TÌM HIỂU KHẢO

O SÁT NGUỒN
NGU
HỒ QUANG ARC 250
1. Giới thiệu tổng quan
Máy hàn inverter có nhiều
nhi ưu thế so với các loại máy hàn sử
ử dụng biến áp
truyền
ền thống. Máy hàn
h inverter nhỏ gọn, có thể xách tay được,
ợc, dễ ddàng di
chuyển hơn khi hàn ở công trường.
tr
Thêm nữa,
ữa, máy inverter cho chất lượng
l
hàn
cao, có thểể ứng dụng hàn
h nhiều quy trình như hàn hồ quang tay, hàn MIG, TIG,
hàn dây lõi thuốc,
ốc, cắt đục kim loại và
v hàn ở chế độ dòng
òng xung. Và ở dòng máy
cao cấp hơn,
ơn, máy hàn inverter tích hợp
h công nghệ điều
ều khiển dạng sóng cho
phép điều
ều khiển tốt h
hơn biến thiên của hồ quang và tự
ự động tinh chỉnh hồ quang
tạo mối hàn tốt nhất.
Arc 250 là máy hàn 3 pha, hoạt
ho động dựa trên công nghệ Inverter
Inverter, đây là bộ
nguồn có khả năng đáp ứng được việc cung cấp nguồn hồ quang trong công
nghệ mạ chân không. Với
V những đặc tính kỹ thuật sau:
- Điện
ện áp ra max 70VDC khi không tải
-

Điện
ện áp ra max 30VDC khi tải

-

Dòng điện
ện DC max 250ADC

-

Độ
ộ mấp mô ≤ 5%

-

Độ ổn định theo thời gian ≤ 3%

-

Điện
ện áp nuôi 3pha 380VAC ±10%

-

Hiệu
ệu suất ≥ 85%

2. Nguyên lý hoạt động củ
ủa máy hàn Inverter

Hình 1.1: Nguyên lí máy hàn Inverter

Ở trạng thái hở mạch các khóa K (K1. 3.1. K4) luôn luôn trong trạng thái đóng tối đa. K4) của IGBT. Cấu tạo máy Inverter được chia làm 3 phần rõ rệt như sau: Phần 1: Chuyến đổi nguồn AC220V thành nguồn DC280V (Phần chỉnh lưu) Phần 2: Phần này bao gồm các khóa đóng ngắt điện tử công suất IGBT và mạch điều khiển. . Việc này được thực hiện thông qua việc đóng ngắt liên động giữa hai bộ khóa (K1. Dựa trên kết quả so sánh này mạch điều khiển sẽ đưa ra tín hiệu điều khiển quyết định thời gian đóng mở của các khóa thông qua phương pháp điều rộng xung PWM.Là loại máy hàn được nghiên cứu phát triển mạnh trong những năm gần đây nhờ sử dụng những công nghệ tiên tiến của IC và các khóa đóng ngắt điện tử. Nguồn này được cấp cho hồ quang trong hình 1. Khi chế độ hàn xảy ra mạch điều khiển sẽ nhận được tín hiệu dòng điện hồi tiếp từ cảm biến dòng và đem so sánh với giá trị đặt. việc này sẽ rất khó thực hiện nếu không có sự hỗ trợ của các khóa điện tử như IGBT. Điện áp 75V được gọi là điện áp hở mạch. Nhiệm vụ của phần mày là băm nguồn DC280 ra thành nguồn AC280 tần số 20Khz cung cấp cho cuộn dây sơ cấp máy biến áp cao tần. Với chu kỳ đóng ngắt của mỗi khóa là 50µs. Phần 3: Phần này bao gồm các máy biến áp trung tần có điểm giữa 280V/75/V và bộ phận chỉnh lưu tần số cao từ 75VAC – 20Khz thành 75VDC. Sau đây chúng ta sẽ đi khảo sát cấu tạo của từng khối chức năng trong máy ARC 250. K2. K2) và (K3. K3. Cấu tạo chi tiết của các khối trong ARC 250 Về cơ bản cấu tạo của các máy hàn Inverter tuân theo sơ đồ hình 3.1.

Khối chỉnh lưu. các diod đượcc m mắc theo sơ đồ hình 3. Hình 3.Hình 3.1: Sơ S đồ bộ biến dòng theo kiểu Inverter 3.1. C3.2. C2. lọcc đầu vào Trong ARC 250 khố ối chỉnh lưu đầu vào sử dụng 3 cầu diod công suất su lớn để chỉnh lưu nguồn n 3 pha thành ngu nguồn một chiều. C4.2: S Sơ đồ mạch chỉnh lưu Sau khi chỉnh nh lưu ngu nguồn được đưa vào hệ thống lọc bao gồm 4 tụụ C1. . dạng tín hiệu u sau khi qua khối kh chỉnh lưu và lọc.

Hình 3.2.3 dạng ng tín hiệu hi sau khi qua khối chỉnh lưu và lọcc Bên cạnh đó trong hệệ thống nguồn vào còn có một rơle chống ng quá tải t được đóng mở thông qua Mosfet IRFZ24N.4: Sơ S đồ động lực của mạch cầu toàn sóng . Khối đóng cắt động ng lực l tần số cao Khối này sử dụng ng các khóa điện đi tử IGBT được mắc vớii nhau theo sơ đồ đ mạch cầu u toàn sóng như hhình sau: Hình 3. 3.

Giản đồ song của mạch cầu toàn sóng. diều này sẽ gây phá hủy transistor. Tr4 đang dẫn thì cặp Tr2.1T với T là chu kì đóng ngắt của các transistor. cặp Tr2. Hình 3. Tr2 thuộc nhánh A và Tr3. Chẳng hạn khi cặp Tr1. Tr3 phải khóa. Nếu một cặp đang dẫn mà cặp kia mở thì sẽ xảy ra ngắn mạch. khi một cái bật thì cái kia phải tắt và ngược lại.5: Giản đồ sóng của mạch cầu toàn sóng Từ giản đồ sóng của mạch cầu toàn sóng trên ta thấy rằng dạng xung điều khiển của từng cặp transistor phải giống nhau tuyệt đối. Tr4 đã khóa một khoảng t. Các transistor được xếp thành từng đôi (Tr1 và Tr4) và (Tr2 và Tr3). lúc này sẽ có một điện áp ngược đặt lên cặp van đang bị khóa và cặp van này phải chịu điện áp ngược ấy. lúc này sẽ có dòng qua Tr1 qua tải sau đó qua Tr4 về trung tính nguồn. Khi . Tr4 thuộc nhánh B. Để an toàn cho các transistor thì mỗi cặp khi mởi phải cách nhau một khoảng thời gian t. Khi có xung điều khiển kích mở Tr1 và Tr4 thì điện áp nguồn lúc này sẽ đặt lên tải. Tr3 chỉ được phép thông sau khi cặp Tr1. Ngoài ra mỗi cặp có thể xem như một khóa đóng cắt. Các transistor trong mỗ cặp tắt và mở đồng thời. khoảng t này được chọn t =0.Mỗi transistor trong hình trên tương đương với một hoặc nhiều transistor mắc song song (với ARC 250 là 5 transistor) mạch chứa hai nhánh là Tr1.

Độ rộng của xung vuông được biến đổi để có kết quả đầu ra trung bình của dạng mong muốn Trong đó f(t) là hàm của sóng vuông chuẩn.6: Sơ đồ khối mạch điều khiển tổng quát Trong mạch điều khiển quan trọng nhất là khối tạo xung. chúng sẽ thông sau khoảng thời gian t. 3. Do điện áp đổi cực tính nên dạng sóng đầu ra là dạng sóng vuông xoay chiều.Tr1. Việc đóng mở các khóa được điều khiển bằng tín hiệu của khối điều khiển. Tín hiệu để đóng mở các khóa được tạo ra dựa trên phương pháp điều chế độ rộng xung PWM. Tr4 được lệnh khóa thì Tr2. Tr3 vẫn chưa được phép thông. . nhiệm vụ của khối tạo xung là tạo ra hai dung có dạng chữ nhật tần số cố định và độ rộng xung có thể thay đổi. lúc này dòng sẽ qua Tr3 qua tải rồi qua Tr2 về trung tính nguồn. Khối điều khiển Hình 3.3.

Phương pháp đơn giản nhất và hay được sử dụng nhất để phát ra tín hiệu xung vuông PWM là một máy phát xung tam giác hoặc răng cưa và được so sánh với xung tín hiệu chuẩn. Có tính năng khởi động mềm. đây là IC chuyên dùng trong nguồn xung. Có thể điều chỉnh thời gian mà cả 2 MOSFET hoặc IGBT đều ngưng dẫn (thời gian chết). nó có thể được sử dụng trong các mạch nguồn sau: - Mạch biến đổi đẩy kéo. Sơ đồ chân của SG3525 . SG3524… IC SG3525 có những ưu điểm sau: - Có tích hợp bộlái MOSFET hoặc IGBT trên IC. Tần số hoạt động: 100 Hz đến 400 kHz. Với ARC 250 khối tạo xung điều khiển sử dụng IC SG3525A. Có tích hợp chân shutdown trên IC để tắt dao động ngõ ra của IC. Mạch biến đổi toàn phần. So với những IC có cũng chức năng khác như: TL494. Mạch biến đổi bán phần. còn gọi là soft-start (độ rộng xung lái MOSFET tăng từ từ khi khởi động chứ không đột ngột). Mạch biến đổi chuyển mạch.

Hình 3.7: Sơ đồ chân của SG3525 Hình 3.8: Sơ đồ khối chứa năng .

Khối xử lí đầu ra Hình 3. B lệch pha nhau 180o 3. tại mỗi thời điểm chỉ có một van dẫn nên xung tạo ra trên hai kênh A.9: Sơ đồ mạch điều khiển bán cầu lái bằng biến áp xung Theo yêu cầu mạch lực là mạch điều khiển bán cầu.Sơ đồ ghép nối của SG3525 trong khối tạo xung Hình 3.10: Khối xử lí đầu ra Dòng điện sau khi qua khối Inverter đưa vào biến áp xung để biến đổi điện áp xuống mức 75Vsau đó tiếp tục được chỉnh lưu qua các Diod sau đó qua cuộn kháng lọc và cấp vào hai đầu que hàn. .4.

06-08 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250.A1 1 C1 2200/25 Vin Vout 3 +15V U1 C3 220/25 7815 D 2 D A1 15 L? INDUCTOR G TRAN1 30W BD1 GND 1 GND L? C2 220/25 3A U2 7915 G INDUCTOR N1 3 Vout Vin Vin Vout C4 220/25 2 -15V 15 C5 220/25 +18VC U3 C7 220/25 7818 2 L3 3 G 1 15 BD3 C GC C 1 0VC C6 220/25 3A U4 7910 G L4 3 Vout Vin Vin Vout C8 220/25 2 -10VC 15 1 15 L5 C9 220/25 +18VBD U5 C11 220/25 7818 2 A1 3 G TRAN2 30W BD4 GBD 1 GND B C10 220/25 3A U6 7910 G L6 N 3 Vout Vin Vin Vout C12 220/25 2 -10VBD B 15 3 +18VA G 1 15 C13 220/25 U7 C15 220/25 7818 2 L1 BD2 GA 1 GND C14 220/25 3A U8 7910 G L2 3 Vout Vin C16 220/25 2 -10VA 15 A A Title Size B Date: File: 1 2 ARC250 POWER SUPPLY Number Revision Vo The Ngoc PSS 01.1: Hệ thống nguồn nuôi cho thiết bị Sheet of Drawn By: 1/1 Tuan Vu 4 .4.Ddb 3 Hình 2. Thiết kế sơ đồ nguyên lý 1 2 3 4 VR.

1 2 D34 R91 +15V D43 4 5 6 7 D33 D35 R89 12K T10 Q4 R124 R90 180K R126 10K 10K +15V 6 D29 IC13B 11 CN3 RESET IN 7 5 D R123 4K87 LM324 D44 10 D56 11 R57 28C TH2 LM324 5 (IC3) 22K R112 10K 20C NC C38 GDO D38 C40 470P R105 R129 10K R109 10K 28K9 C42 3N3 R102 1K92 10N Q2 NPN R79 R78 1K D49 R104 R107 47K 5 CN1 VOUT 10K D8 -15V +15V 10K R125 R121 D6 10K 47K R119 11 R118 V-SET C52 220N 22C 15V 0FF C R100 10K T12 R34 100K C557 D39 D48 4K8 DIODE R122 Q3 R98 10K 10K 12 R207 DIODE D42 22N LM342 D31 R99 14 RES1 9 10K VARISTOR IC13D 3 10K D4 R32 VCC C39 9K 13 D54 C47 22N R120 1 3 IC12B 220K LM324 R117 7 5 D10 R42 KA319 VC=10 IC3 1K2 D11 C22 C R36 42K 47K LM324 D65 24C 11V-OFF 0V-ON LED ARC RATE IC6B 10K D9 R41 R37 2K26 15K T10 6 C10 10N R38 R35 3K2 10K IC12A 2 47K +15V D55 C11 47N 4 D27 CAP C56 CAP 13 R96 14 10K 12 D45 R92 D46 2M2 R108 IC12D LM324 8 T9 LM324 R71 10K 10K 6 7 10K IC10B 5 R94 R68 R70 47K 12K C8 1N R31 6K C26 22N D26 LM324 1M R87 +15V VR4 5K R63 R86 R69 90K 47K IC10D 13 C55 CAP 5K R85 10K Q1 PNP R66 100K 9 IC10C R64 10K 10 LM324 8 LM324 IC10A 2 1 1M R113 3 10K -15V D25 14 12 11 10K VR3 GDO 12A I-FB 4 IC3 V FB 3K3 R82 R83 IC12C 10 R65 4K9 C37 220N 9 20K D28 R93 40K D22 R95 VCC T11 D23 R97 1K8 VR4 10K LM324 R84 100K 4 R88 10K I REAL CN1 C34 100N IC7B 5 R72 4 B 6 B D17 10K 4093 1 IC7A IC7D D36 R75 3 2 R74 4K7 C30 10N 4093 +15V +15V D18 R25 R26 1K 10K 13 11 12 27K D7 SW ON 4093 D13 R60 C41 C46 1uF 14 C53 10C+12C GDO G-DO 22N 470P R115 R106 10K 47K IC11 C54 10A V-FB 22N R116 CA314 47K C25 1uF 15 D37 R76 R80 T5 10K 39K2 +15V 12 11 R114 10K +15V R51 1K24 R39 2K8 R53 K82 26A IPOWER IC6 A C22 KA319 26C IPOWER A C19 1UF C20 220 5(IC3) 4K7 C32 470P +15V D41 4 5 3 DIODE C24 1uF 15 Q 9 D21 R59 1M RC Q C23 470N 6 Q 7 4 5 3 CLR 22C 15V+ 10 IC8B 4538 R48 47K C 8 Q 9 +15V 10K RC Q T8 6 IC8A 4538 A B +15V 1 2 3 4 Q 7 D16 R58 4 12K 5 4093 D14 D15 7 28A TH1 8 7 6 5 4 12 13 3 1 5 10 15 9 P0 P1 P2 P3 PE CIN U/D CLK RST Q0 Q1 Q2 Q3 COUT IC5 4516 6 11 14 2 2 6 SW1 SW DIP-4 C C16 10N R49 4K7 1uF 1 L 10K IC7C 9 C24 CLR R228 R47 3 10 A B C31 100N 1 C Q R81 2 IC9A 4538 A B 12 11 13 +15V 10K RC 8 D19 IN1 OU1 IN2 OU2 IN3 OU3 IN4 OUT4 IN5 OUT5 IN6 OUT6 IN7 OUT7 G COM 16 7 CN3 15 3 CN3 14 13 5 CN3 12 11 10 9 CN3 9 R46 10K ULN2002 7 R45 10K C15 10N R50 10K CLR A 1N R54 LED D5 R40 T7 14 +15V CLR C33 100N 1 D12 1K2 T6 10 IC9B 4538 R81 2 22N R52 +15V C Q A B 13 +12V C18 +15V 220K RC T1 Hình 2.06-08 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250.Ddb Sheet of Drawn By: 8 2/2 Tuan Vu .2: Sơ đồ mạch điều khiển của ARC-25 18K R131 VR01 R103 10K 1 D24 8 R110 R111 IC13A 2 T12 -> LO 4 28A TH1 D20 C58 1N D IC13C D47 D30 C59 22N 8 L 180K C36 1U 3 C14 10N R43 K1 C21 10N C17 10N 3K4 R55 K1 Title Size A2 Date: File: 1 2 3 4 5 6 7 ARC250 MAIN DRIVER Number Revision Vo The Ngoc AR-C250 02.

06-08 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250.1 15 56K2 LRC R23.1 D 1 2 R122 R123 100K 4K87 3 +12V D Hình 2.2 4K82 D80 C C60 14 OUT A 1N 13 100P D81 12 11 D80 +12v R140 K470 C60 OUT B R22 47K 100P C1 D81 R140 K470 10N +12V D80 C60 10 11 OUT C 1 R134 1 2 4K7 D57 B 100P 2 D81 R140 K470 12 D80 C60 D10 OUT D 13 100P D86 D81 14 Title A Size B 1 R140 K470 DIODE 2 Date: File: 3 ARC250 A MAIN DRIVER Number Revision Vo The Ngoc AR-C250 02.Ddb Sheet of Drawn By: 1/2 Tuan Vu 4 .2 19 18 R24 17 1N 4K76 16 R23.3: Sơ đồ mạch điều khiển của VZS ARC-25 D24 C42 C9 DIODE D25 CAP 1/36 R28 2 1 3K3 DIODE 1 C 1 EA- R31 4 RES1 A K 2 D4 6 E/A OUT 3 C8 100k D3 5 A K 2 1N C6 R30 4K7 C7 470P 5 6 7 R29 47K 8 7 A K 2 9 C2 100/40V 8 9 B C3 10N R25 1 2 1K 2 1 R26 1 2 10K D32 2 SLOOP CLK-SYN FREQUENCY SET DELAYSET A-B DELAYSET CD OUTA OUT D OUT B PW-GND VC UC3875 1 RAMP CS+ OUTC 10 GND EA+ SOF START 10N D5 1 R56 VREF 2 R66 4 TEST1 13k D? R65 3 4 R27 2.2ohM VIN 20 100K LRC.

1 2 3 4 IC2A 3 +18VA C2 100/25 C3 IC1A 11 INA 100N GA GND OPTO-1 D 2 9 8 C4 4 100N R3 7 4K7 R6 R5 1K5 4K7 R8 10 12 VPOS ON SENSE 13 VCC SELECT OUT2 INPUT OUT1 VREF COM CLAM-PRO INV_OUT MON_DELAY VSS DELAY ALAM 16 R1 22 1 R2 22 D 15 GA 5 C5 100N 14 C1 100/25 -10VA 6 ON LEV PRO R4 2K7 L6353 4K7 A LED +18VA R7 LE 4K7 IC2B 3 +18VBD C2 100/25 C3 IC1B 2 11 INB 100N GBD GND OPTO-1 9 8 C4 4 100N R3 C R6 7 4K7 R5 1K5 4K7 R8 10 12 VPOS ON SENSE 13 VCC SELECT OUT2 INPUT OUT1 VREF COM CLAM-PRO INV_OUT MON_DELAY VSS DELAY ALAM 16 R1 22 1 R2 22 15 GBD 5 C5 100N 14 C1 100/25 C -10VBD 6 ON LEV PRO R4 2K7 L6353 4K7 OUTB LED +18VDB R7 LE 4K7 IC2C 3 +18VC C2 100/25 C3 IC1C 2 11 INC 100N GC GND OPTO-1 9 8 C4 4 100N R3 B 7 4K7 R6 R5 1K5 4K7 R8 10 12 VPOS ON SENSE 13 VCC SELECT OUT2 INPUT OUT1 VREF COM CLAM-PRO INV_OUT MON_DELAY VSS DELAY ALAM 16 R1 22 1 R2 22 15 GC 5 C5 100N 14 C1 100/25 -10VC 6 B ON LEV PRO R4 2K7 L6353 4K7 OUTC LED +18VC R7 LE 4K7 IC2D 3 +18VBD C2 100/25 C3 IC1D 2 11 IND 100N GBD GND OPTO-1 9 8 C4 4 R3 R6 1K5 R5 4K7 R8 4K7 100N 7 4K7 10 12 VPOS ON SENSE 13 VCC SELECT OUT2 INPUT OUT1 VREF COM CLAM-PRO INV_OUT MON_DELAY VSS DELAY ALAM 16 R1 22 1 R2 22 OUTD 15 GBD 5 C5 100N 14 C1 100/25 -10VBD 6 ON LEV PRO R4 2K7 L6353 LED A LE 4K7 Title Size B Date: File: 1 2 A +18VBD R7 ARC250 IGBT DRIVER Number Revision Vo The Ngoc AR-C250 03.4: Sơ đồ mạch điều khiển cho IGBT 1 Tuan Vu 4 .06-08 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250. Hình 2.Ddb 3 Sheet of Drawn By: 5.

06-08 A4 Date: File: INPUT RECTIFIER Number 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250.Ddb 3 Hình 2.1 2 3 4 D D L1 10/10W D3 D C1 1 2 B1 C5 C3 3 50A 4 C2 RL1 C C 1 2 1 2 D4 D C1 D5 D R6 330uF/800V C6 B C4 C3 D6 D R7 C7 C8 R8 470K/3W 2 D2 D 330uF/800V 1 INDUCTOR D1 D A1 470K/3W 2 330uF/800V 1 V1+ 470K/3W AUTO 50A A R1 C C3 N1 N1 GND GND ON1 3 PHA GND RA1 1N4007 100K/1W DB RB1 1N4007 100K/1W DC RC 1N4007 100K/1W 1 A1 DA A1 FAN1 220VAC B1 FAN2 220V B PHASE RABC 1K/1W 2 B 1 GND N 2 N V1- C1 Title N1 N1 Size A ARC250 1 2 Revision Vo The Ngoc AR-C250 04.5: Sơ đồ khối đầu vào của ARC-250 Sheet of Drawn By: 1/1 Tuan Vu 4 A .

8 2K7 MOSFET N R1.10 FR100 D2.1 100/100 M1 L2.4 MOSFET N R1.32 2K7 C v1- B TR01 D2.29 K1 R1.14 2K7 R1.21 K1 R1.3 Q1 R1.27 K1 Q1 D1.28 2K7 R1.7 K1 MOSFET N R1.36 2K7 L2.13 FR100 D2.1 2 3 4 I-SEN 1 3 I>>V R1.30 2K7 R1.10 2K7 Q1 R1.7 FR100 D2..2 C2.11 FR100 D2.11 K1 R1.3 K1 MOSFET N R1.17 K018 D C1.9 FR100 D2.4 100/100 R2.1 S-A 220P/2KV 220P/2KV D OVER-I 4 ISOLATE MOSFET N 2 MOSFET N V1+ R1.26 2K7 R1.19 K018 R1.12 FR100 C2.2 2K7 Q1 R1.33 K1 Q1 R1.18 K018 D1.31 K1 Q1 R1.34 2K7 MOSFET N Q1 FR R1.1 HFCHOP D2.25 K1 Q1 MOSFET N R1.37 K018 220P/2KV R1.14 FR100 D2.2 FR100 D2.1 K1 GND MOSFET N C1.01 Title A ARC250 Size Number Date: File: 2 Revision Vo The Ngoc AR-C250 05.3 FR100 D2.3 INDUCTOR IRON INDUCTOR IRON R1.23 K1 Q1 MOSFET N R1.8 FR100 D2.15 FR100 D2.39 K018 R1.12 2K7 R1.1 FR M1 R1.5 K1 MOSFET N MOSFET N Q1 R1.2 C1.40 K018 C1.4 FR Q1 R1.6 FR100 D2.4 FR100 D2.6: Sơ đồ khối chuyển mach ZVS công suất và khối lọc đầu ra Sheet of Drawn By: 4 1/1 Tuan Vu A .1 201/1KV D2.1 33/10W M2 B FR100 100/100 C2.16 2K7 Q1 R1.22 2K7 R1.16 FR100 U+ ARC+ U- ARC- II+ SUN .Ddb 3 Hình 2.9 K1 D1.3 C2.24 2K7 S-D D1.4 2K7 R1.06-08 B 1 CONVERTER and OUTPUT 26-Oct-2008 C:\pcb-design\ARC250.20 K018 R1.2 FR MOSFET N MOSFET N Q1 R1.2 L2.38 K018 R1.15 K1 R1.3 M2 R1.13 K1 S-C R1.5 FR100 D2.6 2K7 Q1 220P/2KV Q1 S-B MOSFET N C R1.35 K1 Q1 MOSFET N R1.