Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.

com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
1













(DÙNG CHO ÔN THI TN – CĐ – ĐH 2013)



















Thân tặng các em Trường THPT Hà Trung – Thanh Hóa






Giáo viên giảng dạy: Nguyễn Thành Long

“ Phương pháp là thầy của các thầy “




Bỉm sơn. 22.02.2013
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
2

MỤC LỤC


LÝ TUYẾT VỀ TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN…………………………………………………………………….1

MỘT SỐ DẠNG CỤ THỂ……………………………………………………………………………………….8

Dạng 1…………………………………………………………………………………………………………….8

Loại 1: ……………………………………………………………………………………………………………9

Loại 2: …………………………………………………………………………………………………………...11

Loại 3: …………………………………………………………………………………………………………...17

Loại 4: …………………………………………………………………………………………………………..22

Loại 5: …………………………………………………………………………………………………………...31

Dạng 2: ………………………………………………………………………………………………………….32

Dạng 3: ………………………………………………………………………………………………………….37

Dạng 4: ………………………………………………………………………………………………………….39

Dạng 5: ………………………………………………………………………………………………………….41




CON DU L ON VAN L A CON CUA M E

DI K H AP PH UON G TR OI L ON G M E VAN
TH E O CON
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
3

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

I. Công thức tích phân từng phần:

Cho hai hàm số ( ), ( ) u x v x liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a; b]. Ta có
( ) ( )
' '
' ' ' '
uv u v uv uv dx u vdx uv dx = + ¬ = +
( ) ( )
b b b
a a a
d uv vdu udv d uv vdu udv ¬ = + ¬ = +
} } }

b b b b
b b
a a
a a a a
uv vdu udv udv uv vdu ¬ = + ¬ = ÷
} } } }
.
Ta có công thức: ( ) 1
b b
b
a
a a
udv uv vdu = ÷
} }

Công thức (1) còn được viết dưới dạng:
( ) ( )
' '
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2
b b b
b
a
a a a
f x g x dx f x d g x dx f x g x f x g x dx = = ÷ (
¸ ¸ } } }

II. Phương pháp giải toán:
Bài toán: Sử dụng CT.TPTP xác định: I =
}
b
a
dx x f . ) (
Phương pháp chung:
Cách 1:
Bước 1: Biến đổi TP về dạng: I =
}
b
a
dx x f . ) ( =
}
b
a
dx x f x f . ) ( ). (
2 1

Bước 2: Đặt:
¦ ( =
¦ =
¦ ¦ ¸ ¸
¬
´ ´
= =
¦
¦ ¹
¹
}
1
1
2 2
( ) ' (tính ñaïo haøm)
( )
( ) ( ) (tính nguyeân haøm cho C= 0)
du f x dx
u f x
dv f x dx v f x dx

Bước 3: Khi đó: I =
} }
÷ =
b
a
b
a
b
a
vdu uv udv . (công thức (1))
Chú ý:
Việc đặt ( ), ( ) u f x dv g x dx = = (hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm ( ) v x và vi phân
'
( ) du u x dx = không quá phức tạp. Hơn nữa, tích phân
b
a
vdu
}
phải đơn giản hơn tích phân
b
a
udv
}

Cách 2:
Phân tích
'
1 2 1
( ) ( ) ( ) ( )
b b
a a
f x f x dx f x f x dx =
} }
và sử dụng trực tiếp công thức (2)

- Nhận dạng: Để sử dụng tích phân từng phần thì dấu hiệu thường gặp đó chính là tích của hai loại hàm
số khác nhau (đôi khi là tích của cùng một loại hàm)
- Ý nghĩa: Phương pháp TPTP nhằm đưa tích phân phức tạp về tích phân đơn giản hoặc để khử bớt hàm
số dưới dấu tích phân (cuối cùng chỉ còn lại 1 loại hàm số dưới dấu tích phân)
- Cách đặt hợp lý: Để nhớ nhanh các dạng này ta khi đặt cho u theo quy tắc
( )
ln sin
x
x x x e >> >> >>
Đọc là Nhất lô (hàm logarit gồm lnx hoặc log
a
x ), nhì đa (hàm đa thức
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
4
( )
1
1 1 0
...
n n
n n
P x a x a x a x a
÷
÷
= + + + + ), tam lượng (hàm lượng giác gồm sinx ; cosx ; tanx hoặc cotx ), tứ
mũ (hàm số mũ gồm
x
a hoặc
x
e ) … Với đa thức số mũ âm, không nguyên ta vẫn xếp vào đa thức
- Đối với nguyên hàm còn lại vdu
}
chúng ta có thể sử dụng bảng nguyên hàm (cơ bản hay mở rộng), phương
pháp đổi biến số hay tích phân từng phần một lần (hay vài lần nữa)

Chú ý:

- Đôi khi tính TPTP mà chưa có một dạng cụ thể ta phải dùng các công thức đại số, lượng giác hoặc kết
hợp với phương pháp biến đổi số thì mới xuất hiện các dạng cụ thể

Ví dụ 1: (ĐHDB – A 2003) Tính tích phân sau
4
0
1 cos2
x
I dx
x

=
+
}

Giải:
Nhận xét:
Tích phân này nếu để nguyên mà tính TPTP thì… không ra đâu vì 1 cos2x + không có trong bảng nguyên hàm
chỉ có
2
2cos x là có nguyên hàm nên ta sử dụng công thức nhân đôi
2 2
1 cos2 1 2cos 1 2cos x x x + = + ÷ = thì
lấy nguyên hàm của được ngay
Tađược
4
2
0
1
2 cos
x
I dx
x

=
}

Đặt
2
tan
cos
u x
du dx
dx
v x dv
x
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Khi đó
4
0
1 1 1 1
tan tan lncos ln2
4 4
2 2 8 2 8 4
0 0
I x x xdx x

 
 
= ÷ = + = ÷
}

Chú ý:
- Ta có thể sử dụng công thức (2) như sau
4 4 4
2
0 0 0
1 1 1 1 1
(tan ) tan tan lncos ln2
4 4
2 2 2 2 4 8 4 2cos
0 0
x
I dx xd x x x xdx x
x
  
 
  | |
= = = ÷ = + = ÷
|
\ .
} } }

- Đừng quên
1
2
trước dấu tích phân nhé
Ví dụ 2: (ĐHDB – D 2003) Tính tích phân sau
2
1
3
0
x
I x e dx =
}

Giải:
Ta có
2 2
1 1
3 2
0 0
x x
I x e dx x e xdx = =
} }

Đặt
2
2
2
dt
t x dt xdx xdx = ¬ = ¬ =
Đổi cận
0 0
1 1
x t
x t
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
5
Khi đó
1 1
0 0
1 1
1 1 1 1 1
0 0 2 2 2 2 2 2
t t t t
e
I te dt te e dt e = = ÷ = ÷ =
} }
(sử dụng công thức 2)
Chú ý:
- Dĩ nhiên ta không cần biến đổi số mà làm trực tiếp. Ta có
( )
2 2
1 1
3 2 2
0 0
1
2
x x
I x e dx x e d x = =
} }
. Đến đây ta có thể
sử dụng công thức (1) hoặc công thức (2) tuy là ngắn hơn nhưng độ phức tạp cao hơn nên tôi không đưa ra, bạn
đọc tự tìm hiểu nhé
Ví dụ 3: (ĐHTCKT – 1998) Tính tích phân sau
( )
4
2
0
2cos 1 I x x dx

= ÷
}

Giải:
Nhận xét:
Nếu để nguyên như thế mà tính cũng ra nhưng độ phức tạp cao hơn chính vì thế ta sử dụng công thức hạ bậc
( ) ( )
4 4 4
2
0 0 0
2cos 1 2 1 cos2 1 cos2 I x x dx x dx x xdx
  
= ÷ = + ÷ = (
¸ ¸ } } }

Đặt
sin2
cos2
2
du dx
u x
x
dv xdx v
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Khi đó
4
0
sin2 1 cos2 1 2
. sin2
4 4
2 2 8 4 8 4 8
0 0
x x
I x xdx

 
   ÷
= ÷ = + = ÷ =
}


- Đôi khi tính TPTP ta phải tính đến 2 hay 3 lần TPTP

Ví dụ: (ĐH – D 2007) Tính tích phân sau
4
3 2
1
5 1
ln
32
e
e
I x xdx
÷
= =
}

Giải:
Đặt
2
4 3
2ln
ln
4
dx
du x
u x
x
x dv x
v
¦
=
¦
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦
¹ ¦
=
¦
¹

Khi đó
4 4
2 3
1
1
1 1
ln . ln .
1 4 2 4 2
e
e
x e
I x x x dx I = ÷ = ÷
}

Tính
3
1
1
ln .
e
I x x dx =
}
. Đặt
3 4
ln
4
dx
du
u x
x
dv x x
v
¦
=
¦
= ¦
¦
¬
´ ´
=
¹ ¦
=
¦
¹

Khi đó
4 4 4
3 4
1
1
1 1 3 1
ln .
1 1 4 4 4 16 16
e
e e
x e e
I x x dx x
+
= ÷ = ÷ =
}

Vậy
4 4 4 4
1
1 1 3 1 5 1
.
4 2 4 2 16 32
e e e e
I I
+ ÷
= ÷ = ÷ =
- Đôi khi tính TPTP ta còn gặp trường hợp lập lại tích phân ban đầu (tích phân luân hồi) hoặc gặp một
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
6
tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân

Ví dụ 1: (TN – 2007) Tính tích phân sau:
2
1
ln
e
x
I dx
x
=
}

Giải:
Đặt
2
ln
2ln
ln
dx u x
du x
x
dx
dv
v x
x
¦ = ¦
=
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
=
¹ ¹

Khi đó
2
2
1
ln
ln .ln 2 1 2
1
e
e
x
I x x dx I
x
= ÷ = ÷
}

Đến đây ta coi như một phương trình bậc nhất theo I ta được
1
3
I =
Chú ý:
- Đương nhiên ta có thể làm bằng phương pháp biến đổi số
Đặt ln
dx
t x dt
x
= ¬ = . Đổi cận
1
1 0
x e t
x t
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
1 3
2
0
1
1
0 3 3
t
I t dt = = =
}

Hoặc: Đưa vào vi phân như sau ( )
2 3
2
1 1
ln ln 1
ln ln
1 3 3
e e
e
x x
I dx xd x
x
= = = =
} }

- Để tránh tích TPTP 2 lần ta có thể biến đổi số trước bằng cách đặt ln
t
t
e x
t x
e dt dx
¦ =
¦
= ¬
´
= ¦
¹
sau đó mới TPTP
Ví dụ 2: Tính tích phân sau
4
2
0
(sin cos 1)
(1 cos )
x
e x x
I dx
x

+ +
=
+
}

Giải:
4 4 4
1 2
2 2
0 0 0
(sin cos 1) sin
1 cos (1 cos ) (1 cos )
x x x
e x x e e x
I dx dx dx I I
x x x
  
+ +
= = + = +
+ + +
} } }

Tính
4
2
2
0
sin
(1 cos )
x
e x
I dx
x

=
+
}

Đặt
( )
2
sin
1
1 cos 1 cos
x
x
u e
du e dx
x
dv dx
v
x x
¦ =
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
=
¦ ¦
+ + ¹
¹

Khi đó
4
4
2 1
0
1
4
1 cos 1 cos 2
2
0
1
2
x x
e e e
I dx I
x x



= ÷ = ÷ ÷
+ +
+
}

Vậy
4
1
2
2
1
2
e
I

= ÷
+

Chú ý:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
7
Nếu như ta tính đồng thời
1 2
và I I thì cũng ra nhưng vừa mất công mà lại dài nên ta chọn tính
1
I hoặc
2
I để
làm triệt tiêu đi
2
I hoặc
1
I …Tùy vào từng bài để ta chọn (kinh nghiệm thôi)

- Thông thường ta sử dụng CT (1) vì nó dễ nhìn hơn là CT (2) tuy là có dài hơn, muốn sử dụng nhanh CT
(2) các bạn phải biết đưa vào biểu thức vi phân

- Thông thường trong phương pháp TPTP khi lấy nguyên hàm thường chọn hằng số C = 0 việc đó hoàn
toàn đúng nhưng không phải lúc cũng chọn C = 0 mà còn phụ thuộc vào tích phân vdu
}
, các bạn có thể
chọn C bất kì nhưng chọn làm sao cho tích phân vdu
}
dễ tính và đơn giản nhất

Ví dụ 1: (ĐH – A 2012) Tính tích phân
3
2
1
1 ln( 1) x
I dx
x
+ +
=
}

Giải:
Cách 1:
Ta có
3
2
1
1 ln( 1) x
I dx
x
+ +
=
}
=
3 3
2 2
1 1
1 ln( 1) x
dx dx
x x
+
+
} }
=
1
3
1 1
x
÷
÷
J + =
2
3
J + .
Tính
3
2
1
ln( 1) x
J dx
x
+
=
}

Đặt
( )
2
1
ln 1
1
1
1 1
1
u x du dx
x
x
dv dx
v
x
x x
¦
¦ = + =
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
+
=
¦ ¦
= ÷ ÷ = ÷
¹
¦
¹

3
3
1
1
3 3
1 1
1 ln( 1) 1 ln( 1) ln
1 1
dx
J x x x
x x x
| | | |
= ÷ ÷ + + = ÷ ÷ + + =
| |
\ . \ .
}
4
ln4 2ln2
3
÷ + +ln3 =
2
ln2 ln3
3
÷ + .
Vậy
2 2
ln2 ln3
3 3
I = ÷ +
Trong bài này chọn C = -1 để dễ tính tích phân vdu
}
. Chúng ta vẫn có thể làm bình thường nhưng tích
phân còn lại là tích phân hàm phân thức với mẫu có hai nghiệm đơn phân biệt
Các em có thể chọn
1
v
x
= ÷ thì khi đó
Đặt
( )
2
1
ln 1
1
1
1
u x du dx
x
dv dx
v dx
x
x
¦
¦ = + =
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹

( )
( )
3
3 3 3
1 1 1
1
3
1
1 1 1 1 1
ln 1 ln4 ln2
1 3 1
1 1 3
ln4 ln2 ln ln2 ln
3 1 3 2
J x dx dx dx
x x x x x
x
x
(
¬ = ÷ + + = ÷ + + ÷
(
+ +
¸ ¸
= ÷ + + = +
+
} } }

Vậy
2 1 3
ln2 ln
3 3 2
I = + +
Cách 2:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
8
Đặt
( )
2
1
1 ln 1
1
1
1
u x du dx
x
dv dx
v
x
x
¦
¦ = + + =
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹

Khi đó
| |
3
3
1 1
1
1 ln( 1)
( 1)
dx
I x
x x x
= ÷ + + + =
+
}
| |
3 3
1 1
1
1 ln( 1) ln
1
x
x
x x
÷ + + +
+
=
2 2
ln2 ln3
3 3
÷ +
Ví dụ 2: Tính tích phân
/4
2
0
ln(sin cos )
cos
x x
I dx
x

+
=
}

Giải:
Đặt
2
cos sin
ln(sin cos )
sin cos
1
sin cos
tan 1
cos
cos
x x
u x x du dx
x x
x x dv dx
v x
x
x
÷ ¦
= + = ¦
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
+ =
¦ ¦
= + =
¹
¦
¹

Khi đó
/4
/4
0
0
cos sin
(tan 1)ln(sin cos )
cos
x x
I x x x dx
x

 ÷
= + + ÷
}

=
/4
0
3
2ln 2 ( lncos ) ln2
4 2
x x
 
÷ + = ÷ +

MỘT SỐ DẠNG CỤ THỂ

Ở đây tôi trình bày một số dạng cho những người bắt đầu học cho dễ, còn tôi khuyên các bạn không nên học
máy móc theo dạng quá như thế khi thi đại học sẽ rất khó nếu không rơi vào các dạng đã học…Bản thân tôi khi
dạy học sinh cũng rất ít khi dạy theo dạng mà dạy theo cách hiểu, như thế gần như bài nào học sinh cũng làm
đươc … Hãy làm chủ phương pháp và đọc kĩ những phần chú ý ở trên sẽ rất có ích cho các ban

Dạng 1: Tính tích phân ( ) ( )
n
I P x Q x dx


=
}
với ( )
n
P x là một đa thức bậc n và
( )
2 2
1 1
; ;sin ;cos ; ,
cos sin
x x
x x
x
Q e
x
x a = hoặc các hàm này cộng thêm một hằng số thì cách đặt vẫn tương tự
Đặt
( )
( )
n
P x
Q x dx
u
dv
= ¦
¦
´
=
¦
¹
(Nếu ( )
n
P x có bậc n thì ta phải tính tích phân từng phần n lần (mỗi lần ( )
n
P x sẽ giảm 1
bậc))
Đặc biệt:
- Khi ( ) ( ) ln ;ln ;log ;ln
n
m
x x x f x Q x = (
¸ ¸

Đặt
( )
( )
n
Q x
P x dx
u
dv
= ¦
¦
´
=
¦
¹
(nếu ( ) ln
n
Q x x = ta phải tính n lần tích phân)
- Khi ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) sin ln ;cos ln ;sin log ;cos log
a a
x x Q x x x =
Đặt
( )
( )
n
Q x
P x dx
u
dv
= ¦
¦
´
=
¦
¹
(thường thì người ta chọn ( ) ( ) 1;
k
n
P x Q x x = = cho đơn giản)
Chú ý:
Trong dạng này chúng ta sẽ gặp tích phân luân hồi (Sau khi tính tích phân lần thứ hai sẽ trở về tích phân
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
9
ban đầu)
Để nhớ nhanh các dạng này ta khi đặt cho u theo quy tắc
( )
ln sin
x
x x x e >> >> >>
Đọc là Nhất lô (hàm logarit), nhì đa (hàm đa thức), tam lượng (hàm lượng giác), tứ mũ (hàm số mũ)


Loại 1: Khi ( )
2 2
1 1
;
cos sin
Q x
x x
=

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau
3
2
4
sin
xdx
I
x


=
}

Giải:
Đặt
2
cot
sin
u x
du dx
dx
v x dv
x
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= ÷ =
¹
¦
¹

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần
( )
3 3
2
4 4
9 4 3
1 1 3
3 3
cot cot . lnsin ln
3 36 2 2 sin
3
4 4
xdx
I x x xdx x
x
 
 
 


 
÷
= = ÷ + = ÷ + = +
} }

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
3 3
2
4 4
cot
sin
xdx
I xd x
x
 
 
= = ÷
} }

Bài 2: Tính tích phân sau
3
2
0
cos
x
I dx
x

=
}

Giải:
Đặt
2
tan
cos
u x
du dx
dx
v x dv
x
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
( )
3 3 3 4
2
0 0 0 0
cos
3 sin 3
tan tan 3
3 cos 3 cos cos
0
3 3
lncos ln2 3
3 3
0
d x
x x
I dx x x xdx dx
x x x
x
   

 

 
= = ÷ = ÷ = +
= + = ÷
} } } }

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
10
( )
3 3
2
0 0
tan
cos
x
I dx xd x
x
 
= =
} }


Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (HVNH HCM – 2000) Tính tích phân sau
1
2
0
sin
cos
x x
I dx
x
+
=
}

HD:
Đặt
( )
2
sin
1 cos
1
tan
cos
u x x
du x dx
dv dx v x
x
= + ¦
= + ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= = ¦
¹ ¦
¹

Hoặc
- Tách thành tổng hai tích phân
1 2
3 3 3
2 2 2
0 0 0
sin sin
cos cos cos
I I
x x xdx x
I dx dx
x x x
  
+
= = +
} } }
 

Tính
1
I bằng TPTP và tính
2
I bằng đổi biến số
- Sử dụng trực tiếp công thức (2) ta có ( ) ( )
1 1
2
0 0
sin
sin tan
cos
x x
I dx x x d x
x
+
= = +
} }

Bài 2: (ĐHDB – A 2003) Tính tích phân sau:
4
0
1
ln2
1 cos2 8 4
x
I dx
x


= = ÷
+
}

HD:
Sử dụng công thức nhân đôi
2 2
1 cos2 1 2cos 1 2cos x x x + = + ÷ =
Khi đó
4
2
0
1
2 cos
x
I dx
x

=
}
. Đặt
2
tan
cos
u x
du dx
dx
v x dv
x
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
Ta có
4 4 4
2
0 0 0
1 1 1 1
(tan ) tan tan ln ln2
4 4
2 2 2 4 8 4 2cos
0 0
x
I dx xd x x x xdx
x
  
 
  | |
= = = ÷ = + = ÷
|
\ .
} } }

Bài 3: (HVKTMM 2000) Tính tích phân sau: ( )
1
2
0
tan tan1 ln cos1 0,5 I x xdx = = + ÷
}

HD:
Phân tích
1 1
2
0 0
cos
x
I dx xdx
x
= ÷
} }

Đặt
2
tan
cos
u x
du dx
dx
v x dv
x
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Chú ý: Công thức
2
2
1
tan 1
cos
x
x
= +
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
11
Bài 4: Tính tích phân sau:
2
0
1 sin2
xdx
I
x

=
+
}

HD:
Biến đổi
2
1 sin2 1 cos 2 2cos
2 4
x x x
  | | | |
+ = + ÷ = ÷
| |
\ . \ .
rồi mới TPTP

Loại 2: Khi ( ) sin ;cos Q x x x =

Chú ý: Đối với dạng này ta có thể sử dụng phương pháp hệ số bất định
Nếu bậc của ( ) P x bằng hoặc lớn hơn 3 ta nên giải theo phương pháp sau:
Bước 1: Ta có ( )cos ( )sin ( )cos I p x xdx A x x B x x C   = = + +
}
, (1)
(A(x) và B(x) cùng bậc với ( ) P x )
Bước 2: Lấy đạo hàm hai vế của (1) :
( ) ( ) ( )cos '( ) ( ) sin ( ) '( ) cos p x x A x B x A x B x   = + + +
Sử dụng phương pháp hệ số bất định tìm được A(x) và B(x)
Bước 3: Thay A(x) và B(x) vào (1) rồi kết luận.
(Có thể áp dụng cách này cho các dạng cos
ax
e bxdx
}
; sin
ax
e bxdx
}
)

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau
1
2 2
0
sin . I x x dx  =
}

Giải:
( )
1 1 1 1
2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 cos2 1 1
sin . cos 2
2 2 2
x
I x xdx x dx x dx x x dx

 
÷
= = = ÷
} } } }

Sử dụng công thức (2) ta được
2
1
1 3
1
2 2
0
0 0 0
1 1 1
(sin2 ) sin2 2 in2 .
6 4 6 4
x
x d x x x xs x dx

  
 
= ÷ = ÷ ÷
} }

2
1
1
2 2 2 3 2
0 0 0
1
1 1 1 1 1 1 1 1 1
(cos2 ) cos2 cos2 sin(2 )
0 6 6 6 6 4 4 4 8 4
xd x x x xdx x

   
    
| |
= ÷ = ÷ ÷ = ÷ + = ÷
|
\ .
} }

Bài 2: (ĐHDB – 2006) Tính tích phân sau
2
0
( 1)sin2 I x xdx

= +
}

Giải:
Đặt
1
1
sin2 cos2
2
du dx
u x
dv xdx v x
= ¦
= + ¦ ¦
¬
´ ´
= = ÷
¹
¦
¹

Khi đó
2
2 2
0 0 0
1 1 1 1 1
cos2 cos2 sin2 1
2 2 4 2 2 4 4
x
I x xdx x

 
  + | |
= ÷ + = + + + = +
|
\ .
}

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
12
( ) ( )
2 2
0 0
1
( 1)sin2 1 cos2
2
I x xdx x d x
 
= + = ÷ +
} }

Bài 3: Tính tích phân sau
2
4
0
cos I xdx

=
}

Giải:
Đặt
2
2 t x x t dx tdt = ¬ = ¬ =
Đổi cận
2
0 0,
4 2
x t x t
 
= ¬ = = ¬ =
Sử dụng công thức (2)
Khi đó ( )
2 2 2
0 0 0
2 cos 2 sin 2 sin 2 sin 2
2
0
I t tdt td t t t xdx
  

 = = = ÷ = ÷
} } }

Vậy 2 I  = ÷ .
Bài 4: Tính nguyên hàm
3 2
( 2 3)sin I x x x xdx = ÷ + ÷
}

Giải:
3 2 3 2 3 2
( 2 3)sin (a )cos (a' ' ' ')sin I x x x xdx x bx cx d x x b x c x d x C = ÷ + ÷ = + + + + + + + +
}
(1)
Lấy đạo hàm hai vế của (1):
3 2 3 2
3 2
( 2 3)sin [ ' (3 ') (2 ') ']cos
[ (3 ' ) (2 ' ) ' ]sin (2)
x x x x a x a b x b c x c d x
ax a b x b c x c d x
÷ + ÷ = + + + + + + ÷
÷ ÷ ÷ ÷ + +

Đồng nhất đẳng thức trên ta được hệ :
' 0
3 ' 0
2 ' 0
' 0
a
a b
b c
c d
= ¦
¦
+ =
¦
´
+ =
¦
¦
+ =
¹

' 1
3 ' 1
2 ' 2
' 3
a
a b
b c
c d
÷ = ¦
¦
÷ = ÷
¦
´
÷ =
¦
¦
÷ + = ÷
¹

Giải hệ trên tìm được : 1; 1; 4; 1; ' 0; ' 3; ' 2; ' 4 a b c d a b c d = ÷ = = = = = = ÷ = ÷
Vậy
3 2 2
( 4 1)cos (3 2 4)sin I x x x x x x x C = ÷ + + + + ÷ + + .
Hoặc:
Đặt
( )
2 3 2
3 2 2 2 3
sin
cos
du x x dx u x x x
dv xdx
v x
¦
= ÷ + ¦ = ÷ + ÷
¦
¬
´ ´
=
= ÷ ¹ ¦
¹

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
3 2 3 2
( 2 3)sin ( 2 3) cos I x x x xdx x x x d x = ÷ + ÷ = ÷ ÷ + ÷
} }

Bài 5: Tính các tích phân sau
a.
( )
4
2
0
4 3 sin2 I x x xdx

= ÷ +
}
b. ( )
2
2
0
2 1 cos I x xdx

= ÷
}

Giải:
a.
( )
4
2
0
4 3 sin2 I x x xdx

= ÷ +
}

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
13
Đặt
( )
( ) 2
2 4
4 3
1
cos2 sin2
2
du x dx
u x x
v x dv xdx
¦ = ÷
¦
= ÷ +
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷ =
¦ ¦
¹
¹

( ) ( ) ( )
( )
2
2
2
0
2
1 1 1 1
4 3 cos2 2 4 cos2 2 3 1
2 2 2 4 2
1 1
2 3 1
2 4 2
I x x x x xdx J
J





( | |
= ÷ ÷ + + ÷ = ÷ ÷ + ÷ +
( |
( \ . ¸ ¸
( | |
= ÷ + +
( |
( \ . ¸ ¸
}

Tính: ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0 0
1 1
2 4 cos2 2 4 sin2 2 4 sin2 2 sin2 cos2 2 2 2
2 2
0 0
J x xdx x d x x x xdx x
  
 
(
(
= ÷ = ÷ = ÷ ÷ = = ÷
(
(
¸ ¸
} } }

Thay vào (1) ta có : ( )
2 2
1 1 8 4
2 3 2
2 4 2 8
I
  

( | |
÷ +
= ÷ + + ÷ =
( |
( \ . ¸ ¸

b. Vì :
2
1 cos2
cos
2
x
x
+
= . Cho nên :
( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2
0 0 0 0
1 cos2 1 1
2 1 cos 2 1 2 1 cos2
2 2 2
x
I x xdx x dx x dx x xdx
   
+ | | | |
= ÷ = ÷ = ÷ + ÷
| |
\ . \ .
} } } }

( ) ( ) ( )
2 2 2
2
0 0
1 1 1 1
2 1 sin2 2 1 sin2 sin2 .2 2 2
2 2 2 8 4 2
0 0
x x x d x x x x dx
 
 
 
(
(
| |
= ÷ + ÷ = ÷ + ÷ ÷ =
| (
\ .
(
¸ ¸
} }

=
2 2
1
0 cos2 1 2
8 4 2 8 4
0
x

   
| |
|
÷ + + = ÷ ÷
|
|
\ .

Tổng quát: Nếu gặp phải các tích phân có dạng : ( ) ( )sin cos
n n
P x axdx P x axdx
 
 
v
} }
. Ta phải sử dụng các
công thức hạ bậc :
2 2 3 3
1 cos2 1 cos2 3sin sin3 3cos cos3
sin ;cos ;sin ;cos
2 2 4 4
x x x x x x
x x x x
÷ + ÷ +
= = = =
Bài 6: Tính các tích phân sau
a.
( )
4
2
0
4 3 sin2 I x x xdx

= ÷ +
}
b.
2
2
0
.sin I x xdx

=
}

c.
4
2
0
cos
x
I dx
x

=
}
d.
2
2
0
cos I x xdx

=
}

Giải:
a.
( )
4
2
0
4 3 sin2 I x x xdx

= ÷ +
}

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
14
Đặt
( )
2
2 4
4 3
1
sin2 cos2
2
du x dx
u x x
dv xdx v x
¦ = ÷
¦ = ÷ + ¦
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¦
¹

Khi đó
( ) ( ) ( )
4
2
0
1 1 3 1
cos2 4 3 2 4 cos2 1 4
2 2 2 2
0
I x x x x xdx J


= ÷ ÷ + + ÷ = +
}

Tính ( ) ( ) ( ) ( )
4 4 4
0 0 0
1 1
2 4 cos2 2 4 sin2 sin2 2 4 2sin2 4
2 2
0
J x xdx x d x x x xdx
  

(
(
= ÷ = ÷ = ÷ ÷
(
(
¸ ¸
} } }

1 5
4 os2x 4
2 4 8 2
0
c

 
(
| |
(
= ÷ + = ÷
|
(
\ .
(
¸ ¸
. Thay vào (1)
3 1 5 4
2 2 8 2 16
I
  + | |
¬ = + ÷ =
|
\ .
.
b. ( )
2 2 2 2 2
2 2
0 0 0 0 0
1 cos2 1 1 1 1
.sin .cos2 . sin2 2
2 2 2 2 2
0
x
I x xdx x dx xdx x xdx x x d x
    

| |
(
| ÷ ( | |
= = = ÷ = ÷
| |
(
\ .
|
(
¸ ¸ \ .
} } } } }
( )
2 2 2 2
0
1 1 1 1 1 8
.sin2 sin2 0 cos2 2 2
2 8 2 2 8 2 2 16
0 0
x x xdx x

 
  
(
( | |
( +
( |
= ÷ ÷ = ÷ + =
(
( |
|
(
(
\ .
¸ ¸
¸ ¸
}
.
c. ( ) ( )
4 4 4
2
0 0 0
1
. tan .tan tan ln cos ln2 4 4
4 4 2 cos
0 0
x
I dx x d x x x xdx x
x
  
 
 
= = = ÷ = + = ÷
} } }

d.
2
2
0
cos I x xdx

=
}
.
Đặt
2
2
sin cos
du xdx u x
v x dv xdx
= ¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹
.
Do đó: ( )
2 2 2 2 2
2
0 0 0
.sin 2 .sin . cos .cos cos 2 2
4 4
0 0
I x x x xdx x d x x x xdx
  
 
 
| |
|
= ÷ = + = + ÷
|
|
\ .
} } }

2 2
4
0 sin 2
4 4
0
x

 
| |
÷
|
= + ÷ =
|
|
\ .


Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 2: (ĐHM ĐC – 1998) Tính nguyên hàm sau:
3
sin 2 cos 6 sin 12 cos 12sin I x xdx x x x x x x x C = = ÷ + + ÷ +
}

HD:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
15
Đặt t x = sau đó mới TPTP
Bài 3: (ĐHAN – D 1999) Tính tích phân sau:
2 2 2
0
sin 4 I x xdx

 = = ÷
}

HD:
Hạ bậc và sử dụng TPTP
Ta có ( )
2 2 2
0 0 0
1 1
1 cos2 cos2
2 2
I x x dx x dx x xdx
  
| |
= ÷ = ÷
|
\ .
} } }

Bài 4: (ĐHBKHN – 1994) Tính tích phân sau:
2 2
2
0
1
cos
16 4 2
I x xdx

 
= = + ÷
}

HD:
Hạ bậc và sử dụng TPTP
Ta có
2 2
0 0
1
.cos2
2
I xdx x xdx
 
| |
|
= +
|
|
\ .
} }
. Tính
2
1
0
.cos2 I x xdx

=
}

Đặt
sin2
cos2
2
du dx
u x
x
dv xdx v
= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Bài 5: (TN – 2005) Tính tích phân sau:
2
2
0
( sin )cos I x x xdx

= +
}

HD:
Đặt
( )
2
( sin ) 1 s
co
in2
sin s
x x
xdx
du x dx u
dv v x
= + ¦ ¦ =
¦
¬
´ ´
= =
¹
+
¦
¹

Chú ý:
Để đơn giản ta nên tách thành tổng hai tích phân
1 2
2 2 2
2 2
0 0 0
( sin )cos cos sin cos
I I
I x x xdx x xdx x xdx
  
= + = +
} } }
 

Tính
1
I bằng TPTP và tính
2
I bằng đổi biến số hoặc đưa vào vi phân hàm hợp
Bài 7: (ĐHDB – D 2004) Tính tích phân sau:
2
2 4
0
sin 4
2
I x xdx


= = ÷
}

HD:
Đặt
1
2
2
t x dt dx dx tdt
x
= ¬ = ¬ = sau đó mới TPTP
Bài 8: (ĐHKTHN – 2001) Tính tích phân sau:
3
3
3
0
sin 3 6 I xdx


| |
|
\ .
= = ÷
}

HD:
Đặt
( )
2 3
2
3
1
3
3
t x dt dx dx t dt
x
= ¬ = ¬ = sau đó mới TPTP
Bài 9: (ĐHDB – D 2005 – ĐHCĐ – 1998) Tính tích phân sau:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
16
( ) ( )
2 2
2
2
0
1 1 5
2 1 cos 1
8 4 2 8 8
I x xdx

 
 = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
}

HD:
Sử dụng công thức hạ bậc
2
1 cos2
cos
2
x
x
+
=
Khi đó ( ) ( ) ( )
1 2
2 2 2
0 0 0
1 cos2 1 1
2 1 2 1 2 1 cos2
2 2 2
I I
x
I x dx x dx x xdx
  
+ | |
= ÷ = ÷ + ÷
|
\ .
} } }
 

Tính
1
I bằng cách sử dụng trực tiếp bảng nguyên hàm và tích
2
I bằng TPTP
Đặt
( )
2
sin
2 1
c 2
2
2
os
x
xd
d
x
u dx
u
x
v dv
= ¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= =
¦
¹
÷
¦
¹

Bài 10: (ĐH Mở - 1997) Tính tích phân sau
( )
2
2
0
1 sin I x xdx

= +
}

HD:
Đặt
( )
2
1 2
co
sin
s
x
xd
u du xdx
v x
v x d
¦
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
= ¹ ¦
¹
+

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
0 0
1 sin 1 cos I x xdx x d x
 
= + = ÷ +
} }

Bài 11: (TN – 2004) Tính tích phân sau
( )
2
2
0
2
sin cos
2 3
I x x xdx


= + = ÷
}

HD:
Đặt
( )
2
1 sin2 sin
cos sin
du x dx u x x
dv xdx v xdx
= + ¦ ¦ = +
¦
¬
´ ´
= = ¦
¹ ¹

Chú ý:
- Tách thành tổng hai tích phân thì đơn giản hơn
- Có thể sử dụng trực tiếp công thức (2)

Bài 12: Tính các tích phân sau
a. (ĐHDB – 2007)
2 2
2
0
cos 2
4
I x x dx


= = ÷
}

b. ( )
3 2 4
2
1
1
sin
384 32 4
I x x dx

 
= = ÷ +
}

HD:
a. Đặt
2
2
sin cos
du xdx u x
v x dv xdx
= ¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
17
b. ( ) ( )
4 4
2
2
1 1
1
sin 1 cos2
2
I x x dx x x dx
 
= = ÷
} }
sau đó mới TPTP
Bài 13: Tính tích phân sau:
2
1
1
4
cos 1 2 I xdx


÷
= ÷ = ÷
}

HD:
Đặt 1 t x = ÷ sau đó mới TPTP
Bài 14: Tìm các nguyên hàm sau
a.
( )
2
ln cos
cos
x
I dx
x
=
}
Đs: ( ) ln cos tan tan I x x x x C = + ÷ +
b. ( ) cos ln I x dx =
}
Đs: ( ) ( ) cos ln sin ln
2
x
I x x C = + + (
¸ ¸

c.
2
sin I x xdx =
}
Đs:
2
1 1
sin2 cos2
4 4 8
x
I x x x C = + + + (ĐHL_1999)

Loại 3: Khi ( ) ,
x x
Q x e a =

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính các tích phân sau
a.
1
0
x
I xe dx =
}
b.
( )
ln3
2
1
2
x
I x x e dx = ÷
}

Giải:
a. Cách 1:
Đặt
x x
u x du dx
dv e dx v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
1 1
1 1
0 0
0 0
( 1) 1
x x x x
I xe dx xe e dx x e = = ÷ = ÷ =
} }
.
Cách 2:
( )
1 1 1
/ 1 1
/
0 0
0 0 0
( 1) 1
x x x x x
I xe dx x e dx xe x e dx x e = = = ÷ = ÷ =
} } }
.
b. Đặt :
( ) ( )
2
2 2
x
x
u x x du x dx
v e
dv e dx
¦
¦ = ÷ = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= ¦ = ¦ ¹
¹

Khi đó
( ) ( ) ( )
ln3
2 2
1
ln3
2 2 2 ln 3 2ln3 1
1
x x
I x x e x e dx e J = ÷ ÷ ÷ = ÷ + ÷
}

Tính ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
ln3 ln3 ln3
1 1 1
ln3 ln3
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1
x x x x x x
J x e dx x d e x e e dx x e e ( = ÷ = ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷
¸ ¸ } } }

( ) ( ) ( )
ln3
2 4 2ln3 4 3 2 6ln3 12 2
1
x
x e e e = ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ +
Thay vào (1) ta có :
( ) ( )
2 2
ln 3 2ln3 6ln3 12 2 ln 3 8ln3 12 I e e e = ÷ + ÷ ÷ + = ÷ + ÷
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
18
Bài 2: Tính tích phân sau
1
0
x
I xe dx =
}
.
Giải:
Đặt
1
2
2
t x dt dx dx tdt
x
= ¬ = ¬ =
Khi đó ( )
1 1 1
1 1
2 2
0 0
0 0 0
2 2 2 2 4 2 2
t t t t t
I t e dt t e te dt e te e dt e
| | | |
= = ÷ = ÷ ÷ = ÷
| |
\ . \ .
} } }

Bài 3: Tính tích phân sau
1
2
0
x
I x e dx =
}

Giải:
Đặt
2
2
x x
du xdx u x
v e dv e dx
= ¦ = ¦
¦
¬
´ ´
= = ¦ ¹ ¹

Khi đó
1 1 1
2 2
0 0 0
1
2 2
0
x x x x
I x e dx x e xe dx e xe dx = = ÷ = ÷
} } }

Tiếp tục tính:
1
0
x
J xe dx =
}
. Đặt
x x
u x du dx
dv e dx v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
1 1
0 0
1
1
0
x x x
J xe dx xe xe dx = = ÷ =
} }

Vậy 2 I e = ÷
Bài 4: Tính tích phân sau
2
sin
0
sin2
x
I e xdx

=
}

Giải:
Ta có
2 2
sin sin
0 0
sin2 2 sin cos
x x
I e xdx e x xdx
 
= =
} }

Đặt sin cos t x dt xdx = ¬ = . Đổi cận
0
0
1
2
x
t
t x

= ¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹
¦
¹

Khi đó
1 2
sin
0 0
2 sin cos 2
x t
I e x xdx te dt

= =
} }

Đặt
t t
u t du dt
dv e dt v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
1 1
0 0
1 1 1
1
0 0 0
t t t t t
I te dt te e dt te e = = ÷ = ÷ =
} }

Vậy 2 I =
Bài 5: Tính tích phân sau
3
1
5
0
x
I x e dx =
}

Giải:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
19
Đặt
3 2 2
3
3
dt
t x dt x dx x dx = ¬ = ¬ =
Đổi cận
0 0
1 1
x t
x t
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
3
1 1 1
5
0 0 0
1 1
1 1 1 1 1
0 0 3 3 3 3 3 3
x t t t t
e
I x e dx te dt te e dt e = = = ÷ = ÷ =
} } }

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
3 3
1 1
5 3 2
0 0
1
2
x x
I x e dx x e d x = =
} }

Bài 6: (TN – 2008) Tính tích phân sau
( )
1
0
1
x
I x e dx = +
}

Giải:
Cách 1:
Đặt
( )
1
x x
u x
du dx
dv e dx v e x
= ¦ = ¦
¦
¬
´ ´
= + = +
¹ ¦
¹

Khi đó
( ) ( )
1 2
0
1 1
3
1
0 0 2 2
x x x
x
I x e x e x dx e e
| |
= + ÷ + = + ÷ + =
|
\ .
}

Cách 2:

( )
1 1 1
0 0 0
1
x x
J
I x e dx xe dx xdx = + = +
} } }


Tính
1
0
x
J xe dx =
}
đặt
x x
u x du dx
dv e dx v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹
… bạn đọc tự giải
Cách 3:
Làm nhanh
( ) ( )
1 1
0 0
1
x x
I x e dx xd e x = + = +
} }
…bạn đọc tự giải
Bài 8: (ĐH – D 2006) Tính tích phân sau ( )
1
2
0
2
x
I x e dx = ÷
}

Giải:
Đặt
( )
2
2
1
2
x
x
du dx
x
e
u
e
v dv
= ¦
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
= = ¦
¹
÷
¦
¹

Khi đó
1 1
1 2 2
2 2 2
0 0 0
1 1 1 5 3
( 2) 1
2 2 2 4 4
x x x
e e
I x e e dx e
÷
= ÷ ÷ = ÷ + ÷ =
}

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( ) ( ) ( )
1 1
2 2
0 0
1
2 2
2
x x
I x e dx x d e = ÷ = ÷
} }

Bài 13: Tính các tích phân sau
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
20
a.
ln2
0
.
x
I x e dx
÷
=
}
b.
( )
3 2
1
2
0
2 3 1
x
x x x
I dx
e
÷ + +
=
}

Giải:
a. Đặt
x x
dx v e
u x du dx
dv e
÷ ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
¹ ¹
= =
=

Khi đó
( )
ln2
ln2
ln2
0
0
0
1 ln2
. .
2
x x x x
I x e e dx x e e
÷ ÷ ÷ ÷
÷
= ÷ + = ÷ ÷ =
}

b. Đặt
( ) ( )
3 2 2
2 2
2 3 1 3 4 3
2
x x
u x x x du x x dx
dx
dv v
e e
¦ ¦
= ÷ + + = ÷ +
¦ ¦
¬
´ ´
= = ÷
¦ ¦
¹ ¹

Khi đó
( ) ( )
1 2
3 2
2 2 2
0
1
2 3 4 3 6
2 3 1 2 2 2 1
0
x x
x x
I x x x dx J
e e e
| | ÷ +
= ÷ ÷ + + + = ÷ +
|
\ .
}
.
Tính J:
Đặt
( ) ( )
2
1 1
1
2 1
2
3 4 3 6 4
2
x
x
u x x du x dx
dx
v
dv
e
e
¦
¦ = ÷ + = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
=
¦ ¦
¹
¹

Khi đó
( ) ( )
1
2
2 2 2
0
1
2 6 4 4
3 4 3 2 6 2 2
0
x x
x
J x x dx K
e e e
÷
= ÷ ÷ + + = ÷ +
}

Ta tính
1
2
0
6 4
x
x
K dx
e
÷
=
}
.
Đặt
2 2
2 2
2 2
6 4 6
2
x x
u x du dx
dx
dv v
e e
= ÷ = ¦ ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= = ÷
¦ ¦
¹ ¹

Khi đó ( ) ( )
1
2 2 2 2 2 2
0
1 1
2 6 6 1 6 1
4 2 8 6 8 6 1 2 3
0 0
x x x
dx
K x
e e e e e e
| |
= ÷ ÷ + = ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷
|
\ .
}

Thay (3) vào (2) :
2 2
4 4
6 2( 2) 2 J
e e
= ÷ + ÷ = ÷ . Lại thay vào (1) ta có :
2 2 2
6 4 14
2 2 2 6 I
e e e
| |
= ÷ + ÷ = ÷
|
\ .


Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: Tính tích phân sau:
3
2
2
3
0
3. 5
sin5
34
x
e
I e xdx


+
= =
}

HD:
Đặt
3
3
5cos5
sin5
3
x
x
du xdx
u x
e
dv e dx v
= ¦
= ¦
¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
21
Bài 2: (ĐHHH HCM – 1999) Tính tích phân sau:
( ) ( )
2 2
2 1 2 3 4
x x
I x x e x x e C = + + = ÷ + +
}

HD:
Đặt
( )
2
4 1 2 1
x x
du x dx u x x
dv e dx v e
¦ = + ¦ = + +
¦ ¦
¬
´ ´
= = ¦ ¦
¹ ¹

Bài 3: (ĐHCĐ – 1998) Tính tích phân sau: ( )
1 2
2
2
0
5 1
1
4
x
e
I x e dx
÷
= + =
}

HD: (TPTP 2 lần)
Đặt
( )
( ) 2
2
2
1
2
2
1
x
x
du x dx
x
e
e dx
u
v dv
¦ = +
+
¦
=
¦ ¦
¬
´ ´
= = ¦ ¦
¹
¹

Bài 4: (HVKTQY – 1997) Tính tích phân sau:
2
2
0
x
I xe dx
÷
=
}

HD:
Đặt
2 2
2
x x
u du dx
dv v
x
e dx e
÷ ÷
= = ¦ ¦
¦ ¦
¬
´ ´
¦ ¦ = = ÷
¹ ¹

Bài 5: (ĐHKT HN – 1999) Tính tích phân sau: ( )
2
2
sin 3
0
1
.sin .cos 1
2
x
I e x xdx e

= = ÷
}

HD:
Phân tích
( )
2 2
2 2
sin 3 sin 2
0 0
.sin .cos .sin cos 1 sin
x x
I e x xdx e x x x dx
 
= = ÷
} }

Đặt
2
sin sin cos
2
dt
t x x xdx = ¬ = sau đó mới TPTP
Bài 6: Tính tích phân sau:
2
3 3 1
2
0 1
x
x e
I dx
x
+
=
+
}

HD:
Phân tích
2 2
3 3 3 1 2 1
2 2
0 0 1 1
x x
x e x e
I dx xdx
x x
+ +
= =
+ +
} }

Đặt
2 2
2
1
1
x t
t x
xdx tdt
¦ = ÷
= + ¬
´
=
¹
sau đó mới TPTP
Bài 7: (ĐHDB – B 2002) Tính tích phân sau:
( )
0
2 3
2
1
3 4
1
7 4
x
I x e x dx
e
÷
= + + = ÷
}

HD:
Đặt
( ) ( )
2
4
3
3
2
3
1
2 4
1
x
x
du
x
dx
u x
e
dv e dx
v x
= ¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
= +
¦
¹
+ +
+
¦
¹

Chú ý: Để đơn giản ta có thể tách làm tổng hai tích phân như sau
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
22
( )
1 2
0 0 0
2 2 3 3
1 1 1
1 1
x x
I I
I x e x dx xe dx x x dx
÷ ÷ ÷
= + + = + +
} } }
 

Tính
1
I bằng TPTP và
2
I bằng biến đổi số
Bài 8: (ĐHQGHCM – 1996) Tính các tích phân sau:
a.
1
0
1
x
I xe dx = =
}
b.
( )
1
2
0
2
x
I x e dx e = + =
}

HD:
a. Đặt
x x
u x du dx
dv e dx v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹
b.
2
2 2
x x
du xdx u x
v e dv e dx
= ¦ = + ¦
¦
¬
´ ´
= = ¦
¹ ¹


Loại 4: Khi ( ) ( ) ln ;ln ;log ;ln
n
m
Q x x x x f x = (
¸ ¸

Đặt
1
ln .ln . , ( )
n n
dx
u x du n x dv P x dx
x
÷
= ÷ = =
}

Lũy thừa n của lnx bằng số lần lấy tích phân từng phần, như vậy số lần lấy tích phân từng phần không phụ
thuộc vào bậc của đa thức P(x).

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau
1
2
0
ln( 1)
( 2)
x
I dx
x
+
=
+
}

Giải:
Đặt
( )
2
1
ln( 1)
1
1
2
2
u x
du dx
x
dx
dv
v x
x
¦
= + ¦
=
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷ +
¹
¦
+ ¹
.
Khi đó ( )
( )( )
1
1
0
1
1 1
ln 1 ln2
0 2 1 2 3
dx
I x I
x x x
(
= ÷ + ÷ = ÷ +
(
+ + +
¸ ¸
}

Tính
1 1 1
1
0 0 0
1
1 4
ln ln
0 ( 1)( 2) 1 2 2 3
dx dx dx x
I
x x x x x
+
= = ÷ = =
+ + + + +
} } }
.
Vậy I =–
1
3
ln2 +ln
4
3

Chú ý:
- Để cho đơn giản ta có thể biển đối số
2
2
x t
t x
dx dt
= ÷ ¦
= + ¬
´
=
¹
sau đó mới TPTP
Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
1 1
2
0 0
ln( 1) 1
ln 1
2 ( 2)
x
I dx x d
x x
+ | |
= = ÷ +
|
+ +
\ .
} }

Bài 2: Tính tích phân
1
ln
e
I x xdx =
}

Giải:
Cách 1:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
23
Đặt
2
ln
2
dx
du
u x
x
dv xdx x
v
¦
=
¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
=
¹
¦
=
¦
¹

Khi đó
2 2 2 2
1 1
1 1
ln ln
1 1 2 2 2 4 4
e e
e e
x e x e
I x xdx x xdx
+
= = ÷ = ÷ =
} }
.
Cách 2:
/
2 2 2
1 1 1 1
1 1
ln ln . ln
2 2 2 4
e
e e e
x x e
I x xdx x dx x xdx
| | +
= = = ÷ =
|
\ .
} } }
.
Vậy
2
1
4
e
I
+
= .
Bài 3: Tính tích phân sau
2
5
1
lnx
I dx
x
=
}

Giải:
Đặt
5
4
ln
1
1
4
dx
u x du
x
dv dx
v
x
x
¦
= = ¦
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹

Khi đó
2
2 2 2
5 4 5 4
1 1 1 1
ln ln 1 ln2 1 1 15 4ln2
4 64 4 256 4 4
x x dx
I dx
x x x x
÷ | |
= = ÷ + = ÷ + ÷ =
|
\ .
} }

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
2 2
5 4
1 1
ln 1 1
ln
4
x
I dx xd
x x
| |
= = ÷
|
\ .
} }

Bài 4: Tính tích phân sau
( )
1
2
0
ln 1 I x x dx = +
}

Giải:
Cách 1:
Đặt
2
1 2 t x dt xdx = + ¬ = . Đổi cận
0 1
1 2
x t
x t
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
( )
1 2
2
0 1
1
ln 1 ln
2
I x x dx tdt = + =
} }

Đặt
ln
dx
u t du
t
dv dt
v t
¦
= = ¦ ¦
¬
´ ´
=
¹
¦
=
¹

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần
2 2
1 1
2
ln ln 2ln2 1
1
tdt t t dt = ÷ = ÷
} }

Vậy
( )
1
2
0
1
ln 1 ln2
2
I x x dx = + = ÷
}

Cách 2:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
24
Đặt
( )
2
2
2
2
1
l
2
n 1
x
du dx
u x
x
x
v d
x
d
v
x
¦
=
¦ ¦
=
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦
¹
=
+
¦
¦
¹
….bạn đọc tự giải
Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1
2 2 2 2 2 2
0 0 0
1
1 1
ln 1 ln 1 1 1 ln 1 1
0 2 2
I x x dx x d x x x d x
(
= + = + + = + + ÷ +
(
(
¸ ¸
} } }
.
( )
( )
2
2ln2 1 1
1
2ln2 1
0 2 2
x
÷ (
= ÷ + =
(
¸ ¸

Bài 5: Tính tích phân sau
2
1
(2 1)ln I x xdx = ÷
}

Giải:
Đặt
2
ln
(2 1)
dx
du u x
x
dv x dx
v x x
¦
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
¹
¦
= ÷
¹
.
Khi đó
2 2
2 2
2 2 2
1 1
1 1
1
( )ln 2ln2 ( 1) 2ln2 2ln2
2 2
x x x
I x x x dx x dx x
x
| | ÷
= ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷
|
\ .
} }
.
Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
2 2
2
1 1
(2 1)ln ln I x xdx xd x x = ÷ = ÷
} }

Bài 6: (ĐHH – D 1998) Tính tích phân sau
2
2
1
lnx
I dx
x
=
}

Giải:
Đặt
2
2
ln
1
dx
u x du
x
dx
dv x dx
v
x
x
÷
¦
= = ¦
¦
¦ ¦
¬
´ ´
= =
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹
.
Khi đó
2 2 2
2
2
1 1 1
2
1 1 1 1
ln ( ). ln2 ln2
1 2 2
dx dx
I x x dx
x x x x
÷
= ÷ ÷ ÷ = ÷ + = ÷ +
} } }

1
2 2
1 1 1 1 1
ln2 ln2 ln2
1 1 2 1 2 2 2
x
x
÷
= ÷ + = ÷ ÷ = ÷ +
÷
.
Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
2
2
2
1
1
ln 1
ln
x
I dx xd
x x
| |
= = ÷
|
\ .
} }

Bài 7: Tìm nguyên hàm .
1
) 1 ln(
2
2
dx
x
x x x
I
}
+
+ +
=
Giải:
Viết I dưới dạng .
1
) 1 ln(
2
2
dx
x
x
x x I
}
+
+ + =
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
25
Đặt
( )
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
+ =
+
=
+ +
+
+
=
¬
¦
¹
¦
´
¦
+
=
+ + =
1
1
.
1
1
1
1
1 ln
2
2 2
2
2
2
x v
x
dx
dx
x x
x
x
du
dx
x
x
dv
x x u

Khi đó
( ) ( )
2 2 2 2
1ln 1 1ln 1 . I x x x dx x x x x C = + + + ÷ = + + + ÷ +
}

Bài 8: (ĐH – D 2010) Tính tích phân sau
1
3
2 ln
e
I x xdx
x
| |
= ÷
|
\ .
}

Giải:
Ta có
1 2
1 1 1
3 1
2 ln 2 ln 3 ln .
e e e
I I
I x xdx x xdx x dx
x x
| |
= ÷ = ÷
|
\ .
} } }


Tính
1
1
ln
e
I x xdx =
}
. Đặt
2
ln
2
dx
du
u x
x
dv xdx x
v
¦
=
¦
= ¦ ¦
¬
´ ´
=
¹
¦
=
¦
¹

Khi đó
2 2 2 2
1
1
1 1
1 1 1
ln
2 2 2 2 2 4
e e
e
x e x e
I x xdx
| | | | +
= ÷ = ÷ =
| |
\ . \ .
}

Tính I
2
: Đặt t =lnx ¬
dx
dt
x
=
Đổi cận khi x =1 ; t =0 và khi x =e ; t =1.
Khi đó
1
1 2
2
0
0
1
2 2
t
I tdt
| |
= = =
|
\ .
}
. Vậy
2
2
2
e
I
÷
=
Chú ý: Có thể đặt luôn như sau
( )
2
ln
3
2
3ln
dx
u x
du
x
dv x dx
v x x
x
¦ = ¦
=
¦ ¦
¬
´ ´ | |
= ÷
|
¦ ¦
= ÷
\ . ¹
¹

Khi đó
1 1
1 2 2
2 2 2
0 0 0
1 1 1 5 3
( 2) 1
2 2 2 4 4
x x x
e e
I x e e dx e
÷
= ÷ ÷ = ÷ + ÷ =
}

Hoặc: Sử dụng trực tiếp công thức (2)
( )
2
1 1
3
2 ln ln 3ln
e e
I x xdx xd x x
x
| |
= ÷ = ÷
|
\ .
} }

Bài 9: (ĐH – B 2009) Tính tích phân sau
( )
3
2
1
3 ln
1
x
I dx
x
+
=
+
}

HD:
Cách 1:
Đặt
( )
2
3 ln
1
1
1
dx
u
du
x
dx
dv
v
x
x
x
¦
= ¦
=
¦
¦ ¦
¬
+
+
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
+ ¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
26
Khi đó
3 3
1 1
3 3
3 ln 3 ln3 3 1 1 3 ln3 3 ln3 3
ln ln
1 1 1 ( 1) 4 2 1 4 1 4 4 2
x dx x
I dx
x x x x x x
+ + ÷ | |
= ÷ + = ÷ + + ÷ = + = ÷ +
|
+ + + +
\ .
} }

Cách 2:
Phân tích
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 ln 3 ln
1 1 1
x x
x x x
+
= +
+ + +

Khi đó
3 3 3
2 2 2
1 1 1
3 ln ln
3
( 1) ( 1) ( 1)
x dx x
I dx dx
x x x
+
= = +
+ + +
} } }

Tính
3
3
1
2
1 1
3 3
3
( 1) 4 ( 1)
dx
I
x x
÷
= = =
+ +
}

3
2
2
1
ln
( 1)
x
I dx
x
=
+
}

Đặt
2
ln
1
( 1)
1
dx
u x
du
x
dx
dv
v x
x
¦
= ¦ =
¦
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
¦ ¦
= +
¹
¦
+ ¹

Khi đó
3
3 3 3
2
1 1 1 1
ln ln3 ln3 3
ln
1 ( 1) 4 1 4 2
x dx dx dx
I
x x x x x
= ÷ + = ÷ + ÷ = ÷ +
+ + +
} } }

Vậy
3
(1 ln3) ln2
4
I = + ÷

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (TN – 2007) Tính tích phân sau:
2
1
ln 1
3
e
x
I dx
x
= =
}

HD:
Đặt
2
ln
2ln
ln
dx u x
du x
x
dv
v x
dx
x
¦ = ¦
=
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
=
¹ ¹

Chú ý:
Để tránh tích TPTP 2 lần ta có thể biến đổi số trước bằng cách đặt ln
t
t
e x
t x
e dt dx
¦ =
¦
= ¬
´
= ¦
¹
sau đó mới TPTP
Bài 2: (ĐH – D 2008) Tính tích phân sau:
2
3
1
lnx
I
x
=
}

HD:
Đặt
3
2
ln
1
2
dx
u x du
d
x
dv
v
x
x
x
¦
= = ¦
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹

Khi đó
2
2 3 2
1
2 2
1 1 ln2 1 3 2ln2
ln
1 1 2 8 16 2 4
dx
I x
x x x
÷
= ÷ + = ÷ ÷ =
}

Bài 3: (ĐH – D 2004) Tính tích phân sau:
( )
3
2
2
ln 3ln3 2 I x x dx = ÷ = ÷
}

HD:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
27
Đặt
( )
2
2
2 1
ln
x
u du x x dx
x x
dv dx
v x
÷ ¦
¦
= =
¦ ¦
¬ ÷
´ ´
=
=
÷
¦ ¦ ¹
¹

Chú ý:
Nếu phân tích
( ) ( ) ( )
2
ln ln 1 ln ln 1 x x x x x x ÷ = ÷ = + ÷ thì tính toán sẽ đơn giản nhưng dài hơn
Bài 4: Tính tích phân sau:
( )
3
4
ln tan
sin2
x
I dx
x


=
}

HD:
( )
( ) ( ) ( )
( )
3 3
2 2 2
4 4
ln tan
1 1 1 1
3
ln tan ln tan ln tan ln 3 0 ln 3
sin2 2 4 4 16
4
x
I dx x d x x
x
 
 


( ( = = = = ÷ =
¸ ¸ ¸ ¸ } }

Hoặc:
Đặt
( )
2
2 2
1
cos 1
tan
1; 3
4 3
dx dt
dt t dx dx
x t
t x
x t x t
 
¦
= = + ÷ =
¦
¦ +
= ¬
´
¦
= ÷ = = ÷ =
¦
¹
. Với :
2
2
sin2
1
t
x
t
=
+

Khi đó ( )
3 3
2
1 1
2
ln 1 ln 1
1
2
2 2 1
1
t dt t
I dt J
t
t t
t
= = =
+
+
} }

Tính ( )
( )
3 3
2 2 2
1 1
ln 1 1 1 3
ln . ln ln ln 3 0 ln 3
2 2 8
1
t
J dt t d t t
t
= = = = ÷ =
} }

Thay vào (1) ta có :
2
1
ln 3
16
I =
Bài 5: (ĐHDB – 2005) Tính tích phân sau:
2 3
1
2 1
ln
9 9
e
I x xdx e = = +
}

HD:
Đặt
2
3
ln
1
3
dx
du
u x
x
dv x dx
v x
¦
=
¦
= ¦
¦
¬
´ ´
=
¹ ¦
=
¦
¹

Khi đó
3 3
3 2 3
1
1 1 1 2 1
ln
1 1 3 3 3 9 9
e
e e
e e
I x x x dx x
+
= ÷ = ÷ =
}

Bài 6: (HVKTQS – 1997) Tính tích phân sau:
( )
1
2
0
3 3
ln 1 . ln3
4 12
I x x x dx

= + + = ÷
}

HD:
Đặt
( )
2
2
2
2
ln 1
2 1
2
1
x
du dx
u
x
dv x d
x
x
v
x x
x
+ ¦
=
¦ ¦
=
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
¹
=
+
+ +
¹
+
¦

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
28
Bài 7: (ĐH NN – 1997) Tính tích phân sau:
( )
2
1
ln
0
1
e
e
x
I dx
x
= =
+
}

HD:
Đặt
( )
2
1
ln
1
1
dx
u
du
x
dx
dv
v
x
x
x
¦
= ¦
=
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
+ ¹
+
¦

Bài 8: (ĐH HP – 1997) Tính tích phân sau: ( )
2
1
1 ln
e
I x dx = +
}

HD:
Đặt
( ) ( )
2
1 ln 2 1 ln
dx
du x u
x
dv dx
v x
x
¦
¦
= + = ¦ ¦
¬
´ ´
= ¦
+
¦ ¹
=
¹

Chú ý: Nếu khai triển ( )
2
2
1 ln 1 2ln ln x x x + = + + thì tính toán sẽ đơn giản nhưng dài hơn
Bài 9: (ĐHHH TPHCM – 2000) Tính tích phân sau:
( )
2
2
1
ln 1
3
ln3 3ln2
2
x
I dx
x
+
= = ÷ +
}

HD:
Đặt
( )
2
ln 1
1
1
dx
u du
x
dx
v
x
x
d
v
x
¦
¦ = =
¦
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
+
¹
¦
¹

Khi đó
( )
( )
2 2
1 1
ln 1
1 ln3 1 1
ln2
1 2 1
x
I dx dx
x x x x x
+
| |
= ÷ + = ÷ + ÷
|
+ +
\ .
} }
.
2
ln3 ln3 ln2 3ln3
ln2 ln ln2 ln3
1 2 1 2 2
x
x
÷ | |
= ÷ + = ÷ ÷ =
|
+
\ .

Chú ý : Qua ví dụ 2 ta thấy tích phân dạng :
ln
( )
x
dx
P x


}
, vẫn có thể áp dụng cách giải cho tích phân dạng :
( )ln I P x xdx


=
}

Bài 10: Tính tích phân sau:
( ) ( )
3
2
0
1
ln 5 14ln14 5ln5 9
2
I x x dx = + = ÷ ÷
}

HD:
Đặt
( )
2
2
2
2
ln 5
5
2
x
du dx
u x
x
x
dv xdx
v
¦
=
¦ ¦
= +
¦ ¦ +
¬
´ ´
=
¦ ¦ ¹
=
¦
¹

Hoặc: Đặt
2
5 2 t x dt xdx = + ¬ = . Đổi cận 0 5, 3 14 x t x t = ÷ = = ÷ =
Khi đó ( )
14
5
14
1 1 14ln14 5ln5 11
ln ln
5 2 2 2
I tdt t t t
÷ ÷
= = ÷ =
}

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
29
Bài 11: Tính tích phân sau:
3 3
1
1 2 11
ln
9 18
e
x e
I x dx
x
| | +
= = +
|
\ .
}

HD:
Phân tích
3
2
1 1 x
x
x x
+
= + sau đó đặt
2 3
ln
1
ln
3
dx
u x
du
x
dv x dx x
v x x
¦
= ¦ =
¦
¦ ¦
¬
´ ´ | |
= +
|
¦ ¦
= +
\ . ¹
¦
¹

Bài 12: Tính tích phân sau: ( ) ( )
2
0
2 7 ln 1 24ln3 14 J x x dx = + + = ÷
}

HD:
Đặt
( )
( ) 2
1
ln 1
1
2 7
7
u x du dx
x
dv x dx
v x x
¦
= + ¦ =
¦ ¦
¬ +
´ ´
= +
¦
¦ ¹
= +
¹

Bài 13: Tính tích phân sau:
2 2
2
0
1
ln
1
x
I x dx
x

+
=
÷
}

HD:
Đặt
( )
3
2
2
2
2
4
1
2
1
ln
1
x
du dx
x
x
u
x
dv xdx
x
v
¦
=
¦ + ¦
÷ = ¦ ¦
¬
´ ´ ÷
¦ ¦
=
¹
=
¦
¹

Để đơn giản ta có thể biến đổi số trước bằng cách đặt
( )
2
2
2
2
1
1
1
2
1
1
t
x
t
x
x
xd
t
t
x
÷ ¦
=
¦
+
+ ¦
¬
´
÷
=
=
¦
¦ +
¹
sau đó mới TPTP
Bài 14: (PVBCTT – 1998) Tính tích phân sau: ( )
3
2
1
5 1
.ln
27 27
e
e
I x x dx = = ÷
}

HD: (TPTP 2 lần)
Đặt
2
3 2
2ln
ln
3
dx
du x
u x
x
x dv x
v
x d
¦
=
¦
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦
¹ ¦
=
¦
¹

Chú ý:
Để tránh tích TPTP 2 lần ta có thể biến đổi số trước bằng cách đặt ln
t
t
e x
t x
e dx dx
¦ =
¦
= ¬
´
= ¦
¹
sau đó mới TPTP
Bài 15: (ĐHH – 1998) Tính tích phân sau: ( )
2
2
1
ln 1
l ln2
2
x
I dx
x
= = ÷
}

HD:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
30
Đặt
2
ln
1
dx
u x du
x
dx
dv
v
x
x
¦
= = ¦
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¦
¹

Bài 16: (ĐHDB – 2006) Tính tích phân sau: ( )
2
1
5
2 ln ln4
4
I x x dx = ÷ = ÷
}

HD:
Đặt
( )
2
ln
2
2
2
dx
du
u x
x
dv x dx x
v x
¦
=
¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
¦
¹ ¦
= ÷
¦
¹

Bài 17: (ĐHCT – D 1997) Tính tích phân sau:
1
2
0
1 10 1
ln 1 3ln3 ln2
3 6
I x dx
x
| |
= + = ÷ +
|
\ .
}

HD:
Đặt
( )
2
2
3
1
1
1
ln 1 1
1
1
3
x
du dx dx
u
x x
x
x
dv x dx
x
v
¦
¦
¦ = ÷ = ÷ | |
¦
= +
+ ¦ ¦ |
+
¬ \ . ´ ´
¦ ¦
=
¹
¦
=
¦
¹

Bài 18: (ĐHL HCM– 2001) Tính tích phân sau:
10
2
2
1
50 99
lg 50
ln10 4ln 10
I x xdx = = ÷ +
}

HD: TPTP 2 lần
Đặt
2
lg u x
dv xdx
¦ =
´
=
¹

Chú ý:
Để đơn giản ta sử dụng công thức đổi loga như sau
2
2
ln
lg
ln10
x
x =
Bài 19: Tính các tích phân sau
3
1
ln
e
I xdx =
}

HD:
Đặt
3 2
ln 3ln ,
dx
u x du x dv dx v x
x
= ÷ = = ÷ =
Do đó : ( )
3 2
1
ln 3 ln 3 1
1
e
e
I x x xdx e J = ÷ = ÷
}
. Tính :
2
1
ln
e
J xdx =
}

Đặt :
2
1 1 1 1
2ln
ln ,
x
u x du dx dv dx v x
x
= ÷ = = ÷ =
Do vậy : ( )
2
1 1
ln 2 ln 2 ln 2 ln 2
1 1 1
e e
e e e
J x x xdx e x x dx e x x x e
| |
= ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ = ÷ |
|
\ .
} }
.
Thay vào (1) : ( ) 3 2 6 2 I e e e = ÷ ÷ = ÷

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
31
Loại 5: Khi ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) sin ln ;cos ln ;sin log ;cos log
a a
Q x x x x x =

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau
2
2
1
cos (ln )
e
I x dx

=
}
.
Giải:
Ta có
| |
2 2
2
1 1
1 1 1
1 cos(2ln ) ( 1) cos(2ln )
2 2 2
e e
I x dx e x dx
 

= + = ÷ +
} }

Đặt
2
2 2
1 1 1
1 1
cos(2ln ) cos(2ln ) sin(2ln )
2 2
e e e
J x dx x x x dx
  
= = +
} }

2
2
2 2
1
1
1 1
( 1) sin(2ln ) cos(2ln ) ( 1) 4
2 2
e
e
e x x x dx e J


 
= ÷ + + ÷ = ÷ + ÷
}

Suy ra:
2 2 2 2
1 1 1 1
( 1) ( 1) ( 1) (2 3)
10 2 10 5
J e I e e e
   
= ÷ + ¬ = ÷ ÷ + = ÷

Vậy
( )
1
3
0
5
cos sin
4
I x x x dx = + =
}

Bài 2: Tính tích phân sau: ( )
2
6
cos ln sin I x x dx


=
}

Giải:
Đặt
( )
cos
ln sin
sin
cos
sin
x
u x du dx
x
dv dx
v x
¦
= ¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¹

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
6 6
1
2 2 2
cos ln sin sin ln sin cos sin ln sin sin ln2 1
2
6 6 6
I x x dx x x xdx x x x
 
 
  
  
= = ÷ = ÷ = ÷
} }

Bài 3: Tính tích phân
1
sin(ln )
e
I x dx =
}

Giải:
Đặt ln
t t
t x x e dx e dt = ¬ = ¬ =
Đổi cận
1
1 0
x e t
x t
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó
( )
1
1
0
0
sin cos
(sin1 cos1) 1
sin
2 2
t
t
t t e
e
I e tdt
÷
÷ +
= = =
}
.
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
32
Vậy
(sin1 cos1) 1
2
e
I
÷ +
= .

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (ĐHSPQN – 1995) Tính tích phân sau: ( ) ( )
1
1
cos ln 1
2
e
I x dx e


= = ÷ +
}

HD:
( ) ( )
cos ln sin ln
dx
u x du x
x
dv dx
v x
¦
= ¦ = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¹

Bài 2: Tính tích phân sau:
4
0
1 1
cos2 .ln(cos ) ln2
4 8 4
I x x dx


= = ÷ + ÷
}

HD:
Đặt
( )
sin
ln cos
cos
sin2 cos2
2
x
u dx
u x
x
x dv x
v
¦
= ÷
¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¦
¹


Dạng 2: Tính tích phân ( )
ln
x
x
e
I a Q x dx
x


(
(
=
(
(
¸ ¸
}
với ( )
2 2
1 1
; ;sin ;cos
cos sin
x
x
Q x
x
x =
Đặt
( )
ln
x
x
e
u a
x
x dv Q dx
¦ (
¦ (
=
¦ (
´
(
¦ ¸ ¸
¦
=
¹

Chú ý:
- Trong dạng này chúng ta sẽ gặp tích phân luân hồi (Sau khi tính tích phân lần thứ hai sẽ trở về tích
phân ban đầu
- Để tránh hiện tượng “xoay vòng” trong tích phân thì đối với bài toán tích phân mà ta phải tính hai lần
TPTP thì lần 1 đặt thể nào thì lần 2 cũng phải đặt như vậy

Chú ý: Với hai dạng: sin cos
ax ax
I e bxdx J e bxdx
 
 
= v =
} }

Đặt
1
1 sin
cos
ax
ax
du e dx
u e
a
dv bxdx
v bx
b
¦
=
¦
¦ = ¦
¬
´ ´
=
¹ ¦
= ÷
¦
¹
ta sẽ có được kết quả dạng:
( ) 1 I A mJ I mJ A = + · ÷ =
Sau đó để tính tích phân J ta làm tương tự bằng cách :
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
33
Đặt
1
1 cos
sin
ax
ax
du e
u e
a
dv bxdx
v bx
b
¦
=
¦
¦ = ¦
¬
´ ´
=
¹ ¦
=
¦
¹
ta sẽ có được kết quả dạng :
( ) 2 J B nI J nI B = + · ÷ =
Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta tìm được I và J .

Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau
0
.sin
x
I e xdx

=
}

Giải:
Đặt
sin cos
x x
u e du e dx
dv xdx v x
¦ ¦ = =
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¹

Khi đó ( )
0
0 0
.sin .cos .cos 1 1
x x x
I e xdx e x e xdx e J
 


= = ÷ + = + +
} }

Đặt
cos sin
x x
u e du e dx
dv xdx v x
¦ ¦ = =
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó I xdx e x e xdx e J
x x x
÷ = ÷ = =
} }



0
0
0
sin . sin . cos .
Thế vào (1) ta được:
1
2 1
2
e
I e I


+
= + ¬ =
Cách 2:
( ) ( )
/ /
0
0 0 0
sin . sin cos cos .
x x x x
I x e dx e x e xdx e x e dx
  


= = ÷ = ÷
} } }

( )
0
0
cos sin 1
x x
e e x e xdx I e I


 
(
= ÷ + ¬ = ÷ ÷ +
(
¸ ¸
}
.
Vậy
1
2
e
I

+
= .
Bài 2: Tính tích phân sau
2
0
cos
x
I e xdx

=
}

Giải:
Đặt
cos sin
x x
u e du e dx
dv xdx v x
¦ ¦ = =
¬
´ ´
= =
¹ ¹

2 2
2
2
0 0
cos sin sin
2
0
x x x
I e xdx e x e xdx e I
 


¬ = = ÷ = ÷
} }

Tính I
2

Đặt
1 1
1 1
sin cos
x x
u e du e dx
dv xdx v x
¦ ¦ = =
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
34
Khi đó
2
2
2
2
0
1
cos cos 1 1
2
2
0
x x
e
I e x e xdx I I e I I




÷
= + = + ¬ = ÷ ÷ ¬ =
}

Bài 3: (ĐHQG HCM – 2000) Tính tích phân sau
1
2
0
sin .
x
I e x dx  =
}

Giải:
Ta có:
1 1 1
1
2 2
0
0 0 0
sin . sin 2 sin cos . sin2 .
x x x x
I x de e x x x e dx x de        = = ÷ = ÷
} } }

1 1 1
1 1
2
0 0
0 0 0
sin2 . sin2 2 cos2 . 2 cos2 4 sin2
x x x x x
J x de e x x de e x e xdx        = = ÷ = ÷ ÷
} } }

( )
2
2
2 2
2 (1 ) 2 ( 1)
2 1 4
1 4 1 4
e e
e J J I
 
 
 
÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ¬ = ¬ =
+ +

Hoặc: Hạ bậc tách thành tổng hai tích phân
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1
2
1
0 0 0 0
1 1 1 1 1
sin 1 cos2 cos 2 1
2 2 2 2 2
x x x x
I e x dx e x dx e dx e x dx e I    = = ÷ = ÷ = ÷ ÷
} } } }

Tính
1
I bằng TPTP
Đặt
1
cos2 sin2
2
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x  

¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹
.
Do đó : ( )
1 1
1 2
0 0
1
1 1 1 1 1
sin2 sin2 .sin2 sin0 sin2
0 2 2 2 2 2
x x x
I e x e xdx e e xdx I    
    
= ÷ = ÷ ÷ = ÷
} }

Tính
2
I bằng TPTP
Đặt
1
sin2 cos2
2
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x  

¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¦
¹

Do vậy : ( )
1
2 1
0
1
1 1 1 1
cos2 cos2 1
0 2 2 2 2
x x
I e x e xdx e I  
   
= ÷ + = ÷ ÷ +
}

Thay
2
I vào
1
I ta được ( )
1 1 1
2
1 1 1 1
1
2 2 2 1 4
e
I e I I
   
÷ (
= ÷ ÷ ÷ + ¬ =
(
+
¸ ¸

Thay
1
I vào I ta được ( )
2
2 2
1 1 1 2 ( 1)
1 .
2 2 1 4 1 4
e e
I e

 
÷ ÷
= ÷ ÷ =
+ +

Bài 4: Tính các tích phân sau :
a.
2
2
0
cos3
x
I e xdx

=
}
b.
2
3
0
sin5
x
I e xdx

=
}
(CĐKTKT – 2005)

c.
2 2
0
sin
x
I e xdx

=
}
d.
2
1
2
1
( sin )
x x
I e x e x dx
÷
= +
}
. (ĐHTN – 2000)
Giải:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
35
a.
2
2
0
cos3
x
I e xdx

=
}
. Đặt
2
2
2
1
cos3 sin3
3
x
x
du e
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Do đó ( )
2
2 2
0
1 1 1 2 2 1
sin3 . sin3 1 2
3 3 3 3 3 3
0
x x
I x e e xdx e J I J e

 

= ÷ = ÷ ÷ ¬ + = ÷
}

Tính J =
2
2
0
sin3
x
e xdx

}
. Đặt
2
2
2
1
sin3 cos3
3
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¦
¹

Do vậy : ( )
2
2 2
0
1 2 1 2 2 1
cos3 . cos3 2 2
3 3 3 3 3 3
0
x x
J x e e xdx I J I


= ÷ + = + · ÷ =
}

Từ (1) và (2) ta có hệ hai phương trình. Giải hệ ta có
3 2
13
e
I

÷ ÷
=
b.
2
3
0
sin5
x
I e xdx

=
}
. Đặt :
3
3
3
1
sin5 cos5
5
x
x
u e dx
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= = ÷
¹ ¦
¹

Khi đó ( )
3
3 2
2
3 3
2
0
1 3 3 3 1
cos5 cos5 . 1 2
5 5 5 5 5 5
0
x x
e
I e x e xdx J I J e




= ÷ + = + ¬ ÷ =
}

Ta lại đặt:
3
3
3
1
cos5 sin5
5
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Khi đó ( )
3
3 2
2
3 3
2
0
1 3 3 3 1
sin5 sin5 . 2 2
5 5 5 5 5 5
0
x x
e
I e x e xdx I J I e




= ÷ = ÷ ¬ + =
}

Từ (1) và (2) ta tính được :
3
2
1 1
.
4 20
I J e

= = .
c. ( )
2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1
sin 1 cos2 cos2
2 2
x x x x
I e xdx e x dx e dx e xdx
   
(
= = ÷ = ÷
(
¸ ¸
} } } }

( ) ( )
2 2 2
0
1 1 1
cos2 1 1
0 4 4 2
x x
e e xdx e J



= ÷ = ÷ ÷
}

Tính
2
0
cos2
x
J e xdx

=
}
. Đặt :
2
2
2
1
cos2 sin2
2
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Do đó : ( )
2 2
0
1 1 1
sin2 sin2 2
0 2 2 2
x x
J e x e xdx K


= ÷ = ÷
}
. Ta tính K
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
36
Lại đặt :
2
2
2
1
sin2 cos2
2
x
x
du e dx
u e
dv xdx v x
¦ =
¦ = ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Do đó :
( ) ( )( )
2 2 2 2
0
1 1 1
os2 os2 1 1 3
0 2 2 2
x x
K e c x e c xdx e J K J e

 

= ÷ = ÷ ÷ ¬ + = ÷
}

Từ (2) và (3) ta tính được :
( )
2
1
1
2
J e

= ÷ , sau đó lại thay vào (1)
( )
1
1
2
I e

= ÷
d. ( )
2 2 2
1 0 1
2 2 2
1 1 0
( sin ) ( sin ) ( sin ) 1
x x x x x x
I e x e x dx e x e x dx e x e x dx J K
÷ ÷
= + = + + + = +
} } }

Tính J: Đặt t x dt dx = ÷ ¬ = ÷ .
Đổi cận 0 0; 1 1 x t x t = ¬ = = ÷ ¬ = . Khi đó :
( )( )
2 2 2
0 1 1
1 0 0
sin sin sinxdx 2 0 0
t t x
J e t dt e tdt e J J J = ÷ ÷ = ÷ = ÷ = ÷ ¬ = · =
} } }
.
Tính K: Đặt
2
2
x x
du xdx u x
v e dv e dx
= ¦ = ¦
¦
¬
´ ´
= = ¦
¹ ¹
.
Do vậy :
( )
1 1 1
2
0 0 0
1 1
. 2 . 2 . 2 .
0 0
x x x x x
K x e x e dx e x d e e x e e dx
(
= ÷ = ÷ = ÷ ÷
(
(
¸ ¸
} } }

( )
1
2 2 1 2
0
x
e e e e e e
(
= ÷ ÷ = ÷ + ÷ = ÷
(
¸ ¸
.
Vậy : 2. I K e = = ÷
Bài 5: Tính các tích phân sau
a.
/2
cos
0
sin2
x
I e xdx

=
}
(ĐHDB – 2004) b.
( )
/4
sin
0
tan cos
x
I x e x dx

= +
}
. (ĐHDB – 2005)
Giải:
a. ( )
/2 2
cos cos
0 0
sin2 2 .cos . sin
x x
I e xdx e x xdx


= =
} }
.
Đặt cos sin t x dt xdx = ÷ = ÷ . Khi 0 1, 0
2
x t x t

= ÷ = = ÷ =
Khi đó ( )
0 1
1 0
2 2
t t
I e t dt e tdt = ÷ =
} }

Đặt
t t
u t du dt
dv e dt v e
= = ¦ ¦
¬
´ ´
= =
¹ ¹

Khi đó ( )
1
0
1 1
2 2 2 2 2 2 1 2
0 0
t t t
I te e dt e e e e = ÷ = ÷ = ÷ ÷ =
}

b.
( )
/4 4 4
sin sin
0 0 0
tan cos tan cos
x x
I x e x dx xdx e xdx
 

= + = +
} } }
.
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
37
( )
2 4
sin sin
2
0
1 ln2
lncos sin ln 1 4 4
2
2
0 0
x x
x e d x e e

 
= ÷ + = ÷ + = + ÷
}


Bài tập tự giải có hướng dẫn:
Bài 1: (ĐHNN I – B 1998) Tính tích phân sau:
2
2
0
3 2
sin3
13
x
e
I e xdx


÷
= =
}

HD:
Đặt
2
2
3cos3
sin3
2
x
x
du xdx
u
dv v
x
e
e dx
= ¦
= ¦
¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Bài 2: (ĐHTL – 1996) Tính tích phân sau:
2
2
2
0
1
cos 2 3
5
x
I e xdx e


| |
= = ÷
|
\ .
}

HD:
Hạ bậc tách thành tổng hai tích phân
Bài 3: (ĐHCS – 1997) Tính tích phân sau:
3 4
3
4
0
4
sin4 1
25
x
I e xdx e


| |
= = +
|
\ .
}

HD:
Đặt
3
3
4cos4
sin4
3
x
x
du xdx
u x
e
dv e dx v
= ¦
= ¦
¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Bài 4: (ĐHHKVN– 1999) Tính tích phân sau:
2
0
sin3
x
I e xdx

÷
=
}

2
0
cos3
x
I e xdx

÷
=
}

Đs:
1 1 1 3
3 ; 1
10 10
I J
e e
 
| | | |
= + = ÷
| |
\ . \ .

Bài 5: Tính tích phân sau
1 2 2
2 2
2
0
1 1
sin . .
4 2 1
x
e
I e x dx



÷
÷
÷ ÷
= =
÷
}

HD:
Hạ bậc tách thành tổng hai tích phân
Ta có
1 1
2 2 2
0 0
1 cos2
sin .
2
x x
x
I e x dx e dx


÷ ÷
÷ | |
= =
|
\ .
} }


Dạng 3: Hai dạng đặc biệt
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
38
Loại 1: Tính tích phân
sin
cos
n
n
dx
I
x
dx
I
x



=

=

¸
}
}
. Đặt
2
2
2
2
1
sin
1
cos
sin
cos
n
n
x
u
x
dx
x
dv dx
dx
x
÷
÷
¦ (
¦ (
¦ = (
¦ (
¦ (
¦ ¸ ¸
´
(
¦
(
¦
= (
¦
(
¦
(
¦ ¸ ¸ ¹

Loại 2: Tính tích phân
2
I ax bx cdx


= + +
}

Đặt
2
2
2
2
ax b
du dx
u ax bx c
ax bx c
dx dv
v x
+ ¦
= ¦
¦ ¦ = + +
¬
+ + ´ ´
= ¦
¦ ¹
=
¹

Đặc biệt:
2 2
I x a dx


= +
}

Đặt
2 2
2 2
x
du dx
u x a
x a
dv
v
x
x
d
¦
= ¦
¦ ¦ = +
¬
+ ´ ´
= ¦
¦ ¹
=
¹


Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (ĐHSPV – B 1999) Tính tích phân sau:
1
2
0
1 I x dx = +
}

Giải:
Đặt
2
2
1
1
x
du dx
u x
x
dv dx
v x
¦
= ¦
¦ ¦ = +
¬
+ ´ ´
= ¦
¦ ¹
=
¹

Khi đó
1 1 1 1 2 2
1
2
2 2 2 2
0
0 0 0 0
1 1 2 1
1 2 2
2 2
1 1 1 1
x dx x dx dx
I x x dx I I
x x x x
+ ÷
= + ÷ = ÷ = ÷ + ¬ = +
+ + + +
} } } }

Đặt
2
1 t x x = + + ta được
2
2 2 2 2
1
1
1 1 1 1
x x x t dx dt
dt dx dx dx
t
x x x x
| |
+ +
= + = = ¬ =
|
+ + + +
\ .

Đổi cận 0 1; 1 1 2 x t x t = ¬ = = ¬ = +
Khi đó
( )
1 1 2
2
0 1
1
ln(1 2) 2 ln 1 2
2
1
dx dt
I I
t
x
+
(
= = = + ¬ = + +
¸ ¸
+
} }

Tổng quát: Chứng minh
2 2 2 2
2
x
x a dx x a ± = ± ±
}

2
2 2
ln
2
a
x x a + ± +C
Thật vậy :
Đặt
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
39
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
( )
xdx
du
u x a
x a
dv dx
v x
x dx x a a dx
I x x a x x a
x a x a
¦
= ¦
¦ ¦ = +
¬
+ ´ ´
=
¦
¦ ¹
=
¹
+ ÷
¬ = + ÷ = + ÷
+ +
} }

2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
2
2 2 2 2
ln
ln
2 2
dx
x x a x a dx a
x a
x x a I a x x a
x a
I x a x x a C
= + ÷ + +
+
= + ÷ + + +
¬ = + + + + +
} }

Bài 2: Tính tích phân sau
4
4
0
1
cos
I dx
x

=
}

Giải:
Đặt
2
3
2
1
2sin
cos
cos
1
tan
cos
x u
du dx
x
x
v x dv dx
x
¦
= ¦
¦
=
¦ ¦
¬
´ ´
¦ ¦
= =
¹
¦
¹

Khi đó
4
2 3
0
1 sin
.tan 2 .tan 2 2
4
cos cos
0
x
I x xdx J
x x


= ÷ = ÷
}

Tính
2 2 4 4 4 4 4
3 4 4 4 2
0 0 0 0 0
sin sin 1 cos
.tan tan 1
4
cos cos cos cos cos
0
x x x dx dx
J xdx dx dx I x I
x x x x x
    

÷
= = = = ÷ = ÷ = ÷
} } } } }

Vậy
4
2 2 2 2( 1)
3
I J I I = ÷ = ÷ ÷ ¬ =
Tương tự:
Bài 1: Tính tích phân sau:
1
2
0
3 I x dx = +
}
7
1 ln3
4
= +
Bài 2: Tính tích phân sau
2
4
4
4
3 sin
dx
I
x


= =
}


Dạng 4: Tính tích phân dạng ( ) ( ) ln I f x Q x dx


= (
¸ ¸ }
với ( )
2 2
1 1
; ;sin ;cos
cos sin
x
x
Q x
x
x =
Đặt
( )
( )
( )
( )
( )
'
ln
f x
du dx
u f x
f x
dv Q x
v Q x dx
¦
= ¦ = ( ¦
¦ ¦ ¸ ¸
¬
´ ´
=
¦ ¦
¹
=
¦
¹
}


Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
40
Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (HVKHQS – 1999) Tính tích phân sau ( )
2
0
cos .ln 1 cos I x x dx

= +
}

Giải:
Đặt
( )
sin
ln 1 cos
1 cos
cos
sin
x
u x du dx
x
dv xdx
v x
¦
= + ¦ = ÷
¦ ¦
¬ +
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¹

Khi đó ( ) ( ) ( )
2 2 2
0 0
sin
ln 1 cos .sin 1 cos sin 1
2 2
1 cos 2
0 0
x
I x x dx x dx x x
x
 
 

= + + = ÷ = ÷ = ÷
+
} }

Bài 2: (ĐH – B 2011) Tính tích phân
3
2
0
1 sin
cos
x x
I dx
x
t
+
=
}

Giải:
Ta có
3 3 3 3
2 2 2 2
0 0 0 0
sin sin sin
tan 3 3
cos cos cos cos
0
dx x xdx x xdx x xdx
I x
x x x x
   

= + = + = +
} } } }

Đặt
2
sin
cos cos
u x du dx
xdx
dv v
x x
= = ¦ ¦
¦ ¦
¬
1 ´ ´
= =
¦ ¦
¹ ¹

Khi đó
3 3 3
3
2 2
0 0 0 0
sin 2 cos
3 3 3
cos cos 3 cos sin 1
x xdx x dx xdx
x x x
I
x
  


+ = + ÷ = = + + =
÷
} } }

3
0
2 1 sin 1 2 1 2 3
3 ln 3 ln
3 2 sin 1 3 2
2 3
x
x

  ÷ ÷
= + + = + +
+
+


Bài tập tự giải có hướng dẫn:
Bài 1: (ĐHTL – 2001) Tính tích phân sau: ( )
4
0
ln 1 tan ln2
8
I x dx


= + =
}

HD:
Đặt
( )
( )
2
ln 1 tan
cos 1 tan
dx
u
u x
x x
dv dx
v x
¦
=
= + ¦
¦ ¦
+ ¬
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¹

Bài 2: Tính tích phân sau: ( )
4
6
cos ln tan I x x dx


=
}

HD:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
41
Đặt
( )
2
1 1
cos .sin cos t
ln tan
c
an
si
os
n
u du dx dx
x x x x
dv
v
x
x
x
¦
= ¦ = =
¦ ¦
¬
´ ´
= ¦
¹ ¦
=
¹

Bài 3: Tính tích phân sau: ( )
2
0
cos ln 1 sin I x x dx

= +
}

HD:
Đặt
( )
cos
1 si
ln 1 sin
co
i
s
n
sn
x
u du d
x
dv
x
v x
x
¦
= ¦ =
¦ ¦
¬ +
´ ´
= ¦
+
¹ ¦
=
¹

Bài 4: Tính tích phân sau:
( )
3
2
0
ln cos
cos
x
I dx
x

=
}

HD:
Đặt
( )
2
sin ln cos
co
tan
cos
s
tan
u x x
dx
du dx xdx
x
v
v
x
d
x
¦ = ÷ ¦
= = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
=
¹
¹

Bài 5: Tính tích phân sau:
( )
4
2
6
ln cos
sin
x
I dx
x


=
}

HD:
Đặt
( )
2
ln cos sin
tan
cos
cot
sin
u x x
du dx xdx
x
dx
dv
v x
x
¦ = ÷ ¦
= = ÷
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹
¹

Bài 6: Tính tích phân sau:
( )
2
2
6
cos ln sin
1 2ln2
sin
x x
I dx
x


= = ÷
}

HD: Biến đổi số sin t x = sau đó mơi TPTP
Bài 7: Tính tích phân sau:
( )
3
2
4
ln tan
3ln3
3 1
2 cos
x
I dx
x


= = ÷ ÷
}

HD: Biến đổi số tan t x = sau đó mơi TPTP

Dạng 5: Tích phân là tích của các hàm giống nhau (tham khảo)
Loại 1: Tính tích phân ( ) ( ) ( )
'
. . I P x Q x Q x dx


=
}

Đặt
( )
( ) ( )
( )
( )
'
'
.
u P x du P x dx
dv Q x Q x dx v Q x
= ¦ ¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
= =
¦ ¦
¹ ¹

Loại 2: Tính tích phân
( )
( )
( ) ( )
( )
'
n n
P x f x Q x
I dx dx
Q x Q x
 
 
= =
} }

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
42
Đặt
( )
( )
( )
'
n
u f x
du
Q x
v dv dx
Q x
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
¹
¦
¹


Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (ĐHTS – 1999) Tính tích phân sau ( )
2
2
0
sin cos 1 cos I x x x dx

= +
}

Giải:
Đặt
( ) ( ) ( )
( )
3
2 2 1 cos
sin 1 cos 1 cos 1 co
sin
cos
s
3
du
x
x x
xdx
u x
d
v
d x v x dx
= ÷ ¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= =
+
+ + + ÷
= ÷ ¦ ¦ ¹
¹

Khi đó
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3 3 3 4
0 0
1 1 2 1 2 1 17
cos . 1 cos sin 1 cos 1 cos 1 cos 1 cos
2 2
3 3 3 3 3 12 12
0 0
I x x x x dx x d x x
 
 
= ÷ + + + = ÷ + + = ÷ + =
} }
Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề tích phân hàm lượng giác của tác giả
Bài 2: (ĐH – A 2005) Tính tích phân sau
2
0
sin2 sin
1 3cos
x x
I dx
x

+
=
+
}

Giải:
Đặt
( )
2cos 1
2sin
1 3cos
2 sin
1 3cos
3
1 3cos 3 1 3cos
u x
du x
d x
x
v x dv dx
x x
= + ¦
= ÷ ¦
¦ ¦
¬ +
´ ´
= ÷ + = = ÷
¦ ¦
¹
+ + ¹

Khi đó ( ) ( )
2 2
0 0
2 4 2 4
2cos 1 1 3cos sin 1 3cos 1 3cos 1 3cos
2
3 3 3 9
0
I x x x xdx xd x
 

= ÷ + + ÷ + = + + +
} }

( )
3 2 8 34
1 3cos 2
3 27 27
0
x

= + + =
Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề tích phân hàm lượng giác của tác giả
Bài 3: (ĐH – B 2010) Tính tích phân sau
( )
2
1
ln
2 ln
e
x
I dx
x x
=
+
}

Giải:
Đặt
( )
2
1
ln
1
1
2 ln
2 ln
u x
du
x
dv dx
x
x x
x
¦
= ¦
=
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
+
¹
¦
+ ¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
43
Khi đó
( )
( )
( )
3
1 1
2 ln
1 1 1 1 1 3
ln . ln 2 ln ln
1 1 2 ln 2 ln 3 2 ln 3 3 2
e
d x e e
I x dx x
x x x x
+
= ÷ + = ÷ + = ÷ + + = ÷ +
+ + +
} }

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Bài 4: (ĐH DB – B 2003) Tính tích phân sau
ln5 2
ln2 1
x
x
e
I dx
e
=
÷
}

Giải:
Phân tích
ln5 ln5 2
ln2 ln2
.
1 1
x x x
x x
e e e
I dx dx
e e
= =
÷ ÷
} }

Đặt
2 1
1
x
x
x
x
x
u e
du e dx
e
dv dx
v e
e
¦ =
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
= ÷
¦ ¦
¹
÷ ¹

Khi đó
( ) ( )
ln5
ln5 ln5
ln2 ln2 ln2
ln5
4 20
.2 1 2 1. 16 2 1 1 16 1 1
ln2 3 3
x x x x x x x x
I e e e e dx e d e e e = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
} }

Hoặc có thế tính nhanh như sau
( )
ln5 ln5
ln5
ln2
ln2 ln2
2 1 2 1 2 1
x x x x x x
I e d e e e e e dx = ÷ = ÷ ÷ ÷
} }

( ) ( )
ln5 ln5
ln2 ln2
4 20
=16 2 1 1 16 1 1
3 3
x x x x
e d e e e ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
}

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Bài 5: Tính tích phân sau
3 3
2
0
1
x
I dx
x
=
+
}

Giải:
Đặt
( )
2
2
2
2
ln 1
1
2
du xdx
u x
x xdx
dv
v
x
= ¦
¦ =
¦ ¦
¬
+ ´ ´
=
= ¦ ¦
+ ¹
¹

Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
3 3
2 2 2 2 2
0 0
1 1 3
ln 1 ln 1 3ln2 ln 1 1
2 2
0
J
I x x x x dx x d x = + ÷ + = ÷ + +
} }


Tính
( ) ( )
3
2 2
0
ln 1 1 J x d x = + +
}

Đặt
( )
( )
( )
2
2
2
2
2
1
ln 1
1
1
1
d x
u x
du
x
dv d x
v x
¦
+
¦
= +
¦ ¦ =
¬
´ ´ +
= +
¦ ¦
¹
= +
¹

Khi đó
( ) ( ) ( )
3
2 2 2
0
1 3 3
3ln2 1 ln 1 1 ln2
2 2
0
I x x d x
(
= ÷ + + ÷ + = ÷
(
(
¸ ¸
}

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
44
Bài 6: Tìm nguyên hàm sau
( )
3 3
2 2
2 1
1
x x
I dx dx
x x
x
= =
+ +
+
} }

Giải:
Đặt
( )
3
2
2
3
1
1 1
u x
du x dx
dx
dv
v
x x
¦ =
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
=
= ÷
¦ ¦
+ + ¹
¹

Khi đó
3 2 3 2
1 1
3 3
1 1 1 1
x x x x
I dx dx
x x x x
÷ +
= ÷ + = ÷ +
+ + + +
} }

3 3 2
1
3 1 3 ln 1
1 1 1 2
x x x
x dx x x C
x x x
| |
| |
= ÷ + ÷ + = ÷ + ÷ + + +
| |
+ + +
\ .
\ .
}

Chú ý:
Các cách khác xemchuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Bài 7: (ĐHDB – A 2003) Tính tích phân sau
1
3 2
0
1 I x x dx = ÷
}

Giải:
Đặt
( )
2
2
2
2 3
2
1
1
1
3
du xdx
u x
v x
dv x x
= ¦
¦ =
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
= ÷ ¦ ¦
¹
¹

Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 2 2 2
2 2 2 2 2
3 3 3
0 0
1
1 2 1 2
. 1 1 1 1
0 3 3 3 15
I x x x x dx x d x = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ =
} }

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Bài 8: Tính tích phân sau
3
0
cos cos3 .
8
I x x dx


= =
}

HD:
3 3
0 0
1
cos cos3 . cos (sin3 )
3
I x x dx xd x
 
= =
} }

3 2 2
0
0 0
1
cos sin3 3 cos sin sin3 . cos sin sin3 .
3
x x x x x dx x x x dx
 
 | |
= + =
|
\ .
} }

2 2 2
0 0 0
1 1 1
cos (cos2 cos4 ) cos cos2 cos cos4 )
2 2 2
x x x dx x xdx x x dx
  
= ÷ = ÷
} } }

2
0 0
1 1
(1 cos2 )cos2 cos (cos3 cos sin3 sin )
4 2
x xdx x x x x x dx
 
= + ÷ ÷
} }

3 2
0 0 0
1 1 1
(1 cos2 )cos2 cos cos3 . cos sin sin3 .
4 2 2
x xdx x x dx x x x dx
  
= + ÷ +
} } }

0 0 0
1 1 1 1 1
(1 cos 2 ) cos2 – cos2 (1 cos4 )
4 2 2 4 8
x xdx I I xdx x dx
  
= + + = + +
} } }
… bạn đọc giải tiếp
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
45
Bài 9: (ĐH DHN – A 2000) Tính tích phân sau
( )
2
0
1 sin
1 cos
x
x e
I dx
x

+
=
+
}

Giải:
Ta có
( )
2 2 2
2
2
0 0
1 sin
sin
1 cos 1 cos
2cos
2
x
x x
o
x e
e e x
I dx dx dx e
x
x x
  

+
= = + =
+ +
} } }

Cách 1:
Ta có
2
1
2 2 2 2 2
2
0 0 0 0 0
1 sin sin 1 sin
. . .
1 cos 1 cos 1 cos 2 1 cos
cos
2
x x
x x x
I
I
x e dx x e dx x
I e dx e dx e dx
x
x x x x
    
+
= = + = +
+ + + +
} } } } }



Tính
2
1
2
0
1
2
cos
2
x
e dx
I
x

=
}

Đặt
2
tan
cos
2
2
x
x
u e
du e dx
dx
dv x
v x
¦ =
¦ =
¦
¦ ¦
¬
´ ´ =
=
¦ ¦
¹
¦
¹

Áp dụng công thức tính tích phân từng phần
2 2 2
2
1
2
0 0 0
1
tan tan . tan .
2
2 2 2 2
cos 0
2
x
x x x
e dx x x x
I e e dx e e dx
x
  


= = ÷ = ÷
} } }

Tính
2 2 2
2
2
0 0 0
2sin cos
sin
2 2
. . tan .
1 cos 2
2cos
2
x x x
x x
x x
I e dx e dx e dx
x
x
  
= = =
+
} } }

Vậy
2
I e

=
Cách 2:
Ta có
2 2 2 2
2
0 0 0 0
sin
. . (tan ) tan .
1 cos 2 2
2cos
2
x x
x x
e x e x x
I dx dx e d e dx
x
x
   
= + = +
+
} } } }


2 2
2 2
2
0 0 0 0
tan tan . tan . tan
2 2 2 2
x x x x
x x x x
e e dx e dx e e
   

= ÷ + = =
} }

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Bài 10: Tính tích phân sau:
4
2
0
cos .cos2 I x xdx

=
}

Giải:
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
46
Đặt
2
2cos sin sin2
cos
1
sin2 cos2
2
du x xdx xdx
u x
v x dv xdx
= ÷ = ÷ ¦
¦ =
¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Khi đó
( )
4 4 4 4
2 2
0 0 0 0
1 cos4
1 1 1 1 1
cos .sin2 sin 2 cos4
4
2 2 2 2 4 4
0
x
I x x xdx dx dx xdx
   

÷
= + = = ÷
} } } }

( )
1 1 1
sin4 4 4
4 16 16
0
x x


| |
= ÷ = +
|
\ .

Chú ý:
Các cách khác xem chuyên đề giải toán tích phân bằng nhiều cách của tác giả
Tương tự: (ĐHNN – 1998) Tính tích phân sau:
2
2
0
cos .cos2 0 I x xdx

= =
}

Bài 11: Tính tích phân sau
2
0
.sin cos I x x xdx

=
}

Giải:
( )
0 0
1 1
.sin2 cos . sin3 sin
2 4
I x x xdx x x x dx
 
= = +
} }

Đặt
( ) ( )
1
sin3 sin cos3 cos
3
du dx
u x
dv x x dx v x x
= ¦
= ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= + = ÷ +
¦
¹ ¦
¹
.
Khi đó
0
1 1 1
cos3 cos cos3 cos
0 4 3 3 3
I x x x x x dx


 ÷ | | | |
= ÷ + + =
| |
\ . \ .
}

1 1 1 1 5
cos3 cos sin3 sin 2 2
2 3 2 18 2 9
0 0
x
x x x x
 
÷ | | | |
= + ÷ ÷ = ÷
| |
\ . \ .
.
Bài 12: Tính tích phân sau
4
3
0
sin
cos
x x
I dx
x

=
}

Giải:
Đặt
3 3 2
sin (cos ) 1
cos cos 2cos
u x du dx
x d x
dv dx v
x x x
= = ¦ ¦
¦ ¦
¬
÷ ´ ´
= = =
¦ ¦
¹ ¹

Khi đó
4
4 4
2 2
0 0 0
1 1 1
tan
4 2 4 2 2cos 2cos
x
I dx x
x x

 
t t | |
= ÷ = ÷ = ÷
|
\ .
}


Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: Tính tích phân sau:
tan tan 4 4
3 2
0 0
sin .tan
cos cos
x x
e x e x
I dx dx
x x
 
= =
} }

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
47
HD:
Đặt
2
tan
cos
dx
t x dt
x
= ¬ = sau đó mới TPTP
Bài 2: Tính tích phân sau: ( )
2 3
4
4
sin
ln tan
cos
x
I x dx
x


=
}

HD:
( ) ( )
2 2 3 3
4 2
4 4
sin tan
ln tan ln tan
cos cos
x x
I x dx x dx
x x
 
 
= =
} }

Đặt
2
tan
cos
dx
t x dt
x
= ¬ = sau đó mới TPTP
Bài 3: Tính tích phân sau:
3 3 3 2
2 2
0 0 1 1
x x x
I dx dx
x x
= =
+ +
} }

HD:
Đặt
( )
2
2
2
2 2
2
1
1
. 1
2
1 1
u x
du xdx
d x
x
dv dx v x
x x
¦ =
= ¦
¦
¦
¬ +
´ ´
= = = +
¦
¦ ¹
+ + ¹

Bài 4: (GTVT – 1998) Tính tích phân sau:
2
2
2
1 1
ln 2 ln
e
e
e
I dx e
x x
| |
= ÷ = ÷
|
\ .
}

HD:
2 2 2 2 2
2
2
1 1 1
ln ln ln ln ln ln ln
e e e e e
e e e e e
e dx x dx dx
I dx xd
x x x x x x x e
| | | |
= ÷ = ÷ = ÷ + ÷
| |
\ . \ .
} } } } }

Bài 5: (ĐHSPV – A 2001) Tính tích phân sau:
3
2
3
sin 4 2 3
ln
3 cos 2 3
x x
I dx
x



÷
÷
= = +
+
}

HD:
Đặt
( )
2 2
cos
sin
cos cos
1
cos
x
d x
x
dx
x x
u
du dx
v
dv
x
= ¦ = ¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
=
¦
¹
= ÷
¦
¹

Chú ý:
5 2 3
tan
12
2 3
 ÷
=
+

Bài 6: Tính tích phân sau:
2 3
2
0
sin 3
3 4 sin2 cos
x xdx
I
x x


= = ÷
}

HD:
Phân tích
2 2
2 2 2
sin sin tan
sin2 cos 2sin cos cos 2cos
x x x x x x
x x x x x x
= = sau đó mới TPTP
Bài 7: Tính tích phân sau:
( )
( ) ( )
2
1
2
0
ln 1
1 1 2
2 2 1 ln 1 2 2
3 9 9
1
x x x
I dx
x x
+ +
= == ÷ + ÷ ÷
+ +
}

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
48
HD:
Đặt
( )
( )
( )
2
2
2
2 2 3
2
ln 1
1
1 1
1
1 1
1
3 3
dx
u x x du
x
x
dv dx x x xdx
v x x x
x x
¦
¦
= + + =
¦
¦
¦ ¦
+
¬
´ ´
= = ÷ + ¦ ¦
= + + ÷
¦ ¦ + +
¹
¹

Bài 8: Tính tích phân sau:
2 2 2
3
4
cos
ln 2
4 16 sin
x x
I dx
x


 
= = ÷ +
}

HD:
Đặt
( )
3 3
2
1 sin
cos
sin
n
i
i
n
2
s
s
x
d x
x
dx
x x
u
du dx
v
dv
x
= ¦ = ¦
¦ ¦
¬
´ ´
= ÷
= =
¦ ¦
¹
¹

Bài 9: Tính tích phân sau:
( )
1 2
2
0
.
1
3
2
x
x e e
I dx
x
= = +
+
}

HD:
Đặt
( )
( )
2
2
2
1
2
.
2
x
x
u
du x x e dx
dx
dv
v
x
x e
x
¦ =
¦ = +
¦ ¦
¬
´ ´
=
= ÷
¦ ¦
+
+ ¹
¹

Cách 2: Để làm giảm độ phức tạp ta có thể làm như sau
Phân tích
( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2
4 4 4 2 4 2 4 2 4 x x x x x x = + + ÷ + + = + ÷ + +
Khi đó
( )
( ) ( )
( ) ( )
2
1 1 1 1 1 2
2 2 2
0 0 0 0 0
2 4 2 4
1
4 4
2
2 2 2
x
x x x
J
x x
x e
I e dx e dx e dx dx dx
x
x x x
+ ÷ + +
= = = ÷ +
+
+ + +
} } } } }


Tính J làm xuất hiện tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân
Tương tự: (ĐHLN – 2001) Tính tích phân sau:
( )
( )
2
1
2
0
1 .
1
x
x e
I dx
x
+
=
+
}

Bài 10: Tính tích phân sau:
( )
1
0
2
1 sin 1
1 cos
x
x
I dx
x e
e

÷
= = ÷
+
}

HD:
Đặt
1 sin
1 cos sin
1 cos
1 cos
x
x
x
x x
u
du dx
x
x
dx
dv v e
e
÷
÷ ¦
÷ + ¦ =
¦
=
¦ ¦ +
¬ +
´ ´
¦ ¦
= = ÷
¹
¦
¹

Chú ý: Có sự xuất hiện tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân
Bài 11: Tính tích phân sau:
2
1
ln
1
ln 2 3
e
x e
I dx
x
| |
= = ÷
|
+
\ .
}

HD:
Phân tích
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
49
( )
2
2
1 1 1 1
ln 4 4
ln 2 ln 2
ln 2
e e e e
J
x
I dx dx dx dx
x x
x
| |
= = ÷ +
|
+ +
\ . +
} } } }


Tính J làm xuất hiện tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân
Bài 12: Tính tích phân sau:
( )
1 cos
2
0
1 cos
ln 1
1 sin 2
x
x
I dx
x


+
(
+
= = ÷ (
+
(
¸ ¸
}

HD:
Phân tích
( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 cos
1 cos
ln 1 cos ln 1 cos ln 1 sin ln 1 cos cos .ln 1 cos ln 1 sin
1 sin
x
x
x x x x x x x
x
+
(
+
= + + ÷ + = + + + ÷ + (
+
(
¸ ¸


Rồi mới TPTP
Chú ý: Khi đặt
2
x t

= ÷ thì ( ) ( )
2 2
0 0
ln 1 cos ln 1 sin x dx x dx
 
+ = +
} }

Tương tự: (ĐHSPV – A 2001) Tính tích phân sau:
( )
1 cos
1
0
1 sin
4
ln 2ln2 1 ln
1 cos
x
x
I dx
x e
+
(
+
= = ÷ = (
+
(
¸ ¸
}

Bài 13: Tính tích phân sau:
( )
2
2
2
1
2 ln 1 8
ln
2 5
1
x x
I dx
x
= =
+
}

HD:
Đặt
( )
2
2
2
ln
2
1
1
1
dx
u x
du
x
x
dv dx
v
x
x
¦
= ¦
=
¦
¦ ¦
¬
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
+
¹
¦
+ ¹

Bài 14: (ĐHQGHN – 1998) Tính tích phân sau:
3 4
2
0
sin 3
2
cos
2
x
I dx
x

= = ÷
}

HD:
Đặt
3
2
2
sin
3sin cos
1
tan
cos
u x
du x x
v x dv dx
x
¦ =
¦ =
¦
¬
´ ´
= =
¹ ¦
¹

Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ TRÍCH TRONG TẬP CÁC KĨ THUẬT GIẢI NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN “
50


LỜI KẾT

Tôi hi vọng qua chuyên mục “Phương pháp tích phân từng phần” này các em học sinh không còn
phải sợ tích phân nữa và hi vọng các bạn đồng nghiệp có thêm một tài liệu bổ ích cho giảng dạy. Tôi
không viết ra được hết cách bởi vì thời gian có hạn.
Tuy nhiên năng lực và kinh nghiệm còn thiếu và đôi khi không thể tránh được sai sót khi đánh
máy và tính toán. Rất mong các bạn học sinh và các bạn đồng nghiệp góp ý kiến, bổ sung thêm giúp tôi
và các bạn hoàn thiện hơn … Xin chân thành cảm ơn
Chúng ta chỉ cần chú ý một quy tắc “song song” trong TPTP là đã sử dụng được công thức (1) thì
cũng sử dụng được công thức (2) và ngược lại

Góp ý theo địa chỉ Email: Changngoc203@gmail.com



SON G TR E N DOI CAN CO M OT TAM L ON G

DU CH AN G DE L AM G I

DU DE G I O CUON DI

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful