You are on page 1of 27

TS.

Lê Trung Thành
Phó CN Khoa Thường trực, Khoa TC-NH
Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
VỚI NCS VÀ HỌC VIÊN CAO HỌC
Thôi thúc từ nhận thức đến hành đông
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
VỚI NCS VÀ HỌC VIÊN CAO HỌC
Thôi thúc từ nhận thức đến hành đông
PROFILE
Các cơ quan đã học
tập và nghiên cứu,
giảng dạy:
+ Tr!ng "ại học #inh
t$ %u&c d'n
+ () #$ h*ạch và "+u
t
+ "ại học %u&c gia
,ingap*r-
+ C,. /*ng (-ach,
.,
+ "ại học 0annh-i1,
/iên 2ang "ức
3
Ðiên thoai:
0913 590 678
3 EmaiI:
Ietrungthanh127@gmaiI.com
Thôi thúc t nh n th c n hành ng: đ đ ừ ậ ứ ế ộ
5 v n c b n đ ấ ề ơ ả
2. NCKH
có lợi ích
gì với NCS-CHV
1. Mô hình
h!" "ri#n
c$% &'()
*. +,nh l-ợng
h%.
/,nh "ính)
0. Th%1 2h34

5%4 ch6)
7. NCKH8
(9" /:u
"; /<u)
1. Tâm nhìn/Mô hình phát triên
cúa UEB?

Cung c4p ch* 5ã h)i ngu6n nh'n 78c C/C th-* đ9nh
h:ng chuyên gia, 7ãnh đạ* tr*ng các 7;nh v8c <inh t$,
quản 7= và %T#>, đáp ứng yêu c+u phát tri?n ch4t
7@ng, hiAu quả và 2Bn vCng cDa EFG

Fghiên cứu và chuy?n gia* các <$t quả nghiên cứu ch*
ChHnh phD, các tI chức, d*anh nghiAp và 5ã h)iG

Tạ* 1Ji tr!ng thuận 7@i đ? Káng tạ*, nuJi dLng, phát
tri?n tài nMng tr*ng các 7;nh v8c <inh t$, quản 7= và %T#>
hiAn đạiN
TrO thành đại học th-* đ[nh huóng
nghiên cứu đuçc xếp hang ngang tâm
vói các đai hçc tiên tiến trong khu vµc
Châu Á, tr*ng đP cP 1)t K& ngành và
nhiBu chuyên ngành đ@c <i?1 đ9nh 2Oi
các tI chức <i?1 đ9nh ch4t 7@ng giá*
dQc đại học cP uy tHn trên th$ gi:iN
5

Ti$p cận th-* h:ng quản trị doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ công và phi lợi nhuận

FC dRn dSt đà* tạ*G
đà* tạ* d8a và* <$t quả FCG
quá trTnh giảng dạy chHnh
7à FC

FC phQc vQ n'ng ca* ch4t 7@ng
đà* tạ*G và t v4n chHnh KáchG
d*anh nghiAp

FC th-* CTFCT", 7iên ngành:
lý thuyết kinh tế vĩ mô;
phát triển bền vững;
kinh tế ngành, lĩnh vực
và doanh nghip

Chuyên gia ph'n tHch <inh t$ và
các nhà 7ãnh đạ*, quản tr9 >F

"à* tạ* ch4t 7@ng ca*, đUng
đạt chuVn qu&c t$ và ,"W

#hai thác 7@i th$ đa ngành, đa
7;nh v8c cDa "W%XWF, phát
tri?n các CT"T 7iên <$t
Yngành <Zp, 2[ng <Zp\
6
2. NCKH có Içi ích gì
vói
NCS và Cao hçc viên
2. NCKH có Içi ích gì
vói NCS và Cao hçc viên
3
]hơng pháp ti$p cận các v4n đB
3
Wi?u 2i$t K'u vB các v4n đB chuyên
1Jn ^ 7= thuy$t và th8c ti_n
3
Th8c hiAn nhiA1 vQ học tập và
nghiên cứu: /uận án, 7uận vMn, 2ài
2á*, h)i thả*
3
Các <huy$n <hHch t` phHa Fhà
tr!ng
3
Fhng <hJng cha cP
3. NCKH:
Båt đâu từ đâu?
Båt đâu từ Ý TUÒNG
TIng quan
nghiên cứu
Y/it-ratur-
b-vi-c\
TIng quan
nghiên cứu
Y/it-ratur-
b-vi-c\
/8a chọn đB
tài:d tOng
nghiên cứu

/8a chọn đB
tài:d tOng
nghiên cứu

LUA CHỌN ÐÈ TÀI
e WTnh thành = tOng nghiên cứu
e E; 1J hay vi 1Jf
e ]hg h@p chuyên 1Jn, cJng viAc
e T+1 nhTn: đ$n <hi h*àn thành
nghiên cứu
e #hả thi hay <hJngf
Stock SpIits - A Finance
PuzzIe

,t*c< 1ar<-t r-actK hav*ra27y h*77*cing
th- ann*unc-1-nt *h Kt*c< Kp7itKN
Ikenberry,
Rankine
and Stice
(1996),
Desai and
Jain(1997
),
Ikenberry
and
Ramnath
(2002)
Ikenberry,
Rankine
and Stice
(1996),
Desai and
Jain(1997
),
Ikenberry
and
Ramnath
(2002)
Lam!re!
" and
#n
(19$7),
Ikenberry,
Rankine,
and Stice
(1996),
%nry
and &arris
(1999)
Lam!re!
" and
#n
(19$7),
Ikenberry,
Rankine,
and Stice
(1996),
%nry
and &arris
(1999)
THE INFORMATION CONTENT
OF STOCK SPLITS
THE INFORMATION CONTENT
OF STOCK SPLITS
Honghui Chen - University of CentraI FIorida
Hoang Huy Nguyen - University of BaItimore
Vijay SingaI - Virginia Tech
3
TIng quan nghiên cứu
Y/it-ratur- b-vi-c\
iác đ9nh các v4n đB nghiên cứu
%uan trọng nh4t nhng j$u nh4t
7à 5ác đ9nh C'u hki nghiên cứu
lN "9nh 7@ng
hay
đ9nh tHnhf
Câu trúc/Ðê cuong nghiên cứu
3
Chapter 1: mK-tting th- Kc-n-n ^ th- r-K-arch
pr*27-1 o puKtihicati*nN
3
Chapter 2: th- r-K-arch pr*27-1 o hyp*th-K-K
ariKing hr*1 th- 2*dy *h <n*c7-dg- Ypr-vi*uK
r-K-arch\N
3
Chapter 3: 1-th*dK uK-d in thiK r-K-arch t*
c*77-ct data a2*ut th- hyp*th-K-KN
3
Chapter 4: r-Ku7tK *h app7ying th*K- 1-th*dK in
thiK r-K-archN
3
Chapter 5: c*nc7uKi*nK a2*ut th- hyp*th-K-K
2aK-d *n chapt-r l, and th- p7ac- *h Kuch
hindingK in th- 2*dy *h <n*c7-dg- *ut7in-d in
chapt-r qN
3
]br>sCTstF tu usFvFCsv/ >s,Tbr,, (j
0./TsEvbsvTrNpdh
Ðê cuong nghiên cứu
"B cơng th-* mtruyBn th&ngn
3
0O đ+u
3
Chơng w: #hung <hI 7= thuy$t
3
Chơng q: Th8c trạng v4n đB nghiên cứu
3
Chơng x: Xiải pháp
3
#$t 7uận
3
>0T/T#
yN >anh gia tinh 2-n vung cua n* nu*c
ng*aiNpdh
#hJng cP nguyên tSc: tn- hitK a77
Wãy cP quan đi?1 cDa 2ạn
5. Tham kháo

Sao chép
Tại Ka* c+n dgng tha1 <hả*f
Cách tham kháo chính xác:
3
Cho phép nguòi đçc tìm Iai các
nguôn tài Iiêu tham kháo môt cách
dê dàng.
3
Ðua ra môt khuôn mâu nhât quán
3
Làm cho nguòI viết có đuçc sµ tin
cậy .
3
Giúp nguòI viết tránh đuçc tôi sao
chép.
Tránh t)i Ka* chZp

EiAc trHch dRn đzng vB
các ngu6n tài 7iAu cP
th? gizp ng!i vi$t 2ài
tránh đ@c t)i Ka*
chZp e7à 1)t 7{i
nghiê1 trọngN

FP cP th? 7à1 ch* <$t
quả 29 2ác 2k h*|c
thậ1 chH ng!i học 29
7*ại <hki chơng trTnhN
,a* chZp 7à gTf
m,a* chZp 7à viAc K} dQng e 1à
<hJng ghi nhận e cJng trTnh cDa
ng!i <hác Yd:i dạng các =
tOng, các chi$n 7@c, các 2ài
nghiên cứu g&c\ h*|c 7!i vMn cDa
ng!i <hác Yd:i dạng các c'u,
các cQ1 t`, và K8 cải ti$n\n
th-* ,patt, w~~w: pN x•x
(&n <i?u phạ1 t)i Ka* chZp
1. 1. Sao chép nguyên
vn!
EiAc c*py các cQ1 t` và
các c'u cDa các 2ài vi$t
<hác 1à <hJng dgng d4u
ng*|c trHch dRn và <hJng
dgng cách tha1 <hả*
đzng đSn, 7à phạ1 t)i
Ka* chZpN
(&n <i?u phạ1 t)i Ka* chZp
!" #i$n gi%i mà không
tham kh%o
#hi di_n giải Yphát
2i?u 7ại = tOng cDa
ai đP 2[ng 7!i 7€ cDa
1Tnh\ ng!i vi$t 2ài
vRn phải cha r• K8
tha1 <hả*, gi&ng
nh viAc trHch dRnN
(&n <i?u phạ1 t)i Ka* chZp
3. "opy c#c $ t%&ng
#hJng c+n cha ra K8 tha1 <hả* vB các
K8 <iAn cơ 2ản 1à ai c‚ng 2i$tN Fhng
các = <i$n, các 2iAn giải, các = tOng
nguyên 2ản, và các giải pháp g@i 1O
0ƒ CW„FX #W…FX ]W†s /ƒ C‡v
CWˆFW (‰F thT c+n phải cP 7!i tha1
<hả*, đ|ng đ? 2ạn <hJng 74y tr)1 uy
danh dành ch* cJng trTnh cDa 1)t ai đPŠ
(&n <i?u phạ1 t)i Ka* chZp
'. ()n ngu*n +ai
"`ng ngQy tạ* r[ng 2ạn
đã đọc 1)t ngu6n tài 7iAu
n$u 2ạn cha th8c K8 đọc
nPŠ ChUng hạn, n$u 2ạn
đọc w cu&n Kách d* 2à
Tr+n vi$t, và 2à ta cP trHch
dRn ,1ith, <hi đP 2ạn
<hJng th? 7iAt <ê ,1ith nh
7à ngu6n tha1 <hả* cDa
2ạnŠ
Ch=c
"hành công>