You are on page 1of 215

I.

Bản dịch của trang 4. Policy currency, policy latitude model, and bank Stability.pdf Trang 1 Chính sách tiền tệ, chính sách vĩ mô, và Ngân hàng ổn định: Bằng chứng từ Khu vực đồng Euro * Angela Maddaloni một và Jose-Luis Peydro b một Ngân hàng Trung ương châu Âu b ĐH Pompeu Fabra và Barcelona GSE Chúng tôi phân tích những tác động tiêu chuẩn cho vay của tiền tệ lãi suất chính sách và chính sách vĩ mô trước khi năm 2008 crisis, và tỷ lệ tiền tệ và thanh khoản công lâu dài trong hàng ing cuộc khủng hoảng. Khai thác các thiết lập thể chế khu vực đồng euro cho chính sách tiền tệ và bảo đảm an toàn và sử dụng cho vay Ngân hàng Khảo sát, chúng tôi tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ rằng chính sách tiền tệ thấp liên giá est mềm điều kiện cho vay không liên quan đến nguy cơ khách hàng vay trong giai đoạn trước khủng hoảng, và một số bằng chứng gợi ý của quá nhiều rủi ro do lãi suất thấp để thế chấp các khoản vay. Hơn nữa, tác động của chính sách tiền tệ giá thấp làm mềm các tiêu chuẩn được giảm nghiêm ngặt hơn Prudential chính sách hoặc vốn ngân hàng hoặc tỷ lệ cho vay-to-giá trị. Sau khi bắt đầu cuộc khủng hoảng năm 2008, chúng tôi nhận thấy thấp tiền tệ giá mềm điều kiện cho vay đã được thắt chặt do vốn ngân hàng và thanh khoản khó khăn, đặc biệt là cho các doanh nghiệp các khoản vay. Quan trọng hơn, hiệu quả làm mềm này là mạnh mẽ hơn cho các ngân hàng vay thanh khoản dài hạn nhiều hơn từ các Eurosystem. Do đó, kết quả cho thấy giá chính sách tiền tệ và cung cấp của công chúng về tính thanh khoản dài hạn bổ sung ch o nhau trong việc giảm một cuộc khủng hoảng tín dụng cho các doanh nghiệp. JEL Mã: E51, E52, E58, G01, G21, G28. * Chúng tôi cảm ơn Rafael Repullo (biên tập viên) và một trọng tài vô danh để com các tuyên bố và lời đề nghị. Chúng tôi cũng cảm ơn Stijn Claessens, Pierre-Olivier Gourinchas, Ayhan Kose, Soledad Martinez-Peria, Steven Ongena, Egon Zakrajsek, và tham gia hội nghị của IMF năm 2011 Hội nghị nghiên cứu hàng năm, các IJCB Mùa xuân năm 2012 Hội nghị, Hội thảo và ECB về "Phân tích vai trò của tín dụn g trong kinh tế vĩ mô. "Các quan điểm được trình bày trong bài viết này là của các tác giả và không nên được quy cho Ngân hàng Trung ương châu Âu hoặc Eurosystem. Tác giả e-mail: angela.maddaloni @ ecb.europa.eu và jose.peydro @ upf.edu. 121 Trang 2 122 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 1. Giới thiệu Kể từ khi bắt đầu cuộc khủng hoảng ngân hàng nghiêm trọng năm 2008, câu hỏi về cách chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến sự ổn định ngân hàng đã ở center của một cuộc tranh luận học thuật và chính sách mạnh mẽ. Liên quan đến giai đoạn trước khi cuộc khủng hoảng, một câu hỏi quan trọng là liệu giá chính sách tiền tệ thấp đã thúc đẩy rủi ro của các ngân hàng. Lãi suất danh nghĩa trong 2002-05 thời gian là thấp nhất trong thập kỷ qua, dưới đây Taylor-quy tắc ngầm tỷ giá, và thậm chí lãi suất thực tế là tiêu cực ở một số nước.

1 Trong khi một số nghiên cứu gần đây cho thấy rằng việc giữ chính sách tiền tệ giá quá thấp có thể làm tăng cảm giác ngon miệng của các ngân hàng tín dụng và thanh khoản rủi ro do các vấn đề rủi ro đạo đức của các ngân hàng (2012b Jimenez et al.), tổng thể các tài liệu lý thuyết về chủ đề này là không thuyết phục. Trong mệnh ticular, ngân hàng lý thuyết việc vi dựa trên gần đây cho thấy những thay đổi trong tỷ lệ chính sách tiền tệ có thể ảnh hưởng đến tín dụng rủi ro của các tổ chức tài chính. Allen và Gale (2000, 2004, 2007) cho thấy rằng trong chính sách tiền tệ mở rộng, và trong sự hiện diện của ngân hàng rủi ro đạo đức, cho vay rủi ro trong chuyển đổi có thể xảy ra. 2 Adrian và Shin (2010a) mô tả các kênh rủi ro của chính sách tiền tệ và cho thấy chính sách tiền tệ mở rộng cho vay và làm tăng rủi ro tham gia của các ngân hàng khi giá trị của họ tại rủi ro (VaR) hạn chế được ràng buộc vốn. Vấn đề cơ quan cấp ở ngân hàng, kết hợp với một sự phụ thuộc trên nguồn vốn ngắn hạn, do đó có thể dẫn suất ngắn hạn thấp giá-hơn dài hạn giá để quan tâm thúc đẩy rủi ro thấp (Diamond và Rajan 2006, 2012). Mặt khác, cũng có cơ chế mà có thể làm việc theo một hướng khác. Lãi suất cao hơn giá có thể, nói chung, tăng ưu đãi chấp nhận rủi ro của vayers do rủi ro đạo đức (Stiglitz và Weiss 1981) hoặc thậm chí giảm giá trị tài sản của các ngân hàng hoặc giá trị điều lệ đủ để thực hiện một "cờ bạc 1 Xem Taylor (2007 và 2008), Blanchard (2008 và 2009), Calomiris (2008), Besley và Hennessy (2009), kim cương và Rajan (2009), Allen và Carletti (2010), Rajan (2010a, 2010b), và Allen và Rogoff (2011), trong số những người khác. Xem cũng Reinhart và Rogoff (2009) cho một lịch sử của cuộc khủng hoả ng tài chính. 2 Xem Allen và Rogoff (2011, trang 23-25) cho một bản tóm tắt của Allen và Gale (2000, 2004, 2007) mô hình. Lãi suất ngắn hạn thấp làm cho tài sản không rủi ro kém hấp dẫn và có thể dẫn đến một tìm kiếm cho năng suất, đặc biệt là những tài ch ính tổ chức với những chân trời thời gian ngắn hạn (Rajan 2005, Blanchard năm 2008, và Borio và Zhu 2008; xem thêm Holmstrom và Tirole 2011 và nhiều tham khảobiệt trong đó, Borio và Lowe 2002, Dell'Ariccia và Marquez năm 2006, Dell'Ariccia, Laeven, và Marquez 2011, và Valencia 2011). Trang 3 Vol. 9 số 1 Chính sách tiền tệ, chính sách vĩ mô 123 cho sống lại "chiến lược hấp dẫn (Kane 1989). Các làn cân bằnghiệu ứng ing làm cho tác động của lãi suất ngắn hạn về tín dụng rủi ro cuối cùng là một quan trọng, nhưng phần lớn chưa được giải quyết, kinh nghiệm câu hỏi. Một câu hỏi liên quan là liệu chính sách bảo đảm an toàn, bằng cách hạn chế đạo đức va chạm nguy hiểm, có thể làm giảm tác động của giá tiền tệ thấp chấp nhận rủi ro. Nhưng một khi rủi ro trong bảng cân đối của các ngân hàng nhận ra và giai đoạn khủng hoảng bắt đầu, một vấn đề trung tâm là liệu thấp tiền tệ giá và cung cấp của công chúng về tính thanh khoản dài hạn có thể gây ra các lĩnh vực ngân hàng để tăng nguồn cung tín dụng cho các doanh nghiệp và hộ gia đình. 3 Trong bài báo này, chúng tôi thực nghiệm phân tích các vấn đề trong khu vực đồng Euro, khai thác một số tính năng độc đáo của Liên minh tiền tệ. Trước hết, khu vực đồng euro đại diện cho một thiết lập thể chế độc đáo với một com chính sách tiền tệ nhưng sự khác biệt trong chu kỳ kinh doanh và tín dụng mon và giám sát thận trọng. Hơn nữa, trong khu vực đồng Euro, tài trợ để khu vực doanh nghiệp chủ yếu xuất phát từ các ngân hàng và, do đó, một cuộc khủng hoảng ảnh hưởng đến lĩnh vực ngân hàng có hậu quả nghiêm trọng cho

nền kinh tế thực thông qua việc cung cấp tín dụng giảm. Cuối cùng, chúng ta lợi thế của một dữ liệu duy nhất thiết lập các điều kiện cho vay đối với đồng euro khu vực (Khảo sát cho vay Ngân hàng, BLS)-nơi mà chúng tôi biết được rằng liệu lý do tại sao điều kiện cho vay thay đổi cho hồ bơi của tất cả các khách hàng vay, bao gồm cả các ứng dụng bị từ chối. Đầu tiên, trước khi cuộc khủng hoảng năm 2008, chúng tôi phân tích cho dù chính sách tiền tệ giá ảnh hưởng đến các điều khoản và điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp và nhà tổ chức cho vay vượt trội so với các yếu tố khác được xác định là thủ phạm của cuộc khủng hoảng trong cuối Đặc biệt, lãi suất dài hạn thấp và hiệnthuê thâm hụt tài khoản, trong số những người khác. 4 Đặc biệt, chúng tôi tập trung vào cho dù lãi suất chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến những thay đổi trong điều kiện cho vay có thể liên quan đến yếu tố cung cấp tín dụng ngân hàng. Những yếu tố này tấm vốn ngân hàng và thanh khoản hạn chế cân bằng các yếu tố và áp lực cạnh tranh. Họ không liên quan đến những thay đổi trong mạng giá trị và rủi ro tín dụng của khách hàng vay, có thể được coi là tín dụng 3 Xem, ví dụ, ông Bernanke và Blinder (1992), ông Bernanke và Gertler (1995), Kashyap và Stein (2000), Adrian và Shin (2010a), Gertler và Kiyotaki (2010), và Jimenez et al. (2012a). Xem thêm Giavazzi và Giovannini (2010). 4 Lãi suất dài hạn thấp và thâm hụt tài khoản vãng lai có thể đại diện cho toàn cầu imbal tổ tiên cho dòng vốn (một yếu tố quyết định thanh khoản). Những yếu tố này có thể có được quan trọng đối với cuộc khủng hoảng (xem Besley và Hennessy năm 2009, kim cương và Rajan Năm 2009, và Bernanke 2010). Trang 4 124 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 yêu cầu các yếu tố liên quan đến các nguyên tắc cơ bản của các công ty và hộ gia đình. Vì vậy, kể từ khi các điều khoản và điều kiện cho vay không liên quan đến chất lượng khách hàng vay, chúng phản ánh những thay đổi trong tín dụng và rủi ro thanh khoản tham gia của các ngân hàng. 5 Chúng tôi phân tích xem giám sát thận trọng và nghiêm ngặt hơn quy định cho các ngân hàng ảnh hưởng đến tác động của chính sách tiền tệ cho vay tiêu chuẩn. Chúng tôi sử dụng hai biện pháp xuyên quốc gia của ngân hàng an toàn chính sách. Đầu tiên là một biện pháp được phát triển bởi các nhà nghiên cứu Ngân hàng Thế giới về giám sát nghiêm ngặt của vốn ngân hàng, tức là, cách nghiêm ngặt các yêu cầu vốn được áp dụng cho lĩnh vực ngân hàng ở mỗi nước. Các biện pháp khác, nhiều liên quan đến vĩ mô chính sách, dựa trên những hạn chế đến (LTV) tỷ lệ cho vay-to-giá trị cho vay thế chấp được áp dụng ở các nước khác nhau. 6 Thứ hai, một khi 2008 cuộc khủng hoảng bắt đầu, chúng tôi chạy một phân tích tương tự và điều tra xem liệu giá thấp hơn chính sách tiền tệ mềm điều kiện cho vay, và trong riêng, ular, điều kiện cho vay do vốn ngân hàng và vấn đề thanh khoản (Yếu tố cung cấp). Hơn nữa, chúng tôi cũng bao gồm trong phân tích dài hạn, cung cấp thanh khoản hạn của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) -các chính (phi tiêu chuẩn) biện pháp chính sách tiền tệ đã được thöïc phân mảnh trong cuộc khủng hoảng. Bằng cách này, chúng tôi phân tích xem các tiềm tial làm mềm các điều kiện cho vay là mạnh mẽ hơn trong hệ thống ngân hàng nơi các ngân hàng có quyền truy cập hạn chế thanh khoản tư nhân trong toàn bộ

thị trường tiêu thụ và, do đó, khu du lịch hơn với thanh khoản công cộng từ các Eurosystem (hoạt động tăng cường tín dụng được thực hiện bởi ECB thông qua toàn giao lãi suất cố định dài hạn cung cấp thanh khoản hoạt động). Phân tích thực nghiệm của những câu hỏi trong khu vực đồng Euro là của quan tâm đặc biệt vì ba lý do chính: (i) châu Âu Economy và khu vực ngân hàng đã bị ảnh hưởng nặng nề bởi tài chính cuộc khủng hoảng. Hơn nữa, tài chính ngân hàng chiếm đến khoảng 75-80 phần trăm kinh phí của công ty trong khu vực đồng Euro, 7 (Ii) các dữ liệu độc đáo trên 5 Các ngân hàng có nguy cơ cao hơn trong hoạt động cho vay của họ bằng cách cho vay với cao hơn xác suất mặc định và mất được mặc định (rủi ro tín dụng), mà còn bởi kéo dài sự trưởng thành cho vay như trong Diamond và Rajan (2012), tức là, rủi ro thanh khoản. 6 Xem Barth, Caprio và Levine (2006) cho các biện pháp nghiêm ngặt của ngân hàng vốn và Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) (2011) cho các hạn chế trên Tỷ lệ LTV. 7 Xem Allen, Chui, và Maddaloni (2004) cho một so sánh về tài chính hệ thống của châu Âu, Hoa Kỳ, và Châu Á. Trang 5 Vol. 9 số 1 Chính sách tiền tệ, chính sách vĩ mô 125 điều kiện cho vay trong khu vực đồng Euro (từ Ngân hàng cho vay Sur vey), như đã giải thích ở trên và trong phần 2, cho phép việc xác địnhtion cung cấp tín dụng ngân hàng (không liên quan đến vay phi tài chính nhu cầu / nguyên tắc cơ bản), và (iii) Liên minh tiền tệ cung cấp một thiết lập duy nhất cho các loại hình phân tích. Chính sách tiền tệ (danh nghĩa) giá trong khu vực đồng Euro là giống hệt nhau giữa các quốc gia, nhưng có sig sự khác biệt nificant về tăng trưởng GDP và lạm phát. 8 Hơn nữa, giám sát ngân hàng (và thậm chí có phần quy định) là một responsibility của chính quyền quốc gia, trong khi chính sách tiền tệ được thiết lập bởi Hội đồng quản trị ECB. Hơn nữa, như chúng ta sẽ thảo luận về cũng sau đó, qua thời gian hiệu ứng cố định chúng tôi có thể kiểm soát để không quan sát được thời gian khác nhau biến những cú sốc phổ biến mà ảnh hưởng đến tiền tệ polquyết định băng giá của ECB và cho vay các tiêu chuẩn như, ví dụ, hàng hóa và cú sốc giá dầu hoặc kỳ vọng vào tương lai khu vực đồng euro Tăng trưởng GDP và lạm phát. Trong trường hợp này, việc xác định các Monechính sách sung phần lớn là mặt cắt ngang, cho phép chúng tôi để đối phó với vấn đề nội sinh điển hình của chính sách tiền tệ để kinh tế địa phương điều kiện. Một thách thức lớn phải đối mặt xác định bởi các nhà nghiên cứu muốn để phân tích các kênh tín dụng chính sách tiền tệ là để gỡ rối thay đổi trong nhu cầu vay vốn và nguồn cung vay. 9 Nó là rất khó khăn để có được dữ liệu trên các điều kiện cho vay áp dụng cho các hồ bơi của tiềm năng vay (bao gồm cả hộ gia đình và các công ty bị từ chối) và biết, làm thế nào, và đặc biệt là lý do tại sao các ngân hàng thay đổi cho vay điều kiện. Những câu trả lời chi tiết của Ngân hàng bí mật và độc đáo Khảo sát cho vay (BLS) cho các nước khu vực đồng euro cung cấp thông này tin.

10 Quan trọng hơn. Chúng tôi tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ rằng. cho cả doanh nghiệp và hộ gia đình. Cuối cùng. 10 Xem phụ lục để biết chi tiết về cuộc điều tra và Maddaloni và Peydro (2011) cho một cuộc thảo luận về độ tin cậy của thông tin chứa trong nó. 9 Xem Bernanke và Gertler (1995) và Bernanke (2007) cho các định nghĩa của các (rộng) kênh tín dụng chính sách tiền tệ. Khi chúng tôi bao gồm các yếu tố khác đã được đề cập như thể văn prits của cuộc khủng hoảng. Nói cách khác. Camacho. và cạnh tranh (các yếu tố cung cấp). thông tin chi tiết này có sẵn trong các BLS là rất quan trọng để xác định tác động của chính sách tiền tệ trên cung cấp cho vay và chấp nhận rủi ro. và các kênh cho vay ngân hàng (hoặc ngân hàng cân bằng kênh tờ). và Saiz (2008) và Taylor (2008). Perez-Quiros. và rủi ro tín dụng của các công ty và hộ gia đình vay vốn (do đó tín dụng 8 Xem. ví dụ. tài sản thế chấp. tính thanh khoản. ngay cả khi mỗi đơn ngân hàng có nguy cơ có ý thức hơn và chính xác chiếm đó. lãi suất ngắn hạn thấp làm mềm điều kiện cho vay do sự thay đổi trong ngân hàng giá trị tài sản. liên quan đến chính sách quản lý. chúng tôi lưu ý rằng tác động của lãi suất ngắn hạn thấp cho vay tiêu chuẩn là thống kê và kinh tế quan trọng hơn hơn so với tác động của lãi suất dài hạn thấp hoặc tài khoản hiện tại thâm hụt ngân sách. chúng tôi thấy rằng các tác động của chính sách tiền tệ giá thấp trên làm mềm cho vay tiêu chuẩn bị giảm bởi chính sách bảo đảm an toàn nghiêm ngặt hơn ở hai ngân hàng vốn hoặc LTV-tức là. Điều quan trọng là chỉ ra rằng thậm chí bằng chứng này sẽ đủ để cho rằng sự ổn định của toàn bộ hệ thống ngân hàng đã bị cản trở và do đó như sinh kế của một cuộc khủng hoảng đã tăng lên. và chúng tôi giải thích cho họ như xác định ngân hàng chấp nhận rủi ro. Trong thực tế. Các yếu tố không liên quan đến Bornguy cơ các tay đua thuyền. 11 Specifibiệt. chúng tôi không tìm thấy bằng chứng mạnh mẽ rằng thấp dài các kỳ hạn và thâm hụt tài khoản hiện tại tương quan với cho vay mềm tiêu chuẩn. tích tụ rủi ro trong hệ thống sẽ lớn hơn với tiềm năng . Các bằng chứng cho thấy chúng tôi trình bày điểm để tăng chung trong nguy cơ thực hiện bởi các ngân hàng thông qua quyết định cho vay của họ trong một môi ronment lãi suất thấp. trước khi bắt đầu của năm 2008 (chính sách tiền tệ) lãi suất ngắn hạn khủng hoảng cho vay thấp làm mềm ing điều kiện và điều khoản. đó là một phần quan trọng của thông tin để phân tích tín dụng và thanh khoản rủi ro của các ngân hàng. bên vay phi tài chính (công ty và hộ gia đình) kênh báo cáo. Trang 6 126 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 yêu cầu các yếu tố) và (ii) các yếu tố liên quan đến bảng cân đối ngân hàng năng lực sản ity (vốn và thanh khoản khó khăn và tiếp cận nguồn vốn thị trường) và áp lực cạnh tranh. Do đó. Những yếu tố này có thể được nhóm lại trong (i) các yếu tố liên quan đến chất lượng và rủi ro của người nộp đơn vay: giá trị tài sản. BLS báo cáo và định lượng các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định của các ngân hàng liên quan đến sự thay đổi trong điều kiện cho vay. chúng ta thấy một tác động không đồng nhất của tiền tệ giá trên các tiêu chuẩn cho vay tùy thuộc vào nghiêm ngặt của an toàn chính sách.

chúng tôi kiểm soát các yếu tố chính như chu kỳ kinh doanh. như cho vay thế chấp có thời hạn dài và cho vay tiêu chuẩn do đó cần ít bị ảnh hưởng bởi lãi suất ngắn hạn. Chúng tôi thấy rằng điều kiện cho vay được làm mềm cho khách hàng vay có xem xét rủi ro của các ngân hàng (như trái ngược với vay trung bình). chúng ta có thể phân tích cho dù có bằng chứng về rủi ro của các ngân hàng bằng cách tập trung vào thay đổi điều kiện cho vay và tiêu chuẩn không liên quan đến vay nhu cầu (công ty hoặc hộ gia đình) nguyên tắc cơ bản (rủi ro và chất lượng). Vì vậy. Chúng tôi làm cho ba đóng góp cụ thể cho các tài liệu sau: (i) Cho số liệu chi tiết có sẵn trong BLS khu vực đồng euro. kết quả cho rằng giá chính sách tiền tệ và cung cấp công khai dài thanh khoản hạn bổ sung cho nhau trong việc giảm một cuộc khủng hoảng tín dụng cho các công ty. Gertler và Kiyotaki 2010)-tức là. chúng tôi tìm thấy bằng chứng cho thấy thấp (monchính sách etary) lãi suất ngắn hạn làm mềm và điều kiện cho vay các điều khoản đã được thắt chặt vì vốn ngân hàng và con thanh khoản straints. nhưng 12 Xem Trichet (2009). Trang 7 Vol. trong khi sự đổi mới quan trọng của bài viết này là phân tích những thay đổi trong điều kiện cho vay không liên quan đến nguy cơ người vay (ví dụ. 13 Xem Jimenez et al. Trong phân tích này. chính sách tiền tệ có ảnh hưởng về việc cung cấp tín dụng (trên và trên những thay đổi trong hàng vay chất lượng và rủi ro). Trang 8 128 . để nghiên cứu ngân hàng chấp nhận rủi ro và cung cấp tín dụng). Hơn nữa.ngoại tác tiêu cực đến lĩnh vực tài chính và các ngành thực tức là. (2012a) để phân tích và xác định các khủng hoảng tín dụng. và đặc biệt là cho những thay đổi trong nguy cơ người vay và chất lượng. tăng rủi ro hệ thống. nguồn vốn ngân hàng tổng hợp và thanh khoản tích tion. chúng tôi tìm thấy một số bằng chứng gợi ý phù hợp với "Quá mức" chấp nhận rủi ro trong cho vay thế chấp khi lãi suất thấp. chúng tôi thực hiện thêm một bước nữa trong 11 Maddaloni và Peydro (2011) cũng cho thấy những kết quả này. các ngân hàng với sự cân bằng yếu tờ mà do đó nhiều hơn khẩu phần trong thị trường bán buôn). Họ phân tích những thay đổi trong điều kiện cho vay và các điều khoản. các lãi suất dài hạn. Thật vậy. Kashyap và Stein 2000. các hiệu ứng mạnh mẽ hơn cho các ngân hàng vay hơn tính thanh khoản dài hạn cung cấp bởi Eurosystem thông qua của nó "Tăng cường tín dụng" chính sách (ví dụ. Sau khi bắt đầu cuộc khủng hoảng năm 2008. Tuy nhiên. chính sách vĩ mô 127 phân tích và cố gắng phân tích vấn đề "quá mức" chấp nhận rủi ro từ các ngân hàng. Tất cả các bằng chứng này là phù hợp với hoạt động của kênh cho vay ngân hàng chính sách tiền tệ. cả qua những thay đổi tỷ giá tiền tệ và các biện pháp chính sách tiền tệ không đạt tiêu chuẩn (xem Bernanke và Gertler năm 1995. Adrian và Shin 2010a. Kiểm soát lãi suất dài hạn là đặc biệt quan trọng trong trường hợp này. 9 số 1 Chính sách tiền tệ. 12 Tất cả những kết quả mạnh mẽ cho vay vốn kinh doanh. 13 Chúng tôi cũng thấy rằng các ngân hàng vào cuộc khủng hoảng với số vốn hơn vị trí có thể làm mềm điều kiện cho vay hơn ngân hàng cao hơn hạn chế vốn.

các câu trả lời tổng hợp của các mẫu nước được công bố của các ngân hàng trung ương quốc gia tương ứng. tài sản thế chấp. lý do tại sao. Dữ liệu 2. và người tiêu dùng. và làm thế nào điều kiện cho vay được thay đổi). và phần 4 trình bày các kết luận. Điều này thể hiện một bước tiến trong việc phân tích các rủi ro so với Maddaloni và Peydro (2011). trong đó chúng tôi phân tích những thay đổi duy nhất trong tổng thể điều kiện cho vayvận hành. khối lượng. 2. chẳng hạn như chủ giám đốc quỷ tín dụng của ngân hàng) cung cấp thông tin quý về Trang 9 Chính sách tiền tệ. mortvay gage. kỳ hạn. và cạnh tranh). (Ii) Chúng tôi sử dụng LTV hạn chế cho vay thế chấp để phân tích tác động cho vay tiêu chuẩn của sự tương tác giữa chính sách và vĩ mô tiền tệ chính sách bảo đảm an toàn. hơn và trên những cải tiến trong bor chất lượng các tay đua thuyền và rủi ro. Dữ liệu từ BLS khu vực đồng euro có sẵn từ năm 2002: Q4. Phần còn lại của bài báo tiến hành như sau. Các thiết lập chính của câu hỏi đã không thay đổi kể từ khi bắt đầu cuộc điều tra. Tuy nhiên. Để xác định quá nhiều rủi ro. trung bình có trọng số của câu trả lời nhận được của các ngân hàng thương mại trong mỗi khu vực đồng euro quốc gia được công bố hàng quý trên trang web của ECB.1 Tiêu chuẩn cho vay Nguồn dữ liệu chính được sử dụng trong nghiên cứu này là những câu trả lời từ Ngân hàng Khảo sát cho vay đối với khu vực đồng Euro (BLS). (Iii) Trong thời gian khủng hoảng. Kết quả khu vực đồng euro của cuộc khảo sát. chính sách vĩ mô 129 điều kiện cho vay và các điều khoản áp dụng cho khách hàng và trên nhu cầu vay vốn mà họ nhận được. tức là. chúng tôi phân tích tác động cho vay tiêu chuẩn (rủi ro) của giá chính sách tiền tệ so với khác yếu tố quan trọng được đề cập như thủ phạm của cuộc khủng hoảng (đặc biệt là hiện thời thuê thâm hụt tài khoản và lãi suất dài hạn). Hơn nữa. và về các điều khoản cụ thể áp dụng cho khách hàng (Tức là. Ngân hàng trung ương quốc gia yêu cầu các ngân hàng (cán bộ tín dụng cao cấp.Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 do sự thay đổi trong giá trị tài sản ngân hàng và cạnh tranh (vốn. tổng thể sam dụ bao gồm tất cả các câu trả lời tại đất nước và mức độ ngân hàng bí mật. cho dù. phân biệt giữa doanh nghiệp. 14 Cung cấp tín dụng được theo dõi bằng cách yêu cầu về những thay đổi trong điều kiện cho vay. về các yếu tố chịu trách nhiệm những thay đổi này. và LTV. Chúng tôi kiểm soát một cách rõ ràng những thay đổi trong nhu cầu tín dụng (như báo cáo trong BLS) và chúng tôi phân tích tác động của lãi suất thấp cho vay cụ thể điều kiệntions như lây lan cho vay. Điều kiện cho vay tổng thể cũng phụ thuộc vào chất lượng khách hàng vay và giá trị ròng (mà bị ảnh hưởng bởi "nhu cầu" yếu tố). các yếu tố cung cấp. . và dài hạn lãi suất. chúng tôi điều tra tác động của chính sách tiền tệ vào các điều kiện và tiêu chuẩn cho vay bằng cách xem xét thay đổi tỷ giá tiền tệ ngắn hạn trong sự liên kết tion với các biện pháp chính sách tiền tệ không đạt tiêu chuẩn được thực hiện bởi ECB thông qua lãi suất cố định thanh khoản dài hạn toàn giao hoạt động-chúng tôi phân tích xem những thay đổi trong chính sách tiền tệ thực do sự khác biệt về lãi suất ngắn hạn và trong việc cung cấp của công chúng về lâu dài thanh khoản hạn bổ sung (hoặc thay thế cho) nhau trong làm mềm tiêu chuẩn cho vay. Phần 3 thảo luận các kết quả. thanh khoản. Trong một vài các nước cố gắng. vốn ngân hàng và thanh khoản. Phần 2 mô tả các dữ liệu và các thiết lập phương pháp luận. chúng tôi phân tích các điều kiện cho vay mà các ngân hàng áp dụng cho khách hàng vay rủi ro cao hơn.

Đức. Do đó. tương ứng với phá sản của Lehman Brothers và sự bắt đầu của việc thực hiện các biện pháp phi tiêu chuẩn của các ngân hàng trung ương. nói cách khác. và Maddaloni và Peydro (2011). 15 Điều này có nghĩa là mẫu thông thường bao gồm các ngân hàng có kích thước khác nhau. Ý. Hà Lan. khi Eurosystem 14 Chúng tôi chỉ báo cáo các kết quả phân tích các khoản cho vay kinh doanh và thế chấp. Chúng tôi tập trung vào vai trò của lãi suất thấp và trung ương . Pháp. Như đã giải thích trước đó. năm 2005 và appendix cho một mô tả chi tiết trong những câu hỏi BLS). chúng tôi kiểm tra tác động của monchính sách etary về điều kiện cho vay và tiêu chuẩn (ngân hàng chấp nhận rủi ro theo quy định trong phần giới thiệu) trước khi bắt đầu các cri-tài chính sis. Các câu hỏi hàm ý chỉ câu trả lời về chất lượng. chúng tôi dừng lại phân tích trong năm 2008: quý 3. Luxem bourg. và Tây Ban Nha. mặc dù lúc bắt đầu khảo sát một số ưu tiên đã được trao cho sự bao gồm các ngân hàng lớn. Sau đây. chúng tôi xác định số lượng khác nhau câu trả lời trên các tiêu chuẩn bằng cách sử dụng tỷ lệ ròng của các ngân hàng đã thắt chặt tiêu chuẩn cho vay của họ so với quý trước. và không có số liệu được yêu cầu: các ngân hàng chỉ làm mềm. Ví dụ. hoặc không thay đổi các tiêu chuẩn. Các mẫu của các ngân hàng là đại diện của ngành ngân hàng trong mỗi quốc gia. được định nghĩa như sau: sự khác biệt giữa tỷ lệ phần trăm các ngân hàng báo cáo việc thắt chặt các tiêu chuẩn cho vay và số phần trăm tuổi của các ngân hàng báo cáo một làm mềm tiêu chuẩn. Trang 10 130 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 thực hiện các biện pháp phi tiêu chuẩn cung cấp thanh khoản cho các lĩnh vực ngân hàng (toàn giao. (2005). trong hầu hết các hồi quy chúng tôi sử dụng các câu trả lời liên quan đến các yếu tố ảnh hưởng đến bảng cân đối ngân hàng quyết định thay đổi cho vaying tiêu chuẩn. tiêu chuẩn cho vay tham khảo chính sách tín dụng được áp dụng trong thị trường nội địa. Những yếu tố này. Bồ Đào Nha. Hy Lạp. Ciccarelli. Chúng tôi sử dụng các câu trả lời liên quan đến những thay đổi trong tiêu chuẩn cho vay trong ba tháng trước đó (xem Berg và cộng sự. Bỉ.Trong khi dữ liệu hiện đang có sẵn trong mười bảy nước com prizing khu vực đồng Euro. 15 Khi các ngân hàng nước ngoài là một phần của mẫu. Trong phần thứ hai chúng tôi phân tích các giai đoạn khủng hoảng đến năm 2010: Q4. do đó chúng tôi làm việc với một balbảng điều khiển anced. Phần Lan. 16 Trong phần đầu của bài viết. Chúng tôi tính toán biến này cho cả các khoản vay của công ty và thế chấp. và Peydro (2010). Lown và Morgan (2006). Maddaloni. nghĩa là. chúng tôi giới hạn phân tích cho mười hai quốc gia trong Liên minh tiền tệ như năm 2002: Q4. Trong giai đoạn này chúng tôi luôn có dữ liệu cho Áo. một biện pháp cung cấp tín dụng. một tích cực Con số cho thấy việc thắt chặt tiêu chuẩn cho vay ròng. Vì các yếu tố không liên quan trực tiếp đến nguy cơ người vay. chúng tôi xem xét các câu trả lời từ BLS như là một proxy tốt cho năng lực của các ngân hàng mở rộng tín dụng. 16 Xem Berg et al. Ireland. đặc biệt là vốn và thanh khoản hạn chế và khó khăn trong việc tiếp cận thị trường tài trợ. lãi suất cố định. Cho vay tiêu dùng lên đến khoảng 10 phần trăm của tổng số tiền còn nợ vốn vay ngân hàng trong khu vực đồng Euro. tính thanh khoản dài hạn). thắt chặt. để xác định tác động của mức lãi suất thấp trên ngân hàng chấp nhận rủi ro.

Con số này cho thấy có tính không đồng nhất trên toàn nước khu vực đồng euro.cung cấp thanh khoản ngân hàng trong thư giãn hạn chế bảng cân đối ngân hàng và cuối cùng là hỗ trợ cho vay ngân hàng cho khu vực phi tài chính bằng cách tăng cung tín dụng. Chúng tôi cũng xem xét các ảnh hưởng tín dụng hỗ lớp các tiêu chuẩn giám sát khác nhau về vốn ngân hàng và khác nhau định mức tỷ lệ LTV áp dụng cho các khoản vay thế chấp giữa các quốc gia. chính sách vĩ mô 131 Hình 1. ở Đức. cho cả tín dụng nhu cầu và điều kiện cho vay không liên quan đến giá trị tài sản của khách hàng vay và rủi ro. hình 1 cho thấy các tiêu chuẩn cho vay đã thay đổi theo thời gian trong khu vực đồng Euro. các yếu tố liên quan đến bảng cân đối ngân hà ng các yếu tố (các lĩnh vực tầm trung bóng mờ) đã được quan trọng là tốt Trang 11 Vol. và Ý. Mặc dù các yếu tố liên quan đến nguy cơ người vay (nói chung kinh tế triển vọng và rủi ro cụ thể của khách hàng vay. các khu vực bóng mờ nhẹ nhất trong các bảng xếp hạng) đã đóng một vai trò quan trọng trong ảnh hưởng đến điều kiện cho vay kể từ đầu cuộc khủng hoảng. Để cung cấp cho một số hương vị của chiều xuyên quốc gia của BLS dữ liệu. Tiêu chuẩn cho vay và nhu cầu cho vay Đức -40 -20 0 20 40 60 80 100 120 Dec-02 Sep-03 Jun-04 Mar-05 Dec-05 Sep-06 Jun-07 Mar-08 Dec-08 Sep-09 Jun-10 -60 -40 -20 0 20 40 60 Khu vực đồng Euro -40 -20 0 20 40 60 80 100 120 Dec-02 . 9 số 1 Chính sách tiền tệ.

và . và cạnh tranh thị trường tài chính). ở Đức. và Banca d'Italia. áp lực là trung bình của các câu trả lời cho các câu hỏi đề cập đến caïnh tranh các yếu tố ảnh hưởng đến hóa quyết định thay đổi các tiêu chuẩn cho vay (ngân hàng. khả năng thanh khoản. và Ý như báo cáo trong Khảo sát cho vay Ngân hàng. Cân bằng chế tờ là trung bình của các câu trả lời cho các câu hỏi đề cập đến cân bằng các yếu tố ảnh hưởng đến tấm quyết định thay đổi các tiêu chuẩn cho vay (vị trí vốn. Ghi chú: Con số này biểu thị tiêu chuẩn cho vay và nhu cầu vay vốn trong khu vực đồng Euro.Sep-03 Jun-04 Mar-05 Dec-05 Sep-06 Jun-07 Mar-08 Dec-08 Sep-09 Jun-10 -50 -40 -30 -20 -10 0 10 20 30 Ý -40 -20 0 20 40 60 80 100 120 Dec-02 Sep-03 Jun-04 Mar-05 Dec-05 Sep-06 Jun-07 Mar-08 Dec-08 Sep-09 Jun-10 -60 -40 -20 0 20 40 60 80 █ █ áp lực cạnh tranh (quy mô bên trái) █ █ chất lượng vay (quy mô bên trái) ██ bên phải) Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu. phi ngân hàng. Deutsche Bundesbank. Các câu trả lời tham khảo kinh doanh (Tổng công ty phi tài chính) Cạnh tranh cho vay.

trước khi cuộc khủng hoảng và trong cuộc khủng hoảng. chúng tôi sử dụng trung bình hàng quý của Tỷ lệ EONIA. Trước khi cuộc khủng hoảng. giám sát vốn ngân hàng. làm nổi bật sự khác biệt giữa các quốc gia. 17 Trong phân tích trong cuộc khủng hoảng chúng tôi cũng sử dụng dữ liệu trên các quy định thanh khoản của Eurosystem cho các ngân hàng khu vực đồng euro. chúng tôi sử dụng những phản hồi từ các BLS liên quan đến nhu cầu vay vốn như là một biến kiểm soát trong hồi quy. Kể từ khi tiêu chuẩn cho vay theo quy định của ngân hàng có thể bị ảnh hưởng cũng có thể do nhu cầu vay vốn nhận được. cho vay điều kiệnchức. . tăng trưởng GDP. đặc biệt là do các yếu tố cân đối kế toán ngân hàng và cạnh tranh. tỷ lệ liên ngân hàng cho một ngân hàng được định nghĩa là các quỹ cho vay các ngân hàng khác chia cho vốn vay từ các ngân hàng khác. chúng ta sử dụng hai biện pháp khác nhau để iDEN tify chính sách tiền tệ. Bảng 10 trong các chi tiết phụ lục tất cả các biến và các nguồn dữ liệu. Đầu tiên.2 Các biến kinh tế vĩ mô và tài chính Các biến vĩ mô và tài chính trong phân tích chính là (chính sách tiền tệ) lãi suất ngắn hạn. vay chất lượng là trung bình của các phản ứng để các câu hỏi đề cập đến yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến người vay quyết định thay đổi tiêu chuẩn cho vay (triển vọng kinh tế và rủi ro vay cụ thể). và do đó nó là chất lỏng hơn. Chúng tôi cũng thu thập dữ liệu về tổng tỷ lệ vốn ngân hàng và thanh khoản ngân hàng (Liên ngân hàng tỷ lệ) từ bảng cân đối của các mẫu của các ngân hàng của các nước khu vực đồng euro trong Bankscope. Bảng 1A mô tả số liệu thống kê tóm tắt tổng thể cho vay xây điều kiện và điều kiện cho vay do sự thay đổi trong bảng cân đối ngân hàng yếu tố. trong những năm bùng nổ. tiêu chuẩn lạm phát. sau đó ngân hàng là một người cho vay ròng của quỹ trên thị trường liên ngân hàng. Đồng thời. Họ là những câu trả lời cho câu hỏi 2 và 4 của BLS. Các bảng xếp hạng cũng cho thấy những thay đổi trong nhu cầu vay vốn. Nếu tỷ lệ này là lớn hơn 100. 9 số 1 Chính sách tiền tệ. chính sách vĩ mô 133 T thể 1A. cán cân vãng lai (so với GDP). 2. Trang 13 Vol. và chúng tôi tập trung đặc biệt vào các hoạt động tái cấp vốn dài hạn (từ ba tháng đến một năm trưởng thành). Trong phụ lục chúng tôi báo cáo những câu hỏi chính của BLS và lập bản đồ giữa những câu hỏi này và các biến mà chúng ta sử dụng trong phân tích. Trang 12 132 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 và lại nổi lên trong quý cuối cùng của mẫu của chúng tôi do intensiquan đến việc xác của cuộc khủng hoảng có chủ quyền và những khó khăn của các ngân hàng để truy cập tài trợ.điều kiện thị trường tài chính). dài hạn (trái phiếu chính phủ) lãi suất. đã nhẹ nhàng hơn. và hạn chế về tỷ lệ tối đa cho vay-to-giá trị áp dụng cho các khoản vay thế chấp. lãi suất qua đêm liên ngân hàng không có bảo đảm cho 17 Trong Bankscope.

14 50 100 Thế chấp . 53 100 71.43 Thế chấp Cho vay 3 . Tối đa. 83 31 . Befor e các Bắt đầu của các Tài chính Khủng hoảng Nhu cầu cho Cho vay Kinh doanh Cho vay 2 . Min. 12 45 . 02 30 .Tóm tắt Thống kê: Ngân hàng Cho vay Surv ey V ariables Có nghĩa là Tiêu chuẩn. Dev. 00 100 100 Cho vay Điều kiện Kinh doanh Cho vay 17 .

57 15 . 55 25 100 Ngân hàng Liquidit y P osition 4 .Cho vay 2 . 75 100 100 Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F diễn viên Tất cả Cân bằng Tờ F diễn viên cho Kinh doanh Cho vay 8 . 30 - .67 Ngân hàng Vốn P osition 12 . 28 19 . 95 28 . 16 15 . 89 25 86.

38 66.67 80 T erms và Điều kiện Áp dụng để Kinh doanh Cho vay Tỷ suất lợi nhuận trên Av erage Cho vay 3 .40 80 Ngân hàng Đánh dấu et Tài chính 7 . 86 100 100 Tỷ suất lợi nhuận trên Rủi ro hơn Cho vay 34 . . 61 20 . 44 14 . 51 40 100 Tất cả Cân bằng Tờ F diễn viên cho Thế chấp Cho vay 4 . 20 42 .

85 40 100 Cho vay Đồng v Ê-nan t 11 . 79 50 .09 34 . 14 23 .33 100 Maturit y o f các Cho vay 6 . 01 50 100 Bên Requiremen t 12 . 34 23 . 75 50 100 Kích thước của các Cho vay 10 . 72 33. 18 22 . 91 25 .

33 100 Bên Requiremen t 4 . 29 33. 50 100 100 Tỷ suất lợi nhuận trên Rủi ro hơn Cho vay 11 . 21 34 . 35 14 . 04 23 . 91 40 .100 T erms và Điều kiện Áp dụng để Thế chấp Cho vay Tỷ suất lợi nhuận trên Av erage Cho vay 8 . 41 40 70 Vay-to-V alue Tỷ lệ 4 . 28 23 .

Sau khi các Bắt đầu của các Tài chính Khủng hoảng Nhu cầu cho Cho vay Kinh doanh Cho vay 15 .67 40 (C ontinue d) Trang 14 134 Tạp chí quốc tế của Ngân hàng Trung ương Tháng 3 năm 2013 T thể 1A. Tối đa. (Côn tin UED) Có nghĩa là Tiêu chuẩn.100 Maturit y o f các Cho vay 7 . 28 100 75 Thế chấp Cho vay - . Min. 53 66. 18 16 . Dev. 40 35 .

83 35 . 64 75 100 Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F diễn viên Tất cả Cân bằng Tờ F diễn viên cho Kinh doanh Cho vay 12 . 78 24 .67 Ngân hàng Vốn . 76 30 . 79 46 . 20 100 75 Cho vay Điều kiện Kinh doanh Cho vay 23 . 77 50 100 Thế chấp Cho vay 19 .9 . 54 25 86.

P osition 17 . 46 23 . 25 25 80 Ngân hàng Liquidit y P osition 5 . 34 27 . 12 40 80 Ngân hàng Đánh dấu et Tài chính 15 . 52 29 . 16 40 100 Tất cả Cân bằng Tờ F diễn viên cho Thế chấp Cho vay 12 . 80 26 . 82 60 100 Ghi chú: T thể 1A sho

ws các tóm tắt thống kê của các v ariables từ các Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) mà là được sử dụng trong các phân tích. Các thống kê cho cho vay điều kiện và cho vay tiêu chuẩn do để cân bằng tờ các yếu tố là tính riêng cho các p Erio d b efore các bắt đầu của các tài chính khủng hoảng (2002: Q4-2008: Q3) và sau khi các bắt đầu của các tài chính khủng hoảng (2008: Q4-2010: Q4)

cho các euro khu vực. Các nhu cầu cho cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng mà ha v e Answ ered mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc thế chấp cho vay có tăng (Câu hỏi 4 và 13 của các BLS). Cho vay điều kiện là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép khít nhau tening của tín dụng tiêu chuẩn cho các phù

v một l o f cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises và hộ gia đình trong các BLS. Họ là các Answ ers để câu hỏi 1 và 8 o f các Surv ey . Cho vay tiêu chuẩn do để cân bằng tờ các yếu tố là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép khít nhau tening của tín dụng tiêu chuẩn do để chi phí của

Các v alues cho các điều kiện và điều kiện ứng dụng để kinh doanh và thế chấp cho vay là các net p ercen Tage của . và đánh dấu et tài chính) cho cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises và hộ gia đình (Họ là các Answ ers để câu hỏi 2 và 9 o f các BLS). liquidit y .quỹ và cân bằng tờ hạn chế ts (Ngân hàng vốn.

ngân hàng đại diện orting một khép khít nhau tening của các corresp onding cho vay điều kiện (Họ là các Answ ers để câu hỏi 3 và 11 của các BLS). Xem các ứng dụng endix cho các relev một t câu hỏi từ các Surv ey và Băng sơn et al. 9 số 1 Chính sách tiền tệ. (2005) cho một chi tiết Mô tả của các Surv ey . Trang 15 Vol. 18 . chính sách vĩ mô 135 các giao dịch trong khu vực đồng Euro (như công bố của ECB).

19 Xem thêm Maddaloni and Peydro (2011). Làm then. do chính sách tiền tệ chung. Giá EONIA là bị ảnh hưởng bởi tác động tổng thể của thanh khoản toàn giao lãi suất cố đị nh chính sách (ngụ ý rằng giá EONIA giảm ở mức đáng kể 18 Tại Hoa Kỳ. chúng tôi cũng đặc trưng cho mon chính sách etary với một biến. Trong phần thứ hai của phân tích. where rate Thị Trường currency qua ĐÊM (EONIA) may dao dynamic. trong khi dư âm đại diện cho mức lãi suất thấp (điều kiện mềm). Hình 2 cho thấy sự thay đổi của Dư Taylor-quy tắc cho khu vực đồng Euro và biến động của họ. số lượng xuất sắc của thanh khoản dài hạn (có kỳ hạn từ ba tháng đến một năm) mà các ngân hàng trung ương cung cấp cho khu vực ngân hàng của mỗi nước khu vực đồng euro (thu nhỏ lại bởi GDP). chúng tôi sử dụng mặt cắt ngang sự thay đổi của các điều kiện tiền tệ được đo bằng Taylor-quy tắc dư thu được bằng cách suy thoái của lãi suất qua đêm tăng trưởng GDP và lạm phát. Có rất nhiều biến thể của dư Taylor-quy tắc trong thời gian mẫu của chúng tôi và sự thay đổi này là chính xác những gì chúng tôi muốn khai thác. lãi suất qua đêm đã được sử dụng như một indicator về lập trường của Mỹ về chính sách tiền tệ của Bernanke và Blinder (1992) và Christiano. khi chúng tôi ước tính tác động của giá tiền tệ thấp trong thời gian khủng hoảng.5 -1 -0. Purpose of exercises This is to Khai Thác really variable mat cut Horizontal of the terms policy of the currency đồng euro Khu Vực Phan Anh executing Tế that lãi exchange policy currency is the same Het Interoperability for khuất Vực đồng euro nước nhưng GDP và lạm phát vẫn còn khác nhau.5 0 0. các Manage Hội đồng ECB establish the values of ba lãi exchange policy defining operating lang. Vây due. Trong khu vực đồng Euro. lãi exchange qua ĐÊM are as a số Biện pháp logical of policy Currency set Trương Trọng khuất Vực đồng Euro. 19 Chúng tôi ước tính số dư cho khu vực đồng Euro với bảng bình phương nhỏ nhất (LS) hồi quy. áp đặt hệ số chung cho tất cả mười hai nước.Để conTrol cho nội sinh của chính sách tiền tệ. Eichenbaum. we are quan tâm Bạn essential in job specification really differ in the cú Sóc policy currency between national over more than specified precision size of cú Sóc policy currency for each of national. Trang 16 136 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 Hình 2. Tái cấp vốn dài hạn operations (nơi các ngân hàng có thể đi đến các ngân hàng trung ương của Eurosystem và nhận được thanh khoản trong trao đổi tài sản thế chấp cho đến một năm) và chính sách toàn giao (có giới hạn về số lượng thanh khoản được cung cấp trong trao đổi tài sản thế chấp) là quan trọng nhất không đạt tiêu chuẩn monbiện pháp chính sách etary thực hiện bởi ECB.5 1 . Một poscòn lại chỉ itive giá chính sách tiền tệ tương đối cao (chặt chẽ điều kiện tiền tệ cho một số quốc gia). trong số những người khác. và Evans (1996). which would require the Estimate exactly over Taylor rule may be included variant non ngoai against and GDP Lâm delivery. Dư Taylor-Quy rule in khuất Vực Euro -2 -1.

8 0. we input parse lãi exchange left Phiêu Primary overlay decimal năm Kho hàng Còn and the current balance an account (like rate the percentage of GDP) for each of national khuất Vực đồng euro input an account really take balanced Toàn Cầu. . Dư Taylor-rule that the balance Cửa Hội quy of giá EONIA Augmented Major and GDP Lâm delivery.4 0. Bi. Do it.3 0. the means Quý Bình Quân Tuổi rate Lâm delivery row tháng is the hien in the terms row năm Kho hàng Còn. Luxembourg.5 0. and Bình Quân Gia Quyền that compute following GDP national. we including Xuyên national do not least đồng ity according to the time in Vây of the bank into thanh Accounts Eurosystem active (have any limits cao Hòn against ba tháng).9 Dư Taylor-rule (quy description left) Độ Bias Normal of Balance Taylor-rule between national (quy description right) Ghi chú: Con the number of this for any Balance Taylor-rule cho khuất Vực đồng Euro and cross variant dynamic of Đất nuoc Balance Taylor trị. We parse Lâm Thế are those số Biện pháp have interactive under the terms currency.2 0. Su take for balance Toàn Cầu Dân đen level very low of lãi exchange in the popular Trường Thành and in Tham Hut an account Vang lai Đặng ke. Tây Ban Nha and).5 2 2002q4 2003q4 2004q4 2005q4 2006q4 2007Q4 2008q4 2009q4 2010q4 0 0. policy latitude description 137 that the values in the average cấp national of the rate above the total Cap bank and rate linked bank words form of the bank reports in Bankscope. The handle Kinh Tế latitude model policy is the actual GDP Tế row năm Kho hàng Còn speeds Augmented Major and rate Lâm play.7 0.6 0.1 0. Hy Lạp. Chúng tôi cũng included in model rate linked bank and rate count Cap to checking Soát thanh Accounts bank and location Cap. such as specified bởi Balance Taylor trị. These balance that Estimate its own for each of national in khuất Vực đồng Euro. These số Biện pháp Trang 17 Vol. Ý. External ra. Phần Lan. low over (policy) rate MRO after to execute the entire giao). Bồ Đào Nha. Pháp. Ireland. 9 the number 1 Policy currency. Hà Lan. These balance is features in decimal hai khuất Vực đồng euro nuoc (Áo.1. Đức. Really take balanced Toàn Cầu lower is mentioned as important facprefix GOP part in the conversation khủng Hoàng.

which the amount of been methods Giám ngồi to mark giá and specify Minh dumpdir bank Cap have a Nguyễn database (Barth. Caprio and Levine 2006. and we are included the speed Tre depending on the right to Phia checking Soát cho words that. Chung ta nhin into effect lãi exchange low on the terms Cho vay. All the interpreted variables being Tut it again by a Phan Tự to checking Soát cho contents sinh.Have a set boolean cho that chênh Bias regulations Cap bank that is the key in the title khủng Hoàng financial (Acharya and Richard con trai năm Kho hàng Còn năm 2009). where. t . and variables latitude model. t is the following số Biện pháp for the terms Cho vay words BLS into the time score t cho Đất nuoc me and vector X i. We Estimate response quy board the first to use Trang 18 138 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 T thể 1B. t. t. which most of the signif really take balanced icant tích Lũy before conversations khủng Hoàng Current. One số Biện pháp than its lower is mentioned as a tool may cho latitude description policy quarantine secure is the job apply the limits for the value Cho vay-torate apply for Accounts Vây chap. the main document. t =α tôi + βX i. tool of this especially important as it is the direction of up to Thị Trường chap. Nó important is the right Note that have a balance Đạt Xuyên national and follow the time Tịnh Không đồng latest in Balance Taylor trị. t contain the all-Mone policy hát.1 + LS i. Đức. Nghiêm ngát Cap is one Only the number of Giám ngồi manage Cap bank. we getting this information from a recent IMF successfully available (IMF 2011). checking Soát for the Giám ngồi Job standard input sion. (1) nơi LS i. We including in parsing an số Biện pháp limit rate LTV apply in the nuoc khuất Vực đồng euro various. Tóm tắt Thống kê: Vĩ Mô và . Ý and the terms Cho vay it again). chu Period kinh doanh.1 +ε i. we Estimate an loạt the response quy Table of template LS i. We use one just the number of Nghiêm ngát Cap bank as số Biện pháp the standard input Giám ngồi Cap bank. Bảng 1B providing the number of documents statistics summary all the variable of this. Laeven and Levine 2009). To do Sang đến for this problem. and Cho vay (Xem Hình 1 are really cho change the following the time of đồng euro Khu Vực. For methods.

18 41 . 53 32 . 80 0 . 79 2 . Dev. Befor e các Bắt đầu của các Tài chính Khủng hoảng Ov ernigh t Giá 2 . 12 0 . 02 4 . 44 Trong terbank Tỷ lệ 91 . Min. 76 1 . 05 T một ylor-Rule Dư 0 .Tài chính V ariables Có nghĩa là Tiêu chuẩn. 38 1 . Tối đa.

. 22 Curren t Accoun t Cân bằng (% của GDP) 0 . 27 232 . 58 7 . 39 19 . 85 45 . 59 22 . 00 9 . 00 T en-Y tai Giá 3 . 39 GDP Gro . 20 5 . 61 T Ong Vốn Tỷ lệ 14 . 98 0 . 50 2 . 65 6 .

18 3 . 26 1 . 95 0 . 70 1 . 00 Vây-to-V alue Tỷ lệ (Maximum V alue in %) 90 . 44 0 .wth 2 . 86 8 . 17 4 . 45 19 . 88 1 . 00 7 . 16 55 . 08 Lạm phát 2 . 00 . 98 Vốn Really Minh Bạch Chỉ số 5 .

Dev.125 . 25 T một ylor-Rule Dư 0 . 16 3 . 00 (C ontinue d) Trang 19 Vol. 9 the number 1 Policy currency. Tối đa. 26 0 . Sau khi các Bắt đầu của các Tài chính Khủng hoảng Ov ernigh t Giá 1 . policy latitude description 139 T thể 1B. 15 1 . (Côn tin UED) Có nghĩa là Tiêu chuẩn. Min. 64 1 . 34 4 . 36 .

48 Long-T erm Liquidit y Pro extent Nhin (% GDP) 0 . 11 0 .1 . 12 0 . 00 31 . 00 0 . 07 213 . 00 T en-Y tai Giá 4 . 57 Trong terbank Tỷ lệ 86 . 68 45 . 50 4 . 58 T Ong Vốn Tỷ lệ 14 . 04 10 . 46 36 . .

84 5 .20 1 . 15 7 . 42 3 . 59 22 . 37 9 . 71 2 . 96 GDP Gro wth 1 . 19 19 . 44 Lạm phát 1 . 26 12 . 43 1 . 75 5 . 47 2 . 41 Curren t Accoun t Cân bằng (% của GDP) 0 .

Các statistics là tính riêng cho các p Erio d b efore các bắt đầu của các tài chính khủng Hoàng (2002: Q3-2008: Q2) và sau khi các bắt đầu của các tài chính khủng Hoàng (2008: Q3-2010: Q3) cho các euro khu vực. Các euro khu vực bao gồm database . 61 Ghi chú: T thể 1B sho ws các tóm tắt statistics của các latitude description kinh tế và tài chính v ariables được sử dụng in các phân tích..

Bi.cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Hà Lan. P ortugal. Các o v ernigh t rate là các Quý một v erage của các hàng ngày o v ernigh t rate (EONIA). Đức y . Ý . Hy Lạp. F Rance. và Tây Ban Nha). Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các response quy . Luxem b ourg. Phần Lan. Ai-len.

của EONIA giá trên GDP Gro wth và Lâm playtion. Các decimal y tai rate là các lâu đi v ernmen t b ond in terest rate in EAC h the nuoc . Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn tỷ lệ là các trung position b y the nuoc try to của the các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng represent orted in Bankscop e.

Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y Hu danh GDP . Lạm phát là các Quý một v erage của Lâm delivery giá cho EAC h the nuoc . GDP Gro wth là các ann ual Gro wth rate của real GDP cho EAC h the nuoc try to .try to .

Caprio. Dài hạn liquidit y chuyên nghiệp extent Nhin là các liquidit y với . và Levine 2006). Các max Vây-to-v alue tỷ lệ là các Châm ngôn um tỷ lệ applications để CHAP Cho vay in EAC h the nuoc try to như represent orted in IMF (2011). Vốn really Minh Bạch là một Only the number of của really Minh Bạch của vốn requiremen ts (Barth. but maturit y (Word ba-mon thứ để .try to .

20 3. since when the system numbers variant depend have a speed Tre much is meaningful. day which we xem XET as score initial of conversations khủng Hoàng (Bang 2 5).one y tai) chuyên nghiệp vided b y các Eurosystem để các bank Khu Vực của EAC h the nuoc try to . The first. we idle Mát at the most of the the response to quy Ước amount of GMM bởi Arellano problem and Output Trái Phiếu năm Kho hàng Còn 1991 (Xem thêm Arellano 2003). table 5. we really parse interactive . Trang 20 140 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 count Quất Bình Phương minimum (GLS).1 conditions Cho vay and standard input Before conversations khủng Hoàng Các kết quả được báo cáo như sau. 3. năm Kho hàng Còn up to 2010:. Q4 We are also provide a number of analysis powerful tôi in one secondary lục. Then. vết lõm variant such as in particular. Since the váy. we parse take effect lãi exchange Short limits to the terms Cho vay count can but no any control panel (bang 2). Chung ta repeats response quy so on including the entire all the variable checking Soát. Kết quả First we analysis of the terms and standard input Cho vay until Nam 2008: Q3. Bảng 4 cho see the result of response quy. we started an parse so on in the time khủng Hoàng (Table 6-8). allow our checking Soát cross relative quan national and heteroskedasticity. in which the use of degrees of Tre according to compute compound. GLS project toán may thiên position when including the entire effect fixed. we have editor boolean in the first and the time and nuoc effect fixed (Bang 3). where variables depend is the following the terms in particular and can conditions Cho vay. Next. final. All the Estimate implemented with the usage invalid input powerful tôi. Xem bảng 10 in các ứng dụng endix cho chi tiết database nguồn.

policy Currency and policy quarantine secure bank Cho vay the termsfunction and standard input (limit LTV and Nghiêm ngát Cap bank). Trong này cases. Trang 21 T thể 2. Using GMM to run the response quy as in the table and the table 3 associated tiếp Serial quality so on various result. the result is a powerful tôi to do not including the standard input Credit TUT (the result is Report as required). Estimate of GLS will not be thiên position in patterns of we. bao functions one cause mềm 20 Really thiên position Nickel cause bởi really show interfaces of the variable depend Tre Đất with the nuoc effect fixed would Hội Tụ to does not one T sufficient cao (With Nguyễn Tác less in materials are more than hai mươi tiết). Tác động của Tiền tệ P olicy Trước các Khủng hoảng Cho vay Cho vay Tiêu chuẩn Do để Điều kiện Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Kinh doanh Thế chấp Tất cả Ngân hàng Vốn Ngân hàng Liquidit y Ngân hàng Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P . Trọng the second of token bug. Bang 2 cho see that rate low over policy Currency or that Measured bởi lãi exchange qua ĐÊM or Balance Taylor trị. however. we have the less than hai mươi the time. when run analysis in critime sis.

50 Dư i.40 6.osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ov ernigh t 12. t 1 .24 2.26] *** [7.45 4.77] *** [8.08 4.05 6.38 5.52 7.94] *** [3.44] *** [7.17 5.09] *** [6.18 Giá t 1 [7.09] *** [6.60 3.45 5.34] *** T một ylor-Rule 10.87 3.73 2.

64 0.63 0.79] *** [13.39] *** [6.58 0.16] *** [13.50] *** [13.50] *** [6.84] *** [17.44] *** [17.65 0.71 0.07] *** [5.66 0.60 0.64 i.92] *** [5.93] .22] *** [14.92] *** [16.60 0.26] *** Tut Again Dep enden t 0.64 0.62 0.09] *** [3.65 0.[5.75] *** [12.62 0.00] *** [14. t 1 [16.00] *** [7.63 0.22] *** [16.72] *** [15.58] *** [18.

5 415.8 461.97 489.08 # o f Obs.46 482.39 344.56 395.88 359.19 370.83 286.22 351.04 418. 276 .5 310.*** [14.25 436.03] *** The nuoc try to Fixed Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Tác động Thời gian Fixed Tác động Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không W ald Thống kê 495.

276 276 276 276 276 276 276 276 276 276 276 276 276 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 2 sho ws các the result của GLS bảng điều khiển response quy đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1-4) là các net p .

Các dep enden t . Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS.ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của Credit normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v một l o f Cho vay hoặc Credit dòng để en terprises và hộ gia đình.

và ngân hàng .v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 5-14) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của Credit normalization in các BLS do để các element in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ element. ngân hàng capit al p osition. ngân hàng liquidit y p osition.

. Các o v ernigh t tỷ lệ là các Quý một v erage của các hàng ngày o v ernigh t tỷ lệ (EONIA). Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 o f các BLS. Xem t thể 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi. cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element).đánh dấu et tài chính.

Hà Lan. Ai-len. Ý . Hy Lạp. Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. Đức y . Phần Lan. Bi. Các bảng điều khiển bao gồm database cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. P . Luxem b ourg. F Rance.Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các response quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát.

**. Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS. resp ectiv ely . Tất cả các bảng điều khiển response quy bao gồm tiêu chuẩn . *.ortugal. 5 p ercen t. và Tây Ban Nha). và 1 p ercen t Lev ELS. và *** biểu thị statistics meaningful khi các 10 p ercen t. Các bảng điều khiển follow again ion là ước tính o v e r các p Erio d 2002: Q4-2008: Q3.

we including all controls. Balance an account currently has associated with the trò chuyện Che Cho vay . since when bank as the mềm conditions Cho vay even when keep cannot change Rui ro Credit Vây. use the speed of the variable Tre depend such as tool. goi-of this lãi exchange Short timeout low mean that as the mềm conditions Cho vay over and in the location for balance kế toán show actions of the bank. Credit nhu request to change and Cap bank Tổng hợp and features thanh account. We are included the time effect fixed to conTrol for the cú Sóc lower the time is not equal quan sat be affects Cho vay standard input and policy of the currency ECB resolve-as. lãi exchange long timeout. Bang 3 cho see the result of Bang 2 is a powerful tôi to ' including keys handle such as Đất nuoc and time effect fixed. the change Cap bank and thanh account. White Balance Vang lai. delivery Lâm. ke at all nuoc ing effect fixed. và the time in v Arian t cor mối quan hệ Ngang qua the nuoc attempt to. xe hoi tương quan của để một. Job setup project toán confirm that giá low over policy Currency (measurement bởi Balance Taylor-rule) is following bởi the terms Cho vay mềm more than. All in all. change and commodity giá Dầu or later hope to the future khuất Vực đồng euro Augmented Major GDP and Lâm delivery. which also bởi standard input Cho vay related to bank elem ent balance against kế toán. Kết quả specify the that policy currency affects Credit and Rui ro thanh Accounts. Hòn again. the analysis for any giá policy currency affects change the terms Cho vay related to change in the value assets bank Output delivery words. Trang 22 142 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 conditions Cho vay count can (cột 1-4) and the terms Cho vay làm bank limit Balance for 'kế toán (cột 5-14). Kết quả obtained with the project toán ban GLS including the entire Cho vay Tre standard input such as response to quy checking Soát cho words that. measurement using the terms Cho vay count can and the standard input. the result is a powerful tôi to input analysis of thanh Accounts bank Tổng hợp and rate Cap. for example. Trọng tables non (Bang 3-5). làm then indirect to ' an mechanism am only one really changes in lo ngai rui ro (xem Borio and Zhu 2008). result of project toán GLS may thiên position and làm which we used in the response quy following GMM project toán. GDP Augmented Major. 21 Since when the system numbers table 2 of TUT Hậu that tích Cực and meaningful.lỗi allo Cánh heteroscedasticy .

Tác động của Tiền tệ P olicy Trước các Khủng hoảng Cho vay Cho vay Tiêu chuẩn Do để Điều kiện Cân bằng Tờ F community members Thế chấp Kinh doanh Cho vay Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 . 9 the number 1 Policy currency. The result response quy so on do not have the time effect fixed provided by yêu cầu.the terms and conditions if any any. policy latitude description 143 T thể 3. These systems number of 21 All response quy in which we Introduction handle including the time effect fixed. Thám Hut an account Vang lai have associated under the terms Cho vay trò chuyện Che over (xem col 3). Trang 23 Vol.

39 7 . 39 5 . 37] ** [2 . 28] ** [2 . 26] *** [2 . 38] ** [1 . 08] ** [2 . 86 [4 . . 13 6 . t 1 24 .2 3 4 5 6 7 T một ylor-Rule Dư i. 15 7 . 46 11 . 16 5 . 82] * [1 .

04 [0 . 01] *** [0 . 04] [1 . 003 0 . 04 0 . 13] [1 . 07] [3 . 11 0 .91] * Trong terbank Tỷ lệ i. t 1 0 . 01 0 . 001 0 . 44] [0 . 83] * T Ong Vốn Tỷ lệ . 06 0 . 24] [1 .

i. 11 0 . 01] ** [0 . 18 0 . 07] ** Nhu cầu cho Cho vay i. 88] [2 . 12 0 . t 1 0 . 12] [0 . 02 0 . 26 [2 . . t 1 0 . 38] [0 . 40] [1 . 06 0 . 70 0 . 16] [0 .

03 0 . 33 0 . 79] * Curren t Accoun t 0 . 03 [3 . 03 0 . 40] ** [0 .14 0 . 00 0 . 45] [1 . 25] [0 . 64] [0 . 03 0 . 09 0 . 04] [1 . 57] *** [2 . 05 0 .

25] T en-Y tai Tỷ lệ i. 78] [1 . 87 2 . 47 0 .. 88] [1 . 97 3 . . 72] [0 . 77] * [0 . 19 0 . t 1 [0 . t 1 6 . 06] [0 . 31 0 . 85] * [0 . 04 Cân bằng i. 15 0 .

60 2 . t 1 0 . 12 [1 . 01] [0 . 18] GDP Gro wth i. 47] [0 . 05 . 93] [0 . 90] [1 . 25] *** [0 . 57 7 . 02 0 . 58] [4 .48 2 . 27 0 . 35 0 . 98 6 . 27 2 .

33] [1 . 04] [0 .0 . 45] [0 . 35 0 . 09 2 . 77] Lạm phát i. 41] [0 . 60] *** . 06] [0 . 64 [2 . 67] * [0 . 27 0 . 71 [0 . t 1 6 . 92 0 . 69 3 . 99 0 . 67 0 .

42] [0 . 57] [1 . 38] [1 . 17] [0 .[1 . (Côn tin UED) Cho vay Cho vay Tiêu chuẩn Do để Điều kiện Cân bằng Tờ F community members Thế chấp Kinh doanh Cho vay Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay . 97] ** [0 . 16] (C ontinue d) Trang 24 144 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 T thể 3.

31 0 . 51 0 . 33 0 . 01] . 51] *** [9 . 60] *** [8 . 41 0 . t 1 0 . 47 0 .Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 Tut Again Dep enden t i. 78] *** [3 . 27 [4 . 47 0 .

*** [5 . 18] *** The nuoc try to Fixed Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Thời gian Fixed Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s # o f PN quan sat ations 264 264 264 264 264 264 252 . 44] *** [6 . 01] *** [3 .

# o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 3 sho ws các kết quả của một GMM features dynamic bảng điều khiển project toán đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1 và 2) là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của Credit .

Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS. Các dep enden t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 3-7) là .normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v một l o f Cho vay hoặc Credit dòng để en terprises và hộ gia đình.

cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). ngân hàng liquidit y p osition. Họ là các Answ ers để questions . và ngân hàng đánh dấu et tài chính.các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của Credit normalization in các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ element. ngân hàng vốn p osition.

Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn tỷ lệ là các trung position b y the nuoc try to của the các biện pháp .2 và 9 o f các BLS. Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát. Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi.

từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e. Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ ering in các BLS mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có Augmented (Query 4 và 13 của các BLS). Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC .

h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y Hu danh GDP . Lạm phát là các Quý một v erage của lạm phát . Các decimal y tai tỷ lệ là các lâu đi v ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to . GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to .

Đức y . Ai-len. P ortugal. Ý . và Tây Ban Nha). Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các . F Rance. Hà Lan. Luxem b ourg. Bi. Hy Lạp. Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. Phần Lan. Các bảng điều khiển bao gồm database cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo.giá cho EAC h the nuoc try to .

và 1 p ercen t Lev ELS. BLS provide a just the number of the change in Cho vay the terms. Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. Trang 25 Vol. we may be the comments that take effect of policy Currency as well as economi- . nhin on all the information Tư documents statistics summary of Bang 1 and the system number of the table 3 Balance Taylor-rule and the controls the principal (like GDP).p Erio d 2002: Q4-2008: Q3. *. this for any effect Short timeout low giá for Credit and Rui ro thanh Account is the statistics and Kinh Tế Học ically over Đặng ke over against take effect of lãi exchange long timeout low or even Hut an account Vang lai. 5 p ercen t. và *** biểu thị statistics meaningful khi các 10 p ercen t. resp ectiv ely . very problem to Estimate size of effect Serial bởi the change of this. Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS. làm then. 9 the number 1 Policy currency. **. policy latitude description 145 giá balance the account and long timeout show Nay say chung is not statis tically Đăng Kế. However.

empha-as sizes in Ruckes (2004) and Dell'Ariccia and Marquez (2006). but still about the amount of blocks Cho vay. Tác động của Tiền tệ P olicy trên T erms và Điều kiện Áp dụng để Cho vay Tỷ exchange lợi Nhuận trên Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay . also features to 'degrees Bias Normal. in vực Công Nghiệp / Company ngoai xem XET . the change in editor degrees Cho vay apply for Accounts Vây Rui ro for Taylor-rule Balance. tat nhien for really r eported the previous then specified Rui ro is too level is one Nhiệm service experimental much problem children. Như they are also extended really Trường Thành of Cho vay. response cho question 2 and 9. We Thoại . the change in the terms Cho vay làm change in the value of assets khach hang Vây words BLS (làm keep it quality Vây associated Continuous) 22 and for all controls the others. and assets CHAP). In hai col the last of the table 4. Trọng Bằng 4 we parse take effect of policy currency in the special Conditions Cho vay thu. in the number of những người khác.Cally important in job interpreted Cho vay the terms such as the system numbers Tỷ giá currency. Đảo timeout. and in Nguyễn basic assets CHAP (for the the terms Vay kinh doanh) and the change in Thị Trường PN Đất developers hope (for Accounts Vây CHAP). the giao Ước. and LTV. we have an steps in progress analysis and Estimate hai response quy equal to the tra concept Niệm "is too level" accept Rui ro. they also Rui ro thanh Accounts cao more than. Xem Bang 9 secondary lục. is one way absolute cao Hòn against the system numbers GDP GDP and is a very important in job interpreted the change in to standard Cho vay. giao Ước. We checking Soát. element C. Đặng Note that Short timeout low giá take effect as the mềm Đặng ke for lợi Nhuận (lãi exchange Cho vay) apply to all the terms Vây average and Rui ro. Trang 26 T thể 4. at least that Cho vay kinh doanh Cap. Các 22 Tools can. assets chap. which is the following to standard Cho vay mà chat làm Augmented nhận expressions for Nguyễn basic : change in g the terms Kinh Tế eneral . Which the result of this for any that the bank that rui ro Credit cao more than in Cho vay new when the currency lãi exchange policy low over (chênh Bias low more than cho khach hang Vây editor Rui ro.

Rui ro over Cho vay Tỷ exchange lợi Nhuận trên Tỷ exchange lợi Nhuận trên Kích thước Bên vắng Maturit y Tỷ exchange lợi Nhuận trên Tỷ exchange lợi Nhuận trên Bên vắng Vây-toMaturit y Av erage Rui ro over của các AskCho vay của các Av erage Rui ro over AskV alue của các Kinh doanh Thế chấp Cho vay Cho vay Cho vay people đàn ong t Đồng v Ê-nan t Cho vay Cho vay Cho vay people đàn ong t Tỷ lệ Cho vay Cho vay Cho vay 1 2 3 4 5 .

59] *** [1.28] ** [1.24] [1.39 10.93] *** [3.38 2.75] * [0.72] * [1.6 7 8 9 10 11 12 13 T một ylor-Rule 14.10 5.06] *** [1.10] *** [2.57 9.08 0.95 4.56 7.38 0.03 0.09 0.05 4.05 0.17 9.60] *** [5.63 4.96 4.81] *** Trong terbank Tỷ lệ 0.30 Dư i.57] [2.08 0.76] * [2.44 7.08 .04 0.91] * [2. t 1 [3.

06 0.03 0.76] [0.41 0.14 0.08 0.18] T Ong Vốn 0. t 1 [0.298 0.80] [1.40 Tỷ lệ i.98] [1.06 0.07 0.09] [1.23 0.27 0.08] [0.0.09 0.22] [0.41] [1.25] [2.26 0.70] .99] ** [1.04] ** [0.04 0.26 0.06 i.45] [1.04] [1.40] [1.01 0.15 0.27] [1.34 0. t 1 [1.

03 0.56] [1.96] [0.06 0.47] ** [0.86] [0.20] [0.14] [2.03 0.55] [2.04] [2.24] [0.86] * Nhu cầu cho 0.00 0.97] [1.03] [0.06 0.04 Cho vay i.04 0049 0.08] ** [0.09 0.03 0.83] *** [3.51] *** [0. t 1 [0.10 0.11 0.01] .60] *** [2.84] [2.24] [3.00] ** [0.[1.84] [1.20] ** [1.03 0.

24] [0.43 2.12] Curren t Accoun t 0.22 0.63 .46] [0.[1.66 0.74] T en-Y tai Tỷ lệ 13.77 2.28 0.38 0.57 11.63 4.07 0.12 1.21] [2.04 0.73] *** [0.11] ** [0. t 1 [0.60] [0.78] [1.15] [0.98] [0.23 Cân bằng i.48 0.84] [0.70 8.36] ** [2.08 0.31 7.41 3.48 0566 0.53 2.33] [2.41 0.27 0.

66 2.36 1. t 1 [3.94 1.10] ** [1.60 2.32] [0.18 i.60 1.94] [1. t 1 [2.93] [2.33] [0.03 0.09] .4.42 1.44 i.12 2.82] * [2.21] *** [2.42] ** [1.66] *** [1.91] *** [2.07 0.79 0.02] GDP Gro wth 2.86 0.48] [0.82 0.98] [0.88 2.70] * [0.39 2.54] [0.

16 6121 3.81 0.71] [2.38] Lạm phát i.42] ** [2.20 6.60] [0.26] ** [2.50] ** [0.49] *** [3.49] [1.72] * [2.92] *** [1.94] * [2.01] [0. t 1 9.20 4.29 [3.09] ** [1.15] [0.92] * [2.22] ** [0.11] [1.39] *** [3.10 0.85 2.09] Chung 0.20] ** [2.70 6.64] *** [3.01 Kinh tế [1.30] [1.** [0.14 2.38 6.80] * [1.25 6.07] .61 0.65 10.68] *** [1.

t 1 Vực Công Nghiệp / Công ty 0.05 Outlo ok i. t 1 [3.16 Prosp ECTS i.11 i.19] *** (C ontinue d) Trang 27 T thể 4. t 1 [0. (Côn tin UED) Tỷ exchange lợi Nhuận trên Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Rui ro over Cho vay Tỷ exchange lợi Nhuận trên Tỷ exchange lợi Nhuận trên Kích thước Bên vắng Maturit y Tỷ exchange lợi Nhuận trên .79] Nguy cơ của Bên vắng 0. t 1 [0.94] Nhà ở Đánh dấu et 0.Điều kiện i.

Tỷ exchange lợi Nhuận trên Bên vắng Vây-toMaturit y Av erage Rui ro over của các AskCho vay của các Av erage Rui ro over AskV alue của các Kinh doanh Thế chấp Cho vay Cho vay Cho vay people đàn ong t Đồng v Ê-nan t Cho vay Cho vay Cho vay people đàn ong t Tỷ lệ Cho vay Cho vay Cho vay 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Tut Again Hồi quy 0.39 .49 0.

25] *** [4.17 0.42 0.34] *** [4.62 0.81] *** [4.86] *** [6.16] *** [5.73] *** [1.41 0.49 0.71] *** [6.38 0.18] *** The nuoc try to Cố định Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s . t 1 [9.29] *** [6.44 0.76] * [5.96] *** [4.24 0.00] *** [3.44 0.52 0.55] *** [5.35 i.0.

264 264 264 264 264 264 264 264 264 264 264 264 264 # o f The nuoc attempt to .Ye s Ye s Ye s Ye s Tác động Thời gian Cố định Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Tác động # o f Obs.

12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 4 sho ws các kết quả của một GMM features dynamic bảng điều khiển project toán đâu các dep enden t v ariable là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various t ening của các điều kiện và điều kiện cho Phù .

Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát.Ving Cho vay hoặc Credit dòng để en terprises (Cột 1-6) và để Hồ Gia families cho nhà purc hase (Cột 7-11) in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS). Họ là các Answ ers để questions 3 và 10 của các BLS. .

Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ ering in các BLS mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có Augmented (Questi useful 4 .Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn tỷ lệ là các trung position b y the nuoc try to của the các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e.

Các decimal y tai tỷ lệ tôi s các lâu đi v ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to . GDP Gro wth là các ann ual . Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y hư danh GDP .và 13 của các BLS).

Lạm phát là các Quý một v erage của in flation giá cho EAC h the nuoc try to . các dep enden t v ariable là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của điều kiện và điều kiện cho ri .Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to . Tôi n cột 12 và 13.

Trong the response quy các plug-in sung con trols là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization do để gen Eral kinh tế the terms.people trot Tuyết kinh doanh và CHAP các khoản vay. vực Công Nghiệp / company outlo ok. Các con . và Nguyễn basic của credit (Đối với kinh doanh the terms Vây) và để nhà ở đánh dấu et prosp ECTS và chung kinh tế điều kiện (Đối với CHAP the terms Vây).

trols là các Answ ers để questions 2 và 9 o f các BLS liên quan để "C P erception của Nguyễn basic " như đại diện orted in bảng 9 o f các ứng dụng endix. . Bi. Các bảng điều khiển bao gồm database cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Tất cả các explanator y v ariables là Tut Again b y một quý. Phần Lan.

5 p ercen t. Hy Lạp. Hà Lan. *. Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các p Erio d 2002: Q4-2008: Q3. Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS.F Rance. P ortugal. Luxem b ourg. và *** biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t. Đức y . và Tây Ban Nha). Ai-len. Ita ly . và 1 p . **.

table 5. 9 the number 1 . Trang 29 Vol. one in the day Nghiêm ngát Giám ngồi Cap bank and a about the limit on the LTVs. but the interesting it is kept with the following chan ge in to standard Cho vay làm bank balance against kế toán element Đặng Note is. Results of this GOIÝ that before starting conversations khủng Hoàng finan cial. First we parse take effect of lãi exchange Short limit on the terms Cho vay count may in khủng Hoàng (Table 6) do not have control panel and use project toán GLS as in 23 Ông rất Cho vay whole DOANH NGHIỆP & and chap still Đặng ke if we do not including the time effect fixed. 3. we really parse interactive middle Currency lãi exchange policy (Balance Taylor-rule) and bank Giám ngồi Job quarantine secure the số Biện pháp sion / regulations.2 conditions Cho vay and standard input Trọng conversations khủng Hoà ng Các kết quả được báo cáo như sau. 23 Này The result is a powerful tôi up to really including the lãi exchange associated ( lãi exchange long timeout) and as well as Cap bank Tổng hợp and features thanh Accounts (Do it checking Soát for channels Cho vay bank equity dictionary over). We used hai số Biện pháp policy important. Trang 28 148 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 systems balance Taylor-rule for response quy use for Vây the standard input Cho vay chap still Đặng ke. This continued also interpreted that policy quarantine secure Nghiêm ngát over as a reduces take effect of policy currency giá Low for job offer the terms Vây bank and Rui ro. Together end.ercen t Lev ELS. Results are powerful tôi do not included Tut standard input Credit as a variable checking Soát or to Introduction (or not) nuoc fixed effect (the result as required). chi fee thanh Accounts. or apply effect canh tranh) reduce bởi policy Nghiêm ngát over in the hai Cap bank or LTV. the result for any too Rui ro in Cho vay bank when giá policy currency in the level low. We found some of the same as stock cho any effect of policy currency giá low in the cause of the standard input mềm Cho vay (as a mềm Cho vay the termstions làm Cap bank. Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. Làm then. currency for low over Tỷ giá. bank Diu Again lợi Nhuận for Accounts Vây chap even for the Vâyers. rui ro Credit stored do not to change. resp ectiv ely . change the terms Cho vay làm location thanh Accounts bank for số Biện pháp Giám ngồi Cap and the change in the terms Cho vaytions làm really canh tranh of bank for số Biện pháp LTV. Note that this is usually does not case with the total can Cho vay building ditions (cột 1 and 4). which they are cho Rui ro.

policy latitude description 149 T thể 5.Policy currency. và Vốn Really Minh Bạch Chỉ số Thế chấp Cho vay Kinh doanh Cho vay Cân bằng Ngân hàng Ngân hàng Cho vay Tờ Ngân hàng Cho vay Vốn Liquidit y Điều kiện F community members Comp etition Điều kiện P osition P osition 1 2 3 4 5 6 T một ylor-Rule Dư i. t 1 . Tối đa Vây-to-V alue. Trong teraction b e t w een Tiền tệ P olicy .

02 22 . 73] * [0 . 92] *** (TR-Balance * Tối đa L TV) i. 03 29 . 92] * [3 . 01 14 . 20] [1 . 89 [0 . 93 [0 . 21 15 . . 52 20 . t 1 3 .9 . 17 16 . 30] [1 . 96 3 . 09] [1 .

49 39 . 99] ** Vốn Really Minh Bạch i. t 1 [1 .20] [1 . t 1 49 . 67] * [1 . 53 11 . 77 4 . . 60] *** (TR-Balance * Vốn 14 . 27] [0 . 14] [3 . 30] [0 . 81] [3 . 00 2 . 04 [1 . 67 Nghiêm Ngát) i.

30] [1 . 015 [0 . t 1 0 . 037 0 . 04 0 . 73] [0 .81] *** Trong terbank Tỷ lệ i. . 07 0 . 19] [0 . 61] T Ong Vốn Tỷ lệ i. 03 0 . 67] * [0 . 25 0 . 52] [1 . 012 0 . t 1 0 .

00 [0 . 94] * [0 .24 0 . t 1 0 . 05 0 . 39] [1 . 86] [2 . 17 0 . 06 0 . 01 0 . 36] ** [0 . 01 0 . 00] Nhu cầu cho Cho vay i. 62 0 . . 30] [0 . 03 0 .

98] T en-Y tai Tỷ lệ i. 12] [1 . 82 10 . 57] [0 . 21 [0 . . 18] [3 . 43 12 . 81 1 . t 1 17 . 01 12 . 08] *** [0 . 04 [0 . 22] [0 . 84] [0 .06 0 . 87 0 . 06] [0 .

66] . 01 0 . 07] [0 . 04] [0 . 05] [0 .28] [1 . 27] [3 . t 1 0 . 40 [0 . 85] [1 . 72] [0 . 75] *** Curren t Accoun t Cân bằng i. 19 0 . 02 0 . 04 0 . 65] * [0 . 32 0 .

t 1 4 .* (C ontinue d) Trang 30 150 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 T thể 5. 09 0 . 94 - . (Côn tin UED) Thế chấp Cho vay Kinh doanh Cho vay Cân bằng Ngân hàng Ngân hàng Cho vay Tờ Ngân hàng Cho vay Vốn Liquidit y Điều kiện F community members Comp etition Điều kiện P osition P osition 1 2 3 4 5 6 GDP Gro wth i.

67] *** [1 . 33] [0 . 10 0 . t 1 1 . 67 6 . 18] [0 . 32] Lạm phát i.2 . 19 0 . 11] ** [1 . 31 0 . 05 0 . 83 10 . 50 [0 . 63 1 . 66 5 . 26 [2 . 27] [2 .

01] [0 . 66] * [5 . 35 0 .. 19] [1 . t 1 0 . 23] [4 . 37 0 . 17 0 . 37 [4 . 16] *** [1 . 18] [1 . 24] *** . 25 0 . 39] *** [4 . 78] * [0 . 19] *** Tut Again Dep enden t i. 50 0 .

57] *** The nuoc try to Cố định Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Thời gian Cố định Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s # o f PN quan sat ations 242 242 242 264 264 264 # o f The nuoc attempt to 11 11 11 12 12 . 75] *** [4 .[9 .

12 Ghi chú: T thể 5 sho ws các kết quả của một GMM features dynamic bảng điều khiển project toán đâu các dep enden t v ariable in cột 1-3 là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của Cho vay điều kiện và của Cho vay normalization do để cân bằng tờ các yếu tố và ngân hàng comp etition cho .

Họ là các Answ ers để questions 8 và 9 o f các BLS. Trong cột 4-6 các dep enden t tôi s các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của Cho vay điều kiện và của Cho vay normalization do để ngân hàng vốn và để ngân hàng liquidit .CHAP Cho vay in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS).

Họ là các Answ ers để questions 1 và 2 o f các BLS. Vốn really Minh Bạch là một Chỉ số của really Minh Bạch của vốn askpeople đàn ong ts . Các max L T V tôi s các Châm ngôn um Vây-to-v alue tỷ lệ applications để CHAP Cho vay in EAC h the nuoc try to như đại diện orted in IMF (2011).y p osition cho kinh doanh các khoản vay.

(Barth. Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát. Các in terbank rate và các tổng vốn rate là các average của the các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e. Các decimal y tai tỷ lệ là các lâu đi v . và Levine 2006). Caprio.

Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y hư danh GDP .ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to . Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng in các BLS Answ ering mà các nhu cầu cho kinh doanh .

Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi.hoặc CHAP Cho vay có Augmented (Query 4 và 13 của các BLS). GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to . Lạm phát là các Quý một v erage của lạm phát giá cho EAC h the nuoc try to .

Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. *. Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các p Erio d 2002: Q4-2008: Q3. Ai-len. **.. Hy Lạp. Luxem b ourg. Phần Lan. . Ý . Bi. và Tây Ban Nha). Đức y . P ortugal. Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Hà Lan. F Rance.

và *** biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t. Tác động của Tiền tệ P olicy Sau khi các Khủng hoảng (There is no thời gian fixed effect) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp . 5 p ercen t. resp ectiv ely . Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. và 1 p ercen t Lev ELS. Trang 31 T thể 6.

59 3.54 2.79 4.Cho vay Kinh doanh Thế chấp Tất cả Ngân hàng Vốn Ngân hàng Liquidit y Ngân hàng Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ov ernigh t Giá t 1 8.05 2.79 [7.45] *** [3.96] *** [4.98 2.51 3.89] *** .22] *** [2.

69 Dư i.91] *** Tut Again Dep enden t 0.68] *** [9.61 0.17] *** [12. t 1 [9.68 0.56] ** [3.69] [0.67 0.58 2.00 0.67 0.68 0.60 0.90] * [6.78 1.35] *** [10.53] [1.10] *** T một ylor-Rule 1.55 0.53 i.62 0.36 0.70 0.39 0.75] *** [13.[2.44 0.54 0.50 0.46] .58 0. t 1 [0.96] *** [8.47 1.45] [1.77] * [1.62] [0.

89] *** [6.64] *** [10.95 232.15 211.83 .51] *** The nuoc try to Cố định Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Tác động Thời gian Cố định Tác động Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không W ald Thống kê 877.02] *** [8.71] *** [9.83] *** [10.42] *** [9.21] *** [9.90] *** [8.*** [10.

174.02 154. 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 6 sho ws các kết quả của GLS bảng điều khiển response quy .39 146.29 164.06 237.71 # o f Obs.17 189.41 210.27 132.83 134.76 583.93 216.

Họ là .đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1-4) là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v một l o f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises và hộ gia đình.

các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS. Các dep enden t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 5-14) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: .

Các o v ernigh t . ngân hàng liquidit y p osition. Xem t thể 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi. Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 o f các BLS. và ngân hàng đánh dấu et tài chính. cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). ngân hàng capit al p osition.tất cả cân bằng tờ element.

Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý.tỷ lệ là các Quý một v erage của các hàng ngày o v ernigh t tỷ lệ (EONIA). Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát. .

và Tây Ban Nha).Bi. Ý . Ai-len. Hy Lạp. F Rance. Đức y . Các bảng điều khiển follow again ion là ước tính o v e r các p Erio d 2008: Q4-2010: Q4. 5 p ercen t. Luxem b ourg. và *** biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t. và . Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS. Phần Lan. **. P ortugal. *. Hà Lan.

we used GMM and including all controls the such as we have a executed before conversations khủng Hoàng. can be important than the in period of the previous conversations khủng Hoàng. These systems numbers always important for the the terms Vay kinh doanh. xe hơi tương quan của để một. (Policy currency) lãi exchange Short timeout low that diu overall the terms Cho vay (cột 1 and 2) and Cho vay mà chat standard for company làm Cap bank and restrictions compute thanh Accounts (Cột 5 up to 12). Bảng 7A cho see that after start conversations khủng Hoàng Trọng Nam 2008: Q3. we differentiĂn the bank bởi compute thanh long Accounts limit Vây words Eurosystem. và the time in v Arian t cor mối quan hệ ngang qua the nuoc cố gắng.1 p ercen t Lev ELS. Tất cả các bảng điều khiển response quy bao gồm tiêu chuẩn lỗi allo Cánh heteroscedasticy . with the following cú Sóc max the happen in call khủng Hoàng. Các . we executable Estimate ra so on for GMM and including all vari-checking Soát ables. as interpreted in the 3. Trang 32 152 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 bảng 2. reports that the result and do not have the time fixed effect (Bang 7). Then. Giá according to policy currency low improved Thiện bank thanh Accounts and grow Cap sources Credit. Trọng files the last of project toán (Bang 8). 24 Table 7B. resp ectiv ely .

Hòn again. Các ông rất related to the terms Cho vay count can for Accounts Vây chap and the standard input Cho vay for the the terms chap làm to balanced the element Tấm that is not ke. This can make reduces Đặng ke space powerful of Ước Lương. the number of the system Dư Taylor-rule meaningful are for the terms Cho vay làm to balanced the element Tâm (for the the terms Vay kinh doanh). we are input used the regulations thanh long Accounts limit of ECB. It is also be interesting to Note that the system number of the total CAPIrate tal is the standard Cực and essential that Đặng ke. Tác động của Tiền tệ P olicy Sau khi các Khủng hoảng (There is no thời gian fixed effect) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Kinh doanh Thế chấp Tất cả Ngân hàng Vốn Ngân hàng Liquidit . 8A. ECB the implementation an policy thanh Accounts entire giao proviSion with the vực bank. Trang 33 T thể 7A.result of the table 6 be confirm. 24 Cần Note that amount of the quan sat after call khủng Hoàng that Đặng ke cantly low over against response quy first. but only Vây Cap kinh doanh. the bank trung uong the increase Cường up quy description offer thanh long Accounts limit (ba length over Period timeout tháng). Trọng table. Trọng the final of parsing. when we do not including the time fixed effect (làm amount quan sat less). To Lan balanced take effect of conversations khủng Hoàng and especially. to restore back job traffic policy in the currency khuất Vực đồng Euro. Điều này cho thấy the bank on call khủng Hoàng with the location Cap better as the mềm Cho vay over the terms.

27] [1.01] ** [1.02 t 1 [5.y Ngân hàng Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ov ernigh t Giá 16.74] *** [1.74 3.56 3.56 3.95] * [2.66] * [3.40 4.00] *** [0.73] T một ylor-Rule 16.59 5.61 6.37 4.40 .37 4.

15 0.27] [1.99] [0. t 1 [5.73] Trong terbank Tỷ lệ 0.86] * [1.86] * [0.66] * [3.01 0.45] [0.01] ** [1.00] *** [0.99] [1.06 0.05 0.19 0.10] [0.61 6.15 i.10] [1.12] [0.74 3.19 0.74] *** [1.01 0.06 0.08 0. t 1 [0.08 0.01 0.01 0.12] [0.48] [1.66] *** [2.05 0.02 Dư i.66] *** [0.95] * [2.59 5.4.48] .45] [2.

54 2.23] ** [2.86] [0.61 1.23] *** [4.34 0.62] *** [3.27] *** [0.34 1.52 0.61 1.76 1.54 1.23] ** [1.52 2.06] *** [3.86] .76 1.63 1.63 0.53 Tỷ lệ i.53 0.00] [3.23] *** [3.T Ong Vốn 1.62] *** [3.00] [1. t 1 [2.27] *** [4.06] *** [3.

04 0.28] *** [3.90] [1.56] [0.29 0.06 0.05 0.30] [0.03 0.83] [0.19] ** [0.56] [1.29 Cho vay i.83] [0.16 0.19 0.19] ** [2.28] *** Curren t Accoun t 0.Nhu cầu cho 0.04 0.16 0.06 0.83] [0.19 0. t 1 [2.84 - .08 0.05 0.06 0.40 1.40 0.06 1.03 0.90] [0.08 0.83] [3.30] [0.84 0.

03 0.03] *** [5.09] [0.03 0.05] [0.94 .04] [0.95 3.02 0.78 0.58 2.95 1.78 1.98 5.46] ** [2.04] ** [0. t 1 [2.94 9.46] ** [5.98 2.02 0.04 Cân bằng i.58] [2.04 0.61 9.58 0.04] ** [2.09] T en-Y tai Tỷ lệ 0.05] [0.58] [0.04] [0.61 5.58 3.58 0.0.03] *** [0.

17] [0.53] [1.82 1.08 0.60] [1.94] *** GDP Gro wth 0.86 0.91 i.32] [0.07] [1.34] [1.48] .94] *** [2.30] [2. t 1 [0.35] [0.92 0.08] [1.60] [0.21] [0.31 0.08 0.33 0.25 0.45 1.i. t 1 [0.30] [1.37] [1.21] [0.48] [0.35 1.84 0.58] [0.17] [0.91] [0.07 1.66 0.91] [1.37] [0.

73] Lạm phát i.42] [0.08 4.19 3.53 3. t 1 1.65] [1.30] [2.70] [2.94 7.86] *** (C ontinue d) Trang 34 T thể 7A.31 1.40] [2.75] [0.93] * [1.88] [1.99] [0.90] *** [0.79 3.00 4.47 [0.90 6.69 5.46 7.56] *** [0.95 6.59] [3.[1.66 6.96] * [1.96] *** [1.41] *** [1.31] [2.11] [0.11 5. (Côn tin UED) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do .

14 0.02 0.19 0.19 .40 0.23 0.40 0.02 0.để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Kinh doanh Thế chấp Tất cả Ngân hàng Vốn Ngân hàng Liquidit y Ngân hàng Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tut Again 0.23 0.14 0.

34] *** The nuoc try to Cố định Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s .10] ** [4.14] [0. t 1 [0.59] *** [1.14] [2.34] *** [4.36 Dep enden t i.80] * [0.28 0.28 0.59] *** [3.10] ** [2.15] ** [2.0.36 0.99] [0.15] ** [2.99] [3.80] * [1.

84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 .Ye s Ye s Ye s Tác động Thời gian Cố định Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Tác động # o f Obs.

12 Ghi chú: T thể 7A sho ws các kết quả của một GMM features dynamic bảng điều khiển dự toán đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1-4) là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v .

một l o f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en ter prises và hộ gia đình. Các dep enden t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 5-14) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening . Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS.

cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). ngân hàng liquidit y p osition. và ngân hàng đánh dấu et tài chính.của tín dụng normalization in các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ in the actual Tế rs. ngân hàng vốn p osition. Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 của các BLS. Các o v ernigh t .

tỷ lệ là các Quý một v erage của các hàng ngày o v ernigh t tỷ lệ (EONIA). Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn tỷ lệ là các trung position b y the nuoc try to của các các biện pháp từ các mâu của . Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA ra tes trên GDP Gro wth và lạm phát.

Các Curren t .Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted tôi n Bankscop e. Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ ering in các BLS mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có Augmented (Query 4 và 13 o f các BLS). Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi.

GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GD P cho . Các decimal y tai tỷ lệ là các lâu đi v ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to .accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h euro-ar ea the nuoc try to chia b y hư danh GDP .

Phần Lan. Luxem b ourg. Ý . F Rance. Hy Lạp.EAC h the nuoc try to . . Lạm phát là các Quý một v erage của lạm phát giá cho EAC h the nuoc try to . Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Đức y . Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. Hà Lan. Ai-len. Bi.

Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. và *** biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t. và Tây Ban Nha). Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS.P ortugal. Trang 35 . 5 p ercen t. **. *. resp ectiv ely . và 1 p ercen t Lev ELS. Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các p Erio d 2008: Q4-2010: Q4.

Tác động của Tiền tệ P olicy Sau khi các Khủng hoảng Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Thế chấp Kinh doanh Cho vay Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 T một . 9 the number 1 Policy currency.Vol. policy latitude description 155 T thể 7B.

05 0.99 7.09 0.70 2.99] [0.17 [1.05] [1.46] *** [0.04] [1.17] Trong terbank Tỷ lệ i.87] [1.69] [1.07 3. t 1 18.15] [0.12 0.30 4.00 0.90 - . t 1 1.05 0.80] [2.11 0.09 0.31] [0.90] [0.29] ** [1.10 1.20 [5.65] * T Ong Vốn Tỷ lệ i.21] [0. t 1 0.ylor-Rule Dư i.74 3.27 4.

07 0. .48 1.21] ** [0.06 0.04 0.09 0.71 [1.49] [0.24 0.39] *** [1.13] [3.29 [2.26] [2.15 0.88] [1.08 0. t 1 0.47] [3.24 Cân bằng i.26] [1.38 2.39 0.98] ** [0.1.21 0.02 0.87] Nhu cầu cho Cho vay i.34 2.03 0.61] [0.84] *** [0.92] *** Curren t Accoun t 0.93 0.94] *** [2.

27 3.52 2.03 2. t 1 0.24] [0.95] [0.49 1.48] [1.06] *** [1.83 10.63 3.78] [0. t 1 3.32] [0.19] [0.43 0.42] [1.16 [1.25] [1.24] ** [0.41] .30 12.54 0.21 5.16] [2.64] *** GDP Gro wth i.31] [0.96] [0.52 2.t 1 [2.99 4.25] ** [4.67] * [3.59] T en-Y tai Tỷ lệ i.53 [0.

24 7.92 [3.56 7. t 1 8.30] ** [1.02] ** [2.86 6.25] *** [2.20] [0. (Côn tin UED) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Thế chấp Kinh doanh Cho vay Cho vay Ngân hàng Ngân hàng .68] *** [2.66] * (C ontinue d) Trang 36 156 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 T thể 7B.35] Lạm phát i.33 7.87 6.55 4.[2.47] *** [4.14] *** [1.29] ** [3.

06 0.Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 Tut Again Dep enden t i.07] ** [0.08] *** [2.40 0.02 0.71] *** The nuoc try to Cố định .06] ** [2.39 0. t 1 0.27 0.39 [0.57] [3.12] [2.92] *** [4.18 0.

Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Thời gian Cố định Tác động Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s # o f PN quan sat ations 84 84 84 84 84 84 84 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 7B .

sho ws các kết quả của một GMM năng động bảng điều khiển dự toán đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1 và 2) là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v một l o .

Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS. Các dep enden t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 3-7) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in .f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises và hộ gia đình.

và ngân hàng đánh dấu et tài chính. Các T một ylor-rule Balance là các Balance của . cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 o f các BLS.các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ element. ngân hàng vốn p osition. ngân hàng liquidit y p osition.

các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát. Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ ering in các BLS mà các . Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn tỷ lệ là các trung position b y the nuoc try to của các các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e.

nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có tăng (Query 4 và 13 của các BLS). Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS câu hỏi. Các decimal y tai tỷ lệ là các . Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y hư danh GDP .

Lạm phát là các Quý một v erage của lạm phát giá cho EAC h the nuoc try to . Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y . GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to .lâu đi v ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to .

Ý . Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Luxem b ourg. Hà Lan.một quý. Các kiểm tra statistics là in Brac k ETS. Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các p Erio d 2008: Q4-2010: Q4. Phần Lan. **. F Rance. và *** . và Tây Ban Nha). Ai-len. Đức y . P ortugal. Bi. *. Hy Lạp.

thị trường bán buôn). Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. và 1 p ercen t Lev ELS. 9 the number 1 Policy currency. resp ectiv ely . can make Augmented capability of a financial conversations khủng Hoàng Cơ sources original words really tích tu rui ro bank in your system. 4. Action policy currency GOP Phan Lâm Augmented Credit availability for company and Hồ Gia families. Trang 37 Vol. Nội way non. All in all. Do đó. 5 p ercen t. we Introduction compute thanh long Accounts limit provided by ECB at the nuoc attempt to cấp (thu less it again bởi GDP) and also really interactive middle Meas ure of the currency giá (Balance Taylor-rule) and bank trung uong thanh khoản.biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t. up to lượt it. job offer long thanh Accounts limit the helps restore back job traffic policy Currency through the channels bank Cho vay. low over giá policy currency combined with privileges on Eurosystem long thanh Accounts limit reduce the problem children thanh Accounts (xem systems numbers of really interactive middle lãi exchange Short limits and the regulations thanh Accounts). set comments that job keep lãi exchange policy currency too low can make Augmented 'Cảm alert ngon Miêng cho Rui ro Credit and thanh Accounts làm bank of the bank Đạo đức Hazproblems ARD. . This. policy latitude description 157 Table and 8A 8B (have and do not have the time effect fixed). result of we appropriate with a mechanism in which Lĩnh Vực bank Waiting for mat with the problem children thanh Accounts Đặng ke. time lượt make mềm standard input Cho vay be applied bởi the bank. Kết luận PN comments and the students are giả. The result of project toán cho any effect of lãi exchange Short timeout is a powerful tôi over for bank Vây over length thanh Accounts limit provided by ECB (the bank BI có thể return truy cập vào các tư nhân. since the start Nam 2008 conversations khủng Hoàng.

Since the váy.But an when Rui ro in Bang có thể argument of the bank recognize and conversations khủng Hoàng starting. policy Currency and policy quarantine secure is connected and interworking. we analysis of some problems in khuất Vực đồng Euro. the detection of we make Sang đến take effect of the currency polbandwidth giá for the terms and standard input Cho vay. Trọng token of this report. the result cho that policy currency affects giá stable bank. Chúng tôi thiếc that. Tác động của Tiền tệ P olicy và Liquidit y O p erations Sau khi các Khủng hoảng (There is no thời gian fixed effect) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit . but also Function Ý policy direction of the future to the important. determined policy Currency Trang 38 T thể 8A. and they take effect depend on the whole space powerful Balance for 'kế toán bank and bank policy quarantine secure. Special. with the following take effect quan tâm Bạning sources original and really development of conversations khủng Hoàng show Nay. then Lĩnh Vực bank may be required policy currency low giá room to support offer Credit for DOANH NGHIỆP & and the families Hồ Gia Special the bank with the facility Balance for 'kế toán elements.

57 0.82 1.42 1.06 2.89] [2.22 1.y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 T một ylor-Rule 16.19] ** [0.06] .00 0. t 1 [5.04 3.84] *** [2.39 1.08 5.01] *** [3.18 5.38 5.49 3.13 16.36 Dư i.

** [1.91 .53] [0.61 93.17] [0.16] [1.38] [1.14] *** [2.99 62.39] [2.25] [0.07 10.43] [2.33 23.77 18.61] [0.47] [1.31] [0.75 46.62] *** [1.05] ** [0.09] [0.13] [1.30 Liquidit y i. t 1 [3.10] [0.82 17.29 0.25] Long-T erm 62.40] (TR Dư * L T 0.52] [0.38 6.89 62.18 6.65 45.01] [0.03 65.96] *** [1.56] [0.27] [0.03 65.

99] [1.05 0.40] [0.48] [1.48] [1.06 0.71] *** [1.94 34.10 0.74] * [0.80] * [3.19 0.05 0.03] [2.05 i.76 19.05 0.01] [0.84] [0.84] * [2.08 0.20] ** .07 0.11 9.56] [0.93 Liquidit y) i.85] [2.37 7.07 0. t 1 [0. t 1 [0.05 0.70] *** [1.28] ** [0.20 0.03 0.16.63] Trong terbank Tỷ lệ 0.07 0.40] [0.

t 1 [2.31 2.95 1.57] ** [3.42] *** .84 0.90 2.85 1.38] *** [3.83] *** [3.81 0.93] *** [2.71 2.82] *** [3.43 i.99] *** [2.94] *** [3.47] *** [3.71] T Ong Vốn Tỷ lệ 1.[2.57] ** [2.16] ** [0.40 1.37 2.42 0.70 0.29 2.85 2.85] [0.

[1,23] [1,15] [0,90] [0.91] Nhu cầu cho Cho vay 0.21 0.21 0.06 0.07 0.06 0.07 0.04 0.05 0.07 0.07 0.12 0.12 0.08 0.08 i, t 1 [2.42] ** [2.42] ** [0,97] [1,16] [1,19] [1,32] [0,43] [0,62] [1,17] [1,40] [1,55] [1,52] [1,09] [1,15] Curren t Accoun t 0.24 0.24 0.20 0.13 0.92 -

0.89 0.14 0,25 0.40 0,46 1.13 1.10 0.20 0.24 Cân bằng i, t 1 [1,18] [1,35] [0,65] [0,43] [1,92] * [1,88] * [0,37] [0,66] [1,18] [1,42] [4,52] *** [4,25] *** [0,47] [0,52] T en-Y tai Tỷ lệ i, t 1 0.60 0.59 1,85 0.43 2.47 3.42 1,25 0.56 6.86 5.81 0.50

0.19 5.36 5.13 [0,15] [0,15] [0,58] [0,17] [0,98] [1,39] [0,36] [0,21] [1,38] [1,23] [0,14] [0,05] [1.50] [1,44] GDP Gro wth i, t 1 1.90 1.90 0,75 0,75 1,68 1,75 0.87 0,85 0.21 0.30 0,61 0.64 1.39 1,45 [1.41] [1,43] [0,85] [0,87] [2,02] ** [2.27] ** [1,07] [1,05] [0,15] [0,22]

[0,42] [0,44] [1,37] [1,52] (C ontinue d) Trang 39 T thể 8A. (Côn tin UED) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8

10 0.62] *** [1.57] ** [2.10 0.25] *** [3.21] ** Tut Again Dep enden t 0.94 6.62 6.9 10 11 12 13 14 Lạm phát i.33 7. t 1 6.15 4.45] [1.64] *** [3.75 8.37] ** [2.61 7.55 6.99 6.30 [2.09] ** [1.34 6.41] [2.31 5.27] ** [2.24] *** [4.11 8.72] *** [3.22 9.09] *** [3.99] ** [2.02 4.16 - .

34 0.65] [1.10 0. t 1 [0.04] ** [1.94] [0.78] * [1.32 0.93] [1.0.81] * The nuoc try to Cố định Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye .19 0.90] * [3.16 0.35 0.16 0.60] *** [3.61] [2.51] *** [1.53] [0.16 i.17] [0.95] [0.79] * [1.32 0.12 0.08 0.

84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 .s Ye s Ye s Ye s Ye s Tác động Thời gian Cố định Tác động Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không Không # o f Obs.

12 12 12 12 Ghi chú: T thể 8A sho ws các kết quả của một GMM năng động bảng điều khiển dự toán đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1-4) là các net p ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho .

Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS.các Phù v một l o f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en ter prises và hộ gia đình. Các dep enden t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 5-14) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting .

ngân hàng vốn p osition. ngân hàng liquidit y p osition. cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 của các BLS.một khép Khit various tening của tín dụng normalization in các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ in the actual Tế rs. và ngân hàng đánh dấu et tài chính. Các T .

. Dài hạn liquidit y tôi s các cen Uông ngân hàng liquidit yb o r r o w e da t các lâu op erations (Ba-mon thứ để one y tai) từ các bank Khu Vực của EAC h the nuoc try to chia b y GDP .một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát.

Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn r atio là các trung position b y the nuoc try to của các các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e. Các nhu cầu cho Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ e past in các BLS mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có tăng (Query .

Các decimal y tai tỷ lệ là các long-t erm đi v ernmen t b ond . Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS Thác Mac vận hành. Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y hư danh GDP .4 và 13 của các BLS).

Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to . Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu . Lạm phát là các Quý một v erage của lạm phát tỷ lệ s cho EAC h the nuoc try to .in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to .

Ai-len. Đức y . *. Các bảng điều khiển response quy là ước tính o v e r các p Erio d 2008: Q4-2010: Q4. Phần Lan . Hy Lạp. Luxem b ourg. và Tây Ban Nha).cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. P ortugal. và *** biểu thị thống kê meaningful khi . Các t est statistics là in Brac k ETS. Bi. **. Ý . Hà Lan. F Rance.

Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi.các 10 p ercen t. và 1 p ercen t Lev ELS. 5 p ercen t. Tác động của Tiền tệ P olicy và Liquidit y O p erations Sau khi các Khủng hoảng Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng . resp ectiv ely . Trang 40 T thể 8B.

t 1 [5.69 3.48 7.62 3.42 4.90 9.28 0.91 2.43 Dư i.33 4.Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 T một ylor-Rule 20.03 20.29] *** [4.04] *** .38 1.63 1.05 3.87 10.

83 92.17] [1.96 48.23] [0.[1.25] (TR Dư .89] [0.40] [0.59 29.43] [2.98] ** [0.77] [0.19] [0.75] * [2.26] [0.81 88.05 44.06] ** [1.33] [1.08] [0.65 90.45 31.78] [1. t 1 [2.79] Long-T erm 70.31] [0.21] ** [1.36] [0.03 72.73] * [0.82] * [1.42 21.92 29.90 12.57 9.30] ** [0.60] [1.90] [1.31 Liquidit y i.49 69.98] ** [0.51] [1.

34] *** [2.06 0.15] [1.14] [1. t 1 [0.10 0.02 27.14 0.09 0.05] [1.67] .56] [0.02 0.44 7.00 0.09 0. t 1 [1.18] [3.45] Trong terbank Tỷ lệ 0.55 L T Liquidit y) i.10 0.* 2.12 0.27] [1.10 0.63] [1.09 i.11 0.11 0.68 22.06 0.79] *** [3.70 21.61] *** [2.25 5.15] [1.05] ** [0.37 35.47] [1.

55 2.* [0.63 2.47 1.13] [1.63] .39 0.24 0.99] ** [3.16] T Ong Vốn 1.82] [0.64] *** [3.67] *** [3.30 0.24 2.21 2.45 2.81] [1.63] *** [1.16] [0.60 0.99] ** [1.96] *** [3.62 Tỷ lệ i.03] [0.48 2. t 1 [2.58 2.71] *** [2.70] *** [2.70 2.

16] [1.61] *** [0. t 1 [2.03 0.07 0.17 0.30] [1.06 0.11 0.40] [1.05 0.55] [1.91] [0.40 0.76] * [1.81] [1.36] [0.77] * [1.88] Nhu cầu cho Cho vay 0.04 0.32] [0.11 i.17 0.09 0.00] [1.29] [0.22 0.40] ** [0.42] ** [2.13] [1.34] Curren t Accoun t 0.06 0.07 0.40] [0.22 0.38 .39 0.*** [2.

82 1.28 1.21 7. t 1 [1.47] *** [0.06 0.25 9.22] [2.73] T en-Y tai Tỷ lệ 1.82] * [1.61] *** [3.68] * [1.11 1.62] [1.01] [0.0.75 3.19 0.67] [1.37 0.16] ** [0.33] [0.26] ** [2.08 0.21 0.32 Cân bằng i.14 0.85 1.00 0.94 2.30 1.10 1.71] [0.00] [3.29 0.94 2.86 .

03] ** [1.68 1.81 0.79 3.27] [0.51 0.99] ** GDP Gro wth i.04 .50 9.70] * [1.11 11.90] * [2.93 i.57 0.41] [2.02] ** [1.93] [0.45] [0.53] [0.99 2.98 2.52 0.45] [0.58 3.10] [0.55 2.82 12.87 2.9.67] [0.29] [1.53 3. t 1 3. t 1 [0.09 1.

34 9.27] ** [0.82] *** [4.69] *** [3.85] [0.21 9.08] [1.32 9.65] [2.62] . t 1 9.81] [0.40 6.98 8.20] *** [2.32] [0.06 8.66] *** [2.36] [0.27] ** [2.83] Lạm phát i.87 10.46] *** [3.47] ** [1.28] *** [4.18] *** [2.[1.21 7.52] [0.17 7.19 6.96] *** [2.23 6.92] [1.11] [0.23] ** [2.52] [1.10] *** [2.62] [0.07 [3.10 8.36] ** [3.32 9.

(Côn tin UED) Cho vay Điều kiện Cho vay Tiêu chuẩn Do để Cân bằng Tờ F community members Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Ngân hàng Ngân hàng Ngân hàng Kinh doanh Thế chấp Tất cả Vốn Liquidit y Đánh dấu et Tất cả Cho vay Cho vay F community members P osition P osition Tài chính F community members 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 .46] (C ontinue d) Trang 41 T thể 8B.[1.

12 13 14 Tut Again Dep enden t 0.67] * [1.96] * [2.45] [2.49] [1.15 0.32 0.11] [0.98] *** [2.31 0.52] [0.11] ** [1.29 0. t 1 [0.26 0.09 0.39] *** [3.92] [1.81] [0.05 0.11 0.05 0.68] *** The nuoc try to Cố định Ye s Ye s Ye s Ye .12 0.29 0.79] *** [3.19 0.19 i.70] [0.22 0.

s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Tác động Thời gian Cố định Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Ye s Tác động # o f Obs. 84 84 84 .

84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 84 # o f The nuoc attempt to 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 Ghi chú: T thể 8B sho ws các kết quả của một GMM năng động bảng điều khiển dự toán đâu các dep enden t v ariable Cho vay c onditions (Cột 1-4) là các net p .

Các dep enden . Họ là các Answ ers để questions 1 và 8 o f các BLS.ercen Tage của ngân hàng in EAC h the nuoc try to đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng tiêu chuẩn in các Khu Vực đồng euro Ngân hàng Cho vay Surv ey (BLS) cho các Phù v một l o f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en ter prises và hộ gia đình.

ngân hàng vốn p osition. và . ngân hàng liquidit y p osition.t v ariable Cho vay according to standard ds do để b alanc e cô et các yếu tố (Cột 5-14) là các net p ercen Tage của ngân hàng đại diện orting một khép Khit various tening của tín dụng tiêu chuẩn in các BLS do để các yếu tố in các title (Đối với kinh doanh Cho vay: tất cả cân bằng tờ in the actual Tế rs.

cho CHAP Cho vay: tất cả cân bằng tờ element). Họ là các Answ ers để questions 2 và 9 của các BLS. Dài hạn liquidit y tôi s các cen Uông ngân hàng liquidit yb o r r o w .ngân hàng đánh dấu et tài chính. Các T một ylor-rule Balance là các Balance của các hồi quy của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát.

Các nhu cầu cho .e da t các lâu op erations (Ba-mon thứ để one y tai) từ các bank Khu Vực của EAC h the nuoc try to chia b y GDP . Các in terbank tỷ lệ và các tổng vốn r atio là các trung position b y the nuoc try to của các các biện pháp từ các mâu của Khu Vực đồng euro ngân hàng đại diện orted in Bankscop e.

Các Curren t accoun t cân bằng là các Curren t accoun t Tháng Balance / Tham Hut . Xem bảng 9 tôi n các ứng dụng endix cho chi tiết của các BLS Thác Mac vận hành.Cho vay là các net p ercen Tage của ngân hàng Answ e past in các BLS mà các nhu cầu cho kinh doanh hoặc CHAP Cho vay có tăng (Query 4 và 13 của các BLS).

GDP Gro wth là các ann ual Gro wth tỷ lệ của real GDP cho EAC h the nuoc try to . Lạm phát là các Quý một v . Các decimal y tai tỷ lệ là các long-t erm đi v ernmen t b ond in terest tỷ lệ in EAC h the nuoc try to .cho EAC h Khu Vực đồng euro the nuoc try to chia b y hư danh GDP .

Các bảng điều khiển bao gồm dữ liệu cho t w ELV e Khu Vực đồng euro the nuoc attempt to (Áo. Hà Lan. Tất cả các giải thích v ariables là Tut Again b y một quý. Hy Lạp. Phần Lan . Đức y . Ai-len. Bi. Các bảng điều khiển response quy là ước tính . và Tây Ban Nha). F Rance. Ý .erage của lạm phát tỷ lệ s cho EAC h the nuoc try to . Luxem b ourg. P ortugal.

*. we are for any rate policy currency have a affects the terms Cho vay and policy is not the currency Đạt standard input . during bank Giám ngồi and regulations quarantine secure and will be input an account take effect cause by a environments lãi policy currency low. Trang 42 162 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 Should Note over to the problems stable financial. 5 p ercen t.o v e r các p Erio d 2008: Q4-2010: Q4. In the time khủng Hoàng. **. Các t est thống kê là in Brac k ETS. và 1 p ercen t Lev ELS. Tiêu chuẩn lỗi là powerful tôi. resp ectiv ely . và *** biểu thị thống kê meaningful khi các 10 p ercen t.

essential that offer thanh terms in the day Đảo timeout length o ver. especially as trach nhiem new of châu Âu Bank Trung uong and the FED for policy latitude description Giám ngồi Rui ro systems. will have less have to giá policy currency low to support offer Credit words the bank. làm then. defaults even the principal latitude description book recover (for example. The result also supported required for policy Currency title Gió in the time best Đẹp. the time and various giá trị LTV Phan Chu Period or ask for Cap) can make reduces BOT nhu request of this. ho w . Các Ngân hàng Cho vay Surv ey Định nghĩa của V ariables Câu hỏi của các Surv ey Sử dụng in các Phân tích Các biện pháp L the end The terms và Theo standard input ds Ov er các qua ba mon THS. with the Cap bank cao over). policy latitude description 163 Ứng dụng endix T thể 9. Hòn again. Trang 43 Vol. Results of we. if ballocation Tấm hiem of the bank the powerful tôi over when Steps to a conversation khủng Hoàng the time (for example.the số Biện pháp. 9 the number 1 Policy currency. may improve effectiveness of this. support for new trach nhiem of the bank trung uong Giám ngồi latitude model and regulations. but if not able to ending đầy Rui ro bank is too level join in trung timeout.

. hoặc tín dụng Cho vay để en terprises c treo equity? (Q1) để Hồ Gia families cho nhà purc hase c treo equity? (Q8) Cho vay Điều kiện cho: Kinh doanh Cho vay Thế chấp Cho vay Net p ercen Tage là như nhau để các really differ b e t w een các .ha v e y of we bank tín dụng tiêu chuẩn như ứng dụng để các Phù v một l o f Cho vay ..

ho w h một v .count của ngân hàng Answ ering "Khép Khit various tened Đang ke " và "Khép Khit various tened Hơi " và các count của ngân hàng Answ ering "Nội dài Hơi " và "Nội dài Đang ke " in p ercen Tage của các tổng n u m b er của ngân hàng. F community members Affe cting L the end The terms Q2: Ov er các qua ba mon THS.

ho w h một v e các follo Cánh các yếu tố device affect y of we bank tín dụng tiêu chuẩn như ứng dụng để các Phù v một l .e các follo Cánh các yếu tố device affect y of we bank tín dụng tiêu chuẩn như ứng dụng để các Phù v một l o f Cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises? Q9: Ov er các qua ba mon THS.

A. Chi phí liên quan để y of we bank vốn p osition. A2. P erception của rủi ro. Y of we bank Abilit y t o truy cập đánh dấu et tài chính. B.o f Cho vay để Hồ Gia families cho nhà purc hase? A. Áp lực từ comp etition. A3. C. Chi phí . Chi phí của quỹ và cân bằng tờ limit ts A1. Y of we bank liquidit y p osition.

của quỹ và cân bằng tờ limit ts. C. Cho vay tiêu chuẩn do để cân bằng tờ các yếu tố cho kinh doanh Cho vay là như nhau để các một v erage của các net p ercen Tage cho A1. Cho vay tiêu chuẩn do để cân bằng tờ các yếu tố cho CHAP Cho vay là như nhau để các net . B. P erception của rủi ro. A2. và A3. Áp lực từ comp etition.

p ercen Tage cho A. Net p ercen Tage là như nhau để các really differ b e t w een các count của các ngân hàng Answ ering "Con tributed Đang ke để khép Khit various tening " và "Con tributed Hơi để khép Khit various tening " và các count của các ngân hàng Answ ering "Con tributed Hơi để Nội dài " và "Con tributed Đang ke để Nội dài " in p

ercen Tage của các tổng n u m b er của ngân hàng. (C ontinue d) Trang 44 164 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 T thể 9. (Côn tin UED) Định nghĩa của V ariables Câu hỏi của các Surv ey Sử dụng in các Phân tích Các biện pháp T erms và The terms cho L o ans Q3: Ov er các qua ba mon THS, ho w h một

v e y of we bank điều kiện và điều kiện cho Phù Ving Cho vay hoặc tín dụng dòng để en terprises c treo equity? Q10: Ov er các qua ba mon THS, ho w h một v e y of we bank điều kiện và điều kiện cho Phù Ving Cho vay để Hồ Gia families cho nhà purc hase c treo equity? A. Giá. B. Khác điều kiện và terms of this. A.

Giá. B. Khác điều kiện và terms of this. Lợi nhuận trên một v erage Cho vay Lợi nhuận trên Rui ro over Cho vay Kích thước của các Cho vay hoặc tín dụng dòng Bên vắng requiremen ts Cho vay đồng v Ê-nan ts Maturit y o f các Cho vay Lợi nhuận trên một v erage Cho vay Lợi nhuận trên Rui ro over Cho vay Kích thước của các Cho vay hoặc tín dụng dòng Bên vắng requiremen ts Cho vay đồng v

Ê-nan ts Maturit y o f các Cho vay Net p ercen Tage là như nhau để các really differ b e t w een các count của các ngân hàng Answ ering mà they ha v e khép Khit various tened EAC h s p ecific the terms và các count của các ngân hàng Answ ering mà they ha v e Nội dài các such as different the terms

in p ercen Tage của các tổng n u m b er của ngân hàng. Như request cho L o ans Ov er các qua ba mon THS, ho w có các nhu cầu cho Cho vay s ... hoặc tín dụng dòng để en terprises c treo equity khi y của chúng tôi bank, ngoai từ according to Mùa dynamic variable '? (Q4) để Hồ Gia families (Đối với nhà purc hase) c treo equity khi

ngoai từ bình thường according to Mùa dynamic variable '? (Q13) Nhu cầu cho Cho vay Net p ercen Tage là như nhau để các really differ b e t w een các count của ngân hàng Answ ering mà các nhu cầu có tăng và các count của ngân hàng Answ ering mà các nhu cầu có reduces in p ercen Tage của các tổng n u .y của chúng tôi bank.

m b er của ngân hàng.ecb.h TML cho một đầy đủ Mô tả của các Surv ey . Xem www. Ghi trên Confiden tialit y: Một số của các dữ liệu là không Công khai một v in ailable .en.europa. Nguồn: ECB và national cen Uông ngân hàng. Lưu ý: Q* index các n u m b er của mà questions in các Ngân hàng Cho vay Surv ey .eu / the number of documents statistics / currency / Surv Eys / Cho vay / h TML / index.

và T ransformations Định nghĩa Nguồn Mâu T ransformation Ov ernigh t (EONIA) Giá ECB: Euro Trong terbank Cung cấp Tỷ lệ 2002: Q4-2010: Q4 Quý một v erage của hàng ngày giá T một ylor-Rule Dư ECB và Tác giả . Trang 45 Vol. Nguồn. Dữ liệu. policy latitude description 165 T thể 10. các complete bảng điều khiển của resp onses từ các BLS khi các the nuoc try to Lev el.Đặc biệt. 9 the number 1 Policy currency.

Tính 2002: Q4-2010: Q4 Dư của một bảng điều khiển response quy sion của EONIA giá trên GDP Gro wth và lạm phát Trong terbank Tỷ lệ Bankscop e 2002: Q4-2010: Q4 Average v alue b y the nuoc try to T Ong Vốn Tỷ lệ Bankscop e 2002: Q4-2010: Q4 Average v alue b y the nuoc try to T en-Y tai Giá Thomson Tài chính Datastream 2002: Q4-2010: Q4 Quý một v erage của hàng ngày national đi .

và Levine (2006) 2002-2008 Ann ual Chỉ số b .v ernmen t b ond sản lượng Curren t Accoun t Cân bằng Eurostat 2002: Q4-2010: Q4 P ercen Tage của hư danh GDP b y the nuoc try to GDP Gro wth Eurostat 2002: Q4-2010: Q4 Ann ual Gro wth của real GDP Lạm phát Eurostat 2002: Q4-2010: Q4 Quý một v erage của mon thly lạm phát giá Vốn Really Minh Bạch Chỉ số Barth. Caprio.

ann ual Chỉ số Long-T erm Liquidit y Pro extent Nhin (Ba-mon thứ để one y tai maturit y) ECB 2008: Q3-2010: Q4 Liquidit y nổi bật o v e r hư danh GDP b y the nuoc try to Ghi trên confiden tialit y: Các EONIA giá là không .y the nuoc try to Vây-to-V alue (L TV) Tỷ lệ IMF (2011) 2002-2008 Châm ngôn um tỷ lệ b y the nuoc try to .

and E. Woodford. M. 03 tháng 1. 2010. Atlanta. Levine. 9 the number 1 Policy currency.Công khai một v ailable. stable financial and policy Currency. ed. and K.. Scopel. Allen. van Rixtel. Chui. "Trọng manual kinh te the currency . ---. M. M. " Quốc Tế tai chinh 10 (1): 1-26. tim hieu for khủng Hoàng financial . Bảng adjust the data Kinh Tế .. J. F. "Liên Bang Quỹ Tỷ giá . Suy think it again Ngân row Regulations . "Giá assets. Caprio. Berg. AS Blinder and. "These họa financial and Credit Channels. Arellano. Allen. T. "organization trung gian and financial Kinh Tế Currency. de Bondt. policy latitude description 167 Bernanke. Routledge. "System financial Châu Âu. Allen. Allen. 2011. NY: Elsevier. and R. Đại học Oxford Báo chí: contents chi tiết in Kinh Tế. "Tot quan for khủng Hoàng: Nguyễn Nhân. Bond. 2004. Georgia. New York. M. "Giá assets bong shadow and policy Currency. BM Friedman and M. ed. F. Gale. 2010. G. Rogoff." Tạp chí financial Trung Gian 19 (3): 418-37. 2010a. Trang 47 Vol. 1992." ECB Occasional boolean Vì vậy. 2009. "Nguyên mirror of financial . "Policy Currency and shadow bong PN out. 1991. Maddaloni. Hậu output and solutions. 2005. A. F. "Some XET experimental of: điện lạnh for data Table: Monte Carlo Bằng stock and a an application to . ---. Ngân row du Trữ Liên Bang Atlanta. and M. F. Đại học Oxford Báo chí. năm 2007. 2004. Ferrando. BS. and S. Atlanta. V. Georgia. 2010b. ---. 2003. and A.. " Oxford Xem XET the policy Kinh Tế 20 (4): 490-508. 604-50." Trọng Toàn Cầu Quản trị and khủng Hoàng financial . 23. Barth. A. "Khao ngồi Ngân row Cho vay for the khuất Vực đồng Euro.. Cambridge University Press. policy Currency and financial Stable. Arellano. Richardson. said. 2000. "Báo cáo display at Thụy Điện Riksbank Hội editor for Thị Trường PN out." Bài phát biểu at Hội Nghị normally Niên of Hiệp Hội Kinh Tế Mỹ. "Bài play at regular These channels Credit policy in the currency Hội Nghị Thế Kỷ Hai mươi the first. ngày 15 tháng 6.. Trang 46 166 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 Tài liệu tham khảo Acharya. 2006. Phương process viec lam " Nghiên look up Kinh Tế 58 (2): 277-97. ---. Adrian. BS 2007. RJ. Carletti. and S. Bernanke. "Thanh Accounts and Đôn Bay. "Bông shadow and khủng Hoàng." Kinh Tế Journal 110 (460): 236-55. Conversation khủng Hoàng " mark giá phê Bình 21 (2-3): 195-210. Mỹ and châu Á. and D. and HS Shin. Desai and Y. G..

be Foundation bởi quốc tế Quỹ currency. L. Camacho. "Báo cáo display at 9 Jacques Polak Hội Nghị Nghiên look up normally Niên. "Tin Tưởng the Bank: One way nhin new channels Credit policy currency ". Ongena. Bernanke. 1996. 2011. "PN out tai chinh and FinanSpecial stable-Back to Basics "? Toàn Cầu Báo cáo stable financial (Tháng): Chương 3. "Anh hoc vien. "Currency Polbandwidth giá. Trang 48 168 Tạp chí Quốc Tế of Ngân row Trung uong Tháng 3 năm 2013 Dell'Ariccia. 2009. and P. Woodford. Kiyotaki. financial and the currency Stable: Khám Phá Nexus "BIS Materials working the number of 114 . "Tiền in one reason theory . H. . S.. Dell'Ariccia.. "Tai chinh trung gian and Policy Credit in chu Period kinh doanh parse. Hennessy. ECB documents working the number of 1228. G. M. "Trọng manual Mônetary Kinh Tế . "Khủng Hoàng Credit: Phong guess for Nguyễn Nhân and Số Biện pháp Khắc Phúc. Eichenbaum. NY: Elsevier. J. 2011.. tháng Bảy. Đồn Bay. and bank accepted Rui ro. Gertler. Gertler. ---. and RG Rajan. Kim Cương. M.. "Von Điều Lệ. "PN nuoc of latitude model. 2010. "Conversation khủng Hoàng: Which base. DC. Besley. "Party in the Black Box: Credit channels of policy currency Transfer. Giavazzi. "Anh Hương Policy currency of the cú Sóc: Bằng Chung Tử saved amount of mutual ".. 2012a. and N. B. 2010. " Kinh Tế Mỹ 102 (5): 2301-26. MA: MIT Press.. "Cho vay bùng phát it and LendTiêu chuẩn ing ". Saurina. "Thư sent Nữ hoàng These Nữ hoàng. 2006. "Thanh Accounts bank. 2008. DW. and R. and J. Saiz. and Zhu. and P.259. Evans. "Do châu Âu Chu Period kinh doanh also like One? " Tạp chí Kinh Tế Dynamics and checking Soát 32 (7): 2165-90. Peydro.and the channels of Transfer the currency. 2006. Washington. Cambridge. " Tạp chí Developers hope Kinh Tế 9 (4): 27-48. 2009. " Mỹ Sinh Thái Tế mark giá 82 (4): 901-21. stable financial and lãi exchange . "Giá assets. 2009. . Marquez. năm 2012.-L. Christiano. 2008. LJ. BM Friedman and M. and A. Holmstrom. Tirole. T. and J.. Jimenez G. Perez-Quiros. G. BS. Mới York. và J. and L. Peydro. Tạp chí Tài Primary 61 (5): 2511-46." NBER documents working Số 14.-L. "Credit Policy Currency and offer: Specify Ngân row White Balance for 'kế toán Channels with the application Cho vay. 2002. C. 2008. M. Quốc Tế Quỹ Currency. Party in and the outside thanh Accounts . Borio. "Mimeo. 22 tháng 7. November 13-14. G. and C. ---. Borio.. Tạp chí Kinh Tế and statistics 78 (1): 16-34. 2010. Blanchard. Ciccarelli. F. and appropriate Polibook recover. nothing New. "MIT Khoa Kinh Tế.. Marquez. 1995. 268. and what next. O. CW 2008 "xao merge below Normal: Cái what older. Calomiris. "The Low lãi exchange Bay register. "VoxEU. C. Quỹ Tiền tệ quốc tế. Giovannini. accepting Rui ro and Policy Currency: One Missing the link in transfer Mechanism? "BIS documents Công Tắc Vì vậy. Laeven. ed. Lowe. M. and R. Materials working the number of 09-01. "Mimeo. Bank " Kinh Tế Mỹ 96 (1): 30-53. and M. A. ---. Maddaloni. 2011. Policy " Tạp chí Kinh Tế Chính Trị 120 (3): 552-91.

MA: MIT Press. and K. . Kashyap. Kane. Information is not Hoàn Hảo " Kinh Tế Mỹ 71 (3): 393 410. "canh tranh Ngân rows and the standard input Credit. 2009 Time This is equal: Tám Kỷ Folly financial . Princeton.-L. and J. and . Reinhart. "lần Nguyễn Hải cho policy Currency: Article something as a Ba mươi Hải Triều Cap bank Say Back to affect the Policy currency in the rui ro Credit? "UPF documents session. 2006. 9 the number 1 Policy currency." NBER working Giấy Vì vậy. . M. "Trọng an Festschrift in Danh project of contribute of David Dodge to clock Canada Polbandwidth giá . Rogoff. 2011." Token delivery regular at Đại Học Munich. Stiglitz. "Article something as a one-Triệu obser vations in the bank noi gi about the lay transfer the currency Pol? bandwidth giá " Kinh Tế Mỹ 90 (3): 407-28. Lown. 2010a. Ngân rows of Canada. A. 2004. "Credit distribute at the Thị Trường with the . corrected Krugman. Rajan. policy latitude description 169 and khuất Vực đồng Euro standard input Cho vay. 13. F. Ruckes. 2009. AK. 2000. Princeton. "There is development financial đã giới Rui ro? "NBER Working Paper Không 11728. 1981. J. Peydro. and JC Stein. NJ: Princeton Univerdạng sinh Press. JC 2009.---.. New York Times. 2010b Lợi Đông . Laeven. ngày 13 tháng 7. L. 2008. Conversation Khao ngồi " Tạp chí currency. 1-18. ---. JB năm 2007. Giám ngồi and low lãi exchange: Bằng Chung Tử Mỹ Trang 49 Vol." giá Nghiên look up financial 17 (4): 1073-1102... RG năm Kho hàng Còn năm 2005. Credit and bank 38 (6): 1575-1597.. and financial Stable. Ngân row Bẩy Đôn. ---. 21 (2-3): 341-64. and A. năm Kho hàng Còn năm 2009. and R. Rui ro Đi " Tạp chí Kinh Tế financial 93 (2): 259-75. Trichet. Maddaloni. 1989 These Mess bao hiem S & L: Lâm Thế are Ý Nó xảy ra? Cambridge. . "Quản trị Ngân row. . C. 2012b. SECURItization. C. 2011. "Policy currency. "Chu Period Credit and Chu Period kinh doanh: These detect new Using Y Kiện đốc Vây . and DP Morgan. "Policy PN out and the currency. "Ngân row accepted Rui ro. Taylor. Quy invention. Trong within phê average rating giá . "Khủng Hoàng financial and Phan effect policy: One Phân tích experimental for the following what the going sai.682. Valencia. E. "IMF Working Paper No 11/244 (tháng). " Xem XET the Nghiên look up financial 24 (6): 2121-65. "Credit Support improve the ECB. NJ: Đại Học Princeton Báo chí. --. Weiss. Levine.