển (nhân viên...); vé chuyển; sự chuyển khoản; vé chuyển xe tàu; binh sĩ thuyên
chuyển;(v) dời, chuyển, dọn; chuyển, nhượng, nhường lại, chuyển giao quyền sở hữu (tài sản..);
chuyển sang
transform (v) thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/cái gì; biến đổi
transformation (n) sự biến đổi hoặc bị biến đổi; (toán học) phép biến đổi
transition (n) việc chuyển từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác; sự quá độ; thời
kỳ chuyển tiếp; buổi giao thời; (âm nhạc) sự chuyển giọng; (kiến trúc) sự đổi kiểu
translucent (adj) trong mờ, mờ (để cho ánh sáng đi qua mà không trong suốt)
transmit (v) truyền, phát (tín hiệu, chương trình qua sóng (rađiô), qua đường dây điện tín....); truyền
transmitter (n) người truyền; vật truyền, sinh vật truyền (bệnh, thông tin..); muỗi anôphen truyền bệnh sốt rét;
máy phát (tín hiệu truyền thông); ống nói (của máy điện thoại)
transparent (adj) trong suốt (có thể nhìn thấy rõ); (văn học) dễ hiểu, minh bạch, sáng sủa, trong sáng; rõ ràng, rõ
rệt, không thể nhầm lẫn được, không thể nghi ngờ
trap (n) đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý; bẫy; kế hoạch để bắt, kế hoạch để phát hiện; tình huống
khó chịu khó có thể thoát ra được; cửa sập, cửa lật; (kỹ thuật) Xiphông; ống chữ U; ô giữ chó săn thỏ
ở chỗ xuất phát một cuộc đua chó; thiết bị phóng đĩa đất sét (quả bóng..); máy tung bóng để tập bắn,
máy tung chim để tập bắn; xe nhẹ hai bánh do một con ngựa kéo; cảnh sát; mật thám; nhạc khí gõ;
(từ lóng) cái mồm; (v) làm cho mắc kẹt; giữ, chặn lại; dùng mẹo bắt ai, bẫy; bắt (một sinh vật) vào
bẫy; ráp xiphông, lắp cửa sập
tread on
treason (n) sự làm phản, sự mưu phản; tội phản quốc; hành động bội tín
tremendous (adj) ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội; (thông tục) rất lớn, bao la, to lớn; (thông tục) rất
tốt, khác thường
trench (n) (nông nghiệp) rãnh, mương; (quân sự) hào, hầm (trong chiến đấu);(v) (nông nghiệp) đào rãnh,
đào mương; (quân sự) đào hào, đào hầm; cày sâu (đem lớp đất ở dưới lên mặt); (kiến trúc) bào xoi,
bào rãnh
trend (n) phương hướng; xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng; (v) đi về phía, hướng về, xoay về; có
khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
tribal (adj) thuộc về bộ lạc
trickle (n) dòng chảy nhỏ giọt; số lượng nhỏ đến từ từ, số lượng nhỏ đi từ từ;(v) làm cho chảy nhỏ giọt, làm
cho chảy thành dòng nhỏ; dần dần lộ ra (tin tức); đến từ từ, đi đâu đó chậm rãi
trigger (n) cò súng; nút bấm;(v) làm nổ ra, gây ra; khởi sự một hành động, khởi sự một quá trình
tropical (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới;
nồng cháy, nồng nhiệt; (văn học) tá dụ; giả tá
trove (adj) tìm ra;(n) vật tìm ra
tub (n) chậu, bình;(n) lượng đựng trong bình; (thông tục) bồn tắm, nhà tắm, chậu tắm; nước tắm; chiếc
thuyền chạy chậm, đóng vụng về; (ngành mỏ) goòng (chở than); (hàng hải) xuồng tập (để tập lái);(v)
tắm (em bé) trong bồn tắm
cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu
tube (n) ống; săm, ruột (xe ô tô...); ống tuýp; mêtrô, xe điện ngầm; ống phóng điện tử (đèn hình..); đèn
điện tử; ( (thường) số nhiều) ống, vòi (cơ quan có hình ống rỗng trong cơ thể); (thực vật học) ống
tràng (của hoa);(v) ráp ống, đặt ống, gắn ống (vào nồi hơi..); làm cho thành hình ống, gò thành hình
ống
tumble (n) cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào; sự nhào lộn; tình trạng không gọn gàng, tình trạng
lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn;(v) ngã, sụp đổ, đổ nhào; tụt nhanh; lăn qua lăn lại,
cuộn qua cuộn lại, cuốn lên cuốn xuống; trở mình, trăn trở; chạy lộn xộn ra phía; chạy vội vã ra phía;
nhào lộn
vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy; bắn rơi (chim), bắn ngã
tundra (n) (địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên (những vùng Bắc cực trơ trụi bằng phẳng rộng lớn của châu
Âu, A và Bắc Mỹ, nơi tầng đất cái đã bị đóng băng vĩnh cửu)
tunnel (n) đường hầm (nhân tạo); hang (chuột...); ống (lò sưởi); (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang;(v)
đào đường hầm; đi qua bằng đường hầm
turbulent (adj) hỗn loạn, thay đổi bất thường; không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo
động; bất an, không kiểm soát được; ngỗ nghịch
turnpike (n) cổng ngăn thu tiền; đường cao tốc có lệ phí (đường (giao thông) chạy với tốc độ cao mà lái xe
chạy trên đường đó phải trả tiền)
turquoise (n) ngọc lam (loại đá quý màu xanh lam hơi lục); màu ngọc lam;(adj) có màu ngọc lam
twine (n) sợi xe, dây bện; sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghì; cái ôm chặt; khúc uốn
quanh, khúc cuộn, vòng xoắn;(v) xe, bện, kết (sợi); ôm, quấn quanh; xoắn, cuộn; xoắn lại với nhau,
bện lại với nhau, kết lại với nhau
twist (n) sự xoắn; vòng xoắn; nút xoắn; sự xe, sự bện; sợi xe, thừng bện; sự vặn, sự quay; cuộn (thuốc lá);
hình cuộn lại; sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại; khúc cong, khúc lượn quanh co, chỗ rẽ, vòng;
sự thay đổi, sự phát triển; (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván); điệu nhảy tuýt; khuynh hướng; bản tính; đặc
tính; sự bóp méo, sự xuyên tạc, sự cố ý làm sai ý nghĩa;(v) xoắn, cuộn, quắn; xe, bện, kết; vắt; vặn,
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

quay; làm nhăn, làm méo; làm sái, làm trật, làm trẹo, làm bong gân; đánh xoáy; lách, len lỏi, đi vòng
vèo
typify (v) làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho
tyrannical (adj) bạo ngược, chuyên chế, hung tàn

ultrasonic (adj) siêu âm;(n) sóng siêu âm, tần số siêu âm


unadorned (adj) không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên; hoàn toàn, không gian dối, không tô son điểm
phấn (bóng)
unbridgeable (adj) không thể bắt cầu, không qua được
uncharted (adj) (địa lý,địa chất) không ghi trên một bản đồ, không ghi trên một biểu đồ; chưa thám hiểm, chưa
được thăm dò, chưa vẽ bản đồ (biển...)
undergo (v) chịu đựng, trải qua; chịu, bị (đưa vào một quá trình..), phải trải qua
underlying (adj) nằm dưới, ở dưới; cơ bản, nằm ở cơ sở; (pháp lý) ưu tiên; ưu đãi
undertake (v) nhận, đảm nhận, đảm trách; đồng ý, hứa hẹn, cam kết, cam đoan; bảo đảm; đánh bạo; làm nghề
lo liệu đám ma
undoubtedly (adv) rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
unexplored (adj) chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến; (y học) chưa thông dò
unfertilized (adj) không được bón phân (đất); không được thụ tinh, không được làm thụ thai
(sinh vật học) không thụ phấn
unimaginable (adj) không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường
uninhabited (adj) không có người ở, bỏ không
unpalatable (adj) không thú vị; không ngon, có mùi vị khó chịu; khó chịu, không thể chấp nhận được
unprecedented (adj) chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra
unpredictable (adj) không thể đoán, không thể dự đoán, không thể dự báo, không thể nói trước; không thể đoán
trước được, hay thay đổi, không ổn định (ý nghĩ, tình cảm.. của người đó qua cách cư xử)
unpromising (adj) không thể tốt, không hứa hẹn, không nhiều triển vọng; không hy vọng (kết quả tốt trong tương
lai..)
unravel (v) tháo ra, gỡ ra, tách ra thành từng tao, từng phần (chỉ); (nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm
sáng tỏ; sổ sợi xơ ra (quần áo); sổ mép, xơ ra (vải)
unrestricted (adj) không hạn chế tốc độ (đường (giao thông)); không bị hạn chế, không có giới hạn
unsubstantiated (adj) không được chứng minh, không có căn cứ
untouched (adj) không sờ đến, không mó đến, không động đến, còn nguyên; không xúc động; không cảm thấy
thương cảm, không cảm thấy biết ơn, vô tình, lãnh đạm
không điên, không tàng tàng, không hâm hâm
upgrade (v) cải tạo giống (gia súc); nâng cao chất lượng (sản phẩm); đưa lên cấp bậc cao hơn, nâng cấp, đề
bạt; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dốc đi lên
upland (n) ( (thường) số nhiều) vùng cao, nội địa của một nước;(adj) ở miền núi; nằm ở nội địa/xa bờ biển;
(thuộc) vùng cao; ở vùng cao
urban (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
urbanism (n) cuộc sống thành thị
urbanite người thành phố
urbanization (n) sự thành thị hoá; sự làm mất tính cách nông thôn
urbanize (v) đô thị hoá; thành thị hoá; làm mất tính cách nông thôn
usher (n) người dẫn chỗ, người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng); người gác cửa (ở toà án..);
(nghĩa xấu) trợ giáo;(v) đưa, dẫn; đi kèm ai để chỉ chỗ; (nghĩa bóng) báo hiệu, mở ra; đánh dấu sự
khởi đầu
utilization (n) sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng
utilize (v) dùng, sử dụng; tận dụng
utopian (adj) không tưởng, duy tâm;(n) người theo chủ nghĩa không tưởng; người theo chủ nghĩa duy tâm
utterly (adv) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối, dứt khoát, cực kỳ, cùng cực

vacancy (n) khoảng không, khoảng trống; tình trạng bỏ không; một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống; chỗ
khuyết; tình trạng lơ đãng, đầu óc trống rỗng; sự thiếu suy nghĩ, sự thiếu thông minh
vanish (v) tan biến, loại trừ, khử bỏ; biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan; (toán học) triệt tiêu; biến mất, tiến
tới không;(n) (ngôn ngữ học) âm lướt, âm chuyển
variable (adj) có thể thay đổi được, có thể thay biến đổi được; (thiên văn học) thay đổi độ sáng theo từng thời
kỳ (về ngôi sao); hay thay đổi; thay đổi, biến thiên;(v) biến số; vật, lượng có thể thay đổi; (hàng hải)
gió thay đổi; (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên
variance (n) sự khác nhau, sự mâu thuẫn (về ý kiến), sự không ăn khớp; sự khác biệt; sự dao động; sự xích
mích; mối bất hoà, cãi cọ; sự thay đổi (về thời tiết...)
biến trạng, trạng thái biến dị
varnish (n) véc-ni; men (đồ sành); (nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài;(v) đánh véc ni, quét sơn dầu;
tráng men (đồ sành); (nghĩa bóng) tô son điểm phấn; che đậy, ngụy trang
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

vault (n) vòm, mái vòm, khung vòm; hầm (để cất trữ rượu...); hầm mộ; (thể dục,thể thao) cái nhảy qua
(hàng rào, ngựa gỗ...);(v) nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào; xây thành vòm, xây cuốn; che phủ bằng
vòm
vegetation (n) cây cối nói chung; sự sinh dưỡng, thực bì, thảm thực vật; (y học) sùi
veil (n) mạng che mặt; khăn trùm; trướng, màn; bê ngoài giả dối, lốt; (nghĩa bóng) màn, vật che giấu, vật
ngụy trang; tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...);(v) che mạng; che, ám, phủ; che đậy, che giấu,
giấu kín
veining (n) mạng đường vân gỗ; cách sắp xếp gân lá
velocity (n) vận tốc, tốc độ; (thông tục) sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
venerable (adj) đáng tôn kính, đáng được kính trọng; thiêng liêng;(n) (tôn giáo) chức danh phó giáo chủ (trong
Giáo hội Anh); chân phước (chức danh của người được coi là rất thánh thiện (như) ng chưa được là
thánh trong Nhà thờ Cơ đốc giáo La mã)
vent (n) lỗ thông; (địa lý,địa chất) miệng phun; lỗ đít, huyệt; (kiến trúc) ống khói; sự ngoi lên mặt nước
để thở (rái cá...); chỗ thoát ra, lối thoát; (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả);(v) mở lỗ
thông; làm cho thông hơi; làm cho hả (giận), trút (tâm sự, nỗi niềm..); (động vật học) ngoi lên để thở
venture (n) dự án hoặc công việc kinh doanh; nơi có nguy cơ thất bại; việc mạo hiểm, việc liều lĩnh;(v) liều;
mạo hiểm; cả gan; dám nói hoặc dám bày tỏ (ý kiến..); đánh bạo; mạo muội
verse (n) (viết tắt) v tiết (thơ); thơ; thể thơ, thơ ca; đoạn thơ, câu thơ; ( số nhiều) thơ;(v) sáng tác thơ; làm
thơ
version (n) bản dịch sang một ngôn ngữ khác; bài dịch; lối giải thích; sự kể lại, sự thuật lại; kiểu; bản phóng
tác; (y học) thủ thuật xoay thai
vertebrate (adj) có xương sống, có một cột sống (thú, chim..);(n) động vật có xương sống
vertical (adj) thẳng đứng, đứng; dọc; (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm; (giải phẫu) (thuộc) đỉnh
đầu; ở đỉnh đầu; (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh;(n) đường thẳng đứng, mặt phẳng
thẳng đứng; bộ phận thẳng đứng, tư thế thẳng đứng
vessel (n) bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén; (hàng hải) thuyền lớn, tàu lớn; ống, mạch
viable (adj) có thể làm được; có thể phát triển và tồn tại độc lập (cây cối..); có thể sống được, có thể sống
sót được (thai nhi..); có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ)
vigilance (n) sự cảnh giác, sự thận trọng, sự đề phòng (nguy hiểm..)
violence (n) sự ác liệt, sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính ác liệt, tính thô bạo; tính chất quá khích; bạo lực, sự cưỡng
bức, cách cư xử hung bạo
viral (adj) (thuộc) vi rút; giống như vi rút, gây ra bởi vi rút
virus The force of the virus of prejudice
viscosity (n) tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt; tính dẻo, tính dính
vivid (adj) chói, chói lọi, sặc sỡ; mạnh mẽ, đầy sức sống (người); sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ);
sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh
void (adj) trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
volatile (adj) dễ bay hơi; không kiên định; nhẹ dạ; không ổn định, có thể thay đổi đột ngột
volcanic (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa
volcano (n) núi lửa
voracious (adj) tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống; khao khát, rất háo hức
vulnerable (adj) có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm; dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công,
không được bảo vệ; chỗ yếu

waist (n) eo, chỗ thắt lưng; phần eo, thắt lưng; áo chẽn, áo lửng (của phụ nữ); chỗ thắt lại, chỗ eo; phần eo
tàu
walnut (n) quả óc chó (quả hạch có một nhân ăn được, với mặt ngoài nhăn nheo, nằm trong một đôi mảnh
vỏ hình thuyền)
ward off (v) né tránh ai/cái gì
warehouse (n) kho hàng; kho chứa đồ; (từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng
wary of (adj) thận trọng, cảnh giác, đề phòng
watercourse (n) dòng nước, sông, suối; kênh, lạch nhân tạo; lòng sông
waxy (adj) giống sáp, có bề mặt như sáp, có kết cấu như sáp
weary (adj) rất mệt, mệt lử, kiệt sức; gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán
weather v. (v) làm cho thay đổi hình dáng, làm cho thay đổi màu sắc; an toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục;
làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ; đi qua bên phía trên gió của (cái gì); phơi nắng; sống sót
weathering (n) thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương; sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa),
sự dãi nắng dầm mưa; (địa lý,địa chất) sự phong hoá
weird (n) số phận, số mệnh;(adj)số phận, định mệnh; không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ
weld (v) thống nhất, gắn chặt, gắn kết
well-being (n) tình trạng hạnh phúc, khoẻ mạnh...
well-organized A well-to-do family
whim (n) ý chợt nảy ra; ý thích chợt nảy ra
whittle (v) chuốt, gọt, vót; đẽo;(n) (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu
For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc at
www.tailieuduhoc.org

wholesale (n) sự bán buôn, sự bán sỉ;(adj) (thương nghiệp) buôn, sỉ


Wholesome (adj) lành, không độc; khoẻ mạnh, tráng kiện; (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh
willow (n) (thực vật học) cây liễu; (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ( (thường) làm bằng gỗ liễu); (nghành
dệt) máy tước xơ
witness (n) (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng
wrap (v) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn; (nghĩa bóng) bao trùm, bao phủ
wreck (n) chiếc tàu bị hủy hoại hoặc hỏng nặng
wrestling n. (n) (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại

yarn (n) sợi, chỉ


yield (n) (số lượng của) cái được làm ra hoặc sản xuất ra; sản lượng; hoa lợi
yield v. (v) chịu thua, đầu hàng; cho phép xe khác quyền được đi; nhường đường; nhận là mình kém hơn
ai/cái gì; chịu nhường; chịu lép; cong, oằn
yolk (n) lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàn
zealous (adj) sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết